|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
127/2026/TT-BTC
|
|
Loại văn bản:
|
Thông tư
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Tài chính
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Đức Chi
|
|
Ngày ban hành:
|
27/08/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
Mẫu chứng từ giấy để thực hiện khai báo với phương tiện vận tải xuất nhập cảnh trường hợp Cổng thông tin một cửa quốc gia gặp sự cố gồm những mẫu nào?
Theo Thông tư 127/2026/TT-BTC mẫu chứng từ giấy để thực hiện khai báo với phương tiện vận tải xuất nhập cảnh trường hợp Cổng thông tin một cửa quốc gia gặp sự cố gồm những mẫu nào?Về vấn đề này, chuyên viên pháp lý Dương Châu Thanh giải đáp như sau:
Thông tư 127/2026/TT-BTC quy định về chỉ tiêu thông tin, mẫu chứng từ khai báo khi làm thủ tục xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh đối với phương tiện vận tải qua cửa khẩu cảng hàng không, cảng biển, đường sắt, đường bộ và đường thủy nội địa do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành ngày 27/8/2026.
Trong đó quy định Mẫu chứng từ giấy để thực hiện khai báo đối với phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, chuyển cảng trong trường hợp Cổng thông tin một cửa quốc gia gặp sự cố gồm:
(1) Mẫu chứng từ giấy để thực hiện khai báo đối với tàu biển xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, chuyển cảng qua cửa khẩu cảng biển:
Thực hiện theo Mẫu các văn bản sử dụng trong hoạt động hàng hải ban hành kèm theo Nghị định 58/2017/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam về quản lý hoạt động hàng hải được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 69/2022/NĐ-CP , Nghị định 74/2023/NĐ-CP và Nghị định 34/2025/NĐ-CP và tại Phụ lục VI Thông tư 127/2026.
(2) Mẫu chứng từ giấy để thực hiện khai báo đối với tàu bay xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh qua cửa khẩu cảng hàng không tại Phụ lục VII;
(3) Mẫu chứng từ giấy để thực hiện khai báo đối với phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ tại Phụ lục VIII;
(4) Mẫu chứng từ giấy để thực hiện khai báo đối với tàu hỏa liên vận quốc tế xuất cảnh, nhập cảnh qua cửa khẩu đường sắt tại Phụ lục IX;
(5) Mẫu chứng từ giấy để thực hiện khai báo đối với phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh qua cửa khẩu đường thủy nội địa:
Thực hiện theo Mẫu các văn bản sử dụng trong hoạt động hàng hải ban hành kèm theo Nghị định 58/2017/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam về quản lý hoạt động hàng hải được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 69/2022/NĐ-CP, Nghị định 74/2023/NĐ-CP của Chính phủ và Nghị định 34/2025/NĐ-CP và tại Phụ lục X Thông tư 127/2026.
Thông tư 127/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/10/2026.
|
BỘ TÀI CHÍNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 127/2026/TT-BTC
|
Hà Nội, ngày
27 tháng 8 năm 2026
|
THÔNG
TƯ
QUY ĐỊNH VỀ CHỈ TIÊU
THÔNG TIN, MẪU CHỨNG TỪ KHAI BÁO KHI LÀM THỦ TỤC XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH, QUÁ CẢNH
ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI QUA CỬA KHẨU CẢNG HÀNG KHÔNG, CẢNG BIỂN, ĐƯỜNG SẮT,
ĐƯỜNG BỘ VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13 được sửa đổi,
bổ sung bởi Luật số 71/2014/QH13, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 07/2022/QH15 và
Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải
quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 167/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 336/2026/NĐ-CP của Chính
phủ quy định thực hiện thủ tục hành chính đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá
cảnh; phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá
cảnh theo cơ chế một cửa quốc gia, cơ chế một cửa ASEAN;
Căn cứ Nghị định số 58/2017/NĐ-CP của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam về quản lý hoạt động hàng
hải được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 69/2022/NĐ-CP, Nghị định
số 74/2023/NĐ-CP của Chính phủ và Nghị định số 34/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 112/2014/NĐ-CP của Chính
phủ quy định về quản lý cửa khẩu biên
giới đất liền được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 34/2023/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 77/2017/NĐ-CP của Chính
phủ quy định về quản lý, bảo vệ an ninh,
trật tự tại cửa khẩu cảng được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 299/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 05/2021/NĐ-CP của Chính
phủ về quản lý, khai thác cảng hàng
không, sân bay;
Căn cứ Nghị định số 27/2011/NĐ-CP của Chính
phủ về cung cấp, khai thác, xử lý,
sử dụng thông tin về hành
khách trước khi nhập cảnh Việt Nam qua đường hàng không;
Căn cứ Nghị định số 151/2024/NĐ-CP của Chính
phủ quy định một số điều về biện pháp thi hành luật trật tự, an toàn giao thông đường bộ được
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 236/2026/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 158/2024/NĐ-CP của Chính
phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 218/2026/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 194/2025/NĐ-CP của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ
sở dữ liệu quốc gia, kết nối, chia sẻ dữ liệu trong giao dịch điện tử của cơ quan
nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 165/2026/NĐ-CP của Chính
phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật phòng bệnh;
Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính được sửa đổi, bổ
sung tại Nghị định số 166/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Quyết định số 15/2019/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính
phủ về việc thực hiện thủ tục biên phòng điện tử tại các cửa khẩu do Bộ Quốc phòng
quản lý được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết
định số 03/2025/QĐ-TTg và Quyết định số 31/2025/QĐ-TTg;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Hải quan;
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông
tư quy định về chỉ tiêu thông tin, mẫu
chứng từ khai báo khi làm thủ tục xuất cảnh, nhập cảnh,
quá cảnh đối với phương tiện vận tải qua cửa khẩu cảng
hàng không, cảng biển, đường sắt, đường bộ và
đường thủy nội địa.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông
tư này quy định các chỉ tiêu thông
tin, mẫu chứng từ khai báo khi làm thủ tục xuất
cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, chuyển cảng đối với phương tiện
vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, chuyển cảng qua cửa
khẩu cảng hàng không, cảng biển, đường sắt, đường bộ và
đường thủy nội địa.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1.
Cơ quan hải quan; công chức hải quan.
2.
Người khai hải quan đối với phương tiện vận tải xuất cảnh,
nhập cảnh, quá cảnh, chuyển cảng.
3.
Các cơ quan khác của Nhà nước trong việc
phối hợp quản lý nhà nước đối với phương tiện vận tải xuất
cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, chuyển cảng.
Điều 3. Chỉ tiêu thông tin, mẫu chứng từ
1. Chỉ tiêu thông tin khai báo đối với phương
tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, chuyển cảng thông qua Cổng thông
tin một cửa quốc gia:
a) Chỉ tiêu thông tin khai báo đối với tàu biển
xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, chuyển cảng qua cửa khẩu cảng biển tại Phụ lục I;
b) Chỉ tiêu thông tin khai báo đối với tàu bay
xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh qua cửa khẩu cảng hàng không tại Phụ lục II;
c) Chỉ tiêu thông tin khai báo đối với phương
tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh qua cửa khẩu đường thủy nội địa tại Phụ lục III;
d) Chỉ tiêu thông tin khai báo đối với phương
tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ tại Phụ lục IV;
đ) Chỉ tiêu thông tin khai báo đối với tàu hỏa
liên vận quốc tế xuất cảnh, nhập cảnh qua cửa khẩu đường sắt tại Phụ lục V.
2.
Mẫu chứng từ giấy để thực hiện khai báo đối với phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, chuyển cảng trong trường hợp Cổng thông tin một
cửa quốc gia gặp sự cố:
a)
Mẫu chứng từ giấy để thực hiện khai báo đối với tàu biển xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, chuyển cảng qua cửa khẩu cảng biển:
Thực hiện theo Mẫu các văn bản sử dụng trong hoạt động
hàng hải ban hành kèm theo Nghị định số
58/2017/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Bộ luật Hàng hải Việt Nam về quản lý hoạt động hàng hải được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 69/2022/NĐ-CP, Nghị định số 74/2023/NĐ-CP và Nghị định số
34/2025/NĐ-CP và tại Phụ lục VI Thông tư này.
b)
Mẫu chứng từ giấy để thực hiện khai báo đối với tàu bay xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh qua cửa khẩu cảng hàng không tại Phụ lục VII;
c)
Mẫu chứng từ giấy để thực hiện khai báo đối với phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ tại Phụ lục VIII;
d)
Mẫu chứng từ giấy để thực hiện khai báo đối với tàu hỏa liên vận quốc tế
xuất cảnh, nhập cảnh qua cửa khẩu đường sắt tại Phụ lục IX;
đ)
Mẫu chứng từ giấy để thực hiện khai báo đối với phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh qua cửa khẩu đường thủy nội địa:
Thực hiện theo Mẫu các văn bản sử dụng trong hoạt động
hàng hải ban hành kèm theo Nghị định số
58/2017/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Bộ luật Hàng hải Việt Nam về quản lý hoạt động hàng hải được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 69/2022/NĐ-CP, Nghị định số 74/2023/NĐ-CP của Chính phủ
và Nghị định số 34/2025/NĐ-CP và tại Phụ
lục X Thông tư này.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
1.
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ
ngày 15 tháng 10 năm 2026.
2.
Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi
hành, Thông tư số 50/2018/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài
chính ban hành các chỉ tiêu thông tin, mẫu chứng
từ khai báo khi làm thủ tục xuất cảnh, nhập cảnh, quá
cảnh đối với phương tiện qua cửa khẩu đường hàng không, đường biển, đường sắt, đường bộ và cửa khẩu đường sông
theo quy định tại Nghị định số 59/2018/NĐ-CP của Chính phủ hết hiệu lực thi hành.
3.
Việc áp dụng các thủ tục hành chính và thời điểm thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa quốc gia được thực hiện theo công
bố của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Trường hợp hệ
thống công nghệ thông tin của các
bộ, ngành chưa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật để tiếp nhận chỉ tiêu thông tin khai báo và xử lý, phản hồi kết quả thì tiếp
tục thực hiện theo quy định của pháp luật chuyên ngành
về quản lý phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập
cảnh, quá cảnh trong thời hạn tối đa 01 năm kể từ ngày
Thông tư có hiệu lực.
4.
Trường hợp các văn bản quy phạm pháp
luật được viện dẫn tại Thông tư này được sửa
đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp luật
khác thì thực hiện theo quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung
hoặc thay thế đó.
5.
Quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng
mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh về Bộ Tài chính (Cục Hải quan) để được xem xét, hướng dẫn giải quyết./.
|
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó
Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương và các Ban
của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Quốc hội, các
Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc;
- Ủy ban Kinh tế và
Tài chính;
- Viện kiểm sát nhân
dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan trung ương của các đoàn thể;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Liên đoàn Thương mại và Công
nghiệp Việt Nam;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật (Bộ Tư pháp);
- Công báo;
- Bộ trưởng Ngô Văn
Tuấn (để báo cáo);
- Cổng Thông tin điện
tử Bộ Tài chính;
- Cổng thông tin điện tử Cục Hải quan;
- Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;
- Lưu VT, CHQ ( 40b)
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Đức Chi
|
PHỤ LỤC I
CHỈ TIÊU THÔNG
TIN KHAI BÁO ĐỐI VỚI TÀU BIỂN XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH, QUÁ CẢNH, CHUYỂN CẢNG QUA
CỬA KHẨU CẢNG BIỂN THÔNG QUA CỔNG THÔNG TIN MỘT CỬA QUỐC GIA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 127/2026/TT-BTC
ngày 27 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính)
I. Bản khai chung (General declaration)
|
STT
|
Chỉ tiêu
thông tin
|
Mô tả, ghi chú
|
Bắt buộc
|
Bảng mã
|
|
1
|
Tên tàu
(Name of ship)
|
Nhập tên của tàu
|
X
|
|
|
2
|
Loại tàu
(Type of ship)
|
Nhập thông tin về loại tàu
ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký
|
X
|
|
|
3
|
Tên thuyền trưởng (Name of master)
|
Nhập tên thuyền trưởng của tàu
|
X
|
|
|
4
|
Loại hồ sơ (Type of document)
|
Căn cứ loại hình tàu xuất nhập
cảnh, quá cảnh tương ứng theo quy định để khai báo
một trong loại hình sau:
(1) Tàu nhập cảnh
(2) Tàu xuất cảnh
(3) Tàu quá cảnh
(4) Tàu nhập cảnh - chuyển cảng
(5) Tàu nhập cảnh tại cảng dầu khí ngoài khơi
(6) Tàu xuất cảnh tại cảng dầu khí ngoài khơi
(7) Tàu nhập cảnh tại cảng thủy nội địa
(8) Tàu xuất cảnh tại cảng thủy nội địa
(9) Tàu chuyển cảng - xuất cảnh
(10) Loại khác
|
X
|
X
|
|
5
|
Tàu đến/rời cảng
(Arrival/Departure)
|
Nhập một trong 2 hình thức:
Tàu đến cảng hoặc tàu rời cảng
|
X
|
X
|
|
6
|
Số IMO (IMO number)
|
Nhập số IMO của tàu
|
X
|
|
|
7
|
Hô hiệu (Call sign)
|
Nhập số hô hiệu của tàu
|
X
|
|
|
8
|
Số chuyến đi (Voyage number)
|
Nhập số chuyến đi của tàu
|
X
|
|
|
9
|
Quốc tịch tàu (Flag State of ship)
|
Nhập quốc tịch của tàu
|
X
|
X
|
|
10
|
Cảng đến/rời (Port of arrival/departure)
|
Nhập tên, mã cảng đến/rời
|
X
|
X
|
|
11
|
Cảng rời cuối cùng/cảng đích
(Last port of call/next port of call)
|
Nhập tên, mã cảng rời cuối cùng
đối với tàu nhập cảnh, quá cảnh hoặc đích cảng đến tiếp theo đối với tàu
xuất cảnh
|
X
|
X
|
|
12
|
Thời gian đến/rời cảng (Date-time of arrival/departure)
|
Nhập cụ thể thông tin thời gian
tàu đến/rời cảng theo định dạng DD/MM/YYYY HH:mm, bao gồm:
(1) Thời gian dự kiến tàu đến
vị trí đón trả hoa tiêu
(2) Thời gian dự kiến tàu cập
cảng (vị trí neo đậu tại cầu cảng nơi xếp/dỡ hàng
theo kế hoạch điều động của cảng vụ)
|
X
|
|
|
13
|
Vị trí của tàu tại cảng (Position of the ship in the port - berth or station)
|
Nhập cụ thể thông tin số, ký
hiệu hoặc tên bến cảng hoặc cầu tàu
hoặc vị trí tàu dự kiến neo đậu tại cảng
|
X
|
|
|
14
|
Giấy chứng nhận đăng ký (Số,
ngày cấp, cảng)/Certificate of registration (No., date of
issue, port)
|
Nhập số giấy chứng nhận, ngày cấp giấy chứng nhận và cảng cấp giấy chứng nhận
|
X
|
|
|
15
|
Tổng dung tích (Gross tonnage)
|
Nhập tổng dung tích của tàu
|
|
|
|
16
|
Đơn vị tính tổng dung tích/Unit
of gross tonnage
|
Nhập mã đơn vị tính dung
tích hàng theo chuẩn UN/ECE
Lưu ý: tham khảo “Mã đơn vị
tính” trên Cổng Thông tin điện tử của
Cục Hải quan: www.customs.gov.vn
|
|
X
|
|
17
|
Dung tích có ích (Net tonnage)
|
Nhập dung tích có ích của tàu
|
|
|
|
18
|
Đơn vị tính Dung tích có ích/Unit of net tonnage
|
Nhập mã đơn vị tính dung
tích có ích theo chuẩn UN/ECE
Lưu ý: tham khảo “Mã đơn vị
tính” trên Cổng Thông tin điện tử của
Cục Hải quan: www.customs.gov.vn
|
|
X
|
|
19
|
Số lượng thuyền viên (Number of crew - inl.master)
|
Nhập số lượng thuyền viên (bao gồm cả thuyền trưởng)
|
X
|
|
|
20
|
Số lượng hành khách (Number of passenger)
|
Nhập số lượng hành khách với
tàu có chở hành khách
|
X
|
|
|
21
|
Mã Đại lý của chủ tàu
tại Việt Nam (Tax code)
|
Nhập mã số thuế của Đại lý
(trong trường hợp khai thông qua đại lý)
|
X
|
|
|
22
|
Tên Đại lý của chủ tàu
tại Việt Nam (Name)
|
Nhập tên Đại lý của chủ tàu tại Việt Nam (trong trường hợp khai thông
qua đại lý)
|
X
|
|
|
23
|
Địa chỉ của Đại lý (Address)
|
Nhập theo địa chỉ đăng ký trên giấy đăng ký kinh doanh của Đại lý
Lưu ý: cho phép người khai cập nhật/sửa dữ liệu đã
khai
|
X
|
|
|
24
|
Số điện thoại của Đại lý (Phone)
|
Nhập số điện thoại liên hệ của
Đại lý
Lưu ý: cho phép người khai cập nhật/sửa dữ liệu đã
khai
|
X
|
|
|
25
|
Số fax (Fax number)
|
Nhập số điện thoại liên hệ của
Đại lý
Lưu ý: cho phép người khai cập nhật/sửa dữ liệu đã
khai
|
|
|
|
26
|
Địa chỉ hộp thư điện tử (Email)
|
Nhập địa chỉ thư điện tử liên hệ của Đại lý
Lưu ý: cho phép người khai cập nhật/sửa dữ liệu đã
khai
|
X
|
|
|
27
|
Đặc điểm chính của chuyến đi
- hành trình của tàu (Brief particulars of voyage)
|
Nhập mã cảng (nếu có),
tên cảng đối với:
(1) Các cảng trước
(2) Các cảng sẽ đến
(3) Các cảng sẽ dỡ hàng
Lưu ý:
- Các cảng trước: khai tối đa 10 cảng và thời gian đến/rời của từng cảng với định dạng DD/MM/YYYY
- Các cảng sẽ đến, cảng sẽ dỡ hàng: mỗi mục khai tối thiểu 01 cảng, tối đa 03 cảng
|
X
|
|
|
28
|
Thông tin về hàng hóa vận chuyển
trên tàu (Description of the cargo)
|
- Nhập tên các hàng hóa chủ
yếu (các mặt hàng chiếm tỷ trọng lớn,
trị giá lớn) vận chuyển trên tàu.
|
X
|
|
|
29
|
Yêu cầu về phương tiện tiếp nhận và xử lý chất thải (The ship’s requirements in terms
of waste and residue reception facilities)
|
Nhập thông tin có hay không có yêu cầu (nếu có thì nêu cụ thể thông tin yêu cầu)
|
X
|
|
|
30
|
Ghi chú (Remarks)
|
Mớn nước mũi, lái, trọng tải
toàn phần, chiều dài lớn nhất, chiều
rộng lớn nhất, chiều cao tĩnh không) và các thông tin cần
thiết khác (nếu có).
|
|
|
|
31
|
Mã số Giấy phép rời cảng (Number
of port clearance)
|
Nhập số Giấy phép rời cảng
|
X
|
|
|
32
|
Tổng số vận đơn chủ (Master Bill)
|
Nhập tổng số vận đơn chủ
|
X
|
|
|
33
|
Tổng số container có hàng (Quantity of loaded
container)
|
Nhập tổng số container chứa hàng và các thông
tin kèm theo, cụ thể như sau:
Cont 20: …… (= ..... TEU), Cont 40: …… (=…….TEU); Cont 45: ……. (= ……..TEU);
|
X
|
|
|
34
|
Tổng số container rỗng (Quantity of empty container)
|
Nhập tổng số container rỗng và các thông tin
kèm theo, cụ thể như sau:
Cont 20: …… (= ..... TEU), Cont 40: …… (=…….TEU); Cont 45: ……. (= ……..TEU);
|
X
|
|
|
35
|
Tổng số hàng kiện (Quantity
of packed cargo)
|
Nhập tổng số kiện và các thông tin kèm theo,
cụ thể như sau:
(=………TNE/KGM), tổng số kiện /Total barrel number: ………. (đơn vị tính: chiếc, cái………/Units unit,
piece………).
|
X
|
|
|
36
|
Tổng số hàng rời (Quantity of
Bulk cargo)
|
Nhập tổng trọng lượng hàng rời và các thông tin kèm theo, cụ thể như sau:
(=………TNE/KGM).
|
X
|
|
|
37
|
Tổng số hàng lỏng (Quantity
of Liquid/gas cargo)
|
Nhập tổng trọng lượng hàng lỏng và các thông tin kèm theo, cụ thể như sau:
(=………TNE/KGM).
|
X
|
|
|
Về kiểm dịch y tế (Theo
các chỉ tiêu quy định tại Nghị định
số 165/2026/NĐ-CP của Chính phủ)
|
|
1
|
Giấy chứng nhận miễn xử lý vệ sinh/ xử lý vệ sinh còn giá trị /Valid Ship Sanitation Control Exemption/Control Certificate
|
- Chọn một trong hai hình thức sau:
Có; Không
- Trường hợp chọn có, đề nghị
cung cấp thông tin về giấy chứng nhận miễn xử lý vệ sinh/ xử lý vệ sinh còn giá trị (nếu có)
Thông tin về nơi cấp
Ngày tháng cấp theo định dạng DD/MM/YYYY
|
X
|
|
|
2
|
Có phải kiểm tra lại hay không?
(Re-inspection required?)
|
Chọn một trong hai hình thức
sau:
Có/Không
|
X
|
|
|
3
|
Có đến vùng Tổ chức Y tế thế
giới khẳng định ảnh hưởng /Have you visited an affected area as defined by WHO?
|
Chọn một trong hai phương án:
Có/Không
|
X
|
|
|
4
|
Có người chết không phải do
tai nạn trong hành trình?/Has there been a death on board other than due
to accident?
|
- Chọn một trong hai phương án:
Có/Không
- Nếu có, báo cáo chi tiết kèm
theo
|
X
|
|
|
5
|
Có trường hợp nghi mắc bệnh truyền nhiễm trên
tàu hoặc trong quá trình hành trình hay không?/Is there any
case of suspected infectious disease on board?
|
Chọn một trong hai phương án:
Có/Không
|
X
|
|
|
6
|
Có số hành khách bị ốm trong
hành trình lớn hơn bình thường không?/Is
the number of sick passengers during the voyage greater than normal?
|
- Chọn một trong hai phương án:
Có/Không
- Bao nhiêu người?
|
X
|
|
|
7
|
Hiện tại có người ốm trên
tàu không?/Is there a sick person on board at present?
|
- Chọn một trong hai phương án:
Có/Không
- Nếu có, báo cáo chi tiết kèm
theo
|
X
|
|
|
8
|
Có được nhân viên y tế can thiệp
không?/Was a medical practitioner consulted?
|
- Chọn một trong hai phương án:
Có/Không
- Nếu có, báo cáo chi tiết kèm
theo
|
X
|
|
|
9
|
Có biết điều gì có thể gây
nhiễm hoặc lan truyền bệnh trên tàu không?/Are you aware
of any condition on board which may lead to infection or spread of disease?
|
- Chọn một trong hai phương án:
Có/Không
- Nếu có, báo cáo chi tiết kèm
theo
|
X
|
|
|
10
|
Có biện pháp vệ sinh nào
(kiểm dịch, cách ly, tẩy trùng hoặc tẩy uế) được áp dụng trên tàu không?/Were
any sanitary measures (quarantine, isolation, disinfection or decontamination)
applied on board?
|
- Chọn một trong hai phương án:
Có/Không
- Nếu có, nêu cụ thể loại, nơi
và thời gian áp dụng
|
X
|
|
|
11
|
Có người đi lậu vé trên tàu không/Are there
any stowaways on board?
|
- Chọn một trong hai phương án:
Có/Không
- Nếu có, nơi họ lên
tàu ở đâu (nếu biết)
|
X
|
|
|
12
|
Có động vật bị ốm hoặc động vật cảnh trên
tàu không/Are there any sick animals or pets on board?
|
- Chọn một trong hai phương án:
Có/Không
|
X
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Bản khai hàng hóa (Cargo declaration)
|
STT
|
Chỉ tiêu
thông tin
|
Mô tả, ghi chú
|
Bắt buộc
|
Bảng mã
|
|
Thông tin chung về tàu (Hệ thống tự động hiển thị theo thông tin do người khai đã khai tại hồ sơ tàu,
không phải thực hiện khai báo tại Bản
khai hàng hóa)
|
|
Thông tin hàng hóa
|
|
1.
|
Mã hãng vận tải/ mã người phát
hành vận đơn (Scac code/Carrier code)
|
Nhập mã hãng vận tải/mã
người phát hành vận đơn theo bảng “mã
người phát hành vận đơn”
Lưu ý:
Tham khảo tại bảng “Mã người
phát hành vận đơn” trên Cổng Thông
tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn
|
X
|
X
|
|
2.
|
Số vận đơn chủ (Master bill No.)
|
Nhập đầy đủ, chính xác theo số vận đơn chủ ghi trên chứng từ vận tải (bao gồm
phần số, phần chữ và các ký tự đặc biệt nếu có).
Lưu ý: Ký tự đặc biệt được phép khai gồm:
|
.
|
,
|
-
|
(
|
)
|
/
|
=
|
!
|
“
|
%
|
&
|
*
|
;
|
<
|
>
|
|
X
|
|
|
3.
|
Ngày phát hành vận đơn chủ (nếu có)/Date of
issue of master bill (if any)
|
Nhập theo ngày phát hành vận
đơn chủ ghi trên chứng từ vận tải với định dạng DD/MM/YYYY
|
|
|
|
4.
|
Người gửi hàng (Consignor/ Shipper)
|
Nhập theo tên, địa chỉ người
gửi hàng (tổ chức/cá nhân) ghi trên chứng từ vận tải:
(1) Mã định danh (MST/ Giấy tờ định danh (Hộ chiếu/Căn
cước/VNEID) (không bắt buộc)
(2) Tên (tổ chức/cá nhân)
(3) Địa chỉ: Nhập tên quốc gia,
thành phố người gửi hàng; địa chỉ số
nhà, tên đường (nếu có)
(4) Thông tin khác: Nhập thông tin khác (ví
dụ: Số điện thoại, địa chỉ email….) (không bắt buộc)
|
X
|
|
|
5.
|
Người nhận hàng (Consignee)
|
Nhập theo tên, địa chỉ của người
nhận hàng (tổ chức/cá nhân) theo thông tin ghi trên
chứng từ vận tải:
(1) Mã định danh (MST/ Giấy tờ định danh (Hộ chiếu/CĂN
CƯỚC/VNEID).. (không bắt buộc)
(2) Tên (tổ chức/cá nhân)
(3) Địa chỉ: Nhập tên quốc gia,
thành phố người gửi hàng; địa chỉ số
nhà, tên đường (nếu có)
(4) Thông tin khác: Nhập thông tin khác (ví
dụ: Số điện thoại, địa chỉ email….)(không bắt buộc)
|
X
|
|
|
6.
|
Người được thông báo (Notify party)
|
Nhập theo tên, địa chỉ của người
được thông báo (tổ chức/cá nhân) ghi trên chứng từ vận tải:
(1) Mã định danh (MST/ Giấy tờ định danh (Hộ chiếu/
Căn cước /VNEID) (không bắt buộc)
(2) Tên (tổ chức/cá nhân)
(3) Địa chỉ: Nhập tên quốc gia,
thành phố người gửi hàng; địa chỉ số
nhà, tên đường (nếu có)
(4) Thông tin khác: Nhập thông tin khác nếu có (ví dụ: Số điện thoại, địa chỉ email….)(không
bắt buộc)
|
X
|
|
|
7.
|
Người được thông báo 2 (Notify party 2)
|
Nhập theo tên, địa chỉ của người
được thông báo (tổ chức/cá nhân) ghi trên chứng từ vận tải (nếu có)
|
|
|
|
8.
|
Mã hàng hóa (HS code)
|
Nhập mã số HS của hàng
hóa theo thông tin ghi trên chứng từ vận tải nếu có (ở mức độ 04 hoặc 06 hoặc 08 số theo số HS ban hành kèm danh mục
hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam)
Lưu ý: Trường hợp có nhiều mặt
hàng thì khai mã số HS của loại hàng có giá trị chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng giá trị lô
hàng
|
|
|
|
9.
|
Mô tả hàng hóa (Cargo Description)
|
Nhập theo tên hàng, ký hiệu/số
hiệu hàng hóa và các thông tin khác nếu có (gồm: model, ký/mã hiệu, đặc tính, thông số kĩ thuật, thành phần cấu tạo, công dụng của hàng hóa, tổng số lượng container) ghi trên
chứng từ vận tải.
|
X
|
|
|
10.
|
Phương thức vận chuyển/Mode of transport
|
Chọn một trong các hình thức
như sau:
(1) Hàng vận chuyển bằng container
(2) Hàng rời dạng kiện (hàng hóa khi giao
nhận đóng dưới dạng bao, kiện, cuộn và
giao nhận theo số lượng)
(3) Hàng rời dạng xá (hàng hóa khi giao nhận không đóng dưới dạng bao, kiện, cuộn và
giao nhận theo trọng lượng)
(4) Hàng lỏng (hàng hóa khi giao nhận được bơm trực tiếp từ phương tiện nhập cảnh vào bồn, bể chứa hoặc ngược lại)
|
|
X
|
|
11.
|
Số hiệu container (Container number)
|
Nhập đầy đủ, chính xác số hiệu
container theo đúng định dạng, chuẩn dữ liệu, cụ thể: khai
báo bằng chữ in hoa, phần tiếp đầu ngữ và phần số container phải viết liền (không nhập dấu cách)
và không nhập ký tự đặc biệt như: .,-)/\(=!“%&*;
<>@&|?:+‘’`~…
(chỉ bắt buộc đối với hàng đóng trong container)
|
X
|
|
|
12.
|
Số seal của container (Container seal number)
|
Nhập đầy đủ, chính xác theo số seal ghi trên chứng từ vận tải
Lưu ý: Hàng hóa vận chuyển bằng container được gắn
seal thuộc trường hợp bắt buộc nhập số seal khi khai báo
(chỉ bắt buộc đối với hàng đóng trong container)
|
|
|
|
13.
|
Trạng thái container (nếu có)/Container
status (if any)
|
Cung cấp theo thông tin do người khai hải quan khai báo, gồm 2 mã trạng thái:
1: Có hàng hóa
0: Rỗng (không chứa hàng)
(chỉ bắt buộc đối với hàng đóng trong container)
|
X
|
X
|
|
14.
|
Là hàng hóa nguy hiểm (Dangerous Goods)
|
Xác định có phải là hàng
hóa nguy hiểm hay không, gồm 2 mã trạng thái:
1: Hàng hóa nguy hiểm
0: Không phải hàng hóa nguy hiểm
|
X
|
X
|
|
15.
|
Trọng lượng tịnh (Net weight)
|
Nhập theo trọng lượng của hàng hóa ghi trên
chứng từ vận tải hoặc theo trọng lượng từng container (đối với hàng
hóa vận chuyển bằng container)
|
|
|
|
16.
|
Đơn vị tính trọng lượng tịnh/Unit
of net weight
|
Nhập mã đơn vị tính của trọng lượng hàng theo chuẩn UN/ECE, ví
dụ: KGM, TNE (tấn)...
Lưu ý: tham khảo “Mã đơn vị
tính” trên Cổng Thông tin điện tử của
Cục Hải quan: www.customs.gov.vn
|
|
X
|
|
17.
|
Trọng lượng (Gross weight)
|
Nhập theo trọng lượng của hàng hóa ghi trên
chứng từ vận tải hoặc theo trọng lượng từng container (đối với hàng
hóa vận chuyển bằng container)
|
X
|
X
|
|
18.
|
Đơn vị tính trọng lượng/Unit
of weight
|
Nhập mã đơn vị tính của trọng lượng hàng theo chuẩn UN/ECE, ví
dụ: KGM, TNE (tấn)...
Lưu ý: tham khảo “Mã đơn vị
tính” trên Cổng Thông tin điện tử của
Cục Hải quan: www.customs.gov.vn
|
X
|
X
|
|
19.
|
Tổng số kiện hàng (Number of packages)
|
Nhập tổng số kiện hàng ghi trên chứng từ vận tải (nếu có)
|
X
|
|
|
20.
|
Đơn vị tính số lượng kiện/Unit
of quantity of packages
|
Nhập mã đơn vị tính,
ví dụ: CS: thùng, BX: hộp, PACKET: gói...
Lưu ý: tham khảo “Mã đơn vị
tính” trên Cổng Thông tin điện tử của
Cục Hải quan: www.customs.gov.vn
|
X
|
X
|
|
21.
|
Kích thước/Thể tích/Dimension/Volume
|
Nhập theo kích thước/thể tích
của lô hàng ghi trên chứng từ vận tải (nếu
có)
|
|
|
|
22.
|
Đơn vị tính kích thước/thể tích/Unit
of dimension/volume
|
Nhập mã đơn vị tính kích
thước/thể tích
Lưu ý: tham khảo “Mã đơn vị
tính” trên Cổng Thông tin điện tử của
Cục Hải quan: www.customs.gov.vn
|
|
X
|
|
23.
|
Cảng xếp hàng (Port of loading)
|
Nhập mã cảng, tên cảng theo bảng mã UN LOCODE.
Lưu ý:
(1) Tham khảo bảng mã “Cảng-ICD
trong nước”, “Cảng nước ngoài” trên Cổng Thông tin
điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn
(2) Đối với tàu nhập cảnh vào
Việt Nam: trường hợp cảng xếp hàng không có mã trong bảng mã UN/LOCODE, người khai khai theo cấu trúc
mã nước nơi tàu xếp hàng “02 ký tự” + “ZZZ”
|
X
|
X
|
|
24.
|
Cảng xếp hàng gốc/Original port
of loading
|
Nhập mã cảng, tên cảng (nơi xếp hàng gốc) theo bảng mã UN LOCODE.
Lưu ý:
(1) Tham khảo bảng mã “Cảng-ICD
trong nước”, “Cảng nước ngoài” trên Cổng Thông tin
điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn
(2) Đối với tàu nhập cảnh vào
Việt Nam: trường hợp cảng xếp hàng không có mã trong bảng mã UN/LOCODE, người khai khai theo cấu trúc
mã nước nơi tàu xếp hàng “02 ký tự” + “ZZZ”
|
|
X
|
|
25.
|
Cảng quá cảnh/trung chuyển (Port
of tranship/transit)
|
Nhập mã cảng, tên cảng theo bảng mã UN LOCODE.
Lưu ý:
(1) Tham khảo bảng mã “Cảng-ICD
trong nước”, “Cảng nước ngoài” trên Cổng Thông tin
điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn
(2) Đối với tàu nhập cảnh vào
Việt Nam: trường hợp cảng xếp hàng không có mã trong bảng mã UN/LOCODE, người khai khai theo cấu trúc
mã nước nơi tàu xếp hàng “02 ký tự” + “ZZZ”
|
|
X
|
|
26.
|
Cảng dỡ hàng (Port of unload/discharge)
|
Nhập tên cảng theo bảng mã
UN LOCODE.
Lưu ý:
(1) Tham khảo bảng mã “Cảng-ICD
trong nước”, “Cảng nước ngoài” trên Cổng Thông tin
điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn
(2) Đối với tàu xuất cảnh từ
Việt Nam: Trường hợp cảng dỡ hàng tại nước ngoài không
có mã trong bảng mã UN/LOCODE, người khai khai
theo cấu trúc mã nước nơi tàu xếp hàng
“02 ký tự” + “ZZZ”
(3) Đối với tàu nhập cảnh vào
Việt Nam:
Để doanh nghiệp kinh doanh cảng, kho, bãi
có đầy đủ thông tin khi làm thủ tục giao nhận
với người nhận hàng thông qua kết nối Hệ thống xử lý
dữ liệu điện tử hải quan, người khai (hãng tàu/đại lý hãng tàu/Công ty giao nhận) cần nhập đầy đủ,
chính xác mã bến cảng (nơi dỡ hàng thực tế tại cảng)
|
X
|
X
|
|
27.
|
Cảng giao hàng/cảng đích
(Port of destination/Final destination)
|
Nhập mã cảng, tên cảng theo bảng mã UN LOCODE.
Lưu ý: tham khảo bảng mã “Cảng-ICD
trong nước”, “Cảng nước ngoài” trên Cổng Thông tin
điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn
|
|
X
|
|
28.
|
Loại container (Container Size/Type)
|
Nhập thông tin loại container
(20, 40, 45, RS...)
(chỉ bắt buộc đối với hàng đóng trong container)
|
X
|
|
|
29.
|
Chủ sở hữu container (Container owned)
|
Lựa chọn một trong hình thức
sau:
(1) Trường hợp container thuộc quyền sở hữu của chủ
hàng (SOC - Shipper Owned Container) thì nhập thông
tin là “SOC”
(2) Trường hợp container thuộc quyền sở hữu của hãng
vận chuyển (COC - Carrier Owned Container) thì nhập thông tin là “COC”.
(chỉ bắt buộc đối với hàng đóng trong container)
|
X
|
X
|
|
30.
|
Phương thức thanh toán cước
vận chuyển/Payment method
|
Chọn một trong hai phương thức thanh toán
cước vận chuyển theo hợp đồng
(1) Trả trước; (2) Trả sau
|
|
|
|
31.
|
Đồng tiền thanh toán cước vận
chuyển/Currency of freight payment
|
Nhập thông tin về đồng tiền
thanh toán
|
|
|
|
32.
|
Hình thức thanh toán cước vận
chuyển/Mode of freight payment
|
Chọn một trong các hình thức
thanh toán:
(1) Tiền mặt; (2) Chuyển khoản; (3) khác
|
|
|
|
33
|
Số tiền cước/Freight amount
|
Nhập số tiền cước ghi trên hợp đồng vận chuyển kèm theo đồng tiền thanh toán
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Vận đơn chủ (Master bill of lading
declaration)
|
STT
|
Chỉ tiêu
thông tin
|
Mô tả, ghi chú
|
Bắt buộc
|
Bảng mã
|
|
Thông tin chung về tàu (Hệ thống tự động hiển thị theo thông tin do người khai đã khai tại hồ sơ tàu,
không phải khai báo tại Vận đơn thứ
cấp)
|
|
1.
|
Mã hãng vận tải/ mã người phát
hành vận đơn (Scac code/Carrier code)
|
Nhập mã hãng vận tải/mã
người phát hành vận đơn theo bảng “mã
người phát hành vận đơn”
Lưu ý:
Tham khảo tại bảng “Mã người
phát hành vận đơn” trên Cổng Thông
tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn
|
X
|
X
|
|
2.
|
Số vận đơn chủ (Master bill No.)
|
Nhập đầy đủ, chính xác theo số vận đơn chủ ghi trên chứng từ vận tải (bao gồm
phần số, phần chữ và các ký tự đặc biệt nếu có).
Lưu ý: Ký tự đặc biệt được phép khai gồm:
|
.
|
,
|
-
|
(
|
)
|
/
|
=
|
!
|
“
|
%
|
&
|
*
|
;
|
<
|
>
|
|
X
|
|
|
3.
|
Ngày phát hành vận đơn chủ (nếu có)/Date of
issue of master bill (if any)
|
Nhập theo ngày phát hành vận
đơn chủ ghi trên chứng từ vận tải với định dạng DD/MM/YYYY
|
|
|
|
4.
|
Người gửi hàng (Consignor/ Shipper)
|
Nhập theo tên, địa chỉ người
gửi hàng (tổ chức/cá nhân) ghi trên chứng từ vận tải:
(1) Mã định danh (MST/ Giấy tờ định danh (Hộ chiếu/
Căn cước /VNEID) (không bắt buộc)
(2) Tên (tổ chức/cá nhân)
(3) Địa chỉ: Nhập tên quốc gia,
thành phố người gửi hàng; địa chỉ số
nhà, tên đường (nếu có)
(4) Thông tin khác: Nhập thông tin khác (ví
dụ: Số điện thoại, địa chỉ email….) (không bắt buộc)
|
X
|
|
|
5.
|
Người nhận hàng (Consignee)
|
Nhập theo tên, địa chỉ của người
nhận hàng (tổ chức/cá nhân) theo thông tin ghi trên
chứng từ vận tải:
(1) Mã định danh (MST/ Giấy tờ định danh (Hộ chiếu/Căn
cước/VNEID).. (không bắt buộc)
(2) Tên (tổ chức/cá nhân)
(3) Địa chỉ: Nhập tên quốc gia,
thành phố người gửi hàng; địa chỉ số
nhà, tên đường (nếu có)
(4) Thông tin khác: Nhập thông tin khác (ví
dụ: Số điện thoại, địa chỉ email….)(không bắt buộc)
|
X
|
|
|
6.
|
Người được thông báo (Notify party)
|
Nhập theo tên, địa chỉ của người
được thông báo (tổ chức/cá nhân) ghi trên chứng từ vận tải:
(1) Mã định danh (MST/ Giấy tờ định danh (Hộ chiếu/
Căn cước /VNEID) (không bắt buộc)
(2) Tên (tổ chức/cá nhân)
(3) Địa chỉ: Nhập tên quốc gia,
thành phố người gửi hàng; địa chỉ số
nhà, tên đường (nếu có)
(4) Thông tin khác: Nhập thông tin khác nếu có (ví dụ: Số điện thoại, địa chỉ email….)(không
bắt buộc)
|
X
|
|
|
7.
|
Người được thông báo 2 (Notify party 2)
|
Nhập theo tên, địa chỉ của người
được thông báo (tổ chức/cá nhân) ghi trên chứng từ vận tải (nếu có)
|
|
|
|
8.
|
Mô tả hàng hóa (Cargo Description)
|
Nhập theo tên hàng, ký hiệu/số
hiệu hàng hóa và các thông tin khác nếu có (gồm: model, ký/mã hiệu, đặc tính, thông số kĩ thuật, thành phần cấu tạo, công dụng của hàng hóa, tổng số lượng container) ghi trên
chứng từ vận tải.
|
X
|
|
|
9.
|
Phương thức vận chuyển/Mode of transport
|
Chọn một trong các hình thức
như sau:
(1) Hàng vận chuyển bằng container
(2) Hàng rời dạng kiện (hàng hóa khi giao
nhận đóng dưới dạng bao, kiện, cuộn và
giao nhận theo số lượng)
(3) Hàng rời dạng xá (hàng hóa khi giao nhận không đóng dưới dạng bao, kiện, cuộn và
giao nhận theo trọng lượng)
(4) Hàng lỏng (hàng hóa khi giao nhận được bơm trực tiếp từ phương tiện nhập cảnh vào bồn, bể chứa hoặc ngược lại)
|
|
X
|
|
10.
|
Danh sách container, seal (List of containers, seals)
|
Nhập đầy đủ, chính xác số hiệu
container, seal theo đúng định dạng, chuẩn dữ liệu, cụ thể:
khai báo bằng chữ in hoa, phần tiếp đầu ngữ và phần
số container phải viết liền (không nhập dấu
cách) và không nhập ký tự đặc biệt như:
.,-)/\(=!“%&*; <>@&|?:+‘’`~…
(chỉ bắt buộc đối với hàng đóng trong container)
|
X
|
|
|
11.
|
Tổng trọng lượng tịnh (Net weight)
|
Nhập theo trọng lượng của hàng hóa ghi trên
chứng từ vận tải hoặc theo trọng lượng từng container (đối với hàng
hóa vận chuyển bằng container)
|
|
|
|
12.
|
Đơn vị tính trọng lượng tịnh/Unit
of net weight
|
Nhập mã đơn vị tính của trọng lượng hàng theo chuẩn UN/ECE, ví
dụ: KGM, TNE (tấn)...
