Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 166/2026/TT-BQP Loại văn bản: Thông tư
Nơi ban hành: Bộ Quốc phòng Người ký: Nguyễn Quang Ngọc
Ngày ban hành: 19/10/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

Mức đóng, phương thức đóng, trách nhiệm đóng, truy thu, truy đóng, hoàn trả BHXH, BHTN, BHYT trong Bộ Quốc phòng như thế nào?

Theo Thông tư mới của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, mức đóng, phương thức đóng, trách nhiệm đóng, truy thu, truy đóng, hoàn trả BHXH, BHTN, BHYT trong Bộ Quốc phòng như thế nào?

Về vấn đề này, chuyên viên pháp lý Thanh Hiền giải đáp như sau:

Ngày 19/10/2026, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành Thông tư 166/2026/TT-BQP hướng dẫn quản lý thu, chi bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế trong Bộ Quốc phòng.

Theo đó, mức đóng, phương thức đóng, trách nhiệm đóng, truy thu, truy đóng, hoàn trả BHXH, BHTN, BHYT  trong Bộ Quốc phòng được quy định như sau:

- Mức đóng, phương thức đóng, trách nhiệm đóng BHXH bắt buộc thực hiện theo quy định tại Điều 8 Nghị định 157/2025/NĐ-CP ; Điều 9 và khoản 2 Điều 43 Nghị định 158/2025/NĐ-CP .

- Mức đóng, phương thức đóng, trách nhiệm đóng BHTN thực hiện theo quy định tại Điều 33 Luật Việc làm 2025 và Điều 4 Nghị định 374/2025/NĐ-CP .

- Mức đóng, phương thức đóng, trách nhiệm đóng BHYT

+ Đối với các đối tượng quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 1 Điều 2 Thông tư 166/2026/TT-BQP thực hiện theo quy định tại Điều 4 và 5 Nghị định 70/2015/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 74/2025/NĐ-CP . 

+ Đối với các đối tượng quy định tại các điểm đ, e, g và h khoản 1 Điều 2 Thông tư 166/2026/TT-BQP thực hiện theo quy định tại các Điều 4, 5 và 6 Thông tư 98/2025/TT-BQP .

+ Đối với các đối tượng quy định tại các điểm i, k, 1 và m khoản 1 Điều 2 Thông tư 166/2026/TT-BQP thực hiện theo quy định tại các Điều 4, 5 và 6 Thông tư 98/2025/TT-BQP cụ thể: 

Trước ngày 31 tháng 12 hằng năm, BHXH Quân đội ký họp đồng đóng và cấp thẻ BHYT năm sau với các đơn vị cấp trực thuộc Bộ Quốc phòng. Đơn vị cấp trực thuộc Bộ Quốc phòng chuyển số tiền đóng BHYT theo quy định về BHXH Quân đội.

Hằng năm, BHXH Quân đội phối hợp với các đơn vị đề nghị cấp thẻ (cơ quan quân lực, tổ chức lao động - tiền lương) xác định số thẻ đã cấp, số tiền phải thu, nộp trong năm (từ ngày 01 tháng 11 năm trước đến ngày 31 tháng 10 hằng năm); thực hiện thanh lý hợp đồng với đơn vị cấp trực thuộc Bộ Quốc phòng trước ngày 15 tháng 12 hằng năm làm căn cứ thu, nộp và thanh quyết toán.

- Truy thu, truy đóng BHXH, BHTN thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định 157/2025/NĐ-CP ; Điều 8 Nghị định 158/2025/NĐ-CP và khoản 4 Điều 34 Luật Việc làm 2025. Truy đóng BHYT thực hiện theo quy định tại điểm g khoản 1 Điều 6 Nghị định 188/2025/NĐ-CP . 

- BHXH Quân đội thực hiện hoàn trả BHXH, BHTN, BHYT cho người lao động và người sử dụng lao động trong trường họp người lao động và người sử dụng lao động đóng BHXH, BHTN, BHYT vượt quá số tiền phải thu theo quy định. 

- Tạm dừng đóng BHXH thực hiện theo quy định tại Điều 9 Nghị định 157/2025/NĐ-CP , Điều 10 Nghị định 158/2025/NĐ-CP ; Điều 4 Thông tư 90/2025/TT-BQP .

- BHXH Quân đội thực hiện thu tiền đóng BHXH, BHTN, BHYT của các đơn vị cấp trực thuộc Bộ Quốc phòng và chuyển tiền về BHXH Việt Nam theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Nghị định 233/2025/NĐ-CP .

Thông tư 166/2026/TT-BQP có hiệu lực thi hành từ ngày 19/10/2026.

BỘ QUỐC PHÒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 166/2026/TT-BQP

Hà Nội, ngày 19 tháng 10 năm 2026

 

THÔNG TƯ

HƯỚNG DẪN QUẢN LÝ THU, CHI BẢO HIỂM XÃ HỘI, BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP, BẢO HIỂM Y TẾ TRONG BỘ QUỐC PHÒNG

Căn cứ Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15;

Căn cứ Luật Việc làm số 74/2025/QH15;

Căn cứ Luật An toàn, vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 41/2024/QH15;

Căn cứ Luật Bảo hiểm y tế số 25/2008/QH12 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 46/2014/QH13 và Luật số 51/2024/QH15;

Căn cứ Nghị định số 157/2025/NĐ-CP quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc đối với quân nhân, công an nhân dân, dân quân thường trực và người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân;

Căn cứ Nghị định số 158/2025/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc;

Căn cứ Nghị định số 374/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 88/2020/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật An toàn, vệ sinh lao động về bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp bắt buộc;

Căn cứ Nghị định số 70/2015/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế đối với Quân đội nhân dân, Công an nhân dân và người làm công tác cơ yếu được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 74/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 188/2025/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế;

Căn cứ Nghị định số 233/2025/NĐ-CP quy định cơ chế tài chính về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế; chi tổ chức và hoạt động bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế;

Căn cứ Nghị định số 01/2022/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 03/2025/NĐ-CP;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Tài chính/Bộ Quốc phòng;

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành Thông tư hướng dẫn quản lý thu, chi bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế trong Bộ Quốc phòng.

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này hướng dẫn quản lý thu, chi bảo hiểm xã hội (BHXH), bảo hiểm thất nghiệp (BHTN), bảo hiểm y tế (BHYT) trong Bộ Quốc phòng, gồm: Lập, chấp hành dự toán thu, chi BHXH, BHTN, BHYT; kế toán, quyết toán và công khai tài chính BHXH, BHTN, BHYT.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Đối tượng do Bộ Quốc phòng quản lý

a) Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp; người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân đang công tác tại Ban Cơ yếu Chính phủ (sau đây gọi tắt là người làm công tác cơ yếu);

b) Hạ sĩ quan, binh sĩ; học viên quân đội, học viên cơ yếu hưởng sinh hoạt phí là người Việt Nam;

c) Học viên đào tạo sĩ quan dự bị từ 03 tháng trở lên chưa tham gia BHXH, BHYT;

d) Học viên quân đội, học viên cơ yếu hưởng sinh hoạt phí là người nước ngoài;

đ) Công nhân và viên chức quốc phòng đang phục vụ trong quân đội, người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu đang công tác tại Ban Cơ yếu Chính phủ;

e) Công chức quốc phòng;

g) Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao động xác định thời hạn có thời hạn từ đủ 01 tháng trở lên (sau đây gọi tắt là lao động hợp đồng);

h) Trí thức trẻ tình nguyện theo quy định tại Quyết định số 1529/QĐ-TTg ngày 15/9/2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt nội dung thực hiện dự án “Tăng cường trí thức trẻ tình nguyện đến công tác tại các Khu kinh tế - quốc phòng” đến hết năm 2030;

i) Học viên đào tạo quân sự Ban Chỉ huy quân sự cấp xã trình độ cao đẳng, đại học ngành quân sự cơ sở hệ tập trung theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ và các quy định của pháp luật trước ngày 01 tháng 01 năm 2025 đang hưởng sinh hoạt phí từ ngân sách nhà nước, chưa tham gia BHYT thì tham gia BHYT theo nhóm do ngân sách nhà nước đóng quy định tại khoản 3 Điều 12 Luật BHYT số 25/2008/QH12 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 46/2014/QH13 và Luật số 51/2024/QH15 (sau đây viết tắt là Luật BHYT);

k) Thân nhân của đối tượng quy định tại các điểm a và b khoản 1 Điều này chưa tham gia BHYT;

l) Thân nhân của đối tượng quy định tại điểm đ khoản 1 Điều này chưa tham gia BHYT;

m) Học sinh, sinh viên hệ dân sự trong các học viện, nhà trường Quân đội và Cơ yếu.

2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện BHXH, BHTN, BHYT trong Bộ Quốc phòng:

a) Cục Tài chính/Bộ Quốc phòng.

b) BHXH Quân đội.

c) Các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp (sau đây viết tắt là đơn vị), cơ sở quân y khám bệnh, chữa bệnh BHYT (sau đây viết tắt là cơ sở quân y), cá nhân trong Bộ Quốc phòng có liên quan.

Chương II

LẬP, CHẤP HÀNH DỰ TOÁN THU, CHI BHXH, BHTN, BHYT

Điều 3. Mức đóng, phương thức đóng, trách nhiệm đóng, truy thu, truy đóng, hoàn trả BHXH, BHTN, BHYT

1. Mức đóng, phương thức đóng, trách nhiệm đóng BHXH bắt buộc thực hiện theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 157/2025/NĐ-CP ngày 25/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật BHXH về BHXH bắt buộc đối với quân nhân, công an nhân dân, dân quân thường trực và người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân; Điều 9 và khoản 2 Điều 43 Nghị định số 158/2025/NĐ-CP ngày 25/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật BHXH về BHXH bắt buộc.

2. Mức đóng, phương thức đóng, trách nhiệm đóng BHTN thực hiện theo quy định tại Điều 33 Luật Việc làm số 74/2025/QH15 và Điều 4 Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về BHTN.

3. Mức đóng, phương thức đóng, trách nhiệm đóng BHYT

a) Đối với các đối tượng quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 1 Điều 2 Thông tư này thực hiện theo quy định tại Điều 4 và 5 Nghị định số 70/2015/NĐ-CP ngày 01/9/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật BHYT đối với Quân đội nhân dân, Công an nhân dân và người làm công tác cơ yếu được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 74/2025/NĐ-CP ngày 31/3/2025 của Chính phủ.

b) Đối với các đối tượng quy định tại các điểm đ, e, g và h khoản 1 Điều 2 Thông tư này thực hiện theo quy định tại các Điều 4, 5 và 6 Thông tư số 98/2025/TT-BQP ngày 03/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 188/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật BHYT đối với các đối tượng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng.

c) Đối với các đối tượng quy định tại các điểm i, k, l và m khoản 1 Điều 2 Thông tư này thực hiện theo quy định tại các Điều 4, 5 và 6 Thông tư số 98/2025/TT-BQP, cụ thể:

Trước ngày 31 tháng 12 hằng năm, BHXH Quân đội ký hợp đồng đóng và cấp thẻ BHYT năm sau với các đơn vị cấp trực thuộc Bộ Quốc phòng. Đơn vị cấp trực thuộc Bộ Quốc phòng chuyển số tiền đóng BHYT theo quy định về BHXH Quân đội.

Hằng năm, BHXH Quân đội phối hợp với các đơn vị đề nghị cấp thẻ (cơ quan quân lực, tổ chức lao động - tiền lương) xác định số thẻ đã cấp, số tiền phải thu, nộp trong năm (từ ngày 01 tháng 11 năm trước đến ngày 31 tháng 10 hằng năm); thực hiện thanh lý hợp đồng với đơn vị cấp trực thuộc Bộ Quốc phòng trước ngày 15 tháng 12 hằng năm làm căn cứ thu, nộp và thanh quyết toán.

4. Truy thu, truy đóng BHXH, BHTN thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 157/2025/NĐ-CP; Điều 8 Nghị định số 158/2025/NĐ-CP và khoản 4 Điều 34 Luật Việc làm. Truy đóng BHYT thực hiện theo quy định tại điểm g khoản 1 Điều 6 Nghị định số 188/2025/NĐ-CP.

5. BHXH Quân đội thực hiện hoàn trả BHXH, BHTN, BHYT cho người lao động và người sử dụng lao động trong trường hợp người lao động và người sử dụng lao động đóng BHXH, BHTN, BHYT vượt quá số tiền phải thu theo quy định.

6. Tạm dừng đóng BHXH thực hiện theo quy định tại Điều 9 Nghị định số 157/2025/NĐ-CP, Điều 10 Nghị định số 158/2025/NĐ-CP; Điều 4 Thông tư số 90/2025/TT-BQP ngày 19/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng hướng dẫn thực hiện BHXH bắt buộc đối với quân nhân và người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân.

7. BHXH Quân đội thực hiện thu tiền đóng BHXH, BHTN, BHYT của các đơn vị cấp trực thuộc Bộ Quốc phòng và chuyển tiền về BHXH Việt Nam theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Nghị định số 233/2025/NĐ-CP ngày 26/8/2025 của Chính phủ quy định cơ chế tài chính về BHXH, BHTN, BHYT; chi tổ chức và hoạt động BHXH, BHTN, BHYT.

Điều 4. Lập dự toán thu, chi BHXH, BHTN, BHYT

1. Cơ quan tài chính đơn vị cấp Trung đoàn và tương đương trở lên chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan lập dự toán thu, chi BHXH, BHTN, BHYT năm kế hoạch của đơn vị, gửi đơn vị cấp trên trực tiếp đến đơn vị cấp trực thuộc Bộ Quốc phòng để tổng hợp, gửi BHXH Quân đội trước ngày 25 tháng 5 hằng năm.

Đối với dự toán chi khám bệnh, chữa bệnh BHYT tại khu vực biển đảo xa bờ và chi hỗ trợ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, đơn vị cấp trực thuộc Bộ Quốc phòng gửi BHXH Quân đội đồng thời gửi Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật để thẩm định. Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật gửi văn bản thẩm định về BHXH Quân đội trước ngày 01 tháng 6 hằng năm.

2. Căn cứ hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh BHYT đã ký với BHXH Quân đội, cơ sở quân y lập số dự kiến chi khám bệnh, chữa bệnh BHYT (sau đây viết tắt là số dự kiến chi) năm kế hoạch theo quy định tại khoản 2 Điều 65 Nghị định số 188/2025/NĐ-CP, gửi BHXH Quân đội trước ngày 25 tháng 5 hằng năm.

3. BHXH Quân đội tổng hợp dự toán thu, chi BHXH, BHTN, BHYT năm kế hoạch của các đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng, số dự kiến chi năm kế hoạch của các cơ sở quân y; chủ trì, phối hợp với Cục Tài chính/Bộ Quốc phòng xây dựng dự toán thu, chi BHXH, BHTN, BHYT năm kế hoạch của Bộ Quốc phòng báo cáo Thủ trưởng Tổng cục Chính trị trình Thủ trưởng Bộ Quốc phòng xem xét, chỉ đạo để gửi BHXH Việt Nam trước ngày 15 tháng 6 hằng năm.

4. Căn cứ nguồn kinh phí kết dư quỹ khám bệnh, chữa bệnh BHYT quân nhân được sử dụng và chủ trương của Bộ Quốc phòng, BHXH Quân đội chủ trì, phối hợp với Cục Tài chính/Bộ Quốc phòng, Cục Quân y/Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật hướng dẫn các đơn vị lập dự toán gửi BHXH Quân đội.

5. Biểu mẫu báo cáo lập dự toán thực hiện theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 5. Phân bổ, giao dự toán thu, chi BHXH, BHTN, BHYT, thông báo số dự kiến chi

1. Hằng năm, căn cứ dự toán thu, chi BHXH, BHTN, BHYT của các đơn vị, số dự kiến chi của các cơ sở quân y, Quyết định giao dự toán của Thủ tướng Chính phủ hoặc văn bản của BHXH Việt Nam về dự toán thu, chi BHXH, BHTN, BHYT của Bộ Quốc phòng đã báo cáo cấp có thẩm quyền (trường hợp đến ngày 20 tháng 11 hằng năm chưa có Quyết định giao dự toán của Thủ tướng Chính phủ); BHXH Quân đội đề xuất phương án phân bổ dự toán, gửi Cục Tài chính/Bộ Quốc phòng để tổng hợp trình Thủ trưởng Bộ Quốc phòng xem xét, phê duyệt.

Trước ngày 31 tháng 12 hằng năm, căn cứ Quyết định phê duyệt dự toán của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, BHXH Quân đội thực hiện thông báo dự toán chi tiết đến các đơn vị, ngành nghiệp vụ và số dự kiến chi đến các cơ sở quân y.

2. Căn cứ nguồn kinh phí kết dư quỹ khám bệnh, chữa bệnh BHYT quân nhân được sử dụng, BHXH Quân đội tổng hợp dự toán của các đơn vị, chủ trì, phối hợp với Cục Tài chính/Bộ Quốc phòng, Cục Quân y/Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật xây dựng phương án phân bổ dự toán, báo cáo Thủ trưởng Tổng cục Chính trị trình Thủ trưởng Bộ Quốc phòng xem xét, phê duyệt.

3. Căn cứ dự toán thu, chi BHXH, BHTN, BHYT, dự toán chi kinh phí kết dư quỹ khám bệnh, chữa bệnh BHYT quân nhân được cấp có thẩm quyền giao, đơn vị các cấp thực hiện giao dự toán đến đơn vị trực thuộc xong trước ngày 31 tháng 12 hằng năm.

Điều 6. Điều chỉnh dự toán thu, chi BHXH, BHTN, BHYT

1. Trường hợp trong năm phải điều chỉnh dự toán thu, chi BHXH, BHTN, BHYT, các đơn vị lập đề nghị điều chỉnh dự toán, gửi đơn vị cấp trên trực tiếp đến đơn vị cấp trực thuộc Bộ Quốc phòng để tổng hợp, gửi BHXH Quân đội.

Trên cơ sở đề nghị điều chỉnh dự toán thu, chi BHXH, BHTN, BHYT của các đơn vị, BHXH Quân đội tổng hợp, đề xuất phương án điều chỉnh dự toán, gửi Cục Tài chính/Bộ Quốc phòng để trình Thủ trưởng Bộ Quốc phòng xem xét, phê duyệt. Căn cứ Quyết định phê duyệt điều chỉnh dự toán của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, BHXH Quân đội thực hiện thông báo chi tiết đến các đơn vị, ngành nghiệp vụ.

