|
VĂN BẢN HỢP NHẤT
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
66/2026/VBHN-TT-BXD
|
Hà Nội, ngày 27 tháng
8 năm 2026
|
THÔNG
TƯ
QUY
ĐỊNH TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP MỚI, CẤP LẠI, TẠM ĐÌNH CHỈ HOẠT ĐỘNG, THU HỒI GIẤY
CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH XE CƠ GIỚI CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM XE
CƠ GIỚI, CƠ SỞ KIỂM ĐỊNH KHÍ THẢI XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY
Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục cấp
mới, cấp lại, tạm đình chỉ hoạt động, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định xe cơ giới của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí
thải xe mô tô, xe gắn máy, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2025, được sửa
đổi, bổ sung bởi:
1. Thông tư số 71/2025/TT-BXD ngày 31 tháng 12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông
tư để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh trong lĩnh vực hàng không, lĩnh vực đăng kiểm, có hiệu lực kể
từ ngày 31 tháng 12 năm 2025.
2. Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để phân
cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm, đường
bộ, đường sắt, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây
dựng, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2026.
3. Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30/6/2026
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong
lĩnh vực đăng kiểm phương tiện giao thông đường bộ, có hiệu lực kể từ ngày 01
tháng 7 năm 2026.
Căn cứ Luật Trật tự, an toàn giao
thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 56/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng
8 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận
tải;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học -
Công nghệ và Môi trường và Cục trưởng Cục Đăng kiểm
Việt Nam;
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải ban hành Thông tư quy định trình tự, thủ
tục cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ hoạt động, thu hồi giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới của cơ sở đăng kiểm xe cơ
giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn
máy[1].
Thông tư này quy định về trình tự, thủ tục cấp
mới, cấp lại, tạm đình chỉ hoạt động, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định xe cơ giới của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí
thải xe mô tô, xe gắn máy.
1. Thông tư này áp dụng đối
với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động kiểm định xe cơ giới, hoạt
động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
2. Thông tư này không áp
dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động kiểm định xe cơ
giới, hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an.
Chương II
TRÌNH
TỰ, THỦ TỤC CẤP MỚI, CẤP LẠI, TẠM ĐÌNH CHỈ HOẠT ĐỘNG, THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH XE CƠ GIỚI
Hồ sơ đề nghị cấp mới giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới gồm:
1. Văn bản đề nghị theo
mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này kèm theo bản thông
tin về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới;
2. Bản vẽ mặt bằng tổng
thể, mặt bằng nhà xưởng có bố trí dây chuyền kiểm định thể hiện đầy đủ vị trí
kiểm tra, thiết bị kiểm tra, thiết bị hỗ trợ kiểm tra;
3. Kết quả đánh giá phù
hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở
đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy QCVN
103:2024/BGTVT[2] của tổ chức đánh giá sự phù hợp
(thành phần hồ sơ này được áp dụng khi có tổ chức đánh giá sự phù hợp);
4. Danh sách trích ngang
nhân lực theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này;
5. Danh sách thiết bị kiểm
tra theo mẫu quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
1. Tổ chức thành lập cơ
sở đăng kiểm xe cơ giới nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp mới giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới theo quy định tại Điều 3 Thông
tư này bằng hình thức trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ
thống dịch vụ công trực tuyến tới Sở Giao thông vận tải địa phương.
2. Tiếp nhận hồ sơ
a) Trường hợp nộp trực
tiếp: Sở Giao thông vận tải kiểm tra thành phần hồ sơ trong ngày làm việc, nếu
chưa đầy đủ theo quy định thì hướng dẫn tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm xe cơ
giới hoàn thiện hồ sơ; nếu đầy đủ theo quy định, lập phiếu kiểm soát quá trình
kiểm tra xác nhận[3] theo mẫu quy định tại Phụ lục IV,
trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, lập thông báo tiếp
nhận hồ sơ theo mẫu quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này,
trong đó ghi rõ thông tin về lịch kiểm tra xác nhận[4] thực
tế;
b) Trường hợp nộp qua hệ
thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ, nếu chưa đầy đủ theo quy định,
Sở Giao thông vận tải thông báo theo mẫu quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm
theo Thông tư này cho tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm xe cơ giới; nếu đầy đủ
theo quy định, lập phiếu kiểm soát quá trình kiểm tra xác nhận[5] theo
mẫu quy định tại Phụ lục IV, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ, lập thông báo tiếp nhận hồ sơ theo mẫu quy định tại Phụ lục V ban
hành kèm theo Thông tư này, trong đó ghi rõ thông tin về lịch kiểm tra xác nhận[6]
thực tế.
3[7]. Kiểm tra xác nhận[8] thực
tế
Việc kiểm tra xác nhận[9] thực
tế được thực hiện trong thời hạn 08 ngày kể từ ngày lập thông báo tiếp nhận hồ
sơ, cụ thể như sau:
a) Sở Xây dựng kiểm tra
xác nhận[10] điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm
định xe cơ giới của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới theo quy định tại Nghị định quy
định về điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới; tổ chức, hoạt động
của cơ sở đăng kiểm; niên hạn sử dụng của xe cơ giới và lập biên bản theo mẫu
quy định tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này;
b)[11] Sở Xây dựng đề nghị Cục Đăng kiểm Việt
Nam tham gia kiểm tra xác nhận cơ sở đăng kiểm xe cơ giới theo yêu cầu kỹ thuật
quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí
cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy QCVN
103:2024/BGTVT. Nội dung kiểm tra xác nhận được ghi nhận vào biên bản theo mẫu
số 01 quy định tại Phụ lục VIII và các biên bản theo các mẫu quy định tại Phụ
lục IX ban hành kèm theo Thông tư này. Khi có tổ chức đánh giá sự phù hợp, việc
kiểm tra xác nhận tại điểm này được thay thế bằng kết quả đánh giá phù hợp với
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng
kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy QCVN
103:2024/BGTVT của tổ chức đánh giá sự phù hợp. Trường hợp có tổ chức đánh giá
sự phù hợp nhưng chưa đáp ứng được nhu cầu đánh giá của cơ sở đăng kiểm thì Sở
Xây dựng chủ trì phối hợp với Cục Đăng kiểm Việt Nam tham gia thực hiện kiểm
tra xác nhận cơ sở đăng kiểm xe cơ giới theo quy định tại điểm này;
c) Tổng hợp kết quả và ghi
nhận các nội dung tương ứng vào mẫu số 01 quy định tại Phụ lục X ban hành kèm
theo Thông tư này.
4. Xử lý kết quả kiểm tra xác nhận[12]
thực tế
a) Trường hợp kết quả kiểm
tra xác nhận[13] thực tế đạt yêu cầu: Sở Giao thông
vận tải thực hiện cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ
giới;
b) Trường hợp kết quả kiểm
tra xác nhận[14] thực tế không đạt yêu cầu: Sở Giao
thông vận tải ghi rõ lý do vào biên bản theo mẫu số 01 quy định tại Phụ lục X
ban hành kèm theo Thông tư này gửi tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm xe cơ giới
để khắc phục các nội dung không đạt yêu cầu.
5.[15] Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động kiểm định xe cơ giới
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày kết
thúc việc kiểm tra xác nhận[16] thực tế đạt yêu cầu, Sở Xây dựng cấp
giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới theo mẫu số 01 quy
định tại Phụ lục XI; mã số cơ sở đăng kiểm theo quy định của Phụ lục XII ban
hành kèm theo Thông tư này.
6. Khắc phục đối với trường hợp kết quả kiểm
tra xác nhận[17] không đạt yêu cầu
a) Việc khắc phục các
nội dung không đạt và việc kiểm tra xác nhận[18] lại được thực hiện
trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày có thông báo các nội dung không đạt yêu cầu.
Quá thời hạn này, tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm xe cơ giới thực hiện trình
tự, thủ tục lại từ đầu theo quy định tại Điều này;
b) Sau khi khắc phục các
nội dung không đạt, tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm xe cơ giới gửi văn bản đề
nghị kiểm tra xác nhận[19] lại theo mẫu quy định tại Phụ lục I
ban hành kèm theo Thông tư này đến Sở Giao thông vận tải. Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị, Sở Giao thông vận tải thực
hiện quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều này. Trường hợp kết quả kiểm
tra xác nhận[20] lại không đạt yêu cầu, kết luận cơ
sở đăng kiểm xe cơ giới không đủ điều kiện hoạt động đồng thời dừng thủ tục cấp
giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới.
1. Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới gồm:
a) Văn bản đề nghị theo
mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này kèm theo bản thông
tin về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới;
b) Bản vẽ mặt bằng tổng
thể, mặt bằng nhà xưởng có bố trí dây chuyền kiểm định thể hiện đầy đủ vị trí
kiểm tra, thiết bị kiểm tra, thiết bị hỗ trợ kiểm tra;
c)[21] Kết quả đánh giá phù
hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở
đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy QCVN
103:2024/BGTVT của tổ chức đánh giá sự phù hợp (thành phần hồ sơ này được áp
dụng khi có tổ chức đánh giá sự phù hợp, trừ trường hợp tổ chức đánh giá sự phù
hợp chưa đáp ứng được nhu cầu đánh giá của cơ sở đăng kiểm);
d) Danh sách trích ngang
nhân lực theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này;
đ) Danh sách thiết bị kiểm tra theo mẫu quy
định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này;
e) Tài liệu có liên quan
đối với trường hợp thay đổi thông tin địa giới hành chính.
2. Cơ sở đăng kiểm xe
cơ giới nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ giới bằng hình thức trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc
qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến tới Sở Giao thông vận tải địa phương như
sau:
a) Hồ sơ cấp lại do giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới bị mất hoặc cơ sở đăng
kiểm xe cơ giới giảm số lượng dây chuyền kiểm định so với nội dung đã được chứng
nhận nhưng các dây chuyền kiểm định còn lại vẫn đảm bảo điều kiện hoạt động:
tài liệu quy định tại điểm a khoản 1 Điều này;
b) Hồ sơ cấp lại do giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới bị hỏng: tài liệu quy
định tại điểm a khoản 1 Điều này kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định xe cơ giới bị hỏng;
c) Hồ sơ cấp lại do cơ sở
đăng kiểm xe cơ giới thay đổi thông tin địa giới hành chính ghi trên giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới: các tài liệu quy định tại điểm
a, điểm e khoản 1 Điều này;
d) Hồ sơ cấp lại do cơ sở
đăng kiểm xe cơ giới thay đổi vị trí (địa điểm); tăng thêm số lượng dây chuyền
kiểm định; thay đổi loại dây chuyền kiểm định; thay đổi thiết bị kiểm tra làm
thay đổi loại phương tiện được kiểm định; bị thu hồi giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới: các tài liệu quy định tại điểm a, điểm b, điểm
c, điểm d, điểm đ khoản 1 Điều này.
3.[22] Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động kiểm định xe cơ giới đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b, điểm
c khoản 2 Điều này:
a) [23] Trường hợp nộp hồ sơ
trực tiếp: Sở Xây dựng kiểm tra thành phần hồ sơ trong ngày làm việc, nếu chưa
đầy đủ theo quy định thì hướng dẫn cơ sở đăng kiểm xe cơ giới hoàn thiện hồ sơ;
nếu đầy đủ theo quy định, trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ đề nghị, căn cứ hồ sơ lưu trữ, Sở Xây dựng thực hiện cấp lại giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới;
b) Trường hợp nộp hồ sơ
qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: trong thời
hạn 01 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận hồ sơ, Sở Xây dựng kiểm tra thành phần
hồ sơ; nếu chưa đầy đủ theo quy định, thông báo theo mẫu quy định tại Phụ lục
VI ban hành kèm theo Thông tư này cho cơ sở đăng kiểm xe cơ giới; nếu đầy đủ
theo quy định, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đề
nghị, căn cứ hồ sơ lưu trữ, Sở Xây dựng thực hiện cấp lại giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới.
4. Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định xe cơ giới đối với trường hợp quy định tại điểm d khoản 2 Điều này:
a) Trường hợp nộp hồ sơ
trực tiếp: Sở Giao thông vận tải kiểm tra thành phần hồ sơ trong ngày làm việc,
nếu chưa đầy đủ theo quy định, hướng dẫn cơ sở đăng kiểm xe cơ giới hoàn thiện
hồ sơ; nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định, thực hiện theo trình tự, thủ tục quy
định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 4 Thông tư này.
Mã số cơ sở đăng kiểm ghi trong giấy chứng nhận đủ điều kiện là mã số được cấp
trước đây;
b) Trường hợp nộp hồ sơ
qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: trong thời
hạn 01 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận hồ sơ, Sở Giao thông vận tải kiểm tra
thành phần hồ sơ; nếu chưa đầy đủ theo quy định, thông báo theo mẫu quy định
tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này cho cơ sở đăng kiểm xe cơ giới;
nếu đầy đủ theo quy định, thực hiện theo trình tự, thủ tục quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 4 Thông tư này. Mã số
cơ sở đăng kiểm ghi trong giấy chứng nhận đủ điều kiện là mã số được cấp trước
đây.
Điều 6. Trình tự, thủ
tục tạm đình chỉ hoạt động cơ sở đăng kiểm xe cơ giới
1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày
phát hiện hoặc nhận được thông báo của cơ quan có thẩm quyền về cơ sở đăng
kiểm thuộc trường hợp bị tạm đình chỉ hoạt động, Sở Giao thông vận tải ban hành
quyết định tạm đình chỉ theo mẫu quy định tại Phụ lục XIII ban hành kèm theo Thông
tư này.
2. Cơ sở đăng kiểm xe cơ
giới phải ngừng hoạt động kiểm định xe cơ giới khi quyết định tạm đình chỉ hoạt
động có hiệu lực; đồng thời thông báo công khai về việc tạm ngừng hoạt động
kiểm định xe cơ giới tại cơ sở đăng kiểm xe cơ giới.
3. Trong thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ ngày quyết định tạm đình chỉ hoạt động có hiệu lực, cơ sở đăng
kiểm xe cơ giới lập báo cáo theo mẫu quy định tại Phụ lục XIV ban hành kèm theo
Thông tư này gửi Sở Giao thông vận tải.
1. Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày phát hiện hoặc nhận được thông báo của cơ quan có thẩm
quyền về cơ sở đăng kiểm thuộc trường hợp bị thu hồi giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới, Sở Giao thông vận tải ban hành quyết định
thu hồi theo mẫu quy định tại Phụ lục XV ban hành kèm theo Thông tư này, đồng
thời căn cứ vào hoạt động kiểm định của các cơ sở đăng kiểm xe cơ giới trên địa
bàn, lập thông báo theo mẫu quy định tại Phụ lục XVI ban hành kèm theo Thông tư
này để chỉ định cơ sở đăng kiểm xe cơ giới tiếp nhận bàn giao hồ sơ và phôi
giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định chưa sử dụng từ cơ sở đăng kiểm xe cơ
giới bị thu hồi giấy chứng nhận.
2. Cơ sở đăng kiểm xe cơ
giới phải ngừng hoạt động kiểm định xe cơ giới khi quyết định thu hồi giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới có hiệu lực; đồng thời
thông báo công khai về việc ngừng hoạt động kiểm định xe cơ giới tại cơ sở đăng
kiểm xe cơ giới.
3. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày
quyết định thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
có hiệu lực, cơ sở đăng kiểm xe cơ giới phải nộp lại giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới cho Sở Giao thông vận tải.
4. Trong thời hạn 15 ngày
làm việc kể từ ngày quyết định thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ giới có hiệu lực, cơ sở đăng kiểm xe cơ giới bị thu hồi giấy
chứng nhận và cơ sở đăng kiểm xe cơ giới được chỉ định tiếp nhận hồ sơ phải
hoàn thành việc bàn giao, lập biên bản bàn giao theo mẫu quy định tại Phụ lục
XVII ban hành kèm theo Thông tư này đồng thời gửi tới Sở Giao thông vận tải và
Cục Đăng kiểm Việt Nam để báo cáo.
Hồ sơ (bản giấy và bản điện tử) cấp mới, cấp
lại, tạm đình chỉ, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe
cơ giới được lưu trữ vĩnh viễn tại Sở Giao thông vận tải và cơ sở đăng kiểm xe
cơ giới, việc lưu trữ đảm bảo an toàn, khoa học, dễ tìm kiếm.
Chương III
TRÌNH
TỰ, THỦ TỤC CẤP MỚI, CẤP LẠI, TẠM ĐÌNH CHỈ HOẠT ĐỘNG, THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH KHÍ THẢI XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY
Hồ sơ đề nghị cấp mới giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy gồm:
1. Văn bản đề nghị theo
mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này kèm theo bản thông
tin về cơ sở kiểm định khí thải;
2. Bản vẽ bố trí chung của cơ sở kiểm định khí
thải thể hiện được vị trí kiểm tra;
3. Danh sách trích ngang
nhân lực theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này;
4. Danh sách thiết bị kiểm
tra theo mẫu quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
5[24]. Kết quả đánh giá phù hợp với Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe
cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy QCVN 103:2024/BGTVT của
tổ chức đánh giá sự phù hợp (thành phần hồ sơ này được áp dụng khi có tổ chức
đánh giá sự phù hợp, trừ trường hợp tổ chức đánh giá sự phù hợp chưa đáp ứng
được nhu cầu đánh giá của cơ sở đăng kiểm).
1. Tổ chức thành lập cơ sở
kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy (sau đây gọi tắt là cơ sở kiểm định khí
thải) nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy theo quy định tại Điều 9
Thông tư này bằng hình thức trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc qua
hệ thống dịch vụ công trực tuyến tới Sở Giao thông vận tải địa phương.
2. Tiếp nhận hồ sơ
a) Trường hợp nộp trực
tiếp: Sở Giao thông vận tải kiểm tra thành phần hồ sơ trong ngày làm việc; nếu
chưa đầy đủ theo quy định thì hướng dẫn tổ chức thành lập cơ sở kiểm định khí
thải hoàn thiện hồ sơ; nếu đầy đủ theo quy định, lập phiếu kiểm soát theo quy
định tại Phụ lục IV, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ, lập thông báo tiếp nhận hồ sơ theo mẫu quy định tại Phụ lục V ban hành kèm
theo Thông tư này, trong đó ghi rõ thông tin về lịch kiểm tra xác nhận[25]
thực tế;
b) Trường hợp nộp qua hệ
thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ thời điểm nhận hồ sơ, Sở Giao thông vận tải kiểm tra thành phần
hồ sơ; nếu chưa đầy đủ theo quy định, thông báo theo mẫu quy định tại Phụ lục
VI ban hành kèm theo Thông tư này cho tổ chức thành lập cơ sở kiểm định khí
thải; nếu đầy đủ theo quy định, lập phiếu kiểm soát theo mẫu quy định tại Phụ
lục IV, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, lập thông
báo tiếp nhận hồ sơ theo mẫu quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư
này, trong đó ghi rõ thông tin về lịch kiểm tra xác nhận[26] thực
tế.
3[27]. Kiểm tra xác nhận thực tế
Việc kiểm tra xác nhận thực tế được thực hiện
trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày lập thông báo tiếp nhận hồ sơ, cụ
thể như sau:
a) Sở Xây dựng kiểm tra
xác nhận điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định khí thải của cơ sở kiểm định
khí thải xe mô tô, xe gắn máy theo quy định tại Nghị định quy định về điều kiện
kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới; tổ chức, hoạt động của cơ sở đăng
kiểm; niên hạn sử dụng của xe cơ giới và lập biên bản theo mẫu số 02 quy định
tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này;
b) Sở Xây dựng chủ trì
phối hợp với Cục Đăng kiểm Việt Nam thực hiện kiểm tra xác nhận cơ sở kiểm định
khí thải phù hợp với yêu cầu kỹ thuật quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy QCVN 103:2024/BGTVT để ghi nhận vào biên bản
theo mẫu số 02 quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư này. Khi có
tổ chức đánh giá sự phù hợp, việc kiểm tra xác nhận tại điểm này được thay thế
bằng kết quả đánh giá phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất
kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô
tô, xe gắn máy QCVN 103:2024/BGTVT. Trường hợp có tổ chức đánh giá sự phù hợp
nhưng chưa đáp ứng được nhu cầu đánh giá của cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô,
xe gắn máy thì Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với Cục Đăng kiểm Việt Nam thực
hiện việc kiểm tra xác nhận cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy theo
quy định tại điểm này;
c) Tổng hợp kết quả và ghi
nhận các nội dung tương ứng vào mẫu số 02 quy định tại Phụ lục X ban hành kèm
theo Thông tư này.
4. Xử lý kết quả kiểm tra xác nhận[28]
thực tế
a) Trường hợp kết quả kiểm
tra xác nhận[29] thực tế đạt yêu cầu: Sở Giao thông
vận tải thực hiện cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải
xe mô tô, xe gắn máy;
b) Trường hợp kết quả kiểm
tra xác nhận[30] thực tế không đạt yêu cầu: Sở Giao
thông vận tải ghi rõ lý do vào biên bản theo mẫu số 02 quy định tại Phụ lục X
ban hành kèm theo Thông tư này và gửi cho tổ chức thành lập cơ sở kiểm định khí
thải để khắc phục các nội dung không đạt yêu cầu.
5.[31] Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày kết
thúc việc kiểm tra xác nhận[32] thực tế đạt yêu cầu, Sở Xây dựng cấp
giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
theo mẫu số 02 quy định tại Phụ lục XI; mã số cơ sở kiểm định khí thải theo quy
định của Phụ lục XII ban hành kèm theo Thông tư này.
6. Khắc phục đối với trường hợp kết quả kiểm
tra xác nhận[33] không đạt yêu cầu
a) Việc khắc phục và kiểm tra xác nhận[34]
lại được thực hiện trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày thông báo các nội dung
không đạt yêu cầu. Quá thời hạn này, để tiếp tục, tổ chức thành lập cơ sở kiểm
định khí thải thực hiện trình tự, thủ tục lại từ đầu theo quy định tại Điều này;
b) Sau khi khắc phục các
nội dung không đạt, tổ chức thành lập cơ sở kiểm định khí thải gửi văn bản đề
nghị theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này tới Sở Giao
thông vận tải. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề
nghị, Sở Giao thông vận tải thực hiện các bước quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản
5 Điều này. Trường hợp kết quả kiểm tra xác nhận[35] lại
không đạt yêu cầu, nêu rõ lý do không đạt và kết luận cơ sở kiểm định khí thải
không đủ điều kiện hoạt động, dừng thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
1. Hồ sơ đề nghị cấp
lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn
máy gồm:
a) Văn bản đề nghị theo
mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này kèm theo bản thông
tin về cơ sở kiểm định khí thải;
b) Bản vẽ bố trí chung
của cơ sở kiểm định khí thải thể hiện được vị trí kiểm tra;
c) Danh sách trích
ngang nhân lực theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này;
d) Danh sách thiết bị kiểm
tra theo mẫu quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này;
đ) Tài liệu có liên quan đối với trường hợp
thay đổi thông tin địa giới hành chính.
e)[36] Kết quả đánh giá phù
hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở
đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy QCVN
103:2024/BGTVT của tổ chức đánh giá sự phù hợp (thành phần hồ sơ này được áp
dụng khi có tổ chức đánh giá sự phù hợp, trừ trường hợp tổ chức đánh giá sự phù
hợp chưa đáp ứng được nhu cầu đánh giá của cơ sở đăng kiểm).