Lưu ý: tham khảo “Mã đơn vị
tính” trên Cổng Thông tin điện tử của
Cục Hải quan: www.customs.gov.vn
|
|
X
|
|
13.
|
Tổng trọng lượng (Gross weight)
|
Nhập theo trọng lượng của hàng hóa ghi trên
chứng từ vận tải hoặc theo trọng lượng từng container (đối với hàng
hóa vận chuyển bằng container)
|
X
|
X
|
|
14.
|
Đơn vị tính trọng lượng/Unit
of weight
|
Nhập mã đơn vị tính của trọng lượng hàng theo chuẩn UN/ECE, ví
dụ: KGM, TNE (tấn)...
Lưu ý: tham khảo “Mã đơn vị
tính” trên Cổng Thông tin điện tử của
Cục Hải quan: www.customs.gov.vn
|
X
|
X
|
|
15.
|
Tổng số kiện hàng (Number of packages)
|
Nhập tổng số kiện hàng ghi trên chứng từ vận tải (nếu có)
|
X
|
|
|
16.
|
Đơn vị tính số lượng kiện/Unit
of quantity of packages
|
Nhập mã đơn vị tính,
ví dụ: CS: thùng, BX: hộp, PACKET: gói...
Lưu ý: tham khảo “Mã đơn vị
tính” trên Cổng Thông tin điện tử của
Cục Hải quan: www.customs.gov.vn
|
X
|
X
|
|
17.
|
Cảng xếp hàng (Port of loading)
|
Nhập mã cảng, tên cảng theo bảng mã UN LOCODE.
Lưu ý:
(1) Tham khảo bảng mã “Cảng-ICD
trong nước”, “Cảng nước ngoài” trên Cổng Thông tin
điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn
(2) Đối với tàu nhập cảnh vào
Việt Nam: trường hợp cảng xếp hàng không có mã trong bảng mã UN/LOCODE, người khai khai theo cấu trúc
mã nước nơi tàu xếp hàng “02 ký tự” + “ZZZ”
|
X
|
X
|
|
18.
|
Cảng xếp hàng gốc/Original port
of loading
|
Nhập mã cảng, tên cảng (nơi xếp hàng gốc) theo bảng mã UN LOCODE.
Lưu ý:
(1) Tham khảo bảng mã “Cảng-ICD
trong nước”, “Cảng nước ngoài” trên Cổng Thông tin
điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn
(2) Đối với tàu nhập cảnh vào
Việt Nam: trường hợp cảng xếp hàng không có mã trong bảng mã UN/LOCODE, người khai khai theo cấu trúc
mã nước nơi tàu xếp hàng “02 ký tự” + “ZZZ”
|
|
X
|
|
19.
|
Cảng dỡ hàng (Port of unload/discharge)
|
Nhập tên cảng theo bảng mã
UN LOCODE.
Lưu ý:
(1) Tham khảo bảng mã “Cảng-ICD
trong nước”, “Cảng nước ngoài” trên Cổng Thông tin
điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn
(2) Đối với tàu xuất cảnh từ
Việt Nam: Trường hợp cảng dỡ hàng tại nước ngoài không
có mã trong bảng mã UN/LOCODE, người khai khai
theo cấu trúc mã nước nơi tàu xếp hàng
“02 ký tự” + “ZZZ”
(3) Đối với tàu nhập cảnh vào
Việt Nam:
Để doanh nghiệp kinh doanh cảng, kho, bãi
có đầy đủ thông tin khi làm thủ tục giao nhận
với người nhận hàng thông qua kết nối Hệ thống xử lý
dữ liệu điện tử hải quan, người khai (hãng tàu/đại lý hãng tàu/Công ty giao nhận) cần nhập đầy đủ,
chính xác mã bến cảng (nơi dỡ hàng thực tế tại cảng)
|
X
|
X
|
|
20.
|
Cảng giao hàng/cảng đích
(Port of destination/Final destination)
|
Nhập mã cảng, tên cảng theo bảng mã UN LOCODE.
Lưu ý: tham khảo bảng mã “Cảng-ICD
trong nước”, “Cảng nước ngoài” trên Cổng Thông tin
điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn
|
|
X
|
|
21.
|
Phương thức thanh toán cước
vận chuyển/Payment method
|
Chọn một trong hai phương thức thanh toán
cước vận chuyển theo hợp đồng
(1) Trả trước; (2)Trả sau
|
|
|
|
22.
|
Đồng tiền thanh toán cước vận
chuyển/Currency of freight payment
|
Nhập thông tin về đồng tiền
thanh toán
|
|
|
|
23.
|
Hình thức thanh toán cước vận
chuyển/Mode of freight payment
|
Chọn một trong các hình thức
thanh toán:
(1)Tiền mặt; (2) Chuyển khoản; (3) khác
|
|
|
|
24.
|
Số tiền cước/Freight amount
|
Nhập số tiền cước ghi trên hợp đồng vận chuyển kèm theo đồng tiền thanh toán
|
|
|
4. Vận đơn thứ cấp
|
STT
|
Chỉ tiêu
thông tin
|
Mô tả, ghi chú
|
Bắt buộc
|
Bảng mã
|
|
Thông tin chung về tàu (Hệ thống tự động hiển thị theo thông tin do người khai đã khai tại hồ sơ tàu,
không phải khai báo tại Vận đơn thứ
cấp)
|
|
Thông tin về hàng hóa
|
|
1.
|
Mã hãng vận tải/ mã người phát
hành vận đơn (Scac code/Carrier code)
|
Nhập mã hãng vận tải/mã
người phát hành vận đơn theo bảng “mã
người phát hành vận đơn”
Lưu ý:
Tham khảo tại bảng “Mã người
phát hành vận đơn” trên Cổng Thông
tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn
|
X
|
X
|
|
2.
|
Số vận đơn chủ/Master bill number
|
Nhập đầy đủ, chính xác theo số vận đơn chủ ghi trên chứng từ vận tải (bao gồm
cả phần số, phần chữ và các ký tự đặc biệt nếu có).
Lưu ý:
(1) Người khai chỉ nhập được số vận đơn thứ cấp khi
người phát hành vận đơn chủ đã khai báo thông tin
vận đơn chủ trên Hệ thống (nếu có)
(2) Ký tự đặc biệt được phép khai gồm:
|
.
|
,
|
-
|
(
|
)
|
/
|
=
|
!
|
“
|
%
|
&
|
*
|
;
|
<
|
>
|
|
X
|
|
|
3.
|
Ngày phát hành vận đơn chủ (nếu có)/Date of
issue of master bill (if any)
|
Nhập theo ngày phát hành vận
đơn ghi trên chứng từ vận tải với định dạng DD/MM/YYYY
|
|
|
|
4.
|
Số vận đơn thứ cấp/House bill number
|
Nhập đầy đủ, chính xác theo số vận đơn ghi trên chứng từ vận tải (bao gồm cả phần
số, phần chữ và các ký tự đặc biệt nếu có).
Lưu ý:
(1) Người khai chỉ nhập được số vận đơn thứ cấp khi
người phát hành vận đơn chủ đã khai báo thông tin
vận đơn chủ trên Hệ thống (nếu có)
(2) Ký tự đặc biệt được phép khai gồm:
|
.
|
,
|
-
|
(
|
)
|
/
|
=
|
!
|
“
|
%
|
&
|
*
|
;
|
<
|
>
|
|
X
|
|
|
5.
|
Ngày phát hành vận đơn thứ cấp (nếu có)/Date
of issue of house bill (if any)
|
Nhập theo ngày phát hành vận
đơn ghi trên chứng từ vận tải với định dạng DD/MM/YYYY
|
X
|
|
|
6.
|
Người gửi hàng (Consignor/ Shipper)
|
Nhập theo tên, địa chỉ người
gửi hàng (tổ chức/cá nhân) ghi trên chứng từ vận tải
(1) Mã định danh (MST/ Giấy tờ định danh (Hộ chiếu/
Căn cước /VNEID) (không bắt buộc)
(2) Tên (tổ chức/cá nhân)
(3) Địa chỉ: Nhập tên quốc gia,
thành phố người gửi hàng; địa chỉ số
nhà, tên đường (nếu có)
(4) Thông tin khác: Nhập thông tin khác (ví
dụ: Số điện thoại, địa chỉ email….) (không bắt buộc)
|
X
|
|
|
7.
|
Người nhận hàng (Consignee)
|
Nhập theo tên, địa chỉ của người
nhận hàng (tổ chức/cá nhân) theo thông tin ghi trên
chứng từ vận tải:
(1) Mã định danh (MST/ Giấy tờ định danh (Hộ chiếu/
Căn cước /VNEID) (không bắt buộc)
(2) Tên (tổ chức/cá nhân)
(3) Địa chỉ: Nhập tên quốc gia,
thành phố người gửi hàng; địa chỉ số
nhà, tên đường (nếu có)
(4) Thông tin khác: Nhập thông tin khác (ví
dụ: Số điện thoại, địa chỉ email….)
|
X
|
|
|
8.
|
Người được thông báo (Notify party)
|
Nhập theo tên, địa chỉ của người
được thông báo (tổ chức/cá nhân) ghi trên chứng từ vận tải:
(1) Mã định danh (MST/ Giấy tờ định danh (Hộ chiếu/
Căn cước /VNEID) (không bắt buộc)
(2) Tên (tổ chức/cá nhân)
(3) Địa chỉ: Nhập tên quốc gia,
thành phố người gửi hàng; địa chỉ số
nhà, tên đường (nếu có)
(4) Thông tin khác: Nhập thông tin khác (ví
dụ: Số điện thoại, địa chỉ email….)
|
X
|
|
|
9.
|
Người được thông báo 2 (Notify party 2)
|
Nhập theo tên, địa chỉ của người
được thông báo (tổ chức/cá nhân) ghi trên chứng từ vận tải (nếu có)
|
|
|
|
10.
|
Mã hàng hóa (HS code)
|
Nhập mã số HS của hàng
hóa theo thông tin ghi trên chứng từ vận tải nếu có (ở mức độ 04 hoặc 06 hoặc 08 số theo số HS ban hành kèm danh mục
hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam)
Lưu ý: trường hợp có nhiều mặt
hàng thì khai mã số HS của loại hàng có giá trị chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng giá trị lô
hàng
|
|
|
|
11.
|
Mô tả hàng hóa (Cargo description)
|
Nhập theo tên hàng, ký hiệu,
số hiệu hàng hóa và các thông tin khác nếu có (gồm: model, ký/mã hiệu, đặc tính, thông số kĩ thuật, thành phần cấu tạo, công dụng của hàng hóa) ghi trên chứng từ vận tải.
|
X
|
|
|
12.
|
Trọng lượng tịnh (Net weight)
|
Nhập theo trọng lượng của hàng hóa ghi trên
chứng từ vận tải hoặc theo trọng lượng từng container (đối với hàng
hóa vận chuyển bằng container)
|
|
|
|
13.
|
Đơn vị tính trọng lượng tịnh/Unit
of net weight
|
Nhập mã đơn vị tính của trọng lượng hàng theo chuẩn UN/ECE, ví
dụ: KGM, TNE (tấn)...
Lưu ý: tham khảo “Mã đơn vị
tính” trên địa chỉ Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn
|
|
X
|
|
14.
|
Trọng lượng (Gross weight)
|
Nhập theo trọng lượng của hàng hóa ghi trên
chứng từ vận tải hoặc theo trọng lượng từng container (đối với hàng
hóa vận chuyển bằng container)
|
X
|
X
|
|
15.
|
Đơn vị tính trọng lượng/Unit
of weight
|
Nhập mã đơn vị tính của trọng lượng hàng theo chuẩn UN/ECE, ví
dụ: KGM, TNE (tấn)...
Lưu ý: tham khảo “Mã đơn vị
tính” trên địa chỉ Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn
|
X
|
X
|
|
16.
|
Tổng số kiện hàng (Number of packages)
|
Nhập tổng số kiện hàng ghi trên chứng từ vận tải (nếu có)
|
X
|
|
|
17.
|
Đơn vị tính số lượng kiện/Unit
of quantity of packages
|
Nhập mã đơn vị tính,
ví dụ: CS: thùng, BX: hộp, PACKET: gói...
Lưu ý: tham khảo “Mã đơn vị
tính” trên địa chỉ Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn
|
X
|
X
|
|
18.
|
Kích thước/thể tích/Dimension/Volume
|
Nhập theo kích thước/thể tích
của lô hàng ghi trên chứng từ vận tải (nếu
có)
|
|
|
|
19.
|
Đơn vị tính kích thước/thể tích/Unit
of dimension/volume
|
Nhập mã đơn vị tính kích
thước/thể tích
Lưu ý: tham khảo “Mã đơn vị
tính” trên địa chỉ Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn
|
|
X
|
|
20.
|
Số hiệu container (Container number)
|
Nhập đầy đủ, chính xác số hiệu
container theo đúng định dạng, chuẩn dữ liệu, cụ thể: khai
báo bằng chữ in hoa, phần tiếp đầu ngữ và phần số container phải viết liền (không nhập dấu cách)
và không nhập ký tự đặc biệt như: .,-)/\(=!“%&*;<>@&|?:+‘’`~…
(bắt buộc đối với trường hợp hàng đóng trong
container)
|
|
|
|
21.
|
Số seal của container (Container seal number):
|
Nhập đầy đủ, chính xác theo số seal ghi trên chứng từ vận tải
Lưu ý: hàng hóa vận chuyển bằng container được gắn
seal thuộc trường hợp bắt buộc nhập số seal khi khai báo
|
|
|
|
22.
|
Cảng xếp hàng (Port of loading)
|
Nhập mã cảng, tên cảng theo bảng mã UN LOCODE.
Lưu ý:
(1) Tham khảo bảng mã “Cảng-ICD
trong nước”, “Cảng nước ngoài” trên Cổng Thông tin
điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn
(2) Đối với tàu nhập cảnh vào
Việt Nam: trường hợp cảng xếp hàng không có mã trong bảng mã UN/LOCODE, người khai khai theo cấu trúc
mã nước nơi tàu xếp hàng “02 ký tự” + “ZZZ”
|
X
|
X
|
|
23.
|
Cảng xếp hàng gốc/Original port
of loading
|
Nhập mã cảng, tên cảng (nơi xếp hàng gốc) theo bảng mã UN LOCODE.
Lưu ý:
(1) Tham khảo bảng mã “Cảng-ICD
trong nước”, “Cảng nước ngoài” trên Cổng Thông tin
điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn
(2) Đối với tàu nhập cảnh vào
Việt Nam: trường hợp cảng xếp hàng không có mã trong bảng mã UN/LOCODE, người khai khai theo cấu trúc
mã nước nơi tàu xếp hàng “02 ký tự” + “ZZZ”
|
|
X
|
|
24.
|
Cảng dỡ hàng (Port of unload/discharge)
|
Nhập mã cảng, tên cảng theo bảng mã UN LOCODE.
Lưu ý:
(1) Tham khảo bảng mã “Cảng-ICD
trong nước”, “Cảng nước ngoài” trên Cổng Thông tin
điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn
(2) Đối với tàu xuất cảnh từ
Việt Nam: Trường hợp cảng dỡ hàng tại nước ngoài không
có mã trong bảng mã UN/LOCODE, người khai khai
theo cấu trúc mã nước nơi tàu xếp hàng
“02 ký tự” + “ZZZ”
(3) Đối với tàu nhập cảnh vào
Việt Nam: Để doanh nghiệp kinh doanh cảng, kho, bãi có đầy đủ thông tin khi làm thủ tục giao nhận với người
nhận hàng thông qua kết nối Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan, người khai (hãng tàu/đại
lý hãng tàu/Công ty giao nhận) cần nhập đầy đủ, chính
xác mã bến cảng (nơi dỡ hàng thực tế tại cảng)
|
X
|
X
|
|
25.
|
Cảng giao hàng/cảng đích
(Port of destination/Final destination)
|
Nhập mã cảng, tên cảng theo bảng mã UN LOCODE.
Lưu ý: tham khảo bảng mã “Cảng-ICD
trong nước”, “Cảng nước ngoài” trên Cổng Thông tin
điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn
|
|
X
|
|
26.
|
Địa điểm giao hàng (Place of delivery)
|
Nhập thông tin mã địa điểm giao
hàng (nếu có)
Lưu ý:
(1) Đối với hàng nhập khẩu:
Nhập mã điểm lưu kho hàng chờ thông
quan dự kiến (nơi lưu giữ hàng hóa nhập khẩu
khi khai báo nhập khẩu)
(2) Đối với hàng xuất khẩu:
Nhập mã địa điểm đích cho vận chuyển
bảo thuế (nơi lưu giữ hàng hóa xuất khẩu khi khai báo
xuất khẩu)
(3) Tham khảo bảng mã “Địa điểm
lưu kho hàng chờ thông quan dự kiến”,
“Địa điểm đích cho vận chuyển bảo thuế” trên Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn
|
|
X
|
|
27.
|
Phương thức giao hàng/Delivery method
|
Nhập phương thức giao hàng ghi trên chứng từ vận tải với một trong các hình thức sau:
(1) CY/CY
(2) CFS/CFS
(3) CY/CFS
(4) Khác
|
X
|
X
|
|
28.
|
Mã phương thức vận chuyển/Mode of transport code
|
Nhập mã phương thức vận chuyển
theo thỏa thuận giao nhận hàng hóa giữa người khai (hãng
tàu/Đại lý/Công ty giao nhận) với người nhận
hàng (hàng nhập) hoặc người gửi hàng tại Việt Nam (hàng xuất) theo một trong các
hình thức như sau:
(1) Hàng vận chuyển bằng container
(2) Hàng rời dạng kiện (hàng hóa khi giao
nhận đóng dưới dạng bao, kiện, cuộn và
giao nhận theo số lượng)
(3) Hàng rời dạng xá (hàng hóa khi giao nhận không đóng dưới dạng bao, kiện, cuộn và
giao nhận theo trọng lượng)
(4) Hàng lỏng (hàng hóa khi giao nhận được bơm trực tiếp từ phương tiện nhập cảnh vào bồn, bể chứa hoặc ngược lại)
|
X
|
X
|
|
29.
|
Phương thức thanh toán cước
vận chuyển/Payment method
|
Chọn một trong hai phương thức thanh toán
cước vận chuyển theo hợp đồng
(1)Trả trước (2) Trả sau
|
|
|
|
30.
|
Đồng tiền thanh toán cước vận
chuyển/Currency of freight payment
|
Nhập thông tin về đồng tiền
thanh toán
|
|
|
|
31.
|
Hình thức thanh toán cước vận
chuyển/Mode of freight payment
|
Chọn một trong các hình thức
thanh toán:
(1) Tiền mặt; (2) Chuyển khoản; (3) khác
|
|
|
|
32.
|
Số tiền cước/Freight amount
|
Nhập số tiền cước ghi trên hợp đồng vận chuyển kèm theo đồng tiền thanh toán
|
|
|
5. Danh sách thuyền viên (Crew list declaration)
|
STT
|
Chỉ tiêu
thông tin
|
Mô tả, ghi chú
|
Bắt buộc
|
Bảng mã
|
|
Thông tin chung về tàu (Hệ thống tự động hiển thị theo thông tin do người khai đã khai tại hồ sơ tàu,
không phải khai báo tại danh sách
thuyền viên)
|
|
Thông tin thuyền viên (bao gồm cả thuyền trưởng)
|
|
1.
|
Họ và tên (Family name, given name)
|
Nhập theo họ và tên thuyền viên
ghi trên hộ chiếu với định dạng chữ in hoa, không dấu
|
X
|
|
|
2.
|
Chức danh (Rank of rating)
|
Nhập chức danh thuyền viên (thuyền trưởng, đại phó, thợ máy, thủy thủ....)
|
X
|
X
|
|
3.
|
Quốc tịch (Nationality)
|
Nhập theo quốc tịch của thuyền viên ghi trên
hộ chiếu
|
X
|
X
|
|
4.
|
Ngày sinh (Date of birth)
|
Nhập theo ngày sinh của thuyền
viên ghi trên hộ chiếu theo định dạng DD/MM/YYYY
|
X
|
|
|
5.
|
Nơi sinh (Place of birth)
|
Nhập theo nơi sinh của thuyền viên ghi trên
hộ chiếu
|
X
|
|
|
6.
|
Giới tính (Gender)
|
Nhập thông tin về giới tính:
1 (Nam);
2 (Nữ);
0 (Khác)
|
X
|
|
|
7.
|
Số giấy tờ nhận dạng - Hộ chiếu của thuyền viên
(Nature and No. of identity document - Seaman’s passport)
|
Nhập chính xác, đầy đủ số số
hộ chiếu của thuyền viên
|
X
|
|
|
8.
|
Số Căn cước (No. of Vietnamese citizen Identity)
|
Khai số Căn cước trong trường hợp là công
dân Việt Nam
|
|
|
|
9.
|
Ngày cấp Căn cước (Issued date of Vietnamese citizen
Identity)
|
Khai ngày cấp Căn cước trong trường hợp là
công dân Việt Nam
|
|
|
|
10.
|
Loại hộ chiếu (type of identity or travel document)
|
Nhập loại hộ chiếu: Phổ thông (P), Ngoại giao (D); Công vụ (O); Khác (nếu có)
|
X
|
X
|
|
11.
|
Quốc gia cấp hộ chiếu/Country of issue of passport
|
Nhập theo tên quốc gia cấp hộ
chiếu
|
X
|
X
|
|
12.
|
Ngày hết hạn hộ chiếu /Passport expiry date
|
Nhập ngày hết hạn ghi trên
hộ chiếu theo định dạng DD/MM/YYYY
|
X
|
|
|
13.
|
Cảng lên tàu (Port of embarkation): Nhập mã cảng lên tàu theo UN LOCODE
|
Nhập mã cảng theo bảng mã
UN LOCODE
Lưu ý:
(1) Tham khảo bảng mã “Cảng-ICD
trong nước”, “Cảng nước ngoài” trên Cổng Thông tin
điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn
(2) Đối với tàu nhập cảnh vào
Việt Nam: trường hợp cảng lên tàu không có mã trong bảng mã UN/LOCODE, người khai khai theo cấu trúc
mã nước nơi tàu xếp hàng “02 ký tự” + “ZZZ”
|
|
X
|
|
14.
|
Cảng dự kiến rời tàu (Port of disembarkation
on schedule): Nhập mã cảng rời tàu theo
UN LOCODE
|
Nhập mã cảng theo bảng mã
UN LOCODE
(1) Tham khảo bảng mã “Cảng-ICD
trong nước”, “Cảng nước ngoài” trên Cổng Thông tin
điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn
(2) Đối với tàu xuất cảnh từ
Việt Nam:
Trường hợp cảng rời tàu (tại
nước ngoài) không có mã trong bảng mã UN/LOCODE, người khai khai theo cấu trúc mã nước nơi tàu
xếp hàng “02 ký tự” + “ZZZ”
|
|
X
|
6. Danh sách hành khách (Passenger list declaration)
|
STT
|
Chỉ tiêu
thông tin
|
Mô tả, ghi chú
|
Bắt buộc
|
Bảng mã
|
|
Thông tin chung về tàu (do Hệ thống tự động hiển thị theo thông tin do người khai đã khai tại hồ sơ tàu,
không phải khai báo tại danh sách
hành khách)
|
|
Thông tin hành khách
|
|
1.
|
Họ và tên (Family name, given name)
|
Nhập theo họ và tên của hành
khách ghi trên hộ chiếu với định dạng chữ in hoa, không dấu
|
X
|
|
|
2.
|
Quốc tịch (Nationality)
|
Nhập theo quốc tịch của hành khách ghi trên
hộ chiếu
|
X
|
X
|
|
3.
|
Ngày sinh (Date of birth)
|
Nhập theo ngày sinh của hành
khách ghi trên hộ chiếu với định dạng DD/MM/YYYY
|
X
|
|
|
4.
|
Nơi sinh (Place of birth)
|
Nhập theo nơi sinh của hành khách ghi trên
hộ chiếu
|
|
|
|
5.
|
Giới tính (Gender)
|
Nhập thông tin về giới tính:
1 (Nam);
2 (Nữ);
0 (Khác)
|
X
|
|
|
6
|
Số hộ chiếu (Serial number of identity or travel
document)
|
Nhập số hộ chiếu của hành khách
|
X
|
|
|
7.
|
Số Căn cước (No. of Vietnamese citizen Identity)
|
Khai số Căn cước trong trường hợp là công
dân Việt Nam
|
|
|
|
8.
|
Ngày cấp Căn cước (Issued date of Vietnamese citizen
Identity)
|
Khai ngày cấp Căn cước trong trường hợp là
công dân Việt Nam
|
|
|
|
9.
|
Loại hộ chiếu (type of identity or travel document)
|
Nhập loại hộ chiếu (Phổ thông, ngoại giao...) của hành khách
|
X
|
X
|
|
10.
|
Quốc gia cấp/Country of issue
|
Nhập theo tên quốc gia cấp hộ
chiếu
|
X
|
X
|
|
11.
|
Ngày hết hạn hộ chiếu /Passport expiry date
|
Nhập ngày hết hạn ghi trên
hộ chiếu theo định dạng DD/MM/YYYY
|
X
|
|
|
12.
|
Số thị thực (nếu có)/Visa number (if any)
|
Nhập số thị thực nếu có
|
|
|
|
13.
|
Cảng lên tàu (Port of embarkation): Nhập mã cảng lên tàu theo UN LOCODE
|
Nhập mã cảng theo bảng mã
UN LOCODE
Lưu ý:
(1) Tham khảo bảng mã “Cảng-ICD
trong nước”, “Cảng nước ngoài” trên Cổng Thông tin
điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn
(2) Đối với tàu nhập cảnh vào
Việt Nam: trường hợp cảng lên tàu không có mã trong bảng mã UN/LOCODE, người khai khai theo cấu trúc
mã nước nơi tàu xếp hàng “02 ký tự” + “ZZZ”
|
X
|
X
|
|
14.
|
Cảng rời tàu (Port of disembarkation): Nhập mã cảng rời tàu theo UN LOCODE
|
Nhập mã cảng theo bảng mã
UN LOCODE
(1) Tham khảo bảng mã “Cảng-ICD
trong nước”, “Cảng nước ngoài” trên Cổng Thông tin
điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn
(2) Đối với tàu xuất cảnh từ
Việt Nam:
Trường hợp cảng rời tàu (tại
nước ngoài) không có mã trong bảng mã UN/LOCODE, người khai khai theo cấu trúc mã nước nơi tàu
xếp hàng “02 ký tự” + “ZZZ”
|
X
|
X
|
|
15
|
Hành khách quá cảnh hay không (Transit passenger
or not)
|
Nhập một trong 2 trường hợp
(1) Không quá cảnh
(2) Có quá cảnh
|
X
|
X
|
|
16.
|
Mục đích/Purpose
|
Nhập thông tin về mục đích
chuyến đi:
(1) Du lịch;
(2) Công tác;
(3) Thăm thân;
(4) Quá cảnh;
(5) Khác
|
|
X
|
|
17.
|
Hình thức đi/Type of travel
|
Nhập một trong các hình thức
sau:
(1) Cá nhân;
(2) Theo đoàn;
(3) Khác
|
|
X
|
|
Người trốn trên tàu (nếu có)
|
|
1.
|
Thời gian phát hiện trên
tàu (Time of discovery on vessel)
|
Nhập thông tin thời gian phát
hiện trên tàu theo định dạng DD/MM/YYYY HH:mm:
|
X
|
|
|
2.
|
Nơi tìm thấy trên tàu/Place found on board
|
Nhập thông tin về nơi tìm
thấy trên tàu
|
X
|
|
|
3.
|
Quốc gia xảy ra việc trốn trên tàu/Country
where the stowaway boarded
|
Nhập thông tin về quốc gia xảy
ra vụ việc theo bảng mã
|
X
|
X
|
|
4.
|
Lời khai lý do trốn trên
tàu/Statement of reason for stowing away
|
Nhập thông tin về lý
do trốn trên tàu
|
X
|
|
|
5.
|
Họ và tên người trốn trên
tàu/Full name of stowaway
|
Nhập thông tin về họ và
tên:
Họ
Tên Đệm và Tên
|
X
|
|
|
6.
|
Giới tính /Gender
|
Nhập thông tin về giới tính
1 (Nam);
2 (Nữ);
0 (Khác)
|
X
|
|
|
7.
|
Ngày sinh/Date of birth
|
Nhập thông tin theo định dạng
DD/MM/YYYY
|
X
|
X
|
|
8.
|
Nơi sinh/Place of birth
|
Nhập thông tin nơi sinh
|
X
|
X
|
|
9.
|
Quốc tịch/Nationality
|
Nhập thông tin quốc tịch
|
X
|
X
|
|
10.
|
Địa chỉ nhà riêng/Home address
|
Nhập thông tin về địa chỉ
|
X
|
|
|
11.
|
Quốc gia cư trú/Country of residence
|
Nhập thông tin về quốc gia cư
trú
|
X
|
|
|
12.
|
Số - loại giấy tờ nhận dạng/Number and type of identity
document
|
Nhập thông tin về Số và
Loại giấy tờ nhận dạng (Hộ chiếu, Căn cước …)
|
X
|
|
|
13.
|
Thông tin khác (nếu có)
|
Nhập các thông tin khác có liên quan đến người trốn trên tàu như: Đích cuối cùng
của người trốn trên tàu, Đặc điểm nhận dạng
người trốn trên tàu, ngôn ngữ sử dụng, phương thức trốn trên
tàu, kiểm kê tài sản người trốn trên
tàu
|
|
|
7. Bản khai hành lý thuyền viên, hành khách (Passenger’s luggage,
Crew’s luggage declaration)
|
STT
|
Chỉ tiêu
thông tin
|
Mô tả, ghi chú
|
Bắt buộc
|
Bảng mã
|
|
Thông tin chung về tàu (Hệ thống tự động hiển thị theo thông tin do người khai đã khai tại hồ sơ tàu,
không phải khai trên bản khai hành
lý thuyền viên, hành khách)
|
|
Thông tin hành lý thuyền viên
|
|
1.
|
Họ và tên (Family name, given name)
|
Nhập theo họ và tên của thuyền
viên ghi trên hộ chiếu với định dạng chữ in hoa, không
dấu
|
X
|
|
|
2.
|
Chức danh (Rank or rating)
|
Nhập chức danh thuyền viên (thuyền trưởng, đại phó, thợ máy, thủy thủ....)
|
X
|
X
|
|
3
|
Hành lý phải nộp thuế, bị cấm hoặc hạn chế (Effects
ineligible for relief from customs duties and taxes or subject to prohibitions
or restrictions)
|
Nhập theo tên hàng, số lượng,
đơn vị tính số lượng, trọng lượng, đơn vị tính trọng lượng của hành lý phải nộp thuế, bị cấm hoặc
hạn chế (nếu có)
|
X
|
|
|
4.
|
Trọng lượng/Weight
|
Nhập trọng lượng hành lý
|
|
|
|
5.
|
Đơn vị tính/Unit
|
Nhập đơn vị tính
|
|
X
|
|
6.
|
Cảng xếp hàng (Port of loading)
|
Nhập mã cảng, tên cảng theo bảng mã UN LOCODE.
Lưu ý: (1) Tham khảo bảng mã “Cảng-ICD trong nước”, “Cảng nước ngoài” trên Cổng
Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn
(2) Đối với tàu nhập cảnh vào
Việt Nam: trường hợp cảng xếp hàng không có mã trong bảng mã UN/LOCODE, người khai khai theo cấu trúc
mã nước nơi tàu xếp hàng “02 ký tự” + “ZZZ”
|
|
X
|
|
7.
|
Cảng dỡ hàng (Port of unload/discharge)
|
Nhập mã cảng, tên cảng theo bảng mã UN LOCODE.
Lưu ý: (1) Tham khảo bảng mã “Cảng-ICD trong nước”, “Cảng nước ngoài” trên Cổng
Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn
(2) Đối với tàu xuất cảnh từ
Việt Nam: Trường hợp cảng dỡ hàng tại nước ngoài không
có mã trong bảng mã UN/LOCODE, người khai khai
theo cấu trúc mã nước nơi tàu xếp hàng
“02 ký tự” + “ZZZ”
(3) Đối với tàu nhập cảnh vào
Việt Nam:
Để doanh nghiệp kinh doanh cảng, kho, bãi
có đầy đủ thông tin khi làm thủ tục giao nhận
với người nhận hàng thông qua kết nối Hệ thống xử lý
dữ liệu điện tử hải quan, người khai (hãng tàu/đại lý hãng tàu/Công ty giao nhận) cần nhập đầy đủ,
chính xác mã bến cảng (nơi dỡ hàng thực tế tại cảng)
|
|
X
|
|
Thông tin hành lý hành khách
|
|
8.
|
Họ và tên (Family name, given name)
|
Nhập theo họ và tên của hành
khách ghi trên hộ chiếu với định dạng chữ in hoa, không dấu
|
X
|
|
|
9.
|
Hành lý phải nộp thuế, bị cấm hoặc hạn chế (Effects
ineligible for relief from customs duties and taxes or subject to prohibitions
or restrictions)
|
Nhập theo tên hàng, số lượng,
đơn vị tính số lượng, trọng lượng, đơn vị tính trọng lượng của hành lý phải nộp thuế, bị cấm hoặc
hạn chế (nếu có)
|
X
|
|
|
10.
|
Trọng lượng/Weight
|
Nhập trọng lượng hành lý
|
|
|
|
11.
|
Đơn vị tính/Unit
|
Nhập đơn vị tính
|
|
X
|
|
12.
|
Cảng xếp hàng (Port of loading)
|
Nhập mã cảng, tên cảng theo bảng mã UN LOCODE.
Lưu ý: (1) Tham khảo bảng mã “Cảng-ICD trong nước”, “Cảng nước ngoài” trên Cổng
Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn
(2) Đối với tàu nhập cảnh vào
Việt Nam: trường hợp cảng xếp hàng không có mã trong bảng mã UN/LOCODE, người khai khai theo cấu trúc
mã nước nơi tàu xếp hàng “02 ký tự” + “ZZZ”
|
|
|
|
13
|
Cảng dỡ hàng (Port of unload/discharge)
|
Nhập mã cảng, tên cảng theo bảng mã UN LOCODE.
Lưu ý: (1) Tham khảo bảng mã “Cảng-ICD trong nước”, “Cảng nước ngoài” trên Cổng
Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn
(2) Đối với tàu xuất cảnh từ
Việt Nam: Trường hợp cảng dỡ hàng tại nước ngoài không
có mã trong bảng mã UN/LOCODE, người khai khai
theo cấu trúc mã nước nơi tàu xếp hàng
“02 ký tự” + “ZZZ”
(3) Đối với tàu nhập cảnh vào
Việt Nam:
Để doanh nghiệp kinh doanh cảng, kho, bãi
có đầy đủ thông tin khi làm thủ tục giao nhận
với người nhận hàng thông qua kết nối Hệ thống xử lý
dữ liệu điện tử hải quan, người khai (hãng tàu/đại lý hãng tàu/Công ty giao nhận) cần nhập đầy đủ,
chính xác mã bến cảng (nơi dỡ hàng thực tế tại cảng)
|
|
|
8. Bản khai hàng hóa nguy hiểm (Dangerous goods manifest)
|
STT
|
Chỉ tiêu
thông tin
|
Mô tả, ghi chú
|
Bắt buộc
|
Bảng mã
|
|
Thông tin chung về tàu (Hệ thống tự động hiển thị theo thông tin do người khai đã khai tại hồ sơ tàu,
không phải khai tại Bản khai hàng hóa nguy hiểm)
|
|
Thông tin khai báo hàng hoá nguy hiểm
|
|
1.
|
Người gửi hàng (Consignor/ Shipper)
|
Nhập theo tên, địa chỉ người
gửi hàng (tổ chức/cá nhân) ghi trên chứng từ vận tải
(1) Mã định danh (MST/ Giấy tờ định danh (Hộ chiếu/
Căn cước /VNEID) (không bắt buộc)
(2) Tên (tổ chức/cá nhân)
(3) Địa chỉ: Nhập tên quốc gia,
thành phố người gửi hàng; địa chỉ số
nhà, tên đường (nếu có)
(4) Thông tin khác: Nhập thông tin khác (ví
dụ: Số điện thoại, địa chỉ email….)
|
|
|
|
2.
|
Người nhận hàng (Consignee)
|
Nhập theo tên, địa chỉ của người
nhận hàng (tổ chức/cá nhân) theo thông tin ghi trên
chứng từ vận tải:
(1) Mã định danh (MST/ Giấy tờ định danh (Hộ chiếu/
Căn cước /VNEID) (không bắt buộc)
(2) Tên (tổ chức/cá nhân)
(3) Địa chỉ: Nhập tên quốc gia,
thành phố người gửi hàng; địa chỉ số
nhà, tên đường (nếu có)
(4) Thông tin khác: Nhập thông tin khác (ví
dụ: Số điện thoại, địa chỉ email….)
|
|
|
|
3.
|
Người được thông báo (Notify party)
|
Nhập theo tên, địa chỉ của người
được thông báo (tổ chức/cá nhân) ghi trên chứng từ vận tải:
(1) Mã định danh (MST/ Giấy tờ định danh (Hộ chiếu/
Căn cước /VNEID) (không bắt buộc)
(2) Tên (tổ chức/cá nhân)
(3) Địa chỉ: Nhập tên quốc gia,
thành phố người gửi hàng; địa chỉ số
nhà, tên đường (nếu có)
(4) Thông tin khác: Nhập thông tin khác (ví
dụ: Số điện thoại, địa chỉ email….)
|
|
|
|
4.
|
Hợp đồng vận chuyển hàng hóa và mã số tham chiếu (Booking/ reference number)
|
Nhập số hợp đồng vận chuyển hàng hóa và mã
số tham chiếu
|
|
|
|
5.
|
Mã hàng hóa (HS code)
|
Nhập mã số HS của hàng
hóa theo thông tin ghi trên chứng từ vận tải nếu có (ở mức độ 04 hoặc 06 hoặc 08 số theo số HS ban hành kèm danh mục
hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam)
Lưu ý: Trường hợp có nhiều mặt
hàng thì khai mã số HS của loại hàng có giá trị chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng giá trị lô
hàng
|
|
|
|
6.
|
Số hiệu container (Container number)
|
Nhập đầy đủ, chính xác số hiệu
container theo đúng định dạng, chuẩn dữ liệu, cụ thể: khai
báo bằng chữ in hoa, phần tiếp đầu ngữ và phần số container phải viết liền (không nhập dấu cách)
và không nhập ký tự đặc biệt như: .,-)/\(=!“%&*;<>@&|?:+‘’`~…
(chỉ bắt buộc đối với hàng đóng trong container)
|
X
|
|
|
7.
|
Số seal của Container (Container seal number)
|
Nhập đầy đủ, chính xác theo số seal ghi trên chứng từ vận tải
Lưu ý: Hàng hóa vận chuyển bằng container được gắn
seal thuộc trường hợp bắt buộc nhập số seal khi khai báo
(chỉ bắt buộc đối với hàng đóng trong container)
|
X
|
|
|
8.
|
Trọng lượng tịnh (Net weight)
|
Nhập theo trọng lượng của hàng hóa ghi trên
chứng từ vận tải hoặc theo trọng lượng từng container (đối với hàng
hóa vận chuyển bằng container)
|
|
|
|
9.
|
Đơn vị tính trọng lượng tịnh/Unit
of net weight
|
Nhập mã đơn vị tính của trọng lượng hàng theo chuẩn UN/ECE, ví
dụ: KGM, TNE (tấn)...
Lưu ý: tham khảo “Mã đơn vị
tính” Cổng Thông tin điện tử của Cục
Hải quan: www.customs.gov.vn
|
|
X
|
|
10.
|
Trọng lượng (Gross weight)
|
Nhập theo trọng lượng của hàng hóa ghi trên
chứng từ vận tải hoặc theo trọng lượng từng container (đối với hàng
hóa vận chuyển bằng container)
|
X
|
X
|
|
11.
|
Đơn vị tính trọng lượng/Unit
of weight
|
Nhập mã đơn vị tính của trọng lượng hàng theo chuẩn UN/ECE, ví
dụ: KGM, TNE (tấn)...
Lưu ý: tham khảo “Mã đơn vị
tính” trên Cổng Thông tin điện tử của
Cục Hải quan: www.customs.gov.vn
|
X
|
X
|
|
12.
|
Tổng số kiện hàng (Number of packages)
|
Nhập tổng số kiện hàng ghi trên chứng từ vận tải (nếu có)
|
X
|
|
|
13.
|
Đơn vị tính số lượng kiện/Unit
of quantity of packages
|
Nhập mã đơn vị tính,
ví dụ: CS: thùng, BX: hộp, PACKET: gói...
Lưu ý: tham khảo “Mã đơn vị
tính” trên Cổng Thông tin điện tử của
Cục Hải quan: www.customs.gov.vn
|
X
|
X
|
|
14.
|
Kích thước/Thể tích/Dimension/Volume
|
Nhập theo kích thước/thể tích
của lô hàng ghi trên chứng từ vận tải (nếu
có)
|
|
|
|
15.
|
Đơn vị tính kích thước/thể tích/Unit
of dimension/volume
|
Nhập mã đơn vị tính kích
thước/thể tích
Lưu ý: tham khảo “Mã đơn vị
tính” trên Cổng Thông tin điện tử của
Cục Hải quan: www.customs.gov.vn
|
|
X
|
|
16.
|
Mô tả hàng hóa (Cargo Description)
|
Nhập theo tên hàng, ký hiệu/số
hiệu hàng hóa và các thông tin khác nếu có (gồm: model, ký/mã hiệu, đặc tính, thông số kĩ thuật, thành phần cấu tạo, công dụng của hàng hóa) ghi trên chứng từ vận tải.
|
X
|
|
|
17.
|
Cảng xếp hàng (Port of loading)
|
Nhập mã cảng, tên cảng theo bảng mã UN LOCODE.
Lưu ý: (1) Tham khảo bảng mã “Cảng-ICD trong nước”, “Cảng nước ngoài” Cổng Thông
tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn
(2) Đối với tàu nhập cảnh vào
Việt Nam: trường hợp cảng xếp hàng không có mã trong bảng mã UN/LOCODE, người khai khai theo cấu trúc
mã nước nơi tàu xếp hàng “02 ký tự” + “ZZZ”
|
X
|
X
|
|
18.
|
Cảng dỡ hàng (Port of unload/discharge)
|
Nhập mã cảng, tên cảng theo bảng mã UN LOCODE.
