|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2303/QĐ-UBND
|
Lào Cai, ngày 28 tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC 29 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG, HỖ TRỢ CỦA TỔ HỢP
TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
TÀI CHÍNH TỈNH LÀO CAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn
cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn
cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn
cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn
về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Quyết định số 2103/QĐ-BTC ngày 23/6/2025 của Bộ Tài chính về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động,
hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Tài chính;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 269/TTr-STC ngày 25/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục 29 thủ tục hành chính (cấp xã) lĩnh vực thành lập và hoạt động, hỗ trợ của
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Tài chính tỉnh Lào Cai.
Điều
2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể
từ ngày ký ban hành. Bãi bỏ Danh mục 30 thủ tục hành chính sau đây:
1.
Hai mươi sáu (26) thủ tục hành chính từ số thứ tự 01 đến số thứ tự 26 công bố
tại Quyết định số 2259/QĐ-UBND ngày 05/9/2024 về việc công bố Danh mục 26 thủ
tục hành chính lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác xã, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã áp dụng tại cấp huyện thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai.
2. Ba
(03) thủ tục hành chính (số thứ tự 01, 02, 03) công bố tại Quyết định số
4182/QĐ-UBND ngày 11/12/2019 về việc công bố Danh mục 03 thủ tục hành chính
lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai.
3.
Một (01) thủ tục hành chính công bố tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 22/10/2024
về việc công bố Danh mục 01 thủ tục hành chính ban hành mới lĩnh vực hỗ trợ tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai.
Điều
3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở
Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh; Chủ tịch UBND cấp huyện; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Bộ Tài chính;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- TT Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh;
- Như Điều 3 QĐ;
- Lãnh đạo Văn phòng;
- Cổng Thông tin điện tử của tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT3.
|
CHỦ TỊCH
Trịnh Xuân Trường
|
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Cách thức thực hiện
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Đề
nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp
Mã
TTHC: 2.002635
|
Hồ
sơ đăng ký được gửi đến cơ quan đăng ký kinh doanh theo một trong các phương
thức sau đây:
-
Nộp trực tiếp tại cơ quan đăng ký kinh doanh;
-
Qua dịch vụ bưu chính;
-
Trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
|
03
ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định.
|
-
Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã
-
Cổng dịch vụ công (dịch vụ công trực tuyến).
|
-
Mức lệ phí cụ thể do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định (căn cứ quy định
tại Thông tư số 85/2019/TT-BTC).
-
Người nộp hồ sơ đăng ký nộp lệ phí đăng ký kinh doanh tại thời điểm nộp hồ
sơ. Lệ phí đăng ký kinh doanh có thể nộp trực tiếp tại bộ phận tiếp nhận hồ
sơ ở cấp xã hoặc chuyển vào tài khoản của cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã
hoặc thanh toán trực tuyến thông qua chức năng thanh toán trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc bằng cách thức khác theo quy định của pháp
luật. Lệ phí đăng ký kinh doanh không được hoàn trả trong trường hợp hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã không được cấp đăng ký.
-
Tiền sử dụng dịch vụ thanh toán trực tuyến không được tính trong lệ phí đăng
ký kinh doanh.
-
Không thu lệ phí đăng ký đối với tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 22
Luật Hợp tác xã 2023.
|
-
Luật hợp tác xã 2023;
-
Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác (Nghị định số 92/2024/NĐ-CP);
-
Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tài chính (Nghị định số 125/2025/NĐ-CP).
|
|
2
|
Đề
nghị thu hồi giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, giấy chứng nhận đăng ký hợp
tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường
hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo
Mã
TTHC: 2.002636
|
Hồ
sơ đăng ký được gửi đến cơ quan đăng ký kinh doanh theo một trong các phương
thức sau đây:
-
Nộp trực tiếp tại cơ quan đăng ký kinh doanh;
-
Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến qua Hệ
thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
03
ngày làm việc kể từ ngày nhận văn bản đề nghị.
|
-
Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã
-
Cổng dịch vụ công (dịch vụ công trực tuyến).
|
-
Mức lệ phí (nếu có) theo quyết định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh.
