|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 12688/QĐ-UBND
|
Tây Ninh, ngày 16
tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC, NỘI DUNG VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH TÂY NINH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Thông tư
số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ- CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1820/QĐ-BYT ngày 22/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc lĩnh vực
phòng bệnh quy định tại thông tư số 51/2025/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Bộ y tế về việc ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thuốc lá điếu;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Y tế tại các Tờ trình số 6994/TTr-SYT ngày 30/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo quyết định này danh mục, nội dung và
quy trình nội bộ giải quyết 02 thủ tục hành chính (TTHC) cấp tỉnh được sửa
đổi, bổ sung và 01 TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực phòng bệnh thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Tây Ninh được quy định tại thông tư số
51/2025/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ y tế về việc ban hành quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia đối với thuốc lá điếu (kèm theo 20 trang phụ lục).
Điều 2.
Giao Sở Y tế
1. Sở Y tế triển khai thực
hiện việc tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại
quyết định này đối với các trường hợp hồ sơ TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận của
Sở.
2. Trên cơ sở nội dung
quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này, Sở Y tế chủ trì phối hợp với
các đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của ngành theo quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và
thay thế danh mục, nội dung, quy trình nội bộ giải quyết TTHC tương ứng được Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh công bố trước đây.
Điều 4.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế,
Thủ trưởng các đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, PCT.UBND tỉnh “VHXH”;
- CVP, các PCVP.UBND tỉnh “VHXH”;
- Sở Nội vụ (CCHC);
- Trung tâm Chuyển đổi số (Sở KHCN);
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phạm Tấn Hòa
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC, NỘI DUNG, QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH THUỘC PHẠM
VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 12688/QĐ-UBND ngày 16/7/2026 của UBND tỉnh
Tây Ninh)
PHẦN 1.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG: 02 TTHC
|
STT
|
Mã số TTHC (CSQLQG)
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Địa điểm thực hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Quyết định công bố của Bộ ngành
|
|
Trực tiếp
|
Bưu chính công ích
|
Trực tuyến
|
|
LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH: 02
TTHC
|
|
1
|
1.013896
|
Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp
quy của tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ định (bên thứ ba) đối với thuốc
lá
|
05 ngày làm việc
|
Không quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
|
- Cơ quan có thẩm quyền: Sở Y tế.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Y tế.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
Quyết định số 1820/QĐ-BYT
ngày 22/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc lĩnh vực phòng bệnh
quy định tại thông tư số 51/2025/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của bộ y tế
về việc ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thuốc lá điếu
|
|
2
|
1.013898
|
Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá
của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thuốc lá (bên thứ nhất)
|
05 ngày làm việc
|
Không quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
|
- Cơ quan có thẩm quyền: Sở Y tế.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Y tế.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
Quyết định số 1820/QĐ-BYT
ngày 22/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc lĩnh vực phòng bệnh
quy định tại thông tư số 51/2025/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của bộ y tế
về việc ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thuốc lá điếu
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ: 01 TTHC
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Lĩnh vực
|
Quyết định công bố bãi bỏ TTHC
|
|
01
|
1.013894
|
Cấp lại Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy đối với thuốc lá
|
Phòng bệnh
|
Quyết định số 1820/QĐ-BYT ngày
22/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc lĩnh vực phòng bệnh quy định tại
thông tư số 51/2025/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của bộ y tế về việc ban
hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thuốc lá điếu
|
PHẦN 2. NỘI
DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. LĨNH VỰC
PHÒNG BỆNH: 02 TTHC
Thủ tục
1. Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp
quy của tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ định (bên thứ ba) đối với thuốc lá
(Mã TTHC: 1.013896)
a) Trình tự thực hiện
* Bước 1. Nộp hồ sơ
- Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
trên địa bàn thuộc Sở Y tế quản lý nộp một (01) bộ hồ sơ theo quy định pháp luật
theo hình thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh (cơ sở 1 tại địa chỉ: Tầng 2, Khối nhà cơ
quan 4, Số 02 đường Song Hành, Quốc lộ tránh 1A, phường Long An, tỉnh Tây Ninh;
cơ sở 2 tại địa chỉ: Số 83, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh) hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; hoặc
nộp trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến Cổng dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn/
* Thời gian tiếp nhận hồ sơ:
Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định).
- Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11
giờ 30 phút.
- Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ 00 phút.
* Bước 2. Tiếp nhận hồ sơ
- Công chức tiếp nhận kiểm tra
tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp
lệ: từ chối tiếp nhận và hướng dẫn cho người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn chỉnh theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Lập
phiếu biên nhận, hẹn ngày trả kết quả cho người nộp hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Sở Y tế
(Phòng Nghiệp vụ 2).
* Bước 3. Trình tự thực hiện
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ,
không hợp lệ hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận, trong thời hạn 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận có văn bản thông báo yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hoặc trả lại hồ sơ, nêu rõ lý do. Quá thời hạn 15 ngày làm việc kể từ
ngày cơ quan tiếp nhận gửi văn bản yêu cầu mà tổ chức, cá nhân không bổ sung đầy
đủ hồ sơ theo quy định thì cơ quan tiếp nhận dừng/hủy xử lý hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ, cơ quan tiếp nhận kiểm tra, thẩm định tính hợp lệ của hồ sơ; đối chiếu sản
phẩm thuốc lá điếu với QCVN 16-1:2025/BYT và quy định về công bố hợp quy; lập dự
thảo Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy hoặc văn bản không tiếp nhận hồ
sơ, trình lãnh đạo cơ quan tiếp nhận xem xét, ký ban hành.
- Lãnh đạo cơ quan tiếp nhận hồ
sơ xem xét, ký ban hành Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy; trường hợp
không tiếp nhận hồ sơ thì ký văn bản trả lời, nêu rõ lý do.
- Cơ quan tiếp nhận hồ sơ phát
hành, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phương thức đã đăng ký; đồng thời cập
nhật, công khai tình trạng giải quyết hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính theo quy định.
b) Cách thức thực hiện
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh/hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
c) Thành phần, số lượng hồ
sơ
- Thành phần hồ sơ:
|
STT
|
Thành phần hồ sơ
|
Thành phần hồ sơ cần số hóa (đánh “X”)
|
|
1
|
1) Bản công bố hợp quy theo Mẫu
2. CBHC/HQ tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 28/2012/TT- BKHCN.
|
X
|
|
2
|
2) Bản sao hoặc bản điện tử
giấy tờ chứng minh việc thực hiện sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu của tổ chức,
cá nhân công bố hợp quy (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc thông tin
khai thác từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp).
|
X
|
|
3
|
3) Bản sao hoặc bản điện tử
Giấy chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật do tổ chức chứng nhận hợp quy được
chỉ định cấp, kèm mẫu dấu hợp quy và tài liệu kỹ thuật liên quan.
|
X
|
|
4
|
4) Các tài liệu kỹ thuật có
liên quan chứng minh sự phù hợp với QCVN 16- 1:2025/BYT.
|
X
|
- Số lượng: 01 bộ
d) Thời hạn giải quyết:
- 05 ngày làm việc
đ) Đối tượng thực hiện TTHC:
Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu thuốc lá điếu.
e) Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải
quyết: Sở Y tế.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Y tế (Phòng Nghiệp vụ 2).
g) Kết quả thực hiện TTHC:
Thông báo tiếp nhận hồ sơ công
bố hợp quy theo Mẫu 3. TBTNHS tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số
28/2012/TT-BKHCN hoặc văn bản thông báo không tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do.
h) Phí, lệ phí:
Không quy định
i) Tên mẫu đơn, tờ khai:
Mẫu 2. Bản công bố hợp quy tại Phụ
lục III Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN;
Mẫu 3. Thông báo tiếp nhận hồ
sơ công bố hợp quy quy định tại Phụ lục III Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN.
