1. Áp dụng 23 Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy
ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang và tỉnh Hà Giang trước sắp xếp đến thời điểm xác
định (chi tiết tại Phụ lục I kèm theo).
2. Áp dụng 124 Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy
ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang và tỉnh Hà Giang trước sắp xếp trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang sau sắp xếp đến khi ban hành văn bản mới (chi tiết tại Phụ lục
II kèm theo).
3. Áp dụng 38 Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy
ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang trước sắp xếp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang trước
sắp xếp đến khi ban hành văn bản mới (chi tiết tại Phụ lục III kèm theo).
4. Áp dụng 49 Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy
ban nhân dân tỉnh Hà Giang trước sắp xếp trên địa bàn tỉnh Hà Giang trước sắp xếp
đến khi ban hành văn bản mới (chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo).
1. Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân xã, phường theo chức năng, nhiệm vụ, thẩm quyền có trách nhiệm tuyên
truyền, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này đối với các quyết định
quy phạm pháp luật thuộc ngành, lĩnh vực quản lý của mình; tổng hợp các khó
khăn, vướng mắc trong quá trình tổ chức, triển khai thực hiện để kịp thời hướng
dẫn, tháo gỡ hoặc báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (qua
Sở Tư pháp tổng hợp) đối với những vấn đề vượt quá thẩm quyền.
Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh căn cứ Điều 1 Quyết định
này để chủ động tham mưu, đề xuất với Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định đối với
các quyết định quy phạm pháp luật thuộc ngành, lĩnh vực quản lý của mình.
2. Sở Tư pháp
a) Phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan trong
việc tuyên truyền, hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
b) Tổng hợp các khó khăn, vướng mắc và phối hợp với
các cơ quan, đơn vị tại khoản 1 Điều này đề xuất, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xử lý theo thẩm quyền hoặc báo cáo, đề xuất cấp
có thẩm quyền xử lý theo quy định.
c) Cập nhật, đăng tải đầy đủ, kịp thời, chính xác
thuộc tính của các quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban
hành trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tỉnh Tuyên Quang theo quy
định.
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày
ký.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở
Tư pháp; Giám đốc Sở; Thủ trưởng ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân
xã, phường; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
STT
|
Tên loại văn bản;
cơ quan ban hành
|
Số, ký hiệu;
ngày, tháng, năm ban hành văn bản
|
Tên gọi của văn
bản
|
Phạm vi áp dụng
|
Thời gian áp dụng
|
|
I
|
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG
|
|
|
Tỉnh Tuyên Quang
|
|
1.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 49/2022/QĐ-UBND
ngày 31/12/2022
|
Quy định về định mức đất sản xuất làm cơ sở thực
hiện chính sách hỗ trợ đất sản xuất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang theo quy định
tại Khoản 2 Điều 8 Thông tư số 02/2022/TT-UBDT ngày 30/6/2022 của Ủy ban Dân
tộc hướng dẫn thực hiện một số dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia
phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai
đoạn 2021-2030, giai đoạn I: Từ năm 2021 đến năm 2025
|
Trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang trước sắp xếp
|
Đến hết ngày
31/12/2025
|
|
|
Tỉnh Hà Giang
|
|
|
|
|
2.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 15/2023/QĐ-UBND
ngày 13/9/2023
|
Ban hành định mức kinh tế, kỹ thuật áp dụng trong
lĩnh vực nông lâm, nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn
2021 - 2025.
|
Trên địa bàn tỉnh
Hà Giang trước sắp xếp
|
Đến hết ngày
31/12/2025
|
|
3.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 13/2024/QĐ-UBND
ngày 25/3/2024
|
Ban hành quy trình bảo trì mẫu, để quản lý vận hành
và bảo trì công trình thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn đầu
tư xây dựng theo cơ chế đặc thù thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia trên
địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2021 - 2025.
|
Trên địa bàn tỉnh
Hà Giang trước sắp xếp
|
Đến hết ngày
31/12/2025
|
|
4.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 20/2024/QĐ-UBND
ngày 10/5/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số định mức kinh tế, kỹ thuật
lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi ban hành kèm theo Quyết định số
15/2023/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành định
mức kinh tế, kỹ thuật áp dụng trong lĩnh vực nông lâm, nghiệp và thủy sản
trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2021 - 2025.
|
Trên địa bàn tỉnh
Hà Giang trước sắp xếp
|
Đến hết ngày
31/12/2025
|
|
II
|
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH
|
|
|
Tỉnh Tuyên Quang
|
|
5.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 35/2022/QĐ-UBND
ngày 07/10/2022
|
Ban hành quy định phân cấp quản lý, tổ chức thực
hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang
|
Trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang trước sắp xếp
|
Đến hết ngày
31/12/2025
|
|
6.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 38/2022/QĐ-UBND
ngày 01/11/2022
|
Quy định quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu
tư nguồn ngân sách nhà nước giao cho cộng đồng tự thực hiện xây dựng công
trình theo định mức hỗ trợ thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa
bàn tỉnh Tuyên Quang, giai đoạn 2021-2025
|
Trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang trước sắp xếp
|
Đến hết ngày
31/12/2025
|
|
7.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 40/2022/QĐ-UBND
ngày 19/11/2022
|
Quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước thực hiện
một dự án cụ thể được áp dụng cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu
quốc gia trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, giai đoạn 2021-2025
|
Trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang trước sắp xếp
|
Đến hết ngày
31/12/2025
|
|
8.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 04/2023/QĐ-UBND
ngày 20/03/2023
|
Quy định quy trình, thủ tục thanh toán, quyết
toán các nguồn vốn lồng ghép thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia
trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2021 - 2025
|
Trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang sau sắp xếp
|
Đến hết ngày
31/12/2025
|
|
9.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 33/2023/QĐ-UBND
ngày 21/12/2023
|
Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm
2024 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
Trên địa bàn tỉnh Tuyên
Quang trước sắp xếp
|
Đến hết ngày
31/12/2025
|
|
|
Tỉnh Hà Giang
|
|
|
|
10.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 17/2022/QĐ-UBND
ngày 26/08/2022
|
Ban hành quy định về quản lý, thanh toán, quyết
toán vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước giao cho cộng đồng tự thực hiện xây
dựng công trình theo định mức hỗ trợ (bằng hiện vật hoặc bằng tiền) thuộc các
Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
Trên địa bàn tỉnh
Hà Giang trước sắp xếp
|
Đến hết ngày
31/12/2025
|
|
11.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 01/2024/QĐ-UBND
ngày 04/01/2024
|
Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa
bàn tỉnh Hà Giang.
|
Trên địa bàn tỉnh
Hà Giang trước sắp xếp
|
Đến hết ngày
31/12/2025
|
|
III
|
LĨNH VỰC NỘI VỤ
|
|
|
Tỉnh Hà Giang
|
|
12.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 14/2024/QĐ-UBND
ngày 03/4/2024
|
Ban hành Quy định về đối tượng, tiêu chuẩn và số
lượng hồ sơ xét tặng các danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng trên địa
bàn tỉnh Hà Giang.
|
Trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang sau sắp xếp
|
Đến hết ngày
31/12/2025
|
|
13.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 43/2024/QĐ-UBND
ngày 04/10/2024
|
Quy định cụ thể việc quản lý, sử dụng đối với từng
chức danh người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn trên địa
bàn tỉnh Hà Giang.
