|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
875/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Gia Lai
|
|
Người ký:
|
Lâm Hải Giang
|
|
Ngày ban hành:
|
23/07/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 875/QĐ-UBND
|
Gia Lai, ngày 23
tháng 07 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG VÀ KHÔNG LIÊN
THÔNG TRONG LĨNH VỰC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG; DƯỢC PHẨM; KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ
ĐÀO TẠO; BẢO TRỢ XÃ HỘI; PHÒNG BỆNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số
43/TTr-SYT ngày 15 tháng 7 năm 2025; Tờ trình số 44/TTr-SYT, Tờ trình số
45/TTr-SYT ngày 16 tháng 7 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo
Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính liên thông và
không liên thông trong lĩnh vực Thi đua khen thưởng; Dược phẩm; Khoa học, Công
nghệ và Đào tạo; Bảo trợ xã hội; Phòng bệnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Y tế.
Điều 2. Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Y tế và các cơ quan, đơn vị, địa phương
liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính trên Hệ thống phần mềm một cửa điện tử của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh, cấp xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, đơn vị, tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban
hành./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ Y tế;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT Gia Lai;
- Lưu: VT, V4, V6, PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
|
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG, LIÊN THÔNG TRONG
LĨNH VỰC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG; DƯỢC PHẨM; BẢO TRỢ XÃ HỘI; PHÒNG BỆNH; KHOA HỌC,
CÔNG NGHỆ VÀ ĐÀO TẠO; THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
(Ban hành kèm
theo Quyết định số 875/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
(17 TTHC)
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG VÀ ĐƯỢC TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH (11 TTHC)
|
STT
|
(1)
Tên thủ tục
hành chính
|
(2)
Thời gian
giải quyết
|
(3) Trình tự
các bước thực hiện
|
(4)
TTHC được công
bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
(3A)
Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ)
|
(3B)
Bộ phận chuyên
môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
|
(3C)
Lãnh đạo
cơ quan (Bước 3: Ký duyệt)
|
(3D)
Văn thư (Bước
4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh)
|
|
I. Lĩnh vực Khoa học, công nghệ và đào tạo
|
|
1
|
Công bố đáp ứng yêu cầu là cơ sở thực hành trong đào
tạo khối ngành sức khỏe đối với các cơ sở khám, chữa bệnh thuộc Sở Y tế và cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân trên địa bàn tỉnh, thành phố
1.004539.H21
|
15 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Phòng Tổ chức cán bộ giải quyết: 13,5 ngày làm việc,
cụ thể:
1.1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày
làm việc.
1.2. Chuyên viên giải quyết: 12,5 ngày làm việc.
1.3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày làm việc.
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định số
17/QĐ-UBND ngày 13/01/2023
|
|
II. Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
|
|
2
|
Quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử
dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật
1.001806.H21
|
10 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Phòng Bảo trợ xã hội và Trẻ em giải quyết: 8,5
ngày làm việc, cụ thể:
1.1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày
làm việc.
1.2. Chuyên viên giải quyết: 7,5 ngày làm việc.
1.3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày làm việc.
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định số
285/QĐ-UBND ngày 29/3/2025
|
|
III. Lĩnh vực Phòng bệnh
|
|
3
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng
2.000655.000.00.00.H21
|
03 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Phòng Nghiệp vụ Y giải quyết: 2,25 ngày làm việc,
cụ thể:
1.1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày
làm việc.
1.2. Chuyên viên giải quyết: 1,75 ngày làm việc.
1.3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,25 ngày làm việc.
|
0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Quyết định số
951/QĐ-UBND ngày 02/10/2019
|
|
IV. Lĩnh vực Dược phẩm
|
|
4
|
Công bố cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc
1.014069.H21
|
05 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Phòng Nghiệp vụ Dược giải quyết: 04 ngày làm việc,
cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm
việc;
2. Chuyên viên giải quyết: 3 ngày làm việc;
3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày làm việc.
|
0,5 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Quyết định số
635/QĐ-UBND ngày 10/7/2025
|
|
5
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược
thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ
sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở
chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền).
1.014076.H21
|
30 ngày
|
0,5 ngày
|
Phòng Nghiệp vụ Dược: 28,5 ngày
1.1. Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Dược phân công thụ
lý: 0,5 ngày.
