|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1086/QĐ-TTPVHCC
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hà Nội
|
|
Người ký:
|
Phan Văn Phúc
|
|
Ngày ban hành:
|
12/08/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1086/QĐ-TTPVHCC
|
Hà Nội, ngày 12 tháng
8 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH
ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CHĂN NUÔI, THÚ Y VÀ THUỶ SẢN
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH
PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
309/2026/NĐ-CP của Chính phủ ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 367/2025/NĐ-СР;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Quyết định
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường: số 1649/QĐ- BNNMT ngày 06/5/2026 về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Chăn
nuôi và Thú y; số 1763/QĐ-BNNMT ngày 15/5/2026 về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư; số 1829/QĐ-BNNMT
ngày 21/5/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh
vực Chăn nuôi và Thú y; số 1878/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực Chăn nuôi và Thú
y; số 2085/QĐ-BNNMT ngày 02/6/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung hoặc bị bãi bỏ lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư; số 2690/QĐ-BNNMT
ngày 10/7/2026 về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Chăn nuôi
và Thú y;
Căn cứ các Quyết định
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội: số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026
về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ
về kiểm soát thủ tục hành chính; số 2256/QĐ- UBND ngày 25/4/2026 về việc ủy
quyền, giao giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi, Thủy sản và Thú
y; số 3525/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 về việc ủy quyền thực hiện việc quyết định,
cấp, cấp lại, gia hạn, sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh và thu hồi các loại giấy
phép, giấy chứng nhận, văn bản chấp thuận lĩnh vực Chăn nuôi, Thủy sản và Thú y
thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số
232/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ủy
quyền cho Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội giải quyết thủ tục hành
chính lĩnh vực Trồng trọt, Thủy sản; Nông nghiệp; Kinh tế hợp tác và Phát triển
nông thôn; Môi trường; Thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân
thành phố;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội tại Công văn 10412/SNNMT-VP
ngày 24/7/2026.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt kèm theo Quyết định này 65 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội; bao
gồm: 56 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh; 03 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết chung của cấp tỉnh và cấp
xã trên địa bàn thành phố Hà Nội; 06 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã trên địa bàn
thành phố Hà Nội.
Trong đó: 09 thủ tục
hành chính Bộ Nông nghiệp và Môi trường phân quyền cho Chủ tịch UBND Thành phố
Hà Nội; 04 thủ tục hành chính Trung ương phân cấp cho cấp tỉnh; 08 thủ tục hành
chính Trung ương phân cấp cho cấp tỉnh đồng thời thực hiện cắt giảm các quy
định về thủ tục hành chính; 29 thủ tục hành chính thực hiện cắt giảm các quy
định về thủ tục hành chính theo Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 05/8/2025 của
Thủ tướng Chính phủ; các Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026, số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ và Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT
ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
(Chi tiết tại các Phụ
lục kèm theo).
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính số 03, 04, 17, 18, 19, 20, 21, 22,
23 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này có hiệu lực thi hành đến hết
ngày 28/02/2027 (theo Quyết định số 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường).
Quyết định số
772/QĐ-TTPVHCC ngày 26/5/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố hết hiệu lực.
Sở Nông nghiệp và Môi
trường thành phố Hà Nội chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội và các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập
quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính để phục vụ việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến theo
quy định.
Điều 3. Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các Sở, cơ quan tương đương Sở; Ủy ban
nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC-Bộ Tư pháp; (để báo cáo)
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường; (để báo cáo)
- Thường trực: Thành ủy, HĐND TP; (để báo cáo)
- Chủ tịch UBND Thành phố; (để báo cáo)
- Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố; (để báo cáo)
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- TTPVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng, đơn vị, chi nhánh/điểm hỗ trợ DVC số;
- Lưu: VT, KSTTHC.
|
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
|
PHỤ
LỤC I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CHĂN NUÔI, THÚ Y VÀ THỦY SẢN THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo
Quyết định số 1086/QĐ-TTPVHCC ngày 12 tháng 8 năm 2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
A.
