|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
72/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Đà Nẵng
|
|
Người ký:
|
Hồ Quang Bửu
|
|
Ngày ban hành:
|
10/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 72/QĐ-UBND
|
Đà Nẵng, ngày 10
tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ -CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính ; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Quyết định số
3650/QĐ-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về
việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ
sở dữ liệu;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 45/TTr-SGDĐT ngày 07 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục 02 thủ tục hành chính cấp tỉnh ban hành mới; 39 thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh: 26 thủ tục; cấp xã:13 thủ
tục) thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo.
(Chi
tiết tại Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành
chính có số thứ tự: 2, 18, 21, 25, 29, 34, 44, 49, 51, 57, 64, 69, 71, 72, 79,
81, 85, 87, 98, 99, 100, 101, 102, 108, 110 Mục A; số thứ tự: 2, 6, 11, 15, 17,
21, 23, 24, 32, 33 Mục B Phụ lục kèm theo Quyết định số 2300/QĐ-UBND ngày 27
tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng; số thứ tự: 2,
7, 8, 10 Quyết định số 520/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Đà Nẵng.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Thủ trưởng các sở,
ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã và tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Trung tâm PVHCC TP;
- Cổng TTĐT thành phố;
- Các Trung tâm IOC, DDS thuộc Sở KHCN;
- VNPT Đà Nẵng;
- Lưu: VT, HCC, SGDĐT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Quang Bửu
|
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 72/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết TTHC
|
Cách thức, địa điểm thực hiện
|
Phí, Lệ phí
|
Cơ sở pháp lí
|
Cơ quan thực hiện
|
Thẩm quyền quyết định
|
Ghi chú
|
|
I
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ
NGHIỆP
|
|
1
|
1.000389.H17
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm
giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
và doanh nghiệp
|
10 ngày làm việc; đối với
trường hợp đổi tên doanh nghiệp 03 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu
chính
|
Không
|
- Luật Giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP
ngày 14/10/2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong
lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến
điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP
ngày 06/04/2022 của Chính phủ quy định sửa đổi Nghị định quy định về điều
kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ về quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và
Đào tạo.
- Quyết định số
1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/06/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng
quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo
có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
2
|
1.000509.H17
|
Cho phép thành lập trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
16 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu
chính
|
Không
|
- Luật Giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP
ngày 14/10/2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong
lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến
điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Nghị định số 15/2019/NĐ-CP
ngày 01/02/2019 của Chính phủ về việc quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP
ngày 06/04/2022 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung các Nghị định quy định
về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp.
- Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT.
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo
có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
3
|
1.000718.H17
|
Bổ sung, điều chỉnh quyết
định cho phép hoạt động giáo dục đối với: cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn;
cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại
Việt Nam
|
20 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu
chính
|
Không
|
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP
ngày 06/6/2018 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong
lĩnh vực giáo dục.
- Nghị định số 124/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
86/2018/NĐ-CP.
- Quyết định số 3278/QĐ-BGDĐT
ngày 31/10/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài.
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo
có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
4
|
1.010927.H17
|
Thành lập phân hiệu của
trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn
|
07 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu
chính
|
Không
|
- Luật Giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP
ngày 06/6/2018 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong
lĩnh vực giáo dục.
- Nghị định số 124/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
86/2018/NĐ-CP.
- Quyết định số 3278/QĐ-BGDĐT
ngày 31/10/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài.
- Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT
ngày 14/3/2025 của Bộ GDĐT về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh
vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ GDĐT.
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo
có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
5
|
1.013759.H17
|
Cho phép thành lập cơ sở giáo
dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu
của trường trung cấp tư thục
|
- 16 ngày làm việc đối với
cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp;
- 07 ngày là việc đối với cho
phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu
chính
|
Không
|
- Luật Giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP
ngày 14/10/2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong
lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến
điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội- Nghị định số 24/2022/NĐ- CP.
