|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
123/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Bùi Thanh An
|
|
Ngày ban hành:
|
15/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 123/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 15
tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính: số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07/8/2017 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm
soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/6/2025 hướng dẫn thi hành một
số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 31/QĐ-UBND ngày 08/01/2026
của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài
chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ
trình số 212/TTr-STC ngày 12/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo
Quyết định này 06 quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục
hành chính lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài
chính.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở Tài chính chủ
trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh)
để thiết lập quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết các thủ tục hành
chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh: số
2130/QĐ-UBND ngày 04/7/2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong
giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Tài chính; số 1754/QĐ-UBND ngày 15/7/2024 phê duyệt quy trình nội
bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý công
sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính, UBND cấp xã; số 3744/QĐ-UBND
ngày 17/11/2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý công sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Tài chính.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính,
Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh liên quan; Chủ tịch UBND các xã, phường
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- PCT TT UBND tỉnh;
- Phó CVP UBND tỉnh (đ/c Thiền)
- Cổng TTĐT tinh;
- TT Phục vụ HCC tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Th).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Bùi Thanh An
|
QUY
TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
QUẢN LÝ CÔNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 123/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Nghệ An)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. 3.000410. Quyết định xác lập
quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản là di sản không có người thừa kế
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực
tuyến
|
|
|
Tổ chức hành nghề công chứng nơi mở thừa kế
|
- Lập hồ sơ, nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
trên địa bàn tỉnh Nghệ an
- Hoặc lập hồ sơ, nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
40 giờ làm việc
|
|
|
Bước 1
|
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới
hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Tiếp nhận hồ sơ theo quy định, cập nhật trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia; chuyển hồ sơ đến cơ quan chuyên môn được UBND cấp xã
giao thực hiện.
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn được UBND cấp xã giao
thực hiện
|
Nhận hồ sơ, phân công công chức xử lý hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên cơ quan chuyên môn được UBND cấp xã
giao thực hiện
|
- Nhận hồ sơ; xử lý, thẩm định hồ sơ: phối hợp với
các phòng, đơn vị liên quan (nếu cần) thẩm định;
- Dự thảo tờ trình.
|
26 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn được UBND cấp xã giao
thực hiện
|
- Thẩm tra, xem xét, xác nhận dự thảo tờ trình trước
khi trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký tờ trình.
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
- Ký văn bản gửi Sở Tài chính;
- Chuyển hồ sơ đến văn thư.
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 6
|
Văn thư UBND cấp xã
|
- Vào số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) đến Bộ phận
tiếp nhận hồ sơ của Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
|
- Tiếp nhận hồ sơ theo quy định; chuyển hồ sơ đến
Phòng Quản lý Giá và Công sản.
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Giá và Công sản
|
- Nhận hồ sơ, phân công công chức xử lý hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 9
|
Chuyên viên phòng Quản lý Giá và Công sản
|
- Nhận hồ sơ; xử lý, thẩm định hồ sơ: Phối hợp UBND
cấp xã và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan (nếu cần) thẩm định;
- Dự thảo kết quả giải quyết.
|
30 giờ làm việc
|
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Giá và Công sản
|
- Thẩm tra, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả.
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 11
|
Lãnh đạo Sở Tài chính
|
- Ký phê duyệt văn bản đề nghị Lãnh đạo UBND tỉnh
ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Văn thư.
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 12
|
Văn thư Sở Tài chính
|
- Vào số văn bản;
- Chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) đến Bộ phận
tiếp nhận TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công.
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 13
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Văn phòng UBND tỉnh tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh.
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 14
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
- Nhận hồ sơ và phân công chuyên viên tham mưu, xử
lý hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 15
|
Công chức Văn phòng UBND tỉnh
|
- Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh
đạo UBND tỉnh ký kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển bộ phận văn thư lấy sổ văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) và chuyển kết quả đến
Trung tâm phục vụ hành chính công.