Lưu ý: (1) Tham khảo bảng mã “Cảng-ICD trong nước”, “Cảng nước ngoài” trên Cổng
Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn
(2) Đối với tàu xuất cảnh từ
Việt Nam: Trường hợp cảng dỡ hàng tại nước ngoài không
có mã trong bảng mã UN/LOCODE, người khai khai
theo cấu trúc mã nước nơi tàu xếp hàng
“02 ký tự” + “ZZZ”
(3) Đối với tàu nhập cảnh vào
Việt Nam:
Để doanh nghiệp kinh doanh cảng, kho, bãi
có đầy đủ thông tin khi làm thủ tục giao nhận
với người nhận hàng thông qua kết nối Hệ thống xử lý
dữ liệu điện tử hải quan, người khai (hãng tàu/đại lý hãng tàu/Công ty giao nhận) cần nhập đầy đủ,
chính xác mã bến cảng (nơi dỡ hàng thực tế tại cảng)
|
X
|
X
|
|
19.
|
Cảng giao hàng/cảng đích
(Port of destination/Final destination)
|
Nhập mã cảng giao hàng
/cảng đích theo UN LOCODE
Lưu ý: tham khảo bảng mã “Cảng-ICD
trong nước”, “Cảng nước ngoài” trên Cổng Thông tin
điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn
|
|
X
|
|
20.
|
Công ty vận chuyển (Proper shipping name) Nhập tên
công ty vận chuyển
|
Nhập tên, địa chỉ công
ty vận chuyển
|
X
|
|
|
21.
|
Số UN (UN number)
|
Nhập số UN của hàng hóa
|
X
|
|
|
22.
|
Điểm bốc cháy (Flash
point - In oC, c.c.)
|
Nhập thông tin điểm bốc cháy
của hàng hóa
|
X
|
|
|
23.
|
Ô nhiễm biển (Marine pollutant)
|
Nhập thông tin ô nhiễm biển
|
X
|
|
|
24.
|
Vị trí xếp hàng (Ems)
|
Nhập thông tin vị trí
xếp hàng trên tàu
|
X
|
|
|
25.
|
Thông tin bổ sung (Additional information)
|
Nhập thông tin bổ sung (nếu
có)
|
|
|
|
Vũ khí và vật liệu nổ (nếu có)
|
|
1.
|
Loại vũ khí vật liệu nổ/Type
of weapons and explosives
|
Nhập thông tin mô tả và
chủng loại vũ khí và vật liệu cháy nổ
|
X
|
|
|
2.
|
Số lượng/Quantity
|
Nhập thông tin về số lượng
|
X
|
|
|
3.
|
Tên và số liệu/Name and specifications
|
Nhập thông tin về tên
và số hiệu
|
X
|
|
|
4.
|
Nơi cất giữ, bảo quản/Storage location
|
Nhập thông tin về nơi cất giữ,
bảo quản
|
X
|
|
9. Bản khai dự trữ của tàu (Ship’s stores declaration)
|
STT
|
Chỉ tiêu
thông tin
|
Mô tả, ghi chú
|
Bắt buộc
|
Bảng mã
|
|
Thông tin chung về tàu (Hệ thống tự động hiển thị theo thông tin do người khai đã khai tại hồ sơ tàu,
không phải khai tại bản khai dự trữ tàu)
|
|
Thông tin hàng hóa dự trữ trên tàu
|
|
1.
|
Tên vật phẩm (Name of article)
|
Nhập tên vật phẩm dự trữ trên
tàu
|
X
|
|
|
2.
|
Số lượng (Quantity)
|
Nhập số lượng/trọng lượng vật phẩm dự trữ trên
tàu
|
X
|
|
|
3.
|
Đơn vị tính số lượng/trọng lượng
(Kind of packages)
|
Nhập mã đơn vị tính,
ví dụ: CS (thùng), BX (hộp), PACKET (gói)…
Lưu ý: tham khảo “Mã đơn vị
tính” trên Cổng Thông tin điện tử của
Cục Hải quan: www.customs.gov.vn
|
X
|
X
|
|
4.
|
Vị trí lưu giữ vật phẩm trên
tàu (Location on board)
|
Nhập tên hoặc ký, mã
hiệu vị trí lưu giữ vật phẩm trên tàu
|
X
|
|
|
5.
|
Sử dụng trên tàu (Official use)
|
Nhập mục đích sử dụng hàng
hóa (hàng hóa chỉ dùng để sử dụng trên
tàu)
|
X
|
|
PHỤ LỤC II
CHỈ TIÊU THÔNG
TIN KHAI BÁO ĐỐI VỚI TÀU BAY XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH, QUÁ CẢNH QUA CỬA KHẨU CẢNG
HÀNG KHÔNG THÔNG QUA CỔNG THÔNG TIN MỘT CỬA QUỐC GIA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 127/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 8 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính)
1. Thông tin chuyến bay
|
STT
|
Chỉ tiêu
thông tin
|
Mô tả, ghi chú
|
Bắt buộc
|
Bảng mã
|
|
1
|
Hãng vận chuyển (Operator code or Carrier Code)
|
Khai mã hãng vận chuyển.
(tham khảo bảng “Mã hãng vận
chuyển” tại Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn)
|
X
|
X
|
|
2
|
Số hiệu chuyến bay (Flight Number)
|
Khai đầy đủ, chính xác số hiệu
chuyến bay.
(theo định dạng như sau: bằng chữ in hoa, phần chữ
và phần số phải viết liền; không Khai dấu cách và kí tự đặc biệt như: .,-)/\(=!“%&*;
<>@&|?:+‘’`~…)
|
X
|
|
|
3
|
Cảng/sân bay khởi hành
(Port of departure)
|
Khai mã cảng nơi tàu bay xuất
cảnh.
(tham khảo bảng mã cảng/cửa
khẩu/ga xếp hàng trên Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn)
|
X
|
X
|
|
4
|
Cảng/sân bay hạ cánh
(Port of arrival)
|
Khai mã cảng nơi tàu bay nhập
cảnh
(tham khảo bảng mã cảng/cửa
khẩu/ga xếp hàng trên Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn)
|
X
|
X
|
|
5
|
Cảng/sân bay quá cảnh (nếu có)
(Port of transit)
|
Khai mã cảng nơi tàu bay quá cảnh.
(tham khảo bảng mã cảng/cửa
khẩu/ga xếp hàng trên Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn)
|
X
|
X
|
|
6
|
Thời gian khởi hành dự kiến
(Date-time of scheduled departure)
|
Khai thời gian tàu bay dự kiến
khởi hành.
(định dạng khai như sau: HH/MM; DD/MM/YYYY giờ, phút
và ngày tháng năm tại địa phương))
|
X
|
|
|
7
|
Thời gian đến dự kiến (Date-time of Scheduled Arrival)
|
Khai thời gian tàu bay dự kiến
hạ cánh.
(định dạng khai như sau: HH/MM; DD/MM/YYYY giờ, phút
và ngày tháng năm tại địa phương)
|
X
|
|
|
8
|
Mã cảng/sân bay xếp hàng
(Airport Code of Loading)
|
Khai mã cảng hàng không nơi xếp hàng.
(tham khảo bảng mã cảng/cửa
khẩu/ga xếp hàng trên Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn)
|
X
|
X
|
|
9
|
Mã cảng/sân bay dỡ hàng
(Airport Code of Unloading)
|
Khai mã cảng hàng không nơi dỡ hàng.
(tham khảo bảng mã cảng/cửa
khẩu/ga xếp hàng trên Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn)
|
X
|
X
|
|
10
|
Mã cảng, sân bay đến (Airport
Code of Arrival)
|
Khai mã cảng, sân bay nơi đến
của hàng hóa.
(tham khảo bảng “Mã sân bay” tại Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn)
|
X
|
X
|
|
11
|
Tổng trọng lượng hàng hoá (Total weight of
cargo)
|
Khai tổng trọng lượng của hàng hoá được vận chuyển trên chuyến.
(đơn vị khai báo: ki-lô-gam (kg))
|
X
|
|
|
12
|
Tổng số vận đơn chủ (Total of Airway Bill)
|
Khai tổng số vận đơn chủ (Master Airway Bill) trên
chuyến bay.
|
X
|
|
|
13
|
Tổng số phi hành đoàn (Total Number of Crew
Members)
|
Khai tổng số lượng phi hành đoàn trên tàu
bay xuất cảnh/nhập cảnh.
|
X
|
|
|
14
|
Tổng số hành khách (Total Number of Passengers)
|
Khai tổng số lượng hành khách trên tàu bay
xuất cảnh/nhập cảnh.
|
X
|
|
|
15
|
Tổng số lượng kiện hành lý (Number of luggage)
|
Khai đầy đủ tổng số lượng kiện hành lý ký
gửi
(nếu không có thì ghi 0)
|
X
|
|
|
16
|
Tổng trọng lượng hành lý (Weight of luggage)
trên chuyến bay
|
Khai tổng trọng lượng hành lý ký gửi theo chuyến bay. Trường hợp không có hành lý thì ghi 0.
(đơn vị khai báo: ki-lô-gam (kg))
|
X
|
|
|
17
|
Giấy chứng nhận kiểm tra/xử lý y tế còn hiệu lực
|
- Chọn một trong hai hình thức sau:
Có (Yes); không (No)
- Trường hợp chọn có, đề nghị
cung cấp thông tin về giấy chứng nhận kiểm tra/xử lý
y tế hàng hóa, phương tiện vận chuyển đường
hàng không (nếu có)
(1) Thông tin về nơi cấp
(2) Ngày tháng cấp theo định dạng DD/MM/YYYY
- Có phải kiểm tra lại không? Re-inspection
required?
Có hoặc Không
|
X
|
|
|
18
|
Có đến vùng Tổ chức Y tế thế
giới khẳng định ảnh hưởng
|
Chọn một trong hai phương án:
Có (YES)
Không (No)
|
X
|
|
2. Bản khai hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
(Cargo Manifest)
|
STT
|
Chỉ tiêu
thông tin
|
Mô tả, ghi chú
|
Bắt buộc
|
Bảng mã
|
|
1
|
Số vận đơn chủ (Airway Bill Number)
|
Khai thông tin số vận đơn chủ.
(định dạng khai như sau: Số vận đơn bao gồm phần
số; viết liền; không chứa các ký tự
đặc biệt như dấu cách, dấu phẩy, dấu chấm, gạch ngang, gạch
chéo).
|
X
|
|
|
2
|
Mô tả từng loại hàng hóa trên vận đơn chủ (Manifest Description Nature of Goods).
|
Mô tả từng loại hàng hóa trên vận đơn chủ.
(Định dạng mô tả: Khai kí
hiệu/số kí hiệu hàng hoá và các thông
tin khác nếu có (gồm: model, kí/mã hiệu, đặc tính, thông số kỹ thuật, thành phần
cấu tạo, công dụng của hàng hoá) ghi
trên chứng từ vận tải).
|
X
|
|
|
3
|
Phân loại đóng hàng đối với
vận đơn (Packing type)
|
Lựa chọn loại hình tương ứng
như sau:
- Đối với trường hợp là hàng rời thì chọn “BULK”
- Đối với hàng đóng trong thùng/mâm thì chọn “ULD”
|
X
|
|
|
4
|
Trọng lượng (Weight)
|
Nhập trọng lượng hàng hóa của
từng vận đơn chủ
(theo đơn vị tính là kilogram (Kg))
|
X
|
|
|
5
|
Số lượng hàng hóa trên vận đơn
chủ (Number of Pieces)
|
Khai số lượng hàng hóa của vận
đơn chủ theo hướng dẫn như sau:
- Đối với hàng “BULK”, khai rõ số lượng kiện
- Đối với hàng “ULD” khai rõ số lượng ULD theo chi tiết số seri của ULD
|
X
|
|
|
6
|
Mã cảng/sân bay nơi hàng hoá vận chuyển đi (Airport Code)
|
Khai mã cảng hàng không nơi hàng hoá được vận chuyển đi, trước khi được xếp lên tàu bay vận chuyển
(tham khảo bảng mã cảng/cửa
khẩu/ga xếp hàng trên Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn)
|
X
|
X
|
|
7
|
Mã cảng/sân bay dỡ hàng
(Airport Code of Unloading)
|
Khai mã cảng hàng không nơi dỡ hàng.
(tham khảo bảng mã cảng/cửa
khẩu/ga xếp hàng trên Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn))
|
X
|
X
|
|
8
|
Thời gian dự kiến dỡ hàng
|
Khai thời gian dự kiến dỡ hàng ra khỏi tàu bay.
(định dạng khai như sau: HH/MM; DD/MM/YYYY giờ, phút
và ngày tháng năm tại địa phương))
|
X
|
|
3. Vận đơn chủ (Master bill of lading
declaration)
|
STT
|
Chỉ tiêu
thông tin
|
Mô tả, ghi chú
|
Bắt buộc
|
Bảng mã
|
|
1
|
Mã Hãng vận chuyển (Operator code or Carrier Code)
|
Khai mã hãng vận chuyển.
(tham khảo bảng “Mã hãng vận
chuyển” tại Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn)
|
X
|
X
|
|
2
|
Số hiệu chuyến bay (Flight Number)
|
Khai đầy đủ, chính xác số hiệu
chuyến bay.
(theo định dạng như sau: bằng chữ in hoa, phần chữ
và phần số phải viết liền; không Khai dấu cách và kí tự đặc biệt như: .,-)/\(=!“%&*;
<>@&|?:+‘’`~…)
|
X
|
|
|
3
|
Số vận đơn chủ (Airway Bill Number)
|
Khai thông tin số vận đơn chủ.
(định dạng khai như sau: Số vận đơn bao gồm phần
chữ và hoặc phần số;viết liền; không chứa các ký tự đặc biệt như dấu cách, dấu phẩy, dấu chấm, gạch ngang, gạch chéo.)
|
X
|
|
|
4
|
Ngày phát hành vận đơn chủ (Issuing Date)
|
Khai ngày phát hành vận đơn
(định dạng khai như sau: DD/MM/YYYY)
|
X
|
|
|
5
|
Người vận chuyển/người gửi hàng trên vận đơn chủ (Name of shipper/consignor)
|
Khai thông tin về Người vận chuyển/người gửi hàng
trên vận đơn chủ.
(định dạng khai như sau: tên, địa chỉ, số điện thoại, hộp thư điện tử, mã số bưu
chính (nếu có) của người gửi hàng
lên hệ thống.
Trường hợp Người vận chuyển/người gửi hàng
có mã số thuế thì cập nhật mã số thuế lên hệ thống)
|
X
|
|
|
6
|
Người nhận hàng trên vận đơn
chủ (Name of consignee)
|
Khai thông tin tên người nhận hàng trên vận đơn (đại diện hãng vận tải, ngân hàng…)
(định dạng khai như sau: tên, địa chỉ, số điện thoại, hộp thư điện tử, mã số bưu
chính (nếu có) của người gửi hàng
lên hệ thống).
Trường hợp Người nhận hàng có mã số thuế thì cập nhật mã số thuế
lên hệ thống.)
|
X
|
|
|
7
|
Người được thông báo vận đơn
chủ (Name of consignee)
|
Khai thông tin tên người được thông báo trên
vận đơn (đại diện hãng vận tải, ngân
hàng…)
(định dạng khai như sau: tên, địa chỉ, số điện thoại, hộp thư điện tử, mã số bưu
chính (nếu có) của người gửi hàng
lên hệ thống.
Trường hợp Người nhận hàng có mã số thuế thì cập nhật mã số thuế
lên hệ thống.)
|
X
|
|
|
8
|
Mã Cảng/sân bay khởi hành
(Port of departure)
|
Khai mã cảng nơi tàu bay xuất
cảnh.
(tham khảo bảng mã cảng/cửa
khẩu/ga xếp hàng trên Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn)
|
X
|
X
|
|
9
|
Mã Cảng, sân bay hạ cánh
đầu tiên (To)
|
Nhập mã cảng, sân bay
chuyển tải
(tham khảo bảng mã cảng/cửa
khẩu/ga xếp hàng Cổng Thông tin điện
tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn)
|
X
|
X
|
|
10
|
Mã Cảng đích trên vận đơn (Airport
of Destination)
|
Khai thông tin mã Địa điểm đích nơi hàng hóa
đến trên vận đơn.
(tham khảo bảng mã cảng/cửa
khẩu/ga xếp hàng trên Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn)
|
X
|
X
|
|
11
|
Mô tả hàng hóa trên vận đơn
chủ (Manifest Description Nature of Goods)
|
Mô tả tên hàng trên vận đơn
chủ.
(Định dạng mô tả: Khai kí
hiệu/số kí hiệu hàng hoá và các thông
tin khác nếu có (gồm: model, kí/mã hiệu, đặc tính, thông số kỹ thuật, thành phần
cấu tạo, công dụng của hàng hoá) ghi
trên chứng từ vận tải.
Trường hợp trong vận đơn có nhiều chủng loại hàng thì khai báo tên hàng đặc trưng.)
|
X
|
|
|
12
|
Phân loại mặt hàng (Good Classification)
|
Nhập ký hiệu phân loại mặt hàng theo chuẩn phân loại, bao gồm:
AVI = động vật sống
COL = hàng đông lạnh
COU = thư tín
DIP = thư ngoại giao
HEA = hàng trọng lượng nặng
HUM = thi thể
ICE= đá lạnh khô
PEA= sản phẩm săn bắn
PEF= cây cỏ hoa lá
PEM= thịt
PEP= hoa quả và rau củ
PER= hàng dễ bị thiu thối
PES= cá và hải sản
…
|
X
|
X
|
|
13
|
Số lượng kiện hàng hóa trên vận đơn chủ (Number of Pieces)
|
Khai số lượng kiện hàng hoá của vận đơn chủ.
|
X
|
|
|
14
|
Trọng lượng (Weight)
|
Nhập trọng lượng hàng hoá trên vận đơn
(theo đơn vị tính là kilogram (Kg))
|
X
|
|
|
15
|
Loại container (Unit Load Device)
|
Nhập loại container (ULD) dùng để vận chuyển hàng hóa
Ví dụ: LD-1, LD-3 Reefer, HMA Stall, PLA Half Pallet…
(Chỉ bắt buộc nếu vận chuyển bằng ULD hoặc Pallet)
|
X
|
|
|
16
|
Cước phí vận chuyển (Freight)
|
Khai thông tin cước phí vận
chuyển mà Hãng hàng không quy định
|
X
|
X
|
|
17
|
Tiền tệ (Currency)
|
Khai thông tin về đơn vị tiền tệ dùng để tính cước vận chuyển
(tham khảo bảng mã tiền tệ trên
Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn)
|
X
|
|
|
18
|
Hình thức trả cước phí (Payment Method)
|
Lựa chọn các phương thức tính
cước phí như sau:
- Cước phí trả trước, chọn PPD
(Prepaid),
- Cước phí trả sau, chọn COLL
(collect)
|
X
|
|
|
19
|
Phương thức thanh toán cước
phí (Charges code)
|
Lựa chọn các phương thức thanh
toán cước phí như sau:
PP: All charges prepaid Cash (trả trước TM)
PX: All charges prepaid Credit (trả trước CK)
PZ: All charges prepaid by Credit Card (thẻ)
PG: All charges prepaid by GBL (bảng giá chung)
CP: Destination Collet Cash
CX: Destination Collect Credit
CM: Destination Collect by MCO (Miscellaneous Charges Order)
NC: No charge
NT: No weight charge - Other charges collect
NZ: No weight charges - Other charges prepaid by credit
NG: No weight charge - Other charges prepaid by GBL
NP: No weight charge - Other charges prepaid by cash
NX: No weight charge - Other charges prepaid by cash
CA: Partial collect credit - Partial prepaid cash
CB: Partial collect credit - Partial prepaid credit
CE: Partial collect credit card - Partial prepaid cash
CH: Partial collect credit card - Partial prepaid credit
PC: Partial prepaid cash – Partial collect cash
PD: Partial prepaid credit – Partial collect cash
PE: Partial prepaid credit card – Partial collect cash
PH: Partial prepaid credit card – Partial collect credit
PF: Partial prepaid credit card – Partial collect credit card
|
X
|
X
|
|
20
|
Trị giá khai báo hải quan (Declared
Value for Customs)
|
Nhập trị giá khai báo hải quan.
Trường hợp không khai báo trị giá hải quan thì điền
“NVD”
|
X
|
|
4. Vận đơn thứ cấp (House bill of lading
declaration)
|
STT
|
Chỉ tiêu
thông tin
|
Mô tả, ghi chú
|
Bắt buộc
|
Bảng mã
|
|
1
|
Số vận đơn chủ (AWB Number)
|
Khai thông tin về Số vận đơn chủ của hàng
hóa.
(định dạng khai như sau: Số vận đơn bao gồm phần
chữ và hoặc phần số;viết liền; không chứa các ký tự đặc biệt như dấu cách, dấu phẩy, dấu chấm, gạch ngang, gạch chéo.
|
X
|
|
|
2
|
Số vận đơn thứ cấp (HWB Serial Number)
|
Khai thông tin về Số vận đơn thứ cấp.
(định dạng khai như sau: Số vận đơn bao gồm phần
chữ và hoặc phần số;viết liền; không chứa các ký tự đặc biệt như dấu cách, dấu phẩy, dấu chấm, gạch ngang, gạch chéo
|
X
|
|
|
3
|
Người gửi hàng trên vận đơn
thứ cấp
|
Khai thông tin tên người gửi hàng trên vận đơn thứ cấp.
(định dạng khai như sau: tên, địa chỉ, số điện thoại, hộp thư điện tử, mã số bưu
chính (nếu có) của người gửi hàng
lên hệ thống.
Trường hợp Người vận chuyển/người gửi hàng
có mã số thuế thì cập nhật mã số thuế lên hệ thống.
|
X
|
|
|
4
|
Mã sân bay gửi hàng trên vận
đơn thứ cấp
|
Nhập mã sân bay bao gồm 02 kí
tự.
(tham khảo bảng “Mã sân bay” tại Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn)
|
X
|
|
|
5
|
Người nhận hàng trên vận đơn
thứ cấp
|
Khai thông tin tên người nhận hàng trên vận đơn thứ cấp.
(định dạng khai như sau: tên, địa chỉ, số điện thoại, hộp thư điện tử, mã số bưu
chính (nếu có) của người gửi hàng
lên hệ thống.
Trường hợp Người nhận hàng có mã số thuế thì cập nhật mã số thuế
lên hệ thống.
|
X
|
|
|
6
|
Người được thông báo trên vận
đơn thứ cấp
|
Khai thông tin tên người được thông báo trên
vận đơn thứ cấp.
(định dạng khai như sau: tên, địa chỉ, số điện thoại, hộp thư điện tử, mã số bưu
chính (nếu có) của người gửi hàng
lên hệ thống.
Trường hợp Người nhận hàng có mã số thuế thì cập nhật mã số thuế
lên hệ thống.
|
|
|
|
7
|
Mã nước người nhận hàng trên vận đơn thứ cấp
|
Nhập mã nước bao gồm 02 kí
tự.
(tham khảo bảng “Mã nước” tại
Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn)
|
X
|
X
|
|
8
|
Mã Cảng đích của hàng
hoá trên vận đơn thứ cấp (Airport of Destination)
|
Nhập mã cảng, sân bay
nơi hàng hoá đến
(tham khảo bảng mã cảng/cửa
khẩu/ga xếp hàng trên Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn)
|
X
|
X
|
|
9
|
Mô tả hàng hóa trên vận đơn
thứ cấp (Description Nature of Goods)
|
Mô tả tên hàng trên vận đơn
thứ cấp.
(Định dạng mô tả: Khai kí
hiệu/số kí hiệu hàng hoá và các thông
tin khác nếu có (gồm: model, kí/mã hiệu, đặc tính, thông số kỹ thuật, thành phần
cấu tạo, công dụng của hàng hoá) ghi
trên chứng từ vận tải.
Trường hợp trong vận đơn có nhiều chủng loại hàng thì khai báo tên hàng đặc trưng.)
|
X
|
|
|
10
|
Số lượng kiện hàng hóa (Number of Pieces)
|
Nhập tổng số kiện hàng hoá trên vận đơn thứ cấp
* Lưu ý: Chỉ nhập số nguyên dương.
|
X
|
|
|
11
|
Trọng lượng trên vận đơn thứ
cấp (Weight)
|
Nhập trọng lượng hàng hoá
(theo đơn vị tính là kilogram (Kg))
|
X
|
|
|
12
|
Loại container (Unit Load Device)
|
Nhập loại container (ULD) dùng để vận chuyển hàng hóa.
Ví dụ: LD-1, LD-3 Reefer, HMA Stall, PLA Half Pallet…
(Chỉ bắt buộc nếu vận chuyển bằng ULD hoặc Pallet)
|
X
|
|
|
13
|
Phân loại mặt hàng (Good Classification)
|
Nhập ký hiệu phân loại mặt hàng theo chuẩn phân loại, bao gồm:
AVI = động vật sống
COL = hàng đông lạnh
COU = thư tín
DIP = thư ngoại giao
HEA = hàng trọng lượng nặng
HUM = thi thể
ICE= đá lạnh khô
PEA= sản phẩm săn bắn
PEF= cây cỏ hoa lá
PEM= thịt
PEP= hoa quả và rau củ
PER= hàng dễ bị thiu thối
PES= cá và hải sản
…
|
X
|
X
|
|
14
|
Mã nguyên tệ (ISO Currency Code)
|
Nhập mã đơn vị tiền tệ của phí
vận chuyển
(theo bảng mã đơn vị tiền tệ
trên Cổng Thông tin điện tử của Cục
Hải quan: www.customs.gov.vn)
* Lưu ý: Trường hợp đơn vị tiền tệ khai báo
là “VND”, người khai hải quan chỉ có thể khai
được trị giá theo số nguyên. Đối với
các đơn vị tiền tệ khai báo khác, người khai hải quan có thể khai trị giá tối đa đến 4 chữ số thập phân)
|
X
|
X
|
|
15
|
Căn cứ trả phí
|
Lựa chọn thông tin xác định
trả phí như sau:
- Trường hợp trả phí theo trọng lượng thì chọn “Weight”.
- Trường hợp trả phí theo trị giá thì chọn “Valuation”
|
X
|
|
|
16
|
Cước phí vận chuyển (Freight)
|
Khai thông tin cước phí vận
chuyển trên vận đơn thứ cấp.
|
X
|
|
|
17
|
Tiền tệ (Currency)
|
Khai thông tin về đơn vị tiền tệ dùng để tính cước vận chuyển
(tham khảo bảng mã tiền tệ trên
Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn)
|
X
|
|
|
18
|
Hình thức trả cước phí (Payment Method)
|
Lựa chọn các phương thức tính
cước phí như sau:
- Cước phí trả trước, chọn PPD
(Prepaid),
- Cước phí trả sau, chọn COLL
(collect)
|
X
|
|
|
19
|
Phương thức thanh toán cước
phí (Charges code)
|
Lựa chọn các phương thức thanh
toán cước phí như sau:
PP: All charges prepaid Cash (trả trước TM)
PX: All charges prepaid Credit (trả trước CK)
PZ: All charges prepaid by Credit Card (thẻ)
PG: All charges prepaid by GBL (bảng giá chung)
CP: Destination Collet Cash
CX: Destination Collect Credit
CM: Destination Collect by MCO (Miscellaneous Charges Order)
NC: No charge
NT: No weight charge - Other charges collect
NZ: No weight charges - Other charges prepaid by credit
NG: No weight charge - Other charges prepaid by GBL
NP: No weight charge - Other charges prepaid by cash
NX: No weight charge - Other charges prepaid by cash
CA: Partial collect credit - Partial prepaid cash
CB: Partial collect credit - Partial prepaid credit
CE: Partial collect credit card - Partial prepaid cash
CH: Partial collect credit card - Partial prepaid credit
PC: Partial prepaid cash – Partial collect cash
PD: Partial prepaid credit – Partial collect cash
PE: Partial prepaid credit card – Partial collect cash
PH: Partial prepaid credit card – Partial collect credit
PF: Partial prepaid credit card – Partial collect credit card
|
X
|
X
|
|
20
|
Trị giá khai báo cho vận chuyển
(Declared Value for Carriage)
|
Nhập trị giá khai báo cho vận chuyển. Trường hợp không có khai báo giá trị hàng thì
điền từ NVD
|
X
|
|
|
21
|
Trị giá khai báo hải quan (Declared
Value for Customs)
|
Nhập trị giá khai báo hải quan.
Trường hợp không khai báo trị giá hải quan thì điền
“NVD”
|
X
|
|
|
22
|
Số tiền bảo hiểm (Amount of Insurance)
|
Nhập số tiền đã trả cho bảo
hiểm;
Trường hợp không mua bảo hiểm
thì ghi XXX
|
X
|
|
5. Danh sách tổ lái và nhân viên làm việc trên
tàu bay (Crew list declaration)
|
STT
|
Chỉ tiêu
thông tin
|
Mô tả, ghi chú
|
Bắt buộc
|
Bảng mã
|
|
1
|
Hãng vận chuyển
(Operator code or Carrier Code)
|
Khai mã hãng vận chuyển.
(tham khảo bảng “Mã hãng vận
chuyển” tại Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan:
www.customs.gov.vn)
|
X
|
X
|
|
2
|
Số hiệu chuyến bay
(Flight Number)
|
Khai đầy đủ, chính xác số
hiệu chuyến bay.
(theo định dạng như sau: bằng chữ in hoa, phần
chữ và phần số phải viết liền; không Khai dấu cách và kí tự đặc biệt như:
.,-)/\(=!“%&*; <>@&|?:+‘’`~…)
|
X
|
|
|
3
|
Cảng/sân bay
khởi hành (Port of departure)
|
Nhập thông tin về cảng/sân
bay khởi hành
(tham khảo bảng mã cảng/cửa
khẩu/ga xếp hàng trên Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn)
|
X
|
X
|
|
4
|
Cảng/sân bay
quá cảnh (nếu có) (Port of transit)
|
Nhập thông tin về cảng/sân
bay quá cảnh
(tham khảo bảng mã cảng/cửa
khẩu/ga xếp hàng trên Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn)
|
X
|
X
|
|
5
|
Cảng/sân bay hạ cánh
(Port of arrival)
|
Nhập thông tin về cảng/sân
bay hạ cánh
(tham khảo bảng mã cảng/cửa
khẩu/ga xếp hàng trên Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn)
|
X
|
X
|
|
6
|
Họ và tên tổ lái và
nhân viên làm việc trên tàu bay (Surname/Given Name(s))
|
Nhập đầy đủ họ và tên của
tổ lái và nhân viên làm việc trên tàu bay
|
X
|
|
|
7
|
Giới tính (Gender)
|
Nhập thông tin mô tả giới tính
|
X
|
|
|
8
|
Quốc tịch (Nationality)
|
Khai mã quốc gia gồm 02 kí tự.
(tham khảo bảng “Mã nước”
tại Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan:
www.customs.gov.vn)
|
X
|
X
|
|
9
|
Ngày sinh của tổ lái và nhân viên làm việc trên tàu bay (Date of Birth)
|
Nhập đầy đủ ngày tháng năm sinh
(DD/MM/YYYY) của hành khách/tổ lái
và nhân viên làm việc trên tàu bay
|
X
|
|
|
10
|
Chức danh
|
Nhập chức danh của thành viên Tổ bay
|
X
|
|
|
11
|
Số giấy tờ liên quan (loại
giấy tờ có giá trị xuất nhập cảnh) (Doc. No)
|
Nhập đầy đủ số hộ chiếu hoặc chứng từ tương
đương hộ chiếu
|
X
|
|
|
12
|
Loại giấy tờ (có
giá trị xuất cảnh/nhập cảnh) (Document Type)
|
Nhập là Hộ chiếu hay chứng
từ khác tương đương hộ chiếu.
|
X
|
|
|
13
|
Nơi cấp (Place of issue)
|
Nhập quốc gia cấp hộ chiếu hoặc chứng từ tương
đương hộ chiếu.
|
X
|
|
|
14
|
Ngày hết hạn của giấy tờ liên quan
(Expiration Date of Official Travel Document)
|
DD/MM/YYYY, Nhập ngày tháng năm hết hạn của hộ chiếu hoặc chứng từ tương đương hộ chiếu.
|
X
|
|
|
15
|
Số Căn cước (No. of Vietnamese citizen Identity)
|
Khai số Căn cước trong trường hợp là công
dân Việt Nam
|
X
|
|
|
16
|
Ngày cấp Căn cước (Issued date of Vietnamese
citizen Identity)
|
Khai ngày cấp Căn cước trong trường hợp là
công dân Việt Nam
|
X
|
|
|
17
|
Số thẻ hành lý (Baggage tag number)
|
Nhập đầy đủ số thẻ hành lý ký gửi.
Trường hợp không có hành lý ký gửi thì ghi 0
|
X
|
|
|
18
|
Số lượng kiện hành lý (Number of piecé of
baggage)
|
Nhập đầy đủ lượng kiện hành lý ký gửi.
Trường hợp không có hành lý ký gửi thì ghi 0
|
X
|
|
|
19
|
Trọng lượng hành lý (baggage weight)
|
Nhập tổng trọng lượng hành lý ký gửi.
Trường hợp không có hành lý thì ghi 0
|
X
|
|
|
20
|
Cảng lên tàu bay (Place/Port of Original
Embarkation)
|
Nhập mã cảng nơi tổ lái
và nhân viên làm việc trên tàu bay lên tàu bay
(tham khảo bảng mã cảng/cửa
khẩu/ga xếp hàng trên Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn)
|
X
|
X
|
|
21
|
Cảng rời tàu bay (Place/Port of
Debarkation)
|
Nhập mã cảng nơi hành
khách/tổ lái và nhân viên làm việc trên
tàu bay xuống tàu bay
(tham khảo bảng mã cảng/cửa
khẩu/ga xếp hàng trên Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn)
|
X
|
X
|
6. Danh sách hành khách (Passenger list
declaration)
|
STT
|
Chỉ tiêu
thông tin
|
Mô tả, ghi chú
|
Bắt buộc
|
Bảng mã
|
|
1
|
Cảng/sân bay khởi hành
(Port of departure)
|
Nhập thông tin về cảng/sân
bay khởi hành
(tham khảo bảng mã cảng/cửa
khẩu/ga xếp hàng trên Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn)
|
X
|
X
|
|
2
|
Cảng/sân bay quá cảnh (nếu có)
(Port of transit)
|
Nhập thông tin về cảng/sân
bay quá cảnh
(tham khảo bảng mã cảng/cửa
khẩu/ga xếp hàng trên Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn)
|
X
|
X
|
|
3
|
Cảng/sân bay hạ cánh
(Port of arrival)
|
Nhập thông tin về cảng/sân
bay hạ cánh
(tham khảo bảng mã cảng/cửa
khẩu/ga xếp hàng trên Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn)
|
X
|
X
|
|
4
|
Vị trí chỗ ngồi của hành
khách (Seat)
|
Nhập số ghế của hành khách
(Enter the passenger’s seat number)
|
X
|
|
|
5
|
Họ và tên hành khách (Surname/Given
Name(s))
|
Nhập đầy đủ họ và tên của hành
khách
(Enter the passenger’s full name)
|
X
|
|
|
6
|
Giới tính (Gender)
|
Nhập thông tin mô tả giới tính
(Enter the passenger’s gender)
|
X
|
|
|
7
|
Quốc tịch (Nationality)
|
Khai mã quốc gia gồm 02 kí tự.
(tham khảo bảng “Mã nước” tại
Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn)
|
X
|
X
|
|
8
|
Ngày sinh của hành khách (Date of Birth)
|
Nhập đầy đủ ngày tháng năm sinh (DD/MM/YYYY)
của hành khách trên tàu bay
|
X
|
|
|
9
|
Số giấy tờ liên quan (loại giấy
tờ có giá trị xuất nhập cảnh) (Doc. No)
|
Nhập đầy đủ số hộ chiếu hoặc chứng từ tương đương
hộ chiếu
|
X
|
|
|
10
|
Loại giấy tờ (có giá trị xuất
cảnh/nhập cảnh) (Document Type)
|
Nhập là Hộ chiếu hay chứng từ
khác tương đương hộ chiếu.
|
X
|
|
|
11
|
Nơi cấp (Place of issue)
|
Nhập quốc gia cấp hộ chiếu hoặc chứng từ tương đương
hộ chiếu.
(tham khảo bảng “Mã nước” tại
Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn)
|
X
|
X
|
|
12
|
Ngày hết hạn của giấy tờ liên quan (Expiration
Date of Official Travel Document)
|
YYMMDD, Nhập ngày tháng năm hết hạn của hộ chiếu hoặc chứng từ tương đương hộ chiếu.
|
X
|
|
|
13
|
Số Căn cước (No. of Vietnamese citizen Identity)
|
Khai số Căn cước trong trường hợp là công
dân Việt Nam
|
X
|
|
|
14
|
Ngày cấp Căn cước (Issued date of Vietnamese citizen
Identity)
|
Khai ngày cấp Căn cước trong trường hợp là
công dân Việt Nam
|
X
|
|
|
15
|
Số thẻ hành lý (nếu không
có thì ghi không)
|
Nhập đầy đủ số thẻ hành lý ký gửi.
Trường hợp không có hành lý ký gửi thì ghi 0
|
X
|
|
|
16
|
Số lượng kiện hành lý (nếu không
có thì ghi không)
|
Nhập đầy đủ lượng kiện hành lý ký gửi.
Trường hợp không có hành lý ký gửi thì ghi 0
|
X
|
|
|
17
|
Trọng lượng hành lý (nếu không
có thì ghi không)
|
Nhập tổng trọng lượng hành lý ký gửi.
Trường hợp không có hành lý thì ghi 0
|
X
|
|
|
18
|
Cảng lên tàu bay (Place/Port of Original Embarkation)
|
Nhập mã cảng nơi hành
khách/tổ lái và nhân viên làm việc trên
tàu bay lên tàu bay
(tham khảo bảng mã cảng/cửa
khẩu/ga xếp hàng trên Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn)
|
X
|
|
|
19
|
Cảng rời tàu bay (Place/Port of Debarkation)
|
Nhập mã cảng nơi hành
khách/tổ lái và nhân viên làm việc trên
tàu bay xuống tàu bay
(tham khảo bảng mã cảng/cửa
khẩu/ga xếp hàng trên Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn)
|
X
|
X
|
6. Bản lược khai hành lý ký gửi (Passenger’s
luggage declaration)
|
STT
|
Chỉ tiêu
thông tin
|
Mô tả, ghi chú
|
Bắt buộc
|
Bảng mã
|
|
1
|
Số thẻ hành lý (Baggage tag number)
|
Nhập đầy đủ số thẻ hành lý ký gửi.
Trường hợp không có hành lý ký gửi thì ghi 0
|
X
|
|
|
2
|
Số lượng kiện hành lý (Number of pieces of
baggage)
|
Nhập đầy đủ lượng kiện hành lý ký gửi.
Trường hợp không có hành lý ký gửi thì ghi 0
|
X
|
|
|
3
|
Trọng lượng hành lý (Baggage weight)
|
Nhập tổng trọng lượng hành lý ký gửi.
Trường hợp không có hành lý thì ghi 0
|
X
|
|
7. Thông tin đặt chỗ của hành khách (Passenger
Name Record - PNR)
|
STT
|
Chỉ tiêu
thông tin
|
Mô tả, ghi chú
|
Bắt buộc
|
Bảng mã
|
|
1
|
Mã đặt chỗ của khách hàng - PNR (Passenger
Name Record Locator)
|
Nhập thông tin đặt chỗ của hành
khách
|
X
|
|
|
2
|
Ngày đặt chỗ (Date of Reservation)
|
Ghi rõ ngày đặt chỗ theo định dạng DD/MM/YYYY
|
|
|
|
3
|
Số hiệu chuyến bay (Flight Number)
|
Khai đầy đủ, chính xác số hiệu
chuyến bay.
(theo định dạng như sau: bằng chữ in hoa, phần chữ
và phần số phải viết liền; không Khai dấu cách và kí tự đặc biệt như: .,-)/\(=!“%&*;
<>@&|?:+‘’`~…)
|
|
|
|
4
|
Ngày bay dự kiến (Date(s) Of Intended Travel)
|
nhập ngày bay dự kiến (nếu có)
theo định dạng DD/MM/YYYY
|
|
|
|
5
|
Tên hành khách (Passenger Name)
|
Nhập đầy đủ họ, chữ đệm và tên hành khách
đặt chỗ trong hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế
|
|
|
|
6
|
Ngày, tháng, năm sinh
|
Nhập đầy đủ của hành khách đặt chỗ theo định dạng DD/MM/YYYY
|
|
|
|
7
|
Giới tính
|
Ghi chính xác giới tính của
hành khách theo giấy tờ có giá trị đi
lại quốc tế
|
|
|
|
8
|
Quốc tịch
|
Ghi chính xác quốc tịch của hành khách tại giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế
Khai mã quốc gia gồm 02 kí tự.
