VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH AN GIANG
- Chuẩn hóa thủ tục hành chính
số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 15, 16,, 18, 19, 20, 21,
22, 23, 24, 25, 29, 30, 31, 33, 36, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51,
52 Mục 6 và thủ tục hành chính số 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12 Mục 13 Phụ lục I ban
hành kèm theo Quyết định số 1012/QĐUBND ngày 29 tháng 6 năm 2023 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện và
không thực hiện tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang.
- Chuẩn hóa thủ tục hành chính
từ số 01 đến số 55 Mục 6 và thủ tục hành chính số 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11
Mục 13 Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1688/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11
năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần trong
tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên môi trường điện tử trên địa bàn
tỉnh An Giang.
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH AN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 753/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Quyết định đã công bố
|
Cấp thực hiện
|
Cơ quan có thẩm quyền
|
Ghi chú
|
|
QĐ của Bộ KHCN
|
QĐ của UBND tỉnh
|
|
I
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA
HỌC VÀ CÔNG NGHỆ - 39 TTHC
|
|
1
|
1
|
3.000259.H01
|
Thủ tục đặt và tặng giải
thưởng về khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động
hợp pháp tại Việt Nam.
|
Quyết định số 405/QĐ-BKHCN ngày 19/03/2024
|
Quyết định số 496/QĐ-UBND ngày 28/3/2024
|
Cấp tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
|
2
|
2
|
1.008377.000.00.00.H01
|
Thủ tục xét tiếp nhận vào
viên chức và bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu khoa học, chức danh công nghệ
đối với cá nhân có thành tích vượt trội trong hoạt động khoa học và công nghệ.
|
Quyết định số 763/QĐ-BKHCN ngày 24/3/2020
|
Quyết định số 2489/QĐ-UBND ngày 28/10/2020
|
Cấp tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
|
3
|
3
|
1.008379.000.00.00.H01
|
Thủ tục xét đặc cách bổ nhiệm
vào chức danh khoa học, chức danh công nghệ cao hơn không qua thi thăng hạng,
không phụ thuộc năm công tác.
|
Quyết định số 763/QĐ-BKHCN ngày 24/3/2020
|
Quyết định số 2489/QĐ-UBND ngày 28/10/2020
|
Cấp tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
|
4
|
4
|
2.002709.H01
|
Thủ tục xác định nhiệm vụ
khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước.
|
Quyết định số 45/QĐ-BKHCN ngày 15/01/2025
|
Quyết định số 107/QĐ-UBND ngày 23/01/2025
|
Cấp tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
|
5
|
5
|
2.002710.H01
|
Thủ tục đăng ký tham gia
tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước.
|
Quyết định số 45/QĐ-BKHCN ngày 15/01/2025
|
Quyết định số 107/QĐ-UBND ngày 23/01/2025
|
Cấp tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
|
6
|
6
|
2.002711.H01
|
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu
nhiệm vụ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước.
|
Quyết định số 45/QĐ-BKHCN ngày 15/01/2025
|
Quyết định số 107/QĐ-UBND ngày 23/01/2025
|
Cấp tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
|
7
|
7
|
2.002722.H01
|
Thủ tục xác định nhiệm vụ KH&CN
cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước.
|
Quyết định số 45/QĐ-BKHCN ngày 15/01/2025
|
Quyết định số 107/QĐ-UBND ngày 23/01/2025
|
Cơ quan, đơn vị cấp cơ sở
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
|
8
|
8
|
2.002723.H01
|
Thủ tục tuyển chọn nhiệm vụ
khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước.
|
Quyết định số 45/QĐ-BKHCN ngày 15/01/2025
|
Quyết định số 107/QĐ-UBND ngày 23/01/2025
|
Cơ quan, đơn vị cấp cơ sở
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
|
9
|
9
|
2.002724.H01
|
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu
nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước.
|
Quyết định số 45/QĐ-BKHCN ngày 15/01/2025
|
Quyết định số 107/QĐ-UBND ngày 23/01/2025
|
Cơ quan, đơn vị cấp cơ sở
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
|
10
|
10
|
2.002502.H01
|
Thủ tục yêu cầu hỗ trợ từ Quỹ
phát triển khoa học và công nghệ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
|
Quyết định số 908/QĐ-BKHCN ngày 03/6/2022
|
Quyết định số 1244/QĐ-UBND ngày 20/06/2022
|
Cấp tỉnh
|
Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ cấp tỉnh
|
|
|
11
|
11
|
2.000079.000.00.00.H01
|
Thẩm định kết quả thực hiện
nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn
yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính
mạng, sức khỏe con người.
