|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 135/QĐ-BHXH 2021 công bố công khai quyết toán tài chính năm 2019
|
Số hiệu:
|
135/QĐ-BHXH
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bảo hiểm xã hội Việt Nam
|
|
Người ký:
|
Lê Hùng Sơn
|
|
Ngày ban hành:
|
29/01/2021
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BẢO HIỂM XÃ HỘI
VIỆT NAM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 135/QĐ-BHXH
|
Hà Nội, ngày 29
tháng 01 năm 2021
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN TÀI CHÍNH NĂM 2019 CỦA BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT
NAM
TỔNG GIÁM ĐỐC BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP
ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 89/2020/NĐ-CP
ngày 04 tháng 8 năm 2020 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC
ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân
sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ
trợ;
Căn cứ Quyết định số 2949/QĐ-BHXH ngày 04 tháng
12 năm 2017 của Bảo hiểm xã hội Việt Nam về việc ban hành Quy chế công khai tài
chính; quản lý, sử dụng tài sản; kết quả kiểm toán, thanh tra và thực hành tiết
kiệm, chống lãng phí đối với các đơn vị thuộc hệ thống Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
Căn cứ Báo cáo quyết toán tài chính năm 2019 của
Bảo hiểm xã hội Việt Nam đã được các cấp có thẩm quyền thông qua;
Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tài chính - Kế
toán,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai số liệu Quyết toán tài chính năm 2019 của
Bảo hiểm xã hội Việt Nam (Biểu số 01 kèm theo); Công bố công khai số liệu duyệt
quyết toán tài chính năm 2018 của Bảo hiểm xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương, các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Bảo hiểm xã hội Việt Nam, Bảo hiểm
xã hội Bộ Quốc phòng, Bảo hiểm xã hội Công an nhân dân, Cục Việc làm thuộc Bộ
Lao động - Thương binh và xã hội, An toàn lao động (Biểu số 02 kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bảo hiểm xã hội Việt Nam, Vụ trưởng Vụ Tài
chính - Kế toán, Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Bảo hiểm xã hội Việt
Nam, Giám đốc Bảo hiểm xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Bảo hiểm
xã hội Bộ Quốc phòng, Bảo hiểm xã hội Công an nhân dân, Cục Việc làm thuộc Bộ
Lao động - Thương binh và Xã hội, An toàn lao động chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính;
- Tổng Giám đốc;
- Các Phó Tổng Giám đốc;
- Cổng thông tin điện tử BHXH Việt Nam;
- Lưu- VT, TCKT (02).
|
KT. TỔNG GIÁM ĐỐC
PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC
Lê Hùng Sơn
|
Biểu
số: 01
QUYẾT TOÁN THU - CHI
NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 135/QĐ-BHXH ngày 29 tháng 01 năm 2021 của Tổng
Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam)
Đơn vị tính: Đồng
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Số liệu báo cáo
quyết toán của BHXH Việt Nam
|
Số liệu quyết
toán được các cấp có thẩm quyền thông qua
|
|
I
|
Quyết toán thu BHXH, BHYT, BHTN
|
368.084.916.349.313
|
368.084.916.349.313
|
|
1
|
Bảo hiểm xã hội bắt buộc
|
245.747.644.025.680
|
245.747.644.025.680
|
|
2
|
Bảo hiểm xã hội tự nguyện
|
2.327.858.098.551
|
2.327.858.098.551
|
|
3
|
Bảo hiểm y tế
|
101.967.283.326.896
|
101.967.283.326.896
|
|
4
|
Bảo hiểm thất nghiệp
|
17.415.953.285.177
|
17.415.953.285.177
|
|
5
|
Lãi chậm đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo
hiểm thất nghiệp
|
626.177.613.009
|
626.177.613.009
|
|
II
|
Quyết toán chi BHXH, BHTN
|
238.391.321.574.944
|
238.391.321.574.944
|
|
1
|
Chi từ nguồn ngân sách nhà nước
|
47.261.259.060.382
|
47.261.259.060.382
|
|
2
|
Chi quỹ BHXH
|
178.495.336.399.373
|
178.495.336.399.373
|
|
2.1
|
Chi Quỹ ốm đau, thai sản
|
30.540.109.741.848
|
30.540.109.741.848
|
|
2.2
|
Chi Quỹ tai nạn lao động - Bệnh nghề nghiệp
|
850.458.109.650
|
850.458.109.650
|
|
2.3
|
Chi Quỹ hưu trí, tử tuất
|
147.104.768.547.875
|
147.104.768.547.875
|
|
3
|
Chi quỹ bảo hiểm thất nghiệp
|
12.634.726.115.189
|
12.634.726.115.189
|
|
III
|
Quyết toán chi bảo hiểm y tế
|
102.216.092.534.715
|
102.216.092.534.715
|
|
1
|
Chi KCB BHYT
|
100.060.093.702.898
|
100.060.093.702.898
|
|
2
|
Chi chăm sóc sức khỏe ban đầu
|
816.937.228.292
|
816.937.228.292
|
|
3
|
Chi kết dư quỹ để lại cho địa phương
|
1.339.061.603.525
|
1.339.061.603.525
|
|
IV
|
Quyết toán chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN
|
11.646.688.466.462
|
11.646.688.466.462
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
Quỹ lương
|
3.194.190.032.862
|
3.194.190.032.862
|
|
|
Chi sửa chữa, mua sắm tài sản
|
6.308.000.731.077
|
6.308.000.731.077
|
|
|
Trích lập các quỹ
|
2.144.497.702.523
|
2.144.497.702.523
|
|
V
|
Quyết toán thu các quỹ Cơ quan
|
-
|
-
|
|
1
|
Quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp
|
-
|
-
|
|
|
Số thu
|
110.040.815.397
|
110.040.815.397
|
|
|
Số chi
|
5.155.765.016
|
5.155.765.016
|
|
2
|
Quỹ khen thưởng phúc lợi
|
-
|
-
|
|
|
Số thu
|
871.989.139.733
|
871.989.139.733
|
|
|
Số chi
|
712.951.272.557
|
712.951.272.557
|
|
3
|
Quỹ bổ sung thu nhập
|
-
|
-
|
|
|
Số thu
|
1.423.594.387.400
|
1.423.594.387.400
|
|
|
Số chi
|
1.296.125.679.910
|
1.296.125.679.910
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
Đàm Thị Lan Hương
|
KT. VỤ TRƯỞNG VỤ TÀI CHÍNH -
KẾ TOÁN
PHÓ VỤ TRƯỞNG
Từ Nguyễn Linh
|
Hà Nội, ngày
... tháng ... năm 2021
KT. TỔNG GIÁM ĐỐC
PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC
Lê Hùng Sơn
|
Biểu
số: 02
QUYẾT TOÁN THU - CHI
NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 135/QĐ-BHXH ngày 29 tháng 01 năm 2021 của Tổng Giám đốc
Bảo hiểm xã hội Việt Nam)
Đơn vị tính: Đồng
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị trực thuộc
|
|
BHXH Hà Nội
|
BHXH TP Hồ Chí Minh
|
BHXH An Giang
|
BHXH Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
|
I
|
Quyết toán thu
BHXH, BHYT, BHTN
|
43.280.710.432.884
|
43.280.710.432.884
|
65.455.534.544.054
|
65.455.534.544.054
|
3.291.160.656.292
|
3.291.160.656.292
|
5.649.280.780.299
|
5.649.280.780.299
|
|
1
|
Bảo hiểm xã hội bắt
buộc
|
30.249.101.891.355
|
30.249.101.891.355
|
48.337.080.100.053
|
48.337.080.100.053
|
1.655.952.226.505
|
1.655.952.226.505
|
3.963.134.964.117
|
3.963.134.964.117
|
|
2
|
Bảo hiểm xã hội tự
nguyện
|
229.846.580.872
|
229.846.580.872
|
114.957.415.524
|
114.957.415.524
|
29.217.989.577
|
29.217.989.577
|
24.792.004.406
|
24.792.004.406
|
|
3
|
Bảo hiểm y tế
|
10.292.584.103.112
|
10.292.584.103.112
|
12.854.620.752.555
|
12.854.620.752.555
|
1 485.626.162.517
|
1.485.626.162.517
|
1.334.569.813.722
|
1.334.569.813.722
|
|
4
|
Bảo hiểm thất nghiệp
|
2.368.208.887.069
|
2.368.208.887.069
|
4.013.933.013.589
|
4.013.933.013.589
|
115.817.141.090
|
115.817.141.090
|
315.305.199.833
|
315.305.199.833
|
|
5
|
Lãi chậm đóng bảo
hiểm xã hội, bảo hiểm Y tế, bảo hiểm thất nghiệp
|
140.968.970.476
|
140.968.970.476
|
134.943.262.333
|
134.943.262.333
|
4.547.136.603
|
4.547.136.603
|
11.478.798.221
|
11.478.798.221
|
|
II
|
Quyết toán chi
BHXH, BHTN
|
39.821.157.077.074
|
39.821.157.077.074
|
27.745.110.373.715
|
27.745.110.373.715
|
1.751.939.253.037
|
1.751.939.253.037
|
2.983.944.722.200
|
2.983.944.722.200
|
|
1
|
Chi từ nguồn ngân
sách nhà nước
|
8.952.410.855.327
|
8.952.410.855.327
|
1.903.949.115.639
|
1.903.949.115.639
|
54.618.868.905
|
54.618.868.905
|
262.066.657.545
|
262.066.657.545
|
|
2
|
Chi quỹ bảo hiểm xã
hội
|
29.672.498.139.629
|
29.672.498.139.629
|
22.596.502.032.124
|
22.596.502.032.124
|
1.512.955.773.348
|
1.512.955.773.348
|
2.462.182.515 143
|
2.462.182.515.143
|
|
2.1
|
Chi Quỹ ốm đau,
thai sản
|
3.792.339.693.989
|
3.792.339.693.989
|
5.063.693.678.060
|
5.063.693.678.060
|
130.978.661.758
|
130.978.661.758
|
423.724.275.791
|
423.724.275.791
|
|
2.2
|
Chi Quỹ tai nạn lao
động - Bệnh nghề nghiệp
|
44.129.969.358
|
44.129.969.358
|
35.627.188.984
|
35.627.188.984
|
2.683.540.141
|
2.683.540.141
|
13.572.729.429
|
13.572.729.429
|
|
2.3
|
Chi Quỹ hưu trí, tử
tuất
|
25.836.028.476.282
|
25.836.028.476.282
|
17.497.181.165.080
|
17.497.181.165.080
|
1.379.293.571.449
|
1.379.293.571.449
|
2.024.885.509.923
|
2.024.885.509.923
|
|
3
|
Chi quỹ bảo hiểm thất
nghiệp
|
1.196.248.082.118
|
1.196.248.082.118
|
3.244.659.225.952
|
3.244.659.225.952
|
184.364.610.784
|
184.364.610.784
|
259.695.549.512
|
259.695.549.512
|
|
III
|
Quyết toán chi bảo
hiểm y tế
|
17.106.960.835.866
|
17.264.379.352.998
|
18.578.362.660.191
|
18.442.041.478.248
|
1.347.278.107.183
|
1.363.418.440.732
|
835.821.769.762
|
832.614.871.516
|
|
1
|
Chi khám chữa bệnh
bảo hiểm y tế
|
17.059.099.806.750
|
17.216.494.150.014
|
18.464.333.192 831
|
18.328.012.022.093
|
1.334.277.078.179
|
1.350.392.531.886
|
831.380.893.816
|
828.171.498.559
|
|
2
|
Chi chăm sóc sức khỏe
ban đầu
|
47.861.029.116
|
47.885.202.984
|
61.691.079.662
|
61.691.068.457
|
13.001.029.004
|
13.025.908.846
|
4.440.875.946
|
4.443.372.957
|
|
3
|
Chi kết dư quỹ để lại
cho địa phương
|
|
-
|
52.338.387.698
|
52.338.387.698
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
IV
|
Quyết toán chi
quản lý BHXH, BHYT, BHTN
|
683.272.230.467
|
683.272.230.467
|
583.335.103.762
|
583.335.103.762
|
133.200.763.827
|
133.200.763.827
|
105.824.163.307
|
105.824.163.307
|
|
V
|
Quyết toán thu
các quỹ cơ quan
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quỹ Phát triển hoạt
động sự nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số thu
|
7.109.621.608
|
7.109.621.608
|
6.330.144.065
|
6.330.144.065
|
1.292.338.737
|
1.292.338.737
|
1.138.810.716
|
1.138.810.716
|
|
|
Số chi
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Quỹ khen thưởng
phúc lợi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số thu
|
54.166.909.637
|
54.166.909.637
|
48.601.843.332
|
48.601.843.332
|
9.853.680.438
|
9.853.680.438
|
8.849.113.218
|
8.849.113.218
|
|
|
Số chi
|
46.644.187.448
|
46.644.187.448
|
41.451.663.161
|
41.451.663.161
|
8.751.430.116
|
8.751.430.116
|
6.638.257.921
|
6.638.257.921
|
|
3
|
Quỹ Dự phòng ổn định
thu nhập
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số thu
|
95.039.590.915
|
95.039.590.915
|
85.134 503.598
|
85.134.503.598
|
16.801.585.566
|
16.801.585.566
|
15.310.050.393
|
15.310.050.393
|
|
|
Số chi
|
97.261.608.214
|
85.087.265.718
|
80.748.986.496
|
80.748.986.496
|
14.645.801.731
|
14.645.801.731
|
14.493.641.779
|
14.493.641.779
|
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị trực thuộc
|
|
BHXH Bạc Liêu
|
BHXH Bắc Giang
|
BHXH Bắc Kạn
|
BHXH Bắc Ninh
|
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
|
I
|
Quyết toán thu
BHXH, BHYT, BHTN
|
1.226.497.208.658
|
1.226.497.208.658
|
5.598.994.381.798
|
5.598.994.381.798
|
659.463.318.246
|
659.463.318.246
|
8.652.711.239.430
|
8.652.711.239.430
|
|
1
|
Bảo hiểm xã hội bắt
buộc
|
563.841.671.693
|
563.841.671.693
|
3.491.762.663.375
|
3.491.762.663.375
|
337.183.229.723
|
337.183.229.723
|
6.235.540.079.261
|
6.235.540.079.261
|
|
2
|
Bảo hiểm xã hội tự
nguyện
|
6.420.474.240
|
6.420.474.240
|
47.352.233.514
|
47.352.233.514
|
11.379.943.182
|
11.379 943.182
|
37.738.076.358
|
37.738.076.358
|
|
3
|
Bảo hiểm y tế
|
617.896.586.138
|
617.896.586.138
|
1.794.707.635.838
|
1.794.707.635.838
|
290.532.222.805
|
290.532.222.805
|
1.887.711.263.166
|
1.887.711.263.166
|
|
4
|
Bảo hiểm thất nghiệp
|
37.502.013.651
|
37.502.013.651
|
258.817.889.554
|
258.817.889.554
|
19.133.785 054
|
19.133.785.054
|
482.112.597.369
|
482.112.597.369
|
|
5
|
Lãi chậm đóng bảo
hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp
|
836.462.936
|
836.462.936
|
