|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
198/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Hoàng Hải Minh
|
|
Ngày ban hành:
|
13/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 198/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 13
tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH
VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM, LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
04/QĐ-BNNMT ngày 02 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm,
lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 194/TTr-SNNMT ngày 10 tháng 01 năm
2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục 08 thủ tục hành chính (TTHC); bao gồm 01 TTHC mới được
ban hành, 06 TTHC được sửa đổi, bổ sung, thay thế và 01 TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực
Lâm nghiệp và Kiểm lâm, lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường. Cụ thể:
Phụ lục I: Danh mục 01 TTHC mới
ban hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Phụ lục II: Danh mục 06 TTHC
được sửa đổi, bổ sung, thay thế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp
và Môi trường;
Phụ lục III: Danh mục 01 TTHC
bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
(Đính
kèm Phụ lục I, II, III)
Điều 2. Căn cứ vào Điều
1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các cơ quan, đơn vị thực hiện các
công việc sau:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
thực hiện cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC theo đúng quy định; trình Chủ
tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết các TTHC ngay sau khi
Quyết định này được ký ban hành, hoàn thành trước ngày 19/01/2026.
2. Sở Nông nghiệp và Môi
trường, có trách nhiệm:
- Niêm yết, công khai và triển
khai giải quyết TTHC liên quan đã được Bộ Nông nghiệp và Môi trường công khai
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) theo quy định.
- Hoàn thành việc cấu hình TTHC
liên quan đến phần việc của mình trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC sau
khi Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Thay thế các TTHC công bố tại
số thứ tự 2, 3 Phụ lục I; số thứ tự 1 Phụ lục II; số thứ tự 1, 2, 3 Phụ lục III
ban hành kèm theo Quyết định số 2049 /QĐ- UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ
tịch UBND thành phố Huế về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành;
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm
nghiệp và Kiểm lâm, lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và UBND cấp xã.
- Bãi bỏ TTHC tại số thứ tự 1,
Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2049/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025
của Chủ tịch UBND thành phố Huế về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ lĩnh
vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm, lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và UBND cấp xã.
Điều 4. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TTPVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
|
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: 198/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Cách thức và địa điểm
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
|
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
|
|
1
|
1.014630
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
|
27 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong. gov.vn)
|
Không
|
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12,
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14 và Luật số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 35/2025/NĐ-CP
ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Điều 21 Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản
lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công
ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND thành phố
- Cơ quan giải quyết TTHC: Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
* Ghi chú:
- Nội dung chi tiết của các
TTHC đã được Bộ Nông nghiệp và Môi trường công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn).
- TTHC trên được thực hiện tiếp
nhận và trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi thành
phố.
PHỤ LỤC II
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: 198/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC được sửa đổi, bổ sung, thay thế (tên cũ)
|
Tên TTHC sửa đổi, bổ sung, thay thế (tên mới)
|
Thời gian giải quyết
|
Cách thức và địa điểm
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
|
|
1
|
1.008672
|
Cấp giấy phép khai thác mẫu
vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên
|
Phê duyệt Phương án khai
thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên
|
11 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Luật Đa dạng sinh học số
20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14 và Luật số
146/2025/QH15;
- Luật Lâm nghiệp số
16/2017/QH14, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 16/2023/QH15, Luật số
31/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15.
- Nghị định số 35/2025/NĐ-CP
ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Điều 10 Thông tư số
85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường
và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã
nguy cấp.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Ủy ban nhân dân thành phố
- Cơ quan giải quyết: Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
1.014022
|
Quy trình thực hiện thả lại
loài động vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ nuôi sinh sản tại cơ sở
bảo tồn đa dạng sinh học
|
Thả động vật nuôi sinh sản
tại cơ sở nuôi, cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học về môi trường tự nhiên
|
16 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Luật Đa dạng sinh học số
20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14 và Luật số
146/2025/QH15;
- Nghị định số 35/2025/NĐ-CP
ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Điều 11 Thông tư số
85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường
và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã
nguy cấp.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
3
|
1.008675
|
Cấp giấy phép trao đổi, tặng
cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
|
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12,
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14 và Luật số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 35/2025/NĐ-CP
ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Điều 13 Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản
lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công
ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp.
