TCN 68 - 246:
2006
THIẾT
BỊ PHÁT HÌNH QUẢNG BÁ
SỬ
DỤNG CÔNG NGHỆ TƯƠNG TỰ
YÊU
CẦU VỀ PHỔ TẦN VÀ TƯƠNG THÍCH ĐIỆN TỪ TRƯỜNG
Transmitting
equipment for the analogue television
Broadcasting service
Electromagnetic
compatibility and radio spectrum
Requirements
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lời nói đầu
.......................................................................................................................
1. Phạm vi áp dụng
.........................................................................................................
2. Tài liệu tham chiếu chuẩn ..........................................................................................
3. Các định nghĩa và các chữ viết tắt
............................................................................
3.1 Các định nghĩa
............................................................................................................
3.2 Các chữ viết
tắt............................................................................................................
4. Yêu cầu kỹ thuật...........................................................................................................
4.1 Yêu cầu về môi trường
...............................................................................................
4.2 Các thông số đo cổng ăng ten
...................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục A (Quy định): Các sơ đồ đo chung
.....................................................................
Phụ lục B (Quy định): Bảng phân kên tần số cho
truyền hình mặt đất ............................
Lời nói đầu
Tiêu chuẩn Ngành TCN 68 - 246: 2006 “Máy
phát hình quảng bá sử dụng công nghệ tương tự - Yêu cầu về phổ tần và tương
thích điện từ trường” được xây dựng trên cơ sở tiêu chuẩn ETSI EN 302 297
v1.1.1 (2005-01) của Viện Tiêu chuẩn Viễn thông châu Âu.
Tiêu chuẩn Ngành TCN 68 - 246: 2006 do Viện
Khoa học Kỹ thuật Bưu điện biên soạn theo đề nghị của Vụ Khoa học Công nghệ và
được Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông ban hành theo Quyết định số
27/2006/QĐ-BBCVT ngày 25/7/2006.
Tiêu chuẩn Ngành TCN 68 - 246: 2006 được ban
hành dưới dạng song ngữ (tiếng Việt và tiếng Anh). Trong trường hợp có tranh
chấp về cách hiểu do biên dịch, bản tiếng Việt được áp dụng.
THIẾT BỊ PHÁT HÌNH
QUẢNG BÁ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
YÊU CẦU VỀ PHỔ TẦN VÀ
TƯƠNG THÍCH ĐIỆN TỪ TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo
Quyết định số 27/2006/QĐ-BBCVT ngày 25/7/2006 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn
thông)
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại thiết bị
phát hình quảng bá sử dụng công nghệ tương tự, với độ rộng băng tần kênh 8 MHz,
điều chế âm, hoạt động trong các băng tần đã được quy định. Hiện tại, các băng
tần số này nằm trong các băng truyền hình I, III, IV và V.
Tiêu chuẩn này là sở cứ để hợp chuẩn thiết bị
phát hình quảng bá sử dụng công nghệ tương tự về mặt phổ tần và tương thích
điện từ trường.
2. Tài liệu tham
chiếu chuẩn
ETSI EN 302 297 v1.1.1 (2005-0)
Electromagnetic compatibility and Radio spectrum Matters (ERM); Transmitting equipment
for the analogue television broadcasting service; Harmonized EN under article
3.2 of the R & TTE Directive.
3. Các định nghĩa và
các chữ viết tắt
3.1 Các định nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Truyền hình tương tự: Truyền hình mà tín
hiệu mang thông tin về hình ảnh là tín hiệu tương tự.
Chú ý: Tín hiệu mang thông tin về âm thanh có thể
là tín hiệu tương tự hoặc số.
Dịch vụ quảng bá: Dịch vụ thông tin
phát diện rộng không khoá mã.
Bức xạ vỏ: Bức xạ từ vỏ của thiết bị, ngoại trừ
bức xạ từ ăng ten hay cáp kết nối.
Công suất sóng mang: Công suất mà máy
phát cấp đến ăng ten, tính trung bình trong một chu kỳ tần số, trong điều kiện
không điều chế.
Loại phát xạ: Tập hợp các đặc tính
của một phát xạ được xác định bằng các ký hiệu chuẩn, ví dụ như loại điều chế
sóng mang chính, tín hiệu điều chế, loại thông tin sẽ phát đi và các đặc tính
tín hiệu bổ sung, nếu có.
dBc: Đề xi ben tương đối so với công suất sóng
mang không điều chế của phát xạ.
Chú ý: Trong trường hợp không có sóng mang, ví dụ
với một số kỹ thuật điều chế số không thể truy nhập sóng mang, mức chuẩn tương
đương với dBc là đề xi ben tương đối so với công suất trung bình.