|
Quyết định số 1490/QĐ-BKHCN ngày 18/6/2015
|
Quyết định số 339/QĐ-UBND ngày 26/02/2019
|
Cấp tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
|
12
|
12
|
2.002144.000.00.00.H01
|
Đánh giá đồng thời thẩm định
kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà
nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an
ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người.
|
Quyết định số 1490/QĐ-BKHCN ngày 18/6/2015
|
Quyết định số 339/QĐ-UBND ngày 26/02/2019
|
Cấp tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
|
13
|
13
|
2.002248.000.00.00.H01
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa
học và Công nghệ).
|
Quyết định số 1573/QĐ-BKHCN ngày 08/6/2018
|
Quyết định số 2065/QĐ-UBND ngày 27/08/2018
|
Cấp tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
|
14
|
14
|
2.002249.000.00.00.H01
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường
hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ).
|
Quyết định số 1573/QĐ-BKHCN ngày 08/6/2018
|
Quyết định số 2065/QĐ-UBND ngày 27/08/2018
|
Cấp tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
|
15
|
15
|
2.002544.H01
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao.
|
Quyết định số 1202/QĐ-BKHCN ngày 09/6/2023
|
Quyết định số 1027/QĐ-UBND ngày 29/06/2023
|
Cấp tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
|
16
|
16
|
2.002546.H01
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy
chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao.
|
Quyết định số 1202/QĐ-BKHCN ngày 09/6/2023
|
Quyết định số 1027/QĐ-UBND ngày 29/06/2023
|
Cấp tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
|
17
|
17
|
2.002548.H01
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng
nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao.
|
Quyết định số 1202/QĐ-BKHCN ngày 09/6/2023
|
Quyết định số 1027/QĐ-UBND ngày 29/06/2023
|
Cấp tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
|
18
|
18
|
1.012353.H01
|
Thủ tục xác định dự án đầu tư
có hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi
trường, thâm dụng tài nguyên.
|
Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 22/02/2024
|
Quyết định số 343/QĐ-UBND ngày 06/03/2024
|
Cấp tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
|
19
|
19
|
1.011818.H01
|
Đăng ký kết quả thực hiện
nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước
và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học
và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương.
|
Quyết định số 1564/QĐ-BKHCN ngày 21/7/2023
|
Quyết định số 1406/QĐ-UBND ngày 31/8/2023
|
Cấp tỉnh
|
Tổ chức thực hiện chức năng đầu mối thông tin khoa học và công nghệ cấp
tỉnh.
|
|
|
20
|
20
|
1.011820.H01
|
Đăng ký kết quả thực hiện
nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước.
|
Quyết định số 1564/QĐ-BKHCN ngày 21/7/2023
|
Quyết định số 1406/QĐ-UBND ngày 31/8/2023
|
Cấp tỉnh
|
Tổ chức thực hiện chức năng đầu mối thông tin khoa học và công nghệ cấp
tỉnh
|
|
|
21
|
21
|
1.011819.H01
|
Đăng ký thông tin kết quả
nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước
thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
|
Quyết định số 1564/QĐ-BKHCN ngày 21/7/2023
|
Quyết định số 1406/QĐ-UBND ngày 31/8/2023
|
Cấp tỉnh
|
Tổ chức thực hiện chức năng đầu mối thông tin khoa học và công nghệ cấp
tỉnh
|
|
|
22
|
22
|
1.001786.000.00.00.H01
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ.
|
Quyết định số 2105/QĐ-BKHCN ngày 18/5/2023
|
Quyết định số 1564/QĐ-UBND ngày 27/07/2023
|
Cấp tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Sở Khoa học và Công nghệ)
|
|
|
23
|
23
|
1.001770.000.00.00.H01
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ.
|
Quyết định số 819/QĐ-BKHCN ngày 17/4/2017
|
Quyết định số 3655/QĐ-UBND ngày 07/12/2017
|
Cấp tỉnh
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
24
|
24
|
1.001747.000.00.00.H01
|
Thay đổi, bổ sung nội dung
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ.
|
Quyết định số 2105/QĐ-BKHCN ngày 18/5/2023
|
Quyết định số 1564/QĐ-UBND ngày 27/07/2023
|
Cấp tỉnh
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
25
|
25
|
1.001716.000.00.00.H01
|
Cấp Giấy chứng nhận hoạt động
lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ.
