|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 881/QĐ-UBND
|
An Giang, ngày 29
tháng 5 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ CHUẨN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ LĨNH VỰC
ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN TRONG HỆ THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về việc kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn
nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1535/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
về việc công bố chuẩn hoá thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực địa chất và khoáng
sản giữa các cơ quan hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số
2656/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban
hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống
hành chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025 trên địa bàn tỉnh An Giang;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 330/TTr-SNNMT ngày 26 tháng 5 năm
2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính nội
bộ lĩnh vực địa chất và khoáng sản trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang (đính kèm Phụ lục).
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban
nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục kiểm soát TTHC-VPCP;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Sở, ban, ngành tỉnh;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, TH;
- Webisite tỉnh;
- Lưu: VT.
|
CHỦ TỊCH
Hồ Văn Mừng
|
PHỤ LỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN
TRONG HỆ THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN
NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 881/QĐ-UBND ngày 29/5/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh An Giang)
PHẦN I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT
|
Mã số TTHC (nếu có)
|
Tên TTHC
|
Lĩnh vực
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
Cơ quan có thẩm quyền quyết định
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
|
Khoanh định khu vực cấm hoạt
động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản
|
Khoáng sản
|
- Điều 28 Luật Khoáng sản năm
2010;
- Điều 23, Điều 24 Nghị định
số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
UBND cấp tỉnh
|
|
2
|
|
Khoanh định khu vực không đấu
giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
Khoáng sản
|
- Điều 78 Luật Khoáng sản năm
2010;
- Điều 22 Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
UBND cấp tỉnh
|
PHẦN II.
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Khoanh
định khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản
1.1 Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ liên quan khoanh định khu vực cấm
hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản.
- Bước 2: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
gửi lấy ý kiến Bộ Nông nghiệp và Môi trường, các Bộ, ngành có liên quan theo
quy định tại Điều 23 của Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính
phủ.
- Bước 3: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
hoàn thiện hồ sơ khoanh định khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời
cấm hoạt động khoáng sản trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.
- Bước 4: Thủ tướng Chính phủ
ký Quyết định phê duyệt.
1.2 Cách thức thực hiện: Không
quy định.
1.3 Thành phần hồ sơ:
- Công văn của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh;
- Bản thuyết minh gồm các nội
dung chính: Căn cứ pháp lý và tài liệu làm cơ sở khoanh định; nguyên tắc,
phương pháp khoanh định; kết quả khoanh định theo từng lĩnh vực và tổng hợp
danh mục các khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động
khoáng sản. Mỗi khu vực phải có bảng tọa độ các điểm khép góc theo hệ tọa độ
VN-2000, trừ khu vực cấm, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản vì lý do quốc
phòng, an ninh. Phụ lục chi tiết kèm theo mô tả thông tin của từng khu vực đã
khoanh định khu vực cấm hoạt động khoáng sản, tạm thời cấm hoạt động khoáng sản;
- Bản đồ thể hiện các khu vực cấm
hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm trên nền địa hình hệ tọa độ VN-2000,
tỷ lệ từ 1/200.000 - 1/100.000, bao gồm cả đới hành lang bảo vệ, an toàn cho
khu vực đã khoanh định (nếu có). Đối với các khu vực phức tạp, thể hiện trên
các bản vẽ chi tiết tỷ lệ từ 1/25.000 - 1/10.000 hoặc lớn hơn.
1.4 Thời hạn giải quyết:
Thời gian lấy ý kiến kết quả khoanh định khu vực cấm hoạt động khoáng sản,
khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản: Không quá 30 ngày làm việc.
1.5 Đối tượng thực hiện thủ
tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
1.6 Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Thủ tướng Chính phủ.
1.7 Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính: Quyết định phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ.
1.8 Phí, lệ phí (nếu có): Không
quy định.
1.9 Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai: Không quy định.
1.10 Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy định.
1.11 Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính:
- Luật Khoáng sản năm 2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016 của Chính phủ.
2. Khoanh
định khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
2.1 Trình tự thực hiện
- Bước 1: Sở Nông nghiệp và Môi
trường chủ trì, phối hợp với Sở, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân cấp huyện
nơi có khoáng sản để khoanh định khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản
theo các tiêu chí quy định tại Điều 22 Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016 của Chính phủ.
- Bước 2: Sở Nông nghiệp và Môi
trường trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt khu vực không đấu giá quyền
khai thác khoáng sản.
- Bước 3: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
ký Quyết định phê duyệt.
2.2 Cách thức thực hiện: Không
quy định.
2.3 Thành phần hồ sơ: Không
quy định.
2.4 Thời gian thực hiện: Không
quy định.
2.5 Đối tượng thực hiện thủ
tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
2.6 Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
2.7 Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính: Quyết định phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
2.8 Phí, lệ phí (nếu có): Không
quy định.
2.9 Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai: Không quy định.
2.10 Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy định.
2.11 Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính:
- Luật Khoáng sản năm
2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016 của Chính phủ.