|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3048/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Trị
|
|
Người ký:
|
Phan Phong Phú
|
|
Ngày ban hành:
|
28/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3048/QĐ-UBND
|
Quảng
Trị, ngày 28 tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ HOẶC BỊ BÃI BỎ TRONG
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG, ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
UBND TỈNH, SỞ XÂY DỰNG, SỞ CÔNG THƯƠNG, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, BAN QUẢN
LÝ KHU KINH TẾ VÀ UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ số 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1077/QĐ-BXD ngày 29/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục
hành chính được thay thế, bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 1136/QĐ-SXD
ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tại Tờ trình số 6161/TTr-SXD ngày 22/7/2026 và Chánh Văn phòng UBND
tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế và
bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động xây dựng, lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc
thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh, Sở Xây dựng, Sở Công thương, Sở Nông
nghiệp và Môi trường, Ban Quản lý khu kinh tế và UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh
Quảng Trị (Có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Xây dựng:
Tổ chức xây dựng và trình Chủ
tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết TTHC, làm cơ sở để cập
nhật, điều chỉnh trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Xây
dựng, đảm bảo quy trình thực hiện tại địa phương.
Trường hợp các TTHC chưa được
triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ
Xây dựng thì tiếp tục tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt các quy trình
cung cấp dịch vụ công trực tuyến được công bố tại Quyết định này để thiết lập
quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh. Hoàn thành trước
ngày 04/8/2026.
2. Sở xây dựng, Sở Công thương,
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ban Quản lý khu kinh tế, UBND cấp xã có trách
nhiệm thực hiện giải quyết TTHC, niêm yết, công khai, hướng dẫn, tổ chức tiếp
nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân theo đúng quy định.
3. Các cơ quan, đơn vị, địa
phương có trách nhiệm tổ chức thực hiện tiếp nhận và giải quyết TTHC không phụ
thuộc vào địa giới hành chính theo quy định.
4. Văn phòng UBND tỉnh đăng tải
công khai TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC; hướng dẫn, theo dõi, đôn
đốc và kiểm tra việc thực hiện công khai TTHC tại các cơ quan, đơn vị có liên
quan.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế toàn bộ Quyết định 2827/QĐ-UBND
ngày 15/7/2026 của UBND tỉnh về việc Danh mục thủ tục hành chính được thay thế
hoặc bị bãi bỏ trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Xây dựng, Sở Công Thương, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ban Quản lý khu
kinh tế và UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
Điều 4. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám
đốc Sở Công thương, Trưởng ban Quản lý khu kinh tế tỉnh, Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Xây dựng;
- Cục Kiểm soát TTHC-Bộ Tư pháp;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Trung tâm ĐHTT tỉnh;
- DN cung ứng DV BCC;
- Lưu: VT, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phan Phong Phú
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ HOẶC BỊ BÃI BỎ TRONG
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG, ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
UBND TỈNH, SỞ XÂY DỰNG, SỞ CÔNG THƯƠNG, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, BAN QUẢN
LÝ KHU KINH TẾ VÀ UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 3048/QĐ-UBND ngày 28/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng
Trị)
1. Danh mục TTHC được sửa
đổi, bổ sung
|
Số TT
|
Tên thủ tục hành chính thay thế
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
TTHC thực hiện không phụ thuộc vào địa
giới hành chính
|
Chuyển giao cho DN BCCI
|
|
A
|
TTHC cấp tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Lĩnh vực Đường thủy nội địa
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Công
bố mở luồng đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia,
luồng đường thủy chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương
(Mã
số TTHC: 1.009459.H50)
|
-
Sở Xây dựng thẩm định, trình UBND tỉnh: 02 ngày làm việc;
-
UBND tỉnh ban hành Quyết định công bố: 02 ngày làm việc
Tổng: 04 ngày làm việc
|
-
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
-
Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/BCCI
-
Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa
|
UBND tỉnh, Sở Xây dựng
|
Có
|
Có
|
|
2
|
Cho
ý kiến đối với phương án thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa
(Mã
số TTHC: 1.009451.H50)
|
04 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đầy đủ hồ sơ theo quy định
|
-
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
-
Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/BCCI
-
Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
Sở Xây dựng
|
Có
|
Có
|
|
3
|
Lấy
ý kiến về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc
kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa
(Mã
số TTHC: 1.009463.H50)
|
04 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đầy đủ hồ sơ theo quy định
|
-
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
-
Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/BCCI
-
Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
Sở Xây dựng
|
Có
|
Có
|
|
4
|
Chấp
thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông đường thủy nội địa
(Mã
số TTHC: 1.009465.H50)
|
04 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đầy đủ hồ sơ theo quy định
|
-
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
-
Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/BCCI
-
Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
Sở Xây dựng
|
Có
|
Có
|
|
5
|
Phê
duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường, hàng hóa siêu trọng
(Mã
số TTHC: 1.000344.H50)
|
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đầy đủ hồ sơ theo quy định
|
-
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
-
Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/BCCI
-
Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
Nghị định số 123/2026/NĐ-CP của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa, đặc biệt
về vận tải hàng hóa siêu trường, siêu trọng
|
Sở Xây dựng
|
Có
|
Có
|
|
6
|
Công
bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng
(Mã
số TTHC: 1.009460.H50)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đầy đủ hồ sơ theo quy định
|
-
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
-
Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/BCCI
-
Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Chi phí liên quan khi đóng luồng chuyên dùng
do tổ chức, cá nhân có luồng chuyên dùng chi trả, trừ trường hợp đóng luồng
vì lý do bảo đảm quốc phòng, an ninh do cơ quan đề nghị đóng luồng chi trả.
|
Thông tư số 54/2026/ TT-BXD ngày 01/7/2026
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
20/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý
nhà nước chuyên ngành tại cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa, khu neo đậu và
quản lý hoạt động hoa tiêu đường thủy nội địa và Thông tư số 21/2026/ TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa
|
UBND tỉnh
|
Có
|
Có
|
|
7
|
Cho
ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng đường thủy nội địa
(Mã
số TTHC: 1.009442.H50)
|
-
Đối với cảng TNĐ tiếp nhận phương tiện nước ngoài: 12 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định
-
Đối với cảng TNĐ không tiếp nhận phương tiện nước ngoài: 04 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định
-
Đối với Cảng TNĐ trong vùng nước cảng biển: 04 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định
|
-
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
-
Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/BCCI
-
Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
Sở Xây dựng
|
Có
|
Có
|
|
8
|
Công
bố mở khu neo đậu
(Mã
số TTHC: 1.009449.H50)
|
04 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đầy đủ hồ sơ theo quy định
|
-
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
-
Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/BCCI
-
Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
Sở Xây dựng
|
Có
|
Có
|
|
9
|
Cho
ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng khu neo đậu
(Mã
số TTHC: 1.009448.H50)
|
04 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đầy đủ hồ sơ theo quy định
|
-
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
-
Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/BCCI
-
Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
Thông tư số 54/2026/ TT-BXD ngày
01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 20/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản
lý nhà nước chuyên ngành tại cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa, khu neo đậu
và quản lý hoạt động hoa tiêu đường thủy nội địa và Thông tư số 21/2026/
TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu
hạ tầng đường thủy nội địa
|
Sở Xây dựng
|
Có
|
Có
|
|
10
|
Công
bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa
(Mã
số TTHC: 1.009464.H50)
|
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đầy đủ hồ sơ theo quy định
|
-
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
-
Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/BCCI
-
Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
Sở Xây dựng
|
Có
|
Có
|
|
11
|
Phê
duyệt đánh giá an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
(Mã
số TTHC: 1.004239.H50)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đầy đủ hồ sơ và báo cáo của Cảng vụ hàng hải/ Cảng vụ ĐTNĐ theo quy định
|
-
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
-
Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/BCCI
-
Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
11.000.000/ lần
|
Sở Xây dựng
|
Có
|
Có
|
|
12
|
Phê
duyệt kế hoạch an ninh và cấp giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội địa
tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
(Mã
số TTHC: 1.003570.H50)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đầy đủ hồ sơ và báo cáo của Cảng vụ hàng hải/ Cảng vụ ĐTNĐ theo quy định
|
-
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
-
Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/BCCI
-
Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
14.000.000/lần
|
Sở Xây dựng
|
Có
|
Có
|
|
13
|
Xác
nhận hàng năm giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương
tiện thủy nước ngoài
(Mã
số TTHC: 1.004137.H50)
|
|
-
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
-
Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/BCCI
-
Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
|
Sở Xây dựng
|
Có
|
Có
|
|
B
|
TTHC cấp xã
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Lĩnh vực đường thủy nội địa
|
|
|
|
|
|
|
|
Cho
ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa
(Mã
số TTHC: 1.009452.H50)
|
-
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của
Ủy ban nhân dân cấp xã. Chi cục Hàng hải và Đường thủy hoặc Sở Xây dựng có
văn bản trả lời.