DANH MỤC CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH (56 QT)
|
STT
|
Tên
quy trình nội bộ
|
Ký
hiệu
|
|
I
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY
TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI (45 QT)
|
|
|
*
|
Lĩnh vực Chăn nuôi
(15 QT)
|
|
|
01
|
01
|
Cấp giấy phép nhập
khẩu sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi có chứa chất mới để khảo nghiệm,
nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm, làm mẫu phân tích tại
phòng thử nghiệm hoặc sản xuất, gia công nhằm mục đích xuất khẩu (1.011033)
|
QT
- 01
|
|
02
|
02
|
Công nhận kết quả
khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi (1.011030)
|
QT
- 02
|
|
03
|
03
|
Chấp thuận trao đổi
quốc tế nguồn gen giống vật nuôi có trong danh mục giống vật nuôi cấm xuất
khẩu để phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo (3.000125)
|
QT
- 03
|
|
04
|
04
|
Chấp thuận trao đổi
quốc tế nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm của Việt Nam cho bên thứ ba
(1.014948)
|
QT
- 04
|
|
05
|
05
|
Công nhận kết quả
khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi (1.014741)
|
QT
- 05
|
|
06
|
06
|
Công nhận kết quả
khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi (1.014743)
|
QT
- 06
|
|
07
|
07
|
Thông báo phương án
chăn nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn
nuôi ruồi lính đen (1.014951)
|
QT
- 07
|
|
08
|
08
|
Thông báo phương án
chăn nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn
nuôi bò cạp trên địa bàn tỉnh (1.014958)
|
QT
- 08
|
|
09
|
09
|
Cấp mã số định danh
cơ sở chăn nuôi (1.014952)
|
QT
- 09
|
|
10
|
10
|
Thu hồi mã số định
danh cơ sở chăn nuôi (1.014953)
|
QT
- 10
|
|
11
|
11
|
Cấp lại mã số định
danh cơ sở chăn nuôi (1.014954)
|
QT
- 11
|
|
12
|
12
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu
thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường (1.008122)
|
QT
– 12
|
|
13
|
13
|
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi (1.011031)
|
QT
– 13
|
|
14
|
14
|
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn
nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu
theo yêu cầu của nước nhập khẩu) (1.008126)
|
QT
- 14
|
|
15
|
15
|
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn (1.008128)
|
QT
- 15
|
|
*
|
Lĩnh vực Thú y (22
QT)
|
|
|
16
|
01
|
Cấp, điều chỉnh, cấp
lại Giấy phép nhập khẩu, xuất khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y
có chứa chất ma túy, tiền chất (1.011325)
|
QT
– 16
|
|
17
|
02
|
Cấp Giấy chứng nhận
thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP) (2.001872)
|
QT
– 17
|
|
18
|
03
|
Gia hạn Giấy chứng
nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP) (1.003026)
|
QT
- 18
|
|
19
|
04
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (trong trường hợp bị sai sót; thay
đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký) (1.002992)
|
QT
- 19
|
|
20
|
05
|
Cấp giấy chứng nhận
kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu mang theo người, gửi
qua đường bưu điện (2.001558)
|
QT
- 20
|
|
21
|
06
|
Cấp giấy vận chuyển
mẫu bệnh phẩm thủy sản (2.001515)
|
QT
- 21
|
|
22
|
07
|
Đăng ký vận chuyển
mẫu bệnh phẩm thủy sản (2.001524)
|
QT
- 22
|
|
23
|
08
|
Đăng ký, cấp giấy
chứng nhận kiểm dịch động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu
thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật trên cạn tham gia hội chợ,
triển lãm (1.002571)
|
QT
- 23
|
|
24
|
09
|
Cấp, cấp lại Giấy
chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh động
vật cấp tỉnh; vùng an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu
hoặc phục vụ xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan có
thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy chứng nhận) (1.011478)
|
QT
- 24
|
|
25
|
10
|
Cấp, cấp lại Giấy
chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh động
vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất khẩu trong trường hợp
nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp
Giấy chứng nhận) (1.011475)
|
QT
- 25
|
|
26
|
11
|
Cấp Chứng chỉ hành
nghề thú y (1.004756)
|
QT
- 26
|
|
27
|
12
|
Cấp lại Chứng chỉ
hành nghề thú y (1.005319)
|
QT
- 27
|
|
28
|
13
|
Gia hạn Chứng chỉ
hành nghề thú y (2.001064)
|
QT
- 28
|
|
29
|
14
|
Gia hạn Giấy chứng
nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (1.014778)
|
QT
- 29
|
|
30
|
15
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y trong trường hợp bị sai sót, thay đổi
thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký (1.002373)
|
QT
- 30
|
|
31
|
16
|
Gia hạn Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược
phẩm, vắc-xin) (1.014777)
|
QT
- 31
|
|
32
|
17
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược
phẩm, vắc-xin) trong trường hợp bị sai sót, thay đổi thông tin có liên quan
đến tổ chức, cá nhân đăng ký (1.002432)
|
QT
- 32
|
|
33
|
18
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ
sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin) (1.013811)
|
QT
- 33
|
|
34
|
19
|
Sửa đổi Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ
sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) (1.013813)
|
QT
- 34
|
|
35
|
20
|
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (1.002409)
|
QT
- 35
|
|
36
|
21
|
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm,
vắc xin) (1.002549)
|
QT
- 36
|
|
37
|
22
|
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản
xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) (1.013809)
|
QT
– 37
|
|
*
|
Lĩnh vực Thủy sản (08
QT)
|
|
|
38
|
01
|
Cấp, cấp lại Giấy xác
nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động
trên nội địa thuộc phạm vi quản lý từ 02 tỉnh, thành phố trở lên và cơ sở
nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường) (1.014834)
|
QT
– 38
|
|
39
|
02
