|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 02/2021/QĐ-UBND hỗ trợ từng loại hạng mục đầu tư vào nông nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc
|
Số hiệu:
|
02/2021/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Phúc
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Khước
|
|
Ngày ban hành:
|
29/01/2021
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH PHÚC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
02/2021/QĐ-UBND
|
Vĩnh Phúc, ngày
29 tháng 01 năm 2021
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN
HÀNH ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ ĐỐI VỚI TỪNG LOẠI HẠNG MỤC, CÔNG TRÌNH ĐẦU TƯ VÀO NÔNG
NGHIỆP, NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH PHÚC GIAI ĐOẠN 2021-2025
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày
19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng
4 năm 2018 của Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư
vào nông nghiệp, nông thôn;
Căn cứ Thông tư số 04/2018/TT-BKHĐT ngày 06
tháng 12 năm 2018 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thực hiện một số điều của
Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về cơ chế,
chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn;
Căn cứ Nghị quyết số 87/2019/NQ-HĐND ngày 11
tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh về chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp
đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2020-2025;
Căn cứ Quyết định số 44/QĐ-BXD ngày 14 tháng 01
năm 2020 của Bộ Xây dựng về công bố suất vốn đầu tư xây dựng công trình và giá
xây dựng tổng hợp bộ phận kết cấu công trình năm 2018;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư
tại Tờ trình số 206/TTr-SKHĐT ngày 08 tháng 12 năm 2020 và Tờ trình số
11/TTr-SKHĐT ngày 20 tháng 01 năm 2021,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định về Định mức hỗ trợ đối với từng
loại hạng mục, công trình đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn được hỗ trợ theo
Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về cơ chế,
chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn và Nghị
quyết số 87/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh về chính sách
đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa
bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2021-2025 (Có biểu chi tiết kèm theo).
Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ
1. Định mức hỗ trợ theo Quyết định này là định mức
tối đa, trường hợp doanh nghiệp đầu tư các hạng mục, công trình có tiêu chuẩn
hoặc giá trị thấp hơn theo quy định này thì áp dụng theo tiêu chuẩn và giá trị
thực tế đó. Riêng các dự án, công trình không có quy định trong định mức này
thì áp dụng theo dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt nhưng không vượt trần hỗ
trợ của Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về cơ
chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn và
Nghị quyết số 87/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh về chính
sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa
bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2020-2025 đối với từng hạng mục hoặc công trình.
2. Doanh nghiệp được áp dụng định mức hỗ trợ phải
đáp ứng các tiêu chí và điều kiện hỗ trợ theo Nghị định 57/2018/NĐ-CP của Chính
phủ, Nghị quyết số 87/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh và
các quy định của pháp luật liên quan.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 08 tháng 02
năm 2021.
Bãi bỏ Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 07 tháng 4
năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về ban hành định mức hỗ trợ đối với
từng loại hạng mục, công trình đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định
57/2018/NĐ-CP trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2020-2025.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Kế
hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: NN&PTNT, KH& ĐT; Tài chính;
- Website Chính phủ;
- Cục Kiểm tra văn bản- Bộ Tư pháp;
- TTTU, TTHĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh và các Đoàn thể tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành; đoàn thể tỉnh;
- UBND các huyện, thành phố;
- CPVP UBND tỉnh;
- Trung tâm Tin học - Công báo tỉnh;
- Đài PT-TH tỉnh, Báo VP, Cổng TT-GTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, NN2.
(O -bản)
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Khước
|
PHỤ LỤC
ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ ĐỐI VỚI TỪNG LOẠI HẠNG MỤC, CÔNG TRÌNH ĐẦU
TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH PHÚC GIAI ĐOẠN 2021-2025
(Kèm theo Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2021 của UBND tỉnh
Vĩnh Phúc)
|
TT
|
Nội dung hỗ trợ
|
Đơn vị tính
|
Suất vốn đầu tư (1.000đ)
|
Định mức hỗ trợ (1.000đ)
|
Ghi chú
|
|
1.