-
Không thu lệ phí đăng ký đối với tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 22
Luật Hợp tác xã 2023.
|
-
Luật hợp tác xã 2023;
-
Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
-
Nghị định số 125/2025/NĐ-CP.
|
|
3
|
Đăng
ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành
lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải
đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023
Mã
TTHC: 2.002637
|
Hồ
sơ đăng ký được gửi đến cơ quan đăng ký kinh doanh theo một trong các phương
thức sau đây:
-
Nộp trực tiếp tại cơ quan đăng ký kinh doanh;
-
Qua dịch vụ bưu chính;
-
Trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
|
03
ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ.
|
-
Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã
-
Cổng dịch vụ công (dịch vụ công trực tuyến).
|
Không
thu lệ phí đăng ký đối với tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật
Hợp tác xã 2023.
|
-
Luật hợp tác xã 2023;
-
Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
-
Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
-
Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban
hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ
hợp tác và quy định nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và quản lý
Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã (Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
-
Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương
02 cấp (Thông tư số 43/2025/TT-BTC).
|
|
4
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị
tiêu hủy
Mã
TTHC: 2.002638
|
Hồ
sơ đăng ký được gửi đến cơ quan đăng ký kinh doanh theo một trong các phương
thức sau đây:
-
Nộp trực tiếp tại cơ quan đăng ký kinh doanh;
-
Qua dịch vụ bưu chính;
-
Trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
|
03
ngày làm việc.
|
-
Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã
-
Cổng dịch vụ công (dịch vụ công trực tuyến).
|
Không
thu lệ phí đăng ký đối với tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật
Hợp tác xã 2023.
|
-
Luật hợp tác xã 2023;
-
Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
-
Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
-
Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
-
Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
5
|
Đăng
ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác
Mã
TTHC: 2.002639
|
Hồ
sơ đăng ký được gửi đến cơ quan đăng ký kinh doanh theo một trong các phương
thức sau đây:
-
Nộp trực tiếp tại cơ quan đăng ký kinh doanh;
-
Qua dịch vụ bưu chính;
-
Trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
|
03
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
-
Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã
-
Cổng dịch vụ công (dịch vụ công trực tuyến).
|
Không
thu lệ phí đăng ký đối với tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật
Hợp tác xã 2023.
|
-
Luật hợp tác xã 2023;
-
Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
-
Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
-
Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
-
Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
6
|
Hiệu
đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác
Mã
TTHC: 2.002640
|
Hồ
sơ đăng ký được gửi đến cơ quan đăng ký kinh doanh theo một trong các phương
thức sau đây:
-
Nộp trực tiếp tại cơ quan đăng ký kinh doanh;
-
Qua dịch vụ bưu chính;
-
Trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
|
03
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
-
Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã
-
Cổng dịch vụ công (dịch vụ công trực tuyến).
|
Không
thu lệ phí đăng ký đối với tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật
Hợp tác xã 2023.
|
-
Luật hợp tác xã 2023;
-
Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
-
Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
-
Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
-
Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
7
|
Thông
báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác
Mã
TTHC: 2.002641
|
Hồ
sơ đăng ký được gửi đến cơ quan đăng ký kinh doanh theo một trong các phương
thức sau đây:
-
Nộp trực tiếp tại cơ quan đăng ký kinh doanh;
-
Qua dịch vụ bưu chính;
-
Trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
|
03
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
-
Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã
-
Cổng dịch vụ công (dịch vụ công trực tuyến).
|
Không
thu lệ phí đăng ký đối với tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật
Hợp tác xã 2023.
|
-
Luật hợp tác xã 2023;
-
Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
-
Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
-
Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
-
Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
8
|
Chấm
dứt hoạt động tổ hợp tác
Mã
TTHC: 2.002642
|
Hồ
sơ đăng ký được gửi đến cơ quan đăng ký kinh doanh theo một trong các phương
thức sau đây:
-
Nộp trực tiếp tại cơ quan đăng ký kinh doanh;
-
Qua dịch vụ bưu chính;
-
Trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
|
*
Trường hợp thông báo chấm dứt hoạt động tổ hợp tác:
-
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được giấy tờ theo quy định.
*
Trường hợp đăng ký chấm dứt hoạt động tổ hợp tác:
-
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ.
