TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 1842 – 76
KỸ THUẬT NHIỆT ĐỚI
THUẬT NGỮ
Tropical engineering
Terms and definitions
Tiêu chuẩn này bao gồm những thuật ngữ dùng trong kỹ thuật
nhiệt đới. Nội dung của tiêu chuẩn có các phần sau:
1. Phần chung
2. Môi trường và khí hậu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Suy giảm
5. Thử nghiệm
Tên gọi
Định nghĩa
Tên gọi tương ứng bằng tiếng nước
ngoài A (Anh)
1
2
3
1. PHẦN CHUNG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tổng hợp các yếu tố lý, hóa, sinh và các yếu tố khác có
ảnh hưởng đến tính năng hoặc chức năng của sản phẩm kỹ thuật.
A. Environment
1.2. Môi trường học
Ngành khoa học nghiên cứu tác động giữa môi trường với các
đối tượng tồn tại trong môi trường và biện pháp bảo vệ các đối tượng
A. Environmental science
1.3. Kỹ thuật môi trường
Một nội dung của môi trường học, nghiên cứu ảnh hưởng của
môi trường đối với sản phẩm kỹ thuật và các biện pháp bảo vệ sản phẩm
A. Environmental engineering
1.4. Kỹ thuật nhiệt đới
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A. Tropical engineering
1.5. Nhiệt đới hóa
Làm cho sản phẩm kỹ thuật vốn thích hợp ở vùng có khí hậu
không phải nhiệt đới sử dụng thích hợp ở vùng có khí hậu nhiệt đới
A. Tropicalisation
2. MÔI TRƯỜNG VÀ KHÍ HẬU
2.1. Môi trường tự nhiên (Điều kiện tự nhiên)
Môi trường, trong đó yếu tố tác động là các yếu tố tự
nhiên
A. Natural environment
2.2. Môi trường nhân tạo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A. Artificial environment
2.3. Môi trường mô phỏng
Môi trường nhân tạo, trong đó yếu tố tác động được tạo ra
gần giống với môi trường tự nhiên nào đó
A. Simulated environment
2.4. Môi trường ăn mòn
Môi trường có chứa các chất gây ăn mòn vật liệu.
A. Corrosive environment
2.5. Khí hậu kỹ thuật
Một nội dung của khí hậu ứng dụng, nghiên cứu khí hậu theo
yêu cầu của việc chế tạo, sử dụng, bảo quản sản phẩm kỹ thuật.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.6. Khí hậu nhiệt đới ẩm (TH)
Khí hậu được đặc trưng chủ yếu bởi tác động đồng thời của
độ ẩm tương đối cao và nhiệt độ cao.
Chú thích: Một số nước quy ước vùng nhiệt đới ẩm là vùng
có tác động đồng thời của nhiệt độ bằng hoặc cao hơn 200C và độ ẩm
tương đối bằng hoặc cao hơn 80% mỗi ngày ít nhất 12 giờ, xảy ra mỗi năm từ 2
đến 12 tháng. Mưa rào mạnh (khoảng 100 mm trong 10 phút), ảnh hưởng của sinh
vật, bức xạ mặt trời, đôi khi có cát, bụi
A. Humid tropical climate
2.7. Khí hậu nhiệt đới khô (TA)
Khí hậu được đặc trưng chủ yếu bởi nhiệt độ cao, độ ẩm
tương đối thấp, bức xạ mặt trời mạnh.
Chú thích. Một số nước quy ước vùng nhiệt đới khô là vùng
nhiệt độ có thể đạt 550C trong khi độ ẩm tương đối rất thấp, bức
xạ mặt trời mạnh. Dao động nhiệt độ trong ngày lớn, có cát bụi. Có thể tồn
tại các yếu tố sinh vật nhưng không mạnh như vùng nhiệt đới ẩm.
A. Arid tropical climate. Dry tropical climate
2.8. Khí hậu ôn đới (N)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích. Một số nước quy ước vùng ôn đới là vùng rất ít
khi nhiệt độ mùa đông dưới âm 300C và mùa hè quá dương 350C,
hầu như không bao giờ đồng thời xẩy ra độ ẩm tương đối 80% với nhiệt độ 200C.