Biểu mẫu điện tử tương tác
(e-form) thực hiện theo hệ thống cung cấp dịch vụ công.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện
TTHC
Sản phẩm thuốc lá điếu phải đáp
ứng các yêu cầu kỹ thuật của QCVN 16-1:2025/BYT; việc chứng nhận hợp quy và thử
nghiệm phải thực hiện theo phương thức, tổ chức và phạm vi được phép theo quy định
của pháp luật về đánh giá sự phù hợp.
l) Căn cứ pháp lý
- Luật Phòng, chống tác hại của
thuốc lá số 09/2012/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2012;
- Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn
kỹ thuật số 68/2006/QH11 ngày 29 tháng 6 năm 2006;
- Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa số 05/2007/QH12 ngày 21 tháng 11 năm 2007;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
- Nghị định số 127/2007/NĐ-CP
ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
- Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN
ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp
chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy
chuẩn kỹ thuật;
- Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN
ngày 31 tháng 3 năm 2017; Thông tư số 04/2020/TT-BKHCN ngày 31 tháng 12 năm
2020; Thông tư số 04/2025/TT-BKHCN ngày 31 tháng 5 năm 2025 của Bộ Khoa học và
Công nghệ sửa đổi, bổ sung Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN;
- Thông tư số 49/2015/TT-BYT
ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Bộ Y tế quy định về công bố hợp quy và công bố
phù hợp quy định đối với thuốc lá;
- Thông tư số 51/2025/TT-BYT
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ Y tế về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia đối với thuốc lá điếu.
Mẫu
2. Bản công bố hợp quy tại Phụ lục III Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN CÔNG BỐ HỢP QUY
Số ………………
Tên tổ chức, cá nhân:
………………………………………………………………
Địa chỉ: .……………………………………………………………………………
Điện thoại: …………………………… Fax:
………………………………………
E-mail
………………………………………………………………………………
CÔNG BỐ:
Sản phẩm (tên gọi, kiểu, loại,
nhãn hiệu, đặc trưng kỹ thuật,... ) ……………………
...................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………..………
Phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật
(số hiệu, ký hiệu, tên gọi)
……………………………..…………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Thông tin bổ sung (căn cứ
công bố hợp quy, phương thức đánh giá sự phù hợp...):
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
…...(Tên tổ chức, cá nhân)
.... cam kết và chịu trách nhiệm về tính phù hợp của …. (sản phẩm, hàng
hóa)…….. do mình sản xuất, kinh doanh, bảo quản, vận chuyển, sử dụng, khai
thác..
|
|
……….., ngày ..... tháng …..năm .......
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
|
|
Mẫu 3. Thông báo tiếp nhận hồ
sơ công bố hợp quy quy định tại Phụ lục III Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN;
|
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TÊN CƠ QUAN TIẾP NHẬN CÔNG BỐ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …….../TB-……
|
.….., ngày …
tháng … năm ...
|
THÔNG
BÁO
TIẾP
NHẬN HỒ SƠ CÔNG BỐ HỢP CHUẨN/HỢP QUY
……. (Tên cơ quan tiếp nhận
công bố) …… xác nhận đã tiếp nhận hồ sơ công bố hợp chuẩn/hợp quy số ….
ngày …….. tháng …… năm …….. của:…………………(tên tổ chức, cá nhân) ………………………địa
chỉ tổ chức, cá nhân:………………................
cho sản phẩm, hàng hóa, quá
trình, dịch vụ, môi trường (tên gọi, kiểu, loại, nhãn hiệu, đặc trưng kỹ thuật...):
………………………………………………………………
phù hợp tiêu chuẩn (số hiệu,
ký hiệu, tên gọi tiêu chuẩn)/quy chuẩn kỹ thuật (số hiệu, ký hiệu, tên gọi
quy chuẩn kỹ thuật) và có giá trị đến ngày ….. tháng …… năm ……. (hoặc ghi:
có giá trị 3 năm kể từ ngày …… tháng ……. năm ….).
Thông báo này ghi nhận sự cam kết
của tổ chức, cá nhân. Thông báo này không có giá trị chứng nhận cho sản phẩm,
hàng hóa, quá trình, dịch vụ, môi trường phù hợp với tiêu chuẩn/quy chuẩn kỹ
thuật tương ứng.
