|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 295/QĐ-UBND
|
Gia Lai, ngày 21
tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC NGHỆ THUẬT BIỂU
DIỄN; ĐIỆN ẢNH; DU LỊCH; MUA BÁN HÀNG HÓA QUỐC TẾ CHUYÊN NGÀNH VĂN HÓA THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 65/QĐ-BVHTTDL
ngày 13 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc
công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 76/QĐ-BVHTTDL
ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc
công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Điện ảnh thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 77/QĐ-BVHTTDL
ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc
công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 83/QĐ-BVHTTDL
ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc
công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Mua bán hàng hóa
quốc tế chuyên ngành văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 95/QĐ-BVHTTDL
ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 15/TTr-SVHTTDL ngày 16 tháng 01
năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục 22 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
Nghệ thuật biểu diễn; Điện ảnh; Du lịch; Mua bán hàng hóa quốc tế chuyên ngành
văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
theo Quyết định số 65/QĐ- BVHTTDL ngày 13 tháng 01 năm 2026, Quyết định số
76/QĐ-BVHTTDL ngày 14 tháng 01 năm 2026, Quyết định số 77/QĐ-BVHTTDL ngày 14
tháng 01 năm 2026, Quyết định số 83/QĐ-BVHTTDL ngày 15 tháng 01 năm 2026, Quyết
định số 95/QĐ-BVHTTDL ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
Điều 2. Quyết định này sửa
đổi, bổ sung Quyết định số 601/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2025, Quyết định
số 1551/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2025, Quyết định số 2776/QĐ-UBND ngày 27
tháng 11 năm 2025, Quyết định số 2975/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Điều 3. Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thiết lập cấu hình cung
cấp dịch vụ công trực tuyến đối với thủ tục hành chính được công bố tại Điều
1 Quyết định này theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã,
phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Sở Tài chính;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT Gia Lai;
- Lưu: VT, KGVX, PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
|
|
STT
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC
|
Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI
|
Mức độ DVC trực tuyến
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Nội dung sửa đổi
|
Căn cứ pháp lý
|
TTHC liên thông
|
TTHC không phụ thuộc địa giới hành chính
|
|
Mã số TTHC
|
|
I. Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 65/QĐ-BVHTTDL ngày 13
tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
Lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn (01 TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ
thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác
quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương,
đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)
1.009397.H21
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu
điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định
danh quốc gia.
|
Có
|
Toàn trình
|
Phí thẩm định:
- Mức thu phí thẩm định chương
trình nghệ thuật biểu diễn (Tính theo độ dài thời gian của một chương trình/vở
diễn biểu diễn nghệ thuật) như sau:
+ Đến dưới 50 phút: 1.000.000
đồng/chương trình, vở diễn;
+ Từ 50 đến dưới 100 phút: 1.400.000
đồng/chương trình, vở diễn;
+ Từ 100 đến dưới 150 phút: 2.000.000
đồng/chương trình, vở diễn;
+ Từ 150 đến dưới 200 phút: 2.340.000
đồng/chương trình, vở diễn;
+ Từ 200 phút trở lên: 3.500.000
đồng/chương trình, vở diễn.
(Thanh toán trong quá trình
giải quyết hồ sơ)
- Trường hợp miễn phí:
Miễn phí thẩm định chương
trình nghệ thuật biểu diễn đối với chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, đối
ngoại cấp quốc gia.
Chương trình phục vụ nhiệm vụ
chính trị, đối ngoại cấp quốc gia theo quy định tại Thông tư số
288/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định chương trình nghệ
thuật biểu diễn; phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm
và trên vật liệu khác bao gồm: các hoạt động biểu diễn nghệ thuật nhân kỷ
niệm ngày thiết lập quan hệ ngoại giao với các nước, kỷ niệm ngày quốc khánh
các nước tại Việt Nam; tổ chức nhân chuyến thăm của lãnh đạo cấp cao các nước
đến Việt Nam; kỷ niệm ngày sinh nhật của một số lãnh tụ các nước tại Việt
Nam hoặc nhân kỷ niệm sự kiện đặc biệt của nước ngoài được tổ chức tại Việt
Nam.