Đối với dự toán chi chăm sóc sức khỏe ban đầu của quân nhân: Trường hợp dự toán trong năm các đơn vị chưa sử dụng hết, BHXH Quân đội tổng hợp, đề xuất phương án điều chỉnh dự toán, gửi Cục Tài chính/Bộ Quốc phòng để trình Thủ trưởng Bộ Quốc phòng xem xét, điều chỉnh cho các đơn vị cùng thời điểm điều chỉnh dự toán thu, chi BHXH, BHTN, BHYT hằng năm.

2. Trường hợp trong năm chưa được Bộ Quốc phòng thông báo số dự kiến chi, cơ sở quân y kịp thời lập số dự kiến chi gửi BHXH Quân đội để tổng hợp.

3. Trường hợp trong năm phải điều chỉnh số dự kiến chi cho phù hợp với thực tế yêu cầu nhiệm vụ, các cơ sở quân y lập đề nghị điều chỉnh số dự kiến chi theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 65 Nghị định số 188/2025/NĐ-CP gửi BHXH Quân đội.

4. Trường hợp tổng số dự kiến kinh phí chi khám bệnh, chữa bệnh BHYT thực hiện trong năm của Bộ Quốc phòng vượt dự toán được Thủ tướng Chính phủ giao, BHXH Quân đội chủ trì, phối hợp với Cục Tài chính/Bộ Quốc phòng tổng hợp, báo cáo Thủ trưởng Tổng cục Chính trị trình Thủ trưởng Bộ Quốc phòng xem xét, chỉ đạo để gửi BHXH Việt Nam.

5. Trên cơ sở tình hình thanh toán, quyết toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh BHYT, số dự kiến chi, đề nghị điều chỉnh dự kiến chi của các cơ sở quân y quy định tại các khoản 2, 3 Điều này, BHXH Quân đội chủ trì, phối hợp với Cục Tài chính/Bộ Quốc phòng, Cục Quân y/Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật để điều chỉnh số dự kiến chi cho các cơ sở quân y trong phạm vi dự toán của Bộ Quốc phòng được Thủ tướng Chính phủ giao.

6. Biểu mẫu báo cáo điều chỉnh dự toán thực hiện theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 7. Cấp kinh phí chi BHXH, BHTN, BHYT

1. Cấp kinh phí chi các chế độ BHXH; chi tổ chức và hoạt động BHXH, BHTN, BHYT

a) Trước ngày 30 hằng tháng, căn cứ vào dự toán được Bộ trưởng Bộ Quốc phòng giao; kinh phí được BHXH Việt Nam bảo đảm, BHXH Quân đội cấp kinh phí chi các chế độ BHXH tháng sau cho các đơn vị.

b) Trước ngày 15 hằng tháng, căn cứ vào dự toán được Bộ trưởng Bộ Quốc phòng giao; kinh phí được BHXH Việt Nam bảo đảm, BHXH Quân đội cấp kinh phí chi tổ chức và hoạt động BHXH, BHTN, BHYT trong tháng cho các đơn vị.

c) Trường hợp số chi các chế độ BHXH vượt dự toán được giao, các đơn vị tổng hợp đề nghị BHXH Quân đội chuyển kinh phí; thực hiện chi trả, tổng hợp vào báo cáo tình hình chấp hành dự toán quý và báo cáo quyết toán năm của đơn vị.

2. Cấp kinh phí chi chăm sóc sức khỏe ban đầu của quân nhân

Trước ngày 05 tháng đầu hằng quý, BHXH Quân đội cấp kinh phí cho các đơn vị theo quy định tại khoản 4 Điều 9 Thông tư số 63/2025/TT-BQP ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 70/2015/NĐ-CP ngày 01/9/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật BHYT đối với Quân đội nhân dân, Công an nhân dân và người làm công tác cơ yếu; Nghị định số 74/2025/NĐ-CP ngày 31/3/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 70/2015/NĐ-CP ngày 01/9/2015 của Chính phủ.

3. Cấp kinh phí chi chăm sóc sức khỏe ban đầu cho người lao động, học sinh, sinh viên thực hiện theo quy định tại Điều 62 Nghị định số 188/2025/NĐ-CP.

4. Cấp kinh phí chi khám bệnh, chữa bệnh BHYT tại khu vực biển đảo xa bờ thực hiện theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 12 Thông tư số 63/2025/TT-BQP.

5. Cấp kinh phí kết dư quỹ khám bệnh, chữa bệnh BHYT quân nhân

Căn cứ Quyết định giao dự toán của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, BHXH Quân đội thực hiện cấp kinh phí cho các đơn vị.

6. Cấp kinh phí chi khám bệnh, chữa bệnh BHYT

a) Tạm ứng kinh phí, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh BHYT tại cơ sở quân y thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 32 Luật BHYT và Điều 65 Nghị định số 188/2025/NĐ-CP;

b) Thanh toán trực tiếp chi phí khám bệnh, chữa bệnh BHYT thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 31 và khoản 3 Điều 32 Luật BHYT.

Điều 8. Chi trả các chế độ BHXH

1. Trợ cấp ốm đau, thai sản

Căn cứ quy định của Nhà nước và Bộ Quốc phòng về hồ sơ, quy trình và trách nhiệm giải quyết hưởng các chế độ BHXH trong Bộ Quốc phòng, cơ quan tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan quân lực, cán bộ, quân y (nếu có) thực hiện chi trả chế độ cho đối tượng được hưởng theo quy định.

2. Trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp

a) Căn cứ Quyết định hưởng trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của Giám đốc BHXH Quân đội, cơ quan tài chính thực hiện chi trả chế độ cho đối tượng được hưởng theo quy định.

b) Đối với thanh quyết toán chi hỗ trợ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động: Căn cứ vào dự toán được giao, kế hoạch huấn luyện được cấp có thẩm quyền phê duyệt và chứng từ chi, ngành nghiệp vụ tổng hợp, thanh toán với cơ quan tài chính cùng cấp.

3. Trợ cấp hưu trí, phục viên, xuất ngũ, thôi việc, tử tuất

Căn cứ Quyết định hưởng trợ cấp hưu trí, phục viên, xuất ngũ, thôi việc, tử tuất của cấp có thẩm quyền, cơ quan tài chính thực hiện chi trả chế độ cho đối tượng được hưởng theo quy định.

4. Cơ quan tài chính tổng hợp kinh phí chi trả các chế độ BHXH quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều này vào báo cáo tình hình chấp hành dự toán quý và báo cáo quyết toán năm của đơn vị.

Điều 9. Chi tổ chức và hoạt động BHXH, BHTN, BHYT

1. Chi tổ chức và hoạt động BHXH, BHTN, BHYT thực hiện theo quy định tại các Điều 16, 17, 18, 19 và 20 Nghị định số 233/2025/NĐ-CP và Điều 8 Thông tư 116/2025/TT-BTC ngày 15/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện cơ chế tài chính về BHXH, BHTN, BHYT; chi tổ chức và hoạt động BHXH, BHTN, BHYT.

2. Giám đốc BHXH Quân đội ban hành Quy chế chi tiêu nội bộ từ nguồn kinh phí chi tổ chức và hoạt động BHXH, BHTN, BHYT trên cơ sở nội dung, mức chi quy định tại Nghị định số 233/2025/NĐ-CP và Thông tư số 116/2025/TT-BTC gửi Tổng cục Chính trị (01 bản), Cục Tài chính/Bộ Quốc phòng (01 bản).

Điều 10. Chi các chế độ BHYT

1. Chi chăm sóc sức khỏe ban đầu của quân nhân thực hiện theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 63/2025/TT-BQP.

2. Chi chăm sóc sức khỏe ban đầu của người lao động và học sinh, sinh viên thực hiện theo quy định tại Điều 63 Nghị định số 188/2025/NĐ-CP.

3. Chi khám bệnh, chữa bệnh BHYT tại khu vực biển đảo xa bờ thực hiện theo quy định tại khoản 16 Điều 1 Nghị định số 74/2025/NĐ-CP.

4. Chi khám bệnh, chữa bệnh BHYT tại cơ sở quân y thực hiện theo quy định tại Điều 31, Điều 32 Luật BHYT.

5. Chi thanh toán trực tiếp chi phí khám bệnh, chữa bệnh BHYT thực hiện theo quy định tại Điều 31, Điều 32 Luật BHYT.

6. Chi kinh phí kết dư quỹ khám bệnh, chữa bệnh BHYT quân nhân thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 21 Nghị định số 70/2015/NĐ-CP.

Điều 11. Báo cáo tình hình chấp hành dự toán thu, chi BHXH, BHTN, BHYT hằng quý

1. Báo cáo tình hình thu, nộp BHXH, BHTN, BHYT

Đơn vị lập báo cáo tình hình thu, nộp quý gửi đơn vị cấp trên trực tiếp đến đơn vị cấp trực thuộc Bộ Quốc phòng. Đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng tổng hợp, gửi báo cáo về BHXH Quân đội để theo dõi, quản lý theo quy định.

2. Báo cáo tình hình chi các chế độ BHXH; chi tổ chức và hoạt động BHXH, BHTN, BHYT; chi chăm sóc sức khỏe ban đầu của quân nhân; chi KCB BHYT tại khu vực biển đảo xa bờ; chi kinh phí kết dư quỹ khám bệnh, chữa bệnh BHYT quân nhân

Đơn vị lập báo cáo tình hình chấp hành dự toán quý gửi đơn vị cấp trên trực tiếp đến đơn vị cấp trực thuộc Bộ Quốc phòng để tổng hợp gửi BHXH Quân đội 01 bản để xác nhận.

3. Thời điểm nộp báo cáo: Cùng thời điểm nộp báo cáo tình hình chấp hành ngân sách nhà nước.

4. BHXH Quân đội báo cáo tình hình thu, chi BHXH, BHTN, BHYT; tình hình chi tổ chức và hoạt động BHXH, BHTN, BHYT gửi BHXH Việt Nam theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 116/2025/TT-BTC.

5. Biểu mẫu báo cáo tình hình chấp hành dự toán thu, chi BHXH, BHTN, BHYT quý thực hiện theo quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 12. Trích chuyển dữ liệu điện tử và quyết toán chi KCB BHYT tại cơ sở quân y hằng quý

1. Trích chuyển dữ liệu điện tử chi phí khám bệnh, chữa bệnh BHYT thực hiện theo quy định tại Thông tư số 48/2017/TT-BYT ngày 28/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định trích chuyển dữ liệu điện tử trong quản lý và thanh toán chi phí KCB BHYT.

2. Quyết toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh BHYT đối với các cơ sở quân y hằng quý thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 32 Luật BHYT.

Chương III

KẾ TOÁN, QUYẾT TOÁN VÀ CÔNG KHAI TÀI CHÍNH BHXH, BHTN, BHYT

Điều 13. Kế toán thu, chi BHXH, BHTN, BHYT; tài khoản và việc quản lý tài khoản

1. Nguyên tắc chung

a) Tất cả các hoạt động thu, chi BHXH, BHTN, BHYT tại đơn vị phải được phản ánh đầy đủ, chính xác, trung thực trong sổ kế toán của đơn vị.

b) Chứng từ thu, chi BHXH, BHTN, BHYT được lập đầy đủ, kịp thời, chính xác và được bảo quản, lưu trữ cùng với chứng từ kế toán của đơn vị theo quy định hiện hành.

2. Kế toán thu, chi BHXH, BHTN, BHYT

a) Đối với BHXH Quân đội và các đơn vị dự toán

Thực hiện theo quy định tại Quyết định số 5005/QĐ-BQP ngày 25/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành Chế độ kế toán đơn vị dự toán trong Bộ Quốc phòng.

b) Đối với doanh nghiệp

Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 99/2025/TT-BTC hướng dẫn chế độ kế toán doanh nghiệp.

3. Tài khoản và việc quản lý tài khoản

a) Việc mở và quản lý tài khoản thực hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 233/2025/NĐ-CP.

b) Giám đốc BHXH Quân đội quyết định và chịu trách nhiệm về việc lựa chọn các ngân hàng thương mại, số lượng tài khoản, nơi mở tài khoản để quản lý các khoản thu, chi BHXH, BHTN, BHYT của Bộ Quốc phòng và thông báo cho BHXH Việt Nam, các đơn vị và cơ sở quân y để thực hiện thu, nộp, cấp kinh phí BHXH, BHTN, BHYT theo quy định.

Điều 14. Quyết toán thu, chi BHXH, BHTN, BHYT

1. Quyết toán thu, chi BHXH, BHTN, BHYT

a) Hằng năm, đơn vị cấp trung đoàn và tương đương lập báo cáo quyết toán thu, chi BHXH, BHTN, BHYT gửi đơn vị cấp trên trực tiếp đến đơn vị cấp trực thuộc Bộ Quốc phòng để xét duyệt, tổng hợp gửi BHXH Quân đội.

Thời gian nộp báo cáo quyết toán năm: Các đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng nộp báo cáo theo hướng dẫn hằng năm của BHXH Quân đội. Các đơn vị cấp trên quy định thời gian nộp báo cáo quyết toán năm của đơn vị trực thuộc.

b) Biểu mẫu báo cáo quyết toán năm thực hiện theo Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Quyết toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh BHYT vượt số dự kiến chi hằng năm đối với các cơ sở quân y theo quy định tại Điều 65 Nghị định số 188/2025/NĐ-CP và điểm d khoản 2 Điều 11 Nghị định số 233/2025/NĐ-CP.

3. BHXH Quân đội xét duyệt báo cáo quyết toán năm của các đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng; tổng hợp số liệu quyết toán thu, chi BHXH, BHTN, BHYT năm của các đơn vị và số chi khám bệnh, chữa bệnh BHYT năm của các cơ sở quân y; chủ trì, phối hợp với Cục Tài chính/Bộ Quốc phòng báo cáo Thủ trưởng Tổng cục Chính trị trình Thủ trưởng Bộ Quốc phòng xem xét, phê duyệt.

4. Căn cứ Quyết định phê duyệt quyết toán thu, chi BHXH, BHTN, BHYT năm của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, BHXH Quân đội tổng hợp số liệu quyết toán của Bộ Quốc phòng gửi BHXH Việt Nam trước ngày 01 tháng 5 hằng năm và thực hiện chuyển trả kinh phí còn dư (nếu có) về BHXH Việt Nam theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 9 Nghị định số 233/2025/NĐ-CP.

Điều 15. Công khai tài chính

1. Đối với các đơn vị: Thực hiện công khai thu, chi BHXH, BHTN, BHYT theo quy định tại Thông tư số 57/2019/TT-BQP ngày 27/5/2019 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng hướng dẫn công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách và các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ trong Bộ Quốc phòng.

2. Đối với BHXH Quân đội

Giám đốc BHXH Quân đội, căn cứ Quyết định giao dự toán, điều chỉnh dự toán, quyết toán thu, chi BHXH, BHTN, BHYT của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, thực hiện báo cáo công khai thu, chi BHXH, BHTN, BHYT.

Chương IV

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 16. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị

1. Trách nhiệm của Tổng cục Chính trị chỉ đạo

a) Cục Chính sách - Xã hội (BHXH Quân đội) chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng chỉ đạo, hướng dẫn, tổ chức thực hiện công tác quản lý thu, chi BHXH, BHTN, BHYT và thanh quyết toán theo quy định của Nhà nước và Bộ Quốc phòng.

b) Cục Cán bộ phối hợp với các cơ quan chức năng chỉ đạo, hướng dẫn ngành nghiệp vụ trong việc thực hiện chế độ, chính sách về BHXH, BHYT theo quy định của Nhà nước và Bộ Quốc phòng.

2. Trách nhiệm của Bộ Tổng Tham mưu

Chỉ đạo Cục Quân lực phối hợp với các cơ quan chỉ đạo, hướng dẫn ngành nghiệp vụ trong việc thực hiện chế độ, chính sách về BHXH, BHTN, BHYT theo quy định của Nhà nước và Bộ Quốc phòng.

3. Trách nhiệm của Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật chỉ đạo

a) Cục Quân y

- Phối hợp với các cơ quan chức năng chỉ đạo, hướng dẫn ngành nghiệp vụ, cơ sở quân y trong thực hiện các chế độ BHYT.

- Thẩm định dự toán chi khám bệnh, chữa bệnh BHYT tại khu vực biển đảo xa bờ.

b) Bộ Tham mưu

- Chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng chỉ đạo, hướng dẫn ngành nghiệp vụ trong việc thực hiện công tác huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.

- Thẩm định dự toán chi hỗ trợ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.

4. Cục Tài chính/Bộ Quốc phòng phối hợp với BHXH Quân đội chỉ đạo, hướng dẫn ngành nghiệp vụ trong thực hiện quản lý thu, chi BHXH, BHTN, BHYT và thanh quyết toán theo quy định của Nhà nước và Bộ Quốc phòng.

5. Các cơ quan, đơn vị chỉ đạo

a) Cơ quan tài chính

Chủ trì, phối hợp với các cơ quan quân lực, cán bộ, quân y trong lập, chấp hành dự toán thu, chi BHXH, BHTN, BHYT; kế toán, quyết toán và công khai tài chính BHXH, BHTN, BHYT.

b) Cơ quan quân lực (Tổ chức lao động - tiền lương)

- Chủ trì, phối hợp với cơ quan cán bộ lập dự toán thu BHYT của đối tượng quy định tại các điểm i, k, l và m khoản 1 Điều 2 Thông tư này gửi cơ quan tài chính để tổng hợp; thanh quyết toán theo quy định.

- Chủ trì, phối hợp với các cơ quan tài chính, cán bộ, quân y trong thực hiện công tác BHXH, BHTN, BHYT đối với đối tượng thuộc phạm vi quản lý.

c) Cơ quan cán bộ

- Phối hợp với cơ quan quân lực lập dự toán thu BHYT của đối tượng quy định tại các điểm i, k, l và m khoản 1 Điều 2 Thông tư này thuộc phạm vi quản lý.

- Chủ trì, phối hợp với các cơ quan tài chính, quân lực, quân y trong thực hiện công tác BHXH, BHYT đối với đối tượng thuộc phạm vi quản lý.

d) Cơ quan quân y

- Chủ trì, phối hợp với các cơ quan tài chính, quân lực, cán bộ chỉ đạo cơ quan quân y trực thuộc và các cơ sở quân y thực hiện các chế độ BHYT.