A. Temperate climate
2.9. Khí hậu hàn đới (F)
Khí hậu được đặc trưng chủ yếu bởi nhiệt độ rất thấp vào
mùa đông
Chú thích: Một số nước quy ước vùng hàn đới là vùng vào
mùa đông nhiệt độ xuống dưới âm 400C. So với vùng ôn đới nhiệt độ
mùa hè ở vùng hàn đới không khác nhiều.
A. Cold climate
2.10. Khí hậu chuẩn
Khí hậu có nhiệt độ, độ ẩm và áp suất được quy định dùng
làm chuẩn.
A. Standard atmosphere
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khí hậu trong một không gian có điều kiện khí hậu khác với
điều kiện khí hậu của không gian lớn hơn bao quanh nó.
A. Technical micro-climat
3. VẬT LIỆU VÀ CÔNG NGHỆ BẢO VỆ
3.1. Hấp thụ (khí, chất lỏng)
Hiện tượng chung xảy ra khi vật liệu (rắn hoặc lỏng) tiếp
xúc với khí hoặc chất lỏng, không cần phân biệt là hiện tượng liên kết giữa
các phân tử khí (chất lỏng) trên bề mặt hay hiện tượng xâm nhập chất khí
(chất lỏng) vào trong vật liệu.
A. Sorption
3.2. Hấp phụ (khí, hơi)
Hiện tượng liên kết giữa các phân tử khí (hơi) với bề mặt
vật liệu do các lực tương tác giữa các phân tử khí (hơi) với bề mặt vật liệu.
A. Adsorption
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hiện tượng xâm nhập của chất khí (hơi) vào trong vật liệu
A. Absorption
3.4. Ngấm ẩm (nước)
Hiện tượng hấp thụ hơi nước (nước) khi vật liệu tiếp xúc
với hơi nước (nước)
A. Hygroscopicity
3.5. Độ ngấm ẩm (nước)
Đại lượng biểu thị khả năng ngấm ẩm (nước) của vật liệu
được xác định bằng công thức:
W1 = 
Trong đó:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
G0 – Khối lượng vật liệu khô
A. Hygroscopie capa-city
3.6. Hàm lượng ẩm
Lượng ẩm chứa trong một đơn vị khối lượng vật liệu khô,
tính bằng phần trăm
A. Moisture content
3.7. Thấu ẩm (khí)
Khả năng hơi ẩm (khí) xuyên qua vật liệu khi có sự chênh
lệch áp lực giữa hai mặt.
A. Moisture permea - bility (gas -)
3.8. Hệ số thấu ẩm P (thấu khí), (suất thấu ẩm, suất thấu
khí)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A. Moisture permeability coefficient
3.9. Hệ số khuếch tán D (hơi nước, khí)
Hệ số đặc trưng cho tốc độ của quá trình khuếch tán và xác
định bằng lượng hơi nước (khí) đi qua một đơn vị diện tích trong một đơn vị
thời gian khi gradient nồng độ bằng đơn vị

A. Diffusion coefficient
3.10. Hệ số hòa tan h (hơi nước, khí)
Hệ số đặc trưng cho quá trình hòa tan ẩm (khí) trong vật
liệu và xác định bằng lượng hơi nước (khí) (gam) hòa tan trong một cm3
vật liệu khi chênh lệch áp lực hơi nước (khí) là 1 mmHg. Thứ nguyên g/cm3.mmHg
A. Solubility coefficient
3.11. Góc ướt a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A. Wetting angle
3.12. Vật liệu ưa nước
Vật liệu có góc ướt nhỏ hơn 900 (a < 900)
A. Hydrophile materia
3.13. Vật liệu ghét nước
Vật liệu có góc ướt lớn hơn 900 (a > 900)
A. Hydrophobe material
3.14. Chất hút ẩm
Chất có đặc tính hấp thu ẩm mạnh, được dùng để giảm ẩm của
môi trường hoặc của chất khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.15. Chất điều ẩm
Chất dùng để tạo độ ẩm, tương đối nhất định trong một
không gian nhất định, thường là dung dịch nước bão hòa hỗn hợp muối.