-
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của Chi cục
Hàng hải và Đường thủy hoặc Sở Xây dựng. Ủy ban nhân dân cấp xã có văn bản
cho ý kiến gửi chủ đầu tư.
|
-
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
-
Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/BCCI
-
Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa
|
UBND cấp xã
|
Có
|
Có
|
|
|
Cho
ý kiến về thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, kết cấu hạ tầng đường
thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án và bến dân sinh
(Mã
số TTHC: 1.009453.H50)
|
-
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy
định, Chi cục Hàng hải và Đường thuỷ, Sở Xây dựng trả lời Ủy ban nhân dân cấp
xã.
-
Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy
định, Ủy ban nhân dân cấp xã có văn bản cho ý kiến về thông số kỹ thuật xây
dựng gửi chủ đầu tư.
|
-
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
-
Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/BCCI
-
Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
|
UBND cấp xã
|
Có
|
Có
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Danh mục TTHC được thay
thế
|
Số TT
|
Tên thủ tục hành chính được thay thế
|
Tên thủ tục hành chính thay thế
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
TTHC thực hiện không phụ thuộc vào địa
giới hành chính
|
Chuyển giao cho DN BCCI
|
|
A
|
TTHC cấp tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Lĩnh vực hoạt động xây dựng
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thẩm
định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi
đầu tư xây dựng điều chỉnh.
|
Thẩm
định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi
đầu tư xây dựng điều chỉnh
(Mã
số TTHC: 1.013239.H50)
|
Trong
thời hạn không quá 25 ngày làm việc đối với dự án nhóm A có công trình
cấp I trở lên; không quá 20 ngày làm việc đối với các dự án nhóm A còn
lại; 20 ngày làm việc đối với dự án nhóm B có công trình cấp I trở
lên; không quá 16 ngày làm việc đối với các dự án nhóm B còn lại; 15
ngày làm việc đối với dự án nhóm C có công trình cấp I trở lên; không
quá 12 ngày làm việc đối với các dự án nhóm C còn lại kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
-
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
-
Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/BCCI
-
Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Theo quy định tại Thông tư của Bộ trưởng
Bộ Tài chính.
|
Nghị
định số 217/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều
của Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.