2. Cơ sở kiểm định khí
thải nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy bằng hình thức trực tiếp hoặc qua hệ
thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến tới Sở Giao thông vận
tải địa phương như sau:
a) Hồ sơ cấp lại do giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy bị mất: tài liệu quy
định tại điểm a khoản 1 Điều này;
b) Hồ sơ cấp lại do giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy bị hỏng: tài liệu quy
định tại điểm a khoản 1 Điều này kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy bị hỏng;
c) Hồ sơ cấp lại do cơ sở
kiểm định khí thải thay đổi thông tin địa giới hành chính ghi trên giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy: các tài
liệu quy định tại điểm a, điểm đ khoản 1 Điều này;
d)[37] Hồ sơ cấp lại do cơ sở
kiểm định khí thải thay đổi vị trí (địa điểm); tăng thêm số lượng thiết bị kiểm
tra; bị thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô
tô, xe gắn máy: các tài liệu quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm
e khoản 1 Điều này.
3.[38] Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy đối với trường hợp quy định
tại điểm a, điểm b, điểm c khoản 2 Điều này:
a) Trường hợp nộp hồ sơ
trực tiếp: Sở Xây dựng kiểm tra thành phần hồ sơ trong ngày làm việc; nếu chưa
đầy đủ theo quy định thì hướng dẫn cơ sở kiểm định khí thải hoàn thiện hồ sơ;
nếu đầy đủ theo quy định trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ đề nghị, căn cứ hồ sơ lưu trữ Sở Xây dựng thực hiện cấp lại giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;
b) Trường hợp nộp hồ sơ
qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: trong thời
hạn 01 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận hồ sơ, Sở Xây dựng kiểm tra thành phần
hồ sơ; nếu chưa đầy đủ theo quy định, lập thông báo theo mẫu quy định tại Phụ
lục VI ban hành kèm theo Thông tư này cho cơ sở kiểm định khí thải; nếu đầy đủ
theo quy định, trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đề
nghị, căn cứ hồ sơ lưu trữ Sở Xây dựng thực hiện cấp lại giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
4. Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động khí thải xe mô tô, xe gắn máy đối với trường hợp quy định tại điểm d khoản
2 Điều này:
a) Trường hợp nộp hồ sơ
trực tiếp: Sở Giao thông vận tải kiểm tra thành phần hồ sơ trong ngày làm việc;
nếu chưa đầy đủ theo quy định, hướng dẫn cơ sở kiểm định khí thải hoàn thiện hồ
sơ; nếu đầy đủ theo quy định, thực hiện theo trình tự, thủ tục quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 10 Thông tư này. Mã số
cơ sở kiểm định khí thải ghi trong giấy chứng nhận đủ điều kiện là mã số được
cấp trước đây;
b) Trường hợp nộp hồ sơ qua hệ thống bưu chính
hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: trong thời hạn 01 ngày làm việc kể
từ thời điểm nhận hồ sơ, Sở Giao thông vận tải kiểm tra thành phần hồ sơ; nếu
chưa đầy đủ theo quy định, thông báo theo mẫu quy định tại Phụ lục VI ban hành
kèm theo Thông tư này cho cơ sở kiểm định khí thải; nếu đầy đủ theo quy định,
thực hiện theo trình tự, thủ tục quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản
5, khoản 6 Điều 10 Thông tư này. Mã số cơ sở kiểm định khí thải ghi trong
giấy chứng nhận đủ điều kiện là mã số được cấp trước đây.
Điều 12. Trình tự, thủ
tục tạm đình chỉ hoạt động cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
1. Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày phát hiện hoặc nhận được thông báo của cơ quan có thẩm
quyền về cơ sở kiểm định khí thải thuộc trường hợp bị tạm đình chỉ hoạt động,
Sở Giao thông vận tải ban hành quyết định tạm đình chỉ hoạt động theo mẫu quy
định tại Phụ lục XIII ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Cơ sở kiểm định khí
thải phải ngừng hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy khi quyết
định tạm đình chỉ hoạt động có hiệu lực; đồng thời thông báo công khai về việc
tạm ngừng kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy tại cơ sở kiểm định khí thải.
3. Trong thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ ngày quyết định tạm đình chỉ hoạt động có hiệu lực, cơ sở kiểm
định khí thải, lập báo cáo theo mẫu quy định tại Phụ lục XIV ban hành kèm theo Thông
tư này gửi Sở Giao thông vận tải.
1. Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày phát hiện hoặc nhận được thông báo của cơ quan có thẩm
quyền về cơ sở kiểm định khí thải thuộc trường hợp bị thu hồi giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy, Sở Giao thông
vận tải ban hành quyết định thu hồi theo mẫu quy định tại Phụ lục XV ban hành
kèm theo Thông tư này.
2. Cơ sở kiểm định khí
thải phải ngừng hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy khi quyết
định thu hồi có hiệu lực; đồng thời thông báo công khai về việc ngừng hoạt động
tại cơ sở kiểm định khí thải.
3. Trong thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ ngày quyết định thu hồi có hiệu lực, cơ sở kiểm định khí thải
phải nộp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô
tô, xe gắn máy và chuyển dữ liệu hoạt động kiểm định khí thải cho Sở Giao thông
vận tải.
Hồ sơ (bản giấy và bản điện tử) cấp mới, cấp
lại, tạm đình chỉ, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí
thải xe mô tô, xe gắn máy được lưu trữ vĩnh viễn tại Sở Giao thông vận tải và
cơ sở kiểm định khí thải, việc lưu trữ đảm bảo an toàn, khoa học, dễ tìm kiếm.
Chương IV
1. Hướng dẫn triển khai
thực hiện các quy định của Thông tư này.
2. Tổ chức kiểm tra việc
cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ hoạt động, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động kiểm định xe cơ giới, giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy của các Sở Giao thông vận tải.
3[39]. Công bố trên trang thông tin điện
tử của Cục Đăng kiểm Việt Nam danh sách các tổ chức đánh giá sự phù hợp được
chỉ định thực hiện đánh giá đối với cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định
khí thải xe mô tô, xe gắn máy theo quy định của pháp luật về chất lượng sản
phẩm, hàng hóa.
4[40]. Cấp quyền khai thác thử nghiệm các phần
mềm do Cục Đăng kiểm Việt Nam quản lý để vận hành thử toàn bộ hệ thống kiểm
định của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải khi có đề nghị
của tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải.
1. Tổ chức triển khai thực
hiện các quy định của Thông tư này tại địa phương.
2. Cấp mới, cấp lại, tạm
đình chỉ hoạt động, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe
cơ giới của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe
gắn máy tại địa phương theo quy định của Thông tư này.
3[41]. Công bố trên trang thông tin điện
tử của Sở Xây dựng danh sách các cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định
khí thải xe mô tô, xe gắn máy được cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ hoạt động
hoặc bị thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thuộc phạm vi quản lý
của địa phương.
1. Trước khi đề nghị cấp
giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định, tổ chức thành lập cơ sở đăng
kiểm đề nghị Cục Đăng kiểm Việt Nam cấp quyền khai thác thử nghiệm phần mềm
quản lý kiểm định, phần mềm chứng nhận cải tạo, phần mềm thu phí sử dụng đường
bộ và các tài khoản để tra cứu thông tin phương tiện vi phạm, thông tin phương
tiện nhập khẩu và sản xuất, lắp ráp trong nước phục vụ việc vận hành thử toàn
bộ hệ thống kiểm định của cơ sở đăng kiểm.
2. Thông báo cho Sở Xây
dựng địa phương, Cục Đăng kiểm Việt Nam về thời gian vận hành thử toàn bộ hệ
thống kiểm định của cơ sở đăng kiểm.
Chấp hành quyết định tạm đình chỉ hoặc thu hồi
giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới, giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
Chương V
1. Thông tư này có hiệu
lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025.
2. Thông tư này bãi bỏ
Thông tư số 44/2023/TT-BGTVT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải hướng dẫn thực hiện Nghị định số 139/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10
năm 2018 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới và
Nghị định số 30/2023/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 139/2018/NĐ-CP của Chính phủ quy định về kinh
doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới.
3. Trường hợp các văn
bản quy phạm pháp luật viện dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc
thay thế bằng văn bản quy phạm pháp luật khác thì thực hiện theo quy định tại
văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó./.
|
Nơi nhận:
-
Bộ trưởng (để b/c);
- Văn phòng Chính phủ (để đăng Công báo);
- Vụ Pháp chế (để đăng trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật);
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ (để đăng tải);
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Xây dựng (để đăng tải);
- Lưu: VT, KHCNMT&VLXD Q Huy.
|
BỘ XÂY DỰNG
--------
XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP
NHẤT
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê Anh Tuấn
|
PHỤ
LỤC I
|
TÊN TỔ
CHỨC THÀNH LẬP CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM (1)
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
............
|
|
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG
□ Kiểm định
xe cơ giới
□
Kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn
máy
Kính gửi:
……………(2)………………
Căn cứ Thông tư
số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
quy định trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại, tạm đình
chỉ hoạt động, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm
định xe cơ giới của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở
kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn
máy;
Căn cứ Thông tư
số /2026/TT-BXD ngày tháng năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thông tư trong lĩnh vực
đăng kiểm phương tiện giao thông đường bộ.
1. Tên tổ chức thành lập cơ sở đăng
kiểm/cơ sở đăng kiểm: ……………………
2. Địa chỉ:
…………………………………………………………………….……
3. Số điện thoại:
................................................Email:
...........................................
4. Đề nghị:
|
□ Cấp mới
|
□ kiểm tra xác nhận lại
|
|
□ Cấp lại
|
|
|
- Số giấy chứng nhận lần gần nhất: .........................
|
|
- Lý do cấp lại:
|
□ Mất
|
□ Hỏng
|
□ Thay đổi nội dung giấy chứng nhận
|
5. Nội dung đã khắc phục (đối
với trường hợp đề nghị kiểm tra xác nhận lại theo kết
luận tại biên bản kiểm tra xác nhận điều
kiện hoạt động số ............ ngày ....../....../......): ...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
6. Danh mục hồ sơ, tài liệu
gửi kèm theo gồm (đánh dấu “x” vào ô tương
ứng):
6.1. Đối với trường hợp cấp
mới, kiểm tra xác nhận lại hoặc cấp lại do thay đổi vị trí (địa điểm), tăng
thêm số lượng dây chuyền/thiết bị kiểm tra, bị thu hồi Giấy chứng nhận:
□ Bản vẽ bố trí chung.
□ Báo cáo đánh giá và Giấy
chứng nhận phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở đăng kiểm xe cơ
giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy của tổ chức đánh giá sự phù
hợp (áp dụng đối với cơ sở đã thực hiện đánh giá sự
phù hợp).
□ Danh sách trích ngang nhân
lực.
□ Danh sách thiết bị kiểm tra.
6.2. Đối với trường hợp cấp
lại do hỏng hoặc thay đổi thông tin địa giới hành chính:
□ Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động kiểm định bị hỏng (đối với trường hợp bị hỏng).
□ Tài liệu có liên quan đối
với trường hợp thay đổi thông tin địa giới hành chính.
6.3. Tài liệu khác (nếu có, ghi rõ
tên tài liệu): .........................................................
…………(1) .......................
cam kết các thông tin trên là chính xác.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: …
|
……, ngày …… tháng …… năm
……
TỔ CHỨC THÀNH LẬP CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM(1)
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng
dấu)
|
Hướng dẫn ghi:
(1) Tổ
chức thành lập cơ sở đăng kiểm đối với trường hợp cấp mới hoặc tên cơ
sở đăng kiểm trong trường hợp đề nghị cấp lại;
(2) Cơ
quan thực hiện cấp mới/cấp lại giấy chứng nhận.
PHỤ
LỤC IV
MẪU
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH
(Kèm theo Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30
tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
|
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH
Mã số hồ sơ:
....(1)....
|
|
I. Thông tin chung
Loại hình đánh giá: □ Cấp mới □
Cấp lại
Loại giấy chứng nhận:
□ Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm
định xe cơ giới.
□ Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
|
|
Tên tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/Cơ sở
đăng kiểm:
|
|
Người liên hệ:
|
Điện thoại:
|
|
II. Tiến trình
|
|
1. Thành phần hồ sơ
|
Có
|
Không
|
|
1.1
|
Văn bản đề nghị
|
□
|
□
|
|
1.2
|
Bản vẽ bố trí chung
|
□
|
□
|
|
1.3
|
Báo cáo đánh giá và Giấy chứng nhận phù hợp
với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy của tổ chức đánh giá sự phù hợp(2)
|
□
|
□
|
|
1.4
|
Danh sách trích ngang nhân lực
|
□
|
□
|
|
1.5
|
Danh sách thiết bị kiểm tra
|
□
|
□
|
|
1.6
|
Tài liệu khác (nếu có):
..........................................................................................................
..................................................................................................
|
□
|
□
|
|
2. Tiếp nhận hồ sơ
|
|
Ngày tiếp nhận:
|
|
Người nộp:
|
Người nhận:
|
|
Lịch kiểm tra xác nhận:
|
|
3. Kiểm tra xác nhận
thực tế
|
|
3.1
|
Lần thứ nhất:
|
|
3.1.1
|
Người phân công:
|
Ngày phân công:
|
|
3.1.2
|
Người đánh giá 1:
|
Ngày đánh giá:
|
|
|
Người đánh giá ...:
|
Ngày đánh giá:
|
|
3.1.3
|
Trưởng đoàn:
|
Ngày xác nhận:
|
|
3.1.4
|
Kết quả kiểm tra xác nhận: □ Đạt yêu cầu □
Không đạt yêu cầu
|
|
3.2
|
Lần thứ hai:
|
|
3.2.1
|
Người phân công:
|
Ngày phân công:
|
|
3.2.2
|
Người đánh giá 1:
|
Ngày đánh giá:
|
|
|
Người đánh giá ...:
|
Ngày đánh giá:
|
|
3.2.3
|
Trưởng đoàn:
|
Ngày xác nhận:
|
|
3.2.4
|
Kết quả kiểm tra xác nhận: □ Đạt yêu cầu □
Không đạt yêu cầu
|
|
4. Soát xét(3)
|
|
Người soát xét:
|
Ngày soát xét:
|
|
5. Bàn giao lưu trữ hồ
sơ
|
|
Ngày bàn giao:
|
|
Người giao:
|
Người nhận:
|
|
|
|
|
|
Hướng dẫn ghi:
(1) Mã hồ sơ có cấu
trúc như sau:
- XX-YYYY/ZZZZ đối với hồ sơ cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới;
- XX-YYYY/ZZZZXM đối với hồ sơ cấp
giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô
tô, xe gắn máy.
Trong đó: XX là mã tỉnh,
thành phố (vd: Hà Nội là 29); YYYY là
năm tiếp nhận hồ sơ; ZZZZ là số thứ tự của hồ sơ;
(2) Thành phần
hồ sơ này được áp dụng khi có tổ chức đánh giá sự
phù hợp. Trường hợp có tổ chức đánh giá sự phù hợp
nhưng chưa đáp ứng được nhu cầu đánh giá của cơ sở đăng kiểm, cơ
sở kiểm định khí thải thì Sở Xây dựng chủ trì phối
hợp với Cục Đăng kiểm Việt Nam thực hiện việc kiểm tra xác nhận;
(3) Nội dung soát
xét bao gồm:
- Thành phần hồ sơ;
- Thành phần biên bản;
- Nội dung ghi trên
giấy chứng nhận.
PHỤ
LỤC V
MẪU THÔNG BÁO TIẾP
NHẬN HỒ SƠ
(Kèm theo Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN……
SỞ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
THÔNG BÁO TIẾP
NHẬN HỒ SƠ
Mã số hồ sơ(1):
……………………
Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/cơ sở đăng
kiểm: ……………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………
Số điện thoại: …………………….…… Email:
…………………………………...
Người liên hệ: ……………………………… Số điện thoại:
………………………
|
TT
|
Thành phần hồ sơ
|
|
1
|
Văn bản đề nghị
|
□
|
|
2
|
Bản vẽ bố trí chung
|
□
|
|
3
|
Báo cáo đánh giá và Giấy chứng nhận phù hợp
với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy của tổ chức đánh giá sự phù hợp(2)
|
□
|
|
4
|
Danh sách trích ngang nhân lực
|
□
|
|
5
|
Danh sách thiết bị kiểm tra
|
□
|
|
6
|
Tài liệu khác (nếu có):
..........................................................................................................................
.......................................................................................................
|
□
|
Hồ sơ đề nghị của …(3)… đã đầy đủ và
được tiếp nhận theo quy định. Lịch kiểm tra xác nhận dự kiến vào ngày … Sở Xây
dựng thông báo để …(3)… được rõ để lên kế hoạch chuẩn bị.
|
Nơi nhận:
-
Như trên;
- Lưu: Hồ sơ.
|
…… ngày …
tháng… năm…
Người lập thông báo
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Hướng dẫn ghi:
(1) Ghi theo mã số
hồ sơ của Phiếu kiểm soát quá trình;
(2) Thành phần
hồ sơ này được áp dụng khi có tổ chức đánh giá sự
phù hợp. Trường hợp có tổ chức đánh giá sự phù hợp
nhưng chưa đáp ứng được nhu cầu đánh giá của cơ sở đăng kiểm, cơ
sở kiểm định khí thải thì Sở Xây dựng chủ trì phối
hợp với Cục Đăng kiểm Việt Nam thực hiện việc kiểm tra xác nhận;
(3) Tổ chức thành lập
cơ sở đăng kiểm/Cơ sở đăng kiểm
PHỤ
LỤC VI
MẪU
THÔNG BÁO TỪ CHỐI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN……
SỞ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
THÔNG BÁO
V/v từ chối tiếp nhận
hồ sơ
Kính gửi: ………(1)…………
I. Loại hồ sơ:
1. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm
định xe cơ giới:
□ Cấp mới □ Cấp lại
2. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy:
□ Cấp mới □ Cấp lại
II. Lý do từ chối: hồ sơ không đầy đủ
theo quy định tại Thông tư số ........................
III. Các tài liệu còn thiếu:
………………………………………….……………….…………………………….…
…………………………………………………………………………………………………
|
Nơi nhận:
-
Như trên;
- Lưu: Hồ sơ.
|
…… ngày …
tháng… năm…
Người lập thông báo
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Hướng dẫn ghi:
(1) Tổ chức thành lập cơ sở đăng
kiểm/cơ sở đăng kiểm.
PHỤ
LỤC VII
MẪU
BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC NHẬN ĐIỀU KIỆN CHUNG, CƠ CẤU TỔ CHỨC, NHÂN LỰC, VIỆC VẬN
HÀNH CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM XE CƠ GIỚI
(Ban hành kèm
theo Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30 tháng
6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Mẫu số 01. Biên bản kiểm
tra xác nhận điều kiện chung, cơ cấu tổ chức, nhân lực, việc vận hành cơ sở
đăng kiểm xe cơ giới
|
ỦY BAN NHÂN DÂN……
SỞ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Mã số hồ sơ: ...
|
|
BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC
NHẬN ĐIỀU KIỆN CHUNG; CƠ CẤU TỔ CHỨC, NHÂN LỰC; QUY TRÌNH,
HƯỚNG DẪN NỘI BỘ; VIỆC VẬN HÀNH THỬ CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM XE CƠ
GIỚI
Loại hình kiểm tra xác nhận: □ Cấp
mới □ Cấp lại
Ngày kiểm tra:
........................................................................................................
Địa điểm kiểm tra:
..................................................................................................
I. Yêu cầu chung
|
Nội dung đánh giá
|
Yêu cầu
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá(1)
|
|
1. Điều kiện chung
|
|
Giấy tờ, tài liệu theo quy định của pháp luật
về xây dựng, pháp luật về đất đai
|
Có
|
|
|
|
Giấy tờ, tài liệu theo quy định của pháp luật
về kết nối giao thông và đấu nối đường bộ
|
Có
|
|
|
|
Giấy tờ, tài liệu theo quy định của pháp luật
về bảo vệ môi trường, an toàn, vệ sinh lao động, phòng cháy và chữa cháy
|
Có
|
|
|
|
Diện tích mặt bằng cơ sở đăng kiểm (theo tài
liệu) (m2)
|
Cơ sở chỉ lắp đặt 01 dây chuyền kiểm định
loại I
|
≥ 1.250
|
|
|
|
Cơ sở chỉ lắp đặt 01 dây chuyền kiểm định
loại II
|
≥ 1.500
|
|
|
|
Cơ sở chỉ lắp đặt 01 dây chuyền kiểm định
loại tổng hợp
|
≥ 1.500
|
|
|
|
Cơ sở lắp đặt 02 dây chuyền kiểm định
|
≥ 2.500
|
|
|
|
Cơ sở lắp đặt …n…. dây chuyền kiểm định
|
≥ 2.500 + 625x(n-2)
|
|
|
|
2. Cơ cấu tổ chức, hồ sơ nhân lực
|
|
2.1. Điều kiện số lượng về nhân sự
|
|
Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm là đăng kiểm viên
thực hiện công việc chuyên môn về kiểm định xe cơ giới
|
≥ 1
|
|
|
|
Lãnh đạo bộ phận kiểm định là đăng kiểm viên
thực hiện công việc chuyên môn về kiểm định xe cơ giới có kinh nghiệm thực
hiện công tác kiểm định đủ 60 tháng
|
≥ 1
|
|
|
|
Đăng kiểm viên thực hiện công việc chuyên môn
về kiểm định xe cơ giới
|
≥ 2
|
|
|
|
2.2. Cơ cấu tổ chức, các bộ phận
|
|
Quyết định thành lập các bộ phận
|
Có
|
|
|
|
Quyết định bổ nhiệm Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm
|
Có
|
|
|
|
Quyết định bổ nhiệm Lãnh đạo bộ phận kiểm
định
|
Có
|
|
|
|
Quyết định phân công Người ký giấy chứng nhận
(nếu có)
|
Có
|
|
|
|
2.3. Hồ sơ nhân lực:
|
|
Hợp đồng lao động theo quy định; quyết định
tuyển dụng hoặc tiếp nhận
|
Có
|
|
|
|
Chứng chỉ đăng kiểm viên
|
Có
|
|
|
|
3. Các quy định về xây dựng,
ban hành quy trình, hướng dẫn nội bộ
|
|
3.1. Xây dựng, ban hành quy trình, hướng dẫn
nội bộ của cơ sở đăng kiểm để thực hiện đầy đủ các nội dung kiểm tra theo quy
định về kiểm định, chứng nhận cải tạo xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy theo quy định của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
Có xây dựng, ban hành
|
|
|
|
3.2. Phổ biến các tài liệu nêu tại 3.1 đến
các bộ phận, cá nhân có liên quan
|
Có phổ biến
|
|
|
|
4. Kiểm tra xác nhận việc thực
hiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
|
|
4.1. Sổ theo dõi, chế độ báo cáo và việc tuân
thủ quy định thu giá dịch vụ, phí, lệ phí
|
Có
|
|
|
|
4.2. Kiểm tra xác nhận hoạt động của dây
chuyền kiểm định: sử dụng phương tiện phù hợp với từng loại dây chuyền, thực
hiện quy trình kiểm định và in kết quả
|
Thực hiện được
|
|
|
|
5. Kiểm tra xác nhận việc vận
hành cơ sở đăng kiểm xe cơ giới
|
|
|
|
|
5.1. Thời gian vận hành thử đối với trường
hợp cấp mới
|
≥ 01 tháng
|
|
|
|
5.2. Tài liệu về việc vận hành thử thể hiện
các nội dung: Lập hồ sơ phương tiện, kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe
cơ giới.
|
Có
|
|
|
|
5.3. Dữ liệu kiểm định, dữ liệu camera thể
hiện việc vận hành thử.
|
Có thể hiện
|
|
|
|
5.4. Thực hiện vận hành thử toàn bộ hệ thống
kiểm định bảo đảm kiểm định phương tiện được thông suốt từ đầu cho đến khi
kết thúc
|
Thực hiện thuần thục
và không xảy ra sự cố
|
|
|
II. Yêu cầu khắc phục:
..................................................................................................................................
III. Ghi nhận khác:
..................................................................................................................................
