|
BỘ XÂY
DỰNG
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1746/QĐ-BXD
|
Hà Nội,
ngày 10 tháng 10 năm 2025
|
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC HÀNG KHÔNG THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ XÂY DỰNG
BỘ TRƯỞNG
BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây
dựng;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2013 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục
Hàng không Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực hàng không thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm
2025. Các công bố trước đây về thủ tục hành chính trong lĩnh vực hàng không có
liên quan hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Hàng
không Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Bộ trưởng (để b/c);
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC (VPCP);
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Cổng TTĐT Bộ Xây dựng;
- Trung tâm CNTT;
- Lưu: VT, CHKVN.
|
KT.
BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê Anh Tuấn
|
PHỤ LỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA BỘ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1746 /QĐ-BXD ngày 10 tháng 10 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
|
STT
|
Mã
số TTHC
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Tên
VBQPPL quy định nội
dung sửa đổi, bổ sung
|
Cơ
quan thực hiện
|
|
A. Thủ
tục hành chính do trung ương giải quyết
|
|
1
|
1.003663
|
Thủ tục
xóa đăng ký quốc tịch tàu bay
|
Nghị định
số 246/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 09 năm 2025
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2015
của Chính phủ quy định đăng ký quốc tịch và đăng ký các quyền đối với tàu bay
đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 64/2022/NĐ-CP ngày
15 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định quy định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực hàng không
dân dụng.
|
Cục Hàng
không Việt Nam
|
PHẦN II.
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
BỘ XÂY DỰNG
1. Xóa đăng
ký quốc tịch tàu bay
1.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ thủ tục hành chính:
Người đề nghị xóa
đăng ký quốc tịch tàu bay nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính
hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến đến Cục Hàng không Việt Nam và phải
chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của các thông tin ghi trong hồ
sơ.
b) Giải quyết thủ tục hành chính:
Trong thời
hạn năm (05) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cục Hàng
không Việt Nam thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận xóa đăng ký quốc tịch tàu bay
Việt Nam theo Mẫu số 06 quy
định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này và cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện bay xuất khẩu theo Mẫu số 06a quy
định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này đối với trường hợp xóa đăng ký
quốc tịch tàu bay theo đề nghị của người được chỉ định tại văn bản IDERA; thu
hồi Giấy chứng nhận tàu bay mang quốc tịch Việt Nam; trường hợp không cấp, Cục
Hàng không Việt Nam phải trả lời người đề nghị bằng văn bản theo Mẫu số 15 quy định tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định này.
Trường hợp
hồ sơ chưa đầy đủ, trong thời hạn hai (02) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ
sơ, Cục Hàng không Việt Nam có văn bản hướng dẫn người đề nghị xóa đăng ký hoàn
chỉnh hồ sơ theo quy định.
1.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại
hoặc qua hệ thống bưu chính; hoặc
- Hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần:
- Tờ khai theo Mẫu;
- Bản sao từ
sổ gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao chụp từ bản chính hoặc bản sao
xuất trình bản chính để đối chiếu hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc hoặc bản sao
điện tử có chứng thực từ bản chính giấy tờ, tài liệu chứng minh tư cách pháp lý
của người đề nghị xóa đăng ký trong trường hợp người đề nghị là tổ chức, cá
nhân Việt Nam;
Trường hợp giấy tờ, tài liệu
chứng minh tư cách pháp lý của người đề nghị xóa đăng ký do cơ quan nước ngoài
có thẩm quyền cấp thì các giấy tờ, tài liệu này phải được hợp pháp hóa lãnh sự
theo quy định của pháp luật, trừ trường hợp được miễn hợp pháp hóa lãnh sự theo
Điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên hoặc theo
nguyên tắc có đi có lại.
* Trường
hợp xóa đăng ký quốc tịch tàu bay và chứng nhận đủ điều kiện bay xuất khẩu theo
đề nghị của người được chỉ định tại văn bản IDERA, bao gồm:
- Tờ khai theo Mẫu;
- Bản sao từ sổ gốc hoặc bản
sao chụp từ bản chính hoặc bản sao xuất trình bản chính để đối chiếu hoặc bản
sao điện tử từ sổ gốc hoặc bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính giấy tờ,
tài liệu chứng minh tư cách pháp lý của người đề nghị xóa đăng ký trong trường
hợp người đề nghị là tổ chức, cá nhân Việt Nam.
