VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH, SỞ CÔNG THƯƠNG VÀ UBND CẤP XÃ
1. Cung cấp đúng, đầy đủ nội
dung, quy trình giải quyết thủ tục hành chính để Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã niêm yết, công khai thực hiện.
2. Rà soát quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính đã được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt để tham mưu quy
trình mới, sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đảm bảo theo đúng quy định.
Các bộ phận tạo thành thủ tục
hành chính được công bố tại Quyết định này có hiệu lực theo ngày văn bản quy phạm
pháp luật có nội dung quy định về thủ tục hành chính hoặc bộ phận tạo thành thủ
tục hành chính có hiệu lực thi hành.
Nội dung các thủ tục hành chính
tương ứng đã được công bố tại các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực
kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH (TTHC) ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH,
SỞ CÔNG THƯƠNG VÀ UBND CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /01/2026 của
Chủ tịch UBND tỉnh)
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Lĩnh vực
|
Thời hạn giải
quyết
|
Cơ quan thực hiện
|
Địa điểm, cách
thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Xuất nhập khẩu cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hoá (C/O) ưu đãi mẫu AI
|
Xuất nhập khẩu
|
- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
- Trực tuyến:
+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp
C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;
+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi nhận được
Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy,
Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.
- BCCI: Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư.
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến trên Hệ thống eCoSys tại địa chỉ
www.ecosys.gov. vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của
Chính phủ;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp
thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 15/2010/TT-BCT ngày 15/4/2010 của Bộ
Công Thương;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
2
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi
mẫu AK
|
Xuất nhập khẩu
|
- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
- Trực tuyến:
+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp
C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;
+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi nhận được
Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy,
Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.
- BCCI: Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư.
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến trên Hệ thống eCoSys tại địa chỉ
www.ecosys.gov. vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của
Chính phủ;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 44/2023/TT-BCT ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 49/2025TT-BCT ngày 09/9/2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
- Hiệp định Thương mại hàng hóa thuộc Hiệp định
khung về Hợp tác kinh tế toàn diện giữa Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á
(ASEAN) và Đại Hàn Dân Quốc đã ký chính thức tại Ku-a-la Lăm-pơ, Ma-lai-xi-a
ngày 24/8/2006;
- Thư phê chuẩn của Ủy ban thực thi Hiệp định
Thương mại tự do ASEAN - Hàn Quốc ngày 27/6/2013;
- Bản ghi nhớ về hệ thống trao đổi dữ liệu xuất xứ
điện tử (EODES) vào ngày 31/10/2022.
- Quyết định đính kèm danh mục PSR (HS 2022)
thông qua theo hình thức luân phiên vào ngày 01/5/2025.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
3
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu
AHK
|
Xuất nhập khẩu
|
- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
- Trực tuyến:
+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp
C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;
+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi nhận được
Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy,
Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.
- BCCI: Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư.
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến trên Hệ thống eCoSys tại địa chỉ
www.ecosys.gov. vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của
Chính phủ;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 21/2019/TT-BCT ngày 08/11/2019 của
Bộ Công Thương;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp
thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Hiệp định Thương mại tự do ASEAN - Hồng Công
(Trung Quốc) ký ngày 28/3/2018 tại Liên bang Mi-an-ma;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
4
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi
mẫu AANZ
|
Xuất nhập khẩu
|
- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
- Trực tuyến:
+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp
C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;
+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi nhận được
Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy,
Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.
- BCCI: Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư.
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến trên Hệ thống eCoSys tại địa chỉ
www.ecosys.gov. vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của
Chính phủ;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 31/2015/TT-BCT ngày 24/9/2015 của Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 42/2018/TT-BCT ngày 12/11/2018 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 31/2015/TT-BCT ngày 24/9/2015 của Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp
thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Hiệp định Thành lập khu vực thương mại tự do
ASEAN - Úc & Niu Di-lân ký ngày 27/02/2009;
- Nghị định thứ nhất sửa đổi Hiệp định Thành lập
khu vực thương mại tự do ASEAN - Úc và Niu Di-lân ký ngày 26/8/2014;
-Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
5.
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi
mẫu AJ
|
Xuất nhập khẩu
|
- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
- Trực tuyến:
+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp
C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;
+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi nhận được
Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy,
Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.
- BCCI: Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư.
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến trên Hệ thống eCoSys tại địa chỉ
www.ecosys.gov. vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của
Chính phủ;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 37/2022/TT-BCT ngày 23/12/2022 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;
Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp
thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện ASEAN - Nhật
Bản được ký ngày 01/4/2008, có hiệu lực từ ngày 01/12/2008;
- Nghị định thứ nhất sửa đổi Hiệp định Đối tác
kinh tế toàn diện ASEAN - Nhật Bản, có hiệu lực kể từ ngày 01/8/2020 đối với
Việt Nam;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
6.
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi
mẫu EUR.1 trong UKVFTA
|
Xuất nhập khẩu
|
- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
- Trực tuyến:
+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp
C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;
+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi nhận được
Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy,
Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.
- BCCI: Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư.
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến trên Hệ thống eCoSys tại địa chỉ
www.ecosys.gov. vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của
Chính phủ;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 11/2020/TT-BCT ngày 15/6/2020 của Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 41/2022/TT-BCT ngày 30/12/2022 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2020/TT-BCT ngày 15/6/2020 của Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp
thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Hiệp định Thương mại tự do giữa Việt Nam và
Liên minh châu Âu được Quốc hội thông qua ngày 08/6/2020;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ;
|
|
7.
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không
ưu đãi mẫu Thổ Nhĩ Kỳ
|
Xuất nhập khẩu
|
- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
- Trực tuyến:
+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp
C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;
+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi nhận được
Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy,
Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.
- BCCI: Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư.
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến trên Hệ thống eCoSys tại địa chỉ
www.ecosys.gov. vn.
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Hải quan số 4458 ngày 27/10/1999;
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của
Chính phủ;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 23/2025/TT-BCT ngày 05/5/2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất xứ
hàng hóa và Thông tư số 38/2018/TT-BCT ngày 30/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp
thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ;
|
|
8.
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi
mẫu VN- CU
|
Xuất nhập khẩu
|
- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
- Trực tuyến:
+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp
C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;
+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi nhận được
Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy,
Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.
- BCCI: Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư.