1.2. Chuyên viên giải quyết: 27,5 ngày.
1.3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày.
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
Quyết định số
686/QĐ-UBND ngày 14/7/2025
|
|
6
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao gồm cả trường hợp
cấp Chứng chỉ hành nghề dược cho người bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề dược
theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Điều 28 của Luật
Dược) theo hình thức xét hồ sơ
1.014092.H21
|
20 ngày
|
0,5 ngày
|
Phòng Nghiệp vụ Dược: 18,5 ngày
1.1. Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Dược phân công thụ
lý: 0,5 ngày.
1.2. Chuyên viên giải quyết: 17,5 ngày.
1.3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày.
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
Quyết định số
686/QĐ-UBND ngày 14/7/2025
|
|
7
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ
sơ trong trường hợp Chứng chỉ hành nghề dược bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp
Chứng chỉ hành nghề dược
1.014099.H21
|
05 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Phòng Nghiệp vụ Dược: 04 ngày làm việc, cụ thể:
1.1. Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Dược phân công thụ
lý: 0,25 ngày làm việc.
1.2. Chuyên viên giải quyết: 3,5 ngày làm việc.
1.3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,25 ngày làm việc.
|
0,5 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Quyết định số
686/QĐ-UBND ngày 14/7/2025
|
|
8
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức
xét hồ sơ (trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất) 1.014100.H21
|
10 ngày
|
0,5 ngày
|
Phòng Nghiệp vụ Dược: 8,5 ngày
1.1. Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Dược phân công thụ
lý: 0,5 ngày.
1.2. Chuyên viên giải quyết: 7,5 ngày.
1.3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày.
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
Quyết định số
686/QĐ-UBND ngày 14/7/2025
|
|
9
|
Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo
hình thức xét hồ sơ
1.014101.H21
|
10 ngày
|
0,5 ngày
|
Phòng Nghiệp vụ Dược: 8,5 ngày
1.1. Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Dược phân công thụ
lý: 0,5 ngày.
1.2. Chuyên viên giải quyết: 7,5 ngày.
1.3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày.
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
Quyết định số
686/QĐ-UBND ngày 14/7/2025
|
|
10
|
Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động
1.014102.H21
|
03 ngày
|
0,25 ngày
|
Phòng Nghiệp vụ Dược: 2,25 ngày.
1.1. Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Dược phân công thụ
lý: 1/4 ngày.
1.2. Chuyên viên giải quyết: 1,75 ngày.
1.3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,25 ngày.
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
Quyết định số
686/QĐ-UBND ngày 14/7/2025
|
|
11
|
Cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu
làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y
tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)
1.014104.H21
|
Đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2
và khoản 3 Điều 36 của Luật Dược
|
|
20 ngày
|
0,5 ngày
|
Phòng Nghiệp vụ Dược: 18,5 ngày
1.1. Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Dược phân công thụ
lý: 0,5 ngày.
1.2. Chuyên viên giải quyết: 17,5 ngày.
1.3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày.
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
Quyết định số
686/QĐ-UBND ngày 14/7/2025
|
|
Đối với trường hợp quy định tại điểm b khoản 2
Điều 36 của Luật Dược
|
|
07 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Phòng Nghiệp vụ Dược: 5,5 ngày làm việc.
1.1. Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Dược phân công thụ
lý: 0,5 ngày làm việc.
1.2. Chuyên viên giải quyết: 4,5 ngày làm việc.
1.3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày làm việc.
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định số
686/QĐ-UBND ngày 14/7/2025
|
|
|
Tổng cộng: 11 TTHC
|
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG ĐƯỢC TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM
PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH (05 TTHC).
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời gian giải
quyết
|
Thời gian thực hiện
TTHC của từng cơ quan
|
Quy trình các
bước giải quyết TTHC
|
TTHC được công
bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
I
|
Lĩnh vực Thi đua, khen
thưởng
|
|
1
|
Xét tặng giải thưởng Hải
Thượng Lãn Ông về công tác y dược cổ truyền
1.009249.H21
|
150 ngày
|
60 ngày
|
Bước 1. Đơn vị trực tiếp quản lý tổ chức
xét chọn và gửi hồ sơ của cá nhân đề nghị xét tặng về Hội đồng cơ sở - Sở Y tế
(Qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) chậm nhất là ngày 30/9 của
năm xét tặng.
|
Quyết định số
766/QĐ-UBND ngày 02/12/2024
|
|
0,5 ngày
|
Bước 2. Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh: Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Y tế (Phòng Tổ chức cán bộ)
|
|
29 ngày
|
Bước 3. Phòng Tổ chức cán bộ giải quyết hồ
sơ, cụ thể
2.1. Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ phân công thụ
lý: 0,5 ngày.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 27 ngày.
