|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 2387/QĐ-BTC 2018 công bố công khai dự toán ngân sách nhà nước 2019
|
Số hiệu:
|
2387/QĐ-BTC
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Tài chính
|
|
Người ký:
|
Đỗ Hoàng Anh Tuấn
|
|
Ngày ban hành:
|
24/12/2018
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ TÀI CHÍNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2387/QĐ-BTC
|
Hà Nội, ngày 24
tháng 12 năm 2018
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2019
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị quyết số 70/2018/QH14 ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Quốc
hội về dự toán ngân sách nhà nước năm 2019;
Căn cứ Nghị quyết số 73/2018/QH14 ngày 14 tháng 11 năm 2018 của Quốc
hội về phân bổ ngân sách trung ương năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP
ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP
ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC
ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách nhà nước
đối với các cấp ngân sách;
Căn cứ Báo cáo số 40/BC-CP ngày 17/10/2018 của
Chính phủ đánh giá tình hình thực hiện ngân sách nhà nước năm 2018 và dự toán
ngân sách nhà nước năm 2019;
Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Ngân sách nhà nước,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách nhà nước năm
2019 (theo các biểu kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Ngân sách nhà nước, Cục trưởng
Cục Kế hoạch tài chính và các Vụ, Cục, Tổng cục liên quan thuộc và trực thuộc Bộ
Tài chính tổ chức thực hiện Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Văn phòng Trung ương Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- Văn phòng Ban chỉ đạo Trung ương về phòng chống tham nhũng;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, Vụ NSNN (175b).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Đỗ Hoàng Anh Tuấn
|
Biểu
số 12/CK-NSNN
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định
số 2387/QĐ-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc
công bố công khai số liệu dự toán NSNN năm 2019)
Đơn vị: Tỷ đồng
|
STT
|
NỘI DUNG
|
DỰ TOÁN
|
|
A
|
TỔNG THU NGÂN
SÁCH NHÀ NƯỚC
|
1.411.300
|
|
1
|
Thu nội địa
|
1.173.500
|
|
2
|
Thu từ dầu thô
|
44.600
|
|
3
|
Thu cân đối từ hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu
|
189.200
|
|
4
|
Thu viện trợ
|
4.000
|
|
B
|
TỔNG CHI NGÂN
SÁCH NHÀ NƯỚC
|
1.633.300
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
1
|
Chi đầu tư phát triển
|
429.300
|
|
2
|
Chi trả nợ lãi
|
124.884
|
|
3
|
Chi viện trợ
|
1.300
|
|
4
|
Chi thường xuyên
|
999.466
|
|
5
|
Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế (1)
|
43.350
|
|
6
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
100
|
|
7
|
Dự phòng ngân sách nhà nước
|
33.800
|
|
C
|
BỘI CHI NGÂN
SÁCH NHÀ NƯỚC
|
222.000
|
|
|
(Tỷ lệ bội chi so GDP)
|
3,6%
|
|
1
|
Bội chi ngân sách trung ương
|
209.500
|
|
2
|
Bội chi ngân sách địa phương (2)
|
12.500
|
|
D
|
CHI TRẢ NỢ GỐC
|
196.799
|
|
Đ
|
TỔNG MỨC VAY CỦA
NSNN
|
425.252
|
Ghi chú:
(1) Trong đó 50% tăng thu dự toán ngân sách địa
phương để tạo nguồn cải cách tiền lương là 27.150 tỷ đồng.
(2) Chênh lệch giữa số bội chi, bội thu của các địa
phương.
Biểu
số 13/CK-NSNN
CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
VÀ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định
số 2387/QĐ-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc
công bố công khai số liệu dự toán NSNN năm 2019)
Đơn vị: Tỷ đồng
|
STT
|
NỘI DUNG
|
DỰ TOÁN
|
|
A
|
NGÂN SÁCH TRUNG
ƯƠNG
|
|
|
I
|
Tổng nguồn thu ngân sách trung ương
|
810.099
|
|
1
|
Thu thuế, phí và các khoản thu khác
|
806.099
|
|
2
|
Thu từ nguồn viện trợ
|
4.000
|
|
II
|
Tổng chi ngân sách trung ương
|
1.019.599
|
|
1
|
Chi ngân sách trung ương theo phân cấp (không kể
bổ sung cho ngân sách địa phương)
|
698.245
|
|
2
|
Chi bổ sung cho ngân sách địa phương
|
321.354
|
|
|
- Chi bổ sung cân đối
|
211.451
|
|
|
- Chi bổ sung có mục tiêu
|
109.903
|
|
III
|
Bội chi ngân sách trung ương
|
209.500
|
|
B
|
NGÂN SÁCH ĐỊA
PHƯƠNG
|
|
|
I
|
Tổng nguồn thu ngân sách địa phương
|
922.555
|
|
1
|
Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp
|
601.201
|
|
2
|
Thu bổ sung từ ngân sách trung ương
|
321.354
|
|
|
- Thu bổ sung cân đối
|
211.451
|
|
|
- Thu bổ sung có mục tiêu
|
109.903
|
|
II
|
Tổng chi ngân sách địa phương
|
935.055
|
|
1
|
Chi cân đối ngân sách địa phương theo phân cấp
(không kể từ nguồn bổ sung có mục tiêu của ngân sách trung ương)
|
825.152
|
|
2
|
Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu của ngân sách
trung ương
|
109.903
|
|
III
|
Bội chi ngân sách địa phương
|
12.500
|
Biểu
số 14/CK-NSNN
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM
2019
(Kèm theo Quyết định
số 2387/QĐ-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc
công bố công khai số liệu dự toán NSNN năm 2019)
Đơn vị: Tỷ đồng
|
STT
|
NỘI DUNG
|
DỰ TOÁN
|
|
|
TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
|
1.411.300
|
|
I
|
Thu nội địa
|
1.173.500
|
|
1
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước
|
177.709
|
|
2
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước
ngoài
|
213.734
|
|
3
|
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh
|
241.530
|
|
4
|
Thuế thu nhập cá nhân
|
113.174
|
|
5
|
Thuế bảo vệ môi trường
|
68.926
|
|
6
|
Các loại phí, lệ phí
|
75.214
|
|
|
Trong đó: Lệ phí trước bạ
|
34.268
|
|
7
|
Các khoản thu về nhà, đất
|
115.155
|
|
|
- Thuế sử dụng đất nông nghiệp
|
5
|
|
|
- Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
|
1.603
|
|
|
- Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước
|
21.953