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
của Chính phủ ngày 12/6/2025 về quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và
Đào tạo.
- Quyết định số
1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/06/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng
quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo
có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
6
|
1.013764.H17
|
Cho phép thành lập trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
26 Ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu
chính
|
Không
|
- Luật Giáo dục nghề nghiệp
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP
ngày 14/10/2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong
lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến
điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội- Nghị định số 24/2022/NĐ- CP.
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ về quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và
Đào tạo.
- Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT
ngày 20/06/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ
Giáo dục và Đào tạo./QĐ- BGDĐT.
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo
có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
7
|
2.001959.H17
|
Cấp chính sách nội trú cho
học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung
cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương
|
02 lần trong năm học: lần 01
cấp cho 06 tháng vào tháng 10 hoặc tháng 11 hàng năm; lần 02 cấp cho 06 tháng
vào tháng 3 hoặc tháng 4 năm sau
|
Cơ sở giáo dục nghề nghiệp
|
Không
|
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số
53/2015/QĐ-TTg ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ ban hành
Quyết định về chính sách nội trú đối với học sinh, sinh viên học cao đẳng,
trung cấp.
- Thông tư liên tịch số 12/2016/TTLT-BLĐTBXH-
BGDĐT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và
Xã hội, Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn
thực hiện chính sách nội trú quy định tại Quyết định số 53/2015/QĐ-TTg ngày
20 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách nội trú đối với
học sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cấp.
- Thông tư số 18/2018/TT-
BLĐTBXH ngày 30 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và
Xã hội sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến thủ tục
hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương
binh và Xã hội.
- Thông tư số 08/2023/TT-
BLĐTBXH ngày 29 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và
Xã hội sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các Thông tư, Thông tư liên
tịch có quy định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu giấy, sổ tạm
trú giấy hoặc giấy tờ có yêu cầu xác nhận nơi cư trú khi thực hiện thủ tục
hành chính thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và
Xã hội.
- Thông tư số
11/2025/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ GDĐT Quy định về
phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà
nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với giáo dục nghề nghiệp, giáo
dục thường xuyên.
- Quyết định số 1674/QĐ-BGDĐT
ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo
có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu.
|
Cơ sở giáo dục nghề nghiệp
|
Cơ sở giáo dục nghề nghiệp
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
8
|
2.002284.H17
|
Cấp chính sách nội trú cho
học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung
cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc cấp xã
|
Không quy định
|
Cơ sở giáo dục nghề nghiệp
|
Không
|
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số
53/2015/QĐ-TTg ngày 20/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách nội trú
đối với học sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cấp.
- Thông tư liên tịch số 12/2016/TTLT-BLĐTBXH-
BGDĐT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và
Xã hội, Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn
thực hiện chính sách nội trú quy định tại Quyết định số 53/2015/QĐ-TTg ngày
20 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách nội trú đối với
học sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cấp.
- Thông tư số 18/2018/TT-
BLĐTBXH ngày 30 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và
Xã hội sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến thủ tục
hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương
binh và Xã hội.
- Thông tư số 08/2023/TT-
BLĐTBXH ngày 29 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và
Xã hội sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các Thông tư, Thông tư liên
tịch có quy định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu giấy, sổ tạm
trú giấy hoặc giấy tờ có yêu cầu xác nhận nơi cư trú khi thực hiện thủ tục
hành chính thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và
Xã hội.
- Thông tư số
11/2025/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ GDĐT Quy định về
phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà
nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với giáo dục nghề nghiệp, giáo
dục thường xuyên.
- Quyết định số 1674/QĐ-BGDĐT
ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo
có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu.
|
Cơ sở giáo dục nghề nghiệp
|
Cơ sở giáo dục nghề nghiệp
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
II
|
LĨNH VỰC THI, TUYỂN SINH
|
|
9
|
1.009394.H17
|
Đăng ký xét tuyển học theo
chế độ cử tuyển
|
35 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu
chính
|
Không
|
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 141/2020/NĐ-CP
của Chính phủ ngày 08/12/2020 quy định chế độ cử tuyển đối với học sinh, sinh
viên dân tộc thiểu số.