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến trên Hệ thống eCoSys tại địa chỉ
www.ecosys.gov. vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của
Chính phủ;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 08/2020/TT-BCT ngày 08/4/2020 của Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp
thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
- Hiệp định Thương mại Việt Nam - Cuba ký ngày
09/11/2018 tại Việt Nam;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ;
|
|
9.
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi
một chiều mẫu A
|
Xuất nhập khẩu
|
- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
- Trực tuyến:
+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp
C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;
+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi nhận được
Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy,
Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.
- BCCI: Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư.
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến trên Hệ thống eCoSys tại địa chỉ
www.ecosys.gov. vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của
Chính phủ;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 44/2023/TT-BCT ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 23/2025/TT-BCT ngày 05/5/2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất xứ
hàng hóa và Thông tư số 38/2018/TT-BCT ngày 30/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp
thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
- Quy định chế độ ưu đãi thuế quan phổ cập của Nhật
Bản tại tài liệu hướng dẫn của UNCTAD ngày 18/01/2021
(UNCTAD/ITCD/TSB/Misc.42 /Rev.6);
- Quy định chế độ ưu đãi thuế quan phổ cập của Úc
tại tài liệu hướng dẫn của UNCTAD ngày 15/01/2019 (UNCTAD/ITCD/TSB/Misc.56
/Rev.1);
- Quy định chế độ ưu đãi thuế quan phổ cập của
Niu Di-lân tại tài liệu hướng dẫn của UNCTAD ngày 31/3/1999
(UNCTAD/ITCD/TSB/Misc.48);
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ;
|
|
10.
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không
ưu đãi mẫu Venezuela
|
Xuất nhập khẩu
|
- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
- Trực tuyến:
+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp
C/O được thông báo trên hệ thống Comis;
+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi nhận được
Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy,
Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.
- BCCI: Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư.
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến trên Hệ thống eCoSys tại địa chỉ
www.ecosys.gov. vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về
xuất xứ hàng hoá số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018;
- Quy định về xuất xứ hàng hóa số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018;
- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/6 /2023 của
Bộ Tài Chính;
- Thông tư số 23/2025/TT-BCT ngày 05/5/2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất xứ
hàng hóa và Thông tư số 38/2018/TT-BCT ngày 30/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ
Công Thương;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ;
|
|
11.
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi
mẫu VK
|
Xuất nhập khẩu
|
- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
- Trực tuyến:
+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp
C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;
+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi nhận được
Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy,
Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.
- BCCI: Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư.
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến trên Hệ thống eCoSys tại địa chỉ www.ecosys.gov.
vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của
Chính phủ;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 40/2015/TT-BCT ngày 18/11/2015 của
Bộ Công Thương;
- Thông tư số 48/2015/TT-BCT ngày 14/12/2015 sửa
đổi Thông tư số 40/2015/TT-BCT ngày 18/11/2015 của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 09/2022/TT-BCT ngày 01/6/2022 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2015/TT-BCT ngày 18/11/2015 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp
thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam - Hàn Quốc
đã ký chính thức ngày 05/5/2015 tại Hà Nội, Việt Nam;
- Công hàm trao đổi sửa đổi Quy tắc cụ thể mặt hàng
quy định tại Phụ lục 3-A của Hiệp định Thương mại tự do giữa Việt Nam và Hàn
Quốc ký ngày 22/12/2021;
- Bản ghi nhớ về hệ thống trao đổi dữ liệu xuất xứ
điện tử (EODES) được ký luân phiên tại Hà Nội vào ngày 21/10/2022 và tại
Te-Chơn, Hàn Quốc vào ngày 31/10/2022.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ;
|
|
12.
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi
mẫu VJ
|
Xuất nhập khẩu
|
- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
- Trực tuyến:
+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp
C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;
+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi nhận được
Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy,
Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.
- BCCI: Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư.
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến trên Hệ thống eCoSys tại địa chỉ
www.ecosys.gov. vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của
Chính phủ;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 10/2009/TT-BCT ngày 18/05/2009 của
Bộ Công Thương;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp
thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Hiệp định Đối tác Kinh tế Việt Nam - Nhật Bản
(VJEPA) được ký kết ngày 25/12/2008 và có hiệu lực từ ngày 01/10/2009;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ;
|
|
13.
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi
mẫu E
|
Xuất nhập khẩu
|
- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
- Trực tuyến:
+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp
C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;
+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi nhận được
Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy,
Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.
- BCCI: Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư.
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến trên Hệ thống eCoSys tại địa chỉ
www.ecosys.gov. vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của
Chính phủ;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 12/2019/TT-BCT ngày 30/7/2019 của Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp
thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Hiệp định khung về hợp tác kinh tế toàn diện giữa
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á và nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa ký ngày
04/11/2002 tại Phnôm-pênh, Cam-pu-chia;
- Nghị định thư sửa đổi Hiệp định khung về hợp
tác kinh tế toàn diện giữa Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á và nước Cộng hòa
nhân dân Trung Hoa ký ngày 21/11/2015 tại Ku-a-la Lăm-pơ, Ma-lai-xi-a.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ;
|
|
14.
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) không
ưu đãi mẫu B
|
Xuất nhập khẩu
|
- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
- Trực tuyến:
+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp
C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;
+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi nhận được
Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy,
Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.
- BCCI: Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư.
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến trên Hệ thống eCoSys tại địa chỉ
www.ecosys.gov. vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của
Chính phủ;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 23/2025/TT-BCT ngày 05/5/2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất xứ
hàng hóa và Thông tư số 38/2018/TT-BCT ngày 30/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp
thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
15.
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi
mẫu RCEP
|
Xuất nhập khẩu
|
- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
- Trực tuyến:
+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp
C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;
+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi nhận được
Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy,
Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.
- BCCI: Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư.
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến trên Hệ thống eCoSys tại địa chỉ
www.ecosys.gov. vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính
phủ;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 05/2022/TT-BCT ngày 18/12/2022 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 32/2022/TT-BCT ngày 18/11/2022 sửa đổi
Thông tư số 05/2022/TT-BCT ngày 18/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp
thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Hiệp định Đối tác Kinh tế toàn diện khu vực ký
ngày 15/11/2020 qua hình thức trực tuyến.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ;
|
|
16.