|
|
|
- Thu tiền sử dụng đất
|
90.000
|
|
|
- Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở
hữu nhà nước
|
1.594
|
|
8
|
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
|
29.000
|
|
9
|
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài
nguyên nước
|
4.069
|
|
10
|
Thu khác ngân sách
|
24.563
|
|
11
|
Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản
khác
|
927
|
|
12
|
Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau
thuế, chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước
|
109.500
|
|
II
|
Thu từ dầu thô
|
44.600
|
|
III
|
Thu cân đối từ hoạt động xuất nhập khẩu
|
189.200
|
|
1
|
Tổng số thu từ hoạt động xuất nhập khẩu
|
300.500
|
|
|
- Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập
khẩu
|
219.400
|
|
|
- Thuế xuất khẩu
|
8.228
|
|
|
- Thuế nhập khẩu
|
57.180
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập
khẩu
|
14.860
|
|
|
- Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập
khẩu
|
832
|
|
2
|
Hoàn thuế giá trị gia tăng
|
-111.300
|
|
IV
|
Thu viện trợ
|
4.000
|
Biểu
số 15/CK-NSNN
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO SẮC THUẾ NĂM
2019
(Kèm theo Quyết định
số 2387/QĐ-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc
công bố công khai số liệu dự toán NSNN năm 2019)
Đơn vị: Tỷ đồng
|
STT
|
NỘI DUNG
|
TỔNG SỐ
|
KHU VỰC DNNN
(1)
|
KHU VỰC DN CÓ VỐN
ĐTNN (2)
|
KHU VỰC KINH TẾ
NGOÀI QUỐC DOANH
|
THU TỪ HOẠT ĐỘNG
XSKT
|
THU TỪ DẦU THÔ
|
KHU VỰC KHÁC
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
|
|
TỔNG THU NSNN
|
1.411.300
|
287.209
|
213.734
|
241.530
|
29.000
|
44.600
|
595.227
|
|
A
|
Các khoản thu từ thuế, phí, lệ phí
|
1.154.695
|
177.709
|
213.734
|
241.530
|
29.000
|
44.600
|
448.122
|
|
I
|
Các khoản thu từ thuế
|
1.079.481
|
177.709
|
213.734
|
241.530
|
29.000
|
44.600
|
372.908
|
|
1
|
Thuế giá trị gia tăng
|
373.006
|
72.696
|
64.865
|
127.346
|
|
|
108.100
|
|
|
- Thuế GTGT thu từ hàng hóa sản xuất kinh
doanh trong nước
|
264.906
|
72.696
|
64.865
|
127.346
|
|
|
|
|
|
- Thuế GTGT thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
108.100
|
|
|
|
|
|
108.100
|
|
2
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
116.599
|
29.413
|
50.103
|
22.223
|
|
|
14.860
|
|
|
- Thuế TTĐB thu từ hàng hóa sản xuất trong nước
|
98.937
|
29.405
|
47.664
|
21.869
|
|
|
|
|
|
- Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
14.860
|
|
|
|
|
|
14.860
|
|
|
- Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu do cơ sở
kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước
|
2.801
|
8
|
2.440
|
354
|
|
|
|
|
3
|
Thuế bảo vệ môi trường
|
69.758
|
|
|
|
|
|
69.758
|
|
|
- Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất kinh
doanh trong nước
|
26.494
|
|
|
|
|
|
26.494
|
|
|
- Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
43.264
|
|
|
|
|
|
43.264
|
|
4
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
245.580
|
60.984
|
98.261
|
86.335
|
|
|
|
|
5
|
Thuế thu nhập cá nhân
|
113.174
|
|
|
|
|
|
113.174
|
|
6
|
Thuế tài nguyên
|
20.748
|
14.616
|
505
|
5.627
|
|
|
|
|
7
|
Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
|
65.408
|
|
|
|
|
|
65.408
|
|
8
|
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
|
5
|
|
|
|
|
|
5
|
|
9
|
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
|
1.603
|
|
|
|
|
|
1.603
|
|
II
|
Các khoản phí, lệ phí
|
75.214
|
|
|
|
|
|
75.214
|
|
10
|
Lệ phí trước bạ
|
34.268
|
|
|
|
|
|
34.268
|
|
11
|
Các loại phí, lệ phí
|
40.947
|
|
|
|
|
|
40.947
|
|
B
|
Các khoản thu ngoài thuế, phí, lệ phí
|
252.605
|
109.500
|
|
|
|
|
143.105
|
|
1
|
Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau
thuế, chênh lệch thu, chi của Ngân hàng nhà nước
|
109.500
|
109.500
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước
|
21.953
|
|
|
|
|
|
21.953
|
|
3
|
Thu tiền sử dụng đất
|
90.000
|
|
|
|
|
|
90.000
|
|
4
|
Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu
nhà nước
|
1.594
|
|
|
|
|
|
1.594
|
|
5
|
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài
nguyên nước
|
4.069
|
|
|
|
|
|
4.069
|
|
6
|
Thu khác
|
25.490
|
|
|
|
|
|
25.490
|
|
C
|
Thu viện trợ
|
4.000
|
|
|
|
|
|
4.000
|
Ghi chú:
(1) Bao gồm thu từ các doanh nghiệp do Nhà nước nắm
giữ 100% vốn và các doanh nghiệp đã cổ phần hóa nhưng Nhà nước vẫn giữ vai trò
chủ đạo.
(2) Các khoản thu từ doanh nghiệp có nhà đầu tư nước
ngoài nắm giữ từ 51 % vốn điều lệ trở lên hoặc có đa số thành viên hợp danh là
cá nhân nước ngoài đối với tổ chức kinh tế là công ty hợp danh.
Biểu
số 16/CK-NSNN
DỰ TOÁN CHI NSNN, CHI NSTW VÀ CHI NSĐP THEO CƠ CẤU
CHI NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định
số 2387/QĐ-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc
công bố công khai số liệu dự toán NSNN năm 2019)
Đơn vị: Tỷ đồng
|
STT
|
NỘI DUNG
|
NSNN
|
CHIA RA
|
|
NSTW
|
NSĐP
|
|
A
|
B
|
1=2+3
|
2
|
3
|
|
|
TỔNG CHI NSNN
|
1.633.300
|
808.148
|
825.152
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
429.300
|
196.900
|
232.400
|
|
II
|
Chi trả nợ lãi
|
124.884
|
121.900
|
2.984
|
|
III
|
Chi viện trợ
|
1.300
|
1.300
|
|
|
IV
|
Chi thường xuyên
|
999.466
|
454.748
|
544.718
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
- Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
244.835
|
28.335
|
216.500
|
|
|
- Chi khoa học và công nghệ
|
12.825
|
9.895
|
2.930
|
|
V
|
Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế
|
43.350
|
16.200
|
(1)
27.150
|
|
VI
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
100
|
|
100
|
|
VII
|
Dự phòng NSNN
|
33.800
|
16.000
|
17.800
|
Ghi chú: (1) 50% tăng thu dự toán ngân sách địa
phương để tạo nguồn cải cách tiền lương.