- Quyết định số 2108/QĐ-BGDĐT
ngày 24/6/2021 của Bộ GDĐT về việc công bố bộ thủ tục hành chính được chuẩn
hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ GDĐT.
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo
có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu.
|
Sở GDĐT
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Ban hành mới
|
|
10
|
1.005142.H17
|
Đăng ký dự thi tốt nghiệp
trung học phổ thông
|
Theo hướng dẫn tổ chức kỳ thi
tốt nghiệp THPT hằng năm của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Nơi đăng ký dự thi
|
Không
|
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông tư số
24/2024/TT-BGDĐT ngày 24/12/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về ban hành Quy
chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông.
- Quyết định số 420/QĐ-BGDĐT
ngày 19/02/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về công bố thủ tục hành chính mới;
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thi, tuyển sinh thuộc phạm vi, chức năng quản
lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo
có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo; các trường phổ thông.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
11
|
1.003734.H17
|
Đăng ký dự thi cấp chứng chỉ
ứng dụng công nghệ thông tin
|
Không quy định
|
Trung tâm sát hạch
|
Không
|
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông tư liên tịch số 17/2016/TTLT-BGDĐT-BTTTT
ngày 21/06/2016 của liên Bộ GDĐT, Bộ TTTT quy định tổ chức thi và cấp chứng
chỉ ứng dụng công nghệ thông tin.
- Quyết định số 2108/QĐ-BGDĐT
ngày 24/6/2021 của Bộ GDĐT về việc công bố bộ thủ tục hành chính được chuẩn
hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ GDĐT.
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo
có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu.
|
Trung tâm sát hạch
|
Trung tâm sát hạch
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
12
|
1.005090.H17
|
Xét tuyển sinh vào trường phổ
thông dân tộc nội trú
|
Theo đợt, trước khi khai
giảng năm học.
|
Theo Kế hoạch tuyển sinh
|
Không
|
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông tư số 04/2023/TT- BGDĐT ngày 23 tháng 02
năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Thông tư số
10/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về quy định về
phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà
nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với giáo dục phổ thông.
- Quyết định số 1693/QĐ-BGDĐT
ngày 25/6/2025 của Bộ GDĐT về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung lĩnh vực giáo dục trung học; lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống
giáo dục quốc dân, thi, tuyển sinh.
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo
có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu.
|
Sở GDĐT, UBND cấp xã
|
Sở GDĐT, UBND cấp xã
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
13
|
2.001806.H17
|
Xét tuyển học sinh vào trường
dự bị đại học
|
Theo đợt tuyển sinh
|
Cơ sở dự bị đại học
|
Không
|
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông tư số
26/2016/TT-BGDĐT ngày 30/12/2016 của Bộ GDĐT về ban hành Quy chế tuyển sinh,
tổ chức bồi dưỡng, xét chọn và phân bổ vào học trình độ đại học; cao đẳng sư
phạm, trung cấp sư phạm đối với học sinh hệ dự bị đại học.
- Quyết định số 2108/QĐ-BGDĐT
ngày 24/6/2021 của Bộ GDĐT về việc công bố bộ thủ tục hành chính được chuẩn
hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ GDĐT.
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo
có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu.
|
Cơ sở dự bị đại học
|
Cơ sở dự bị đại học
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
14
|
1.005098.H17
|
Xét đặc cách tốt nghiệp trung
học phổ thông
|
30 Ngày
|
Đơn
vị nơi thí sinh đăng ký dự thi
|
Không
|
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông tư số
24/2024/TT-BGDĐT ngày 24/12/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về ban hành Quy
chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông.
- Quyết định số 420/QĐ-BGDĐT
ngày 19/02/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thi, tuyển
sinh thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo
có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu.
