|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
538/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lâm Đồng
|
|
Người ký:
|
Lê Trọng Yên
|
|
Ngày ban hành:
|
09/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 538/QĐ-UBND
|
Lâm Đồng, ngày 09 tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH, DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC,
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM, THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP
XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010
của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm
2017 của Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 364/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 375/QĐ-BNNMT ngày 29 tháng 01 năm 2026
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ
lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, lĩnh vực khoa học công nghệ
thuộc phạm vi chức năng quản lý Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục thủ tục hành chính mới ban hành, Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung, Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và
đa dạng sinh học, lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, thuộc thẩm quyền giải quyết
của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh;
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc/Thủ
trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường,
đặc khu trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Trọng Yên
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH,
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHINH
BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC, LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
VÀ KIỂM LÂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
LÂM ĐỒNG
( Kèm theo Quyết định số 538/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (06 TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí/Lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNHC CHÍNH CẤP TỈNH (05 TTHC)
|
|
|
Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
|
1
|
Cấp lại Giấy phép tiếp cận nguồn gen
Mã TTHC: 1.014833
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 43/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên
nhiên và đa dạng sinh học (sửa đổi, bổ sung Điều 7 Nghị định số 59/2017/NĐ-CP
ngày 12/5/2017 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động tiếp cận để sử dụng
và chia sẻ lợi ích từ việc sử dụng nguồn gen).
|
|
|
Lĩnh vực Lâm nghiệp và kiểm lâm
|
|
1
|
Điều chỉnh ranh giới,
diện tích khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
Mã TTHC: 1.014836
|
23 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không
|
Nghị định số
42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính Phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm.
|
|
2
|
Điều chỉnh ranh giới,
diện tích khu rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
Mã TTHC: 1.014837
|
23 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
Điều 5 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP.
|
|
3
|
Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất
có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Mã TTHC: 1.014839
|
20 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
Điều 13 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 37 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP)
|
|
4
|
Chuyển loại rừng đối với khu rừng thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Mã TTHC: 1.014838
|
18 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
Điều 15 và Điều 16
Nghị định số 42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 39 và Điều 40 Nghị định số
156/2018/NĐ-CP)
|
|
II
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC)
|
|
|
Lĩnh vực Lâm nghiệp và kiểm lâm
|
|
1
|
Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất
có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
Mã TTHC: 1.014832
|
20 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
Điều 13 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều
37 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP)
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (18 TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí/ Lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (15 TTHC)
|
|
Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên đa dạng sinh học: Thay
thế TTHC ( số
thứ tự 3, 4, 5 mục
II, phần A) ban hành kèm theo quyết định số 1427/QĐ-UBND ngày
27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng (trước sáp nhập)
|
|
1
|
Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen
Mã TTHC: 1.004150
|
18 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 146/2025/QH15;
- Điều 23 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP.
|
|
2
|
Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen
Mã TTHC: 1.004096
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 146/2025/QH15;
- Điều 25 Nghị định số
43/2026/NĐ-CP.
|
|
3
|
Cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập,
nghiên cứu không vì mục đích thương mại
Mã TTHC: 1.004117
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 146/2025/QH15;
- Điều 27 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP.
|
|
Lĩnh vực kiểm lâm
và lâm nghiệp: Thay thế TTHC ( số thứ tự 2, 3, 5, 8, 10, 11, 14, 17, 18, Mục I và số thứ tự 3, Mục II) ban hành kèm theo quyết định
số 935/QĐ-UBND ngày 08/5/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng (trước sáp nhập); (số thư tự 8 Mục I và 3 Mục II phần B) ban hành kèm theo Quyết
định số 373/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.
|
|
1
|
Điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý
Mã TTHC: 1.012687
|
18 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
Điều 2 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP.
|
|
2
|
Phê duyệt đề án du lịch
sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Mã TTHC: 1.000084
|
25 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
Điều 3 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP.
|
|
3
|
Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí
trong rừng phòng hộ, thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Mã TTHC: 1.000081
|
25 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
Điều 6 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP.
|
|
4
|
Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Mã TTHC: 1.012921
|
15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
Điều 10 Nghị định số
42/2026/NĐ -CP.
|
|
5
|
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
Mã TTHC: 3.000152
|
- Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định chủ trương
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác: 35 ngày, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp diện
tích rừng chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác thuộc phạm vi quản lý của
chủ rừng là các đơn vị trực thuộc các bộ, ngành: Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
xem xét, quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích
khác: 48 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không
|
Điều 17 Nghị định số
42/2026/ NĐ -CP.
|
|
6
|
Điều chỉnh chủ trương chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
Mã TTHC: 1.012692
|
- 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đến
khi UBND tỉnh trình HĐND tỉnh (đối với trường hợp không phải lấy ý kiến của
các bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng);
- 28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đến
khi UBND tỉnh trình HĐND tỉnh (đối với trường hợp phải lấy ý kiến của các bộ,
ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng).
