|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
99/QĐ-TTPVHCC
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hà Nội
|
|
Người ký:
|
Phan Văn Phúc
|
|
Ngày ban hành:
|
22/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ
NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 99/QĐ-TTPVHCC
|
Hà Nội, ngày 22
tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC
LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THÀNH PHỐ
HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP
ngày 26/3/2025 của Chính phủ về chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ các Quyết định của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường số 01/QĐ-BNNMT ngày 02/01/2026 về về việc công bố thủ
tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục
hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm; số 04/QĐ-BNNMT ngày 05/01/2026
về về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm,
lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND
ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch
Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Thực hiện Công điện số 22/CĐ-TTg
ngày 09/3/2025 của Thủ tướng Chính phủ về một số nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm
về cắt giảm thủ tục hành chính, cải thiện môi trường kinh doanh, thúc đẩy phát
triển kinh tế - xã hội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội tại Công văn số 237/SNNMT-VP ngày
10/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này là Danh mục 07 thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Lâm nghiệp
và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thành phố Hà Nội. Trong đó, 02 thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất kinh doanh thực hiện đơn giản hóa giảm 30% thời gian giải quyết;
Bãi bỏ 07 Danh mục thủ tục hành
chính cấp tỉnh lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội.
(Chi
tiết tại các Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở Nông nghiệp
và Môi trường thành phố Hà Nội có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các đơn vị
liên quan xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
chính đã được công bố tại Quyết định này gửi Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố phê duyệt theo quy định.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày ký.
Thủ tục hành chính số 10, 11,
13 mục III; số 20, 21, 22 mục V; số 25 mục VI phụ lục Quyết định số 1344/QĐ-TTPVHCC
ngày 22/9/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
hết hiệu lực.
Điều 4. Trung tâm Phục
vụ hành chính công Thành phố, các Sở, cơ quan tương đương Sở; Ủy ban nhân dân
cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp; (để báo cáo)
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường; (để báo cáo)
- Thường trực: TU, HĐND Thành phố; (để báo cáo)
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố; (để báo cáo)
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố; (để báo cáo)
- TT PVHCC: Giám đốc, Phó Giám đốc,
các phòng, đơn vị, CN thuộc TT;
- Lưu: VT, KSTTHC.
|
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM
LÂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 99/QĐ-TTPVHCC ngày 22 tháng 01 năm 2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI.
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Theo Quy định tại Quyết định công bố TTHC của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Thực hiện theo Công điện số 22/CĐ-TTg ngày 9/3/2025 của Thủ tướng Chính
phủ; Nghị Quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ (Giảm 30% thời gian giải
quyết TTHC);
|
|
|
|
|
|
I
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(02 TTHC)
|
|
*
|
Lĩnh vực lâm nghiệp (02
TTHC)
|
|
01
|
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập
khẩu giống cây trồng lâm nghiệp (3.000179)
|
Trong thời hạn 04 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
Các Chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
|
Không
|
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường (sau đây gọi tắt là Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ);
- Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân
cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực
lâm nghiệp và kiểm lâm (sau đây gọi tắt là Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường);
- Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số nội
dung của luật lâm nghiệp và sửa đổi, bổ sung một số thông tư trong lĩnh vực
lâm nghiệp và kiểm lâm (sau đây gọi tắt là Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày
31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường);
- Quyết định số 01/QĐ-BNNMT ngày
02/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị
bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường (sau đây gọi tắt là Quyết định số 01/QĐ-BNNMT ngày
02/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường);
- Quyết định số 1988/QĐ-UBND
ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm Hà Nội thuộc Sở Nông
nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội (sau đây gọi tắt là Quyết định số
1988/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội).
|
|
02
|
Nộp tiền trồng rừng thay thế
(1.007916)
|
- Trong thời hạn 18 ngày làm
việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp nộp tiền trồng rừng thay
thế tại địa phương nơi thực hiện dự án;
- Trong thời hạn 27 ngày làm
việc đối với trường hợp bố trí thực hiện trồng rừng thay thế tại địa phương
khác
|
|
Các Chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách
thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
|
Không
|
- Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 01/QĐ-BNNMT ngày
02/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 1988/QĐ-UBND
ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội.