|
Trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang sau sắp xếp
|
Đến hết ngày
31/5/2026
|
|
IV
|
LĨNH VỰC XÂY DỰNG:
|
|
|
Tỉnh Tuyên Quang
|
|
14.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 37/2022/QĐ-UBND
ngay 15/10/2022
|
Quy định về chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư, quản lý
dự án đối với các dự án đầu tư xây dựng theo cơ chế đặc thù thuộc các Chương
trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, giai đoạn 2021-2025
|
Trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang trước sắp xếp
|
Đến hết ngày
31/12/2025
|
|
15.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 48/2022/QĐ-UBND
ngày 30/12/2022
|
Ban hành Quy định việc quản lý, vận hành công
trình và quy trình bảo trì, mức chi phí bảo trì đối với các công trình nhà
văn hóa thôn được đầu tư xây dựng theo cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình
mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, giai đoạn 2021-2025
|
Trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang trước sắp xếp
|
Đến hết ngày
31/12/2025
|
|
16.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 03/2023/QĐ-UBND
ngày 17/03/2023
|
Ban hành Quy định việc quản lý, vận hành công
trình và quy trình bảo trì, mức chi phí bảo trì đối với công trình đường giao
thông nông thôn được đầu tư xây dựng theo cơ chế đặc thù thuộc các Chương
trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, giai đoạn 2021 - 2025
|
Trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang trước sắp xếp
|
Đến hết ngày
31/12/2025
|
|
|
Tỉnh Hà Giang
|
|
|
|
17.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 20/2022/QĐ-UBND
ngày 19/09/2022
|
Ban hành thiết kế mẫu, thiết kế điển hình đối với
các dự án đầu tư xây dựng thực hiện theo cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình
mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2021-2025.
|
Trên địa bàn tỉnh
Hà Giang trước sắp xếp
|
Đến hết ngày
31/12/2025
|
|
18.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 28/2022/QĐ-UBND
ngày 09/12/2022
|
Bổ sung mẫu thiết kế nhà văn hóa thôn theo kiến
trúc truyền thống vào Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số
20/2022/QĐ-UBND ngày 19/9/2022 của UBND tỉnh ban hành thiết kế mẫu, thiết kế
điển hình đối với các dự án đầu tư xây dựng thực hiện theo cơ chế đặc thù thuộc
các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2021
- 2025.
|
Trên địa bàn tỉnh
Hà Giang trước sắp xếp
|
Đến hết ngày
31/12/2025
|
|
19.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 18/2023/QĐ-UBND
ngày 25/09/2023
|
Quy định việc quản lý, vận hành công trình; quy
trình bảo trì, mức chi phí bảo trì công trình đầu tư xây dựng theo cơ chế đặc
thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai
đoạn 2021 - 2025.
|
Trên địa bàn tỉnh
Hà Giang trước sắp xếp
|
Đến hết ngày
31/12/2025
|
|
20.
|
Quyết định của UBND
tỉnh Hà Giang
|
Số 21/2023/QĐ-UBND
ngày 04/10/2023
|
Quy định chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư, quản lý
dự án, giám sát thi công đối với dự án đầu tư xây dựng theo cơ chế đặc thù
thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn
2021 - 2025.
|
Trên địa bàn tỉnh
Hà Giang trước sắp xếp
|
Đến hết ngày
31/12/2025
|
|
21.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 25/2023/QĐ-UBND
ngày 30/10/2023
|
Ban hành quy trình bảo trì mẫu để quản lý vận
hành và bảo trì công trình dân dụng được đầu tư xây dựng theo cơ chế đặc thù
thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn
2021 - 2025.
|
Trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang sau sắp xếp
|
Đến hết ngày
31/12/2025
|
|
22.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 15/2024/QĐ-UBND
ngày 08/4/2024
|
Ban hành quy trình bảo trì mẫu để quản lý vận
hành và bảo trì công trình giao thông được đầu tư xây dựng theo cơ chế đặc
thù thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai
đoạn 2021 - 2025.
|
Trên địa bàn tỉnh
Hà Giang trước sắp xếp
|
Đến hết ngày
31/12/2025
|
|
V
|
LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
|
|
|
|
23.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 04/2024/QĐ-UBND
ngày 10/01/2024
|
Quy định mức hỗ trợ duy trì, vận hành cung cấp dịch
vụ thông tin công cộng thực hiện dự án truyền thông và giảm nghèo về thông
tin thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh
Hà Giang, giai đoạn 2021 - 2025.
|
Trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang sau sắp xếp
|
Đến hết ngày
31/12/2025
|
|
STT
|
Tên loại văn bản;
cơ quan ban hành
|
Số, ký hiệu;
ngày, tháng, năm ban hành văn bản
|
Tên gọi của văn
bản
|
|
I
|
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG
|
|
|
Tỉnh Tuyên Quang
|
|
1.
|
Quyết định của UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 21/2013/QĐ-UBND ngày 01/11/2013
|
Về việc ban
hành Quy định tổ chức quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa
bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
2.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 02/2018/QĐ-UBND
ngày 19/3/2018
|
Ban hành Quy định về trách nhiệm của các cấp, các
ngành trong quản lý đất đai, khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
3.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 28/2019/QĐ-UBND
ngày 16/10/2019
|
Ban hành Đơn giá Đo đạc lập bản đồ địa chính,
đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
4.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 13/2020/QĐ-UBND
ngày 03/08/2020
|
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về hoạt
động Khí tượng thủy văn và biến đổi khí hậu trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
5.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 33/2022/QĐ-UBND
ngày 29/9/2022
|
Quy định về phân bổ kinh phí và nội dung, mức chi
từ nguồn thu Quỹ Phòng, chống thiên tai tỉnh Tuyên Quang
|
|
6.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 34/2022/QĐ-UBND
ngày 29/09/2022
|
Ban hành Quy định bảo đảm yêu cầu phòng, chống
thiên tai đối với việc quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản,
khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích
lịch sử; diêm du lịch; điểm dân cư nông thôn, công trình phòng, chống thiên
tai, giao thông, điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang
|
|
7.
|
Quyết định của UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 36/2022/QĐ-UBND ngày 10/10/2022
|
Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Quy định tổ chức quản lý, khai thác và bảo vệ công trình
thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số
21/2013/QĐ-UBND ngày 01/11/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
8.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 07/2024/QĐ-UBND
ngày 19/03/2024
|
Ban hành quy định khuyến khích, tổ chức thực hiện
xã hội hóa đầu tư xây dựng, kinh doanh và vận hành công trình hạ tầng bảo vệ
môi trường đối với khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp
trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
9.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 31/2024/QĐ-UBND
ngày 25/09/2024
|
Quy định các giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có
trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 của hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất
trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
10.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 06/2025/QĐ-UBND
ngày 10/2/2025
|
Quy định cụ thể một số nội dung tại Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Đất đai
|
|
|
Tỉnh Hà Giang
|
|
|
11.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 23/2019/QĐ-UBND
ngày 01/10/2019
|
Hỗ trợ đầu tư phát triển làng nghề, ngành nghề
nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
|
12.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 45/2024/QĐ-UBND
ngày 08/10/2024
|
Quy định danh mục loài cây sinh trưởng nhanh, cây
sinh trưởng chậm; cây mục đích, cây phi mục đích đối với rừng phòng hộ và rừng
sản xuất trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
|
13.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 62/2024/QĐ-UBND
ngày 10/12/2024
|
Phân cấp cho Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện
cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại, chấp thuận trả lại, tạm dừng, đình chỉ,
thu hồi giấy phép thăm dò nước dưới đất; Tổ chức đăng ký khai thác, sử dụng
tài nguyên nước; Ban hành kế hoạch kiểm tra trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
|
14.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 01/2025/QĐ-UBND
ngày 03/01/2025
|
Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác,
chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh
Hà Giang.
|
|
15.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 23/2025/QĐ-UBND
ngày 02/04/2025
|
Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật thống kê, kiểm
kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
|
16.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 26/2025/QĐ-UBND
ngày 04/04/2025
|
Quy định các trường hợp không có tính khả thi và
mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất đối với hành vi vi phạm hủy
hoại đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
|
17.
|
Quyết định của UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 39/2025/QĐ-UBND ngày 05/06/2025
|
Quy định định
mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt
trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
|
II
|
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH
|
|
|
Tỉnh Tuyên Quang
|
|
18.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 10/2017/QĐ-UBND
ngày 27/7/2017
|
Về Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn
ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với
người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
19.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 38/2019/QĐ-UBND
ngày 19/12/2019
|
Quy định nội dung chi và mức chi cho hoạt động của
Hội đồng thẩm định bảng giá đất, Hội đồng thẩm định giá đất và Tổ giúp việc của
Hội đồng thẩm định bảng giá đất, Hội đồng thẩm định giá đất áp dụng trên địa
bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
20.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 23/2021/QĐ-UBND
ngày 10/12/2021
|
Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng vật tư,
phương tiện, trang thiết bị chuyên dùng phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi
quản lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
21.
