TIÊU CHUẨN NGÀNH
64 TCN
104:1997
CHẤT
LƯỢNG KHÔNG KHÍ - PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH ĐIOXÍT NITƠ
BẰNG
ĐO QUANG VỚI THUỐC THỬ GRIESS
Tiêu chuẩn này trình
bày phương pháp so mầu xác định hàm lượng đioxit nitơ ở khu vực sản xuất trong
khoảng nồng độ từ 1 đến 10 mg/m3.
2.
BẢN CHẤT PHƯƠNG PHÁP
2.1 Nitơ đioxít tác
dụng với Natri hiđrôxít tạo thành muối Natri nitrít. Ở pH từ 2,0 đến 2,5 ion
nitrit tạo phức mầu hồng với Axít sunfanilic đã diazô hoá với a-Naphtylamin. Đo mầu ở bước sóng
530nm. Cuvét 10mm.
2.2 Clo cản trở phép
xác định cần được loại trừ.
3.
THIẾT BỊ , DỤNG CỤ VÀ THUỐC THỬ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Bộ hút không khí có
lưu lượng kế đo được 0,05 lít/phút. Nhiệt kế, áp kế, ẩm kế.
- Bình hấp thụ dung
tích 50ml; 30ml (hình 1)
- Các ống nối bằng
nhựa PVC mềm.
- Máy so mầu quang
điện có kính lọc ở bước sóng 530nm. Cuvét 10mm.
- Bình định mức:
50ml; 100ml; ống hút và các dụng cụ thuỷ tinh khác.
3.2 Hoá chất, thuốc
thử.
3.2.1 Hoá chất và
thuốc thử sử dụng loại tinh khiết hoá học (TKHH), hoặc tinh khiết phân tích
(TKPT)
Nếu không chỉ dẫn
riêng thì dung môi là nước cất theo TCVN 2117-77.
3.2.2 Natri hidroxit,
dung dịch 0,5N và 0,1N.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Dung dịch 0,1N pha
từ dung dịch 0,5N
3.2.3 Axít Axêtic,
dung dịch 5N (1:3) và dung dịch 10%
3.2.4 Thuốc thử Giess
A
Cân 0,5g Axít
sunfanilic, hoà tan trong 150ml Axít axêtic 10%, khuấy đều, để yên, bảo quản
trong chai mầu có nút mài.
3.2.5 Thuốc thử
Griess B.
Cân 0,1g -Naphtylamin
hoà tan trong 20ml nước cất, khuấy đều, đun sôi. Để lắng trong, gạn lấy phần
dung dịch trong thêm 150ml Axit axêtic 10% lắc đều, bảo quản trong chai mầu có
nút mài.
3.2.6 Dung dịch tiêu
chuẩn Nitrit.
- Dung dịch gốc A có
độ chuẩn 1mg NO2/ml:
Cân chính xác 0,1478g
Natri nitrít (NaNO2), hoà tan, chuyển vào bình định mức dung tích
100ml, thêm nước đến vạch, lắc kỹ. Bảo quản trong chai mầu có nút mài.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pha loãng dung dịch
gốc A ra 100 lần bằng nước. Dung dịch làm việc B chỉ dùng trong 1 ngày.
3.2.7 Dựng đường
chuẩn
Chuẩn bị một dãy dung
dịch chuẩn trong bình định mức dung tích 50ml theo bảng sau:
Thuốc thử (ml)
1
2
3
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
7
8
9
Dung dịch B (NaNO2)
0
0,5
1,0
1,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,5
3,0
3,5
4,0
Nước cất
48,0
47,5
47,0
46,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
45,5
45,0
44,5
44,0
Thuốc thử Griess A
1
1
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
1
1
Thuốc thử Griess B
1
1
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
1
1
Lượng mg NO2
tương ứng
0,000
0,005
0,010
0,015
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,025
0,030
0,035
0,040
Lắc bình sau mỗi lần
cho thuốc thử. Sau 30 phút so mầu trên máy ở bước sóng 530 nm. Cuvét 10 mm. So
sánh với dung dịch trong bình 1. Dung dịch mầu bền trong 2 giờ.
Đường chuẩn được lập
dựa trên các giá trị tương ứng giữa nồng độ nitrít và mật độ quang.
4.
CÁCH TIẾN HÀNH
4.1 Cho vào hai bình hấp thụ, mỗi bình 10ml
dung dịch NaOH 0,1N. Bình thứ ba 5ml nước cất. Nối các bính theo sơ đồ sau:

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3
Chuyển dung dịch ở 3 bình hấp thụ vào bình định mức dung tích 50ml, thêm nước
đến vạch lắc kỹ (dung dịch 1)
4.4
Lấy chính xác 10ml (dung dịch 1) vào bình định mức 50ml thêm 2ml Axít axêtic 5N
và nước đến khoảng 40ml. Lần lượt thêm 1ml thuốc thử Griess A; 1ml thuốc thử
Griess B (Nếu có Clo loại trừ bằng cách cho thuốc thử ngược lại: 1ml thuốc thử
Griess B và 1ml thuốc thử Griess A). Lắc bình sau mỗi lần cho thuốc thử. Thêm
nước đến vạch mức lắc kỹ. Sau 30 phút đo mầu như mục 3.2.7 với dung dịch so
sánh là mẫu trắng chuẩn bị đồng thời như ở bình 1.
5.
TÍNH KẾT QUẢ
Hàm lượng Nitơ đioxít
qui ra NO2 trong không khí tính bằng mg/m3 theo công
thức:
C = [
a . v2
] 2
v1 .
V0
Trong đó:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
v1 : thể
tích dung dịch mẫu thử ; ml
v2 : thể
tích dung dịch mẫu thử lấy để phân tích; ml
V0 : thể
tích mẫu không khí đã được đưa về điều kiện tiêu chuẩn; m3