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
|
4
|
1.008682
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo
tồn đa dạng sinh học
|
|
27 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Luật Đa dạng sinh học số
20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14 và Luật số
146/2025/QH15;
- Nghị định số 35/2025/NĐ-CP
ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Điều 21 Thông tư số
85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường
và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã
nguy cấp.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Ủy ban nhân dân thành phố
- Cơ quan giải quyết: Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
5
|
1.004819
|
Đăng ký mã số cơ sở nuôi,
trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES
|
Đăng ký mã số cơ sở nuôi,
cơ sở trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES
|
Tùy từng trường hợp[1]
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
|
- Luật Lâm nghiệp số
16/2017/QH14, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 16/2023/QH15, Luật số
31/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15.
- Nghị định số 35/2025/NĐ-CP
ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Điều 26 Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản
lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công
ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp.
|
Chi cục Kiểm lâm/ Chi cục
Thủy sản
|
|
6
|
3.000496
|
Cấp lại mã số cơ sở nuôi,
trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES
|
Cấp sửa đổi, bổ sung thông
tin mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ
lục CITES
|
Tùy từng trường hợp[2]
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Luật Lâm nghiệp số
16/2017/QH14, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 16/2023/QH15, Luật số
31/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15.
- Nghị định số 35/2025/NĐ-CP
ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Điều 26 Thông tư số
85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường
và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã
nguy cấp.
|
Chi cục Kiểm lâm/ Chi cục
Thủy sản
|
* Ghi chú:
- Nội dung chi tiết của các
TTHC đã được Bộ Nông nghiệp và Môi trường công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn)
- TTHC trên được thực hiện
tiếp nhận và trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi
thành phố
PHỤ LỤC III
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: 198/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.014021
|
Thu hồi giấy chứng nhận cơ sở
bảo tồn đa dạng sinh học trong trường hợp cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học đề
nghị thu hồi giấy chứng nhận
|
Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản
lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công
ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp
|
- Cơ quan thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố;
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
[1] - Trường hợp 1: Không cần kiểm tra
thực tế: 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp 2: Cần kiểm
tra thực tế: 15 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp 3: Cần tham
vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam: 10 ngày làm việc; Cần tham vấn Cơ quan
khoa học CITES Việt Nam đồng thời cần kiểm tra thực tế: 15 ngày làm việc.
- Trường hợp 4: Trường hợp nuôi, trồng loài
động vật, thực vật thuộc Phụ lục I CITES để xuất khẩu vì mục đích thương mại:
16 ngày làm việc (Không bao gồm thời gian thẩm định hồ sơ của ban thư ký CITES)
[2] 1. Trường hợp 1: Không cần kiểm tra
thực tế: 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ.
2. Trường hợp 2: Cần
kiểm tra thực tế: 15 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ.
3. Trường hợp 3: Cần
tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam: 10 ngày làm việc; Cần tham vấn Cơ
quan khoa học CITES Việt Nam đồng thời cần kiểm tra thực tế: 15 ngày làm việc.
4. Trường hợp 4: Trường hợp nuôi, trồng loài
động vật, thực vật thuộc Phụ lục I CITES để xuất khẩu vì mục đích thương mại:
16 ngày làm việc (Không bao gồm thời gian thẩm định hồ sơ của ban thư ký CITES)
Quyết định 198/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm, Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 198/QĐ-UBND ngày 13/01/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm, Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
21/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/02/2026
Ban hành:
14/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/02/2026
Ban hành:
14/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/02/2026
Ban hành:
14/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/02/2026
Ban hành:
13/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/02/2026
Ban hành:
13/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/02/2026
Ban hành:
05/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/01/2026
Ban hành:
05/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/02/2026
181
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|