|
Quyết định của UBND
tỉnh Tuyên Quang
|
Số 03/2024/QĐ-UBND
ngày 02/02/2024
|
Về việc Ban hành Quy định tổ chức, hoạt động và
quản lý, sử dụng Quỹ Phát triển đất tỉnh Tuyên Quang
|
|
22.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 06/2024/QĐ-UBND
ngày 08/03/2024
|
Quy định danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ
hao mòn tài sản cố định vô hình và Danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm
vi quản lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
23.
|
Quyết định của UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 12/2024/QĐ-UBND ngày 24/06/2024
|
Quy định
tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng đối với các cơ quan, tổ chức,
đơn vị và phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng công
trình sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh
Tuyên Quang
|
|
24.
|
Quyết định của UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 27/2024/QĐ-UBND ngày 28/08/2024
|
Quy định số
lượng xe ô tô phục vụ công tác chung theo quy định tại khoản 5 Điều 8 Nghị định
số 72/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn,
định mức sử dụng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
25.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 40/2024/QĐ-UBND
ngày 31/10/2024
|
Quy định số lượng, chủng loại xe ô tô phục vụ
công tác chung theo tiêu chuẩn, định mức của các cơ quan, tổ chức, đơn vị và
tiêu chuẩn, định mức, giá mua xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức,
đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
26.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 01/2025/QĐ-UBND
ngày 06/01/2025
|
Ban hành quy định phân công nhiệm vụ quản lý nhà
nước về giá trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
|
Tỉnh Hà Giang
|
|
|
27.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 09/2021/QĐ-UBND
ngày 12/5/2021
|
Quy định định mức tối đa tiêu hao nhiên liệu đối
với xe ô tô phục vụ công tác của các cơ quan, tổ chức, đơn vị có sử dụng kinh
phí ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
|
28.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 11/2024/QĐ-UBND
ngày 11/03/2024
|
Giao trách nhiệm quản lý nhà nước và phân cấp thẩm
quyền xử lý tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
|
29.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 29/2024/QĐ-UBND
ngày 28/6/2024
|
Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
|
30.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 61/2024/QĐ-UBND
ngày 29/11/2024
|
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ
không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ
chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
|
31.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 27/2025/QĐ-UBND
ngày 18/04/2025
|
Giao cho các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các
huyện, thành phố lập, điều chỉnh phương án sắp xếp lại, xử lý đối với nhà, đất
của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của cơ quan, đơn vị thuộc
tỉnh Hà Giang.
|
|
32.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 40/2025/QĐ-UBND
ngày 05/06/2025
|
Ban hành quy chế hoạt động, vận hành, cập nhật,
khai thác thông tin, dữ liệu từ cơ sở dữ liệu về giá tỉnh Hà Giang.
|
|
Ill
|
LĨNH VỰC NỘI VỤ
|
|
|
Tỉnh Tuyên Quang
|
|
33.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 27/2008/QĐ-UBND
ngày 24/12/2008
|
Về việc ban hành Quy chế Văn hóa công sở tại các
cơ quan hành chính Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
34.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 18/2017/QĐ-UBND
ngày 13/11/2017
|
Ban hành Quy chế đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức,
viên chức; trách nhiệm của lãnh đạo, quản lý tham gia giảng dạy các chương
trình bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
35.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 26/2019/QĐ-UBND
ngày 04/10/2019
|
Ban hành Quy chế nâng bậc lương trước thời hạn do
lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ đối với cán bộ, công chức,
viên chức và người lao động
|
|
36.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 27/2019/QĐ-UBND
ngày 16/10/2019
|
ban hành Quy định tiêu chí phân loại thôn, xóm, tổ
dân phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
37.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 11/2021/QĐ-UBND
ngày 31/8/2021
|
sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế nâng bậc
lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ đối
với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động ban hành kèm theo Quyết định
số 26/2019/QĐ-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên
Quang
|
|
38.
|
Quyết định của UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 24/2021/QĐ-UBND ngày 16/12/2021
|
Ban hành Quy
chế xét tặng danh hiệu “Công dân tiêu biểu tỉnh Tuyên Quang”
|
|
39.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 17/2023/QĐ-UBND
ngày 05/09/2023
|
Ban hành Quy định về điển hình tiên tiến trên địa
bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
40.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 26/2023/QĐ-UBND
ngày 18/11/2023
|
Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng, khai thác cơ sở
dữ liệu cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tỉnh Tuyên Quang; cập nhật,
đồng bộ cơ sở dữ liệu quốc gia về cán bộ, công chức, viên chức
|
|
41.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 38/2023/QĐ-UBND
ngày 29/12/2023
|
Ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ
máy, vị trí việc làm, biên chế, số lượng người làm việc, hợp đồng lao động,
cán bộ, công chức, viên chức, người quản lý doanh nghiệp thuộc thẩm quyền quản
lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang
|
|
|
Tỉnh Hà Giang
|
|
42.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 32/2019/QĐ-UBND
ngày 31/12/2019
|
Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của
thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
|
43.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 29/2022/QĐ-UBND
ngày 13/12/2022
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Trường Cao đẳng Kỹ thuật và Công nghệ tỉnh Hà Giang
|
|
IV
|
LĨNH VỰC TƯ PHÁP
|
|
|
Tỉnh Tuyên Quang
|
|
44.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 11/2016/QĐ-UBND
ngày 22/12/2016
|
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý công tác thi
hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
45.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 44/2019/QĐ-UBND
ngày 20/12/2019
|
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung quy định
về chế độ báo cáo tại các quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
46.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 03/2021/QĐ-UBND
ngày 18/05/2021
|
Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước
về đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn
tỉnh Tuyên Quang
|
|
47.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 04/2021/QĐ-UBND
ngày 18/05/2021
|
Ban hành Quy chế phối hợp liên ngành về giải quyết
việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
48.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 14/2022/QĐ-UBND
ngày 20/05/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp
quản lý công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn
tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND ngày 22
tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
49.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 35/2023/QĐ-UBND
ngày 25/12/2023
|
Ban hành Quy chế phối hợp trong thực hiện công
tác trách nhiệm bồi thường của nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
50.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 36/2023/QĐ-UBND
ngày 25/12/2023
|
Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện công tác theo
dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
51.
|
Quyết định của UBND
tỉnh Tuyên Quang
|
Số 11/2024/QĐ-UBND
ngày 17/06/2024
|
Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện các hoạt động
hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
52.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 41/2024/QĐ-UBND
ngày 04/11/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp
trong quản lý nhà nước về đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền
với đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số
03/2021/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
|
Tỉnh Hà Giang
|
|
53.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 03/2022/QĐ-UBND
ngày 16/02/2022
|
Ban hành Quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị
thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
|
V
|
LĨNH VỰC XÂY DỰNG:
|
|
|
Tỉnh Tuyên Quang
|
|
54.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 09/2012/QĐ-UBND
ngày 07/06/2012
|
Về việc ban hành Quy định quản lý cây xanh đô thị
trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
55.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 20/2019/QĐ-UBND
ngày 26/07/2019
|
Ban hành Quy định trách nhiệm của chính quyền,
người đứng đầu chính quyền địa phương các cấp, các cơ quan chức năng có liên
quan trong công tác phối hợp đảm bảo trật tự an toàn giao thông, kiểm soát tải
trọng phương tiện và quản lý hành lang an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang
|
|
56.
|
Quyết định của UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 09/2021/QĐ-UBND ngày 20/08/2021
|
Phân cấp thẩm định
báo cáo nghiên cứu khả thi, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của
dự án đầu tư xây dựng công trình và kiểm tra công tác nghiệm thu công trình
xây dựng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
57.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 21/2021/QĐ-UBND
ngày 08/12/2021
|
Ban hành Quy định quản lý, sử dụng chung công
trình hạ tầng kỹ thuật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
58.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 22/2021/QĐ-UBND
ngày 08/12/2021
|
Ban hành Quy định về quản lý, phân cấp quản lý cơ
sở dữ liệu và cung cấp dữ liệu về công trình ngầm đô thị trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang.
|
|
59.