6.353.959.517
|
6.353.959.517
|
1.234.137.482
|
1.234.137.482
|
9.609.223.276
|
9.609.223.276
|
|
II
|
Quyết toán chi
BHXH, BHTN
|
601.854.097.033
|
601.854.097.033
|
3.743.819.291.535
|
3.743.819.291.535
|
616.835.238.854
|
616.835.238.854
|
3.793.043.559.057
|
3.793.043.559.057
|
|
1
|
Chi từ nguồn ngân
sách nhà nước
|
42.371.856.772
|
42.371.856.772
|
915.962.252.453
|
915.962.252.453
|
177.175.570.919
|
177.175.570.919
|
751.496.516.865
|
751.496.516.865
|
|
2
|
Chi quỹ bảo hiểm xã
hội
|
513.534.971.778
|
513.534.971.778
|
2.675.888.011.039
|
2.675.888.011.039
|
424.776.968.254
|
424.776.968.254
|
2.891.100.821.834
|
2.891.100.821.834
|
|
2.1
|
Chi Quỹ ốm đau,
thai sản
|
43.093.657.527
|
43.093.657.527
|
615.349.594.373
|
615.349.594.373
|
32.351.726.282
|
32.351.726.282
|
1.327.655.084.158
|
1.327.655 084.158
|
|
2.2
|
Chi Quỹ tai nạn lao
động - Bệnh nghề nghiệp
|
1.554.449.502
|
1.554.449.502
|
11.953.094.195
|
11.953.094.195
|
988.537.066
|
988.537.066
|
6.401.743.351
|
6.401.743.351
|
|
2.3
|
Chi Quỹ hưu tri, từ
tuất
|
468.886.864.749
|
468.886.864.749
|
2.048.585.322.471
|
2.048.585.322.471
|
391.436.704.906
|
391.436.704.906
|
1.557.043.994.325
|
1.557.043.994.325
|
|
3
|
Chi quỹ bảo hiểm thất
nghiệp
|
45.947.268.483
|
45.947.268.483
|
151.969.028.043
|
151.969.028.043
|
14 882.699 681
|
14.882.699.681
|
150.446.220.358
|
150.446.220.358
|
|
III
|
Quyết toán chi bảo
hiểm y tế
|
755.522.759.122
|
778.947.649.104
|
1.285.832.104.127
|
1.286.174.324.903
|
239.150.188.598
|
239.150.188.598
|
1.309.771.505.883
|
1.297.310.065.094
|
|
1
|
Chi khám chữa bệnh
bảo hiểm y tế
|
751.625.279.264
|
775.050.169.246
|
1.282.545.751.248
|
1.282.887.972.024
|
239.129.879.541
|
239.129.879.541
|
1.303.634.883 861
|
1.291.173.443.072
|
|
2
|
Chi chăm sóc sức khỏe
ban đầu
|
3.897.479.858
|
3.897.479.858
|
3.286.352.879
|
3.286.352.879
|
20.309.057
|
20.309.057
|
6.136.622.022
|
6.136.622.022
|
|
3
|
Chi kết dư quỹ đế lại
cho địa phương
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
IV
|
Quyết toán chi
quản lý BHXH, BHYT, BHTN
|
63.927.362.405
|
63.927.362.405
|
154.121.593.211
|
154.121.593.211
|
78.192.369.744
|
78.192.369.744
|
124.880.107.943
|
124.880.107.943
|
|
V
|
Quyết toán thu
các quỹ cơ quan
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quỹ Phát triển hoạt
động sự nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số thu
|
834.661.840
|
834.661.840
|
1.472.646.328
|
1.472.646.328
|
1.133.582.080
|
1.133.582.080
|
1.412.603.167
|
1.412.603.167
|
|
|
Số chi
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Quỹ khen thưởng
phúc lợi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số thu
|
6.289.946.023
|
6.289.946.023
|
11.184.508.033
|
11.184.508.033
|
8.668.721.289
|
8.668.721.289
|
10.782.463.876
|
10.782.463.876
|
|
|
Số chi
|
5.432.181.963
|
5.432.181.963
|
11.159.529.800
|
11.159.529.800
|
7.573.216 881
|
7.573.216.881
|
9.599.390.386
|
9.599.390.386
|
|
3
|
Quỹ Dự phòng ổn định
thu nhập
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số thu
|
11.333.108.941
|
11.333.108.941
|
19.433.029.198
|
19.433.029.198
|
14.995.818.236
|
14.995.818.236
|
18.571.010.183
|
18.571.010.183
|
|
|
số chi
|
10.956.604.944
|
10.956.604.944
|
18.359.255.977
|
18.359.255.977
|
14.254.598.243
|
14.254.598.243
|
18.182.887.277
|
18.182.887.277
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị trực thuộc
|
|
BHXH Bến Tre
|
BHXH Bình Dương
|
BHXH Bình Định
|
BHXH Bình Phước
|
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
|
1
|
Quyết toán thu
BHXH, BHYT, BHTN
|
2.584.897.191.609
|
2.584.897.191.609
|
22.569.555.327.649
|
22.569.555.327.649
|
2.982.920.597.873
|
2.982.920.597.873
|
2.893.201.185.642
|
2.893.201.185.642
|
|
1
|
Bảo hiểm xã hội bắt
buộc
|
1.420.334.365.781
|
1.420.334.365.781
|
17 164.562.311.737
|
17.164.562.311.737
|
1.542.564.970.886
|
1.542.564.970.886
|
1.868.252.309.923
|
1.868.252.309.923
|
|
2
|
Bảo hiểm xã hội tự
nguyện
|
11.515.021.392
|
11.515.021.392
|
23.040.994.935
|
23.040.994.935
|
26.204.713.189
|
26.204.713.189
|
15.036.709.309
|
15.036.709.309
|
|
3
|
Bảo hiểm y tế
|
1.050.660.188.877
|
1.050.660.188.877
|
4.002.005.379.816
|
4.002.005.379.816
|
1.296.361.517.751
|
1.296.361.517.751
|
869.226.998.437
|
869.226.998.437
|
|
4
|
Bảo hiểm thất nghiệp
|
100.695.086.351
|
100.695.086.351
|
1.356.393.626.905
|
1.356.393.626.905
|
109.233.837.408
|
109.233.837.408
|
136.910.973.400
|
136.910.973.400
|
|
5
|
Lãi chậm đóng bảo
hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp
|
1.692.529.208
|
1.692.529.208
|
23.553.014.256
|
23.553.014.256
|
8.555.558.639
|
8.555.558.639
|
3.774.194.573
|
3.774.194.573
|
|
II
|
Quyết toán chi
BHXH, BHTN
|
1.573.718.419.838
|
1.573.718.419.838
|
7.413.439.725.093
|
7.413.439.725.093
|
2.105.453.276.017
|
2.105.453.276.017
|
1.353.800.395.038
|
1.353.800.395.038
|
|
1
|
Chi từ nguồn ngân
sách nhà nước
|
133.635.968.629
|
133.635.968.629
|
195.394.575.202
|
195.394.575.202
|
361.327.347.412
|
361.327.347.412
|
135.908.128.706
|
135.908.128.706
|
|
2
|
Chi quỹ bảo hiểm xã
hội
|
1.316.619.920.115
|
1.316.619.920.115
|
6.120.090.249.734
|
6.120.090.249.734
|
1.650.690.172.612
|
1.650.690.172.612
|
1.104.939.456.144
|
1.104.939.456.144
|
|
2.1
|
Chi Quỹ ốm đau,
thai sản
|
166.390.084.338
|
166.390.084.338
|
2.535.253.316.275
|
2.535.253.316.275
|
174.939.311.159
|
174 939.311.159
|
285.658.277.746
|
285.658.277.746
|
|
2.2
|
Chi Quỹ tai nạn lao
động - Bệnh nghề nghiệp
|
4.640.131.321
|
4.640.131.321
|
30.667.064.336
|
30.667.064.336
|
11.738.594.336
|
11.738.594.336
|
5.330.890.427
|
5.330.890.427
|
|
2.3
|
Chi Quỹ hưu trí, tử
tuất
|
1.145.589.704.456
|
1.145.589.704.456
|
3.554.169.869.123
|
3.554.169.869.123
|
1.464.012.267.117
|
1.464.012.267.117
|
813.950.287.971
|
813.950.287.971
|
|
3
|
Chi quỹ bảo hiểm thất
nghiệp
|
123.462.531.094
|
123.462.531.094
|
1.097.954.900.157
|
1.097.954.900.157
|
93.435.755.993
|
93.435.755.993
|
112.952.810.188
|
112.952.810.188
|
|
III
|
Quyết toán chi bảo
hiểm y tế
|
905.722.173.639
|
890.474.803.851
|
1.657.782.755.821
|
1.686.043.873.119
|
1.298.368.410 411
|
1.300.863.459.180
|
534.226.802.191
|
525.497.181.701
|
|
1
|
Chi khám chữa bệnh
bảo hiểm y tế
|
903.274.137.131
|
888.026.756.633
|
1.509.976.690.299
|
1.538.242.333.308
|
1.288.968.893.790
|
1.291.463.942.559
|
527.211.033.208
|
518.481.412.718
|
|
2
|
Chi chăm sóc sức khỏe
ban đầu
|
2.448.036.508
|
2.448.047.218
|
4.216.364.883
|
4.211.839.172
|
9.399.516.621
|
9.399.516.621
|
7.015.768.983
|
7.015.768.983
|
|
3
|
Chi kết dư quỹ để lại
cho địa phương
|
-
|
-
|
143.589.700.639
|
143.589.700.639
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
IV
|
Quyết toán chi
quản lý BHXH, BHYT, BHTN
|
93.364.503.894
|
93.364.503.894
|
169.926.916.037
|
169.926.916.037
|
128.433.861.526
|
128.433.861.526
|
103.670.618.699
|
103.670.618.699
|
|
V
|
Quyết toán thu
các quỹ cơ quan
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quỹ Phát triển hoạt
động sự nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số thu
|
981.486.217
|
981.486.217
|
1.939.981.412
|
1.939.981.412
|
1.344.346.757
|
1.344.346.757
|
1.023.849.223
|
1.023.849.223
|
|
|
Số chi
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Quỹ khen thưởng
phúc lợi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số thu
|
7.556.213.754
|
7.556.213.754
|
14.764.691.658
|
14.764.691.658
|
10.371.805.942
|
10.371.805.942
|
7.804.578.610
|
7.804.578.610
|
|
|
Số chi
|
6.147.047.579
|
6.147.047.579
|
12.755.406.612
|
12.755.406.612
|
9.324.021.020
|
9.324.021.020
|
5.696.329.642
|
5.696.329.642
|
|
3
|
Quỹ Dự phòng ổn định
thu nhập
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số thu
|
12.946.256.993
|
12.946.256.993
|
25.863.230.169
|
25.863.230.169
|
17.675.007.219
|
17.675.007.219
|
13.892.202.632
|
13.892.202.632
|
|
|
Số chi
|
12.190.887.132
|
12.190.887.132
|
24.969.291.584
|
24.969.291.584
|
15.648.997.581
|
15.648.997.581
|
14.078.477.350
|
14.078.477.350
|
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị trực thuộc
|
|
BHXH Bình Thuận
|
BHXH Cà Mau
|
BHXH Cao Bằng
|
BHXH Cần Thơ
|
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
|
I
|
Quyết toán thu
BHXH, BHYT, BHTN
|
2.363.879.052.058
|
2.363.879.052.058
|
1.928.579.574.109
|
1.928.579.574.109
|
1.104.052.862.433
|
1.104.052.862.433
|
3.097.123.014.597
|
3.097.123.014.597
|
|
1
|
Bảo hiểm xã hội bắt
buộc
|
1.364.466.533.911
|
1.364 466.533.911
|
950.053.870.791
|
950.053.870.791
|
545.399.815.325
|
545.399.815.325
|
1.929.556.453.410
|
1.929.556.453.410
|
|
2
|
Bảo hiểm xã hội tự
nguyện
|
10.485.670.721
|
10.485.670.721
|
16.216.372.358
|
16.216.372.358
|
21.799.915.589
|
21.799.915.589
|
18.088.277.800
|
18.088.277.800
|
|
3
|
Bảo hiểm y tế
|
889.127.821.526
|
889.127.821.526
|
893.922.267.787
|
893.922.267.787
|
503.773.280.893
|
503.773.280.893
|
998.403.757.142
|
998.403.757.142
|
|
4
|
Bảo hiểm thất nghiệp
|
96.491.365.593
|
96.491.365.593
|
65.601.079.020
|
65.601.079.020
|
31.755.933.740
|
31.755.933.740
|
143.100.799.517
|
143.100.799.517
|
|
5
|
Lãi chậm đóng bảo
hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp
|
3.307.660.307
|
3.307.660.307
|
2.785.984.153
|
2.785.984.153
|
1.323.916.886
|
1.323 916.886
|
7.973.726.728
|
7.973.726.728
|
|
II
|
Quyết toán chi
BHXH, BHTN
|
1.413.497.140.834
|
1.413.497.140.834
|
966.002.390.735
|
966.002.390.735
|
1.362.905.082.192
|
1.362.905.082.192
|
1.934.131.023.302
|
1.934.131.023.302
|
|
1
|
Chi từ nguồn ngân
sách nhà nước
|
139.987.285.129
|
139.987.285.129
|
77.631.395.481
|
77.631.395.481
|
443.955.473.273
|
443.955.473.273
|
165.773.479.165
|
165.773.479.165
|
|
2
|
Chi quỹ bảo hiểm xã
hội
|
1.159.165.838.634
|
1.159.165.838.634
|
802.601.711.257
|
802.601.711.257
|
900.993.423.328
|
900.993.423.328
|
1.608.561.160.266
|
1.608.561.160.266
|
|
2.1
|
Chi Quỹ ốm đau,
thai sản
|
168.078.168.484
|
168.078.168.484
|
74.848.616.953
|
74.848.616.953
|
47.838 473.175
|
47.838.473.175
|
170.817.493.940
|
170.817.493.940
|
|
2.2
|
Chi Quỹ tai nạn lao
động - Bệnh nghề nghiệp
|
7.505.353.746
|
7.505.353.746
|
4.201.045.372
|
4.201.045.372
|
1.448.956.153
|
1.448 956.153
|
3.478.456.046
|
3.478.456.046
|
|
2.3
|
Chi Quỹ hưu trí, tử
tuất
|
983.582.316.404
|
983.582.316.404
|
723.552.048.932
|
723.552.048.932
|
851.705.994.000
|
851.705.994.000
|
1.434.265.210 280
|
1.434.265.210.280
|
|
3
|
Chi quỹ bảo hiểm thất
nghiệp
|
114.344.017.071
|
114.344.017.071
|
85.769.283.997
|
85.769.283.997
|
|
17.956 185 591
|
159.796.383.871
|
159.796.383.871
|
|
III
|
Quyết toán chi bảo
hiểm y tế
|
693.995.884.228
|
692.446.079.826
|
910.341.970.824
|
907.813.675.423
|
315.931.821.184
|
314.444.259.151
|
1.823.963.681.877
|
1.824.468.341.049
|
|
1
|
Chi khám chữa bệnh
bảo hiểm y tế
|
687.582.054.788
|
686.032.250.386
|
903.596.643.532
|
900.408.474.347
|
315.741.870.385
|
314.254.308.352
|
1.815.782.234 385
|
1.816.286.913.673
|
|
2
|
Chi chăm sóc sức khỏe
ban đầu
|
6.413.829.440
|
6.413.829.440
|
6.745.327.292
|
7.405.201.076
|
189.950.799
|
189.950.799
|
8.181.447.492
|
8.181.427.376
|
|
3
|
Chi kết dư quỹ để lại
cho địa phương
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
IV
|
Quyết toán chi
quản lý BHXH, BHYT, BHTN
|
102.350.111.914
|
102.350.111.914
|
96.895.840.367
|
96.895.840.367
|
106.719.534.176
|
106.719.534.176
|
91.207.267.555
|
91.207.267.555
|
|
V
|
Quyết toán thu
các quỹ cơ quan
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quỹ Phát triển hoạt
động sự nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số thu
|
1.212.285.438
|
1.212.285.438
|
1.007.583.626
|
1.007.583.626