Cổng vỏ: Biên vật lý của thiết bị mà trường
điện từ trường phát xạ qua hay tác động lên.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Băng ngoại trừ: Băng tần số mà không
thực hiện các phép đo.
Hài: Thành phần bậc lớn hơn 1 của chuỗi Fourier
của một đại lượng tuần hoàn.
Số thứ tự hài: Số xác định từ tỉ số
giữa tần số hài và tần số cơ bản.
Thành phần xuyên điều chế: Các tần số không
mong muốn do xuyên điều chế giữa các sóng mang hay hài của phát xạ hoặc giữa
các dao động phát để tạo sóng mang.
Công suất trung bình: Công suất do máy
phát cấp đến cổng ăng ten tính trung bình trong khoảng thời gian đủ lớn so với
tần số thấp nhất khi điều chế trong chế độ hoạt động bình thường.
Chú ý: Với truyền hình tương tự, mức công suất
trung bình được xác định với điều chế tín hiệu hình xác định. Tín hiệu hình này
phải được chọn sao cho mức công suất trung bình cực đại được cấp đến đường
truyền ăng ten.
Độ rộng băng tần cần thiết: Với một loại phát xạ
cho trước, độ rộng băng tần đủ để đảm bảo truyền thông tin ở một tốc độ với mức
chất lượng cần thiết trong những điều kiện xác định.
Phát xạ ngoài băng: Phát xạ ở một tần số
hoặc các tần số ngoài độ rộng băng tần cần thiết do quá trình điều chế gây ra,
nhưng không tính các phát xạ giả.
Công suất đầu ra danh định: Công suất danh định
tại đầu ra của máy phát trong điều kiện hoạt động xác định.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phát xạ giả: Phát xạ ở một tần số
hoặc ở các tần số ngoài độ rộng băng tần cần thiết và mức của nó có thể giảm mà
không gây ảnh hưởng tới việc truyền tin. Phát xạ giả gồm các phát xạ hài, phát
xạ ký sinh, thành phần xuyên điều chế và thành phần chuyển đổi tần số… nhưng
không gồm các phát xạ ngoài băng.
Máy phát hình: Thiết bị có một đầu
vào hình, một hoặc nhiều đầu vào tiếng và một đầu ra có hình và tiếng đã được
điều chế cao tần kết hợp.
Phát xạ không mong muốn: Gồm phát xạ giả và
phát xạ ngoài băng.
3.2 Các chữ viết tắt
DQPSK Khóa dịch pha vi phân 4
trạng thái
EMC Tương thích điện từ trường
EUT Thiết bị được thử
FM Điều tần
LV Điện áp thấp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PAL Tiêu chuẩn truyền hình PAL (Phase
Alternating on the line)
R&TTE Thiết bị vô tuyến và đấu cuối viễn
thông
RF Tần số vô tuyến
TV Ti vi
VSB Dải biên sót
W Watt.
4. Yêu cầu kỹ thuật
4.1 Yêu cầu về môi trường
Môi trường hoạt động của thiết bị do nhà cung
cấp thiết bị công bố. Thiết bị phải tuân thủ tất cả các yêu cầu kỹ thuật trong
tiêu chuẩn này khi hoạt động trong điều kiện môi trường yêu cầu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.1 Phát xạ giả
4.2.1.1 Định nghĩa
Phát xạ ở một tần số hoặc các tần số ngoài độ
rộng băng tần cần thiết và mức của nó có thể giảm mà không gây ảnh hưởng tới
việc truyền thông tin. Các phát xạ giả bao gồm các phát xạ hài, phát xạ ký
sinh, thành phần xuyên điều chế và thành phần chuyển đổi tần số nhưng không gồm
phát xạ ngoài băng.
4.2.1.2 Phương pháp đo
·
Môi trường đo: môi trường hoạt động thông thường theo công bố của nhà sản xuất
thiết bị.
·
Các tần số đo:
- Tần số hoạt động thấp nhất của thiết bị cần
đo;
- Tần số hoạt động cao nhất của thiết bị cần
đo;
- Tần số trung bình của 2 tần số trên.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Nối bộ tạo tín hiệu đo kiểm với thiết bị cần
đo;
- Nối thiết bị cần đo với tải đo kiểm, qua bộ
ghép nối;
- Nối máy phân tích phổ với bộ ghép nối.
Tín hiệu đo thử được định nghĩa trong mục
A.1.3.1, Phụ lục A.
·
Thủ tục đo:
- Đặt bộ tạo tín hiệu đo kiểm để tạo ra tín
hiệu đo thử;
- Vận hành EUT ở các tần số đo như trên;
- Đo kết quả trên máy phân tích phổ.