- Phối hợp các cơ quan tài chính, quân lực, cán bộ tổ chức thực hiện công tác BHXH, BHTN, BHYT theo quy định của Nhà nước và Bộ Quốc phòng.

đ) Các đơn vị ra quyết định xuất ngũ hưởng trợ cấp từ nguồn ngân sách nhà nước đồng thời ra quyết định hưởng trợ cấp BHXH một lần từ quỹ BHXH đối với hạ sĩ quan, binh sĩ.

Điều 17. Xử lý vi phạm về thu, chi BHXH, BHTN, BHYT

Xử lý vi phạm về thu, chi BHXH, BHTN, BHYT của người lao động, người sử dụng lao động thực hiện theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm trong lĩnh vực BHXH, BHTN, BHYT.

Điều 18. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 19 tháng 10 năm 2026 và áp dụng từ ngày 01 tháng 10 năm 2026.

2. Thông tư số 37/2017/TT-BQP ngày 16/02/2017 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng hướng dẫn quản lý thu, chi BHXH bắt buộc trong Bộ Quốc phòng hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.

3. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc văn bản thay thế đó.

Điều 19. Trách nhiệm thi hành

Tổng Tham mưu trưởng, Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị, Chỉ huy các cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

 

 

Nơi nhận:
- Lãnh đạo BQP;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Y tế;
- Các cơ quan, đơn vị trực thuộc BQP;
- C10, C56, C85, C29, C37;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật/Bộ Tư pháp;
- Cổng TTĐT/BQP;
- Lưu: VT, THBĐ.
MC.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Thượng tướng Nguyễn Quang Ngọc

 

PHỤ LỤC I

BIỂU MẪU LẬP DỰ TOÁN THU, CHI BHXH, BHTN, BHYT NĂM
(Kèm theo Thông tư số 166/2026/TT-BQP ngày 19 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)

STT

Tên biểu mẫu

Biểu mẫu

1

Dự toán thu BHXH, BHTN

01a/BHXH-DT

2

Dự toán thu BHYT

01b/BHYT-DT

3

Dự toán thu BHYT thân nhân quân nhân; thân nhân CN và VCQP; HSSV hệ dân sự; học viên đào tạo sĩ quan dự bị 03 tháng trở lên chưa tham gia BHXH, BHYT; học viên quân đội, cơ yếu hưởng sinh hoạt phí là người nước ngoài; học viên đào tạo quân sự xã, phường

01c/TNQN-DT

4

Dự toán chi các chế độ BHXH

02/BHXH-DT

5

Dự toán chi tổ chức và hoạt động BHXH, BHTN, BHYT

03/BHXH-DT

6

Dự toán chi kinh phí chăm sóc sức khỏe ban đầu của quân nhân

04/CSSKBĐ-DT

7

Dự toán chi kinh phí khám bệnh, chữa bệnh BHYT tại khu vực biển đảo xa bờ

05/BĐXB-DT

8

Dự toán chi kinh phí kết dư quỹ khám bệnh, chữa bệnh BHYT quân nhân

06/KDQN-DT

9

Dự kiến chi khám bệnh, chữa bệnh BHYT

07/BHYT-DT

 


ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
ĐƠN VỊ
----------

Biểu mẫu 01a/BHXH-DT

 

DỰ TOÁN THU BẢO HIỂM XÃ HỘI, BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP NĂM…..

Đơn vị tính: Nghìn đồng

Nhóm đối tượng

Quân số bình quân

Tổng quỹ tiền lương làm căn cứ tính đóng BHXH

Thu BHXH

Thu BHTN

Tổng thu BHXH, BHTN

Lương chính

PC chức vụ

Phụ cấp TN nghề

Phụ cấp TNVK

Hệ số chênh lệch bảo lưu

Ốm đau <14 ngày/ tháng

Ốm đau ≥14 ngày/ tháng

Cộng

NLĐ đóng

NSD LĐ đóng

Cộng

NLĐ đóng

NSD LĐ đóng

Cộng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10=3+...+9

11

12

13=11+12

14

15

16=14+15

17= 13+16

I. KHỐI DỰ TOÁN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Quân nhân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Sĩ quan

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- QNCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- HSQ, BS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Hai năm đầu (2,0 lần LCS)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Năm thứ ba (2,5 lần LCS)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Năm thứ tư (3,0 lần LCS)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Năm thứ năm (3,5 lần LCS)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Năm thứ sáu trở đi (4,0 lần LCS)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Người lao động

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- CC, CN, VCQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- LĐHĐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II. KHỐI HẠCH TOÁN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Quân nhân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Sĩ quan

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- QNCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- HSQ, BS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Hai năm đầu (2,0 lần LCS)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Năm thứ ba (2,5 lần LCS)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Năm thứ tư (3,0 lần LCS)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Năm thứ năm (3,5 lần LCS)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Năm thứ sáu trở đi (4,0 lần LCS)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Người lao động

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- CC, CN, VCQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- LĐHĐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III. TỔNG CỘNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Quân nhân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Người lao động

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số tiền bằng chữ: ..........................................................................................................................................

 


NGƯỜI LẬP BIỂU


TRƯỞNG PHÒNG (BAN)
TÀI CHÍNH

Ngày....tháng....năm ....
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

 

ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
ĐƠN VỊ
---------

Biểu mẫu 01b/BHYT-DT

 

DỰ TOÁN THU BẢO HIỂM Y TẾ NĂM…….

Đơn vị tính: Nghìn đồng

Nhóm đối tượng

Quân số bình quân

Tổng quỹ lương làm căn cứ tính đóng BHYT

Thu BHYT

Lương chính

PC chức vụ

Phụ cấp TN nghề

Phụ cấp TNVK

Hệ số chênh lệch bảo lưu

Ốm đau <14 ngày/ tháng

Cộng

NLĐ đóng

NSD LĐ đóng

Cộng

1

2

3

4

5

6

7

8

9=3+...+8

10

11

12=10+11

I. KHỐI DỰ TOÁN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Quân nhân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Sĩ quan

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- QNCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- HSQ, BS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Người lao động

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- CC, CN, VCQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- LĐHĐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II. KHỐI HẠCH TOÁN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Quân nhân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Sĩ quan

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- QNCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- HSQ, BS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Người lao động

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- CC, CN, VCQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- LĐHĐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III. BIỂN ĐẢO XA BỜ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Quân nhân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Sĩ quan

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- QNCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- HSQ, BS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Người lao động

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- CC, CN, VCQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- LĐHĐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV. TỔNG CỘNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Quân nhân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Người lao động

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số tiền bằng chữ: ........................................................................................................................................

 


NGƯỜI LẬP BIỂU


TRƯỞNG PHÒNG (BAN)
TÀI CHÍNH

Ngày ....tháng....năm ....
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

 


ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
ĐƠN VỊ
--------

Biểu mẫu 01c/TNQN-DT

 

DỰ TOÁN THU BẢO HIỂM Y TẾ THÂN NHÂN QUÂN NHÂN, THÂN NHÂN CN VÀ VCQP; HSSV HỆ DÂN SỰ; HỌC VIÊN ĐÀO TẠO SĨ QUAN DỰ BỊ 03 THÁNG TRỞ LÊN CHƯA THAM GIA BHXH, BHYT; HỌC VIÊN QUÂN ĐỘI, CƠ YẾU HƯỞNG SINH HOẠT PHÍ LÀ NGƯỜI NƯỚC NGOÀI; HỌC VIÊN ĐÀO TẠO QUÂN SỰ XÃ, PHƯỜNG NĂM…..

Đơn vị tính: Nghìn đồng

TT

Nội dung

Số người

Số tháng

Định mức

Thành tiền

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

I

BHYT THÂN NHÂN QUÂN NHÂN

 

 

 

 

 

1

Khối dự toán

 

 

 

 

 

-

Bảo hiểm y tế thân nhân sỹ quan

 

 

 

 

 

-

Bảo hiểm y tế thân nhân quân nhân chuyên nghiệp

 

 

 

 

 

-

Bảo hiểm y tế thân nhân HSQ-CS

 

 

 

 

 

2

Khối hạch toán

 

 

 

 

 

-

Bảo hiểm y tế thân nhân sỹ quan

 

 

 

 

 

-

Bảo hiểm y tế thân nhân quân nhân chuyên nghiệp

 

 

 

 

 

-

Bảo hiểm y tế thân nhân HSQ-CS

 

 

 

 

 

II

BHYT THÂN NHÂN CN VCQP

 

 

 

 

 

1

Khối dự toán

 

 

 

 

 

2

Khối hạch toán

 

 

 

 

 

III

BHYT HỌC VIÊN ĐÀO TẠO SĨ QUAN DỰ BỊ TỪ 03 THÁNG TRỞ LÊN CHƯA THAM GIA BHXH, BHYT

 

 

 

 

 

IV

BHYT HỌC SINH, SINH VIÊN HỆ DÂN SỰ

 

 

 

 

 

V

BHYT HVQĐ, CY HƯỞNG SINH HOẠT PHÍ LÀ NGƯỜI NƯỚC NGOÀI

 

 

 

 

 

VI

BHYT HV ĐÀO TẠO QUÂN SỰ XÃ, PHƯỜNG

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

 

Số tiền bằng chữ: ......................................................................................................................................

 


NGƯỜI LẬP BIỂU


TP (BAN)
QUÂN LỰC


TP (BAN)
CÁN BỘ


TP (BAN)
TÀI CHÍNH

Ngày....tháng.....năm....
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

 

ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
ĐƠN VỊ
--------

Biểu mẫu 02/BHXH-DT

 

DỰ TOÁN CHI CÁC CHẾ ĐỘ BẢO HIỂM XÃ HỘI NĂM ………

 

Đơn vị tính: Nghìn đồng

Loại trợ cấp

Ước thực hiện năm nay

Dự toán năm …….

Trong đó

Ghi chú

Sĩ quan

QNCN

CN và VCQP

LĐHĐ

HSQ,BS

Số người (ngày)

Số tiền

Số người (ngày)

Số tiền

Số người (ngày)

Số tiền

Số người (ngày)

Số tiền

Số người (ngày)

Số tiền

Số người (ngày)

Số tiền

Số người (ngày)

Số tiền

A

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

I. Khối dự toán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Trợ cấp ốm đau.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Bản thân ốm (ngày)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Thuộc DM bệnh cần chữa trị dài ngày

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

* Dưới 14 ngày

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

* Từ 14 ngày trở lên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Ốm khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

* Dưới 14 ngày

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

* Từ 14 ngày trở lên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Con ốm (ngày)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Dưỡng sức, phục hồi SK (ngày)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Trợ cấp thai sản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Sinh con, nuôi con nuôi (tháng)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Lao động nữ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Lao động nam

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trợ cấp một lần (người)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Lao động nữ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Lao động nam

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Khám thai, KHHGĐ, nam nghỉ việc khi vợ sinh con (ngày)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Lao động nữ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Lao động nam

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Dưỡng sức, phục hồi SK (ngày)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. TNLĐ, BNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chi giám định mức suy giảm khả năng LĐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trợ cấp 1 lần (người)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trợ cấp hàng tháng (người)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trợ cấp phục hồi chức năng (người)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trợ cấp người phục vụ (người)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trợ cấp chết do TNLĐ, BNN (người)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- DS, PHSK sau TNLĐ, BNN (ngày)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Huấn luyện an toàn VSLĐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4. Hưu trí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trợ cấp 1 lần (người)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trợ cấp khu vực 1 lần (người)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5. Phục viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trợ cấp 1 lần (người)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trợ cấp khu vực 1 lần (người)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6. Xuất ngũ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trợ cấp 1 lần (người)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7. Thôi việc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trợ cấp 1 lần (người)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trợ cấp khu vực 1 lần (người)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8. Tử tuất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Mai táng phí (người)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tuất 1 lần (người)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trợ cấp khu vực 1 lần (người)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II. Doanh nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Trợ cấp ốm đau.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

......

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số tiền bằng chữ: ...........................................................................................................................................................

 


NGƯỜI LẬP BIỂU


TRƯỞNG PHÒNG (BAN)
TÀI CHÍNH

Ngày... tháng... năm...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

 

ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
ĐƠN VỊ
--------

Biểu mẫu 03/BHXH-DT

 

DỰ TOÁN CHI TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG BHXH, BHTN, BHYT NĂM…..

Đơn vị tính: Nghìn đồng

Mục lục

Nội dung chi

Ước thực hiện năm nay

Dự toán năm …..

Ghi chú

Mục

Tiểu mục

1

2

3

4

5

6

I. Tuyên truyền, phổ biến, chính sách, pháp luật, tập huấn nghiệp vụ về BHXH, BHTN, BHYT

 

 

 

6550

 

Vật tư văn phòng

 

 

 

 

6551

Văn phòng phẩm

 

 

 

 

6552

Mua sắm công cụ, dụng cụ văn phòng

 

 

 

 

6599

Vật tư văn phòng khác

 

 

 

6600

 

Thông tin tuyên truyền liên lạc

 

 

 

 

6601

Cước phí điện thoại, thuê bao đường điện thoại, fax,...

 

 

 

 

6603

Cước phí bưu chính

 

 

 

 

6605

Tuyên truyền, quảng cáo

 

 

 

 

6606

Phim ảnh; ấn phẩm truyền thông; sách, báo, tạp chí, thư viện,...

 

 

 

 

6649

Chi khác

 

 

 

6650

 

Hội nghị

 

 

 

 

6651

In, mua tài liệu

 

 

 

 

6652

Bồi dưỡng giảng viên, báo cáo viên

 

 

 

 

6653

Tiền vé máy bay, tầu xe

 

 

 

 

6654

Tiền thuê phòng ngủ

 

 

 

 

6655

Thuê hội trường, phương tiện vận chuyển

 

 

 

 

6657

Các khoản thuê mướn khác

 

 

 

 

6658

Chi bù tiền ăn

 

 

 

 

6699

Chi phí khác

 

 

 

6700

 

Công tác phí

 

 

 

 

6701

Tiền vé máy bay, tầu xe

 

 

 

 

6702

Phụ cấp công tác phí

 

 

 

 

6703

Tiền thuê phòng ngủ

 

 

 

 

6704

Khoán công tác phí

 

 

 

 

6705

Chi khác

 

 

 

II. Cải cách hành chính, quản lý người tham gia, người thụ hưởng, tổ chức thu, chi trả BHXH, BHTN, BHYT

 

 

 

6550

 

Vật tư văn phòng

 

 

 

 

6551

Văn phòng phẩm

 

 

 

 

6552

Mua sắm công cụ, dụng cụ văn phòng

 

 

 

 

6553

Khoán văn phòng phẩm

 

 

 

 

6599

Vật tư văn phòng khác

 

 

 

6650

 

Hội nghị

 

 

 

 

6651

In, mua tài liệu

 

 

 

 

6652

Bồi dưỡng giảng viên, báo cáo viên

 

 

 

 

6653

Tiền vé máy bay, tầu xe

 

 

 

 

6654

Tiền thuê phòng ngủ

 

 

 

 

6655

Thuê hội trường, phương tiện vận chuyển

 

 

 

 

6657

Các khoản thuê mướn khác

 

 

 

 

6658

Chi bù tiền ăn

 

 

 

 

6699

Chi phí khác

 

 

 

6700

 

Công tác phí

 

 

 

 

6701

Tiền vé máy bay, tầu xe

 

 

 

 

6702

Phụ cấp công tác phí

 

 

 

 

6703

Tiền thuê phòng ngủ

 

 

 

 

6704

Khoán công tác phí

 

 

 

 

6705

Chi khác

 

 

 

6750

 

Chi phí thuê mướn

 

 

 

 

6751

Thuê phương tiện vận chuyển

 

 

 

 

6752

Thuê nhà, thuê đất

 

 

 

 

6754

Thuê thiết bị các loại

 

 

 

 

6757

Thuê lao động trong nước

 

 

 

 

6799

Chi phí thuê mướn khác

 

 

 

7000

 

Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành

 

 

 

 

7001

Chi mua hàng hóa vật tư

 

 

 

 

7004

Đồng phục, trang phục; bảo hộ lao động

 

 

 

 

7012

Chi phí nghiệp vụ chuyên ngành

 

 

 

 

7017

Chi khoán thực hiện đề tài nghiên cứu khoa học

 

 

 

 

7049

Chi khác

 

 

 

 

 

Hỗ trợ cán bộ, nhân viên chuyên trách làm công tác BHXH, BHYT

 

 

 

7750

 

Chi khác

 

 

 

 

7756

Chi các khoản phí và lệ phí

 

 

 

 

7799

Chi các khoản khác

 

 

 

III. Chi nâng cấp, cải tạo, bảo dưỡng, sửa chữa tài sản, thuê tài sản, mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ

 

 

 

6900

 

Sửa chữa, duy trì TS phục vụ công tác chuyên môn và các công trình cơ sở hạ tầng

 

 

 

 

6901

Ô tô dùng chung

 

 

 

 

6902

Ô tô phục vụ chức danh

 

 

 

 

6903

Ô tô chuyên dùng

 

 

 

 

6905

Tài sản và thiết bị chuyên dùng

 

 

 

 

6907

Nhà cửa

 

 

 

 

6912

Các thiết bị CNTT

 

 

 

 

6913

Tài sản và thiết bị văn phòng

 

 

 

 

6921

Đường điện, cấp thoát nước

 

 

 

 

6949

Các TS và công trình hạ tầng cơ sở khác

 

 

 

6950

 

Mua sắm tài sản phục vụ công tác chuyên môn ngành

 

 

 

 

6954

Tài sản và thiết bị chuyên dùng

 

 

 

 

6955

Tài sản và thiết bị văn phòng

 

 

 

 

6956

Các thiết bị CNTT

 

 

 

 

6999

Tài sản và thiết bị khác

 

 

 

IV. Chi hoạt động bộ máy của cơ quan thực hiện chế độ BHXH, BHTN, BHYT

 

 

 

6050

 

Tiền công trả cho vị trí lao động thường xuyên theo hợp đồng

 

 

 

 

6051

Tiền công trả cho vị trí lao động thường xuyên theo hợp đồng

 

 

 

 

6099

Tiền công khác

 

 

 

6100

 

Phụ cấp lương

 

 

 

 

6101

Phụ cấp chức vụ

 

 

 

 

6105

Phụ cấp làm đêm, làm thêm giờ

 

 

 

 

6149

Phụ cấp khác

 

 

 

6200

 

Tiền thưởng

 

 

 

 

6201

Thưởng thường xuyên

 

 

 

 

6202

Thưởng đột xuất

 

 

 

 

6249

Thưởng khác

 

 

 

6300

 

Các khoản đóng góp

 

 

 

 

6301

Bảo hiểm xã hội

 

 

 

 

6302

Bảo hiểm y tế

 

 

 

 

6303

Kinh phí công đoàn

 

 

 

 

6304

Bảo hiểm thất nghiệp

 

 

 

 

6349

Các khoản đóng góp khác

 

 

 

6750

 

Chi phí thuê mướn

 

 

 

 

6751

Thuê phương tiện vận chuyển

 

 

 

 

6752

Thuê nhà, thuê đất

 

 

 

 

6754

Thuê thiết bị các loại

 

 

 

 

6757

Thuê lao động trong nước

 

 

 

 

6799

Chi phí thuê mướn khác

 

 

 

V. Chi lập các quỹ theo chế độ quy định

 

 

 

7950

 

Chi lập các quỹ của đơn vị thực hiện khoán chi và đơn vị sự nghiệp có thu theo chế độ quy định

 

 

 

 

7951

Chi lập Quỹ bổ sung thu nhập

 

 

 

 

7952

Chi lập Quỹ phúc lợi

 

 

 

 

7953

Chi lập Quỹ khen thưởng

 

 

 

 

7954

Chi lập Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp

 

 

 

 

7999

Chi lập các quỹ khác

 

 

 

Số tiền bằng chữ: ................................................................................................................................................