-
03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn (thời hạn 03 tháng kể từ ngày
cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã thông báo tình trạng tổ hợp tác đang làm
thủ tục chấm dứt hoạt động trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh
nghiệp mà không nhận được hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động tổ hợp tác).
|
-
Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã
-
Cổng dịch vụ công (dịch vụ công trực tuyến).
|
Không
thu lệ phí đăng ký đối với tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật
Hợp tác xã 2023.
|
-
Luật hợp tác xã 2023;
-
Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
-
Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
-
Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
-
Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
9
|
Dừng
thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Mã
TTHC: 2.002643
|
Văn
bản đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
được gửi đến cơ quan đăng ký kinh doanh theo một trong các phương thức sau
đây:
-
Nộp trực tiếp tại cơ quan đăng ký kinh doanh;
-
Qua dịch vụ bưu chính;
-
Trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
|
03
ngày làm việc.
|
-
Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã
-
Cổng dịch vụ công (dịch vụ công trực tuyến).
|
Mức
lệ phí (nếu có) theo quyết định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh.
|
-
Luật hợp tác xã 2023;
-
Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
-
Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
-
Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
-
Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
10
|
Dừng
thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác
Mã
TTHC: 2.002644
|
Hồ
sơ đăng ký được gửi đến cơ quan đăng ký kinh doanh theo một trong các phương
thức sau đây:
-
Nộp trực tiếp tại cơ quan đăng ký kinh doanh;
-
Qua dịch vụ bưu chính;
-
Trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
|
03
ngày làm việc.
|
-
Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã
-
Cổng dịch vụ công (dịch vụ công trực tuyến).
|
Không
thu lệ phí đăng ký đối với tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật
Hợp tác xã 2023.
|
-
Luật hợp tác xã 2023;
-
Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
-
Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
-
Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
-
Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
11
|
Dừng
thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Mã
TTHC: 2.002645
|
Hồ
sơ đăng ký được gửi đến cơ quan đăng ký kinh doanh theo một trong các phương
thức sau đây:
-
Nộp trực tiếp tại cơ quan đăng ký kinh doanh;
-
Qua dịch vụ bưu chính;
-
Trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
|
03
ngày làm việc.
|
-
Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã
-
Cổng dịch vụ công (dịch vụ công trực tuyến).
|
Mức
lệ phí (nếu có) theo quyết định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh.
|
-
Luật hợp tác xã 2023;
-
Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
-
Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
-
Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
-
Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
12
|
Thông
báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài
Mã
TTHC: 2.002646
|
Hồ
sơ đăng ký được gửi đến cơ quan đăng ký kinh doanh theo một trong các phương
thức sau đây:
-
Nộp trực tiếp tại cơ quan đăng ký kinh doanh;
-
Qua dịch vụ bưu chính;
-
Trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
|
03
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
-
Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã - Cổng dịch vụ công (dịch vụ công
trực tuyến).
|
Mức
lệ phí (nếu có) theo quyết định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh.
|
-
Luật hợp tác xã 2023;
-
Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
-
Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
-
Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
-
Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
13
|
Hiệu
đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Mã
TTHC: 2.002648
|
Hồ
sơ đăng ký được gửi đến cơ quan đăng ký kinh doanh theo một trong các phương
thức sau đây:
-
Nộp trực tiếp tại cơ quan đăng ký kinh doanh;
-
Qua dịch vụ bưu chính;
-
Trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
|
|
-
Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã
-
Cổng dịch vụ công (dịch vụ công trực tuyến).
|
|
-
Luật hợp tác xã 2023;
-
Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
-
Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
-
Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
-
Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
14
|
Thông
báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã
Mã
TTHC: 2.002649
|
Hồ
sơ đăng ký được gửi đến cơ quan đăng ký kinh doanh theo một trong các phương
thức sau đây:
-
Nộp trực tiếp tại cơ quan đăng ký kinh doanh;
-
Qua dịch vụ bưu chính;
-
Trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
|
03
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
-
Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã
-
Cổng dịch vụ công (dịch vụ công trực tuyến).
|
-
Mức lệ phí cụ thể do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định (căn cứ quy định
tại Thông tư số 85/2019/TT-BTC).
-
Người nộp hồ sơ đăng ký nộp lệ phí đăng ký kinh doanh tại thời điểm nộp hồ
sơ. Lệ phí đăng ký kinh doanh có thể nộp trực tiếp tại bộ phận tiếp nhận hồ
sơ ở cấp xã hoặc chuyển vào tài khoản của cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã
hoặc thanh toán trực tuyến thông qua chức năng thanh toán trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc bằng cách thức khác theo quy định của pháp
luật. Lệ phí đăng ký kinh doanh không được hoàn trả trong trường hợp hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã không được cấp đăng ký.