QĐ-BGDĐT.
|
Hội đồng xét công nhận tốt nghiệp
|
Hội đồng xét công nhận tốt nghiệp
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
III
|
LĨNH VỰC VĂN BẰNG, CHỨNG
CHỈ
|
|
15
|
3.000465.H17
|
Cấp bản sao văn bằng, chứng
chỉ từ sổ gốc (tại cấp tỉnh)
|
1 ngày làm việc hoặc 2 ngày
làm việc hoặc dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu cấp bản
sao
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu
chính
|
Không
|
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông tư số
21/2019/TT-BGDĐT ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban
hành Quy chế quản lý bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung
học phổ thông, bằng tốt nghiệp trung cấp sư phạm, bằng tốt nghiệp cao đẳng sư
phạm, văn bằng giáo dục đại học và chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân.
- Thông tư số
13/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân
quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước
của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực giáo dục.
- Quyết định số 1672/QĐ-BGDĐT
ngày 24/6/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục
quốc dân; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực kiểm định chất
lượng giáo dục; thủ tục hành chính được thay thế lĩnh vực văn bằng, chứng chỉ
thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo
có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
16
|
3.000466.H17
|
Chỉnh sửa nội dung văn bằng,
chứng chỉ (tại cấp tỉnh)
|
02 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu
chính
|
Không
|
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông tư số
21/2019/TT-BGDĐT ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban
hành Quy chế quản lý bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung
học phổ thông, bằng tốt nghiệp trung cấp sư phạm, bằng tốt nghiệp cao đẳng sư
phạm, văn bằng giáo dục đại học và chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân.
- Thông tư số
13/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân
quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước
của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực giáo dục.
- Quyết định số 1672/QĐ-BGDĐT
ngày 24/6/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục
quốc dân; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực kiểm định chất
lượng giáo dục; thủ tục hành chính được thay thế lĩnh vực văn bằng, chứng chỉ
thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo
có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
IV
|
LĨNH VỰC CÁC CƠ SỞ GIÁO
DỤC KHÁC
|
|
17
|
1.005008.H17
|
Cho phép trường trung học phổ
thông chuyên hoạt động giáo dục
|
25 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu
chính
|
Không
|
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong
lĩnh vực giáo dục.
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ về quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT
ngày 20/06/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ
Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo
có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
18
|
1.005061.H17
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
|
15 ngày và 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu
chính
|
Không
|
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong
lĩnh vực giáo dục.
- Quyết định số 3277/QĐ-BGDĐT
ngày 31/10/2024 của Bộ GDĐT về công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc
phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo
có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
19
|
1.012960.H17
|
Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn
giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
|
15 ngày và 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu
chính
|
Không
|
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong
lĩnh vực giáo dục.
- Quyết định số 3277/QĐ-BGDĐT
ngày 31/10/2024 của Bộ GDĐT về công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị bãi
bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo
có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
20
|
3.000302.H17
|
Cho phép trường dành cho
người khuyết tật hoạt động giáo dục
|
10 ngày làm việc và 20 ngày
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu
chính
|
Không
|
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong
lĩnh vực giáo dục.
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ về quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và
Đào tạo.
- Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT
ngày 20/06/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ
Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo
có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
V
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC MẦM NON
|
|
21
|
1.008720.H17
|
Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm
non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên
chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục mầm non tư thục hoạt động không vì lợi
nhuận
|
30 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu
chính
|
Không
|
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 84/2020/NĐ-CP
ngày 17 tháng 7 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Giáo dục.
- Nghị định số 143/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ về quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 1649/QĐ-BGDĐT
ngày 20/6/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài
và lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo
dục và Đào tạo.
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo
có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
VI
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC
|
|
22
|
1.001088.H17
|
Xin học lại tại trường khác
đối với học sinh trung học
|
10 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu
chính
|
Không
|
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định 51/2002/QĐ-
BGDĐT ngày 25/12/2002 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy định
chuyển trường và tiếp nhận học sinh học tại các trường trung học cơ sở và
trung học phổ thông.
