|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1177/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Hoàng Giang
|
|
Ngày ban hành:
|
03/10/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1177/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
03 tháng 10 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC
NGƯỜI CÓ CÔNG, LAO ĐỘNG TIỀN LƯƠNG VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI, AN TOÀN VỆ SINH LAO ĐỘNG,
VIỆC LÀM, QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC, QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI QUỸ THỰC HIỆN TIẾP
NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM
QUYỀN QUẢN LÝ, GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3
năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Kế hoạch số 81/KH-UBND ngày 14 tháng 4
năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về triển khai thực hiện Nghị quyết số
66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm
2025 và 2026;
Căn cứ Quyết định số 964/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8
năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Danh mục thủ tục
hành chính thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc địa giới
hành chính trên địa bàn tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình
số 161/TTr-SNV ngày 15 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực người có công, lao động tiền lương và bảo hiểm xã hội, an toàn vệ
sinh lao động, việc làm, quản lý lao động ngoài nước, quản lý nhà nước về hội
quỹ thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới
hành chính thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của Sở Nội vụ và Ủy ban nhân
dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung các bước tiếp nhận, chuyển kết
quả giải quyết và trả kết quả của quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính tương ứng trong lĩnh vực người có công, lao động tiền lương và bảo hiểm
xã hội, an toàn vệ sinh lao động, việc làm, quản lý lao động ngoài nước, quản
lý nhà nước về hội quỹ thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ
thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi được ban hành tại
Quyết định số 964/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh (có Danh mục thủ tục hành chính và Phụ lục Quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính kèm theo).
2. Nội dung quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính tương ứng trong lĩnh vực người có công, lao động tiền lương và bảo
hiểm xã hội, an toàn vệ sinh lao động, việc làm, quản lý lao động ngoài nước,
quản lý nhà nước về hội quỹ đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại
các Quyết định: số 1117/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025; số 892/QĐ-UBND ngày
13 tháng 6 năm 2025; số 1044/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025; số 1048/QĐ-UBND
ngày 17 tháng 9 năm 2025; số 1120/QĐ-UBND ngày 26 tháng 9 năm 2025 vẫn còn hiệu
lực thi hành.
3. Đối với hồ sơ thủ tục hành chính đã được cung cấp
dịch vụ công trực tuyến thì Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã thực
hiện cung cấp thông tin, ưu tiên hỗ trợ, hướng dẫn tổ chức, cá nhân thực
hiện nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ
quan
1. Sở Nội vụ chịu trách nhiệm chỉ đạo, theo dõi,
giám sát và thực hiện việc giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng Quy trình
nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kiểm
soát việc chấp hành Quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối hợp với các cơ
quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, cá nhân
vi phạm theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở
Nội vụ và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này xây dựng, thiết
lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh theo quy định.
4. Ủy ban nhân dân cấp xã chịu trách nhiệm thực hiện
việc tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng Quy trình nội bộ được
phê duyệt tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ,
Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các
tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, KGVX, NC;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC(x).
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Hoàng Giang
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN
TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ VÀ GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ VÀ
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số: 1177/QĐ-UBND ngày 03 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI
HÀNH CHÍNH
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Cấp thực hiện
|
|
A
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ
|
|
I
|
Lĩnh vực người có công
|
|
|
1
|
1.010805.000.00.00.H48
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng
vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không
công tác trong quân đội, công an
|
Cấp tỉnh; cấp xã
|
|
2
|
1.010811.000.00.00.H48
|
Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh
hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại
gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều
dưỡng do địa phương quản lý
|
Cấp tỉnh; cấp xã
|
|
3
|
1.010812.000.00.00.H48
|
Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều
dưỡng người có công do tỉnh quản lý
|
Cấp tỉnh; cấp xã
|
|
4
|
1.010813.000.00.00.H48
|
Đưa người có công đối với trường hợp đang được
nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý về
nuôi dưỡng tại gia đình
|
Cấp tỉnh; cấp xã
|
|
5
|
1.010814.000.00.00.H48
|
Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có
công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận
thân nhân liệt sĩ
|
Cấp tỉnh; cấp xã
|
|
6
|
1.010815.000.00.00.H48
|
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt
động cách mạng
|
Cấp tỉnh; cấp xã
|
|
7
|
1.010819.000.00.00.H48
|
Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải
phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế
|
Cấp tỉnh; cấp xã
|
|
8
|
1.010820.000.00.00.H48
|
Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng
|
Cấp tỉnh; cấp xã
|
|
9
|
1.010821.000.00.00.H48
|
Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ
đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
Cấp tỉnh; cấp xã
|
|
10
|