-
Tiền sử dụng dịch vụ thanh toán trực tuyến không được tính trong lệ phí đăng
ký kinh doanh.
|
-
Luật hợp tác xã 2023;
-
Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
-
Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
-
Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
-
Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
15
|
Hiệu
đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Mã
TTHC: 2.002650
|
Hồ
sơ đăng ký được gửi đến cơ quan đăng ký kinh doanh theo một trong các phương
thức sau đây:
-
Nộp trực tiếp tại cơ quan đăng ký kinh doanh;
-
Qua dịch vụ bưu chính;
-
Trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
|
03
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
-
Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã
-
Cổng dịch vụ công (dịch vụ công trực tuyến).
|
-
Mức lệ phí cụ thể do
Hội
đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định (căn cứ quy định tại Thông tư số
85/2019/TT-BTC).
-
Người nộp hồ sơ đăng ký nộp lệ phí đăng ký kinh doanh tại thời điểm nộp hồ
sơ. Lệ phí đăng ký kinh doanh có thể nộp trực tiếp tại bộ phận tiếp nhận hồ
sơ ở cấp xã hoặc chuyển vào tài khoản của cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã
hoặc thanh toán trực tuyến thông qua chức năng thanh toán trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc bằng cách thức khác theo quy định của pháp
luật. Lệ phí đăng ký kinh doanh không được hoàn trả trong trường hợp hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã không được cấp đăng ký.
-
Tiền sử dụng dịch vụ thanh toán trực tuyến không được tính trong lệ phí đăng
ký kinh doanh.
|
-
Luật hợp tác xã 2023;
-
Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
-
Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
-
Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
-
Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
16
|
Đăng
ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác
thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách,
hợp nhất
Mã
TTHC: 1.005280
|
Hồ
sơ đăng ký được gửi đến cơ quan đăng ký kinh doanh theo một trong các phương
thức sau đây:
-
Nộp trực tiếp tại cơ quan đăng ký kinh doanh;
-
Qua dịch vụ bưu chính;
-
Trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
|
03
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
-
Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã
-
Cổng dịch vụ công (dịch vụ công trực tuyến).
|
-
Mức lệ phí cụ thể do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định (căn cứ quy định
tại Thông tư số 85/2019/TT-BTC).
-
Người nộp hồ sơ đăng ký nộp lệ phí đăng ký kinh doanh tại thời điểm nộp hồ
sơ. Lệ phí đăng ký kinh doanh có thể nộp trực tiếp tại bộ phận tiếp nhận hồ
sơ ở cấp xã hoặc chuyển vào tài khoản của cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã
hoặc thanh toán trực tuyến thông qua chức năng thanh toán trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc bằng cách thức khác theo quy định của pháp
luật. Lệ phí đăng ký kinh doanh không được hoàn trả trong trường hợp hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã không được cấp đăng ký.
-
Tiền sử dụng dịch vụ thanh toán trực tuyến không được tính trong lệ phí đăng
ký kinh doanh.
|
-
Luật hợp tác xã 2023;
-
Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
-
Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
-
Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
-
Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
17
|
Đăng
ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh
Mã
TTHC: 2.002123
|
Hồ
sơ đăng ký được gửi đến cơ quan đăng ký kinh doanh theo một trong các phương
thức sau đây:
-
Nộp trực tiếp tại cơ quan đăng ký kinh doanh;
-
Qua dịch vụ bưu chính;
-
Trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
|
03
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
-
Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã
-
Cổng dịch vụ công (dịch vụ công trực tuyến).
|
-
Mức lệ phí cụ thể do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định (căn cứ quy định
tại Thông tư số 85/2019/TT-BTC).
-
Người nộp hồ sơ đăng ký nộp lệ phí đăng ký kinh doanh tại thời điểm nộp hồ
sơ. Lệ phí đăng ký kinh doanh có thể nộp trực tiếp tại bộ phận tiếp nhận hồ
sơ ở cấp xã hoặc chuyển vào tài khoản của cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã
hoặc thanh toán trực tuyến thông qua chức năng thanh toán trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc bằng cách thức khác theo quy định của pháp
luật. Lệ phí đăng ký kinh doanh không được hoàn trả trong trường hợp hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã không được cấp đăng ký.