|
76 giờ làm việc
|
|
|
Bước 16
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
|
- Xác nhận kết quả trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
200 giờ làm việc (Tổ chức hành nghề công chứng
nơi mở thừa kế lập hồ sơ trong vòng 05 ngày làm việc; Cơ quan có thẩm quyền
ban hành Quyết định về xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản là di sản
không có người thừa kế trong 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định của pháp luật)
|
2. 3.000257. Xác lập quyền sở
hữu toàn dân và chuyển giao công trình điện có nguồn gốc ngoài ngân sách nhà nước:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực
tuyến
|
|
Bước 1
|
- Cán bộ của Công ty Điện lực Nghệ An tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
|
336 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Công ty Điện lực Nghệ An
|
- Tiếp nhận, giao nhiệm vụ;
- Chủ trì, Phối hợp với Bên giao thực hiện kiểm
tra thực trạng công trình; lập Biên bản kiểm kê, xác định giá trị;
- Lập hồ sơ đề nghị xác lập quyền sở hữu toàn dân
và chuyển giao sang Tập đoàn Điện lực Việt Nam gửi đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc nộp qua dịch vụ
công trực tuyến một phần trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (Đối với công trình
điện trên địa bàn từ hai xã, phường trở lên)
|
|
Bước 3
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân
chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả kết quả;
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ Cổng Dịch
vụ công quốc gia và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Quản lý Giá và công sản (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Giá và công sản
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên thẩm
định, xử lý hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Giá và công sản
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định, xử
lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết
|
12 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Giá và Công sản
|
- Thẩm tra, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Sở
|
- Ký phê duyệt tờ trình đề nghị Lãnh đạo UBND tỉnh
ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Văn thư.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
- Vào số văn bản;
- Chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) đến Bộ phận
tiếp nhận hồ sơ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Văn phòng UBND tỉnh tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ (điện tử) cho lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ và phân công chuyên viên tham mưu, xử
lý hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
- Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh
đạo UBND tỉnh ký kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển bộ phận văn thư lấy số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) và chuyển kết quả đến
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
06 giờ làm việc
|
|
Bước 12
|
Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
- Nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh;
- Xác nhận lên Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Trả kết quả
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
368 giờ làm việc (46 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định của pháp luật)
|
3. 3.000.291. Thẩm định, phê
duyệt, điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực
tuyến
|
|
Bước 1
|
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Trường hợp tiếp nhận
hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ
theo quy định)
|
Tiếp nhận hồ sơ theo quy định, cập nhật hồ sơ lên
Cổng Dịch vụ công quốc gia; chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý Giá và Công sản
|
04 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Giá và Công sản
|
Nhận hồ sơ, phân công công chức xử lý hồ sơ
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Quản lý Giá và Công sản
|
- Nhận hồ sơ; xử lý, thẩm định hồ sơ:
+ Hồ sơ đủ điều kiện giải quyết: Dự thảo văn bản
thể hiện nội dung, lý do liên quan trả hồ sơ;
+ Hồ sơ đủ điều kiện giải quyết: Phối hợp với Sở
Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thuế tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã và
các cơ quan, đơn vị khác có liên quan (nếu cần) thẩm định. Dự thảo kết quả giải
quyết.
|
100 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Giá và Công sản
|
- Thẩm tra, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký số phê duyệt kết quả
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Tài chính
|
- Ký số phê duyệt văn bản đề nghị Lãnh đạo UBND tỉnh
ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Văn thư.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở Tài chính
|
- Vào số văn bản;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Bộ phận tiếp nhận TTHC
thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Văn phòng UBND tỉnh tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ và phân công chuyên viên tham mưu, xử
lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
- Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo
UBND tỉnh ký số kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển bộ phận văn thư lấy số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) và chuyển kết quả đến
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
32 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
- Nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh;
- Xác nhận Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Trả kết quả
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
168 giờ làm việc (21 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định của pháp luật)
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. 3.000410. Quyết định xác lập
quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản là di sản không có người thừa kế
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực
tuyến
|
|
|
Tổ chức hành nghề công chứng nơi mở thừa kế
|
- Lập hồ sơ, nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa
bàn tỉnh Nghệ an
- Hoặc lập hồ sơ, nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
40 giờ làm việc
|
|
|
Bước 1
|
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới
hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Tiếp nhận hồ sơ theo quy định, cập nhật trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia; chuyển hồ sơ đến cơ quan chuyên môn được UBND cấp xã
giao thực hiện.
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân
cấp xã giao thực hiện
|
- Nhận hồ sơ, phân công công chức xử lý hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên cơ quan chuyên môn được UBND cấp xã
giao thực hiện
|
- Nhận hồ sơ; xử lý; thẩm định hồ sơ: Phối hợp với
các phòng, đơn vị liên quan (nếu cần) thẩm định;
- Dự thảo tờ trình.
|
34 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn được UBND cấp xã giao
thực hiện
|
- Thẩm tra, xem xét, xác nhận dự thảo tờ trình
trước khi trình Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, quyết định.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
- Ký phê duyệt kết quả TTHC.