 


NGƯỜI LẬP BIỂU


TRƯỞNG PHÒNG (BAN)
TÀI CHÍNH

Ngày...tháng... năm ....
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

 

ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
ĐƠN VỊ
---------

Biểu mẫu 04/CSSKBĐ-DT

 

DỰ TOÁN CHI KINH PHÍ CHĂM SÓC SỨC KHỎE BAN ĐẦU CỦA QUÂN NHÂN
NĂM ..........

Đơn vị tính: Nghìn đồng

TT

Nội dung chi

Ước thực hiện năm nay

Dự toán năm ....

Ghi chú

1

2

3

4

5

1

Thuốc

 

 

 

2

Mua sắm thiết bị y tế

 

 

 

3

Mua sắm thiết bị văn phòng

 

 

 

4

Sửa chữa thiết bị y tế

 

 

 

5

Sửa chữa thiết bị văn phòng

 

 

 

6

Dịch vụ kỹ thuật

 

 

 

7

Phần mềm quản lý phục vụ hoạt động KCB

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

Số tiền bằng chữ: ........................................................................................................................................

 


NGƯỜI LẬP BIỂU


TRƯỞNG PHÒNG (BAN)
TÀI CHÍNH

Ngày.....tháng......năm....
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

 

ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
ĐƠN VỊ
-------

Biểu mẫu 05/BĐXB-DT

 

DỰ TOÁN CHI KINH PHÍ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BHYT
TẠI KHU VỰC BIỂN ĐẢO XA BỜ NĂM…….

Đơn vị tính: Nghìn đồng

TT

Nội dung chi

Ước thực hiện năm nay

Dự toán năm .....

Ghi chú

1

2

3

4

5

I

Chi kinh phí KCB BHYT tại khu vực biển đảo xa bờ đối với quân nhân

 

 

 

1

Thuốc

 

 

 

2

Thiết bị y tế

 

 

 

II

Chi kinh phí KCB BHYT tại khu vực biển đảo xa bờ đối với nhân dân

 

 

 

1

Thuốc

 

 

 

2

Thiết bị y tế

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

Số tiền bằng chữ: ........................................................................................................................................

 


NGƯỜI LẬP BIỂU


TP (BAN)
QUÂN Y


TP (BAN)
TÀI CHÍNH

Ngày.....tháng......năm....
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

 

ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
ĐƠN VỊ
---------

Biểu mẫu 06/KDQN-DT

 

DỰ TOÁN CHI KINH PHÍ KẾT DƯ QUỸ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BHYT QUÂN NHÂN NĂM …….

Đơn vị tính: Nghìn đồng

STT

Nội dung

Dự toán năm …..

Ghi chú

1

2

3

4

1

………….

 

 

2

…………

 

 

3

………..

 

 

…

………..

 

 

 

Tổng cộng

 

 

Số tiền bằng chữ: ........................................................................................................................................

 


NGƯỜI LẬP


TRƯỞNG PHÒNG

(BAN) QUÂN Y


TRƯỞNG PHÒNG

(BAN) TÀI CHÍNH

Ngày...tháng....năm....
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

 

 

Biểu mẫu 07/BHYT-DT

 

ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
ĐƠN VỊ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: .........
V/v lập số dự kiến chi KCB BHYT
năm ...

………., ngày ...... tháng ..... năm .....

 

Kính gửi: Bảo hiểm xã hội Quân đội.

Căn cứ Nghị định số 188/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế (BHYT);

Căn cứ Thông tư số .../2026/TT-BQP ngày ..../..../2026 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng hướng dẫn quản lý thu, chi bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, BHYT trong Bộ Quốc phòng;

Thực hiện Công văn số ..... ngày ... của Bảo hiểm xã hội Quân đội về việc lập số dự kiến chi khám bệnh, chữa bệnh (KCB) BHYT năm .... Bệnh viện (Bệnh xá) ................. đề nghị số dự kiến chi KCB BHYT như sau:

1. Đối tượng quân nhân

Đơn vị tính: Đồng

STT

Nội dung

Mã số

Số lượt

Số tiền

1

Số chi KCB BHYT sau giám định 3 tháng đầu năm năm n-1

01

 

 

2

Số chi KCB BHYT sau giám định 9 tháng cuối năm n-1

02

 

 

3

Số chi KCB BHYT sau giám định 3 tháng đầu năm n

03

 

 

4

Số dự kiến tăng (giảm) chi KCB BHYT 09 tháng cuối năm n so với 9 tháng cuối năm n-1

04

 

 

5

Ước số chi KCB BHYT 9 tháng cuối năm n

05=02+04

 

 

6

Ước số chi KCB BHYT năm n

06=03+05

 

 

7

Tỷ lệ gia tăng chi phí năm n/n-1 (%)

07=06/(01+02)

 

 

8

Số dự kiến chi KCB BHYT năm n+1

08=06x07

 

 

Số dự kiến chi KCB BHYT năm n+1 (làm tròn) là: .... triệu đồng.

Trong đó:

Dự kiến tăng (giảm) chi KCB BHYT 9 tháng cuối năm ... so với 9 tháng cuối năm .... (mã số 04) là ................. đồng, do các nguyên nhân:

+ Thay đổi lượt KCB: ............................................................... đồng.

+ Thay đổi mô hình bệnh tật: ..................................................... đồng.

+ Mở rộng (thu hẹp) khoa, phòng: .............................................. đồng.

+ Thay đổi giá dịch vụ kỹ thuật: ................................................. đồng.

+ Thay đổi lương cơ sở: ............................................................ đồng.

+ ...

2. Đối tượng thân nhân và người lao động

Đơn vị tính: Đồng

STT

Nội dung

Mã số

Số lượt

Số tiền

1

Số chi KCB BHYT sau giám định 3 tháng đầu năm năm n-1

01

 

 

2

Số chi KCB BHYT sau giám định 9 tháng cuối năm n-1

02

 

 

3

Số chi KCB BHYT sau giám định 3 tháng đầu năm n

03

 

 

4

Số dự kiến tăng (giảm) chi KCB BHYT 09 tháng cuối năm n so với 9 tháng cuối năm n-1

04

 

 

5

Ước số chi KCB BHYT 9 tháng cuối năm n

05=02+04

 

 

6

Ước số chi KCB BHYT năm n

06=03+05

 

 

7

Tỷ lệ gia tăng chi phí năm n/n-1 (%)

07=06/(01+02)

 

 

8

Số dự kiến chi KCB BHYT năm n+1

08=06x07

 

 

Số dự kiến chi KCB BHYT năm n+1 (làm tròn) là: .... triệu đồng.

Trong đó:

Dự kiến tăng (giảm) chi KCB BHYT 9 tháng cuối năm ... so với 9 tháng cuối năm .... (mã số 04) là ................. đồng, do các nguyên nhân:

+ Thay đổi lượt KCB: ............................................................... đồng.

+ Thay đổi mô hình bệnh tật: ..................................................... đồng.

+ Mở rộng (thu hẹp) khoa, phòng: .............................................. đồng.

+ Thay đổi giá dịch vụ kỹ thuật: ................................................. đồng.

+ Thay đổi lương cơ sở: ............................................................ đồng.

+ ...

Bệnh viện (Bệnh xá) ........ chịu trách nhiệm toàn diện về tính chính xác, hợp pháp của số dự kiến chi KCB BHYT năm …./.

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT, ……

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

*) Ghi chú:

- Đối với Bệnh viện: Giám đốc bệnh viện ký văn bản.

- Đối với Bệnh xá: Thủ trưởng đơn vị quản lý bệnh xá ký văn bản.

 

PHỤ LỤC II

BIỂU MẪU ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN THU, CHI BHXH, BHTN, BHYT NĂM
(Kèm theo Thông tư số 166/2026/TT-BQP ngày 19 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)

STT

Tên biểu mẫu

Biểu mẫu

1

Điều chỉnh dự toán thu BHXH, BHTN

01a/BHXH-ĐC

2

Điều chỉnh dự toán thu BHYT

01b/BHYT-ĐC

3

Điều chỉnh dự toán thu BHYT thân nhân quân nhân; thân nhân CN và VCQP; HSSV hệ dân sự; học viên đào tạo sĩ quan dự bị 03 tháng trở lên chưa tham gia BHXH, BHYT; học viên quân đội, cơ yếu hưởng sinh hoạt phí là người nước ngoài; học viên đào tạo quân sự xã, phường

01c/TNQN-ĐC

4

Điều chỉnh dự toán chi các chế độ BHXH

02/BHXH-ĐC

5

Điều chỉnh dự toán chi tổ chức và hoạt động BHXH, BHTN, BHYT

03/BHXH-ĐC

6

Điều chỉnh dự toán chi kinh phí chăm sóc sức khỏe ban đầu của quân nhân

04/CSSKBĐ-ĐC

7

Điều chỉnh dự toán chi kinh phí khám bệnh, chữa bệnh BHYT tại khu vực biển đảo xa bờ

05/BĐXB-ĐC

8

Điều chỉnh số dự kiến chi khám bệnh, chữa bệnh BHYT

07/BHYT-ĐC

 

ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
ĐƠN VỊ
---------

Biểu mẫu 01a/BHXH-ĐC

 

ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN THU BHXH, BHTN NĂM .....

Đơn vị tính: Nghìn đồng

Nội dung

Mã số

Dự toán được giao

Ước thực hiện năm .....

So sánh

Thực hiện 6 tháng đầu năm

Ước thực hiện 6 tháng cuối năm

Cộng

Tăng

Giảm

1

2

3

4

5

6 = 4 + 5

7 = 6 - 3

8 = 3 - 6

1. Thu bảo hiểm xã hội

1=4+7

 

 

 

 

 

 

- Người lao động đóng

2=5+8

 

 

 

 

 

 

- Người sử dụng LĐ đóng

3=6+9

 

 

 

 

 

 

a) Khối dự toán

4=5+6

 

 

 

 

 

 

- Người lao động đóng

5

 

 

 

 

 

 

- Người sử dụng LĐ đóng

6

 

 

 

 

 

 

b) Khối hạch toán

7=8+9

 

 

 

 

 

 

- Người lao động đóng

8

 

 

 

 

 

 

- Người sử dụng LĐ đóng

9

 

 

 

 

 

 

2. Thu bảo hiểm thất nghiệp

10=11+12

 

 

 

 

 

 

- Người lao động đóng

11=14+17

 

 

 

 

 

 

- Người sử dụng LĐ đóng

12=15+18

 

 

 

 

 

 

a) Khối dự toán

13=14+15

 

 

 

 

 

 

- Người lao động đóng

14

 

 

 

 

 

 

- Người sử dụng LĐ đóng

15

 

 

 

 

 

 

b) Khối hạch toán

16=17+18

 

 

 

 

 

 

- Người lao động đóng

17

 

 

 

 

 

 

- Người sử dụng LĐ đóng

18

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

19=1+10

 

 

 

 

 

 

 


NGƯỜI LẬP BIỂU


TRƯỞNG PHÒNG (BAN)
TÀI CHÍNH

Ngày.....tháng....năm ....
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

 

ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
ĐƠN VỊ
--------

Biểu mẫu 01b/BHYT-ĐC

 

ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN THU BHYT NĂM .....

Đơn vị tính: Nghìn đồng

Nội dung

Mã số

Dự toán được giao

Ước thực hiện năm .....

So sánh

Thực hiện 6 tháng đầu năm

Ước thực hiện 6 tháng cuối năm

Cộng

Tăng

Giảm

1

2

3

4

5

6 = 4 + 5

7 = 6 - 3

8 = 3 - 6

1. BHYT quân nhân

1=2+3

 

 

 

 

 

 

- Khu vực biển đảo xa bờ

2=5+8

 

 

 

 

 

 

- Khu vực còn lại

3=6+9

 

 

 

 

 

 

a) Khối dự toán

4=5+6

 

 

 

 

 

 

+ Khu vực biển đảo xa bờ

5

 

 

 

 

 

 

+ Khu vực còn lại

6

 

 

 

 

 

 

b) Khối hạch toán

7=8+9

 

 

 

 

 

 

+ Khu vực biển đảo xa bờ

8

 

 

 

 

 

 

+ Khu vực còn lại

9

 

 

 

 

 

 

2. BHYT CC, VC, CNQP và LĐHĐ

10=11+12

 

 

 

 

 

 

+ Người lao động đóng

11=14+17

 

 

 

 

 

 

+ Người sử dụng LĐ đóng

12=15+18

 

 

 

 

 

 

a) Khối dự toán

13=14+15

 

 

 

 

 

 

+ Người lao động đóng

14

 

 

 

 

 

 

+ Người sử dụng LĐ đóng

15

 

 

 

 

 

 

b) Khối hạch toán

16=17+18

 

 

 

 

 

 

+ Người lao động đóng

17

 

 

 

 

 

 

+ Người sử dụng LĐ đóng

18

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

19=1+10

 

 

 

 

 

 

 


NGƯỜI LẬP BIỂU


TRƯỞNG PHÒNG (BAN)
TÀI CHÍNH

Ngày.....tháng....năm ....
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

 

ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
ĐƠN VỊ
---------

Biểu mẫu 01c/TNQN-ĐC

 

ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN THU BẢO HIỂM Y TẾ THÂN NHÂN QUÂN NHÂN; THÂN NHÂN CN VÀ VCQP; HỌC SINH, SINH VIÊN HỆ DÂN SỰ; HỌC VIÊN ĐÀO TẠO SĨ QUAN DỰ BỊ 03 THÁNG TRỞ
LÊN CHƯA THAM GIA BHXH, BHYT; HỌC VIÊN QUÂN ĐỘI, CƠ YẾU HƯỞNG SINH HOẠT PHÍ LÀ NGƯỜI NƯỚC NGOÀI; HỌC VIÊN ĐÀO TẠO QUÂN SỰ XÃ, PHƯỜNG NĂM...

Đơn vị tính: Nghìn đồng

TT

Nội dung

Dự toán được giao

Ước thực hiện năm......

So sánh

Thực hiện 6 tháng đầu năm

Thực hiện 6 tháng cuối năm

Cộng

Tăng

Giảm

1

2

3

4

5

6 = 4 + 5

7=6-3

8=3-6

1

BHYT thân nhân quân nhân

 

 

 

 

 

 

2

BHYT thân nhân CN và VCQP

 

 

 

 

 

 

3

BHYT học viên đào tạo sĩ quan dự bị 03 tháng trở lên chưa tham gia BHXH, BHYT

 

 

 

 

 

 

4

BHYT học sinh, sinh viên hệ dân sự

 

 

 

 

 

 

5

BHYT học viên quân đội, cơ yếu hưởng sinh hoạt phí là người nước ngoài

 

 

 

 

 

 

6

BHYT học viên đào tạo quân sự xã, phường

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

 

 

 


NGƯỜI LẬP BIỂU


TP (BAN)
QUÂN LỰC


TP (BAN)
CÁN BỘ


TP (BAN)
TÀI CHÍNH

Ngày....tháng.....năm....
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

 

ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
ĐƠN VỊ
--------

Biểu mẫu 02/BHXH-ĐC

 

ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN CHI CÁC CHẾ ĐỘ BHXH NĂM.....

Đơn vị tính: Nghìn đồng

Nội dung

Dự toán được giao

Ước thực hiện năm....

So sánh

Thực hiện 6 tháng đầu năm

Ước thực hiện 6 tháng cuối năm

Cộng

Tăng

Giảm

1

2

3

4

5= 3 + 4

6 = 5 - 2

7 = 2 - 5

1. Khối dự toán

 

 

 

 

 

 

- Trợ cấp ốm đau

 

 

 

 

 

 

- Trợ cấp thai sản

 

 

 

 

 

 

- Trợ cấp tai nạn LĐ, BNN

 

 

 

 

 

 

- Trợ cấp hưu trí

 

 

 

 

 

 

- Trợ cấp phục viên

 

 

 

 

 

 

- Trợ cấp xuất ngũ

 

 

 

 

 

 

- Trợ cấp thôi việc

 

 

 

 

 

 

Trợ cấp tử tuất

 

 

 

 

 

 

2. Khối hạch toán

 

 

 

 

 

 

- Trợ cấp ốm đau

 

 

 

 

 

 

- Trợ cấp thai sản

 

 

 

 

 

 

- Trợ cấp tai nạn LĐ, BNN

 

 

 

 

 

 

- Trợ cấp hưu trí

 

 

 

 

 

 

- Trợ cấp phục viên

 

 

 

 

 

 

- Trợ cấp xuất ngũ

 

 

 

 

 

 

- Trợ cấp thôi việc

 

 

 

 

 

 

- Trợ cấp tử tuất

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 


NGƯỜI LẬP BIỂU


TRƯỞNG PHÒNG (BAN)
TÀI CHÍNH

Ngày ....tháng....năm.....
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

 

ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
ĐƠN VỊ
---------

Biểu mẫu 03/BHXH-ĐC

 

ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN CHI TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG BHXH, BHTN, BHYT NĂM.....

