QUY CHUẨN KỸ
THUẬT QUỐC GIA
QCVN 01-99:2012/BNNPTNT
VỀ
ĐIỀU KIỆN VỆ SINH THÚ Y KHU CÁCH LY KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT VÀ SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT
National
technical regulation
on
veterinary hygiene requirements at quarantine station for animals and animal
products
Lời nói đầu
QCVN 01-99:2012/BNNPTNT do Cục Thú y
biên soạn, Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường trình duyệt, và được ban hành
theo Thông tư số 30/2012/TT-BNNPTNT ngày 03 tháng 7 năm 2012 của Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VỀ ĐIỀU KIỆN
VỆ SINH THÚ Y KHU CÁCH LY KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT VÀ SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT
National
technical regulation
on
veterinary hygiene requirements at quarantine station for animals and animal
products
I. QUY ĐỊNH CHUNG
1.1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chuẩn này quy
định các điều kiện vệ sinh thú y đối với khu cách ly kiểm dịch động vật và sản
phẩm động vật xuất, nhập khẩu.
1.2. Đối tượng áp dụng: Quy chuẩn này áp
dụng đối với các tổ chức, cá nhân quản lý khu cách ly kiểm dịch động vật và sản
phẩm động vật.
1.3. Thuật ngữ và định nghĩa
Trong quy chuẩn này, những thuật ngữ dưới đây
được hiểu như sau:
1.3.1. Đại gia súc: Trâu, bò, la, ngựa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3.3. Gia cầm: Gà, gà tây, vịt, ngan,
ngỗng, chim cút, đà điểu.
1.3.4. Sản phẩm
động vật là sản phẩm của các loài gia súc, gia cầm ở dạng tươi sống và sơ chế.
1.3.5. Khu cách ly kiểm dịch
động vật, sản phẩm động vật là nơi nuôi giữ động vật, bảo quản sản phẩm động
vật trong một thời gian nhất định để kiểm dịch.
1.3.6. Chất thải bao gồm chất thải rắn,
chất thải lỏng phát sinh trong thời gian cách ly kiểm dịch động vật, sản phẩm
động vật.
1.3.7. Trang thiết bị dụng cụ: Bao gồm
các vật dụng dùng để nhốt, giữ, nuôi dưỡng, chăm sóc, chẩn đoán, điều trị động
vật; để chứa đựng, bảo quản sản phẩm động vật trong thời gian cách ly kiểm
dịch.
1.3.8. Vệ sinh tiêu độc khử trùng: Bao
gồm các biện pháp cơ học, lý học, hóa học được sử dụng để loại bỏ các tác nhân
gây hại cho người, động vật và sản phẩm động vật.
II. QUY ĐỊNH
KỸ THUẬT
2.1. Yêu cầu chung
2.1.1. Địa điểm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.2. Các khu vực trong khu cách ly
kiểm dịch
2.1.2.1. Khu cách ly kiểm dịch động
vật gồm:
Khu nuôi nhốt động vật;
Kho chứa thức ăn;
Khu vực bảo quản trang thiết bị, dụng
cụ, hóa chất;
Khu chăm sóc động vật ốm;
Khu xử lý động vật chết.
2.1.2.2. Khu cách ly kiểm dịch sản
phẩm động vật gồm:
Kho bảo quản sản phẩm động vật;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2. Cơ sở hạ tầng
2.2.1. Khu cách ly kiểm dịch động vật
phải có hàng rào ngăn cách với khu vực bên ngoài. Hàng rào có chiều cao tối
thiểu 2m và được làm bằng vật liệu chắc chắn.
2.2.2. Các lối đi trong khu cách ly
phải bằng phẳng, có khả năng chịu lực tốt, thông thoáng để dễ vệ sinh, khử
trùng tiêu độc.
2.2.3. Có hệ thống điện, nguồn điện ổn
định và đủ công suất đáp ứng chiếu sáng và các thiết bị khác.