IV. Kết luận chung: □ Đạt yêu
cầu □ Không đạt yêu cầu
Biên bản đã được thông qua và lập
thành 02 bản, 01 bản lưu tại cơ sở đăng kiểm, 01 bản
gửi về Sở Xây dựng.
|
Cơ sở đăng kiểm/Tổ
chức thành
lập cơ sở đăng kiểm(2)
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Đại diện Sở Xây dựng(3)
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Hướng dẫn ghi:
(1) Ghi theo yêu
cầu quy định tại Nghị định quy định về điều kiện kinh doanh
dịch vụ kiểm định xe cơ giới; tổ chức, hoạt động của cơ sở đăng kiểm;
niên hạn sử dụng của xe cơ giới;
(2) Ghi Đ với
trường hợp đạt và KĐ đối với trường hợp không đạt;
(3) Tổ chức thành lập
cơ sở đăng kiểm đối với kiểm tra xác nhận lần đầu;
(4) Trường hợp có nhiều
người kiểm tra thì những ai tham gia vào
quá trình kiểm tra xác nhận sẽ cùng ký.
Từng thành viên kiểm tra xác nhận chịu trách
nhiệm về kết quả kiểm tra xác nhận về nội dung được
phân công thực hiện.
Mẫu số 02. Biên bản
kiểm tra xác nhận điều kiện chung, cơ cấu tổ chức, nhân lực, việc vận hành cơ
sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
ỦY BAN NHÂN DÂN……
SỞ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Mã số hồ sơ: ...
|
|
BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC
NHẬN ĐIỀU KIỆN CHUNG; CƠ CẤU TỔ CHỨC, NHÂN LỰC; QUY TRÌNH,
HƯỚNG DẪN NỘI BỘ; VIỆC VẬN HÀNH THỬ CỦA CƠ SỞ KIỂM ĐỊNH KHÍ THẢI
XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY
Loại hình kiểm tra xác nhận: □ Cấp
mới □ Cấp lại
Ngày kiểm tra:
........................................................................................................
Địa điểm kiểm tra:
..................................................................................................
I. Yêu cầu chung
|
Nội dung đánh giá
|
Yêu cầu
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá(1)
|
|
1. Điều kiện chung
|
|
Giấy tờ, tài liệu theo quy định của pháp luật
về xây dựng, pháp luật về đất đai
|
Có
|
|
|
|
Giấy tờ, tài liệu theo quy định của pháp luật
về kết nối giao thông và đấu nối đường bộ
|
Có
|
|
|
|
Giấy tờ, tài liệu theo quy định của pháp luật
về bảo vệ môi trường, an toàn, vệ sinh lao động, phòng cháy và chữa cháy
|
Có
|
|
|
|
2. Điều kiện về diện tích
|
|
|
|
|
Diện tích khu vực kiểm định khí thải xe mô
tô, xe gắn máy (theo tài liệu) (m2)
|
Cơ sở chỉ lắp đặt 01 thiết bị đo khí thải
|
≥ 10
|
|
|
|
Cơ sở lắp đặt …n…. thiết bị phân tích khí
thải
|
≥ 10 + 5x(n-1)
|
|
|
|
3. Cơ cấu tổ chức, hồ sơ nhân lực
|
|
3.1. Điều kiện số lượng về nhân sự
|
|
Đăng kiểm viên thực hiện công việc kiểm định
khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
≥ 1
|
|
|
|
3.2. Cơ cấu tổ chức, các bộ phận
|
|
Quyết định thành lập các bộ phận
|
Có
|
|
|
|
Quyết định bổ nhiệm Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm
|
Có
|
|
|
|
Quyết định bổ nhiệm Lãnh đạo bộ phận kiểm
định
|
Có
|
|
|
|
Quyết định phân công Người ký giấy chứng nhận
(nếu có)
|
Có
|
|
|
|
3.3. Hồ sơ nhân lực:
|
|
Hợp đồng lao động theo quy định; quyết định
tuyển dụng hoặc tiếp nhận
|
Có
|
|
|
|
Chứng chỉ đăng kiểm viên
|
Có
|
|
|
|
4. Các quy định về xây dựng,
ban hành quy trình, hướng dẫn nội bộ
|
|
4.1. Xây dựng, ban hành quy trình, hướng dẫn
nội bộ của cơ sở đăng kiểm để thực hiện đầy đủ các nội dung kiểm tra theo quy
định về kiểm định, chứng nhận cải tạo xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy theo quy định của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
Có xây dựng, ban hành
|
|
|
|
4.2. Phổ biến các tài liệu nêu tại 4.1 đến
các bộ phận, cá nhân có liên quan
|
Có phổ biến
|
|
|
|
5. Kiểm tra xác nhận việc vận
hành cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe
gắn máy
|
|
|
|
|
5.1. Thời gian vận hành thử đối với trường
hợp cấp mới
|
Có thực hiện
|
|
|
|
5.2. Tài liệu về việc vận hành thử thể hiện
việc kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
Có
|
|
|
|
5.3. Dữ liệu kiểm định, dữ liệu camera thể
hiện việc vận hành thử.
|
Có thể hiện
|
|
|
|
5.4. Thực hiện vận hành thử toàn bộ hệ thống
kiểm định bảo đảm kiểm định phương tiện được thông suốt từ đầu cho đến khi
kết thúc
|
Thực hiện thuần thục
và không xảy ra sự cố
|
|
|
II. Yêu cầu khắc phục:
..................................................................................................................................
III. Ghi nhận khác:
..................................................................................................................................
IV. Kết luận chung: □ Đạt yêu
cầu □ Không đạt yêu cầu
Biên bản đã được thông qua và lập
thành 02 bản, 01 bản lưu tại cơ sở đăng kiểm, 01 bản
gửi về Sở Xây dựng.
|
Cơ sở đăng kiểm/Tổ
chức thành
lập cơ sở đăng kiểm(2)
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Đại diện Sở Xây dựng(3)
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Hướng dẫn ghi:
(1) Ghi Đ với trường hợp
đạt và KĐ đối với trường hợp không đạt;
(2) Tổ chức thành lập
cơ sở đăng kiểm đối với kiểm tra xác nhận lần đầu;
(3) Trường hợp có nhiều
người kiểm tra thì những ai tham gia vào
quá trình kiểm tra xác nhận sẽ cùng ký.
Từng thành viên kiểm tra xác nhận chịu trách
nhiệm về kết quả kiểm tra xác nhận về nội dung được
phân công thực hiện.
PHỤ
LỤC VIII
MẪU
BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC NHẬN CƠ SỞ VẬT CHẤT KỸ THUẬT, VỊ TRÍ VÀ HỆ THỐNG QUẢN LÝ
CHẤT LƯỢNG
(Ban hành kèm
theo Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30 tháng
6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Mẫu số 01. Biên bản
kiểm tra xác nhận cơ sở vật chất kỹ thuật, vị trí và hệ thống quản lý chất
lượng cơ sở đăng kiểm xe cơ giới
|
ỦY BAN NHÂN DÂN……
SỞ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Mã số hồ sơ: ...
|
|
BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC
NHẬN CƠ SỞ VẬT CHẤT KỸ THUẬT, VỊ TRÍ VÀ HỆ THỐNG QUẢN
LÝ CHẤT LƯỢNG CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM XE CƠ GIỚI
Loại hình kiểm tra xác nhận: □ Cấp
mới □ Cấp lại
Ngày kiểm tra: ……………………………………………………………………
Địa điểm kiểm tra: ………………………………………………………………
Nội dung kiểm tra:
I. Yêu cầu chung:
|
Nội dung kiểm tra
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá(2)
|
|
Khu vực dành cho xe chờ(1)
|
Không được sử dụng chung với khu vực kiểm tra
|
|
|
|
Hệ thống đường nội bộ cho xe cơ giới và khu
vực đỗ xe
|
Được phủ bê tông nhựa hoặc bê tông xi măng
|
|
|
|
Chiều rộng mặt đường (phần vật liệu phủ) (m)
|
≥ 3,0
|
|
|
|
Trang bị các hệ thống, thiết bị hỗ trợ
|
Có hệ thống âm thanh để thông báo cho chủ xe
|
|
|
|
Màn hình hiển thị tại phòng chờ
|
≥ 32 inch
|
|
|
|
Công khai quá trình hoạt động kiểm định ở các
vị trí kiểm tra
|
|
Hệ thống camera, máy ảnh chụp ảnh xe cơ giới
vào kiểm định
|
Ảnh chụp có hiển thị thời gian trên ảnh
|
|
|
|
Có độ phân giải từ 1280 x 720 pixels trở lên
|
|
Tại vị trí kiểm tra khí thải ở trong nhà
xưởng
|
Có thiết bị thông gió cưỡng bức
|
|
|
|
Thiết bị kiểm tra
|
Được bố trí trong một hoặc nhiều xưởng kiểm
định
|
|
|
|
Thiết bị kiểm tra phanh, thiết bị đo độ trượt
ngang của bánh xe, thiết bị đo độ khói
|
Trang bị kèm theo bộ dụng cụ kiểm tra xác
nhận độ chính xác phù hợp với kiểu loại thiết bị theo quy định của nhà sản
xuất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. Xưởng kiểm định, vị trí kiểm tra:
|
Nội dung kiểm tra
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá(2)
|
|
1. Xưởng kiểm định (3) :
|
|
1.1. Đối với xưởng chỉ có 01 dây
chuyền kiểm định
|
|
Kích thước thông xe tối thiểu (dài x rộng x
cao)(1)
|
Đối với xưởng kiểm định chỉ có một dây chuyền
kiểm định loại I (m)
|
30 x 4 x 3,5
|
|
|
|
Đối với xưởng kiểm định chỉ có một dây chuyền
kiểm định loại II (m)
|
36 x 5 x 4,5
|
|
|
|
Đối với xưởng kiểm định chỉ có một dây chuyền
loại tổng hợp (m)(8)
|
|
|
|
1.2. Đối với xưởng nhiều dây chuyền
kiểm định
|
|
Khoảng cách giữa tâm hai dây chuyền kiểm định
cạnh nhau (1) (m)
|
≥ 4
|
|
|
|
Khoảng cách từ tâm các dây chuyền ngoài cùng
đến mặt trong tường bao gần nhất (hoặc tới mép gần nhất công trình cố định)
của xưởng kiểm định (m)
|
≥ 2,0
|
|
|
|
Kích thước thông xe tối thiểu (dài x cao) đối
với các dây chuyền kiểm định loại I (m)
|
30 x 3,5
|
|
|
|
Kích thước thông xe tối thiểu (dài x cao) đối
với các dây chuyền kiểm định
|
Loại II (m)
|
36 x 4,5
|
|
|
|
Loại tổng hợp(8) (m)
|
|
|
|
2. Vị trí kiểm tra:
|
|
2.1. Dây chuyền số/loại dây chuyền:
……/……
|
|
a) Vị trí kiểm tra đèn chiếu sáng phía trước:
|
|
Vị trí đánh dấu trên sàn
|
Dây chuyền loại I (dài/rộng) (m)
|
Dài ≥ 4
|
|
|
|
Rộng ≥ 2,5
|
|
|
|
Dây chuyền loại II/loại tổng hợp (dài/rộng)
(m)
|
Dài ≥ 12
|
|
|
|
Rộng ≥ 3
|
|
|
|
Độ phẳng phần diện tích bánh xe đi qua (mm)
|
Không quá ± 6
|
|
|
|
Độ phẳng vị trí kiểm tra trong trường hợp có
các thiết bị khác lắp đặt trong vị trí này (trừ khe hở làm việc của thiết bị
hỗ trợ kiểm tra gầm) (mm)
|
Không quá ± 6
|
|
|
|
Đường ray để di chuyển thiết bị kiểm tra đèn
|
Độ dài (m)
|
≥ 4
|
|
|
|
Điều kiện lắp đặt
|
Chắc chắn, song song
với mặt phẳng đỗ xe
|
|
|
|
Khi di chuyển thiết bị kiểm tra
|
Không bị xê dịch
buồng đo
|
|
|
|
Trong không gian tương ứng với khoảng cách
tối thiểu 1,0 m phía trước thiết bị kiểm tra đèn chiếu sáng phía trước
|
Không có các vật cản
|
|
|
|
b) Vị trí kiểm tra phanh:
|
|
Vị trí đánh dấu trên sàn
|
Dây chuyền loại I (m)
|
Dài (L)
|
L ≥ 14
|
|
|
|
Rộng (R)
|
R ≥ 3,5
|
|
|
|
Dây chuyền loại II/loại tổng hợp (m)
|
Dài (L)
|
L ≥ 22
|
|
|
|
Rộng (R)
|
R ≥ 4
|
|
|
|
Vị trí lắp đặt thiết bị kiểm tra phanh
|
Theo chiều dọc của vị
trí kiểm tra
|
|
|
|
Độ phẳng khu vực ở khoảng cách tối thiểu 2,1
m phía trước và phía sau của đường trung tâm bệ thử phanh (mm)
|
≥ ± 6
|
|
|
|
Khoảng cách gần nhất từ bệ thử phanh đến đầu
hầm kiểm tra trong trường hợp bệ thử phanh lắp ngoài hầm kiểm tra (đối với bệ
thử phanh con lăn)(1) (m)
|
≥ 0,6
|
|
|
|
Màn hình hiển thị thông tin điều khiển và giá
trị kiểm tra
|
Lắp đặt ở vị trí dễ
quan sát
|
|
|
|
c) Vị trí kiểm tra gầm
|
|
Kích thước làm việc của hầm
|
Dây chuyền loại I (m)
|
Dài (L)
|
L ≥ 6
|
|
|
|
Rộng (R)
|
0,6 ≤ R ≤ 1,00
|
|
|
|
Độ sâu (H)
|
1,3 ≤ H ≤ 1,75
|
|
|
|
Dây chuyền loại
II/loại tổng hợp (m)
|
Dài (L)
|
L ≥ 12
|
|
|
|
Rộng (R)
|
0,7 ≤ R ≤ 1,05
|
|
|
|
Độ sâu (H)
|
1,2 ≤ H ≤ 1,6
|
|
|
|
Số lượng lối lên xuống (vị trí)
|
≥ 2
|
|
|
|
Chiều cao gờ bảo vệ so với mặt sàn: (mm)
|
≥ 50
|
|
|
|
Thiết bị hỗ trợ kiểm tra gầm
|
Điều kiện lắp đặt
|
Trong phạm vi chiều dài làm việc của hầm kiểm
tra
|
|
|
|
Khoảng cách từ điểm gần nhất của thiết bị hỗ
trợ kiểm tra gầm đến mép trong của đầu hầm kiểm tra (m)(1)
|
≥ 1,5
|
|
|
|
Độ phẳng bề mặt làm việc của thiết bị hỗ trợ
kiểm tra gầm với mặt sàn nhà xưởng tại vị trí lắp đặt (mm)
|
≥ ± 6
|
|
|
|
Kích nâng
|
Điều kiện lắp đặt
|
Trong phạm vi chiều dài làm việc của hầm kiểm
tra
|
|
|
|
Kích nâng ở trạng thái chưa làm việc
|
Không được nhô cao quá so với gờ bảo vệ
|
|
|
|
Khoảng cách từ điểm gần nhất của bàn nâng của
kích nâng (khi kích nâng ở vị trí gần đầu hầm nhất) đến điểm mép trong của
đầu hầm kiểm tra(1) (m)
|
≥ 1,5
|
|
|
|
d) Vị trí kiểm tra độ trượt ngang bánh xe
|
|
Khoảng cách hai điểm gần nhất tính từ thiết
bị đo độ trượt ngang tới bệ thử phanh (m)
|
Dây chuyền loại I
|
Lắp đặt bên trái
|
≥ 0,8
|
|
|
|
Lắp đặt bên phải(8)
|
|
|
|
Dây chuyền loại II/loại tổng hợp
|
Lắp đặt bên trái
|
≥ 2,8
|
|
|
|
Lắp đặt bên phải(8)
|
|
|
|
đ) Vị trí kiểm tra cân khối lượng(8):
: □ Lắp đặt trong nhà xưởng; □ Lắp đặt ngoài nhà xưởng
|
|
Thiết bị cân phải dược lắp đặt chắc chắn
|
Thực hiện được
|
|
|
|
Độ phẳng
|
Ở khoảng cách tối thiểu 2,5 m phía trước và
phía sau của đường trung tâm thiết bị cân trục đơn (mm)
|
≥ ± 6
|
|
|
|
Ở khoảng cách tối thiểu 10 m phía trước và
phía sau của đường trung tâm thiết bị cân cụm trục (mm)
|
|
e) Sơn cảnh báo
|
Sơn tại các vị trí nguy hiểm (vị trí kiểm tra
phanh, độ trượt ngang, cân khối lượng, hầm kiểm tra, thiết bị hỗ trợ kiểm tra
gầm)
|
Có
|
|
|
|
Sơn sọc màu vàng-đen theo quy cách bề rộng 10
cm, nghiêng 45 độ
|
Có thực hiện
|
|
|
|
2.2. Có ……..dây chuyền loại I,
có dây chuyền loại II
|
|
...................................................................................................................................................
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. Nhà văn phòng
|
Nội dung kiểm tra
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá(2)
|
|
Nhà văn phòng
|
Bố trí khu vực tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả
kiểm định, lưu trữ hồ sơ
|
|
|
|
Có phòng chờ
|
|
|
|
Có phòng làm việc của nhân viên
|
|
|
|
Trang bị các thiết bị văn phòng phục vụ hoạt
động kiểm định
|
|
|
|
|
Có camera giám sát khu vực tiếp nhận hồ sơ
kiểm định của khách hàng
|
|
|
IV: Hệ thống thông tin quản lý
kiểm định:
|
Nội dung kiểm tra
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá(2)
|
|
4.1. Cơ sở dữ liệu kiểm định
|
|
Cơ sở dữ liệu kiểm
định
|
Có thông tin đơn vị, quá trình hoạt động của
cơ sở đăng kiểm
|
|
|
|
Có thông tin nhân sự cơ sở đăng kiểm
|
|
|
|
Có thông tin về thiết bị (số seri thiết bị,
thời gian kiểm tra)
|
|
|
|
Có dữ liệu về hồ sơ phương tiện, các lần thay
đổi thông số kỹ thuật và thay đổi thông tin hành chính
|
|
|
|
Có dữ liệu kết quả kiểm định phương tiện:
thông tin quản lý lần kiểm định, đánh giá lỗi của các hạng mục kiểm định
không đạt, thông số đo của các thiết bị kiểm tra
|
|
|
|
Có thông tin quản lý, sử dụng phôi Giấy chứng
nhận kiểm định và Tem kiểm định
|
|
|
|
Có hình ảnh phương tiện khi kiểm định
|
|
|
|
4.2. Hạ tầng công nghệ thông tin
của cơ sở đăng kiểm
|
|
Máy tính và mạng cục
bộ (LAN)
|
Có máy chủ để lưu trữ cơ sở dữ liệu kiểm định
và quản lý domain mạng
|
|
|
|
Có các máy tính để sử dụng cho phần mềm Quản
lý kiểm định, phần mềm điều khiển thiết bị kiểm tra
|
|
|
|
Có thiết bị chuyển mạch mạng (switch)
|
|
|
|
Có hệ thống dây mạng có khả năng kết nối các
máy tính tới thiết bị chuyển mạch mạng với tốc độ tối thiểu 100 Mbps
|
|
|
|
Mạng máy tính diện
rộng (WAN)
|
Có ít nhất 01 đường truyền Internet có địa
chỉ IP tĩnh với băng thông tối thiểu 100 Mbps
|
|
|
|
Được trang bị thiết bị tường lửa (firewall)
có tính năng tạo kênh kết nối mạng riêng ảo (VPN) tới hạ tầng công nghệ thông
tin của Cục Đăng kiểm Việt Nam
|
|
|
|
4.3. Hệ thống camera giám sát
|
|
Hệ thống camera giám
sát
|
Có độ phân giải video tối thiểu 1280 x 720
pixels
|
|
|
|
Có tốc độ khung hình tối thiểu 30 hình trên
giây
|
|
|
|
Quan sát, lưu trữ được clip, hình ảnh các vị
trí kiểm tra trên dây chuyền kiểm định cho khoảng thời gian tối thiểu 30 ngày
|
|
|
|
Có camera giám sát khu vực hầm kiểm tra
|
|
|
|
Có camera giám sát khu vực kiểm tra khí thải
ngoài dây chuyền
|
|
|
|
Hình ảnh camera giám sát quá trình kiểm định
trên dây chuyền phải kết nối với màn hình tại phòng chờ
|
|
|
|
Tín hiệu hình ảnh camera giám sát phải được
kết nối tới Cục Đăng kiểm Việt Nam và Sở Giao thông vận tải tại địa phương để
theo dõi, giám sát
|
|
|
|
Lưu trữ được tất cả hình ảnh trên dây chuyền
kiểm tra
|
|
|
|
4.4. Phần mềm quản lý kiểm định; phần
mềm quản lý việc tính tiền, thu giá dịch vụ, phí,
lệ phí liên quan đến hoạt động kiểm định
|
|
Có trang bị phần mềm quản lý kiểm định; phần
mềm quản lý việc tính tiền, thu giá dịch vụ, phí, lệ phí liên quan đến hoạt
động kiểm định
|
|
|
V. Các thông tin niêm yết
|
Nội dung kiểm tra:
|
Yêu cầu
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá(2)
|
|
Các biển hiệu, bảng biểu (hoặc bảng điện tử)
và các nội dung cần thông báo
|
a) Tại phòng chờ
|
|
Quy trình kiểm định và các vị trí kiểm tra
theo quy trình ISO của đơn vị
|
|
|
|
Chu kỳ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ
môi trường của xe cơ giới (kích thước tối thiểu khổ A1)
|
|
|
|
Các chỉ tiêu đánh giá về cường độ sáng và độ
lệch chùm sáng của đèn chiếu sáng phía trước, lực phanh, độ trượt ngang, âm
lượng còi, hàm lượng khí thải, độ khói (kích thước tối thiểu khổ A0)
|
|
|
|
Giấy tờ cần thiết khi lập hồ sơ phương tiện
và kiểm định (kích thước tối thiểu A1)
|
|
|
|
Thông báo “Số điện thoại đường dây nóng” của
cơ sở đăng kiểm, Cục Đăng kiểm Việt Nam và Sở Giao thông vận tải địa phương
(kích thước tối thiểu A3)
|
|
|
|
Biểu giá dịch vụ kiểm định, phí, lệ phí cấp
giấy chứng nhận và phí sử dụng đường bộ theo quy định (kích thước tối thiểu
A1)
|
|
|
|
Thời gian làm việc của cơ sở đăng kiểm
|
|
|
|
b) Tại xưởng kiểm định
|
|
Quy trình sử dụng thiết bị kiểm tra: được
trình bày thành từng bảng có vị trí treo tương ứng với vị trí sử dụng thiết
bị (có kích thước tối thiểu khổ A2)
|
|
|
|
Nội dung yêu cầu, tiêu chí đánh giá an toàn
kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe ô tô, rơ moóc, sơ mi rơ moóc, xe chở
hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ tham gia
giao thông đường bộ (có kích thước tối thiểu khổ A0)
|
|
|
|
Chỉ báo về khu vực dành riêng cho kiểm định
|
|
|
|
(c) Biển hiệu cơ sở đăng kiểm
|
|
Theo mẫu ban hành kèm theo Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới
|
|
|
VI. Vị trí của cơ sở đăng kiểm(1)
|
Nội dung kiểm tra
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá(2)
|
|
Phải cách cơ sở giáo dục phổ thông, bệnh viện
(m)
|
≥ 50
|
|
|
VII. Hệ thống quản lý chất lượng
|
Nội dung đánh giá(7)
|
Bằng chứng / Ghi chú
|
Đánh giá(2)
|
|
1. Yêu cầu về tính khách quan,
độc lập và bảo mật
(Ghi nhận các bằng chứng về chính sách,
cam kết của nhân sự, hoạt động quản lý rủi ro, kiểm
soát xung đột lợi ích và bảo mật thông tin...)
|
|
|
|
2. Yêu cầu về cơ cấu tổ chức và nhân
sự
(Ghi nhận các bằng chứng về sơ đồ tổ
chức, bản mô tả công việc, quy trình quản lý năng
lực, hồ sơ nhân sự, hoạt động đào tạo...)
|
|
|
|
3. Yêu cầu về cơ sở vật chất và thiết
bị
(Ghi nhận các bằng chứng về hồ sơ pháp
lý CSVC, quy trình quản lý thiết bị, hồ
sơ hiệu chuẩn/kiểm định, hoạt động bảo trì, quản lý hạ tầng
CNTT...)
|
|
|
|
4. Yêu cầu về quá trình và
phương pháp kiểm định
(Ghi nhận bằng chứng về việc tuân thủ
các quy trình nghiệp vụ, khả năng truy xuất của
hồ sơ kiểm định, việc kiểm soát các văn bản pháp quy
bên ngoài...)
|
|
|
|
5. Yêu cầu về vận hành hệ
thống quản lý
(Ghi nhận bằng chứng về việc thiết lập và thực
hiện mục tiêu chất lượng, kiểm soát tài liệu, đánh giá
nội bộ, xem xét của lãnh đạo, hành động khắc
phục, xử lý khiếu nại...)
|
|
|
VIII. Ghi nhận khác (nếu có)
.............................................................................................................................................