Đơn vị tính: Nghìn đồng

Mục lục

Nội dung chi

Dự toán được sử dụng trong năm

Ước thực hiện

So sánh

Mục

Tiểu mục

Năm trước chuyển sang

Được giao trong năm

Cộng

Thực hiện 6 tháng đầu năm

Ước thực hiện 6 tháng cuối năm

Cộng

Tăng

Giảm

1

2

3

4

5

6=4+5

7

8

9=7+8

10=9-6

11=6-9

I. Tuyên truyền, phổ biến, chính sách, pháp luật, tập huấn nghiệp vụ về BHXH, BHTN, BHYT

 

 

 

 

 

 

 

 

6550

 

Vật tư văn phòng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6551

Văn phòng phẩm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6552

Mua sắm công cụ, dụng cụ văn phòng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6599

Vật tư văn phòng khác

 

 

 

 

 

 

 

 

6600

 

Thông tin tuyên truyền liên lạc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6601

Cước phí điện thoại, thuê bao đường điện thoại, fax,...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6603

Cước phí bưu chính

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6605

Tuyên truyền, quảng cáo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6606

Phim ảnh; ấn phẩm truyền thông; sách, báo, tạp chí, thư viện,...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6649

Chi khác

 

 

 

 

 

 

 

 

6650

 

Hội nghị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6651

In, mua tài liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6652

Bồi dưỡng giảng viên, báo cáo viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6653

Tiền vé máy bay, tầu xe

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6654

Tiền thuê phòng ngủ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6655

Thuê hội trường, phương tiện vận chuyển

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6657

Các khoản thuê mướn khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6658

Chi bù tiền ăn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6699

Chi phí khác

 

 

 

 

 

 

 

 

6700

 

Công tác phí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6701

Tiền vé máy bay, tầu xe

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6702

Phụ cấp công tác phí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6703

Tiền thuê phòng ngủ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6704

Khoán công tác phí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6705

Chi khác

 

 

 

 

 

 

 

 

II. Cải cách hành chính, quản lý người tham gia, người thụ hưởng, tổ chức thu, chi trả BHXH, BHTN, BHYT

 

 

 

 

 

 

 

 

6550

 

Vật tư văn phòng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6551

Văn phòng phẩm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6552

Mua sắm công cụ, dụng cụ văn phòng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6553

Khoán văn phòng phẩm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6599

Vật tư văn phòng khác

 

 

 

 

 

 

 

 

6650

 

Hội nghị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6651

In, mua tài liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6652

Bồi dưỡng giảng viên, báo cáo viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6653

Tiền vé máy bay, tầu xe

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6654

Tiền thuê phòng ngủ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6655

Thuê hội trường, phương tiện vận chuyển

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6657

Các khoản thuê mướn khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6658

Chi bù tiền ăn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6699

Chi phí khác

 

 

 

 

 

 

 

 

6700

 

Công tác phí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6701

Tiền vé máy bay, tầu xe

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6702

Phụ cấp công tác phí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6703

Tiền thuê phòng ngủ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6704

Khoán công tác phí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6705

Chi khác

 

 

 

 

 

 

 

 

6750

 

Chi phí thuê mướn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6751

Thuê phương tiện vận chuyển

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6752

Thuê nhà, thuê đất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6754

Thuê thiết bị các loại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6757

Thuê lao động trong nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6799

Chi phí thuê mướn khác

 

 

 

 

 

 

 

 

7000

 

Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7001

Chi mua hàng hóa vật tư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7004

Đồng phục, trang phục; bảo hộ lao động

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7012

Chi phí nghiệp vụ chuyên ngành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7017

Chi khoán thực hiện đề tài nghiên cứu khoa học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7049

Chi khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hỗ trợ cán bộ, nhân viên chuyên trách làm công tác BHXH, BHYT

 

 

 

 

 

 

 

 

7750

 

Chi khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7756

Chi các khoản phí và lệ phí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7799

Chi các khoản khác

 

 

 

 

 

 

 

 

III. Chi nâng cấp, cải tạo, bảo dưỡng, sửa chữa tài sản, thuê tài sản, mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

6900

 

Sửa chữa, duy trì TS phục vụ công tác chuyên môn và các công trình cơ sở hạ tầng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6901

Ô tô dùng chung

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6902

Ô tô phục vụ chức danh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6903

Ô tô chuyên dùng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6905

Tài sản và thiết bị chuyên dùng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6907

Nhà cửa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6912

Các thiết bị CNTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6913

Tài sản và thiết bị văn phòng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6921

Đường điện, cấp thoát nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6949

Các TS và công trình hạ tầng cơ sở khác

 

 

 

 

 

 

 

 

6950

 

Mua sắm tài sản phục vụ công tác chuyên môn ngành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6954

Tài sản và thiết bị chuyên dùng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6955

Tài sản và thiết bị văn phòng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6956

Các thiết bị CNTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6999

Tài sản và thiết bị khác

 

 

 

 

 

 

 

 

IV. Chi hoạt động bộ máy của cơ quan thực hiện chế độ BHXH, BHTN, BHYT

 

 

 

 

 

 

 

 

6050

 

Tiền công trả cho vị trí lao động thường xuyên theo hợp đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6051

Tiền công trả cho vị trí lao động thường xuyên theo hợp đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6099

Tiền công khác

 

 

 

 

 

 

 

 

6100

 

Phụ cấp lương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6101

Phụ cấp chức vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6105

Phụ cấp làm đêm, làm thêm giờ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6149

Phụ cấp khác

 

 

 

 

 

 

 

 

6200

 

Tiền thưởng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6201

Thưởng thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6202

Thưởng đột xuất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6249

Thưởng khác

 

 

 

 

 

 

 

 

6300

 

Các khoản đóng góp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6301

Bảo hiểm xã hội

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6302

Bảo hiểm y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6303

Kinh phí công đoàn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6304

Bảo hiểm thất nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6349

Các khoản đóng góp khác

 

 

 

 

 

 

 

 

6750

 

Chi phí thuê mướn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6751

Thuê phương tiện vận chuyển

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6752

Thuê nhà, thuê đất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6754

Thuê thiết bị các loại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6757

Thuê lao động trong nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6799

Chi phí thuê mướn khác

 

 

 

 

 

 

 

 

V. Chi lập các quỹ theo chế độ quy định

 

 

 

 

 

 

 

 

7950

 

Chi lập các quỹ của đơn vị thực hiện khoán chi và đơn vị sự nghiệp có thu theo chế độ quy định

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7951

Chi lập Quỹ bổ sung thu nhập

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7952

Chi lập Quỹ phúc lợi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7953

Chi lập Quỹ khen thưởng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7954

Chi lập Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7999

Chi lập các quỹ khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 


NGƯỜI LẬP BIỂU


TRƯỞNG PHÒNG (BAN)
TÀI CHÍNH

Ngày...tháng... năm.....
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

 

ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
ĐƠN VỊ
--------

Biểu mẫu 04/CSSKBĐ-ĐC

 

ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN CHI KINH PHÍ CHĂM SÓC SỨC KHỎE BAN ĐẦU CỦA QUÂN NHÂN NĂM……

Đơn vị tính: Nghìn đồng

TT

Nội dung

Dự toán được sử dụng trong năm

Ước thực hiện

So sánh

Năm trước chuyển sang

Được giao trong năm

Cộng

Thực hiện 6 tháng đầu năm

Ước thực hiện 6 tháng cuối năm

Cộng

Tăng

Giảm

1

2

3

4

5=3+4

6

7

8 = 6 + 7

9 = 8 - 5

10 = 5 - 8

 

Chi kinh phí chăm sóc sức khỏe ban đầu của quân nhân

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Thiết bị y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thiết bị văn phòng

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Sửa chữa thiết bị y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Sửa chữa thiết bị văn phòng

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Dịch vụ kỹ thuật

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Phần mềm quản lý phục vụ hoạt động KCB

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 


NGƯỜI LẬP BIỂU


TRƯỞNG PHÒNG (BAN)
TÀI CHÍNH

Ngày ....tháng ....năm…..
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

 

ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
ĐƠN VỊ
--------

Biểu mẫu 05/BĐXB-ĐC

 

ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN CHI KINH PHÍ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BHYT TẠI KHU VỰC BIỂN ĐẢO XA BỜ NĂM……

Đơn vị tính: Nghìn đồng

TT

Nội dung

Dự toán được sử dụng trong năm

Ước thực hiện

So sánh

Năm trước chuyển sang

Được giao trong năm

Cộng

Thực hiện 6 tháng đầu năm

Ước thực hiện 6 tháng cuối năm

Cộng

Tăng

Giảm

1

2

3

4

5 = 3 + 4

6

7

8 = 6 + 7

9 = 8 - 5

10 = 5 - 8

I

Chi KP KCB BHYT tại khu vực biển đảo xa bờ đối với quân nhân

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Thiết bị y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Chi KP KCB BHYT tại khu vực biển đảo xa bờ đối với nhân dân

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Thiết bị y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 


NGƯỜI LẬP BIỂU


TP (BAN)
QUÂN Y


TP (BAN)
TÀI CHÍNH

Ngày ....tháng ....năm…..
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

 

 

Biểu mẫu 07/BHYT-ĐC

 

ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
ĐƠN VỊ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ........
V/v điều chỉnh số
dự kiến chi KCB BHYT năm ...

………., ngày ...... tháng ..... năm .....

 

Kính gửi: Bảo hiểm xã hội Quân đội.

Căn cứ Nghị định số 188/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế (BHYT);

Căn cứ Thông tư số .../2026/TT-BQP ngày ..../..../2026 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng hướng dẫn quản lý thu, chi bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, BHYT trong Bộ Quốc phòng;

Căn cứ Công văn số ......... ngày ....... của Bảo hiểm xã hội (BHXH) Quân đội về việc thông báo số dự kiến chi khám bệnh, chữa bệnh (KCB) BHYT năm ... tại cơ sở quân y;

Thực hiện Công văn số ..... ngày ... của BHXH Quân đội về việc điều chỉnh số dự kiến chi KCB BHYT năm .... Bệnh viện (Bệnh xá) .... đề nghị điều chỉnh số dự kiến chi KCB BHYT năm ... như sau:

1. Đối tượng quân nhân

Đơn vị tính: Đồng

STT

Nội dung

Mã số

Số lượt

Số tiền

1

Số dự kiến chi KCB BHYT năm n đã được thông báo

01

 

 

2

Số chi KCB BHYT sau giám định a tháng cuối năm n-1

02

 

 

3

Số chi KCB BHYT (12-a) tháng đầu năm n

03

 

 

4

Số dự kiến tăng (giảm) chi KCB BHYT a tháng cuối năm n so với a tháng cuối năm n-1

04

 

 

5

Ước số chi KCB BHYT a tháng cuối năm n

05=02+04

 

 

6

Ước số chi KCB BHYT năm n

06=03+05

 

 

7

Số điều chỉnh dự kiến chi KCB BHYT năm n

07=06-01

 

 

Số điều chỉnh dự kiến chi KCB BHYT năm n (làm tròn) là: Tăng/giảm.... triệu đồng.

Trong đó:

Dự kiến tăng (giảm) chi KCB BHYT a tháng cuối năm n so với a tháng cuối năm n-1 (mã số 04) là .......... đồng, do các nguyên nhân:

- Thay đổi lượt KCB: ................................................................ đồng.

- Thay đổi mô hình bệnh tật: ...................................................... đồng.

- Mở rộng (thu hẹp) khoa, phòng: ............................................... đồng.

- Thay đổi giá dịch vụ kỹ thuật: .................................................. đồng.

- Thay đổi lương cơ sở: ............................................................. đồng.

- ...

2. Đối tượng thân nhân và người lao động

Đơn vị tính: Đồng

STT

Nội dung

Mã số

Số lượt

Số tiền

1

Số dự kiến chi KCB BHYT năm n đã được thông báo

01

 

 

2

Số chi KCB BHYT sau giám định a tháng cuối năm n-1

02

 

 

3

Số chi KCB BHYT (12-a) tháng đầu năm n

03

 

 

4

Số dự kiến tăng (giảm) chi KCB BHYT a tháng cuối năm n so với a tháng cuối năm n-1

04

 

 

5

Ước số chi KCB BHYT a tháng cuối năm n

05=02+04

 

 

6

Ước số chi KCB BHYT năm n

06=03+05

 

 

7

Số điều chỉnh dự kiến chi KCB BHYT năm n

07=06-01

 

 

Số điều chỉnh dự kiến chi KCB BHYT năm n (làm tròn) là: Tăng/giảm.... triệu đồng.

Trong đó:

Dự kiến tăng (giảm) chi KCB BHYT a tháng cuối năm n so với a tháng cuối năm n-1 (mã số 04) là .......... đồng, do các nguyên nhân:

- Thay đổi lượt KCB: ................................................................ đồng.

- Thay đổi mô hình bệnh tật: ...................................................... đồng.

- Mở rộng (thu hẹp) khoa, phòng: ............................................... đồng.

- Thay đổi giá dịch vụ kỹ thuật: .................................................. đồng.

- Thay đổi lương cơ sở: ............................................................. đồng.

- ...

Bệnh viện (Bệnh xá) ........ chịu trách nhiệm toàn diện về tính chính xác, hợp pháp của số điều chỉnh dự kiến chi KCB BHYT năm … ./.

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT, ……

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

 

*) Ghi chú:

- Đối với Bệnh viện: Giám đốc bệnh viện ký văn bản.

- Đối với Bệnh xá: Thủ trưởng đơn vị quản lý bệnh xá ký văn bản.

 

PHỤ LỤC III

BIỂU MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH CHẤP HÀNH DỰ TOÁN THU, CHI BHXH, BHTN, BHYT QUÝ....NĂM....
(Kèm theo Thông tư số 166/2026/TT-BQP ngày 19 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)

STT

Tên biểu mẫu

Biểu mẫu

1

Báo cáo tình hình thu, nộp BHXH, BHTN

01a/BHXH-Q

2

Báo cáo tình hình thu, nộp BHYT

01b/BHYT-Q

3

Báo cáo tình hình chi các chế độ BHXH

02/BHXH-Q

4

Báo cáo tình hình chi tổ chức và hoạt động BHXH, BHTN, BHYT

03/BHXH-Q

5

Báo cáo tình hình chi kinh phí chăm sóc sức khỏe ban đầu của quân nhân

04/CSSKBĐ-Q

6

Báo cáo tình hình chi kinh phí KCB BHYT tại khu vực biển đảo xa bờ

05/BĐXB-Q

7

Báo cáo tình hình chi kinh phí kết dư quỹ KCB BHYT quân nhân

06/KDQN-Q

8

Báo cáo tình hình chi kinh phí chăm sóc sức khỏe ban đầu người lao động và học sinh, sinh viên

08/NLĐ,HSSV-Q

 

ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
ĐƠN VỊ
---------

Biểu mẫu 01a/BHXH-Q

 

BÁO CÁO TÌNH HÌNH THU, NỘP BẢO HIỂM XÃ HỘI, BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP
QUÝ .....NĂM......

Đơn vị tính: Đồng

Nhóm đối tượng

Quân số bình quân

Tổng quỹ lương làm căn cứ đóng BHXH, BHTN

Số phải thu BHXH

Số phải thu BHTN

Tổng số phải thu BHXH, BHTN

Lương chính

PC chức vụ

PC TN nghề

PC TNVK

Hệ số chênh lệch bảo lưu

Ốm đau< 14 ngày/ tháng

Ốm đau> 14 ngày/ tháng

Cộng

NLĐ đóng

NSD LĐ đóng

Cộng

NLĐ đóng

NSD LĐ đóng

Cộng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10= 3+... 9

11

12

13= 11+12

14

15

16= 14+15

17= 13+16

I. Khối dự toán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Quân nhân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Sĩ quan

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- QNCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- HSQ, BS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Hai năm đầu (2,0 mức LCS)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Năm thứ ba (2,5 mức LCS)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Năm thứ tư (3,0 mức LCS)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Năm thứ năm (3,5 mức LCS)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Năm thứ sáu trở đi (4,0 mức LCS)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Người lao động

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- CC, CN, VCQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- LĐHĐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Truy thu (*)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II. Khối hạch toán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Quân nhân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Sĩ quan

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- QNCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- HSQ, BS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Hai năm đầu (2,0 mức LCS)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Năm thứ ba (2,5 mức LCS)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Năm thứ tư (3,0 mức LCS)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Năm thứ năm (3,5 mức LCS)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Năm thứ sáu trở đi (4,0 mức LCS)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Người lao động

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- CC, CN, VCQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- LĐHĐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Truy thu (*)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III. Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Quân nhân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Người lao động

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Truy thu (*)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số tiền phải nộp bằng chữ: ................................................................................................

GIẢI THÍCH

1. Số tiền phải nộp BHXH, BHTN:...................................................

- Số tiền phải nộp trong quý:...............................................................

- Số tiền truy thu quý trước:...............................................................

- Số tiền còn phải nộp quý trước:.........................................................

2. Tổng số tiền BHXH, BHTN đã nộp trong quý:..............................

3. Số tiền BHXH, BHTN còn phải nộp:.............................................

 


NGƯỜI LẬP BIỂU


TRƯỞNG PHÒNG (BAN) TÀI CHÍNH

Ngày ... tháng .... năm.....
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

 

ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
ĐƠN VỊ
--------

Biểu mẫu 01b/BHYT-Q

 

BÁO CÁO TÌNH HÌNH THU, NỘP BẢO HIỂM Y TẾ
QUÝ......NĂM.....

Đơn vị tính: Đồng

Nhóm đối tượng

Quân số bình quân

Tổng quỹ lương làm căn cứ đóng BHYT

Số phải thu BHYT

Lương chính

PC chức vụ

PC TN nghề

PC TNVK

Hệ số chênh lệch bảo lưu

Ốm đau< 14 ngày/ tháng

Cộng

NLĐ đóng

NSD LĐ đóng

Cộng

1

2

3

4

5

6

7

8

9=3+...+8

10

11

12=10+11

I. Khối dự toán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Quân nhân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Sĩ quan

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- QNCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- HSQ, BS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Người lao động

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- CC, CN, VCQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- LĐHĐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Truy thu (*)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II. Khối hạch toán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Quân nhân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Sĩ quan

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- QNCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- HSQ, BS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Người lao động

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- CC, CN, VCQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- LĐHĐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Truy thu (*)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III. Biển đảo xa bờ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Quân nhân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Sĩ quan

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- QNCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- HSQ, BS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Người lao động

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- CC, CN, VCQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- LĐHĐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Truy thu (*)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV. Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Quân nhân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Người lao động

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Truy thu (*)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số tiền phải nộp bằng chữ: ......................................................................................