|
Quyết định của UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 21/2022/QĐ-UBND ngày 05/07/2022
|
Ban hành Quy định
về quản lý trật tự xây dựng; phân cấp quản lý trật tự xây dựng và tiếp nhận hồ
sơ thông báo khởi công xây dựng đối với các công trình xây dựng trên địa bàn
tỉnh Tuyên Quang
|
|
60.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 39/2022/QĐ-UBND
ngày 19/11/2022
|
Ban hành Quy định quản lý nghĩa trang và cơ sở hỏa
táng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
61.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 42/2022/QĐ-UBND
ngày 10/12/2022
|
Phân cấp thẩm quyền thỏa thuận thông số kỹ thuật
xây dựng, công bố, công bố lại, gia hạn hoạt động bến khách ngang sông trên địa
bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
62.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 34/2023/QĐ-UBND
ngày 25/12/2023
|
Ban hành Quy chế phối hợp xây dựng, duy trì hệ thống
thông tin, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động
sản trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
63.
|
Quyết định của UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 22/2024/QĐ-UBND ngày 01/08/2024
|
Ban hành Quy định
quy trình thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư
xây dựng các dự án sử dụng vốn đầu tư công vốn nhà nước ngoài đầu tư công do Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang
|
|
64.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 23/2024/QĐ-UBND
ngày 05/08/2024
|
Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện khảo sát,
công bố giá vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
65.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 28/2024/QĐ-UBND
ngày 09/09/2024
|
Phân cấp tiếp nhận công trình hạ tầng kỹ thuật của
các dự án khu đô thị, khu nhà ở trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
66.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 42/2024/QĐ-UBND
ngày 11/11/2024
|
Quy định chi tiết khoản 4 Điều 5; điểm c khoản 3 Điều
57; khoản 3 Điều 83; khoản 2 Điều 120 Luật Nhà ở áp dụng trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang
|
|
67.
|
Quyết định của UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 55/2024/QĐ-UBND ngày 31/12/2024
|
Ban hành
Quy định một số nội dung về quản lý đường bộ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
68.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 03/2025/QĐ-UBND
ngày 23/01/2025
|
Ban hành quy định quản lý, vận hành chiếu sáng đô
thị; phân cấp quản lý, vận hành chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Tuyên
Quang
|
|
|
Tỉnh Hà Giang
|
|
|
69.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số
1993/2010/QĐ-UBND ngày 30/06/2010
|
Quy định phân công, phân cấp quản lý hệ thống đường
đô thị trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
|
70.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 27/2014/QĐ-UBND
ngày 31/12/2014
|
Ban hành Quy định phân cấp quản lý Nhà nước về hoạt
động sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
|
71.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 07/2017/QĐ-UBND
ngày 10/05/2017
|
Ban hành giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên
địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
|
72.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 01/2021/QĐ-UBND
ngày 14/01/2021
|
Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước
trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
|
73.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 04/2022/QĐ-UBND
ngày 18/02/2022
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật quản lý, vận
hành hệ thống thoái nước và xử lý nước thải đô thị thành phố Hà Giang.
|
|
74.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 05/2023/QĐ-UBND
ngày 11/04/2023
|
Về việc phân cấp lập, điều chỉnh danh mục công
trình kiến trúc có giá trị; lập quy chế quản lý kiến trúc; phê duyệt, ban hành
quy chế quản lý kiến trúc điểm dân cư nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
|
75.
|
Quyết định của UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 21/2024/QĐ-UBND ngày 28/5/2024
|
Về việc phân cấp
kiểm tra việc thực hiện pháp luật trong các lĩnh vực quản lý nhà nước ngành
xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
|
76.
|
Quyết định của UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 39/2024/QĐ-UBND ngày 14/8/2024
|
Phân cấp thẩm
quyền cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà
Giang.
|
|
77.
|
Quyết định của UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 55/2024/QĐ-UBND ngày 07/11/2024
|
Phân cấp trách
nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình
xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
|
VI
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC
|
|
|
Tỉnh Tuyên Quang
|
|
78.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 44/2022/QĐ-UBND
ngày 16/12/2022
|
Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc,
thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang
|
|
79.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 04/2024/QĐ-UBND
ngày 06/02/2024
|
Ban hành định mức kinh tế-kỹ thuật về đào tạo các
ngành, nghề trình độ sơ cấp, dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục
nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
80.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 05/2024/QĐ-UBND
ngày 02/03/2024
|
Quy định tiêu chí lựa chọn sách giáo khoa trong
các cơ sở giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
81.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 23/2025/QĐ-UBND
ngày 21/04/2025
|
Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang
|
|
|
Tỉnh Hà Giang
|
|
|
82.
|
Quyết định của UBND
tỉnh Hà Giang
|
Số 10/2017/QĐ-UBND
ngày 30/05/2017
|
Quy định đơn giá đặt hàng đào tạo trình độ sơ cấp
và đào tạo dưới 3 tháng trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
|
VII
|
LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG
|
|
|
Tỉnh Tuyên Quang
|
|
83.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 24/2022/QĐ-UBND
ngày 05/8/2022
|
Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa
bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
84.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 30/2022/QĐ-UBND
ngày 07/9/2022
|
Phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm đối
với các cơ sở sản xuất, kinh doanh sản phẩm thực phẩm, hàng hóa thuộc trách
nhiệm quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
85.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 08/2024/QĐ-UBND
ngày 28/3/2024
|
Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan liên
quan trong công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động kinh doanh theo
phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
86.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 48/2024/QĐ-UBND
ngày 27/12/2024
|
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về bảo
vệ quyền lợi người tiêu dùng và tiếp nhận, giải quyết phản ánh, yêu cầu, khiếu
nại của người tiêu dùng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
|
Tỉnh Hà Giang
|
|
|
87.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 31/2018/QĐ-UBND
ngày 16/10/2018
|
Ban hành Quy định xây dựng, tổ chức thực hiện và
quản lý chương trình, kế hoạch, đề án; định mức chi và quản lý kinh phí khuyến
công địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
|
88.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 03/2021/QĐ-UBND
ngày 05/02/2021
|
Ban hành Quy chế về trách nhiệm, quan hệ phối hợp
giữa các sở, ban, ngành, các cấp và các lực lượng chức năng trong công tác đấu
tranh phòng, chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả trên địa bàn tỉnh
Hà Giang.
|
|
89.
|
Quyết định của UBND
tỉnh Hà Giang
|
Số 37/2024/QĐ-UBND
ngày 08/08/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban
hành kèm theo Quyết định số 31/2018/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2018 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Hà Giang ban hành Quy định xây dựng, tổ chức thực hiện và
quản lý chương trình, kế hoạch, đề án; định mức chi và quản lý kinh phí khuyến
công địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
|
90.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 04/2025/QĐ-UBND
ngày 14/01/2025
|
Ban hành Quy chế phối hợp ứng phó sự cố hồ chứa
quặng đuôi trong hoạt động khai thác và chế biến khoáng sản trên địa bàn tỉnh
Hà Giang.
|
|
VIII
|
LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ
THAO VÀ DU LỊCH
|
|
|
Tỉnh Tuyên Quang
|
|
91.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 28/2014/QĐ-UBND
ngày 20/12/2014
|
Ban hành Quy định trách nhiệm quản lý, bảo vệ di
tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
92.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 22/2017/QĐ-UBND
ngày 15/12/2017
|
Về ban hành Quy chế Giải thưởng báo chí tỉnh
Tuyên Quang
|
|
93.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 24/2020/QĐ-UBND
ngày 26/12/2020
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định trách
nhiệm quản lý, bảo vệ di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di vật,
cổ vật, bảo vật quốc gia trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết
định số 28/2014/QĐ-UBND ngày 20/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
94.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 37/2024/QĐ-UBND
ngày 14/10/2024
|
Quy định chi tiết tiêu chuẩn và việc xét tặng
danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Thôn, tổ dân phố văn hóa”, “Xã, phường, thị trấn
tiêu biểu” trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
95.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 02/2025/QĐ-UBND
ngày 23/01/2025
|
Ban hành Quy chế xét, tặng “Giải thưởng Tân Trào”
|
|
|
Tỉnh Hà Giang
|
|
|
96.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số
2819/2012/QĐ-UBND ngày 18/12/2010
|
Quy định một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận
động viên thể thao được tập trung tập huấn và thi đấu trên địa bàn tỉnh Hà
Giang.