Trường hợp giấy tờ, tài liệu
chứng minh tư cách pháp lý của người đề nghị xóa đăng ký do cơ quan nước ngoài
có thẩm quyền cấp thì các giấy tờ, tài liệu này phải được hợp pháp hóa lãnh sự
theo quy định của pháp luật, trừ trường hợp được miễn theo quy định của pháp luật
Việt Nam;
- Văn bản đồng ý xóa đăng ký
và xuất khẩu tàu bay của những người có quyền lợi quốc tế đã được đăng ký có
thứ tự ưu tiên cao hơn so với quyền lợi quốc tế của người đề nghị xóa đăng ký
hoặc có tài liệu chứng minh các quyền lợi quốc tế được đăng ký có thứ tự ưu
tiên cao hơn đã được thực hiện;
- Trường hợp người được chỉ
định tại văn bản IDERA là người nhận bảo đảm bằng tàu bay, hồ sơ phải bao gồm cả
tài liệu chứng minh người đề nghị xóa đăng ký đã thông báo bằng văn bản đến
những người có quyền lợi quốc tế đã được đăng ký, chủ sở hữu tàu bay, người đề
nghị đăng ký quốc tịch tàu bay về việc đề nghị xóa đăng ký tàu bay ít nhất 10
ngày làm việc trước ngày nộp hồ sơ đề nghị.
b) Số lượng: 01 bộ
1.4. Thời hạn giải quyết:
- 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ
tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
1.6. Cơ quan thực hiện thủ
tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Cục Hàng không Việt Nam;
b) Cơ quan hoặc người có
thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: không có;
c) Cơ quan trực tiếp thực
hiện thủ tục hành chính: Cục Hàng không Việt Nam;
d) Cơ quan phối hợp: Không
có.
1.7. Kết quả của việc thực
hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận xóa đăng ký quốc
tịch tàu bay Việt Nam; Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay xuất khẩu.
1.8. Phí, lệ phí: Không
có.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai: Tờ khai xóa
đăng ký; Tờ khai xóa đăng ký quốc
tịch tàu bay và chứng nhận đủ điều kiện bay xuất khẩu
1.10. Yêu cầu hoặc điều kiện
thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính :
- Luật Hàng không dân dụng Việt Nam số 66/2006/QH11
ngày 29/6/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam số 61/2014/QH13 ngày 21/11/2014;
- Nghị định số 68/2015/NĐ- CP ngày18/8/2015 của Chính phủ quy
định đăng ký quốc tịch và đăng ký các quyền đối với tàu bay;
- Nghị định số 64/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 09 năm 2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định liên quan đến
hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực hàng không dân dụng.
- Nghị định số 246/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 09 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2015
của Chính phủ quy định đăng ký quốc tịch và đăng ký các quyền đối với tàu bay
đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 64/2022/NĐ-CP ngày
15 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định quy định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực hàng không dân
dụng.
* Tờ khai
xóa đăng ký
|
TÊN CƠ
QUAN, TỔ CHỨC
NAME OF ORGANIZATION
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
SOCIALIST
REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------
|
TỜ KHAI
Xóa đăng ký
Application
for deregistration of aircraft
I. NGƯỜI ĐỀ NGHỊ/APPLICANT
1. Tên/Full name:
.....................................................................................................
2. Quốc tịch/Nationality:
...........................................................................................
3. Địa chỉ/Address:...................................................................................................
4. Điện thoại/Tel:
II. TÀU BAY/AIRCRAFT
1. Loại tàu bay/Type of
aircraft:..................................................................................
2. Kiểu loại tàu bay/Designation of
aircraft:..................................................................
3. Nhà sản xuất/Manufacturer:...................................................................................
4. Số xuất xưởng tàu bay/Aircraft
serial number:.........................................................
5. Trọng lượng cất cánh tối
đa/MTOW:.......................................................................
6. Năm xuất xưởng/Year:..........................................................................................
7. Số lượng và kiểu loại động cơ/Number
and designation of engines:...........................
8. Dấu hiệu quốc tịch và dấu hiệu
đăng ký/Nationality and registration mark:..................
III. NỘI DUNG XÓA ĐĂNG KÝ3/DEREGISTRATION
INFORMATION
|
Xóa đăng ký tàu bay mang quốc
tịch Việt Nam/Deregistration of Vietnamese nationality of aircraft
Giấy chứng nhận đã cấp/Issued
certificate:
- Số/No.:..............................................
- Ngày cấp/Date of
issued:.......................
|
□
|
|
Xóa đăng ký tàu bay tạm thời mang
quốc tịch Việt Nam/Deregistration of temporary Vietnamese nationality of
aircraft
Giấy chứng nhận đã cấp/Issued
certificate:
- Số/No.:................................................