|
|
II
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHI CỤC KIỂM LÂM (04 TTHC)
|
|
*
|
Lĩnh vực Lâm nghiệp (02
TTHC)
|
|
03
|
Công nhận nguồn giống cây
trồng lâm nghiệp (3.000198)
|
Trong thời hạn 14 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trong thời hạn 12 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Các Chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
|
- Công nhận lâm phần tuyển chọn:
600.000 đồng/ lô giống;
- Công nhận vườn giống: 2.400.000
đồng/ vườn giống.
|
- Nghị quyết số 66/NQ-CP của
Chính phủ ngày 26/3/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 207/2016/TT-BTC
ngày 09 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm
nghiệp;
- Thông tư số 14/2018/TT-BTC
ngày 07/02/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số
207/2016/TT-BTC ngày 09 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng
trọt và giống cây lâm nghiệp;
- Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 01/QĐ-BNNMT
ngày 02/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày
11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội.
|
|
04
|
Cấp, cấp lại mã số rừng sản
xuất là rừng trồng (1.014605)
|
Trong thời hạn 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trong thời hạn 9 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Các Chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
|
Không
|
- Nghị quyết số 66/NQ-CP của
Chính phủ ngày 26/3/2025 của Chính phủ;
- Luật Lâm nghiệp 2017 đã
được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 31/2024/QH15 và Luật số
146/2025/QH15;
- Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 01/QĐ-BNNMT
ngày 02/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 1988/QĐ-UBND
ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội.
|
|
*
|
Lĩnh vực Kiểm lâm (02
TTHC)
|
|
05
|
Đăng ký mã số cơ sở nuôi, cơ
sở trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES (1.004819)
|
- Trường hợp 1: Trường hợp
không cần kiểm tra thực tế, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nhận
được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp 2: Trường hợp
cần kiểm tra thực tế, trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ
sơ hợp lệ.
- Trường hợp 3: Trường hợp
nuôi, trồng loài thuộc phụ lục CITES không phân bố tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu tiên đăng ký nuôi, trồng tại Việt Nam:
+ Trường hợp tham vấn cơ quan
khoa học CITES Việt Nam: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trong
đó: Cơ quan khoa học CITES Việt Nam 06 ngày làm việc).
+ Trường hợp tham vấn cơ quan
khoa học CITES Việt Nam đồng thời cần kiểm tra thực tế 15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (trong đó cơ quan khoa học CITES VIệt Nam 06 ngày làm việc).
- Trường hợp 4:
* Trường hợp nuôi, trồng loài
động vật, thực vật thuộc phụ lục I CITES (không phải loài thuỷ sản cơ quan
Kiểm lâm cấp tỉnh cấp) để xuất khẩu vì mục đích thương mại: 16 ngày làm
việc (Không bao gồm thời gian thẩm định hồ sơ của ban thư ký CITES).
* Trường hợp nuôi, trồng loài
động vật, thực vật thuộc phụ lục I CITES (loài thuỷ sản cơ quan quản lý
nhà nước về thuỷ sản cấp tỉnh cấp) để xuất khẩu vì mục đích thương mại:
16 ngày làm việc (Không bao gồm thời gian thẩm định hồ sơ của ban thư ký
CITES).
|
|
Các Chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
|
Không
|
- Luật Lâm nghiệp 2017 được
sửa đổi, bổ sung tại Luật số 146/2025/QH15;
- Luật Thuỷ sản 2017;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài
nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về
buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp (sau đây
gọi tắt là Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường);
- Quyết định số 04/QĐ-BNNMT
ngày 05/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành
chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên
và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường (sau đây gọi tắt là Quyết định số 04/QĐ-BNNMT ngày 05/01/2026 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường);
- Quyết định số 1988/QĐ-UBND
ngày 11/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND
ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Chăn nuôi, Thủy sản và Thú y thuộc Sở Nông
nghiệp và Môi trường (Sau đây gọi tắt là Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày
11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội).
|
|
06
|
Cấp sửa đổi, bổ sung thông
tin mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES
(3.000496)
|
- Trường hợp 1: Trường hợp
không cần kiểm tra thực tế, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nhận
được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp 2: Trường hợp
cần kiểm tra thực tế, trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ
sơ hợp lệ.
- Trường hợp 3: Trường hợp
nuôi, trồng loài thuộc phụ lục CITES không phân bố tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu tiên đăng ký nuôi, trồng tại Việt Nam:
+ Trường hợp tham vấn cơ quan
khoa học CITES Việt Nam: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trong
đó: Cơ quan khoa học CITES Việt Nam 06 ngày làm việc).