|
|
97.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 26/2019/QĐ-UBND
ngày 28/11/2019
|
Ban hành quy chế quản lý hoạt động thông tin đối
ngoại trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
|
98.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 26/2022/QĐ-UBND
ngày 23/11/2022
|
Quy định một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận
động viên thể thao được tập trung tập huấn và thi đấu trên địa bàn tỉnh Hà
Giang.
|
|
IX
|
LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
|
|
|
Tỉnh Tuyên Quang
|
|
99.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 28/2017/QĐ-UBND
ngày 30/12/2017
|
Ban hành Quy định về hoạt động tư vấn, phản biện
và giám định xã hội của Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Tuyên
Quang
|
|
100.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 22/2020/QĐ-UBND
ngày 19/12/2020
|
Quy chế phối hợp quản lý và sử dụng dịch vụ chứng
thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn
tỉnh Tuyên Quang
|
|
101.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 15/2021/QĐ-UBND
ngày 24/09/2021
|
Ban hành Quy chế xét chọn, tôn vinh danh hiệu
“Trí thức khoa học và công nghệ tiêu biểu” trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
102.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 44/2024/QĐ-UBND
ngày 15/12/2024
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 12 Quy chế xét chọn,
tôn vinh danh hiệu “Trí thức khoa học và công nghệ tiêu biểu” trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND ngày 24 tháng 9
năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang
|
|
103.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 49/2024/QĐ-UBND
ngày 27/12/2024
|
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, kết nối, bảo
đảm an toàn thông tin và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng trên địa bàn
tỉnh Tuyên Quang
|
|
104.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 50/2024/QĐ-UBND
ngày 27/12/2024
|
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành Nền tảng tích
hợp, chia sẻ dữ liệu (LGSP) tỉnh Tuyên Quang
|
|
105.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 51/2024/QĐ-UBND
ngày 27/12/2024
|
Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành, quản
lý và vận hành Hệ thống quản lý văn bản và điều hành trong các cơ quan nhà nước
trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
|
Tỉnh Hà Giang
|
|
|
106.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số
360/2011/QĐ-UBND ngày 28/02/2011
|
Ban hành quy định phân công trách nhiệm và quan hệ
phối hợp giữa các ngành, các cấp trong quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm,
hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
|
X
|
LĨNH VỰC Y TẾ
|
|
|
Tỉnh Tuyên Quang
|
|
107.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 24/2024/QĐ-UBND
ngày 17/08/2024
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng
nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
XI
|
LĨNH VỰC NGOẠI VỤ
|
|
|
Tỉnh Tuyên Quang
|
|
108.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 38/2013/QĐ-UBND
ngày 20/12/2013
|
Ban hành Quy chế quản lý hoạt động của các tổ chức
phi chính phủ nước ngoài; quản lý và sử dụng viện trợ phi chính phủ nước ngoài
trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
|
Tỉnh Hà Giang
|
|
|
109.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 20/2015/QĐ-UBND
ngày 07/10/2015
|
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý Nhà nước về
biên giới trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
|
XII
|
LĨNH VỰC VĂN PHÒNG
|
|
|
Tỉnh Tuyên Quang
|
|
110.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 16/2018/QĐ-UBND
ngày 20/12/2018
|
Ban hành Quy chế phối hợp giữa các ngành, các cấp
trong việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định
hành chính trên địa bàn tỉnh
|
|
111.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 19/2022/QĐ-UBND
ngày 28/06/2022
|
Về tổ chức làm việc vào ngày thứ bảy hằng tuần để
tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn
tỉnh Tuyên Quang
|
|
112.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 15/2024/QĐ-UBND
ngày 29/07/2024
|
Ban hành Quy chế hoạt động Cổng Thông tin điện tử
tỉnh Tuyên Quang
|
|
|
Tỉnh Hà Giang
|
|
|
113.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 02/2022/QĐ-UBND
ngày 20/01/2022
|
Ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Hà Giang.
|
|
XIII
|
LĨNH VỰC CÔNG AN
|
|
|
Tỉnh Tuyên Quang
|
|
114.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 52/2024/QĐ-UBND
ngày 31/12/2024
|
Quy định thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi
trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời; hoạt động vận tải đường
bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết
bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
115.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 53/2024/QĐ-UBND
ngày 31/12/2024
|
Quy định phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở
hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ; sử dụng
xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng
hóa; thời gian, phạm vi hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn
động cơ và hoạt động vận chuyển hàng hóa bằng xe chở hàng bốn bánh có gắn động
cơ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
116.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 25/2025/QĐ-UBND
ngày 20/6/2025
|
Quy định về cải tạo, chỉnh trang đối với các khu
vực đô thị không bảo đảm hạ tầng giao thông hoặc nguồn nước phục vụ chữa cháy
theo quy định của pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật trong hoạt động phòng cháy và
chữa cháy trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
|
Tỉnh Hà Giang
|
|
117.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 24/2024/QĐ-UBND
ngày 03/06/2024
|
Quy định các giải pháp phòng cháy chữa cháy bổ
sung đối với các nhà và công trình xây dựng tại các khu vực không đáp ứng được
quy định về giao thông phục vụ chữa cháy trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
|
118.
|
Quyết định của UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 19/2019/QĐ-UBND ngày 23/09/2019
|
Ban hành
Quy chế phối hợp quản lý người nước ngoài cư trú, hoạt động trên địa bàn tỉnh
Hà Giang.
|
|
119.
|
Quyết định của UBND
tỉnh Hà Giang
|
Số 34/2021/QĐ-UBND
ngày 23/09/2021
|
Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa
bàn tỉnh Hà Giang.
|
|
XIV
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CỦA
BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP, BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH
|
|
|
Tỉnh Tuyên Quang
|
|
120.
|
Quyết định của UBND
tỉnh Tuyên Quang
|
Số 47/2022/QĐ-UBND
ngày 28/12/2022
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ
chức của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Tuyên Quang
|
|
121.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 37/2023/QĐ-UBND
ngày 25/12/2023
|
Ban hành Quy chế phối hợp giữa Ban Quản lý các
khu công nghiệp tỉnh với các sở, ban, ngành cấp tỉnh và Ủy ban nhân dân huyện,
thành phố trong công tác quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa
bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
122.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 29/2024/QĐ-UBND
ngày 20/09/2024
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 2 và bãi bỏ một số
quy định của Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2022 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Tuyên Quang
|
|
|
Tỉnh Hà Giang
|
|
123.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số
591/2012/QĐ-UBND ngày 13/04/2012
|
Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch chung xây dựng
khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy, tỉnh Hà Giang đến năm 2030.
|
|
124.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 42/2024/QĐ-UBND
ngày 03/10/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban
hành kèm theo Quyết định số 591/2012/QĐ-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2012 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Hà Giang ban hành Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch
chung xây dựng Khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy, tỉnh Hà Giang đến năm 2030.
|
|
STT
|
Tên loại văn bản;
cơ quan ban hành
|
Số, ký hiệu;
ngày, tháng, năm ban hành văn bản
|
Tên gọi của văn
bản
|
Phạm vi áp dụng
|
|
I
|
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG
|
|
|
|
Tỉnh Tuyên Quang
|
|
|
|
1.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 17/2010/QĐ-UBND
ngày 18/08/2010
|
Về việc thành lập và ban hành Quy chế tổ chức, hoạt
động của Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Tuyên Quang
|
Trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang trước sắp xếp
|
|
2.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 11/2012/QĐ-UBND
ngày 12/06/2012
|
Về việc ban hành Quy định về việc phân chia tiền
bồi thường tài sản là vườn chè của nhà nước khi nhà nước thu hồi đất vườn chè
đã giao khoán cho các hộ làm chè tại các công ty cổ phần chè trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang.