GIẢI THÍCH

1. Số tiền phải nộp BHYT:................................................................

- Số tiền phải nộp trong quý:...............................................................

- Số tiền truy thu quý trước:................................................................

- Số tiền còn phải nộp quý trước:.........................................................

2. Tổng số tiền BHYT đã nộp trong quý:..........................................

3. Số tiền BHYT còn phải nộp:........................................................

 


NGƯỜI LẬP BIỂU


TRƯỞNG PHÒNG (BAN) TÀI CHÍNH

Ngày ... tháng .... năm.....
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

 


ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
ĐƠN VỊ
--------

Biểu mẫu 02/BHXH-Q

 

BÁO CÁO
TÌNH HÌNH CHI CÁC CHẾ ĐỘ BẢO HIỂM XÃ HỘI
QUÝ...... NĂM.....

Đơn vị tính: Đồng

Loại trợ cấp

Dự toán năm được duyệt

Lũy kế đến cuối quý này

Quý này

Xác nhận số tiền thực chi quý này

Sỹ quan

QNCN

CNVCQP

LĐHĐ

HSQ, BS

Tổng số

Số người

(ngày, tháng)

Số tiền

Số người

(ngày, tháng)

Số tiền

Số người

(ngày, tháng)

Số tiền

Số người

(ngày, tháng)

Số tiền

Số người

(ngày, tháng)

Số tiền

Số người

(ngày, tháng)

Số tiền

Số người

(ngày, tháng)

Số tiền

Số người

(ngày, tháng)

Số tiền

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16=6+8+10+12+14

17=7+9+11+13+15

20

I. Khối dự toán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Trợ cấp ốm đau

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a) Bản thân ốm (ngày)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

* Thuộc DM bệnh dài ngày (ngày)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Dưới 14 ngày/tháng (ngày)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Từ 14 ngày/tháng trở lên (ngày)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

* Ốm khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Dưới 14 ngày/tháng (ngày)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Từ 14 ngày/tháng trở lên (ngày)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b) Con ốm (ngày)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

c) Dưỡng sức, PHSK sau ốm (ngày)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Trợ cấp thai sản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a) Sinh con, nuôi con nuôi (tháng)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Lao động nữ (tháng)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Lao động nam (tháng)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b) Trợ cấp 1 lần (người)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Lao động nữ (người)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Lao động nam (người)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

c) K.thai, KHHGĐ, nam nghỉ việc khi vợ S con (ngày)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Lao động nữ (ngày)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Lao động nam (ngày)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

d) Dưỡng sức, PHSK sau thai sản (ngày)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. TNLĐ, BNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chi giám định (người)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trợ cấp 1 lần (người)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trợ cấp hàng tháng (người)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trợ cấp phục hồi chức năng (người)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trợ cấp người phục vụ (người)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trợ cấp chết do TNLĐ, BNN (người)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chi hỗ trợ phòng ngừa (người)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chi hỗ trợ chuyển đổi nghề (người)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- DS, PHSK sau TNLĐ, BNN (ngày)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4. Trợ cấp Hưu trí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trợ cấp 1 lần (người)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trợ cấp khu vực 1 lần (người)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5. Trợ cấp Phục viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trợ cấp 1 lần (người)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trợ cấp khu vực 1 lần (người)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6. Trợ cấp Xuất ngũ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trợ cấp 1 lần (người)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7. Trợ cấp Thôi việc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trợ cấp 1 lần (người)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trợ cấp khu vực 1 lần (người)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8. Tử tuất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Mai táng phí (người)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tuất 1 lần (người)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trợ cấp khu vực 1 lần (người)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II. Khối hạch toán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Trợ cấp ốm đau.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số tiền thực chi quý này (bằng chữ): .........................................................................................

 

Giải thích

Xác nhận của cấp trên

1. Tình hình bảo đảm:

1. Xác nhận số tiền thực chi quý này (bằng chữ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Kiến nghị:

2. Nhận xét và yêu cầu:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày...tháng...năm...

 

 

Ngày....tháng....năm...

NGƯỜI LẬP BIỂU

TRƯỞNG PHÒNG (BAN) TÀI CHÍNH

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

NGƯỜI XÁC NHẬN

TRƯỞNG PHÒNG TCBHQĐ

GIÁM ĐỐC

 

ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
ĐƠN VỊ
---------

Biểu mẫu 03/BHXH-Q

 

BÁO CÁO

TÌNH HÌNH CHI TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG BHXH, BHTN, BHYT
QUÝ....NĂM....

Đơn vị tính: Đồng

Mục lục

Nội dung chi

Dự toán được sử dụng trong năm

Lũy kế đến cuối quý

Đề nghị xác nhận số tiền thực chi quý này

Xác nhận số tiền thực chi quý này

Mục

Tiểu mục

Năm trước chuyển sang

Được giao trong năm

Cộng

Số tiền thực chi

Số tiền thực chi đã được xác nhận

1

2

3

4

5

6=4+5

7=8+9

8

9

10

I. Tuyên truyền, phổ biến, chính sách, pháp luật, tập huấn nghiệp vụ về BHXH, BHTN, BHYT

 

 

 

 

 

 

 

6550

 

Vật tư văn phòng

 

 

 

 

 

 

 

 

6551

Văn phòng phẩm

 

 

 

 

 

 

 

 

6552

Mua sắm công cụ, dụng cụ văn phòng

 

 

 

 

 

 

 

 

6599

Vật tư văn phòng khác

 

 

 

 

 

 

 

6600

 

Thông tin tuyên truyền liên lạc

 

 

 

 

 

 

 

 

6601

Cước phí điện thoại, thuê bao đường điện thoại, fax,...

 

 

 

 

 

 

 

 

6603

Cước phí bưu chính

 

 

 

 

 

 

 

 

6605

Tuyên truyền, quảng cáo

 

 

 

 

 

 

 

 

6606

Phim ảnh; ấn phẩm truyền thông; sách, báo, tạp chí, thư viện,...

 

 

 

 

 

 

 

 

6649

Chi khác

 

 

 

 

 

 

 

6650

 

Hội nghị

 

 

 

 

 

 

 

 

6651

In, mua tài liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

6652

Bồi dưỡng giảng viên, báo cáo viên

 

 

 

 

 

 

 

 

6653

Tiền vé máy bay, tầu xe

 

 

 

 

 

 

 

 

6654

Tiền thuê phòng ngủ

 

 

 

 

 

 

 

 

6655

Thuê hội trường, phương tiện vận chuyển

 

 

 

 

 

 

 

 

6657

Các khoản thuê mướn khác

 

 

 

 

 

 

 

 

6658

Chi bù tiền ăn

 

 

 

 

 

 

 

 

6699

Chi phí khác

 

 

 

 

 

 

 

6700

 

Công tác phí

 

 

 

 

 

 

 

 

6701

Tiền vé máy bay, tầu xe

 

 

 

 

 

 

 

 

6702

Phụ cấp công tác phí

 

 

 

 

 

 

 

 

6703

Tiền thuê phòng ngủ

 

 

 

 

 

 

 

 

6704

Khoán công tác phí

 

 

 

 

 

 

 

 

6705

Chi khác

 

 

 

 

 

 

 

II. Cải cách hành chính, quản lý người tham gia, người thụ hưởng, tổ chức thu, chi trả BHXH, BHTN, BHYT

 

 

 

 

 

 

 

6550

 

Vật tư văn phòng

 

 

 

 

 

 

 

 

6551

Văn phòng phẩm

 

 

 

 

 

 

 

 

6552

Mua sắm công cụ, dụng cụ văn phòng

 

 

 

 

 

 

 

 

6553

Khoán văn phòng phẩm

 

 

 

 

 

 

 

 

6599

Vật tư văn phòng khác

 

 

 

 

 

 

 

6650

 

Hội nghị

 

 

 

 

 

 

 

 

6651

In, mua tài liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

6652

Bồi dưỡng giảng viên, báo cáo viên

 

 

 

 

 

 

 

 

6653

Tiền vé máy bay, tầu xe

 

 

 

 

 

 

 

 

6654

Tiền thuê phòng ngủ

 

 

 

 

 

 

 

 

6655

Thuê hội trường, phương tiện vận chuyển

 

 

 

 

 

 

 

 

6657

Các khoản thuê mướn khác

 

 

 

 

 

 

 

 

6658

Chi bù tiền ăn

 

 

 

 

 

 

 

 

6699

Chi phí khác

 

 

 

 

 

 

 

6700

 

Công tác phí

 

 

 

 

 

 

 

 

6701

Tiền vé máy bay, tầu xe

 

 

 

 

 

 

 

 

6702

Phụ cấp công tác phí

 

 

 

 

 

 

 

 

6703

Tiền thuê phòng ngủ

 

 

 

 

 

 

 

 

6704

Khoán công tác phí

 

 

 

 

 

 

 

 

6705

Chi khác

 

 

 

 

 

 

 

6750

 

Chi phí thuê mướn

 

 

 

 

 

 

 

 

6751

Thuê phương tiện vận chuyển

 

 

 

 

 

 

 

 

6752

Thuê nhà, thuê đất

 

 

 

 

 

 

 

 

6754

Thuê thiết bị các loại

 

 

 

 

 

 

 

 

6757

Thuê lao động trong nước

 

 

 

 

 

 

 

 

6799

Chi phí thuê mướn khác

 

 

 

 

 

 

 

7000

 

Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành

 

 

 

 

 

 

 

 

7001

Chi mua hàng hóa vật tư

 

 

 

 

 

 

 

 

7004

Đồng phục, trang phục; bảo hộ lao động

 

 

 

 

 

 

 

 

7012

Chi phí nghiệp vụ chuyên ngành

 

 

 

 

 

 

 

 

7017

Chi khoán thực hiện đề tài nghiên cứu khoa học

 

 

 

 

 

 

 

 

7049

Chi khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hỗ trợ cán bộ, nhân viên chuyên trách làm công tác BHXH, BHYT

 

 

 

 

 

 

 

7750

 

Chi khác

 

 

 

 

 

 

 

 

7756

Chi các khoản phí và lệ phí

 

 

 

 

 

 

 

 

7799

Chi các khoản khác

 

 

 

 

 

 

 

III. Chi nâng cấp, cải tạo, bảo dưỡng, sửa chữa tài sản, thuê tài sản, mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ

 

 

 

 

 

 

 

6900

 

Sửa chữa, duy trì TS phục vụ công tác chuyên môn và các công trình cơ sở hạ tầng

 

 

 

 

 

 

 

 

6901

Ô tô dùng chung

 

 

 

 

 

 

 

 

6902

Ô tô phục vụ chức danh

 

 

 

 

 

 

 

 

6903

Ô tô chuyên dùng

 

 

 

 

 

 

 

 

6905

Tài sản và thiết bị chuyên dùng

 

 

 

 

 

 

 

 

6907

Nhà cửa

 

 

 

 

 

 

 

 

6912

Các thiết bị CNTT

 

 

 

 

 

 

 

 

6913

Tài sản và thiết bị văn phòng

 

 

 

 

 

 

 

 

6921

Đường điện, cấp thoát nước

 

 

 

 

 

 

 

 

6949

Các TS và công trình hạ tầng cơ sở khác

 

 

 

 

 

 

 

6950

 

Mua sắm tài sản phục vụ công tác chuyên môn ngành

 

 

 

 

 

 

 

 

6954

Tài sản và thiết bị chuyên dùng

 

 

 

 

 

 

 

 

6955

Tài sản và thiết bị văn phòng

 

 

 

 

 

 

 

 

6956

Các thiết bị CNTT

 

 

 

 

 

 

 

 

6999

Tài sản và thiết bị khác

 

 

 

 

 

 

 

IV. Chi hoạt động bộ máy của cơ quan thực hiện chế độ BHXH, BHTN, BHYT

 

 

 

 

 

 

 

6050

 

Tiền công trả cho vị trí lao động thường xuyên theo hợp đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

6051

Tiền công trả cho vị trí lao động thường xuyên theo hợp đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

6099

Tiền công khác

 

 

 

 

 

 

 

6100

 

Phụ cấp lương

 

 

 

 

 

 

 

 

6101

Phụ cấp chức vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

6105

Phụ cấp làm đêm, làm thêm giờ

 

 

 

 

 

 

 

 

6149

Phụ cấp khác

 

 

 

 

 

 

 

6200

 

Tiền thưởng

 

 

 

 

 

 

 

 

6201

Thưởng thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

6202

Thưởng đột xuất

 

 

 

 

 

 

 

 

6249

Thưởng khác

 

 

 

 

 

 

 

6300

 

Các khoản đóng góp

 

 

 

 

 

 

 

 

6301

Bảo hiểm xã hội

 

 

 

 

 

 

 

 

6302

Bảo hiểm y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

6303

Kinh phí công đoàn

 

 

 

 

 

 

 

 

6304

Bảo hiểm thất nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

6349

Các khoản đóng góp khác

 

 

 

 

 

 

 

6750

 

Chi phí thuê mướn

 

 

 

 

 

 

 

 

6751

Thuê phương tiện vận chuyển

 

 

 

 

 

 

 

 

6752

Thuê nhà, thuê đất

 

 

 

 

 

 

 

 

6754

Thuê thiết bị các loại

 

 

 

 

 

 

 

 

6757

Thuê lao động trong nước

 

 

 

 

 

 

 

 

6799

Chi phí thuê mướn khác

 

 

 

 

 

 

 

V. Chi lập các quỹ theo chế độ quy định

 

 

 

 

 

 

 

7950

 

Chi lập các quỹ của đơn vị thực hiện khoán chi và đơn vị sự nghiệp có thu theo chế độ quy định

 

 

 

 

 

 

 

 

7951

Chi lập Quỹ bổ sung thu nhập

 

 

 

 

 

 

 

 

7952

Chi lập Quỹ phúc lợi

 

 

 

 

 

 

 

 

7953

Chi lập Quỹ khen thưởng

 

 

 

 

 

 

 

 

7954

Chi lập Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

7999

Chi lập các quỹ khác

 

 

 

 

 

 

 

Số tiền thực chi quý này (bằng chữ): ......................................................................................................................................................

 

Giải thích

Xác nhận của cấp trên

1. Tình hình bảo đảm:

1. Xác nhận số tiền thực chi quý này (bằng chữ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Kiến nghị:

2. Nhận xét và yêu cầu:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


NGƯỜI LẬP BIỂU


TRƯỞNG PHÒNG (BAN) TÀI CHÍNH

Ngày...tháng...năm...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ


NGƯỜI XÁC NHẬN


TRƯỞNG PHÒNG TCBHQĐ

Ngày....tháng....năm...
GIÁM ĐỐC

 

 

 

 

 

 

 


ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
ĐƠN VỊ
---------

Biểu mẫu 04/CSSKBĐ-Q

 

BÁO CÁO

TÌNH HÌNH CHI KINH PHÍ CHĂM SÓC SỨC KHỎE BAN ĐẦU CỦA QUÂN NHÂN
QUÝ ... NĂM.....

Đơn vị tính: Đồng

TT

Nội dung chi

Dự toán được sử dụng trong năm

Lũy kế đến cuối quý

Đề nghị xác nhận số tiền thực chi quý này

Xác nhận số tiền thực chi quý này

Năm trước chuyển sang

Được giao trong năm

Tổng cộng

Số tiền thực chi

Số tiền thực chi đã được xác nhận

1

2

3

4

5=3+4

6=7+8

7

8

9

 

Chi kinh phí chăm sóc sức khỏe ban đầu của quân nhân

 

 

 

 

 

 

 

1

Thuốc

 

 

 

 

 

 

 

2

Thiết bị y tế

 

 

 

 

 

 

 

3

Thiết bị văn phòng

 

 

 

 

 

 

 

4

Sửa chữa thiết bị y tế

 

 

 

 

 

 

 

5

Sửa chữa thiết bị văn phòng

 

 

 

 

 

 

 

6

Dịch vụ kỹ thuật

 

 

 

 

 

 

 

7

Phần mềm quản lý phục vụ hoạt động KCB

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

Số tiền thực chi quý này là (bằng chữ): .......................................................................................


Giải thích

Xác nhận của cấp trên

1. Tình hình bảo đảm:.....................................................

........................................................................................

2. Kiến nghị:....................................................................

........................................................................................

........................................................................................

1. Xác nhận số tiền thực chi quý này (bằng chữ): .............................

...........................................................................

2. Nhận xét và yêu cầu:.....................................

............................................................................

............................................................................

Ngày....tháng....năm ....

Ngày....tháng....năm...

NGƯỜI LẬP BIỂU

TP (BAN) TÀI CHÍNH

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

NGƯỜI XÁC NHẬN

TRƯỞNG PHÒNG TCBHQĐ

GIÁM ĐỐC

 

 

 

 

 

 

 

ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
ĐƠN VỊ
--------

Biểu mẫu 05/BĐXB-Q

 

BÁO CÁO

TÌNH HÌNH CHI KINH PHÍ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BHYT TẠI KHU VỰC BIỂN ĐẢO XA BỜ
QUÝ ... NĂM.....

Đơn vị tính: Đồng

TT

Nội dung chi

Dự toán được sử dụng trong năm

Lũy kế đến cuối quý

Đề nghị xác nhận số tiền thực chi quý này

Xác nhận số tiền thực chi quý này

Năm trước chuyển sang

Được giao trong năm

Tổng cộng

Số tiền thực chi

Số tiền thực chi đã được xác nhận

1

2

3

4

5=3+4

6=7+8

7

8

9

 

Chi KP KCB BHYT tại khu vực biển đảo xa bờ đối với quân nhân

 

 

 

 

 

 

 

1

Thuốc

 

 

 

 

 

 

 

2

Thiết bị y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi KP KCB BHYT tại khu vực biển đảo xa bờ đối với nhân nhân

 

 

 

 

 

 

 

1

Thuốc

 

 

 

 

 

 

 

2

Thiết bị y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

Số tiền thực chi quý này là (bằng chữ):...........................................................................................................................................