4.2.1.3 Giới hạn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 4.1: Các giới
hạn phát xạ giả
Công suất trung
bình của máy phát
Giới hạn các mức
công suất trung bình tuyệt đối (dBm) hoặc tương đối (dBc) dưới mức công suất
cấp đến cổng ăng ten với độ rộng băng tần chuẩn (xem Phụ lục A)
P < 9 dBW
-36 dBm
9 dBW < P <
29 dBW
75 dBc
29 dBW < P <
39 dBW
-16 dBm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
85 dBc
50 dBW < P
-5 dBm
Chú ý: Trong băng từ 108 MHz đến 137 MHz,
phải tuân thủ các giới hạn trên mà không được vượt quá giới hạn tuyệt đối là
25 mW (-16 dBm).

Hình 4.1: Các giới
hạn phát xạ giả đối với máy phát hình quảng bá sử dụng công nghệ tương tự
4.2.2 Các phát xạ ngoài băng
4.2.2.1 Định nghĩa
Phát xạ ở một tần số hoặc các tần số ngoài độ
rộng băng tần cần thiết do quá trình điều chế gây ra, nhưng không gồm phát xạ
giả.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
·
Môi trường đo: môi trường hoạt động thông thường theo công bố của nhà sản xuất
thiết bị.
·
Các tần số đo:
- Tần số hoạt động thấp nhất của thiết bị cần
đo;
- Tần số hoạt động cao nhất của thiết bị cần
đo;
- Tần số trung bình của 2 tần số trên.
·
Sơ đồ đo: như trên hình A.1.
- Nối bộ tạo tín hiệu đo kiểm với thiết bị
cần đo;
- Nối thiết bị cần đo với tải đo kiểm, qua bộ
ghép nối;
- Nối máy phân tích phổ với bộ ghép nối.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
·
Thủ tục đo:
- Đặt bộ tạo tín hiệu đo kiểm để phát một tín
hiệu đo thử;
- Vận hành EUT ở các tần số đo như trên;
- Đo kết quả trên máy phân tích phổ.
4.2.2.3 Giới hạn
Các phát xạ ngoài băng không được vượt quá
các giá trị cho trong bảng 4.2, và bảng 4.3, và mặt nạ phổ giới hạn này được
thể hiện trên hình 4.2.
Mặt nạ phổ giới hạn cho các máy phát có công
suất đầu ra trong dải từ 39 dBW đến 50 dBW được thể hiện trên hình 4.2.
Đối với truyền hình tương tự 8 MHz, miền
ngoài băng nằm từ ±4 MHz (ví dụ ±0,5 x 8 MHz) đến ±20 MHz (ví dụ: ±2,5 x 8
MHz).
Độ rộng băng tần đo là 50 kHz. Mức chuẩn 0 dB
tương ứng với mức công suất đồng bộ đỉnh. Công suất trung bình cao nhất cho
điều chế âm được coi là mức công suất thấp hơn công suất đồng bộ đỉnh 2,5 dB.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 4.2: Các điểm
ngắt với hệ truyền hình tương tự 8 MHz, điều chế âm 0,75 MHz VSB
Tần số tương đối so
với tần số sóng mang hình
(MHz)
Tần số tương đối so
với tần số trung tâm của kênh
(MHz)
Mức tương đối trong
độ rộng băng tần chuẩn 50 kHz
(dB)
-17,25
-20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-9,25
-12
-65,5
-6,5
-9,25
-56
-6
-8,75
-36
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-5,75
-36
-1,25
-4
-36
-0,75
-3,5
-16
-0,18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-16
0
-2,75
0
0,18
-2,57
-16
5
2,25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,435
2,685
-10
6,565
3,815
-10
6,802
4,052
-25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,19
-50
13
10,25
-56
14,75
12
-65,5
22,75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-90,5
Bảng 4.3 đưa ra các giá trị điểm cuối, sử
dụng kết hợp với bảng 4.2 và hình 4.2, áp dụng với một dải công suất của máy
phát, cho hệ truyền hình tương tự 8 MHz, điều chế âm.