Biểu
số 17/CK-NSNN
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM
2019
(Kèm theo Quyết định
số 2387/QĐ-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc
công bố công khai số liệu dự toán NSNN năm 2019)
Đơn vị: Tỷ đồng
|
STT
|
NỘI DUNG
|
DỰ TOÁN
|
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
|
1.019.599
|
|
A
|
CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
211.451
|
|
B
|
CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THEO LĨNH VỰC
|
808.148
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
196.900
|
|
II
|
Chi trả nợ lãi
|
121.900
|
|
III
|
Chi viện trợ
|
1.300
|
|
IV
|
Chi thường xuyên
|
454.748
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
1
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
28.335
|
|
2
|
Chi khoa học và công nghệ
|
9.895
|
|
3
|
Chi y tế, dân số và gia đình
|
20.833
|
|
4
|
Chi văn hóa thông tin
|
2.400
|
|
5
|
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
2.065
|
|
6
|
Chi thể dục thể thao
|
880
|
|
7
|
Chi bảo vệ môi trường
|
2.290
|
|
8
|
Chi các hoạt động kinh tế
|
40.170
|
|
9
|
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng,
đoàn thể
|
47.616
|
|
10
|
Chi bảo đảm xã hội
|
88.344
|
|
V
|
Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế
|
16.200
|
|
VI
|
Dự phòng ngân sách
|
16.000
|
Biểu
số 18/CK-NSNN
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CỦA TỪNG BỘ, CƠ
QUAN TRUNG ƯƠNG THEO TỪNG LĨNH VỰC VÀ CÁC NHIỆM VỤ CHI CỦA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định
số 2387/QĐ-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc
công bố công khai số liệu dự toán NSNN năm 2019)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
TỔNG SỐ CHI (KỂ CẢ CHI BẰNG NGUỒN VAY NỢ, VIỆN TRỢ)
VAY NỢ, VIỆN TRỢ
|
TRONG ĐÓ
|
|
CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MTQG)
|
CHI TRẢ NỢ LÃI, VIỆN TRỢ
|
CHI THƯỜNG XUYÊN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MTQG, CTMT)
|
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MTQG
|
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU (CHI THƯỜNG XUYÊN)
|
CHI THỰC HIỆN CCTL VÀ TINH GIẢN BIÊN CHẾ
|
DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
|
|
TỔNG SỐ
|
CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
|
CHI THƯỜNG XUYÊN
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5=6+7
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
|
|
TỔNG SỐ
|
808.148.000
|
178.900.000
|
123.200.000
|
441.569.700
|
24.169.900
|
18.000.000
|
6.169.900
|
7.008.400
|
16.200.000
|
16.000.000
|
|
I
|
Các Bộ, Cơ quan
Trung ương
|
508.794.719
|
104.649.890
|
310.830
|
398.744.400
|
381.718
|
15.000
|
366.718
|
3.607.881
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Học viện Chính trị
Quốc gia Hồ Chí Minh
|
775.860
|
57.000
|
|
718.860
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Tòa án nhân dân tối
cao
|
4.045.203
|
691.783
|
|
3.349.300
|
|
|
|
4.120
|
|
|
|
3
|
Viện Kiểm sát nhân
dân tối cao
|
4.314.356
|
1.222.516
|
|
3.089.720
|
|
|
|
2.120
|
|
|
|
4
|
Bộ Ngoại giao
|
2.167.050
|
113.900
|
|
2.051.650
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
5
|
Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
20.531.106
|
14.938.072
|
10.830
|
5.076.200
|
129.937
|
|
129.937
|
276.067
|
|
|
|
6
|
Ủy ban sông Mê Kông
|
41.740
|
|
|
41.740
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Bộ Giao thông vận tải
|
58.568.225
|
41.171.123
|
|
17.326.712
|
|
|
|
70.390
|
|
|
|
8
|
Bộ Công thương
|
4.160.733
|
332.286
|
|
3.684.890
|
11.300
|
|
11.300
|
132.257
|
|
|
|
9
|
Bộ Xây dựng
|
1.395.213
|
250.000
|
|
1.095.820
|
600
|
|
600
|
48.793
|
|
|
|
10
|
Bộ Y tế
|
14.861.175
|
7.138.970
|
|
5.804.750
|
1.500
|
|
1.500
|
1.895.955
|
|
|
|
11
|
Bộ Giáo dục và Đào
tạo
|
7.661.455
|
2.065.085
|
|
5.570.550
|
4.800
|
|
4.800
|
21.020
|
|
|
|
12
|
Bộ Khoa học và Công
nghệ
|
3.649.630
|
320.000
|
|
3.328.430
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
13
|
Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
2.950.305
|
745.290
|
|
2.140.245
|
7.450
|
|
7.450
|
57.320
|
|
|
|
14
|
Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
34.884.212
|
347.730
|
|
33.626.128
|
66.656
|
|
66.656
|
843.698
|
|
|
|
15
|
Bộ Tài chính
|
23.677.010
|
241.390
|
|
22.953.700
|
|
|
|
1.920
|
|
|
|
16
|
Bộ Tư pháp
|
2.736.510
|
590.430
|
|
2.141.980
|
1.500
|
|
1.500
|
2.600
|
|
|
|
17
|
Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam
|
363.371
|
199.201
|
|
164.050
|
|
|
|
120
|
|
|
|
18
|
Bộ Kế hoạch và Đầu
tư
|
3.699.361
|
675.465
|
|
3.006.585
|
9.000
|
|
9.000
|
8.311
|
|
|
|
19
|
Bộ Nội vụ
|
763.390
|
199.400
|
|
543.690
|
18.000
|
|
18.000
|
2.300
|
|
|
|
20
|
Bộ Tài nguyên và
Môi trường
|
3.864.324
|
1.553.495
|
|
2.286.299
|
10.200
|
|
10.200
|
14.330
|
|
|
|
21
|
Bộ Thông tin và
Truyền Thông
|
993.680
|
158.520
|
|
789.080
|
31.500
|
15.000
|
16.500
|
14.580
|
|
|
|
22
|
Ủy ban Dân tộc
|
255.030
|
23.200
|
|
215.130
|
15.800
|
|
15.800
|
900
|
|
|
|
23
|
Thanh tra Chính phủ
|
316.430
|
16.230
|
|
298.200
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
24
|
Kiểm toán Nhà nước
|
1.471.120
|
708.000
|
|
763.120
|
|
|