- Quyết định số 2108/QĐ-BGDĐT
ngày 24/6/2021 của Bộ GDĐT về việc công bố bộ thủ tục hành chính được chuẩn
hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ GDĐT.
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo
có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu.
|
Sở GDĐT
|
Sở GDĐT
|
Ban hành mới
|
|
23
|
1.012953.H17
|
Cho phép trường trung học phổ
thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ
thông hoạt động giáo dục
|
25 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu
chính
|
Không
|
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong
lĩnh vực giáo dục.
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ về quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và
Đào tạo.
- Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT
ngày 20/06/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ
Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo
có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
24
|
2.002479.H17
|
Tiếp nhận học sinh trung học
phổ thông Việt Nam về nước
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu
chính
|
Không
|
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số
51/2002/QĐ-BGDĐT ngày 25/12/2002 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành
Quy định chuyển trường và tiếp nhận học sinh học tại các trường trung học cơ
sở và trung học phổ thông.
- Thông tư số
50/2021/TT-BGDĐT của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quy định chuyển trường và tiếp nhận học sinh tại các trường trung
học cơ sở và trường trung học phổ thông ban hành kèm theo Quyết định số
51/2002/QĐ-BGDĐT ngày 25 tháng 12 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào
tạo.
- Quyết định số 941/QĐ-BGDĐT
ngày 06/4/2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính
được thay thế lĩnh vực giáo dục trung học thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo
có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
25
|
2.002478.H17
|
Chuyển trường đối với học
sinh trung học phổ thông
|
7 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trực tiếp tại Trung tâm phục
vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu
chính
|
Không
|
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số
51/2002/QĐ-BGDĐT ngày 25/12/2002 của Bộ trưởng Bộ GDĐT về việc ban hành Quy
định chuyển trường và tiếp nhận học sinh học tại các trường trung học cơ sở
và trung học phổ thông.
- Thông tư số
50/2021/TT-BGDĐT của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quy định chuyển trường và tiếp nhận học sinh tại các trường trung
học cơ sở và trường trung học phổ thông ban hành kèm theo Quyết định số
51/2002/QĐ-BGDĐT ngày 25 tháng 12 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào
tạo.
- Quyết định số 941/QĐ-BGDĐT
ngày 06/4/2022 của Bộ trưởng Bộ GDĐT Về việc công bố thủ tục hành chính được
thay thế, lĩnh vực Giáo dục trung học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo
có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
VII
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG
XUYÊN
|
|
26
|
1.013751.H17
|
Cho phép thành lập trung tâm
giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
tư thục
|
10 ngày làm việc và 15 ngày
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu
chính
|
Không
|
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chính phủ quy định về sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Nghị định 143/2016/NĐ-CP
ngày 14/10/2016 của Chính phủ về quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong
lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị định 24/2022/NĐ-CP
ngày 06/4/2022 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung các Nghị định quy định về
điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ về quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và
Đào tạo.
- Quyết định số
1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/06/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng
quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo
có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
27
|
1.013755.H17
|
Cho phép thành lập trung tâm
hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục
|
10 ngày làm việc và 10 ngày
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu
chính
|
Không
|
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến
điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP
ngày 14/10/2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong
lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP
của Chính phủ ngày 06/4/2022 về sửa đổi, bổ sung các Nghị định quy định về
điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ về quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và
Đào tạo.
- Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT
ngày 20/06/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ
Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo
có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
28
|
3.000315.H17
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên
|
10 ngày và 5 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu
chính
|
Không
|
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong
lĩnh vực giáo dục.
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ về quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và
Đào tạo.
