|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1160/QĐ-TTg
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thủ tướng Chính phủ
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Thắng
|
|
Ngày ban hành:
|
29/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
THỦ
TƯỚNG CHÍNH PHỦ
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1160/QĐ-TTg
|
Hà Nội, ngày 29
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC GIAO KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOẠN
2026 - 2030 CỦA CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA (ĐỢT 1) CHO CÁC BỘ, CƠ QUAN
TRUNG ƯƠNG VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 18 tháng 02
năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm
2024, được sửa đổi, bổ sung bởi các Luật số 90/2025/QH15 và Luật số
135/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 27/2026/QH16 ngày 24 tháng
4 năm 2026 của Quốc hội về kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Nghị định số 358/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng
12 năm 2025 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương
trình mục tiêu quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 154/NQ-CP ngày 18 tháng 6
năm 2026 của Chính phủ về phân bổ kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách
trung ương giai đoạn 2026 - 2030 (đợt 1) và ngân sách trung ương năm 2026 (đợt
2) của các chương trình mục tiêu quốc gia;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính tại Tờ
trình số 408/TTr-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao kế hoạch đầu
tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2026 - 2030 của các chương
trình mục tiêu quốc gia (đợt 1) cho các bộ, cơ quan trung ương và Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố như sau:
1. Giao kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân
sách trung ương giai đoạn 2026 - 2030 của Chương trình mục tiêu quốc gia phòng,
chống ma túy đến năm 2030 cho Bộ Công an, Bộ Quốc phòng tại Phụ lục kèm theo.
2. Giao kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân
sách trung ương giai đoạn 2026 - 2030 của Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng
nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào
dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035, giai đoạn I từ năm 2026 đến
năm 2030 cho 05 bộ, cơ quan trung ương và 27 tỉnh, thành phố tại Phụ lục kèm
theo.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Bộ, cơ quan trung ương và Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố căn cứ kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương giai
đoạn 2026 - 2030 được giao tại Điều 1 Quyết định này:
a) Tổ chức thực hiện lập, phê duyệt, giao kế hoạch
từng chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2026 - 2030 theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 358/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu
quốc gia; bố trí đủ vốn ngân sách địa phương thực hiện từng chương trình theo
quy định tại các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ quy định nguyên tắc, tiêu
chí, định mức phân bổ ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng ngân sách địa
phương thực hiện từng chương trình mục tiêu quốc gia;
b) Chủ động tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch
theo đúng quy định của pháp luật đầu tư công và các quy định pháp luật có liên
quan; lựa chọn danh mục nhiệm vụ, dự án đầu tư công và phân bổ vốn bảo đảm tuân
thủ quy định pháp luật đầu tư công, đúng chủ trương đầu tư từng chương trình và
phải trên cơ sở đánh giá hiệu quả kinh tế - xã hội theo Kết luận số 18-KL/TW
ngày 02 tháng 4 năm 2026 của Ban Chấp hành Trung ương về Kế hoạch phát triển
kinh tế - xã hội, tài chính quốc gia và vay, trả nợ công, đầu tư công trung hạn
5 năm 2026 - 2030 gắn với thực hiện mục tiêu phấn đấu tăng trưởng “2 con số”,
Chỉ thị số 16/CT-TTg ngày 23 tháng 4 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về quản
lý và sử dụng vốn đầu tư công gắn với hạch toán kinh tế - xã hội, đánh giá hiệu
quả đầu tư; đẩy nhanh tiến độ xây dựng kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn
2026 - 2030;
c) Báo cáo kết quả phân bổ kế hoạch đầu tư công
trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2026 - 2030 chi tiết đến nội dung,
dự án thành phần và danh mục dự án đầu tư công trên Hệ thống thông tin giám
sát, đánh giá các chương trình mục tiêu quốc gia theo quy định tại Quyết định số
25/2025/QĐ-TTg ngày 22 tháng 7 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định về xây
dựng cơ sở dữ liệu và chế độ báo cáo trực tuyến trên Hệ thống trong giám sát,
đánh giá các chương trình mục tiêu quốc gia.