|
|
|
|
|
25
|
Thông tấn xã Việt
nam
|
712.624
|
99.894
|
|
612.030
|
|
|
|
700
|
|
|
|
26
|
Đài Truyền hình Việt
Nam
|
248.910
|
134.020
|
|
111.070
|
|
|
|
3.820
|
|
|
|
27
|
Đài Tiếng nói Việt
Nam
|
886.190
|
196.000
|
|
678.370
|
|
|
|
11.820
|
|
|
|
28
|
Viện Hàn lâm Khoa học
và Công nghệ Việt Nam
|
3.529.000
|
2.206.700
|
|
1.322.300
|
|
|
|
|
|
|
|
29
|
Viện Hàn lâm Khoa học
Xã hội Việt Nam
|
518.790
|
42.610
|
|
476.180
|
|
|
|
|
|
|
|
30
|
Đại học Quốc gia Hà
Nội
|
1.018.533
|
199.048
|
|
819.485
|
|
|
|
|
|
|
|
31
|
Đại học Quốc gia
Thành phố Hồ Chí Minh
|
898.570
|
255.260
|
|
643.310
|
|
|
|
|
|
|
|
32
|
Ủy ban Trung ương Mặt
trận tổ quốc Việt Nam
|
108.201
|
|
|
99.558
|
7.513
|
|
7.513
|
1.130
|
|
|
|
33
|
Trung ương Đoàn
Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
|
322.185
|
198.640
|
|
110.145
|
12.300
|
|
12.300
|
1.100
|
|
|
|
34
|
Trung ương Hội liên
hiệp Phụ nữ Việt Nam
|
186.220
|
67.000
|
|
98.050
|
15.900
|
|
15.900
|
5.270
|
|
|
|
35
|
Hội Nông dân Việt
Nam
|
315.790
|
160.000
|
|
133.730
|
19.400
|
|
19.400
|
2.660
|
|
|
|
36
|
Hội Cựu chiến binh
Việt Nam
|
33.890
|
|
|
29.720
|
3.500
|
|
3.500
|
670
|
|
|
|
37
|
Tổng liên đoàn Lao
động Việt Nam
|
300.862
|
120.370
|
|
160.072
|
|
|
|
20.420
|
|
|
|
38
|
Ngân hàng Phát triển
Việt Nam
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
39
|
Ngân hàng Chính
sách xã hội
|
7.148.110
|
7.148.110
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
40
|
Bảo hiểm xã hội Việt
Nam
|
47.336.620
|
|
|
47.336.620
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Chi cho các Ban
quản lý khu công nghệ, Làng văn hóa do NSTW đảm bảo
|
333.294
|
257.484
|
|
75.810
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Chi hỗ trợ các tổ
chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, xã hội, xã hội - nghề nghiệp
|
765.191
|
91.450
|
|
641.655
|
30.036
|
|
30.036
|
10.220
|
|
|
|
IV
|
Chi thực hiện một
số nhiệm vụ Nhà nước giao cho các Tập đoàn kinh tế, các Tổng công ty, các
ngân hàng
|
3.427.450
|
3.427.450
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V
|
Chi bổ sung có mục
tiêu từ NSTW cho NSĐP
|
109.902.655
|
57.973.726
|
|
25.026.974
|
23.633.646
|
17.985.000
|
5.648.646
|
3.268.309
|
|
|
|
VI
|
Chi hỗ trợ các địa
phương thực hiện chế độ, chính sách mới và thực hiện các nhiệm vụ khác của
NSTW
|
17.080.861
|
|
|
17.080.861
|
|
|
|
|
|
|
|
VII
|
Chi trả nợ lãi,
viện trợ
|
122.889.170
|
|
122.889.170
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VIII
|
Chi Chương trình
mục tiêu quốc gia, chương trình mục tiêu (chưa phân bổ)
|
246.490
|
|
|
|
124.500
|
|
124.500
|
121.990
|
|
|
|
IX
|
Chi thực hiện cải
cách tiền lương và tinh giản biên chế
|
16.200.000
|
|
|
|
|
|
|
|
16.200.000
|
|
|
X
|
Dự phòng ngân
sách trung ương
|
16.000.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16.000.000
|
Biểu
số 20/CK-NSNN
DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CỦA
TỪNG BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG THEO TỪNG LĨNH VỰC VÀ CÁC NHIỆM VỤ CHI KHÁC CỦA
NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định
số 2387/QĐ-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc
công bố công khai số liệu dự toán NSNN năm 2019)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
TỔNG SỐ
|
TRONG ĐÓ:
|
|
CHI GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ
|
CHI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
CHI Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH
|
CHI VĂN HÓA THÔNG TIN
|
CHI PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH, THÔNG TẤN
|
CHI THỂ DỤC THỂ THAO
|
CHI BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
|
CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ
|
CHI HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, ĐẢNG,
ĐOÀN THỂ
|
CHI BẢO ĐẢM XÃ HỘI
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
|
|
TỔNG SỐ
|
441.569.700
|
23.794.000
|
9.811.000
|
18.416.600
|
1.851.100
|
2.065.000
|
880.000
|
1.998.000
|
35.724.000
|
47.616.000
|
87.494.000
|
|
I
|
Các Bộ, Cơ quan
Trung ương
|
398.744.400
|
15.165.730
|
9.290.740
|
9.290.528
|
1.075.635
|
1.687.470
|
658.035
|
593.932
|
24.592.860
|
45.791.320
|
79.378.150
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Học viện Chính trị
Quốc gia Hồ Chí Minh
|
718.860
|
646.850
|
69.860
|
|
150
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2
|
Tòa án nhân dân tối
cao
|
3.349.300
|
30.360
|
4.060
|
|
|
|
|
|
|
3.314.880
|
|
|
3
|
Viện Kiểm sát nhân
dân tối cao
|
3.089.720
|
48.990
|
3.710
|
|
|
|
|
|
|
3.037.020
|
|
|
4
|
Bộ Ngoại giao
|
2.051.650
|
29.050
|
3.630
|
|
|
|
|
|
9.270
|
1.989.700
|
20.000
|
|
5
|
Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
5.076.200
|
988.750
|
879.510
|
37.500
|
500
|
|
|
59.500
|
2.833.020
|
277.420
|
|
|
6
|
Ủy ban sông Mê Kông
|
41.740
|
|
|
|
|
|
|
|
14.700
|
27.040
|
|
|
7
|
Bộ Giao thông vận tải
|
17.326.712
|
428.430
|
45.680
|
67.100
|
500
|
|
|
11.052
|
16.450.920
|
323.030
|
|
|
8
|
Bộ Công thương
|
3.684.890
|
577.040
|
413.510
|
12.500
|
300
|
|
|
8.820
|
761.990
|
1.910.730
|
|
|
9
|
Bộ Xây dựng
|
1.095.820
|
446.900
|
219.560
|
48.240
|
450