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Văn thư.
|
78 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư UBND xã
|
- Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng
thời lưu trữ hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, phát hành văn bản và gửi
kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử).
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã
|
- Xác nhận kết quả trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
160 giờ làm việc (Tổ chức hành nghề công chứng
nơi mở thừa kế lập hồ sơ trong vòng 05 ngày làm việc; Cơ quan có thẩm quyền
ban hành Quyết định về xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản là di sản
không có người thừa kế trong 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định của pháp luật)
|
2. 3.000257. Xác lập quyền sở
hữu toàn dân và chuyển giao công trình điện có nguồn gốc ngoài ngân sách nhà nước
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực
tuyến
|
|
Bước 1
|
Cán bộ của Công ty Điện lực Nghệ An tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
|
336 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Công ty Điện lực Nghệ An
|
- Tiếp nhận, giao nhiệm vụ;
- Chủ trì, Phối hợp với Bên giao thực hiện kiểm
tra thực trạng công trình; lập Biên bản kiểm kê, xác định giá trị;
- Lập hồ sơ đề nghị xác lập quyền sở hữu toàn dân
và chuyển giao sang Tập đoàn Điện lực Việt Nam gửi đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh hoặc nộp qua dịch vụ công trực tuyến một phần trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia (Đối với trường hợp công trình điện trên địa bàn một xã, phường)
|
|
Bước 3
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân
chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả kết quả;
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ Cổng Dịch
vụ công quốc gia và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Tài chính Kế hoạch (trừ trường
hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng
Đô thị cấp xã
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên thẩm
định, xử lý hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng
Đô thị cấp xã
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định, xử
lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết
|
18 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng
Đô thị cấp xã
|
- Thẩm tra, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo cấp xã ký phê duyệt kết quả
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
- Ký phê duyệt quyết định xác lập quyền Sở hữu
toàn dân và chuyển giao công trình điện sang Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Văn thư.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Bộ phận Văn thư UBND cấp xã
|
- Vào số văn bản;
- Chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) đến Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả huyện
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Công chức Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
|
- Tiếp nhận kết quả từ Văn thư UBND huyện;
- Xác nhận lên Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Trả kết quả
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
368 giờ làm việc (46 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định của pháp luật)
|
3. 3.000.291. Thẩm định, phê
duyệt, điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực
tuyến
|
|
Bước 1
|
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Trường hợp tiếp nhận
hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ
theo quy định)
|
Tiếp nhận hồ sơ theo quy định, cập nhật lên Cổng
Dịch vụ công quốc gia; chuyển hồ sơ đến cơ quan chuyên môn về kinh tế thuộc
UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng Đô thị)
|
08 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế Hạ
tầng Đô thị
|
Nhận hồ sơ, phân công công chức xử lý hồ sơ
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế
Hạ tầng Đô thị
|
- Nhận hồ sơ; xử lý, thẩm định hồ sơ:
+ Hồ sơ đủ điều kiện giải quyết: Dự thảo văn bản
thể hiện nội dung, lý do liên quan trả hồ sơ;
+ Hồ sơ đủ điều kiện giải quyết: Phối hợp các cơ
quan, đơn vị khác có liên quan (nếu cần) thẩm định. Dự thảo kết quả giải quyết.
|
112 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế Hạ
tầng Đô thị
|
- Thẩm tra, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký số phê duyệt kết quả
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
- Ký số phê duyệt văn bản;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Văn thư.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư UBND cấp xã
|
- Vào số văn bản;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) và chuyển kết quả đến Bộ
phận trả kết quả Trung tâm hành chính công cấp xã.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
- Nhận kết quả;
- Xác nhận lên Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Trả kết quả
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
168 giờ làm việc (21 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định của pháp luật)
|
Quyết định 123/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 123/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/08/2026
Ban hành:
10/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/05/2026
Ban hành:
30/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/03/2026
Ban hành:
16/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/02/2026
Ban hành:
08/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/02/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2026
Ban hành:
03/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/10/2025
Ban hành:
02/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/11/2025
Ban hành:
24/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/10/2025
232
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|