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cấp
sau
|
Xuất nhập khẩu
|
- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
- Trực tuyến:
+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp
C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;
+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi nhận được
Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy,
Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.
- BCCI: Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư.
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến trên Hệ thống eCoSys tại địa chỉ
www.ecosys.gov. vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của
Chính phủ;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 23/2025/TT-BCT ngày 05/5/2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất xứ
hàng hóa và Thông tư số 38/2018/TT-BCT ngày 30/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp
thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ;
|
|
17.
|
Cấp Giấy chứng nhận hàng hoá không thay đổi xuất
xứ (CNM)
|
Xuất nhập khẩu
|
- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
- Trực tuyến:
+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp
C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;
+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi nhận được
Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy,
Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.
- BCCI: Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư.
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến trên Hệ thống eCoSys tại địa chỉ
www.ecosys.gov. vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 23/2025/TT-BCT ngày 05/5/2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất xứ
hàng hóa và Thông tư số 38/2018/TT-BCT ngày 30/10/ 2018 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp
thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ;
|
|
18.
|
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cho hàng
hoá xuất khẩu, nhập khẩu từ doanh nghiệp chế xuất, khu chế xuất, kho ngoại
quan, khu phi thuế quan và các khu vực hải quan riêng khác có quan hệ xuất nhập
khẩu với nội địa
|
Xuất nhập khẩu
|
- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
- Trực tuyến:
+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp
C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;
+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi nhận được
Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy,
Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.
- BCCI: Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư.
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến trên Hệ thống eCoSys tại địa chỉ
www.ecosys.gov. vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Theo quy định của Bộ Tài Chính
|
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của
Chính phủ;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp
thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ;
|
|
19.
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi
Mẫu S
|
Xuất nhập khẩu
|
- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
- Trực tuyến:
+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp
C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;
+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi nhận được
Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy,
Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.
- BCCI: Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư.
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến trên Hệ thống eCoSys tại địa chỉ
www.ecosys.gov. vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Theo quy định của Bộ Tài Chính
|
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của
Chính phủ;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 04/2010/TT-BCT ngày 25/01/2010 của
Bộ Công Thương;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp
thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Bản Thoả thuận giữa Bộ Công Thương nước Cộng
hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Bộ Công Thương nước Cộng hoà dân chủ nhân
dân Lào về Quy tắc xuất xứ áp dụng cho các mặt hàng được hưởng ưu đãi thuế suất
thuế nhập khẩu Việt Nam - Lào ký ngày 01/10/2009 tại Hà Nội, Việt Nam.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ;
|
|
20.
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi
mẫu EAV
|
Xuất nhập khẩu
|
- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
- Trực tuyến:
+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp
C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;
+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi nhận được
Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy,
Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.
- BCCI: Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư.
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến trên Hệ thống eCoSys tại địa chỉ
www.ecosys.gov. vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Theo quy định của Bộ Tài Chính
|
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của
Chính phủ;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 21/2016/TT-BCT ngày 20/9/2016 của Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 11/2018/TT-BCT ngày 29/5/2018 của Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ sung Thông tư số 21/2016/TT-BCT ngày 20/9/2016 của Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp
thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Hiệp định thương mại tự do Việt Nam - Liên minh
Kinh tế Á Âu (EAEU - bao gồm các nước Liên bang Nga, Cộng hòa Belarus, Cộng
hòa Kazakhstan, Cộng hòa Armenia và Cộng hòa Kyrgyzstan) được ký kết ngày
29/5/2015, và có hiệu lực từ ngày 05/10/2016;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ;
|
|
21.
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi
mẫu X
|
Xuất nhập khẩu
|
- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
- Trực tuyến:
+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp
C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;
+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi nhận được
Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy,
Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.
- BCCI: Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư.
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến trên Hệ thống eCoSys tại địa chỉ
www.ecosys.gov. vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Theo quy định của Bộ Tài Chính
|
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của
Chính phủ;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 17/2011/TT-BCT ngày 14/4/2011 của Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp
thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Bản thỏa thuận về việc thúc đẩy thương mại song
phương giữa Bộ Công thương nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Bộ
Thương mại Vương quốc Campuchia, ký ngày 29/10/2010 tại Hà Nội, Việt Nam.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ;
|
|
22.
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi
mẫu D
|
Xuất nhập khẩu
|
- Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức
cấp C/O nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt
hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys:
- Nếu hồ sơ C/O hợp lệ, Tổ chức cấp C/O duyệt, cấp
phép C/O mẫu D điện tử trên hệ thống eCoSys và dữ liệu C/O điện tử được chuyển
qua Cổng thông tin một cửa quốc gia (VNSW) để truyền sang các nước thành viên
ASEAN.
- Nếu hồ sơ không hợp lệ, Tổ chức cấp C/O nêu rõ
lý do không chấp nhận và thông báo qua hệ thống eCoSys để thương nhân sửa đổi,
bổ sung.
|
Sở Công Thương
|
Trực tuyến trên Hệ thống eCoSys tại địa chỉ
www.ecosys.gov. vn
|
Theo quy định của Bộ Tài Chính
|
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của
Chính phủ;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 22/2016/TT-BCT ngày 03/10/2016 của
Bộ Công Thương;
- Thông tư số 19/2020/TT-BCT ngày 14/8/2020 của Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 10/2022/TT-BCT ngày 01/6/2022 của Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 03/2023/TT-BCT ngày 14/02/2023 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2016/TT-BCT ngày 03/10/2016 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp
thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Hiệp định Thương mại hàng hóa ký ngày
26/02/2009 tại Hội nghị cấp cao lần thứ 14 tại Cha- am, Thái Lan giữa các nước
thành viên Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ;
|
|
23.
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi
mẫu VC
|
Xuất nhập khẩu
|
- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
- Trực tuyến:
+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp
C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;
+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi nhận được
Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy,
Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.
- BCCI: Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư.
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến trên Hệ thống eCoSys tại địa chỉ
www.ecosys.gov. vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích
|
Theo quy định của Bộ Tài Chính
|
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của
Chính phủ;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
Công Thương;
-Thông tư số 31/2013/TT-BCT ngày 15/11/2013 của Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 05/2015/TT-BCT ngày 27/3/2015 của Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp
thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Hiệp định khu vực thương mại tự do Việt Nam -
Chi Lê được Bộ trưởng hai nước ký kết ngày 11/11/2011 và được hai nước ký sửa
đổi ngày 20/5/2013;
- Thư trao đổi sửa đổi, bổ sung Hiệp định khu vực
thương mại tự do Việt Nam - Chi Lê được Bộ trưởng hai nước ký ngày 02/6/2014.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ;
|
|
24.