|
Quyết định số 2105/QĐ-BKHCN ngày 18/5/2023
|
Quyết định số 1564/QĐ-UBND ngày 27/07/2023
|
Cấp tỉnh
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
26
|
26
|
1.001693.000.00.00.H01
|
Cấp lại Giấy chứng nhận hoạt
động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ.
|
Quyết định số 819/QĐ-BKHCN ngày 17/4/2017
|
Quyết định số 3655/QĐ-UBND ngày 07/12/2017
|
Cấp tỉnh
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
27
|
27
|
1.001677.000.00.00.H01
|
Thay đổi, bổ sung nội dung
Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa
học và công nghệ.
|
Quyết định số 2105/QĐ-BKHCN ngày 18/5/2023
|
Quyết định số 1564/QĐ-UBND ngày 27/07/2023
|
Cấp tỉnh
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
28
|
28
|
1.011814.H01
|
Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua
kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự
đầu tư nghiên cứu.
|
Quyết định số 1668/QĐ-BKHCN ngày 01/8/2023
|
Quyết định số 1406/QĐ-UBND ngày 31/8/2023
|
Cấp tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
|
29
|
29
|
1.011815.H01
|
Thủ tục mua sáng chế, sáng
kiến.
|
Quyết định số 1668/QĐ-BKHCN ngày 01/8/2023
|
Quyết định số 1406/QĐ-UBND ngày 31/8/2023
|
Cấp tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
|
30
|
30
|
1.011816.H01
|
Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc
mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu
khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm,
chủ lực.
|
Quyết định số 1668/QĐ-BKHCN ngày 01/8/2023
|
Quyết định số 1406/QĐ-UBND ngày 31/8/2023
|
Cấp tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
|
31
|
31
|
2.001143.000.00.00.H01
|
Thủ tục hỗ trợ phát triển tổ
chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ.
|
Quyết định số 3125/QĐ-BKHCN ngày 29/11/2024
|
Quyết định số 1885/QĐ-UBND ngày 11/12/2024
|
Cấp tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
|
32
|
32
|
2.001137.000.00.00.H01
|
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp
có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển
giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ.
|
Quyết định số 3125/QĐ-BKHCN ngày 29/11/2024
|
Quyết định số 1885/QĐ-UBND ngày 11/12/2024
|
Cấp tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
|
33
|
33
|
1.002690.000.00.00.H01
|
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp,
tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ.
|
Quyết định số 3125/QĐ-BKHCN ngày 29/11/2024
|
Quyết định số 1885/QĐ-UBND ngày 11/12/2024
|
Cấp tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
|
34
|
34
|
2.001643.000.00.00.H01
|
Thủ tục hỗ trợ tổ chức khoa
học và công nghệ có hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển giao công
nghệ địa phương để hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công
nghệ.
|
Quyết định số 3125/QĐ-BKHCN ngày 29/11/2024
|
Quyết định số 1885/QĐ-UBND ngày 11/12/2024
|
Cấp tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
|
35
|
35
|
1.006427.000.00.00.H01
|
Đánh giá kết quả thực hiện
nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước.
|
Quyết định 1490/QĐ-BKHCN ngày 18/6/2015
|
Quyết định số 339/QĐ-UBND ngày 26/02/2019
|
Cấp tỉnh
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
36
|
36
|
2.001179.000.00.00.H01
|
Thủ tục xác nhận hàng hóa sử
dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh
nghiệp khoa học và công nghệ
|
Quyết định số 2405/QĐ-BKHCN ngày 24/8/2018
|
Quyết định số 339/QĐ-UBND ngày 26/02/2019
|
Cấp tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
|
37
|
37
|
2.002278.000.00.00.H01
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
doanh nghiệp khoa học và công nghệ.
|
Quyết định số 395/QĐ-BKHCN ngày 28/02/2019
|
Quyết định số 802/QĐ-UBND ngày 09/04/2019
|
Cấp tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Sở Khoa học và Công nghệ)
|
|
|
38
|
38
|
2.001525.000.00.00.H01
|
Thủ tục cấp thay đổi nội
dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ.
|
Quyết định số 395/QĐ- BKHCN ngày 28/02/2019
|
Quyết định số 802/QĐ- UBND ngày 09/04/2019
|
Cấp tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Sở Khoa học và Công nghệ)
|
|
|
39
|
39
|
1.011812.H01
|
Thủ tục công nhận kết quả
nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư
nghiên cứu.