|
Sở
Xây dựng, Sở Nông nghiệp
và
Môi trường
Sở
Công thương, Ban
Quản
lý khu kinh tế
|
Có
|
|
|
2
|
Cấp
mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
|
Cấp
mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
(Mã
số TTHC: 1.013237.H50)
|
Trong
thời hạn 06 ngày làm việc kể từ ngày có thông báo kết quả đánh giá hồ
sơ đủ điều kiện
|
-
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
-
Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/BCCI
-
Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Nghị
định số 212/2026/NĐ-CP ngày 17/6/2026 của Chính phủ quy định về điều kiện
năng lực hoạt động xây dựng, hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia về
hoạt động xây dựng
|
UBND
tỉnh hoặc cơ quan được
phân
cấp, phân quyền
|
Có
|
Có
|
|
3
|
Cấp
chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
|
Cấp
chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
(Mã
số TTHC: 1.013219.H50)
|
Trong
thời hạn 11 ngày làm việc kể từ ngày có thông báo kết quả đánh giá hồ
sơ đủ điều kiện
|
-
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
-
Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/BCCI
-
Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
UBND
tỉnh hoặc cơ quan được
phân
cấp, phân quyền
|
Có
|
Có
|
|
4
|
Cấp
lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
|
Cấp
lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
(Mã
số TTHC: 1.013217.H50)
|
Trong
thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
-
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
-
Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/BCCI
-
Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
UBND
tỉnh hoặc cơ quan được phân cấp, phân quyền
|
Có
|
Có
|
|
5
|
Cấp
giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài
|
Cấp
giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài
(Mã
số TTHC: 1.013222.H50)
|
Trong
thời hạn 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
-
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
-
Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/BCCI
-
Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
UBND
tỉnh hoặc cơ quan được phân cấp, phân quyền
|
Có
|
Có
|
|
6
|
Cấp
điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài
|
Cấp
điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài
(Mã
số TTHC: 1.013224.H50)
|
Trong
thời hạn 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
-
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
-
Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/BCCI
-
Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Nghị
định số 212/2026/NĐ-CP ngày 17/6/2026 của Chính phủ quy định về điều kiện
năng lực hoạt động xây dựng, hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia về
hoạt động xây dựng
|
UBND
tỉnh hoặc cơ quan được phân cấp, phân quyền
|
Có
|
Có
|
|
7
|
Cấp
giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công
trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
|
Cấp
giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công
trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
(Mã
số TTHC: 1.013236.H50)
|
Trong
thời hạn 07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ và 10 ngày làm
việc đối với công trình còn lại kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
-
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
-
Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/BCCI
-
Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
-
Công trình: Nộp trực tiếp: 150.000 đồng/giấy phép; Nộp trực tuyến: 120.000
đồng/giấy phép.
-
Nhà ở riêng lẽ: Nộp trực tiếp: 75.000đồng/ giấy phép; Nộp trực tuyến: 60.000
đồng/giấy phép
|
Nghị
định số 217/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều
của Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.
|
Sở
Xây dựng; Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh
|
Có
|
Có
|
|
8
|
Cấp
điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II
(công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
|
Cấp
điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II
và nhà ở riêng lẻ (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
(Mã
số TTHC: 1.013231.H50)
|
Trong
thời hạn 07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ (trừ nhà ở riêng lẻ
của hộ gia đình, cá nhân) và 09 ngày làm việc đối với công trình còn
lại kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
-
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
-
Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/BCCI
-
Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
-
Công trình: Nộp trực tiếp: 150.000 đồng/giấy phép; Nộp trực tuyến:
120.000đồng/giấy phép.
-
Nhà ở riêng lẽ: Nộp trực tiếp: 75.000 đồng/giấy phép; Nộp trực tuyến:
60.000đồng/giấy phép)
|
Nghị
định số 217/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều
của Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.
|
Sở
Xây dựng;
Ban
Quản lý khu kinh tế tỉnh
|
Có
|
Có
|
|
9
|
Cấp
giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo, đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I,
cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
|
Cấp
giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo, đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I,
cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
(Mã
số TTHC: 1.013238.H50)
|
Trong
thời hạn 07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ và 09 ngày làm
việc đối với công trình còn lại kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
-
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
-
Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/BCCI
-
Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
-
Công trình: Nộp trực tiếp: 150.000 đồng/giấy phép; Nộp trực tuyến:
120.000đồng/giấy phép.
-
Nhà ở riêng lẽ: Nộp trực tiếp: 75.000đồng/ giấy phép; Nộp trực tuyến:60.000
đồng/giấy phép
|
Nghị
định số 217/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều
của Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.
|
Sở
Xây dựng;
Ban
Quản lý khu kinh tế tỉnh
|
Có
|
Có
|
|
10
|
Cấp
giấy phép xây dựng di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II
(công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
|
Cấp
giấy phép xây dựng di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công
trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
(Mã
số TTHC: 1.013230.H50)
|
Trong
thời hạn 07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ và
10 ngày làm việc đối với công
trình còn lại kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
-
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
-
Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/BCCI
-
Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
-
Công trình: Nộp trực tiếp: 150.000 đồng/giấy phép; Nộp trực tuyến:
120.000đồng/giấy phép.