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không
ưu đãi mẫu ICO
|
Xuất nhập khẩu
|
- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
- Trực tuyến:
+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp
C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;
+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi nhận được
Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy,
Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.
- BCCI: Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư.
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến trên Hệ thống eCoSys tại địa chỉ
www.ecosys.gov. vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích
|
Theo quy định của Bộ Tài Chính
|
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của
Chính phủ;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 23/2025/TT-BCT ngày 05/5/2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất xứ
hàng hóa và Thông tư số 38/2018/TT-BCT ngày 30/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp
thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Quy định số 102-9 của Tổ chức cà phê thế giới
ngày 27/4/2009.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ;
|
|
25.
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không
ưu đãi mẫu Peru
|
Xuất nhập khẩu
|
- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
- Trực tuyến:
+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp
C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;
+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi nhận được
Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy,
Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.
- BCCI: Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư.
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến trên Hệ thống eCoSys tại địa chỉ
www.ecosys.gov. vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích
|
Theo quy định của Bộ Tài Chính
|
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của
Chính phủ;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 23/2025/TT-BCT ngày 05/5/2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất xứ
hàng hóa và Thông tư số 38/2018/TT-BCT ngày 30/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp
thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Quy định số 102-9 của Tổ chức cà phê thế giới
ngày 27/4/2009.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ;
|
|
26.
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)
cho hàng hóa gửi kho ngoại quan đến các nước thành viên theo điều ước quốc tế
mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập
|
Xuất nhập khẩu
|
- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
- Trực tuyến:
+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp
C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;
+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi nhận được
Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy,
Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.
- BCCI: Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư.
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến trên Hệ thống eCoSys tại địa chỉ
www.ecosys.gov. vn
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích
|
Theo quy định của Bộ Tài Chính
|
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của
Chính phủ;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp
thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ;
|
|
27.
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi
mẫu CPTPP
|
Xuất nhập khẩu
|
- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
- Trực tuyến:
+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp
C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;
+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi nhận được
Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy,
Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.
- BCCI: Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư.
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến trên Hệ thống eCoSys tại địa chỉ
www.ecosys.gov. vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích
|
Theo quy định của Bộ Tài Chính
|
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của
Chính phủ;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 03/2019/TT-BCT ngày 22/01/2019 của
Bộ Công Thương;
- Thông tư số 06/2020/TT-BCT ngày 24/3/2020 của Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2019/TT-BCT ngày
22/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp
thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái
Bình Dương (CPTPP) được chính thức ký kết vào tháng 3/2018 bởi 11 nước thành
viên, có hiệu lực tại Việt Nam từ 14/01/2019;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
28.
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu
EUR.1
|
Xuất nhập khẩu
|
- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
- Trực tuyến:
+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp
C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;
+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi nhận được
Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy,
Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.
- BCCI: Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư.
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến trên Hệ thống eCoSys tại địa chỉ
www.ecosys.gov. vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích
|
Theo quy định của Bộ Tài Chính
|
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của
Chính phủ;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 11/2020/TT-BCT ngày 15/6/2020 của Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 41/2022/TT-BCT ngày 30/12/2022 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2020/TT-BCT ngày 15/6/2020 của Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp
thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Hiệp định Thương mại tự do giữa Việt Nam và
Liên minh châu Âu được Quốc hội thông qua ngày 08/6/2020;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
29.
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không
ưu đãi mẫu DA59
|
Xuất nhập khẩu
|
- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
- Trực tuyến:
+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp
C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;
+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi nhận được
Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy,
Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.
- BCCI: Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư.
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến trên Hệ thống eCoSys tại địa chỉ
www.ecosys.gov. vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích
|
Theo quy định của Bộ Tài Chính
|
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của
Chính phủ;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 23/2025/TT-BCT ngày 05/5/2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất xứ
hàng hóa và Thông tư số 38/2018/TT-BCT ngày 30/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp
thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Quy định tại Luật Hải quan và Thuế số 91 ngày
27/7/1964 của Nam Phi;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
30
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) giáp
lưng
|
Xuất nhập khẩu
|
- Trực tiếp: Trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
- Trực tuyến:
+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp
C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys;
+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi nhận được
Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy,
Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.
- BCCI: Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư.
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến trên Hệ thống eCoSys tại địa chỉ
www.ecosys.gov. vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích
|
Theo quy định của Bộ Tài Chính
|
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của
Chính phủ;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp
thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
31.
|
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng
1
|
Hóa chất
|
07 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Thực hiện Thông tư số 08/2018/TT-BTC ngày
25/01/2018 của Bộ Tài chính
|
- Luật Hóa chất ngày 21/11/2007;
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27/3/2024 của
Chính phủ;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 16/6/2025 của
Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
32.
|
Cấp phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2,
hóa chất Bảng 3
|
Hóa chất
|
07 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính công ích.
|
Thực hiện Thông tư số 08/2018/TT-BTC ngày
25/01/2018 của Bộ Tài chính
|
- Luật Hóa chất ngày 21/11/2007;
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27/3/2024 của
Chính phủ;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 16/6/2025 của
Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
33.
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa
chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
Hóa chất
|
- 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân
được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.
- 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại
địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính.
|
UBND tỉnh
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Thực hiện Thông tư số 08/2018/TT- BTC ngày
25/01/2018 của Bộ Tài chính
|
- Luật Hóa chất ngày 21/11/2007;
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017 của
Chính phủ;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của
Chính phủ;
- Nghị định số 82/2022/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017 của Chính
phủ;
- Nghị định số 146/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
34.
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
Hóa chất
|
- 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân
được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.
- 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại
địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính.
|
UBND tỉnh
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Thực hiện theo Thông tư số 08/2018/TT- BTC ngày
25/01/2018 của Bộ Tài chính
|
- Luật Hóa chất ngày 21/11/2007;
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017 của
Chính phủ;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của
Chính phủ;
- Nghị định số 82/2022/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017 của Chính
phủ;
- Nghị định số 146/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
35.