IX. Diễn giải nội dung không đạt
.............................................................................................................................................
X. Kết luận chung(4): □ Đạt yêu
cầu □ Không đạt yêu cầu
Biên bản đã được thông qua và lập
thành 03 bản, 01 bản lưu tại cơ sở đăng kiểm, 01 bản
lưu tại Cục Đăng kiểm Việt Nam và 01 bản lưu tại Sở Xây
dựng.
|
Cơ sở đăng kiểm/Tổ
chức thành
lập cơ sở đăng kiểm(5)
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Đại diện Cục Đăng
kiểm Việt Nam(6)
(Ký, ghi rõ
họ tên)
|
Đại diện Sở Xây dựng(6)
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Hướng dẫn ghi:
(1) Ghi các thông
số đối với kiểm tra lần đầu hoặc nếu có thay đổi với
một trong các trường hợp, trường hợp khác để trống (có bản
vẽ kèm theo);
(2) Nếu kết quả kiểm
tra đạt yêu cầu ghi “Đ”, không đạt ghi “KĐ”,
không áp dụng ghi “/”;
(3) Trường hợp cơ
sở có các dây chuyền lắp đặt tại các nhà xưởng
độc lập thì ghi rõ xác định tại từng nhà xưởng một;
(4) Tích dấu “√”
vào ô vuông tương ứng;
(5) Tổ chức thành lập
cơ sở đăng kiểm đối với kiểm tra xác nhận lần đầu;
(6) Trường hợp có nhiều
người kiểm tra thì những ai tham gia vào
quá trình kiểm tra xác nhận sẽ cùng ký.
Từng thành viên kiểm tra xác nhận chịu trách
nhiệm về kết quả kiểm tra xác nhận về nội dung được
phân công thực hiện;
(7) Ghi theo yêu
cầu quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở
đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô,
xe gắn máy;
(8) Ghi bổ sung các
quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở đăng kiểm
xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe
gắn máy khi Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia có hiệu
lực.
Mẫu số 02. Biên bản
kiểm tra xác nhận cơ sở vật chất kỹ thuật, vị trí và hệ thống quản lý chất
lượng cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
ỦY BAN NHÂN DÂN……
SỞ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Mã số hồ sơ: ...
|
|
BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC
NHẬN CƠ SỞ VẬT CHẤT KỸ THUẬT, VỊ TRÍ VÀ HỆ THỐNG QUẢN
LÝ CHẤT LƯỢNG CƠ SỞ KIỂM ĐỊNH KHÍ THẢI XE MÔ TÔ,
XE GẮN MÁY
Loại hình kiểm tra xác nhận: □ Cấp mới □
Cấp lại □ Bổ sung, thay thế
Ngày kiểm tra: ……………………………………………………………………..
Địa điểm kiểm tra: …………………………………………………………………
Nội dung kiểm tra:
I. Mặt bằng đơn vị
|
Mục
|
Tiêu chí phân
loại
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá(3)
|
|
1.
|
Khoảng cách giữa cơ sở kiểm định khí thải xe
mô tô, xe gắn máy với cơ sở giáo dục phổ thông, bệnh viện(2)
|
≥ 50 m
|
|
|
|
2.
|
Có khu vực chờ và trả kết quả kiểm định
|
Có
|
|
|
|
3.
|
Khu vực kiểm định phải được đánh dấu bằng
đường viền màu vàng trên sàn với chiều rộng đường viền là 10 cm
|
Có
|
|
|
II. Camera giám sát
|
Mục
|
Hạng mục kiểm tra
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh
giá(3)
|
|
1.
|
Số lượng camera AI sử dụng riêng cho việc
giám sát kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy:
|
|
|
|
|
|
Camera phục vụ quan sát khu vực kiểm định
|
≥ 1
|
|
|
|
Camera kiểm soát thao tác của đăng kiểm viên
kiểm định khí thải
|
02 camera tương ứng
với mỗi thiết bị phân tích khí thải
|
|
|
|
Camera nhận diện khuôn mặt của đăng kiểm viên
kiểm định khí thải
|
01 camera tương ứng
với mỗi thiết bị phân tích khí thải
|
|
|
|
2.
|
Camera giám sát đảm bảo quan sát, lưu trữ
được clip, hình ảnh vị trí kiểm tra cho khoảng thời gian tối thiểu 30 ngày
|
Thực hiện được
|
|
|
|
3.
|
Tín hiệu hình ảnh camera giám sát kết nối tới
Sở Giao thông vận tải địa phương, Cục Đăng kiểm Việt Nam để theo dõi, giám
sát
|
Thực hiện được
|
|
|
III. Các thông tin niêm yết
|
Mục
|
Hạng mục kiểm tra
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá(3)
|
|
1.
|
Biển hiệu
|
Theo mẫu ban hành kèm theo Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe
gắn máy
|
|
|
|
2.
|
Các thông tin cần công khai
|
Theo quy định của Nghị định quy định về điều
kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới; tổ chức, hoạt động của cơ sở
đăng kiểm; niên hạn sử dụng của xe cơ giới
|
|
|
IV. Hệ thống quản lý chất lượng
|
Nội dung đánh giá(7)
|
Bằng chứng / Ghi chú
|
Đánh giá(2)
|
|
1. Yêu cầu về tính khách quan,
độc lập và bảo mật
(Ghi nhận các bằng chứng về chính sách,
cam kết của nhân sự, hoạt động quản lý rủi ro, kiểm
soát xung đột lợi ích và bảo mật thông tin...)
|
|
|
|
2. Yêu cầu về cơ cấu tổ chức và nhân
sự
(Ghi nhận các bằng chứng về sơ đồ tổ
chức, bản mô tả công việc, quy trình quản lý năng
lực, hồ sơ nhân sự, hoạt động đào tạo...)
|
|
|
|
3. Yêu cầu về cơ sở vật chất và thiết
bị
(Ghi nhận các bằng chứng về hồ sơ pháp
lý CSVC, quy trình quản lý thiết bị, hồ sơ
hiệu chuẩn/kiểm định, hoạt động bảo trì, quản lý hạ tầng
CNTT...)
|
|
|
|
4. Yêu cầu về quá trình và
phương pháp kiểm định
(Ghi nhận bằng chứng về việc tuân thủ
các quy trình nghiệp vụ, khả năng truy xuất của
hồ sơ kiểm định, việc kiểm soát các văn bản pháp quy
bên ngoài...)
|
|
|
|
5. Yêu cầu về vận hành hệ
thống quản lý
(Ghi nhận bằng chứng về việc thiết lập và thực
hiện mục tiêu chất lượng, kiểm soát tài liệu, đánh giá
nội bộ, xem xét của lãnh đạo, hành động khắc
phục, xử lý khiếu nại...)
|
|
|
V. Thiết bị phân tích khí thải
1. Thông tin về thiết bị
a. Nhãn hiệu/Model:
................................................./..............................................
b. Mã nhận dạng/Số Serial/Phiên bản phần mềm:
................./…............./...............
c. Thiết bị kiểm tra số:
.............................................................................................
d. Năm sản xuất/ Năm sử dụng/Nước sản xuất:
................./................../.................
đ. Số GCN/thời hạn tem:
...................................................../……………………...
e. Tiêu chuẩn đáp ứng(1): □
ISO □ OIML □ IEC □ TCVN
2. Yêu cầu kỹ thuật(2)
|
Mục
|
Hạng mục kiểm tra
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá(3)
|
|
1.
|
Đo và hiển thị được các thành phần khí thải
của động cơ cháy cưỡng bức: CO, CO2, HC, O2
|
Đo và hiển thị được
|
|
|
|
2.
|
Hiển thị được hệ số Lamda (λ)
|
Hiển thị được
|
|
|
|
3.
|
Ghi nhận và hiển thị được tốc độ và nhiệt độ
dầu động cơ trong quá trình kiểm tra
|
Thực hiện ghi nhận và
hiển thị được
|
|
|
|
4.
|
Kích thước đầu lấy mẫu
|
Phù hợp theo yêu cầu
đo theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
|
|
|
|
5.
|
Chiều dài đầu lấy mẫu nằm trong ống xả
|
≥ 300 mm
|
|
|
|
6.
|
Hình dạng ống xả không cho phép đưa đầu lấy
mẫu vào sâu
|
Phải nối dài ống xả
|
|
|
|
7.
|
Thông số dải đo, độ chính xác của thiết bị
phân tích khí xả(1)
|
Chỉ số/ hệ số
|
Dải đo
|
Độ chính xác
|
|
|
CO (% vol)
|
0 - 5
|
± 0,03 hoặc ±5% tương đối (lấy giá trị lớn
hơn)
|
|
|
|
CO2 (%vol)
|
0 - 16
|
± 0,5 hoặc ±5% tương đối (lấy giá trị lớn
hơn)
|
|
|
|
HC (ppm)
|
0 - 10000
|
± 10 hoặc ±5% tương đối (lấy giá trị lớn hơn)
|
|
|
|
O2 (% vol)
|
0 - 21
|
± 0, 1 hoặc ±5% tương đối (lấy giá trị lớn
hơn)
|
|
|
|
Lamda (λ)
|
0,8 - 1,2
|
Không quy định
|
|
|
|
Tốc độ động cơ (v/p)
|
400 - 7.500
|
Không quy định
|
|
|
|
CO (% vol)
|
0 - 5
|
± 0,03 hoặc ±5% tương đối (lấy giá trị lớn
hơn)
|
|
|
|
8.
|
Khả năng hiển thị và lưu trữ kết quả đo bằng
giá trị nồng độ các thành phần khí thải, hệ số lamda, giá trị tốc độ và nhiệt
độ dầu động cơ ở chế độ tốc độ không tải và chế độ tốc độ không tải có tăng
tốc
|
Thực hiện được
|
|
|
3. Kiểm tra tình trạng hoạt động
|
Mục
|
Hạng mục kiểm tra
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá(3)
|
|
1.
|
Màn hình
|
Hiển thị rõ và đầy đủ các thông tin
|
|
|
|
2.
|
Đầu lấy mẫu
|
Phải nguyên vẹn, không móp méo, rò rỉ, không
bị tắc
|
|
|
|
Phải được trang bị kèm theo cơ cấu kẹp chặt
vào ống xả
|
|
|
|
3.
|
Hệ thống tách nước chống xâm nhập vào buồng
kiểm tra
|
Có trang bị
|
|
|
|
4.
|
Hình dạng ống xả không cho phép đưa đầu lấy
mẫu vào sâu
|
Phải nối dài ống xả
|
|
|
|
5.
|
Cảm biến tốc độ quay của trục khuỷu động cơ
|
lấy được tín hiệu và biến thiên theo tốc độ
quay thực tế của trục khuỷu động cơ
|
|
|
|
6.
|
Cảm biến nhiệt độ dầu động cơ
|
Nhận được tín hiệu khi tiếp xúc với nguồn
nhiệt
|
|
|
|
7.
|
Máy tính
|
Hoạt động bình thường và kết nối được với
mạng nội bộ và truyền được số liệu
|
|
|
|
8.
|
Hiển thị giá trị các chỉ số HC, CO, CO2, hệ
số (λ), tốc độ vòng quay, nhiệt độ dầu hiển thị ở trạng thái sẵn sàng làm
việc
|
Không hiển thị giá trị hoặc hiển thị giá trị
trong sai số cho phép của nhà sản xuất
|
|
|
4. Yêu cầu về phần mềm Quản lý kiểm định
khí thải
|
Mục
|
Hạng mục kiểm tra
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá(3)
|
|
1.
|
Phần mềm Quản lý kiểm định
|
Kết nối được với các
thiết bị kiểm tra
|
|
|
|
Tính năng của phần mềm Quản lý kiểm định
|
|
2.
|
Điều khiển các thiết bị hoạt động đúng chức
năng theo quy trình kiểm tra
|
Đúng quy trình kiểm tra
|
|
|
|
3.
|
Hiển thị các giá trị đo theo thời gian thực
|
Hiển thị được
|
|
|
|
4.
|
Đưa ra chỉ thị để người kiểm tra thực hiện
các thao tác
|
Đưa ra chỉ thị thực hiện
|
|
|
|
5.
|
Đọc được các kết quả đo tương ứng với từng
thiết bị khi kết thúc quá trình kiểm tra
|
Đọc được kết quả
|
|
|
|
6.
|
Phần mềm Quản lý kiểm định kết nối, trao đổi
thông tin với thiết bị
|
Phương tiện chờ kiểm tra
|
Thực hiện được
|
|
|
|
Kết quả kiểm tra của phương tiện đã hoàn
thành kiểm tra kèm theo số serial, thời gian thực kiểm tra
|
Thực hiện được
|
|
|
|
Kết nối, trao đổi thông tin
|
Thực hiện được
|
|
|
|
Dữ liệu kết quả kiểm tra
|
Thực hiện được
|
|
|
|
7.
|
Truy xuất dữ liệu để hiển thị và in ra kết
quả của các lần kiểm tra được lưu trữ
|
Thực hiện được
|
|
|
|
8.
|
Truy xuất được số serial, thời gian thực
|
Thực hiện được
|
|
|
5. Tài liệu của thiết bị
|
Mục
|
Loại tài liệu
|
Yêu cầu
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá(3)
|
|
1.
|
Chứng từ sở hữu (2):
|
Có
|
|
|
|
2.
|
C/O (2):
|
Có
|
|
|
|
3.
|
C/Q (2):
|
Có
|
|
|
|
4.
|
Tài liệu hướng dẫn sử dụng:
|
Có
|
|
|
|
5.
|
Sổ quản lý thiết bị:
|
Có
|
|
|
|
6.
|
Tài liệu chứng minh phù hợp với ISO, OIML,
IEC, TCVN (2):
|
Có
|
|
|
VI. Ghi nhận khác (nếu có)
..................................................................................................................................................
VII. Diễn giải nội dung không đạt
..................................................................................................................................................
VIII. Kết luận chung(4): □ Đạt yêu
cầu □ Không đạt yêu cầu
Biên bản đã được thông qua và lập
thành 02 bản, 01 bản lưu tại cơ sở đăng kiểm, 01 bản
gửi về Cơ quan kiểm tra xác nhận.
|
Cơ sở đăng kiểm/Tổ
chức thành
lập cơ sở đăng kiểm(5)
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Đại diện Sở Xây dựng(6)
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Hướng dẫn ghi:
(1) Đối chiếu với tài liệu của nhà sản
xuất thiết bị;
(2) Chỉ áp dụng
đối với kiểm tra xác nhận lần đầu;
(3) Nếu kết quả kiểm
tra đạt yêu cầu ghi “Đ”, không đạt ghi “KĐ”;
không áp dụng ghi “/”;
(4) Tích dấu “√”
vào ô vuông tương ứng;
(5) Tổ chức thành lập
cơ sở đăng kiểm đối với kiểm tra xác nhận lần đầu;
(6) Trường hợp có nhiều
người kiểm tra thì những ai tham gia vào
quá trình kiểm tra xác nhận sẽ cùng ký. Từng
thành viên kiểm tra xác nhận chịu trách nhiệm
về kết quả kiểm tra xác nhận về nội dung được phân công
thực hiện;
(7) Ghi theo
yêu cầu quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô
tô, xe gắn máy.
PHỤ
LỤC IX
MẪU
BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC NHẬN THIẾT BỊ KIỂM TRA, THIẾT BỊ HỖ TRỢ KIỂM TRA, DỤNG CỤ
KIỂM TRA, DỤNG CỤ HỖ TRỢ KIỂM TRA
(Ban hành kèm
theo Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30 tháng
6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Mẫu số 01. Biên bản
kiểm tra xác nhận thiết bị hỗ trợ kiểm tra, dụng cụ kiểm tra, dụng cụ hỗ trợ
kiểm tra
|
ỦY BAN NHÂN DÂN……
SỞ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Mã số hồ sơ: ...
|
|
BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC
NHẬN THIẾT BỊ HỖ TRỢ KIỂM TRA, DỤNG CỤ KIỂM TRA, DỤNG CỤ HỖ TRỢ KIỂM
TRA
Loại hình kiểm tra xác nhận: □ Cấp mới □
Cấp lại □ Bổ sung, thay thế
Ngày kiểm tra: ………………………………………………………………….
Địa điểm kiểm tra: ………………………………………………………………
Dây chuyền số: ………………………………………………….………………
I. Thông tin về thiết bị hỗ trợ kiểm tra,
dụng cụ kiểm tra, dụng cụ hỗ trợ kiểm tra
|
Mục
|
Tên thiết bị, dụng cụ
|
Nhãn hiệu
|
Model
|
Năm sản xuất
|
Năm sử dụng
|
Thông tin khác
|
|
1.
|
Thiết bị hỗ trợ kiểm tra gầm
|
|
|
|
|
- Số serial (nếu có):
…………………….
|
|
2.
|
Kích nâng xe
|
|
|
|
|
- Loại:
□ Thủy lực □ Khác
|
|
3.
|
Thiết bị nâng (cầu nâng) xe cơ giới để thay
thế hầm kiểm tra (nếu có)
|
|
|
|
|
- Loại:
□ Thủy lực □ Khác
- Số serial/Số giấy chứng nhận kiểm định (nếu
có): ……………
|
|
4.
|
Thước cuộn
|
|
|
|
|
- Số GCN/kiểm định:
……………………..
- Số tem kiểm định:
………………..........
|
|
5.
|
Thiết bị đo độ truyền sáng kính chắn gió(8)
|
|
|
|
|
- Model:…….……
- Số serial:……..…
|
|
6.
|
Búa kiểm tra
|
|
|
|
|
|
|
7.
|
Dụng cụ kiểm tra áp suất lốp
|
|
|
|
|
|
|
8.
|
Đèn soi kiểm tra cầm tay
|
|
|
|
|
|
|
9.
|
Gương quan sát hỗ trợ kiểm tra đèn tín hiệu
|
|
|
|
|
|
|
10.
|
Cục chèn bánh xe
|
|
|
|
|
|
|
11.
|
Thanh, đòn hỗ trợ kiểm tra bánh xe
|
|
|
|
|
|
|
12.
|
Kích nâng di động (nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
13.
|
Dụng cụ đo tốc độ (nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
14.
|
Trang bị bảo vệ an toàn cách điện cho đăng
kiểm viên khi thực hiện công việc kiểm tra xe điện, xe hybrid điện(8)
|
Kính bảo hộ
|
|
|
|
|
|
|
Ủng cách điện
|
|
|
|
|
|
|
Thảm cách điện
|
|
|
|
|
|
|
Móc kéo người cách điện
|
|
|
|
|
|
|
Găng tay cách điện
|
|
|
|
|
|
II. Nội dung kiểm tra
A. Điều kiện lắp đặt(2): (Ghi nhận
kết quả theo biên bản kiểm tra xác nhận cơ sở vật
chất kỹ thuật): □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
B. Yêu cầu kỹ thuật thiết bị(2)
|
TT
|
Hạng mục kiểm tra
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá(3)
|
|
1.
|
Thiết bị hỗ trợ kiểm tra gầm(1)
|
Khả năng chịu tải trọng trục tối thiểu
|
2.000 kg/trục (loại
I)
|
|
|
|
13.000 kg/trục (loại
II)
|
|
2.
|
Kích nâng(1)
|
Nâng cả hai bánh xe trên cùng một trục
|
Nâng được
|
|
|
|
Khả năng chịu tải trọng trục tối thiểu
|
≥ 5 tấn (loại I)
|
|
|
|
≥ 15 tấn (loại II)
|
|
3.
|
Thiết bị nâng (cầu nâng) - dây chuyền loại I
|
Sức nâng(1)
|
≥ 5 tấn
|
|
|
|
Chiều cao nâng(1)
|
≥ 1,3 m
|
|
|
|
Được kiểm định an toàn
|
Có giấy chứng nhận
|
|
|
|
4.
|
Thước cuộn
|
Đơn vị đo
|
Hệ SI (mét)
|
|
|
|
Chiều dài tối thiểu
|
≥ 20 m
|
|
|
|
5.
|
Búa kiểm tra
|
Là búa chuyên dùng kiểm tra được chất lượng
mối ghép bằng bu lông
|
Phù hợp với xe kiểm tra
|
|
|
|
6.
|
Dụng cụ kiểm tra áp suất lốp
|
Đơn vị đo
|
Hệ SI (bar)
|
|
|
|
Dải đo
|
0 ÷12 (bar)
|
|
|
|
7.
|
Đèn soi kiểm tra cầm tay
|
Điện áp
|
≤ 36 V
|
|
|
|
Khả năng cách điện
|
Có
|
|
|
|
8.
|
Gương quan sát
|
Loại
|
Cầu lồi
|
|
|
|
Đường kính của bề mặt phản xạ
|
≥ 600 mm
|
|
|
|
9.
|
Thanh, đòn hỗ trợ kiểm tra
|
Phù hợp với xe kiểm tra
|
|
|
|
10.
|
Cục chèn bánh xe
|
Vật liệu
|
Gỗ hoặc cao su
|
|
|
|
Chống trôi xe trong quá trình kiểm tra
|
Chèn được bánh xe để chặn xe dịch chuyển
|
|
|
|
11.
|
Kích nâng di động(1) (nếu có)
|
Khả năng chịu tải trọng bánh xe tối thiểu
|
≥ 2.5 tấn/ bánh xe (loại I)
|
|
|
|
≥ 7.5 tấn/ bánh xe (loại II)
|
|
|
|
12.
|
Thiết bị đo độ truyền sáng kính chắn gió(8)
|
Dải đo(1)
|
0 - 100%
|
|
|
|
Sai số (1)
|
±2%
|
|
|
|
13.
|
Dụng cụ đo tốc độ (1) (nếu có)
|
Dải đo
|
0 - 80 km/h
|
|
|
|
Bước đo
|
≤ 1 km/h
|
|
|
C. Kiểm tra tình trạng hoạt động thiết bị
|
Mục
|
Hạng mục kiểm tra
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá(3)
|
|
1.
|
Thiết bị hỗ trợ kiểm tra gầm
|
Không bị rò rỉ môi chất công tác, các công
tắc điều khiển hoạt động đúng chức năng
|
|
|
|
Đưa xe vào kiểm tra, thiết bị phải dịch
chuyển đúng hướng theo công bố của nhà sản xuất, không có tiếng kêu bất
thường, không bị kẹt
|
|
|
|
Phương dịch chuyển và chế độ làm việc phù hợp
với công bố nhà sản xuất
|
|
|
|
Hành trình dịch chuyển được sang trái, sang
phải
|
|
|
|
Hành trình dịch chuyển được lên, xuống (nếu
có)
|
|
|
|
2.
|
Kích nâng
|
Không có dấu hiệu rò rỉ môi chất công tác,
các công tắc điều khiển, đồng hồ chỉ báo áp suất hoạt động bình thường
|
|
|
|
Đưa xe vào kiểm tra, kích nâng phải nâng được
trục xe phù hợp theo các dây chuyền kiểm định tương ứng
|
|
|
|
3.
|
Thiết bị đo độ truyền sáng kính chắn gió(8)
|
Có màn hình hiển thị kết quả kiểm tra
|
|
|
|
Kết nối và truyền được số liệu sang máy tính
|
|
|
|
4.
|
Thiết bị nâng (cầu nâng) - dây chuyền loại I
|
Không có dấu hiệu rò rỉ môi chất công tác,
các công tắc điều khiển, đồng hồ chỉ báo áp suất hoạt động bình thường
|
|
|
|
Đưa xe vào kiểm tra, kích nâng phải nâng được
trục xe phù hợp theo các dây chuyền kiểm định tương ứng
|
|
|
III. Tài liệu của thiết bị hỗ trợ kiểm tra gầm
|
Mục
|
Loại tài liệu
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá(3)
|
|
1.
|
Chứng từ sở hữu (quyền sở hữu hoặc quyền sử
dụng) (2):
|
Có
|
|
|
|
2.
|
C/O (2):
|
Có
|
|
|
|
3.
|
C/Q (2):
|
Có
|
|
|
|
4.
|
Tài liệu hướng dẫn sử dụng (2):
|
Có
|
|
|
|
5.
|
Sổ quản lý thiết bị:
|
Có
|
|
|
IV. Tài liệu của thiết bị kích nâng hoặc cầu nâng: □ Kích nâng;
□ Cầu nâng
|
Mục
|
Loại tài liệu
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá(3)
|
|
1.
|
Chứng từ sở hữu (quyền sở hữu hoặc quyền sử
dụng) (2):
|
Có
|
|
|
|
2.
|
C/O (2):
|
Có
|
|
|
|
3.
|
C/Q (2):
|
Có
|
|
|
|
4.
|
Tài liệu hướng dẫn sử dụng (2):
|
Có
|
|
|
|
5.
|
Sổ quản lý thiết bị:
|
Có
|
|
|
V. Tài liệu của thiết bị đo độ truyền sáng
|
Mục
|
Loại tài liệu
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá(3)
|
|
1.
|
Chứng từ sở hữu (quyền sở hữu hoặc quyền sử
dụng) (2):
|
Có
|
|
|
|
2.
|
C/O (2):
|
Có
|
|
|
|
3.
|
C/Q (2):
|
Có
|
|
|
|
4.
|
Tài liệu hướng dẫn sử dụng (2):
|
Có
|
|
|
|
5.
|
Sổ quản lý thiết bị:
|
Có
|
|
|
VI. Ghi nhận khác (nếu có)
.......................................................................................................................................