|
|
|
9.380
|
265.260
|
106.030
|
|
|
10
|
Bộ Y tế
|
5.804.750
|
1.172.830
|
76.000
|
4.383.970
|
550
|
|
|
23.200
|
800
|
147.400
|
|
|
11
|
Bộ Giáo dục và Đào
tạo
|
5.570.550
|
5.200.610
|
249.940
|
|
1.350
|
|
|
9.840
|
1.920
|
106.890
|
|
|
12
|
Bộ Khoa học và Công
nghệ
|
3.328.430
|
4.800
|
3.208.590
|
|
400
|
|
|
6.050
|
|
108.590
|
|
|
13
|
Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
2.140.245
|
538.220
|
50.910
|
8.300
|
742.110
|
|
572.035
|
8.100
|
73.300
|
141.270
|
6.000
|
|
14
|
Bộ Lao động-Thương
binh và Xã hội
|
33.626.128
|
380.090
|
17.030
|
1.211.518
|
400
|
|
|
3.800
|
34.940
|
125.290
|
31.853.060
|
|
15
|
Bộ Tài chính
|
22.953.700
|
139.070
|
55.600
|
|
450
|
|
|
|
493.470
|
21.465.110
|
800.000
|
|
16
|
Bộ Tư pháp
|
2.141.980
|
102.450
|
14.270
|
|
200
|
|
|
1.950
|
500
|
2.022.610
|
|
|
17
|
Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam
|
164.050
|
140.450
|
2.000
|
|
|
|
|
|
|
21.600
|
|
|
18
|
Bộ Kế hoạch và Đầu
tư
|
3.006.585
|
65.560
|
48.090
|
|
450
|
|
|
1.655
|
177.980
|
2.712.850
|
|
|
19
|
Bộ Nội vụ
|
543.690
|
200.690
|
18.430
|
|
72.940
|
|
|
1.000
|
6.100
|
244.530
|
|
|
20
|
Bộ Tài nguyên và
Môi trường
|
2.286.299
|
57.660
|
328.870
|
7.980
|
200
|
|
|
315.869
|
1.382.120
|
193.600
|
|
|
21
|
Bộ Thông tin và
Truyền Thông
|
789.080
|
64.960
|
17.540
|
|
180.400
|
50.400
|
|
2.000
|
31.700
|
442.080
|
|
|
22
|
Ủy ban Dân tộc
|
215.130
|
36.040
|
51.400
|
|
32.000
|
|
|
3.550
|
7.270
|
84.870
|
|
|
23
|
Thanh tra Chính phủ
|
298.200
|
4.340
|
5.720
|
|
|
|
|
|
|
288.140
|
|
|
24
|
Kiểm toán Nhà nước
|
763.120
|
10.950
|
2.800
|
|
|
|
|
13.400
|
|
735.970
|
|
|
25
|
Thông tấn xã Việt
Nam
|
612.030
|
700
|
1.710
|
|
600
|
609.020
|
|
|
|
|
|
|
26
|
Đài Truyền hình Việt
Nam
|
111.070
|
24.070
|
|
|
|
87.000
|
|
|
|
|
|
|
27
|
Đài Tiếng nói Việt
Nam
|
678.370
|
28.880
|
1.940
|
|
|
647.550
|
|
|
|
|
|
|
28
|
Viện Hàn lâm Khoa học
và Công nghệ Việt Nam
|
1.322.300
|
81.520
|
1.195.150
|
|
17.240
|
|
|
6.260
|
22.130
|
|
|
|
29
|
Viện Hàn lâm Khoa học
Xã hội Việt Nam
|
476.180
|
19.320
|
445.980
|
|
8.810
|
|
|
1.100
|
970
|
|
|
|
30
|
Đại học Quốc gia Hà
Nội
|
819.485
|
702.090
|
114.830
|
|
750
|
|
|
1.325
|
490
|
|
|
|
31
|
Đại học Quốc gia
Thành phố Hồ Chí Minh
|
643.310
|
422.240
|
219.570
|
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
32
|
Ủy ban Trung ương Mặt
trận tổ quốc Việt Nam
|
99.558
|
6.440
|
3.900
|
|
|
|
|
3.348
|
1.270
|
84.600
|
|
|
33
|
Trung ương Đoàn
Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
|
110.145
|
22.300
|
10.080
|
|
3.445
|
|
|
4.000
|
2.750
|
67.570
|
|
|
34
|
Trung ương Hội liên
hiệp Phụ nữ Việt Nam
|
98.050
|
12.090
|
2.800
|
|
8.300
|
|
|
1.500
|
940
|
68.420
|
4.000
|
|
35
|
Hội Nông dân Việt
Nam
|
133.730
|
20.930
|
4.300
|
|
|
|
|
5.750
|
12.630
|
90.120
|
|
|
36
|
Hội Cựu chiến binh
Việt Nam
|
29.720
|
120
|
|
|
|
|
|
1.500
|
540
|
19.920
|
7.640
|
|
37
|
Tổng liên đoàn Lao
động Việt Nam
|
160.072
|
97.420
|
48.550
|
|
1.990
|
|
|
4.372
|
1.490
|
6.250
|
|
|
38
|
Ngân hàng Phát triển
Việt Nam
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
39
|
Ngân hàng Chính
sách xã hội
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
40
|
Bảo hiểm xã hội Việt
Nam
|
47.336.620
|
|
|
1.775.420
|
|
|
|
|
|
|
45.561.200
|
|
II
|
Chi cho các Ban
quản lý khu công nghệ, Làng văn hoá do NSTW đảm bảo
|
75.810
|
300
|
5.190
|
|
31.260
|
|
|
|
9.750
|
29.310
|
|
|
III
|
Chi hỗ trợ các tổ
chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, xã hội, xã hội nghề nghiệp
|
641.655
|
42.600
|
43.100
|
500
|
183.225
|
|
|
3.830
|
96.540
|
270.170
|
1.690
|
|
IV
|
Chi bổ sung có mục
tiêu từ NSTW cho NSĐP
|
25.026.974
|
7.310.503
|
36.870
|
6.175.706
|
41.550
|
|
|
384.150
|
8.240.758
|
64.940
|
2.482.497
|
|
V
|
Chi hỗ trợ các địa
phương thực hiện chế độ, chính sách mới và thực hiện các nhiệm vụ khác của
NSTW
|
17.080.861
|
1.274.867
|
435.100
|
2.949.866
|
519.430
|
377.530
|
221.965
|
1.016.088
|
2.784.092
|
1.460.260
|
5.631.663
|
Biểu
số 21/CK-NSNN
DỰ TOÁN THU, CHI, CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG; TỶ LỆ
PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA ĐỐI VỚI CÁC KHOẢN THU PHÂN CHIA VÀ SỐ BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ
NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định
số 2387/QĐ-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc
công bố công khai số liệu dự toán NSNN năm 2019)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
TỈNH, THÀNH PHỐ
|
TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN (1)
|
THU NSĐP HƯỞNG THEO PHÂN CẤP
|
CHIA RA
|
SỐ BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NSTW CHO NSĐP
|
SỐ BỔ SUNG THỰC HIỆN CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG
|
TỔNG CHI CÂN ĐỐI NSĐP
|
BỘI THU NSĐP
|
BỘI CHI NSĐP
|
TỔNG CHI CÂN ĐỐI NSĐP BAO GỒM CẢ BỘI THU, BỘI CHI
|
|
CÁC KHOẢN THU NSĐP HƯỞNG 100%
|
THU ĐIỀU TIẾT
|
|
TỔNG CÁC KHOẢN THU PHÂN CHIA
|
TỶ LỆ ĐIỀU TIẾT
|
PHẦN NSĐP HƯỞNG
|
|
A
|
B
|
1
|
2=3+6
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9=2+7+8
|
10
|
11
|
12=9+10+11
|
|
|
TỔNG SỐ
|
1.518.600.000
|