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không
|
Điều 19 Nghị định số 42/2026/ NĐ-CP.
|
|
7
|
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích
khác đối với tổ chức
Mã TTHC: 1.012689
|
08 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không
|
Điều 20 Nghị định số 42/2026/NĐ -CP.
|
|
8
|
Phê duyệt phương án sử dụng rừng để xây dựng các công
trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc địa phương quản
lý
Mã TTHC: 1.012690
|
15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không
|
Điều 20 Nghị định số 42/2026/NĐ -CP.
|
|
9
|
Hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân
hàng để trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân
Mã TTHC: 1.012531
|
12 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Không
|
Điều 43 Nghị định số 42/2026/NĐ -CP.
|
|
10
|
Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết
kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư
Mã TTHC: 1.007918
|
09 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không
|
Điều 50 Nghị định số 42/2026/NĐ -CP.
|
|
11
|
Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu
Mã TTHC: 3.000159
|
- Trường hợp không có thông tin vi phạm: 02 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp có thông tin vi phạm: 03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không
|
Điều 54 Nghị định số 42/2026/NĐ -CP.
|
|
12
|
Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng
trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ
Mã TTHC: 3.000160
|
- Trường hợp không kiểm tra, xác minh: 04 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Trường hợp phải kiểm tra, xác minh: 09 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không
|
Điều 55 Nghị định số 42/2026/NĐ -CP.
|
|
II
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (03 TTHC)
|
|
Lĩnh vực Lâm
nghiệp và kiểm lâm: Thay thế TTHC (số thứ
tự 9, 11 Mục II, Phần B ) ban hành kèm theo quyết định số 1247/QĐ-UBND ngày
27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng (trước sáp nhập) và (số
thứ tự 02, Mục II, Phần B) ban hành kèm theo Quyết định số 373/QĐ-UBND ngày
11/7/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.
|
|
1
|
Kiểm tra hiện trường rừng trồng bị thiệt hại
Mã TTHC: 1.012922
|
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
Không
|
Điều 10 Nghị định số 42/2026/NĐ -CP.
|
|
2
|
Chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với
cá nhân
Mã TTHC: 1.012694
|
08 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
Không
|
Điều 20 Nghị định số 42/2026/NĐ -CP.
|
|
3
|
Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm
định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công
đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
quyết định đầu tư
Mã TTHC: 1.007919
|
09 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
Không
|
Điều 50 Nghị định số 42/2026/NĐ -CP.
|
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (02 TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Tên Văn bản QPPL quy định nội
dung bãi bỏ TTHC
|
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
(01 TTHC): Bãi bỏ TTHC (số thứ tự 2 Mục II, Phần A, Lĩnh vực Bảo tồn
thiên nhiên đa dạng sinh học) ban hành kèm theo Quyết định
số 1427/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng
(trước sáp nhập)
|
|
1
|
Đăng ký tiếp cận nguồn gen
Mã TTHC: 1.004160
|
Điểm đ khoản 2 Điều 40 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP.
|
|
Thủ tục hành chính cấp xã
(01 TTHC): Bãi bỏ TTHC (số thứ tự 13 Mục VII, Lĩnh vực Môi trường) ban hành kèm theo Quyết định số 681/QĐ-UBND ngày 01/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng
(trước sáp nhập)
|
|
1
|
Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích
Mã TTHC: 1.004082
|
Điểm đ khoản 2 Điều 40 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP.
|
Quyết định 538/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học, lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm, thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 538/QĐ-UBND ngày 09/02/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học, lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm, thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Văn bản liên quan
Ban hành:
13/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/04/2026
Ban hành:
06/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2026
Ban hành:
04/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/04/2026
Ban hành:
27/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2026
Ban hành:
27/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/03/2026
Ban hành:
12/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/03/2026
Ban hành:
11/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/03/2026
Ban hành:
11/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2026
Ban hành:
09/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/03/2026
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/01/2026
233
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|