|
Trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang trước sắp xếp
|
|
3.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 15/2014/QĐ-UBND
ngày 13/10/2014
|
Về việc ban hành quy định mức đất và chế độ quản
lý việc xây dựng phần mộ, tượng đài, bia tưởng niệm trong nghĩa trang, nghĩa
địa trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
Trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang trước sắp xếp
|
|
4.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 40/2019/QĐ-UBND
ngày 20/12/2019
|
Ban hành quy định phân loại đường phố, phân khu vực,
phân vị trí đất và Bảng giá đất 5 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Tuyên
Quang
|
Trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang trước sắp xếp
|
|
5.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 47/2019/QĐ-UBND
ngày 31/12/2019
|
Phân cấp cơ quan quản lý các cơ sở sản xuất, kinh
doanh nông, lâm, thủy sản không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều
kiện an toàn thực phẩm; Quy định cơ quan thẩm định điều kiện an toàn thực phẩm
đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản trên địa bàn
tỉnh Tuyên Quang
|
Trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang trước sắp xếp
|
|
6.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 04/2020/QĐ-UBND
ngày 05/05/2020
|
Phê duyệt danh mục, quy mô các ngành hàng, sản phẩm
khuyến khích, ưu tiên hỗ trợ thực hiện liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm
nông nghiệp; quy định phân cấp phê duyệt hỗ trợ liên kết trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang
|
Trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang trước sắp xếp
|
|
7.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 18/2020/QĐ-UBND
ngày 01/10/2020
|
Ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật trong quản lý,
khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
Trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang trước sắp xếp
|
|
8.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 19/2020/QĐ-UBND
ngày 22/10/2020
|
Quy định mật độ chăn nuôi của tỉnh Tuyên Quang
|
Trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang trước sắp xếp
|
|
9.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 14/2021/QĐ-UBND
ngày 18/09/2021
|
Ban hành Quy định về canh tác trên vùng canh tác
hữu cơ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
Trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang trước sắp xếp
|
|
10.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 27/2021/QĐ-UBND
ngày 28/12/2021
|
Về việc sửa đổi, bổ sung quy định phân loại đường
phố, phân khu vực, phân vị trí đất và Bảng giá đất 05 năm (2020 - 2024) trên
địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND ngày
20/12/2019
|
Trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang trước sắp xếp
|
|
11.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 23/2022/QĐ-UBND
ngày 21/7/2022
|
Ban hành đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất
đai (không bao gồm phí và lệ phí) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
Trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang trước sắp xếp
|
|
12.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 31/2022/QĐ-UBND
ngày 29/9/2022
|
Quy định giá dịch vụ và hình thức thu giá dịch vụ
thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tuyên
Quang
|
Trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang trước sắp xếp
|
|
13.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 32/2022/QĐ-UBND
ngày 29/09/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số
17/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về việc
thành lập và ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động của Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh
Tuyên Quang
|
Trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang trước sắp xếp
|
|
14.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 14/2023/QĐ-UBND
ngày 28/07/2023
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật một số cây
trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
Trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang trước sắp xếp
|
|
15.
|
Quyết định của UBND
tỉnh Tuyên Quang
|
Số 24/2023/QĐ-UBND
ngày 05/11/2023
|
Ban hành cấp dự báo cháy rừng và bảng tra cấp dự
báo cháy rừng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
Trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang trước sắp xếp
|
|
16.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 02/2024/QĐ-UBND
ngày 26/01/2024
|
Ban hành Quy định về quản lý chất thải rắn trên địa
bàn tỉnh Tuyên Quang theo phân cấp của Luật Bảo vệ môi trường và Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường
|
Trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang trước sắp xếp
|
|
17.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 30/2024/QĐ-UBND
ngày 25/09/2024
|
Quy định hạn mức công nhận đất nông nghiệp đối với
hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất do tự khai hoang; hạn mức công nhận đất
ở đối với trường hợp sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 và từ ngày
18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 cho hộ gia đình, cá
nhân đang sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
Trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang trước sắp xếp
|
|
18.
|
Quyết định của UBND
tỉnh Tuyên Quang
|
Số 32/2024/QĐ-UBND
ngày 25/09/2024
|
Quy định hạn mức giao đất chưa sử dụng; hạn mức
nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp; diện tích đất được sử dụng để xây
dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất nông nghiệp
(không bao gồm đất trồng lúa); hạn mức giao đất ở trên địa bàn tỉnh Tuyên
Quang
|
Trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang trước sắp xếp
|
|
19.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 33/2024/QĐ-UBND
ngày 25/09/2024
|
Quy định về điều kiện, diện tích tối thiểu của việc
tách thửa đất, hợp thửa đất đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Tuyên
Quang
|
Trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang trước sắp xếp
|
|
20.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 38/2024/QĐ-UBND
ngày 14/10/2024
|
Quy định một số mức hỗ trợ, tái định cư khi Nhà
nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội
vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
Trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang trước sắp xếp
|
|
21.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 43/2024/QĐ-UBND
ngày 16/11/2024
|
Ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng,
vật nuôi và hỗ trợ di dời vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang
|
Trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang trước sắp xếp
|
|
22.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 54/2024/QĐ-UBND
ngày 31/12/2024
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với 14
cây trồng (Mận bản địa; Na thái; Hành lấy củ; Tỏi lấy củ; Húng quế; Húng
chanh; Tía tô; Thì là; Rau mùi; Mướp đắng rừng; Mã đề; Bạc hà; Cà gai leo;
Thanh cao hoa vàng) và 02 vật nuôi (Hươu sao; Ốc bươu) trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang
|
Trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang trước sắp xếp
|
|
23.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 07/2025/QĐ-UBND
ngày 11/2/2025
|
Quy định cụ thể một số yếu tố xác định giá đất
theo phương pháp thặng dư và yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang
|
Trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang trước sắp xếp
|
|
24.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 08/2025/QĐ-UBND
ngày 11/02/2025
|
Quy định một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ,
tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát
triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Tuyên
Quang
|
Trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang trước sắp xếp
|
|
25.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số
344/2025/QĐ-UBND ngày 27/06/2025
|
Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật để
lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác định giá đất trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang
|
Trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang trước sắp xếp
|
|
II
|
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH
|
|
|
|
|
Tỉnh Tuyên Quang
|
|
|
|
26.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 01/2016/QĐ-UBND
ngày 28/01/2016
|
Về ban hành quy định chế độ miễn, giảm tiền thuê
đất đối với các cơ sở thực hiện xã hội hóa sử dụng đất tại đô thị trên địa
bàn tỉnh Tuyên Quang
|
Trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang trước sắp xếp
|
|
27.
|
Quyết định của UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 12/2016/QĐ-UBND ngày 22/12/2016
|
Quy định mức
thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển đất chuyên trồng lúa nước
để sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
Trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang trước sắp xếp
|
|
28.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 18/2022/QĐ-UBND
ngày 02/6/2022
|
Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán theo
niên độ vốn đầu tư công thuộc ngân sách cấp tỉnh, cấp huyện quản lý; trình tự,
thời hạn lập, gửi, xét duyệt, thẩm định và ra thông báo thẩm định quyết định
quyết toán theo niên độ vốn đầu tư công thuộc ngân sách cấp xã quản lý trên địa
bàn tỉnh Tuyên Quang
|
Trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang trước sắp xếp
|
|
29.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 18/2023/QĐ-UBND
ngày 09/09/2023
|
Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với
nhà và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà để tính lệ phí trước bạ
trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
Trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang trước sắp xếp
|
|
30.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 56/2024/QĐ-UBND
ngày 31/12/2024
|
Ban hành mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá
thuê đất, mức đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, mức đơn giá thuê đất
đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
Trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang trước sắp xếp
|
|
31.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 22/2025/QĐ-UBND
ngày 18/4/2025
|
Quy định mức chi đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện
bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang
|
Trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang trước sắp xếp
|
|
III
|
LĨNH VỰC NỘI VỤ
|
|
|
32.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 12/2023/QĐ-UBND
ngày 12/07/2023
|
Về việc quy định hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền
lương để làm cơ sở xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn
giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp
thực hiện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
Trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang trước sắp xếp
|
|
V
|
LĨNH VỰC XÂY DỰNG:
|
|
|
33.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 20/2020/QĐ-UBND
ngày 26/10/2020
|
Quy định định mức hỗ trợ đối với từng loại hạng mục,
công trình thuộc dự án khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông
thôn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
Trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang trước sắp xếp
|
|
34.