2.3. Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ thông qua: 0,5
ngày.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,5 ngày.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Bộ Y tế:
0,5 ngày.
|
|
60 ngày
|
Bước 4. Hội đồng cấp bộ tiến hành xét chọn
và tổng hợp trình Bộ Y tế ký quyết định: 60 ngày.
|
|
0,5 ngày
|
Bước 5. Sau khi nhận Quyết định tặng giải
thưởng Hải Thượng Lãn Ông của Bộ Y tế, Sở Y tế tiếp nhận kết quả và trả kết
quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho công dân
|
|
|
2
|
Đề nghị xét tặng Danh hiệu
“Thầy thuốc Nhân dân”, “Thầy thuốc ưu tú”
1.012422.H21
|
180 ngày
|
Đối với Ủy ban nhân dân cấp xã, phường KHÔNG đủ
điều kiện thành lập Hội đồng cấp cơ sở
|
Quyết định số
694/QĐ-UBND ngày 28/6/2025
|
|
0,5 ngày
|
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh: Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Y tế (Phòng Tổ chức cán bộ)
|
|
39,5 ngày
|
Bước 2. Phòng Tổ chức cán bộ giải quyết hồ
sơ, cụ thể
2.1. Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ phân công thụ
lý: 0,5 ngày.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 37,5 ngày (trong đó
niêm yết công khai 10 ngày).
1.4. Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ thông qua: 0,5
ngày.
1.5. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,5 ngày.
1.6. Văn thư vào sổ, chuyển đến UBND tỉnh: 0,5
ngày.
|
|
49 ngày
|
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết:
48,5 ngày (trong đó niêm yết công khai 10 ngày)
- Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Thường trực
Hội đồng của Bộ Y tế: 0,5 ngày.
|
|
60 ngày
|
Bước 5: Thường trực Hội đồng của Bộ Y tế
giải quyết, trình lãnh đạo Bộ Y tế ký duyệt văn bản trình Hội đồng cấp Nhà nước:
60 ngày
|
|
30 ngày
|
Bước 6: Hội đồng cấp nhà nước giải quyết,
trình Chủ tịch nước quyết định: 30 ngày
|
|
01 ngày
|
Bước 7: Sau khi nhận Quyết định công nhận danh
hiệu của cơ quan có thẩm quyền, Sở Y tế tiếp nhận kết quả và trả kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho công dân
|
|
II
|
Lĩnh vực Dược
|
|
3
|
Cho phép nhập khẩu thuốc,
nguyên liệu làm thuốc có hạn dùng còn lại tại thời điểm thông quan ngắn hơn
quy định
1.014078.H21
|
15 ngày
|
0,5 ngày
|
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh: Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Y tế (Phòng Nghiệp vụ Dược)
|
Quyết định số
686/QĐ-UBND ngày 14/7/2025
|
|
9,5 ngày
|
Bước 2. Phòng Nghiệp vụ Dược giải quyết hồ
sơ, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Dược phân công thụ
lý: 0,5 ngày.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 7,5 ngày.
2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày.
2.4. Lãnh đạo ký duyệt: 0,5 ngày.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển đến Văn phòng UBND tỉnh:
0,5 ngày.
|
|
05 ngày
|
Bước 3: Văn phòng UBND tỉnh giải quyết,
trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 4,5 ngày - Văn thư vào sổ, chuyển
kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: 0,5 ngày.
|
|
4
|
Cho phép mua thuốc gây nghiện,
thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất thuộc
thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1.014087.H21
|
30 ngày
|
0,5 ngày
|
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh: Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Y tế (Phòng Nghiệp vụ Dược)
|
Quyết định số
686/QĐ-UBND ngày 14/7/2025
|
|
19,5 ngày
|
Bước 2. Phòng Nghiệp vụ Dược giải quyết hồ
sơ, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Dược phân công thụ
lý: 0,5 ngày.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 17,5 ngày.