|
1.390.221.004
|
1.390.221.004
|
1.038.768.117
|
1.038.768.117
|
|
|
Số chi
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Quỹ khen thưởng
phúc lợi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số thu
|
9.291.733.414
|
9.291.733.414
|
7.844.602.019
|
7.844.602.019
|
10.597.225.696
|
10.597.225.696
|
7.847.060.551
|
7.847.060.551
|
|
|
Số chi
|
8.353.645.444
|
8.353.645.444
|
6.957.018.012
|
6.957.018.012
|
7.986.122.237
|
7.986.122.237
|
6.206.596.764
|
6.206.596.764
|
|
3
|
Quỹ Dự phòng ổn định
thu nhập
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số thu
|
16.097.669.913
|
16.097.669.913
|
13.356.784.630
|
13.356.784.630
|
18.420.473.388
|
18.420.473.388
|
13.807.333.664
|
13.807.333.664
|
|
|
Số chi
|
15.178.687.813
|
15.178.687.813
|
11.559.708.935
|
11.559 708 935
|
16.022.050.685
|
16.022.050.685
|
14.127.835 509
|
14.127.835.509
|
|
STT
|
Chi tiêu
|
Đơn vị trực thuộc
|
|
BHXH Đà Nẵng
|
BHXH Đắk Lắk
|
BHXH Đắk Nông
|
BHXH Điện Biên
|
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
|
I
|
Quyết toán thu
BHXH, BHYT, BHTN
|
5.409.748.026.684
|
5.409.748.026.684
|
3.099.295.978.151
|
3.099.295.978.151
|
976.504.597.010
|
976.504.597.010
|
1.138.654.746.400
|
1.138.654.746.400
|
|
1
|
Bảo hiểm xã hội bắt
buộc
|
3.758.005.559.598
|
3.758.005.559.598
|
1.510.457.487.144
|
1.510.457.487.144
|
465.795.282.086
|
465.795.282.086
|
549.674.858.204
|
549.674.858.204
|
|
2
|
Bảo hiểm xã hội tự
nguyện
|
26.979.556.054
|
26.979.556.054
|
28.740.451.765
|
28.740.451.765
|
11.608.741.074
|
11.608.741.074
|
18.600.482.106
|
18.600.482.106
|
|
3
|
Bảo hiểm y tế
|
1.319.746.312.812
|
1.319.746.312.812
|
1.450.309.379.289
|
1.450.309.379.289
|
467.507.458.631
|
467.507.458.631
|
534.238.277.060
|
534.238.277.060
|
|
4
|
Bảo hiểm thất nghiệp
|
287.494.217.279
|
287.494.217.279
|
104.866.377.542
|
104.866.377.542
|
29.686.039.609
|
29.686.039.609
|
33.392.819.477
|
33.392.819.477
|
|
5
|
Lãi chậm đóng bảo
hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp
|
17.522.380.941
|
17.522.380.941
|
4.922.282.411
|
4.922.282.411
|
1.907.075.610
|
1.907.075.610
|
2.748.309.553
|
2.748.309.553
|
|
II
|
Quyết toán chi
BHXH, BHTN
|
4.487.168.703.684
|
4.487.168.703.684
|
2.617.139.377.811
|
2.617.139.377.811
|
389.504.790.987
|
389.504.790.987
|
827.092.171.556
|
827.092.171.556
|
|
1
|
Chi từ nguồn ngân
sách nhà nước
|
583.197.259.048
|
583.197.259.048
|
427.979.091.149
|
427.979.091.149
|
66.534.563.673
|
66.534.563.673
|
249.358.512.487
|
249.358.512.487
|
|
2
|
Chi quỹ bảo hiểm xã
hội
|
3.603.005.756.860
|
3.603.005.756.860
|
2.101.304.937.799
|
2.101.304.937.799
|
303.932.018.862
|
303.932.018.862
|
570.517.895.834
|
570.517.895.834
|
|
2.1
|
Chi Quỹ ốm đau,
thai sản
|
544.689.913.569
|
544.689.913.569
|
152.791.980.928
|
152.791.980.928
|
51.870.625.343
|
51.870.625.343
|
52.611.701.358
|
52.611.701.358
|
|
2.2
|
Chi Quỹ tai nạn lao
động - Bệnh nghề nghiệp
|
10.939.716.252
|
10.939.716.252
|
4.518.660.166
|
4.518.660.166
|
833.013.218
|
833.013.218
|
1.882.826.700
|
1.882.826.700
|
|
2.3
|
Chi Quỹ hưu trí, tử
tuất
|
3.047.376.127.039
|
3.047.376.127.039
|
1.943.994.296.705
|
1.943.994.296.705
|
251.228.380.301
|
251.228.380.301
|
516.023.367.776
|
516.023.367.776
|
|
3
|
Chi quỹ bảo hiểm thất
nghiệp
|
300.965.687.776
|
300.965.687.776
|
87.855.348.863
|
87.855.348.863
|
19.038.208.452
|
19.038.208.452
|
7.215.763.235
|
7.215.763.235
|
|
III
|
Quyết toán chi bảo
hiểm y tế
|
2.389.881.268.655
|
|
1.215.513.509.700
|
1.198.127.952.754
|
239.795.703.960
|
242.116.216.872
|
437.612.083.603
|
436.695.856.255
|
|
1
|
Chi khám chữa bệnh
bảo hiểm y tế
|
2.379.127.744.039
|
2.378.548.645.191
|
1.204.480.856.839
|
1.187.095.299.893
|
235.319.885.227
|
237.640.398.139
|
437.129.585.081
|
436.213.395.263
|
|
2
|
Chi chăm sóc sức khỏe
ban đầu
|
7.251.409.967
|
7.251.406.614
|
11.032.652.861
|
11.032.652.861
|
3.511.764.128
|
3.511.764.128
|
482.498.522
|
482.460.992
|
|
3
|
Chi kết dư quỹ để lại
cho địa phương
|
-
|
-
|
-
|
-
|
964.054.605
|
964.054.605
|
-
|
-
|
|
IV
|
Quyết toán chi
quản lý BHXH, BHYT, BHTN
|
142.403.396.694
|
142.403.396.694
|
141.140.320.594
|
141.140.320.594
|
88.884.190.107
|
88.884.190.107
|
121.225.826.108
|
121.225.826.108
|
|
V
|
Quyết toán thu
các quỹ cơ quan
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quỹ Phát triển hoạt
động sự nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số thu
|
1.459.020.987
|
1.459.020.987
|
1.685.981.632
|
1.685.981.632
|
1.065.388.278
|
1.065.388.278
|
1.333.987.768
|
1.333.987.768
|
|
|
Số chi
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Quỹ khen thưởng
phúc lợi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số thu
|
11.108.937.040
|
11.108 937.040
|
12.837.789 499
|
12.837.789.499
|
8.143.894.858
|
8.143.894.858
|
10.447.181.216
|
10.447.181.216
|
|
|
Số chi
|
8.146.763.600
|
8.146.763.600
|
11.571.201.199
|
11.571.201.199
|
6.756.968.653
|
6.756.968.653
|
9.214.786.700
|
9.214.786.700
|
|
3
|
Quỹ Dự phòng ổn định
thu nhập
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số thu
|
19.385.373.722
|
19.385.373.722
|
22.328.361.508
|
22.328.361.508
|
13.903.382.432
|
13.903.382.432
|
17.382.058.369
|
17.382.058.369
|
|
|
Số chi
|
18.403.247.458
|
18.403.247.458
|
21.427.877.282
|
21.427.877.282
|
13.067.975.067
|
13.067.975.067
|
15.486.570.142
|
15.486.570.142
|
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị trực thuộc
|
|
BHXH Đồng Nai
|
BHXH Đồng Tháp
|
BHXH Gia Lai
|
BHXH Hà Giang
|
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
|
I
|
Quyết toán thu
BHXH, BHYT, BHTN
|
20.745.450.761.998
|
20.745.450.761.998
|
2.601.750.529.031
|
2.601.750.529.031
|
2.459.201.176.908
|
2.459.201.176.908
|
1.537.795.043.276
|
1.537.795.043.276
|
|
1
|
Bảo hiểm xã hội bắt
buộc
|
15.304.713.124.529
|
15.304.713.124.529
|
1.377.266.729.633
|
1.377.266.729.633
|
1.154.662.212.718
|
1.154.662.212.718
|
692.983.722.511
|
692.983.722.511
|
|
2
|
Bảo hiểm xã hội tự
nguyện
|
35.144 601 509
|
35.144.601.509
|
18.834.129.961
|
18.834.129.961
|
20.232.621.037
|
20.232.621.037
|
9.131.586.730
|
9.131.586.730
|
|
3
|
Bảo hiểm y tế
|
4.186.262 152.653
|
4.186.262.152.653
|
1.107.256.021.810
|
1.107.256.021.810
|
1.204.168.197.320
|
1.204.168.197.320
|
790.265.526.322
|
790.265.526.322
|
|
4
|
Bảo hiểm thất nghiệp
|
1.199.354.427.446
|
1.199.354.427.446
|
95.758.352.170
|
95.758.352.170
|
75.438.194.019
|
75.438.194.019
|
42.317.499.023
|
42.317.499.023
|
|
5
|
Lãi chậm đóng bảo
hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp
|
19.976 455 861
|
19.976.455.861
|
2.635.295.457
|
2.635.295.457
|
4.699.951.814
|
4.699.951.814
|
3.096.708.690
|
3.096.708.690
|
|
II
|
Quyết toán chi
BHXH, BHTN
|
8.416.868.365.354
|
8.416.868.365.354
|
1.419.816.054.308
|
1.419.816.054.308
|
1.866.761.549.101
|
1.866.761.549.101
|
947.173.784.352
|
947.173.784.352
|
|
1
|
Chi từ nguồn ngân
sách nhà nước
|
440.016.774.915
|
440.016.774.915
|
62.810.085.090
|
62.810.085.090
|
282.053.548.607
|
282.053.548.607
|
282.856.727.356
|
282.856.727.356
|
|
2
|
Chi quỹ bảo hiểm xã
hội
|
7.074.084.829.368
|
7.074.084.829.368
|
1.231.388.635.325
|
1.231.388.635.325
|
1.524.252.351.445
|
1.524.252.351.445
|
649.377.556.510
|
649 377.556.510
|
|
2.1
|
Chi Quỹ ốm đau,
thai sản
|
2.533.846.194.396
|
2.533.846.194.396
|
121.782.020.507
|
121.782.020.507
|
114.618.477.746
|
114.618.477.746
|
54.099.955.094
|
54.099.955.094
|
|
2.2
|
Chi Quỹ tai nạn lao
động - Bệnh nghề nghiệp
|
49.181.363.407
|
49.181.363.407
|
3.318.981.518
|
3.318.981.518
|
5.318.175.022
|
5.318.175.022
|
2.253.154.599
|
2.253.154.599
|
|
2.3
|
Chi Quỹ hưu trí, tử
tuất
|
4.491.057.271.565
|
4.491.057.271.565
|
1.106.287.633.300
|
1.106.287.633.300
|
1.404.315.698.677
|
1.404.315.698.677
|
593.024.446.817
|
593.024.446.817
|
|
3
|
Chi quỹ bảo hiểm thất
nghiệp
|
902.766.761.071
|
902.766.761.071
|
125.617.333.893
|
125.617.333.893
|
60.455.649.049
|
60.455.649.049
|
14.939.500.486
|
14.939.500.486
|
|
III
|
Quyết toán chi bảo
hiểm y tế
|
2.454.267.866.895
|
2.564.949.335.290
|
1.096.722.589.783
|
1.132.252.478.314
|
887.872.034.299
|
894.757.630.118
|
666.464.454.474
|
665.549.672.762
|
|
1
|
Chi khám chữa bệnh
bảo hiểm y tế
|
2.322.917.794.996
|
2.433.599.263.391
|
1.085.778.812.818
|
1.121.308.701.349
|
882.875.826.329
|
889.761.425.501
|
660.366.610.528
|
659.451.828.816
|
|
2
|
Chi chăm sóc sức khỏe
ban đầu
|
20.668.603.504
|
20.668.603.504
|
10.943.776.965
|
10.943.776.965
|
4.996.207.970
|
4.996.204.617
|
6.097.843.946
|
6.097.843.946
|
|
3
|
Chi kết dư quỹ để lại
cho địa phương
|
110.681.468.395
|
110.681.468.395
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
IV
|
Quyết toán chi
quản lý BHXH, BHYT, BHTN
|
205.982.331.026
|
205.982.331.026
|
113.460.922.257
|
113.460.922.257
|
141.496.795.985
|
141.496.795.985
|
105.195.452.323
|
105.195.452.323
|
|
V
|
Quyết toán thu
các quỹ cơ quan
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quỹ Phát triển hoạt
động sự nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số thu
|
2.214.554.606
|
2.214.554.606
|
1.148.914.631
|
1.148.914.631
|
1.659.859.043
|
1.659.859.043
|
1.432.149.668
|
1.432.149.668
|
|
|
Số chi
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Quỹ khen thưởng
phúc lợi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số thu
|
17.439.850.062
|
17.439.850.062
|
8.758.207.532
|
8.758.207.532
|
12.568.827.263
|
12.568.827.263
|
10.842.988.748
|
10.842.988.748
|
|
|
Số chi
|
12.527.021 656
|
12.527.021.656
|
6.332.951.403
|
6.332.951.403
|
10.890.466.850
|
10.890.466.850
|
6.201.819.455
|
6.201.819.455
|
|
3
|
Quỹ Dự phòng ổn định
thu nhập
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số thu
|
29.861.974.449
|
29.861.974.449
|
15.254.898.062
|
15.254.898.062
|
21.457.884.559
|
21.457.884.559
|
18.557.834.937
|
18.557.834.937
|
|
|
Số chi
|
28.112.483.992
|
28.112.483.992
|
13.597.239.618
|
13.597.239.618
|
18.611.956.844
|
18.611.956.844
|
16.624.652.107
|
16.624.652.107
|
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị trực thuộc
|
|
BHXH Hà Nam
|
BHXH Hà Tĩnh
|
BHXH Hải Dương
|
BHXH Hải Phòng
|
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán dược duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán dược duyệt
|
|
I
|
Quyết toán thu
BHXH, BHYT, BHTN
|
2.697.174.474.748
|
2.697.174.474.748
|
2.517.539.994.283
|
2.517.539.994.283
|
7.305.064.452.886
|
7.305.064.452.886
|
9.699.126.855.856
|
9.699.126.855.856
|
|
1
|
Bảo hiểm xã hội bắt
buộc
|
1.730.299.563.904
|
1.730.299.563.904
|
1.279.127.743.995
|
1.279.127.743.995
|
4.868.433.442.580
|
4.868.433.442.580
|
6.690.964.782.831
|
6.690.964.782.831
|
|
2
|
Bảo hiểm xã hội tự
nguyện
|
24.880.325.613
|
24.880.325.613
|
56.703.489.076
|
56.703.489.076
|
108.706.251.990
|
108.706.251.990
|
78.937.342.403
|
78.937.342.403
|
|
3
|
Bảo hiểm y tế
|
809.317.387.303
|
809.317.387.303
|
1.089.515.059.216
|
1.089.515.059.216
|
1.951.739.639.421
|
1.951.739.639.421
|
2.409.127.071.622
|
2.409.127.071.622
|
|
4
|
Bảo hiểm thất nghiệp
|
128.459.105.470
|
128.459.105.470
|
85.287.713.379
|
85.287.713.379
|
368.629.416.353
|
368.629.416.353
|
509.405.146.291
|
509.405.146.291
|
|
5
|
Lãi chậm đóng bảo
hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp
|
4.218.092.458
|
4.218.092.458
|
6.905.988.617
|
6.905.988.617
|
7.555.702.542
|
7.555.702.542
|
10.692.512.709
|
10.692.512.709
|
|
II
|
Quyết toán chi
BHXH, BHTN
|
2.373.066.041.918
|
2.373.066.041.918
|
3.704.163.744.486
|
3.704.163.744.486
|
5.677.679.980.127
|
5.677.679.980.127
|
8.816.888.762.009
|
8.816.888.762.009
|
|
1
|