1.010822.000.00.00.H48
|
Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với
thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn
thương cơ thể từ 81% trở lên
|
Cấp tỉnh; cấp xã
|
|
11
|
1.010828.000.00.00.H48
|
Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người có công với
cách mạng
|
Cấp tỉnh; cấp xã
|
|
12
|
1.010829.000.00.00.H48
|
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa
trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người
hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
|
Cấp tỉnh; cấp xã
|
|
13
|
1.010829.000.00.00.H48
|
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài
nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại
diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
|
Cấp tỉnh; cấp xã
|
|
II
|
Lĩnh vực lao động tiền lương và bảo hiểm xã hội
|
|
14
|
1.000436.000.00.00.H48
|
Thu hồi giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
|
Cấp tỉnh
|
|
15
|
1.000448.000.00.00.H48
|
Cấp lại giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
|
Cấp tỉnh
|
|
16
|
1.000464.000.00.00.H48
|
Gia hạn giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
|
Cấp tỉnh
|
|
17
|
1.000479.000.00.00.H48
|
Cấp giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
|
Cấp tỉnh
|
|
18
|
1.009466.000.00.00.H48
|
Thành lập Hội đồng thương lượng tập thể
|
Cấp tỉnh
|
|
19
|
1.009467.000.00.00.H48
|
Thay đổi chủ tịch Hội đồng thương lượng tập thể,
đại diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, chức năng, nhiệm vụ, kế hoạch, thời gian
hoạt động của Hội đồng thương lượng tập thể
|
Cấp tỉnh
|
|
20
|
2.001955.000.00.00.H48
|
Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
|
21
|
1.000414.000.00.00.H48
|
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao
động
|
Cấp tỉnh
|
|
III
|
Lĩnh vực an toàn vệ sinh lao động
|
|
22
|
1.005449.000.00.00.H48
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn
luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ,
ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ,
ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Cấp giấy chứng nhận doanh
nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh
nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập
đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định
thành lập)
|
Cấp tỉnh
|
|
23
|
1.005450.000.00.00.H48
|
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B
(trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng
công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); cấp
giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao
động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ
quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan
trung ương quyết định thành lập)
|
Cấp tỉnh
|
|
24
|
2.000111.000.00.00.H48
|
Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
cho doanh nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
|
25
|
2.000134.000.00.00.H48
|
Khai báo với Sở Nội vụ địa phương khi đưa vào sử
dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
|
Cấp tỉnh
|
|
26
|
1.013723.H48
|
Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng
hóa nhóm 2 nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
|
IV
|
Lĩnh vực việc làm
|
|
27
|
2.000888.H48
|
Tham gia bảo hiểm thất nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
|
28
|
1.001978.000.00.00.H48
|
Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
|
29
|
1.001973.000.00.00.H48
|
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
|
30
|
1.001966.000.00.00.H48
|
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
|
31
|
2.001953.000.00.00.H48
|
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
|
32
|
2.000178.000.00.00.H48
|
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi)
|
Cấp tỉnh
|
|
33
|
1.000401.000.00.00.H48
|
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến)
|
Cấp tỉnh
|
|
34
|
1.000362.000.00.00.H48
|
Thông báo về việc tìm kiếm việc làm hàng tháng
|
Cấp tỉnh
|
|
35
|
1.001865.000.00.00.H48
|
Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của
doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
Cấp tỉnh
|
|
36
|
1.001853.000.00.00.H48
|
Cấp lại giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của
doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
Cấp tỉnh
|
|
37
|
1.001823.000.00.00.H48
|
Gia hạn giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của
doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
Cấp tỉnh
|
|
38
|
1.009874.000.00.00.H48
|
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ
việc làm
|
Cấp tỉnh
|
|
39
|
1.009873.000.00.00.H48
|
Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của
doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
Cấp tỉnh
|
|
40
|
1.014196.H48
|
Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép
lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
|
41
|
1.014197.H48
|
Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy
phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
|
42
|
1.014198.H48
|
Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy
phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
|
43
|
1.014199.H48
|
Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước
ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
|
44
|
1.014200.H48
|
Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động
nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
|
45
|
1.014201.H48
|
Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động
nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
|
V
|
Lĩnh vực quản lý lao động ngoài nước
|
|
46
|
1.013727.H48
|
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập từ 90
ngày trở lên
|
Cấp tỉnh
|
|
47
|
1.013728.H48
|
Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở
nước ngoài của tổ chức, cá nhân Việt Nam đầu tư ra nước ngoài
|
Cấp tỉnh
|
|
48
|
1.013729.H48
|
Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở
nước ngoài của doanh nghiệp trúng thầu, nhận thầu công trình, dự án ở nước
ngoài
|
Cấp tỉnh
|
|
49
|
1.013731.H48
|
Đăng ký hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt
Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài
|
Cấp tỉnh
|
|
50
|
1.005132.000.00.00.H48
|
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90
ngày
|
Cấp tỉnh
|
|
51
|
1.013733.H48
|