|
Nhà máy cấp nước sạch nông
thôn
|
|
|
|
|
|
|
Xây dựng tuyến ống cấp
nước chính
|
|
|
|
Điều kiện: khu vực dân
cư có từ 10 hộ trở lên
|
|
+
|
Đường ống kim loại
|
m
|
≥600
|
300
|
|
|
+
|
Đường ống nhựa HDPE
|
m
|
≥400
|
200
|
|
|
2.
|
Hệ thống điện
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Hệ thống điện trong
hàng rào dự án
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường dây cáp điện hạ
thế 0,4kV sử dụng cáp vặn xoắn ABC 4x70 hoặc tương đương, cột bê tông ly tâm
cao 8,5m
|
km
|
556.084
|
333.650
|
Chi phí bao gồm dây dẫn,
cách điện và các phụ kiện cách điện, các vật liệu nối đất, cột bê tông ly
tâm, móng cột, và chi phí các biển báo hiệu, chỉ dẫn đường dây, chi phí thí
nghiệm.
|
|
-
|
Trạm biến áp trong nhà
có cấp điện áp 22KV/0,4KV và có công suất 2x400 KVA hoặc tương đương
|
KVA
|
2.297
|
1.378
|
Chi phí bao gồm chi phí
xây dựng nhà đặt trạm biến áp, chi phí cho hệ thống tiếp đất chống sét, hệ thống
biển báo hiệu, chỉ dẫn trạm biến áp, chi phí phòng cháy chữa cháy.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Hệ thống điện ngoài
hàng rào dự án
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường dây trần 22 KV
(AAC95) trở lên, dây hợp kim nhôm
|
km
|
309.699
|
216.789
|
Chi phí bao gồm dây dẫn,
cách điện và các phụ kiện cách điện, các vật liệu nối đất (sử dụng cọc tia hỗn
hợp loại RC2), xà, cột bê tông ly tâm, móng cột, và chi phí các biển báo hiệu,
chỉ dẫn đường dây, chi phí thí nghiệm và hiệu chỉnh.
|
|
-
|
Trạm biến áp ngoài trời
có cấp điện áp 22KV/0,4KV trở lên và có công suất 400 KVA trở lên
|
KVA
|
3.835
|
2.685
|
Chi phí bao gồm chi phí
giá treo máy biến áp (đối với trường hợp trạm treo), chi phí cho hệ thống tiếp
đất chống sét, hệ thống biển báo hiệu, chỉ dẫn trạm biến áp, chi phí phòng
cháy chữa cháy.
|
|
3.
|
Hệ thống đường giao thông
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đường giao thông
trong hàng rào dự án
|
m2
|
|
|
|
|
-
|
Mặt đường cấp phối đá
dăm láng nhựa tiêu chuẩn 3,0 kg/m2, môđun đàn hồi Eyc tối thiểu
80Mpa
|
“
|
266.641
|
159.984
|
|
|
-
|
Mặt đường cấp phối đá
dăm láng nhựa tiêu chuẩn 4,5 kg/m2, môđun đàn hồi Eyc tối thiểu 80MPa
|
“
|
318.300
|
190.980
|
|
|
-
|
Mặt đường Bê tông nhựa
hạt trung dày 7cm trên móng cấp phối đá dăm, môđun đàn hồi Eyc tối thiểu
130Mpa
|
“
|
536.139
|
321.683
|
|
|
-
|
Mặt đường Bê tông nhựa
hạt mịn dày 5 cm + bê tông nhựa hạt thô dày 7cm trên móng cấp phối đá dăm,
môđun đàn hồi Eyc tối thiểu 130Mpa
|
“
|
711.530
|
426.918
|
|
|
-
|
Mặt đường Bê tông nhựa
hạt trung dày 5cm + bê tông nhựa hạt thô dày 7cm trên móng cấp phối đá dăm,
môđun đàn hồi Eyc tối thiểu 130Mpa
|
“
|
693.993
|
416.395
|
|
|
-
|
Mặt đường bê tông xi
măng mác 350 dày tối thiểu 24cm, móng cấp phối đá dăm dày tối thiểu 15cm
|
“
|
1.129.556
|
677.733
|
|
|
3.2
|
Đường giao thông
ngoài hàng rào dự án
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường cấp VI Khu vực đồng
bằng
|
km
|
|