Chi từ nguồn ngân
sách nhà nước
|
840.554.301.552
|
840.554.301.552
|
1.435.100.545.704
|
1.435.100.545.704
|
1.685.875.856.408
|
1.685.875.856.408
|
2 190.309 169.121
|
2.190.309.169.121
|
|
2
|
Chi quỹ bảo hiểm xã
hội
|
1.473.114.972.852
|
1.473.114.972.852
|
2.199.952.732.452
|
2.199.952.732.452
|
3.848.816.077.001
|
3.848.816.077.001
|
6.350.229.411.817
|
6.350.229.411.817
|
|
2.1
|
Chi Quỹ ốm đau,
thai sản
|
311.098.007.884
|
311.098.007.884
|
155.510.748.929
|
155.510.748.929
|
821.525.028.539
|
821.525.028.539
|
866.148.757.929
|
866.148.757.929
|
|
2.2
|
Chi Quỹ tai nạn lao
động - Bệnh nghề nghiệp
|
7.502.673.973
|
7.502.673.973
|
16.549.596.164
|
16.549.596.164
|
21.491.239.205
|
21.491.239.205
|
28.572.862.373
|
28.572.862.373
|
|
2.3
|
Chi Quỹ hưu trí, tử
tuất
|
1.154.514.290.995
|
1.154.514.290.995
|
2.027.892.387.359
|
2.027.892.387.359
|
3.005.799.809.257
|
3.005.799.809.257
|
5.455.507.791.515
|
5.455.507.791.515
|
|
3
|
Chi quỹ bảo hiểm thất
nghiệp
|
59.396.767.514
|
59.396.767.514
|
69.110.466.330
|
69.110.466.330
|
142.988.046.718
|
142.988.046.718
|
276.350.181.071
|
276.350.181.071
|
|
III
|
Quyết toán chi bảo
hiểm y tế
|
419.858.401.175
|
412.147.853.350
|
1.070.340.434.343
|
1.043.015.272.723
|
1.627.935.304.146
|
1.627.939.388.849
|
1.940.677.046.634
|
1 925.976.027.308
|
|
1
|
Chi khám chữa bệnh
bảo hiểm y tế
|
413.157.264.086
|
405.446.949.541
|
1.060.490.748.377
|
1.033.165.858.917
|
1.615.497.733.012
|
1 615.501.855.245
|
1.930.440.357.900
|
1.915.739.338.574
|
|
2
|
Chi chăm sóc sức khỏe
ban đầu
|
6.701.137.089
|
6.700.903.809
|
9.849.685.966
|
9.849.413.806
|
12.437.571.134
|
12.437.533.604
|
10.236.688.734
|
10.236.688.734
|
|
3
|
Chi kết dư quỹ để lại
cho địa phương
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
IV
|
Quyết toán chi
quản lý BHXH, BHYT, BHTN
|
108.351.934.055
|
108.351.934.055
|
175.481.041.865
|
175.481.041.865
|
209.863.296.513
|
209.863.296.513
|
235.773.488.229
|
235.773.488.229
|
|
V
|
Quyết toán thu
các quỹ cơ quan
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quỹ Phát triển hoạt
động sự nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số thu
|
1.275.291.807
|
1.275.291.807
|
1.744.720.320
|
1.744.720.320
|
2.093.087.449
|
2.093.087.449
|
2.341.487.493
|
2.341.487.493
|
|
|
Số chi
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Quỹ khen thưởng
phúc lợi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số thu
|
9.807.850.824
|
9.807.850.824
|
13.729.613.236
|
13.729.613.236
|
16.110.946.753
|
16 110.946.753
|
17.974.824.138
|
17.974.824.138
|
|
|
Số chi
|
7.159.722.022
|
7.159.722.022
|
11.215.205.031
|
11.215.205.031
|
12.422.984.862
|
12.422.984.862
|
14.100.846.124
|
14.100.846.124
|
|
3
|
Quỹ Dự phòng ổn định
thu nhập
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số thu
|
16.708.506.935
|
16.707.763.508
|
23.159.660.797
|
23.159.660.797
|
27.807.078.771
|
27.807.078.771
|
31.081.347.062
|
31.081.347.062
|
|
|
Số chi
|
15.920.824.690
|
15.920.081.263
|
22.827.272.177
|
22.827.272.177
|
25.635.099 225
|
25.635.099.225
|
29.060.089.734
|
29.060.089.734
|
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị trực thuộc
|
|
BHXH Hậu Giang
|
BHXH Hòa Bình
|
BHXH Hưng Yên
|
BHXH Khánh Hòa
|
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
|
I
|
Quyết toán thu
BHXH, BHYT, BHTN
|
1.448.364.801.351
|
1.448.364.801.351
|
1.903.815.289.319
|
1.903.815.289.319
|
4.550.991.974.771
|
4.550.991.974.771
|
3.620.110.548.620
|
3.620.110.548.620
|
|
1
|
Bảo hiểm xã hội bắt
buộc
|
816.632.640.611
|
816.632.640.611
|
1.043.073.849.828
|
1.043.073.849.828
|
3.026.800.084.532
|
3.026.800.084.532
|
2.279.685.771.473
|
2.279.685.771.473
|
|
2
|
Bảo hiểm xã hội tự
nguyện
|
7.962.341.726
|
7.962.341.726
|
19.162.620.362
|
19.162.620.362
|
48.062.699.168
|
48.062.699.168
|
23.160.404.548
|
23.160.404.548
|
|
3
|
Bảo hiểm y tế
|
564.623.899.856
|
564.623.899.856
|
768.156.813.225
|
768.156.813.225
|
1.240.641.462.199
|
1.240.641.462.199
|
1.137.246.462.626
|
1.137.246.462.626
|
|
4
|
Bảo hiểm thất nghiệp
|
57.108.338.822
|
57.108.338.822
|
69.931.445.541
|
69.931.445.541
|
228.367.326.100
|
228.367.326.100
|
170.293.381.780
|
170.293.381.780
|
|
5
|
Lãi chậm đóng bảo
hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp
|
2.037.580.336
|
2.037.580.336
|
3.490.560.363
|
3.490.560.363
|
7.120.402.772
|
7.120.402.772
|
9.724.528.193
|
9.724.528.193
|
|
II
|
Quyết toán chi
BHXH, BHTN
|
597.383.696.645
|
597.383.696.645
|
1.963.326.200.495
|
1.963.326.200.495
|
3.122.167.565.433
|
3.122.167.565.433
|
2.689.005.156.516
|
2.689.005.156.516
|
|
1
|
Chi từ nguồn ngân
sách nhà nước
|
36.030.819.264
|
36.030.819.264
|
433.283.958.035
|
433.283.958.035
|
971.313.852.192
|
971.313.852.192
|
266.560.360.753
|
266.560.360.753
|
|
2
|
Chi quỹ bảo hiểm xã
hội
|
495.534.699.325
|
495.534.699.325
|
1.484.874.524.85!
|
1.484.874.524.851
|
2.024.051.747.104
|
2.024.051.747.104
|
2.245.713.841.960
|
2.245.713.841.960
|
|
2.1
|
Chi Quỹ ốm đau,
thai sản
|
104.367.753.791
|
104.367.753.791
|
133.615.624.241
|
133.615.624.241
|
481.573.870.099
|
481.573.870.099
|
265.800.190.347
|
265.800.190.347
|
|
2.2
|
Chi Quỹ tai nạn lao
động - Bệnh nghề nghiệp
|
1.469.516.052
|
1.469.516.052
|
8.078.102.273
|
8.078.102.273
|
5.994.645.568
|
5.994.645.568
|
10.257.115.944
|
10.257.115.944
|
|
2.3
|
Chi Quỹ hưu trí, tử
tuất
|
389.697.429.482
|
389.697.429.482
|
1.343.180.798.337
|
1.343.180.798.337
|
1.536.483.231.437
|
1.536.483.231.437
|
1.969.656.535.669
|
1.969.656.535.669
|
|
3
|
Chi quỹ bảo hiểm thất
nghiệp
|
65.818.178.056
|
65.818.178.056
|
45.167.717.609
|
45.167.717.609
|
126.801.966.137
|
126.801.966.137
|
176.730.953.803
|
176.730.953.803
|
|
III
|
Quyết toán chi bảo
hiểm y tế
|
409.675.868.667
|
409.675.868.667
|
624.299.637.320
|
642.936.357.690
|
854.448.393.774
|
854.437.962.391
|
1.052.804.855.325
|
1.084.942.279.716
|
|
1
|
Chi khám chữa bệnh
bảo hiểm y tế
|
404.884.747.193
|
404.884.747.193
|
621.651.336.133
|
640.288.056.503
|
847.181.652.058
|
847.171.220.675
|
1.049.145.363.226
|
1.081.282.758.587
|
|
2
|
Chi chăm sóc sức khỏe
ban đầu
|
4.791.121.474
|
4.791.121.474
|
2.648.301.187
|
2.648.301.187
|
7.266.741.716
|
7.266.741.716
|
3.659.492.099
|
3.659.521.129
|
|
3
|
Chi kết dư quỹ để lại
cho địa phương
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
IV
|
Quyết toán chi
quản lý BHXH, BHYT, BHTN
|
68.240.816.312
|
68.240.816.312
|
124.722.052.160
|
124.722.052.160
|
125.037.405.074
|
125.037.405.074
|
107.527.389.596
|
107.527.389.596
|
|
V
|
Quyết toán thu
các quỹ cơ quan
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quỹ Phát triển hoạt
động sự nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số thu
|
864.193.265
|
864.193.265
|
1.618.205.395
|
1.618.205.395
|
1.425.451.728
|
1.425.451.728
|
1.116.027.618
|
1.116.027.618
|
|
|
Số chi
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Quỹ khen thưởng
phúc lợi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số thu
|
6.556.484.072
|
6.556.484.072
|
12.326.565.893
|
12.326.565.893
|
10.939.134.352
|
10.939.134.352
|
8.482.158.163
|
8.482.158.163
|
|
|
Số chi
|
4.267.564.038
|
4.267.564.038
|
9.038.504.631
|
9.038.504.631
|
8 664.790.490
|
8.664.790.490
|
6.851.883 966
|
6.851.883.966
|
|
3
|
Quỹ Dự phòng ổn định
thu nhập
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số thu
|
11.717.200.954
|
11.717.200 954
|
21.485.226.616
|
21.485.226.616
|
19.011.273.482
|
19.011.273.482
|
14.767.646.571
|
14.767.646.571
|
|
|
Số chi
|
11.100.255.570
|
11.100.255.570
|
19.349.295.662
|
19.349.295.662
|
18.328.654.029
|
18.328.654.029
|
13.510.565.673
|
13.510.565.673
|
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị trực thuộc
|
|
BHXH Kiên Giang
|
BHXH Kon Tum
|
BHXH Lai Châu
|
BHXH Lạng Sơn
|
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán dược duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán dược duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán dược duyệt
|
|
I
|
Quyết toán thu
BHXH, BHYT, BHTN
|
3.005.519.853.590
|
3.005.519.853.590
|
1.066.205.118.504
|
1.066.205.118.504
|
860.759.981.485
|
860.759.981.485
|
1.542.610.961.645
|
1.542.610.961.645
|
|
1
|
Bảo hiểm xã hội bắt
buộc
|
1.577.613.628.815
|
1.577 613.628.815
|
576.064.801.211
|
576.064.801.211
|
426.478.446.192
|
426.478.446.192
|
765.609.627.500
|
765.609.627.500
|
|
2
|
Bảo hiểm xã hội tự
nguyện
|
26.539.594.092
|
26.539.594.092
|
9.646.547.415
|
9.646.547.415
|
10.443.859.134
|
10.443.859.134
|
34.496.631.128
|
34.496.631.128
|
|
3
|
Bảo hiểm y tế
|
1.285.075.523.747
|
1.285.075.523.747
|
440.720.083.774
|
440.720.083.774
|
395.951.507.508
|
395.951.507.508
|
691.940.120.555
|
691.940.120.555
|
|
4
|
Bảo hiểm thất nghiệp
|
112.310.910.130
|
112.310.910.130
|
36.781.123.989
|
36.781.123.989
|
26.099.795.655
|
26.099.795.655
|
47.478.205.176
|
47.478.205.176
|
|
5
|
Lãi chậm đóng bảo
hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp
|
3.980.196.806
|
3.980.196.806
|
2.992.562.115
|
2.992.562.115
|
1.786.372.996
|
1.786.372.996
|
3.086.377.286
|
3.086.377.286
|
|
II
|
Quyết toán chi
BHXH, BHTN
|
1.328.007.129.210
|
1.328.007.129.210
|
642.517.752.144
|
642.517.752.144
|
390.378.556.576
|
390.378.556.576
|
1.758.205.582.336
|
1.758.205.582.336
|
|
1
|
Chi từ nguồn ngân
sách nhà nước
|
106.467.965.763
|
106.467.965.763
|
108.760.278.145
|
108.760.278.145
|
104.523.950.456
|
104.523.950.456
|
461.510.625.427
|
461.510.625.427
|
|
2
|
Chi quỹ bảo hiểm xã
hội
|
1.097.458.803.915
|
1.097.458.803.915
|
511.623.884.602
|
511.623.884.602
|
277.155.640.041
|
277.155.640.041
|
1.239.162.062.215
|
1.239.162.062.215
|
|
2.1
|
Chi Quỹ ốm đau,
thai sản
|
114.826.153.986
|
114.826.153.986
|
57.469.892.126
|
57.469.892.126
|
45.202.680.207
|
45.202.680.207
|
81.359.683.552
|
81.359.683.552
|
|
2.2
|
Chi Quỹ tai nạn lao
động - Bệnh nghề nghiệp
|
3.908.855.586
|
3.908.855.586
|
1.690.780.271
|
1.690.780.271
|
1.320.153.678
|
1.320.153.678
|
2.544.945.510
|
2.544.945.510
|
|
2.3
|
Chi Quỹ hưu trí, tử
tuất
|
978.723.794.343
|
978.723.794.343
|
452.463.212.205
|
452.463.212.205
|
230.632.806.156
|
230.632.806.156
|
1.155.257.433.153
|
1.155.257.433.153
|
|
3
|
Chi quỹ bảo hiểm thất
nghiệp
|
124.080.359.532
|
124.080.359.532
|
22.133.589.397
|
22.133.589.397
|
8.698.966.079
|
8.698.966.079
|
57.532.894.694
|
57.532.894.694
|
|
III
|
Quyết toán chi bảo
hiểm y tế
|
1.110.662.799.038
|
1.109.213.601.973
|
366.664.591.405
|
364.011.174.765
|
296.761.323.138
|
296.074.508.397
|
520.291.967.228
|
519.445.839.726
|
|
1
|
Chi khám chữa bệnh
bảo hiểm y tế
|
1.105.677.216.898
|
1.104.228.198.176
|
364.041.672.246
|
361.388.255.606
|
294.681.744.196
|
293.994.929.455
|
517.091.150.827
|
516.245.023.325
|
|
2
|
Chi chăm sóc sức khỏe
ban đầu
|
4.985.582.140
|
4.985.403.797
|
2.622.919.159
|
2.622.919.159
|
2.079.578.942
|
2.079.578.942
|
3.200.816.401
|
3.200.816.401
|
|
3
|
Chi kết dư quỹ để lại
cho địa phương
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
IV
|
Quyết toán chi
quản lý BHXH, BHYT, BHTN
|
130.794.890.824
|
130.794.890.824
|
94.170.393.990
|
94.170.393.990
|
71.016.932.752
|
71.016.932.752
|
102.227.536.852
|
102.227.536.852
|
|
V
|
Quyết toán thu
các quỹ cơ quan
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quỹ Phát triển hoạt
động sự nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số thu
|
1.378.622.159
|
1.378.622.159
|
1.254.623.420
|
1.254.623.420
|
1.003.920.243
|
1.003.920.243
|
1.257.592.856
|
1.257.592.856
|
|
|
Số chi
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Quỹ khen thưởng