- Quyết định số
1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/06/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng
quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo
có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Sửa đổi, bổ sung
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết TTHC
|
Cách thức, địa điểm thực hiện
|
Phí, Lệ phí
|
Cơ sở pháp lí
|
Cơ quan thực hiện
|
Thẩm quyền quyết định
|
Ghi chú
|
|
I
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN
|
|
1
|
1.001622.H17
|
Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em
mẫu giáo
|
24 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu
chính
|
Không
|
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 105/2020/NĐ-CP
ngày 08/9/2020 của Chính phủ quy định chính sách phát triển giáo dục mầm non.
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện
thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo
dục và Đào tạo.
- Quyết định số 1755/QĐ-BGDĐT
ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục
hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và
Đào tạo.
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo
có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu.
|
Cơ sở giáo dục
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
|
2
|
1.002407.H17
|
Xét, cấp học bổng chính sách
|
Không quy định
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu
chính
|
Không
|
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 84/2020/NĐ-CP
ngày 17 tháng 7 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Giáo dục.
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ về quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và
Đào tạo.
- Quyết định số 1755/QĐ-BGDĐT
ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục
hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và
Đào tạo.
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo
có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu.
|
Sở GDĐT, Sở Nội vụ, Cơ sở giáo dục, UBND cấp xã
|
Sở GDĐT, Sở Nội vụ, Cơ sở giáo dục, UBND cấp xã
|
|
|
3
|
1.008950.H17
|
Trợ cấp đối với trẻ em mầm
non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp
|
24 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu
chính
|
Không
|
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 105/2020/NĐ-CP
ngày 08/9/2020 của Chính phủ quy định chính sách phát triển giáo dục mầm non
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP.
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ về quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và
Đào tạo.
- Quyết định số 1755/QĐ-BGDĐT
ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục
hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và
Đào tạo.
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo
có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu.
|
Cơ sở giáo dục
|
Ủy ban nhân dân cấp xã, Cơ sở giáo dục
|
|
|
II
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC MẦM NON
|
|
|
4
|
1.006390.H17
|
Cho phép trường mẫu giáo,
trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục
|
20 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu
chính
|
Không
|
- Luật Giáo dục.
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong
lĩnh vực giáo dục.
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ về quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và
Đào tạo..
- Quyết định số
1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/06/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng
quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo
có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu.
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
|
5
|
1.012971.H17
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập
|
15 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu
chính
|
Không
|
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong
lĩnh vực giáo dục.
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT
ngày 20/06/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ
Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo
có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu.
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
|
III
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TIỂU HỌC
|
|
|
6
|
2.001842.H17
|
Cho phép trường tiểu học hoạt
động giáo dục
|
20 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu
chính
|
Không
|
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong
lĩnh vực giáo dục.
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ về quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và
Đào tạo..
- Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT
ngày 20/06/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ
Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo
có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu.
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
|
7
|
1.005099. H17
|
Chuyển trường đối với học
sinh tiểu học
|
9 ngày làm việc
|
Cơ sở giáo dục
|
Không
|
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông tư 28/2020/TT-BGDĐT
ngày 04/9/2020 của Bộ GDĐT về ban hành điều lệ trường tiểu học.
- Quyết định số 2108/QĐ-BGDĐT
ngày 24/6/2021 của Bộ GDĐT về việc công bố bộ thủ tục hành chính được chuẩn
hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ GDĐT.
|
Trường tiểu học
|
Trường tiểu học
|
|
|
IV
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC
|
|
8
|
1.012965.H17
|
Cho phép trường trung học cơ
sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở
hoạt động giáo dục
|
25 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu
chính
|
Không
|
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong
lĩnh vực giáo dục.
- Nghị định số
142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Giáo dục và Đào tạo..
- Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT
ngày 20/06/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ
Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo
có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu.
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
|
9
|
2.002482.H17
|
Tiếp nhận học sinh trung học
cơ sở Việt Nam về nước
|
10 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu
chính
|
Không
|
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số
51/2002/QĐ-BGDĐT ngày 25/12/2002 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành
Quy định chuyển trường và tiếp nhận học sinh học tại các trường trung học cơ
sở và trung học phổ thông.