2. Bộ Công an, Bộ Nông nghiệp và Môi trường và các
cơ quan chủ dự án thành phần hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra, đôn đốc các bộ, cơ
quan trung ương, tỉnh, thành phố tổ chức thực hiện từng chương trình mục tiêu
quốc gia bảo đảm đúng chủ trương tại các Nghị quyết số 163/2024/QH15 ngày 27
tháng 11 năm 2024 của Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục
tiêu quốc gia phòng, chống ma túy đến năm 2030 và Nghị quyết số 257/2025/QH15
ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình
mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển
kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2035
và các quy định có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Bộ trưởng các Bộ:
Tài chính, Công an, Nông nghiệp và Môi trường và các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ
quan trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố được giao bổ sung kế
hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2026 - 2030 của
các chương trình mục tiêu quốc gia theo Điều 1 Quyết định này và Thủ trưởng các
cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ nêu tại Điều 1;
- HĐND, UBND, Đoàn ĐBQH các tỉnh,
thành phố nêu tại Điều 1;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Kiểm toán nhà nước;
- Bộ Tài chính;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,
các Vụ, Cục: TH, QHĐP, KGVX, QHQT, CTTCP;
- Lưu: VT, KTTH (2).
|
KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG
Nguyễn Văn Thắng
|
Bộ
Quốc phòng
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG
ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 CỦA CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA (ĐỢT 1)
(Kèm theo Quyết định số 1160/QĐ-TTg ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục các chương trình
|
Kế hoạch 2026 - 2030
|
|
|
Tổng số
|
9.114.400
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu
quốc gia phòng, chống ma túy đến năm 2030
|
1.655.000
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu
quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế -
xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035, giai
đoạn I từ năm 2026 đến năm 2030
|
7.459.400
|
Bộ
Công an
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG
ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 CỦA CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA (ĐỢT 1)
(Kèm theo Quyết định số 1160/QĐ-TTg ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục các chương trình
|
Kế hoạch 2026 - 2030
|
|
|
Tổng số
|
8.694.900
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu
quốc gia phòng, chống ma túy đến năm 2030
|
8.172.000
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu
quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế -
xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035, giai
đoạn I từ năm 2026 đến năm 2030
|
522.900
|
Bộ
Giáo dục và Đào tạo
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG
ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 CỦA CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA (ĐỢT 1)
(Kèm theo Quyết định số 1160/QĐ-TTg ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Danh mục các chương trình
|
Kế hoạch 2026 - 2030
|
|
Chương trình mục tiêu
quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế -
xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035, giai
đoạn I từ năm 2026 đến năm 2030
|
2.778.222
|
Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG
ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 CỦA CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA (ĐỢT 1)
(Kèm theo Quyết định số 1160/QĐ-TTg ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Danh mục các chương trình
|
Kế hoạch 2026 - 2030
|
|
Chương trình mục tiêu
quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế -
xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035, giai
đoạn I từ năm 2026 đến năm 2030
|
90.000
|
Đại
học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG
ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 CỦA CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA (ĐỢT 1)
(Kèm theo Quyết định số 1160/QĐ-TTg ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Danh mục các chương trình
|
Kế hoạch 2026 - 2030
|
|
Chương trình mục tiêu
quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã
hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035, giai đoạn
I từ năm 2026 đến năm 2030
|
823.343
|
Tỉnh
Tuyên Quang
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG
ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 CỦA CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA (ĐỢT 1)
(Kèm theo Quyết định số 1160/QĐ-TTg ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Danh mục các chương trình
|
Kế hoạch 2026 - 2030
|
|
Chương trình mục tiêu quốc
gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035, giai đoạn I
từ năm 2026 đến năm 2030
|
4.333.520
|
Tỉnh
Cao Bằng
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG
ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 CỦA CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA (ĐỢT 1)
(Kèm theo Quyết định số 1160/QĐ-TTg ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Danh mục các chương trình
|
Kế hoạch 2026 - 2030
|
|
Chương trình mục tiêu
quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế -
xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035, giai
đoạn I từ năm 2026 đến năm 2030
|
2.150.970
|
Tỉnh
Lạng Sơn
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG
ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 CỦA CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA (ĐỢT 1)
(Kèm theo Quyết định số 1160/QĐ-TTg ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Danh mục các chương trình
|
Kế hoạch 2026 - 2030
|
|
Chương trình mục tiêu
quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế -
xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035, giai
đoạn I từ năm 2026 đến năm 2030
|
1.868.900
|
Tỉnh
Lào Cai
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG
ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 CỦA CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA (ĐỢT 1)
(Kèm theo Quyết định số 1160/QĐ-TTg ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Danh mục các chương trình
|
Kế hoạch 2026 - 2030
|
|
Chương trình mục tiêu
quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế -
xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035, giai
đoạn I từ năm 2026 đến năm 2030
|
2.862.180
|
Tỉnh
Phú Thọ
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG
ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 CỦA CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA (ĐỢT 1)
(Kèm theo Quyết định số 1160/QĐ-TTg ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Danh mục các chương trình
|
Kế hoạch 2026 - 2030
|
|
Chương trình mục tiêu
quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế -
xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035, giai
đoạn I từ năm 2026 đến năm 2030
|
3.332.030
|
Tỉnh
Thái Nguyên
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH
TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 CỦA CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA (ĐỢT 1)
(Kèm theo Quyết định số 1160/QĐ-TTg ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Danh mục các chương trình
|
Kế hoạch 2026 - 2030
|
|
Chương trình mục tiêu
quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế -
xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035, giai
đoạn I từ năm 2026 đến năm 2030
|
2.442.730
|
Tỉnh
Sơn La
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH
TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 CỦA CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA (ĐỢT 1)
(Kèm theo Quyết định số 1160/QĐ-TTg ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Danh mục các chương trình
|
Kế hoạch 2026 - 2030
|
|
Chương trình mục tiêu
quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế -
xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035, giai
đoạn I từ năm 2026 đến năm 2030
|
2.600.520
|
Tỉnh
Lai Châu
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH
TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 CỦA CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA (ĐỢT 1)
(Kèm theo Quyết định số 1160/QĐ-TTg ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Danh mục các chương trình
|
Kế hoạch 2026 - 2030
|
|
Chương trình mục tiêu
quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế -
xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035, giai
đoạn I từ năm 2026 đến năm 2030
|
1.327.340
|
Tỉnh
Điện Biên
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH
TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 CỦA CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA (ĐỢT 1)
(Kèm theo Quyết định số 1160/QĐ-TTg ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Danh mục các chương trình
|
Kế hoạch 2026 - 2030
|
|
Chương trình mục tiêu
quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế -
xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035, giai
đoạn I từ năm 2026 đến năm 2030
|
1.715.780
|
Tỉnh
Bắc Ninh
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH
TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 CỦA CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA (ĐỢT 1)
(Kèm theo Quyết định số 1160/QĐ-TTg ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Danh mục các chương trình
|
Kế hoạch 2026 - 2030
|
|
Chương trình mục tiêu
quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế -
xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035, giai
đoạn I từ năm 2026 đến năm 2030
|
1.384.680
|
Tỉnh
Hưng Yên
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH
TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 CỦA CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA (ĐỢT 1)
(Kèm theo Quyết định số 1160/QĐ-TTg ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Danh mục các chương trình
|
Kế hoạch 2026 - 2030
|
|
Chương trình mục tiêu
quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế -
xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035, giai
đoạn I từ năm 2026 đến năm 2030
|
1.325.400
|
Tỉnh
Ninh Bình
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH
TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 CỦA CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA (ĐỢT 1)
(Kèm theo Quyết định số 1160/QĐ-TTg ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Danh mục các chương trình
|
Kế hoạch 2026 - 2030
|
|
Chương trình mục tiêu
quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã
hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035, giai đoạn
I từ năm 2026 đến năm 2030
|
1.650.330
|
Tỉnh
Thanh Hóa
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH
TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 CỦA CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA (ĐỢT 1)
(Kèm theo Quyết định số 1160/QĐ-TTg ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Danh mục các chương trình
|
Kế hoạch 2026 - 2030
|
|
Chương trình mục tiêu quốc
gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035, giai đoạn I
từ năm 2026 đến năm 2030
|
3.561.760
|
Tỉnh
Nghệ An
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH
TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 CỦA CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA (ĐỢT 1)
(Kèm theo Quyết định số 1160/QĐ-TTg ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Danh mục các chương trình
|
Kế hoạch 2026 - 2030
|
|
Chương trình mục tiêu
quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế -
xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035, giai
đoạn I từ năm 2026 đến năm 2030
|
3.117.110
|
Tỉnh
Hà Tĩnh
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH
TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 CỦA CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA (ĐỢT 1)
(Kèm theo Quyết định số 1160/QĐ-TTg ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Danh mục các chương trình
|
Kế hoạch 2026 - 2030
|
|
Chương trình mục tiêu
quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế -
xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035, giai
đoạn I từ năm 2026 đến năm 2030
|
1.148.680
|
Tỉnh
Quảng Trị
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH
TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 CỦA CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA (ĐỢT 1)
(Kèm theo Quyết định số 1160/QĐ-TTg ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Danh mục các chương trình
|
Kế hoạch 2026 - 2030
|
|
Chương trình mục tiêu
quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế -
xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035, giai
đoạn I từ năm 2026 đến năm 2030
|
1.929.100
|
Thành
phố Huế
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH
TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 CỦA CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA (ĐỢT 1)
(Kèm theo Quyết định số 1160/QĐ-TTg ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Danh mục các chương trình
|
Kế hoạch 2026 - 2030
|
|
Chương trình mục tiêu
quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế -
xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035, giai
đoạn I từ năm 2026 đến năm 2030
|
486.935
|
Tỉnh
Quảng Ngãi
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH
TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 CỦA CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA (ĐỢT 1)
(Kèm theo Quyết định số 1160/QĐ-TTg ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Danh mục các chương trình
|
Kế hoạch 2026 - 2030
|
|
Chương trình mục tiêu
quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế -
xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035, giai
đoạn I từ năm 2026 đến năm 2030
|
2.500.300
|
Tỉnh
Khánh Hòa
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH
TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 CỦA CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA (ĐỢT 1)
(Kèm theo Quyết định số 1160/QĐ-TTg ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Danh mục các chương trình
|
Kế hoạch 2026 - 2030
|
|
Chương trình mục tiêu
quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế -
xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035, giai
đoạn I từ năm 2026 đến năm 2030
|
1.224.500
|
Tỉnh
Gia Lai
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH
TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 CỦA CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA (ĐỢT 1)
(Kèm theo Quyết định số 1160/QĐ-TTg ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Danh mục các chương trình
|
Kế hoạch 2026 - 2030
|
|
Chương trình mục tiêu
quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế -
xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035, giai
đoạn I từ năm 2026 đến năm 2030
|
3.060.110
|
Tỉnh
Đắk Lắk
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH
TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 CỦA CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA (ĐỢT 1)
(Kèm theo Quyết định số 1160/QĐ-TTg ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Danh mục các chương trình
|
Kế hoạch 2026 - 2030
|
|
Chương trình mục tiêu
quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế -
xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035, giai
đoạn I từ năm 2026 đến năm 2030
|
2.532.000
|
Tỉnh
Lâm Đồng
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH
TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 CỦA CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA (ĐỢT 1)
(Kèm theo Quyết định số 1160/QĐ-TTg ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Danh mục các chương trình
|
Kế hoạch 2026 - 2030
|
|
Chương trình mục tiêu
quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế -
xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035, giai
đoạn I từ năm 2026 đến năm 2030
|
2.438.170
|
Tỉnh
Vĩnh Long
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH
TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 CỦA CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA (ĐỢT 1)
(Kèm theo Quyết định số 1160/QĐ-TTg ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Danh mục các chương trình
|
Kế hoạch 2026 - 2030
|
|
Chương trình mục tiêu
quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế -
xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035, giai
đoạn I từ năm 2026 đến năm 2030
|
2.648.520
|
Thành
phố Cần Thơ
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH
TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 CỦA CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA (ĐỢT 1)
(Kèm theo Quyết định số 1160/QĐ-TTg ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Danh mục các chương trình
|
Kế hoạch 2026 - 2030
|
|
Chương trình mục tiêu
quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã
hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035, giai đoạn
I từ năm 2026 đến năm 2030
|
1.655.470
|
Tỉnh
Đồng Tháp
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH
TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 CỦA CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA (ĐỢT 1)
(Kèm theo Quyết định số 1160/QĐ-TTg ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Danh mục các chương trình
|
Kế hoạch 2026 - 2030
|
|
Chương trình mục tiêu quốc
gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035, giai đoạn I
từ năm 2026 đến năm 2030
|
1.439.410
|
Tỉnh
An Giang
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH
TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 CỦA CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA (ĐỢT 1)
(Kèm theo Quyết định số 1160/QĐ-TTg ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Danh mục các chương trình
|
Kế hoạch 2026 - 2030
|
|
Chương trình mục tiêu
quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế -
xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035, giai
đoạn I từ năm 2026 đến năm 2030
|
1.975.270
|
Tỉnh
Cà Mau
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH
TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 CỦA CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA (ĐỢT 1)
(Kèm theo Quyết định số 1160/QĐ-TTg ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Danh mục các chương trình
|
Kế hoạch 2026 - 2030
|
|
Chương trình mục tiêu
quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế -
xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035, giai
đoạn I từ năm 2026 đến năm 2030
|
1.614.420
|
Quyết định 1160/QĐ-TTg năm 2026 giao kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2026-2030 của các chương trình mục tiêu quốc gia (đợt 1) cho các bộ, cơ quan trung ương và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố do Thủ tướng Chính phủ ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1160/QĐ-TTg ngày 29/06/2026 giao kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2026-2030 của các chương trình mục tiêu quốc gia (đợt 1) cho các bộ, cơ quan trung ương và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố do Thủ tướng Chính phủ ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
11/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/06/2026
Ban hành:
24/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/05/2026
Ban hành:
23/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/04/2026
Ban hành:
02/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/12/2025
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/12/2025
Ban hành:
14/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/11/2025
Ban hành:
22/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/07/2025
Ban hành:
29/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/07/2025
575
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|