phúc lợi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số thu
|
10.560.333.909
|
10.560.333.909
|
9.890.365.649
|
9.890.365.649
|
7.631.690.408
|
7.631.690.408
|
9.612.682.082
|
9.612.682.082
|
|
|
Số chi
|
9.138.653.649
|
9.138.653.649
|
10.560.050.599
|
10.560.050.599
|
5.820.343.851
|
5.820.343.851
|
7.372.374.176
|
7.372.374.176
|
|
3
|
Quỹ Dự phòng ổn định
thu nhập
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số thu
|
18.444.856.116
|
18.444.856.116
|
16.782.830.474
|
16.782.830.474
|
13.263.374.201
|
13.263.374.201
|
16.722.979.679
|
16.722.979.679
|
|
|
Số chi
|
17.456 896.076
|
17.456.896.076
|
12.704.158.187
|
12.704.158.187
|
13.391.810.075
|
13.391.810.075
|
16 671 881.726
|
16.671.881.726
|
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị trực thuộc
|
|
BHXH Lào Cai
|
BHXH Lâm Đồng
|
BHXH Long An
|
BHXH Nam Định
|
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán dược duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
|
I
|
Quyết toán thu
BHXH, BHYT, BHTN
|
1.711.613.762.538
|
1.711.613.762.538
|
2.423.674.429.888
|
2.423.674.429.888
|
7.289.225.130.870
|
7.289.225.130.870
|
4.291.099.124.954
|
4.291.099.124.954
|
|
1
|
Bảo hiểm xã hội bắt
buộc
|
924.110.909.545
|
924.110.909.545
|
1.306.870.201.807
|
1.306.870.201.807
|
5.151.445.256.574
|
5.151.445.256.574
|
2.454.233.986.541
|
2.454.233.986.541
|
|
2
|
Bảo hiểm xã hội tự
nguyện
|
20.477.158.402
|
20.477.158.402
|
22.455.613.523
|
22.455.613.523
|
17.931.289.166
|
17.931.289 166
|
51.346.177.490
|
51.346.177.490
|
|
3
|
Bảo hiểm y tế
|
701.208.838.346
|
701.208.838.346
|
998.774.649.977
|
998.774.649.977
|
1.721.073.130.043
|
1 721.073.130 043
|
1.596.618.072.127
|
1.596.618.072.127
|
|
4
|
Bảo hiểm thất nghiệp
|
62.289.452.138
|
62.289.452.138
|
91.254 242 901
|
91.254.242.901
|
392.865.376.295
|
392.865.376.295
|
178.512.666.876
|
178.512.666.876
|
|
5
|
Lãi chậm đóng bảo
hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp
|
3.527.404.107
|
3.527.404.107
|
4.319.721.680
|
4.319.721.680
|
5.910.078.792
|
5.910.078.792
|
10.388.221.920
|
10.388.221.920
|
|
II
|
Quyết toán chi
BHXH, BHTN
|
1.281.492.134.216
|
1.281.492.134.216
|
1.764.096.696.067
|
1.764.096.696.067
|
2.862.500.494.555
|
2.862.500.494.555
|
5.343.784.657.841
|
5.343.784.657.841
|
|
1
|
Chi từ nguồn ngân
sách nhà nước
|
384.194.477.335
|
384.194.477.335
|
301.416.525.067
|
301.416.525.067
|
114.407.772.301
|
114.407.772.301
|
1.854.339.743.934
|
1.854.339.743.934
|
|
2
|
Chi quỹ bảo hiểm xã
hội
|
877.380.357.207
|
877.380.357.207
|
1.381.033.302.225
|
1.381.033.302.225
|
2.380.374.510.265
|
2.380.374.510.265
|
3.401.731.847.046
|
3.401.731.847.046
|
|
2.1
|
Chi Quỹ ốm đau,
thai sản
|
101.324.157.462
|
101.324.157.462
|
139.104.249.263
|
139.104.249.263
|
600.239.827.906
|
600.239.827.906
|
429.029.454.763
|
429.029.454.763
|
|
2.2
|
Chi Quỹ tai nạn lao
động - Bệnh nghề nghiệp
|
6.521.865.330
|
6.521.865.330
|
2.941.819.039
|
2.941.819.039
|
11.955.572 064
|
11.955.572.064
|
20.515.413.495
|
20.515.413.495
|
|
2.3
|
Chi Quỹ hưu trí, tử
tuất
|
769.534.334.415
|
769.534.334.415
|
1.238 987.233.923
|
1.238.987.233.923
|
1.768 179.110.295
|
1.768 179 110.295
|
2.952.186.978.788
|
2.952.186.978.788
|
|
3
|
Chi quỹ bảo hiểm thất
nghiệp
|
19.917.299.674
|
19.917.299.674
|
81.646.868.775
|
81.646.868.775
|
367.718.211.989
|
367.718.211.989
|
87.713.066.861
|
87.713.06c6 .861
|
|
III
|
Quyết toán chi bảo
hiểm y tế
|
652.715.974.219
|
645.631.589.407
|
659.645.233.701
|
662.284.361.456
|
747.796.422.889
|
750.707.818.537
|
1.082.304.506.883
|
1.131.648.745.349
|
|
1
|
Chi khám chữa bệnh
bảo hiểm y tế
|
649.565.752.018
|
642.481.367.206
|
652.293.049.425
|
654.932.177.180
|
735.564.749.131
|
738.471.804.652
|
1.068.385.981.443
|
1.117.730.766.232
|
|
2
|
Chi chăm sóc sức khỏe
ban đầu
|
3.150.222.201
|
3.150.222.201
|
7.352.184.276
|
7.352.184.276
|
12.231.673.758
|
12.236.013.885
|
13.918.525.440
|
13.917.979.117
|
|
3
|
Chi kết dư quỹ để lại
cho địa phương
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
IV
|
Quyết toán chi
quản lý BHXH, BHYT, BHTN
|
116.938.680.561
|
116.938.680.561
|
106.185.511.130
|
106.185.511.130
|
137.355.473.164
|
137.355.473.164
|
144.581.059.868
|
144.581.059.868
|
|
V
|
Quyết toán thu
các quỹ cơ quan
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quỹ Phát triển hoạt
động sự nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số thu
|
1.427.624.434
|
1.427.624.434
|
1.235.227.929
|
1.235.227.929
|
1.633.848.425
|
1.633.848.425
|
1.457.674.213
|
1.457.674.213
|
|
|
Số chi
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Quỹ khen thưởng
phúc lợi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số thu
|
10.853.069.009
|
10.853.069.009
|
9.501.205.122
|
9.501.205.122
|
12.476.036.646
|
12.476.036.646
|
11.331.383.941
|
11.331.383.941
|
|
|
số chi
|
10.087.176.838
|
10.087.176.838
|
8.391.432.227
|
8.391.432.227
|
11.011.074.145
|
11.011.074.145
|
7.922.225.470
|
7.922.225.470
|
|
3
|
Quỹ Dự phòng ổn định
thu nhập
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số thu
|
18.656.086.802
|
18.656.086.802
|
16.447.475.526
|
16.447.475.526
|
21.597.553.428
|
21.597.553.428
|
19.481.563.103
|
19.481.563.103
|
|
|
Số chi
|
17.930.003.782
|
17.930.003.782
|
15.053.284.592
|
15.053.284.592
|
18.800.391.349
|
18.800.391.349
|
18.738.320.726
|
18.738.320.726
|
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị trực thuộc
|
|
BHXH Nghệ An
|
BHXH Ninh Bình
|
BHXH Ninh Thuận
|
BHXH Phú Thọ
|
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán dược duyệt
|
|
I
|
Quyết toán thu
BHXH, BHYT, BHTN
|
6.294.804.543.189
|
6.294.804.543.189
|
2.757.047.986.329
|
2.757.047.986.329
|
1.059.924.352.870
|
1.059.924.352.870
|
3.802.186.279.375
|
3.802.186.279.375
|
|
1
|
Bảo hiểm xã hội bắt
buộc
|
3.135.378.194.927
|
3.135.378 194.927
|
1.664.202.216.677
|
1.664.202.216.677
|
549.340.990.737
|
549.340.990.737
|
2.252.459.923.029
|
2.252.459.923.029
|
|
2
|
Bảo hiểm xã hội tự
nguyện
|
211.641.424.026
|
211.641.424.026
|
34.155.942.571
|
34.155.942.571
|
4.735.032.127
|
4.735.032.127
|
64.123.581.052
|
64.123.581.052
|
|
3
|
Bảo hiểm y tế
|
2.715.253.530.173
|
2.715.253 530.173
|
933.226.568.343
|
933.226.568.343
|
467.258.243.027
|
467.258.243.027
|
1.318.743.136.040
|
1.318.743.136.040
|
|
4
|
Bảo hiểm thất nghiệp
|
218.841.780.604
|
218.841.780.604
|
120.666.611.775
|
120.666.611.775
|
36.798.999.452
|
36.798.999.452
|
160.461.983.029
|
160.461.983.029
|
|
5
|
Lãi chậm đóng bảo
hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp
|
13.689.613.459
|
13.689.613.459
|
4.796.646.963
|
4.796.646.963
|
1.791.087.527
|
1.791.087.527
|
6.397.656.225
|
6.397.656.225
|
|
II
|
Quyết toán chi
BHXH, BHTN
|
9.048.852.219.483
|
9.048.852.219.483
|
3.218.119.080.761
|
3.218.119.080.761
|
671.450.918.810
|
671.450.918.810
|
4.687.828.479.263
|
4.687.828.479.263
|
|
1
|
Chi từ nguồn ngân
sách nhà nước
|
3.064.665.316.136
|
3.064.665.316.136
|
1.120.045.778.131
|
1.120.045.778.131
|
56.005.066.603
|
56.005.066.603
|
1.391.591.039.423
|
1.391.591.039.423
|
|
2
|
Chi quỹ bảo hiểm xã
hội
|
5.797.239.410.918
|
5.797.239.410.918
|
2.050.434.459.315
|
2.050.434.459.315
|
571.433.141.792
|
571.433.141.792
|
3.194.863.358.877
|
3.194.863.358.877
|
|
2.1
|
Chi Quỹ ốm đau,
thai sản
|
486.074.732.850
|
486.074.732.850
|
296.808.536.073
|
296.808.536.073
|
60.877.034.233
|
60.877.034.233
|
319.669.223.788
|
319.669.223.788
|
|
2.2
|
Chi Quỹ tai nạn lao
động - Bệnh nghề nghiệp
|
26.782.263.730
|
26.782.263.730
|
11.821.493.700
|
11.821.493.700
|
6.051.094.018
|
6.051.094.018
|
26.326.700.546
|
26.326.700.546
|
|
2.3
|
Chi Quỹ hưu trí, tử
tuất
|
5.284.382.414.338
|
5.284.382.414.338
|
1.741.804.429.542
|
1.741.804.429.542
|
504.505.013.541
|
504.505.013.541
|
2.848.867.434.543
|
2.848.867.434.543
|
|
3
|
Chi quỹ bảo hiểm thất
nghiệp
|
186.947.492.429
|
186.947.492.429
|
47.638.843.315
|
47.638.843.315
|
44.012.710.415
|
44.012.710.415
|
101.374.080.963
|
101.374.080.963
|
|
III
|
Quyết toán chi bảo
hiểm y tế
|
3.485.242.670.760
|
3.291.479.910.342
|
898.394.728.232
|
898.174.624.237
|
520.798.333.043
|
521.908.765.872
|
1.474.201.562.140
|
1.463.083.555.077
|
|
1
|
Chi khám chữa bệnh
bảo hiểm y tế
|
3.467.001.155.538
|
3.273.238.395.120
|
893.381.855.367
|
893.070.469.257
|
518.133.094.169
|
519.243.526.998
|
1.464.760.606.318
|
1.453.642.749.375
|
|
2
|
Chi chăm sóc sức khỏe
ban đầu
|
18.241.515.222
|
18.241.515.222
|
5.012.872.865
|
5.104.154.980
|
2.665.238.874
|
2.665.238.874
|
9.440.955.822
|
9.440.805.702
|
|
3
|
Chi kết dư quỹ để lại
cho địa phương
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
IV
|
Quyết toán chi
quản lý BHXH, BHYT, BHTN
|
320.351.781.593
|
320.351.781.593
|
117.505.390.640
|
117.505.390.640
|
69.895.545.171
|
69.895.545.171
|
157.248.918.869
|
157.248.918.869
|
|
V
|
Quyết toán thu
các quỹ cơ quan
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quỹ Phát triển hoạt
động sự nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số thu
|
2.914.840.621
|
2.914.840.621
|
1.241.583.349
|
1.241.583.349
|
913.619.607
|
913.619.607
|
1.802.058.963
|
1.802.058.963
|
|
|
Số chi
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Quỹ khen thưởng
phúc lợi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số thu
|
22.367.326.249
|
22.367.326.249
|
9.726.405.284
|
9.726.405.284
|
6.978.974.656
|
6.978.974.656
|
13.760.724.662
|
13.760.724.662
|
|
|
Số chi
|
15.719.637.148
|
15.719 637 148
|
7.818.259,425
|
7.818.259.425
|
4.999.313.600
|
4.999.313.600
|
9.463.747.564
|
9.463.747.564
|
|
3
|
Quỹ Dự phòng ổn định
thu nhập
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số thu
|
38.229.256.058
|
38.229.256.058
|
16.431.723.340
|
16.431.723.340
|
11.933.527.275
|
11.933.527.275
|
24.014.595.642
|
24.014.595.642
|
|
|
Số chi
|
38.239.418.759
|
38.239.418.759
|
15.600.986.639
|
15.600.986.639
|
11.379.494.665
|
11.379.494.665
|
22.856.856.490
|
22.856.856.490
|
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị trực thuộc
|
|
BHXH Phú Yên
|
BHXH Quảng Bình
|
BHXH Quảng Nam
|
BHXH Quảng Ngãi
|
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán dược duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
|
1
|
Quyết toán thu
BHXH, BHYT, BHTN
|
1.575.695.403.523
|
1.575.695.403.523
|
1.852.435.776.729
|
1.852.435.776.729
|
4.138.460.874.430
|
4.138.460.874.430
|
2.716.000.635.541
|
2.716.000.635.541
|
|
1
|
Bảo hiểm xã hội bắt
buộc
|
822.779.266.636
|
822.779.266.636
|
993.830.739.444
|
993.830.739.444
|
2.523.716.190.435
|
2.523.716.190.435
|
1.494.822.613.658
|
1.494.822.613.658
|
|
2
|
Bảo hiểm xã hội tự
nguyện
|
15.306.507.335
|
15.306.507.335
|
52.300.781.572
|
52.300.781.572
|
22.176.173.160
|
22.176.173.160
|
17.619.170.287
|
17.619.170.287
|
|
3
|
Bảo hiểm y tế
|
678.029.217.056
|
678.029.217.056
|
737.159.869.808
|
737.159.869.808
|
1.399.413.498.242
|
1.399.413.498.242
|
1.093.413.941.553
|
1.093.413.941.553
|
|
4
|
Bảo hiểm thất nghiệp
|
56.107.104.486
|
56.107.104.486
|
65.546.792.411
|
65.546.792.411
|
182.091.693.957
|
182.091.693.957
|
105.326.747.811
|
105.326.747.811
|
|
5
|
Lãi chậm đóng bảo
hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp
|
3.473.308.010
|
3.473.308.010
|
3.597.593.494
|
3.597.593.494
|
11.063.318.636
|
11.063.318.636
|
4.818.162.232
|
4.818.162.232
|
|
II
|
Quyết toán chi
BHXH, BHTN
|
1.047.798.908.757
|
1.047.798.908.757
|
2.558.599.770.330
|
2.558.599.770.330
|
2.558.895.810.139
|
2.558.895.810.139
|
1.835.191.294.102
|
1.835.191.294.102
|
|
1
|
Chi từ nguồn ngân
sách nhà nước
|
112.627.388.195
|
112.627.388.195