- Thông tư số
50/2021/TT-BGDĐT của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quy định chuyển trường và tiếp nhận học sinh tại các trường trung
học cơ sở và trường trung học phổ thông ban hành kèm theo Quyết định số
51/2002/QĐ-BGDĐT ngày 25 tháng 12 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào
tạo.
- Quyết định số 941/QĐ-BGDĐT
ngày 06/4/2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính
được thay thế lĩnh vực giáo dục trung học thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo
có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu.
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
|
10
|
2.002481. H17
|
Chuyển trường đối với học
sinh trung học cơ sở
|
7 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Không
|
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số
51/2002/QĐ-BGDĐT ngày 25/12/2002 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành
Quy định chuyển trường và tiếp nhận học sinh học tại các trường trung học cơ
sở và trung học phổ thông.
- Thông tư số
50/2021/TT-BGDĐT của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quy định chuyển trường và tiếp nhận học sinh tại các trường trung
học cơ sở và trường trung học phổ thông ban hành kèm theo Quyết định số
51/2002/QĐ-BGDĐT ngày 25 tháng 12 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào
tạo.
- Quyết định số 941/QĐ-BGDĐT
ngày 06/4/2022 của Bộ GDĐT về công bố thủ tục hành chính được thay thế lĩnh
vực giáo dục trung học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào
tạo.
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo
có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu.
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
|
V
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG
XUYÊN
|
|
11
|
1.012969.H17
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trung tâm học tập cộng đồng
|
15 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu
chính
|
Không
|
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong
lĩnh vực giáo dục.
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ về quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và
Đào tạo.
- Quyết định số
1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/06/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng
quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo
có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu.
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
|
VI
|
LĨNH VỰC VĂN BẰNG, CHỨNG
CHỈ
|
|
12
|
3.000467.H17
|
Cấp bản sao văn bằng, chứng
chỉ từ sổ gốc (tại cấp xã)
|
1 ngày làm việc hoặc 2 ngày
làm việc hoặc dài hơn theo thỏa thuận bằng văn
bản với người
yêu cầu cấp
bản sao
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu
chính
|
Không
|
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông tư số
21/2019/TT-BGDĐT ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban
hành Quy chế quản lý bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung
học phổ thông, bằng tốt nghiệp trung cấp sư phạm, bằng tốt nghiệp cao đẳng sư
phạm, văn bằng giáo dục đại học và chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân.
- Thông tư số
13/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân
quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước
của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực giáo dục
- Quyết định số 1672/QĐ-BGDĐT
ngày 24/6/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục
quốc dân; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực kiểm định chất
lượng giáo dục; thủ tục hành chính được thay thế lĩnh vực văn bằng, chứng chỉ
thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo
có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu.
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
|
13
|
3.000468.H17
|
Chỉnh sửa nội dung văn bằng,
chứng chỉ (tại cấp xã)
|
2 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu
chính
|
Không
|
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông tư số
21/2019/TT-BGDĐT ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban
hành Quy chế quản lý bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung
học phổ thông, bằng tốt nghiệp trung cấp sư phạm, bằng tốt nghiệp cao đẳng sư
phạm, văn bằng giáo dục đại học và chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân.
- Thông tư số
13/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân
quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước
của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực giáo dục.
- Quyết định số 1672/QĐ-BGDĐT
ngày 24/6/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục
quốc dân; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực kiểm định chất
lượng giáo dục; thủ tục hành chính được thay thế lĩnh vực văn bằng, chứng chỉ
thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo
có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu.
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
Quyết định 72/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Đà Nẵng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 72/QĐ-UBND ngày 10/01/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Đà Nẵng
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/05/2026
Ban hành:
06/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/03/2026
Ban hành:
23/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/02/2026
Ban hành:
16/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/02/2026
Ban hành:
14/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/02/2026
Ban hành:
14/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/02/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/02/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/12/2025
Ban hành:
05/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/12/2025
224
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|