- Ngày cấp/Date of
issued:...........................
|
□
|
|
Xóa đăng ký quyền sở hữu tàu bay/Deregistration
of aircraft ownership
Giấy chứng nhận đã cấp/Issued
certificate:
- Số/No.:...............................
- Ngày cấp/Date of
issued:......................
|
□
|
|
Xóa đăng ký quyền chiếm hữu tàu
bay/Deregistration of right to aircraft possession
Giấy chứng nhận đã cấp/Issued
certificate:
- Số/No.:......................................
- Ngày cấp/Date of
issued:..........................
|
□
|
|
Tài liệu gửi kèm theo đơn/Attachments:
|
Ngày
tháng năm
Date month year
Người đề nghị/Applicant
(Ký/đóng dấu)/(Signature/seal)
|
Tôi xin cam đoan các thông
tin trong đơn là hoàn toàn chính xác và hoàn toàn chịu trách nhiệm về nội dung
khai trong đơn này.
I declare that all particulars
supplied in this application are correct and complete and shall fully be
responsible for the provided information.
*
Tờ khai xóa đăng ký quốc tịch tàu bay và chứng nhận đủ điều kiện
bay xuất khẩu
Mẫu số 02a
|
TÊN
CƠ QUAN, TỔ CHỨC
NAME OF ORGANIZATION
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
SOCIALIST
REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------
|
TỜ KHAI
Xóa đăng ký
quốc tịch tàu bay và chứng nhận đủ điều kiện bay xuất khẩu
(Dành cho Người có quyền yêu cầu xóa đăng ký quốc tịch và xuất
khẩu tàu bay (IDERA))
Application for deregistration of aircraft and export certificate of
airworthiness
(For Irrevocable Deregistration and Export Request Authorisation (IDERA))
---------
I.
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ/APPLICANT
1. Tên/Full
name: ..................................................................................................................
2. Quốc
tịch/Nationality:
.......................................................................................................
3. Địa chỉ/Address:
................................................................................................................
4. Điện
thoại/Tel:
..................................................................................................................
II.
TÀU BAY/AIRCRAFT
1. Tàu bay
mới/New aircraft □
Đã qua sử dụng/Used aircraft □
2. Loại tàu
bay/Type of aircraft:
...........................................................................................
3. Kiểu
loại tàu bay/Designation of aircraft: .........................................................................
4. Nhà sản
xuất/Manufacturer:
..............................................................................................
5. Số xuất
xưởng tàu bay/Aircraft serial number:
.................................................................
6. Trọng
lượng cất cánh tối đa/MTOW:
...............................................................................
7. Năm xuất
xưởng/Manufacture Year:
................................................................................
8. Số lượng
và kiểu loại động cơ/Number and designation of engines:
...............................
9. Số lượng
và kiểu loại cánh quạt/ Number and designation of propellers:
.........................
10. Dấu
hiệu quốc tịch và dấu hiệu đăng ký/Nationality and registration mark:
..................
11. Dự định
xuất khẩu đến Quốc gia/State to which intended export:
.................................
III.
TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN SAU ĐÂY/ APPLICATION FOR ISSUANCE THE
FOLLOWING CERTIFICATE
|
Xóa đăng
ký tàu bay mang quốc tịch Việt Nam/Deregistration of Vietnamese nationality
of aircraft
Giấy
chứng nhận đăng ký đã cấp/Issued registration certificate:
- Số/No.:..............................................
- Ngày
cấp/Date of issued:.......................
|
□
|
|
Xóa đăng
ký tàu bay tạm thời mang quốc tịch Việt Nam/Deregistration of temporary
Vietnamese nationality of aircraft
Giấy
chứng nhận đăng ký đã cấp/Issued registration certificate:
- Số/No.:................................................
- Ngày
cấp/Date of issued:...........................
|
□
|
|
Tài liệu
gửi kèm theo đơn/Attachments:
|
Ngày
tháng năm
Date month year
Người đề nghị/Applicant
(Ký/đóng dấu)/(Signature/seal)
|
Tôi xin cam
đoan các thông tin trong đơn là hoàn toàn chính xác và hoàn toàn chịu trách
nhiệm về nội dung khai trong đơn này.
I declare
that all particulars supplied in this application are correct and complete and
shall fully be responsible for the provided information.
Ghi chú/
Note:
* Thông tin
trong tờ khai phải được người làm đơn kê khai đầy đủ./All information in the
declaration form must be fully declared by the applicant.
*Mẫu Giấy
chứng nhận đủ điều kiện bay xuất khẩu.