2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày.
2.4. Lãnh đạo ký duyệt: 0,5 ngày.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển đến Văn phòng UBND tỉnh:
0,5 ngày.
|
|
10 ngày
|
Bước 3: Văn phòng UBND tỉnh giải quyết,
trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 9,5 ngày
- Văn thư vào sổ, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh: 0,5 ngày.
|
|
5
|
Cấp phép nhập khẩu thuốc
thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân nhập cảnh gửi theo vận tải đơn,
hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân nhập cảnh để điều trị bệnh cho
bản thân người nhập cảnh
1.014090.H21
|
07 ngày làm việc
|
0,25 ngày
|
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh: Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Y tế (Phòng Nghiệp vụ Dược)
|
Quyết định số
686/QĐ-UBND ngày 14/7/2025
|
|
3,75 ngày làm việc
|
Bước 2. Phòng Nghiệp vụ Dược giải quyết hồ
sơ, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Dược phân công thụ
lý: 0,5 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 1,75 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo ký duyệt: 0,5 ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển đến Văn phòng UBND tỉnh:
0,5 ngày làm việc.
|
|
03 ngày làm việc
|
Bước 3: Văn phòng UBND tỉnh giải quyết,
trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 2,5 ngày làm việc.
- Văn thư vào sổ, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
|
|
6
|
Cấp phép xuất khẩu thuốc phải
kiểm soát đặc biệt thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân xuất cảnh gửi
theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân xuất cảnh để
điều trị bệnh cho bản thân người xuất cảnh và không phải là nguyên liệu làm
thuốc phải kiểm soát đặc biệt
1.014105.H21
|
Đối với trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ
sung hồ sơ.
|
|
|
07 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh:
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Y tế (Phòng Nghiệp vụ Dược)
|
|
|
3,75 ngày làm việc
|
Bước 2. Phòng Nghiệp vụ Dược giải quyết hồ
sơ, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Dược phân công thụ
lý: 0,5 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 1,75 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo ký duyệt: 0,5 ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển đến Văn phòng UBND tỉnh:
0,5 ngày làm việc.
|
Quyết định số
686/QĐ-UBND ngày 14/7/2025
|
|
03 ngày làm việc
|
Bước 3: Văn phòng UBND tỉnh giải quyết
trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 2,5 ngày làm việc.
- Văn thư vào sổ, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
|
|
|
Đối với trường hợp yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ
sơ hoặc trường hợp không cấp phép xuất khẩu
|
|
|
05 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh: Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Y tế (Phòng Nghiệp vụ Dược)
|
|
|
2,25 ngày làm việc
|
Bước 2. Phòng Nghiệp vụ Dược giải quyết hồ
sơ, cụ thể:
1.2. Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Dược phân công thụ
lý: 0,25 ngày làm việc.
1.3. Chuyên viên giải quyết: 1,25 ngày làm việc.
1.4. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,25 ngày làm việc.
1.5. Lãnh đạo ký duyệt: 0,25 ngày làm việc.
1.6. Văn thư vào sổ, chuyển đến Văn phòng UBND tỉnh:
0,25 ngày làm việc.
|
|
|
2,5 ngày làm việc
|
Bước 3: Văn phòng UBND tỉnh giải quyết,
trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 02 ngày làm việc.
- Văn thư vào sổ, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
|
|
|
|
Tổng cộng: 06 TTHC
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (03
TTHC)
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG ĐƯỢC TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG/BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CẤP XÃ (02
TTHC)
|
STT
|
(1)
Tên thủ tục
hành chính
|
(2)
Thời gian
giải quyết
|
(3) Trình tự
các bước thực hiện
|
(4)
TTHC được công
bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
(3A)
Trung tâm PVHCC/
Bộ phận Một cửa cấp xã: (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ)
|
(3B)
Bộ phận chuyên
môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
|
(3C)
Lãnh đạo
cơ quan (Bước 3: Ký duyệt)
|
(3D)
Bộ phận chuyên
môn (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC/Bộ phận Một cửa cấp
xã)
|
|
I
|
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
|
|
1
|
Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp
Giấy xác nhận khuyết tật
1.001699.000.00.00.H21
|
16 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
UBND xã giải quyết: 14,5 ngày làm việc
1.1. Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội phân công thụ
lý: 0,5 ngày làm việc.