|
Quyết định số 1668/QĐ-BKHCN ngày 01/8/2023
|
Quyết định số 1406/QĐ-UBND ngày 31/8/2023
|
Cấp tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Sở Khoa học và Công nghệ)
|
|
|
II
|
LĨNH VỰC NĂNG LƯỢNG NGUYỂN
TỬ, AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN - 07 TTHC
|
|
40
|
1
|
2.002379.000.00.00.H01
|
Thủ tục cấp chứng chỉ nhân
viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y
tế).
|
Quyết định số 1915/QĐ-BKHCN ngày 28/8/2023
|
Quyết định số 1425/QĐ-UBND ngày 06/9/2023
|
Cấp tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
|
41
|
2
|
2.002380.000.00.00.H01
|
Thủ tục cấp giấy phép tiến
hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán trong y tế.
|
Quyết định số 1915/QĐ-BKHCN ngày 28/8/2023
|
Quyết định số 1425/QĐ-UBND ngày 06/9/2023
|
Cấp tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
|
42
|
3
|
2.002381.000.00.00.H01
|
Thủ tục gia hạn giấy phép
tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán trong y tế.
|
Quyết định số 1915/QĐ-BKHCN ngày 28/8/2023
|
Quyết định số 1425/QĐ-UBND ngày 06/9/2023
|
Cấp tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
|
43
|
4
|
2.002382.000.00.00.H01
|
Thủ tục sửa đổi giấy phép
tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán trong y tế.
|
Quyết định số 1915/QĐ-BKHCN ngày 28/8/2023
|
Quyết định số 1425/QĐ-UBND ngày 06/9/2023
|
Cấp tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
|
44
|
5
|
2.002383.000.00.00.H01
|
Thủ tục bổ sung giấy phép
tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán trong y tế.
|
Quyết định số 1915/QĐ-BKHCN ngày 28/8/2023
|
Quyết định số 1425/QĐ-UBND ngày 06/9/2023
|
Cấp tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
|
45
|
6
|
2.002384.000.00.00.H01
|
Thủ tục cấp lại giấy phép
tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán trong y tế.
|
Quyết định số 1915/QĐ-BKHCN ngày 28/8/2023
|
Quyết định số 1425/QĐ-UBND ngày 06/9/2023
|
Cấp tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
|
46
|
7
|
2.002385.000.00.00.H01
|
Thủ tục khai báo thiết bị
X-quang chẩn đoán trong y tế.
|
Quyết định số 1915/QĐ-BKHCN ngày 28/8/2023
|
Quyết định số 1425/QĐ-UBND ngày 06/9/2023
|
Cấp tỉnh
|
Cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ thuộc ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
|
|
III
|
LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO
LƯỜNG CHẤT LƯỢNG - 12 TTHC
|
|
47
|
1
|
2.001209.000.00.00.H01
|
Thủ tục đăng ký công bố hợp
chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận.
|
Quyết định số 688/QĐ-BKHCN ngày 04/4/2017
|
Quyết định số 3655/QĐ-UBND ngày 07/12/2017
|
Cấp tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Sở Khoa học và Công nghệ)
|
Thay thế cụm từ “Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng” bằng cụm từ
“Sở Khoa học và Công nghệ” tại TTHC này.
|
|
48
|
2
|
2.001207.000.00.00.H01
|
Thủ tục đăng ký công bố hợp
chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh.
|
Quyết định số 688/QĐ-BKHCN ngày 04/4/2017
|
Quyết định số 3655/QĐ-UBND ngày 07/12/2017
|
Cấp tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Sở Khoa học và Công nghệ)
|
Thay thế cụm từ “Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng” bằng cụm từ
“Sở Khoa học và Công nghệ” tại TTHC này.
|
|
49
|
3
|
2.001277.000.00.00.H01
|
Thủ tục đăng ký công bố hợp
quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình,
môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và
Công nghệ ban hành.
|
Quyết định số 688/QĐ- BKHCN ngày 04/4/2017
|
Quyết định số 1038/QĐ- UBND ngày 17/5/2021
|
Cấp tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Sở Khoa học và Công nghệ)
|
Thay thế cụm từ “Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng” bằng cụm từ
“Sở Khoa học và Công nghệ” tại TTHC này.
|
|
50
|
4
|
2.002253.000.00.00.H01
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận
đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hóa của tổ
chức, cá nhân.
|
Quyết định số 4098/QĐ-BKHCN ngày 31/12/2015
|
Quyết định số 3655/QĐ-UBND ngày 07/12/2017
|
Cấp tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Sở Khoa học và Công nghệ đối với các
giải thưởng do tổ chức, cá nhân tổ chức trên địa bàn tỉnh, thành phố)
|
|
|
51
|
5
|
2.001208.000.00.00.H01
|
Thủ tục chỉ định tổ chức đánh
giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận.