(Tên tổ chức, cá nhân)
…… phải hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính phù hợp của sản phẩm, hàng hóa, quá
trình, dịch vụ, môi trường do mình sản xuất, kinh doanh, bảo quản, vận chuyển,
sử dụng, khai thác.
|
Nơi nhận:
- Tổ chức, cá nhân;
- Cơ quan chủ quản (để báo cáo);
- Lưu: Cơ quan tiếp nhận hồ sơ.
|
Đại diện có thẩm quyền của Cơ quan tiếp nhận công bố
(ký tên, chức vụ, đóng dấu)
|
Thủ tục
2. Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ
chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thuốc lá (bên thứ nhất) (Mã TTHC: 1.013898)
a) Trình tự thực hiện
* Bước 1. Nộp hồ sơ
- Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
trên địa bàn thuộc Sở Y tế quản lý nộp một (01) bộ hồ sơ theo quy định pháp luật
theo hình thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh (cơ sở 1 tại địa chỉ: Tầng 2, Khối nhà cơ
quan 4, Số 02 đường Song Hành, Quốc lộ tránh 1A, phường Long An, tỉnh Tây Ninh;
cơ sở 2 tại địa chỉ: Số 83, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh) hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; hoặc
nộp trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến Cổng dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn/
* Thời gian tiếp nhận hồ sơ:
Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định).
- Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11
giờ 30 phút.
- Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ 00 phút.
* Bước 2. Tiếp nhận hồ sơ
- Công chức tiếp nhận kiểm tra
tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp
lệ: từ chối tiếp nhận và hướng dẫn cho người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn chỉnh theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Lập
phiếu biên nhận, hẹn ngày trả kết quả cho người nộp hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Sở Y tế
(Phòng Nghiệp vụ 2).
* Bước 3. Trình tự thực hiện
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ,
không hợp lệ hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận, trong thời hạn 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận có văn bản thông báo yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hoặc trả lại hồ sơ, nêu rõ lý do. Quá thời hạn 15 ngày làm việc kể từ
ngày cơ quan tiếp nhận gửi văn bản yêu cầu mà tổ chức, cá nhân không bổ sung đầy
đủ hồ sơ theo quy định thì cơ quan tiếp nhận dừng/hủy xử lý hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ, cơ quan tiếp nhận kiểm tra, thẩm định tính hợp lệ của hồ sơ; đối chiếu sản
phẩm thuốc lá điếu với QCVN 16-1:2025/BYT và quy định về công bố hợp quy; lập dự
thảo Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy hoặc văn bản không tiếp nhận hồ
sơ, trình lãnh đạo cơ quan tiếp nhận xem xét, ký ban hành.
- Lãnh đạo cơ quan tiếp nhận hồ
sơ xem xét, ký ban hành Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy; trường hợp
không tiếp nhận hồ sơ thì ký văn bản trả lời, nêu rõ lý do.
- Cơ quan tiếp nhận hồ sơ phát
hành, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phương thức đã đăng ký; đồng thời cập
nhật, công khai tình trạng giải quyết hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính theo quy định.
b) Cách thức thực hiện
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh/hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
c) Thành phần, số lượng hồ
sơ
- Thành phần hồ sơ:
|
STT
|
Thành phần hồ sơ
|
Thành phần hồ sơ cần số hóa (đánh “X”)
|
|
1
|
Bản công bố hợp quy theo Mẫu
2. CBHC/HQ tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 28/2012/TT- BKHCN.
|
X
|
|
2
|
Bản sao hoặc bản điện tử giấy
tờ chứng minh việc thực hiện sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu của tổ chức, cá
nhân công bố hợp quy (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc thông tin
khai thác từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp).
|
X
|
|
3
|
Bản sao hoặc bản điện tử Phiếu
kết quả thử nghiệm mẫu trong thời hạn theo quy định.
|
X
|
|
4
|
Báo cáo đánh giá hợp quy theo
Mẫu 5. BCĐG tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 28/2012/TT- BKHCN,
kèm mẫu dấu hợp quy và tài liệu kỹ thuật có liên quan.
|
X
|
|
5
|
Quy trình sản xuất kèm kế hoạch
kiểm soát chất lượng và kế hoạch giám sát hệ thống quản lý trong trường hợp
chưa được chứng nhận hệ thống quản lý phù hợp; hoặc bản sao giấy chứng nhận hệ
thống quản lý còn hiệu lực trong trường hợp đã được chứng nhận.
|
X
|
|
6
|
Các tài liệu kỹ thuật có liên
quan chứng minh sự phù hợp với QCVN 16- 1:2025/BYT.
|
X
|
- Số lượng: 01 bộ
d) Thời hạn giải quyết:
- 05 ngày làm việc
đ) Đối tượng thực hiện TTHC:
Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu thuốc lá điếu.
e) Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải
quyết: Sở Y tế.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Y tế (Phòng Nghiệp vụ 2).