|
Quyết định của UBND
tỉnh Tuyên Quang
|
Số 36/2024/QĐ-UBND
ngày 10/10/2024
|
Ban hành Quy định một số nội dung liên quan đến bồi
thường, hỗ trợ về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất và bồi thường,
hỗ trợ do phải di dời mồ mả khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tuyên
Quang
|
Trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang trước sắp xếp
|
|
VI
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC
|
|
|
35.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 14/2017/QĐ-UBND
ngày 19/09/2017
|
Về việc quy định danh mục nghề đào tạo, mức chi
phí đào tạo, mức hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa
bàn tỉnh Tuyên Quang
|
Trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang trước sắp xếp
|
|
X
|
LĨNH VỰC Y TẾ
|
|
|
36.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 25/2021/QĐ-UBND
ngày 23/12/2021
|
Về tiêu chuẩn, định mức (đối tượng sử dụng, chủng
loại, số lượng, mức giá) sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế cho
các cơ quan, tổ chức, đơn vị hoạt động trong lĩnh vực y tế thuộc phạm vi quản
lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
Trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang trước sắp xếp
|
|
37.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 22/2022/QĐ-UBND
ngày 10/07/2022
|
Quy định phương thức chi trả chính sách trợ giúp
xã hội; mức chi phí chi trả thông qua tổ chức dịch vụ chi trả áp dụng trên địa
bàn tỉnh Tuyên Quang
|
Trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang trước sắp xếp
|
|
38.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Tuyên Quang
|
Số 29/2023/QĐ-UBND
ngày 03/12/2023
|
Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc,
thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế cho các đơn vị sự nghiệp y tế công lập
trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
Trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang trước sắp xếp
|
|
STT
|
Tên loại văn bản;
cơ quan ban hành
|
Số, ký hiệu;
ngày, tháng, năm ban hành văn bản
|
Tên gọi của văn
bản
|
Phạm vi áp dụng
|
|
I
|
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG
|
|
|
1.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 06/2018/QĐ-UBND
ngày 01/03/2018
|
Ban hành giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển
rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà
Giang.
|
Trên địa bàn tỉnh
Hà Giang trước sắp xếp
|
|
2.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 20/2019/QĐ-UBND
ngày 23/09/2019
|
Phân cấp phê duyệt hỗ trợ liên kết trong sản xuất
và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
Trên địa bàn tỉnh
Hà Giang trước sắp xếp
|
|
3.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 28/2019/QĐ-UBND
ngày 20/12/2019
|
Ban hành Bảng giá đất chi tiết trên địa bàn tỉnh
Hà Giang giai đoạn 2020 - 2024.
|
Trên địa bàn tỉnh
Hà Giang trước sắp xếp
|
|
4.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 14/2020/QĐ-UBND
ngày 15/5/2020
|
Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật trong quản lý,
khai thác công trình thủy lợi thuộc phạm vi quản lý tỉnh Hà Giang.
|
Trên địa bàn tỉnh
Hà Giang trước sắp xếp
|
|
5.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 53/2021/QĐ-UBND
ngày 22/12/2021
|
Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản
thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi
trường trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
Trên địa bàn tỉnh
Hà Giang trước sắp xếp
|
|
6.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 21/2022/QĐ-UBND
ngày 11/10/2022
|
Quy định khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Hà
Giang.
|
Trên địa bàn tỉnh
Hà Giang trước sắp xếp
|
|
7.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 10/2023/QĐ-UBND
ngày 04/7/2023
|
Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Hà
Giang đến năm 2030.
|
Trên địa bàn tỉnh
Hà Giang trước sắp xếp
|
|
8.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 28/2023/QĐ-UBND
ngày 21/11/2023
|
Ban hành giá dịch vụ Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; trích
lục bản đồ địa chính; trích sao hồ sơ địa chính trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
Trên địa bàn tỉnh
Hà Giang trước sắp xếp
|
|
9.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 09/2024/QĐ-UBND
ngày 02/02/2024
|
Ban hành quy định quản lý chất thải trên địa bàn
tỉnh Hà Giang.
|
Trên địa bàn tỉnh
Hà Giang trước sắp xếp
|
|
10.
|
Quyết định của UBND
tỉnh Hà Giang
|
Số 33/2024/QĐ-UBND
ngày 18/7/2024
|
Quy định hạn mức giao đất ở cho cá nhân; hạn mức
công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất; hạn mức giao đất
chưa sử dụng cho cá nhân để đua vào sử dụng theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất đã được duyệt để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản; hạn
mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân trên địa bàn tỉnh
Hà Giang.
|
Trên địa bàn tỉnh
Hà Giang trước sắp xếp
|
|
11.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 34/2024/QĐ-UBND
ngày 18/7/2024
|
Quy định cụ thể về điều kiện tách thửa đất, hợp
thửa đất, diện tích tối thiểu của việc tách thửa đất đối với đất trồng cây hằng
năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất nuôi trồng
thủy sản, đất nông nghiệp khác, đất ở, đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
và đất phi nông nghiệp khác trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
Trên địa bàn tỉnh
Hà Giang trước sắp xếp
|
|
12.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 35/2024/QĐ-UBND
ngày 31/7/2024
|
Quy định hạn mức và quyết định diện tích đất giao
cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
Trên địa bàn tỉnh
Hà Giang trước sắp xếp
|
|
13.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 48/2024/QĐ-UBND
ngày 23/10/2024
|
Ban hành quy định cụ thể một số nội dung về bồi
thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà
Giang.
|
Trên địa bàn tỉnh
Hà Giang trước sắp xếp (Riêng Điều 7 Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND áp dụng
trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang sau sắp xếp)
|
|
14.
|
Quyết định của UBND
tỉnh Hà Giang
|
Số 50/2024/QĐ-UBND
ngày 31/10/2024
|
Ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng,
vật nuôi khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
Trên địa bàn tỉnh
Hà Giang trước sắp xếp
|
|
15.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 60/2024/QĐ-UBND
ngày 26/11/2024
|
Quy định hạn mức giao đất nông nghiệp cho hộ gia
đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang, không có tranh
chấp khi được Nhà nước cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền trên đất; diện tích đất để xây dựng công trình phục vụ trực
tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
Trên địa bàn tỉnh
Hà Giang trước sắp xếp
|
|
16.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 70/2024/QĐ-UBND
ngày 31/12/2024
|
Quy định một số yếu tố ước tính tổng doanh thu, tổng
chi phí phát triển của thửa đất, khu đất theo phương pháp thặng dư; Các yếu tố
ảnh hưởng đến giá đất, mức độ chênh lệch tối đa của từng yếu tố ảnh hưởng đến
giá đất để xác định mức tương đồng nhất định; Cách thức điều chỉnh đối với từng
mức độ chênh lệch của từng yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trên địa bàn tỉnh Hà
Giang.
|
Trên địa bàn tỉnh
Hà Giang trước sắp xếp
|
|
17.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 71/2024/QĐ-UBND
ngày 31/12/2024
|
Về việc kéo dài thời hạn áp dụng Quyết định số
28/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang ban hành Bảng
giá đất chi tiết trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2020-2024.
|
Trên địa bàn tỉnh
Hà Giang trước sắp xếp
|
|
18.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 21/2025/QĐ-UBND
ngày 14/03/2025
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự
toán ngân sách nhà nước phục vụ tổ chức xây dựng bảng giá đất, xác định giá đất
cụ thể trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
Trên địa bàn tỉnh
Hà Giang trước sắp xếp
|
|
II
|
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH
|
|
|
19.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 05/2016/QĐ-UBND
ngày 22/03/2016
|
Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức
năng trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập trên địa
bàn tỉnh Hà Giang.
|
Trên địa bàn tỉnh
Hà Giang trước sắp xếp
|
|
20.
|
Quyết định của UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 23/2016/QĐ-UBND ngày 12/12/2016
|
Quy định
chi tiết Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 11/12/2016 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Hà Giang về thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển đất
chuyên trồng lúa nước sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn
tỉnh Hà Giang.
