|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2220/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thanh Hà
|
|
Ngày ban hành:
|
25/11/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2220/QĐ-UBND
|
Khánh Hòa, ngày
25 tháng 11 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN, BẢO HIỂM, TÀI CHÍNH ĐẤT ĐAI; ĐẦU TƯ VÀO NÔNG
NGHIỆP, NÔNG THÔN, CHÍNH SÁCH THUẾ, PHÍ, LỆ PHÍ, CHĂN NUÔI THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, SỞ XÂY DỰNG VÀ UBND
CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp
vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi
hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tài chính tại Tờ trình số 5815/TTr-STC ngày 17/11/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành
chính trong lĩnh vực Quản lý công sản, Bảo hiểm, Tài chính đất đai, Đầu tư vào
nông nghiệp, nông thôn, Chính sách thuế, phí, lệ phí; Chăn nuôi thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Xây dựng và
Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (theo Danh mục đính kèm).
Điều 2. Giao Sở Tài
chính căn cứ Điều 1 Quyết định này có trách nhiệm:
1. Chủ trì, phối hợp với các Sở
Nông nghiệp và Môi trường, Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân các xã, phường xây
dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thực
hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào
địa giới hành chính bảo đảm các quy định liên quan đến số hóa hồ sơ, giao dịch
điện tử.
2. Tổ chức tập huấn, hướng dẫn
cho Ủy ban nhân dân các xã, phường trên địa bàn tỉnh triển khai thực hiện việc
tiếp nhận, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính bảo đảm chất lượng, hiệu
quả và đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường, Sở Xây dựng; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Bộ Tài chính (b/c);
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VPUB: LĐ, KT;
- TTPVHCC: LĐ, HDTN&TKQ;
- Trung tâm CB&CTTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT, CT
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Hà
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG
SẢN, BẢO HIỂM, TÀI CHÍNH ĐẤT ĐAI, ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN, CHÍNH SÁCH
THUẾ, PHÍ, LỆ PHÍ, CHĂN NUÔI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH, SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, SỞ XÂY DỰNG VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH KHÁNH HÒA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2220/QĐ-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2025
của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
I. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN
|
TT
|
Thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1.
|
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng
thủy lợi
Mã TTHC: 3.000324
|
75 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ
|
1. Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường).
2. Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
|
Chưa quy định
|
- Nghị định số 08/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài
sản kết cấu hạ tầng thủy lợi;
- Quyết định số 143/QĐ-BTC ngày
24/01/2025 của Bộ Tài chính về công bố thủ tục hành chính mới ban hành thuộc
lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
|
|
2.
|
Thanh lý tài sản kết cấu hạ
tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất,
hủy hoại
Mã TTHC: 3.000326
|
1. Đối với tài sản do UBND cấp
tỉnh quản lý: 75 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
2. Đối với tài sản do UBND cấp
xã quản lý: 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
1. Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường).
2. Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
|
Chưa quy định
|
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP
ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài
chính;
- Nghị định số 08/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài
sản kết cấu hạ tầng thủy lợi;
- Quyết định số 2096/QĐ-BTC ngày
23/6/2025 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực lĩnh vực quản lý công sản, tài chính đất đai thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
- Quyết định số 1852/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của UBND tỉnh về công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác,
Hợp tác xã, liên hiệp Hợp tác xã; quản lý công sản, tài chính đất đai; thành
lập và hoạt động của hộ kinh doanh; phí, lệ phí thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã và
UBND tỉnh.
|
|
3.
|
Giao tài sản kết cấu hạ tầng
thủy lợi.
Mã TTHC: 3.000327
|
60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ
|
1. Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường).
2. Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Chưa quy định
|
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP
ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài
chính;
- Nghị định số 08/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài
sản kết cấu hạ tầng thủy lợi;
- Quyết định số 2096/QĐ-BTC ngày
23/6/2025 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực lĩnh vực quản lý công sản, tài chính đất đai thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
- Quyết định số 1852/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của UBND tỉnh về công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác,
Hợp tác xã, liên hiệp Hợp tác xã; quản lý công sản, tài chính đất đai; thành
lập và hoạt động của hộ kinh doanh; phí, lệ phí thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã và
UBND tỉnh.
|
|
4.
|
Điều chuyển tài sản kết cấu
hạ tầng thủy lợi
Mã TTHC: 3.000328
|
45 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ
|
1. Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường).
2. Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
|
Chưa quy định
|
- Nghị định số 08/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài
sản kết cấu hạ tầng thủy lợi;
- Quyết định số 143/QĐ-BTC ngày
24/01/2025 của Bộ Tài chính về công bố thủ tục hành chính mới ban hành thuộc
lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
- Quyết định số 356/QĐ-UBND
ngày 14/02/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh
vực quản lý công sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn, Sở Tài chính và UBND cấp huyện.
|
|
5.
|
Chuyển từ hình thức giao tài
sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị không tính thành phần vốn nhà nước tại
doanh nghiệp sang hình thức tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp
Mã TTHC: 3.000424
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ
|
1. Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh (Quầy Sở Xây dựng).
2. Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
|
Chưa quy định
|
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP
ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài
chính;
- Nghị định số 15/2025/NĐ-CP
ngày 03/02/2025 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài
sản kết cấu hạ tầng đường sắt;
- Quyết định số 2096/QĐ-BTC ngày
23/6/2025 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực lĩnh vực quản lý công sản, tài chính đất đai thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
- Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày
27/6/2025 của UBND tỉnh về công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, Hợp
tác xã, liên hiệp Hợp tác xã; quản lý công sản, tài chính đất đai; thành lập
và hoạt động của hộ kinh doanh; phí, lệ phí thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã và UBND
tỉnh.
|
|
6.
|
Khai thác tài sản kết cấu hạ tầng
đường sắt đô thị theo phương thức cơ quan quản lý tài sản trực tiếp tổ chức khai
thác (đối với tài sản liên quan đến quốc phòng, an ninh quốc gia)
Mã TTHC: 3.000425
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ
|
1. Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh (Quầy Sở Xây dựng).
2. Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
|
Chưa quy định
|
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP
ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài
chính;
- Nghị định số 15/2025/NĐ-CP
ngày 03/02/2025 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài
sản kết cấu hạ tầng đường sắt;
- Quyết định số 2096/QĐ-BTC ngày
23/6/2025 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực lĩnh vực quản lý công sản, tài chính đất đai thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
- Quyết định số 1852/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của UBND tỉnh về công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác,
Hợp tác xã, liên hiệp Hợp tác xã; quản lý công sản, tài chính đất đai; thành
lập và hoạt động của hộ kinh doanh; phí, lệ phí thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã và
UBND tỉnh.
|
|
7.
|
Cho thuê quyền khai thác tài
sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị.
Mã TTHC: 3.000426
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ
|
1. Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh (Quầy Sở Xây dựng).
2. Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không
|
- Nghị định số 15/2025/NĐ-CP
ngày 03/02/2025 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài
sản kết cấu hạ tầng đường sắt;
- Quyết định số 1477/QĐ-BTC ngày
26/4/2025 của Bộ Tài chính về công bố thủ tục hành chính mới ban hành thuộc
lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
- Quyết định số 1311/QĐ-UBND
ngày 21/05/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới lĩnh
vực quản lý công sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng và Sở Tài
chính.
|
|
8.
|
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng
đường sắt đô thị.
Mã TTHC: 3.000428
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ
|
1. Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh (Quầy Sở Xây dựng).
2. Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
|
Không
|
- Nghị định số 15/2025/NĐ-CP
ngày 03/02/2025 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài
sản kết cấu hạ tầng đường sắt;
- Quyết định số 1477/QĐ-BTC ngày
26/4/2025 của Bộ Tài chính về công bố thủ tục hành chính mới ban hành thuộc
lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
- Quyết định số 1311/QĐ-UBND
ngày 21/05/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới lĩnh
vực quản lý công sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng và Sở Tài
chính.
|
|
9.
|
Điều chuyển tài sản kết cấu hạ
tầng đường sắt quốc gia/đô thị.
Mã TTHC:3.000429
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ
|
1. Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh (Quầy Sở Xây dựng).
2. Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
|
Chưa quy định
|
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP
ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài
chính;
- Nghị định số 15/2025/NĐ-CP
ngày 03/02/2025 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài
sản kết cấu hạ tầng đường sắt;
- Quyết định số 2096/QĐ-BTC ngày
23/6/2025 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực lĩnh vực quản lý công sản, tài chính đất đai thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
- Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày
27/6/2025 của UBND tỉnh về công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác,
Hợp tác xã, liên hiệp Hợp tác xã; quản lý công sản, tài chính đất đai; thành
lập và hoạt động của hộ kinh doanh; phí, lệ phí thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã và
UBND tỉnh.
|
|
10.
|
Chuyển giao tài sản kết cấu hạ
tầng đường sắt đô thị về địa phương quản lý, xử lý
Mã TTHC:3.000430
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ
|
1. Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh (Quầy Sở Xây dựng).
2. Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
|
Không
|
- Nghị định số 15/2025/NĐ-CP
ngày 03/02/2025 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài
sản kết cấu hạ tầng đường sắt;
- Quyết định số 1477/QĐ-BTC ngày
26/4/2025 của Bộ Tài chính về công bố thủ tục hành chính mới ban hành thuộc
lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
- Quyết định số 1311/QĐ-UBND
ngày 21/05/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới lĩnh
vực quản lý công sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng và Sở Tài
chính.
|
|
11.
|
Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng
đường sắt đô thị.
Mã TTHC:3.000431
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ
|
1. Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh (Quầy Sở Xây dựng).
2. Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
|
không
|
- Nghị định số 15/2025/NĐ-CP
ngày 03/02/2025 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài
sản kết cấu hạ tầng đường sắt;
- Quyết định số 1477/QĐ-BTC ngày
26/4/2025 của Bộ Tài chính về công bố thủ tục hành chính mới ban hành thuộc
lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
- Quyết định số 1311/QĐ-UBND
ngày 21/05/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới lĩnh
vực quản lý công sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng và Sở Tài
chính.
|
|
12.
|
Xử
lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại
Mã TTHC:3.000432
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ
|
1. Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh (Quầy Sở Xây dựng).
2. Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
|
không
|
- Nghị định số 15/2025/NĐ-CP
ngày 03/02/2025 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài
sản kết cấu hạ tầng đường sắt;
- Quyết định số 1477/QĐ-BTC ngày
26/4/2025 của Bộ Tài chính về công bố thủ tục hành chính mới ban hành thuộc
lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
- Quyết định số 1311/QĐ-UBND
ngày 21/05/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới lĩnh
vực quản lý công sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng và Sở Tài
chính.
|
|
13.
|
Thanh
toán chi phí từ việc xử lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị.
Mã TTHC:3.000433
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ
|
1. Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh (Quầy Sở Xây dựng).
2. Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
|
không
|
- Nghị định số 15/2025/NĐ-CP
ngày 03/02/2025 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài
sản kết cấu hạ tầng đường sắt;
- Quyết định số 1477/QĐ-BTC ngày
26/4/2025 của Bộ Tài chính về công bố thủ tục hành chính mới ban hành thuộc
lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
- Quyết định số 1311/QĐ-UBND
ngày 21/05/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới lĩnh
vực quản lý công sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng và Sở Tài
chính.
|
|
14.
|
Sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng
đường sắt đô thị để tham gia dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư
Mã TTHC:3.000434
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ
|
1. Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh (Quầy Sở Xây dựng).
2. Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
|
Chưa quy định
|
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP
ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài
chính;
- Nghị định số 15/2025/NĐ-CP
ngày 03/02/2025 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài
sản kết cấu hạ tầng đường sắt;
- Quyết định số 2096/QĐ-BTC ngày
23/6/2025 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực lĩnh vực quản lý công sản, tài chính đất đai thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
- Quyết định số 1852/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của UBND tỉnh về công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác,
Hợp tác xã, liên hiệp Hợp tác xã; quản lý công sản, tài chính đất đai; thành
lập và hoạt động của hộ kinh doanh; phí, lệ phí thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã và
UBND tỉnh.
|
II. LĨNH VỰC BẢO HIỂM
|
TT
|
Thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1.
|
Chấm dứt việc hưởng hỗ trợ phí
bảo hiểm nông nghiệp và hoàn phí bảo hiểm nông nghiệp
Mã TTHC: 1.005411
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ
|
1. Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường).
2. Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Chưa quy định
|
- Luật Kinh doanh bảo hiểm số
24/2000/QH10 ngày 09/12/2000;
- Luật Sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm số 61/2010/QH12 ngày 24/10/2010;
- Nghị định số 158/2018/NĐ-CP
ngày 22/11/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Quyết định số 2194/QĐ-BTC ngày
27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Quyết định số 316/QĐ-UBND
ngày 15/7/2025 của UBND tỉnh công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ
sung lĩnh vực Bảo hiểm thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh
và Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
2.
|
Phê duyệt đối tượng được hỗ
trợ phí bảo hiểm nông nghiệp
Mã TTHC: 1.005412
|
45 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ
|
1. Trung tâm Phục vụ hành chính
công các cấp tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường).
2. Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
|
Chưa quy định
|
- Luật Kinh doanh bảo hiểm số
24/2000/QH10 ngày 09/12/2000;
- Luật Sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm số 61/2010/QH12 ngày 24/10/2010;
- Nghị định số 158/2018/NĐ-CP
ngày 22/11/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Quyết định số 2194/QĐ-BTC ngày
27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Quyết định số 316/QĐ-UBND
ngày 15/7/2025 của UBND tỉnh công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ
sung lĩnh vực Bảo hiểm thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh
và Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
III. LĨNH VỰC TÀI CHÍNH ĐẤT
ĐAI
|
TT
|
Thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1.
|
Thủ tục ghi nợ tiền sử dụng
đất của hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp được bố trí tái định cư
Mã TTHC: 1.012995
|
Cùng với thời hạn cấp giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất theo quy định tại Nghị định về cấp giấy chứng nhận
|
1. Trung tâm Phục vụ hành chính
công các cấp tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường).
2. Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
|
Không
|
- Nghị định số 103/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất.
- Quyết định số 2589/QĐ-BTC ngày
31/10/2024 của Bộ Tài chính về công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong
lĩnh vực đất đai và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực tiền sử dụng
đất, tiền thuê đất, thuế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
- Quyết định số 2956/QĐ-UBND
ngày 14/11/2024 về công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực tài
chính đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện.
|
|
2.
|
Thủ tục thanh toán, xóa nợ tiền
sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ
Mã TTHC: 1.012996
|
01 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ
|
1. Trung tâm Phục vụ hành chính
công các cấp tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường).
2. Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
|
Không
|
- Nghị định số 103/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất.
- Quyết định số 2589/QĐ-BTC ngày
31/10/2024 của Bộ Tài chính về công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong
lĩnh vực đất đai và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực tiền sử dụng
đất, tiền thuê đất, thuế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
- Quyết định số 2956/QĐ-UBND
ngày 14/11/2024 về công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực tài
chính đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện.
|
IV. LĨNH VỰC ĐẦU TƯ VÀO NÔNG
NGHIỆP, NÔNG THÔNG
|
TT
|
Thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1.
|
Nghiệm thu hoàn thành các hạng
mục đầu tư hoặc toàn bộ dự án được hỗ trợ đầu tư theo Nghị định số
57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ (cấp tỉnh)
Mã TTHC: 2.000746
|
Trong thời hạn 05 ngày kể từ
ngày nhận được văn bản đề nghị của doanh nghiệp.
|
1. Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường).
2. Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
|
Chưa quy định
|
Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày
17/4/2018 của Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu
tư vào nông nghiệp, nông thôn
|
V. LĨNH VỰC CHÍNH SÁCH THUẾ,
PHÍ, LỆ PHÍ
|
TT
|
Thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1.
|
Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ
môi trường đối với khí thải
Mã TTHC: 1.013040
|
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ
|
1. Trung tâm Phục vụ hành chính
công các cấp tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường).
2. Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
|
Không
|
- Nghị định số 53/2020/NĐ-CP ngày
21/11/2024 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với nước thải;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính (Nghị định
số 125/2025/NĐ-CP);
- Quyết định số 2113/QĐ-BTC ngày
23/6/2025 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực phí, lệ phí thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài
chính .