g) Kết quả thực hiện TTHC:
Thông báo tiếp nhận hồ sơ công
bố hợp quy theo Mẫu 3. TBTNHS tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN
hoặc văn bản thông báo không tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do.
h) Phí, lệ phí:
Không quy định
i) Tên mẫu đơn, tờ khai:
Mẫu 1. Kế hoạch kiểm soát chất
lượng tại Phụ lục III Thông tư số 28/2012/TT- BKHCN;
Mẫu 2. Bản công bố hợp quy tại
Phụ lục III Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN;
Mẫu 3. Thông báo tiếp nhận hồ
sơ công bố hợp quy quy định tại Phụ lục III Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN;
Mẫu 5. Báo cáo đánh giá hợp quy
quy định tại Phụ lục III Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN;
Biểu mẫu điện tử tương tác
(e-form) thực hiện theo hệ thống cung cấp dịch vụ công.
k) Yêu cầu, điều kiện thực
hiện TTHC
Sản phẩm thuốc lá điếu phải đáp
ứng các yêu cầu kỹ thuật của QCVN 16-1:2025/BYT; việc thử nghiệm phục vụ tự
đánh giá phải được thực hiện bởi tổ chức thử nghiệm được chỉ định hoặc được
công nhận phù hợp ISO/IEC 17025, có phạm vi phù hợp với QCVN 16-1:2025/BYT; tổ
chức, cá nhân phải duy trì điều kiện bảo đảm chất lượng trong suốt quá trình sản
xuất, kinh doanh, nhập khẩu.
l) Căn cứ pháp lý
- Luật Phòng, chống tác hại của
thuốc lá số 09/2012/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2012;
- Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn
kỹ thuật số 68/2006/QH11 ngày 29 tháng 6 năm 2006;
- Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa số 05/2007/QH12 ngày 21 tháng 11 năm 2007;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
- Nghị định số 127/2007/NĐ-CP
ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
- Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN
ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp
chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy
chuẩn kỹ thuật;
- Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN
ngày 31 tháng 3 năm 2017; Thông tư số 04/2020/TT-BKHCN ngày 31 tháng 12 năm
2020; Thông tư số 04/2025/TT-BKHCN ngày 31 tháng 5 năm 2025 của Bộ Khoa học và
Công nghệ sửa đổi, bổ sung Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN;
- Thông tư số 49/2015/TT-BYT
ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Bộ Y tế quy định về công bố hợp quy và công bố
phù hợp quy định đối với thuốc lá;
- Thông tư số 51/2025/TT-BYT
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ Y tế về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia đối với thuốc lá điếu.
Mẫu 1. Kế hoạch kiểm soát chất
lượng tại Phụ lục III Thông tư số 28/2012/TT- BKHCN;
KẾ
HOẠCH KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG
Sản
phẩm/hàng hóa: ……………………………….
|
Các quá trình sản xuất cụ thể
|
Kế hoạch kiểm soát chất lượng
|
|
Các chỉ tiêu giám sát/ kiểm soát
|
Tiêu chuẩn/ quy chuẩn kỹ thuật
|
Tần suất lấy mẫu/ cỡ mẫu
|
Thiết bị thử nghiệm/kiểm tra
|
Phương pháp thử/kiểm tra
|
Biểu ghi chép
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…., ngày …… tháng …… năm ..….
Đại diện tổ chức
(ký tên, đóng dấu)
|
Mẫu 2. Bản công bố hợp quy tại
Phụ lục III Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN CÔNG BỐ HỢP QUY
Số ………………
Tên tổ chức, cá nhân:
………………………………………………………………
Địa chỉ:
.………………………………………………………………………………
Điện thoại: …………………………… Fax:
………………………..………………
E-mail
………………………………………………………………………………
CÔNG BỐ:
Sản phẩm (tên gọi, kiểu, loại,
nhãn hiệu, đặc trưng kỹ thuật,... ) ……………………
...................................................................................................................................
………………………………………………………………………….……………………
Phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật
(số hiệu, ký hiệu, tên gọi)
……………………………..………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………..…………
Thông tin bổ sung (căn cứ
công bố hợp quy, phương thức đánh giá sự phù hợp...):
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
…...(Tên tổ chức, cá nhân)
.... cam kết và chịu trách nhiệm về tính phù hợp của …. (sản phẩm, hàng
hóa)…….. do mình sản xuất, kinh doanh, bảo quản, vận chuyển, sử dụng, khai
thác..
|
|
……….., ngày ..... tháng …..năm .......