3.16. Chất ức chế
Chất có tác dụng làm chậm hoặc ngừng tốc độ phát triển của
tác nhân gây suy giảm.
A. Inhibitor
3.17. Chất chống mốc
Chất dùng để diệt nấm mốc (chất diệt mốc) hoặc ức chế sự
phát triển của nấm mốc (chất ức chế mốc)
A. Fungicid
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lấp đầy khe, lỗ, mao quản và không gian kết cấu của sản
phẩm kỹ thuật bằng các vật liệu thích hợp
A. Impregnation
3.19. Phủ
Tạo một lớp che trên mặt sản phẩm bằng vật liệu thích hợp
nhằm tăng cường khả năng bảo vệ của sản phẩm (phủ chống ẩm, phủ chống mốc,
phủ chống hồ quang v.v…..)
A. Coating, deposition
3.20. Làm kín
Các biện pháp công nghệ nhằm ngăn chặn sự xâm nhập của khí
(hơi) vào bên trong sản phẩm
A. Sealing
3.21. Bọc kín (bọc)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A. Encapsulation
3.22. Đúc kín (đúc)
Bọc kín sản phẩm bằng chất dẻo theo khuôn nhất định
A. Casting, moulding, molding
3.23. Bảo quản
Dùng các biện pháp kỹ thuật để ngăn ngừa, hạn chế sự suy giảm
của sản phẩm kỹ thuật do tác động của các yếu tố môi trường trong thời gian
sản phẩm không được sử dụng (lưu kho, vận chuyển và không vận hành).
A. Conservation
3.24. Điều hòa khí hậu
Điều hòa nhiệt độ, độ ẩm của không khí trong một không
gian nhất định.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. SUY GIẢM
4.1. Sự suy giảm
Sự biến đổi tính năng dẫn tới giảm giá trị sử dụng của sản
phẩm
A. Degradation
4.2. Biến đổi thuận nghịch
Những biến đổi tính năng của sản phẩm do tác động của yếu
tố môi trường, sau khi loại bỏ yếu tố môi trường ấy thì tính năng lại được
phôi phục
A. Resersible variation
4.3. Biến đổi không thuận nghịch
Những biến đổi tính năng của sản phẩm do tác động của yếu
tố môi trường, khi đã loại bỏ yếu tố môi trường ấy tính năng của sản phẩm
không khôi phục lại được
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.4. Già hóa (nhiệt, ẩm, bức xạ v.v..) (hóa già)
Suy giảm không thuận nghịch các tính năng chủ yếu của sản
phẩm theo thời gian trong những điều kiện (nhiệt, ẩm, bức xạ v.v…) nhất định.
A. Aging, ageing
4.5. Ăn mòn
Hao mòn (hoặc hư hại) vật liệu do tác động của các yếu tố
hóa, lý, sinh v.v… của môi trường.
A. Corrosion
4.6. Ăn mòn kim loại
Kim loại bị hư hại do tác động tương hỗ về hóa hoặc điện
hóa giữa kim loại với môi trường
A. Corrosion of metals
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ăn mòn trong môi trường khí quyển
A. Atmospheric corrosion
4.8. Ăn mòn do vi sinh vật (ăn mòn vi sinh vật)
Ăn mòn do tác động của vi sinh vật
A. Microbial corrosion
5. THỬ NGHIỆM
5.1. Thử nghiệm tác động của môi trường (thử nghiệm môi
trường)
Thử nghiệm nhằm xác định ảnh hưởng của môi trường (có các
yếu tố xác định) đến chất lượng sản phẩm.
A. Environment test environmental testing
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thử nghiệm nhằm xác định ảnh hưởng của yếu tố khí hậu đến
chất lượng sản phẩm
A. Climatic test
5.3. Thử nghiệm trong điều kiện tự nhiên (Thử nghiệm tự
nhiên)
Thử nghiệm tiến hành trong điều kiện tự nhiên (khí quyển,
biển, đất v.v….)