|
815.869.220.177
|
815.869.220.177
|
464.151.672.370
|
464.151.672.370
|
305.732.839.299
|
305.732.839.299
|
|
2
|
Chi quỹ bảo hiểm xã
hội
|
874.083.180.962
|
874.083.180.962
|
1.699.237.441.535
|
1.699.237.441.535
|
1.946.344.208.732
|
1.946.344.208.732
|
1 457.138.805.298
|
1 457.138.805.298
|
|
2.1
|
Chi Quỹ ốm đau,
thai sản
|
77.462.504.907
|
77.462.504.907
|
156.908.557.728
|
156.908.557.728
|
429.924.234 799
|
429.924.234.799
|
177.984.146.506
|
177.984.146.506
|
|
2.2
|
Chi Quỹ tai nạn lao
động - Bệnh nghề nghiệp
|
9.110.027.870
|
9.110.027.870
|
16.780.309.812
|
16.780.309.812
|
17.156.120.701
|
17.156.120.701
|
7.888.598.350
|
7.888.598.350
|
|
2.3
|
Chi Quỹ hưu trí, tử
tuất
|
787.510.648.185
|
787.510.648.185
|
1.525.548.573.995
|
1.525.548.573.995
|
1.499.263.853.232
|
1.499.263.853.232
|
1.271.266.060.442
|
1.271.266.060.442
|
|
3
|
Chi quỹ bảo hiểm thất
nghiệp
|
61.088.339.600
|
61.088.339.600
|
43.493.108.618
|
43.493.108.618
|
148.399.929.037
|
148.399.929.037
|
72.319.649.505
|
72.319.649.505
|
|
III
|
Quyết toán chi bảo
hiểm y tế
|
593.323.102.636
|
607.215.786.714
|
696.659.947.524
|
692.874.869.116
|
1.560.473.415.316
|
1.575.074.835.305
|
650.227.752.414
|
633.986.327.176
|
|
1
|
Chi khám chữa bệnh
bảo hiểm y tế
|
591.071.275.605
|
604.963.959.683
|
693.492.738.599
|
689.707.660.191
|
1.555.755.386.964
|
1.570.356.884.713
|
645.169.480.863
|
628.892.384.510
|
|
2
|
Chi chăm sóc sức khỏe
ban đầu
|
2.251.827.031
|
2.251.827.031
|
3.167.208.925
|
3.167.208.925
|
4.718.028.352
|
4.717.950.592
|
5.093.969.036
|
5.093.942.666
|
|
3
|
Chi kết dư quỹ để lại
cho địa phương
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
(35.697.485)
|
-
|
|
IV
|
Quyết toán chi
quản lý BHXH, BHYT, BHTN
|
92.192.951.050
|
92.192.951.050
|
124.506.116.422
|
124.506.116.422
|
155.709.852.212
|
155.709.852.212
|
120.755.240.978
|
120.755.240.978
|
|
V
|
Quyết toán thu
các quỹ cơ quan
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quỹ Phát triển hoạt
động sự nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số thu
|
1.119.670.328
|
1.119.670.328
|
1.290.606.959
|
1.290.606.959
|
1.703.268.490
|
1.703.268.490
|
1 451.763.917
|
1.451.763.917
|
|
|
Số chi
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Quỹ khen thưởng
phúc lợi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số thu
|
8.534.398.629
|
8534.398.629
|
9.916.330.706
|
9.916.330.706
|
13.204.460.220
|
13.204.460.220
|
11.077.941.201
|
11.077.941.201
|
|
|
Số chi
|
5.947.252.905
|
5.947.252.905
|
8.031.628.862
|
8.031.628.862
|
11.261.643.585
|
11.261.643.585
|
10.808.683.400
|
10.808.683.400
|
|
3
|
Quỹ Dự phòng ổn định
thu nhập
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số thu
|
14.633.017 610
|
14.633.017.610
|
16.804.641.518
|
16.804.641.518
|
22.592.711.367
|
22.592.711.367
|
19.348.536.222
|
19.348.536.222
|
|
|
Số chi
|
13.404.422.816
|
13.404.422.816
|
15.745.395.290
|
15.745.395.290
|
21.131.448.744
|
21.131.448.744
|
17.969.060.805
|
17.969.060.805
|
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị trực thuộc
|
|
BHXH Quảng Ninh
|
BHXH Quảng Trị
|
BHXH Sóc Trăng
|
BHXH Sơn La
|
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán dược duyệt
|
|
I
|
Quyết toán thu
BHXH, BHYT, BHTN
|
5.485.856.605.986
|
5.485.857.373.557
|
1.387.982.908.214
|
1.387.982.908.214
|
2.113.033.309.378
|
2.113.033.309.378
|
2.095.957.302.530
|
2.095.957.302.530
|
|
1
|
Bảo hiểm xã hội bắt
buộc
|
3.627.805.838.623
|
3.627.805.838.623
|
748.523.567.802
|
748.523.567.802
|
915.730.071.122
|
915.730.071.122
|
916.517.312.359
|
916.517.312.359
|
|
2
|
Bảo hiểm xã hội tự
nguyện
|
55.421.250.972
|
55.422.018.543
|
19.633.428.271
|
19.633.428.271
|
8.695.347.211
|
8.695.347 211
|
42.697.944.861
|
42.697.944.861
|
|
3
|
Bảo hiểm y tế
|
1.522.710.577.338
|
1.522.710.577.338
|
568.859.050.173
|
568.859.050.173
|
1.123.717.032.108
|
1.123.717.032.108
|
1.075.218.226.894
|
1.075.218.226.894
|
|
4
|
Bảo hiểm thất nghiệp
|
270.992.871.482
|
270.992.871.482
|
49.052.096.407
|
49.052.096.407
|
63.135.070.905
|
63.135.070.905
|
59.112.830.900
|
59.112.830.900
|
|
5
|
Lãi chậm đóng bảo
hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp
|
8.926.067.571
|
8.926.067.571
|
1.914.765.561
|
1.914.765.561
|
1.755.788.032
|
1.755.788.032
|
2.410.987.516
|
2.410.987.516
|
|
II
|
Quyết toán chi
BHXH, BHTN
|
6.516.706.411.403
|
6.516.706.411.403
|
1.444.865.024.690
|
1.444.865.024.690
|
950.989.825.312
|
950.989.825.312
|
1.710.344.148.246
|
1.710.344.148.246
|
|
I
|
Chi từ nguồn ngân
sách nhà nước
|
1.590.799.122.064
|
1.590.799.122.064
|
340.323.084.084
|
340.323.084.084
|
40.328.648.183
|
40.328.648.183
|
557.523.228.488
|
557.523.228.488
|
|
2
|
Chi quỹ bảo hiểm xã
hội
|
4.815.708.251.655
|
4.815.708.251.655
|
1.070 258.991.014
|
1.070.258.991.014
|
823.088.217.704
|
823.088.217.704
|
1.128.786.666.545
|
1.128.786 666.545
|
|
2.1
|
Chi Quỹ ốm đau,
thai sản
|
418.346.671.974
|
418.346.671.974
|
98.937.775.326
|
98.937.775.326
|
83.198.675.258
|
83.198.675.258
|
72.986.570.218
|
72.986.570.218
|
|
2.2
|
Chi Quỹ tai nạn lao
động - Bệnh nghề nghiệp
|
117.943.026.672
|
117.943.026.672
|
11.563.192.138
|
11.563.192.138
|
1.732.883.303
|
1.732 883 303
|
4.617.323.452
|
4.617.323.452
|
|
2.3
|
Chi Quỹ hưu trí, tử
tuất
|
4.279.418.553.009
|
4.279.418.553.009
|
959.758.023.550
|
959.758.023.550
|
738.156.659.143
|
738.156.659.143
|
1.051.182.772.875
|
1.051.182 772.875
|
|
3
|
Chi quỹ bảo hiểm thất
nghiệp
|
110.199.037.684
|
110.199.037.684
|
34.282.949.592
|
34.282.949.592
|
87.572.959.425
|
87.572.959.425
|
24.034.253.213
|
24.034.253.213
|
|
III
|
Quyết toán chi bảo
hiểm y tế
|
1.765.549.218.598
|
1.641.853.228.694
|
537.573.000.785
|
524.969.855.586
|
906.993.500.154
|
901.381.717.466
|
916.752.352.325
|
891.690.203.918
|
|
1
|
Chi khám chữa bệnh
bảo hiểm y tế
|
1.755.315.028.577
|
1.631.619.151.263
|
532.734.371.961
|
520.131.226.762
|
902.707.896.110
|
897.096.113.422
|
916.228.692.714
|
891.166.544.307
|
|
2
|
Chi chăm sóc sức khỏe
ban đầu
|
10.234.190.021
|
10.234.077.431
|
4.838.628.824
|
4.838.628.824
|
4.285.604.044
|
4.285.604.044
|
523.659.611
|
523.659.611
|
|
3
|
Chi kết dư quỹ để lại
cho địa phương
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
IV
|
Quyết toán chi
quản lý BHXH, BHYT, BHTN
|
178.366.539.453
|
178.366.539.453
|
102.873.036.902
|
102.873.036.902
|
101.504.603.719
|
101.504.603.719
|
129.114.576.003
|
129.114.576.003
|
|
V
|
Quyết toán thu
các quỹ cơ quan
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quỹ Phát triển hoạt
động sự nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số thu
|
1.995.284.857
|
1.995.284.857
|
1.279.997.151
|
1.279.997.151
|
1.162.044.952
|
1.162.044.952
|
1.578.942.003
|
1.578.942.003
|
|
|
Số chi
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Quỹ khen thưởng
phúc lợi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số thu
|
15.332.650.555
|
15.332.650.555
|
10.025.634.597
|
10.025.634.597
|
9.094.380.136
|
9.094.380.136
|
12.271.947.925
|
12.271.947.925
|
|
|
Số chi
|
12.863.566.400
|
12.863.566.400
|
7.767.350.600
|
7.767.350.600
|
7.528 215.023
|
7.528.215.023
|
9.563.413.839
|
9.563.413.839
|
|
3
|
Quỹ Dự phòng ổn định
thu nhập
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số thu
|
26.204.741.737
|
26.204.741.737
|
17.072.927.278
|
17.072.927.278
|
15.501.176.959
|
15.501.176 959
|
20.776.385.939
|
20.776.385.939
|
|
|
Số chi
|
24.771.191.707
|
24.771.191.707
|
16.249.988.186
|
16.249.988.186
|
14.384.694.161
|
14.384.694.161
|
19.246.367.800
|
19.246.367.800
|
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị trực thuộc
|
|
BHXH Tây Ninh
|
BHXH Thái Bình
|
BHXH Thái Nguyên
|
BHXH Thanh Hóa
|
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán dược duyệt
|
|
I
|
Quyết toán thu
BHXH, BHYT, BHTN
|
4.233.244.384.804
|
4.233.244.384.804
|
4.156.229.363.489
|
4.156.229.363.489
|
5.416.469.140.963
|
5.416.469.140.963
|
8.040.687.324.271
|
8.040.687.324.271
|
|
1
|
Bảo hiểm xã hội bắt
buộc
|
2.953.405.743.078
|
2.953.405.743.078
|
2.426.842.582.442
|
2.426.842.582.442
|
3.616.876.324.749
|
3.616.876.324.749
|
4.510.695.148.916
|
4.510.695.148.916
|
|
2
|
Bảo hiểm xã hội tự
nguyện
|
12.324.740.506
|
12.324.740.506
|
67.612.839.384
|
67.612.839.384
|
44.982.091.194
|
44.982.091.194
|
111.651.067.758
|
111.651.067.758
|
|
3
|
Bảo hiểm y tế
|
1.043.668.086.932
|
1.043.668.086.932
|
1.476.646.778.590
|
1.476.646.778.590
|
1.477.354.999.223
|
1.477.354.999.223
|
3.082.166.904.375
|
3.082.166.904.375
|
|
4
|
Bảo hiểm thất nghiệp
|
221.171.071.158
|
221.171.071.158
|
178.976.460.519
|
178.976.460.519
|
272.931.331.425
|
272.931.331.425
|
324.070.168.797
|
324.070.168.797
|
|
5
|
Lãi chậm đóng bảo
hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp
|
2.674.743.130
|
2.674.743.130
|
6.150.702.554
|
6.150.702.554
|
4.324.394.372
|
4.324.394.372
|
12.104.034.425
|
12.104.034.425
|
|
II
|
Quyết toán chi
BHXH, BHTN
|
1.920.700.745.427
|
1.920.700.745.427
|
5.324.549.906.851
|
5.324.549.906.851
|
4.838.931.984.405
|
4.838.940.011.505
|
9.172.114.745.136
|
9.172.114.745.136
|
|
1
|
Chi từ nguồn ngân
sách nhà nước
|
106.833.104.993
|
106.833.104.993
|
2.029.983.410.858
|
2.029.983.410.858
|
1.142.466.360.387
|
1.142.466.360.387
|
2.888.147.848.973
|
2.888.147.848.973
|
|
2
|
Chi quỹ bảo hiểm xã
hội
|
1.606.699.057.504
|
1.606.699.057.504
|
3.199.607.050.025
|
3.199.607.050.025
|
3.601.575.894.599
|
3.601.575.894.599
|
6.043.227.102.216
|
6.043.227.102.216
|
|
2.1
|
Chi Quỹ ốm đau,
thai sản
|
354.839.093 881
|
354.839.093.881
|
385.420.777.714
|
385.420.777.714
|
764.836.033.168
|
764.836.033.168
|
776.479.518.748
|
776.479.518.748
|
|
2.2
|
Chi Quỹ tai nạn lao
động - Bệnh nghề nghiệp
|
12.677.134.676
|
12.677.134.676
|
17.427.504.538
|
17.427.504.538
|
20.086.139.620
|
20.086.139.620
|
27.296.253.600
|
27.296.253.600
|
|
2.3
|
Chi Quỹ hưu trí, tử
tuất
|
1.239.182.828.947
|
1.239.182.828.947
|
2.796.758.767.773
|
2.796.758.767.773
|
2.816.653.721.811
|
2 816 653.721 811
|
5.239.451.329.868
|
5.239.451.329.868
|
|
3
|
Chi quỹ bảo hiểm thất
nghiệp
|
207.168.582.930
|
207.168.582.930
|
94.959.445.968
|
94.959.445.968
|
94.889.729.419
|
94.897.756.519
|
240.739.793.947
|
240.739.793.947
|
|
III
|
Quyết toán chi bảo
hiểm y tế
|
571.239.860.570
|
559.289.923.865
|
1.439.701.902.837
|
1.451.964.900.654
|
1.177.700.779.330
|
1.177.695.433.378
|
3.482.645.410.989
|
3.285.577.031.203
|
|
1
|
Chi khám chữa bệnh
bảo hiểm y tế
|
565.495.076.438
|
553.545.139.733
|
1.426.002.142.291
|
1.438.265.177.638
|
1.170.471.778.141
|
1.170 466.432.189
|
3.466.022.460.105
|
3.268.954.313.599
|
|
2
|
Chi chăm sóc sức khỏe
ban đầu
|
5.744.784.132
|
5.744.784.132
|
13.699.760.546
|
13.699.723.016
|
7.229.001.189
|
7.229.001.189
|
16.622.950.884
|
16.622.717.604
|
|
3
|
Chi kết dư quỹ để lại
cho địa phương
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
IV
|
Quyết toán chi
quản lý BHXH, BHYT, BHTN
|
94.383.639.304
|
94.383.639.304
|
153.597.380.640
|
153.597.380.640
|
135.612.485.375
|
135.612.485.375
|
302.112.742.143
|
302.112.742.143
|
|
V
|
Quyết toán thu
các quỹ cơ quan
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quỹ Phát triển hoạt
động sự nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số thu
|
1.041.920.997
|
1.041.920.997
|
1.556.190.886
|
1.556.190.886
|
1.592.484.917
|
1.592.484.917
|
2.985.970.155
|
2.985.970.155
|
|
|
Số chi
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Quỹ khen thưởng
phúc lợi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số thu
|
7.924.624.104
|
7.924.624.104