|
Quyết định số 3727/QĐ-BKHCN ngày 06/12/2018
|
Quyết định số 802/QĐ-UBND ngày 09/4/2019
|
Cấp tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Cơ quan đầu mối do Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương chỉ định)
|
|
|
52
|
6
|
2.001100.000.00.00.H01
|
Thủ tục thay đổi, bổ sung
phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định.
|
Quyết định số 3727/QĐ-BKHCN ngày 06/12/2018
|
Quyết định số 802/QĐ-UBND ngày 09/4/2019
|
Cấp tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Cơ quan đầu mối do Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương chỉ định)
|
|
|
53
|
7
|
2.001501.000.00.00.H01
|
Thủ tục cấp lại Quyết định
chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp.
|
Quyết định số 1662/QĐBK HCN ngày 15/6/2018
|
Quyết định số 339/QĐ-UBND ngày 26/02/2019
|
Cấp tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Cơ quan đầu mối do Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương chỉ định)
|
|
|
54
|
8
|
2.001259.000.00.00.H01
|
Thủ tục kiểm tra nhà nước về
chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu.
|
Quyết định số 3727/QĐ-BKHCN ngày 06/12/2018
|
Quyết định số 802/QĐ-UBND ngày 09/4/2019
|
Cấp tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Cơ quan kiểm tra chuyên ngành thuộc Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Khoa học và Công nghệ (sản phẩm, hàng hóa hàng hóa
nhóm 2 thuộc trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ, trừ xăng, nhiên liệu
điêzen, nhiên liệu sinh học, khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) và các loại hàng hóa
khác theo sự chỉ đạo của cơ quan có thẩm quyền)
|
Thay thế cụm từ “Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng” bằng cụm từ
“cơ quan, đơn vị thực hiện chức năng, nhiệm vụ về tiêu chuẩn đo lường chất
lượng thuộc cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ cấp tỉnh” tại TTHC
này.
|
|
55
|
9
|
1.001392.000.00.00.H01
|
Thủ tục miễn giảm kiểm tra
chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu.
|
Quyết định số 3727/QĐ-BKHCN ngày 06/12/2018
|
Quyết định số 802/QĐ-UBND ngày 09/4/2019
|
Cấp tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Cơ quan kiểm tra chuyên ngành thuộc Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Khoa học và Công nghệ (sản phẩm, hàng hóa hàng hóa
nhóm 2 thuộc trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ, trừ xăng, nhiên liệu
điêzen, nhiên liệu sinh học, khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG), Dầu nhờn động cơ đốt
trong và các loại hàng hóa khác theo sự chỉ đạo của cơ quan có thẩm quyền)
|
Thay thế cụm từ “Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng” bằng cụm từ
“cơ quan, đơn vị thực hiện chức năng, nhiệm vụ về tiêu chuẩn đo lường chất
lượng thuộc cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ cấp tỉnh” tại TTHC
này.
|
|
56
|
10
|
2.001269.000.00.00.H01
|
Thủ tục đăng ký tham dự sơ
tuyển xét tặng giải thưởng chất lượng quốc gia.
|
Quyết định số 1310/QĐ-BKHCN ngày 22/7/2022 của Bộ KH&CN
|
Quyết định số 2225/QĐ-UBND ngày 31/08/2022
|
Cấp tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(- Cơ quan Thường trực GTCLQG tại địa phương.
- Cơ quan Thường trực GTCLQG do Bộ, ngành chỉ định)
|
|
|
57
|
11
|
2.000212.000.00.00.H01
|
Thủ tục công bố sử dụng dấu
định lượng.
|
Quyết định số 2176/QĐ-BKHCN ngày 07/8/2020
|
Quyết định số 2489/QĐ-UBND ngày 28/10/2020
|
Cấp tỉnh
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Thay thế cụm từ “Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng” bằng cụm từ
“Sở Khoa học và Công nghệ” tại TTHC này.
|
|
58
|
12
|
1.000449.000.00.00.H01
|
Thủ tục điều chỉnh nội dung
bản công bố sử dụng dấu định lượng.
|
Quyết định số 2176/QĐ-BKHCN ngày 07/8/2020
|
Quyết định số 2489/QĐ-UBND ngày 28/10/2020
|
Cấp tỉnh
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Thay thế cụm từ “Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng” bằng cụm từ
“Sở Khoa học và Công nghệ” tại TTHC này.