A. Field test
5.4. Thử nghiệm trong điều kiện nhân tạo (Thử nghiệm nhân
tạo)
Thử nghiệm tiến hành trong điều kiện nhân tạo
A. Artificial test
5.5. Thử nghiệm trong điều kiện khí hậu mô phỏng (Thử
nghiệm khí hậu mô phỏng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A. Simulated climatictest
5.6. Thử nghiệm trong điều kiện khí hậu gia tốc (Thử
nghiệm khí hậu gia tốc)
Thử nghiệm mô phỏng, trong đó tăng cường tác động của một
hoặc nhiều yếu tố để quá trình suy giảm diễn ra nhanh hơn so với thực tế.
A. Accelerated climatic test
5.7. Thử nghiệm trong điều kiện vận hành (khai thác) (Thử
nghiệm vận hành)
Thử nghiệm để kiểm tra chức năng của sản phẩm trong điều
kiện vận hành (khai thác)
A. Operating test, service test
5.8. Thử nghiệm theo chế độ chu kỳ (Thử nghiệm chu kỳ)
Thử nghiệm, trong đó yếu tố môi trường hoặc cường độ yếu
tố môi trường biến đổi tuần hoàn trong khoảng thời gian quy định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.9. Thử nghiệm phức hợp
Thử nghiệm, trong đó có nhiều yếu tố (khí hậu, điện, cơ)
tác động hoặc đồng thời hoặc lần lượt lên sản phẩm.
A. Combined test
5.10. Thử nghiệm tác động của nóng ẩm (Thử nghiệm nóng ẩm)
Thử nghiệm trong môi trường không khí có nhiệt độ cao và
độ ẩm cao.
A. Damp heat test
5.11. Thử nghiệm tác động của nóng khô (Thử nghiệm nóng
khô)
Thử nghiệm trong môi trường không khí có nhiệt độ cao và
lượng hơi nước ít.
A. Dry heat test
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thử nghiệm, trong đó sản phẩm chịu tác động của rung cơ
học.
A. Vibration test
5.13. Thử nghiệm tác động của biến đổi nhiệt độ (Thử
nghiệm biến đổi nhiệt độ)
Thử nghiệm trong môi trường không khí có nhiệt độ biến đổi
với tốc độ nhất định trong phạm vi cho trước
A. Variable temperature test
5.14. Thử nghiệm tác động của mù muối (Thử nghiệm mù muối)
Thử nghiệm trong môi trường không khí có yếu tố phá hủy là
mù muối tạo từ dung dịch Clorua natri hoặc có thêm một số thành phần khác.
A. Salt spray test
5.15. Thử nghiệm tác động của bức xạ (Thử nghiệm bức xạ)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A. Radiation test
5.16. Thử nghiệm tác động của khí công nghiệp (Thử nghiệm
khí công nghiệp)
Thử nghiệm trong môi trường có yếu tố phá hủy là khí hoặc
hơi sản sinh trong quá trình sản xuất công nghiệp (như SO2, H2S
v.v….)
A. Industrial gas test
5.17. Thử nghiệm tác động của cát bụi (Thử nghiệm cát bụi)
Thử nghiệm trong môi trường không khí có yếu tố phá hủy là
cát, bụi
A. Dust and sand test
5.18. Thử nghiệm tác động của nấm mốc (Thử nghiệm nấm mốc)
Thử nghiệm trong môi trường có yếu tố phá hủy là nấm mốc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.19. Thử nghiệm độ kín
Thử nghiệm nhằm kiểm tra khả năng xâm nhập của chất lỏng,
khí hoặc bụi… vào trong sản phẩm
A. Sealing test
5.20. Thử nghiệm độ tin cậy
Thử nghiệm nhằm xác định các chỉ tiêu của độ tin cậy của
sản phẩm làm việc trong thời gian và điều kiện quy định (điều kiện môi trường
và các điều kiện khác)
A. Reliability test
5.21. Thử nghiệm tuổi thọ
Thử nghiệm nhằm xác định tuổi thọ của sản phẩm trong điều
kiện nhất định
A. Life, longevity test
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ LỤC I
Hình vẽ 1

a) Góc ướt a lớn hơn 900

b) Góc ướt a nhỏ hơn 900