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công
nghiệp
|
Hóa chất
|
- 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân
được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.
-15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại
địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính.
|
UBND tỉnh
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Thực hiện theo Thông tư số 08/2018/TT- BTC ngày
25/01/2018 của Bộ Tài chính
|
- Luật Hóa chất ngày 21/11/2007;
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017 của
Chính phủ;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của
Chính phủ;
- Nghị định số 82/2022/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017 của Chính
phủ - Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
36.
|
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của
thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Thương mại quốc tế
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của
Chính phủ;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 quy định
biểu mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ;
- Thông tư số 03/2024/TT-BCT ngày 30/01/2024 của
Bộ Công Thương;
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ
Công Thương;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
37.
|
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân
nước ngoài tại Việt Nam
|
Thương mại quốc tế
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của
Chính phủ;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 quy định
biểu mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ;
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ
Công Thương;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
38.
|
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của
thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Thương mại quốc tế
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của
Chính phủ;
- Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 của Bộ
Công thương;
- Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 quy định
biểu mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
39.
|
Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ
xăng dầu
|
Lưu thông hàng hóa
trong nước
|
Ba mươi (30) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ
sơ hợp lệ.
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính.
|
- Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của
Chính phủ;
- Nghị định số 95/NĐ-CP ngày 01/11/2021 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày
03/9/2014 của Chính phủ;
- Nghị định số 80/2023/NĐ-CP ngày 17/11/2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 95/2021/NĐ-CP ngày
01/11/2021 và Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ;
- Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24/10/2014 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số
83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ;
- Thông tư số 17/2021/TT-BCT ngày 15/11/2021 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
38/2014/TT-BCT ngày 24/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết
một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ;
- Thông tư số 18/2025/TT-BCT ngày 13/3/2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
40.
|
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm
quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị
hỏng
|
Điện
|
10 ngày từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
UBND tỉnh
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Theo quy định tại Thông tư số 106/2020/TT -BTC
ngày 08/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Thông tư số 64/2025/TT- BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
- Luật Điện lực ngày 30/11/2024;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của
Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
41.
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản
d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ- CP
|
Thương mại quốc tế
|
28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không quy định
|
- Luật Thương mại ngày 14/6/2005;
- Luật Quản lý ngoại thương ngày 12/6/2017;
- Luật Đầu tư ngày 26/11/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về
Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày
22/11/2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
42.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai
LPG mini
|
Kinh doanh khí
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ
Công Thương;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
43.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây
thuốc lá
|
Lưu thông hàng hóa
trong nước
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
2.200.000 đồng/lần thẩm định/hồ sơ
|
- Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh
doanh thuốc lá;
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của
Chính phủ;
- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ- CP
ngày 27/6/2013 của Chính phủ;
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của
Chính phủ;
- Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26/12/2018 của
Bộ Công Thương;
- Thông tư số 28/2019/TT-BCT ngày 15/11/2019 của
Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2018/TT-BCT
ngày 26/12/2018 của Bộ Công Thương;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
44.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất
khẩu, nhập khẩu LPG
|
Kinh doanh khí
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
của Thương nhân.
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện
hành.
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của
Chính phủ;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
45.
|
Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền
cấp của UBND cấp tỉnh
|
Điện
|
Trong thời hạn 14 ngày từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ.
|
UBND tỉnh
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Theo quy định tại Thông tư số 106/2020/TT -BTC
ngày 08/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Thông tư số 64/2025/TT- BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
- Luật Điện lực ngày 30/11/2024;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của
Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
46.
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh
doanh mua bán LNG
|
Kinh doanh khí
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện
hành
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của
Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
47.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào
phương tiện vận tải
|
Kinh doanh khí
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của
Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
48.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực
phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương/ Sở An
toàn thực phẩm/Ban Quản lý an toàn thực phẩm thực hiện
|
An toàn thực phẩm
|
- Trường hợp cấp lại do Giấy chứng nhận bị mất hoặc
bị hỏng: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Đơn đề nghị hợp
lệ.
- Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do
cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản
xuất, mặt hàng kinh doanh hoặc khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực: Trong thời
gian 25 ngày làm việc (không tính thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ).
- Trường hợp cơ sở thay đổi tên cơ sở nhưng không
thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất; mặt hàng
kinh doanh: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị
cấp lại hợp lệ.
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật An toàn thực phẩm.
- Nghị định 38/2012/NĐ-CP ngày 25/4/2012 của
Chính phủ;
- Nghị định 77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của
Chính phủ;
- Thông tư số 58/2014/TT-BCT ngày 22/12/2014 của
Bộ Công Thương.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
49.
|
Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại
|
Giám định thương mại
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không quy định.
|
- Nghị định số 20/2006/NĐ-CP ngày 20/2/2006 của
Chính phủ;
- Nghị định số 125/2014/NĐ-CP ngày 29/12/2014 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung quy định về dịch vụ giám định thương mại tại Nghị
định số 120/2011/NĐ- CP ngày 16/12/2011 và Nghị định số 20/2006/NĐ-CP ngày
20/02/2006;
- Thông tư số 01/2015/TT-BCT ngày 12/01/2015 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 38/2025/TT- BCT ngày 19/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
50.
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa
|
Thương mại quốc tế
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không quy định
|
- Luật thương mại ngày 14/6/2005;
- Luật Quản lý ngoại thương ngày 12/6/2017;
- Luật đầu tư ngày 26/11/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về
Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày
22/11/2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của
Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
51.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa
chai LPG
|
Kinh doanh khí
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ
Công Thương;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
52.
|
Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh
tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
Thương mại quốc tế
|
28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không quy định
|
- Luật thương mại ngày 14/6/2005;
- Luật Quản lý ngoại thương ngày 12/6/2017;
- Luật Đầu tư ngày 26/11/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về
Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày
22/11/2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
53.
|
Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo
hình thức khác
|
Xuất nhập khẩu
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý ngoại thương số 5/2017/QH14 ngày
12/6/2017;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15/6/2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại
thương và Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 08/2023/TT-BCT ngày 31/3/2023 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Thời hạn giải quyết
|
Cơ quan thực hiện
|
Địa điểm, cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
54.
