TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 9615-7:2013
IEC 60245-7:1994
WITH AMENDMENT 1:1997
CÁP CÁCH ĐIỆN
BẰNG CAO SU - ĐIỆN ÁP DANH ĐỊNH ĐẾN VÀ BẰNG 450/750 V - PHẦN 7: CÁP
CÁCH ĐIỆN BẰNG CAO SU ETYLEN VINYL AXETAT CHỊU NHIỆT
Rubber
insulated cables - Rated voltages up to and including 450/750 V - Part 7: Heat
resistant ethylene-vinyl acetate rubber insulated cables
Lời nói đầu
TCVN 9615-7:2013 hoàn toàn tương đương
với IEC 60245-7:1994 và sửa đổi
1:1997;
TCVN 9615-7:2013 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC/E4 Dây và cáp điện biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn
Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bộ TCVN 9615 gồm các phần sau đây:
1) TCVN 9615-1:2013 (IEC
60245-1:2008), Cáp cách điện bằng cao su có điện áp danh định đến và bằng 450/750
V - Phần 1: Yêu cầu chung
2) TCVN 9615-2:2013 (IEC
60245-2:1998), Cáp cách điện bằng cao su có điện áp danh định đến và bằng 450/750
V - Phần 2: Phương pháp thử
3) TCVN 9615-3:2013 (IEC 60245-3:1994,
amendment 1:1997, amendment 2:2011), Cáp cách điện bằng cao su có điện áp danh
định đến và bằng 450/750 V - Phần 3: Cáp cách điện bằng silicon chịu nhiệt
4) TCVN 9615-4:2013 (IEC
60245-4:2011), Cáp cách điện bằng cao su có điện áp danh định đến và bằng 450/750
V - Phần 4: Dây mềm và cáp mềm
5) CVN 9615-5:2013 (IEC 60245-5:1994,
amendment 1:2003), Cáp cách điện bằng cao su có điện áp danh định đến và bằng
450/750 V - Phần 5: Cáp dùng cho thang máy
6) TCVN 9615-6:2013 (IEC 60245-6:1994,
amendment 1:1997, amendment 2:2003), Cáp cách điện bằng cao su có điện áp danh
định đến và bằng 450/750 V - Phần 6: Cáp hàn hồ quang
7) TCVN 9615-7:2013 (IEC 60245-7:1994,
amendment 1:1997), Cáp cách điện bằng cao su có điện áp danh định đến và bằng
450/750 V - Phần 7: Cáp cách điện bằng cao su etylen vinyl axetat chịu nhiệt
8) TCVN 9615-8:2013 (IEC
60245-8:2012), Cáp cách điện bằng cao su có điện áp danh định đến và bằng 450/750
V - Phần 8: Dây mềm dùng cho các ứng dụng đòi hỏi độ mềm dẻo cao
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CÁP CÁCH ĐIỆN
BẰNG CAO SU - ĐIỆN ÁP DANH ĐỊNH ĐẾN VÀ BẰNG 450/750 V - PHẦN 7: CÁP CÁCH ĐIỆN BẰNG
CAO SU ETYLEN VINYL AXETAT CHỊU NHIỆT
Rubber
insulated cables - Rated voltages up to and including 450/750 V - Part 7: Heat
resistant ethylene-vinyl acetate rubber insulated cables
1. Yêu cầu chung
1.1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ
thuật cụ thể đối với cáp cách điện bằng cao su etylen vinyl axetat có điện áp
danh định đến và bằng 450/750 V.
Cáp này cần phù hợp với các yêu cầu
tương ứng được nêu trong IEC 60245-1 và các yêu cầu cụ thể của tiêu chuẩn này.