VII. Diễn giải nội dung không đạt
.......................................................................................................................................
VIII. Kết luận chung (4): □ Đạt yêu cầu
□ Không đạt yêu cầu
Biên bản đã được thông qua và lập
thành 03 bản, 01 bản lưu tại cơ sở đăng kiểm, 01 bản
lưu tại Cục Đăng kiểm Việt Nam và 01 bản lưu tại Sở Xây
dựng.
|
Cơ sở đăng kiểm/Tổ
chức thành
lập cơ sở đăng kiểm(5)
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Đại diện Cục Đăng
kiểm Việt Nam(6)
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Đại diện Sở Xây dựng(6)
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Hướng dẫn ghi:
(1) Đối chiếu với tài liệu của nhà sản
xuất thiết bị;
(2) Chỉ kiểm tra lần
đầu (trừ trường hợp đánh giá cấp lại, đánh giá bổ sung dây
chuyền);
(3) Nếu kết quả kiểm
tra đạt yêu cầu ghi “Đ”, không đạt ghi “KĐ”;
không áp dụng ghi “/”;
(4) Tích dấu “√”
vào ô vuông tương ứng;
(5) Tổ chức thành lập
cơ sở đăng kiểm đối với kiểm tra xác nhận lần đầu;
(6) Trường hợp có nhiều
người kiểm tra thì những ai tham gia vào
quá trình kiểm tra xác nhận sẽ cùng ký.
Từng thành viên kiểm tra xác nhận chịu trách
nhiệm về kết quả kiểm tra xác nhận về nội dung được
phân công thực hiện;
(7) Ghi theo yêu cầu quy định
tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở đăng kiểm xe cơ
giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn
máy.
(8) Ghi bổ sung các nội dung theo
quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở đăng
kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô,
xe gắn máy.
Mẫu
số 02. Biên bản kiểm tra xác nhận thiết bị đo độ khói
|
ỦY BAN NHÂN DÂN……
SỞ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Mã số hồ sơ: ...
|
|
BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC
NHẬN THIẾT BỊ ĐO ĐỘ KHÓI
Loại hình kiểm tra xác nhận: □ Cấp
mới □ Cấp lại □ Bổ sung, thay thế
Ngày kiểm tra:
........................................................................................................
Địa điểm kiểm tra:
.................................................................................................
I. Thông tin về thiết bị
1. Nhãn hiệu/Model:
................................................/.............................................
2. Số Serial/Phiên bản phần mềm:
.........................../…..........................................
3. Dây chuyền số:
..................................................................................................
4. Năm sản xuất/ Năm sử dụng/Nước sản xuất:
................../..................../..............
5. Tiêu chuẩn đáp ứng(1): □ ISO
□ OIML □ IEC □ TCVN
II. Nội dung kiểm tra
A. Yêu cầu kỹ thuật thiết bị(2)
|
Mục
|
Hạng mục kiểm tra
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá(3)
|
|
1
|
Tính năng
|
Đo được độ khói (%HSU) hoặc hệ số hấp thụ ánh
sáng (m-1)
|
|
|
|
Ghi nhận được tốc độ nhỏ nhất, lớn nhất của
động cơ, thời gian gia tốc và nhiệt độ dầu động cơ ở mỗi chu trình đo
|
|
|
|
Đo được các thông số ở chế độ gia tốc tự do
|
|
|
|
2.
|
Cơ cấu kẹp chặt vào ống xả kèm theo đầu lấy
mẫu
|
Có trang bị
|
|
|
|
3.
|
Kích thước đầu lấy mẫu
|
Phù hợp theo yêu cầu đo theo khuyến cáo của
nhà sản xuất thiết bị
|
|
|
|
4.
|
Chiều dài đầu lấy mẫu nằm trong ống xả
|
≥ 50 mm
|
|
|
|
5.
|
Thông số dải đo, độ chính xác của thiết bị
phân tích khí xả(1)
|
Chỉ số/ hệ số
|
Dải đo
|
Độ chính xác
|
|
|
Độ khói (%HSU)
|
0 ÷ 99
|
± 2,0
|
|
|
|
Hệ số hấp thụ ánh
sáng (m-1)
|
0 ÷ 9,99
|
± 0,3
|
|
|
|
Tốc độ động cơ (v/p)
|
400 ÷ 7500
|
Không quy định
|
|
|
|
Nhiệt độ dầu động cơ
(ºC)
|
0 ÷150
|
Không quy định
|
|
|
|
6.
|
Xử lý, hiển thị và lưu trữ kết quả
|
Có khả năng hiển thị và lưu trữ kết quả đo
bằng số
|
Giá trị độ khói hoặc hệ số hấp thụ ánh sáng
|
|
|
|
Tốc độ nhỏ nhất, lớn nhất của động cơ
|
|
|
|
Thời gian tăng tốc và nhiệt độ dầu động cơ ở
mỗi chu trình đo
|
|
|
|
Ghi nhận kết quả đo
|
Độ khói hoặc hệ số hấp thụ ánh sáng trung
bình
|
|
|
|
Chiều rộng dải đo của 03 chu trình đo sau
cùng
|
|
|
B. Kiểm tra tình trạng hoạt động thiết bị
|
Mục
|
Hạng mục kiểm tra
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá(3)
|
|
1.
|
Đầu lấy mẫu
|
Phải nguyên vẹn, không móp méo, không thủng
lỗ, không bị tắc
|
|
|
|
Phải được trang bị kèm theo cơ cấu kẹp chặt
vào ống xả
|
|
|
|
2.
|
Cảm biến tốc độ quay của trục khuỷu động cơ
|
Lấy được tín hiệu và biến thiên theo tốc độ
quay thực tế của trục khuỷu động cơ
|
|
|
|
3.
|
Cảm biến nhiệt độ dầu động cơ
|
Nhận được tín hiệu khi tiếp xúc với nguồn
nhiệt
|
|
|
|
4.
|
Chống nhiễu (tiếp đất) cho hệ thống tín hiệu
thiết bị kiểm tra
|
Có trang bị chống nhiễu (tiếp đất)
|
|
|
|
5.
|
Màn hình hiển thị
|
Hiển thị rõ và đầy đủ các thông tin kiểm tra
|
|
|
|
6.
|
Khả năng kết nối
|
Kết nối được với phần mềm điều khiển thiết bị
|
|
|
|
7.
|
Máy tính
|
Hoạt động bình thường và kết nối được với
mạng nội bộ và truyền được số liệu
|
|
|
|
8.
|
Giá trị độ khói, hệ số hấp thụ ánh sáng, tốc
độ vòng quay, nhiệt độ dầu hiển thị ở trạng thái sẵn sàng làm việc
|
Không hiển thị giá trị hoặc hiển thị giá trị
trong sai số cho phép của nhà sản xuất
|
|
|
C. Kiểm tra độ chính xác thiết bị: (Đơn
vị □ m-1 hoặc □% HSU)
|
Hạng mục kiểm tra
|
Yêu cầu
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá(3)
|
|
Độ chính xác
|
Thông số chuẩn
|
Sai số cho phép
|
Giá trị
|
Sai lệch
|
|
|
|
Theo công bố của nhà sản xuất và không được
vượt quá ± 0,3 (m-1) hoặc ± 2 (%HSU)
|
|
|
|
D. Yêu cầu về phần mềm điều khiển thiết bị
|
Mục
|
Hạng mục kiểm tra
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá(3)
|
|
1.
|
Phần mềm điều khiển thiết bị kết nối được với
các thiết bị kiểm tra
|
Kết nối được với các thiết bị kiểm tra
|
|
|
|
Tính năng của phần mềm điều khiển thiết bị
|
|
2.
|
Điều khiển các thiết bị hoạt động đúng chức
năng theo quy trình kiểm tra
|
Đúng quy trình kiểm
tra
|
|
|
|
3.
|
Hiển thị các giá trị đo theo thời gian thực
|
Hiển thị được
|
|
|
|
4.
|
Đưa ra chỉ thị để người kiểm tra thực hiện
các thao tác
|
Đưa ra chỉ thị thực
hiện
|
|
|
|
5.
|
Đọc được các kết quả đo tương ứng với từng
thiết bị khi kết thúc quá trình kiểm tra
|
Đọc được kết quả
|
|
|
|
6.
|
Kết nối, trao đổi thông tin với phần mềm Quản
lý kiểm định
|
Phương tiện chờ kiểm tra
|
Thực hiện được
|
|
|
|
Kết quả kiểm tra của phương tiện đã hoàn
thành kiểm tra kèm theo số serial, thời gian thực kiểm tra và ký hiệu của
phiên bản phần mềm của thiết bị
|
Thực hiện được
|
|
|
|
Kết nối, trao đổi thông tin
|
Thực hiện được
|
|
|
|
Dữ liệu kết quả kiểm tra
|
Thực hiện được
|
|
|
|
7.
|
Truy xuất dữ liệu để hiển thị và in ra kết
quả của các lần kiểm tra được lưu trữ
|
Thực hiện được
|
|
|
|
8.
|
Truy xuất được số serial, thời gian thực kiểm
tra và ký hiệu của phiên bản phần mềm của thiết bị
|
Thực hiện được
|
|
|
|
9.
|
Dữ liệu của phần mềm điều khiển thiết bị
|
Mã hoá và chống can thiệp cơ sở dữ liệu trên
máy chủ của đơn vị
|
Được mã hoá
|
|
|
|
Được sao lưu, lưu trữ trên máy chủ của đơn vị
|
Lưu trữ được
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. Tài liệu của thiết bị
|
Mục
|
Loại tài liệu
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá(3)
|
|
1.
|
Chứng từ sở hữu (quyền sở hữu hoặc quyền sử
dụng) (2):
|
Có
|
|
|
|
2.
|
C/O (2):
|
Có
|
|
|
|
3.
|
C/Q (2):
|
Có
|
|
|
|
4.
|
Tài liệu hướng dẫn sử dụng:
|
Có
|
|
|
|
5.
|
Sổ quản lý thiết bị:
|
Có
|
|
|
|
6.
|
Tài liệu chứng minh phù hợp với ISO, OIML,
IEC, TCVN (2):
|
Có
|
|
|
IV. Diễn giải nội dung không đạt
……………………………………………………………………………………
V. Ghi nhận khác (nếu có)
……………………………………………………………………………………
V. Kết luận chung (4):
□ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
Biên bản đã được thông qua và lập
thành 03 bản, 01 bản lưu tại cơ sở đăng kiểm, 01 bản
lưu tại Cục Đăng kiểm Việt Nam và 01 bản lưu tại Sở Xây
dựng.
|
Cơ sở đăng kiểm/Tổ
chức thành
lập cơ sở đăng kiểm(5)
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Đại diện Cục Đăng
kiểm Việt Nam(6)
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Đại diện Sở Xây dựng(6)
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Hướng dẫn ghi:
(1) Đối chiếu với tài liệu của nhà sản
xuất thiết bị;
(2) Chỉ kiểm tra lần
đầu (trừ trường hợp đánh giá cấp lại, đánh giá bổ sung dây
chuyền);
(3) Nếu kết quả kiểm
tra đạt yêu cầu ghi “Đ”, không đạt ghi “KĐ”;
không áp dụng ghi “/”;
(4) Tích dấu “√”
vào ô vuông tương ứng;
(5) Tổ chức thành lập
cơ sở đăng kiểm đối với kiểm tra xác nhận lần đầu;
(6) Trường hợp có nhiều
người kiểm tra thì những ai tham gia vào
quá trình kiểm tra xác nhận sẽ cùng ký. Từng
thành viên kiểm tra xác nhận chịu trách nhiệm
về kết quả kiểm tra xác nhận về nội dung được phân công
thực hiện;
(7) Ghi theo yêu
cầu quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở
đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô,
xe gắn máy.
(8) Ghi bổ sung các
nội dung theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải
xe mô tô, xe gắn máy.
Mẫu số 03. Biên bản
kiểm tra xác nhận thiết bị đo độ trượt ngang của bánh xe
|
ỦY BAN NHÂN DÂN……
SỞ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Mã số hồ sơ: ...
|
|
BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC
NHẬN
THIẾT BỊ ĐO ĐỘ TRƯỢT NGANG CỦA BÁNH XE
Bàn trượt bên trái
□ Bàn trượt bên phải(8) □
Loại hình kiểm tra xác nhận: □ Cấp mới □
Cấp lại □ Bổ sung, thay thế
Ngày kiểm tra:
.........................................................................................................
Địa điểm kiểm tra:
...................................................................................................
I. Thông tin về thiết bị
1. Nhãn hiệu/Model:
................................................/...............................................
2. Số Serial/Phiên bản phần mềm:
....................................../…................................
3. Dây chuyền số:
....................................................................................................
4. Năm sản xuất/ Năm sử dụng/Nước sản xuất:
..................../................../..............
5. Tiêu chuẩn đáp ứng(1): □ ISO □
OIML □ IEC □ TCVN
II. Nội dung kiểm tra
A. Điều kiện lắp đặt(2): □ Đạt yêu cầu
□ Không đạt yêu cầu
(Ghi nhận kết quả theo biên bản
kiểm tra xác nhận cơ sở vật chất kỹ thuật)
B. Yêu cầu kỹ thuật thiết bị(2)
|
Mục
|
Hạng mục kiểm tra
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá (3)
|
|
1.
|
Chức năng tự động đo và ghi nhận giá trị
trượt ngang khi bánh xe lăn qua tấm trượt ngang
|
Thực hiện được
|
|
|
|
2.
|
Cảm biến nhận biết tín hiệu đầu vào và đầu ra
|
Thực hiện được
|
|
|
|
3.
|
Giới hạn tải trọng kiểm tra tối đa(1)
|
≥ 2.000 kg/trục hoặc
1000 kg/bánh xe (loại I)
|
|
|
|
≥ 13.000 kg/trục hoặc
6.500 kg/bánh xe (loại II)
|
|
4.
|
Dải đo về hai phía(1)
|
≥ 10 (mm/m hoặc m/km)
|
|
|
|
5.
|
Bước đo(1)
|
≤ 0,1 (mm/m hoặc
m/km)
|
|
|
|
6.
|
Sai số kết quả đo không quá(1)
|
± 0,2 (mm/m hoặc
m/km)
|
|
|
C. Kiểm tra tình trạng hoạt động thiết bị
|
Mục
|
Hạng mục kiểm tra
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá (3)
|
|
1.
|
Bề mặt tấm trượt ngang
|
Đảm bảo cứng vững
|
|
|
|
2.
|
Hành trình tối đa của tấm trượt khi di chuyển
về hai phía
|
≥ 10 mm
|
|
|
|
3.
|
Kết nối và hiển thị
|
Kết nối được với phần mềm điều khiển thiết bị
và hiển thị rõ ràng, đầy đủ các thông tin
|
|
|
|
Máy tính hoạt động bình thường, kết nối được
với mạng nội bộ và truyền được số liệu, hiển thị rõ ràng, đầy đủ các thông
tin
|
|
|
|
4.
|
Tình trạng hoạt động:
|
Các chi tiết, bộ phận hoạt động bình thường
(không bị kẹt, lắp đặt không chắc chắn)
|
|
|
|
5.
|
Cảm biến nhận biết tín hiệu đầu vào và đầu ra
|
Thực hiện được
|
|
|
|
6.
|
Ở trạng thái sẵn sàng làm việc
|
Không hiển thị giá trị hoặc hiển thị giá trị
trong sai số cho phép của nhà sản xuất
|
|
|
D. Kiểm tra độ chính xác thiết bị
|
Yêu cầu
|
Kết quả kiểm tra (mm/m)
|
Đánh giá (3)
|
|
Thông số chuẩn (mm/m)
|
Thông số chuẩn theo
nhà sản xuất (mm/m)
|
Sai số cho phép theo
công bố của nhà sản xuất và không được vượt quá ±0,2 mm/m
|
Dịch trái
|
Dịch phải
|
|
|
Giá trị
|
Sai lệch
|
Giá trị
|
Sai lệch
|
|
Độ chính xác của bàn trượt bên trái
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Độ chính xác của bàn trượt bên phải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
E. Yêu cầu về phần mềm điều khiển thiết bị
|
Mục
|
Hạng mục kiểm tra
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá(3)
|
|
1.
|
Phần mềm điều khiển thiết bị
|
Kết nối được với các
thiết bị kiểm tra
|
|
|
|
Tính năng của phần mềm điều khiển thiết bị
|
|
2.
|
Điều khiển các thiết bị hoạt động đúng chức
năng theo quy trình kiểm tra
|
Đúng quy trình kiểm
tra
|
|
|
|
3.
|
Hiển thị các giá trị đo theo thời gian thực
|
Hiển thị được
|
|
|
|
4.
|
Đưa ra chỉ thị để người kiểm tra thực hiện
các thao tác
|
Đưa ra chỉ thị thực
hiện
|
|
|
|
5.
|
Đọc được các kết quả đo tương ứng với từng
thiết bị khi kết thúc quá trình kiểm tra
|
Đọc được kết quả
|
|
|
|
6.
|
Kết nối, trao đổi thông tin với phần mềm Quản
lý kiểm định
|
Phương tiện chờ kiểm tra
|
Thực hiện được
|
|
|
|
Kết quả kiểm tra của phương tiện đã hoàn
thành kiểm tra kèm theo số serial của thiết bị, thời gian thực kiểm tra và ký
hiệu của phiên bản phần mềm
|
Thực hiện được
|
|
|
|
Kết nối, trao đổi thông tin
|
Thực hiện được
|
|
|
|
Dữ liệu kết quả kiểm tra
|
Thực hiện được
|
|
|
|
7.
|
Truy xuất dữ liệu để hiển thị và in ra kết
quả của các lần kiểm tra được lưu trữ
|
Thực hiện được
|
|
|
|
8.
|
Truy xuất được số serial, thời gian thực kiểm
tra và ký hiệu của phiên bản phần mềm
|
Thực hiện được
|
|
|
|
9.
|
Dữ liệu của phần mềm điều khiển thiết bị
|
Được mã hoá và chống can thiệp cơ sở dữ liệu
trên máy chủ của đơn vị
|
Được mã hoá
|
|
|
|
Được sao lưu, lưu trữ trên máy chủ của đơn vị
|
Lưu trữ được
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. Tài liệu của thiết bị
|
Mục
|
Loại tài liệu
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá (3)
|
|
1.
|
Chứng từ sở hữu (quyền sở hữu hoặc quyền sử
dụng) (2):
|
Có
|
|
|
|
2.
|
C/O (2):
|
Có
|
|
|
|
3.
|
C/Q (2):
|
Có
|
|
|
|
4.
|
Tài liệu hướng dẫn sử dụng:
|
Có
|
|
|
|
5.
|
Sổ quản lý thiết bị:
|
Có
|
|
|
|
6.
|
Tài liệu chứng minh phù hợp với ISO, OIML,
IEC, TCVN (2):
|
Có
|
|
|
IV. Diễn giải nội dung không đạt
..................................................................................................................................
V. Ghi nhận khác (nếu có)
..................................................................................................................................
VI. Kết luận chung(4): □ Đạt yêu cầu □
Không đạt yêu cầu
Biên bản đã được thông qua và lập
thành 03 bản, 01 bản lưu tại cơ sở đăng kiểm, 01 bản
lưu tại Cục Đăng kiểm Việt Nam và 01 bản lưu tại Sở Xây
dựng.
|
Cơ sở đăng kiểm/Tổ
chức thành
lập cơ sở đăng kiểm(5)
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Đại diện Cục Đăng
kiểm Việt Nam(6)
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Đại diện Sở Xây dựng(6)
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Hướng dẫn ghi:
(1) Đối chiếu với tài liệu của nhà sản
xuất thiết bị;
(2) Chỉ kiểm tra lần
đầu (trừ trường hợp đánh giá cấp lại, đánh giá bổ sung dây
chuyền);
(3) Nếu kết quả kiểm
tra đạt yêu cầu ghi “Đ”, không đạt ghi “KĐ”;
không áp dụng ghi “/”;
(4) Tích dấu “√”
vào ô vuông tương ứng;
(5) Tổ chức thành lập
cơ sở đăng kiểm đối với kiểm tra xác nhận lần đầu;
(6) Trường hợp có nhiều
người kiểm tra thì những ai tham gia vào
quá trình kiểm tra xác nhận sẽ cùng ký. Từng
thành viên kiểm tra xác nhận chịu trách nhiệm
về kết quả kiểm tra xác nhận về nội dung được phân công
thực hiện;
(7) Ghi theo yêu
cầu quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở
đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô,
xe gắn máy.
(8) Ghi bổ sung các
nội dung theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải
xe mô tô, xe gắn máy.
Mẫu số 04. Biên bản
kiểm tra xác nhận thiết bị đo âm lượng
|
ỦY BAN NHÂN DÂN……
SỞ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Mã số hồ sơ: ...
|
|
BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC
NHẬN THIẾT BỊ ĐO ÂM LƯỢNG
Loại hình kiểm tra xác nhận: □ Cấp mới □
Cấp lại □ Bổ sung, thay thế
Ngày kiểm tra:
........................................................................................................
Địa điểm kiểm tra:
..................................................................................................
I. Thông tin về thiết bị
1. Nhãn hiệu/Model:
................................................./..............................................
2. Số Serial/Phiên bản phần mềm:
......................................./…...............................
3. Dây chuyền số:
...................................................................................................