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS)
đối với hàng hóa xuất khẩu
|
Xuất nhập khẩu
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày thương nhân nộp hồ
sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý ngoại thương ngày 12/6/2017;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15/6/2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại
thương và Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
55.
|
Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất
|
Xuất nhập khẩu
|
05 ngày làm việc
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không quy định
|
- Luật Thương mại;
- Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15/6/2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại
thương và Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
56.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm
đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
|
An toàn thực phẩm
|
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện
hành.
|
- Luật An toàn thực phẩm;
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/2/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của
Chính phủ;
- Thông tư 43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018 của Bộ
Công Thương;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
57.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất
khẩu, nhập khẩu LNG
|
Kinh doanh khí
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính công ích.
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện
hành.
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của
Chính phủ;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
58.
|
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực
thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh
|
Điện
|
10 ngày từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
UBND tỉnh
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Theo quy định tại Thông tư số 106/2020/TT-BTC
ngày 08/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Thông tư số 64/2025/TT- BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
- Luật Điện lực ngày 30/11/2024;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của
Chính phủ.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
59.
|
Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm
quyền cấp của UBND cấp tỉnh
|
Điện
|
10 ngày từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
UBND tỉnh
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Theo quy định tại Thông tư số 106/2020/TT -BTC
ngày 08/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Thông tư số 64/2025/TT- BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
- Luật Điện lực ngày 30/11/2024;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính
phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
60.
|
Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
|
Quản lý bán hàng
đa cấp
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không quy định
|
- Nghị định 40/2018/NĐ-CP ngày 12/3/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định 03/2023/NĐ-CP ngày 10/2/2023 của Chính
phủ;
- Nghị định 18/2023/NĐ-CP ngày 28/10/2023 của
Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
61.
|
Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm
quyền cấp của UBND cấp tỉnh
|
Điện
|
14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
UBND tỉnh
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Theo quy định tại tại Thông tư số 106/2020/TT
-BCT ngày 08/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6 năm 2025 của Bộ Tài chính
|
- Luật điện lực số 61/2024/QH15 ngày
30/11/2024;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
62.
|
Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm
quyền cấp của UBND cấp tỉnh
|
Điện
|
14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
UBND tỉnh
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Theo quy định tại Thông tư số 106/2020/TT -BCT ngày
08/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Thông tư số 64/2025/TT- BTC ngày
30/6/2025 của Bộ Tài chính
|
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15 ngày
30/11/2024;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
63.
|
Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông
thôn tiêu biểu cấp tỉnh
|
Công nghiệp địa
phương
|
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không quy định
|
- Nghị định 45/2012/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm
2012;
- Thông tư 26/2014/TT-BCT ngày 28 tháng 8 năm
2014;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
64.
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường;
vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí
|
Thương mại quốc tế
|
28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không quy định
|
- Luật Thương mại ngày 14/6/2005;
- Luật Quản lý ngoại thương ngày 12/6/2017;
- Luật đầu tư ngày 26/11/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về
Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày
22/11/2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
65.
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
giám định
|
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
|
10 ngày làm việc
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không quy định
|
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày
21/11/2007 và Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ;
- Nghị định số 107/2016/NĐ- CP ngày 01/7/2016 của
Chính phủ;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
66.
|
Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
|
Lưu Thông hàng hóa
trong nước
|
- Trường hợp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
đã được cấp hết thời hạn hiệu lực: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Trường hợp chưa đủ hồ sơ hợp lệ, trong vòng 07 ngày làm
việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ của thương nhân, Sở Công Thương có văn bản
yêu cầu thương nhân bổ sung hồ sơ.
- Trường hợp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách, nát hoặc bị cháy: Trong
thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh
doanh thuốc lá;
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống
tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá; Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 67/2013/NĐ-CP và Nghị định
số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Công Thương, Nghị
định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ;
- Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26/12/2018 của
Bộ Công Thương;
- Thông tư số 28/2019/TT-BCT ngày 15/11/2019 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26/12/2018 của Bộ
Công Thương;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
67.
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô
dưới 3 triệu lít/năm)
|
Lưu Thông hàng hóa
trong nước
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật phòng, chống tác hại của rượu, bia.
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của
Chính phủ;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của
Chính phủ;
- Nghị định số 24/2020/NĐ-CP ngày 24/02/2020 của
Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
68.
|
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm
quyền cấp của UBND cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng)
|
Điện
|
Trong thời hạn 10 ngày từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ (20 ngày đối với trường hợp hồ sơ phức tạp).
|
UBND tỉnh
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Theo quy định tại Thông tư số 106/2020/TT -BTC
ngày 08/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Thông tư số 64/2025/TT- BTC
ngày 30/6/ 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
- Luật Điện lực số 61/2025/QH15 ngày
30/11/2024;
- Nghị định số 61/2025/NĐ- CP ngày 04/3/2025 của
Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
69.
|
Cấp giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm
quyền cấp của UBND cấp tỉnh
|
Điện
|
Trong thời hạn 14 ngày từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ.
|
UBND tỉnh
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Điện lực số 61/2025/QH15 ngày
30/11/2024;
- Nghị định số 61/2025/NĐ- CP ngày 04/3/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
70.
|
Sửa đổi, bổ sung thông tin đăng ký hoạt động đánh
giá tín nhiệm website thương mại điện tử
|
Thương mại điện tử
|
Trong thời hạn 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
thông báo đầy đủ, chính xác của thương nhân, tổ chức
|
UBND tỉnh
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 52/2013/NĐ-CP ngày 16/5/2013 của
Chính phủ; Nghị định số 85/2021/NĐ-CP ngày 25/9/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 52/2013/NĐ-CP ngày 16/5/2013 của Chính phủ;
- Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư 47/2014/TT-BCT ngày 05/12/2014 của Bộ
Công Thương;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
71.
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định
|
Chất lượng sản phẩm
hàng hóa
|
10 ngày làm việc
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không quy định
|
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày
21/11/2007;
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của
Chính phủ;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của
Chính phủ;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 36/2019/TT-BCT ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
72.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh
doanh mua bán LPG
|
Kinh doanh khí
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện
hành
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của
Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
73.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào
xe bồn
|
Kinh doanh khí
|
15 ngày làm việc
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Theo Quy định của Bộ Tài chính
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của
Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
74.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm
đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm do Bộ Công Thương thực hiện
|
An toàn thực phẩm
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
của doanh nghiệp.