- Lệ phí: Không
|
- Phí, lệ phí;
- Căn cứ pháp lý.
|
- Nghị định số 144/2020/NĐ-CP
ngày 14/12/2020 của Chính phủ;
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Quyết định số 1490/QĐ-UBND ngày
19/8/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
-
|
x
|
|
II. Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 76/QĐ-BVHTTDL ngày
14 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
Lĩnh vực Điện ảnh (01 TTHC)
|
|
2
|
Thủ tục cấp Giấy phép phân loại
phim (thẩm quyền của ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
1.011454.H21
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu
điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định
danh quốc gia.
|
Có
|
Toàn trình
|
Phí thẩm định và phân loại
phim:
1. Phim thương mại
a) Phim truyện:
3.600.000 đồng/tập phim;
b) Phim ngắn:
- Độ dài đến dưới 60 phút: 2.200.000
đồng/phim
- Độ dài từ 60 phút trở lên: 3.600.000
đồng/phim
2. Phim phi thương mại
a) Phim truyện:
- Độ dài đến dưới 100 phút: 2.400.000
đồng/tập phim;
- Độ dài từ 100 đến dưới 150 phút:
3.600.000 đồng/tập phim;
- Độ dài từ 150 đến dưới 200 phút:
4.800.000 đồng/tập phim;
b) Phim ngắn:
- Độ dài đến dưới 60 phút: 1.600.000
đồng/phim;
- Độ dài từ 60 đến dưới 100 phút:
2.400.000 đồng/phim;
- Độ dài từ 100 đến dưới 150 phút:
3.600.000 đồng/phim;
- Độ dài từ 150 đến dưới 200 phút:
4.800.000 đồng/phim.
(Thanh toán trong quá trình
giải quyết hồ sơ)
- Miễn phí thẩm định và
phân loại phim đối với chương trình chiếu phim nước ngoài tại Việt Nam phục vụ nhiệm vụ chính trị, đối ngoại cấp quốc gia hoặc theo các văn bản thỏa thuận hợp tác giữa
Chính phủ Việt Nam và nước ngoài về lĩnh vực văn hóa, nghệ thuật.
Chương trình chiếu phim nước ngoài
tại Việt Nam phục vụ nhiệm vụ chính trị, đối ngoại cấp quốc gia theo quy
định tại Thông tư này, bao gồm: các hoạt động chiếu phim nhân kỷ niệm ngày thiết
lập quan hệ ngoại giao với các nước, kỷ niệm ngày quốc khánh các nước tại
Việt Nam; tổ chức nhân chuyến thăm của lãnh đạo cấp cao các nước đến Việt
Nam; kỷ niệm ngày sinh nhật của một số lãnh tụ các nước tại Việt Nam hoặc
nhân kỷ niệm sự kiện đặc biệt của nước ngoài được tổ chức tại Việt Nam.
|
- Phí, lệ phí;
- Thời gian giải quyết;
- Căn cứ pháp lý
|
- Luật Điện ảnh số
05/2022/QH15 ngày 15 tháng 6 năm 2022;
- Thông tư số 17/2022/TT- BVHTTDL
ngày 27 tháng 12 năm 2022 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thông tư 11/2023/TT- BVHTTDL
ngày 05 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thông tư 153/2025/TT-BTC ngày
31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Quyết định 3891/QĐ- BVHTTDL
ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
III. Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 95/QĐ-BVHTTDL ngày
16 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
Lĩnh vực Du lịch (08 TTHC)
|
|
3
|
Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh
dịch vụ lữ hành nội địa
2.001628.H21
|
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu
điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định
danh quốc gia.
|
Có
|
Toàn trình
|
- Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết
31/12/2026, Phí: 1.000.000 đồng/giấy phép.
- Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi,
Phí: 2.000.000 đồng/giấy phép
(Thanh toán tại thời điểm nộp
hồ sơ)
|
- Phí, lệ phí;
- Căn cứ pháp lý.
|
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ
- Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL
ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thông tư số 13/2019/TT- BVHTTDL
ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 04/2024/TT- BVHTTDL
ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
-
|
x
|
|
4
|
Thủ tục cấp lại giấy phép kinh
doanh dịch vụ lữ hành nội địa
2.001616.H21
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu
điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định
danh quốc gia.
|
Có
|
Toàn trình
|
- Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết
31/12/2026, Phí: 750.000 đồng/giấy phép.
- Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi,
Phí: 1.500.000 đồng/giấy phép
(Thanh toán tại thời điểm nộp
hồ sơ)
|
- Phí, lệ phí;
- Căn cứ pháp lý
|
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ
- Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL
ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thông tư số 13/2019/TT- BVHTTDL
ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 04/2024/TT- BVHTTDL
ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
-
|
x
|
|
5
|
Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh
doanh dịch vụ lữ hành nội địa
2.001622.H21
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu
điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định
danh quốc gia.
|
Có
|
Toàn trình
|
- Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết
31/12/2026, Phí: 1.000.000 đồng/giấy phép.
- Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi,
Phí: 2.000.000 đồng/giấy phép
(Thanh toán tại thời điểm nộp
hồ sơ)
|
- Phí, lệ phí
- Căn cứ pháp lý
|
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ
- Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL
ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thông tư số 13/2019/TT- BVHTTDL
ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 04/2024/TT- BVHTTDL
ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
-
|
x
|
|
6
|
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên
du lịch tại điểm
1.001440.H21
|
10 ngày kể từ ngày có kết quả
kiểm tra
|
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu
điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định
danh quốc gia.
|
Có
|
Toàn trình
|
- Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết
31/12/2026, Phí: 50.000 đồng/thẻ.
- Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi,
Phí: 100.000 đồng/thẻ
(Thanh toán tại thời điểm nộp
hồ sơ)
|
- Phí, lệ phí;
- Căn cứ pháp lý.
|
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017;
- Luật Cư trú số 68/2020/QH14
ngày 13 tháng 11 năm 2020;
- Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL
ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL
ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 04/2024/TT- BVHTTDL
ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
-
|
x
|
|
7
|
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên
du lịch quốc tế
1.004628.H21
|
15 ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu
điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định
danh quốc gia.
|
Có
|
Toàn trình
|
- Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết
31/12/2026, Phí: 162.500 đồng/thẻ.
- Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi,
Phí: 325.000 đồng/thẻ
(Thanh toán tại thời điểm nộp
hồ sơ)
|
- Phí, lệ phí
- Căn cứ pháp lý
|
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017;
- Luật Cư trú số 68/2020/QH14
ngày 13 tháng 11 năm 2020;
- Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL
ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thông tư số 13/2019/TT- BVHTTDL
ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 04/2024/TT- BVHTTDL
ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
-
|
x
|
|
8
|
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên
du lịch nội địa
1.004623.H21
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu
điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc
Ứng dụng định danh quốc gia.
|
Có
|
Toàn trình
|
- Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết
31/12/2026, Phí: 162.500 đồng/thẻ.
- Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi,
Phí: 325.000 đồng/thẻ
(Thanh toán tại thời điểm nộp
hồ sơ)
|
- Phí, lệ phí
- Căn cứ pháp lý
|
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017;
- Luật Cư trú số 68/2020/QH14
ngày 13 tháng 11 năm 2020;
- Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL
ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thông tư số 13/2019/TT- BVHTTDL
ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 04/2024/TT- BVHTTDL
ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
-
|
x
|
|
9
|
Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn
viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
1.001432.H21
|
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu
điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định
danh quốc gia.
|
Có
|
Toàn trình
|
- Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết
31/12/2026, Phí: 162.500 đồng/thẻ.
- Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi,
Phí: 325.000 đồng/thẻ
(Thanh toán tại thời điểm nộp
hồ sơ)
|
- Phí, lệ phí
- Căn cứ pháp lý
|
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017;
- Luật Cư trú số 68/2020/QH14
ngày 13 tháng 11 năm 2020;
- Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL
ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thông tư số 13/2019/TT- BVHTTDL
ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL
ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
-
|
x
|
|
10
|
Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn
viên du lịch
1.004614.H21
|
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu
điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định
danh quốc gia.
|
Có
|
Toàn trình
|
- Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết
31/12/2026:
+ Phí 162.500.000 đồng/thẻ hướng
dẫn viên du lịch quốc tế hoặc thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa;
+ Phí 50.000 đồng/thẻ hướng dẫn
viên du lịch tại điểm.
- Kể từ ngày 01/01/2027 trở
đi:
+ Phí 325.000 đồng/thẻ hướng dẫn
viên du lịch quốc tế hoặc thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
+ Phí 100.000 đồng/thẻ hướng dẫn
viên du lịch tại điểm
(Thanh toán tại thời điểm nộp
hồ sơ)
|
- Phí, lệ phí
- Căn cứ pháp lý
|
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017;
- Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL
ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thông tư số 13/2019/TT- BVHTTDL
ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 04/2024/TT- BVHTTDL
ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
-
|
x
|
|
IV. Thủ tục hành chính công
bố theo Quyết định số 77/QĐ-BVHTTDL ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
Lĩnh vực Du lịch (11 TTHC)
|
|
11
|
Thủ tục cấp giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành
nước ngoài
1.003717.H21
|
- 07 ngày làm việc trong trường
hợp nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện phù hợp với cam kết của Việt Nam
trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.
- 13 ngày làm việc trong trường
hợp nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện không phù hợp với cam kết của
Việt Nam hoặc doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài không thuộc
quốc gia, vùng lãnh thổ tham gia điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành
viên.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu
điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định
danh quốc gia.
|
Có
|
Toàn trình
|
Lệ phí: 2.000.000
đồng/giấy phép
(Thanh toán tại thời điểm nộp
hồ sơ)
|
- Phí, lệ phí
- Căn cứ pháp lý
|
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày
25/01/2016 của Chính phủ;
- Thông tư số 11/2016/TT- BCT
ngày 05 tháng 7 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
-
|
x
|
|
12
|
Thủ tục cấp lại giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ
hành nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của văn phòng đại
diện
1.003240.H21
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu
điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định
danh quốc gia.
|
Có
|
Toàn trình
|
Lệ phí:
1.500.000 đồng/giấy phép
(Thanh toán tại thời điểm nộp
hồ sơ)
|
- Phí, lệ phí
- Căn cứ pháp lý
|
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày
25/01/2016 của Chính phủ;
- Thông tư số 11/2016/TT- BCT
ngày 05 tháng 7 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
-
|
x
|
|
13
|
Thủ tục cấp lại giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ
hành nước ngoài trong trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bị mất,
bị hủy hoại, bị hư hỏng hoặc bị tiêu hủy
1.003275.H21
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu
điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định
danh quốc gia.
|
Có
|
Toàn trình
|
Lệ phí:
1.500.000 đồng/giấy phép
(Thanh toán tại thời điểm nộp
hồ sơ)
|
- Phí, lệ phí
- Căn cứ pháp lý
|
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày
25/01/2016 của Chính phủ;
- Thông tư số 11/2016/TT- BCT
ngày 05 tháng 7 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
-
|
x
|
|
14
|
Thủ tục điều chỉnh giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ
hành nước ngoài
1.014144.H21
|
- 05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ trong trường hợp việc điều chỉnh nội dung hoạt động của Văn
phòng đại diện không dẫn đến Văn phòng đại diện có nội dung hoạt động không
phù hợp với cam kết của Việt Nam hoặc doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành
nước ngoài không thuộc quốc gia, vùng lãnh thổ tham gia điều ước quốc tế mà
Việt Nam là thành viên.