2.2.4. Chuồng nuôi nhốt động vật
2.2.4.1. Chuồng nuôi phải được xây
dựng vững chắc, thông thoáng để đảm bảo điều kiện vệ sinh thú y tiểu khí hậu
chuồng nuôi (Phụ lục 1)
2.2.4.2. Sàn chuồng được làm bằng vật
liệu chống thấm, không trơn trượt và dốc về rãnh thu gom chất thải. Rãnh phải
đủ độ rộng và sâu để chất thải được thu gom nhanh chóng, tránh tồn đọng lâu
trên nền chuồng.
2.2.4.3.Khoảng cách giữa các dãy
chuồng đủ rộng để thuận tiện cho việc chăm sóc nuôi dưỡng và tiêu độc khử
trùngkhi cần thiết.
2.2.4.4. Khu vực xung quanh phía ngoài
chuồng nuôi phải thông thoáng, được làm sạch, cắt cỏ và phát quang bụi rậm
thường xuyên để thuận tiện cho việc vệ sinh, tiêu độc khử trùng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có hệ thống chuồng nuôi nhốt riêng cho
từng loài động vật.
Diện tích, cấu
trúc chuồng nuôi phải phù hợp với đặc tính của từng loài động vật.
2.2.5. Thức ăn, kho chứa thức ăn và
nước uống
2.2.5.1. Thức ăn chế biến sẵn phải
được cung cấp từ các cơ sở đã công bố đạt tiêu chuẩn chất lượng. Các loại thức
ăn khác như rau, cỏ, củ, quả, rơm,... phải đảm bảo đạt yêu cầu vệ sinh thú y.
2.2.5.2. Yêu cầu đối với kho chứa thức
ăn
Vị trí: Kho ở nơi cao ráo, thoáng mát,
tách biệt với khu vực để hóa chất.
Có diện tích phù hợp với công suất của khu
cách ly, đảm bảo cung cấp đủ thức ăn cho động vật trong thời gian cách ly.
Kệ chứa thức ăn phải cách mặt sàn tối
thiểu 30cm và cách tường tối thiểu 20cm.
2.2.5.3. Nước dùng phải đạt tiêu chuẩn
vệ sinh thú y (Phụ lục 2) và được kiểm tra các chỉ tiêu kỹ thuật trong khoảng
30 ngày trước khi nhập động vật, sản phẩm động vật.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.6.1. Có đầy đủ trang thiết bị,
dụng cụ cần thiết, phù hợp với từng loài động vật, từng loại sản phẩm động vật.
2.2.6.2. Trang thiết bị, dụng cụ phải
sạch sẽ. Những thiết bị, dụng cụ dùng để chăm sóc, chẩn đoán, điều trị cho động
vật; thiết bị, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với sản phẩm động vật trong thời gian
cách ly phải được tiêu độc khử trùng trước và sau khi sử dụng.
2.2.6.3. Các loại hóa chất phải có nguồn gốc
xuất xứ rõ ràng, có tem nhãn và có hướng dẫn sử dụng.
2.2.6.4. Có sổ ghi chép, theo dõi việc xuất,
nhập hóa chất.
2.2.6.5. Khu vực để dụng cụ, hóa chất phải
cách biệt với xung quanh bằng tường hay sử dụng tủ chứa đựng.
2.2.7. Khu nuôi, chăm sóc động vật ốm
2.2.7.1. Nền chuồng cách ly động vật ốm phải
được thiết kế chống trượt, chống thấm và dễ làm vệ sinh, khử trùng tiêu độc.
2.2.7.2. Có đủ thiết bị, dụng cụ, thuốc thú y
cần thiết phục vụ chẩn đoán, điều trị bệnh cho động vật.
2.2.7.3. Có hệ thống thu gom chất thải riêng
và dẫn thẳng tới khu xử lý chất thải.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.8.1. Thiết kế phù hợp với biện pháp xử
lý: chôn, đốt, luộc chín,...
2.2.8.2. Biện pháp xử lý phải đảm bảo yêu cầu
vệ sinh thú y và không gây ô nhiễm môi trường xung quanh.