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện
hành
|
- Nghị định số 77/2016/NĐ- CP ngày 01/7/2016 của
Chính phủ;
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số 08/2018/NĐ- CP ngày 15/01/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của
Chính phủ;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ
Công Thương;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
75.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất
khẩu, nhập khẩu CNG
|
Kinh doanh khí
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện
hành.
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của
Chính phủ;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
76.
|
Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá
|
Công nghiệp tiêu
dùng
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
UBND tỉnh
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện
hành
|
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của
Chính phủ;
- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP;
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/1/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của
Chính phủ;
- Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26/12/2018 của
Bộ Công Thương.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ
Công Thương;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
77.
|
Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá
|
Lưu thông hàng hóa
trong nước
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
của Thương nhân.
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện
hành.
|
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của
Chính phủ;
- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của
Chính phủ;
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của
Chính phủ;
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ
Công Thương;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
78.
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế
có vốn đầu tư nước ngoài
|
Thương mại quốc tế
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không quy định
|
- Luật Thương mại ngày 14/6/2005;
- Luật Quản lý ngoại thương ngày 12/6/2017;
- Luật Đầu tư ngày 26/11/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh
mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày
22/11/2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
79.
|
Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại
|
Giám định thương mại
|
- Trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
bộ hồ sơ, cơ quan đăng ký dấu nghiệp vụ có trách nhiệm thông báo bằng văn bản
cho thương nhân yêu cầu bổ sung và hoàn chỉnh hồ sơ trong trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ;
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận bộ hồ sơ hợp lệ theo quy định, cơ quan đăng ký dấu nghiệp vụ có trách
nhiệm đăng ký dấu nghiệp vụ sử dụng trong chứng thư giám định của thương nhân
vào Sổ đăng ký dấu nghiệp vụ và thông báo đăng ký dấu nghiệp vụ giám định cho
thương nhân bằng văn bản
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 20/2006/NĐ- CP ngày 20/2/2006 của
Chính phủ;
- Nghị định số 125/2014/NĐ- CP ngày 29/12/2014 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung quy định về dịch vụ giám định thương mại tại Nghị
định số 120/2011/NĐ- CP ngày 16/12/2011 và Nghị định số 20/2006/NĐ-CP ngày
20/02/2006;
- Thông tư số 01/2015/TT-BCT ngày 12/01/2015 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 38/2025/TT- BCT ngày 19/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
80.
|
Cấp giấy phép phân phối rượu
|
Lưu thông hàng hóa
trong nước
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
của Thương nhân.
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện
hành.
|
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của
Chính phủ;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/2/2020 của
Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
81.
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận
|
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
|
Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không quy định
|
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày
21/11/2007;
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của
Chính phủ;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của
Chính phủ;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 36/2019/TT-BCT ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
82.
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào
phương tiện vận tải
|
Kinh doanh khí
|
Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2025 của
Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
83.
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các
hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn
|
Thương mại quốc tế
|
28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không quy định
|
- Luật Thương mại ngày 14/6/2005;
- Luật Quản lý ngoại thương ngày 12/6/2017;
- Luật Đầu tư ngày 26/11/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về
Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày
22/11/2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
84.
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm
|
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
|
Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không quy định
|
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày
21/11/2007;
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của
Chính phủ;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của
Chính phủ;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 /6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 38/2025/TT- BCT ngày 19/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
85.
|
Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website
thương mại điện tử
|
Thương mại điện tử
|
15 ngày làm việc
|
UBND tỉnh
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 52/2013/NĐ-CP ngày 16/5/2013 của
Chính phủ;
- Nghị định số 85/2021/NĐ-CP ngày 25/9/2021 của
Chính phủ;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
86.
|
Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập
|
Xuất nhập khẩu
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý ngoại thương số 5/2017/QH14 ngày
12/6/2017;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15/6/2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại
thương và Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 08/2023/TT-BCT ngày 31/3/2023 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
87.
|
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở
kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
An toàn thực phẩm
|
30 ngày làm việc (chưa bao gồm thời gian đánh giá
cơ sở kiểm nghiệm).
|
UBND tỉnh
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện
hành.
|
- Nghị định 77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Bộ
Công Thương;
- Nghị định 15/2018/NĐ-CP ngày 02/2/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của
Chính phủ;
- Nghị định 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của
Chính phủ;
- Thông tư 27/2016/TT-BCT ngày 5/12/2016 của Bộ
Công Thương;
- Thông tư 40/2013/TT-BCT ngày 31/12/2013 của Bộ
Công Thương;
- Thông tư 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ
Công Thương;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
88.
|
Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá
|
Lưu thông hàng hóa
trong nước
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện
hành
|
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của
Chính phủ;
- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của
Chính phủ;
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của
Chính phủ;
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ
Công Thương;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
89.
|
Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp
|
Quản lý bán hàng
đa cấp
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12/3/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số 18/2023/NĐ-CP ngày 28/4/2023 của
Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày
12/3/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 146/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
90.
|
Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu các mặt hàng có ảnh
hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh (nhưng không phục vụ mục đích quốc
phòng, an ninh)
|
Xuất nhập khẩu
|
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
UBND tỉnh
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày
12/6/2017;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
91.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào
chai
|
Kinh doanh khí
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong. gov.vn
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của
Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
92.
|
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về
an toàn thực phẩm
|
An toàn thực phẩm
|
45 ngày làm việc
|
UBND tỉnh
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện
hành
|
- Thông tư 27/2016/TT-BCT ngày 5/12/2016 của Bộ
Công Thương;
- Nghị định 77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Bộ
Công Thương;
- Thông tư 40/2013/TT-BCT ngày 31/12/2013 của Bộ
Công Thương;
- Nghị định 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của
Chính phủ;
- Nghị định 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của
Chính phủ;
- Thông tư 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ
Công Thương;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
93.
|
Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép
lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ- CP
|
Thương mại quốc tế
|
20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không quy định
|
- Luật Thương mại ngày 14/6/2005;
- Luật Quản lý ngoại thương ngày 12/6/2017;
- Luật Đầu tư ngày 26/11/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về
Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày
22/11/2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của
Chính phủ.