(tham khảo bảng “Mã nước” tại
Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn)
|
|
|
|
9
|
Số, ký hiệu, ngày, tháng,
năm, loại giấy tờ và nơi cấp hộ chiếu
|
Ghi chính xác thông tin số, ký hiệu, ngày, tháng, năm, loại giấy tờ và nơi
cấp hộ chiếu tại giấy tờ có giá trị đi lại
quốc tế.
|
|
|
|
10
|
Thông tin về thanh toán (All Forms Of Payments
Information)
|
Nhập những thông tin liên quan đến thanh toán (gồm hình thức
thanh toán và địa chỉ thanh toán)
|
|
|
|
11
|
Thông tin vé (Ticketing Field Information)
|
Nhập thông tin số vé
và loại vé
|
|
|
|
12
|
Thông tin hành trình bay (Travel Itinerary)
|
Nhập thông tin hành trình bay của hành khách đặt chỗ (đã xác nhận, đã làm thủ tục, không xuất hiện hoặc mua vé/đăng ký sát giờ)
|
|
|
|
13
|
Thông tin khách hàng thường xuyên (Frequent
Traveller Information)
|
Nhập số thẻ, loại thẻ khách hàng thường xuyên hoặc những thông tin tương tự
|
|
|
|
14
|
Thông tin đại lý du lịch thực
hiện đặt chỗ (Travel Agent)
|
Nhập tên đại lý, mã đại lý (theo IATA) hoặc số điện thoại của đại lý.
|
|
|
|
15
|
Mã xác định người đặt vé (Identity Of Person
Who Made The Booking)
|
Nhập mã xác định người đặt vé
|
X
|
|
|
16
|
Mã đoàn (Group Indicator/Code Share)
|
Nhập mã theo đoàn trong trường
hợp nhóm đặt chung một mã giữ chỗ
|
|
|
|
17
|
Thông tin về hành lý (Baggage Information)
|
Nhập tổng số kiện hành lý trong Danh sách
hành lý ký gửi
|
X
|
|
|
18
|
Thông tin ghi chú chung (General Remarks)
|
Nhập thông tin ghi chú chung chuyển bay
|
X
|
|
|
19
|
Thông tin dịch vụ đặc biệt (Special Service Information/Special
Service Requests Information)
|
Nhập thông tin đặc biệt (nếu
có)
|
X
|
|
|
20
|
Các thông tin API khác (Any Collected API Information)
|
Nhập thông tin khác (nếu có)
|
X
|
|
|
21
|
Chỉ số thể hiện nhóm/cá nhân (Group Indicator)
|
Nhập chỉ số nhóm/cá nhân đặt
chỗ (PNR thể hiện hình thức đặt chỗ theo nhóm/cá nhân
của hãng hàng không hoặc đại lý)
|
X
|
|
|
22
|
Số lượng khách (Number Of Travellers)
|
Nhập tổng số lượng hành khách
|
X
|
|
|
23
|
Thông tin lịch sử thay đổi (All Historical Changes)
|
Nhập thông tin thay đổi việc
đặt chỗ (nếu có)
|
X
|
|
PHỤ LỤC III
CHỈ TIÊU THÔNG
TIN KHAI BÁO ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH, QUÁ CẢNH QUA CỬA
KHẨU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THÔNG QUA CỔNG THÔNG TIN MỘT CỬA QUỐC GIA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 127/2026/TT-BTC
ngày 27 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
1. Tờ khai phương tiện vận tải đường thủy nội
địa tạm nhập - tái xuất (Customs declaration for temporary import and re-export
Inland waterway vessel)
|
STT
|
Chỉ tiêu
thông tin
|
Mô tả, ghi chú
|
Bắt buộc
|
Bảng mã
|
|
A. Người điều khiển phương tiện (Operator’s Detail information)
|
|
1
|
Họ và tên
(Full name)
|
Nhập họ và tên người điều khiển
phương tiện
|
X
|
|
|
2
|
Ngày, tháng, năm sinh
(Date of birth)
|
Nhập ngày, tháng, năm sinh của người điều khiển phương tiện
|
X
|
|
|
3
|
Quốc tịch
(Nationality)
|
Nhập theo quốc tịch của người điều khiển phương tiện
ghi trên hộ chiếu theo bảng mã UN LOCODE “Mã nước/vùng lãnh thổ” công bố tại
Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn
|
X
|
X
|
|
4
|
Số giấy tờ nhận dạng - Hộ chiếu của người điều khiển
phương tiện (Nature and No. of identity document - Captain’s passport)
|
Nhập chính xác, đầy đủ số hộ
chiếu của người điều khiển phương tiện
|
X
|
|
|
4.1
|
Loại hộ chiếu (type of identity or travel document)
|
Nhập loại hộ chiếu: Phổ thông (P), Ngoại giao (D); Công vụ (O); Khác (nếu có)
|
X
|
X
|
|
4.2
|
Quốc gia cấp hộ chiếu (Country of issue of passport)
|
Nhập theo tên quốc gia cấp hộ
chiếu
|
X
|
X
|
|
4.3
|
Ngày hết hạn hộ chiếu (Passport expiry date)
|
Nhập ngày hết hạn ghi trên
hộ chiếu theo định dạng DD/MM/YYYY
|
X
|
|
|
5
|
Số Căn cước (No. of Vietnamese citizen Identity)
|
Khai số Căn cước trong trường hợp là công
dân Việt Nam
|
|
|
|
5.1
|
Ngày cấp Căn cước (Issued date of Vietnamese citizen
Identity)
|
Khai ngày cấp Căn cước trong trường hợp là
công dân Việt Nam
|
|
|
|
6
|
Số giấy chứng nhận điều khiển phương tiện
(Operator's license No.)
|
Nhập chính xác, đầy đủ số giấy
chứng nhận điều khiển phương tiện của người điều khiển phương tiện
|
X
|
|
|
7
|
Cơ quan cấp giấy chứng nhận điều khiển phương tiện
(Operator Licensing Authority)
|
Nhập chính xác, đầy đủ tên
cơ quan cấp giấy chứng nhận điều khiển phương tiện của người điều
khiển phương tiện
|
X
|
|
|
8
|
Giấy thông hành số
(Border Pass No.)
|
Nhập chính xác, đầy đủ số hiệu
của Giấy thông hành của người điều khiển phương tiện. Trường
hợp đã có thông tin số hộ chiếu thì không phải khai báo chỉ tiêu này.
|
X
|
|
|
8.1
|
Ngày cấp
(Issue date)
|
Nhập chính xác, đầy đủ ngày
cấp của Giấy thông hành của người điều khiển
phương tiện
|
X
|
|
|
8.2
|
Nơi cấp
(Issue Place)
|
Nhập chính xác, đầy đủ nơi cấp
của Giấy thông hành của người điều khiển phương tiện
|
X
|
|
|
9
|
Địa chỉ
(Address)
|
Nhập chính xác, đầy đủ địa chỉ
của người điều khiển phương tiện
|
X
|
|
|
B. Nhận dạng phương tiện (Detail of vessel information)
|
|
10
|
Loại
(Type)
|
Khai loại phương tiện vận tải đường thủy nội địa
theo thực tế phương tiện.
|
X
|
|
|
11
|
Nhãn hiệu
(Label or mark)
|
Khai nhãn hiệu/kiểu của phương tiện theo Giấy chứng
nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa (ví dụ: Yamaha,…).
|
X
|
|
|
12
|
Biển kiểm soát/Số đăng ký
(License Plate No/Registration No.)
|
Khai chính xác, đầy đủ biển kiểm soát/số đăng ký của phương tiện theo Giấy chứng nhận đăng
ký phương tiện thủy nội địa.
|
X
|
|
|
13
|
Nước đăng ký
(Registering Country)
|
Khai theo quốc gia đăng ký phương tiện, sử dụng bảng mã UN LOCODE “Mã nước/vùng
lãnh thổ” do cơ quan Hải quan công bố tại Cổng
Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn.
|
X
|
X
|
|
14
|
Trọng tải toàn phần hoặc trọng
tải đăng ký hoặc trọng tải thực tế chuyên chở
(Deadweight Tonnage or Registered tonnage or Actual carrying capacity)
|
Khai trọng tải toàn phần của
phương tiện theo Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy
nội địa. Trường hợp không có thông số trọng tải toàn
phần thì khai theo trọng tải đăng ký
hoặc trọng tải thực tế chuyên chở.
|
X
|
|
|
15
|
Số hiệu giấy chứng nhận kiểm định an toàn
kỹ thuật
(Certificate of Safety Inspection No.)
|
Khai số hiệu giấy chứng nhận kiểm định an toàn
kỹ thuật.
|
X
|
|
|
C. Chủ sở hữu phương tiện: Khai báo
nếu người điều khiển không là chủ sở
hữu phương tiện (gồm cá nhân, công ty, cơ quan)
(Owner of vessel: Fill in if Operator is not the Owner (included private, company,
organization))
|
|
16
|
Họ và tên
(Full name)
|
Nhập họ và tên chủ sở hữu phương
tiện
|
X
|
|
|
17
|
Quốc tịch
(Nationality)
|
Nhập theo quốc tịch chủ sở hữu phương tiện theo bảng
mã UN LOCODE “Mã nước/vùng lãnh thổ”
công bố tại Cổng Thông tin điện tử của
Cục Hải quan: www.customs.gov.vn
|
X
|
X
|
|
18
|
Địa chỉ
(Address)
|
Nhập chính xác, đầy đủ địa chỉ
của chủ sở hữu phương tiện
|
X
|
|
|
D. Giấy phép cho phương tiện vận tải qua biên giới (Permitted Document of Vessel)
|
|
19
|
Giấy phép qua biên giới số
(Transit No.)
|
Khai số giấy phép liên vận/giấy
phép qua biên giới do cơ quan có thẩm
quyền cấp cho phương tiện. Trường hợp phương tiện qua lại khu vực biên
giới giao nhận hàng trong ngày theo văn bản
thỏa thuận của chính quyền địa phương thì khai số văn bản triển khai của cơ quan có thẩm quyền.
|
X
|
|
|
20
|
Ngày cấp
(Issue date)
|
Khai ngày cấp của giấy phép qua biên giới do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc ngày
của văn bản triển khai của cơ quan có thẩm
quyền đối với phương tiện qua lại khu vực biên giới giao
nhận hàng trong ngày theo văn bản thỏa thuận của chính
quyền địa phương
|
X
|
|
|
21
|
Cơ quan cấp
(Issue by)
|
Khai tên cơ quan cấp giấy phép qua biên giới (ví dụ: Sở Xây dựng/Giao
thông vận tải, cơ quan có thẩm quyền
của nước liên quan)
|
X
|
|
|
22
|
Giấy phép có giá trị sử dụng
nhiều lần
(Permit valid for multiple uses)
|
Nhập trạng thái: Có/không
|
|
|
|
23
|
Thời hạn cho phép lưu hành tại Việt Nam
(Duration allowed for being in Vietnam)
|
Khai thời hạn phương tiện được phép lưu hành
tại Việt Nam theo giấy phép (ví dụ: 30 ngày).
|
X
|
|
|
24
|
Ngày tái xuất
(Re-export date)
|
Khai ngày dự kiến tái xuất phương
tiện khỏi Việt Nam
|
X
|
|
|
25
|
Phạm vi hoạt động
(Travelling Area)
|
Khai phạm vi hoạt động của phương tiện theo giấy
phép qua biên giới (tuyến đường, địa bàn được phép lưu hành).
|
X
|
|
|
26
|
Cửa khẩu tái xuất
(Re-export border gate)
|
Khai tên cửa khẩu dự kiến tái xuất phương tiện.
|
X
|
|
|
D. Thông tin về hàng hoá (Information
on cargo)
|
|
27
|
Số Bản kê thông tin hàng hóa nhập khẩu (nếu có) (Import Cargo Manifest No. (If any))
|
Khai báo số Bản kê thông tin hàng hóa nhập khẩu.
Bản kê thông tin hàng hóa nhập khẩu trong trường hợp phương tiện vận tải đường thủy nội địa vận chuyển
hàng hóa khai báo theo các chỉ tiêu thông tin tại mục 6 phụ lục này.
|
X
|
|
|
Đ. Thông tin về hành khách (Information
on passengers)
|
|
28
|
Danh sách hành khách (nếu có)
(Passenger list (If any))
|
Khai báo theo các chỉ tiêu về danh sách hành khách tại mục 7 phụ lục này
trong trường hợp phương tiện vận tải đường thủy nội địa chở hành
khách.
|
X
|
|
|
Thông tin về kiểm dịch y tế
(Theo các chỉ tiêu quy định
tại Nghị định số 165/2026/NĐ-CP của Chính phủ)
|
|
29
|
Giấy chứng nhận miễn xử lý vệ sinh/Xử lý vệ sinh còn giá trị
(Valid Sanitation Control Exemption/Control Certificate carried on vessel)
|
- Chọn một trong hai hình thức sau:
Có/Không
- Trường hợp chọn có, đề nghị
cung cấp thông tin về giấy chứng nhận miễn xử lý vệ sinh/ xử lý vệ sinh còn giá trị
(1)Thông tin về nơi cấp
(2) Ngày tháng cấp theo định dạng DD/MM/YYYY
|
X
|
|
|
30
|
Có phải kiểm tra lại hay không?
(Re-inspection required?)
|
Chọn một trong hai hình thức
sau:
Có/Không
|
X
|
|
|
31
|
Có đến vùng Tổ chức y tế thế
giới khẳng định ảnh hưởng?
(Has ship/vessel visited an affected area identified by the World Health
Organization?)
|
- Chọn một trong hai hình thức sau:
Có/Không
- Nếu có, khai báo Tên cảng
và ngày đến
|
X
|
|
|
32
|
Có người chết không phải do
tai nạn trong hành trình?
(Has any person died on board during the voyage otherwise than as a result
of accident?)
|
Chọn một trong hai hình thức
sau:
Có/Không
|
X
|
|
|
33
|
Có trường hợp nghi mắc bệnh truyền nhiễm trên
tàu hoặc trong quá trình hành trình hay không?
(Is there on board or has there been during the international voyage any
case of disease which you suspect to be of an infectious nature?)
|
Chọn một trong hai hình thức
sau:
Có/Không
|
X
|
|
|
34
|
Có số hành khách bị ốm trong
hành trình lớn hơn bình thường không?
(Has the total number of ill passengers during the voyage been greater
than normal/expected?)
|
- Chọn một trong hai hình thức sau:
Có/Không
- Bao nhiêu người?
|
X
|
|
|
35
|
Hiện tại có người ốm trên
tàu không?
(Is there any ill person on board now?)
|
- Chọn một trong hai hình thức sau:
Có/Không
- Nếu có, báo cáo chi tiết kèm
theo
|
X
|
|
|
36
|
Có được nhân viên y tế can thiệp
không?
(Was a medical practitioner consulted?)
|
- Chọn một trong hai hình thức sau:
Có/Không
- Nếu có, báo cáo chi tiết kèm
theo
|
X
|
|
|
37
|
Có biết điều gì có thể gây
nhiễm hoặc lan truyền bệnh trên tàu hay không?
(Are you aware of any condition on board which may lead to infection or
spread of disease?)
|
- Chọn một trong hai hình thức sau:
Có/Không
- Nếu có, báo cáo chi tiết kèm
theo
|
X
|
|
|
38
|
Có biện pháp vệ sinh nào
(như kiểm dịch, cách ly, tẩy trùng hoặc tẩy uế) được áp dụng trên tàu không?
(Has any sanitary measure (e.g. quarantine, isolation, disinfection or
decontamination) been applied on board?)
|
- Chọn một trong hai hình thức sau:
Có/Không
- Nếu có, nêu cụ thể loại, nơi
và thời gian áp dụng
|
X
|
|
|
39
|
Có người đi lậu vé trên tàu không?
(Have any stowaways been found on board?)
|
- Chọn một trong hai hình thức sau:
Có/Không
- Nếu có, nơi họ lên
tàu ở đâu (nếu biết)?
|
X
|
|
|
40
|
Có động vật bị ốm hoặc động vật cảnh trên
tàu không?
(Is there a sick animal or pet on board?)
|
- Chọn một trong hai hình thức sau:
Có/Không
|
X
|
|
2. Tờ khai phương tiện vận tải đường thủy nội
địa tạm xuất – tái nhập (Customs declaration for temporary export and re-import
Inland waterway vessel)
|
STT
|
Chỉ tiêu
thông tin
|
Mô tả, ghi chú
|
Bắt buộc
|
Bảng mã
|
|
A. Người điều khiển phương tiện
(Operator’s Detail information)
|
|
1
|
Họ và tên
(Full name)
|
Nhập họ và tên người điều khiển
phương tiện
|
X
|
|
|
2
|
Ngày, tháng, năm sinh
(Date of birth)
|
Nhập ngày, tháng, năm sinh của người điều khiển phương tiện
|
X
|
|
|
3
|
Quốc tịch
(Nationality)
|
Nhập theo quốc tịch của người điều khiển phương tiện
ghi trên hộ chiếu theo bảng mã UN LOCODE “Mã nước/vùng lãnh thổ” công bố tại
Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn
|
X
|
X
|
|
4
|
Số giấy tờ nhận dạng - Hộ chiếu của người điều khiển
phương tiện (Nature and No. of identity document - Captain’s passport)
|
Nhập chính xác, đầy đủ số hộ
chiếu của người điều khiển phương tiện
|
X
|
|
|
4.1
|
Loại hộ chiếu (Type of identity or travel document)
|
Nhập loại hộ chiếu: Phổ thông (P), Ngoại giao (D); Công vụ (O); Khác (nếu có)
|
X
|
X
|
|
4.2
|
Quốc gia cấp hộ chiếu (Country of issue of passport)
|
Nhập theo tên quốc gia cấp hộ
chiếu
|
X
|
X
|
|
4.3
|
Ngày hết hạn hộ chiếu (Passport expiry date)
|
Nhập ngày hết hạn ghi trên
hộ chiếu theo định dạng DD/MM/YYYY
|
X
|
|
|
5
|
Số Căn cước (No. of Vietnamese citizen Identity)
|
Khai số Căn cước trong trường hợp là công
dân Việt Nam
|
|
|
|
5.1
|
Ngày cấp Căn cước (Issued date of Vietnamese citizen
Identity)
|
Khai ngày cấp Căn cước trong trường hợp là
công dân Việt Nam
|
|
|
|
6
|
Số giấy chứng nhận điều khiển phương tiện
(Operator's license number)
|
Nhập chính xác, đầy đủ số giấy
chứng nhận điều khiển phương tiện của người điều khiển phương tiện
|
X
|
|
|
7
|
Cơ quan cấp giấy chứng nhận điều khiển phương tiện
(Operator Licensing Authority)
|
Nhập chính xác, đầy đủ tên
cơ quan cấp giấy chứng nhận điều khiển phương tiện của người điều
khiển phương tiện
|
X
|
|
|
8
|
Giấy thông hành số
(Border Pass No.)
|
Nhập chính xác, đầy đủ số hiệu
của Giấy thông hành của người điều khiển phương tiện
|
X
|
|
|
8.1
|
Ngày cấp
(Issue Date)
|
Nhập chính xác, đầy đủ ngày
cấp của Giấy thông hành của người điều khiển
phương tiện
|
X
|
|
|
8.2
|
Nơi cấp
(Issue Place)
|
Nhập chính xác, đầy đủ nơi cấp
của Giấy thông hành của người điều khiển phương tiện
|
X
|
|
|
9
|
Địa chỉ
(Address)
|
Nhập chính xác, đầy đủ địa chỉ
của người điều khiển phương tiện
|
X
|
|
|
B. Nhận dạng phương tiện
(Detail of vessel information)
|
|
10
|
Loại
(Type)
|
Khai loại phương tiện vận tải đường thủy nội địa
theo thực tế phương tiện.
|
X
|
|
|
11
|
Nhãn hiệu
(Label or mark)
|
Khai nhãn hiệu/kiểu của phương tiện theo Giấy chứng
nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa (ví dụ: Yamaha,…).
|
X
|
|
|
12
|
Biển kiểm soát hoặc Số đăng
ký
(License Plate No/Registration No.)
|
Khai chính xác, đầy đủ biển kiểm soát/số đăng ký của phương tiện theo Giấy chứng nhận đăng
ký phương tiện thủy nội địa.
|
X
|
|
|
13
|
Nước đăng ký
(Registering Country)
|
Khai theo quốc gia đăng ký phương tiện, sử dụng bảng mã UN LOCODE “Mã nước/vùng
lãnh thổ” do cơ quan Hải quan công bố tại Cổng
Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn.
|
X
|
|
|
14
|
Trọng tải toàn phần hoặc trọng
tải đăng ký hoặc trọng tải thực tế chuyên chở
(Deadweight Tonnage or Registered tonnage or Actual carrying capacity)
|
Khai trọng tải toàn phần của
phương tiện theo Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy
nội địa. Trường hợp không có thông số trọng tải toàn
phần thì khai theo trọng tải đăng ký
hoặc trọng tải thực tế chuyên chở.
|
X
|
|
|
15
|
Số hiệu giấy chứng nhận kiểm định an toàn
kỹ thuật
(Certificate of Safety Inspection No.)
|
Khai số hiệu giấy chứng nhận kiểm định an toàn
kỹ thuật.
|
X
|
|
|
C. Chủ sở hữu phương tiện: Khai báo
nếu người điều khiển không là chủ sở
hữu phương tiện (gồm cá nhân, công ty, cơ quan)
(Vessel owner information: Fill in if Operator is not the Owner (included private,
company, organization))
|
|
16
|
Họ và tên
(Full name)
|
Nhập họ và tên chủ sở hữu phương
tiện
|
X
|
|
|
17
|
Quốc tịch
(Nationality)
|
Nhập theo quốc tịch chủ sở hữu phương tiện theo bảng
mã UN LOCODE “Mã nước/vùng lãnh thổ”
công bố tại Cổng Thông tin điện tử của
Cục Hải quan: www.customs.gov.vn
|
X
|
X
|
|
18
|
Địa chỉ
(Address)
|
Nhập chính xác, đầy đủ địa chỉ
của chủ sở hữu phương tiện
|
X
|
|
|
D. Giấy phép cho phương tiện vận tải qua biên giới
(Permitted Document of vessel)
|
|
19
|
Giấy phép qua biên giới số
(Transit No.)
|
Khai số giấy phép liên vận/giấy
phép qua biên giới do cơ quan có thẩm
quyền cấp cho phương tiện...
|
X
|
|
|
20
|
Ngày cấp
(Issue date)
|
Khai ngày cấp của giấy phép qua biên giới do cơ quan có thẩm quyền cấp...
|
X
|
|
|
21
|
Cơ quan cấp
(Issue by)
|
Khai tên cơ quan cấp giấy phép qua biên giới...
|
X
|
|
|
22
|
Giấy phép có giá trị sử dụng
nhiều lần
(Permit valid for multiple uses)
|
Nhập trạng thái: Có/không
|
|
|
|
23
|
Thời hạn cho phép lưu hành tại Việt Nam
(Duration allowed for being in Vietnam)
|
Khai thời hạn phương tiện được phép lưu hành
tại Việt Nam theo giấy phép...
|
X
|
|
|
24
|
Ngày tái nhập
(Re-import date)
|
Khai ngày dự kiến tái nhập phương
tiện khỏi Việt Nam
|
X
|
|
|
25
|
Phạm vi hoạt động
(Area of operation)
|
Khai phạm vi hoạt động của phương tiện theo giấy
phép qua biên giới...
|
X
|
|
|
26
|
Cửa khẩu tái nhập
(Re-import border gate)
|
Khai tên cửa khẩu dự kiến tái nhập phương tiện.
|
X
|
|
|
Đ. Thông tin về hàng hoá
(Information on cargo)
|
|
27
|
Tờ khai hải quan số
(Declaration No.)
|
Khai báo số tờ khai hải quan
|
X
|
|
|
E. Thông tin hành khách
(Information on passengers)
|
|
28
|
Danh sách hành khách (nếu có)
(Passenger list (If any))
|
Khai báo theo các chỉ tiêu về danh sách hành khách tại mục 6 trong trường hợp
phương tiện vận tải đường thủy nội địa chở hành khách.
|
X
|
|
|
G. Thông tin về kiểm dịch y tế
(Theo các chỉ tiêu quy định
tại Nghị định số 165/2026/NĐ-CP của Chính phủ)
|
|
29
|
Giấy chứng nhận miễn xử lý vệ sinh/Xử lý vệ sinh còn giá trị
(Valid Sanitation Control Exemption/Control Certificate carried on vessel)
|
- Chọn một trong hai hình thức sau:
Có/Không
- Trường hợp chọn có, đề nghị
cung cấp thông tin về giấy chứng nhận miễn xử lý vệ sinh/ xử lý vệ sinh còn giá trị
(3) Thông tin về nơi cấp
(4) Ngày tháng cấp theo định dạng DD/MM/YYYY
|
X
|
|
|
30
|
Có phải kiểm tra lại hay không?
(Re-inspection required?)
|
Chọn một trong hai hình thức
sau:
Có/Không
|
X
|
|
|
31
|
Có đến vùng Tổ chức y tế thế
giới khẳng định ảnh hưởng?
(Has ship/vessel visited an affected area identified by the World Health
Organization?)
|
- Chọn một trong hai hình thức sau:
Có/Không
- Nếu có, khai báo Tên cảng
và ngày đến
|
X
|
|
|
32
|
Có người chết không phải do
tai nạn trong hành trình?
(Has any person died on board during the voyage otherwise than as a result
of accident?)
|
Chọn một trong hai hình thức
sau:
Có/Không
|
X
|
|
|
33
|
Có trường hợp nghi mắc bệnh truyền nhiễm trên
tàu hoặc trong quá trình hành trình hay không?
(Is there on board or has there been during the international voyage any
case of disease which you suspect to be of an infectious nature?)
|
Chọn một trong hai hình thức
sau:
Có/Không
|
X
|
|
|
34
|
Có số hành khách bị ốm trong
hành trình lớn hơn bình thường không?
(Has the total number of ill passengers during the voyage been greater
than normal/expected?)
|
- Chọn một trong hai hình thức sau:
Có/Không
- Bao nhiêu người?
|
X
|
|
|
35
|
Hiện tại có người ốm trên
tàu không?
(Is there any ill person on board now?)
|
- Chọn một trong hai hình thức sau:
Có/Không
- Nếu có, báo cáo chi tiết kèm
theo
|
X
|
|
|
36
|
Có được nhân viên y tế can thiệp
không?
(Was a medical practitioner consulted?)
|
- Chọn một trong hai hình thức sau:
Có/Không
- Nếu có, báo cáo chi tiết kèm
theo
|
X
|
|
|
37
|
Có biết điều gì có thể gây
nhiễm hoặc lan truyền bệnh trên tàu hay không?
(Are you aware of any condition on board which may lead to infection or
spread of disease?)
|
- Chọn một trong hai hình thức sau:
Có/Không
- Nếu có, báo cáo chi tiết kèm
theo
|
X
|
|
|
38
|
Có biện pháp vệ sinh nào
(như kiểm dịch, cách ly, tẩy trùng hoặc tẩy uế) được áp dụng trên tàu không?
(Has any sanitary measure (e.g. quarantine, isolation, disinfection or
decontamination) been applied on board?)
|
- Chọn một trong hai hình thức sau:
Có/Không
- Nếu có, nêu cụ thể loại, nơi
và thời gian áp dụng
|
X
|
|
|
39
|
Có người đi lậu vé trên tàu không?
(Have any stowaways been found on board?)
|
- Chọn một trong hai hình thức sau:
Có/Không
- Nếu có, nơi họ lên
tàu ở đâu (nếu biết)?
|
X
|
|
|
40
|
Có động vật bị ốm hoặc động vật cảnh trên
tàu không?
(Is there a sick animal or pet on board?)
|
- Chọn một trong hai hình thức sau:
Có/Không
|
X
|
|
3. Phần khai bổ sung phương tiện vận tải tái
xuất/tái nhập (Supplementary declaration for re-import and re-export vessel)
|
STT
|
Chỉ tiêu
thông tin
|
Mô tả, ghi chú
|
Bắt buộc
|
Bảng mã
|
|
A. Thay người điều khiển PTVT
(Change made to Operator of vessel)
|
|
1
|
Họ và tên
(Full name)
|
Nhập họ và tên người điều khiển
phương tiện mới.
|
X
|
|
|
2
|
Ngày, tháng, năm sinh
(Date of birth)
|
Nhập ngày, tháng, năm sinh của người điều khiển phương tiện
|
X
|
|
|
3
|
Quốc tịch
(Nationality)
|
Nhập theo quốc tịch của người điều khiển phương tiện
ghi trên hộ chiếu...
|
X
|
X
|
|
4
|
Địa chỉ thường trú
(Permanent residential address)
|
Nhập chính xác, đầy đủ địa chỉ
của người điều khiển phương tiện.
|
X
|
|
|
5
|
Số giấy chứng nhận điều khiển phương tiện
(Operator's license No.)
|
Nhập chính xác, đầy đủ số giấy
chứng nhận điều khiển phương tiện của người điều khiển phương tiện
|
X
|
|
|
6
|
Số Hộ chiếu hoặc Giấy thông hành
(Passport or Border pass No.)
|
Nhập chính xác, đầy đủ số hộ
chiếu hoặc số hiệu của Giấy thông hành...
|
X
|
|
|
6.1
|
Loại hộ chiếu (type of identity or travel document)
|
Nhập loại hộ chiếu: Phổ thông (P), Ngoại giao (D); Công vụ (O); Khác (nếu có)
|
X
|
X
|
|
6.2
|
Quốc gia cấp hộ chiếu/Country of issue of passport
|
Nhập theo tên quốc gia cấp hộ
chiếu
|
X
|
X
|
|
6.3
|
Ngày hết hạn hộ chiếu /Passport expiry date
|
Nhập ngày hết hạn ghi trên
hộ chiếu theo định dạng DD/MM/YYYY
|
X
|
|
|
7
|
Số Căn cước (No. of Vietnamese citizen Identity)
|
Khai số Căn cước trong trường hợp là công
dân Việt Nam
|
|
|
|
7.1
|
Ngày cấp Căn cước (Issued date of Vietnamese citizen
Identity)
|
Khai ngày cấp Căn cước trong trường hợp là
công dân Việt Nam
|
|
|
|
B. Gia hạn thời hạn lưu hành PTVT
(Extension of vessel circulation period)
|
|
8
|
Văn bản gia hạn số
(Extension document No.)
|
Khai số văn bản của cơ quan có thẩm quyền cho phép gia hạn thời hạn lưu hành...
|
X
|
|
|
8.1
|
Được phép lưu hành đến hết ngày
(Permitted for circulation until the end of)
|
Khai thời hạn phương tiện được phép gia hạn lưu hành tại Việt Nam...
|
X
|
|
|
8.2
|
Cơ quan gia hạn
(Authority allowing such extension)
|
Khai tên cơ quan cấp văn bản gia hạn...
|
X
|
|
|
8.3
|
Ngày cấp
(Date (d/m/y))
|
Nhập chính xác, đầy đủ ngày
cấp của văn bản gia hạn
|
X
|
|
|
9
|
Lý do gia hạn
(Reason for such extension)
|
Chọn một trong các lý do: sửa
chữa; tai nạn giao thông; lý do khác...
|
X
|
|
|
9.1
|
Sửa chữa
(Repair)
|
|
X
|
|
|
9.2
|
Tai nạn giao thông
(Accidents)
|
|
X
|
|
|
9.3
|
Lý do khác
(Other)
|
|
X
|
|
|
C. Thông tin về hàng hoá, hành khách
(Information of cargo, passengers)
|
|
10
|
Số Bản kê thông tin hàng hóa nhập khẩu (nếu có) Import Cargo Manifest No.(If any)
|
Khai báo Bản kê thông tin hàng hóa nhập khẩu trong trường hợp phương tiện vận tải đường thủy nội địa vận chuyển
hàng hóa theo các chỉ tiêu thông tin tại mục 6 Phụ lục này
|
X
|
|
|
11
|
Tờ khai hải quan số
(Declaration No.)
|
Khai báo số tờ khai hải quan hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu
|
X
|
|
|
12
|
Danh sách hành khách (nếu có)
(Passenger list (If any))
|
Khai báo theo các chỉ tiêu về danh sách hành khách tại mục 7 Phụ lục này
trong trường hợp phương tiện vận tải đường thủy nội địa chở hành
khách.
|
X
|
|
4. Bản kê nguyên liệu, vật dụng dự trữ trên
phương tiện vận tải đường thủy nội địa (Inland waterway vessel’s stores
declaration)
|
STT
|
Chỉ tiêu
thông tin
|
Mô tả, ghi chú
|
Bắt buộc
|
Bảng mã
|
|
Thông tin chung về phương tiện thủy nội địa
(General information about inland waterway vessel)
(Hệ thống tự động hiển thị theo thông tin
do người khai đã khai tại hồ sơ phương tiện,
không phải khai tại bản kê nguyên liệu, vật dụng dự trữ)
(Field auto-filled from vessel profile; no separate declaration in the
stores list required)
|
|
Thông tin nguyên liệu, vật dụng dự trữ trên
phương tiện
(Information of Stores on vessel)
|
|
1
|
Tên nguyên liệu, vật dụng
(Name of materials and equipment)
|
Nhập tên nguyên liệu, vật dụng
dự trữ trên phương tiện
|
X
|
|
|
2
|
Số lượng
(Quantity)
|
Nhập số lượng/trọng lượng nguyên liệu, vật dụng dự trữ trên phương tiện
|
X
|
|
|
3
|
Đơn vị tính số lượng/trọng lượng
(Unit of measurement for quantity/weight)
|
Nhập mã đơn vị tính,
ví dụ: CS (thùng), BX (hộp)...
|
X
|
X
|
|
4
|
Vị trí lưu giữ nguyên
liệu, vật dụng trên phương tiện
(Storage location of materials and equipment on vessel)
|
Nhập tên hoặc ký, mã
hiệu vị trí lưu giữ nguyên liệu, vật dụng trên phương tiện
|
X
|
|
|
5
|
Mục đích sử dụng trên phương tiện
(The purpose of using)
|
Nhập mục đích sử dụng nguyên
liệu, vật dụng (nguyên liệu, vật dụng chỉ dùng
để sử dụng trên phương tiện)
|
X
|
|
5. Bản khai hành lý thuyền viên, hành khách
(Passenger’s luggage, Crew’s luggage declaration)
|
STT
|
Chỉ tiêu
thông tin
|
Mô tả, ghi chú
|
Bắt buộc
|
Bảng mã
|
|
Thông tin chung về phương tiện thủy nội địa
(General information about inland waterway vessel)
(Hệ thống tự động hiển thị theo thông tin
do người khai đã khai tại hồ sơ phương tiện,
không phải khai tại bản khai hành lý thuyền viên, hành khách)
(Field auto-filled from vessel profile; no separate declaration in the
passenger’s luggage, crew’s luggage information required)
|
|
Thông tin hành lý thuyền viên (Crew’s
luggage information)
|
|
1
|
Họ và tên
(Family name, given name)
|
Nhập theo họ và tên của thuyền
viên ghi trên hộ chiếu với định dạng chữ in hoa, không
dấu
|
X
|
|
|
2
|
Chức danh
(Rank or rating)
|
Nhập chức danh thuyền viên (thuyền trưởng, đại phó, thợ máy, thủy thủ....)
|
X
|
X
|
|
3
|
Hành lý phải nộp thuế, bị cấm hoặc hạn chế
(Dutiable, prohibited or restricted luggage)
|
Nhập theo tên hàng, số lượng,
đơn vị tính số lượng, trọng lượng, đơn vị tính trọng lượng của hành lý phải nộp thuế, bị cấm hoặc
hạn chế (nếu có)
|
X
|
|
|
4
|
Trọng lượng
(Weight)
|
Nhập trọng lượng hành lý
|
|
|
|
5
|
Đơn vị tính
(Unit of measurement)
|
Nhập đơn vị tính
|
|
X
|
|
Thông tin hành lý hành khách (Passenger’s luggage information)
|
|
6
|
Họ và tên
(Family name, given name)
|
Nhập theo họ và tên của hành
khách ghi trên hộ chiếu với định dạng chữ in hoa, không dấu
|
X
|
|
|
7
|
Hành lý phải nộp thuế, bị cấm hoặc hạn chế
(Dutiable, prohibited or restricted luggage)
|
Nhập theo tên hàng, số lượng,
đơn vị tính số lượng, trọng lượng, đơn vị tính trọng lượng của hành lý phải nộp thuế, bị cấm hoặc
hạn chế (nếu có)
|
X
|
|
|
8
|
Trọng lượng
(Weight)
|
Nhập trọng lượng hành lý
|
|
|
|
9
|
Đơn vị tính
(Unit of measurement)
|
Nhập đơn vị tính
|
|
X
|
6. Bản kê thông tin hàng hoá nhập khẩu – áp
dụng cho phương tiện vận tải chở hàng hoá nhập khẩu (Pre-arrival declaration
form)
|
STT
|
Chỉ tiêu
thông tin
|
Mô tả, ghi chú
|
Bắt buộc
|
Bảng mã
|
|
Thực hiện trước khi đưa hàng hóa nhập khẩu vào lãnh thổ Việt Nam.
Thực hiện cùng với thủ
tục đăng ký tờ khai phương tiện vận tải đường bộ,
đường thủy nội địa tạm nhập - tái xuất. Thông
tin về phương tiện vận tải chở hàng đã có trên hệ thống, gắn liền với hàng hóa trên phương tiện vận tải.
|
|
A
|
Thông tin chung
|
|
|
|
1
|
Số tờ khai PTVT xuất cảnh/nhập cảnh
|
Không phải nhập liệu, Hệ thống tự động cấp số khi
phương tiện thực hiện thủ tục xuất cảnh/nhập cảnh
|
X
|
|
|
2
|
Số bản kê hàng hóa
|
Không phải nhập liệu, Hệ thống tự động cấp số bản
kê hàng hóa
|
X
|
|
|
3
|
Phân loại người khai hải quan
|
1: Chủ hàng
2: Chủ phương tiện vận tải
3: Người điều khiển phương tiện vận tải
4: Đại lý hải quan
5: Người được chủ hàng hóa, người được chủ phương tiện vận tải ủy quyền.
Trường hợp người khai là người được chủ hàng hóa, chủ phương tiện vận
tải ủy quyền phải có Giấy ủy quyền của chủ hàng
hóa, chủ phương tiện vận tải được đính kèm lên Hệ thống.
(Thông tin về người khai đã đăng ký
trên ứng dụng khai báo, nên ở chỉ tiêu
thông tin này chỉ dùng để xác
định loại người khai)
|
X
|
|
|
4
|
Giấy ủy quyền khai báo thông tin Bản kê
|
Trường hợp người khai là người được chủ hàng hóa, chủ phương tiện vận tải ủy
quyền thì đính kèm file Giấy ủy quyền khai báo thông
tin Bản kê theo định dạng chuẩn.
|
X
|
|
|
5
|
Địa điểm dỡ hàng
|
Ô số 1: Nhập mã kho, bãi, địa
điểm nơi lưu giữ hàng hóa tại cửa khẩu nhập
Ô số 2: Tên kho, bãi, địa điểm
nơi lưu giữ hàng hóa tại cửa khẩu nhập
(nhập ô số 1 sẽ tự động
điền dữ liệu ở ô số 2 và ngược lại, dữ liệu có thể hiện ở dạng danh sách
để người khai lựa chọn theo bảng mã địa điểm)
|
X
|
|
|
6
|
Tổng trọng lượng
|
Nhập tổng trọng lượng toàn bộ hàng hóa trên phương tiện vận tải
|
X
|
|
|
7
|
Mã đơn vị tính của tổng trọng
lượng
|
Nhập mã đơn vị tính của tổng trọng lượng toàn bộ hàng hóa trên
phương tiện vận tải
|
X
|
|
|
8
|
Loại container
|
Nhập loại container nếu hàng hóa được vận chuyển bằng container
|
X
|
|
|
9
|
Số hiệu container
|
Nhập số hiệu container
|
X
|
|
|
B
|
Thông tin chi tiết
|
|
B.1
|
Các chỉ tiêu thông tin cần khai đối với hàng hóa nhập khẩu đã
đăng ký tờ khai hải quan
(Mỗi thông tin tờ khai
có thể gắn liền với 01 hoặc nhiều phương tiện vận
tải)
|
|
10
|
Thứ tự dòng hàng
|
Nhập thứ tự dòng hàng
|
X
|
|
|
11
|
Số tờ khai hải quan
|
Nhập số tờ khai hải quan
|
X
|
|
|
12
|
Mã số hàng hóa (6 số)
|
Nhập thông tin mã số hàng
hóa (6 số)
|
X
|
|
|
13
|
Mô tả hàng hóa
|
Nhập thông tin mô tả hàng
hóa
|
X
|
|
|
B.2
|
Các chỉ tiêu thông tin cần khai đối với hàng hóa nhập khẩu chưa đăng
ký tờ khai hải quan
|
|
14
|
Thứ tự dòng hàng
|
Nhập thứ tự dòng hàng
|
X
|
|
|
15
|
Mã số hàng hóa (6 số)
|
Nhập thông tin mã số hàng
hóa (6 số)
|
X
|
|
|
16
|
Mô tả hàng hóa
|
Nhập chi tiết thông tin mô tả hàng hóa
|
X
|
|
|
17
|
Số lượng
|
Nhập thông tin số lượng
|
X
|
|
|
18
|
Đơn vị tính số lượng
|
Nhập thông tin đơn vị tính
số lượng
|
X
|
|
|
19
|
Trọng lượng
|
Nhập thông tin trọng lượng
|
X
|
|
|
20
|
Đơn vị tính trọng lượng
|
Nhập thông tin đơn vị tính
trọng lượng
|
X
|
|
|
21
|
Chủ hàng
|
Ô 1: Nhập tên chủ hàng
Ô 2: Nhập địa chỉ chủ hàng
|
X
|
|
|
22
|
Người gửi hàng
|
Ô 1: Nhập tên người gửi hàng
ở nước ngoài
Ô 2: Nhập địa chỉ người gửi hàng ở nước ngoài
|
X
|
|
|
23
|
Người nhận hàng
|
Ô 1: Nhập tên người nhận hàng
tại Việt Nam
Ô 2: Nhập Mã số thuế người nhận
hàng tại Việt Nam
Ô 3: Nhập địa chỉ người nhận hàng tại Việt Nam
|
X
|
|
7. Danh sách hành khách (Passenger list
declaration)
|
STT
|
Chỉ tiêu
thông tin
|
Mô tả, ghi chú
|
Bắt buộc
|
Bảng mã
|
|
Thông tin chung về phương tiện thủy nội địa
(General information about inland waterway vessel)
(Hệ thống tự động hiển thị theo thông tin
do người khai đã khai tại hồ sơ phương tiện,
không phải khai tại danh sách hành khách)
(Field auto-filled from vessel profile; no separate declaration in the
passenger list required)
|
|
Thông tin hành khách - chỉ áp dụng với phương tiện có chở hành
khách
(Passenger information - only applicable to vessel carrying passengers)
|
|
1
|
Họ và tên
(Family name, given name)
|
Nhập theo họ và tên của hành
khách ghi trên hộ chiếu với định dạng chữ in hoa, không dấu
|
X
|
|
|
2
|
Quốc tịch
(Nationality)
|
Nhập theo quốc tịch của hành khách ghi trên
hộ chiếu
|
X
|
X
|
|
3
|
Ngày sinh
(Date of birth)
|
Nhập theo ngày sinh của hành
khách ghi trên hộ chiếu với định dạng DD/MM/YYYY
|
X
|
|
|
4
|
Nơi sinh
(Place of birth)
|
Nhập theo nơi sinh của hành khách ghi trên
hộ chiếu
|
|
|
|
5
|
Giới tính (Gender)
|
Nhập thông tin về giới tính:
1 (Nam/Male);
2 (Nữ/Female);
0 (Khác)
|
X
|
|
|
6
|
Số hộ chiếu
(Serial number of identity or travel document)
|
Nhập số hộ chiếu của hành khách
|
X
|
|
|
6.1
|
Loại hộ chiếu (type of identity or travel document)
|
Nhập loại hộ chiếu: Phổ thông (P), Ngoại giao (D); Công vụ (O); Khác (nếu có)
|
X
|
X
|
|
6.2
|
Quốc gia cấp hộ chiếu/Country of issue of passport
|
Nhập theo tên quốc gia cấp hộ
chiếu
|
X
|
X
|
|
6.3
|
Ngày hết hạn hộ chiếu /Passport expiry date
|
Nhập ngày hết hạn ghi trên
hộ chiếu theo định dạng DD/MM/YYYY
|
X
|
|
|
7
|
Số Căn cước (No. of Vietnamese citizen Identity)
|
Khai số Căn cước trong trường hợp là công
dân Việt Nam
|
|
|
|
7.1
|
Ngày cấp Căn cước (Issued date of Vietnamese citizen
Identity)
|
Khai ngày cấp Căn cước trong trường hợp là
công dân Việt Nam
|
|
|
|
8
|
Số thị thực (nếu có)
(Visa number (if any))
|
Nhập số thị thực nếu có
|
|
|
|
9
|
Cảng/bến lên phương tiện
(Embarkation port/stage)
|
Nhập mã cảng/bến theo bảng mã
UN LOCODE...
|
X
|
X
|
|
10
|
Cảng/bến rời phương tiện
(Disembarkation port/stage)
|
Nhập mã cảng/bến theo bảng mã
UN LOCODE...
