|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
558/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh An Giang
|
|
Người ký:
|
Hồ Văn Mừng
|
|
Ngày ban hành:
|
17/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 558/QĐ-UBND
|
An Giang, ngày 17
tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC CHUẨN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT VÀ PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG TỈNH AN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về việc kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn
nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 705/QĐ-BNNMT
ngày 09 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang tại Tờ trình số 176/TTr-SNNMT ngày 15
tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực chăn nuôi và thú
y thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh An Giang (đính kèm Phụ lục).
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1346/QĐ-UBND 30
tháng 8 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành lĩnh vực chăn nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý,
thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh An Giang.
- Thay thế thủ tục hành chính
số 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33 mục A thủ tục
hành chính cấp tỉnh Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2180/QĐ-UBND 29
tháng 12 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục thủ tục
hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh An Giang.
- Thay thế thủ tục hành chính
số 09, 10, 11, 12, 45, 46, 47, 48, 50, 51, 52, 53, 54 Mục 10, Phụ lục I và thủ
tục hành chính số 01, 02 Mục 10, Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số
1012/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện và không thực hiện tiếp nhận tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang.
- Thay thế thủ tục hành chính
số 9, 10, 11, 12, 17, 18, 19, 29, 42, 43, 44, 45, 50, 69, 83, 84, 97, 101, 102
Mục 10, Phụ lục 1 và thủ tục hành chính số 35, 36 Phụ lục 4 ban hành kèm theo
Quyết định số 1688/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh An Giang công bố Danh mục thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công
trực tuyến toàn trình, một phần trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính
trên môi trường điện tử trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các Sở,
ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục kiểm soát TTHC-VPCP;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Sở, ban, ngành tỉnh;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, TH;
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh;
- Webisite tỉnh;
- Viễn thông An Giang (VNPT);
- Lưu: VT.
|
CHỦ TỊCH
Hồ Văn Mừng
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA LĨNH VỰC CHĂN NUÔI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
VÀ QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 558/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh An Giang)
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Lĩnh vực
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH
|
|
1
|
1.008128.000. 00.00.H01
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
|
Chăn nuôi
|
Luật Chăn nuôi; Nghị định số
13/2020/NĐ; Nghị định số 46/2022/NĐ-CP; Thông tư số 24/2021/TT-BTC; Quyết định
số 2732/QĐ-BNN-CN
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
1.008126.000. 00.00.H01
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng.
|
Chăn nuôi
|
Luật Chăn nuôi; Nghị định số
13/2020/NĐ; Nghị định số 46/2022/NĐ-CP; Quyết định số 2732/QĐ-BNN-CN
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
3
|
1.008129.000. 00.00.H01
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
|
Chăn nuôi
|
Luật Chăn nuôi; Nghị định số
13/2020/NĐ; Nghị định số 46/2022/NĐ-CP; Thông tư số 24/2021/TT-BTC; Quyết
định số 2732/QĐ-BNN-CN
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
4
|
1.008127.000. 00.00.H01
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt
hàng
|
Chăn nuôi
|
Quyết định số 2732/QĐ-BNN-CN
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
5
|
1.012835.H01
|
Đề nghị thanh toán kinh phí
hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi
|
Chăn nuôi
|
Nghị định 106/2024/NĐ-CP Quyết
định số 2972/QĐ-BNN-CN ngày 29/8/2024
|
Sở Tài chính
|
|
6
|
1.012832.H01
|
Đề xuất hỗ trợ đầu tư dự án
nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật
Đầu tư công
|
Chăn nuôi
|
Nghị định 106/2024/NĐ-CP Quyết
định số 2972/QĐ-BNN-CN ngày 29/8/2024
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
7
|
1.012833.H01
|
Quyết định hỗ trợ đầu tư dự
án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật
Đầu tư công
|
Chăn nuôi
|
Nghị định 106/2024/NĐ-CP
Quyết định số 2972/QĐ-BNN-CN ngày 29/8/2024
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
8
|
1.012834.H01
|
Quyết định hỗ trợ đối với các
chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách
nhà nước
|
Chăn nuôi
|
Nghị định 106/2024/NĐ-CP
Quyết định số 2972/QĐ-BNN-CN ngày 29/8/2024