|
|
|
+
|
Nền đường rộng 6,5m, mặt
đường rộng 3,5m, lề rộng 2x1,5m, mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn 4,5Kg/m2
trên lớp móng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn
|
“
|
5.422.000
|
3.795.000
|
Chi phí xây dựng bao gồm:
Nền đường, mặt đường, hệ thống an toàn giao thông (cọc tiêu, biển báo, sơn kẻ
vạch đường, tường hộ lan, giải phân cách giữa), rãnh thoát nước dọc, cống
thoát nước ngang, gia cố mái ta luy, hệ thống công trình phòng hộ
|
|
+
|
Nền đường rộng 6,5m, mặt
đường rộng 3,5m, lề rộng 2x1,5m, mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn 3Kg/m2
trên lớp móng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn
|
“
|
5.249.000
|
3.674.000
|
|
|
-
|
Đường cấp VI Khu vực
trung du
|
km
|
|
|
|
|
+
|
Nền đường rộng 6,5m, mặt
đường rộng 3,5m, lề rộng 2x1,5m, mặt đường mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn
4,5Kg/m2 trên lóp móng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn
|
“
|
7.642.000
|
5.349.000
|
Chi phí xây dựng bao gồm:
Nền đường, mặt đường, hệ thống an toàn giao thông (cọc tiêu, biển báo, sơn kẻ
vạch đường, tường hộ lan, giải phân cách giữa), rãnh thoát nước dọc, cống
thoát nước ngang, gia cố mái ta luy, hệ thống công trình phòng hộ
|
|
+
|
Nền đường rộng 6,5m, mặt
đường rộng 3,5m, lề rộng 2x1,5m, mặt đường mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn
3Kg/m2 trên lớp móng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn
|
“
|
7.469.000
|
5.228.000
|
|
|
-
|
Đường cấp VI Khu vực miền
núi
|
km
|
|
|
|
|
+
|
Nền đường rộng 6m, mặt
đường rộng 3,5m, lề rộng 2x1,25m, mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn 4,5Kg/m2
trên lớp móng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn
|
“
|
11.235.000
|
7.865.000
|
Chi phí xây dựng bao gồm:
Nền đường, mặt đường, hệ thống an toàn giao thông (cọc tiêu, biển báo, sơn kẻ
vạch đường, tường hộ lan, giải phân cách giữa), rãnh thoát nước dọc, cống
thoát nước ngang, gia cố mái ta luy, hệ thống công trình phòng hộ
|
|
+
|
Nền đường rộng 6m, mặt
đường rộng 3,5m, lề rộng 2x1,25m, mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn 3Kg/m2 trên
lớp móng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn
|
“
|
11.072.000
|
7.750.000
|
|
|
3.
|
Nhà xưởng, kho chuyên dụng
|
|
|
|
|
|
3.1.
|
Nhà xưởng 1 tầng,
cao ≤ 6m, không có cầu trục
|
m2 XD
|
|
|
Chi phí xây dựng nhà sản
xuất, nhà kho; các hạng mục công trình phục vụ như: nhà vệ sinh, phòng thay
quần áo, sân bốc dỡ hàng hóa.
|
|
-
|
Tường gạch thu hồi mái
ngói
|
“
|
1.622
|
973
|
|
|
-
|
Tường gạch thu hồi mái
tôn
|
“
|
1.622
|
973
|
|
|
-
|
Tường gạch, bổ trụ, kèo
thép, mái tôn
|
“
|
1.875
|
1.125
|
|
|
-
|
Tường gạch, mái bằng
|
“
|
2.176
|
1.306
|
|
|
-
|
Cột bê tông, kèo thép,
tường gạch, mái tôn
|
“
|
2.584
|
1.550
|
|
|
-
|
Cột kèo bê tông, tường
gạch, mái tôn
|
“
|
2.778
|
1.667
|
|
|
-
|
Cột kèo thép, tường gạch,
mái tôn
|
“
|
2.360
|
1.416
|
|
|
3.2.