-
Tiền sử dụng dịch vụ thanh toán trực tuyến không được tính trong lệ phí đăng
ký kinh doanh.
|
-
Luật hợp tác xã 2023;
-
Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
-
Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
-
Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
-
Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
18
|
Đăng
ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay
đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách,
nhận sáp nhập
Mã
TTHC: 1.005277
|
Hồ
sơ đăng ký được gửi đến cơ quan đăng ký kinh doanh theo một trong các phương
thức sau đây:
-
Nộp trực tiếp tại cơ quan đăng ký kinh doanh;
-
Qua dịch vụ bưu chính;
-
Trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
|
03
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
-
Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã
-
Cổng dịch vụ công (dịch vụ công trực tuyến).
|
-
Mức lệ phí cụ thể do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định (căn cứ quy định
tại Thông tư số 85/2019/TT-BTC).
-
Người nộp hồ sơ đăng ký nộp lệ phí đăng ký kinh doanh tại thời điểm nộp hồ
sơ. Lệ phí đăng ký kinh doanh có thể nộp trực tiếp tại bộ phận tiếp nhận hồ
sơ ở cấp xã hoặc chuyển vào tài khoản của cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã
hoặc thanh toán trực tuyến thông qua chức năng thanh toán trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc bằng cách thức khác theo quy định của pháp
luật. Lệ phí đăng ký kinh doanh không được hoàn trả trong trường hợp hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã không được cấp đăng ký.
-
Tiền sử dụng dịch vụ thanh toán trực tuyến không được tính trong lệ phí đăng
ký kinh doanh.
|
-
Luật hợp tác xã 2023;
-
Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
-
Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
-
Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
-
Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
19
|
Cấp
đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Mã
TTHC: 1.004901
|
Hồ
sơ đăng ký được gửi đến cơ quan đăng ký kinh doanh theo một trong các phương
thức sau đây:
-
Nộp trực tiếp tại cơ quan đăng ký kinh doanh;
-
Qua dịch vụ bưu chính;
-
Trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
|
03
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
-
Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã
-
Cổng dịch vụ công (dịch vụ công trực tuyến).
|
-
Mức lệ phí cụ thể do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định (căn cứ quy định
tại Thông tư số 85/2019/TT-BTC).
-
Người nộp hồ sơ đăng ký nộp lệ phí đăng ký kinh doanh tại thời điểm nộp hồ
sơ. Lệ phí đăng ký kinh doanh có thể nộp trực tiếp tại bộ phận tiếp nhận hồ
sơ ở cấp xã hoặc chuyển vào tài khoản của cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã
hoặc thanh toán trực tuyến thông qua chức năng thanh toán trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc bằng cách thức khác theo quy định của pháp
luật. Lệ phí đăng ký kinh doanh không được hoàn trả trong trường hợp hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã không được cấp đăng ký.
-
Tiền sử dụng dịch vụ thanh toán trực tuyến không được tính trong lệ phí đăng
ký kinh doanh.
|
-
Luật hợp tác xã 2023;
-
Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
-
Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông
tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
-
Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
20
|
Thông
báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo
thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách,
nhận sáp nhập
Mã
TTHC: 1.004979
|
Hồ
sơ đăng ký được gửi đến cơ quan đăng ký kinh doanh theo một trong các phương
thức sau đây:
-
Nộp trực tiếp tại cơ quan đăng ký kinh doanh;
-
Qua dịch vụ bưu chính;
-
Trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
|
03
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
-
Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã
-
Cổng dịch vụ công (dịch vụ công trực tuyến).
|
Mức
lệ phí (nếu có) theo quyết định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh.
|
-
Luật hợp tác xã 2023;
-
Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
-
Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
-
Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
-
Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
21
|
Thông
báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Mã
TTHC: 2.001958
|
Hồ
sơ đăng ký được gửi đến cơ quan đăng ký kinh doanh theo một trong các phương
thức sau đây:
-
Nộp trực tiếp tại cơ quan đăng ký kinh doanh;
-
Qua dịch vụ bưu chính;
-
Trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
|
03
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
-
Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã
-
Cổng dịch vụ công (dịch vụ công trực tuyến).
|
Mức
lệ phí (nếu có) theo quyết định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh.