 

Giải thích

Xác nhận của cấp trên

1. Tình hình bảo đảm:................................................

...................................................................................

2. Kiến nghị:...............................................................

...................................................................................

...................................................................................

1. Xác nhận số tiền thực chi quý này (bằng chữ):.............................

....................................................................................

2. Nhận xét và yêu cầu:..............................................

....................................................................................

....................................................................................

Ngày....tháng....năm ....

Ngày....tháng....năm...

NGƯỜI LẬP BIỂU

TP (BAN) TÀI CHÍNH

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

NGƯỜI XÁC NHẬN

TRƯỞNG PHÒNG TCBHQĐ

GIÁM ĐỐC

 

 

 

 

 

 

 

ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
ĐƠN VỊ
---------

Biểu mẫu 06/KDQN-Q

 

BÁO CÁO

TÌNH HÌNH CHI KINH PHÍ KẾT DƯ QUỸ KCB BHYT QUÂN NHÂN
QUÝ ... NĂM ....

Đơn vị tính: Đồng

TT

Nội dung chi

Dự toán được sử dụng trong năm

Lũy kế đến cuối quý

Đề nghị xác nhận số tiền thực chi quý này

Xác nhận số tiền thực chi quý này

Năm trước chuyển sang

Được giao trong năm

Tổng cộng

Số tiền thực chi

Số tiền thực chi đã được xác nhận

1

2

3

4

5=3+4

6=7+8

7

8

9

 

Chi mua sắm thiết bị y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

Số tiền thực chi quý này là (bằng chữ):.....................................................................................................

 

Giải thích

Xác nhận của cấp trên

1. Tình hình bảo đảm:...............................................

..................................................................................

2. Kiến nghị:...............................................................

...................................................................................

...................................................................................

1. Xác nhận số tiền thực chi quý này (Bằng chữ):.............................

...................................................................................

2. Nhận xét và yêu cầu:............................................

...................................................................................

...................................................................................

Ngày....tháng....năm ....

Ngày....tháng....năm...

NGƯỜI LẬP BIỂU

TP (BAN) TÀI CHÍNH

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

NGƯỜI XÁC NHẬN

TRƯỞNG PHÒNG TCBHQĐ

GIÁM ĐỐC

 

 

 

 

 

 

 

ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
ĐƠN VỊ
---------

Biểu mẫu 08/NLĐ,HSSV-Q

 

BÁO CÁO
TÌNH HÌNH CHI KINH PHÍ CHĂM SÓC SỨC KHỎE BAN ĐẦU NGƯỜI LAO ĐỘNG VÀ HỌC SINH, SINH VIÊN
QUÝ ... NĂM ....

Đơn vị tính: Đồng

TT

Nội dung chi

Dự toán được sử dụng trong năm

Lũy kế đến cuối quý

Đề nghị xác nhận số tiền thực chi quý này

Xác nhận số tiền thực chi quý này

Năm trước chuyển sang

Được giao trong năm

Tổng cộng

Số tiền thực chi

Số tiền thực chi đã được xác nhận

1

2

3

4

5=3+4

6=7+8

7

8

9

1

CSSKBĐ người lao động

 

 

 

 

 

 

 

2

CSSKBĐ học sinh, sinh viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

Số tiền thực chi quý này là (bằng chữ):..........................................................

 

Giải thích

Xác nhận của cấp trên

1. Tình hình bảo đảm:....................................................

.......................................................................................

2. Kiến nghị:...................................................................

.......................................................................................

.......................................................................................

1. Xác nhận số tiền thực chi quý này (Bằng chữ):.............................

............................................................................

2. Nhận xét và yêu cầu:......................................

............................................................................

............................................................................

Ngày....tháng....năm ....

Ngày....tháng....năm...

NGƯỜI LẬP BIỂU

TP (BAN) TÀI CHÍNH

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

NGƯỜI XÁC NHẬN

TRƯỞNG PHÒNG TCBHQĐ

GIÁM ĐỐC

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC IV

BIỂU MẪU BÁO CÁO QUYẾT TOÁN THU, CHI BHXH, BHTN, BHYT NĂM
(Kèm theo Thông tư số 166/2026/TT-BQP ngày 19 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)

STT

Tên biểu mẫu

Biểu mẫu

1

Báo cáo tình hình thực hiện quân số

01/QS-N

2

Báo cáo tình hình nhận và quyết toán kinh phí

02/KP-N

3

Báo cáo quyết toán thu, nộp BHXH, BHTN

01a/BHXH-N

4

Báo cáo quyết toán thu, nộp BHYT

01b/BHYT-N

5

Báo cáo quyết toán thu, nộp BHYT thân nhân quân nhân; thân nhân CN và VCQP; HSSV hệ dân sự; học viên đào tạo sĩ quan dự bị 03 tháng trở lên chưa tham gia BHXH, BHYT; học viên quân đội, cơ yếu hưởng sinh hoạt phí là người nước ngoài; học viên đào tạo quân sự xã, phường

01c/TNQN-N

6

Báo cáo quyết toán chi các chế độ BHXH

02/BHXH-N

7

Báo cáo quyết toán chi tổ chức và hoạt động BHXH, BHTN, BHYT

03/BHXH-N

8

Báo cáo quyết toán chi kinh phí chăm sóc sức khỏe ban đầu của quân nhân

04/CSSKBĐ-N

9

Báo cáo quyết toán chi kinh phí KCB BHYT tại khu vực biển đảo xa bờ

05/BĐXB-N

10

Báo cáo quyết toán chi kinh phí kết dư quỹ KCB BHYT quân nhân

06/KDQN-N

11

Báo cáo quyết toán chi kinh phí chăm sóc sức khỏe ban đầu của người lao động, học sinh, sinh viên

08/NLĐ,HSSV-N

 

ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
ĐƠN VỊ
---------

Biểu mẫu 01/QS-N

 

BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN QUÂN SỐ
NĂM .....

Đơn vị tính: Người

Nội dung

SQ

QNCN

HSQ-BS

CN, CC, VCQP

LĐHĐ

Cộng

1

2

3

4

5

6

7=2+...+6

I. QUÂN SỐ THEO BIÊN CHẾ

 

 

 

 

 

 

II. QUÂN SỐ HIỆN CÓ 01/01

 

 

 

 

 

 

III. QUÂN SỐ TĂNG TRONG NĂM

 

 

 

 

 

 

1. Tuyển tân binh

 

 

 

 

 

 

2. Tuyển sinh

 

 

 

 

 

 

3. Thay đổi quân hàm, nâng lương

 

 

 

 

 

 

4. Chuyển chế độ

 

 

 

 

 

 

5. Đơn vị khác chuyển về

 

 

 

 

 

 

6. Từ bên ngoài vào quân đội

 

 

 

 

 

 

7. Mất tin về

 

 

 

 

 

 

8. Mất tích về

 

 

 

 

 

 

9. Đào ngũ quay trở lại

 

 

 

 

 

 

10. Đi viện về

 

 

 

 

 

 

11. Tăng nội bộ

 

 

 

 

 

 

12. Tăng khác

 

 

 

 

 

 

IV. QUÂN SỐ GIẢM TRONG NĂM

 

 

 

 

 

 

1. Nghỉ hưu

 

 

 

 

 

 

2. Xuất ngũ, phục viên, thôi việc

 

 

 

 

 

 

3. Hy sinh, từ trần

 

 

 

 

 

 

4. Thay đổi quân hàm, nâng lương

 

 

 

 

 

 

5. Chuyển chế độ

 

 

 

 

 

 

6. Chuyển đơn vị khác

 

 

 

 

 

 

7. Chuyển ngành

 

 

 

 

 

 

8. Mất tin

 

 

 

 

 

 

9. Mất tích

 

 

 

 

 

 

10. Đào ngũ, loại ngũ

 

 

 

 

 

 

11. Đi viện

 

 

 

 

 

 

12. Giảm nội bộ

 

 

 

 

 

 

13. Giảm khác

 

 

 

 

 

 

V. QUÂN SỐ HIỆN CÓ 31/12

 

 

 

 

 

 

VI. QUÂN SỐ BÌNH QUÂN NĂM

 

 

 

 

 

 

 


NGƯỜI LẬP


TRƯỞNG PHÒNG
(BAN) QUÂN LỰC


TRƯỞNG PHÒNG
(BAN) CÁN BỘ


TRƯỞNG PHÒNG
BAN) TÀI CHÍNH

Ngày .... tháng .... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

 

ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
ĐƠN VỊ
---------

Biểu mẫu 02/KP-N

 

BÁO CÁO TÌNH HÌNH NHẬN VÀ QUYẾT TOÁN CHI KINH PHÍ TỪ QUỸ BHXH, QUỸ BHYT
NĂM ....

Đơn vị tính: Đồng

STT

Nội dung

Dự toán được sử dụng

Số kinh phí được cấp

Số đề nghị quyết toán

Số được cấp - Số đề nghị quyết toán

Năm trước chuyển sang

Được giao trong năm

Cộng

Năm trước chuyển sang

Cấp năm nay

Cộng

Thừa

Thiếu

1

2

3

4

5 = 3+4

6

7

8 = 6+7

9

10 = 8-9

11 = 9-8

A

QUỸ BHXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chi các chế độ BHXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chi kinh phí tổ chức và hoạt động BHXH, BHYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

QUỸ BHYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chi kinh phí CSSK ban đầu của quân nhân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chi kinh phí CSSK ban đầu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Người lao động

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Học sinh, sinh viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Chi kinh phí kết dư quỹ KCB BHYT quân nhân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Chi kinh phí KCB BHYT tại khu vực biển đảo xa bờ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số tiền đề nghị quyết toán bằng chữ:..............................................................

 


NGƯỜI LẬP BIỂU


TRƯỞNG PHÒNG (BAN)
TÀI CHÍNH

Ngày ... tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

 


ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
ĐƠN VỊ
---------

Biểu mẫu 01a/BHXH-N

 

BÁO CÁO QUYẾT TOÁN THU, NỘP BẢO HIỂM XÃ HỘI, BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP
NĂM ....

1. Số phải thu trong năm

Đơn vị tính: Đồng

Nhóm đối tượng

Quân số bình quân

Tổng quỹ tiền lương làm căn cứ đóng BHXH

Số phải thu BHXH

Số phải thu BHTN

Tổng số phải thu BHXH, BHTN

Lương chính

PC chức vụ

Phụ cấp TN nghề

Phụ cấp TNVK

Hệ số chênh lệch bảo lưu

Ốm đau <14 ngày/ tháng

Ốm đau ≥14 ngày/ tháng

Cộng

NLĐ đóng

NSD LĐ đóng

Cộng

NLĐ đóng

NSD LĐ đóng

Cộng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10=3+... + 9

11

12

13=11+12

14

15

16=14+15

17= 13+16

I. KHỐI DỰ TOÁN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Quân nhân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Sĩ quan

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- QNCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- HSQ, BS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Hai năm đầu (2,0 lần LCS)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Năm thứ ba (2,5 lần LCS)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Năm thứ tư (3,0 lần LCS)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Năm thứ năm (3,5 lần LCS)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Năm thứ sáu trở đi (4,0 lần LCS)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Người lao động

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- CC, CN, VCQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- LĐHĐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Truy thu (*)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II. KHỐI HẠCH TOÁN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Quân nhân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Sĩ quan

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- QNCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- HSQ, BS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Hai năm đầu (2,0 lần LCS)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Năm thứ ba (2,5 lần LCS)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Năm thứ tư (3,0 lần LCS)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Năm thứ năm (3,5 lần LCS)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Năm thứ sáu trở đi (4,0 lần LCS)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Người lao động

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- CC, CN, VCQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- LĐHĐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Truy thu (*)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III. TỔNG CỘNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Quân nhân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Người lao động

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Truy thu (*)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số tiền phải nộp bằng chữ:..........................................................

2. Giải thích truy thu:

Đơn vị tính: Đồng.

Nhóm đối tượng

Truy thu BHXH

Truy thu BHTN

Tổng cộng truy thu

Khối dự toán

Khối hạch toán

Tổng cộng

Khối dự toán

Khối hạch toán

Tổng cộng

NLĐ đóng

NSD LĐ đóng

Cộng

NLĐ đóng

NSD LĐ đóng

Cộng

NLĐ đóng

NSD LĐ đóng

Cộng

NLĐ đóng

NSD LĐ đóng

Cộng

1

2

3

4=2+3

5

6

7=5+6

8=4+7

9

10

11= 9+10

12

13

14=12+13

15=11+14

16=8+15

1. Quân nhân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Sĩ quan

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- QNCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- HSQ, BS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Người lao động

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- CC, CN, VCQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- LĐHĐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng (1+2)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Tình hình thu, nộp trong năm:

Nội dung

Số tiền phải thu, nộp

Số tiền đã nộp

Số còn phải nộp

Tỷ lệ nộp so với số phải nộp (%)

Đến 31/12 (bao gồm cả nộp thừa năm trước chuyển sang)

Nộp sau ngày 31/12

Tổng cộng

1

2

3

4

5=3+4

6=2-5

7=5/2

1. Bảo hiểm xã hội

 

 

 

 

 

 

2. Bảo hiểm thất nghiệp

 

 

 

 

 

 

Cộng (1+2)

 

 

 

 

 

 

 


NGƯỜI LẬP BIỂU


TRƯỞNG PHÒNG (BAN)
TÀI CHÍNH

Ngày....tháng.....năm ....
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

 

ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
ĐƠN VỊ
---------

Biểu mẫu 01b/BHYT-N

 

BÁO CÁO QUYẾT TOÁN THU, NỘP BẢO HIỂM Y TẾ
NĂM ....

1. Số phải thu trong năm

Đơn vị tính: Đồng

Nhóm đối tượng

Quân số bình quân

Tổng quỹ lương làm căn cứ đóng BHYT

Số phải thu BHYT

Lương chính

PC chức vụ

Phụ cấp TN nghề

Phụ cấp TNVK

Hệ số chênh lệch bảo lưu

Ốm đau <14 ngày/ tháng

Cộng

NLĐ đóng

NSD LĐ đóng

Cộng

1

2

3

4

5

6

7

8

9=3+... +8

10

11

12=10+11

I. KHỐI DỰ TOÁN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Quân nhân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Sĩ quan

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- QNCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- HSQ, BS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Người lao động

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- CC, CN, VCQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- LĐHĐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Truy thu (*)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II. KHỐI HẠCH TOÁN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Quân nhân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Sĩ quan

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- QNCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- HSQ, BS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Người lao động

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- CC, CN, VCQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- LĐHĐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Truy thu (*)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III. BIỂN ĐẢO XA BỜ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Quân nhân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Sĩ quan

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- QNCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- HSQ, BS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Người lao động

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- CC, CN, VCQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- LĐHĐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV. TỔNG CỘNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Quân nhân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Người lao động

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Truy thu (*)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số tiền phải nộp bằng chữ:..........................................................

2. Giải thích truy thu:

Đơn vị tính: Đồng

Nhóm đối tượng

Truy thu BHYT

Khối dự toán

Khối hạch toán

Tổng cộng

NLĐ đóng

NSD LĐ đóng

Cộng

NLĐ đóng

NSD LĐ đóng

Cộng

1

2

3

4=2+3

5

6

7=5+6

8=4+7

1. Quân nhân

 

 

 

 

 

 

 

- Sĩ quan

 

 

 

 

 

 

 

- QNCN

 

 

 

 

 

 

 

- HSQ, BS

 

 

 

 

 

 

 

2. Người lao động

 

 

 

 

 

 

 

- CC, CN, VCQP

 

 

 

 

 

 

 

- LĐHĐ

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

 

 

 

3. Tình hình thu, nộp trong năm:

Nội dung

Số tiền phải thu, nộp

Số đã nộp

Số còn phải nộp

Tỷ lệ nộp so với số phải nộp (%)

Đến 31/12 (bao gồm cả số nộp thừa năm trước chuyển sang)

Nộp sau ngày 31/12

Cộng

1

2

3

4

5=3+4

6=2-5

7=5/2

1. BHYT quân nhân

 

 

 

 

 

 

2. BHYT CC,CNVC, LĐHĐ

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

 

 

 


NGƯỜI LẬP BIỂU


TRƯỞNG PHÒNG (BAN)
TÀI CHÍNH

Ngày....tháng....năm ....
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

 

ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
ĐƠN VỊ
---------

Biểu mẫu 01c/TNQN-N

 

BÁO CÁO QUYẾT TOÁN THU, NỘP BHYT THÂN NHÂN QUÂN NHÂN; THÂN NHÂN CN VÀ VCQP;HỌC VIÊN QĐ, CƠ YẾU LÀ NGƯỜI NƯỚC NGOÀI; HỌC VIÊN ĐÀO TẠO SQDB 03 THÁNG TRỞ LÊN CHƯA THAM GIA BHXH, BHYT; HỌC SINH SINH VIÊN HỆ DÂN SỰ; HỌC VIÊN ĐÀO TẠO QUÂN SỰ XÃ, PHƯỜNG NĂM…

Đơn vị tính: Đồng

STT

Nội dung

Số phải nộp trong năm...

Số đã nộp

Số còn phải nộp

Tỷ lệ nộp (%)

Đến 31/12 (bao gồm số nộp thừa năm trước chuyển sang)

Số nộp sau 31/12

Tổng

1

2

3

4

5

6=4+5

7=3-6

8=6/3

I

BHYT THÂN NHÂN QUÂN NHÂN

 

 

 

 

 

 

1

Khối dự toán

 

 

 

 

 

 

2

Khối hạch toán

 

 

 

 

 

 

II

BHYT THÂN NHÂN CN VÀ VCQP

 

 

 

 

 

 

1

Khối dự toán

 

 

 

 

 

 

2

Khối hạch toán

 

 

 

 

 

 

III

BHYT HVQĐ, CY HƯỞNG SINH HOẠT PHÍ LÀ NGƯỜI NN

 

 

 

 

 

 

IV

BHYT HVĐT SQDB 03 THÁNG TRỞ LÊN CHƯA THAM GIA BHXH, BHYT

 

 

 

 

 

 

V

BHYT HỌC SINH, SINH VIÊN HỆ DÂN SỰ

 

 

 

 

 

 

VI

BHYT HV ĐÀO TẠO QUÂN SỰ XÃ, PHƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

Tổng số tiền phải nộp bằng chữ:....................................................................