2.2.9. Khu cách ly kiểm
dịch sản phẩm động vật - kho chứa đựng, bảo quản sản phẩm động vật
2.2.9.1. Kho phải được xây dựng vững chắc
(tường, mái, cửa được làm bằng vật liệu chắc chắn), nằm ở vị trí cao ráo để
tránh các tác động bất lợi của thời tiết.
2.2.9.2. Phải có diện tích phù hợp với công
suất (lượng sản phẩm lưu trữ trong kho).
2.2.9.3. Nền kho phải được làm từ vật liệu
chống thấm, không bị ăn mòn bởi hóa chất, không trơn trượt và dễ vệ sinh khử
trùng tiêu độc.
2.2.9.4. Có các thiết bị cung cấp nhiệt độ
phù hợp theo yêu cầu của từng loại sản phẩm như điều hòa, tủ lạnh, tủ cấp
đông,..,
2.2.9.5. Các kệ chứa sản phẩm phải chắc chắn,
sạch sẽ và được làm từ vật liệu bền với điều kiện nhiệt độ, độ ẩm trong kho.
Sản phẩm đặt trên các kệ phải cách mặt sàn tối thiểu 30cm và cách tường tối
thiểu 20cm.
2.2.9.6. Các chất thải phát sinh trong quá
trình cách ly phải được xử lý trước khi ra môi trường bên ngoài.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.10. Hệ thống thu gom và xử lý chất thải
2.2.10.1. Có hệ thống thu gom riêng đối với
nước thải từ khu vực nhà tắm, nhà vệ sinh và được dẫn thẳng tới khu xử lý chất
thải.
2.2.10.2. Hệ thống thu gom chất thải từ
chuồng nuôi nhốt phải đảm bảo đủ lớn để tránh ứ đọng chất thải trên nền chuồng.
2.2.10.2.1. Hệ thống này phải được làm từ các
vật liệu chống thấm, chống ăn mòn và được làm kín hoặc che phủ bởi nắp đậy.
2.2.10.2.2. Hệ thống xử lý chất thải phải đảm
bảo đủ công suất để chất thải được xử lý hoàn toàn.
2.2.10.2.3. Các bể thải, bể lắng trong hệ
thống thoát nước phải được nạo vét thường xuyên.
2.2.10.2.4. Nước thải trước khi đổ ra ngoài
môi trường phải đạt tiêu chuẩn vệ sinh thú y, vệ sinh môi trường (Phụ lục 3)
2.2.10.2.5. Đối với chất thải rắn không xử lý
tại khu cách ly phải được thu gom hàng ngày và có phương tiện chuyên biệt để
chở đến nơi xử lý chung. Dụng cụ hay túi chứa chất thải rắn phải kín, được làm
từ các vật liệu bền chắc, chống thấm, chống ăn mòn. Các dụng cụ dùng để thu gom, chứa đựng chất thải phải được vệ sinh,
khử trùng tiêu độc hàng ngày sau khi sử dụng.
2.2.11. Vệ sinh tiêu độc khử trùng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.11.2. Phải có kế hoạch hàng ngày và định
kỳ vệ sinh, tiêu độc khử trùng cho từng đối tượng cụ thể (như chuồng nuôi, dụng
cụ chăn nuôi, phương tiện vận chuyển,...) trong khu cách ly.
2.2.11.3. Phải có bể khử trùng hoặc thiết bị
phun chất sát trùng đặt trước khu nuôi nhốt.
2.2.11.4. Trước và sau thời gian cách ly kiểm
dịch, toàn bộ khu vực chuồng nuôi, dụng cụ chăn nuôi, phương tiện vận chuyển
phải được tiến hành vệ sinh, khử trùng tiêu độc. Khoảng thời gian tối thiểu
giữa 02 lần cách ly để thực hiện các biện pháp vệ sinh, khử trùng ở trên cùng
một khu vực chuồng nuôi là 15 ngày.
2.2.11.5. Việc pha chế và sử dụng hóa chất
được thực hiện bởi một bộ phận nhân viên chuyên trách. Những người này phải
được đào tạo về chuyên môn trước khi nhận nhiệm vụ.