Bảng 4.3: Các giá trị
điểm cuối cho hệ truyền hình 8 MHz, điều chế âm
Giá trị điểm cuối
(xem chú ý) (độ rộng băng tần 50 kHz) (dB)
Dải công suất (dBW)
Mức bức xạ giả
tương ứng (với độ rộng băng tần đo 100 kHz)
80,5 - (P - 9)
P £ 9
-36 dBm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9 < P £ 29
75 dBc
-80,5 - (P - 29)
29 < P £ 39
-16 dBm
-90,5
39 < P £ 50
85 dBc
-90,5 – (P – 50)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- 5 dBm
Chú ý: Giá trị điểm cuối phải có giới hạn
trên là -65,5 dB

Hình 4.2: Mặt nạ phổ
đối với hệ truyền hình 8 MHz, điều chế âm, (với P = 39 dBW tới 50 dBW)
4.2.3 Làm câm máy phát trong khi dịch tần
4.2.3.1 Định nghĩa
Nén các phát xạ trong khi điều hưởng lại máy
phát, hoặc mất điều khiển tần số sóng mang.
4.2.3.2 Phương pháp đo
·
Môi trường đo: môi trường hoạt động thông thường theo công bố của nhà sản xuất
thiết bị.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Tần số hiện thời đến tần số mong muốn.
·
Sơ đồ đo: như trên hình A.1.
- Nối thiết bị cần đo với tải đo kiểm, qua bộ
ghép nối;
- Nối máy phân tích phổ với bộ ghép nối.
Chú ý: Không cần bộ tạo tín hiệu và máy đo điện áp
trong phép đo này.
·
Thủ tục đo:
- Vận hành EUT ở tần số hiện thời;
- Kích hoạt sự biến đổi tần số;
- Đo kết quả trên máy phân tích phổ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khả năng làm câm được xác định như trong bảng
4.1, ngoài ra được thể hiện trên hình 4.1 (giới hạn về phát xạ giả).
4.3 Bức xạ vỏ
4.3.1 Định nghĩa
Các phát xạ từ thiết bị, bức xạ từ cổng vỏ
thiết bị, nhưng không phải từ cổng ăng ten.
4.3.2 Phương pháp đo
·
Môi trường đo: môi trường hoạt động thông thường theo công bố của nhà sản xuất
thiết bị.
·
Các tần số đo:
- Tần số hoạt động thấp nhất của thiết bị cần
đo;
- Tần số hoạt động cao nhất của thiết bị cần
đo;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
·
Sơ đồ đo: như trên hình A.2.
- Nối bộ tạo tín hiệu với thiết bị cần đo;
- Nối thiết bị cần đo với tải đo kiểm, qua bộ
ghép nối;
- Nối máy phân tích phổ với ăng ten đo.
·
Thủ tục đo:
Phương pháp đo tuân thủ theo chuẩn EN 55022
(TCN 68-193:2000), trừ khi bị hạn chế về kích cỡ vật lý thì các phép đo tuân
thủ theo chuẩn EN 55011.
- Thực hiện các phép đo ở băng ngoại trừ (xem
bảng 4.4) của độ rộng băng tần cần thiết.
- Thực hiện phép đo ở chế độ vận hành tạo
phát xạ lớn nhất trong băng tần xem xét với các ứng dụng thông thường.
- Đặt cấu hình thiết bị ở chế độ hoạt động
điển hình trên thực tế.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Ghi lại chính xác cấu hình và chế độ hoạt
động của thiết bị trong quá trình đo vào biên bản báo cáo kết quả đo.
- Kết cuối các cổng vào/ra RF một cách chính
xác.
- Tiến hành đo trong điều kiện môi trường hoạt
động thông thường và điện áp nguồn thông thường cấp cho thiết bị.
4.3.3 Giới hạn
Trong dải tần từ 30 MHz đến 4,5 GHz, các bức
xạ phát xạ không được vượt quá các giá trị trong bảng 4.4 và hình 4.3.
Phép đo này được thực hiện ở cự ly 10 m. Khi
có yêu cầu về kích cỡ hay công suất thì có thể sử dụng cự ly khác, trong đó cần
lưu ý một số điểm sau:
·
Có thể tiến hành phép đo ở các cự ly khác. Trong trường hợp đó, các giới hạn
được điều chỉnh theo công thức:
L(x) = L(10) +
20log(10/x) với x là cự ly đo tính theo m
·
Cần đặc biệt lưu ý khi thực hiện phép đo dưới 10 m, vì như vậy là đo trong
trường gần.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 4.4: Các giới
hạn phát xạ vỏ
Giới hạn ở cự ly 10
m (dBV/m)
(xem chú thích 1 và
2)
Dải tần
30 £ 60 + 10 log10 (P0/2000) £ 70
30 MHz ¸ 230 MHz
37 £ 67 + 10log10(P0/2000) £ 77
230 MHz ¸ 2,5 GHz
Chú thích 1: P0 là
công suất ra, tính theo W
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 4.3: Giới hạn
bức xạ vỏ cho máy phát hình tương tự
PHỤ
LỤC A
(Quy định)
Các
sơ đồ đo chung
A.1 Sơ đồ đo cho các phép đo cổng ăng ten
Sơ đồ đo các phát xạ không mong muốn được thể
hiện trên hình A.1.