- 13 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ trong trường hợp việc điều chỉnh nội dung hoạt động của Văn
phòng đại diện dẫn đến Văn phòng đại diện có nội dung hoạt động không phù hợp
với cam kết của Việt Nam hoặc doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
không thuộc quốc gia, vùng lãnh thổ tham gia điều ước quốc tế mà Việt Nam
là thành viên.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu
điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định
danh quốc gia.
|
Có
|
Toàn trình
|
Lệ phí:
1.500.000 đồng/giấy phép
(Thanh toán tại thời điểm nộp
hồ sơ)
|
- Phí, lệ phí
- Căn cứ pháp lý
|
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày
25/01/2016 của Chính phủ;
- Thông tư số 11/2016/TT- BCT
ngày 05 tháng 7 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
-
|
x
|
|
15
|
Thủ tục gia hạn giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ
hành nước ngoài
1.003002.H21
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu
điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định
danh quốc gia.
|
Có
|
Toàn trình
|
Lệ phí:
1.500.000 đồng/giấy phép
(Thanh toán tại thời điểm nộp
hồ sơ)
|
- Phí, lệ phí
- Căn cứ pháp lý
|
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày
25/01/2016 của Chính phủ;
- Thông tư số 11/2016/TT- BCT
ngày 05 tháng 7 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
-
|
x
|
|
16
|
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh
dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
1.004551.H21
|
20 ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu
điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định
danh quốc gia.
|
Có
|
Một phần
|
Phí thẩm định:
1.000.000 đồng/hồ sơ
(Thanh toán tại thời điểm nộp
hồ sơ)
|
- Phí, lệ phí
- Căn cứ pháp lý
|
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL
ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thông tư số 13/2019/TT- BVHTTDL
ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thông tư số 04/2024/TT- BVHTTDL
ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
-
|
x
|
|
17
|
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh
dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
1.004503.H21
|
20 ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu
điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định
danh quốc gia.
|
Có
|
Một phần
|
Phí thẩm định:
1.000.000 đồng/hồ sơ
(Thanh toán tại thời điểm nộp
hồ sơ)
|
- Phí, lệ phí
- Căn cứ pháp lý
|
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL
ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thông tư số 13/2019/TT- BVHTTDL
ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thông tư số 04/2024/TT- BVHTTDL
ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
-
|
x
|
|
18
|
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh
dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
1.001455.H21
|
20 ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu
điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định
danh quốc gia.
|
Có
|
Một phần
|
Phí thẩm định:
1.000.000 đồng/hồ sơ
(Thanh toán tại thời điểm nộp
hồ sơ)
|
- Phí, lệ phí
- Căn cứ pháp lý
|
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Thông tư số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thông tư số 13/2019/TT- BVHTTDL
ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thông tư số 04/2024/TT- BVHTTDL
ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
-
|
x
|
|
19
|
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh
dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
1.004580.H21
|
20 ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định
danh quốc gia.
|
Có
|
Một phần
|
Phí thẩm định:
1.000.000 đồng/hồ sơ
(Thanh toán tại thời điểm nộp
hồ sơ)
|
- Phí, lệ phí
- Căn cứ pháp lý
|
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL
ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thông tư số 13/2019/TT- BVHTTDL
ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thông tư số 04/2024/TT- BVHTTDL
ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
-
|
x
|
|
20
|
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh
dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
1.004572.H21
|
20 ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu
điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định
danh quốc gia.