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
|
|
Mẫu 3. Thông báo tiếp nhận hồ
sơ công bố hợp quy quy định tại Phụ lục III Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN;
|
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TÊN CƠ QUAN TIẾP NHẬN CÔNG BỐ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …….../TB-……
|
.….., ngày …
tháng … năm ...
|
THÔNG
BÁO
TIẾP
NHẬN HỒ SƠ CÔNG BỐ HỢP CHUẨN/HỢP QUY
……. (Tên cơ quan tiếp nhận
công bố) …… xác nhận đã tiếp nhận hồ sơ công bố hợp chuẩn/hợp quy số ….
ngày …….. tháng …… năm …….. của:…………………(tên tổ chức, cá nhân) ………………………địa
chỉ tổ chức, cá nhân:………………................
cho sản phẩm, hàng hóa, quá
trình, dịch vụ, môi trường (tên gọi, kiểu, loại, nhãn hiệu, đặc trưng kỹ thuật...):
………………………………………………………………
phù hợp tiêu chuẩn (số hiệu,
ký hiệu, tên gọi tiêu chuẩn)/quy chuẩn kỹ thuật (số hiệu, ký hiệu, tên gọi
quy chuẩn kỹ thuật) và có giá trị đến ngày ….. tháng …… năm ……. (hoặc ghi:
có giá trị 3 năm kể từ ngày …… tháng ……. năm ….).
Thông báo này ghi nhận sự cam kết
của tổ chức, cá nhân. Thông báo này không có giá trị chứng nhận cho sản phẩm,
hàng hóa, quá trình, dịch vụ, môi trường phù hợp với tiêu chuẩn/quy chuẩn kỹ
thuật tương ứng.
(Tên tổ chức, cá nhân)
…… phải hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính phù hợp của sản phẩm, hàng hóa, quá
trình, dịch vụ, môi trường do mình sản xuất, kinh doanh, bảo quản, vận chuyển,
sử dụng, khai thác.
|
Nơi nhận:
- Tổ chức, cá nhân;
- Cơ quan chủ quản (để báo cáo);
- Lưu: Cơ quan tiếp nhận hồ sơ.
|
Đại diện có thẩm quyền của Cơ quan tiếp nhận công bố
(ký tên, chức vụ, đóng dấu)
|
Mẫu 5. Báo cáo đánh giá hợp
quy quy định tại Phụ lục III Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN
|
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ………..
|
.….., ngày …
tháng … năm ...
|
BÁO
CÁO
ĐÁNH
GIÁ HỢP QUY
1. Ngày đánh giá:.....................................................................................................................
2. Địa điểm đánh
giá:...............................................................................................................
3. Tên sản phẩm:......................................................................................................................
4. Số hiệu quy chuẩn kỹ thuật
áp dụng:...................................................................................
5. Tên tổ chức thử nghiệm sản
phẩm:......................................................................................
6. Đánh giá về kết quả thử nghiệm
theo quy chuẩn kỹ thuật áp dụng và hiệu lực việc áp dụng, thực hiện quy trình sản
xuất:..........................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
7. Các nội dung khác (nếu
có):.........................................................................................
8. Kết luận:
□ Sản phẩm phù hợp tiêu chuẩn/quy
chuẩn kỹ thuật.
□ Sản phẩm không phù hợp tiêu
chuẩn/quy chuẩn kỹ thuật.
|
Người đánh giá
(ký và ghi rõ họ tên)
|
Xác nhận của lãnh đạo tổ chức, cá nhân
(ký tên, chức vụ, đóng dấu)
|
PHẦN 3.