4. Năm sản xuất/ Năm sử dụng/Nước sản xuất:
.................../.................../..............
5. Số GCN/thời hạn tem:
................................................./…………………
6. Tiêu chuẩn đáp ứng(1): □ ISO □
OIML □ IEC □ TCVN
II. Nội dung kiểm tra
A. Yêu cầu kỹ thuật thiết bị (2)
|
Mục
|
Hạng mục kiểm tra
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá (3)
|
|
1.
|
Giữ giá trị âm thanh lớn nhất khi đo
|
Thực hiện được
|
|
|
|
2.
|
Màn hình hiển thị bằng số
|
Có trang bị
|
|
|
|
3.
|
Kết nối và truyền số liệu sang máy tính
|
Thực hiện được
|
|
|
|
4.
|
Khả năng phản hồi kết quả đo thực hiện được ở
cả mức nhanh (F) và mức chậm (S)
|
Thực hiện được
|
|
|
|
5.
|
Bộ phận chắn gió trùm lên Micro
|
Có trang bị
|
|
|
|
6.
|
Chiều rộng dải đo(1)
|
Từ 30 dB(A) đến
130dB(A)
|
|
|
|
7.
|
Cấp chính xác(1)
|
Class/Type 2
|
|
|
B. Kiểm tra tình trạng hoạt động thiết bị
|
Mục
|
Hạng mục kiểm tra
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá (3)
|
|
1.
|
Hoạt động ổn định
|
Ổn định
|
|
|
|
2.
|
Màn hình hiển thị
|
Hiển thị rõ ràng các
thông số
|
|
|
|
3.
|
Bộ phận chắn gió trùm lên Micro
|
Không bị hỏng, rách
|
|
|
|
4.
|
Kết nối và truyền số liệu sang máy tính
|
Thực hiện được
|
|
|
|
5.
|
Khả năng làm việc
|
Chỉ số về âm lượng phải hiển thị tương ứng
với sự thay đổi của cường độ âm thanh
|
|
|
C. Yêu cầu về phần mềm điều khiển thiết bị
|
Mục
|
Hạng mục kiểm tra
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá (3)
|
|
1.
|
Phần mềm điều khiển thiết bị
|
Kết nối được với
thiết bị kiểm tra
|
|
|
|
Tính năng của phần mềm điều khiển thiết bị
|
|
2.
|
Điều khiển các thiết bị hoạt động đúng chức
năng theo quy trình kiểm tra
|
Đúng quy trình kiểm
tra
|
|
|
|
3.
|
Hiển thị các giá trị đo theo thời gian thực
|
Hiển thị được
|
|
|
|
4.
|
Đưa ra chỉ thị để người kiểm tra thực hiện
các thao tác
|
Đưa ra chỉ thị thực
hiện
|
|
|
|
5.
|
Đọc được các kết quả đo tương ứng với từng
thiết bị khi kết thúc quá trình kiểm tra
|
Đọc được kết quả
|
|
|
|
6.
|
Kết nối, trao đổi thông tin với phần mềm Quản
lý kiểm định
|
Phương tiện chờ kiểm tra
|
Thực hiện được
|
|
|
|
Kết quả kiểm tra của phương tiện đã hoàn
thành kiểm tra kèm theo số serial của thiết bị, thời gian thực kiểm tra và ký
hiệu của phiên bản phần mềm
|
Thực hiện được
|
|
|
|
Kết nối, trao đổi thông tin
|
Thực hiện được
|
|
|
|
Dữ liệu kết quả kiểm tra
|
Thực hiện được
|
|
|
|
7.
|
Truy xuất dữ liệu để hiển thị và in ra kết
quả của các lần kiểm tra được lưu trữ
|
Thực hiện được
|
|
|
|
8.
|
Truy xuất được số serial, thời gian thực kiểm
tra và ký hiệu của phiên bản phần mềm
|
Thực hiện được
|
|
|
|
9.
|
Dữ liệu của phần mềm điều khiển thiết bị
|
Được mã hoá và chống can thiệp cơ sở dữ liệu
trên máy chủ của đơn vị
|
Được mã hóa
|
|
|
|
Được sao lưu, lưu trữ trên máy chủ của đơn vị
|
Lưu trữ được
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. Tài liệu của thiết bị
|
Mục
|
Loại tài liệu
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá (3)
|
|
1.
|
Chứng từ sở hữu (quyền sở hữu hoặc quyền sử
dụng) (2):
|
Có
|
|
|
|
2.
|
C/O (2):
|
Có
|
|
|
|
3.
|
C/Q (2):
|
Có
|
|
|
|
4.
|
Tài liệu hướng dẫn sử dụng:
|
Có
|
|
|
|
5.
|
Sổ quản lý thiết bị:
|
Có
|
|
|
|
6.
|
Tài liệu chứng minh phù hợp với ISO, OIML,
IEC, TCVN (2):
|
Có
|
|
|
IV. Diễn giải nội dung không đạt
..................................................................................................................................….
V. Ghi nhận khác (nếu có)
..................................................................................................................................….
VI. Kết luận chung(4): □ Đạt yêu cầu □
Không đạt yêu cầu
Biên bản đã được thông qua và lập
thành 03 bản, 01 bản lưu tại cơ sở đăng kiểm, 01 bản
lưu tại Cục Đăng kiểm Việt Nam và 01 bản lưu tại Sở Xây
dựng.
|
Cơ sở đăng kiểm/Tổ
chức thành
lập cơ sở đăng kiểm(5)
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Đại diện Cục Đăng
kiểm Việt Nam(6)
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Đại diện Sở Xây dựng(6)
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Hướng dẫn ghi:
(1) Đối chiếu với tài liệu của nhà sản
xuất thiết bị;
(2) Chỉ kiểm tra lần
đầu (trừ trường hợp đánh giá cấp lại, đánh giá bổ sung dây
chuyền);
(3) Nếu kết quả kiểm
tra đạt yêu cầu ghi “Đ”, không đạt ghi “KĐ”;
không áp dụng ghi “/”;
(4) Tích dấu “√”
vào ô vuông tương ứng;
(5) Tổ chức thành lập
cơ sở đăng kiểm đối với kiểm tra xác nhận lần đầu;
(6) Trường hợp có nhiều
người kiểm tra thì những ai tham gia vào
quá trình kiểm tra xác nhận sẽ cùng ký. Từng
thành viên kiểm tra xác nhận chịu trách nhiệm
về kết quả kiểm tra xác nhận về nội dung được phân công
thực hiện;
(7) Ghi theo yêu
cầu quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở
đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô,
xe gắn máy.
(8) Ghi bổ sung các
nội dung theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải
xe mô tô, xe gắn máy.
Mẫu số 05. Biên bản
kiểm tra xác nhận thiết bị kiểm tra đèn chiếu sáng phía trước
|
ỦY BAN NHÂN DÂN……
SỞ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Mã số hồ sơ: ...
|
|
BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC
NHẬN
THIẾT BỊ KIỂM TRA ĐÈN CHIẾU SÁNG PHÍA TRƯỚC
Loại hình kiểm tra xác nhận: □ Cấp mới □
Cấp lại □ Bổ sung, thay thế
Ngày kiểm tra:
.........................................................................................................
Địa điểm kiểm tra:
...................................................................................................
I. Thông tin về thiết bị
1. Nhãn hiệu/Model:
................................................./..............................................
2. Số Serial/Phiên bản phần mềm:
...................................../….................................
3. Dây chuyền số:
....................................................................................................
4. Năm sản xuất/ Năm sử dụng/Nước sản xuất:
................../.................../...............
5. Tiêu chuẩn đáp ứng(1): □ ISO □
OIML □ IEC □ TCVN
II. Nội dung kiểm tra
A. Điều kiện lắp đặt(2): □ Đạt yêu cầu □
Không đạt yêu cầu
(Ghi nhận kết quả theo biên bản
kiểm tra xác nhận cơ sở vật chất kỹ thuật)
B. Yêu cầu kỹ thuật thiết bị(2):
|
Mục
|
Hạng mục kiểm tra
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá (3)
|
|
1.
|
Đo được cường độ sáng tại tâm quang học của
đèn và tại điểm sáng lớn nhất của chùm sáng đèn chiếu xa
|
Thực hiện được
|
|
|
|
2.
|
Đo được độ lệch chùm sáng của đèn chiếu xa
|
Thực hiện được
|
|
|
|
3.
|
Xác định hình dạng chùm sáng đèn chiếu xa
|
Thực hiện được
|
|
|
|
4.
|
Xác định được giao điểm của đường sáng tối, phần
hình nêm nhô lên của chùm sáng (điểm gãy của đường cut-off) của đèn chiếu gần
|
Thực hiện được
|
|
|
|
5.
|
Đo được độ lệch chùm sáng của đèn chiếu gần
|
Thực hiện được
|
|
|
|
6.
|
Có khả năng di chuyển buồng đo lên, xuống và
xoay một góc nhất định quanh trục đỡ buồng đo; di chuyển được sang hai bên
|
Thực hiện được
|
|
|
|
7.
|
Chiều cao trụ đỡ buồng đo
|
Điều chỉnh được từ 250 mm đến 1300 mm so với
mặt sàn tại vị trí kiểm tra.
|
|
|
|
8.
|
Có chức năng hỗ trợ xác định và định vị vị
trí buồng đo song song và vuông góc với phương tiện
|
Thực hiện được
|
|
|
|
9.
|
Dải đo cường độ (cd)(1)
|
0 - 125000
|
|
|
|
Độ lệch dải đo cm/10m (%)(1)
|
Trên
|
0-60 (0-6)
|
|
|
|
Dưới
|
0-60 (0-6)
|
|
|
|
Trái
|
0-100 (0-10)
|
|
|
|
Phải
|
0-100 (0-10)
|
|
|
|
10.
|
Độ chính xác của dải đo cường độ (cd) (1)
|
± 10 (%)
|
|
|
|
Độ chính xác của dải đo độ lệch cm/10m (%)(1)
|
± 2 (± 0,2)
|
|
|
|
11.
|
Hiển thị cường độ, độ lệch chùm sáng của đèn
chiếu xa; độ lệch chùm sáng của đèn chiếu gần
|
Thực hiện được
|
|
|
C. Kiểm tra tình trạng hoạt động thiết bị
|
Mục
|
Hạng mục kiểm tra
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá (3)
|
|
1.
|
Trụ đỡ buồng đo
|
Theo phương thẳng đứng
|
|
|
|
2.
|
Buồng đo
|
Được lắp đặt chắc chắn với trụ đỡ buồng đo và
đảm bảo cân bằng ở vị trí kiểm tra theo cả phương dọc và phương ngang
|
|
|
|
Có khả năng di chuyển lên, xuống và xoay một
góc nhất định quanh trục đỡ buồng đo
|
|
|
|
Di chuyển được sang hai bên
|
|
|
|
3.
|
Sự di chuyển của bánh xe
|
Bánh xe di chuyển dễ dàng, không rơ rão
|
|
|
|
4.
|
Màn hình
|
Hiển thị đầy đủ, rõ ràng các thông tin
|
|
|
|
5.
|
Phím điều khiển
|
Hoạt động đúng chức năng
|
|
|
|
6.
|
Thời gian làm việc tối thiểu khi ngắt nguồn
điện
|
Duy trì tối thiểu 3 phút
|
|
|
|
7.
|
Kết nối và truyền được dữ liệu
|
Thực hiện được
|
|
|
D. Kiểm tra độ chính xác thiết bị
|
1. Kiểm tra độ lệch đèn chiếu gần: (đơn vị: □
cm/10 m; □ %)
|
|
Hạng mục
|
Yêu cầu
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá (3)
|
|
Độ chính xác
|
Thông số chuẩn
|
Sai số cho phép theo
công bố của nhà sản xuất và không được vượt quá ± 2 cm/10m (± 0,2 %)
|
Trên
|
Dưới
|
Trái
|
Phải
|
|
|
Giá trị
|
Sai lệch
|
Giá trị
|
Sai lệch
|
Giá trị
|
Sai lệch
|
Giá trị
|
Sai lệch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Kiểm tra cường độ sáng đèn chiếu xa:
|
|
Độ chính xác
|
Thông số chuẩn (cd)
|
Sai số cho phép theo
công bố của nhà sản xuất và không được vượt quá ± 10%
|
Giá trị (cd)
|
Sai lệch (%)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
E. Yêu cầu về phần mềm điều khiển thiết bị
|
Mục
|
Hạng mục kiểm tra
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá (3)
|
|
1.
|
Phần mềm điều khiển thiết bị
|
Kết nối được với các thiết bị kiểm tra
|
|
|
|
Tính năng của phần mềm
điều khiển thiết bị
|
|
2.
|
Điều khiển các thiết bị hoạt động đúng chức
năng theo quy trình kiểm tra
|
Đúng quy trình kiểm
tra
|
|
|
|
3.
|
Hiển thị các giá trị đo theo thời gian thực
|
Hiển thị được
|
|
|
|
4.
|
Đưa ra chỉ thị để người kiểm tra thực hiện
các thao tác
|
Đưa ra chỉ thị thực
hiện
|
|
|
|
5.
|
Đọc được các kết quả đo tương ứng với từng
thiết bị khi kết thúc quá trình kiểm tra
|
Đọc được kết quả
|
|
|
|
6.
|
Kết nối, trao đổi thông tin với phần mềm Quản
lý kiểm định
|
Phương tiện chờ kiểm tra
|
Thực hiện được
|
|
|
|
Kết quả kiểm tra của phương tiện đã hoàn
thành kiểm tra kèm theo số serial, thời gian thực kiểm tra và ký hiệu của
phiên bản phần mềm
|
Thực hiện được
|
|
|
|
Kết nối, trao đổi thông tin
|
Thực hiện được
|
|
|
|
Dữ liệu kết quả kiểm tra
|
Thực hiện được
|
|
|
|
7.
|
Truy xuất dữ liệu để hiển thị và in ra kết
quả của các lần kiểm tra được lưu trữ
|
Thực hiện được
|
|
|
|
8.
|
Truy xuất được số serial, thời gian thực và
ký hiệu của phiên bản phần mềm
|
Thực hiện được
|
|
|
|
9.
|
Dữ liệu của phần mềm điều khiển thiết bị
|
Được mã hoá và chống can thiệp cơ sở dữ liệu
trên máy chủ của đơn vị
|
Được mã hóa
|
|
|
|
Được sao lưu, lưu trữ trên máy chủ của đơn vị
|
Lưu trữ được
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. Tài liệu của thiết bị
|
Mục
|
Loại tài liệu
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá (3)
|
|
1.
|
Chứng từ sở hữu (quyền sở hữu hoặc quyền sử
dụng) (2):
|
Có
|
|
|
|
2.
|
C/O (2):
|
Có
|
|
|
|
3.
|
C/Q (2):
|
Có
|
|
|
|
4.
|
Tài liệu hướng dẫn sử dụng:
|
Có
|
|
|
|
5.
|
Sổ quản lý thiết bị:
|
Có
|
|
|
|
6.
|
Tài liệu chứng minh phù hợp với ISO, OIML,
IEC, TCVN (2):
|
Có
|
|
|
IV. Diễn giải nội dung không đạt
..................................................................................................................................
V. Ghi nhận khác (nếu có)
..................................................................................................................................
VI. Kết luận chung(4): □ Đạt yêu cầu
□ Không đạt yêu cầu
Biên bản đã được thông qua và lập
thành 03 bản, 01 bản lưu tại cơ sở đăng kiểm, 01 bản
lưu tại Cục Đăng kiểm Việt Nam và 01 bản lưu tại Sở Xây
dựng.
|
Cơ sở đăng kiểm/Tổ
chức thành
lập cơ sở đăng kiểm(5)
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Đại diện Cục Đăng kiểm
Việt Nam(6)
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Đại diện Sở Xây dựng(6)
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Hướng dẫn ghi:
(1) Đối chiếu với tài liệu của nhà sản
xuất thiết bị;
(2) Chỉ kiểm tra lần
đầu (trừ trường hợp đánh giá cấp lại, đánh giá bổ sung dây
chuyền);
(3) Nếu kết quả kiểm
tra đạt yêu cầu ghi “Đ”, không đạt ghi “KĐ”;
không áp dụng ghi “/”;
(4) Tích dấu “√”
vào ô vuông tương ứng;
(5)Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm
đối với kiểm tra xác nhận lần đầu;
(6) Trường hợp có nhiều
người kiểm tra thì những ai tham gia vào
quá trình kiểm tra xác nhận sẽ cùng ký. Từng
thành viên kiểm tra xác nhận chịu trách nhiệm
về kết quả kiểm tra xác nhận về nội dung được phân công
thực hiện;
(7) Ghi theo yêu
cầu quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở
đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô,
xe gắn máy.
(8) Ghi bổ sung các
nội dung theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải
xe mô tô, xe gắn máy.
Mẫu
số 06. Biên bản kiểm tra xác nhận thiết bị phân tích khí xả
|
ỦY BAN NHÂN DÂN……
SỞ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Mã số hồ sơ: ...
|
|
BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC
NHẬN THIẾT BỊ PHÂN TÍCH KHÍ XẢ
Loại hình kiểm tra xác nhận: □ Cấp
mới □ Cấp lại □ Bổ sung, thay thế
Ngày kiểm tra:
........................................................................................................
Địa điểm kiểm tra:
...................................................................................................
I. Thông tin về thiết bị
1. Nhãn hiệu/Model:
.............................................../...............................................
2. Số Serial/Phiên bản phần mềm:
..................................../….................................
3. Dây chuyền số:
...................................................................................................
4. Năm sản xuất/ Năm sử dụng/Nước sản xuất:
................../.................../...............
5. Số GCN/thời hạn tem: ................................................./……………………
6. Tiêu chuẩn đáp ứng(1): □
ISO □ OIML □ IEC □ TCVN
II. Nội dung kiểm tra
A. Yêu cầu kỹ thuật thiết bị(2)
|
Mục
|
Hạng mục kiểm tra
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá (3)
|
|
1.
|
Đo và hiển thị được các thành phần khí thải
của động cơ cháy cưỡng bức: CO, CO2, HC, O2
|
Đo và hiển thị được
|
|
|
|
2.
|
Hiển thị được hệ số Lamda (λ)
|
Hiển thị được
|
|
|
|
3.
|
Ghi nhận và hiển thị được tốc độ và nhiệt độ
dầu động cơ trong quá trình kiểm tra
|
Thực hiện ghi nhận và
hiển thị được
|
|
|
|
4.
|
Kích thước đầu lấy mẫu
|
Phù hợp theo yêu cầu
đo theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
|
|
|
|
5.
|
Chiều dài đầu lấy mẫu nằm trong ống xả
|
≥ 300 mm
|
|
|
|
6.
|
Thông số dải đo, độ chính xác của thiết bị
phân tích khí xả(1)
|
Chỉ số/ hệ số
|
Dải đo
|
Độ chính xác
|
|
|
CO (% vol)
|
0 - 5
|
± 0,03 hoặc ±5% tương
đối (lấy giá trị lớn hơn)
|
|
|
|
CO2 (%vol)
|
0 - 16
|
± 0,5 hoặc ±5% tương
đối (lấy giá trị lớn hơn)
|
|
|
|
HC (ppm)
|
0 - 10000
|
± 10 hoặc ±5% tương
đối (lấy giá trị lớn hơn)
|
|
|
|
O2 (% vol)
|
0 - 21
|
± 0,1 hoặc ±5% tương
đối (lấy giá trị lớn hơn)
|
|
|
|
Lamda (λ)
|
0,8 - 1,2
|
Không quy định
|
|
|
|
Tốc độ động cơ (v/p)
|
400 - 7.500
|
Không quy định
|
|
|
|
CO (% vol)
|
0 - 5
|
± 0,03 hoặc ±5% tương
đối (lấy giá trị lớn hơn)
|
|
|
|
7.
|
Khả năng hiển thị và lưu trữ kết quả đo bằng
giá trị nồng độ các thành phần khí thải, hệ số lamda, giá trị tốc độ và nhiệt
độ dầu động cơ ở chế độ tốc độ không tải và chế độ tốc độ không tải có tăng
tốc
|
Thực hiện được
|
|
|
B. Kiểm tra tình trạng hoạt động thiết bị
|
Mục
|
Hạng mục kiểm tra
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá (3)
|
|
1.
|
Màn hình
|
Hiển thị rõ và đầy đủ các thông tin
|
|
|
|
2.
|
Đầu lấy mẫu
|
Phải nguyên vẹn, không móp méo, rò rỉ, không
bị tắc
|
|
|
|
Phải được trang bị kèm theo cơ cấu kẹp chặt
vào ống xả
|
|
|
|
3.
|
Hệ thống tách nước chống xâm nhập vào buồng
kiểm tra
|
Có trang bị
|
|
|
|
4.
|
Cơ cấu kẹp chặt vào ống xả kèm theo đầu lấy
mẫu
|
Có trang bị
|
|
|
|
5.
|
Cảm biến tốc độ quay của trục khuỷu động cơ
|
lấy được tín hiệu và biến thiên theo tốc độ
quay thực tế của trục khuỷu động cơ
|
|
|
|
6.
|
Cảm biến nhiệt độ dầu động cơ
|
Nhận được tín hiệu khi tiếp xúc với nguồn
nhiệt
|
|
|
|
7.
|
Máy tính
|
Hoạt động bình thường và kết nối được với
mạng nội bộ và truyền được số liệu
|
|
|
|
8.
|
Hiển thị giá trị các chỉ số HC, CO, CO2,
hệ số (λ), tốc độ vòng quay, nhiệt độ dầu hiển thị ở trạng thái sẵn sàng làm
việc
|
Không hiển thị giá trị hoặc hiển thị giá trị
trong sai số cho phép của nhà sản xuất
|
|
|
C. Yêu cầu về phần mềm điều khiển thiết bị
|
Mục
|
Hạng mục kiểm tra
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá (3)
|
|
1.
|
Phần mềm điều khiển thiết bị
|
Kết nối được với các thiết bị kiểm tra
|
|
|
|
Tính năng của phần mềm điều khiển thiết bị
|
|
2.
|
Điều khiển các thiết bị hoạt động đúng chức
năng theo quy trình kiểm tra
|
Đúng quy trình kiểm
tra
|
|
|
|
3.
|
Hiển thị các giá trị đo theo thời gian thực
|
Hiển thị được
|
|
|
|
4.
|
Đưa ra chỉ thị để người kiểm tra thực hiện
các thao tác
|
Đưa ra chỉ thị thực
hiện
|
|
|
|
5.
|
Đọc được các kết quả đo tương ứng với từng
thiết bị khi kết thúc quá trình kiểm tra
|
Đọc được kết quả
|
|
|
|
6.
|
Kết nối, trao đổi thông tin với phần mềm Quản
lý kiểm định
|
Phương tiện chờ kiểm tra
|
Thực hiện được
|
|
|
|
Kết quả kiểm tra của phương tiện đã hoàn
thành kiểm tra kèm theo số serial, thời gian thực kiểm tra và ký hiệu của
phiên bản phần mềm
|
Thực hiện được
|
|
|
|
Kết nối, trao đổi thông tin
|
|
|
|
|
Dữ liệu kết quả kiểm tra
|
Thực hiện được
|
|
|
|
7.
|
Truy xuất dữ liệu để hiển thị và in ra kết
quả của các lần kiểm tra được lưu trữ
|
Thực hiện được
|
|
|
|
8.
|
Truy xuất được số serial, thời gian thực và
ký hiệu của phiên bản phần mềm
|
Thực hiện được
|
|
|
|
9.
|
Dữ liệu của phần mềm điều khiển thiết bị
|
Được mã hoá và chống can thiệp cơ sở dữ liệu
trên máy chủ của đơn vị
|
Được mã hoá
|
|
|
|
Được sao lưu, lưu trữ trên máy chủ của đơn vị
|
Lưu trữ được
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. Tài liệu của thiết bị
|
Mục
|
Loại tài liệu
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá (3)
|
|
1.
|
Chứng từ sở hữu (quyền sở hữu hoặc quyền sử
dụng) (2):
|
Có
|
|
|
|
2.
|
C/O (2):
|
Có
|
|
|
|
3.
|
C/Q (2):
|
Có
|
|
|
|
4.
|
Tài liệu hướng dẫn sử dụng:
|
Có
|
|
|
|
5.
|
Sổ quản lý thiết bị:
|
Có
|
|
|
|
6.
|
Tài liệu chứng minh phù hợp với ISO, OIML,
IEC, TCVN (2):
|
Có
|
|
|
IV. Diễn giải nội dung không đạt
..................................................................................................................................