1.2. Chuyên viên giải quyết: 13,5 ngày làm việc.
1.3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày làm việc.
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định số
285/QĐ-UBND ngày 29/3/2025
|
|
2
|
Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật
1.001653.000.00.00.H21
|
03 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
UBND xã giải quyết: 2,25 ngày làm việc
1.1. Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội phân công thụ
lý: 0,25 ngày làm việc.
1.2. Chuyên viên giải quyết: 1,75 ngày làm việc.
1.3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,25 ngày làm việc.
|
0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Quyết định số
285/QĐ-UBND ngày 29/3/2025
|
|
|
Tổng cộng: 02 TTHC
|
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG ĐƯỢC TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM
PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG/BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CẤP XÃ (01 TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời gian giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện TTHC của từng cơ quan
|
Quy trình các
bước giải quyết TTHC
|
TTHC được công
bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
I
|
Lĩnh vực Thi đua, khen
thưởng
|
|
1
|
Đề nghị xét tặng Danh hiệu
“Thầy thuốc Nhân dân”, “Thầy thuốc Ưu tú”
1.012422.H21
|
180 ngày
|
Đối với Ủy ban nhân dân cấp xã, phường đủ điều
kiện thành lập Hội đồng cấp cơ sở
|
Quyết định số
694/QĐ-UBND ngày 28/6/2025
|
|
10 ngày
|
Bước 1. UBND xã giải quyết:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả cấp xã tiếp nhận và chuyển về Phòng Văn hóa - Xã hội: 0,5
ngày
1.2. Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội phân công thụ
lý: 0,5 ngày.
1.3. Chuyên viên giải quyết: 7,5 ngày (trong đó
niêm yết công khai 10 ngày)
1.4. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày.
1.5. Lãnh đạo UBND xã ký duyệt: 0,5 ngày.
1.6. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ cho Sở Y tế:
0,5 ngày.
|
|
30 ngày
|
Bước 2. Sở Y tế giải quyết:
2.1. Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ phân công thụ
lý: 0,5 ngày.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 28,5 ngày (trong đó
niêm yết công khai 10 ngày).
2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày.
2.4. Lãnh đạo ký duyệt: 0,5 ngày.
|
|
49 ngày
|
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết:
48,5 ngày (trong đó niêm yết công khai 10 ngày).
- Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Thường trực
Hội đồng của Bộ Y tế: 0,5 ngày.
|
|
60 ngày
|
Bước 5: Thường trực Hội đồng của Bộ Y tế
giải quyết, trình lãnh đạo Bộ Y tế ký duyệt văn bản trình Hội đồng cấp Nhà nước:
60 ngày
|
|
30 ngày
|
Bước 6: Hội đồng cấp nhà nước giải quyết,
trình Chủ tịch nước quyết định: 30 ngày
|
|
01 ngày
|
Bước 7: Sau khi nhận Quyết định công nhận danh
hiệu của cơ quan có thẩm quyền, Sở Y tế tiếp nhận kết quả và trả kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho công dân
|
|
Tổng cộng: 01
TTHC
|
|
|
|
|
Quyết định 875/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính liên thông và không liên thông trong lĩnh vực Thi đua, khen thưởng; Dược phẩm; Khoa học, Công nghệ và Đào tạo; Bảo trợ xã hội; Phòng bệnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Gia Lai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 875/QĐ-UBND ngày 23/07/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính liên thông và không liên thông trong lĩnh vực Thi đua, khen thưởng; Dược phẩm; Khoa học, Công nghệ và Đào tạo; Bảo trợ xã hội; Phòng bệnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Gia Lai
Văn bản liên quan
Ban hành:
16/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/10/2025
Ban hành:
11/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/10/2025
Ban hành:
05/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/09/2025
Ban hành:
29/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/09/2025
Ban hành:
28/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/10/2025
Ban hành:
13/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/01/2026
Ban hành:
14/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/10/2025
Ban hành:
10/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/07/2025
Ban hành:
28/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/03/2026
248
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|