1.2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần
thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố
thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 6614-3-1:2008 (IEC 60811-3-1:1985
amendment 1:1994, amendment 2:2005), Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật
liệu cách điện và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang - Phần 3-1:
Phương pháp quy định cho hợp chất PVC - Thử nghiệm nén ở nhiệt độ cao - Thử
nghiệm tính kháng nứt
IEC 60228:1978, Conductors of
insulated cables (Ruột dẫn của cáp cách điện)1
IEC 60245-1:1994, Rubber insulated
cables - Rated voltages up to and including 450/750 V - Part 1: General
requirements (Cáp cách điện bằng cao su - Điện áp danh định đến và bằng 450/750
V
-
Phần 1: Yêu cầu chung)2
IEC 60245-2:1994, Rubber
insulated cables - Rated voltages up to and including 450/750 V - Part 2: Test
methods (Cáp cách điện bằng cao su - Điện áp danh định đến và bằng 450/750 V -
Phần 2: Phương pháp thử)3
IEC 60811-1-1:1993, Common test
methods for insulating and sheathing materials of electric cables and optical
cables - Part 1-1: Methods for general application - Measurement of thickness
and overall dimensions - Tests for determining the mechanical properties
(Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vật liệu làm vỏ bọc của cáp
điện và cáp quang - Phần 1-1: Phương pháp áp dụng chung - Đo chiều dày và kích thước
ngoài - Thử nghiệm xác định đặc tính cơ)4
IEC 60811-2-1:1986, Common test
methods for insulating and sheathing materials of electric cables and optical
cables - Part 2: Methods specific to elastometric compounds - Section One:
Ozone resistance test - Hot set test - Mineral oil immersion test (Phương pháp
thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện
và cáp quang - Phần 2: Phương pháp quy định cho hợp chất đàn hồi - Mục 1: Thử
nghiệm tính kháng ôzôn - Thử nghiệm kéo dãn trong lò nhiệt - Thử nghiệm ngâm
trong dầu khoáng)5
2. Cáp một lõi không có vỏ bọc điện áp
750 V có cách điện bằng cao su etylen vinyl axetat hoặc chất đàn hồi tổng hợp
tương đương khác chịu nhiệt dùng cho nhiệt độ lớn nhất của ruột dẫn bằng 110 oC
2.1. Ký hiệu mã
- có ruột dẫn cứng hoặc bện: 9615
TCVN 04 hoặc 60245 IEC 04;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2. Điện áp danh định
450/750 V.
2.3. Kết cấu
2.3.1. Ruột dẫn
Số lượng ruột dẫn: 1.
Ruột dẫn phải phù hợp với các yêu cầu
của IEC 60228:
Cấp 1 đối với ruột dẫn cứng;
Cấp 2 đối với ruột dẫn bện;
Cấp 5 đối với ruột dẫn mềm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3.2. Lớp phân cách
Lớp phân cách bằng vật liệu thích hợp
có thể được bọc quanh ruột dẫn nếu ruột dẫn là đồng không phủ thiếc. Nếu ruột dẫn
là đồng phủ thiếc thì việc sử dụng lớp phân cách là tùy chọn.
2.3.3. Cách điện
Cách điện phải là hợp chất cao su loại
IE3 bao quanh ruột dẫn. Chiều dày cách điện phải phù hợp với các giá trị quy định
cho ở cột 3 của Bảng 1. Điện trở cách điện không được nhỏ hơn giá trị nêu ở cột
5 của Bảng 1.
2.3.4. Đường kính ngoài
Đường kính ngoài trung bình phải nằm
trong các giới hạn nêu ở cột 4 của Bảng 1.
2.3.5. Ghi nhãn
Ngoài yêu cầu chung ở 3.1 của IEC
60245-1, các cáp này còn phải được ghi nhãn ký hiệu mã hoặc nhiệt độ lớn nhất của
ruột dẫn.
2.4. Thử nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.5. Hướng dẫn sử dụng
Nhiệt độ lớn nhất của ruột dẫn trong sử
dụng bình thường: 110 oC.
Cáp này được dự kiến dùng để đi dây
bên trong của thiết bị điện tại nơi dây dẫn làm việc ở vùng nhiệt độ cao.
Bảng 1 - Dữ
liệu chung đối với kiểu 9615 TCVN 04 hoặc 60245 IEC 04 và 9615 TCVN 05 hoặc
60245 IEC 05
1
2
3
4
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiết diện
danh nghĩa của ruột dẫn
mm2
Cấp của ruột
dẫn theo IEC 60228
Chiều dày
cách điện 2)
Giá trị quy
định
mm
Đường kính
ngoài trung bình
Điện trở lớn
nhất của ruột dẫn ở 110 °C trong không khí 1)
MW.km
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm
Giới hạn
trên
mm
0,5
1
0,8
2,3
2,9
0,018
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
0,8
2,4
3,1
0,016
1
1
0,8
2,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,014
1,5
1
0,8
2,8
3,5
0,012
2,5
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,4
4,3
0,011
4
1
1,0
4,0
5,0
0,010
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1,0
4,5
5,6
0,009
10
1
1,2
5,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,008
1,5
2
0,8
2,9
3,7
0,012
2,5
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,5
4,4
0,011
4
2
1,0
4,2
5,2
0,010
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
1,0
4,7
5,9
0,008
10
2
1,2
6,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,008
25
2
1,2
6,8
8,5
0,006
25
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,4
10,6
0,006
35
2
1,4
9,4
11,8
0,005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
1,6
10,9
13,7
0,005
70
2
1,6
12,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,004
95
2
1,8
14,5
18,1
0,004
0,5
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,4
3,1
0,016
0,75
5
0,8
2,6
3,2
0,015
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
0,8
2,7
3,4
0,013
1,5
5
0,8
3,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,012
2,5
5
0,9
3,6
4,5
0,011
4
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,3
5,4
0,010
6
5
1,0
4,8
6,0
0,008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
1,2
6,0
7,6
0,008
16
5
1,2
7,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,006
25
5
1,4
8,8
11,0
0,005
35
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10,1
12,6
0,005
50
5
1,6
11,9
14,9
0,004
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
1,6
13,6
17,0
0,004
95
5
1,8
15,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,004
1) Các giá trị
được dựa trên điện trở cách điện riêng ở 1010 W.cm ở 110 oC
trong không khí.