|
12.046.174.944
|
12.046.174.944
|
12.287.295.023
|
12.287.295.023
|
23.123.069.568
|
23.123.069.568
|
|
|
Số chi
|
7.045.560.200
|
7.045.560.200
|
10.039.542.740
|
10.039.542.740
|
8.715.535.895
|
8.715.535.895
|
18.557.557.757
|
18.557.557.757
|
|
3
|
Quỹ Dự phòng ổn định
thu nhập
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số thu
|
14.021.454 831
|
14.021.454.831
|
20.815.379.889
|
20.815.379.889
|
20.809.827.622
|
20.809.827.622
|
39.154.893.368
|
39.154.893.368
|
|
|
Số chi
|
13.314.134.729
|
13.314.134.729
|
18.145.303.975
|
18.145.303.975
|
22.517.136.611
|
22.517.136.611
|
37.033.329.562
|
37.033.329.562
|
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị trực thuộc
|
|
BHXH Thừa Thiên Huế
|
BHXH Tiền Giang
|
BHXH Trà Vinh
|
BHXH Tuyên Quang
|
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán dược duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán dược duyệt
|
|
I
|
Quyết toán thu
BHXH, BHYT, BHTN
|
2.961.468.937.536
|
2.961.468.937.536
|
4.646.059.112.577
|
4.646.059.112.577
|
2.034.909.185.698
|
2.034.909.185.698
|
1.495.112.517.616
|
1.495.112.517.616
|
|
1
|
Bảo hiểm xã hội bắt
buộc
|
1.734.840.239.243
|
1.734.840.239.243
|
2.954.350.208.739
|
2.954.350.208.739
|
1.066.198.459.975
|
1.066.198.459.975
|
716.083.752.982
|
716.083.752.982
|
|
2
|
Bảo hiểm xã hội tự
nguyện
|
23.977.014.121
|
23.977.014.121
|
22.845.371.590
|
22.845.371.590
|
13.095.702.416
|
13.095.702.416
|
30.810.603.096
|
30.810.603.096
|
|
3
|
Bảo hiểm y tế
|
1.069.299.516.005
|
1.069.299.516.005
|
1.447.126.991.874
|
1.447.126.991.874
|
879.433.070.756
|
879.433.070.756
|
699.856.954.707
|
699.856.954.707
|
|
4
|
Bảo hiểm thất nghiệp
|
125.230.792.768
|
125.230.792.768
|
219.128.716.518
|
219.128.716.518
|
74.887.201.188
|
74.887.201.188
|
46.823.565.704
|
46.823.565.704
|
|
5
|
Lãi chậm đóng bảo
hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp
|
8.121.375.399
|
8.121.375.399
|
2.607.823.856
|
2.607.823.856
|
1.294.751.363
|
1.294.751.363
|
1.537.641.127
|
1.537.641.127
|
|
II
|
Quyết toán chi
BHXH, BHTN
|
2.250.104.268.625
|
2.250.104.268.625
|
2.331.913.464.754
|
2.331.913.464.754
|
988.260.829.721
|
988.260.829.721
|
1.935.760.853.840
|
1.935.760.853.840
|
|
1
|
Chi từ nguồn ngân
sách nhà nước
|
320.820.859.406
|
320.820.859.406
|
133.049.706.370
|
133.049.706.370
|
46.711.594.112
|
46.711.594.112
|
539.951.314.683
|
539.951.314.683
|
|
2
|
Chi quỹ bảo hiểm xã
hội
|
1.840.723.649.998
|
1.840.723.649.998
|
1.995.110.170 615
|
1.995.110.170.615
|
803.134.296.445
|
803.134.296.445
|
1.343.420.143.985
|
1.343.420.143.985
|
|
2.1
|
Chi Quỹ ốm đau,
thai sản
|
271.306.266.070
|
271.306.266.070
|
436.556.668.314
|
436.556.668.314
|
111.245.660.328
|
111.245.660.328
|
87.506.656.254
|
87.506.656.254
|
|
2.2
|
Chi Quỹ tai nạn lao
động - Bệnh nghề nghiệp
|
6.587.247.466
|
6.587.247.466
|
7.412.827.030
|
7.412.827.030
|
3.694.034.398
|
3.694.034.398
|
8.013.189.454
|
8.013.189.454
|
|
2.3
|
Chi Quỹ hưu trí, tử
tuất
|
1 562.830.136.462
|
1.562.830.136.462
|
1.551.140.675.271
|
1.551.140.675.271
|
688.194.601.719
|
688.194.601.719
|
1.247.900.298.277
|
1.247.900.298.277
|
|
3
|
Chi quỹ bảo hiểm thất
nghiệp
|
88.559.759.221
|
88.559.759.221
|
203.753.587.769
|
203.753.587.769
|
138.414.939.164
|
138.414.939.164
|
52.389.395.172
|
52.389.395.172
|
|
III
|
Quyết toán chi bảo
hiểm y tế
|
1.972.387.343.425
|
1.968.127.902.764
|
983.258.421.083
|
954.440.575.975
|
721.958.191.963
|
721.958.191.963
|
800.320.372.671
|
723.457.363.831
|
|
1
|
Chi khám chữa bệnh
bảo hiểm y tế
|
1.970.173.122.016
|
1.965.913 681 355
|
979.847.370.430
|
951.029.525.322
|
718.429.567.901
|
718.429.567.901
|
796.415.026.763
|
719.769.844.471
|
|
2
|
Chi chăm sóc sức khỏe
ban đầu
|
2.214.221.409
|
2.214.221.409
|
3 411 050.653
|
3.411.050.653
|
3.528.624.062
|
3.528.624.062
|
3.905.345.908
|
3.687.519.360
|
|
3
|
Chi kết dư quỹ để lại
cho địa phương
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
IV
|
Quyết toán chi
quản lý BHXH, BHYT, BHTN
|
123.489.840.910
|
123.489.840.910
|
110.885.122.468
|
110.885.122.468
|
78.419.437.655
|
78.419.437.655
|
99.423.905.432
|
99.423.905.432
|
|
V
|
Quyết toán thu
các quỹ cơ quan
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quỹ Phát triển hoạt
động sự nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số thu
|
1.349.916.307
|
1.349.916.307
|
1 154 959.970
|
1.154.959.970
|
1.016.662.732
|
1.016.662.732
|
1.268.419.747
|
1.268.419.747
|
|
|
Số chi
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Quỹ khen thưởng
phúc lợi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số thu
|
10.224.178.650
|
10.224.178.650
|
8.859.193.881
|
8.859.193 881
|
7.855.605.380
|
7.855.605.380
|
9.636.161.432
|
9.636.161.432
|
|
|
Số chi
|
9.167.647.935
|
9.167.647.935
|
6.858.852.562
|
6.858.852.562
|
6.221.492.452
|
6.221.492.452
|
9.202.731.666
|
9.202.731 .666
|
|
3
|
Quỹ Dự phòng ổn định
thu nhập
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số thu
|
17.836.001.181
|
17.836.001.181
|
15.662.170.748
|
15.662.170.748
|
13.579.630.536
|
13.579.630.536
|
16.602.424.756
|
16.602.424.756
|
|
|
Số chi
|
16.449.465.494
|
16.449.465.494
|
14.571.832.887
|
14.571.832.887
|
12.796.733.360
|
12.796.733.360
|
16.036.597.357
|
16.036.597.357
|
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị trực thuộc
|
|
BHXH Vĩnh Long
|
BHXH Vĩnh Phúc
|
BHXH Yên Bái
|
Văn phòng BHXH Việt Nam
|
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu háo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
|
I
|
Quyết toán thu
BHXH, BHYT, BHTN
|
2.165.164.800.995
|
2.165.164.800.995
|
4.565.816.195.022
|
4.565.942.635.742
|
1.590.538.903.602
|
1.590.538.903.602
|
-
|
|
|
1
|
Bảo hiểm xã hội bắt
buộc
|
1.269.440.804.488
|
1.269.440.804.488
|
3.077.784.523.491
|
3.077.784.523.491
|
756.964.328.883
|
756.964.328.883
|
|
|
|
2
|
Bảo hiểm xã hội tự
nguyện
|
10.841.700.057
|
10.841.700.057
|
37.626.864.288
|
37.753.305.008
|
29.179.403.967
|
29.179.403.967
|
|
|
|
3
|
Bảo hiểm y tế
|
792.636.001.865
|
792.636.001.865
|
1.206.148.586.853
|
1.206.148.586.853
|
754.199.673.687
|
754.199.673.687
|
|
|
|
4
|
Bảo hiểm thất nghiệp
|
90.491 981.287
|
90.491.981.287
|
233.399.864.908
|
233.399.864.908
|
48.262.313.911
|
48.262.313.911
|
|
|
|
5
|
Lãi chậm đóng bảo
hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp
|
1.754 313.298
|
1.754.313.298
|
10.856.355.482
|
10.856.355.482
|
1.933.183.154
|
1.933.183.154
|
|
|
|
II
|
Quyết toán chi
BHXH, BHTN
|
1.192.676.941.269
|
1.192.676.941.269
|
2.883.015.409.511
|
2.883.015.409.511
|
2.092.967.617.681
|
2.092.967.617.681
|
-
|
|
|
1
|
Chi từ nguồn ngân
sách nhà nước
|
58.075.435.776
|
58.075.435.776
|
733.161.231.215
|
733.161.231.215
|
706.248.981.776
|
706.248.981.776
|
|
|
|
2
|
Chi quỹ bảo hiểm xã
hội
|
1.038.057.204.247
|
1.038.057.204.247
|
2.031.503.724.152
|
2.031.503.724.152
|
1.353.678.230.549
|
1.353.678.230.549
|
|
|
|
2.1
|
Chi Quỹ ốm đau,
thai sản
|
141.921.608.568
|
141.921.608.568
|
515.247.085.355
|
515.247.085.355
|
89.538.982.860
|
89.538.982.860
|
|
|
|
2.2
|
Chi Quỹ tai nạn lao
động - Bệnh nghề nghiệp
|
1.886.009.406
|
1.886.009.406
|
7.505.455.407
|
7.505.455.407
|
6.054.584.950
|
6.054.584.950
|
-
|
|
|
2.3
|
Chi Quỹ hưu trí, tử
tuất
|
894.249.586.273
|
894.249.586.273
|
1.508.751.183.390
|
1.508.751.183.390
|
1.258.084.662.739
|
1.258.084.662.739
|
-
|
|
|
3
|
Chi quỹ bảo hiểm thất
nghiệp
|
96.544.301.246
|
96.544.301.246
|
118.350.454.144
|
118.350.454.144
|
33.040.405.356
|
33.040.405.356
|
|
|
|
III
|
Quyết toán chi bảo
hiểm y tế
|
681.576.838.630
|
690.020.817.721
|
1.177.533.209.853
|
1.196.211.301.717
|
710.995.238.212
|
714.822.658.206
|
-
|
|
|
1
|
Chi khám chữa bệnh
bảo hiểm y tế
|
674.883.513.643
|
683.327.492.734
|
1.177.501.977.933
|
1.196.180.069.797
|
705.804.315.903
|
709.631.046.583
|
|
|
|
2
|
Chi chăm sóc sức khỏe
ban đầu
|
6.693.324.987
|
6.693.324.987
|
31.231.920
|
31.231.920
|
5.190.922.309
|
5.191.611.623
|
|
|
|
3
|
Chi kết dư quỹ để lại
cho địa phương
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
IV
|
Quyết toán chi
quản lý BHXH, BHYT, BHTN
|
80.702.387.112
|
80.702.387.112
|
139.429.911.702
|
139.429.911.702
|
119.520.622.183
|
119.520.622.183
|
255.151.162.830
|
255.151.162.830
|
|
V
|
Quyết toán thu
các quỹ cơ quan
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quỹ Phát triển hoạt
động sự nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số thu
|
882.420.406
|
882.420.406
|
1.426.843.941
|
1.426.843.941
|
1.485.673.876
|
1.485.673.876
|
2.595.969.216
|
2.595.969.216
|
|
|
Số chi
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Quỹ khen thưởng
phúc lợi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số thu
|
6.773.389.968
|
6.773.389.968
|
10.893.202.561
|
10.893 202 561
|
11.334.153.633
|
11.334.153.633
|
62.660.752.230
|
62.660.752.230
|
|
|
Số chi
|
5.920.643.614
|
5.920.643.614
|
7.930.996.833
|
7.930.996 833
|
8.526.418.700
|
8.526.418.700
|
46.695.786.952
|
46.695.786.952
|
|
3
|
Quỹ Dự phòng ổn định
thu nhập
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số thu
|
11.816.563.174
|
11.816.563.174
|
19.017.992.323
|
19.017.992.323
|
19.439.130.012
|
19.439.130.012
|
35.216.043.350
|
35.216.043.350
|
|
|
Số chi
|
10.182.539.674
|
10.182.539.674
|
16.805.055.060
|
16.805.055.060
|
19.266.183.724
|
19.266.183.724
|
19.913.665.449
|
19.913.665.449
|
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị trực thuộc
|
|
Viện khoa học BHXH
|
Tạp chí BHXH
|
Báo BHXH
|
Trung tâm công nghệ thông tin
|
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán dược duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
|
I
|
Quyết toán thu
BHXH, BHYT, BHTN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bảo hiểm xã hội bắt
buộc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Bảo hiểm xã hội tự
nguyện
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Bảo hiểm y tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Bảo hiểm thất nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Lãi chậm đóng bảo
hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Quyết toán chi
BHXH, BHTN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi từ nguồn ngân
sách nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi quỹ bảo hiểm xã
hội
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chi Quỹ ốm đau,
thai sản
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Chi Quỹ tai nạn lao
động - Bệnh nghề nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Chi Quỹ hưu trí, tử
tuất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi quỹ bảo hiểm thất
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Quyết toán chi bảo
hiểm y tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi khám chữa bệnh
bảo hiểm y tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi chăm sóc sức khỏe
ban đầu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi kết dư quỹ để lại
cho địa phương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Quyết toán chi
quản lý BHXH, BHYT, BHTN
|
22.264.245.350
|
22.264.245.350
|
819.142.900
|
819.142.900
|
1.507.590.000
|
1.507.590.000
|
247.613.526.999
|
247.613.526.999
|
|
V
|
Quyết toán thu
các quỹ cơ quan
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quỹ Phát triển hoạt
động sự nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số thu
|
396.530.856
|
396.530.856
|
-
|
-
|
-
|
-
|
216.537.430
|
216.537.430
|
|
|
Số chi
|
-
|
-
|
110.815.500
|
110.815.500
|
133.196.216
|
133.196.216
|
-
|
-
|
|
2
|
Quỹ khen thưởng
phúc lợi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số thu