|
X
|
X
|
|
11
|
Hành khách quá cảnh hay không
(Transit passenger or not)
|
Nhập một trong 2 trường hợp:
(1) Không quá cảnh (2) Có quá cảnh
|
X
|
X
|
|
12
|
Mục đích
(Purpose)
|
Nhập thông tin về mục đích
chuyến đi:
(1) Du lịch,
(2) Công tác,
(3) Thăm thân,
(4) Quá cảnh,
(5) Khác
|
|
X
|
|
13
|
Hình thức đi
(Type)
|
Nhập một trong các hình thức
sau:
(1) Cá nhân,
(2) Theo đoàn,
(3) Khác
|
|
X
|
|
Người trốn trên phương tiện (nếu có)
(Stowaway on vessel (if any))
|
|
1
|
Thời gian phát hiện trên
tàu (Time of discovery on vessel)
|
Nhập thông tin thời gian phát
hiện trên tàu theo định dạng DD/MM/YYYY HH:mm:
|
X
|
|
|
2
|
Nơi tìm thấy trên tàu/Place found on vessel
|
Nhập thông tin về nơi tìm
thấy trên tàu
|
X
|
|
|
3
|
Quốc gia xảy ra việc trốn trên tàu/Country
where the stowaway boarded
|
Nhập thông tin về quốc gia xảy
ra vụ việc theo bảng mã
|
X
|
X
|
|
4
|
Lời khai lý do trốn trên
tàu/Statement of reason for stowing away
|
Nhập thông tin về lý
do trốn trên tàu
|
X
|
|
|
5
|
Họ và tên người trốn trên
tàu/Full name of stowaway
|
Nhập thông tin về họ và
tên:
(1) Họ
(2) Tên Đệm và Tên
|
X
|
|
|
6
|
Giới tính /Gender
|
Nhập thông tin về giới tính
1 (Nam);
2 (Nữ);
0 (Khác)
|
X
|
|
|
7
|
Ngày sinh/Date of birth
|
Nhập thông tin theo định dạng
DD/MM/YYYY
|
X
|
X
|
|
8
|
Nơi sinh/Place of birth
|
Nhập thông tin nơi sinh
|
X
|
X
|
|
9
|
Quốc tịch/Nationality
|
Nhập thông tin quốc tịch
|
X
|
X
|
|
10
|
Địa chỉ nhà riêng/Home address
|
Nhập thông tin về địa chỉ
|
X
|
|
|
11
|
Quốc gia cư trú/Country of residence
|
Nhập thông tin về quốc gia cư
trú
|
X
|
|
|
12
|
Số - loại giấy tờ nhận dạng/Number and type of identity
document
|
Nhập thông tin về Số và
Loại giấy tờ nhận dạng (Hộ chiếu, Căn cước …)
|
X
|
|
|
13
|
Thông tin khác (nếu có)
|
Nhập các thông tin khác có liên quan đến người trốn trên tàu như: Đích cuối cùng
của người trốn trên tàu, Đặc điểm nhận dạng
người trốn trên tàu, ngôn ngữ sử dụng, phương thức trốn trên
tàu, kiểm kê tài sản người trốn trên
tàu
|
|
|
PHỤ LỤC IV
CHỈ TIÊU THÔNG
TIN KHAI BÁO ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH, QUÁ CẢNH QUA CỬA
KHẨU ĐƯỜNG BỘ THÔNG QUA CỔNG THÔNG TIN MỘT CỬA QUỐC GIA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 127/2026/TT-BTC
Ngày 27 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính)
1. Tờ khai phương tiện vận tải đường bộ tạm
nhập – tái xuất (Customs declaration for temporary import and re-export means
of transportation)
|
STT
|
Chỉ tiêu
thông tin
|
Mô tả, ghi chú
|
Bắt buộc
|
Bảng mã
|
|
A
|
Người điều khiển phương tiện (Driver’s Details)
|
|
1
|
Họ và tên (Full name)
|
Nhập họ và tên người điều khiển
phương tiện
|
X
|
|
|
2
|
Quốc tịch/Nationality
|
Nhập theo quốc tịch của người điều khiển phương tiện
ghi trên hộ chiếu theo bảng mã UN LOCODE “Mã nước/vùng lãnh thổ” công bố tại
Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn)
|
X
|
|
|
3
|
Hộ chiếu số/Passport No
|
Nhập chính xác, đầy đủ số hộ
chiếu của người điều khiển phương tiện
|
X
|
|
|
4
|
Loại hộ chiếu (type of identity or travel document)
|
Nhập loại hộ chiếu: Phổ thông (P), Ngoại giao (D); Công vụ (O); Khác (nếu có)
|
X
|
|
|
5
|
Quốc gia cấp hộ chiếu/Country of issue of passport
|
Nhập theo tên quốc gia cấp hộ
chiếu
|
X
|
|
|
6
|
Ngày hết hạn hộ chiếu /Passport expiry date
|
Nhập ngày hết hạn ghi trên
hộ chiếu theo định dạng DD/MM/YYYY
|
X
|
|
|
7
|
Số căn cước (No. of Vietnamese citizen Identity)
|
Khai số căn cước trong trường hợp là công
dân Việt Nam
|
|
|
|
8
|
Ngày cấp căn cước (Issued date of Vietnamese citizen
Identity)
|
Khai ngày cấp căn cước trong trường hợp là
công dân Việt Nam
|
|
|
|
9
|
Giấy thông hành số/Border Pass
No
|
Nhập chính xác, đầy đủ số hiệu
của Giấy thông hành của người điều khiển phương tiện
|
X
|
|
|
9.1
|
Ngày cấp/Issue Date
|
Nhập chính xác, đầy đủ ngày
cấp của Giấy thông hành của người điều khiển
phương tiện
|
X
|
|
|
9.2
|
Nơi cấp/Issue Place
|
Nhập chính xác, đầy đủ nơi cấp
của Giấy thông hành của người điều khiển phương tiện
|
X
|
|
|
10
|
Địa chỉ/Address
|
Nhập chính xác, đầy đủ địa chỉ
của người điều khiển phương tiện
|
X
|
|
|
B
|
Nhận dạng phương tiện (Vehicle Details)
|
|
11
|
Loại/Type
|
Khai loại phương tiện vận tải đường bộ (ô
tô con, ô tô tải, ô tô đầu kéo, ô tô
khách, xe chuyên dùng, xe tự hành…) theo thực tế phương tiện.
|
X
|
|
|
12
|
Nhãn hiệu/Brand
|
Khai nhãn hiệu của phương tiện theo Giấy đăng ký
xe hoặc Giấy chứng nhận kiểm định (ví dụ: Toyota,
Hyundai, Isuzu…).
|
X
|
|
|
13
|
Biển kiểm soát số/ License Plate
No
|
Khai chính xác, đầy đủ biển kiểm soát của phương tiện theo Giấy đăng ký xe.
|
X
|
|
|
14
|
Nước đăng ký/ Registering Country
|
Khai theo quốc gia đăng ký phương tiện, sử dụng bảng mã UN LOCODE “Mã nước/vùng
lãnh thổ” do cơ quan Hải quan công bố tại Cổng
Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn)
|
X
|
|
|
15
|
Màu/color
|
Khai màu sơn chủ đạo của phương tiện theo Giấy đăng
ký xe.
|
X
|
|
|
16
|
Số chỗ ngồi/seats
|
Khai số chỗ ngồi của phương tiện theo thiết kế kỹ
thuật hoặc Giấy đăng ký xe.
|
X
|
|
|
17
|
Số khung/Chassis Serial No
|
Khai chính xác, đầy đủ số khung của phương tiện theo
Giấy đăng ký xe.
|
X
|
|
|
18
|
Số máy/Engine Serial No
|
Khai chính xác, đầy đủ số máy của phương tiện theo Giấy đăng ký xe.
|
X
|
|
|
19
|
Tải trọng hàng hóa/ Cargo carrying
capacity
|
Tải trọng hàng hóa tối đa phương
tiện chuyên chở được theo tiêu chuẩn
của nhà sản xuất, được ghi trên giấy
đăng ký xe.
|
X
|
|
|
20
|
Biển kiểm soát Sơ-mi rơ-mooc (nếu có)/Semi-trailer license plate number (if any)
|
Khai chính xác, đầy đủ số biển kiểm soát Sơ-mi
rơ-mooc (nếu có)
|
X
|
|
|
21
|
Số hiệu container (Nếu có) (đối với loại xe là xe đầu kéo)/ Container identification
number (if any) (for tractor units)
|
Khai chính xác, đầy đủ số hiệu container (Nếu có)
(đối với loại xe là xe đầu kéo)
|
X
|
|
|
22
|
Loại container (Nếu có) (đối
với loại xe là xe đầu kéo)/Type of container (if any,
for tractor units)
|
Loại container (Nếu có) (đối
với loại xe là xe đầu kéo)
|
X
|
|
|
C
|
Chủ sở hữu phương tiện (Owner of means of transportation):
Khai báo, nếu người điều khiển không
là chủ sở hữu phương tiện (gồm: cá nhân, công ty,
cơ quan) /Full in, if Driver is not the Owner of means of transportation (included:
private, company, organization)
|
|
23
|
Họ và tên/Full name
|
Nhập họ và tên chủ sở hữu phương
tiện
|
X
|
|
|
24
|
Quốc tịch/Nationality
|
Nhập theo quốc tịch chủ sở hữu phương tiện theo bảng
mã UN LOCODE “Mã nước/vùng lãnh thổ”
công bố tại Cổng Thông tin điện tử của
Cục Hải quan: www.customs.gov.vn)
|
X
|
|
|
25
|
Địa chỉ/Address
|
Nhập chính xác, đầy đủ địa chỉ
của chủ sở hữu phương tiện
|
X
|
|
|
D
|
Giấy phép cho phương tiện vận tải qua biên giới (Permitted Document
of means of transportation)
|
|
26
|
Giấy phép qua biên giới số/Cross-border
Transport Permit No.
|
Khai số giấy phép liên vận/giấy
phép qua biên giới do cơ quan có thẩm
quyền cấp cho phương tiện; văn bản của UBND tỉnh cho phép phương tiện vận tải qua lại cửa khẩu để giao nhận hàng hóa.
|
X
|
|
|
27
|
Ngày cấp/Issue date
|
Khai ngày cấp của giấy phép qua biên giới.
|
X
|
|
|
28
|
Cơ quan cấp/Issue by
|
Khai tên cơ quan cấp giấy phép qua biên giới (ví dụ: Sở Xây dựng/Giao
thông vận tải, cơ quan có thẩm quyền
của nước liên quan).
|
X
|
|
|
29
|
Giấy phép có giá trị sử dụng
nhiều lần/Multiple-use permit
|
Nhập trạng thái: Có/không
|
|
|
|
30
|
Thời hạn của giấy phép/ Validity period of
the permit
|
Khai chính xác thời hạn của giấy phép theo
định dạng DD/MM/YYYY
|
X
|
|
|
31
|
Thời hạn cho phép/Duration allowed for being
in Việt Nam
|
Khai thời hạn phương tiện được phép lưu hành
tại Việt Nam theo giấy phép. (ví dụ: 30 ngày).
|
X
|
|
|
32
|
Ngày tái xuất/Re-exportation date
|
Khai ngày dự kiến tái xuất phương
tiện khỏi Việt Nam
|
X
|
|
|
33
|
Phạm vi hoạt động/Travelling Area
|
Khai phạm vi hoạt động của phương tiện theo giấy
phép qua biên giới (tuyến đường, địa bàn được phép lưu hành).
|
X
|
|
|
34
|
Cửa khẩu tái xuất/Exit Checkpoint
|
Khai tên cửa khẩu dự kiến tái xuất phương tiện.
|
X
|
|
|
35
|
Mục đích nhập cảnh/ Purpose of entry
|
Khai báo cụ thể Mục đích nhập
cảnh (ví dụ: Du lịch, vận chuyển hàng, công vụ, quá cảnh, khác…)
|
X
|
|
|
36
|
Ghi chú/Remarks
|
Khai báo các thông tin đặc biệt cần lưu ý,
không có trong các trường thông tin có sẵn
|
|
|
|
Đ
|
Thông tin về hành khách (Passenger
information)
|
|
|
|
|
37
|
Danh sách hành khách (Passenger Manifest)
|
Khai báo thông tin của các hành khách chuyên
chở trên phương tiện vận tải theo các
chỉ tiêu thông tin tại mục 4 Phụ lục này.
|
X
|
|
|
E
|
Thông tin về hàng hoá
(Cargo information)
|
|
|
|
|
38
|
Bản kê thông tin hàng hoá nhập khẩu/Import Cargo Manifest
|
Khai báo thông tin của hàng hóa nhập khẩu
chở trên phương tiện vận tải chưa
đăng ký tờ khai hải quan theo các chỉ tiêu
thông tin tại mục 5 Phụ lục này hoặc số tờ khai hàng hóa
nhập khẩu trong trường hợp đã đăng ký tờ khai hải quan.
|
X
|
|
|
G
|
Về kiểm dịch y tế (Theo
các chỉ tiêu quy định tại Nghị định
số 165/2026/NĐ-CP của Chính phủ) Regarding health quarantine
|
|
|
|
39
|
Hàng hóa hoặc phương tiện vận chuyển có xuất phát hoặc đi qua vùng có dịch không?
(Has conveyance or cargo come from or visited through affected area ?)
|
Chọn một trong hai hình thức
sau: Có/Không
Select one of
the following two options: Yes/No
|
X
|
|
|
40
|
Hiện nay hoặc trong thời gian hành trình trên
phương tiện có người mắc bệnh hoặc nghi mắc
bệnh không?
(Is there on board now or has there been during the trip any case or suspected
case of disease?)
|
Chọn một trong hai hình thức
sau: Có/Không
Select one of
the following two options: Yes/No
|
X
|
|
|
41
|
Có giấy chứng nhận kiểm tra và xử lý y tế hàng hóa không?
(Is there a Certification of health inspection and control for cargo?)
|
- Chọn một trong hai hình thức sau: Có/Không
- Nếu có, ghi rõ ngày cấp/ nơi
cấp
- Select one
of the following two options: Yes/No
- If yes, please specify issue date and issue place
|
X
|
|
|
42
|
Có giấy chứng nhận kiểm tra và xử lý y tế phương tiện vận chuyển không?
Is there Certification of health inspection and control for conveyances?
|
- Chọn một trong hai hình thức sau: Có/Không
- Nếu có, ghi rõ ngày cấp/ nơi
cấp
- Select one
of the following two options: Yes/No
- If yes, please specify issue date and issue place
|
X
|
|
2. Tờ khai phương tiện vận tải đường bộ tạm
xuất - tái nhập (Customs declaration for temporary export and re-import means
of transportation)
|
STT
|
Chỉ tiêu
thông tin
|
Mô tả, ghi chú
|
Bắt buộc
|
Bảng mã
|
|
A
|
Người điều khiển phương tiện (Driver’s Details)
|
|
1
|
Họ và tên (Full name)
|
Nhập họ và tên người điều
khiển phương tiện
|
X
|
|
|
2
|
Quốc tịch/Nationality
|
Nhập theo quốc tịch của người điều khiển phương
tiện ghi trên hộ chiếu theo bảng mã UN LOCODE “Mã
nước/vùng lãnh thổ” công bố tại Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan:
www.customs.gov.vn)
|
X
|
X
|
|
3
|
Hộ chiếu số/Passport No
|
Nhập chính xác, đầy đủ số
hộ chiếu của người điều khiển phương tiện
|
X
|
|
|
4
|
Loại hộ chiếu (type of identity or travel
document)
|
Nhập loại hộ chiếu: Phổ thông (P), Ngoại giao (D); Công vụ (O); Khác (nếu có)
|
X
|
|
|
5
|
Quốc gia cấp hộ chiếu/Country of issue of
passport
|
Nhập theo tên quốc gia cấp
hộ chiếu
|
X
|
X
|
|
6
|
Ngày hết hạn hộ chiếu /Passport expiry date
|
Nhập ngày hết hạn ghi trên
hộ chiếu theo định dạng DD/MM/YYYY
|
X
|
|
|
7
|
Số căn cước (No. of Vietnamese citizen Identity)
|
Khai số căn cước trong trường hợp là công
dân Việt Nam
|
|
|
|
8
|
Ngày cấp căn cước (Issued date of Vietnamese
citizen Identity)
|
Khai ngày cấp căn cước trong trường hợp là
công dân Việt Nam
|
|
|
|
9
|
Giấy thông hành số/Border
Pass No
|
Nhập chính xác, đầy đủ số
hiệu của Giấy thông hành của người điều khiển phương
tiện
|
X
|
|
|
9.1
|
Ngày cấp/Issue Date
|
Nhập chính xác, đầy đủ ngày
cấp của Giấy thông hành của người điều
khiển phương tiện
|
X
|
|
|
9.2
|
Nơi cấp/Issue Place
|
Nhập chính xác, đầy đủ nơi
cấp của Giấy thông hành của người điều khiển phương tiện
|
X
|
|
|
10
|
Địa chỉ/Address
|
Nhập chính xác, đầy đủ địa
chỉ của người điều khiển phương tiện
|
X
|
|
|
B
|
Nhận dạng phương tiện (Vehicle Details)
|
|
11
|
Loại/Type
|
Khai loại phương tiện vận tải đường bộ (ô
tô con, ô tô tải, ô tô đầu kéo, ô
tô khách, xe chuyên dùng…) theo thực tế phương tiện.
|
X
|
X
|
|
12
|
Nhãn hiệu/Brand
|
Khai nhãn hiệu của phương tiện theo Giấy đăng ký
xe hoặc Giấy chứng nhận kiểm định (ví dụ:
Toyota, Hyundai, Isuzu…).
|
X
|
X
|
|
13
|
Biển kiểm soát số/License
Plate No
|
Khai chính xác, đầy đủ biển kiểm soát của phương tiện theo Giấy đăng ký xe.
|
X
|
|
|
14
|
Nước đăng ký/Registering Country
|
Khai theo quốc gia đăng ký phương tiện, sử dụng bảng mã UN LOCODE “Mã nước/vùng
lãnh thổ” do cơ quan Hải quan công bố tại
Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan:
www.customs.gov.vn)
|
X
|
X
|
|
15
|
Màu/color
|
Khai màu sơn chủ đạo của phương tiện theo Giấy
đăng ký xe.
|
X
|
|
|
16
|
Số chỗ ngồi/seats
|
Khai số chỗ ngồi của phương tiện theo thiết kế
kỹ thuật hoặc Giấy đăng ký xe.
|
X
|
|
|
17
|
Số khung/Chassis Serial No
|
Khai chính xác, đầy đủ số khung của phương tiện
theo Giấy đăng ký xe.
|
X
|
|
|
18
|
Số máy/Engine Serial No
|
Khai chính xác, đầy đủ số máy của phương tiện theo Giấy đăng ký xe.
|
X
|
|
|
19
|
Tải trọng hàng hóa
|
Tải trọng hàng hóa tối đa
phương tiện chuyên chở được theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, được ghi trên giấy đăng ký xe.
|
|
|
|
20
|
Biển kiểm soát Sơ-mi rơ-mooc (nếu có)/Semi-trailer license plate number (if any)
|
Khai chính xác, đầy đủ số biển kiểm soát
Sơ-mi rơ-mooc (nếu có)
|
X
|
|
|
21
|
Số hiệu container (Nếu có) (đối với loại xe là xe đầu kéo)/ Container
identification number (if any) (for tractor units)
|
Khai chính xác, đầy đủ số hiệu container (Nếu có)
(đối với loại xe là xe đầu kéo)
|
X
|
|
|
22
|
Loại container (Nếu có) (đối
với loại xe là xe đầu kéo)/Type of container (if
any, for tractor units)
|
Loại container (Nếu có) (đối
với loại xe là xe đầu kéo)
|
X
|
X
|
|
C
|
Chủ sở hữu phương tiện (Owner of means of
transportation): Khai báo, nếu người điều khiển
không là chủ sở hữu phương tiện (gồm: cá
nhân, công ty, cơ quan) /Full in, if Driver is not the Owner of means of
transportation (included: private, company, organization)
|
|
23
|
Họ và tên/Full name
|
Nhập họ và tên chủ sở hữu
phương tiện
|
X
|
|
|
24
|
Quốc tịch/Nationality
|
Nhập theo quốc tịch chủ sở hữu phương tiện theo
bảng mã UN LOCODE “Mã nước/vùng lãnh thổ” công bố tại Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn)
|
X
|
X
|
|
25
|
Địa chỉ/Address
|
Nhập chính xác, đầy đủ địa
chỉ của chủ sở hữu phương tiện
|
X
|
|
|
D
|
Giấy phép cho phương tiện vận tải qua biên giới (Permitted
Document of means of transportation)
|
|
26
|
Giấy phép qua biên giới
số/Cross-border Transport Permit No.
|
Khai số giấy phép liên vận/giấy
phép qua biên giới do cơ quan có thẩm
quyền cấp cho phương tiện.
|
X
|
|
|
27
|
Ngày cấp/Issue date
|
Khai ngày cấp của giấy phép qua biên giới.
|
X
|
|
|
28
|
Cơ quan cấp/Issue by
|
Khai tên cơ quan cấp giấy phép qua biên
giới (ví dụ: Sở Xây dựng/Giao
thông vận tải, cơ quan có thẩm
quyền của nước liên quan).
|
X
|
|
|
29
|
Thời hạn của giấy phép/ Validity period
of the permit
|
Khai chính xác thời hạn của giấy phép
theo định dạng DD/MM/YYYY
|
X
|
|
|
30
|
Thời hạn cho phép/Duration allowed for
being in Việt Nam
|
Khai thời hạn phương tiện được phép lưu
hành tại Việt Nam theo giấy phép. (ví dụ:
30 ngày).
|
X
|
|
|
31
|
Ngày tái nhập /Re-importation date
|
Khai ngày dự kiến tái nhập
phương tiện vào Việt Nam
|
X
|
|
|
32
|
Phạm vi hoạt động/Travelling Area
|
Khai phạm vi hoạt động của phương tiện theo giấy
phép qua biên giới (tuyến đường, địa bàn được phép lưu hành).
|
X
|
|
|
33
|
Cửa khẩu tái nhập/Entry
Checkpoint
|
Khai tên cửa khẩu dự kiến tái nhập phương tiện.
|
X
|
|
|
34
|
Mục đích xuất cảnh/ Purpose
of entry
|
Khai báo cụ thể Mục đích nhập
cảnh (ví dụ: Du lịch, vận chuyển hàng, công vụ, khác…)
|
X
|
|
|
35
|
Ghi chú/Remarks
|
Khai báo các thông tin đặc biệt cần lưu ý,
không có trong các trường thông tin có sẵn
|
|
|
|
Đ
|
Thông tin về hành khách (Passenger information)
|
|
36
|
Danh sách hành khách (Passenger Manifest)
|
Khai báo thông tin hành khách chuyên chở trên
phương tiện vận tải theo các chỉ tiêu
thông tin tại mục 4 Phụ lục này
|
X
|
|
|
E
|
Thông tin về hàng hoá (Cargo
information)
|
|
37
|
Tờ khai hải quan số/declaration No
|
Khai số tờ khai xuất khẩu hoặc tờ khai vận
chuyển
|
X
|
|
|
G
|
Về kiểm dịch y tế (Theo
các chỉ tiêu quy định tại Nghị định
số 165/2026/NĐ-CP của Chính phủ) Regarding health quarantine
|
|
38
|
Hàng hóa hoặc phương tiện vận chuyển có
xuất phát hoặc đi qua vùng có dịch không?
(Has conveyance or cargo come from or visited through affected area
?)
|
Chọn một trong hai hình thức
sau: Có/Không
Select one of
the following two options: Yes/No
|
X
|
|
|
39
|
Hiện nay hoặc trong thời gian hành trình
trên phương tiện có người mắc bệnh hoặc
nghi mắc bệnh không?
(Is there on board now or has there been during the trip any case or
suspected case of disease?)
|
Chọn một trong hai hình thức
sau: Có/Không
Select one of
the following two options: Yes/No
|
X
|
|
|
40
|
Có giấy chứng nhận kiểm tra và xử lý y tế hàng hóa không?
(Is there a Certification of health inspection and control for
cargo?)
|
- Chọn một trong hai hình thức sau: Có/Không
- Nếu có, ghi rõ ngày cấp/
nơi cấp
- Select one
of the following two options: Yes/No
- If yes, please specify issue date and issue place
|
X
|
|
|
41
|
Có giấy chứng nhận kiểm tra và xử lý y tế phương tiện vận chuyển không?
Is there Certification of health inspection and control for
conveyances?
|
- Chọn một trong hai hình thức sau: Có/Không
- Nếu có, ghi rõ ngày cấp/
nơi cấp
- Select one
of the following two options: Yes/No
- If yes, please specify issue date and issue place
|
X
|
|
3. Phần khai bổ sung phương tiện vận tải tái
xuất/tái nhập (supplemental declaration for means of transportation): Thay đổi
so với tạm nhập/tạm xuất (nếu có) (Changes made to the means of transportation
(if any)):
|
STT
|
Chỉ tiêu
thông tin
|
Mô tả, ghi chú
|
Bắt buộc
|
Bảng mã
|
|
A
|
Thay người điều khiển phương tiện vận tải
(change made to Operator of means of transportation):
|
|
1
|
Họ và tên/Full name
|
Nhập họ và tên người điều
khiển phương tiện mới.
|
X
|
|
|
2
|
Quốc tịch/Nationality
|
Nhập theo quốc tịch của người điều khiển phương tiện ghi trên hộ
chiếu theo bảng mã UN LOCODE “Mã nước/vùng lãnh thổ” công bố tại Cổng Thông
tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn
|
X
|
X
|
|
3
|
Hộ chiếu số/Passport No
|
Nhập chính xác, đầy đủ số
hộ chiếu của người điều khiển phương tiện
|
X
|
|
|
4
|
Loại hộ chiếu (type of identity or travel
document)
|
Nhập loại hộ chiếu: Phổ thông (P), Ngoại giao (D); Công vụ (O); Khác (nếu có)
|
X
|
X
|
|
5
|
Quốc gia cấp hộ chiếu/Country of issue of
passport
|
Nhập theo tên quốc gia cấp
hộ chiếu
|
X
|
X
|
|
6
|
Ngày hết hạn hộ chiếu /Passport expiry date
|
Nhập ngày hết hạn ghi trên
hộ chiếu theo định dạng DD/MM/YYYY
|
X
|
|
|
7
|
Số căn cước (No. of Vietnamese citizen Identity)
|
Khai số căn cước trong trường hợp là công
dân Việt Nam
|
|
|
|
8
|
Ngày cấp căn cước (Issued date of Vietnamese
citizen Identity)
|
Khai ngày cấp căn cước trong trường hợp là
công dân Việt Nam
|
|
|
|
9
|
Giấy thông hành số/Border Pass No
|
Nhập chính xác, đầy đủ số hiệu của Giấy thông hành của người điều
khiển phương tiện
|
X
|
|
|
9.1
|
Ngày cấp/Issuse Date
|
Nhập chính xác, đầy đủ ngày cấp của Giấy thông hành của người điều
khiển phương tiện
|
X
|
|
|
9.2
|
Nơi cấp/Issuse Place
|
Nhập chính xác, đầy đủ nơi cấp của Giấy thông hành của người điều
khiển phương tiện
|
X
|
|
|
10
|
Địa chỉ/Address
|
Nhập chính xác, đầy đủ địa chỉ của người điều khiển phương tiện
|
X
|
|
|
B
|
Gia hạn thời hạn lưu hành phương
tiện vận tải (Extension of operation of means of
transportation)
|
|
11
|
Văn bản gia hạn số (Permitted document No.
allowing such extension)
|
Khai số văn bản của cơ quan có thẩm quyền cho phép gia hạn thời hạn lưu hành
phương tiện.
|
X
|
|
|
11.1
|
Được phép lưu hành đến hết
ngày (Duration of operation extended to)
|
Khai thời hạn phương tiện được phép gia hạn lưu hành tại Việt Nam theo văn bản gia hạn.
(ví dụ: 30 ngày).
|
X
|
|
|
11.2
|
Cơ quan gia hạn (Authority allowing such
extension):
|
Khai tên cơ quan cấp văn bản gia hạn (ví
dụ: Sở Xây dựng/Giao thông vận tải, cơ quan có thẩm quyền của nước liên
quan).
|
X
|
|
|
11.3
|
Ngày cấp (date-d/m/y):
|
|
X
|
|
|
12
|
Lý do gia hạn: (Reason for such extension):
|
Chọn một trong các lý do: sửa
chữa; tai nạn giao thông; lý do khác và khai rõ nội dung
(nếu chọn “lý do khác”).
|
X
|
|
|
12.1
|
Sửa chữa (repair):
|
X
|
|
|
12.2
|
Tai nạn giao thông (accidents):
|
X
|
|
|
12.3
|
Lý do khác (other):
|
X
|
|
|
C
|
Thông tin về hàng hoá (Cargo
information)
|
|
13
|
Tờ khai hải quan số/declaration No
|
Khai báo số tờ khai hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu chở trên phương tiện vận tải
khi xuất cảnh, nhập cảnh.
|
X
|
|
|
14
|
Bản kê thông tin hàng hoá nhập khẩu/Import cargo manifest
|
Khai báo thông tin hàng hóa nhập khẩu chở trên phương tiện vận tải chưa đăng ký tờ khai hải quan theo các
chỉ tiêu thông tin tại mục 5 Phụ lục này hoặc số tờ khai hàng hóa nhập khẩu trong trường hợp đã
đăng ký tờ khai hải quan
|
X
|
|
|
D
|
Sửa đổi, bổ sung hoặc hủy thông
tin hành khách (Amendment, addition or cancellation of passenger information)
|
|
15
|
Danh sách hành khách (Passenger Manifest)
|
Khai báo danh sách hành khách mới, thay thế cho
danh sách cũ chuyên chở trên phương tiện vận tải theo các chỉ tiêu
thông tin tại mục 4 Phụ lục này.
|
X
|
|
|
E
|
(i) Thay đổi Sơ-mi rơ-mooc
(ii) Khi tạm nhập/tạm xuất không
kéo Sơ-mi rơ-mooc, khi tái nhập/tái xuất kéo Sơ-mi rơ-mooc. Hoặc trường hợp
ngược lại.
|
|
15
|
Trạng thái kéo Sơ-mi rơ-mooc/Semi-trailer
towing status
|
Có/Không
Nếu có, khai chỉ tiêu
tiếp theo về Biển kiểm soát Sơ-mi rơ-mooc
|
|
|
|
16
|
Biển kiểm soát Sơ-mi rơ-mooc/Semi-trailer
license plate number
|
Khai chính xác, đầy đủ số biển kiểm soát
Sơ-mi rơ-mooc
|
|
|
4. Danh sách hành khách (Passenger list
declaration)
|
STT
|
Chỉ tiêu
thông tin
|
Mô tả, ghi chú
|
Bắt buộc
|
Bảng mã
|
|
A
|
Thông tin chung về phương tiện vận tải đường bộ
(General Information on Road Transport Vehicles)
|
|
1
|
Số Tờ khai phương tiện vận tải đường bộ tạm nhập
- tái xuất hoặc số tờ khai phương tiện vận tải đường bộ
tạm xuất - tái nhập
(Road vehicle declaration No. for temporary import-re-export or
temporary export-re-import
|
Khai số tờ khai phương tiện vận tải đường bộ tạm
nhập - tái xuất hoặc tạm xuất - tái nhập đã được tiếp nhận.
|
X
|
|
|
B
|
Thông tin hành khách - chỉ áp dụng với phương tiện vận tải có chở hành
khách (Passenger Information - applicable only to passenger-carrying
vehicles)
|
|
1
|
Họ và tên (Full name)
|
Họ tên hành khách
|
X
|
|
|
2
|
Ngày tháng năm sinh/Date of birth
|
|
X
|
|
|
3
|
Giới tính/Gender
|
(1) Nam; (2) Nữ; (3) Khác
|
X
|
|
|
4
|
Quốc tịch/Nationality
|
Nhập mã quốc gia hệ thống
hỗ trợ lấy thông tin tên quốc gia
|
X
|
X
|
|
5
|
Số hộ chiếu (hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế)/Passport
number (or other valid international travel document number)
|
Nhập thông tin đối với khách
Việt Nam xuất cảnh, nhập cảnh
|
X
|
|
|
5.1
|
Loại hộ chiếu/Type of identity or travel document)
|
Nhập loại hộ chiếu: Phổ thông (P), Ngoại giao (D); Công vụ (O); Khác (nếu có)
|
X
|
X
|
|
5.2
|
Quốc gia cấp hộ chiếu/Country of issue of
passport
|
Nhập theo tên quốc gia cấp
hộ chiếu
|
X
|
X
|
|
5.3
|
Ngày hết hạn hộ chiếu /Passport expiry date
|
Nhập ngày hết hạn ghi trên
hộ chiếu theo định dạng DD/MM/YYYY
|
X
|
|
|
5.4
|
Số căn cước (No. of Vietnamese citizen Identity)
|
Khai số căn cước trong trường hợp là công
dân Việt Nam
|
|
|
|
5.5
|
Ngày cấp căn cước (Issued date of Vietnamese
citizen Identity)
|
Khai ngày cấp căn cước trong trường hợp là
công dân Việt Nam
|
|
|
|
6
|
Đối với người nước ngoài nhập
cảnh phải có thị thực (For
foreign nationals requiring an entry visa)
|
Nhập đầy đủ thông tin đối
với người nước ngoài nhập cảnh phải có thị thực
|
|
|
|
6.1
|
- Cơ quan cấp/Issuing
authority
|
|
X
|
|
|
6.2
|
- Số thị thực/số lần (01/nhiều lần)/Visa No./number of entries (single/multiple)
|
|
X
|
|
|
6.3
|
- Giá trị (từ ngày ... đến
ngày .....)/Validity period (from … to …)
|
|
X
|
|
|
7
|
Thời gian dự kiến xuất cảnh/Expected exit date
|
Thông tin ngày, tháng năm
|
X
|
|
|
8
|
Thời gian dự kiến nhập cảnh/Expected entry date
|
Thông tin ngày, tháng năm
|
X
|
|
5. Bản kê thông tin hàng hoá nhập khẩu - áp
dụng cho phương tiện vận tải chở hàng hoá nhập khẩu (Pre-arrival declaration
form)
|
STT
|
Chỉ tiêu
thông tin
|
Mô tả, ghi chú
|
Bắt buộc
|
Bảng mã
|
|
|
|
Thực hiện trước khi đưa hàng hóa nhập khẩu vào lãnh thổ Việt Nam.
Thực hiện cùng với
thủ tục đăng ký tờ khai phương tiện vận tải đường
bộ, đường thủy nội địa tạm nhập - tái xuất. Thông
tin về phương tiện vận tải chở hàng đã có trên hệ thống, gắn liền với hàng hóa trên phương tiện vận tải.
|
|
|
|
A
|
Thông tin chung (General information)
|
|
|
1
|
Số tờ khai PTVT xuất cảnh/nhập cảnh/Vehicle declaration No. for exit/entry
|
Không phải nhập liệu, Hệ thống tự động cấp số
khi phương tiện thực hiện thủ tục xuất cảnh/nhập cảnh
|
|
|
|
2
|
Số bản kê hàng hóa/Cargo manifest No.
|
Không phải nhập liệu, Hệ thống tự động cấp số
bản kê hàng hóa
|
|
|
|
3
|
Phân loại người khai hải quan/Declarant typr
|
1: Chủ hàng
2: Chủ phương tiện vận tải
3: Người điều khiển phương tiện vận tải
4: Đại lý hải quan
5: Người được chủ hàng hóa, người được chủ phương tiện vận tải ủy quyền.
Trường hợp người khai là người được chủ hàng hóa, chủ phương tiện vận
tải ủy quyền phải có Giấy ủy quyền của chủ hàng
hóa, chủ phương tiện vận tải được đính kèm lên Hệ thống.
(Thông tin về người khai đã đăng
ký trên ứng dụng khai báo, nên ở
chỉ tiêu thông tin này chỉ dùng để xác định loại người khai)
|
X
|
X
|
|
4
|
Giấy ủy quyền khai báo thông tin Bản kê/Authorization letter for cargo manifest declaration
|
Trường hợp người khai là người được chủ hàng hóa, chủ phương tiện vận tải ủy
quyền thì đính kèm file Giấy ủy quyền khai báo
thông tin Bản kê theo định dạng chuẩn.
|
|
|
|
5
|
Địa điểm dỡ hàng/Place of unloading
|
Ô số 1: Nhập mã kho, bãi, địa
điểm nơi lưu giữ hàng hóa tại cửa khẩu nhập
Ô số 2: Tên kho, bãi, địa điểm
nơi lưu giữ hàng hóa tại cửa khẩu nhập
(nhập ô số 1 sẽ tự
động điền dữ liệu ở ô số 2 và ngược lại, dữ liệu có thể hiện ở dạng danh sách
để người khai lựa chọn theo bảng mã địa điểm)
|
|
|
|
6
|
Tổng trọng lượng/Total
weight
|
Nhập tổng trọng lượng toàn bộ hàng hóa trên phương tiện vận tải
|
|
|
|
7
|
Mã đơn vị tính của tổng
trọng lượng/Unit code of total weight
|
Nhập mã đơn vị tính
của tổng trọng lượng toàn bộ hàng
hóa trên phương tiện vận tải
|
X
|
X
|
|
8
|
Loại container/Container type
|
Nhập loại container nếu hàng hóa được vận chuyển bằng container
|
X
|
X
|
|
9
|
Số hiệu container/Container identification number
|
Nhập số hiệu container
|
|
|
|
B
|
Thông tin chi tiết
|
|
|
B.1
|
Các chỉ tiêu thông tin cần khai đối với hàng hóa nhập khẩu đã
đăng ký tờ khai hải quan
(Information items to be declared for imported goods with registered customs
declarations)
(Mỗi thông tin tờ
khai có thể gắn liền với 01 hoặc nhiều phương
tiện vận tải)
|
|
|
10
|
Thứ tự dòng hàng/Item line number
|
Nhập thứ tự dòng hàng
|
|
|
|
11
|
Số tờ khai hải quan/Customs
declaration No.
|
Nhập số tờ khai hải quan
|
|
|
|
12
|
Mã số hàng hóa (6 số)/HS code (6 digits)
|
Nhập thông tin mã số hàng
hóa (6 số)
|
|
|
|
13
|
Mô tả hàng hóa/Goods description
|
Nhập thông tin mô tả hàng
hóa
|
|
|
|
B.2
|
Các chỉ tiêu thông tin cần khai đối với hàng hóa nhập khẩu chưa
đăng ký tờ khai hải quan (Information items to be declared for imported goods without
registered customs declarations)
|
|
|
14
|
Thứ tự dòng hàng/Item line number
|
Nhập thứ tự dòng hàng
|
|
|
|
15
|
Mã số hàng hóa (6 số)/HS code (6 digits)
|
Nhập thông tin mã số hàng
hóa (6 số)
|
|
|
|
16
|
Mô tả hàng hóa/Goods description
|
Nhập chi tiết thông tin mô tả hàng hóa
|
|
|
|
17
|
Số lượng/Quantity
|
Nhập thông tin số lượng
|
|
|
|
18
|
Đơn vị tính số lượng/Quantity unit
|
Nhập thông tin đơn vị tính
số lượng
|
X
|
X
|
|
19
|
Trọng lượng/Weight
|
Nhập thông tin trọng lượng
|
|
|
|
20
|
Đơn vị tính trọng lượng/Weight unit
|
Nhập thông tin đơn vị tính
trọng lượng
|
X
|
X
|
|
21
|
Chủ hàng
|
Ô 1: Nhập tên chủ hàng
Ô 2: Nhập địa chỉ chủ hàng
|
|
|
|
22
|
Người gửi hàng/Consignor
|
Ô 1: Nhập tên người gửi hàng
ở nước ngoài
Ô 2: Nhập địa chỉ người gửi hàng ở nước ngoài
|
|
|
|
23
|
Người nhận hàng/Consignee
|
Ô 1: Nhập tên người nhận hàng
tại Việt Nam
Ô 2: Nhập Mã số thuế người
nhận hàng tại Việt Nam
Ô 3: Nhập địa chỉ người nhận hàng tại Việt Nam
|
|
|
6. Chỉ tiêu thông tin đối với phương tiện vận
tải từ nội địa vào, ra khu vực cửa khẩu để giao, nhận hàng hóa xuất khẩu, nhập
khẩu (phương tiện vận tải không xuất cảnh)
|
STT
|
Chỉ tiêu
thông tin
|
Mô tả, ghi chú
|
Bắt buộc
|
Định dạng
|
|
A
|
Người điều khiển phương tiện (Driver’s Details)
|
|
1
|
Họ và tên (Full name)
|
Nhập họ và tên người điều
khiển phương tiện
|
X
|
|
|
2
|
Quốc tịch/Nationality
|
Nhập theo quốc tịch của người điều khiển phương
tiện ghi trên hộ chiếu theo bảng mã UN LOCODE “Mã
nước/vùng lãnh thổ” công bố tại Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan:
www.customs.gov.vn)
|
X
|
X
|
|
3
|
Hộ chiếu số/Passport No
Căn cước số/ID No
|
Nhập chính xác, đầy đủ số
hộ chiếu/số căn cước của người điều khiển phương tiện
|
X
|
|
|
4
|
Loại hộ chiếu (type of identity or travel
document)
|
Nhập loại hộ chiếu: Phổ thông (P), Ngoại giao (D); Công vụ (O); Khác (nếu có)
|
X
|
X
|
|
5
|
Quốc gia cấp hộ chiếu/Country of issue of
passport
|
Nhập theo tên quốc gia cấp
hộ chiếu
|
X
|
|
|
6
|
Ngày hết hạn hộ chiếu /Passport expiry date
|
Nhập ngày hết hạn ghi trên
hộ chiếu theo định dạng DD/MM/YYYY
|
X
|
|
|
7
|
Số căn cước (No. of Vietnamese citizen Identity)
|
Khai số căn cước trong trường hợp là công
dân Việt Nam
|
|
|
|
8
|
Ngày cấp căn cước (Issued date of Vietnamese
citizen Identity)
|
Khai ngày cấp căn cước trong trường hợp là
công dân Việt Nam
|
|
|
|
9
|
Địa chỉ/Address
|
Nhập chính xác, đầy đủ địa
chỉ của người điều khiển phương tiện
|
X
|
|
|
B
|
Nhận dạng phương tiện (Vehicle Details)
|
|
10
|
Loại/Type
|
Khai loại phương tiện vận tải đường bộ (ô
tô con, ô tô tải, ô tô đầu kéo, ô
tô khách, xe chuyên dùng…) theo thực tế phương tiện.
|
X
|
X
|
|
11
|
Nhãn hiệu/Brand
|
Khai nhãn hiệu của phương tiện theo Giấy đăng ký
xe hoặc Giấy chứng nhận kiểm định (ví dụ:
Toyota, Hyundai, Isuzu…).
|
X
|
X
|
|
12
|
Biển kiểm soát số/License
Plate No
|
Khai chính xác, đầy đủ biển kiểm soát của phương tiện theo Giấy đăng ký xe.
|
X
|
|
|
13
|
Màu/color
|
Khai màu sơn chủ đạo của phương tiện theo Giấy
đăng ký xe.
|
X
|
X
|
|
14
|
Biển kiểm soát Sơ-mi rơ-mooc (nếu có)/Semi-trailer license plate number (if any)
|
Khai chính xác, đầy đủ số biển kiểm soát
Sơ-mi rơ-mooc (nếu có)
|
X
|
|
|
15
|
Số hiệu container (Nếu có) (đối với loại xe là xe đầu kéo)/ Container
identification number (if any) (for tractor units)
|
Khai chính xác, đầy đủ số hiệu container (Nếu có)
(đối với loại xe là xe đầu kéo)
|
X
|
|
|
16
|
Loại container (Nếu có) (đối
với loại xe là xe đầu kéo)/Type of container (if
any, for tractor units)
|
Loại container (Nếu có) (đối
với loại xe là xe đầu kéo)
|
X
|
X
|
|
C
|
Chủ sở hữu phương tiện (Owner of means of
transportation): Khai báo, nếu người điều khiển
không là chủ sở hữu phương tiện (gồm: cá
nhân, công ty, cơ quan) /Full in, if Driver is not the Owner of means of
transportation (included: private, company, organization)
|
|
17
|
Họ và tên/Full name
|
Nhập họ và tên chủ sở hữu
phương tiện
|
X
|
|
|
18
|
Địa chỉ/Address
|
Nhập chính xác, đầy đủ địa
chỉ của chủ sở hữu phương tiện
|
X
|
|
|
D
|
Thông tin về hàng hoá
|
|
19
|
Khi PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI đi vào khu vực cửa khẩu để: (When the vehicle enter the
border-gate area to:)
(i) Giao hàng xuất khẩu
(ii) Nhận hàng nhập khẩu
(iii) Giao hàng xuất khẩu, sau đó nhận hàng nhập khẩu
(Delivery of export goods, then receipt of import goods)
|
|
19.1
|
Trạng thái hàng hóa phương tiện khi vào khu vực cửa khẩu/Cargo status upon entry into the border-gate area
|
Có hàng/không có hàng
|
X
|
X
|
|
|
Trạng thái: Có hàng, khai tiếp chỉ tiêu thông tin từ 19.2 - 19.10 (Status: With cargo, continue declarting information items 19.2
to 19.10)
|
|
19.2
|
Số lượng địa điểm giao hàng/Number of
delivery locations
|
Khai số lượng, địa điểm giao hàng. (Ví dụ: 1, 2, …)
|
X
|
|
|
19.3
|
Mã Địa điểm giao hàng hóa/Cargo delivery
location code
|
Nhập mã địa điểm: Mã
cửa khẩu thông minh/mã địa điểm khác.