|
Có
|
Một phần
|
Phí thẩm định:
1.000.000 đồng/hồ sơ
(Thanh toán tại thời điểm nộp
hồ sơ)
|
- Phí, lệ phí
- Căn cứ pháp lý
|
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL
ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thông tư số 13/2019/TT- BVHTTDL
ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thông tư số 04/2024/TT- BVHTTDL
ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
-
|
x
|
|
21
|
Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu
trú du lịch: hạng 1-3 sao đối với cơ sở lưu trú du lịch (khách sạn, biệt thự
du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch)
1.004594.H21
|
30 ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu
điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định
danh quốc gia.
|
Có
|
Một phần
|
Phí thẩm định:
- 1.000.000 đồng/hồ sơ đề nghị
công nhận hạng 1 sao, 2 sao
- 1.400.000 đồng/hồ sơ đề nghị
công nhận hạng 3 sao
\(Thanh toán tại thời điểm
nộp hồ sơ)
|
- Phí, lệ phí
- Căn cứ pháp lý
|
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL
ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
-
|
x
|
|
V. Thủ tục hành chính công
bố theo Quyết định số 83/QĐ-BVHTTDL ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
Lĩnh vực Hoạt động mua bán
quốc tế chuyên ngành văn hóa (01 TTHC)
|
|
22
|
Thủ tục xác nhận danh mục sản
phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu cấp tỉnh
1.003560.H21
|
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ sơ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, cơ quan có thẩm
quyền có văn bản thông báo cho Thương nhân đề nghị bổ sung đầy đủ hồ sơ hợp
lệ.
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền sẽ có văn bản trả
lời kết quả chấp thuận hoặc từ chối đề nghị nhập khẩu của Thương nhân và nêu
rõ lý do.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu
điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định
danh quốc gia.
|
Có
|
Một phần
|
Đối với các sản
phẩm nghe nhìn có nội dung vui
chơi giải trí nhập khẩu dưới đây thì mức thu như sau:
1. Mức thu phí thẩm định nội dung
chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác như sau:
a) Chương trình ca múa nhạc, sân
khấu ghi trên băng đĩa:
- Đối với bản ghi âm: 140.000
đồng/1 block thứ nhất cộng (+) mức phí tăng thêm là 100.000 đồng cho mỗi
block tiếp theo (Một block có độ dài thời gian là 15 phút).
- Đối với bản ghi hình: 200.000
đồng/1 block thứ nhất cộng (+) mức phí tăng thêm là 140.000 đồng cho mỗi
block tiếp theo (Một block có độ dài thời gian là 15 phút).
b) Chương trình ghi trên đĩa nén,
ổ cứng, phần mềm và các vật liệu khác:
- Đối với bản ghi âm:
+ Ghi dưới hoặc bằng 50 bài hát,
bản nhạc: 1.400.000 đồng/chương trình;
+ Ghi trên 50 bài hát, bản
nhạc: 1.400.000 đồng/chương trình cộng (+) mức phí tăng thêm là 34.000
đồng/bài hát, bản nhạc. Tổng mức phí không quá 4.670.000 đồng/chương trình.
- Đối với bản ghi hình:
+ Ghi dưới hoặc bằng 50 bài hát,
bản nhạc: 1.670.000 đồng/chương trình;
+ Ghi trên 50 bài hát, bản nhạc:
1.670.000 đồng/chương trình cộng (+) mức phí tăng thêm là 50.000 đồng/bài
hát, bản nhạc. Tổng mức phí không quá 6.000.000 đồng/chương trình.
(Thu trong quá trình giải quyết
hồ sơ)
2. Chương trình trên băng, đĩa,
phần mềm và trên vật liệu khác sau khi thẩm định không đủ điều kiện nhập khẩu
thì không được hoàn trả số phí thẩm định đã nộp.
|
- Phí, lệ phí;
- Căn cứ pháp lý
|
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 28/2014/TT- BVHTTDL
ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ;
- Thông tư số 26/2018/TT- BVHTTDL
ngày 11 tháng 9 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
-
|
x
|
|
Tổng cộng: 22 TTHC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|