A.1.1 Phát xạ giả và phát xạ ngoài băng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình A.1: Sơ đồ đo
các phát xạ không mong muốn
A.1.2 Dải tần số đo kiểm
Các giới hạn phát xạ không mong muốn được áp
dụng trong dải tần từ 9 kHz đến 300 GHz. Tuy nhiên, tuỳ theo phép đo thực tế,
dải tần số của các phát xạ phải được giới hạn nghiêm ngặt. Các tham số được
khuyến nghị trong bảng A.1.
Bảng A.1: Dải tần số
đo
Dải tần số cơ bản
của máy phát
Dải tần số đo bức
xạ không mong muốn
Tần số thấp
Tần số cao
47 MHz ÷ 862 MHz
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,5 GHz
Sử dụng các độ rộng băng tần chuẩn sau:
·
Với các phát xạ giả:
1 kHz với tần số giữa 9 kHz và 150 kHz
10 kHz với tần số giữa 150 kHz và 30 MHz
100 kHz với tần số giữa 30 MHz và 1 GHz
1 MHz với tần số trên 1 GHz.
·
Với các phát xạ ngoài băng:
50 kHz.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.1.3.1 Các phát xạ giả
Sóng mang hình phải được điều chế biên độ với
các xung đồng bộ tổng hợp với mức đen; sóng mang tiếng phải được điều chế tần
số với một tín hiệu dạng sin 1 kHz ở mức gây ra độ lệch tần số là 50 kHz.
A.1.3.2 Các phát xạ ngoài băng
Sóng mang hình phải được điều chế biên độ với
các xung đồng bộ tổng hợp và mức chói 350 mV với một tín hiệu toàn biên; sóng
mang tiếng phải được điều chế tần số với một tín hiệu dạng sin 1 kHz ở mức gây
ra độ lệch tần số là 50 kHz.
A.2 Sơ đồ đo cho các phép đo phát xạ bức xạ
cổng vỏ
Sơ đồ đo cho các phép đo bức xạ được thể hình
trên hình A.2.

Hình A.2: Sơ đồ đo
bức xạ vỏ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Tham khảo)
Bảng
phân kênh tần số cho truyền hình mặt đất
(Theo Quyết định số
192/2003/QĐ-BBCVT ngày 22 tháng 12 năm 2003)
Băng
Kênh
Giới hạn kênh (MHz)
Tần số hình (MHz)
Tần số tiếng (MHz)
Ghi chú
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
II
3
76 - 84
77,25
83,75
Chỉ dành cho đài
phát Tam Đảo
III
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
175,25
181,75
7
182 - 190
183,25
189,75
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
191,25
197,75
9
198 - 206
199,25
205,75
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
207,25
213,75
11
214 - 222
215,25
221,75
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
223,25
229,75
IV
21
470 - 478
471,25
477,75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22
478 - 486
479,25
485,75
23
486 - 494
487,25
493,75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24
494 - 502
495,25
501,75
25
502 - 510
503,25
509,75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
26
510 - 518
511,25
517,75
27
518 - 526
519,25
525,75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
28
526 - 534
527,25
533,75
29
534 - 542
535,25
541,75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
542 - 550
543,25
549,75
31
550 - 558
551,25
557,75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32
558 - 566
559,25
565,75
33
566 - 574
567,25
573,75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
34
574 - 582
575,25
581,75
35
582 - 590
583,25
589,75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
36
590 - 598
591,25
597,75
37
598 - 606
599,25
605,75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
38
606 - 614
607,25
613,75
39
614 - 622
615,25
621,75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40
622 - 630
623,25
629,75
41
630 - 638
631,25
637,75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
42
638 - 646
639,25
645,75
43
646 - 654
647,25
653,75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
44
654 - 662
655,25
661,75
45
662 - 670
663,25
669,75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
V
46
670 - 678
671,25
677,75
47
678 - 686
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
685,75
48
686 - 694
687,25
693,75
49
694 - 702
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
701,75
50
702 - 710
703,25
709,75
51
710 - 718
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
717,75
52
718 - 726
719,25
725,75
53
726 - 734
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
733,75
54
734 - 742
735,25
741,75
55
742 - 750
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
749,75
56
750 - 758
751,25
757,75
57
758 - 766
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
765,75
58
766 - 774
767,25
773,75
59
774 - 782
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
781,75
60
782 - 790
783,25
789,75
61
790 - 798
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
797,75
62
798 - 806
799,25
805,75