|
1.855.456.487
|
1.855.456.487
|
1.279.908.607
|
1.279.908.607
|
1.649.661.403
|
1.649.661.403
|
3.293.497.685
|
3.293.497.685
|
|
|
Số chi
|
1.800.917.186
|
1.800.917.186
|
1.210.968.000
|
1.210.968.000
|
1.570.402.674
|
1.570.402.674
|
3.176.984.408
|
3.176.984.408
|
|
3
|
Quỹ Dự phòng ổn định
thu nhập
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số thu
|
3.009.290.325
|
3.009.290.325
|
1.027.471.956
|
1.027.471.956
|
1.774.550.728
|
1.774.550.728
|
2.814 713.487
|
2.814.713.487
|
|
|
Số chi
|
1.833.046.939
|
1.833.046.939
|
986.792.218
|
986.792.218
|
1.780.064.534
|
1.780.064.534
|
2.643.201.580
|
2.643.201.580
|
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị trực thuộc
|
|
Trường Đào tạo nghiệp vụ BHXH
|
Trung tâm lưu trữ
|
Trung tâm Giám định BHYT và thanh toán đa tuyến Bắc
|
Trung tâm Giám định BHYT và thanh toán đa tuyến Nam
|
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán dược duyệt
|
|
I
|
Quyết toán thu
BHXH, BHYT, BHTN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bảo hiểm xã hội bắt
buộc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Bảo hiểm xã hội tự
nguyện
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Bảo hiểm y tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Bảo hiểm thất nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Lãi chậm đóng bảo
hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Quyết toán chi
BHXH, BHTN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi từ nguồn ngân
sách nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi quỹ bảo hiểm xã
hội
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chi Quỹ ốm đau,
thai sản
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Chi Quỹ tai nạn lao
động - Bệnh nghề nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Chi Quỹ hưu trí, tử
tuất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi quỹ bảo hiểm thất
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Quyết toán chi bảo
hiểm y tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi khám chữa bệnh
bảo hiểm y tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi chăm sóc sức khỏe
ban đầu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi kết dư quỹ để lại
cho địa phương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Quyết toán chi
quản lý BHXH, BHYT, BHTN
|
66.115.445.193
|
66.115.445.193
|
144.196.859.402
|
144.196.859.402
|
15.891.433.496
|
15.891.433.496
|
7.701.379.319
|
7.701.379.319
|
|
V
|
Quyết toán thu
các quỹ cơ quan
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quỹ Phát triển hoạt
động sự nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số thu
|
277.968.661
|
277.968.661
|
190.782.673
|
190.782.673
|
292.475.715
|
292.475.715
|
108.764.096
|
108.764.096
|
|
|
Số chi
|
4.911.753.300
|
4.911.753.300
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Quỹ khen thưởng
phúc lợi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số thu
|
4.182.447.432
|
4.182.447.432
|
2.339.465.398
|
2.339.465.398
|
3.436.002.002
|
3.436.002.002
|
1.140.299.587
|
1.140.299 587
|
|
|
Số chi
|
3.859.427.533
|
3.859.427.533
|
2.152.037.534
|
2.152.037.534
|
3.089.712.999
|
3.089 712.999
|
991.345.440
|
991.345.440
|
|
3
|
Quỹ Dự phòng ổn định
thu nhập
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số thu
|
3.596 857.121
|
3.596.857.121
|
2.490.405.381
|
2.490.405.381
|
3.832.816.590
|
3.832.816.590
|
1.403.018.245
|
1.403.018 245
|
|
|
Số chi
|
3.596.307.239
|
3.596.307.239
|
2.503.773.010
|
2.503.773.010
|
4 .131.035.607
|
4.131.035.607
|
1.521.679.935
|
1.521.679.935
|
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị trực thuộc
|
|
BHXH Bộ Quốc phòng
|
BHXH Công an nhân dân
|
Cục Việc làm
|
Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng Ngành BHXH
|
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
|
I
|
Quyết toán thu
BHXH, BHYT, BHTN
|
14.328.556.081.230
|
14.328.556.081.230
|
9.931.288.232.728
|
9.931.288.232.728
|
|
|
|
|
|
1
|
Bảo hiểm xã hội bắt
buộc
|
11.224.092.917.250
|
11.224.092.917.250
|
8.445.170.893.787
|
8.445.170.893.787
|
|
|
|
|
|
2
|
Bảo hiểm xã hội tự
nguyện
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
3
|
Bảo hiểm y tế
|
3.002.457.071.750
|
3.002.457.071.750
|
1.480.073.000.000
|
1.480.073.000.000
|
|
|
|
|
|
4
|
Bảo hiểm thất nghiệp
|
102.006.092.230
|
102.006.092.230
|
6.044.338.941
|
6.044.338.941
|
|
|
|
|
|
5
|
Lãi chậm đóng bảo
hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
II
|
Quyết toán chi
BHXH, BHTN
|
1.447.370.306.487
|
1.447.370.306.487
|
1.003.439.872.084
|
1.003.439.872.084
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi từ nguồn ngân
sách nhà nước
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi quỹ bảo hiểm xã
hội
|
1.447.370.306.487
|
1.447.370.306.487
|
1.003.439.872.084
|
1.003.439.872.084
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chi Quỹ ốm đau,
thai sản
|
258.013.106.410
|
258.013.106.410
|
280.502.556.545
|
280.502.556.545
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Chi Quỹ tai nạn lao
động - Bệnh nghề nghiệp
|
33.855.335.327
|
33.855.335.327
|
24.706.568.316
|
24.706.568.316
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Chi Quỹ hưu trí, tử
tuất
|
1.155.501.864.750
|
1.155.501.864.750
|
698.230.747.223
|
698.230.747.223
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi quỹ bảo hiểm thất
nghiệp
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
III
|
Quyết toán chi bảo
hiểm y tế
|
1.654.212.766.733
|
1.654.212.766.733
|
828.194.098.235
|
828.194.098.235
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi khám chữa bệnh
bảo hiểm y tế
|
1.466.769.425.682
|
964.217.874.729
|
695.090.589.460
|
166.154.148.225
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi chăm sóc sức khỏe
ban đầu
|
187.443.341.051
|
187.443.341.051
|
133.103.508.775
|
133.103.508.775
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi kết dư quỹ để lại
cho địa phương
|
502.551.550.953
|
502.551.550.953
|
528.936.441.235
|
528.936.441.235
|
|
|
|
|
|
IV
|
Quyết toán chi
quản lý BHXH, BHYT, BHTN
|
269.651.784.385
|
269.651.784.385
|
82.561.455.998
|
82.561.455.998
|
329.038.931.965
|
329.038.931.965
|
752.043.232.794
|
752.043.232.794
|
|
V
|
Quyết toán thu
các quỹ cơ quan
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quỹ Phát triển hoạt
động sự nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số thu
|
-
|
-
|
-
|
-
|
5.571.080.562
|
5.571.080.562
|
83.567.880
|
83.567.880
|
|
|
Số chi
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Quỹ khen thưởng
phúc lợi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số thu
|
4.417.700.017
|
4.417.700.017
|
-
|
-
|
12.506.069.045
|
12.506.069.045
|
1.993.855 748
|
1.993.855.748
|
|
|
Số chi
|
4.417.700.017
|
4.417.700.017
|
-
|
-
|
12.506.069.045
|
12.506.069.045
|
1.925.982 014
|
1.925.982.014
|
|
3
|
Quỹ Dự phòng ổn định
thu nhập
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số thu
|
10.924.927.425
|
10.924.927.425
|
-
|
-
|
24.928.275.221
|
24.928.275.22!
|
2.447.107.627
|
2.447.107.627
|
|
|
Số chi
|
10.924.927.425
|
10.924.927.425
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2.448.882.716
|
2.448.882.716
|
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị trực thuộc
|
|
|
|
|
Ban QL dự án các phần mềm CNTT
|
Trung tâm Truyền thông
|
An toàn lao động
|
BHXH Việt Nam
|
Tổng cộng
|
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán của các đơn vị được duyệt
|
Số liệu quyết toán được duyệt của các đơn vị trực thuộc
|
|
I
|
Quyết toán thu
BHXH, BHYT, BHTN
|
|
|
|
|
|
|
-
|
368.084.789.141.022
|
368.084.916.349.313
|
|
1
|
Bảo hiểm xã hội bắt
buộc
|
|
|
|
|
|
|
|
245.747.644.025.680
|
245.747.644.025.680
|
|
2
|
Bảo hiểm xã hội tự
nguyện
|
|
|
|
|
|
|
|
2.327.730.890.260
|
2.327.858.098.551
|
|
3
|
Bảo hiểm y tế
|
|
|
|
|
|
|
|
101.967 283.326.896
|
101.967.283.326.896
|
|
4
|
Bảo hiểm thất nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
17.415.953.285.177
|
17.415.953.285.177
|
|
5
|
Lãi chậm đóng bảo
hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
626.177.613.009
|
626.177.613.009
|
|
II
|
Quyết toán chi
BHXH, BHTN
|
|
|
|
|
|
|
293.024.697.476
|
236.168.038.149.161
|
238.391.321.574.944
|
|
1
|
Chi từ nguồn ngân
sách nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
293.024.697.476
|
46.968.234.362.906
|
47.261.259.060.382
|
|
2
|
Chi quỹ bảo hiểm xã
hội
|
|
|
|
|
|
|
|
176.583.041.883.757
|
178.495.336.399.373
|
|
2.1
|
Chi Quỹ ốm đau,
thai sản
|
|
|
|
|
|
|
|
30.540.109.741.848
|
30.540.109.741.848
|
|
2.2
|
Chi Quỹ tai nạn lao
động - Bệnh nghề nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
-
|
791.896.206.007
|
850.458.109.650
|
|
2.3
|
Chi Quỹ hưu trí, tử
tuất
|
|
|
|
|
|
|
-
|
145.251.035.935.902
|
147.104.768.547.875
|
|
3
|
Chi quỹ bảo hiểm thất
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
12.616.761.902.498
|
12.634.726.115.189
|
|
III
|
Quyết toán chi bảo
hiểm y tế
|
|
|
|
|
|
|
-
|
103.659.945.598.158
|
102.216.092.534.715
|
|
1
|
Chi khám chữa bệnh
bảo hiểm y tế
|
|
|
|
|
|
|
|
101.504.565.906.525
|
100.060.093.702.898
|
|
2
|
Chi chăm sóc sức khỏe
ban đầu
|
|
|
|
|
|
|
|
816.353.785.593
|
816.937.228.292
|
|
3
|
Chi kết dư quỹ để lại
cho địa phương
|
|
|
|
|
|
|
|
1.339.025.906.040
|
1.339.061.603.525
|
|
IV
|
Quyết toán chi
quản lý BHXH, BHYT, BHTN
|
227.855.359.377
|
227.855.359.377
|
177.274.065.209
|
177.274.065.209
|
2.021.336.436
|
2.021.336.436
|
-
|
11.239.537.705.440
|
11.646.688.466.462
|
|
V
|
Quyết toán thu
các quỹ cơ quan
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Quỹ Phát triển hoạt
động sự nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
-
|
|
|
Số thu
|
72.492.847
|
72.492.847
|
229.114.628
|
229.114.628
|
|
|
-
|
109.739.207.922
|
110.040.815.397
|
|
|
Số chi
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
-
|
5.155.765.016
|
5.155 765.016
|
|
2
|
Quỹ khen thưởng
phúc lợi
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
-
|
|
|
Số thu
|
548.874.413
|
548.874.413
|
3.029.807.810
|
3.029.807.810
|
|
|
|
868.410.457.510
|
871.989.139.733
|
|
|
Số chi
|
504.961.300
|
504.961.300
|
2.746.428.129
|
2.746.428.129
|
|
|
|
709.699.883.128
|
712.951.272.557
|
|
3
|
Quỹ Dự phòng ổn định
thu nhập
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
-
|
|
|
Số thu
|
918.489.680
|
918.489.680
|
2.968.370.113
|
2.968.370.113
|
|
|
|
1.419.708.271.034
|
1.423.594.387.400
|
|
|
Số chi
|
853.458.617
|
853.458.617
|
2.576.165.036
|
2.576.165.036
|
|
|
|
1.304.871.142.180
|
1.296.125.679.910
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
Đàm Thị Lan Hương
|
KT. VỤ TRƯỞNG VỤ TÀI CHÍNH - KẾ TOÁN
PHÓ VỤ TRƯỞNG
Từ Nguyễn Linh
|
Hà Nội, ngày
... tháng ... năm 2021
KT. TỔNG GIÁM ĐỐC
PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC
Lê Hùng Sơn
|
Quyết định 135/QĐ-BHXH năm 2021 công bố công khai quyết toán tài chính năm 2019 của Bảo hiểm xã hội Việt Nam
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 135/QĐ-BHXH ngày 29/01/2021 công bố công khai quyết toán tài chính năm 2019 của Bảo hiểm xã hội Việt Nam
Văn bản liên quan
Ban hành:
04/08/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2020
Ban hành:
31/12/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/01/2020
Ban hành:
08/12/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/01/2018
Ban hành:
15/06/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2017
Ban hành:
21/12/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/12/2016
Ban hành:
18/12/2014
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
24/12/2014
1.434
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|