Mẫu số 06
|
BỘ
XÂY DỰNG
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
MINISTRY OF CONSTRUCTION
CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIETNAM
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
/năm/GCN-CHK
Number ref: /year/GCN-CHK
|
SOCIALIST
REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------
|
GIẤY CHỨNG
NHẬN XÓA ĐĂNG KÝ QUỐC TỊCH TÀU BAY VIỆT NAM
DEREGISTRATION CERTIFICATE OF VIETNAMESE NATIONALITY AIRCRAFT
|
TÀU BAY
DƯỚI ĐÂY ĐÃ ĐƯỢC XÓA ĐĂNG KÝ KHỎI SỔ ĐĂNG BẠ TÀU BAY VIỆT NAM/THE AIRCRAFT
DESCRIBED AS FOLLOWS WAS DEREGISTERED FROM VIETNAMESE CIVIL AIRCRAFT
REGISTER:
Số hiệu
đăng ký/Registration mark:
Kiểu loại
tàu bay/Designation of aircraft:
Nhà sản
xuất/Manufacturer:
Số xuất
xưởng/Aircraft serial number:
Kiểu loại
động cơ/Designation of engines:
|
|
Người đề
nghị xóa đăng ký/Applicant for deregistration
Tên/Full
name:
Địa chỉ/Address:
|
|
Ngày xóa
đăng ký/Date of deregistration
Ngày cấp/Date
of issue
|
Ký tên/Signature
|
|
Ghi chú/Notes:
|
Mẫu số 06a
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
BỘ XÂY DỰNG
MINISTRY OF CONSTRUCTION

CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIETNAM
**************
GIẤY CHỨNG
NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN BAY XUẤT KHẨU
(Dành cho Người có quyền yêu cầu xóa đăng ký quốc tịch và xuất
khẩu tàu bay (IDERA))
EXPORT CERTIFICATE OF AIRWORTHINESS
(For Irrevocable Deregistration and Export Request Authorisation
(IDERA))
|
Giấy
chứng nhận này không có giá trị để đưa tàu bay vào khai thác, trừ khi kèm
theo Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay do quốc gia đăng ký cấp/ Unless
accompanied by a Certificate of Airworthiness issued by the State of
Registry, this Certificate does not constitute authority for flight.
|
|
Kiểu
loại, mẫu mã và biến thể tàu bay/ Make, model & variant:
|
Nhà sản
xuất/ Manufacture:
|
|
Loại động
cơ/ Engine model:
|
Loại cánh
quạt/ Propeller Model:
|
|
Số xuất
xưởng/ Serial Number:
|
|
Tàu bay
mới/ New aircraft: □
|
Mới đại
tu/ Newly overhauled: □
|
Tàu bay
cũ/ Used aircraft: □
|
|
Xuất khẩu
tới/ State to which exported:
|
|
Ghi chú/Remarks/
Exceptions:
|
|
|
|
|
|
|
Ngày ban
hành/ Date of issue:
|
Ký
tên/Signature
|
Mẫu số 15
|
BỘ
XÂY DỰNG
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
-------
MINISTRY OF CONSTRUCTION
CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIETNAM
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
----------------------------
|
|
Số/Number
ref: /TB-CHK
|
Hà
Nội, ngày …… tháng …… năm ……
Hanoi, day .... month .... year .....
|
THÔNG BÁO
Về việc trả
lại hồ sơ do không đủ điều kiện giải quyết
NOTICE
Regarding the return of documents due to insufficient conditions
for resolution
Kính gửi/
To: ......................................................................................................
Ngày ......
tháng ...... năm ........., Cục Hàng không Việt Nam tiếp nhận hồ sơ của Ông/bà
.............................................. về việc ..............................................
On day
...... month ...... year ........., the Civil Aviation Authority of Vietnam
received the application from Mr./Ms. ................... regarding
...........................
Mã hồ sơ/
Application code: ..............................................................................
Thời gian
hẹn trả kết quả giải quyết hồ sơ:
.......................................................
Scheduled
time for returning results:
.................................................................
Sau khi
thẩm định/thẩm tra/xác minh và đối chiếu với các quy định hiện hành./After
appraisal/verification/confirmation and comparison with current regulations.
Cục Hàng
không Việt Nam trả lại hồ sơ do không đủ điều kiện giải quyết với lý do sau/
The Civil Aviation Authority of Vietnam returns the application due to
insufficient conditions for resolution for the following reason:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Cục Hàng
không Việt Nam thông báo để Ông/bà
..............................................
biết và
hoàn thiện các nội dung nêu trên trước khi nộp lại hồ sơ.
The Civil
Aviation Authority of Vietnam informs Mr./Ms. ...............................
to be aware and complete the above-mentioned contents before re-submitting the
application.
Trân trọng./.
Sincerely./.
|
|
(Ký
và ghi rõ họ tên)
(Sign and state full name)
|