|
-
Luật hợp tác xã 2023;
-
Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
-
Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
-
Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
-
Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
22
|
Đăng
ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Mã
TTHC: 1.005378
|
Hồ
sơ đăng ký được gửi đến cơ quan đăng ký kinh doanh theo một trong các phương
thức sau đây:
-
Nộp trực tiếp tại cơ quan đăng ký kinh doanh;
-
Qua dịch vụ bưu chính;
-
Trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
|
03
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
-
Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã
-
Cổng dịch vụ công (dịch vụ công trực tuyến).
|
-
Mức lệ phí cụ thể do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định (căn cứ quy định
tại Thông tư số 85/2019/TT-BTC).
- Người
nộp hồ sơ đăng ký nộp lệ phí đăng ký kinh doanh tại thời điểm nộp hồ sơ. Lệ
phí đăng ký kinh doanh có thể nộp trực tiếp tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ ở cấp
xã hoặc chuyển vào tài khoản của cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã hoặc thanh
toán trực tuyến thông qua chức năng thanh toán trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công quốc gia hoặc bằng cách thức khác theo quy định của pháp luật. Lệ phí
đăng ký kinh doanh không được hoàn trả trong trường hợp hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã không được cấp đăng ký.
-
Tiền sử dụng dịch vụ thanh toán trực tuyến không được tính trong lệ phí đăng
ký kinh doanh.
|
-
Luật hợp tác xã 2023;
-
Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
-
Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
-
Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
-
Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
23
|
Thông
báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
Mã
TTHC: 1.005377
|
Hồ
sơ đăng ký được gửi đến cơ quan đăng ký kinh doanh theo một trong các phương
thức sau đây:
-
Nộp trực tiếp tại cơ quan đăng ký kinh doanh;
-
Qua dịch vụ bưu chính;
-
Trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
|
03
ngày làm việc.
|
-
Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã
-
Cổng dịch vụ công (dịch vụ công trực tuyến).
|
Mức
lệ phí (nếu có) theo quyết định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh.
|
-
Luật hợp tác xã 2023;
-
Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
-
Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
-
Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
-
Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
24
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi
nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Mã
TTHC: 2.001973
|
Hồ
sơ đăng ký được gửi đến cơ quan đăng ký kinh doanh theo một trong các phương
thức sau đây:
-
Nộp trực tiếp tại cơ quan đăng ký kinh doanh;
-
Qua dịch vụ bưu chính;
-
Trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
|
03
ngày làm việc.
|
-
Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã
-
Cổng dịch vụ công (dịch vụ công trực tuyến).
|
-
Mức lệ phí cụ thể do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định (căn cứ quy định
tại Thông tư số 85/2019/TT-BTC).
-
Người nộp hồ sơ đăng ký nộp lệ phí đăng ký kinh doanh tại thời điểm nộp hồ
sơ. Lệ phí đăng ký kinh doanh có thể nộp trực tiếp tại bộ phận tiếp nhận hồ
sơ ở cấp xã hoặc chuyển vào tài khoản của cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã
hoặc thanh toán trực tuyến thông qua chức năng thanh toán trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc bằng cách thức khác theo quy định của pháp
luật. Lệ phí đăng ký kinh doanh không được hoàn trả trong trường hợp hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã không được cấp đăng ký.
-
Tiền sử dụng dịch vụ thanh toán trực tuyến không được tính trong lệ phí đăng
ký kinh doanh.
|
-
Luật hợp tác xã 2023;
-
Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
-
Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
-
Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
-
Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
25
|
Đăng
ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Mã
TTHC: 1.004982
|
Hồ
sơ đăng ký được gửi đến cơ quan đăng ký kinh doanh theo một trong các phương
thức sau đây:
-
Nộp trực tiếp tại cơ quan đăng ký kinh doanh;
-
Qua dịch vụ bưu chính;
-
Trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
|
-
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được nghị quyết giải thể hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
-
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký giải thể.