|
Trên địa bàn tỉnh
Hà Giang trước sắp xếp
|
|
21.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 05/2018/QĐ-UBND
ngày 01/03/2018
|
Ban hành giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng
và trông giữ xe tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
Trên địa bàn tỉnh
Hà Giang trước sắp xếp
|
|
22.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 16/2018/QĐ-UBND
ngày 31/05/2018
|
Về việc phê duyệt mức chi hỗ trợ công tác phòng
chống số đề, làm vé số giả trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
Trên địa bàn tỉnh
Hà Giang trước sắp xếp
|
|
23.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 34/2018/QĐ-UBND
ngày 09/11/2018
|
Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp
trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
Trên địa bàn tỉnh
Hà Giang trước sắp xếp
|
|
24.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 54/2021/QĐ-UBND
ngày 30/12/2021
|
Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán vốn đầu
tư công theo năm ngân sách của chủ đầu tư, sở, phòng, ban thuộc ngân sách cấp
tỉnh, cấp huyện quản lý; Trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt, thẩm định và
ra thông báo thẩm định quyết toán vốn đầu tư công theo năm ngân sách thuộc
ngân sách cấp xã quản lý trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
Trên địa bàn tỉnh
Hà Giang trước sắp xếp
|
|
25.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 25/2022/QĐ-UBND
ngày 21/11/2022
|
Ban hành giá nước sinh hoạt trên địa bàn thành phố
Hà Giang.
|
Trên địa bàn tỉnh
Hà Giang trước sắp xếp
|
|
26.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 24/2023/QĐ-UBND
ngày 26/10/2023
|
Ban hành Quy chế phổ biến thông tin thống kê Nhà
nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
Trên địa bàn tỉnh
Hà Giang trước sắp xếp
|
|
27.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 06/2025/QĐ-UBND
ngày 17/01/2025
|
Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với
nhà và tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
Trên địa bàn tỉnh
Hà Giang trước sắp xếp
|
|
28.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 19/2025/QĐ-UBND
ngày 05/03/2025
|
Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá
thuê đất; đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, đất có mặt nước trên địa
bàn tỉnh Hà Giang.
|
Trên địa bàn tỉnh
Hà Giang trước sắp xếp
|
|
29.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 20/2025/QĐ-UBND
ngày 05/03/2025
|
Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với
nhóm loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau năm 2025 trên địa bàn tỉnh
Hà Giang.
|
Trên địa bàn tỉnh
Hà Giang trước sắp xếp
|
|
30.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 42/2025/QĐ-UBND
ngày 11/06/2025
|
Quy định mức chi đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện
bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà
Giang
|
Trên địa bàn tỉnh
Hà Giang trước sắp xếp
|
|
III
|
LĨNH VỰC NỘI VỤ
|
|
|
31.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 10/2016/QĐ-UBND
ngày 09/5/2016
|
Ban hành Quy định về quản lý, vận hành, duy tu, bảo
dưỡng các công trình hạ tầng sau đầu tư giao cho thôn, bản trên địa bàn tỉnh
Hà Giang.
|
Trên địa bàn tỉnh
Hà Giang trước sắp xếp
|
|
IV
|
LĨNH VỰC XÂY DỰNG
|
|
|
32.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 06/2021/QĐ-UBND
ngày 04/03/2021
|
Ban hành định mức hỗ trợ đối với từng loại hạng mục,
công trình khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa
bàn tỉnh Hà Giang.
|
Trên địa bàn tỉnh
Hà Giang trước sắp xếp
|
|
33.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 30/2021/QĐ-UBND
ngày 14/09/2021
|
Ban hành Quy chế quản lý Kiến trúc thị trấn Đồng
Văn huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang.
|
Trên địa bàn tỉnh
Hà Giang trước sắp xếp
|
|
34.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 13/2022/QĐ-UBND
ngày 01/07/2022
|
Ban hành Quy chế Quản lý kiến trúc thị trấn Mèo Vạc,
huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang.
|
Trên địa bàn tỉnh
Hà Giang trước sắp xếp
|
|
35.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 07/2023/QĐ-UBND
ngày 13/6/2023
|
Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thành phố Hà
Giang, tỉnh Hà Giang.
|
Trên địa bàn tỉnh
Hà Giang trước sắp xếp
|
|
36.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 08/2023/QĐ-UBND
ngày 13/6/2023
|
Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thị trấn Tam
Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang.
|
Trên địa bàn tỉnh
Hà Giang trước sắp xếp
|
|
37.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 20/2023/QĐ-UBND
ngày 04/10/2023
|
Giá dịch vụ nghĩa trang được đầu tư từ nguồn vốn
ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
Trên địa bàn tỉnh
Hà Giang trước sắp xếp
|
|
38.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 53/2024/QĐ-UBND
ngày 31/10/2024
|
Ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về
nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất
trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
Trên địa bàn tỉnh
Hà Giang trước sắp xếp
|
|
V
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC
|
|
|
39.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 23/2015/QĐ-UBND
ngày 03/12/2015
|
Ban hành mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào
tạo dưới 3 tháng trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
Trên địa bàn tỉnh
Hà Giang trước sắp xếp
|
|
VI
|
LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ
THAO VÀ DU LỊCH
|
|
|
40.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 18/2020/QĐ-UBND
ngày 08/04/2020
|
Ban hành Quy chế quản lý, bảo vệ và phát triển
Công viên địa chất toàn cầu UNESCO Cao nguyên đá Đồng Văn tỉnh Hà Giang.
|
Trên địa bàn tỉnh
Hà Giang trước sắp xếp
|
|
41.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 24/2022/QĐ-UBND
ngày 21/11/2022
|
Quy định điểm thu phí, mức thu phí và tỷ lệ phân
chia số thu phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình
văn hóa trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
|
Trên địa bàn tỉnh
Hà Giang trước sắp xếp
|
|
42.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 12/2023/QĐ-UBND
ngày 31/7/2023
|
Quy định mức thu phí và tỷ lệ phân chia số thu
phí tham quan Bảo tàng tỉnh Hà Giang.
|
Trên địa bàn tỉnh
Hà Giang trước sắp xếp
|
|
43.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 44/2024/QĐ-UBND
ngày 07/10/2024
|
Quy định tiêu chí, trình tự, thời gian thực hiện
xét công nhận Làng văn hóa du lịch tiêu biểu tỉnh Hà Giang.
|
Trên địa bàn tỉnh
Hà Giang trước sắp xếp
|
|
VII
|
LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
|
|
|
44.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 26/2024/QĐ-UBND
ngày 17/06/2024
|
Ban hành Quy chế khai thác, sử dụng dữ liệu của
cơ sở dữ liệu thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Giang.
|
Trên địa bàn tỉnh
Hà Giang trước sắp xếp
|
|
VIII
|
LĨNH VỰC Y TẾ
|
|
|
45.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 11/2021/QĐ-UBND
ngày 01/07/2021
|
Về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe
ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Giang
|
Trên địa bàn tỉnh
Hà Giang trước sắp xếp
|
|
46.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 56/2021/QĐ-UBND
ngày 31/12/2021
|
Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng trang thiết
bị y tế chuyên dùng đặc thù và phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định
mức sử dụng trang thiết bị y tế chuyên dùng khác thuộc lĩnh vực y tế đối với
các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý tỉnh Hà Giang.
|
Trên địa bàn tỉnh
Hà Giang trước sắp xếp
|
|
47.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 14/2022/QĐ-UBND
ngày 11/07/2022
|
Sửa đổi nội dung công việc đặc thù hoặc loại xe tại
mục I Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 11/2021/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7
năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang.
|
Trên địa bàn tỉnh
Hà Giang trước sắp xếp
|
|
48.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 13/2023/QĐ-UBND
ngày 14/08/2023
|
Sửa đổi, bổ sung Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết
định số 56/2021/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà
Giang quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng trang thiết bị y tế chuyên dùng đặc
thù và phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng trang thiết
bị y tế chuyên dùng khác thuộc lĩnh vực y tế đối với các cơ quan, tổ chức,
đơn vị thuộc phạm vi quản lý tỉnh Hà Giang.
|
Trên địa bàn tỉnh
Hà Giang trước sắp xếp
|
|
IX
|
LĨNH VỰC CÔNG AN
|
|
|
49.
|
Quyết định của
UBND tỉnh Hà Giang
|
Số 30/2024/QĐ-UBND
ngày 28/06/2024
|
Số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự cần thành lập;
số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố trên địa
bàn tỉnh Hà Giang.
|
Trên địa bàn tỉnh
Hà Giang trước sắp xếp
|