Nhập tên địa điểm thì
tự động hiện mã địa điểm và ngược lại
|
X
|
|
|
19.4
|
Tên Địa điểm giao hàng hóa/Cargo delivery
location name
|
Nhập tên địa điểm: Tên
cửa khẩu thông minh/Tên địa điểm khác.
Nhập tên địa điểm thì
tự động hiện mã địa điểm và ngược lại
|
X
|
|
|
19.5
|
Tờ khai hải quan số/declaration No
|
Khai các số tờ khai hải quan của hàng hóa
chuyên chở (Tờ khai hàng hóa xuất khẩu,
hoặc tờ khai vận chuyển…)
|
X
|
|
|
19.6
|
Tên hàng/Name of goods
|
Mô tả chung về hàng hóa
|
X
|
|
|
19.7
|
Số lượng/Quantity
|
Nhập thông tin số lượng
|
X
|
|
|
19.8
|
Đơn vị tính/Unit
|
Nhập đơn vị tính số lượng
|
X
|
X
|
|
19.9
|
Trọng lượng/Weight
|
Nhập thông tin trọng lượng
|
X
|
|
|
19.10
|
Đơn vị tính/Unit
|
Nhập đơn vị tính trọng
lượng
|
X
|
Z
|
|
|
Trường hợp Phương tiện vận tải đi xe rỗng vào
cửa khẩu lấy hàng, hoặc có kế hoạch lấy hàng sau khi dỡ hàng xuống thì khai tiếp chỉ tiêu thông tin
19.11-19.13 (If the vehicle enters the border-gate area empty to pick up
goods, or plants to pick up goods after unloading, continue declaring
information items 19.11 to 19.13)
|
|
19.11
|
Số lượng địa điểm vào nhận
hàng/Number of pickup locations
|
Nhập số lượng địa điểm nhận hàng (Ví dụ: 1, 2, …)
Khai số lượng địa điểm nhận hàng
|
X
|
|
|
19.12
|
Mã Địa điểm nhận hàng hóa/Cargo pickup
location code
|
Nhập mã địa điểm: Mã
cửa khẩu thông minh/mã địa điểm khác.
Nhập tên địa điểm thì
tự động hiện mã địa điểm và ngược lại
|
X
|
|
|
19.13
|
Tên Địa điểm nhận hàng hóa/Cargo pickup
location name
|
Nhập tên địa điểm: Tên
cửa khẩu thông minh/Tên địa điểm khác.
Nhập tên địa điểm thì
tự động hiện mã địa điểm và ngược lại
|
X
|
|
|
20
|
Khi Phương tiện vận tải đi ra khu vực cửa khẩu (When the vehicle leaves the border-gate area)
|
|
20.1
|
Trạng thái hàng hóa phương tiện khi ra khu vực cửa khẩu/Vehicle cargo
status upon leaving the border-gate area
|
Có hàng/không có hàng
|
X
|
|
|
|
Trường hợp trạng thái hàng hóa: không có
hàng thì không phải khai (If the cargo
status is “without cargo”, no declaration is required)
Trường hợp trạng thái hàng hóa: Có hàng
thì khai các chỉ tiêu từ 20.3 đến 20.8 (If the cargo status is “with cargo”, declare items 20.3 to
20.8)
|
|
20.3
|
Tờ khai hải quan số/declaration No
|
Khai số tờ khai hải quan của hàng hóa
chuyên chở (Tờ khai hàng nhập khẩu hoặc tờ
khai vận chuyển hoặc tờ khai hàng xuất khẩu đưa từ nội
địa vào nhưng không xuất khẩu)
|
X
|
|
|
20.4
|
Tên hàng/Name of goods
|
Nhập tên hàng
|
X
|
|
|
20.5
|
Số lượng/Quantity
|
Nhập thông tin số lượng
|
X
|
|
|
20.6
|
Đơn vị tính/Unit
|
Nhập đơn vị tính số lượng
|
X
|
X
|
|
20.7
|
Trọng lượng/Weight
|
Nhập thông tin trọng lượng
|
X
|
|
|
20.8
|
Đơn vị tính/Unit
|
Nhập đơn vị tính trọng
lượng
|
X
|
X
|
(*) Phần khai bổ sung phương tiện vận tải khi ra
khỏi khu vực cửa khẩu đối với phương tiện vận tải ra vào cửa khẩu để giao nhận hàng hóa: Thay đổi so
với khi vào khu vực cửa khẩu (nếu có):
|
STT
|
Chỉ tiêu
thông tin
|
Mô tả, ghi chú
|
Bắt buộc
|
Bảng mã
|
|
A
|
Thay người điều khiển phương tiện vận tải
(Change made to Operator of means of transportation):
|
|
1
|
Họ và tên (Full name)
|
Nhập họ và tên người điều
khiển phương tiện
|
X
|
|
|
2
|
Quốc tịch/Nationality
|
Nhập theo quốc tịch của người điều khiển phương
tiện ghi trên hộ chiếu theo bảng mã UN LOCODE “Mã
nước/vùng lãnh thổ” công bố tại Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan:
www.customs.gov.vn)
|
X
|
X
|
|
3
|
Hộ chiếu số/Passport No
Căn cước số/ID No
|
Nhập chính xác, đầy đủ số
hộ chiếu/số căn cước của người điều khiển phương tiện
|
X
|
|
|
4
|
Loại hộ chiếu (type of identity or travel
document)
|
Nhập loại hộ chiếu: Phổ thông (P), Ngoại giao (D); Công vụ (O); Khác (nếu có)
|
X
|
X
|
|
5
|
Quốc gia cấp hộ chiếu/Country of issue of
passport
|
Nhập theo tên quốc gia cấp
hộ chiếu
|
X
|
X
|
|
6
|
Ngày hết hạn hộ chiếu /Passport expiry date
|
Nhập ngày hết hạn ghi trên
hộ chiếu theo định dạng DD/MM/YYYY
|
X
|
|
|
7
|
Số căn cước (No. of Vietnamese citizen Identity)
|
Khai số căn cước trong trường hợp là công
dân Việt Nam
|
|
|
|
8
|
Ngày cấp căn cước (Issued date of Vietnamese
citizen Identity)
|
Khai ngày cấp căn cước trong trường hợp là
công dân Việt Nam
|
|
|
|
9
|
Địa chỉ/Address
|
Nhập chính xác, đầy đủ địa
chỉ của người điều khiển phương tiện
|
X
|
|
|
|
(i) Thay đổi Sơ-mi rơ-mooc
(ii) Khi tạm nhập/tạm xuất không
kéo Sơ-mi rơ-mooc, khi tái nhập/tái xuất kéo Sơ-mi rơ-mooc. Hoặc trường hợp
ngược lại.
(i) Change
of semi-trailer
(ii) Where
the vehicle did not tow a semi-trailer upon temporary import/temporary export
but tows a semi-trailer upon re-import/re-export, or vice versa.
|
|
10
|
Trạng thái kéo Sơ-mi rơ-mooc/Semi-trailer
towing status
|
Có/Không
Nếu có, khai chỉ tiêu
tiếp theo về Biển kiểm soát Sơ-mi rơ-mooc
|
X
|
X
|
|
11
|
Biển kiểm soát Sơ-mi rơ-mooc/Semi-trailer
license plate number
|
Khai chính xác, đầy đủ số biển kiểm soát
Sơ-mi rơ-mooc
|
X
|
|
PHỤ LỤC V
CHỈ TIÊU THÔNG
TIN KHAI BÁO ĐỐI VỚI TÀU HỎA LIÊN VẬN QUỐC TẾ XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH QUA CỬA KHẨU
ĐƯỜNG SẮT THÔNG QUA CỔNG THÔNG TIN MỘT CỬA QUỐC GIA
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 127/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 8 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
STT
|
Chỉ tiêu
thông tin
|
Mô tả/hướng dẫn
khai báo
|
Bắt buộc
|
Bảng mã
|
|
I.
|
Thông tin tàu hỏa (Train information)
|
|
1
|
Số hiệu đoàn tàu
(Train identification number / Train number)
|
Nhập đầy đủ số hiệu chuyến tàu (tối đa 10 ký tự)
|
X
|
|
|
2
|
Loại hình
(Type / Category)
|
(1): Nhập cảnh;
(2): Xuất cảnh;
(3): Chuyển ga: Tàu đã hoàn thành thủ tục nhập cảnh tại ga biên giới và tiếp tục đến ga liên vận nội địa/ Tàu từ ga nội địa đến ga liên vận ở biên giới để xuất cảnh.
|
X
|
|
|
3
|
Ga đến/rời
(Arrival/Departure station)
|
Nhập mã Ga (nếu có),
tên Ga đối với:
(1) Các Ga trước (nhập Ga đầu tiên xuất phát và các Ga có hành khách/hàng hóa lên tàu)
(2) Các Ga sẽ đến (nhập ga đích đến cuối cùng và các Ga sẽ dỡ hàng/hành
khách xuống)
Tham khảo bảng mã Ga tại:……
Nhập tên, mã Ga đến/rời
|
X
|
X
|
|
4
|
Ga rời cuối cùng/Ga đích
(Last departure station / Destination station)
|
Nhập tên, mã Ga rời cuối cùng
đối với tàu nhập cảnh, quá cảnh hoặc đích Ga đến tiếp theo đối với tàu
xuất cảnh
|
X
|
X
|
|
5
|
Thời gian đến/ khởi hành
(Arrival/Departure time)
|
Nhập cụ thể thông tin thời
gian dự kiến tàu khởi hành/đến ga
cuối cùng theo định dạng ngày, tháng, năm, giờ:phút, bao gồm:
- Trường hợp nhập cảnh: khai báo ngày
phương tiện đến cửa khẩu
- Trường hợp xuất cảnh: khai báo ngày
phương tiện khởi hành
|
X
|
|
|
6
|
Số toa xe
(Number of carriages)
|
Tổng số lượng toa xe của đoàn tàu
|
X
|
|
|
7
|
Số hiệu toa xe
(Carriage identification number)
|
Số ký hiệu toa xe theo thứ
tự lập tàu
|
X
|
|
|
Về kiểm dịch y tế (Theo
các chỉ tiêu quy định tại Nghị định
số 165/2026/NĐ-CP của Chính phủ)
Regarding health quarantine
|
|
1
|
Hàng hóa hoặc phương tiện vận chuyển có
xuất phát hoặc đi qua vùng có dịch không?
(Has conveyance or cargo come from or visited through affected area
?)
|
Chọn một trong hai hình thức
sau: Có/Không
|
|
|
|
2
|
Hiện nay hoặc trong thời gian hành trình
trên phương tiện có người mắc bệnh hoặc
nghi mắc bệnh không?
(Is there on board now or has there been during the trip any case or
suspected case of disease?)
|
Chọn một trong hai hình thức
sau: Có/Không
|
|
|
|
3
|
Có giấy chứng nhận kiểm tra và xử lý y tế hàng hóa không?
(Is there a Certification of health inspection and control for
cargo?)
|
- Chọn một trong hai hình thức sau: Có/Không
- Nếu có, ghi rõ ngày cấp/
nơi cấp
|
|
|
|
4
|
Có giấy chứng nhận kiểm tra và xử lý y tế phương tiện vận chuyển không? /
Is there Certification of health inspection and control for
conveyances?
|
- Chọn một trong hai hình thức sau: Có/Không
- Nếu có, ghi rõ ngày cấp/
nơi cấp
|
|
|
|
II.
|
Thông tin người điều khiển phương tiện vận tải và
nhân viên làm việc trên tàu (Information
of the vehicle driver and train staff)
|
|
1
|
Họ và tên (Full name)
|
Nhập theo họ và tên người điều
khiển phương tiện, nhân viên trên tàu ghi trên hộ chiếu
với định dạng chữ in hoa, không dấu
|
X
|
|
|
2
|
Ngày sinh (Date of birth)
|
Nhập ngày, tháng, năm sinh của người điều khiển phương tiện, nhân viên trên tàu ghi trên hộ chiếu
|
X
|
|
|
3
|
Chức danh (Title / Position)
|
Nhập chức danh của người làm việc trên tàu. VD: Trưởng tàu, nhân viên phục vụ...
|
X
|
|
|
4
|
Quốc tịch (Nationality)
|
Ghi rõ quốc tịch người làm việc trên tàu. VD: Việt Nam, Trung Quốc.
|
X
|
X
|
|
5
|
Số giấy tờ nhận dạng: Số hộ chiếu (Identity document number: Passport number)
|
Nhập chính xác, đầy đủ số
hộ chiếu của người điều khiển phương tiện vận tải và nhân viên trên
tàu
|
X
|
|
|
5.1
|
Loại hộ chiếu (type of identity or travel
document)
|
Nhập loại hộ chiếu: Phổ thông (P), Ngoại giao (D); Công vụ (O); Khác (nếu có)
|
X
|
X
|
|
5.2
|
Quốc gia cấp hộ chiếu/Country of issue of
passport
|
Nhập theo tên quốc gia cấp
hộ chiếu
|
X
|
X
|
|
5.3
|
Ngày hết hạn hộ chiếu /Passport expiry date
|
Nhập ngày hết hạn ghi trên
hộ chiếu theo định dạng DD/MM/YYYY
|
X
|
|
|
6
|
Số Căn cước (No. of Vietnamese citizen Identity)
|
Khai số Căn cước trong trường hợp là công
dân Việt Nam
|
|
|
|
6.1
|
Ngày cấp Căn cước (Issued date of Vietnamese
citizen Identity)
|
Khai ngày cấp Căn cước trong trường hợp là
công dân Việt Nam
|
|
|
|
7
|
Số giấy tờ liên quan (Numbers
of relevant documents)
|
Nhập chính xác, đầy đủ số các
loại giấy tờ liên quan. VD: Giấy phép
lao động, chứng chỉ trưởng tàu…
|
X
|
|
|
8
|
Nơi làm việc (Workplace / Employing unit)
|
Kê khai rõ tên đơn vị làm việc
|
X
|
|
|
9
|
Địa chỉ nơi làm việc (Workplace address)
|
Kê khai rõ địa chỉ nơi làm việc
|
X
|
|
|
10
|
Thông tin hành lý (Baggage information)
|
Khai báo khi có hành lý phải nộp thuế, bị cấm
hoặc hạn chế. Khai cụ thể về tên hàng, số lượng, đơn vị
tính
|
X
|
|
|
III.
|
Bảng kê nhiên liệu,
dụng cụ, thực phẩm mang theo của tàu (nếu có)
(Manifest of fuel, equipment, and provisions carried on the train (if
any))
|
|
Thông tin chung về tàu hoả
(Hệ thống tự động hiển thị theo thông tin do người khai
đã khai, không phải khai tại Bảng kê nhiên liệu, dụng cụ, thực phẩm mang theo của tàu)
(General information about the train (The system automatically
displays based on the information declared by the declarant, no need to
declare in the Manifest of fuel, equipment, and provisions carried on the train))
|
|
Thông tin về nhiên liệu,
dụng cụ, thực phẩm (Information on
fuel, equipment, and provisions)
|
|
1
|
Tên nhiên liệu, dụng cụ, thực phẩm (Name of fuel, equipment, and provisions)
|
Nhập tên nhiên liệu, dụng
cụ, thực phẩm mang theo của tàu
|
X
|
|
|
2
|
Số lượng (Quantity / Weight)
|
Nhập số lượng/trọng lượng nhiên liệu, dụng cụ, thực phẩm mang theo của tàu
|
X
|
|
|
3
|
Đơn vị tính số lượng/trọng
lượng (Unit of measurement code for
quantity/weight)
|
Nhập đơn vị tính, ví dụ: CS
(thùng), BX (hộp)...
|
X
|
X
|
|
4
|
Vị trí lưu giữ nhiên
liệu, dụng cụ, thực phẩm mang theo của tàu (Storage location for fuel, equipment, and provisions carried on the
train)
|
Nhập tên hoặc ký, mã
hiệu vị trí lưu giữ nhiên liệu, dụng cụ, thực phẩm mang theo của tàu
|
X
|
|
|
5
|
Mục đích sử dụng trên
phương tiện (Purpose
of use on the vehicle)
|
Nhập mục đích sử dụng nhiên
liệu, dụng cụ, thực phẩm mang theo của tàu (nhiên liệu, dụng cụ, thực phẩm mang theo của tàu chỉ dùng
để sử dụng trên phương tiện)
|
X
|
|
|
IV.
|
Bản trích lược khai
hàng hóa nhập khẩu dỡ xuống từng ga liên
vận quốc tế (Inbound cargo manifest discharged at each international intermodal
station)
|
|
Thông tin chung về tàu hoả
(Hệ thống tự động hiển thị theo thông tin do người khai
đã khai, không phải khai tại Bản trích lược hàng hóa nhập khẩu)
(General information about the train (The system automatically
displays based on the information declared by the declarant, no need to
declare in the Inbound cargo manifest))
|
|
Thông tin lược khai hàng hóa nhập khẩu
(Inbound cargo manifest information)
|
|
1
|
Số vận đơn (Bill of lading number)
|
Nhập đầy đủ, chính xác theo số vận đơn ghi trên chứng từ vận tải (bao gồm cả phần
số, phần chữ và các ký tự đặc biệt nếu có)
|
X
|
|
|
2
|
Số niêm phong của hãng
vận tải/số niêm phong hải quan (Carrier seal number / Customs seal number)
|
Nhập đầy đủ, chính xác theo số seal ghi trên chứng từ vận tải hoặc số niêm
phong hải quan.
|
X
|
|
|
3
|
Thời gian dỡ hàng (Discharge
time)
|
Nhập cụ thể thông tin thời
gian dỡ hàng xuống ga tàu theo định
dạng ngày, tháng, năm, giờ:phút. Lưu ý: hàng hóa
vận chuyển bằng container được gắn seal thuộc trường hợp bắt
buộc nhập số seal khi khai báo
|
X
|
|
|
4
|
Thông tin về hàng hóa vận
chuyển trên tàu
(Information on cargo transported on the train)
|
|
4.1
|
Mô tả hàng hóa (Description
of goods)
|
Nhập theo tên hàng, ký hiệu/số
hiệu hàng hóa và các thông tin khác nếu có (gồm: model, ký/mã hiệu, đặc tính, thông số kỹ thuật, thành phần cấu tạo, công dụng của hàng hóa, tổng số lượng container)
|
X
|
|
|
4.2
|
Tên hàng (Goods name)
|
Định danh cơ bản về hàng hóa
|
X
|
|
|
4.3
|
Mã hàng hóa (HS Code / Commodity code)
|
Nhập mã số HS của từng mặt
hàng theo tên hàng tương ứng ở mức độ 06 số theo số HS
ban hành kèm danh mục hàng hóa xuất
khẩu, nhập khẩu Việt Nam
|
X
|
|
|
4.4
|
Lượng hàng (Cargo quantity)
|
Ghi rõ số lượng, khối lượng từng loại hàng,
số kiện
|
X
|
|
|
4.5
|
Đơn vị tính (Unit of measurement)
|
Nhập mã đơn vị tính:
Đơn vị tính tương ứng với lượng hàng.
Lưu ý: Tham khảo bảng Mã đơn vị tính
trên Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải
quan: www.customs.gov.vn)
|
X
|
X
|
|
4.6
|
Trọng lượng (Weight)
|
Khai tổng trọng lượng của hàng hóa vận chuyển tương ứng với lượng hàng và đơn vị tính
tại chỉ tiêu số lượng. Tổng trọng lượng
khai báo tối đa có 6 chữ số nguyên
và 3 chữ số thập phân. Khai mã đơn vị tính
trọng lượng tương ứng với tổng trọng lượng đã khai báo
(ví dụ: KGM cho kilogram, TNE cho tấn, LBR cho pao...). Tham
khảo bảng Mã đơn vị tính trên Cổng
Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn)
|
X
|
X
|
|
4.7
|
Số container (Container number)
|
Nhập đầy đủ, chính xác số
hiệu container theo đúng định dạng, chuẩn dữ liệu, cụ
thể: khai báo bằng chữ in hoa, phần chữ (tiếp đầu ngữ) và
phần số container phải viết liền (không nhập
dấu cách) và không nhập ký tự đặc
biệt như: .,-)/\(=!“%&*; <>@|?:+‘’`~…
|
X
|
|
|
4.8
|
Loại container (Container type)
|
(1) 20’; (2) 40’; (3) 45’; (4) Bồn mềm; (5) Khác
|
X
|
|
|
4.9
|
Người gửi hàng (Consignor /
Shipper)
|
Ghi đầy đủ thông tin người
gửi trên hợp đồng mua bán hoặc hóa
đơn thương mại: Tên người gửi, địa chỉ, mã
số thuế
|
X
|
|
|
4.10
|
Người nhận hàng (Consignee)
|
Ghi đầy đủ thông tin người
nhận trên hợp đồng mua bán hoặc hóa
đơn thương mại: Tên người nhận, địa chỉ, mã
số thuế
|
X
|
|
|
4.11
|
Đại lý hải quan (Customs broker)
|
Khai đầy đủ thông tin trong trường hợp ủy quyền cho đại lý hải quan kê
khai: Tên đại lý hải quan, địa chỉ, mã
số thuế
|
|
|
|
4.12
|
Ga gửi hàng (Departure
station / Loading station)
|
Nhập mã ga (nếu có)
nơi xếp hàng lên tàu
|
X
|
X
|
|
4.13
|
Ga nhận/dỡ hàng (Receiving/Discharging
station)
|
Nhập mã ga (nếu có)
nơi nhận/dỡ hàng xuống tàu
|
X
|
X
|
|
5
|
Địa điểm lưu giữ hàng hóa (Cargo
storage location)
|
Nhập mã địa điểm lưu giữ hàng
hóa khi khai báo nhập khẩu: Tham khảo bảng mã “Địa điểm lưu kho hàng chờ thông quan dự kiến, địa điểm trung chuyển cho vận chuyển bảo thuế, địa điểm đích
cho vận chuyển bảo thuế” và tên địa điểm
tại Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan:
www.customs.gov.vn)
|
X
|
X
|
|
6
|
Số toa (Carriage number)
|
Nhập chính xác số toa. Thông
tin phải thể hiện được mỗi toa tàu chở vận
đơn nào.
|
X
|
|
|
7
|
Ghi chú (Notes / Remarks)
|
Những nội dung cần lưu ý đối
với từng loại hàng hóa vận chuyển
|
|
|
|
V.
|
Bản trích lược khai
hàng hóa xuất khẩu tại ga liên vận quốc tế (Outbound
cargo manifest at the international intermodal station)
|
|
Thông tin chung về tàu hoả
(Hệ thống tự động hiển thị theo thông tin do người khai
đã khai, không phải khai tại Bản trích lược hàng hóa xuất khẩu)
(General information about the train (The system automatically
displays based on the information declared by the declarant, no need to
declare in the Outbound cargo manifest))
|
|
Thông tin lược khai hàng hóa xuất khẩu
(Outbound cargo manifest information)
|
|
1
|
Số vận đơn (Bill of lading number)
|
Nhập đầy đủ, chính xác theo số vận đơn ghi trên chứng từ vận tải (bao gồm cả phần
số, phần chữ và các ký tự đặc biệt nếu có)
|
X
|
|
|
2
|
Số niêm phong của hãng
vận tải/số niêm phong hải quan (Carrier seal number / Customs seal number)
|
Nhập đầy đủ, chính xác theo số seal ghi trên chứng từ vận tải hoặc số niêm
phong hải quan.
|
X
|
|
|
3
|
Thời gian xếp hàng (Loading
time)
|
Nhập cụ thể thông tin thời
gian xếp hàng lên tàu theo định dạng ngày, tháng,
năm, giờ:phút
|
X
|
|
|
4
|
Thông tin về hàng hóa vận
chuyển trên tàu (Information on cargo transported on the
train)
|
|
|
|
|
4.1
|
Mô tả hàng hóa (Description
of goods)
|
Nhập theo tên hàng, ký hiệu/số
hiệu hàng hóa và các thông tin khác nếu có (gồm: model, ký/mã hiệu, đặc tính, thông số kỹ thuật, thành phần cấu tạo, công dụng của hàng hóa, tổng số lượng container)
|
X
|
|
|
4.2
|
Tên hàng (Goods name)
|
Định danh cơ bản về hàng hóa
|
X
|
|
|
4.3
|
Mã hàng hóa (HS Code / Commodity code)
|
Nhập mã số HS của từng mặt
hàng theo tên hàng tương ứng ở mức độ 06 số theo số HS
ban hành kèm danh mục hàng hóa xuất
khẩu, nhập khẩu Việt Nam
|
X
|
|
|
4.4
|
Lượng hàng (Cargo quantity)
|
Ghi rõ số lượng, khối lượng từng loại hàng,
số kiện
|
X
|
|
|
4.5
|
Đơn vị tính (Unit of
measurement)
|
Nhập mã đơn vị tính:
Đơn vị tính tương ứng với lượng hàng.
Lưu ý: Tham khảo bảng Mã đơn vị tính
trên Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải
quan: www.customs.gov.vn
|
X
|
X
|
|
4.6
|
Trọng lượng (Weight)
|
Khai tổng trọng lượng của hàng hóa vận chuyển tương ứng với lượng hàng và đơn vị tính
tại chỉ tiêu số lượng. Tổng trọng lượng
khai báo tối đa có 6 chữ số nguyên
và 3 chữ số thập phân. Khai mã đơn vị tính
trọng lượng tương ứng với tổng trọng lượng đã khai báo
(ví dụ: KGM cho kilogram, TNE cho tấn, LBR cho pao...). Tham
khảo bảng Mã đơn vị tính trên Cổng
Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn
|
X
|
X
|
|
4.7
|
Số container (Container number)
|
Nhập đầy đủ, chính xác số
hiệu container theo đúng định dạng, chuẩn dữ liệu, cụ
thể: khai báo bằng chữ in hoa, phần chữ (tiếp đầu ngữ) và
phần số container phải viết liền (không nhập
dấu cách) và không nhập ký tự đặc
biệt như: .,-)/\(=!“%&*; <>@&|?:+‘’`~…
|
X
|
|
|
4.8
|
Loại container (Container type)
|
(1) 20’; (2) 40’; (3) 45’; (4) Bồn mềm; (5) Khác
|
X
|
|
|
4.9
|
Người gửi hàng (Consignor /
Shipper)
|
Ghi đầy đủ thông tin người
gửi trên hợp đồng mua bán hoặc hóa
đơn thương mại: Tên người gửi, địa chỉ, mã
số thuế
|
X
|
|
|
4.10
|
Người nhận hàng (Consignee)
|
Ghi đầy đủ thông tin người
nhận trên hợp đồng mua bán hoặc hóa
đơn thương mại: Tên người nhận, địa chỉ, mã
số thuế
|
X
|
|
|
4.11
|
Đại lý hải quan (Customs broker)
|
Khai đầy đủ thông tin trong trường hợp ủy quyền cho đại lý hải quan kê
khai: Tên đại lý hải quan, địa chỉ, mã
số thuế
|
|
|
|
4.12
|
Ga gửi hàng (Departure
station / Loading station)
|
Nhập mã ga (nếu có)
nơi xếp hàng lên tàu
|
X
|
X
|
|
4.13
|
Ga nhận/dỡ hàng (Receiving/Discharging
station)
|
Nhập mã ga (nếu có)
nơi nhận/dỡ hàng xuống tàu
|
X
|
X
|
|
5
|
Địa điểm lưu giữ hàng hóa (Cargo
storage location)
|
Nhập mã địa điểm lưu giữ hàng
hóa khi khai báo xuất khẩu: Tham khảo bảng mã “Địa điểm lưu kho hàng chờ thông quan dự kiến, địa điểm trung chuyển cho vận chuyển bảo thuế, địa điểm đích
cho vận chuyển bảo thuế” và tên địa điểm
tại Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan:
www.customs.gov.vn
|
X
|
X
|
|
6
|
Số toa (Carriage number)
|
Nhập chính xác số toa. Thông
tin phải thể hiện được mỗi toa tàu chở vận
đơn nào.
|
X
|
|
|
7
|
Ghi chú (Notes / Remarks)
|
Những nội dung cần lưu ý đối
với từng loại hàng hóa vận chuyển
|
|
|
|
VI.
|
Danh sách hành khách (nếu có)
(Passenger list (if any))
|
|
Thông tin chung về tàu hoả
(Hệ thống tự động hiển thị theo thông tin do người khai
đã khai, không phải khai tại Danh sách hành
khách)
(General information about the train (The system automatically
displays based on the information declared by the declarant, no need to
declare in the Passenger list))
|
|
Thông tin về hành khách
(Passenger information)
|
|
1
|
Họ và tên (Full name)
|
Nhập theo họ và tên của hành
khách ghi trên hộ chiếu với định dạng chữ in hoa, không
dấu
|
X
|
|
|
2
|
Quốc tịch (Nationality)
|
Ghi rõ quốc tịch người làm thủ tục. VD: Việt Nam, Trung Quốc.
|
X
|
X
|
|
3
|
Ngày sinh (Date of birth)
|
Nhập theo ngày sinh của hành
khách ghi trên hộ chiếu với định dạng DD/MM/YYYY
|
X
|
|
|
4
|
Nơi sinh (Place of birth)
|
Nhập theo nơi sinh của hành khách ghi
trên hộ chiếu
|
X
|
|
|
5
|
Giới tính (Gender)
|
Nhập theo giới tính của hành
khách ghi trên hộ chiếu
|
X
|
|
|
6
|
Số hộ chiếu (Passport number)
|
Nhập số ký hiệu trên
hộ chiếu của hành khách. VD: số hộ chiếu ký
hiệu B1514571...
|
X
|
|
|
6.1
|
Loại hộ chiếu (type of identity or travel
document)
|
Nhập loại hộ chiếu: Phổ thông (P), Ngoại giao (D); Công vụ (O); Khác (nếu có)
|
X
|
X
|
|
6.2
|
Quốc gia cấp hộ chiếu/Country of issue of
passport
|
Nhập theo tên quốc gia cấp
hộ chiếu
|
X
|
X
|
|
6.3
|
Ngày hết hạn hộ chiếu /Passport expiry date
|
Nhập ngày hết hạn ghi trên
hộ chiếu theo định dạng DD/MM/YYYY
|
X
|
|
|
7
|
Số Căn cước (No. of Vietnamese citizen Identity)
|
Khai số Căn cước trong trường hợp là công
dân Việt Nam
|
|
|
|
7.1
|
Ngày cấp Căn cước (Issued date of Vietnamese
citizen Identity)
|
Khai ngày cấp Căn cước trong trường hợp là
công dân Việt Nam
|
|
|
|
8
|
Ngày hết hạn của giấy tờ (Document expiration date)
|
Khai ngày hết hạn (ngày hết
hiệu lực) của giấy tờ khai báo. Ngày hết hạn có định dạng ngày, tháng, năm
|
X
|
|
|
9
|
Ga lên tàu/xuống tàu (Boarding/Disembarking
station)
|
Nhập mã Ga (nếu có)
hành khách lên tàu hoặc xuống tàu mà không phải là ga xuất phát ban đầu
hoặc ga đích cuối cùng
|
X
|
X
|
|
10
|
Thời gian dự kiến lên/xuống
tàu (Estimated boarding/disembarking time)
|
Nhập cụ thể thông tin thời
gian dự kiến lên/xuống tàu theo định
dạng ngày, tháng, năm, giờ:phút
|
X
|
|
|
11
|
Mục đích chuyến đi (Purpose of trip)
|
Nhập đầy đủ mục đích chuyến
đi. VD: Du lịch, công tác…
|
X
|
|
|
12
|
Thông tin hành lý (Baggage information)
|
Khai báo khi có hành lý phải nộp thuế, bị cấm
hoặc hạn chế. Khai cụ thể về tên hàng, số lượng, đơn vị
tính
|
X
|
|
|
13
|
Số toa (Carriage number)
|
Nhập chính xác số toa. Mỗi
hành khách phải thuộc một toa tàu nhất định.
|
X
|
|
|
14
|
Ghi chú (Notes / Remarks)
|
Những nội dung cần lưu ý
|
|
|
PHỤ LỤC VI
MẪU CHỨNG TỪ GIẤY
ĐỂ THỰC HIỆN KHAI BÁO ĐỐI VỚI TÀU BIỂN CHUYỂN CẢNG QUA CỬA KHẨU CẢNG BIỂN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 127/2026/TT-BTC
ngày 27 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính)
|
CHI CỤC HẢI QUAN....
HẢI QUAN……
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:……../PC-CCHQ
|
|
PHIẾU CHUYỂN HỒ SƠ TÀU
CHUYỂN CẢNG
|
1. Thông tin tàu và cửa khẩu xuất/nhập
1.1. Số thông báo tiếp nhận
hồ sơ:
1.2. Ngày tiếp nhận: ……/…../……, giờ....
1.3. Quốc tịch tàu:..............................................................................................................
1.4. Tàu nhập cảnh tại cảng: ........................................... hồi...
giờ... phút, ngày …./…./……
1.5. Tàu rời cảng:.................................................... hồi...
giờ.... phút, ngày ……./……/……..
1.6 Thông tin về các cảng tàu
đã chuyển cảng trước:
|
|
2. Thành phần hồ sơ tàu chuyển cảng
2.1. Bản khai chung □
2.2. Bản khai hàng hóa (phần hàng sẽ dỡ xuống cảng đến) □
2.3. Bản khai hàng hóa nguy hiểm □
2.4. Bản khai dự trữ của tàu □
2.5. Bản khai hành lý thuyền
viên, hành khách □
2.6. Danh sách thuyền viên, hành khách (nếu có) □
3. Thông tin hàng hóa vận chuyển trên
tàu:
3.1. Tình trạng hàng hóa (hàng
container/hàng rời/hàng lỏng):
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
3.2. Số lượng hàng xuất
khẩu xếp tại cảng đi (nếu có):
- Container chứa hàng/Container Full:
Cont 20: …….. (= ……. TEU), Cont 40: ....... (= …… TEU); Cont 45: ……….. (= ………
TEU);
- Container rỗng/Container Empty: Cont 20: ……..
(=……. TEU), Cont 40: ......... (= ….... TEU), Cont 45: ………. (= ……… TEU);
- Hàng kiện/barrel: ……….. (=...........TNE/KGM),
tổng số kiện /Total barrel number: …….. (đơn vị tính: chiếc, cái …………/Units unit, piece ………).
- Hàng rời/Bulk:……….. (=……….TNE/KGM).
- Hàng lỏng, khí/liquid, gas =: ………..
(=…………TNE/KGM).
3.3. Tình trạng niêm phong (nếu có):
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
3.4. Hàng chuyển cảng có thay đổi phương tiện chuyên chở: tên, số hiệu phương tiện vận tải chuyên chở hàng
hóa đến cảng đến.
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
|
|
HẢI QUAN CẢNG ĐI
|
|
4. Hải quan cảng đến
4.1. Tàu đến cảng đến: …………………………….hồi....
giờ.... phút, ngày …./…./…..
4.2. Tình trạng hàng hóa trên tàu (nguyên
vẹn, có thay đổi…………);
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
|
|
HẢI QUAN CẢNG ĐẾN
|
PHỤ LỤC VII
MẪU CHỨNG TỪ GIẤY
ĐỂ THỰC HIỆN KHAI BÁO ĐỐI VỚI TÀU BAY XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH, QUÁ CẢNH QUA CỬA
KHẨU CẢNG HÀNG KHÔNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số
127/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 8 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính)
|
Mẫu số 01
|
Thông tin chuyến bay
|
|
Mẫu số 02
|
Bản khai hàng hóa xuất
khẩu, nhập khẩu
|
|
Mẫu số 03
|
Vận đơn chủ
|
|
Mẫu số 04
|
Vận đơn thứ cấp
|
|
Mẫu số 05
|
Danh sách tổ lái và nhân viên làm việc trên tàu bay
|
|
Mẫu số 06
|
Danh sách hành khách
|
|
Mẫu số 07
|
Bản lược khai hành lý ký gửi
|
|
Mẫu số 08
|
Thông tin đặt chỗ của hành khách
|
Mẫu số 01- Phụ lục VII
|
THÔNG TIN
CHUYẾN BAY
|
|
1. Hãng vận chuyển
(Operator code or Carrier Code):
|
2. Số hiệu chuyến bay
(Flight Number):
|
|
3. Cảng/sân bay khởi hành (Port of departure):
|
4. Cảng/sân bay hạ cánh (Port of arrival):
|
|
5. Cảng/sân bay quá
cảnh (nếu có) (Port of transit):
|
6. Thời gian khởi hành
dự kiến (Date-time of scheduled departure):
|
|
7. Thời gian đến dự kiến
(Date-time of Scheduled Arrival):
|
8. Mã cảng/sân bay xếp hàng (Airport Code of Loading):
|
|
9. Mã cảng/sân bay dỡ hàng (Airport Code of Unloading):
|
10. Mã cảng, sân bay
đến (Airport Code of Arrival):
|
|
11. Tổng trọng lượng hàng
hoá (Total weight of cargo):
|
12. Tổng số vận đơn chủ
(Total of Airway Bill):
|
|
13. Tổng số phi hành
đoàn (Total Number of Crew Members):
|
14. Tổng số lượng kiện hành
lý (Number of luggage):
|
|
15. Tổng trọng lượng hành
lý (Weight of luggage) trên chuyến bay:
|
16. Giấy chứng nhận kiểm
tra/xử lý y tế còn hiệu lực:
|
|
17. Có đến vùng Tổ chức Y tế thế giới khẳng định ảnh hưởng:
|
|
|
|
……, ngày (date) …… tháng (month) …
năm(year).. …
NGƯỜI KHAI HẢI QUAN
(SIGNATURE OF DECLARANT)
|
Mẫu số 02 - Phụ lục
VII
|
BẢN KHAI HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU (CARGO
MANIFEST)
|
|
TT
|
Số vận đơn chủ (Airway Bill Number)
|
Mô tả từng loại hàng hóa trên vận đơn chủ
(Manifest Description Nature of Goods).