V. Ghi nhận khác (nếu có)
..................................................................................................................................
VI. Kết luận chung(4): □ Đạt yêu cầu
□ Không đạt yêu cầu
Biên bản đã được thông qua và lập
thành 03 bản, 01 bản lưu tại cơ sở đăng kiểm, 01 bản
lưu tại Cục Đăng kiểm Việt Nam và 01 bản lưu tại Sở Xây
dựng.
|
Cơ sở đăng kiểm/Tổ
chức thành
lập cơ sở đăng kiểm(5)
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Đại diện Cục Đăng
kiểm Việt Nam(6)
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Đại diện Sở Xây dựng(6)
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Hướng dẫn ghi:
(1) Đối chiếu với tài liệu của nhà sản
xuất thiết bị;
(2) Chỉ kiểm tra lần
đầu (trừ trường hợp đánh giá cấp lại, đánh giá bổ sung dây
chuyền);
(3) Nếu kết quả kiểm
tra đạt yêu cầu ghi “Đ”, không đạt ghi “KĐ”;
không áp dụng ghi “/”;
(4) Tích dấu “√”
vào ô vuông tương ứng;
(5) Tổ chức thành lập
cơ sở đăng kiểm đối với kiểm tra xác nhận lần đầu;
(6) Trường hợp có nhiều
người kiểm tra thì những ai tham gia vào
quá trình kiểm tra xác nhận sẽ cùng ký. Từng
thành viên kiểm tra xác nhận chịu trách nhiệm
về kết quả kiểm tra xác nhận về nội dung được phân công
thực hiện;
(7) Ghi theo yêu
cầu quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở
đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô,
xe gắn máy.
(8) Ghi bổ sung các
nội dung theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải
xe mô tô, xe gắn máy.
Mẫu
số 07. Biên bản kiểm tra xác nhận thiết bị kiểm tra phanh
|
ỦY BAN NHÂN DÂN……
SỞ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Mã số hồ sơ: ...
|
|
BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC
NHẬN THIẾT BỊ KIỂM TRA PHANH
Loại hình kiểm tra xác nhận: □ Cấp mới □ Cấp
lại □ Bổ sung, thay thế
Ngày kiểm tra:
........................................................................................................
Địa điểm kiểm tra:
.................................................................................................
I. Thông tin về thiết bị
1. Nhãn hiệu/Model:
............................................../...............................................
2. Số Serial/Phiên bản phần mềm:
...................................../…................................
3. Dây chuyền số:
...................................................................................................
4. Năm sản xuất/ Năm sử dụng/Nước sản xuất:
.................../................./...............
5. Tiêu chuẩn đáp ứng(1): □ ISO □
OIML □ IEC □ TCVN
II. Nội dung kiểm tra
A. Điều kiện lắp đặt(2): (Ghi nhận
kết quả theo biên bản kiểm tra xác nhận cơ sở vật
chất kỹ thuật): □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
B. Yêu cầu kỹ thuật thiết bị(2)
|
Mục
|
Hạng mục kiểm tra
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá (3)
|
|
1.
|
Loại thiết bị kiểm tra phanh
|
Loại con lăn, có chức năng kiểm tra lực phanh
trên mỗi trục bánh xe và có tích hợp kiểm tra khối lượng cầu xe khi kiểm tra
phanh
|
|
|
|
2.
|
Giới hạn kiểm tra tải trọng trục tối đa theo
công bố của nhà sản xuất thiết bị(1)
|
≥ 2.000 kg (loại I)
|
|
|
|
≥ 13.000 kg (loại II)
|
|
≥ 13.000 kg (Thiết bị kiểm tra phanh tổng
hợp)
|
|
3.
|
Kích thước lắp đặt(1)
|
Khoảng cách giữa mép trong của 2 con lăn
(tính đến bề mặt làm việc) ≤ 850 mm (loại I)
|
|
|
|
Khoảng cách giữa mép ngoài của 2 con lăn
(tính đến bề mặt làm việc) ≥ 2750 mm (loại II)
|
|
4.
|
Tự động dừng khi có hiện tượng trượt giữa
bánh xe và con lăn trong quá trình kiểm tra
|
Thực hiện được
|
|
|
|
5.
|
Hiển thị và ghi nhận giá trị lực phanh ở từng
bánh xe trên mỗi trục
|
Thực hiện được
|
|
|
|
6.
|
Kiểm tra hệ thống phanh đỗ và hệ thống phanh
chính
|
Thực hiện được
|
|
|
|
7.
|
Kiểm tra tính năng rà oval của hệ thống phanh
|
Có chức năng
|
|
|
|
8.
|
Hệ số bám con lăn (μ) (đối với thiết bị chưa
qua sử dụng) (1)
|
Theo tài liệu kỹ thuật
|
|
|
|
9.
|
Chiều dài con lăn (mm) (tính đến bề mặt làm
việc)
|
≥ 650 mm (loại I)
|
|
|
|
≥ 900 mm (loại II)
|
|
10.
|
Đường kính con lăn (tính đến bề mặt làm việc)
(chỉ áp dụng đối với thiết bị chưa qua sử dụng)
|
≥ 150 mm (loại I)
|
|
|
|
≥ 200 mm ( loại II)
|
|
11.
|
Số lượng cảm biến khối lượng
|
≥ 150 mm (loại I)
|
|
|
|
≥ 200 mm ( loại II)
|
|
12.
|
Dung sai khi kiểm tra lực thẳng đứng (tải
trọng trục) (1)
|
±300 N ở mức dưới
10.000 N
|
|
|
|
± 3% ở mức từ 10.000
N
|
|
13.
|
Thiết bị điều khiển từ xa và điều khiển trực
tiếp tại vị trí tủ điều khiển
|
Có trang bị
|
|
|
|
14.
|
Độ chính xác của phép đo lực phanh(1)
|
± 100 N ở mức dưới
2.000 N
|
|
|
|
± 3 % ở mức từ 2.000
N trở lên
|
|
15.
|
Sai lệch lực phanh tối đa ở cùng điểm đo
giống nhau giữa bên trái và bên phải của bệ thử phanh(1)
|
± 100 N ở mức dưới
2.000 N
|
|
|
|
± 5 % ở mức từ 2.000
N trở lên
|
|
16.
|
Dải đo của thiết bị trên mỗi bánh xe(1)
|
Tối thiểu 0 ÷ 7.500 N
(loại I)
|
|
|
|
Tối thiểu 0 ÷ 30.000
N (loại II)
|
|
17.
|
Bước đo của dải đo(1)
|
≤ 200 N (đối với
thang đo < 5.000 N)
|
|
|
|
≤ 500 N (đối với
thang đo ≥ 5.000 N)
|
|
18.
|
Thiết bị phanh kiểm tra thực tế được loại xe
có kiểu dẫn động bốn bánh toàn thời gian (AWD)
|
□ Phương pháp một bên quay ngược, một bên
quay xuôi
|
|
Thiết bị đo lực bàn đạp phanh(1)
|
Dải đo:
|
0 - 1000 N
|
|
|
|
Độ chính xác
|
≤ 1,0 N
|
|
|
□ Phương pháp sử dụng con lăn quay trơn
|
|
Số lượng con lăn quay trơn tối thiểu 2
|
|
|
|
Con lăn quay trơn phải có khóa hãm các con
lăn
|
|
|
19.
|
Có ít nhất một thiết bị kiểm tra phanh có
chức năng kiểm tra được loại xe có kiểu dẫn động bốn bánh toàn thời gian
(AWD)
|
Thực hiện được
|
|
|
|
20.
|
Hiển thị giá trị lực phanh riêng ở từng bánh
xe trên mỗi trục
|
Hiển thị được
|
|
|
|
21.
|
Hiển thị hiệu quả phanh trên trục và hiệu quả
phanh toàn bộ được tính theo công thức:

|
Hiển thị được
|
|
|
|
22.
|
Hiển thị hiệu quả phanh toàn bộ được tính
theo công thức:

|
Hiển thị được
|
|
|
|
23.
|
Hiển thị sai lệch lực phanh giữa hai bên bánh
xe trên cùng một trục theo công thức:

|
Hiển thị được
|
|
|
C. Kiểm tra tình trạng hoạt động thiết bị
|
Mục
|
Hạng mục kiểm tra
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá (3)
|
|
1.
|
Con lăn ma sát
|
Không bị bong tróc lớp ma sát đến khung xương
|
|
|
|
2.
|
Tình trạng làm việc
|
Con lăn quay trơn không bị biến dạng, cong
vênh
|
|
|
|
Các chi tiết, tổng thành hoạt động bình
thường, không bị kẹt, không có các tiếng kêu hoặc rung giật bất thường
|
|
|
|
3.
|
Kết nối và hiển thị thiết bị phanh
|
Kết nối được với phần mềm điều khiển thiết bị
và hiển thị rõ ràng, đầy đủ các thông tin
|
|
|
|
Máy tính hoạt động bình thường kết nối được
với mạng nội bộ và truyền được số liệu, hiển thị rõ ràng, đầy đủ các thông
tin
|
|
|
|
4.
|
Giá trị lực phanh và khối lượng hiển thị ở
trạng thái sẵn sàng làm việc
|
Không hiển thị giá trị hoặc hiển thị giá trị
trong sai số cho phép của nhà sản xuất
|
|
|
|
5.
|
Hệ số bám con lăn (μ) (trong điều kiện làm
việc với bề mặt tiếp xúc giữa lốp xe và con lăn là khô và lốp xe ở trạng thái
hoạt động bình thường) tính toán theo công thức:

Trong đó: Froll - là lực phanh một bên đo
được trên thiết bị kiểm tra phanh;
m - là khối lượng của trục xe hiển thị trên
thiết bị kiểm tra phanh (kg);
g - là gia tốc trọng trường (m/s2).
|
≥ 0,5
|
|
|
|
6.
|
Bàn đạp phanh lực
|
Kết nối được với phần mềm thiết bị và hoạt
động ổn định
|
|
|
|
Phần mềm điều khiển thiết bị bàn đạp phanh
hiển thị và lưu trữ kết quả
|
|
|
|
Màn hình hiển thị được lực đo bàn đạp lực
phanh
|
|
|
|
7.
|
Con lăn quay trơn
|
Không được công vênh
|
|
|
|
Khóa hãm vững chắc các con lăn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
D. Kiểm tra độ chính xác thiết bị
1. Kiểm tra độ chính xác lực phanh
|
Yêu cầu
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá(3)
|
|
Thông số chuẩn
|
Thông số theo nhà sản
xuất
|
Sai số cho phép theo
công bố của nhà sản xuất và không được vượt quá các giá trị sau:
|
Bên trái
|
Bên phải
|
Độ lệch trái/phải (%)
|
|
|
Lực phanh
|
Độ lệch trái/phải
|
Giá trị (N)
|
Sai số
|
Giá trị (N)
|
Sai số
|
|
|
|
≤ 2000 N là ± 100 N
|
≤ 2000 N là ± 100 N
|
|
> 2000 N là ± 3,0%
|
> 2000 N là ± 5,0%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Kiểm tra độ chính xác cảm biến khối lượng
(đo lực thẳng đứng)
|
Yêu cầu
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá (3)
|
|
Thông số chuẩn
|
Thông số chuẩn (theo
nhà sản xuất)
|
Sai số theo công bố
của nhà sản xuất và không được vượt quá các giá trị sau:
|
Kết quả kiểm tra
|
|
|
< 10 kN là ± 300N
|
Giá trị (N)
|
Độ lệch (%)
|
|
|
≥ 10kN là ± 3%
|
|
|
|
|
|
|
|
E. Yêu cầu về phần mềm điều khiển thiết bị
|
Mục
|
Hạng mục kiểm tra
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá (3)
|
|
1.
|
Phần mềm điều khiển thiết bị
|
Kết nối được với các
thiết bị kiểm tra
|
|
|
|
Tính năng của phần mềm điều khiển thiết bị
|
|
2.
|
Điều khiển các thiết bị
|
Đúng quy trình kiểm
tra
|
|
|
|
3.
|
Hiển thị các giá trị đo theo thời gian thực
|
Hiển thị được
|
|
|
|
4.
|
Đưa ra chỉ thị để người kiểm tra thực hiện
các thao tác
|
Đưa ra chỉ thị thực
hiện
|
|
|
|
5.
|
Đọc được các kết quả đo tương ứng với từng
thiết bị khi kết thúc quá trình kiểm tra
|
Đọc được kết quả
|
|
|
|
6.
|
Kết nối, trao đổi thông tin với phần mềm Quản
lý kiểm định
|
Phương tiện chờ kiểm tra
|
Thực hiện được
|
|
|
|
Kết quả kiểm tra của phương tiện đã hoàn
thành kiểm tra kèm theo số serial, thời gian thực kiểm tra và ký hiệu của
phiên bản phần mềm
|
Thực hiện được
|
|
|
|
Trao đổi thông tin
|
Thực hiện được
|
|
|
|
Dữ liệu kết quả kiểm tra
|
Thực hiện được
|
|
|
|
7.
|
Truy xuất dữ liệu để hiển thị và in ra kết
quả của các lần kiểm tra được lưu trữ
|
Thực hiện được
|
|
|
|
8.
|
Truy xuất được số serial, thời gian thực của
thiết bị và ký hiệu của phiên bản phần mềm
|
Thực hiện được
|
|
|
|
9.
|
Dữ liệu của phần mềm điều khiển thiết bị
|
Được mã hoá và chống can thiệp cơ sở dữ liệu
trên máy chủ của đơn vị
|
Được mã hoá
|
|
|
|
Được sao lưu, lưu trữ trên máy chủ của đơn vị
|
Lưu trữ được
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. Tài liệu của thiết bị
|
Mục
|
Loại tài liệu
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá (3)
|
|
1.
|
Chứng từ sở hữu (quyền sở hữu hoặc quyền sử
dụng) (2):
|
Có
|
|
|
|
2.
|
C/O (2):
|
Có
|
|
|
|
3.
|
C/Q (2):
|
Có
|
|
|
|
4.
|
Tài liệu hướng dẫn sử dụng:
|
Có
|
|
|
|
5.
|
Sổ quản lý thiết bị:
|
Có
|
|
|
|
6.
|
Tài liệu chứng minh phù hợp với ISO, OIML,
IEC, TCVN (2):
|
Có
|
|
|
IV. Diễn giải nội dung không đạt
..................................................................................................................................
V. Ghi nhận khác (nếu có)
..................................................................................................................................
VI. Kết luận chung(4): □ Đạt yêu cầu □
Không đạt yêu cầu
Biên bản đã được thông qua và lập
thành 03 bản, 01 bản lưu tại cơ sở đăng kiểm, 01 bản
lưu tại Cục Đăng kiểm Việt Nam và 01 bản lưu tại Sở Xây
dựng.
|
Cơ sở đăng kiểm/Tổ
chức thành
lập cơ sở đăng kiểm(5)
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Đại diện Cục Đăng
kiểm Việt Nam(6)
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Đại diện Sở Xây dựng(6)
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Hướng dẫn ghi:
(1) Đối chiếu với tài liệu của nhà sản
xuất thiết bị;
Chỉ kiểm tra lần đầu (trừ trường hợp đánh giá
cấp lại, đánh giá bổ sung dây chuyền);
(3) Nếu kết quả kiểm
tra đạt yêu cầu ghi “Đ”, không đạt ghi “KĐ”;
không áp dụng ghi “/”;
(4) Tích dấu “√”
vào ô vuông tương ứng;
(5) Tổ chức thành lập
cơ sở đăng kiểm đối với kiểm tra xác nhận lần đầu;
(6) Trường hợp có nhiều
người kiểm tra thì những ai tham gia vào
quá trình kiểm tra xác nhận sẽ cùng ký. Từng
thành viên kiểm tra xác nhận chịu trách nhiệm
về kết quả kiểm tra xác nhận về nội dung được phân công
thực hiện;
(7) Ghi theo yêu
cầu quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở
đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô,
xe gắn máy.
(8) Ghi bổ sung các
nội dung theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải
xe mô tô, xe gắn máy.
Mẫu
số 08. Biên bản kiểm tra xác nhận thiết bị cân khối lượng
|
ỦY BAN NHÂN DÂN……
SỞ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Mã số hồ sơ: ...
|
|
BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC
NHẬN THIẾT BỊ CÂN KHỐI LƯỢNG(8)
Trục đơn □ Cụm trục □
Loại hình kiểm tra xác nhận: □ Cấp mới □
Cấp lại □ Bổ sung, thay thế
Ngày kiểm tra:
........................................................................................................
Địa điểm kiểm tra:
..................................................................................................
I. Thông tin về thiết bị
1. Nhãn hiệu/Model:
................................................./.............................................
2. Số Serial/Phiên bản phần mềm:
......................................./…..............................
3. Dây chuyền số:
...................................................................................................
4. Năm sản xuất/ Năm sử dụng/Nước sản xuất:
.................../................../...............
5. Số GCN/thời hạn tem:
................................................./…………………
6. Tiêu chuẩn đáp ứng(1): □ ISO □
OIML □ IEC □ TCVN
II. Nội dung kiểm tra
A. Điều kiện lắp đặt(2): (Ghi nhận
kết quả theo biên bản kiểm tra xác nhận cơ sở vật
chất kỹ thuật): □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
B. Yêu cầu kỹ thuật thiết bị (2)
|
Mục
|
Hạng mục kiểm tra
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá (3)
|
|
1.
|
Dải đo (1)
|
Tối thiểu trục đơn từ
0 đến 5.000 Kg
|
|
|
|
Tối thiểu cụm trục từ
0 đến 30.000 Kg;
|
|
|
|
2.
|
Số lượng cảm biến(1)
|
Không nhỏ hơn 4
|
|
|
|
3.
|
Cấp chính xác tối thiểu(1)
|
Cấp III
|
|
|
|
4.
|
Màn hình hiển thị
|
Thực hiện được
|
|
|
|
3.
|
Kết nối và truyền số liệu sang máy tính
|
Thực hiện được
|
|
|
C. Kiểm tra tình trạng hoạt động thiết bị
|
Mục
|
Hạng mục kiểm tra
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá (3)
|
|
1.
|
Hoạt động ổn định
|
Ổn định
|
|
|
|
2.
|
Màn hình hiển thị
|
Hiển thị rõ ràng các
thông số
|
|
|
|
3.
|
Kết nối và truyền số liệu sang máy tính
|
Thực hiện được
|
|
|
|
4.
|
Mặt phẳng cân khối lượng
|
Không được cong vênh
|
|
|
|
5.
|
Ở trạng thái sẵn sàng làm việc
|
Giá trị cân khối
lượng không hiển thị hoặc hiển thị giá trị trong sai số cho phép của nhà sản
xuất
|
|
|
D. Yêu cầu về phần mềm điều khiển thiết bị
|
Mục
|
Hạng mục kiểm tra
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá (3)
|
|
1.
|
Phần mềm điều khiển thiết bị
|
Kết nối được với thiết bị kiểm tra
|
|
|
|
Tính năng của phần mềm điều khiển thiết bị
|
|
2.
|
Điều khiển các thiết bị hoạt động đúng chức
năng theo quy trình kiểm tra
|
Đúng quy trình kiểm
tra
|
|
|
|
3.
|
Hiển thị các giá trị đo theo thời gian thực
|
Hiển thị được
|
|
|
|
4
|
Đọc được các kết quả đo tương ứng với từng
thiết bị khi kết thúc quá trình kiểm tra
|
Đọc được kết quả
|
|
|
|
5.
|
Kết nối, trao đổi thông tin với phần mềm Quản
lý kiểm định
|
Phương tiện chờ kiểm tra
|
Thực hiện được
|
|
|
|
Kết quả kiểm tra của phương tiện đã hoàn
thành kiểm tra kèm theo số serial của thiết bị, thời gian thực kiểm tra và ký
hiệu của phiên bản phần mềm
|
Thực hiện được
|
|
|
|
Kết nối, trao đổi thông tin
|
Thực hiện được
|
|
|
|
Dữ liệu kết quả kiểm tra
|
Thực hiện được
|
|
|
|
6.
|
Truy xuất dữ liệu để hiển thị và in ra kết
quả của các lần kiểm tra được lưu trữ
|
Thực hiện được
|
|
|
|
7.
|
Truy xuất được số serial, thời gian thực kiểm
tra và ký hiệu của phiên bản phần mềm
|
Thực hiện được
|
|
|
|
8.
|
Dữ liệu của phần mềm điều khiển thiết bị
|
Được mã hoá và chống can thiệp cơ sở dữ liệu
trên máy chủ của đơn vị
|
Được mã hóa
|
|
|
|
Được sao lưu, lưu trữ trên máy chủ của đơn vị
|
Lưu trữ được
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. Tài liệu của thiết bị
|
Mục
|
Loại tài liệu
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá (3)
|
|
1.
|
Chứng từ sở hữu (quyền sở hữu hoặc quyền sử
dụng) (2):
|
Có
|
|
|
|
2.
|
C/O (2):
|
Có
|
|
|
|
3.
|
C/Q (2):
|
Có
|
|
|
|
4.
|
Tài liệu hướng dẫn sử dụng:
|
Có
|
|
|
|
5.
|
Sổ quản lý thiết bị:
|
Có
|
|
|
|
6.
|
Tài liệu chứng minh phù hợp với ISO, OIML,
IEC, TCVN (2):
|
Có
|
|
|
IV. Diễn giải nội dung không đạt
..................................................................................................................................
V. Ghi nhận khác (nếu có)
..................................................................................................................................
VI. Kết luận chung(4): □ Đạt yêu cầu
□ Không đạt yêu cầu
Biên bản đã được thông qua và lập
thành 03 bản, 01 bản lưu tại cơ sở đăng kiểm, 01 bản
lưu tại Cục Đăng kiểm Việt Nam và 01 bản lưu tại Sở Xây
dựng.
|
Cơ sở đăng kiểm/Tổ
chức thành
lập cơ sở đăng kiểm(5)
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Đại diện Cục Đăng
kiểm Việt Nam(6)
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Đại diện Sở Xây dựng(6)
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Hướng dẫn ghi:
(1) Đối chiếu với tài liệu của nhà sản
xuất thiết bị;
(2) Chỉ kiểm tra lần
đầu (trừ trường hợp đánh giá cấp lại, đánh giá bổ sung dây
chuyền);
(3) Nếu kết quả kiểm
tra đạt yêu cầu ghi “Đ”, không đạt ghi “KĐ”;
không áp dụng ghi “/”;
(4) Tích dấu “√”
vào ô vuông tương ứng;
(5) Tổ chức thành lập
cơ sở đăng kiểm đối với kiểm tra xác nhận lần đầu;
(6) Trường hợp có nhiều
người kiểm tra thì những ai tham gia vào
quá trình kiểm tra xác nhận sẽ cùng ký. Từng
thành viên kiểm tra xác nhận chịu trách nhiệm
về kết quả kiểm tra xác nhận về nội dung được phân công
thực hiện;
(7) Ghi theo yêu
cầu quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở
đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô,
xe gắn máy.
(8) Ghi bổ sung các
nội dung theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải
xe mô tô, xe gắn máy.