-
Sau thời hạn 06 tháng kể từ ngày cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã nhận được
nghị quyết giải thể của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã mà không nhận được
hồ sơ đăng ký giải thể của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
|
-
Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã
-
Cổng dịch vụ công (dịch vụ công trực tuyến).
|
Mức
lệ phí (nếu có) theo quyết định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh.
|
-
Luật hợp tác xã 2023;
-
Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
-
Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
-
Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
-
Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
26
|
Chấm
dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã
Mã
TTHC: 1.005010
|
Hồ
sơ đăng ký được gửi đến cơ quan đăng ký kinh doanh theo một trong các phương
thức sau đây:
-
Nộp trực tiếp tại cơ quan đăng ký kinh doanh;
-
Qua dịch vụ bưu chính;
-
Trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
|
-
Trường hợp chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh
doanh trong nước: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng
ký chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh. Kết
thúc thời hạn 06 tháng kể từ ngày cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã thông báo
tình trạng chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ
tục chấm dứt hoạt động trên cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp
mà không nhận được hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại
diện, địa điểm kinh doanh và ý kiến phản đối bằng văn bản của cơ quan quản lý
thuế hoặc tổ chức, cá nhân và bên có liên quan khác.
-
Trường hợp chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh
doanh ở nước ngoài: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
thông báo.
|
-
Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã
-
Cổng dịch vụ công (dịch vụ công trực tuyến).
|
Mức
lệ phí (nếu có) theo quyết định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh.
|
-
Luật hợp tác xã 2023;
-
Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
-
Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
-
Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
-
Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
*
|
Lĩnh
vực thành lập và hoạt động tổ hợp tác (áp dụng cho các tổ hợp tác không thực
hiện đăng ký theo Luật Hợp tác xã năm 2023)
|
|
27
|
Thông
báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác
Mã
TTHC: 2.002226
|
Hồ
sơ thông báo thành lập/thay đổi được gửi đến Ủy ban nhân dân cấp xã theo một
trong các phương thức sau đây:
-
Nộp trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Ngay
tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ
|
-
Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã
-
Cổng dịch vụ công (dịch vụ công trực tuyến).
|
Không.
|
-
Bộ Luật Dân sự ngày 24/11/2015;
-
Nghị định số 77/2019/NĐ-CP ngày 10/10/2019;
-
Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
-
Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
28
|
Thông
báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác
Mã
TTHC: 2.002228
|
Hồ
sơ thông báo được gửi đến Ủy ban nhân dân cấp xã theo một trong các phương
thức sau đây:
-
Nộp trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Ngay
tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ
|
-
Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã
-
Cổng dịch vụ công (dịch vụ công trực tuyến).
|
Không.
|
-
Bộ Luật Dân sự ngày 24/11/2015;
-
Nghị định số 77/2019/NĐ-CP ngày 10/10/2019;
-
Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
-
Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
*
|
Lĩnh
vực hỗ trợ tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
|
29
|
Đăng
ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Mã
TTHC: 2.002668
|
Hồ
sơ đăng ký được gửi đến Ủy ban nhân dân cấp xã theo một trong các phương thức
sau đây:
-
Nộp trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu chính công ích;
-
Trực tuyến qua Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã (khi được xây dựng
xong)/Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
10
ngày kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
-
Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã
-
Cổng dịch vụ công (dịch vụ công trực tuyến).
|
Không
thu lệ phí.
|
-
Luật Hợp tác xã 2023;
-
Nghị định số 113/2024/NĐ-CP ngày 12/9/2024;
-
Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
-
Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định
việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ TTHC
|
Ghi chú
|
|
1
|
Đề
nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp
|
-
Luật hợp tác xã 2023;
-
Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác (Nghị định số 92/2024/NĐ-CP);
-
Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tài chính (Nghị định số 125/2025/NĐ-CP).
|
TTHC
từ số thứ tự 01 đến số thứ tự 26 công bố tại Quyết định số 2259/QĐ-UBND ngày
05/9/2024 về việc công bố Danh mục 26 thủ tục hành chính lĩnh vực thành lập
và hoạt động của tổ hợp tác xã, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã áp dụng tại
cấp huyện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào
Cai.
|
|
2
|
Đề
nghị thu hồi giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, giấy chứng nhận đăng ký hợp
tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường
hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo
|
-
Luật hợp tác xã 2023;
-
Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
-
Nghị định số 125/2025/NĐ-CP.
|
|
3
|
Đăng
ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành
lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải
đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023
|
-
Luật hợp tác xã 2023;
-
Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
-
Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
-
Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban
hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ
hợp tác và quy định nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và quản lý
Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã (Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
-
Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương
02 cấp (Thông tư số 43/2025/TT-BTC).