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC
PHÒNG BỆNH: 02 QTNB
Thủ tục
1: Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp
quy của tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ định (bên thứ ba) đối với thuốc lá
– 1.013896
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh/
hoặc chuyên viên Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã.
|
Công chức Sở Y tế làm việc tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh/ hoặc chuyên viên Trung tâm Phục vụ
Hành chính công cấp xã
|
03 giờ làm việc
|
|
Kiểm tra và chuyển hồ sơ đến
Sở Y tế để giải quyết.
|
Lãnh đạo Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh/ hoặc chuyên viên Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp
xã
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh/ hoặc chuyên viên Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp
xã; chuyển chuyên viên kiểm tra, xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ 2–Sở
Y tế
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
- Thẩm định hồ sơ:
+ Trường hợp nhận hồ sơ chưa
đầy đủ, chưa hợp lệ: trong vòng 05 ngày làm việc, chuyên viên Phòng Nghiệp vụ
2–Sở Y tế tham mưu lãnh đạo sở ký văn bản thông báo và hướng dẫn người dân, tổ
chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh/ hoặc Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã.
+ Trường hợp nhận hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: dự thảo Giấy phép hoạt động
|
- Công chức, lãnh đạo Phòng
Nghiệp vụ 2–Sở Y tế;
- Lãnh đạo Sở Y tế
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra nội dung dự thảo văn
bản, trình lãnh đạo Sở Y tế ký
|
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ 2–Sở
Y tế
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Vào số văn bản, lưu trữ hồ
sơ; phát hành văn bản giải quyết TTHC.
- Nhận kết quả giải quyết từ Văn
phòng Sở; số hóa kết quả giải quyết, chuyển trả trên hệ thống thông tin một cửa
điện tử cho Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ
chức nộp hồ sơ.
|
- Văn thư Sở Y tế;
- Công chức Phòng Nghiệp vụ
2–Sở Y tế
|
06 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
- Xác nhận trên phần mềm Hệ
thống thông tin một cửa điện tử của Sở về kết quả giải quyết TTHC đã có tại Bộ
phận một cửa.
- Thông báo cho cá nhân, tổ
chức đến nhận trả kết quả TTHC tại Trung tâm PVHCC hoặc theo nhu cầu đăng ký
nhận kết quả TTHC của cá nhân/tổ chức.
|
Chuyên viên Trung tâm PVHCC
|
02 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc
|
Thủ tục
2: Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ
chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thuốc lá (bên thứ nhất) (Mã TTHC: 1.013898)
– 1.013898
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh/
hoặc chuyên viên Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã.
|
Công chức Sở Y tế làm việc tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh/ hoặc chuyên viên Trung tâm Phục vụ
Hành chính công cấp xã
|
03 giờ làm việc
|
|
Kiểm tra và chuyển hồ sơ đến Sở
Y tế để giải quyết.
|
Lãnh đạo Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh/ hoặc chuyên viên Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp
xã
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh/ hoặc chuyên viên Trung tâm Phục vụ Hành chính
công cấp xã; chuyển chuyên viên kiểm tra, xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ 2–Sở
Y tế
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
- Thẩm định hồ sơ:
+ Trường hợp nhận hồ sơ chưa
đầy đủ, chưa hợp lệ: trong vòng 05 ngày làm việc, chuyên viên Phòng Nghiệp vụ
2–Sở Y tế tham mưu lãnh đạo sở ký văn bản thông báo và hướng dẫn người dân, tổ
chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh/ hoặc Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã.
+ Trường hợp nhận hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: dự thảo Giấy phép hoạt động
|
- Công chức, lãnh đạo Phòng
Nghiệp vụ 2–Sở Y tế;
- Lãnh đạo Sở Y tế
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra nội dung dự thảo văn
bản, trình lãnh đạo Sở Y tế ký
|
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ 2–Sở
Y tế
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Vào số văn bản, lưu trữ hồ
sơ; phát hành văn bản giải quyết TTHC.
- Nhận kết quả giải quyết từ
Văn phòng Sở; số hóa kết quả giải quyết, chuyển trả trên hệ thống thông tin một
cửa điện tử cho Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá
nhân/tổ chức nộp hồ sơ.
|
- Văn thư Sở Y tế;
- Công chức Phòng Nghiệp vụ
2–Sở Y tế
|
06 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
- Xác nhận trên phần mềm Hệ
thống thông tin một cửa điện tử của Sở về kết quả giải quyết TTHC đã có tại Bộ
phận một cửa.
- Thông báo cho cá nhân, tổ
chức đến nhận trả kết quả TTHC tại Trung tâm PVHCC hoặc theo nhu cầu đăng ký
nhận kết quả TTHC của cá nhân/tổ chức.
|
Chuyên viên Trung tâm PVHCC
|
02 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc
|