-
Nhà ở riêng lẽ: Nộp trực tiếp: 75.000 đồng/giấy phép; Nộp trực tuyến:
60.000đồng/giấy phép
|
Nghị
định số 217/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều
của Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.
|
Sở
Xây dựng;
Ban
Quản lý khu kinh tế tỉnh
|
Có
|
Có
|
|
11
|
Gia
hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (gia
đình, cá nhân) (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng,tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
|
Gia
hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công
trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng,tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
(Mã
số TTHC: 1.013233.H50)
|
Trong
thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
-
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
-
Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/ BCCI
-
Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Nộp trực tiếp: 15.000 đồng/giấy phép; Nộp
trực tuyến: 12.000đồng/giấy phép
|
Nghị
định số 217/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều
của Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.
|
Sở
Xây dựng;
Ban
Quản lý khu kinh tế tỉnh
|
Có
|
Có
|
|
12
|
Cấp
lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công
trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
|
Cấp
lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công
trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
(Mã
số TTHC: 1.013235.H50)
|
Trong
thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
-
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
-
Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/ BCCI
-
Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
Nghị
định số 217/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều
của Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.
|
Sở
Xây dựng, Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh
|
Có
|
Có
|
|
II
|
Lĩnh vực đường thủy nội địa
|
|
|
|
|
Có
|
|
1
|
Thỏa
thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa (Mã số TTHC: 1.009462)
|
Cho
ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy
|
-
Đối với cảng TNĐ tiếp nhận phương tiện nước ngoài: 12 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định
-
Đối với cảng TNĐ không tiếp nhận phương tiện nước ngoài: 04 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định
-
Đối với Cảng TNĐ trong vùng nước cảng biển: 04 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định
|
-
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
-
Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/ BCCI
-
Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
Thông
tư số 21/2026/TT- BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về
quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa
|
Sở
Xây dựng
|
Có
|
Có
|
|
Thỏa
thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa
(Mã
số TTHC: 1009445)
|
|
2
|
Công
bố hoạt động cảng thủy nội địa (Mã số TTHC: 1.009456)
|
Công
bố mở cảng thủy nội địa
|
-
Đối với cảng thủy nhận phương tiện nước ngoài:
+
Sở Xây dựng thẩm định trong 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ
theo quy định
+
Bộ Xây dựng ban hành quyết định trong 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ
hồ sơ và báo cáo của Sở Xây dựng
Tổng 08 ngày làm việc
-
Đối với cảng TNĐ không tiếp nhận phương tiện nước ngoài: 04 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định
|
-
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
-
Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/ BCCI
-
Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Phí thẩm tra, thẩm định: 100.000đồng/lần
|
Sở
Xây dựng
|
Có
|
Có
|
|
Công
bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy
nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội
địa
(Mã
số TTHC: 1.009446)
|
|
3
|
Công
bố đóng cảng, bến thủy nội địa
(Mã
số TTHC: 1.009447)
|
Công
bố đóng cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu
|
07 ngày làm việc theo quy chế
của Chính phủ
|
-
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
-
Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/ BCCI
-
Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
Thông
tư số 21/2026/TT- BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về
quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa
|
Sở
Xây dựng
|
Có
|
Có
|
|
Công
bố đóng khu neo đậu
(Mã
số TTHC: 1.009450)
|
|
B
|
TTHC cấp xã
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Lĩnh vực Hoạt động xây dựng
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cấp
giấy phép xây dựng mới, đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà
ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
|
Cấp
giấy phép xây dựng mới, có thời hạn đối với công trình cấp III, cấp IV và
công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
(Mã
số TTHC: 1.013225.H50)
|
Trong
thời hạn 07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá
nhân và 10 ngày làm việc đối với công trình còn lại kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
-
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
-
Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/ BCCI
-
Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
-
Công trình: Nộp trực tiếp: 150.000 đồng/giấy phép; Nộp trực tuyến: 120.000đồng/giấy
phép.