|
Phân loại đóng
hàng đối với vận đơn (Packing
type)
|
Trọng lượng (Weight)
|
Số lượng hàng
hóa trên vận đơn chủ (Number of
Pieces)
|
Mã cảng/sân
bay nơi hàng hoá vận chuyển đi
(Airport Code)
|
Mã cảng/sân
bay dỡ hàng (Airport Code of Unloading)
|
Thời gian dự kiến dỡ hàng (Estimated unloading time)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng (Total)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…..., ngày (date) …… tháng (month) …
năm(year).. …
NGƯỜI KHAI HẢI QUAN (SIGNATURE OF
DECLARANT)
|
Mẫu số 03 - Phụ
lục VII
|
VẬN ĐƠN CHỦ
(MASTER BILL OF LADING DECLARATION)
|
|
1. Mã Hãng vận chuyển
(Operator code or Carrier Code):
|
2. Số hiệu chuyến bay
(Flight Number):
|
|
3. Số vận đơn chủ (Airway Bill Number):
|
4. Ngày phát hành vận đơn
chủ (Issuing Date):
|
|
5. Người vận chuyển/người
gửi hàng trên vận đơn chủ (Name of shipper/consignor):
|
6. Người nhận hàng
trên vận đơn chủ (Name of consignee):
|
|
7. Người được thông
báo vận đơn chủ (Name of consignee):
|
8. Mã Cảng/sân bay
khởi hành (Port of departure):
|
|
9. Mã Cảng, sân bay
hạ cánh đầu tiên (To):
|
10. Mã Cảng đích
trên vận đơn (Airport of Destination):
|
|
11. Mô tả hàng hóa trên
vận đơn chủ (Manifest Description Nature of Goods):
|
12. Phân loại mặt hàng
(Good Classification):
|
|
13. Số lượng kiện hàng
hóa trên vận đơn chủ (Number of Pieces):
|
14. Trọng lượng (Weight):
|
|
15. Loại container (Unit
Load Device):
|
16. Cước phí vận chuyển (Freight):
|
|
17. Tiền tệ (Currency):
|
18. Hình thức trả cước phí
(Payment Method):
|
|
19. Phương thức thanh toán
cước phí (Charges code):
|
20. Trị giá khai báo
hải quan (Declared Value for Customs):
|
|
|
…..., ngày (date) …… tháng (month) …
năm(year).. …
NGƯỜI KHAI HẢI QUAN (SIGNATURE OF
DECLARANT)
|
Mẫu số 04- Phụ lục
VII
|
VẬN ĐƠN THỨ
CẤP (HOUSE BILL OF LADING DECLARATION)
|
|
1. Số vận đơn chủ (AWB
Number):
|
2. Số vận đơn thứ cấp (HWB
Serial Number):
|
|
3. Người gửi hàng
trên vận đơn thứ cấp (Shipper on the House Bill of Lading
(HBL)):
|
4. Mã sân bay gửi hàng
trên vận đơn thứ cấp (Origin airport code on the House Bill of
Lading (HBL)):
|
|
5. Người nhận hàng
trên vận đơn thứ cấp (Consignee on the House Bill of Lading
(HBL)):
|
6. Người được thông báo trên vận đơn thứ cấp (Notify Party on the House Bill of Lading (HBL)):
|
|
7. Mã nước người nhận hàng
trên vận đơn thứ cấp (Country code of the consignee on the
House Bill of Lading (HBL)):
|
8. Mã Cảng đích của hàng hoá trên vận đơn thứ cấp (Airport of
Destination):
|
|
9. Mô tả hàng hóa
trên vận đơn thứ cấp (Description Nature of Goods):
|
10. Số lượng kiện hàng
hóa (Number of Pieces):
|
|
11. Trọng lượng trên
vận đơn thứ cấp (Weight):
|
12. Loại container (Unit
Load Device):
|
|
13. Phân loại mặt hàng
(Good Classification):
|
14. Mã nguyên tệ (ISO
Currency Code):
|
|
15. Căn cứ trả phí:
|
16. Cước phí vận chuyển (Freight):
|
|
17. Tiền tệ (Currency):
|
18. Hình thức trả cước phí
(Payment Method):
|
|
19. Phương thức thanh toán
cước phí (Charges code):
|
20. Trị giá khai báo
cho vận chuyển (Declared Value for Carriage)
|
|
21. Trị giá khai báo
hải quan (Declared Value for Customs):
|
22. Số tiền bảo hiểm
(Amount of Insurance):
|
|
|
..., ngày (date) …… tháng (month) …
năm(year).. …
NGƯỜI KHAI HẢI QUAN (SIGNATURE OF
DECLARANT)
|
Mẫu số 05- Phụ lục
VII
|
DANH SÁCH TỔ LÁI VÀ NHÂN VIÊN LÀM VIỆC TRÊN TÀU BAY
(CREW LIST DECLARATION)
|
|
1. Hãng vận chuyển (Operator
code or Carrier Code):
|
2. Số hiệu chuyến bay
(Flight Number):
|
|
3. Cảng/sân bay khởi
hành (Port of departure):
|
4. Cảng/sân bay quá cảnh (nếu có) (Port of transit):
|
|
5. Cảng/sân bay hạ
cánh (Port of arrival):
|
|
Danh sách tổ lái và
nhân viên làm việc trên tàu bay
|
|
TT
|
Họ và tên
(Surname/Given Name(s))
|
Ngày sinh (Date of
birth)
|
Giới tính
(Gender)
|
Quốc tịch (Nationality)
|
Chức danh (Job title)
|
Số giấy tờ liên quan (loại giấy tờ có giá trị
xuất nhập cảnh) (Doc. No)
|
Loại giấy tờ (có giá trị xuất cảnh/nhập
cảnh) (Document Type)
|
Nơi cấp (Place of issue)
|
Ngày hết hạn của giấy tờ liên quan (Expiration Date of Official Travel Document)
|
Số thẻ hành
lý (Baggage tag number)
|
Số lượng kiện hành lý (Number of pieces of baggage)
|
Trọng lượng hành lý (baggage weight)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…..., ngày (date) …… tháng (month) …
năm(year).. …
NGƯỜI KHAI HẢI QUAN (SIGNATURE OF
DECLARANT)
|
Mẫu số 06- Phụ lục
VII
|
DANH SÁCH
HÀNH KHÁCH (PASSENGER LIST DECLARATION)
|
|
1. Cảng/sân bay khởi hành (Port of departure):
|
2. Cảng/sân bay quá
cảnh (nếu có) (Port of transit):
|
|
3. Cảng/sân bay hạ cánh
(Port of arrival):
|
4. Vị trí chỗ ngồi của hành khách (Seat):
|
|
5. Họ và tên hành
khách (Surname/Given Name(s)):
|
6. Giới tính
(Gender):
|
|
7. Quốc tịch (Nationality):
|
8. Ngày sinh của hành
khách (Date of Birth):
|
|
9. Số giấy tờ liên
quan (loại giấy tờ có giá trị xuất nhập
cảnh) (Doc. No):
|
10. Loại giấy tờ (có
giá trị xuất cảnh/nhập cảnh) (Document Type):
|
|
11. Nơi cấp (Place of
issue):
|
12. Ngày hết hạn của giấy
tờ liên quan (Expiration Date of Official Travel Document):
|
|
13. Số Căn cước (No.
of Vietnamese citizen Identity):
|
14. Ngày cấp Căn cước
(Issued date of Vietnamese citizen Identity):
|
|
15. Số thẻ hành lý (nếu không
có thì ghi không):
|
16. Số lượng kiện hành
lý (nếu không có thì ghi không):
|
|
17. Trọng lượng hành
lý (nếu không có thì ghi không):
|
18. Cảng lên tàu bay (Place/Port of
Original Embarkation):
|
|
19. Cảng rời tàu bay
(Place/Port of Debarkation):
|
|
|
|
…..., ngày (date) …… tháng (month) …
năm(year).. …
NGƯỜI KHAI HẢI QUAN (SIGNATURE OF
DECLARANT)
|
Mẫu số 07- Phụ lục
VII
|
|
…..., ngày (date) …… tháng (month) ..…
năm(year).. ..…
NGƯỜI KHAI HẢI QUAN KÝ (SIGNATURE OF
DECLARANT)
|
Mẫu số 08- Phụ lục
VII
|
THÔNG TIN
ĐẶT CHỖ CỦA HÀNH KHÁCH (PNR)
|
|
1. Mã đặt chỗ của khách
hàng - PNR (Passenger Name Record Locator):
|
2. Ngày đặt chỗ (Date of
Reservation):
|
|
3. Số hiệu chuyến bay
(Flight Number):
|
4. Ngày bay dự kiến (Date(s) Of Intended
Travel):
|
|
5. Tên hành khách (Passenger Name):
|
6. Ngày, tháng, năm sinh:
|
|
7. Giới tính
(Gender):
|
8. Quốc tịch:
|
|
9. Số, ký hiệu, ngày, tháng, năm, loại giấy tờ và nơi
cấp hộ chiếu:
|
10. Thông tin về thanh toán
(All Forms Of Payments Information):
|
|
11. Thông tin vé (Ticketing Field Information):
|
12. Thông tin hành trình bay (Travel Itinerary):
|
|
13. Thông tin khách hàng thường xuyên (Frequent Traveller Information):
|
14. Thông tin đại lý
du lịch thực hiện đặt chỗ (Travel Agent):
|
|
15. Mã xác định người đặt vé
(Identity Of Person Who Made The Booking):
|
16. Mã đoàn (Group Indicator/Code Share):
|
|
17. Thông tin về hành
lý (Baggage Information):
|
18. Thông tin ghi chú chung (General Remarks):
|
|
19. Thông tin dịch vụ đặc
biệt (Special Service Information/Special Service Requests Information):
|
20. Các thông tin API khác (Any Collected API
Information):
|
|
21. Chỉ số thể hiện nhóm/cá
nhân (Group Indicator):
|
22. Số lượng khách
(Number Of Travellers):
|
|
23. Thông tin lịch sử thay
đổi (All Historical Changes):
|
|
|
|
…..., ngày (date) …… tháng (month) …
năm(year) …
ĐẠI DIỆN HÃNG HÀNG KHÔNG
SIGNATURE OF CARRIER
(ký tên, đóng dấu)
|
PHỤ LỤC VIII
MẪU CHỨNG TỪ
GIẤY ĐỂ THỰC HIỆN KHAI BÁO ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH, QUÁ CẢNH
QUA CỬA KHẨU ĐƯỜNG BỘ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 127/2026/TT-BTC ngày 27
tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
Mẫu số 01
|
Tờ khai phương tiện vận tải đường bộ tạm nhập -
tái xuất
|
|
Mẫu số 02
|
Tờ khai phương tiện vận tải đường bộ tạm xuất -
tái nhập
|
|
Mẫu số 03
|
Bản kê thông tin hàng hóa nhập khẩu qua đường bộ
|
|
Mẫu số 04
|
Bản khai thông tin hành khách xuất cảnh, nhập cảnh trên phương tiện vận tải
|
|
Mẫu số 05
|
Thông tin khai báo đối với phương tiện vận tải
từ nội địa vào, ra khu vực cửa khẩu để giao, nhận hàng
hóa xuất khẩu, nhập khẩu (phương tiện vận tải không xuất cảnh)
|
Mẫu số 01 - Phụ lục VIII
|

|
TỜ KHAI
PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TẠM NHẬP-TÁI XUẤT
(CUSTOMS DECLARATION FOR TEMPORARY IMPORT AND RE-EXPORT
MEANS OF TRANSPORTATION)
(Liên 1: Bản giao người điều
khiển phương tiện/
Copy 1: For the operator of means of transportation)
(Liên 2: Bản cơ quan Hải quan lưu/Copy 2: Retained by
Customs)
|
Số tờ khai (Declaration No.): …………/TNTX/HQCK…..……,
Ngày
(date-d/m/y): …../…./20…..
|
PHẦN NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN KHAI BÁO
(DECLARATION OF THE DRIVER)
|
PHẦN HẢI QUAN LÀM THỦ TỤC
(FOR CUSTOMS USE)
|
|
|
A. Người điều khiển phương tiện/Driver’s Detail:
- Họ và tên/Full name: ………………………………;
- Quốc tịch/Nationality: ……………………………;
- Hộ chiếu số/Passport No.: ………………………..;
- Loại hộ chiếu (type of identity or travel document): ……………………………………………;
- Quốc gia cấp hộ chiếu/Country of issue of passport: …………………………………………..;
- Ngày hết hạn hộ chiếu /Passport expiry date: ……;
- Số căn cước (No. of Vietnamese citizen Identity): ………………………………………..;
- Ngày cấp căn cước (Issued date of Vietnamese citizen
Identity):……………………………………;
- Giấy thông hành số/Border Pass No: …………….;
+ Ngày cấp/Issue Date: ……………………………….;
+ Nơi cấp/Issue Place: ………………………………..;
- Địa chỉ/Address: ……………………………………………………...;
B. Nhận dạng phương tiện/Vehicle Details:
- Loại/Type: ………………………………………..;
- Nhãn hiệu/Brand: ……………………………………………………...;
- Biển kiểm soát số/License Plate No: ……………..;
- Nước đăng ký/Registering Country:
……………..;
- Màu/color: …………; - Số chỗ ngồi/seats: ……. .;
- Số khung/Chassis Serial No.: …………………….;
- Số máy/Engine Serial No.:
……………………………………………………...;
- Tải trọng hàng hóa/Loading
capacity: ………………………………………;
- Biển kiểm soát Sơ-mi rơ-mooc (nếu có)/Semi-trailer
license plate number (if any):………………
- Số hiệu container (Nếu có) (đối với loại xe là xe đầu
kéo)/ Container identification number
(if any) (for tractor units): …………………………………;
- Loại container (Nếu có) (đối với loại xe là xe đầu
kéo)/Type of container (if any, for
tractor units): …………………………………………………..
C. Chủ sở hữu phương tiện/Owner of means of transportation:
Khai báo, nếu người điều khiển không là chủ sở hữu phương
tiện (gồm: cá nhân, công ty, cơ quan)
/Full in, if Driver is not the Owner of means of transportation (included:
private, company, organization)
+ Họ và tên/Full name:
……………………………………………………...;
+ Quốc tịch/Nationality: …………………………...;
+ Địa chỉ/Address: ……………………………………………………...;
D. Giấy phép cho PTVT qua biên giới (Permitted Document of means of
transportation):
- Giấy phép qua biên giới số/Transit No: ………….;
- Ngày cấp/Issue date: ……………………………..;
- Cơ quan cấp/Issue by: …………………................;
- Giấy phép có giá trị sử dụng nhiều lần/ Multiple-use permit:
□ Có/Yes;
□ Không/No.
- Thời hạn của giấy phép/Validity
period of the permitn (dd/mm/yyyy): …………………………………..…;
- Thời hạn cho phép/Duration allowed
for being in Việt Nam: …….……….ngày/days;
Ngày tái xuất/Re-exportation date: ........................;
- Phạm vi hoạt động/Travelling area: ……………………………………………………...;
- Cửa khẩu tái xuất/Exit checkpoint: ……………………………………………………...;
- Mục đích nhập cảnh/ Purpose of entry: …………..;
- Ghi chú/Remarks: …………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
Đ. Thông tin về hàng hóa, hành
khách/Information of commodity, passengers:
□ Danh sách hành khách/Passenger manifest:
………………………………………….;
□ Số Bản kê thông tin hàng hoá nhập khẩu/Import cargo manifest number:
……………………………………………………...;
|
I. XÁC NHẬN TẠM NHẬP (TEMPORARY-IMPORT)
1. Xác nhận của công chức tiếp nhận hồ sơ:
(Authentication of customs documents receiver)
□ Miễn kiểm tra/Exempt from inspection
□ Kiểm tra phương tiện vận tải/ Vehicle inspection
Ký, đóng dấu công
chức
(Signature and stamp)
………………………………..
2. Xác nhận của công chức kiểm tra, giám sát:
(Authentication of examiner of means of transportation)
□ Biên bản vi phạm (nếu có)
)/Violation record (if any)
Kết
quả/Result: …………………………………………
…………………………………………;
Phương tiện qua cửa khẩu hồi/Vehicle crossed the checkpoint
at:
…….. giờ ….. ngày …./ …../ 20…..
Ký, đóng dấu công
chức:
(Signature and stamp)
……………..
|
|
|
II. XÁC NHẬN TÁI XUẤT (RE-EXPORT)
1. Xác nhận của công chức tiếp nhận hồ sơ:
(Authentication of customs documents receiver)
- Cửa khẩu tái xuất/Checkpoint: ………..;
- Ngày/Date: ……./……/20…..
□ Miễn kiểm tra/Exempt from inspection;
□ Kiểm tra phương tiện vận tải/Vehicle inspection;
□ Khai bổ sung (nếu có);
Ký, đóng dấu công
chức
(Signature and stamp)
………………………………….
2. Xác nhận của công chức kiểm tra, giám sát:
(Authentication of examiner of means of transportation)
□ Biên bản vi phạm (nếu có);
Kết
quả: ……………………………….
…………………………………………;
Phương tiện qua cửa khẩu hồi: ….. giờ ……. ngày
…../ …../20 ……
Ký, đóng dấu công
chức
(Signature and stamp)
………………………………………..
|
|
|
Ngày (date-d/m/y)
...../…./20…
Người điều khiển/Driver
Ký/Signature
……………………….
|
|
|
Ghi chú/Note: khai bổ sung (nếu có) ở trang sau/Supplemental declaration (if any)
in verso.
Đính kèm các chứng từ liên quan
(nếu có), gồm: Bản
chụp hình ảnh đầu phương tiện vận tải kèm biển
kiểm soát/ Copy of the front of the
vehicle showing the license plate; Bản chụp của giấy phép qua biên giới/ Attach a copy of the cross-border
transport permit.
|
|
PHẦN KHAI BỔ SUNG
PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI
(SUPPLEMENTAL DECLARATION FOR MEANS OF TRANSPORTATION)
|
PHẦN NGƯỜI ĐIỀU
KHIỂN KHAI BÁO
(DECLARATION OF THE DRIVER)
|
PHẦN HẢI QUAN LÀM
THỦ TỤC
(FOR CUSTOMS USE)
|
|
1. Thay đổi so với tạm nhập/tạm xuất (nếu có)
(Changes made to the means of transportation (if any)):
a/ Thay người điều khiển PTVT (Change made to
Operator of means of transportation): □
- Họ và tên/Full name: ………………………………;
- Quốc tịch/Nationality: ……………………………;
- Hộ chiếu số/Passport No.: ………………………..;
- Loại hộ chiếu (type of identity or travel
document): ……………………………………………;
- Quốc gia cấp hộ chiếu/Country of issue of
passport: …………………………………………..;
- Ngày hết hạn hộ chiếu /Passport expiry date:
……;
- Số căn cước (No. of Vietnamese citizen
Identity): ………………………………………..;
- Ngày cấp căn cước (Issued date of Vietnamese
citizen Identity):……………………………………;
- Giấy thông hành số/Border
Pass No: …………….;
+ Ngày cấp/Issue Date: ……………………………….;
+ Nơi cấp/Issue Place: ………………………………..;
- Địa chỉ/Address: ……………………………………………………...;
b/ Gia hạn thời hạn lưu hành PTVT
(Extension of operation of means of transportation): □
- Văn bản gia hạn số (Permitted document No.
allowing such extension): ……………………………………………..;
+ Được phép lưu hành đến
hết ngày (Duration of operation extended to): ……/…../20……,
+ Cơ quan gia hạn (Authority allowing such
extension): …………………………………..
+ Ngày cấp (date-d/m/y): …../…../20……
- Lý do gia hạn: (Reason for such extension):
+ Sửa chữa (repair) □
+ Tai nạn giao thông (accidents) □
+ Lý do khác (other): ………………………………………………...
c/ Thông tin về hàng hóa, hành khách
(information of commodity, passengers):
□ Hàng hóa/Commodity:
- Tờ khai hải quan số/declaration No: …………………………………………………...;
- Số Bản kê thông tin hàng hoá nhập khẩu/Import cargo manifest number:
□ Danh sách hành khách/Passenger Manifest: ………………………………
d/ Thay đổi Sơ-mi rơ-mooc:
- Trạng thái kéo Sơ-mi
rơ-mooc/Semi-trailer towing status:
□ Có/Yes;
+ Biển kiểm soát Sơ-mi rơ-mooc (nếu có)/Semi-trailer license plate number (if any):………………
□ Không/No.
|
2. Xác nhận của công chức
tiếp nhận: (Authentication of customs documents receiver)
- Về hồ sơ (Of dossiers) …………….
…………………………………………
+ Ngày (Date): …../…../20....
Ký, đóng dấu công
chức
(Signature and stamp)
…………………….
|
|
Ngày (date-d/m/y) …../…../20….
Người khai báo (Customs declarant)
|
|
Ký (Signature)
……………………..
|
Ghi rõ họ tên (Full name)
……………………..
|
|
|
|
Mẫu số 02- Phụ lục VIII
|

|
TỜ KHAI
PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TẠM XUẤT-TÁI NHẬP
(CUSTOMS DECLARATION FOR TEMPORARY EXPORT AND RE-IMPORT MEANS OF
TRANSPORTATION)
(Liên 1: Bản giao người điều
khiển phương tiện/
Copy 1: For the operator of means of transportation)
(Liên 2: Bản cơ quan Hải quan lưu/Copy 2: Retained by
Customs)
|
Số tờ khai (Declaration No.): …………/TXTN/HQCK…..………,
Ngày
(date-d/m/y): …../…./20…..
|
PHẦN NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN KHAI BÁO
(DECLARATION OF THE DRIVER)
|
PHẦN HẢI QUAN LÀM THỦ TỤC
(FOR CUSTOMS USE)
|
|
|
A. Người điều khiển phương tiện/Driver’s Detail:
- Họ và tên/Full name: ………………………………;
- Quốc tịch/Nationality: ……………………………;
- Hộ chiếu số/Passport No.: ………………………..;
- Loại hộ chiếu (type of identity or travel document): ……………………………………………;
- Quốc gia cấp hộ chiếu/Country of issue of passport: …………………………………………..;
- Ngày hết hạn hộ chiếu /Passport expiry date: ……;
- Số căn cước (No. of Vietnamese citizen Identity): ………………………………………..;
- Ngày cấp căn cước (Issued date of Vietnamese citizen
Identity):……………………………………;
- Giấy thông hành số/Border Pass No: …………….;
+ Ngày cấp/Issue Date: ……………………………….;
+ Nơi cấp/Issue Place: ………………………………..;
- Địa chỉ/Address: ……………………………………...;
B. Nhận dạng phương tiện/Detail of means of transportation:
- Loại/Type: ………………………………………….;
- Nhãn hiệu/Label or mark: ………………………..;
- Biển kiểm soát số/Licence Plate No: ………….....;
- Nước đăng ký/Registering Country:
……………..;
- Mầu/color: …………; - Số chỗ ngồi/seats: ……...;
- Số khung/Chassis Serial No.: ………………………;
- Số máy/Engine Serial No.:
……………………….;
- Tải trọng hàng hóa/Loading
capacity:…………….;
- Biển kiểm soát Sơ-mi rơ-mooc (nếu có)/Semi-trailer
license plate number (if any):………………
- Số hiệu container (Nếu có) (đối với loại xe là xe đầu
kéo)/ Container identification number
(if any) (for tractor units): …………………………………;
- Loại container (Nếu có) (đối với loại xe là xe đầu
kéo)/Type of container (if any, for
tractor units): …………………………………………………..
C. Chủ sở hữu phương tiện/Owner of means of transportation:
Khai báo, nếu người điều khiển không là chủ sở hữu phương
tiện (gồm: cá nhân, công ty, cơ quan)
/Full in, if Driver is not the Owner of means of transportation (included:
private, company, organization)
+ Họ và tên/Full name: ……………………………;
+ Quốc tịch/Nationality: ……………………………;
+ Địa chỉ/Address: ………………………………….;
D. Giấy phép cho PTVT qua biên giới/Permitted Document of means of
transportation:
- Giấy phép qua biên giới số/Transit No: ……….;
- Ngày cấp/Issue date: …………………………….;
- Cơ quan cấp/Issue by: …………………………….;
- Giấy phép có giá trị sử dụng nhiều lần:
□ Có;
□ Không.
- Thời hạn của giấy phép/Validity
period of the permitn (dd/mm/yyyy): …………………………………..…;
- Thời hạn cho phép/Duration Allowed
for being in Việt Nam:……. ngày/days;
Ngày tái nhập/Re-importation date: ………………..;
- Phạm vi hoạt động/Travelling Area: ……………...;
- Cửa khẩu tái nhập/Entry Checkpoint: …………….;
- Mục đích xuất cảnh/ Purpose of entry: …………..;
- Ghi chú/Remarks: …………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
Đ. Thông tin về hàng hóa, hành
khách (information of commodity, passengers):
□ Danh sách hành khách (Passenger Manifest):
………………………………………….;
□ Tờ khai hải quan số/declaration No:
………………………………………….;
|
I. XÁC NHẬN TẠM XUẤT (TEMPORARY-EXPORT)
1. Xác nhận của công chức tiếp nhận hồ sơ:
(Authentication of customs documents receiver)
□ Miễn kiểm tra;
□ Kiểm tra phương tiện vận tải;
Ký, đóng dấu công
chức
(Signature and stamp)
…………….
2. Xác nhận của công chức kiểm tra, giám sát:
(Authentication of examiner of means of transportation)
□ Biên bản vi phạm (nếu có);
Kết
quả: ………………………………….
……………………………………………;
Phương tiện qua cửa khẩu hồi:
…….. giờ ….. ngày
…./…../20…..
Ký, đóng dấu công
chức:
(Signature and stamp)
……………..
|
|
|
II. XÁC NHẬN TÁI NHẬP
(RE-IMPORT)
1. Xác nhận của công chức tiếp nhận hồ sơ:
(Authentication of customs documents receiver)
- Cửa khẩu tái nhập: ……………………;
- Ngày: ……./……/20……..
□ Miễn kiểm tra;
□ Kiểm tra phương tiện vận tải;
□ Khai bổ sung (nếu có);
Ký, đóng dấu công
chức
(Signature and stamp)
……………
2. Xác nhận của công chức kiểm tra, giám sát:
(Authentication of examiner of means of transportation)
□ Biên bản vi phạm (nếu có);
Kết
quả: ………………………………….
……………………………………………;
Phương tiện qua cửa khẩu hồi:
….. giờ ……. ngày …../…../20……
Ký, đóng dấu công
chức
(Signature and stamp)
………………….
|
|
|
|
Ngày (date-d/m/y)
.../…/20…
Người điều khiển/Driver
Ký/Signature
……………………….
|
|
|
Ghi chú/Note: khai bổ sung (nếu có) ở trang sau/supplemental Declaration (if any)
in verso.
|
|
|
|
|
|
PHẦN KHAI BỔ SUNG
PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI
(SUPPLEMENTAL DECLARATION FOR MEANS OF TRANSPORTATION)
|
PHẦN NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN KHAI BÁO
(DECLARATION OF THE DRIVER)
|
PHẦN HẢI QUAN LÀM THỦ TỤC
(FOR CUSTOMS USE)
|
|
1. Thay đổi so với tạm nhập/tạm xuất (nếu có)
(Changes made to the means of transportation (if any)):
a/ Thay người điều khiển PTVT (Change made to Operator of means
of transportation):
- Họ và tên/Full name: ………………………;
- Quốc tịch/Nationality: ……………………;
- Hộ chiếu số/Passport No.: …………………;
- Loại hộ chiếu (type of identity or travel document): ……………………………………………;
- Quốc gia cấp hộ chiếu/Country of issue of passport: ……………………………………..;
- Ngày hết hạn hộ chiếu /Passport expiry date: ……;
- Số căn cước (No. of Vietnamese citizen Identity): ………………………………………..;
- Ngày cấp căn cước (Issued date of Vietnamese citizen
Identity):……………………………………;
- Giấy thông hành số/Border Pass No: …………….;
+ Ngày cấp/Issue Date: ……………………………….;
+ Nơi cấp/Issue Place: ………………………………..;
- Địa chỉ/Address: ……………………………………………………...;
b/ Gia hạn thời hạn lưu hành
PTVT (Extension of operation of means of transportation):
- Văn bản gia hạn số (Permitted document No. allowing such extension):
…………………….,
+ Được phép lưu hành đến hết ngày
(Duration of operation extended to): ……/……/20…….;
+ Cơ quan gia hạn (Authority allowing such extension):
……………………………………
+ Ngày cấp (date-d/m/y): ……/……/20…..
- Lý do gia hạn: (Reason(s) for such extension)
+ Sửa chữa (repair) □
+ Tai nạn
giao thông (accidents) □
+ Lý do khác (other): ………………………
c/ Thông tin về hàng hóa, hành
khách (information of commodity, passengers):
□ Hàng hóa/Commodity:
- Tờ khai hải quan số/declaration No: ………………………....;
- Bản kê thông tin hàng hoá nhập khẩu/Import Cargo Manifest:
□ Danh sách hành khách/Passenger Manifest
Number: ………………………………
|
2. Xác nhận của công chức tiếp nhận: (Authentication of customs
documents receiver)
- Về hồ sơ (Of dossiers) …………….
……………………………………….…
+ Ngày (Date): ….. /….. /20....
Ký, đóng dấu công
chức
(Signature and stamp)
…………………….
|
|
d/ Thay đổi Sơ-mi rơ-mooc:
- Trạng thái kéo Sơ-mi
rơ-mooc/Semi-trailer towing status:
□ Có/Yes;
+ Biển kiểm soát Sơ-mi rơ-mooc (nếu có)/Semi-trailer
license plate number (if any):………………
□ Không/No.
Ngày (date-d/m/y) …../…../20….
Người khai báo (Customs declarant)
|
|
Ký (Signature)
|
Ghi rõ họ tên (Full
name)
|
|
|
|
Mẫu số 03- Phụ lục VIII
|
CHI CỤC HQKV….
Đội hải quan CK…
|
- Số tờ khai PTVT xuất cảnh/nhập cảnh (Vehicle declaration No. for
exit/entry: ………………………………………
- Số bản kê hàng hóa (Cargo manifest No.): ……………….
|
BẢN KÊ THÔNG
TIN HÀNG HÓA NHẬP KHẨU
PRE-ARRIVAL DECLARATION FORM
A. PHẦN KHAI BÁO/DECLARATION FORM:
|
I. Thông tin chung/General information:
|
|
1. Phân loại người khai hải quan (Chủ hàng/Chủ
phương tiện vận tải/Người điều khiển PTVT/Đại lý hải quan/Người được chủ
hàng, chủ PTVT ủy quyền): …………………………….
Classification of customs declarant (Goods owner /
Vehicle owner / Vehicle operator / Customs broker / Person authorized by the
goods owner or vehicle owner)
|
2. Có giấy ủy quyền/Authorization
letter attached:
□ Có/Yes
□ Không/No
|
|
3. Địa điểm dỡ hàng (Cửa khẩu/Kho bãi, địa điểm tập kết hàng hóa) Point of Unloading (Border check
point/warehouse): ………………………………….:……………………….………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
|
|
4. Tên/Địa chỉ/Mã số thuế/Số điện thoại của người khai
(Name/Address/Tax code/Phone number of declarant):
………………………………….……………………………………………………………..…………
……………….……………………………………………………………………………………….....
……………………………………………………………………………………………………………
|
|
II. Thông tin về hàng
hóa nhập khẩu/Imported
goods information:
Chỉ dẫn: Trên
mỗi dòng, khai cụ thể tên
hàng nhập khẩu, không được khai chung chung là
hàng bách hóa, hàng may mặc,
hàng điện tử....
1. Hàng hóa nhập khẩu đã
đăng ký tờ khai hải quan/Imported goods with customs declarations
|
STT
No.
|
Số tờ khai hải quan/Customs declaration No.
|
Mã HS/HS code
|
Mô tả hàng
hóa/ Description
|
Số hiệu container/Container No.
|
Loại container/Cont. type
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Hàng hóa nhập khẩu chưa đăng ký tờ
khai hải quan/Imported goods
without customs declarations
|
STT
|
Mã HS/HS code
|
Mô tả hàng
hóa/ Description
|
Số lượng/
(Quantity)
|
Đơn vị tính/
(Quantity Unit)
|
Trọng lượng/ (weight)
|
Đơn vị tính/
(Weight Unit)
|
Chủ hàng
(Họ tên, địa
chỉ)/ Owner
|
Người gửi hàng
(Họ tên, địa
chỉ)/ Consignor
|
Người nhận hàng(Họ tên, mã số
thuế địa chỉ)/ Consignee
|
Số hiệu container/ Container No.
|
Loại container/ Cont. type
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Tổng trọng lượng và đơn vị tính (Total weight and
unit):
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………….…………………………………………………………………………….
|
|
|
…, ngày
(date)........tháng (month).....….. năm (year) ........
NGƯỜI KHAI
(CUSTOMS DECLARANT)
|
|
|
|
B. PHẦN XÁC NHẬN CỦA
HẢI QUAN:
|
…..Giờ…..ngày……..tháng…….Năm
20….
CÔNG CHỨC HẢI QUAN TIẾP NHẬN/
CUSTOMS RECEVING OFFICER
(ký tên, đóng dấu công
chức)
(hoặc xác nhận trên hệ thống)
|
…..Giờ…..ngày……..tháng…….Năm
20….
CÔNG CHỨC GIÁM SÁT HẢI QUAN TẠI CỬA KHẨU/
CUSTOMS SUPERVISION OFFICER AT THE CHECKPOINT
(ký tên, đóng dấu công
chức)
(hoặc xác nhận trên hệ
thống)
|
|
…..Giờ…..ngày……..tháng…….Năm
20….
CÔNG CHỨC GIÁM SÁT HẢI QUAN TẠI ĐỊA ĐIỂM TẬP KẾT/
CUSTOMS SUPERVISION OFFICER AT THE CONSOLIDATION PLACE
(ký tên, đóng dấu công
chức)
(hoặc xác nhận trên hệ
thống)
|
Mẫu số 04 - Phụ lục VIII
Số tờ khai PTVT (Declaration No.): ………………………………………
Mã
số danh sách (Reference number for the list):
……………………….
|
STT /No.
|
Họ và
tên/Full name)
|
Ngày tháng năm
sinh/Date of birth
|
Giới tính/Gender
|
Quốc tịch/
Nationality
|
Số hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị
đi lại quốc tế /Passport number or other valid international travel
document number
|
Ngày hết hạn/
Expiry date
|
Nước cấp/
Country of issue
|
Cơ quan cấp thị thực/ Visa issuing authority
|
Số thị thực, số lần được sử dụng thị thực/Visa number and number of entries
|
Giá trị (từ ngày/tháng/năm
đến ngày tháng năm)/ Visa validity period
|
Ngày dự kiến xuất cảnh/nhập cảnh/ Expected exit/entry date
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu số 05 - Phụ lục VIII
THÔNG TIN
PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI TỪ NỘI ĐỊA VÀO, RA KHU VỰC CỬA KHẨU ĐỂ GIAO, NHẬN HÀNG HÓA
XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
(Declaration for domestic road vehicles entering,
leaving the border-gate area for delivery and receipt of imported/exported
goods)
(Áp dụng đối với phương tiện vận tải không
xuất cảnh)
(Liên 1: Bản giao người điều
khiển phương tiện/
Copy 1: For the operator of means of transportation)
(Liên 2: Bản cơ quan Hải quan lưu/Copy 2: Retained by
Customs)
|
PHẦN NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN/NGƯỜI KHAI KHAI BÁO
(DECLARATION OF DRIVER/CUSTOMS DECLARANT)
|
PHẦN HẢI QUAN LÀM THỦ TỤC
(FOR CUSTOMS USE)
|
|
A. Người điều khiển phương tiện (Driver’s Details)
- Họ và
tên/Full name: ………………………………;
- Quốc tịch/Nationality: ……………………………;
- Hộ chiếu số/Passport No.: ………………………..;
- Loại hộ chiếu (type of identity or travel document): ……………………………………………;
- Quốc gia cấp hộ chiếu/Country of issue of passport: …………………………………………..;
- Ngày hết hạn hộ chiếu /Passport expiry date: ……;
- Số căn cước (No. of Vietnamese citizen Identity): ………………………………………..;
- Ngày cấp căn cước (Issued date of Vietnamese citizen
Identity):……………………………………;
- Địa chỉ/Address: …………………………………………...;
B. Nhận dạng phương tiện (Vehicle Details)
- Loại/Type: ………………………………………;
- Nhãn
hiệu/Brand: ………………………………………;
- Biển kiểm soát số/License Plate No.:
………………………………………;
- Nước đăng ký/Country of Registration: ………………………………………;
- Màu/Color: ………………………;
- Số chỗ
ngồi/Number of seats: ……………;
- Số khung/Chassis Serial No.:
………………………………………;
- Số máy/Engine
Serial No.: ………………………………………;
- Tải
trọng hàng hóa/Loading capacity:
………………………………………;
- Biển
kiểm soát sơ-mi rơ-moóc (nếu có)/Semi-trailer
license plate number (if any): ………………………………………;
- Số
hiệu container (nếu có, đối với xe đầu kéo)/Container identification number (if any, for tractor units):
………………………………………;
- Loại
container (nếu có, đối với xe đầu kéo)/Type of container (if any, for tractor units): ……………………………………….
C. Chủ
sở hữu phương tiện/Vehicle owner
(Khai nếu người điều khiển không là chủ
sở hữu phương tiện/Fill in if the driver is not the owner)
- Họ và
tên/Full name: ………………………………………;
- Quốc
tịch/Nationality: ………………………………………;
- Địa chỉ/Address: ……………………………………….
D. Thông tin về hàng hóa khi
phương tiện đi vào khu vực
cửa khẩu
Khi phương tiện vận tải đi vào khu vực
cửa khẩu để: (i) giao hàng xuất khẩu; (ii) nhận hàng nhập
khẩu; hoặc (iii) giao hàng xuất khẩu, sau đó nhận hàng nhập
khẩu.
- Trạng thái
hàng hóa khi vào khu vực cửa
khẩu: □ Có hàng □ Không có hàng
- Số
lượng địa điểm giao hàng:
………………………………………;
- Mã địa
điểm giao hàng hóa: ………………………………………;
- Tên địa
điểm giao hàng hóa: ………………………………………;
- Tờ
khai hải quan số/Declaration No.: ………………………………………;
- Tên
hàng: ………………………………………;
- Số
lượng: …………………; Đơn vị tính: …………………;
- Trọng
lượng: ………………; Đơn vị tính: ………………….
Trường
hợp xe rỗng vào cửa khẩu lấy hàng
hoặc có kế
hoạch lấy hàng sau khi dỡ hàng
xuống:
- Số lượng địa điểm vào nhận
hàng: ………………………………………;
- Mã địa
điểm nhận hàng hóa: ………………………………………;
- Tên địa
điểm nhận hàng hóa: ……………………………………….
Đ. Thông tin hàng hóa khi phương tiện đi ra khu vực cửa khẩu
- Trạng thái
hàng hóa khi ra khu vực cửa
khẩu:
□ Có
hàng □ Không có hàng
Trường
hợp có hàng, khai các chỉ tiêu
sau:
- Tờ
khai hải quan số/Declaration No.: ………………………………………;
- Tên
hàng: ………………………………………;
- Số
lượng: …………………; Đơn vị tính: …………………;
- Trọng
lượng: ………………; Đơn vị tính: ………………….
E. Thông tin thay đổi so với khi vào
khu vực cửa khẩu (nếu có)
□ Thay đổi
người điều khiển phương tiện vận tải
□ Thay đổi sơ-mi rơ-moóc
□ Không thay đổi
Trường hợp thay đổi người điều khiển phương
tiện:
- Họ và
tên/Full name: ………………………………;
- Quốc tịch/Nationality: ……………………………;
- Hộ chiếu số/Passport No.: ………………………..;
- Loại hộ chiếu (type of identity or travel document): ……………………………………………;
- Quốc gia cấp hộ chiếu/Country of issue of passport: …………………………………………..;
- Ngày hết hạn hộ chiếu /Passport expiry date: ……;
- Số căn cước (No. of Vietnamese citizen Identity): ………………………………………..;
- Ngày cấp căn cước (Issued date of Vietnamese citizen
Identity):……………………………………;
- Địa chỉ/Address: …………………………………………...;
Trường hợp thay đổi sơ-mi rơ-moóc:
- Trạng
thái kéo sơ-mi rơ-moóc:
□ Có □ Không
- Biển kiểm soát sơ-mi rơ-moóc:
……………………………………….
Ngày (Date -
dd/mm/yyyy): ……/……/20……
Người khai báo/Customs
declarant
Ký, ghi rõ họ tên/Signature and full name
………………………………………
|
I. XÁC NHẬN PHƯƠNG TIỆN VÀO
KHU VỰC CỬA KHẨU
□ Hồ sơ hợp lệ □ Yêu cầu
bổ sung hồ sơ □ Kiểm tra phương tiện vận tải
Kết quả xử lý/Result: ………………………………………
Phương tiện
vào khu vực cửa khẩu hồi: …… giờ …… ngày ……/……/20……
Ký, đóng dấu
công chức/Signature and stamp
………………………………………
II. XÁC NHẬN PHƯƠNG TIỆN RA KHỎI KHU VỰC CỬA KHẨU
□ Hồ sơ hợp lệ □ Yêu cầu
bổ sung hồ sơ
□ Kiểm tra phương tiện vận tải
Kết quả xử lý/Result: ………………………………………
Phương tiện
ra khỏi khu vực cửa khẩu hồi: …… giờ …… ngày
……/……/20……
Ký, đóng dấu
công chức/Signature and stamp
………………………………………
|
PHỤ LỤC IX
MẪU CHỨNG TỪ GIẤY
ĐỂ THỰC HIỆN KHAI BÁO ĐỐI VỚI TÀU HOẢ LIÊN VẬN QUỐC TẾ XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH QUA
CỬA KHẨU ĐƯỜNG SẮT
(Ban hành kèm theo Thông tư số
127/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 8 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính)
|
Mẫu số 01
|
Danh sách hành khách
|
|
Mẫu số 02
|
Bản trích lược khai hàng
hóa nhập khẩu dỡ xuống từng ga đường sắt liên vận quốc tế
|
|
Mẫu số 03
|
Bản trích lược khai hàng
hóa xuất khẩu tại ga đường sắt liên vận
quốc tế
|
|
Mẫu số 04
|
Biên bản bàn giao hàng hóa nhập khẩu vận chuyển về ga liên vận nội địa
|
|
Mẫu số 05
|
Biên bản bàn giao hàng hóa xuất khẩu vận chuyển đến ga liên vận biên
giới
|
Mẫu số 01 - Phụ lục IX
|
ĐƠN VỊ BAN HÀNH VĂN BẢN
Số:................./DSHK
|
|

Mẫu số 02 - Phụ lục IX
|
ĐƠN VỊ BAN HÀNH VĂN BẢN
Số:................./
BTLHHNK
|
|
BẢN TRÍCH LƯỢC
KHAI HÀNG HÓA NHẬP KHẨU DỠ XUỐNG TỪNG GA ĐƯỜNG SẮT LIÊN VẬN QUỐC TẾ
|
STT
|
Số hiệu tàu
nhập cảnh
|
Ngày tàu đến Việt Nam
|
Số hiệu toa xe
|
Số Vận đơn
|
Số niêm
phong
|
Ngày khởi hành
|
Ga gửi hàng
|
Ga nhận hàng
|
Tên hàng
|
Lượng hàng
|
Đơn vị tính
|
Ghi chú
|
|
Hải quan
|
Hãng vận tải
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày ….. tháng …. năm 20….
(14) ĐẠI DIỆN GA LIÊN VẬN BIÊN GIỚI
(ký tên, đóng dấu)
|
Ngày ….. tháng
…. Năm 20….
(15) HẢI QUAN GA LIÊN VẬN BIÊN GIỚI
(ký tên, đóng dấu công chức)
|
Ngày ….. tháng ….
năm 20….
(16) HẢI QUAN GA LIÊN VẬN
NỘI ĐỊA
(ký tên, đóng dấu công chức)
|
Mẫu số 03- Phụ lục IX
|
ĐƠN VỊ BAN HÀNH VĂN BẢN
Số:................./BTLHHXK
|
|
BẢN TRÍCH LƯỢC
KHAI HÀNG HÓA XUẤT KHẨU TẠI GA ĐƯỜNG SẮT LIÊN VẬN QUỐC TẾ
|
STT
|
Số hiệu tàu
xuất cảnh
|
Số hiệu toa xe
|
Số Vận đơn
|
Số niêm
phong
|
Ngày khởi hành
|
Ga gửi hàng
|
Ga đến
|
Tên hàng
|
Lượng hàng
|
Đơn vị tính
|
Ghi chú
|
|
Hải quan
|
Hãng vận tải
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày …. tháng …
năm 20..
(13) ĐẠI DIỆN GA LIÊN VẬN NỘI ĐỊA
(ký tên, đóng dấu)
|
Ngày …. tháng
... năm 20….
(14) HẢI QUAN GA LIÊN VẬN NỘI ĐỊA
(ký tên, đóng dấu công chức)
|
Ngày ….. tháng
…. năm 20….
(15) HẢI QUAN GA LIÊN VẬN BIÊN GIỚI
(ký tên, đóng dấu công chức)
|
Mẫu số 04 - Phụ lục IX
|
CHI CỤC HẢI QUAN………..
HẢI QUAN ……
--------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------------
|
|
Số: /BBBG-HHNK
|
|
BIÊN BẢN
BÀN GIAO
HÀNG HÓA NHẬP KHẨU VẬN CHUYỂN VỀ GA LIÊN VẬN NỘI ĐỊA
I. Phần dành cho Hải quan ga liên vận biên
giới nơi lập biên bản:
Kính
chuyển Hải quan quản lý ga liên vận nội
địa …………………………….
Hàng
hóa nhập khẩu được chuyển đến đơn vị Hải quan quản lý
để làm tiếp thủ tục hải quan.
Thời gian chuyển: .... giờ ….. ngày …../…../20……………………….
Dự kiến thời gian đến: ….. giờ ….. ngày ….. tháng ….. năm 20 ……
1. Hồ sơ bàn
giao gồm:
a)
Biên bản bàn giao hàng hóa nhập khẩu
vận chuyển về ga liên vận nội địa: 01 bản chính.
b)
Bản trích lược khai hàng hóa
nhập khẩu dỡ xuống từng ga liên vận nội địa:
01 bản chính.
c)
Vận đơn dỡ hàng tại ga liên vận nội địa: 01 bản chụp (liên 2).
2. Hàng hóa gồm:
|
STT
|
Số hiệu toa
xe
|
Số vận đơn
|
Tên hàng
|
Số lượng
|
Đơn vị tính
|
Số niêm
phong hãng vận tải
|
Số niêm
phong Hải quan (nếu có)
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a)
Tình trạng phương tiện vận tải: ………………………………………………..
b)
Tình trạng hàng hóa: ………………………………………………………….
II. Phần dành cho Hải quan quản lý ga liên nội địa nơi
tiếp nhận biên bản:
1.
Thời gian tiếp nhận: hồi …… giờ ….. ngày …. tháng
…. năm………………..
2.
Xác nhận tình trạng thực tế về niêm
phong của hãng vận tải và của hải quan (nếu có), tình trạng hàng
hóa:..................................................................................
…………………………………………………………………………………….
|
HẢI QUAN
GA LIÊN VẬN BIÊN
GIỚI
(ký tên, đóng dấu công chức)
|
HẢI QUAN
GA LIÊN VẬN NỘI ĐỊA
(ký tên, đóng dấu công chức)
|
Mẫu số 05 - Phụ lục IX
|
CHI CỤC HẢI QUAN……
HẢI QUAN ……
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------------
|
|
Số: /BB-CCHQ
|
|
BIÊN BẢN
BÀN GIAO
HÀNG HÓA XUẤT KHẨU VẬN CHUYỂN ĐẾN GA LIÊN VẬN BIÊN GIỚI
I. Phần dành cho Hải quan quản lý ga liên vận nội địa
nơi lập biên bản:
Kính
chuyển Hải quan quản lý ga liên vận
biên giới………………………………..