601.201.314
|
229.563.414
|
733.844.532
|
|
371.637.900
|
198.135.178
|
13.315.584
|
812.652.076
|
2.094.300
|
14.594.300
|
825.152.076
|
|
I
|
MIỀN NÚI PHÍA BẮC
|
59.330.000
|
44.088.522
|
19.539.488
|
24.549.034
|
|
24.549.034
|
69.318.796
|
4.275.657
|
117.682.975
|
555.600
|
711.500
|
117.838.875
|
|
1
|
HÀ GIANG
|
1.907.000
|
1.545.893
|
604.893
|
941.000
|
100
|
941.000
|
7.064.012
|
596.353
|
9.206.258
|
54.600
|
|
9.151.658
|
|
2
|
TUYÊN QUANG
|
2.011.000
|
1.687.146
|
691.686
|
995.460
|
100
|
995.460
|
4.166.211
|
368.434
|
6.221.791
|
56.200
|
|
6.165.591
|
|
3
|
CAO BẰNG
|
1.315.000
|
1.063.830
|
537.630
|
526.200
|
100
|
526.200
|
5.743.617
|
376.561
|
7.184.008
|
|
44.800
|
7.228.808
|
|
4
|
LẠNG SƠN
|
4.921.000
|
1.872.126
|
1.134.070
|
738.056
|
100
|
738.056
|
5.799.090
|
474.927
|
8.146.143
|
112.900
|
|
8.033.243
|
|
5
|
LÀO CAI
|
7.287.000
|
4.898.053
|
3.060.853
|
1.837.200
|
100
|
1.837.200
|
4.558.925
|
|
9.456.978
|
|
14.800
|
9.471.778
|
|
6
|
YÊN BÁI
|
2.240.000
|
1.850.324
|
957.324
|
893.000
|
100
|
893.000
|
4.979.309
|
367.771
|
7.197.404
|
34.000
|
|
7.163.404
|
|
7
|
THÁI NGUYÊN
|
14.952.000
|
11.094.184
|
3.534.984
|
7.559.200
|
100
|
7.559.200
|
2.085.557
|
|
13.179.741
|
|
290.500
|
13.470.241
|
|
8
|
BẮC KẠN
|
678.000
|
583.178
|
275.732
|
307.446
|
100
|
307.446
|
2.858.252
|
194.592
|
3.636.022
|
|
17.300
|
3.653.322
|
|
9
|
PHÚ THỌ
|
6.696.000
|
5.046.300
|
1.329.900
|
3.716.400
|
100
|
3.716.400
|
5.072.822
|
58.006
|
10.177.128
|
150.600
|
|
10.026.528
|
|
10
|
BẮC GIANG
|
7.156.000
|
5.517.303
|
2.870.603
|
2.646.700
|
100
|
2.646.700
|
6.408.444
|
21.079
|
11.946.826
|
|
2.200
|
11.949.026
|
|
11
|
HÒA BÌNH
|
3.083.000
|
2.605.387
|
1.094.539
|
1.510.848
|
100
|
1.510.848
|
4.975.218
|
503.927
|
8.084.532
|
|
2.900
|
8.087.432
|
|
12
|
SƠN LA
|
4.116.500
|
3.699.901
|
1.976.237
|
1.723.664
|
100
|
1.723.664
|
5.974.077
|
569.497
|
10.243.475
|
|
339.000
|
10.582.475
|
|
13
|
LAI CHÂU
|
1.853.500
|
1.660.360
|
1.024.200
|
636.160
|
100
|
636.160
|
3.853.363
|
343.384
|
5.857.107
|
87.700
|
|
5.769.407
|
|
14
|
ĐIỆN BIÊN
|
1.114.000
|
964.537
|
446.837
|
517.700
|
100
|
517.700
|
5.779.899
|
401.126
|
7.145.562
|
59.600
|
|
7.085.962
|
|
II
|
ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
|
478.700.700
|
213.444.791
|
80.690.174
|
262.720.706
|
|
132.754.617
|
14.257.152
|
1.878.825
|
229.580.768
|
336.400
|
5.856.400
|
235.100.768
|
|
15
|
HÀ NỘI
|
263.111.000
|
100.541.791
|
42.383.341
|
166.167.000
|
35
|
58.158.450
|
|
|
100.541.791
|
|
3.500.000
|
104.041.791
|
|
16
|
HẢI PHÒNG
|
64.195.000
|
18.738.304
|
8.099.416
|
13.639.600
|
78
|
10.638.888
|
|
|
18.738.304
|
|
957.200
|
19.695.504
|
|
17
|
QUẢNG NINH
|
39.091.000
|
23.603.631
|
13.701.206
|
15.234.500
|
65
|
9.902.425
|
|
|
23.603.631
|
|
367.200
|
23.970.831
|
|
18
|
HẢI DƯƠNG
|
14.882.000
|
11.158.857
|
2.631.701
|
8.701.180
|
98
|
8.527.156
|
|
84.845
|
11.243.702
|
22.100
|
|
11.221.602
|
|
19
|
HƯNG YÊN
|
12.570.000
|
8.380.043
|
1.994.570
|
6.866.100
|
93
|
6.385.473
|
|
|
8.380.043
|
95.000
|
|
8.285.043
|
|
20
|
VĨNH PHÚC
|
27.793.000
|
12.821.682
|
1.376.756
|
21.594.200
|
53
|
11.444.926
|
|
1.483.687
|
14.305.369
|
|
861.500
|
15.166.869
|
|
21
|
BẮC NINH
|
27.397.000
|
17.486.573
|
3.714.300
|
16.593.100
|
83
|
13.772.273
|
|
|
17.486.573
|
|
|
17.486.573
|
|
22
|
HÀ NAM
|
7.716.000
|
5.975.633
|
1.679.633
|
4.296.000
|
100
|
4.296.000
|
1.030.010
|
|
7.005.643
|
|
170.500
|
7.176.143
|
|
23
|
NAM ĐỊNH
|
4.690.000
|
3.842.076
|
1.935.560
|
1.906.516
|
100
|
1.906.516
|
6.174.179
|
310.293
|
10.326.548
|
95.600
|
|
10.230.948
|
|
24
|
NINH BÌNH
|
9.843.700
|
6.019.747
|
1.472.177
|
4.547.570
|
100
|
4.547.570
|
2.360.537
|
|
8.380.284
|
63.200
|
|
8.317.084
|
|
25
|
THÁI BÌNH
|
7.412.000
|
4.876.454
|
1.701.514
|
3.174.940
|
100
|
3.174.940
|
4.692.426
|
|
9.568.880
|
60.500
|
|
9.508.380
|
|
III
|
BẮC TRUNG BỘ VÀ
DHMT
|
173.518.500
|
110.670.725
|
34.159.643
|
87.886.872
|
|
76.511.082
|
49.169.132
|
3.951.330
|
163.791.187
|
524.600
|
2.322.800
|
165.589.387
|
|
26
|
THANH HÓA
|
25.442.000
|
9.774.089
|
4.781.989
|
4.992.100
|
100
|
4.992.100
|
14.587.651
|
767.383
|
25.129.123
|
|
|
25.129.123
|
|
27
|
NGHỆ AN
|
12.588.000
|
9.595.517
|
3.459.517
|
6.136.000
|
100
|
6.136.000
|
9.774.968
|
1.023.648
|
20.394.133
|
524.600
|
|
19.869.533
|
|
28
|
HÀ TĨNH
|
12.711.000
|
5.147.579
|
1.679.257
|
3.468.322
|
100
|
3.468.322
|
5.833.191
|
772.009
|
11.752.779
|
|
94.400
|
11.847.179
|
|
29
|
QUẢNG BÌNH
|
3.855.000
|
3.102.140
|
1.834.300
|
1.267.840
|
100
|
1.267.840
|
4.545.742
|
183.649
|
7.831.531
|
|
114.600
|
7.946.131
|
|
30
|
QUẢNG TRỊ
|
2.516.000
|
1.937.922
|
771.422
|
1.166.500
|
100
|
1.166.500
|
3.509.576
|
266.797
|
5.714.295
|
|
6.900
|
5.721.195
|
|
31
|
THỪA THIÊN HUẾ
|
7.181.500
|
6.059.182
|
1.976.502
|
4.082.680
|
100
|
4.082.680
|
1.536.730
|
145.201
|
7.741.113
|
|
109.300
|
7.850.413
|
|
32
|
ĐÀ NẴNG
|
27.379.000
|
16.442.900
|
5.673.400
|
15.837.500
|
68
|
10.769.500
|
|
|
16.442.900
|
|
701.500
|
17.144.400
|
|
33
|
QUẢNG NAM
|
23.144.000
|
16.401.773
|
2.583.623
|
15.353.500
|
90