Bảng 2 - Các
thử nghiệm đối với kiểu 9615 TCVN 04 hoặc 60245 IEC 04 và 9615 TCVN 05 hoặc
60245 IEC 05
1
2
3
4
STT
Thử nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương pháp
thử nghiệm được nêu trong
Tiêu chuẩn
Điều
1
Thử nghiệm điện
1.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T, S
IEC 60245-2
2.1
1.2
Thử nghiệm điện áp ở 2 500 V
T, S
IEC 60245-2
2.2
1.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T
IEC 60245-2
2.4
2
Các yêu cầu đề cập đến đặc tính kết
cấu và kích thước
IEC 60245-1
và IEC 60245-2
2.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T, S
IEC 60245-1
xem xét và
thử nghiệm bằng tay
2.2
Đo chiều dày cách điện
T, S
IEC 60245-2
1.9
2.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T, S
IEC 60245-2
1.11
3
Tính chất cơ học của cách điện
3.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T
IEC
60811-1-1
9.1
3.2
Thử nghiệm kéo sau lão hóa trong lò
không khí
T
TCVN
6614-1-2
(IEC
60811-1-2)
8.1.3.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thử nghiệm kéo sau lão hóa trong bình
không khí có áp suất
T
TCVN
6614-1-2
(IEC
60811-1-2)
8.2
3.4
Thử nghiệm kéo dãn trong lò nhiệt
T
IEC
60811-2-1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.5
Thử nghiệm nén ở nhiệt độ cao
T
TCVN
6614-3-1
(IEC
60811-3-1)
8.1
4
Thử nghiệm khả năng bám thiếc (ruột
dẫn không phủ thiếc)
T
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.12
3. Cáp một lõi không có vỏ bọc điện áp
500 V có cách điện bằng cao su etylen vinyl axetat hoặc chất đàn hồi tổng hợp
tương đương khác chịu nhiệt dùng cho nhiệt độ lớn nhất của ruột dẫn bằng 110 oC
3.1. Ký hiệu mã
- có ruột dẫn cứng: 9615 TCVN 06
hoặc 60245 IEC 06;
- có ruột dẫn mềm: 9615 TCVN 07
hoặc 60245 IEC 07.
3.2. Điện áp danh định
300/500 V.
3.3. Kết cấu
3.3.1. Ruột dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ruột dẫn phải phù hợp với các yêu cầu
của IEC 60228:
Cấp 1 đối với ruột dẫn cứng;
Cấp 5 đối với ruột dẫn mềm.
Các sợi dây có thể là đồng không phủ
hoặc có phủ thiếc.
3.3.2. Lớp phân cách
Lớp phân cách bằng vật liệu thích hợp
có thể được bọc quanh ruột dẫn nếu ruột dẫn là đồng không phủ thiếc. Nếu ruột dẫn
là đồng phủ thiếc thì việc sử dụng lớp phân cách là tùy chọn.
3.3.3. Cách điện
Cách điện phải là hợp chất cao su loại
IE3 bao quanh ruột dẫn. Chiều dày cách điện phải phù hợp với các giá trị quy định
cho ở cột 3 của Bảng 3. Điện trở cách điện không được nhỏ hơn giá trị nêu ở cột
5 của Bảng 3.
3.3.4. Đường kính ngoài
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3.5. Ghi nhãn
Ngoài yêu cầu chung ở 3.1 của IEC
60245-1, các cáp này còn phải được ghi nhãn ký hiệu mà hoặc nhiệt độ lớn nhất của
ruột dẫn.