+ Trường hợp tham vấn cơ quan
khoa học CITES Việt Nam đồng thời cần kiểm tra thực tế 15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (trong đó cơ quan khoa học CITES Việt Nam 06 ngày làm việc).
- Trường hợp 4:
* Trường hợp nuôi, trồng loài
động vật, thực vật thuộc phụ lục I CITES (không phải loài thuỷ sản cơ quan
Kiểm lâm cấp tỉnh cấp) để xuất khẩu vì mục đích thương mại: 16 ngày làm
việc (Không bao gồm thời gian thẩm định hồ sơ của ban thư ký CITES).
* Trường hợp nuôi, trồng loài
động vật, thực vật thuộc phụ lục I CITES (loài thuỷ sản cơ quan quản lý
nhà nước về thuỷ sản cấp tỉnh cấp) để xuất khẩu vì mục đích thương mại:
16 ngày làm việc (Không bao gồm thời gian thẩm định hồ sơ của ban thư ký
CITES).
|
|
Các Chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
|
Không
|
- Luật Lâm nghiệp 2017 được
sửa đổi, bổ sung tại Luật số 146/2025/QH15;
- Luật Thuỷ sản 2017;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 04/QĐ-BNNMT ngày
05/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND
ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1988/QĐ-UBND
ngày 11/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
|
|
III
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA HẠT KIỂM LÂM (01 TTHC)
|
|
*
|
Lĩnh vực Kiểm lâm (01
TTHC)
|
|
07
|
Xác nhận bảng kê lâm sản
(1.000045)
|
- Trường hợp không phải xác
minh: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp phải xác minh:
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp xác minh có
nhiều nội dung phức tạp: Không quá 04 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
|
Các Chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
|
Không
|
- Nghị quyết số 66/NQ-CP của
Chính phủ ngày 26/3/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 102/2020/NĐ-CP
ngày 01/9/2020 của Chính phủ quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam;
- Nghị định số 120/2024/NĐ-CP
ngày 30/9/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
102/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định Hệ thống bảo
đảm gỗ hợp pháp Việt Nam;
- Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT
ngày 24/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý lâm sản;
xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân;
- Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 01/QĐ-BNNMT ngày
02/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 1988/QĐ-UBND
ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội.
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ
NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI (TỔNG SỐ TTHC BÃI BỎ: 07
TTHC)
|
TT
|
Thứ tự TTHC bị bãi bỏ tại Quyết định công bố
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ
|
|
01
|
Số 10, mục III phụ lục kèm
theo Quyết định số 1344/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố Hà Nội
|
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập
khẩu giống cây trồng lâm nghiệp (3.000179)
|
Điều 9 Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
02
|
Số 11, mục III phụ lục kèm
theo Quyết định số 1344/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố Hà Nội
|
Cấp lại giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp do bị mất, bị hỏng (3.000180)
|
Khoản 8 Điều 9 Thông tư số
84/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
|
03
|
Số 13, mục III phụ lục kèm
theo Quyết định số 1344/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố Hà Nội
|
Phê duyệt nộp tiền trồng rừng
thay thế đối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế (1.007916)
|
Điều 11 Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
04
|
Số 20, mục V phụ lục kèm theo
Quyết định số 1344/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội
|
Công nhận, công nhận lại
nguồn giống cây trồng lâm nghiệp (3.000198)
|
Khoản 7 Điều 6 Thông tư số
84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
05
|
Số 21, mục V phụ lục kèm theo
Quyết định số 1344/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội
|
Đăng ký mã số cơ sở nuôi,
trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES (1.004819)
|
Điều 26 Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý
loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công
ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp
|
|
06
|
Số 22, mục V phụ lục kèm theo
Quyết định số 1344/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội
|
Cấp lại mã số cơ sở nuôi,
trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES (3.000496)
|
Điều 26 Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý
loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công
ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp
|
|
07
|
Số 25, mục VI phụ lục kèm
theo Quyết định số 1344/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố Hà Nội
|
Xác nhận bảng kê lâm sản
(1.000045)
|
Khoản 2 Điều 20 Thông tư số
84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Quyết định 99/QĐ-TTPVHCC năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 99/QĐ-TTPVHCC ngày 22/01/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
12/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
09/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/03/2026
Ban hành:
07/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/03/2026
Ban hành:
06/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/03/2026
Ban hành:
06/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/03/2026
Ban hành:
02/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/03/2026
Ban hành:
30/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2026
Ban hành:
22/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/03/2026
Ban hành:
21/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/02/2026
Ban hành:
18/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2026
234
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|