|
13.818.150
|
|
|
16.401.773
|
|
509.000
|
16.910.773
|
|
34
|
QUẢNG NGÃI
|
19.245.000
|
14.354.694
|
1.209.606
|
14.937.600
|
88
|
13.145.088
|
|
|
14.354.694
|
|
250.000
|
14.604.694
|
|
35
|
BÌNH ĐỊNH
|
7.445.000
|
6.120.001
|
2.751.301
|
3.368.700
|
100
|
3.368.700
|
3.073.820
|
136.318
|
9.330.139
|
|
116.100
|
9.446.239
|
|
36
|
PHÚ YÊN
|
3.512.000
|
3.075.561
|
1.276.411
|
1.799.150
|
100
|
1.799.150
|
2.962.044
|
122.018
|
6.159.623
|
|
87.500
|
6.247.123
|
|
37
|
KHÁNH HÒA
|
16.795.000
|
10.927.077
|
3.264.405
|
10.642.600
|
72
|
7.662.672
|
|
|
10.927.077
|
|
168.100
|
11.095.177
|
|
38
|
NINH THUẬN
|
2.325.000
|
1.980.237
|
527.757
|
1.452.480
|
100
|
1.452.480
|
1.487.285
|
195.171
|
3.662.693
|
|
113.700
|
3.776.393
|
|
39
|
BÌNH THUẬN
|
9.380.000
|
5.752.053
|
2.370.153
|
3.381.900
|
100
|
3.381.900
|
1.858.125
|
339.136
|
7.949.314
|
|
51.700
|
8.001.014
|
|
IV
|
TÂY NGUYÊN
|
22.399.300
|
19.212.131
|
8.396.891
|
10.815.240
|
|
10.815.240
|
23.915.477
|
383.733
|
43.511.341
|
4.400
|
135.500
|
43.642.441
|
|
40
|
ĐẮK LẮK
|
5.442.500
|
4.791.395
|
1.752.475
|
3.038.920
|
100
|
3.038.920
|
7.493.874
|
327.208
|
12.612.477
|
|
|
12.612.477
|
|
41
|
ĐẮK NÔNG
|
2.358.500
|
1.967.948
|
1.003.448
|
964.500
|
100
|
964.500
|
3.120.715
|
|
5.088.663
|
|
44.300
|
5.132.963
|
|
42
|
GIA LAI
|
4.503.600
|
3.879.068
|
1.475.568
|
2.403.500
|
100
|
2.403.500
|
5.948.170
|
|
9.827.238
|
4.400
|
|
9.822.838
|
|
43
|
KON TUM
|
2.399.700
|
1.919.820
|
847.700
|
1.072.120
|
100
|
1.072.120
|
3.059.986
|
56.525
|
5.036.331
|
|
|
5.036.331
|
|
44
|
LÂM ĐỒNG
|
7.695.000
|
6.653.900
|
3.317.700
|
3.336.200
|
100
|
3.336.200
|
4.292.732
|
|
10.946.632
|
|
91.200
|
11.037.832
|
|
V
|
ĐÔNG NAM BỘ
|
595.851.000
|
142.030.196
|
58.212.867
|
304.110.600
|
|
83.817.329
|
4.003.646
|
|
146.033.842
|
245.000
|
4.810.700
|
150.599.542
|
|
45
|
TP. HỒ CHÍ MINH
|
399.125.000
|
74.250.514
|
35.394.454
|
215.867.000
|
18
|
38.856.060
|
|
|
74.250.514
|
|
3.556.600
|
77.807.114
|
|
46
|
ĐỒNG NAI
|
54.291.000
|
20.625.921
|
6.637.687
|
29.762.200
|
47
|
13.988.234
|
|
|
20.625.921
|
62.400
|
|
20.563.521
|
|
47
|
BÌNH DƯƠNG
|
54.417.000
|
18.505.617
|
7.243.773
|
31.282.900
|
36
|
11.261.844
|
|
|
18.505.617
|
|
1.193.200
|
19.698.817
|
|
48
|
BÌNH PHƯỚC
|
5.777.000
|
4.871.485
|
2.075.665
|
2.795.820
|
100
|
2.795.820
|
2.646.915
|
|
7.518.400
|
|
|
7.518.400
|
|
49
|
TÂY NINH
|
7.844.000
|
6.613.343
|
3.008.743
|
3.604.600
|
100
|
3.604.600
|
1.356.731
|
|
7.970.074
|
|
60.900
|
8.030.974
|
|
50
|
BÀ RỊA VŨNG TÀU
|
74.397.000
|
17.163.316
|
3.852.545
|
20.798.080
|
64
|
13.310.771
|
|
|
17.163.316
|
182.600
|
|
16.980.716
|
|
VI
|
ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU
LONG
|
85.500.500
|
71.754.949
|
28.564.351
|
43.762.080
|
100
|
43.190.598
|
37.470.975
|
2.826.039
|
112.051.963
|
428.300
|
757.400
|
112.381.063
|
|
51
|
LONG AN
|
13.684.500
|
11.088.010
|
3.692.310
|
7.395.700
|
100
|
7.395.700
|
271.017
|
|
11.359.027
|
98.800
|
|
11.260.227
|
|
52
|
TIỀN GIANG
|
9.160.500
|
7.942.098
|
2.527.398
|
5.414.700
|
100
|
5.414.700
|
1.942.237
|
|
9.884.335
|
37.500
|
|
9.846.835
|
|
53
|
BẾN TRE
|
3.783.000
|
3.447.363
|
1.820.023
|
1.627.340
|
100
|
1.627.340
|
3.677.852
|
195.730
|
7.320.945
|
|
118.700
|
7.439.645
|
|
54
|
TRÀ VINH
|
3.771.800
|
3.456.722
|
1.420.422
|
2.036.300
|
100
|
2.036.300
|
3.756.602
|
51.498
|
7.264.822
|
54.500
|
|
7.210.322
|
|
55
|
VĨNH LONG
|
6.170.200
|
4.820.780
|
2.137.680
|
2.683.100
|
100
|
2.683.100
|
1.310.965
|
423.057
|
6.554.802
|
|
111.200
|
6.666.002
|
|
56
|
CẦN THƠ
|
11.251.000
|
8.341.603
|
2.563.285
|
6.349.800
|
91
|
5.778.310
|
|
475.606
|
8.817.209
|
|
470.000
|
9.287.209
|
|
57
|
HẬU GIANG
|
3.623.000
|
2.682.209
|
1.157.459
|
1.524.750
|
100
|
1.524.750
|
2.245.747
|
176.650
|
5.104.606
|
22.900
|
|
5.081.706
|
|
58
|
SÓC TRĂNG
|
3.000.000
|
2.714.961
|
1.292.761
|
1.422.200
|
100
|
1.422.200
|
4.714.144
|
522.707
|
7.951.812
|
|
30.500
|
7.982.312
|
|
59
|
AN GIANG
|
5.979.500
|
5.143.404
|
2.672.684
|
2.470.720
|
100
|
2.470.720
|
6.118.711
|
340.716
|
11.602.831
|
17.400
|
|
11.585.431
|
|
60
|
ĐỒNG THÁP
|
7.085.000
|
5.466.580
|
2.558.680
|
2.907.900
|
100
|
2.907.900
|
4.787.126
|
200.353
|
10.454.059
|
123.200
|
|
10.330.859
|
|
61
|
KIÊN GIANG
|
10.240.000
|
9.596.787
|
3.666.687
|
5.930.100
|
100
|
5.930.100
|
3.027.049
|
|
12.623.836
|
8.600
|
|
12.615.236
|
|
62
|
BẠC LIÊU
|
3.183.000
|
2.914.600
|
1.525.530
|
1.389.070
|
100
|
1.389.070
|
2.359.097
|
185.193
|
5.458.890
|
|
27.000
|
5.485.890
|
|
63
|
CÀ MAU
|
4.569.000
|
4.139.832
|
1.529.432
|
2.610.400
|
100
|
2.610.400
|
3.260.428
|
254.529
|
7.654.789
|
65.400
|
|
7.589.389
|
Ghi chú: Thu NSNN đã bao gồm tổng số
thu từ hoạt động xuất nhập khẩu (chưa trừ chi hoàn thuế giá trị gia tăng 111,3
nghìn tỷ đồng), thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế ngân sách trung ương hưởng 100%
là 47 nghìn tỷ đồng, thu tiền bán bớt phần vốn nhà nước tại một số doanh nghiệp
50 nghìn tỷ đồng, tiền sử dụng đất ngân sách trung ương hưởng 100% là 6,3 nghìn
tỷ đồng. Chưa bao gồm thu viện trợ 4 nghìn tỷ đồng.