|
Kho chuyên dụng loại
nhỏ (< 500 tấn)
|
m2 XD
|
|
|
|
|
-
|
Kho lương thực, khung
thép, sàn gỗ hay bê tông, mái tôn
|
“
|
2.778
|
1.667
|
|
|
-
|
Kho lương thực xây cuốn
gạch đá
|
“
|
1.671
|
1.003
|
|
|
-
|
Kho hóa chất xây gạch,
mái bằng
|
“
|
2.584
|
1.550
|
|
|
-
|
Kho hóa chất xây gạch,
mái ngói
|
“
|
1.496
|
898
|
|
|
3.3.
|
Kho chuyên dụng loại
lớn (sức chứa ≥ 500 tấn)
|
tấn
|
|
|
|
|
-
|
Kho lương thực sức chứa
500 tấn
|
“
|
2.632
|
1.579
|
Ngoài chi phí xây dựng
các hạng mục nhà xưởng, nhà kho, mức hỗ trợ đã bao gồm chi phí thiết bị gồm
chi phí thiết bị sản xuất, thiết bị nâng chuyển, bốc dỡ, vận chuyển hàng hóa,
các thiết bị khác.
|
|
-
|
Kho lương thực sức chứa
1.500 tấn
|
“
|
2.846
|
1.708
|
|
|
-
|
Kho lương thực sức chứa
10.000 tấn
|
“
|
3.487
|
2.092
|
|
|
3.4.
|
Kho đông lạnh
|
m2 sàn
|
|
|
Chi phí xây dựng nhà
kho gồm các hạng mục công trình phục vụ như: nhà kho, nhà vệ sinh, phòng thay
quần áo, sân bốc dỡ hàng hóa.
|
|
-
|
Kho lạnh kết cấu gạch
và bê tông sức chứa ≤100 tấn
|
“
|
7.778
|
4.667
|
|
|
-
|
Kho lạnh kết cấu gạch
và bê tông sức chứa 300 tấn
|
“
|
9.878
|
5.927
|
|
|
4.
|
Nước
sạch
|
|
|
|
|
|
-
|
Bể chứa nước sạch sau xử
lý
|
1 m3
|
Theo thực tế
|
2.000
|
Vật liệu bê tông, xây gạch
|
|
-
|
Đường ống dẫn nước (có
đường kính tối thiểu 30mm)
|
1m
|
Theo thực tế
|
100
|
Vật liệu nhựa, kim loại
|
|
-
|
Máy bơm
|
1m3/giờ
|
Theo thực tế
|
500
|
|
|
5.
|
Xử
lý nước thải
|
|
|
|
|
|
-
|
Bể lắng, bể sục khí
|
1m3
|
Theo thực tế
|
2.200
|
Vật liệu bê tông, xây gạch
|
|
-
|
Hồ chứa nước
|
1m3
|
Theo thực tế
|
70
|
Có lát tấm bê tông xung
quanh
|
|
-
|
Đường ống (có đường
kính tối thiểu 50mm)
|
1 m
|
Theo thực tế
|
120
|
Vật liệu nhựa, kim loại,
bê tông
|
|
-
|
Máy bơm
|
1 m3/giờ
|
Theo thực tế
|
1.200
|
|
|
6
|
Xây
dựng đồng ruộng
|
|
|
|
|
|
-
|
Nhà lưới, nhà lạnh
|
1m2
|
Theo thực tế
|
80
|
|
|
-
|
Tưới phun, tưới nhỏ giọt
|
1m2
|
Theo thực tế
|
30
|
|
Quyết định 02/2021/QĐ-UBND về định mức hỗ trợ đối với từng loại hạng mục, công trình đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2021-2025
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 02/2021/QĐ-UBND ngày 29/01/2021 về định mức hỗ trợ đối với từng loại hạng mục, công trình đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2021-2025
Văn bản liên quan
Ban hành:
13/12/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/12/2020
Ban hành:
02/12/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/01/2021
Ban hành:
05/11/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/12/2020
Ban hành:
14/01/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/03/2020
Ban hành:
11/12/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/03/2020
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
06/12/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/12/2018
Ban hành:
17/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2018
Ban hành:
14/05/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2016
Ban hành:
22/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
1.360
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|