Hàng
hóa xuất khẩu được chuyển đến Hải quan quản lý để làm tiếp thủ tục giám sát.
Thời gian chuyển:.... giờ ….. ngày …../ …../20 …………………………. ……
Dự kiến thời gian đến Hải quan quản lý: ….. giờ ….. ngày ….. tháng ….. năm 20 ………
1. Hồ sơ bàn
giao gồm:
a)
Biên bản bàn giao hàng hóa xuất khẩu
vận chuyển về ga liên vận biên giới:
01 bản chính.
b)
Bản trích lược khai hàng hóa
xuất khẩu tại ga liên vận nội địa: 01 bản chính.
c)
Vận đơn: 01 bản chụp (liên 2).
2. Hàng hóa gồm:
|
STT
|
Số hiệu toa
xe
|
Số vận đơn
|
Tên hàng
|
Số lượng
|
Đơn vị tính
|
Số niêm
phong hãng vận tải
|
Số niêm
phong Hải quan (nếu có)
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a)
Tình trạng phương tiện vận tải: ………………………………………………..
b)
Tình trạng hàng hóa: …………………………………………………………..
II. Phần dành cho Hải quan ga liên vận biên
giới nơi tiếp nhận biên bản:
1.
Thời gian tiếp nhận: hồi …… giờ ….. ngày …. tháng
…. năm …..
2.
Xác nhận tình trạng thực tế về niêm
phong của hãng vận tải và của hải quan (nếu có), tình trạng hàng hóa:
................................................................................
.................................................................................................................................
|
HẢI QUAN
QUẢN LÝ
GA LIÊN VẬN NỘI ĐỊA
(ký tên, đóng dấu công chức)
|
HẢI QUAN QUẢN
LÝ
GA LIÊN VẬN BIÊN GIỚI
(ký tên, đóng dấu công chức)
|
PHỤ LỤC X
MẪU CHỨNG TỪ GIẤY
ĐỂ THỰC HIỆN KHAI BÁO ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH, QUÁ CẢNH
QUA CỬA KHẨU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 127/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
Mẫu số 01
|
Tờ khai phương tiện vận
tải đường thủy nội địa tạm xuất - tái nhập
|
|
Mẫu số 02
|
Tờ khai phương tiện vận
tải đường thủy nội địa tạm nhập - tái xuất
|
|
Mẫu số 03
|
Bản kê thông
tin hàng hóa nhập khẩu đối với phương tiện vận tải chở hàng
hóa nhập khẩu
|
Mẫu số 01 - Phụ lục X
Số tờ khai (Declaration No.): …………/TN/HQCK…..………,
Ngày
(date-d/m/y): …../…./20…..
|
PHẦN NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN KHAI BÁO
(DECLARATION OF THE OPERATOR)
|
PHẦN HẢI QUAN LÀM THỦ TỤC
(FOR CUSTOMS USE)
|
|
A. Người điều khiển phương tiện/Operator’s Detail information:
- Họ và tên/Full name: …………………………;
- Ngày, tháng, năm sinh/Date of birth:
………………………………;
- Quốc tịch/Nationality: ……………………………………………………..;
- Số giấy tờ nhận dạng - Hộ chiếu của người điều khiển phương tiện/Nature
and No. of identity document - Captain’s passport: …………………………………………………….;
+ Loại hộ chiếu /type of identity or travel document)………………………………………….;
+ Quốc gia cấp hộ chiếu/Country of issue of passport)……………………………………………;
+ Ngày hết hạn hộ chiếu/Passport expiry
date…………………………………………………;
- Số Căn cước/No. of Vietnamese citizen Identity ………………………………………………………;
+ Ngày cấp Căn cước /Issued date of Vietnamese citizen
Identity…………………………..…………………;
- Số giấy chứng nhận điều khiển phương tiện/Operator's license number:
…………………………...………………………..;
- Cơ quan cấp giấy chứng nhận điều khiển phương tiện/Operator
Licensing Authority:
……………………………….……..………………;
- Giấy thông hành số/Border Pass No.: ………….………………………………………….;
+ Ngày cấp/Issue Date: ………………………….;
+ Nơi cấp/Issue Place: …………….……………..;
- Địa chỉ/Address: ………………………………….;
B. Nhận dạng phương tiện/Detail of vessel information:
- Loại/Type:…………………………………………;
- Nhãn hiệu/Label or mark: ………………………...;
- Biển kiểm soát hoặc Số đăng ký/Licence Plate hoặc
Registration No.: ……………..;
- Nước đăng ký/Registering Country:
……………...;
- Trọng tải toàn phần hoặc trọng tải đăng ký hoặc
trọng tải thực tế chuyên chở/Deadweight Tonnage or Registered tonnage or
Actual carrying capacity ……………….…………………………………....;
- Số hiệu giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật/Certificate
of Safety Inspection No.:
……………….…………………………………....;
C. Chủ sở hữu phương tiện/Vessel owner information:
Khai báo, nếu người điều khiển không là chủ sở hữu phương
tiện (gồm: cá nhân, công ty, cơ quan)
/Full in, if Master is not the Owner (included: private, company,
organization)
+ Họ và tên/Full name: ……………………………;
+ Quốc tịch/Nationality: ……………………………;
+ Địa chỉ/Address: ………………………………….;
D. Giấy phép cho PTVT qua biên giới/Permitted Document of vessel:
- Giấy phép qua biên giới số/Transit No.: ……….;
- Ngày cấp/Issue date: …………………………….;
- Cơ quan cấp/Issue by: .………………………….;
- Giấy phép có giá trị sử dụng nhiều lần/Permit valid for multiple
uses:
□ Có/Yes;
□ Không/No.
- Thời hạn cho phép lưu hành tại Việt Nam/Duration allowed for being in
Vietnam:…………... ngày/days;
- Ngày tái xuất/Re-export date: …………..…..;
- Phạm vi hoạt động/Area of operation: ……………;
- Cửa khẩu tái xuất
/Re-export border gate: …………………………………………………..….;
Đ. Thông tin về hàng hóa, hành
khách/Information on cargo, passengers:
□ Hàng hóa/Cargo:
- Số Bản kê thông tin hàng hóa nhập khẩu/Import
Cargo Manifest No.:…………………..;
□ Hành khách/Passengers:
Danh sách hành khách (nếu có)/(Passengers
list (if any));
|
I. XÁC NHẬN TẠM NHẬP/TEMPORARY-IMPORT
CONFIRMATION
1. Xác nhận của công chức tiếp nhận hồ sơ/Receiving officer's
confirmation:
□ Miễn kiểm tra/Inspection exempted;
□ Kiểm tra phương tiện vận tải/Vessel inspection;
Ký, đóng dấu công chức/Signature and stamp
…………….
2. Xác nhận của công chức kiểm tra, giám sát/Inspecting and supervising officer's confirmation:
□ Biên bản vi phạm (nếu có)/Violation
record (if any);
Kết
quả/Results: …..………………….
……………………………………………………………;
Phương tiện qua cửa khẩu hồi/The vessel cleared the border gate
at:……………. giờ (hours) …….ngày/date…./…../20…..
Ký, đóng dấu công chức/Signature and stamp
……………..
|
|
II. XÁC NHẬN TÁI XUẤT/RE-EXPORT CONFIRMATION
1. Xác nhận của công chức tiếp nhận hồ sơ/ Receiving officer's
confirmation:
- Cửa khẩu tái xuất/Re-export ……..….………;
- Ngày/Date: ……./……/20……..
□ Miễn kiểm tra/Inspection exempted;
□ Kiểm tra phương tiện vận tải/Vessel inspection;
□ Khai bổ sung (nếu có)/Supplementary
declaration (if any);
Ký, đóng dấu công chức/Signature and stamp
……………
2. Xác nhận của công chức kiểm tra, giám sát/Inspecting and supervising officer's confirmation:
□ Biên bản vi phạm (nếu có)/Violation
record (if any);
Kết
quả/Results: …..………………….
…………………………………………………………………………………...……;
Phương tiện qua cửa khẩu hồi/The vessel cleared the border
gate at:……………. giờ (hours) …….ngày/date…./…../20…..
Ký, đóng dấu công chức/Signature and stamp
………………….
|
|
Ngày
(date-dd/mm/yyyy) ........./……../20…..
Người điều khiển/Operator
Ký và ghi rõ họ tên/Signature
and full name
……………………….
|
|
|
Ghi chú/Note: Khai bổ sung (nếu có) ở trang sau/ Supplementary Declaration (if
any) in verso.
|
PHẦN KHAI BỔ
SUNG PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI
(SUPPLEMENTARY DECLARATION FOR VESSEL)
|
PHẦN NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN KHAI BÁO
(DECLARATION OF THE OPERATOR)
|
PHẦN HẢI QUAN LÀM THỦ TỤC
(FOR CUSTOMS USE)
|
|
1. Thay đổi so với tạm nhập/tạm xuất (nếu có)/Changes compared to temporary entry/temporary
export (if any):
a/ Thay đổi người điều khiển PTVT/Change of vessel operator: □
- Họ và tên/Full
name:.………………………..…..;
- Ngày, tháng, năm sinh/Date of
birth:……………………………………….………;
- Quốc tịch/Nationality: ……………….…………;
- Địa chỉ thường trú/Permanent
residential address:…………………………………..……;
- Số giấy chứng nhận điều khiển phương tiện/Operator's license No.:
…………………………...………………………..;
- Số Hộ chiếu hoặc Giấy thông
hành/Passport or Border-pass No.: ……………………………….;
+ Loại hộ chiếu/Type of identity or travel document)……………………………………….;
+ Quốc gia cấp hộ chiếu/Country of issue of passport…………………………………………...;
+ Ngày hết hạn hộ chiếu /Passport expiry date………………………………………………..;
- Số Căn cước /No. of Vietnamese citizen
Identity………………………………………….;
+ Ngày cấp Căn cước /Issued date of Vietnamese citizen
Identity…………………………………..;
b/ Gia hạn thời hạn lưu hành
phương tiện/Extension of vessel
circulation period: □
- Văn bản gia hạn số/Extension document No.:……………………………………………....;
+ Được phép lưu hành đến hết ngày/Permitted
for circulation until the end of: ……/ …../20……..…;
+ Cơ quan gia hạn/Extending authority: ……………………………………………..……..;
+ Ngày cấp/date-dd/mm/yyyy: ……../…../20…… ;
- Lý do gia hạn/Reason(s) for such extension:
+ Sửa chữa/Repair) □
+ Tai nạn giao thông/Accidents □
+ Lý do khác/Others: …………………………………..………………..;
c/ Thông tin về hàng hóa, hành
khách/Information of cargo, passengers:
□ Hàng hóa/Cargo:
- Số Bản kê thông tin hàng hóa nhập khẩu (nếu
có)/Import Cargo Manifest No.(if any):…………………..;
- Tờ khai hải quan số/Declaration No.:
…………………………...ngày/date: …/…/20….;
□ Hành khách/Passengers:
Danh sách hành khách (nếu có)/(Passengers
list (if any));
|
2. Xác nhận của công chức tiếp nhận/ Receiving officer's
confirmation:
- Về hồ sơ (Dossiers) ………………………………………………………………
………………………………………
Ngày (Date): ….. /…../20........
Ký, đóng dấu công chức/Signature and stamp
…………………….
|
|
Ngày (date-dd/mm/yyyy) …../…../ 20…….
Người khai báo (Declarant)
Ký và ghi rõ họ tên/Signature
and full name
|
|

|
TỜ KHAI
PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
TẠM NHẬP-TÁI XUẤT
(CUSTOMS DECLARATION FOR TEMPORARY IMPORT
AND RE-EXPORT MEANS OF
TRANSPORTATION)
(Liên 2: Bản cơ quan Hải quan
lưu/Copy 2: Retained by Customs)
|
Số tờ khai (Declaration No.): …………/TN/HQCK…..………,
Ngày
(date-dd/mm/yyyy): …../…./20…..
|
PHẦN NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN KHAI BÁO
(DECLARATION OF THE OPERATOR)
|
PHẦN HẢI QUAN LÀM THỦ TỤC
(FOR CUSTOMS USE)
|
|
|
A. Người điều khiển phương tiện/Operator’s Detail information:
- Họ và tên/Full name: ……………………………;
- Ngày, tháng, năm sinh/Date of birth:
………………………………;
- Quốc tịch/Nationality: ……………………………………………………..;
- Số giấy tờ nhận dạng - Hộ chiếu của người điều khiển phương tiện/Nature
and No. of identity document - Captain’s passport: ……………………………………………………..;
+ Loại hộ chiếu/Type of identity or travel document…………………………..……………..;
+ Quốc gia cấp hộ chiếu/Country of issue of passport………………..………………………...;
+ Ngày hết hạn hộ chiếu/Passport expiry
date………………………………………….....….;
- Số Căn cước /No. of Vietnamese citizen Identity……………………………………………;
+ Ngày cấp Căn cước /Issued date of Vietnamese citizen
Identity) ……………………………………;
- Số giấy chứng nhận điều khiển phương tiện/Operator's license No.:
…………………………...………………………..;
- Cơ quan cấp giấy chứng nhận điều khiển phương tiện/Operator
Licensing Authority:
……………………………….……….……………;
- Giấy thông hành số/Border Pass No.: ………….………………………………………….;
+ Ngày cấp/Issue date: ………………………….;
+ Nơi cấp/Issue place: …………….……………..;
- Địa chỉ/Address: ……………………………….;
B. Nhận dạng phương tiện/Detail of vessel information:
- Loại/Type:………………………………………;
- Nhãn hiệu/Label or mark………………………...;
- Biển kiểm soát hoặc Số đăng ký/Licence Plate hoặc
Registration No.: ……………..;
- Nước đăng ký/Registering Country:
…………...;
- Trọng tải toàn phần hoặc trọng tải đăng ký hoặc
trọng tải thực tế chuyên chở/Deadweight Tonnage or Registered tonnage or
Actual carrying capacity ……………….…………………………………....;
- Số hiệu giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật/Certificate
of Safety Inspection No.:
……………….…………………………………....;
C. Chủ sở hữu phương tiện/Vessel owner information:
Khai báo, nếu người điều khiển không là chủ sở hữu phương
tiện (gồm: cá nhân, công ty, cơ quan)
/Full in, if Master is not the Owner (included: private, company, organization)
+ Họ và tên/Full name: ……………………………;
+ Quốc tịch/Nationality: …………………………;
+ Địa chỉ/Address: ……………………………….;
D. Giấy phép cho PTVT qua biên giới/Permitted Document of vessel:
- Giấy phép qua biên giới số/Transit No.: ……….;
- Ngày cấp/Issue date: …………………………….;
- Cơ quan cấp/Issue by: .………………………….;
- Giấy phép có giá trị sử dụng nhiều lần/Permit valid for multiple
uses:
□ Có/Yes;
□ Không/No.
- Thời hạn cho phép lưu hành tại Việt Nam/Duration allowed for being in
Vietnam:……………………………….. ngày/days;
- Ngày tái xuất/Re-export date: ………………..…..;
- Phạm vi hoạt động/Area of operation: ………..…;
- Cửa khẩu tái xuất/Re-export
border gate: …………………………………………………...;
Đ. Thông tin về hàng hóa, hành
khách/Information on cargo, passengers:
□ Hàng hóa/Cargo:
- Số Bản kê thông tin hàng hóa nhập khẩu/Import
Cargo Manifest No.:……………………………………;
□ Hành khách/Passengers:
Danh sách hành khách (nếu có)/(Passengers
list (if any));
|
I. XÁC NHẬN TẠM NHẬP/TEMPORARY-IMPORT
CONFIRMATION
1. Xác nhận của công chức tiếp nhận hồ sơ/Receiving officer's
confirmation:
□ Miễn kiểm tra/Inspection exempted;
□ Kiểm tra phương tiện vận tải/Vessel inspection;
Ký, đóng dấu công chức/Signature and stamp
…………….
2. Xác nhận của công chức kiểm tra, giám sát/Inspecting and supervising officer's confirmation:
□ Biên bản vi phạm (nếu có)/Violation
record (if any);
Kết
quả/Results: …..………………….
……………………………………………………………
Phương tiện qua cửa khẩu hồi/The vessel cleared the border
gate at:……………. giờ (hours) …….ngày/date…….../…../20…..
Ký, đóng dấu công chức/Signature and stamp
……………..
|
|
|
II. XÁC NHẬN TÁI XUẤT/RE-EXPORT CONFIRMATION
1. Xác nhận của công chức tiếp nhận hồ sơ/ Receiving officer's
confirmation:
- Cửa khẩu tái xuất/Re-export: …………….………;
- Ngày/Date: ……./……/20……..
□ Miễn kiểm tra/Inspection exempted;
□ Kiểm tra phương tiện vận tải/Vessel inspection;
□ Khai bổ sung (nếu có)/Supplementary
declaration (if any);
Ký, đóng dấu công chức/Signature and stamp
……………
2. Xác nhận của công chức kiểm tra, giám sát/Inspecting and supervising officer's confirmation:
□ Biên bản vi phạm (nếu có)/Violation
record (if any);
Kết
quả/Results: …..………………….
……………………………………………………………
Phương tiện qua cửa khẩu hồi/The vessel cleared the border
gate at:……………. giờ (hours) …….ngày/date…./…../20…..
Ký, đóng dấu công chức/Signature and stamp
………………….
|
|
|
Ngày
(date-dd/mm/yyyy) ........./……../20…..
Người điều khiển/Operator
Ký và ghi rõ họ tên/Signature
and full name
……………………….
|
|
|
Ghi chú/Note: Khai bổ sung (nếu có) ở trang sau/ Supplementary Declaration (if
any) in verso.
|
|
PHẦN KHAI BỔ
SUNG PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI
(SUPPLEMENTARY DECLARATION FOR VESSEL)
|
PHẦN NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN KHAI BÁO
(DECLARATION OF THE OPERATOR)
|
PHẦN HẢI QUAN LÀM THỦ TỤC
(FOR CUSTOMS USE)
|
|
1. Thay đổi so với tạm nhập/tạm xuất (nếu có)/Changes compared to temporary entry/temporary
export (if any):
a/ Thay đổi người điều khiển PTVT/Change of vessel operator: □
- Họ và tên/Full
name:.………………………..…..;
- Ngày, tháng, năm sinh/Date of
birth:……………………………………….………;
- Quốc tịch/Nationality: ……………….…………;
- Địa chỉ thường trú/Permanent
residential address:…………………………………..……;
- Số giấy chứng nhận điều khiển phương tiện/Operator's license No.:
…………………………...………………………..;
- Số Hộ chiếu hoặc Giấy thông
hành/Passport or Border-pass No.: ……………………………….;
+ Loại hộ chiếu/Type of identity or travel document)……………………………………….;
+ Quốc gia cấp hộ chiếu/Country of issue of passport…………………………………………...;
+ Ngày hết hạn hộ chiếu /Passport expiry
date………………………………………………..;
- Số Căn cước /No. of Vietnamese citizen
Identity………………………………………….;
+ Ngày cấp Căn cước /Issued date of Vietnamese citizen
Identity…………………………………..;
b/ Gia hạn thời hạn lưu hành
phương tiện/Extension of vessel
circulation period: □
- Văn bản gia hạn số/Extension document No.:……………………………………………....;
+ Được phép lưu hành đến hết ngày/Permitted
for circulation until the end of: ……/ …../20……..…;
+ Cơ quan gia hạn/Extending authority: ……………………………………………..……..;
+ Ngày cấp/date-dd/mm/yyyy: ……../…../20…… ;
- Lý do gia hạn/Reason(s) for such extension:
+ Sửa chữa/Repair) □
+ Tai nạn giao thông/Accidents □
+ Lý do khác/Others: …………………………………..………………..;
c/ Thông tin về hàng hóa, hành
khách/Information of cargo, passengers:
□ Hàng hóa/Cargo:
- Số Bản kê thông tin hàng hóa nhập khẩu (nếu
có)/Import Cargo Manifest No.(if any):……………………………………;
- Tờ khai hải quan số/Declaration No.:
…………………………...ngày/date: …/…/20….;
□ Hành khách/Passengers:
Danh sách hành khách (nếu có)/(Passengers
list (if any));
|
2. Xác nhận của công chức tiếp nhận/ Receiving officer's
confirmation:
- Về hồ sơ (Dossiers) …………………………………………………………
………………………………………
Ngày (Date): ….. /…../20........
Ký, đóng dấu công chức/Signature and stamp
…………………….
|
|
Ngày (date-dd/mm/yyyy) …../…../ 20…….
Người khai báo (Declarant)
Ký và ghi rõ họ tên/Signature
and full name
|
Mẫu số 02 - Phụ lục X
Số tờ khai (Declaration No.): …………/TN/HQCK…..………,
Ngày
(date-d/m/y): …../…./20…..
|
PHẦN NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN KHAI BÁO
(DECLARATION OF THE OPERATOR)
|
PHẦN HẢI QUAN LÀM THỦ TỤC
(FOR CUSTOMS USE)
|
|
|
A. Người điều khiển phương tiện/Operator’s Detail information:
- Họ và tên/Full name: ……………………………;
- Ngày, tháng, năm sinh/Date of birth:……………;
- Quốc tịch/Nationality: …………………………..;
- Số giấy tờ nhận dạng - Hộ chiếu của người điều khiển phương tiện/Nature
and No. of identity document - Captain’s passport:
………………....................………...……………..;
+ Loại hộ chiếu/Type of identity or travel
document.................………...…………………..;
+ Quốc gia cấp hộ chiếu/Country of issue of
passport........………...………………………...;
+ Ngày hết hạn hộ chiếu/Passport expiry
date....……..………………………………….…...;
- Số Căn cước /No. of Vietnamese citizen Identity………………………………….…….…...;
+ Ngày cấp Căn cước (Issued date of Vietnamese citizen
Identity)…………………………………..;
- Số giấy chứng nhận điều khiển phương tiện/Operator's license number:
…………………………...………………………..;
- Cơ quan cấp giấy chứng nhận điều khiển phương tiện/Operator
Licensing Authority:
……………………………….……..……………;
- Giấy thông hành số/Border Pass No: ………….;
+ Ngày cấp/Issue Date: ………………………….;
+ Nơi cấp/Issue Place: …………………………...;
- Địa chỉ/Address: ………………………………..;
B. Nhận dạng phương tiện/Detail of vessel information:
- Loại/Type: ……………………………………..;
- Nhãn hiệu/Label or mark: ……………………..;
- Biển kiểm soát hoặc Số đăng ký/Licence Plate hoặc
Registration No:……....................................;
- Nước đăng ký/Registering Country:
…………...;
- Trọng tải toàn phần hoặc trọng tải đăng ký hoặc
trọng tải thực tế chuyên chở/Deadweight Tonnage or Registered tonnage or
Actual carrying capacity ……………….…………………………………....;
- Số hiệu giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật/Certificate
of Safety Inspection No.:
……………….…………………………………....;
C. Chủ sở hữu phương tiện/Vessel owner information:
Khai báo, nếu người điều khiển không là chủ sở hữu phương
tiện (gồm: cá nhân, công ty, cơ quan)
/Full in, if Master is not the Owner (included: private, company,
organization)
+ Họ và tên/Full name: ………………………;
+ Quốc tịch/Nationality: ………………………;
+ Địa chỉ/Address: …………………………….;
D. Giấy phép cho PTVT qua biên giới/Permitted Document of vessel:
- Giấy phép qua biên giới số/Transit No.: ……;
- Ngày cấp/Issue date: ……………………….;
- Cơ quan cấp/Issue by: ……………………….;
- Giấy phép có giá trị sử dụng nhiều lần/Permit valid for multiple
uses:
□ Có/Yes;
□ Không/No.
- Thời hạn cho phép lưu hành tại Việt Nam/Duration allowed for being in
Vietnam: ………………………….…. ngày/days;
- Ngày tái nhập/Re-import date: ………………….;
- Phạm vi hoạt động/ Area of operation: …………;
- Cửa khẩu tái nhập/Re-import
border gate: …………………………………………………….;
Đ. Thông tin về hàng hóa, hành
khách/Information on cargo, passengers:
□ Hàng hóa/Cargo:
- Tên hàng/ name of goods: ………..………………….;
- Tờ khai hải quan số/Declaration No.:
………………………….…..ngày: …/…/20...;
□ Hành khách/Passengers:
Danh sách hành khách (nếu có)/(Passengers
list (if any));
|
I. XÁC NHẬN TẠM XUẤT/TEMPORARY-EXPORT CONFIRMATION
1. Xác nhận của công chức tiếp nhận hồ sơ/Receiving officer's
confirmation:
□ Miễn kiểm tra/Inspection exempted;
□ Kiểm tra phương tiện vận tải/Vessel inspection;
Ký, đóng dấu công chức/Signature and stamp
………………………….
2. Xác nhận của công chức kiểm tra, giám sát/Inspecting and supervising officer's confirmation:
□ Biên bản vi phạm (nếu có)/Violation
record (if any);
Kết
quả/Results: ……………………………………………….
………………………………………………;
Phương tiện qua cửa khẩu hồi/The vessel cleared the border
gate at:……………. giờ (hours) …….ngày/date…….../…../20…..
Ký, đóng dấu công chức/Signature and stamp
……………..
|
|
|
II. XÁC NHẬN TÁI NHẬP/RE-IMPORT CONFIRMATION
1. Xác nhận của công chức tiếp nhận hồ sơ/Receiving officer's
confirmation:
- Cửa khẩu tái nhập/Re-import
border gate: …………………….;
- Ngày/Date: ……./……/20……..
□ Miễn kiểm tra/Inspection exempted;
□ Kiểm tra phương tiện vận tải/Vessel inspection;
□ Khai bổ sung (nếu có)/Supplementary
declaration (if any);
Ký, đóng dấu công chức/Signature and stamp
……………
2. Xác nhận của công chức kiểm tra, giám sát/Inspecting and supervising officer's confirmation:
□ Biên bản vi phạm (nếu có)/Violation
record (if any);
Kết
quả/Results: …………………………….
………………………………………………;
Phương tiện qua cửa khẩu hồi/The vessel cleared the border
gate at:……………. giờ (hours) …….ngày/date…….../…../20…..
Ký, đóng dấu công chức/Signature and stamp
………………….
|
|
|
Ngày
(date-dd/mm/yyyy)
……...../…../20 ….
Người điều khiển/Operator
Ký và ghi rõ họ tên/Signature
and full name
……………………….
|
|
|
Ghi chú/Note: Khai bổ sung (nếu có) ở trang sau/ Supplementary Declaration (if any)
in verso.
|
|
PHẦN KHAI BỔ
SUNG PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI
(SUPPLEMENTARY DECLARATION FOR VESSEL)
|
PHẦN NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN KHAI BÁO
(DECLARATION OF THE OPERATOR)
|
PHẦN HẢI QUAN LÀM THỦ TỤC
(FOR CUSTOMS USE)
|
|
1. Thay đổi so với tạm nhập/tạm xuất (nếu có)/Changes compared to temporary entry/temporary
export (if any):
a/ Thay đổi người điều khiển PTVT/Change of vessel operator: □
- Họ và tên/Full
name:.………………………..…..;
- Ngày, tháng, năm sinh/Date of
birth:……………………………………….………;
- Quốc tịch/Nationality: ……………….…………;
- Địa chỉ thường trú/Permanent
residential address:…………………………………..……;
- Số giấy chứng nhận điều khiển phương tiện/Operator's license No.:
…………………………...………………………..;
- Số Hộ chiếu hoặc Giấy thông
hành/Passport or Border-pass No.: ……………………………….;
+ Loại hộ chiếu/Type of identity or travel document)……………………………………….;
+ Quốc gia cấp hộ chiếu/Country of issue of passport…………………………………………...;
+ Ngày hết hạn hộ chiếu /Passport expiry
date………………………………………………..;
- Số Căn cước /No. of Vietnamese citizen
Identity………………………………………….;
+ Ngày cấp Căn cước /Issued date of Vietnamese citizen
Identity…………………………………..;
b/ Gia hạn thời hạn lưu hành
phương tiện/Extension of vessel
circulation period: □
- Văn bản gia hạn số/Extension document No.:……………………………………………....;
+ Được phép lưu hành đến hết ngày/Permitted
for circulation until the end of: ……/ …../20……..…;
+ Cơ quan gia hạn/Extending authority: ……………………………………………..……..;
+ Ngày cấp/date-dd/mm/yyyy: ……../…../20…… ;
- Lý do gia hạn/Reason(s) for such extension:
+ Sửa chữa/Repair □
+ Tai nạn giao thông/Accidents □
+ Lý do khác/Others: …………………………………..………………..;
c/ Thông tin về hàng hóa, hành
khách/Information of cargo, passengers:
□ Hàng hóa/Cargo:
- Tên hàng/ name of goods: ………..………………….;
- Tờ khai hải quan số/Declaration No.:
……………………………...ngày/date: …/…/20….;
□ Hành khách/Passengers:
Danh sách hành khách (nếu có)/(Passengers
list (if any));
|
2. Xác nhận của công chức tiếp nhận/ Receiving officer's
confirmation:
- Về hồ sơ (Dossiers) …………………………………………………………
………………………………………
Ngày (Date): ….. /…../20........
Ký, đóng dấu công chức/Signature and stamp
…………………….
|
|
Ngày (date-dd/mm/yyyy) …../…../ 20…….
Người khai báo (Declarant)
Ký và ghi rõ họ tên/Signature
and full name
|
|

|
TỜ KHAI
PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA TẠM XUẤT-TÁI NHẬP
(CUSTOMS DECLARATION FOR TEMPORARY EXPORT AND
RE-IMPORT MEANS OF TRANSPORTATION)
(Liên 2: Bản cơ quan Hải quan lưu/Copy 2: Retained by
Customs)
|
Số tờ khai (Declaration No.): …………/TN/HQCK…..………,
Ngày
(date-d/m/y): …../…./20…..
|
PHẦN NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN KHAI BÁO
(DECLARATION OF THE OPERATOR)
|
PHẦN HẢI QUAN LÀM THỦ TỤC
(FOR CUSTOMS USE)
|
|
|
A. Người điều khiển phương tiện/Operator’s Detail information:
- Họ và tên/Full name: ……………………………;
- Ngày, tháng, năm sinh/Date of birth:……………;
- Quốc tịch/Nationality: …………………………..;
- Số giấy tờ nhận dạng - Hộ chiếu của người điều khiển phương tiện/Nature
and No. of identity document - Captain’s passport:
………………....................………...……………..;
+ Loại hộ chiếu/Type of identity or travel
document.................………...…………………..;
+ Quốc gia cấp hộ chiếu/Country of issue of
passport........………...………………………...;
+ Ngày hết hạn hộ chiếu/Passport expiry
date....……..………………………………….…...;
- Số Căn cước /No. of Vietnamese citizen Identity………………………………….…….…...;
+ Ngày cấp Căn cước (Issued date of Vietnamese citizen
Identity)…………………………………..;
- Số giấy chứng nhận điều khiển phương tiện/Operator's license number:
…………………………...………………………..;
- Cơ quan cấp giấy chứng nhận điều khiển phương tiện/Operator
Licensing Authority:
……………………………….……..……………;
- Giấy thông hành số/Border Pass No: ………….;
+ Ngày cấp/Issue Date: ………………………….;
+ Nơi cấp/Issue Place: …………………………...;
- Địa chỉ/Address: ………………………………..;
B. Nhận dạng phương tiện/Detail of vessel information:
- Loại/Type: ……………………………………..;
- Nhãn hiệu/Label or mark: ……………………..;
- Biển kiểm soát hoặc Số đăng ký/Licence Plate hoặc
Registration No:……....................................;
- Nước đăng ký/Registering Country:
…………...;
- Trọng tải toàn phần hoặc trọng tải đăng ký hoặc
trọng tải thực tế chuyên chở/Deadweight Tonnage or Registered tonnage or
Actual carrying capacity ……………….…………………………………....;
- Số hiệu giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật/Certificate
of Safety Inspection No.:
……………….…………………………………....;
C. Chủ sở hữu phương tiện/Vessel owner information:
Khai báo, nếu người điều khiển không là chủ sở hữu phương
tiện (gồm: cá nhân, công ty, cơ quan)
/Full in, if Master is not the Owner (included: private, company,
organization)
+ Họ và tên/Full name: ………………………;
+ Quốc tịch/Nationality: ………………………;
+ Địa chỉ/Address: …………………………….;
D. Giấy phép cho PTVT qua biên giới/Permitted Document of vessel:
- Giấy phép qua biên giới số/Transit No.: ……;
- Ngày cấp/Issue date: ……………………….;
- Cơ quan cấp/Issue by: ……………………….;
- Giấy phép có giá trị sử dụng nhiều lần/Permit valid for multiple
uses:
□ Có/Yes;
□ Không/No.
- Thời hạn cho phép lưu hành tại Việt Nam/Duration allowed for being in
Vietnam: ………………………….…. ngày/days;
- Ngày tái nhập/Re-import date: ………………….;
- Phạm vi hoạt động/ Area of operation: …………;
- Cửa khẩu tái nhập/Re-import
border gate: …………………………………………………….;
Đ. Thông tin về hàng hóa, hành
khách/Information on cargo, passengers:
□ Hàng hóa/Cargo:
- Tên hàng/ name of goods: ………..………………….;
- Tờ khai hải quan số/Declaration No.:
………………………….…..ngày: …/…/20...;
□ Hành khách/Passengers:
Danh sách hành khách (nếu có)/(Passengers
list (if any));
|
I. XÁC NHẬN TẠM XUẤT/TEMPORARY
EXPORT CONFIRMATION
1. Xác nhận của công chức tiếp nhận hồ sơ/Receiving officer's
confirmation:
□ Miễn kiểm tra/Inspection exempted;
□ Kiểm tra phương tiện vận tải/Vessel inspection;
Ký, đóng dấu công chức/Signature and stamp
………………………….
2. Xác nhận của công chức kiểm tra, giám sát/Inspecting and supervising officer's confirmation:
□ Biên bản vi phạm (nếu có)/Violation
record (if any);
Kết
quả/Results: ……………………………………………….
………………………………………………;
Phương tiện qua cửa khẩu hồi/The vessel cleared the border
gate at:……………. giờ (hours) …….ngày/date…….../…../20…..
Ký, đóng dấu công chức/Signature and stamp
……………..
|
|
|
II. XÁC NHẬN TÁI NHẬP/RE-IMPORT CONFIRMATION
1. Xác nhận của công chức tiếp nhận hồ sơ/Receiving officer's
confirmation:
- Cửa khẩu tái nhập/Re-import
border gate: …………….;
- Ngày/Date: ……./……/20……..
□ Miễn kiểm tra/Inspection exempted;
□ Kiểm tra phương tiện vận tải/Vessel inspection;
□ Khai bổ sung (nếu có)/Supplementary
declaration (if any);
Ký, đóng dấu công chức/Signature and stamp
……………
2. Xác nhận của công chức kiểm tra, giám sát/Inspecting and supervising officer's confirmation:
□ Biên bản vi phạm (nếu có)/Violation
record (if any);
Kết
quả/Results: …………………………….
………………………………………………;
Phương tiện qua cửa khẩu hồi/The vessel cleared the border
gate at:……………. giờ (hours) …….ngày/date…….../…../20…..
Ký, đóng dấu công chức/Signature and stamp
………………….
|
|
|
Ngày
(date-dd/mm/yyyy)
……...../…../20 ….
Người điều khiển/Operator
Ký và ghi rõ họ tên/Signature
and full name
……………………….
|
|
|
Ghi chú/Note: Khai bổ sung (nếu có) ở trang sau/ Supplementary Declaration (if
any) in verso.
|
|
PHẦN KHAI BỔ
SUNG PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI
(SUPPLEMENTARY DECLARATION FOR VESSEL)
|
PHẦN NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN KHAI BÁO
(DECLARATION OF THE OPERATOR)
|
PHẦN HẢI QUAN LÀM THỦ TỤC
(FOR CUSTOMS USE)
|
|
1. Thay đổi so với tạm nhập/tạm xuất (nếu có)/Changes compared to temporary entry/temporary
export (if any):
a/ Thay đổi người điều khiển PTVT/Change of vessel operator: □
- Họ và tên/Full
name:.………………………..…..;
- Ngày, tháng, năm sinh/Date of
birth:……………………………………….………;
- Quốc tịch/Nationality: ……………….…………;
- Địa chỉ thường trú/Permanent
residential address:…………………………………..……;
- Số giấy chứng nhận điều khiển phương tiện/Operator's license No.:
…………………………...………………………..;
- Số Hộ chiếu hoặc Giấy thông
hành/Passport or Border-pass No.: ……………………………….;
+ Loại hộ chiếu/Type of identity or travel document)……………………………………….;
+ Quốc gia cấp hộ chiếu/Country of issue of passport…………………………………………...;
+ Ngày hết hạn hộ chiếu /Passport expiry
date………………………………………………..;
- Số Căn cước /No. of Vietnamese citizen
Identity………………………………………….;
+ Ngày cấp Căn cước /Issued date of Vietnamese citizen
Identity…………………………………..;
b/ Gia hạn thời hạn lưu hành
phương tiện/Extension of vessel
circulation period: □
- Văn bản gia hạn số/Extension document No.:……………………………………………....;
+ Được phép lưu hành đến hết ngày/Permitted
for circulation until the end of: ……/ …../20……..…;
+ Cơ quan gia hạn/Extending authority: ……………………………………………..……..;
+ Ngày cấp/date-dd/mm/yyyy: ……../…../20……;
- Lý do gia hạn/Reason(s) for such extension:
+ Sửa chữa/Repair □
+ Tai nạn giao thông/Accidents □
+ Lý do khác/Others: …………………………………..………………..;
c/ Thông tin về hàng hóa, hành
khách/Information of cargo, passengers:
□ Hàng hóa/Cargo:
- Tên hàng/ name of goods: ………..………………….;
- Tờ khai hải quan số/Declaration No.:
……………………………...ngày/date: …/…/20….;
□ Hành khách/Passengers:
Danh sách hành khách (nếu có)/(Passengers
list (if any));
|
2. Xác nhận của công chức tiếp nhận/ Receiving officer's
confirmation:
- Về hồ sơ (Dossiers) …………………………………………………………
………………………………………
Ngày (Date): ….. /…../20........
Ký, đóng dấu công chức/Signature and stamp
…………………….
|
|
Ngày (date-dd/mm/yyyy) …../…../ 20…….
Người khai báo (Declarant)
Ký và ghi rõ họ tên/Signature
and full name
|
Mẫu số 03 - Phụ lục X
|
CHI CỤC HQKV………
Đội hải quan CK...
|
- Số tờ khai PTVT xuất cảnh/nhập cảnh
(Vehicle declaration No. for exit/entry): ……………………………………………
- Số bản kê hàng hóa (Cargo manifest
No.): …………………
|
BẢN KÊ THÔNG
TIN HÀNG HÓA NHẬP KHẨU
PRE-ARRIVAL DECLARATION FORM
A. PHẦN KHAI BÁO/DECLARATION
FORM:
|
I. Thông tin chung/General information:
|
|
1. Phân loại người khai hải quan (Chủ hàng/Chủ
phương tiện vận tải/Người điều khiển PTVT/Đại lý hải quan/Người được chủ
hàng, chủ PTVT ủy quyền): …………………………….
Classification of customs declarant (Goods owner /
Vehicle owner / Vehicle operator / Customs broker / Person authorized by the
goods owner or vehicle owner)
|
2. Có giấy ủy quyền/Authorization
letter attached:
□ Có/Yes
□ Không/No
|
|
3. Địa điểm dỡ hàng (Cửa khẩu/Kho bãi, địa điểm tập kết hàng hóa) Point of Unloading (Border check
point/warehouse):
…………………….………………………………….:……………………….……………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………….
|
|
4. Tên/Địa chỉ/Mã số thuế/Số điện thoại của người khai
(Name/Address/Tax code/Phone number of declarant):
………………………………….……………………………………………………………..……………………
…………………………………….……………………………………………………………………………......
………………………………………………………………………………………………………………………
|
|
II. Thông tin về hàng
hóa nhập khẩu/Imported
goods information:
Chỉ dẫn: Trên
mỗi dòng, khai cụ thể tên
hàng nhập khẩu, không được khai chung chung là
hàng bách hóa, hàng may mặc,
hàng điện tử....
1. Hàng hóa nhập khẩu đã
đăng ký tờ khai hải quan/Imported goods with customs declarations
|
STT
No.
|
Số tờ khai hải quan/Customs declaration No.
|
Mã HS/HS code
|
Mô tả hàng
hóa/ Description
|
Số hiệu container/Container No.
|
Loại container/Cont. type
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Hàng hóa nhập khẩu chưa đăng ký tờ
khai hải quan/Imported goods
without customs declarations
|
STT
|
Mã HS/HS code
|
Mô tả hàng
hóa/ Description
|
Số lượng/
(Quantity)
|
Đơn vị tính/
(Quantity Unit)
|
Trọng lượng/ (weight)
|
Đơn vị tính/
(Weight Unit)
|
Chủ hàng
(Họ tên, địa
chỉ)/ Owner
|
Người gửi hàng
(Họ tên, địa
chỉ)/ Consignor
|
Người nhận hàng(Họ tên, mã số
thuế địa chỉ)/ Consignee
|
Số hiệu container/ Container No.
|
Loại container/ Cont. type
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Tổng trọng lượng và đơn vị tính (Total weight and
unit):
……………………………………………………………………………………………………………………………
|
|
|
…, ngày
(date)........tháng (month).....….. năm (year) ........
NGƯỜI KHAI
(CUSTOMS DECLARANT)
|
B. PHẦN XÁC NHẬN CỦA HẢI QUAN:
|
…..Giờ…..ngày……..tháng…….Năm
20….
CÔNG CHỨC HẢI QUAN TIẾP NHẬN/
CUSTOMS RECEVING OFFICER
(ký tên, đóng dấu công
chức)
(hoặc xác nhận trên hệ thống)
|
…..Giờ…..ngày……..tháng…….Năm
20….
CÔNG CHỨC GIÁM SÁT HẢI QUAN TẠI CỬA KHẨU/
CUSTOMS SUPERVISION OFFICER AT THE CHECKPOINT
(ký tên, đóng dấu công
chức)
(hoặc xác nhận trên hệ thống)
|
|
…..Giờ…..ngày……..tháng…….Năm
20….
CÔNG CHỨC GIÁM SÁT HẢI QUAN TẠI ĐỊA ĐIỂM
TẬP KẾT/
CUSTOMS SUPERVISION OFFICER AT THE CONSOLIDATION PLACE
(ký tên, đóng dấu công
chức)
(hoặc xác nhận trên hệ thống)
|
Thông tư 127/2026/TT-BTC quy định về chỉ tiêu thông tin, mẫu chứng từ khai báo khi làm thủ tục xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh đối với phương tiện vận tải qua cửa khẩu cảng hàng không, cảng biển, đường sắt, đường bộ và đường thủy nội địa do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Thông tư 127/2026/TT-BTC ngày 27/08/2026 quy định về chỉ tiêu thông tin, mẫu chứng từ khai báo khi làm thủ tục xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh đối với phương tiện vận tải qua cửa khẩu cảng hàng không, cảng biển, đường sắt, đường bộ và đường thủy nội địa do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
22/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/08/2026
Ban hành:
26/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2026
Ban hành:
19/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/06/2026
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2026
Ban hành:
17/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/11/2025
Ban hành:
02/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/09/2025
Ban hành:
03/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/07/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
523
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|