Biểu
số 22/CK-NSNN
DỰ TOÁN CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH TRUNG
ƯƠNG CHO NGÂN SÁCH TỪNG TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định
số 2387/QĐ-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc
công bố công khai số liệu dự toán NSNN năm 2019)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
TỈNH, THÀNH PHỐ
|
TỔNG SỐ
|
BỔ SUNG VỐN ĐẦU
TƯ ĐỂ THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ
|
BỔ SUNG VỐN SỰ
NGHIỆP ĐỂ THỰC HIỆN CÁC CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH THEO QUY ĐỊNH VÀ MỘT SỐ CTMT
|
BỔ SUNG VỐN THỰC
HIỆN 02 CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA
|
|
A
|
B
|
1=2+3+4
|
2
|
3
|
4
|
|
|
TỔNG SỐ
|
109.902.655
|
57.973.726
|
28.295.283
|
23.633.646
|
|
I
|
MIỀN NÚI PHÍA BẮC
|
26.243.498
|
9.252.399
|
6.898.164
|
10.092.935
|
|
1
|
HÀ GIANG
|
2.890.917
|
925.887
|
818.310
|
1.146.720
|
|
2
|
TUYÊN QUANG
|
1.244.354
|
362.020
|
458.786
|
423.548
|
|
3
|
CAO BẰNG
|
2.147.625
|
395.509
|
530.172
|
1.221.944
|
|
4
|
LẠNG SƠN
|
2.001.573
|
594.343
|
547.772
|
859.458
|
|
5
|
LÀO CAI
|
1.979.861
|
871.261
|
338.372
|
770.228
|
|
6
|
YÊN BÁI
|
2.058.741
|
891.835
|
574.223
|
592.683
|
|
7
|
THÁI NGUYÊN
|
1.240.379
|
735.626
|
138.399
|
366.354
|
|
8
|
BẮC KẠN
|
1.177.931
|
410.729
|
271.031
|
496.171
|
|
9
|
PHÚ THỌ
|
1.705.901
|
804.942
|
373.820
|
527.139
|
|
10
|
BẮC GIANG
|
1.833.399
|
820.267
|
545.314
|
467.818
|
|
11
|
HÒA BÌNH
|
1.748.061
|
806.886
|
391.055
|
550.120
|
|
12
|
SƠN LA
|
2.537.208
|
657.520
|
843.890
|
1.035.798
|
|
13
|
LAI CHÂU
|
1.729.623
|
497.570
|
503.107
|
728.946
|
|
14
|
ĐIỆN BIÊN
|
1.947.925
|
478.004
|
563.913
|
906.008
|
|
II
|
ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
|
12.001.498
|
7.134.225
|
3.557.831
|
1.309.442
|
|
15
|
HÀ NỘI
|
1.698.087
|
1.289.076
|
409.011
|
0
|
|
16
|
HẢI PHÒNG
|
1.460.093
|
1.320.073
|
140.020
|
0
|
|
17
|
QUẢNG NINH
|
1.414.158
|
1.216.160
|
190.300
|
7.698
|
|
18
|
HẢI DƯƠNG
|
761.766
|
302.658
|
200.308
|
258.800
|
|
19
|
HƯNG YÊN
|
689.324
|
407.852
|
108.772
|
172.700
|
|
20
|
VĨNH PHÚC
|
1.715.739
|
134.254
|
1.581.485
|
0
|
|
21
|
BẮC NINH
|
233.613
|
130.270
|
103.343
|
0
|
|
22
|
HÀ NAM
|
765.883
|
542.239
|
92.788
|
130.856
|
|
23
|
NAM ĐỊNH
|
1.260.490
|
523.289
|
487.613
|
249.588
|
|
24
|
NINH BÌNH
|
883.628
|
610.450
|
95.720
|
177.458
|
|
25
|
THÁI BÌNH
|
1.118.717
|
657.904
|
148.471
|
312.342
|
|
III
|
BẮC TRUNG BỘ VÀ DHMT
|
29.451.218
|
13.906.637
|
8.499.209
|
7.045.372
|
|
26
|
THANH HÓA
|
3.948.778
|
1.332.634
|
1.020.003
|
1.596.141
|
|
27
|
NGHỆ AN
|
3.496.018
|
1.038.916
|
1.282.830
|
1.174.272
|
|
28
|
HÀ TĨNH
|
2.746.188
|
1.247.260
|
987.336
|
511.592
|
|
29
|
QUẢNG BÌNH
|
2.068.942
|
841.954
|
828.214
|
398.774
|
|
30
|
QUẢNG TRỊ
|
1.835.793
|
1.075.087
|
415.605
|
345.101
|
|
31
|
THỪA THIÊN HUẾ
|
2.149.794
|
1.410.796
|
482.656
|
256.342
|
|
32
|
ĐÀ NẴNG
|
1.196.725
|
1.096.653
|
100.072
|
0
|
|
33
|
QUẢNG NAM
|
3.088.570
|
2.121.225
|
166.613
|
800.732
|
|
34
|
QUẢNG NGÃI
|
1.767.828
|
813.504
|
131.234
|
823.090
|
|
35
|
BÌNH ĐỊNH
|
2.251.941
|
622.461
|
1.158.213
|
471.267
|
|
36
|
PHÚ YÊN
|
1.201.025
|
397.105
|
584.120
|
219.800
|
|
37
|
KHÁNH HÒA
|
682.603
|
461.845
|
108.630
|
112.128
|
|
38
|
NINH THUẬN
|
1.490.572
|
739.615
|
564.349
|
186.608
|
|
39
|
BÌNH THUẬN
|
1.526.441
|
707.582
|
669.334
|
149.525
|
|
IV
|
TÂY NGUYÊN
|
8.527.651
|
3.917.197
|
2.508.997
|
2.101.457
|
|
40
|
ĐẮK LẮK
|
2.200.619
|
955.698
|
757.744
|
487.177
|
|
41
|
ĐẮK NÔNG
|
1.356.157
|
730.352
|
336.630
|
289.175
|
|
42
|
GIA LAI
|
1.965.393
|
749.518
|
694.820
|
521.055
|
|
43
|
KON TUM
|
1.859.965
|
849.950
|
513.612
|
496.403
|
|
44
|
LÂM ĐỒNG
|
1.145.517
|
631.679
|
206.191
|
307.647
|
|
V
|
ĐÔNG NAM BỘ
|
13.169.235
|
11.555.197
|
1.316.141
|
297.897
|
|
45
|
TP. HỒ CHÍ MINH
|
3.492.250
|
2.969.490
|
522.760
|
0
|
|
46
|
ĐỒNG NAI
|
7.366.795
|
7.030.930
|
335.865
|
0
|
|
47
|
BÌNH DƯƠNG
|
811.268
|
677.970
|
133.298
|
0
|
|
48
|
BÌNH PHƯỚC
|
659.960
|
387.318
|
117.063
|
155.579
|
|
49
|
TÂY NINH
|
635.958
|
381.636
|
112.004
|
142.318
|
|
50
|
BÀ RỊA VŨNG TÀU
|
203.004
|
107.853
|
95.151
|
0
|
|
VI
|
ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
|
20.509.555
|
12.208.071
|
5.514.941
|
2.786.543
|
|
51
|
LONG AN
|
1.094.333
|
709.111
|
135.350
|
249.872
|
|
52
|
TIỀN GIANG
|
1.390.743
|
970.256
|
138.762
|
281.725
|
|
53
|
BẾN TRE
|
1.856.736
|
1.062.259
|
434.428
|
360.049
|
|
54
|
TRÀ VINH
|
1.747.626
|
975.461
|
449.965
|
322.200
|
|
55
|
VĨNH LONG
|
1.086.401
|
489.365
|
465.059
|
131.977
|
|
56
|
CẦN THƠ
|
1.915.789
|
1.261.643
|
654.146
|
0
|
|
57
|
HẬU GIANG
|
963.953
|
466.050
|
359.343
|
138.560
|
|
58
|
SÓC TRĂNG
|
1.895.049
|
815.631
|
799.107
|
280.311
|
|
59
|
AN GIANG
|
1.762.600
|
913.055
|
619.444
|
230.101
|
|
60
|
ĐỒNG THÁP
|
1.511.244
|
849.684
|
423.993
|
237.567
|
|
61
|
KIÊN GIANG
|
2.065.816
|
1.690.262
|
159.513
|
216.041
|
|
62
|
BẠC LIÊU
|
1.297.329
|
769.843
|
375.756
|
151.730
|
|
63
|
CÀ MAU
|
1.921.936
|
1.235.451
|
500.075
|
186.410
|
Quyết định 2387/QĐ-BTC năm 2018 công bố công khai dự toán ngân sách nhà nước năm 2019 do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2387/QĐ-BTC ngày 24/12/2018 công bố công khai dự toán ngân sách nhà nước năm 2019 do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
13/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/12/2021
Ban hành:
14/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/11/2018
Ban hành:
09/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/12/2018
Ban hành:
28/09/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/11/2018
Ban hành:
26/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2018
Ban hành:
27/03/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2018
Ban hành:
26/07/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/07/2017
Ban hành:
30/12/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/05/2017
Ban hành:
21/12/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/12/2016
3.476
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|