|
|
IV
|
LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ -
03 TTHC
|
|
59
|
1
|
1.011938.H01
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp
|
Quyết định số 2060/QĐ-BKHCN ngày 13/9/2023
|
Quyết định số 1623/QĐ-UBND ngày 11/10/2023
|
Cấp tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Sở Khoa học và Công nghệ)
|
|
|
60
|
2
|
1.011939.H01
|
Thủ tục thu hồi Giấy chứng
nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp
|
Quyết định số 2060/QĐ-BKHCN ngày 13/9/2023
|
Quyết định số 1623/QĐ-UBND ngày 11/10/2023
|
Cấp tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Sở Khoa học và Công nghệ)
|
|
|
61
|
3
|
1.011937.H01
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
tổ chức giám định sở hữu công nghiệp
|
Quyết định số 2060/QĐ-BKHCN ngày 13/9/2023
|
Quyết định số 1623/QĐ-UBND tỉnh ngày 11/10/2023
|
Cấp tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Sở Khoa học và Công nghệ)
|
|
|
V
|
LĨNH VỰC BƯU CHÍNH - 07
TTHC
|
|
62
|
1
|
1.003659.000.00.00.H01
|
Cấp giấy phép bưu chính.
|
Quyết định số 882/QĐ-BTTTT ngày 10/5/2022
|
Quyết định số 1771/QĐ-UBND ngày 13/7/2022
|
Cấp tỉnh
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Thay thế cụm từ “Sở Thông tin và Truyền thông” bằng cụm từ “Sở Khoa học
và Công nghệ” tại TTHC này.
|
|
63
|
2
|
1.003687.000.00.00.H01
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
bưu chính.
|
Quyết định số 882/QĐ-BTTTT ngày 10/5/2022
|
Quyết định số 1771/QĐ-UBND ngày 13/7/2022
|
Cấp tỉnh
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Thay thế cụm từ “Sở Thông tin và Truyền thông” bằng cụm từ “Sở Khoa học
và Công nghệ” tại TTHC này.
|
|
64
|
3
|
1.003633.000.00.00.H01
|
Cấp lại giấy phép bưu chính
khi hết hạn.
|
Quyết định số 882/QĐ-BTTTT ngày 10/5/2022
|
Quyết định số 1771/QĐ-UBND ngày 13/7/2022
|
Cấp tỉnh
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Thay thế cụm từ “Sở Thông tin và Truyền thông” bằng cụm từ “Sở Khoa học
và Công nghệ” tại TTHC này.
|
|
65
|
4
|
1.004379.000.00.00.H01
|
Cấp lại giấy phép bưu chính
khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được.
|
Quyết định số 882/QĐ-BTTTT ngày 10/5/2022
|
Quyết định số 1771/QĐ-UBND ngày 13/7/2022
|
Cấp tỉnh
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Thay thế cụm từ “Sở Thông tin và Truyền thông” bằng cụm từ “Sở Khoa học
và Công nghệ” tại TTHC này.
|
|
66
|
5
|
1.004470.000.00.00.H01
|
Cấp văn bản xác nhận thông
báo hoạt động bưu chính.
|
Quyết định số 882/QĐ-BTTTT ngày 10/5/2022
|
Quyết định số 1771/QĐ-UBND ngày 13/7/2022
|
Cấp tỉnh
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Thay thế cụm từ “Sở Thông tin và Truyền thông” bằng cụm từ “Sở Khoa học
và Công nghệ” tại TTHC này.
|
|
67
|
6
|
1.005442.000.00.00.H01
|
Cấp lại văn bản xác nhận
thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được.
|
Quyết định số 882/QĐ-BTTTT ngày 10/5/2022
|
Quyết định số 1771/QĐ-UBND ngày 13/7/2022
|
Cấp tỉnh
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Thay thế cụm từ “Sở Thông tin và Truyền thông” bằng cụm từ “Sở Khoa học
và Công nghệ” tại TTHC này.
|
|
68
|
7
|
1.010902.H01
|
Sửa đổi, bổ sung văn bản xác
nhận thông báo hoạt động bưu chính.
|
Quyết định số 882/QĐ- BTTTT ngày 10/5/2022
|
Quyết định số 1771/QĐ- UBND ngày 13/7/2022
|
Cấp tỉnh
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Thay thế cụm từ “Sở Thông tin và Truyền thông” bằng cụm từ “Sở Khoa học
và Công nghệ” tại TTHC này.
|