PHỤ
LỤC X
BIÊN
BẢN KIỂM TRA XÁC NHẬN ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM XE CƠ GIỚI, CƠ SỞ
KIỂM ĐỊNH KHÍ THẢI XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY
(Ban hành kèm
theo Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30 tháng
6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Mẫu số 01. Biên bản
kiểm tra xác nhận điều kiện hoạt động của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới
|
ỦY BAN NHÂN DÂN……
SỞ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Mã số hồ sơ: ...
|
|
BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC
NHẬN ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM XE CƠ GIỚI
Căn cứ …………(1)…………
Hôm nay, ngày …… tháng …… năm ........, tại …(2)
…, Đoàn kiểm tra xác nhận gồm các thành viên sau:
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
đã thực hiện các nội dung kiểm tra xác nhận cơ
sở đăng kiểm xe cơ giới …(3) … và kết luận như sau:
I. Kết quả kiểm tra xác nhận
theo các quy định tại Nghị định quy định về điều
kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới; tổ chức,
hoạt động của cơ sở đăng kiểm; niên hạn sử dụng của xe cơ giới (ghi
nhận theo Biên bản kiểm tra xác nhận điều kiện
chung, cơ cấu tổ chức, nhân lực):
.............................................................................................................................................
kiểm tra xác nhận.................................................................................................................
II. Kết quả kiểm tra xác nhận cơ
sở đăng kiểm xe cơ giới phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải
xe mô tô, xe gắn máy(4):
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
III. Các nội dung khác (nếu có)
.............................................................................................................................................
IV. Kết luận
□ Cơ sở đăng kiểm được đánh giá đủ điều kiện hoạt
động kiểm định xe cơ giới.
Các loại phương tiện được kiểm định
□ Cơ sở đăng kiểm được đánh giá không đủ điều
kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
Lý do:
Biên bản đã được thông qua và lập thành 03 bản
có giá trị như nhau, 01 bản lưu tại cơ sở đăng kiểm (hoặc Tổ chức thành lập cơ
sở đăng kiểm), 01 bản lưu tại Cục Đăng kiểm Việt Nam và 01 bản lưu tại Sở Xây
dựng./.
|
Cơ sở đăng kiểm/Tổ
chức thành
lập cơ sở đăng kiểm
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
Trưởng Đoàn kiểm tra xác nhận
(Ký, ghi rõ họ và tên)
|
Các thành viên
Đoàn kiểm tra xác nhận
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Hướng dẫn ghi:
(1) Các căn cứ để lập biên
bản;
(2) Địa chỉ cơ sở được
đánh giá;
(3) Đối với trường hợp
kiểm tra xác nhận cấp mới giấy chứng nhận thì ghi tên
tổ chức thành lập; đối với kiểm tra xác nhận cấp lại
giấy chứng nhận thì ghi mã số của cơ sở đăng kiểm;
(4) Ghi nhận kết
quả kiểm tra xác nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp
hoặc các biên bản kiểm tra xác nhận của Cục Đăng kiểm Việt
Nam.
Mẫu
số 02. Biên bản kiểm tra xác nhận cơ sở kiểm định khí thải
|
ỦY BAN NHÂN DÂN……
SỞ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Mã số hồ sơ: ...
|
|
BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC
NHẬN CƠ SỞ KIỂM ĐỊNH KHÍ THẢI
Căn cứ …………(1)…………
Hôm nay, ngày …… tháng …… năm ………, tại ……(2)
……, Đoàn kiểm tra xác nhận gồm các thành viên sau:
……………………………………………………………………………………...……
……………………………………………………………………………………..……………
……………………………………………………………………………...……………………
……………………………………………………………………...……………………………
……………………………………………………………………...……………………………
đã thực hiện các nội dung kiểm tra xác nhận cơ
sở kiểm định khí thải …(3)… và kết luận như sau:
I. Kết quả kiểm tra xác nhận
theo các quy định tại Nghị định quy định về điều
kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới; tổ chức,
hoạt động của cơ sở đăng kiểm; niên hạn sử dụng của xe cơ giới(ghi
nhận theo Biên bản kiểm tra xác nhận điều kiện
chung, cơ cấu tổ chức, nhân lực):
……………………………………………………………………………………...……
……………………………………………………………………………………..……………
……………………………………………………………………………...……………………
……………………………………………………………………...……………………………
……………………………………………………………………...……………………………
II. Kết quả kiểm tra xác nhận cơ
sở kiểm định khí thải phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải
xe mô tô, xe gắn máy(4)
……………………………………………………………………………………...……
……………………………………………………………………………………..……………
……………………………………………………………………………...……………………
……………………………………………………………………...……………………………
III. Các nội dung khác (nếu có)
........................................................................................................................................
…………………………………………………………………………………………...
Kết luận
□ Cơ sở đăng kiểm được đánh giá đủ điều kiện hoạt
động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
Số lượng thiết bị kiểm định khí
thải:…………………………………......................
□ Cơ sở đăng kiểm được đánh giá không đủ điều
kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
Lý do: ……………………………………………………………………………...
Biên bản đã được thông qua và lập thành 02 bản
có giá trị như nhau, 01 lưu tại cơ sở kiểm định khí thải (hoặc Tổ chức thành
lập cơ sở kiểm định khí thải) và 01 bản lưu tại Sở Xây dựng./.
|
Cơ sở kiểm định khí thải/Tổ chức
thành lập cơ sở kiểm định khí thải
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
Trưởng Đoàn kiểm tra xác nhận
(Ký, ghi rõ họ và tên)
|
Các thành viên
Đoàn kiểm tra xác nhận
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Hướng dẫn ghi:
(1) Các căn cứ để lập biên
bản;
(2) Địa chỉ cơ sở được
đánh giá;
(3) Đối với trường hợp
kiểm tra xác nhận cấp mới giấy chứng nhận thì ghi tên
tổ chức thành lập. Đối với kiểm tra xác nhận cấp lại
giấy chứng nhận thì ghi mã số của cơ sở đăng kiểm;
(4) Ghi nhận kết
quả kiểm tra xác nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp
hoặc các biên bản kiểm tra xác nhận.
PHỤ
LỤC XI
MẪU
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng)
Mẫu
số 01. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
|
ỦY BAN NHÂN DÂN……
SỞ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH XE CƠ GIỚI
Số: ……(1)……
Căn cứ (2)…………………………………………………………………………………….
Căn cứ hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới số(3) … ngày …
tháng … năm ...
Căn cứ Biên bản kiểm tra xác nhận điều
kiện hoạt động của cơ sở đăng kiểm(4)………,ngày …… tháng
…… năm ……
CHỨNG NHẬN
Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới……………..…….. (5)..................................................
Địa chỉ: …………………………………………………………………………….
Số lượng dây chuyền kiểm định:
…………………………………….……………
- Dây chuyền số ... Dây chuyền kiểm định
………………………………………..
- Dây chuyền số ... Dây chuyền kiểm định
………………………………………..
Loại phương tiện xe cơ giới được kiểm định(6):
…………………………………..
Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới có trách
nhiệm duy trì các nội dung đã được kiểm tra xác
nhận và chứng nhận./.
|
|
………, ngày ……
tháng …… năm ……
……………………(7)
(Ký tên, đóng dấu)
|
Ghi chú:……………………….
Hướng dẫn ghi:
(1) Ghi theo mã số
hồ sơ của Phiếu kiểm soát quá trình;
(2) Các căn cứ
để cấp giấy chứng nhận;
(3) Số hồ sơ đề nghị
cấp giấy chứng nhận;
(4) Số biên bản
kiểm tra xác nhận hoặc số Báo cáo đánh giá, số
Giấy chứng nhận sự phù hợp của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới hoặc cơ sở
kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;
(5) Mã số cơ sở
đăng kiểm được cấp giấy chứng nhận;
(6) Phương tiện được
kiểm định: ghi đặc trưng của phương tiện mà cơ sở đăng kiểm được
thực hiện kiểm định. Chỉ ghi nội dung được chứng nhận (Ví dụ:
xe hạng nhẹ sử dụng động cơ xăng, diesel và động cơ điện
hoặc xe hạng nhẹ (có khối lượng toàn bộ theo thiết
kế ≤ 3,5 tấn) và xe hạng nặng (có khối lượng toàn
bộ theo thiết kế ≥ 3,5 tấn) sử dụng động cơ xăng, diesel);
(7) Chức vụ, họ và tên
của người ký giấy chứng nhận.
Mẫu số 02. Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
ỦY BAN NHÂN DÂN……
SỞ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU
KIỆN HOẠT ĐỘNG
KIỂM ĐỊNH KHÍ
THẢI XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY
Số: …(1)…
Căn cứ (2)…………………………………………………………………………………….
Căn cứ hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn
máy số(3) … ngày … tháng …
năm;
Căn cứ Biên bản kiểm tra xác nhận
cơ sở kiểm định khí thải số(4)………, ngày ……
tháng …… năm ……
CHỨNG NHẬN
Cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy…(5)…
Địa chỉ(6):
…………………………………………………………………………
Số lượng thiết bị phân tích khí thải: ………..
Cơ sở kiểm định khí thải có trách
nhiệm duy trì cơ sở vật chất kỹ thuật đã được kiểm tra xác
nhận và chứng nhận theo quy định./.
|
|
………, ngày ……
tháng …… năm ……
……………………(7)
(Ký tên, đóng dấu)
|
Ghi chú:……………………..
Hướng dẫn ghi:
(1) Ghi theo mã số
hồ sơ của Phiếu kiểm soát quá trình;
(2) Các căn cứ
để cấp giấy chứng nhận;
(3) Số hồ sơ đề nghị
cấp giấy chứng nhận;
(4) Số biên bản
đánh giá;
(5) Mã số cơ sở
được cấp giấy chứng nhận;
(6) Địa chỉ của cơ sở
kiểm định khí thải;
(7) Chức danh, họ
tên của người ký giấy chứng nhận.
PHỤ
LỤC XII
MÃ
SỐ CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Ban
hành kèm
theo Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30 tháng
6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Mã số cơ sở đăng kiểm bao gồm 3 thành phần
chính, nối giữa thành phần thứ nhất và thứ hai là nét vạch ngang (-) theo cấu
trúc:
- XX-YYZ (đối với cơ sở đăng kiểm xe cơ
giới được cấp mã số trước ngày Thông tư này có hiệu lực)
- XX-YYY (đối với cơ sở đăng kiểm xe cơ giới được cấp
mã số kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực)
- XX-YYYYXM (đối với cơ sở kiểm định khí thải)
Trong đó:
1. Phần thứ nhất - XX: gồm
2 ký tự bằng số chỉ mã tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi cơ sở đăng
kiểm đặt địa chỉ chi tiết tại Bảng dưới đây:
|
STT
|
Cơ sở đăng kiểm đặt
tại tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương
|
Mã tỉnh, thành phố
|
|
1
|
Tuyên Quang
|
22; 23
|
|
2
|
Lào Cai
|
24; 21
|
|
3
|
Lai Châu
|
25
|
|
4
|
Điện Biên
|
27
|
|
5
|
Lạng Sơn
|
12
|
|
6
|
Cao Bằng
|
11
|
|
7
|
Sơn La
|
26
|
|
8
|
Thái Nguyên
|
20; 97
|
|
9
|
Phú Thọ
|
19; 28; 88
|
|
10
|
Quảng Ninh
|
14
|
|
11
|
Bắc Ninh
|
99; 98
|
|
12
|
Hưng Yên
|
89; 17
|
|
13
|
TP. Hà Nội
|
29
|
|
14
|
TP. Hải Phòng
|
15; 34
|
|
15
|
Ninh Bình
|
35; 90; 18
|
|
16
|
Thanh Hóa
|
36
|
|
17
|
Nghệ An
|
37
|
|
18
|
Hà Tĩnh
|
38
|
|
19
|
Quảng Trị
|
73; 74
|
|
20
|
TP. Huế
|
75
|
|
21
|
TP. Đà Nẵng
|
43; 92
|
|
22
|
Quảng Ngãi
|
76; 82
|
|
23
|
Gia Lai
|
81; 77
|
|
24
|
Khánh Hoà
|
79; 85
|
|
25
|
Lâm Đồng
|
48; 49; 86
|
|
26
|
Đắk Lắk
|
47; 78
|
|
27
|
TP. Hồ Chí Minh
|
50; 61; 72
|
|
28
|
Đồng Nai
|
60; 93
|
|
29
|
Tây Ninh
|
70; 62
|
|
30
|
TP. Cần Thơ
|
65; 83; 95
|
|
31
|
Vĩnh Long
|
71; 64; 84
|
|
32
|
Đồng Tháp
|
66; 63
|
|
33
|
Cà Mau
|
69; 94
|
|
34
|
An Giang
|
67; 68
|
|
Trường hợp chia tách, hợp nhất, sáp nhập các
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thì Mã số cơ sở đăng kiểm được lấy theo
mã của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương mới tương ứng.
|
2. Phần thứ hai - YY
hoặc YYY hoặc YYYY: chỉ thứ tự lần lượt của cơ sở
đăng kiểm được cấp giấy chứng nhận trong cùng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương:
- Đối với cơ sở đăng kiểm xe cơ giới gồm 3 ký tự
bằng số.
- Đối với cơ sở kiểm định khí thải gồm 4 ký tự
bằng số.
Trường hợp chia tách, hợp nhất, sáp nhập các
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thì số thứ tự cơ sở mới thành lập được
lấy kế tiếp với số thứ tự sau cùng của tỉnh được giữ lại tên.
3. Phần thứ ba - Z:
gồm 01 ký tự bằng chữ in hoa thể hiện loại hình cơ sở đăng kiểm:
- Chữ S: Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới thuộc Sở Giao
thông vận tải;
- Chữ V: Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới thuộc Cục
Đăng kiểm Việt Nam;
- Chữ D: Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới thuộc loại
hình Doanh nghiệp.
4. Ví dụ:
a) Đối với cơ sở đăng kiểm xe cơ giới được cấp
mã số trước ngày Thông tư này có hiệu lực:
|
50-01S
|
50: cơ sở đăng kiểm xe cơ giới tại Thành phố
Hồ Chí Minh;
01: cơ sở đăng kiểm xe cơ giới thứ nhất;
S: cơ sở đăng kiểm xe cơ giới thuộc Sở Giao
thông vận tải.
|
b) Đối với cơ sở đăng kiểm xe cơ giới được cấp mã
số kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực:
|
50-020
|
50: cơ sở đăng kiểm xe cơ giới tại Thành phố
Hồ Chí Minh;
020: cơ sở đăng kiểm xe cơ giới thứ 20;
|
c) Đối với cơ sở kiểm định khí thải:
|
50-0001XM
|
50: cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn
máy tại Thành phố Hồ Chí Minh;
0001: cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe
gắn máy thứ nhất;
XM: cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn
máy.
|
PHỤ
LỤC XIII
MẪU
QUYẾT ĐỊNH TẠM ĐÌNH CHỈ HOẠT ĐỘNG CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Kèm
theo Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN……
SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ……/ ……
|
...…, ngày ……
tháng …… năm ………
|
QUYẾT ĐỊNH
Tạm đình chỉ hoạt động
kiểm định
GIÁM ĐỐC SỞ GIAO THÔNG
VẬN TẢI
Căn cứ Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15
tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ
tục cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ hoạt động, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;
Theo đề nghị của……………………………(1)……………………………………;
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Tạm đình chỉ hoạt động kiểm định đối với …(2)….
trong thời gian từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm ...
Lý do tạm đình chỉ hoạt động: …………………………………………………………
Điều 2. Trong thời gian bị tạm đình chỉ hoạt động kiểm
định, yêu cầu …(2)…. phải ngừng hoạt động kiểm định, phải duy trì bộ
phận giải quyết các công việc liên quan đến hồ sơ về kiểm định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. …(2)…
và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Cục Đăng kiểm Việt Nam;
- …;
- Lưu…
|
………...……(3)
(Ký tên, đóng dấu)
|
Hướng dẫn ghi:
(1) Cơ sở đề nghị tạm đình
chỉ hoạt động cơ sở đăng kiểm;
(2) Tên cơ sở đăng kiểm bị
tạm đình chỉ hoạt động;
(3) Chức vụ, họ và tên của
người có thẩm quyền.
PHỤ
LỤC XIV
MẪU
BÁO CÁO TẠM ĐÌNH CHỈ HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH
(Kèm
theo Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải)
|
Cơ sở đăng kiểm
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ……/…..
|
……, ngày …… tháng ……
năm ………
|
BÁO CÁO
V/v Tạm đình chỉ hoạt
động kiểm định
|
Kính gửi:
|
- Sở Giao thông vận tải……….
- Cục Đăng kiểm Việt Nam.
|
Căn cứ Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15
tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
Căn cứ ……………………………………………………………………………
…(1)… xin được báo cáo Sở giao thông
vận tải …., Cục Đăng kiểm Việt Nam các nội dung sau:
1. Nguyên nhân vi phạm
……………………………………………………………………………………
2. Biện pháp khắc phục vi phạm
……………………………………………………………………………………
3. Hành động phòng ngừa
……………………………………………………………………………………
4. Thời gian tạm ngừng hoạt động từ ngày ….
tháng … năm …. đến ngày …. tháng … năm….
5. Kiến nghị, đề xuất (nếu có)
……………………………………………………………………………………
|
Nơi nhận:
-
Như kính gửi;
- …;
- Lưu…
|
Cơ sở đăng kiểm …
(Ký tên, đóng dấu)
|
Hướng dẫn ghi:
(1) Cơ sở đăng kiểm bị tạm
đình chỉ hoạt động kiểm định.
PHỤ
LỤC XV
MẪU
QUYẾT ĐỊNH THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Kèm
theo Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN……
SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ……/ …..
|
……, ngày …… tháng
…… năm ………
|
QUYẾT ĐỊNH
Thu hồi giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động của cơ sở đăng kiểm
GIÁM ĐỐC SỞ GIAO THÔNG
VẬN TẢI
Căn cứ Nghị định số .../2024/NĐ-CP ngày ... tháng
... năm 2024 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định
xe cơ giới; tổ chức, hoạt động của cơ sở đăng kiểm; niên hạn sử dụng của xe cơ
giới;
Căn cứ Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15
tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ
tục cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ hoạt động, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;
Theo đề nghị của ……………………………(1)……………………………………;
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Thu hồi Giấy chứng nhận …(2)…. số
….. ngày …/…/… cấp cho ………(3)………
Lý do thu hồi giấy chứng nhận: ……………….
Điều 2. …(3)…. có trách nhiệm nộp lại bản
chính giấy chứng nhận nêu tại Điều 1 trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày
Quyết định này có hiệu lực.
Điều 3. …(3)…. có trách nhiệm bàn giao hồ sơ
liên quan đến hoạt động kiểm định …… đến …(4)….. trong thời hạn 15
ngày làm việc kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.
Điều 4. Quyết định có hiệu lực từ ngày ký. …(1)…
và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như kính gửi;
- Cục Đăng kiểm Việt Nam;
- …;
- Lưu…
|
………...……(5)
(Ký tên, đóng dấu)
|
Hướng dẫn ghi:
(1) Đơn vị đề nghị thu hồi
giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động cơ sở đăng kiểm;
(2) Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới/Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;
(3) Cơ sở đăng kiểm bị thu
hồi giấy chứng nhận;
(4) Cơ sở đăng kiểm tiếp
nhận bàn giao hồ sơ;
(5) Chức vụ, họ và tên của
người có thẩm quyền.
PHỤ
LỤC XVI
MẪU
THÔNG BÁO TIẾP NHẬN BÀN GIAO HỒ SƠ
(Kèm
theo Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN……
SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ……/…..
|
……, ngày …… tháng ……
năm ………
|
THÔNG BÁO
V/v tiếp nhận bàn giao
hồ sơ
|
Kính gửi:
|
- ……………………(1)…………………..…
- ……………………(2)…………………..…
|
Căn cứ Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng
11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận …(3)…
số …… ngày ……
1. Sở Giao thông vận tải ....... chỉ định … (1) … bàn giao hồ sơ liên
quan đến hoạt động kiểm định và ấn chỉ cho … (2) …
Lý do: ……………….……………….……………….……………….…………
2. … (1) … và … (2) …có trách nhiệm kiểm kê
toàn bộ hồ sơ về hoạt động kiểm định, ấn chỉ được bàn giao. … (2) … có trách nhiệm tiếp
nhận, quản lý các hồ sơ, ấn chỉ đã tiếp nhận theo quy định của pháp luật.
3. Việc bàn giao hồ sơ, ấn chỉ phải hoàn thành
trong vòng 15 ngày làm việc kể từ ngày Quyết định số …. có hiệu lực./.
|
Nơi nhận:
-
Như kính gửi;
- Cục Đăng kiểm Việt Nam;
- …;
- Lưu…
|
………...……(4)
(Ký tên, đóng dấu)
|
Hướng dẫn ghi:
(1) Cơ sở đăng kiểm bị thu
hồi giấy chứng nhận.
(2) Cơ sở đăng kiểm tiếp
nhận bàn giao hồ sơ, ấn chỉ.
(3) Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới/Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
(4) Chức vụ, họ và tên của
người có thẩm quyền.
PHỤ
LỤC XVII
MẪU
BIÊN BẢN BÀN GIAO HỒ SƠ, PHÔI GIẤY CHỨNG NHẬN, TEM KIỂM ĐỊNH
(Kèm
theo Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải)
BIÊN BẢN BÀN GIAO HỒ
SƠ, PHÔI
GIẤY CHỨNG NHẬN, TEM KIỂM ĐỊNH
Căn cứ Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15
tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận …(1)…
số …… ngày …… của Sở Giao thông vận tải …
Căn cứ Thông báo tiếp nhận bàn giao hồ sơ số …
ngày …… của Sở Giao thông vận tải …
Hôm nay, ngày …… tháng …… năm ………, tại ……(2) ……, chúng tôi gồm:
- Đại diện bên giao: ……………(3)……………
Chức vụ:………………………
- Đại diện bên nhận: ……………(4)……………
Chức vụ:………………………
Thực hiện bàn giao và tiếp nhận hồ sơ, phôi, ấn
chỉ liên quan đến hoạt động kiểm định theo biểu thống kê sau:
1. Phôi, ấn chỉ liên quan đến hoạt động kiểm
định.
|
STT
|
Loại phôi
|
Số lượng
|
Từ seri
|
Đến seri
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định xe
cơ giới
|
|
|
|
|
|
2
|
Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định xe
máy chuyên dùng
|
|
|
|
|
2. Hồ sơ liên quan đến hoạt động kiểm định
|
STT
|
Loại hồ sơ
|
Số lượng
|
Từ số
|
Đến số
|
Ghi chú
|
|
Hồ sơ kiểm định
|
|
1
|
Hồ sơ kiểm định xe cơ giới
|
|
|
|
|
|
2
|
Hồ sơ kiểm định xe máy chuyên dùng
|
|
|
|
|
|
3
|
Hồ sơ kiểm định xe mô tô, xe gắn máy
|
|
|
|
|
|
Hồ sơ Chứng nhận cải
tạo
|
|
4
|
Hồ sơ Chứng nhận cải tạo xe cơ giới
|
|
|
|
|
|
5
|
Hồ sơ Chứng nhận cải tạo xe máy chuyên dùng
|
|
|
|
|
|
6
|
Hồ sơ chứng nhận cải tạo xe mô tô, xe gắn máy
|
|
|
|
|
|
Hồ sơ phương tiện
|
|
7
|
Hồ sơ phương tiện xe cơ giới
|
|
|
|
|
|
8
|
Hồ sơ phương tiện xe máy chuyên dùng
|
|
|
|
|
Biên bản này được lập thành 04 bản, trong đó
các bên tham gia mỗi bên giữ 01 bản, 01 bản gửi Sở Giao thông vận tải, 01 bản
gửi Cục Đăng kiểm Việt Nam./.
|
Bên giao
(Ký,
ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
Bên nhận
(Ký,
ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
Hướng dẫn ghi:
(1) Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới/Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;
(2) Cơ sở đăng kiểm tiếp
nhận hồ sơ;
(3) Đại diện cơ sở đăng
kiểm bị thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động;
(4) Đại diện cơ sở đăng
kiểm tiếp nhận hồ sơ.