- Quyết định số 1852/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của UBND tỉnh về công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác,
Hợp tác xã, liên hiệp Hợp tác xã; quản lý công sản, tài chính đất đai; thành
lập và hoạt động của hộ kinh doanh; phí, lệ phí thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã và
UBND tỉnh.
|
|
2.
|
Kê khai, thẩm định tờ khai phí
bảo vệ môi trường đối với nước thải
Mã TTHC: 1.008603
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ
|
1. Trung tâm Phục vụ hành chính
công các cấp tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường).
2. Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
|
Không
|
- Luật Ngân sách nhà nước
ngày 25/6/2015;
- Luật Phí lệ phí ngày
25/11/2015;
- Luật Quản lý thuế ngày
13/6/2019;
- Luật Bảo vệ môi trường ngày
17/11/2020;
- Nghị định số 153/2024/NĐ-CP
ngày 21/11/2024 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với khí thải;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính (Nghị định
số 125/2025/NĐ-CP);
- Quyết định số 2113/QĐ-BTC ngày
23/6/2025 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực phí, lệ phí thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài
chính .
- Quyết định số 1852/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của UBND tỉnh về công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác,
Hợp tác xã, liên hiệp Hợp tác xã; quản lý công sản, tài chính đất đai; thành
lập và hoạt động của hộ kinh doanh; phí, lệ phí thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã và
UBND tỉnh.
|
VI. LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
|
TT
|
Thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1.
|
Đề nghị thanh toán kinh phí
hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi
Mã TTHC: 1.012835
|
- Thời hạn lập hồ sơ giải ngân
gửi tới Kho bạc tỉnh: Tối đa không quá 15 ngày tính từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
- Thời hạn giải ngân khoản kinh
phí hỗ trợ: Tối đa 03 ngày làm việc, tính từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ.
|
1. Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh (Quầy Sở Tài chính).
2. Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
|
Chưa quy định
|
- Nghị định số 106/2024/NĐ-CP
ngày 01/8/2024 của Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả
chăn nuôi
- Quyết định số 2353/QĐ-UBND
ngày 10/9/2024 của UBND tỉnh Khánh Hòa về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính ban hành mới lĩnh vực chăn nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính và Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
|
UBND TỈNH KHÁNH
HÒA
SỞ TÀI CHÍNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 5815/TTr-STC
|
Khánh Hòa, ngày
17 tháng 11 năm 2025
|
TỜ
TRÌNH
Về
việc công bố danh mục thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính trong
lĩnh vực Quản lý công sản; Bảo hiểm; Tài chính đất đai; Đầu tư vào nông nghiệp,
nông thôn; Chính sách thuế, phí, lệ phí thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp và Môi trường, Sở Xây dựng và UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh
Hòa
Kính
gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/06/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia; Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng chính
phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát TTHC;
Thực hiện Công văn số 6968/UBND-PVHCC
ngày 10/11/2025 của UBND tỉnh về việc đôn đốc triển khai thực hiện thủ tục hành
chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính;
Sở Tài chính kính trình UBND
tỉnh xem xét, quyết định công bố danh mục thủ tục hành chính không phụ thuộc
địa giới hành chính trong lĩnh vực Quản lý công sản; Bảo hiểm; Tài chính đất
đai; Đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn; Chính sách thuế, phí, lệ phí thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Xây dựng và UBND cấp xã trên
địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Sở Tài chính kính trình UBND
tỉnh xem xét, phê duyệt./.
(Đính kèm dự thảo
Quyết định công bố thủ tục hành chính)
|
Nơi nhận:
- Như trên (VBĐT);
- Lưu:VT, VP. (thao)
|
KT.GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
Nguyễn Hoàng Sơn
|
Quyết định 2220/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính lĩnh vực Quản lý công sản, Bảo hiểm, Tài chính đất đai; Đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn, Chính sách thuế, phí, lệ phí, Chăn nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2220/QĐ-UBND ngày 25/11/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính lĩnh vực Quản lý công sản, Bảo hiểm, Tài chính đất đai; Đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn, Chính sách thuế, phí, lệ phí, Chăn nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2026
Ban hành:
08/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/05/2026
Ban hành:
08/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/05/2026
Ban hành:
10/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2026
Ban hành:
04/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/03/2026
Ban hành:
09/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2026
Ban hành:
06/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/03/2026
Ban hành:
04/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/03/2026
Ban hành:
02/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2026
Ban hành:
02/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/03/2026
179
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|