3.4. Thử nghiệm
Kiểm tra sự phù hợp với yêu cầu của
3.3 bằng cách xem xét và bằng các thử nghiệm cho ở Bảng 4.
3.5. Hướng dẫn sử dụng
Nhiệt độ lớn nhất của ruột dẫn trong sử
dụng bình thường: 110 oC.
Cáp này được dự kiến dùng để đi dây
bên trong của thiết bị điện tại nơi dây dẫn làm việc ở vùng nhiệt độ cao.
Bảng 3 - Dữ
liệu chung đối với kiểu 9615 TCVN 06 hoặc 60245 IEC 06 và 9615 TCVN 07 hoặc
60245 IEC 07
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
4
5
6
Tiết diện
danh nghĩa của ruột dẫn
Cấp của ruột
dẫn theo IEC 60228
Chiều dày
cách điện 2)
Giá trị quy
định
Đường kính
ngoài trung bình
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giới hạn dưới
Giới hạn
trên
mm2
mm
mm
mm
MW.km
0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,6
1,9
2,4
0,015
0,75
1
0,6
2,1
2,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
0,6
2,2
2,8
0,012
0,5
5
0,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,6
0,014
0,75
5
0,6
2,2
2,8
0,012
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,6
2,4
2,9
0,011
1) Các giá trị
được dựa trên điện trở cách điện riêng ở 1010 W.cm ở 110 oC
trong không khí.
Bảng 4 - Các
thử nghiệm đối với kiểu 9615 TCVN 06 hoặc 60245 IEC 06 và 9615 TCVN 07 hoặc
60245 IEC 07
1
2
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
STT
Thử nghiệm
Loại thử nghiệm
Phương pháp
thử nghiệm được nêu trong
Tiêu chuẩn
Điều
1
Thử nghiệm điện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.1
Điện trở ruột dẫn
T, S
IEC 60245-2
2.1
1.2
Thử nghiệm điện áp ở 2 500 V
T, S
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2
1.3
Điện trở cách điện ở 110 oC
trong không khí
T
IEC 60245-2
2.4
2
Các yêu cầu đề cập đến đặc tính kết
cấu và kích thước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1
Kiểm tra sự phù hợp với các yêu cầu
về kết cấu
T, S
IEC 60245-1
xem xét và
thử nghiệm bằng tay
2.2
Đo chiều dày cách điện
T, S
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.9
2.3
Đo đường kính ngoài
T, S
IEC 60245-2
1.11
3
Tính chất cơ học của cách điện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1
Thử nghiệm kéo trước lão hóa
T
IEC
60811-1-1
9.1
3.2
Thử nghiệm kéo sau lão hóa trong lò
không khí
T
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(IEC
60811-1-2)
8.1.3.1
3.3
Thử nghiệm kéo sau lão hóa trong bình
không khí có áp suất
T
TCVN
6614-1-2
(IEC
60811-1-2)
8.2
3.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T
IEC
60811-2-1
Điều 9
3.5
Thử nghiệm nén ở nhiệt độ cao
T
TCVN
6614-3-1
(IEC
60811-3-1)
8.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thử nghiệm khả năng bám thiếc (ruột
dẫn không phủ thiếc)
T
IEC 60245-2
1.12
MỤC LỤC
Lời nói đầu
Lời giới thiệu
1. Yêu cầu chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.2. Tài liệu viện dẫn
2. Cáp một lõi không có vỏ bọc điện áp
750 V có cách điện bằng cao su etylen vinyl axetat hoặc chất đàn hồi tổng hợp
tương đương khác chịu nhiệt dùng cho nhiệt độ lớn nhất của ruột dẫn bằng
110
oC
3. Cáp một lõi không có vỏ bọc điện áp
500 V có cách điện bằng cao su etylen vinyl axetat hoặc chất đàn hồi tổng hợp
tương đương khác chịu nhiệt dùng cho nhiệt độ lớn nhất của ruột dẫn bằng 110 oC
1 Đã có TCVN 6612:2007 hoàn toàn tương
đương với IEC 60228:2004.
2 Đã có TCVN 9615-1:2013 hoàn toàn
tương đương với IEC 60245-1:2008.
3 Đã có TCVN 9615-2:2013 hoàn toàn
tương đương với IEC 60245-4:1998.
4 Đã có TCVN 6614-1-1: 2008 hoàn toàn
tương đương với IEC 60811-1-1: 2001.
5 Đã có TCVN 6614-2-1:2008 hoàn toàn
tương đương với IEC 60811-2-1:2001.