|
Công nhận kết quả
khảo nghiệm giống thủy sản (1.004943)
|
QT
– 39
|
|
40
|
03
|
Công nhận kết quả
khảo nghiệm thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản
(1.004683)
|
QT
– 40
|
|
41
|
04
|
Cấp, cấp lại Giấy
phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm (1.004794)
|
QT
- 41
|
|
42
|
05
|
Cấp, cấp lại Giấy
phép nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thủy sản được
phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển
lãm (2.001694)
|
QT
- 42
|
|
43
|
06
|
Công nhận và giao
quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên)
(1.004923)
|
QT
- 43
|
|
44
|
07
|
Sửa đổi, bổ sung nội
dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc
địa bàn từ 02 xã trở lên) (1.004921)
|
QT
- 44
|
|
45
|
08
|
Cấp văn bản chấp
thuận khai thác loài thuỷ sản nguy cấp, quý, hiếm (vì mục đích bảo tồn,
nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu, hợp tác quốc tế)
(1.003851)
|
QT
- 45
|
|
II
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY
TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
CHI CỤC CHĂN NUÔI, THỦY SẢN VÀ THÚ Y HÀ NỘI (11 QT)
|
|
|
*
|
Lĩnh vực Thú y (03
QT)
|
|
|
46
|
01
|
Cấp giấy xác nhận nội
dung quảng cáo thuốc thú y (1.004022)
|
QT
- 46
|
|
47
|
02
|
Cấp giấy chứng nhận
kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp
tỉnh (1.002338)
|
QT
- 47
|
|
48
|
03
|
Cấp giấy chứng nhận
kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp
tỉnh (2.000873)
|
QT
- 48
|
|
*
|
Lĩnh vực Thủy sản (08
QT)
|
|
|
49
|
01
|
Cấp, cấp lại Giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản (trừ cơ sở
sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng
thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ)
(1.004918)
|
QT
– 49
|
|
50
|
02
|
Cấp, cấp lại Giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi
trường nuôi trồng thuỷ sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài) (1.004915)
|
QT
– 50
|
|
51
|
03
|
Cấp, cấp lại giấy
phép khai thác thủy sản (1.004359)
|
QT
– 51
|
|
52
|
04
|
Cấp Giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thuỷ sản theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân.
(1.004913)
|
QT
- 52
|
|
53
|
05
|
Cấp, cấp lại Giấy xác
nhận đăng ký nuôi trồng thuỷ sản lồng bè, đối tượng thuỷ sản nuôi chủ lực
(hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý từ 02 xã, phường trở lên và cơ
sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) (1.004692)
|
QT
- 53
|
|
54
|
06
|
Cấp văn bản chấp
thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá Việt Nam (1.004344)
|
QT
- 54
|
|
55
|
07
|
Cấp, cấp lại Giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá (đối với cơ sở đăng kiểm tàu
cá trên địa bàn quản lý trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quản lý) (1.003741)
|
QT
- 55
|
|
56
|
08
|
Cấp, cấp lại, sửa
đổi, bổ sung thông tin Giấy chứng nhận thuỷ sản, sản phẩm thủy sản đạt yêu
cầu xuất khẩu vào Hoa Kỳ (COA) (2.002819)
|
QT
- 56
|
B.
DANH MỤC CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CHUNG CẤP TỈNH VÀ CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ
NỘI (03 QT)
|
STT
|
Tên
quy trình nội bộ
|
Ký
hiệu
|
|
*
|
Lĩnh vực Thú y (03
QT)
|
|
|
57
|
01
|
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y (1.001686)
|
QT
- 57
|
|
58
|
02
|
Gia hạn Giấy chứng
nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y (1.014779)
|
QT
- 58
|
|
59
|
03
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y (1.004839)
|
QT
- 59
|
C.
DANH MỤC CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI (06 QT)
|
STT
|
Tên
quy trình nội bộ
|
Ký
hiệu
|
|
*
|
Lĩnh vực Thú y (01
QT)
|
|
|
60
|
01
|
Hỗ trợ cơ sở sản xuất
bị thiệt hại do dịch bệnh động vật (cơ sở sản xuất không thuộc lực lượng vũ
trang nhân dân) (1.013997)
|
QT
– 60
|
|
*
|
Lĩnh vực Thủy sản (05
QT)
|
|
|
61
|
01
|
Công nhận và giao
quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) (1.003956)
|
QT
- 61
|
|
62
|
02
|
Sửa đổi, bổ sung nội
dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc
địa bàn quản lý) (1.004498)
|
QT
- 62
|
|
63
|
03
|
Xác nhận nguồn gốc
loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật,
thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ
nuôi trồng (1.004680)
|
QT
– 63
|
|
64
|
04
|
Xác nhận nguồn gốc
loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật,
thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc
khai thác từ tự nhiên (1.004656)
|
QT
- 64
|
|
65
|
05
|
Cấp, cấp lại Giấy xác
nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động
trên nội địa thuộc phạm vi quản lý và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc
thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã) (1.014801)
|
QT
- 65
|
Quyết định 1086/QĐ-TTPVHCC năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi Trường thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1086/QĐ-TTPVHCC ngày 12/08/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi Trường thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
12/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/09/2026
Ban hành:
05/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2026
Ban hành:
27/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/09/2026
Ban hành:
13/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/08/2026
Ban hành:
10/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/07/2026
Ban hành:
02/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2026
Ban hành:
02/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/07/2026
Ban hành:
29/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/09/2026
Ban hành:
02/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/06/2026
Ban hành:
22/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2026
41
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|