2.2.12. Kiểm soát động vật gây hại
2.2.12.1. Cơ sở phải có kế hoạch và biện pháp
hữu hiệu chống các loài gặm nhấm, côn trùng và động vật gây hại khác.
2.2.12.2. Chất độc để diệt côn trùng, các
loài gặm nhấm và động vật gây hại khác được bảo quản nghiêm ngặt. Chỉ người
được giao nhiệm vụ, có hiểu biết về chuyên môn mới được phép sử dụng.
2.2.13. Phòng thay quần áo, nhà tắm, nhà vệ
sinh và quần áo bảo hộ.
2.2.13.1. Khu cách ly phải có ít nhất phòng
thay quần áo, nhà tắm, nhà vệ sinh cho nhân viên và được đặt trước lối vào khu
vực nuôi nhốt động vật.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.13.3. Phải có quần áo bảo hộ lao động
dùng riêng cho khu vực nuôi nhốt động vật.
III. Quy định về quản
lý
3.1. Trách nhiệm của Cục Thú y
Cục Thú y tổ chức thực hiện kiểm tra, giám
sát điều kiện vệ sinh thú y tại khu cách ly trước, trong và sau thời gian cách
ly động vật, sản phẩm động vật.
3.2. Trách nhiệm của cơ sở quản lý khu cách
ly
Cơ sở quản lý khu cách ly phải tuân thủ các
quy định về khu cách ly và tổ chức thực hiện đảm bảo khu cách ly đạt các yêu
cầu về vệ sinh thú y.
PHỤ
LỤC 1
(Quy định)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TT
Tên chỉ
tiêu
Đơn vị tính
Giới hạn
tối đa
1
Nhiệt độ
0C
18-32
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
%
80
3
Tốc độ gió
m/s
2,5
4
Độ bụi
mg/m3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
Độ ồn
dB
75
6
Nồng độ NH3
µg/m3
200
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
µg/m3
42
8
Nồng độ CO2
%
0,1
9
Độ nhiễm khuẩn
không khí
vk/m3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ
LỤC 2
(Quy định)
TIÊU CHUẨN VỆ SINH THÚ Y NƯỚC DÙNG TRONG CHĂN NUÔI
TT
Tên chỉ tiêu
Đơn vị tính
Giới hạn tối đa
I. Hóa học
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
pH trong khoảng
-
6,0 - 8,5
2
Độ cứng
mg/l
350
3
Nitrat (NO3-)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
4
Nitrit (NO2-)
mg/l
3
5
Clorua (Cl)
mg/l
300
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sắt (Fe)
mg/l
0,5
7
COD
mg/l
10
8
BOD
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
9
Tổng số chất rắn (TS)
mg/l
3000
10
Đồng (Cu)
mg/l
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xyanua (CN-)
mg/l
0,07
12
Florua (F)
mg/l
1,5
13
Mangan (Mn)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
14
Kẽm (Zn)
mg/l
5
15
Chì (Pb)
mg/l
0,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thuỷ ngân (Hg)
mg/l
0,1
17
Asen (As)
mg/l
0,05
18
Cadmi (Cd)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
II. Vi sinh vật
1
Vi khuẩn hiếu khí
CFU/ml
10000
2
Coliforms tổng số
MPN/100ml
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
Feacal Coliforms
MPN/100ml
0
PHỤ
LỤC 3
(Quy định)
YÊU CẦU VỀ NƯỚC THẢI
TT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đơn vị
Giới
hạn tối đa
1
pH
-
5,5-9
2
Độ mầu (Co-Pt ở pH
= 7)
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
BOD5
(200C)
mg/l
50
4
COD
mg/l
100
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mg/l
100
6
Sunfua
mg/l
0,5
7
Clorua
mg/l
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
Amoni (tính theo
Nitơ)
mg/l
10
9
Tổng Nitơ
mg/l
30
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mg/l
6
11
Coliform
MPN/100ml
5000