|
|
4
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị
tiêu hủy
|
-
Luật hợp tác xã 2023;
-
Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
-
Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
-
Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
-
Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
5
|
Đăng
ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác
|
-
Luật hợp tác xã 2023;
-
Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
-
Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
-
Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
-
Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
6
|
Hiệu
đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác
|
-
Luật hợp tác xã 2023;
-
Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
-
Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
-
Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
-
Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
7
|
Thông
báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác
|
-
Luật hợp tác xã 2023;
-
Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
-
Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
-
Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
-
Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
8
|
Chấm
dứt hoạt động tổ hợp tác
|
-
Luật hợp tác xã 2023;
-
Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
-
Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
-
Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
-
Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
9
|
Dừng
thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
-
Luật hợp tác xã 2023;
-
Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
-
Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
-
Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
-
Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
10
|
Dừng
thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác
|
-
Luật hợp tác xã 2023;
-
Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
-
Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
-
Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
-
Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
11
|
Dừng
thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
-
Luật hợp tác xã 2023;
-
Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
-
Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
-
Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
-
Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
12
|
Thông
báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài
|
-
Luật hợp tác xã 2023;
-
Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
-
Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
-
Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
-
Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
13
|
Hiệu
đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
-
Luật hợp tác xã 2023;
-
Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
-
Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
-
Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
-
Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
14
|
Thông
báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã
|
-
Luật hợp tác xã 2023;
-
Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
-
Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
-
Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
-
Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
15
|
Hiệu
đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
-
Luật hợp tác xã 2023;
-
Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
-
Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
-
Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
-
Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
16
|
Đăng
ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác
thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách,
hợp nhất
|
-
Luật hợp tác xã 2023;
-
Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
-
Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
-
Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
-
Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
17
|
Đăng
ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh
|
-
Luật hợp tác xã 2023;
-
Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
-
Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
-
Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
-
Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
18
|
Đăng
ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay
đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách,
nhận sáp nhập
|
-
Luật hợp tác xã 2023;
-
Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
-
Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
-
Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
-
Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
19
|
Cấp
đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
-
Luật hợp tác xã 2023;
-
Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
-
Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
-
Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
-
Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
20
|
Thông
báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo
thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách,
nhận sáp nhập
|
-
Luật hợp tác xã 2023;
-
Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
-
Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
-
Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
-
Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
21
|
Thông
báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
-
Luật hợp tác xã 2023;
-
Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
-
Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
-
Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
-
Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
22
|
Đăng
ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
-
Luật hợp tác xã 2023;
-
Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
-
Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
-
Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
-
Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
23
|
Thông
báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
|
-
Luật hợp tác xã 2023;
-
Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
-
Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
-
Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
-
Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
24
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi
nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
-
Luật hợp tác xã 2023;
-
Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
-
Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
-
Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
-
Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
25
|
Đăng
ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
-
Luật hợp tác xã 2023;
-
Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
-
Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
-
Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
-
Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
26
|
Chấm
dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã
|
-
Luật hợp tác xã 2023;
-
Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
-
Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
-
Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
-
Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
27
|
Thông
báo thành lập tổ hợp tác
|
-
Bộ Luật Dân sự ngày 24/11/2015;
-
Nghị định số 77/2019/NĐ-CP ngày 10/10/2019;
-
Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
-
Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
TTHC
số thứ tự 01, 02, 03 công bố tại Quyết định số 4182/QĐ-UBND ngày 11/12/2019
về việc công bố Danh mục 03 thủ tục hành chính lĩnh vực thành lập và hoạt
động của tổ hợp tác thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư
tỉnh Lào Cai.
|
|
28
|
Thông
báo thay đổi tổ hợp tác
|
-
Bộ Luật Dân sự ngày 24/11/2015;
-
Nghị định số 77/2019/NĐ-CP ngày 10/10/2019;
-
Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
-
Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
29
|
Thông
báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác
|
-
Bộ Luật Dân sự ngày 24/11/2015;
-
Nghị định số 77/2019/NĐ-CP ngày 10/10/2019;
-
Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
-
Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
30
|
Đăng
ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
-
Luật Hợp tác xã 2023;
-
Nghị định số 113/2024/NĐ-CP ngày 12/9/2024;
-
Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
-
Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
TTHC
số thứ tự 01 Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 22/10/2024 về việc công bố Danh
mục 01 thủ tục hành chính ban hành mới lĩnh vực hỗ trợ tổ hợp tác, hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và
Đầu tư tỉnh Lào Cai.
|