-
Nhà ở riêng lẽ: Nộp trực tiếp: 75.000 đồng/giấy phép; Nộp trực tuyến:
60.000đồng/giấy phép)
|
Nghị
định số 217/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều
của Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.
|
UBND
cấp xã
|
Có
|
Có
|
|
2
|
Cấp
điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV và công
trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
|
Cấp
điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV và công
trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
(Mã
số TTHC: 1.013226.H50)
|
Trong
thời hạn 07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá
nhân và 09 ngày làm việc đối với công trình còn lại kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
-
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
-
Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/ BCCI
-
Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
-
Công trình: Nộp trực tiếp: 150.000 đồng/giấy phép; Nộp trực tuyến:
120.000đồng/giấy phép.
-
Nhà ở riêng lẽ: Nộp trực tiếp: 75.000 đồng/giấy phép; Nộp trực tuyến:
60.000đồng/giấy phép)
|
Nghị
định số 217/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều
của Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.
|
UBND
cấp xã
|
Có
|
Có
|
|
3
|
Cấp
giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV và
công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
|
Cấp
giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV và
công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
(Mã
số TTHC: 1.013229.H50)
|
Trong
thời hạn 07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá
nhân và 09 ngày làm việc đối với công trình còn lại kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
-
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
-
Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/ BCCI
-
Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
-
Công trình: Nộp trực tiếp:150.000 đồng/giấy phép; Nộp trực tuyến:
120.000đồng/giấy phép.
-
Nhà ở riêng lẽ: Nộp trực tiếp: 75.000 đồng/giấy phép; Nộp trực tuyến:
60.000đồng/giấy phép)
|
Nghị
định số 217/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều
của Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.
|
UBND
cấp xã
|
Có
|
Có
|
|
4
|
Cấp
giấy phép di dời đối với công trình cấp cấp III, cấp IV và công trình nhà ở
riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
|
Cấp
giấy phép di dời đối với công trình cấp cấp III, cấp IV và công trình nhà ở
riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
(Mã
số TTHC: 1.013232.H50)
|
Trong
thời hạn 07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá
nhân và 10 ngày làm việc đối với công trình còn lại kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
-
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
-
Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/ BCCI
-
Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
-
Công trình: Nộp trực tiếp:150.000 đồng/giấy phép; Nộp trực tuyến:
120.000đồng/giấy phép.
-
Nhà ở riêng lẽ: Nộp trực tiếp: 75.000 đồng/giấy phép; Nộp trực tuyến:
60.000đồng/ giấy phép)
|
Nghị
định số 217/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều
của Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.
|
UBND
cấp xã
|
Có
|
Có
|
|
5
|
Gia
hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở
riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
|
Gia
hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở
riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
(Mã
số TTHC: 1.013227.H50)
|
Trong
thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
-
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
-
Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/ BCCI
-
Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
-
Nộp trực tiếp: 15.000 đồng/giấy phép;
-
Nộp trực tuyến:12.000 đồng/giấy phép)
|
Nghị
định số 217/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều
của Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.
|
UBND
cấp xã
|
Có
|
Có
|
|
6
|
Cấp
lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở
riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
|
Cấp
lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở
riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
(Mã
số TTHC: 1.013228.H50)
|
Trong
thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
-
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
-
Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/ BCCI
-
Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
Nghị
định số 217/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều
của Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.
|
UBND
cấp xã
|
Có
|
Có
|
|
7
|
Thẩm
định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi
đầu tư xây dựng điều chỉnh
|
Thẩm
định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi
đầu tư xây dựng điều chỉnh
(Mã
số TTHC: 1.013239.H50)
|
Trong
thời hạn không quá 25 ngày làm việc đối với dự án nhóm A có công trình
cấp I trở lên; không quá 20 ngày làm việc đối với các dự án nhóm A còn
lại; 20 ngày làm việc đối với dự án nhóm B có công trình cấp I trở
lên; không quá 16 ngày làm việc đối với các dự án nhóm B còn lại; 15
ngày làm việc đối với dự án nhóm C có công trình cấp I trở lên; không
quá 12 ngày làm việc đối với các dự án nhóm C còn lại kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
-
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
-
Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/ BCCI
-
Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Theo quy định tại Thông tư của Bộ trưởng
Bộ Tài chính.