 


NGƯỜI LẬP BIỂU


TRƯỞNG PHÒNG (BAN)
TÀI CHÍNH

Ngày.....tháng....năm.....
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

 

ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
ĐƠN VỊ
---------

Biểu mẫu 02/BHXH-N

 

BÁO CÁO QUYẾT TOÁN CHI CÁC CHẾ ĐỘ BẢO HIỂM XÃ HỘI
NĂM.....

Đơn vị tính: Đồng

Loại trợ cấp

Dự toán năm được giao

Số đề nghị quyết toán

So sánh

Tỷ lệ % (thực hiện/ dự toán)

Tổng số

Sỹ quan

QNCN

CC, CN, VCQP

LĐHĐ

HSQ, BS

Số người

(ngày, tháng)

Số tiền

Số người

(ngày, tháng)

Số tiền

Số người

(ngày, tháng)

Số tiền

Số người

(ngày, tháng)

Số tiền

Số người

(ngày, tháng)

Số tiền

Số người

(ngày, tháng)

Số tiền

Số người

(ngày, tháng)

Số tiền

Thừa

Thiếu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16= 3-5

17=5-3

18

I. KHỐI DỰ TOÁN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Trợ cấp ốm đau

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a) Bản thân ốm (ngày)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Thuộc DM bệnh dài ngày (ngày)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Dưới 14 ngày/tháng (ngày)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Từ 14 ngày/tháng trở lên (ngày)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Ốm khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Dưới 14 ngày/tháng (ngày)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Từ 14 ngày/tháng trở lên (ngày)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b) Con ốm (ngày)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

c) Dưỡng sức, PHSK sau ốm (ngày)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Trợ cấp thai sản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a) Sinh con, nuôi con nuôi (tháng)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Lao động nữ (tháng)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Lao động nam (tháng)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b) Trợ cấp 1 lần (người)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Lao động nữ (người)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Lao động nam (người)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

c) Khám thai, KHHGĐ, nam nghỉ việc khi vợ sinh con (ngày)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Lao động nữ (ngày)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Lao động nam (ngày)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

d) Dưỡng sức, PHSK sau thai sản (ngày)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. TNLĐ, BNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chi giám định (người)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trợ cấp 1 lần (người)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trợ cấp hàng tháng (người)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trợ cấp phục hồi chức năng (người)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trợ cấp người phục vụ (người)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trợ cấp chết do TNLĐ, BNN (người)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chi hỗ trợ phòng ngừa, chia sẻ rủi ro (người)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Huấn luyện an toàn vệ sinh lao động

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chi hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp (người)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- DS, PHSK sau TNLĐ, BNN (ngày)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4. Trợ cấp Hưu trí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trợ cấp 1 lần (người)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trợ cấp khu vực 1 lần (người)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5. Trợ cấp Phục viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trợ cấp 1 lần (người)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trợ cấp khu vực 1 lần (người)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6. Trợ cấp Xuất ngũ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trợ cấp 1 lần (người)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7. Trợ cấp Thôi việc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trợ cấp 1 lần (người)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trợ cấp khu vực 1 lần (người)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8. Tử tuất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Mai táng phí (người)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tuất 1 lần (người)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trợ cấp khu vực 1 lần (người)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II. KHỐI HẠCH TOÁN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Trợ cấp ốm đau.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

.....(chi tiết như khối DT)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số tiền đề nghị quyết toán bằng chữ:..............................................................

 


NGƯỜI LẬP BIỂU


TRƯỞNG PHÒNG (BAN)
TÀI CHÍNH

Ngày....tháng.....năm ....
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

 

ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
ĐƠN VỊ
---------

Biểu mẫu 03/BHXH-N

 

BÁO CÁO QUYẾT TOÁN CHI TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG BHXH, BHTN, BHYT
NĂM....

Đơn vị tính: Đồng

Mục lục

Nội dung chi

Dự toán được sử dụng trong năm

Số đề nghị quyết toán

So sánh

Tỷ lệ (%)

Mục

Tiểu mục

Năm trước chuyển sang

Được giao trong năm

Cộng

Thừa

Thiếu

1

2

3

4

5

6=4+5

7

8=6-7

9=7-6

10=7/6

I. Tuyên truyền, phổ biến, chính sách, pháp luật, tập huấn nghiệp vụ về BHXH, BHTN, BHYT

 

 

6=4+5

 

 

 

 

6550

 

Vật tư văn phòng

 

 

 

 

 

 

 

 

6551

Văn phòng phẩm

 

 

 

 

 

 

 

 

6552

Mua sắm công cụ, dụng cụ văn phòng

 

 

 

 

 

 

 

 

6599

Vật tư văn phòng khác

 

 

 

 

 

 

 

6600

 

Thông tin tuyên truyền liên lạc

 

 

 

 

 

 

 

 

6601

Cước phí điện thoại, thuê bao đường điện thoại, fax,...

 

 

 

 

 

 

 

 

6603

Cước phí bưu chính

 

 

 

 

 

 

 

 

6605

Tuyên truyền, quảng cáo

 

 

 

 

 

 

 

 

6606

Phim ảnh; ấn phẩm truyền thông; sách, báo, tạp chí, thư viện,...

 

 

 

 

 

 

 

 

6649

Chi khác

 

 

 

 

 

 

 

6650

 

Hội nghị

 

 

 

 

 

 

 

 

6651

In, mua tài liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

6652

Bồi dưỡng giảng viên, báo cáo viên

 

 

 

 

 

 

 

 

6653

Tiền vé máy bay, tầu xe

 

 

 

 

 

 

 

 

6654

Tiền thuê phòng ngủ

 

 

 

 

 

 

 

 

6655

Thuê hội trường, phương tiện vận chuyển

 

 

 

 

 

 

 

 

6657

Các khoản thuê mướn khác

 

 

 

 

 

 

 

 

6658

Chi bù tiền ăn

 

 

 

 

 

 

 

 

6699

Chi phí khác

 

 

 

 

 

 

 

6700

 

Công tác phí

 

 

 

 

 

 

 

 

6701

Tiền vé máy bay, tầu xe

 

 

 

 

 

 

 

 

6702

Phụ cấp công tác phí

 

 

 

 

 

 

 

 

6703

Tiền thuê phòng ngủ

 

 

 

 

 

 

 

 

6704

Khoán công tác phí

 

 

 

 

 

 

 

 

6705

Chi khác

 

 

 

 

 

 

 

II. Cải cách hành chính, quản lý người tham gia, người thụ hưởng, tổ chức thu, chi trả BHXH, BHTN, BHYT

 

 

 

 

 

 

 

6550

 

Vật tư văn phòng

 

 

 

 

 

 

 

 

6551

Văn phòng phẩm

 

 

 

 

 

 

 

 

6552

Mua sắm công cụ, dụng cụ văn phòng

 

 

 

 

 

 

 

 

6553

Khoán văn phòng phẩm

 

 

 

 

 

 

 

 

6599

Vật tư văn phòng khác

 

 

 

 

 

 

 

6650

 

Hội nghị

 

 

 

 

 

 

 

 

6651

In, mua tài liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

6652

Bồi dưỡng giảng viên, báo cáo viên

 

 

 

 

 

 

 

 

6653

Tiền vé máy bay, tầu xe

 

 

 

 

 

 

 

 

6654

Tiền thuê phòng ngủ

 

 

 

 

 

 

 

 

6655

Thuê hội trường, phương tiện vận chuyển

 

 

 

 

 

 

 

 

6657

Các khoản thuê mướn khác

 

 

 

 

 

 

 

 

6658

Chi bù tiền ăn

 

 

 

 

 

 

 

 

6699

Chi phí khác

 

 

 

 

 

 

 

6700

 

Công tác phí

 

 

 

 

 

 

 

 

6701

Tiền vé máy bay, tầu xe

 

 

 

 

 

 

 

 

6702

Phụ cấp công tác phí

 

 

 

 

 

 

 

 

6703

Tiền thuê phòng ngủ

 

 

 

 

 

 

 

 

6704

Khoán công tác phí

 

 

 

 

 

 

 

 

6705

Chi khác

 

 

 

 

 

 

 

6750

 

Chi phí thuê mướn

 

 

 

 

 

 

 

 

6751

Thuê phương tiện vận chuyển

 

 

 

 

 

 

 

 

6752

Thuê nhà, thuê đất

 

 

 

 

 

 

 

 

6754

Thuê thiết bị các loại

 

 

 

 

 

 

 

 

6757

Thuê lao động trong nước

 

 

 

 

 

 

 

 

6799

Chi phí thuê mướn khác

 

 

 

 

 

 

 

7000

 

Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành

 

 

 

 

 

 

 

 

7001

Chi mua hàng hóa vật tư

 

 

 

 

 

 

 

 

7004

Đồng phục, trang phục; bảo hộ lao động

 

 

 

 

 

 

 

 

7012

Chi phí nghiệp vụ chuyên ngành

 

 

 

 

 

 

 

 

7017

Chi khoán thực hiện đề tài nghiên cứu khoa học

 

 

 

 

 

 

 

 

7049

Chi khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hỗ trợ cán bộ, nhân viên chuyên trách làm công tác BHXH, BHYT

 

 

 

 

 

 

 

7750

 

Chi khác

 

 

 

 

 

 

 

 

7756

Chi các khoản phí và lệ phí

 

 

 

 

 

 

 

 

7799

Chi các khoản khác

 

 

 

 

 

 

 

III. Chi nâng cấp, cải tạo, bảo dưỡng, sửa chữa tài sản, thuê tài sản, mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ

 

 

 

 

 

 

 

6900

 

Sửa chữa, duy trì TS phục vụ công tác chuyên môn và các công trình cơ sở hạ tầng

 

 

 

 

 

 

 

 

6901

Ô tô dùng chung

 

 

 

 

 

 

 

 

6902

Ô tô phục vụ chức danh

 

 

 

 

 

 

 

 

6903

Ô tô chuyên dùng

 

 

 

 

 

 

 

 

6905

Tài sản và thiết bị chuyên dùng

 

 

 

 

 

 

 

 

6907

Nhà cửa

 

 

 

 

 

 

 

 

6912

Các thiết bị CNTT

 

 

 

 

 

 

 

 

6913

Tài sản và thiết bị văn phòng

 

 

 

 

 

 

 

 

6921

Đường điện, cấp thoát nước

 

 

 

 

 

 

 

 

6949

Các TS và công trình hạ tầng cơ sở khác

 

 

 

 

 

 

 

6950

 

Mua sắm tài sản phục vụ công tác chuyên môn ngành

 

 

 

 

 

 

 

 

6954

Tài sản và thiết bị chuyên dùng

 

 

 

 

 

 

 

 

6955

Tài sản và thiết bị văn phòng

 

 

 

 

 

 

 

 

6956

Các thiết bị CNTT

 

 

 

 

 

 

 

 

6999

Tài sản và thiết bị khác

 

 

 

 

 

 

 

IV. Chi hoạt động bộ máy của cơ quan thực hiện chế độ BHXH, BHTN, BHYT

 

 

 

 

 

 

 

6050

 

Tiền công trả cho vị trí lao động thường xuyên theo hợp đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

6051

Tiền công trả cho vị trí lao động thường xuyên theo hợp đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

6099

Tiền công khác

 

 

 

 

 

 

 

6100

 

Phụ cấp lương

 

 

 

 

 

 

 

 

6101

Phụ cấp chức vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

6105

Phụ cấp làm đêm, làm thêm giờ

 

 

 

 

 

 

 

 

6149

Phụ cấp khác

 

 

 

 

 

 

 

6200

 

Tiền thưởng

 

 

 

 

 

 

 

 

6201

Thưởng thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

6202

Thưởng đột xuất

 

 

 

 

 

 

 

 

6249

Thưởng khác

 

 

 

 

 

 

 

6300

 

Các khoản đóng góp

 

 

 

 

 

 

 

 

6301

Bảo hiểm xã hội

 

 

 

 

 

 

 

 

6302

Bảo hiểm y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

6303

Kinh phí công đoàn

 

 

 

 

 

 

 

 

6304

Bảo hiểm thất nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

6349

Các khoản đóng góp khác

 

 

 

 

 

 

 

6750

 

Chi phí thuê mướn

 

 

 

 

 

 

 

 

6751

Thuê phương tiện vận chuyển

 

 

 

 

 

 

 

 

6752

Thuê nhà, thuê đất

 

 

 

 

 

 

 

 

6754

Thuê thiết bị các loại

 

 

 

 

 

 

 

 

6757

Thuê lao động trong nước

 

 

 

 

 

 

 

 

6799

Chi phí thuê mướn khác

 

 

 

 

 

 

 

V. Chi lập các quỹ theo chế độ quy định

 

 

 

 

 

 

 

7950

 

Chi lập các quỹ của đơn vị thực hiện khoán chi và đơn vị sự nghiệp có thu theo chế độ quy định

 

 

 

 

 

 

 

 

7951

Chi lập Quỹ bổ sung thu nhập

 

 

 

 

 

 

 

 

7952

Chi lập Quỹ phúc lợi

 

 

 

 

 

 

 

 

7953

Chi lập Quỹ khen thưởng

 

 

 

 

 

 

 

 

7954

Chi lập Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

7999

Chi lập các quỹ khác

 

 

 

 

 

 

 

Số tiền đề nghị quyết toán bằng chữ:..............................................................

 


NGƯỜI LẬP BIỂU


TRƯỞNG PHÒNG (BAN)
TÀI CHÍNH

Ngày....tháng....năm....
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

 

ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
ĐƠN VỊ
--------

Biểu mẫu 04/CSSKBĐ-N

 

BÁO CÁO QUYẾT TOÁN CHI KINH PHÍ CHĂM SÓC SỨC KHỎE
BAN ĐẦU CỦA QUÂN NHÂN
NĂM ....

Đơn vị tính: Đồng.

TT

Nội dung chi

Dự toán được sử dụng trong năm

Số đề nghị quyết toán

So sánh

Tỷ lệ % (thực hiện /dự toán)

Năm trước chuyển sang

Được giao trong năm

Cộng

Thừa

Thiếu

1

2

3

4

5=3+4

6

7=5-6

8=6-5

9=6/5

 

Chi kinh phí chăm sóc sức khỏe ban đầu của quân nhân

 

 

 

 

 

 

 

1

Thuốc

 

 

 

 

 

 

 

2

Thiết bị y tế

 

 

 

 

 

 

 

3

Thiết bị văn phòng

 

 

 

 

 

 

 

4

Sửa chữa thiết bị y tế

 

 

 

 

 

 

 

5

Sửa chữa thiết bị văn phòng

 

 

 

 

 

 

 

6

Dịch vụ kỹ thuật

 

 

 

 

 

 

 

7

Phần mềm quản lý phục vụ hoạt động KCB

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

Số tiền đề nghị quyết toán bằng chữ:..............................................................

 


NGƯỜI LẬP BIỂU


TRƯỞNG PHÒNG (BAN) TÀI CHÍNH

Ngày ... tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

 

ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
ĐƠN VỊ
--------

Biểu mẫu 05/BĐXB-N

 

BÁO CÁO QUYẾT TOÁN CHI
KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BHYT TẠI KHU VỰC BIỂN ĐẢO XA BỜ
NĂM ....

Đơn vị tính: Đồng.

TT

Nội dung chi

Dự toán được sử dụng trong năm

Số đề nghị quyết toán

So sánh

Tỷ lệ % (thực hiện/ dự toán)

Năm trước chuyển sang

Được giao trong năm

Cộng

Thừa

Thiếu

1

2

3

4

5=3+4

6

7=5-6

8=6-5

9=6/5

 

Chi kinh phí KCB BHYT tại khu vực BĐXB đối với quân nhân

 

 

 

 

 

 

 

1

Thuốc

 

 

 

 

 

 

 

2

Thiết bị y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi kinh phí KCB BHYT tại khu vực BĐXB đối với nhân dân

 

 

 

 

 

 

 

1

Thuốc

 

 

 

 

 

 

 

2

Thiết bị y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

Số tiền đề nghị quyết toán bằng chữ:..............................................................

 


NGƯỜI LẬP BIỂU


TRƯỞNG PHÒNG (BAN)
TÀI CHÍNH

Ngày ... tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

 

ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
ĐƠN VỊ
--------

Biểu mẫu 06/KDQN-N

 

BÁO CÁO QUYẾT TOÁN CHI
KINH PHÍ KẾT DƯ QUỸ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BHYT QUÂN NHÂN
NĂM ....

Đơn vị tính: Đồng.

TT

Nội dung chi

Dự toán được sử dụng trong năm

Số đề nghị quyết toán

So sánh

Tỷ lệ % (thực hiện/ dự toán)

Năm trước chuyển sang

Được giao trong năm

Cộng

Thừa

Thiếu

1

2

3

4

5=3+4

6

7=5-6

8=6-5

7=6/5

 

Chi mua sắm thiết bị y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

Số tiền đề nghị quyết toán bằng chữ:..............................................................

 


NGƯỜI LẬP BIỂU


TRƯỞNG PHÒNG (BAN)
TÀI CHÍNH

Ngày ... tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

 

ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
ĐƠN VỊ
---------

Biểu mẫu 08/NLĐ,HSSV-N

 

BÁO CÁO QUYẾT TOÁN
CHI KINH PHÍ CHĂM SÓC SỨC KHỎE BAN ĐẦU NGƯỜI LAO ĐỘNG VÀ HỌC SINH, SINH VIÊN
NĂM ....

Đơn vị tính: Đồng.

TT

Nội dung chi

Kinh phí được sử dụng trong năm

Số đề nghị quyết toán

So sánh

Tỷ lệ % (thực hiện /chỉ tiêu)

Năm trước chuyển sang

Được trích chuyển trong năm

Cộng

Thừa

Thiếu

1

2

3

4

5=3+4

6

7=5-6

8=6-5

9=6/5

1

CSSKBĐ người lao động

 

 

 

 

 

 

 

2

CSSKBĐ học sinh, sinh viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

Số tiền đề nghị quyết toán bằng chữ:..............................................................

 


NGƯỜI LẬP BIỂU


TRƯỞNG PHÒNG (BAN)
TÀI CHÍNH

Ngày ... tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Thông tư 166/2026/TT-BQP ngày 19/10/2026 hướng dẫn quản lý thu, chi bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế trong Bộ Quốc phòng

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 31/12/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 08/01/2026

Ban hành: 01/07/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 11/07/2025

120

DMCA.com Protection Status

IP: 74.7.228.249