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
HUYỆN
|
|
9
|
1.012836.H01
|
Hỗ trợ chi phí nâng cao hiệu
quả chăn nuôi cho đơn vị đã cung cấp vật tư phối giống, công phối giống nhân
tạo gia súc (trâu, bò); chi phí liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái
đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước
|
Chăn nuôi
|
Nghị định 106/2024/NĐ-CP Quyết
định số 2972/QĐ-BNN-CN ngày 29/8/2024
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường
|
|
10
|
1.012837.H01
|
Quyết định phê duyệt kinh phí
hỗ trợ đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi
phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu,
bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối
giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự
nghiệp nguồn ngân sách nhà nước
|
Chăn nuôi
|
Nghị định 106/2024/NĐ-CP
Quyết định số 2972/QĐ-BNN-CN ngày 29/8/2024
|
Uỷ ban nhân dân cấp huyện
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA LĨNH VỰC THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT VÀ QUẢN
LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 558/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh An Giang)
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Lĩnh vực
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.011475.H01
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an
toàn dịch bệnh động vật (cấp Tỉnh)
|
Thú y
|
Luật số 79/2015/QH13; Thông
tư số 24/2022/TT-BNNPTNT; Thông tư số 01/2020/TT-BTC; Thông tư số
83/2016/TT-BTC
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
1.001686.000. 00.00.H01
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc thú y
|
Thú y
|
Luật số 79/2015/QH13; Thông
tư số 13/2016/TT-BNNPTNT; Nghị định số 35/2016/NĐ-CP; Nghị định số 123/2018/NĐ-CP;
Thông tư số 101/2020/TT-BTC; Thông tư số 13/2022/TT-BNNPTNT
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
3
|
2.000873.000. 00.00.H01
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch
động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp Tỉnh
|
Thú y
|
Thông tư số 26/2016/TT-NNPTNT;
Thông tư số 83/2016/TT-BTC; Thông tư số 101/2020/TT-BTC
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
4
|
1.002338.000. 00.00.H01
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch
động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp Tỉnh
|
Thú y
|
Luật số 79/2015/QH13; Thông
tư số 283/2016/TT-BTC; Thông tư số 25/2016/TT-BNNPTNT; Thông tư số
35/2018/TT-BNNPTNT; Thông tư số 101/2020/TT-BTC; Thông tư số
04/2024/TT-BNNPTNT
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
5
|
1.011478.H01
|
Cấp Giấy chứng nhận vùng an
toàn dịch bệnh động vật (cấp Tỉnh)
|
Thú y
|
Luật số 79/2015/QH13; Thông
tư 24/2022/TT-BNNPTNT; Thông tư số 101/2020/TT-BTC
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
6
|
1.004022.000. 00.00.H01
|
Cấp giấy xác nhận nội dung
quảng cáo thuốc thú y
|
Thú y
|
Thông tư số
13/2016/TT-BNNPTNT; Thông tư số 101/2020/TT-BTC
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
7
|
1.005319.000. 00.00.H01
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề
thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên
quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y) - Cấp Tỉnh
|
Thú y
|
Luật số 79/2015/QH13; Nghị
định số 35/2016/NĐ-CP; Thông tư số 101/2020/TT-BTC
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
8
|
1.011477.H01
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở
an toàn dịch bệnh động vật (cấp Tỉnh)
|
Thú y
|
Luật số 79/2015/QH13; Thông
tư 24/2022/TT-BNNPTNT; Thông tư số 101/2020/TT-BTC
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
9
|
1.004839.000. 00.00.H01
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
Thú y
|
Luật 79/2015/QH13; Nghị định
số 35/2016/NĐ-CP; Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
10
|
1.011479.H01
|
Cấp lại Giấy chứng nhận vùng
an toàn dịch bệnh động vật (cấp Tỉnh)
|
Thú y
|
Luật số 79/2015/QH13; Thông
tư 24/2022/TT-BNNPTNT; Thông tư số 101/2020/TT-BTC
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
11
|
2.001064.000. 00.00.H01
|
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành
nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp Tỉnh (gồm
tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan
đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn
bán thuốc thú y)
|
Thú y
|
Luật số 79/2015/QH13; Nghị
định số 35/2016/NĐ-CP; Thông tư số 101/2020/TT-BTC
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Quyết định 558/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 558/QĐ-UBND ngày 17/04/2025 công bố Danh mục chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/07/2025
Ban hành:
28/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/07/2025
Ban hành:
28/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/07/2025
Ban hành:
09/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/04/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
176
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|