|
Nghị
định số 217/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều
của Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.
|
Cơ
quan chuyên môn thuộc UBND cấp xã
|
Có
|
Có
|
|
II
|
Lĩnh vực đường thủy nội địa
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Công
bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công
trình chính
(Mã
số TTHC: 1.009455.H50)
|
Công
bố mở bến thủy nội địa, bến khách ngang sông, kết cấu hạ tầng đường thủy nội
địa phục vụ thi công công trình, dự án và bến dân sinh
|
Trong
thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định
|
-
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
-
Cách thức: Trực tuyến/trực tiếp/ BCCI
-
Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Phí thẩm tra, thẩm định công bố mở bến
thủy nội địa: 100.000 đồng/lần
|
Thông
tư số 21/2026/TT- BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về
quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa
|
UBND
cấp xã
|
Có
|
Có
|
|
Công
bố hoạt động bến thủy nội địa
(Mã
số TTHC: 1.009454.H50)
|
3. Danh mục TTHC bị bãi bỏ
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
|
Cơ quan thực hiện
|
|
A
|
TTHC cấp tỉnh
|
|
I
|
Lĩnh vực Hoạt động xây dựng
|
|
1
|
1.013234.H50
|
Thẩm định thiết kế xây dựng
triển khai sau thiết kế cơ sở/Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau
thiết kế cơ sở điều chỉnh
|
Nghị định số 217/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng
|
Sở Xây dựng, Sở Công thương, Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ban Quản lý
khu kinh tế tỉnh; cơ quan được giao quản lý xây dựng thuộc UBND cấp xã
(trường hợp được phân cấp)
|
|
2
|
1.013223.H50
|
Công nhận tổ chức xã hội nghề
nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng/chứng chỉ năng
lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III cho hội viên của mình
|
UBND tỉnh, Sở Xây dựng
|
|
II
|
Lĩnh vực đường thủy nội địa
|
|
1
|
1.009443.H50
|
Đổi tên cảng, bến thủy nội
địa, khu neo đậu
|
Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy
định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa
|
Sở Xây dựng
|
|
2
|
1.009444.H50
|
Gia hạn hoạt động cảng, bến
thủy nội địa
|
UBND tỉnh, Sở Xây dựng
|
|
3
|
1.004242.H50
|
Công bố lại hoạt động cảng
thủy nội địa
|
Sở Xây dựng
|
|
4
|
1.009457.H50
|
Công bố cảng thủy nội địa
tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài tại cảng thủy nội địa đã được công bố
hoạt động
|
Sở Xây dựng
|
|
5
|
1.009458.H50
|
Công bố hoạt động cảng thủy
nội địa trường hợp không còn nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
|
Sở Xây dựng
|
|
6
|
1.009461.H50
|
Thông báo luồng đường thủy
nội địa chuyên dùng
|
Sở Xây dựng
|
|
B
|
TTHC cấp xã
|
|
I
|
Lĩnh vực đường thủy nội địa
|
|
1
|
1.003658.H50
|
Công bố lại hoạt động bến
thủy nội địa
|
Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy
định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa
|
UBND cấp xã
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 3048/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bị bãi bỏ lĩnh vực Hoạt động xây dựng, Đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Xây dựng, Sở Công Thương, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ban Quản lý Khu kinh tế và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3048/QĐ-UBND ngày 28/07/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bị bãi bỏ lĩnh vực Hoạt động xây dựng, Đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Xây dựng, Sở Công Thương, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ban Quản lý Khu kinh tế và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/09/2026
Ban hành:
28/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/09/2026
Ban hành:
24/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/09/2026
Ban hành:
23/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2026
Ban hành:
23/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2026
Ban hành:
22/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2026
Ban hành:
22/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/09/2026
Ban hành:
14/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/09/2026
Ban hành:
01/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/07/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2026
64
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|