Chuẩn bị nguồn lao động của doanh nghiệp hoạt động
dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
|
Cấp tỉnh
|
|
52
|
1.013734.H48
|
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết
|
Cấp tỉnh
|
|
VI
|
Lĩnh vực quản lý nhà nước về hội, quỹ
|
|
53
|
1.013017.H48
|
Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ
|
Cấp tỉnh; cấp xã
|
|
54
|
1.013018.H48
|
Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận
thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng
quản lý quỹ
|
Cấp tỉnh; cấp xã
|
|
55
|
1.013019.H48
|
Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên
quỹ
|
Cấp tỉnh; cấp xã
|
|
56
|
1.013020.H48
|
Cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ
quỹ
|
Cấp tỉnh; cấp xã
|
|
57
|
1.013021.H48
|
Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm
đình chỉ hoạt động
|
Cấp tỉnh; cấp xã
|
|
58
|
1.003920.000.00.00.H48
|
Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi
hoạt động quỹ
|
Cấp tỉnh; cấp xã
|
|
59
|
1.013023.H48
|
Quỹ tự giải thể
|
Cấp tỉnh; cấp xã
|
|
B
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ
|
|
I
|
Lĩnh vực người có công
|
|
1
|
1.013750.H48
|
Thăm viếng mộ liệt sĩ
|
Cấp xã
|
|
2
|
1.010833. H48
|
Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công
|
Cấp xã
|
|
II
|
Lĩnh vực quản lý lao động ngoài nước
|
|
3
|
1.013734.H48
|
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết
|
Cấp xã
|
|
III
|
Lĩnh vực quản lý nhà nước về hội, quỹ
|
|
4
|
1.013702.H48
|
Công nhận ban vận động thành lập hội
|
Cấp xã
|
|
5
|
1.013703.H48
|
Thành lập hội
|
Cấp xã
|
|
6
|
1.013704.H48
|
Báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm
kỳ, đại hội bất thường của hội
|
Cấp xã
|
|
7
|
1.013706.H48
|
Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội,
phê duyệt điều lệ hội
|
Cấp xã
|
|
8
|
1.013757.H48
|
Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội
|
Cấp xã
|
|
9
|
1.013708.H48
|
Hội tự giải thể
|
Cấp xã
|
|
10
|
1.013709.H48
|
Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ
có thời hạn
|
Cấp xã
|
|
11
|
1.013711.H48
|
Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ
|
Cấp xã
|
|
12
|
1.013712.H48
|
Công nhân quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận
thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội
đàng quản lý quỹ
|
Cấp xã
|
|
13
|
1.013713.H48
|
Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên
quỹ
|
Cấp xã
|
|
14
|
1.013714.H48
|
Cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ
quỹ
|
Cấp xã
|
|
15
|
1.013715.H48
|
Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm
đình chỉ hoạt động
|
Cấp xã
|
|
16
|
1.013707.H48
|
Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội
|
Cấp xã
|
|
17
|
1.013717.H48
|
Quỹ tự giải thể
|
Cấp xã
|
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT KHÔNG PHỤ THUỘC
VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
1. Bổ sung “Bước 1a. Tiếp nhận
phi địa giới” vào trước “Bước 1. Nộp hồ sơ”:
Lưu ý: Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết
quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này
(Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ.
- Nội dung công việc:
+ Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân.
+ Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
+ Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử.
+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp
luật.
+ Chuyển ngay hồ sơ điện tử về các phòng chuyên
môn, nghiệp vụ, chi cục, đơn vị trực thuộc Sở Nội vụ hoặc phòng thuộc Ủy ban
nhân dân cấp xã; chuyến hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết
qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
+ Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của
cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
- Đơn vị/người thực hiện: Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã.
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính.
- Kết quả thực hiện: Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định.
2. Tại Bước. Phát hành và
chuyển kết quả giải quyết: Sửa đổi, bổ sung trách nhiệm của người/đơn
vị phát hành kết quả giải quyết thực hiện việc chuyển kết quả giải quyết (hồ
sơ kèm theo theo quy định (nếu có)) đến cho Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa
điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
3. Bổ sung “Bước cuối. Trả kết
quả phi địa giới”:
- Nội dung công việc:
+ Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
+ Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo
quy định (nếu có).
+ Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
+ Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
+ Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
- Đơn vị/người thực hiện: Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ
sơ của tổ chức, cá nhân.
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính.
- Kết quả thực hiện: Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định.
Quyết định 1177/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Người có công, Lao động tiền lương và bảo hiểm xã hội, An toàn vệ sinh lao động, Việc làm, Quản lý lao động ngoài nước, Quản lý Nhà nước về hội quỹ thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Sở Nội vụ và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1177/QĐ-UBND ngày 03/10/2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Người có công, Lao động tiền lương và bảo hiểm xã hội, An toàn vệ sinh lao động, Việc làm, Quản lý lao động ngoài nước, Quản lý Nhà nước về hội quỹ thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Sở Nội vụ và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
25/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2026
Ban hành:
15/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/07/2026
Ban hành:
16/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2026
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/03/2026
Ban hành:
26/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/03/2026
Ban hành:
24/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/12/2025
Ban hành:
12/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/11/2025
Ban hành:
22/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/11/2025
Ban hành:
16/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/10/2025
372
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|