|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2283/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Lê Hải Hòa
|
|
Ngày ban hành:
|
30/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2283/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 30
tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ ĐỦ ĐIỀU
KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN VÀ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI
HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ quy định về thực hiện thủ
tục hành chính trên môi trường điện tử; Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24
tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ
công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số
66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm
2025 và 2026;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 6810/TTr-SNNMT ngày 25 tháng
12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Công bố kèm
theo Quyết định này danh mục 04 thủ tục hành chính trong lĩnh vực Chăn nuôi và
Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã
đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến và thực hiện không phụ thuộc vào
địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I kèm
theo).
Điều
2. Phê duyệt 02
quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thú y thực hiện
không phụ thuộc vào địa giới hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này
(chi tiết tại Phụ lục II kèm theo).
Điều
3. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi
trường
- Công khai, tổ chức thực
hiện các dịch vụ công trực tuyến, các thủ tục hành chính thực hiện không phụ
thuộc vào địa giới hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này; đồng thời
hướng dẫn, tuyên truyền đến tổ chức, cá nhân biết, thực hiện.
- Chủ trì, phối hợp với Sở
Khoa học và Công nghệ, đơn vị cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin và các cơ
quan, đơn vị liên quan căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực
hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 2 Quyết định
này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đảm bảo theo quy định.
2. Ủy ban nhân dân các
xã, phường
- Niêm yết công khai, đầy
đủ danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết của Ủy
ban nhân dân cấp xã thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính tại trụ sở
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã và trên Trang thông tin điện tử của
đơn vị.
- Phối hợp chặt chẽ với Sở
Nông nghiệp và Môi trường trong quá trình thực hiện thủ tục hành chính không phụ
thuộc vào địa giới hành chính, phản ánh kịp thời những khó khăn, vướng mắc để
được hướng dẫn, tháo gỡ.
3. Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh
a) Phối hợp với Sở Nông
nghiệp và Môi trường theo dõi, đôn đốc, hướng dẫn, kiểm tra việc cung cấp dịch
vụ công trực tuyến và thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới
hành chính được công bố tại Quyết định này.
b) Rà soát, tổng hợp khó
khăn, vướng mắc phát sinh và tham mưu, đề xuất Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ
đạo giải quyết.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và
Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, TTTT, KT, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Lưu: VT, TTPVHCQ(A).
|
CHỦ TỊCH
Lê Hải Hòa
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ
THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ
ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN VÀ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO
ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 2283/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN (04 TTHC)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
(02 TTHC)
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Lĩnh vực
|
Mức độ dịch vụ công trực tuyến
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.002338
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch
động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
|
Thú y
|
Dịch vụ công trực tuyến một phần
|
|
|
2
|
2.000873
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch
động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
|
Thú y
|
Dịch vụ công trực tuyến một phần
|
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
XÃ (02 TTHC)
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Lĩnh vực
|
Mức độ dịch vụ công trực tuyến
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.012836
|
Hỗ trợ chi phí về vật tư phối
giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng cụ dẫn
tinh để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để thực hiện phối
giống cho lợn nái, công cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc
(trâu, bò)
|
Chăn nuôi
|
Dịch vụ công trực tuyến toàn trình
|
|
|
2
|
1.012837
|
Phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào
tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá
nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí
mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo
gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân
sách nhà nước
|
Chăn nuôi
|
Dịch vụ công trực tuyến toàn trình
|
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH (02 TTHC)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
(02 TTHC)
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Lĩnh vực
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.002338
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch
động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
|
Thú y
|
|
|
2
|
2.000873
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch
động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
|
Thú y
|
|
|
- Tổng số danh mục TTHC
công bố đủ điều kiện thực hiện DVCTT:
|
04
|
TTHC
|
|
+Trong đó: Cấp tỉnh:
|
02
|
TTHC
|
|
Cấp xã:
|
02
|
TTHC
|
|
- Tổng số danh mục TTHC
công bố thực hiện không phụ thuộc vào ĐGHC:
|
02
|
TTHC
|
|
+ Trong đó: Cấp tỉnh:
|
02
|
TTHC
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THỰC
HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 2283/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
1. Quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính: Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động
vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh. (Mã TTHC:
1.002338)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Đối với động vật, sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở đã được
công nhận an toàn dịch bệnh hoặc đã được giám sát không có mầm bệnh...
|
Đối với động vật, sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở thu
gom, kinh doanh; động vật, sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở chăn
nuôi chưa được giám sát dịch bệnh động vật...
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
Ngay sau khi nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Ngay sau khi nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
|
Bước 2
|
Xem xét, phân công chuyên
viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý giải quyết hồ sơ: Cấp
Giấy chứng nhận kiểm dịch hoặc văn bản thông báo lý do không cấp; xác nhận
vào hệ thống thông tin một cửa điện tử về kết quả giải quyết TTHC
|
Chuyên viên Phòng Thú y, Chi cục Chăn nuôi
|
0,5 ngày làm việc
|
3,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ
sơ, trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Chuyên viên Phòng Thú y, Chi cục Chăn nuôi
|
Không tính thời gian
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
01 ngày làm việc
|
04 ngày làm việc
|
2. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm
động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh. (Mã TTHC: 2.000873)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện (ngày làm việc)
|
|
Đối với động vật, sản phẩm động vật thủy sản quy định tại khoản
1 Điều 53 của Luật thú y
|
Đối với động vật thủy sản làm giống xuất phát từ cơ sở an
toàn dịch bệnh hoặc tham gia chương trình giám sát dịch bệnh
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
Ngay sau khi nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Ngay sau khi nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
|
Bước 2
|
Xem xét, phân công chuyên
viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý giải quyết hồ sơ: Cấp
Giấy chứng nhận kiểm dịch hoặc văn bản thông báo lý do không cấp; xác nhận
vào hệ thống thông tin một cửa điện tử về kết quả giải quyết TTHC
|
Chuyên viên Phòng Thú y, Chi cục Chăn nuôi
|
2,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ
sơ, trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Chuyên viên Phòng Thú y, Chi cục Chăn nuôi
|
Không tính thời gian
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
03 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định 2283/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2283/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/04/2026
Ban hành:
04/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/03/2026
Ban hành:
09/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2026
Ban hành:
06/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/03/2026
Ban hành:
02/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2026
Ban hành:
02/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/03/2026
Ban hành:
30/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/03/2026
Ban hành:
30/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/03/2026
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/03/2026
Ban hành:
26/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/02/2026
211
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|