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
94.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào
phương tiện vận tải
|
Kinh doanh khí
|
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của
Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
95.
|
Thủ tục Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu
|
Xuất nhập khẩu
|
05 ngày làm việc
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không quy định
|
- Luật Thương mại;
- Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15/6/2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương và Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính
phủ;
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
96.
|
Cấp giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ
3 triệu lít/năm trở lên)
|
Lưu thông hàng hóa
trong nước
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
của doanh nghiệp.
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện
hành
|
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của
Chính phủ;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/2/2020 của
Chính phủ;
- Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
97.
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt
động bán hàng đa cấp tại địa phương
|
Quản lý bán hàng
đa cấp
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12/3/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định 03/2023/NĐ-CP ngày 10/2/2023 của
Chính phủ;
- Nghị định số 18/2023/NĐ-CP ngày 28/4/2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày
12/3/2018 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
98.
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh
doanh hàng miễn thuế
|
Xuất nhập khẩu
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày
12/6/2017;
- Nghị định số 100/2020/NĐ-CP ngày 28/8/2020 của
Chính phủ;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
99.
|
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ
xăng dầu
|
Lưu thông hàng hóa
trong nước
|
Ba mươi (30) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ
sơ hợp lệ.
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính
phủ;
- Nghị định số 95/NĐ-CP ngày 01/11/2021 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày
03/9/2014 của Chính phủ;
- Nghị định số 80/2023/NĐ-CP ngày 17/11/2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 95/2021/NĐ-CP ngày
01/11/2021 và Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ;
- Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24/10/2014 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 17/2021/TT-BCT ngày 15/11/2021 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
38/2014/TT-BCT ngày 24/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết
một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ;
- Thông tư số 18/2025/TT-BCT ngày 13/3/2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
100.
|
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục
vụ quản lý nhà nước
|
An toàn thực phẩm
|
45 ngày làm việc
|
UBND tỉnh
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong. gov.vn
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện
hành
|
- Nghị định 77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Bộ
Công Thương;
- Nghị định 15/2018/NĐ-CP ngày 02/2/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của
Chính phủ;
- Nghị định 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của
Chính phủ;
- Thông tư 40/2013/TT-BCT ngày 31/12/2013 của Bộ
Công Thương;
- Thông tư 27/2016/TT-BCT ngày 5/12/2016 của Bộ
Công Thương;
- Thông tư 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ
Công Thương;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
101.
|
Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
|
Lưu thông hàng hóa
trong nước
|
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính (nếu có)
|
- Luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh
doanh thuốc lá;
- Nghị định số 106/2017/NĐ- CP ngày 14/9/2017 sửa
đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 67/2013/NĐ-CP và Nghị định số
08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của
Chính phủ;
- Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26/12/2018 của
Bộ Công Thương;
- Thông tư số 28/2019/TT-BCT ngày 15/11/2019 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26/12/2018 của Bộ
Công Thương;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
102.
|
Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương
|
Lưu thông hàng hóa
trong nước
|
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Phòng, chống tác hại của rượu, bia.
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của
Chính phủ;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của
Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
103.
|
Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
|
Lưu thông hàng hóa
trong nước
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện
hành
|
- Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh
doanh thuốc lá;
- Nghị định số 67/2013/NĐ- CP ngày 27/6/2013 của
Chính phủ;
- Nghị định số 106/2017/NĐ- CP ngày 14/9/2017 của
Chính phủ;
- Nghị định số 08/2018/NĐ- CP ngày 15/01/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của
Chính phủ;
- Thông tư số 57/2018/TT- BCT ngày 26/12/2018 của
Bộ Công Thương;
- Thông tư số 28/2019/TT-BCT ngày 15/11/2019 của
Bộ Công Thương.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
104.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh
doanh mua bán CNG
|
Kinh doanh khí
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện
hành
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của
Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
105.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực
phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm
|
An toàn thực phẩm
|
03 ngày làm việc
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Theo Thông tư số 276/2016/TT -BTC ngày 14/11/2016
của Bộ Tài và Thông tư số 117/2018/TT -BTC ngày 28/11/2018 của Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 276/2016/TT -BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
Tài chính
|
- Luật An toàn thực phẩm;
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số 08/2018/NĐ- CP ngày 15/1/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/2/2020 của
Chính phủ;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ
Công Thương;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
106.
|
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở
bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ
tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
|
Thương mại quốc tế
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không quy định
|
- Luật thương mại ngày 14/6/2005;
- Luật Quản lý ngoại thương ngày 12/6/2017;
- Luật đầu tư ngày 26/11/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh
mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày
22/11/2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Thời hạn giải quyết
|
Cơ quan thực hiện
|
Địa điểm, cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
107.
|
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ
thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế
(ENT)
|
Thương mại quốc tế
|
28 ngày làm việc và 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không quy định
|
- Luật Thương mại ngày 14/6/2005;
- Luật Quản lý ngoại thương ngày 12/6/2017;
- Luật đầu tư ngày 26/11/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về
Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày
22/11/2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
108.
|
Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
|
Thương mại quốc tế
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không quy định
|
- Luật thương mại ngày 14/6/2005;
- Luật Quản lý ngoại thương ngày 12/6/2017;
- Luật đầu tư ngày 26/11/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về
Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày
22/11/2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
109.
|
Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán
lẻ được tiếp tục hoạt động
|
Thương mại quốc tế
|
55 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không quy định
|
- Luật Thương mại ngày 14/6/2005;
- Luật Quản lý ngoại thương ngày 12/6/2017;
- Luật Đầu tư ngày 26/11/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về
Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày
22/11/2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
110.
|
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện
của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Thương mại quốc tế
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2006 của
Chính phủ;
- Thông tư 11/2016/TT-BCT Quy định biểu mẫu thực
hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
111.
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy
mô dưới 3 triệu lít/năm)
|
Lưu thông hàng hóa
trong nước
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Phòng, chống tác hại của rượu, bia;
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/92017 của
Chính phủ;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/2/2020 của
Chính phủ;
- Nghị định số 24/2020/NĐ-CP ngày 24/2/2020 của
Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|
|
112.
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy
mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
|
Lưu thông hàng hóa
trong nước
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Sở Công Thương
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành công tỉnh/cấp
xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện
hành
|
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của
Chính phủ;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/2/2020 của
Chính phủ;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ.
|