|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1258/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lào Cai
|
|
Người ký:
|
Giàng Quốc Hưng
|
|
Ngày ban hành:
|
15/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1258/QĐ-UBND
|
Lào Cai, ngày 15
tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BÃI BỎ TRONG LĨNH
VỰC ĐĂNG KIỂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH LÀO CAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2478/QĐ-BXD
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tại Tờ trình số 145/TTr-SXD ngày 03 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục 11 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; Danh mục 01
thủ tục hành chính bãi bỏ (cấp tỉnh) trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Lào Cai.
Điều 2. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế Danh mục các thủ tục hành
chính tương ứng được công bố tại các Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh (Lào Cai) trước sáp nhập, gồm:
1. Quyết định số 2475/QĐ-UBND ngày
28 tháng 9 năm 2024 về việc công bố Danh mục 02 thủ tục hành chính mới ban hành
trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận
tải tỉnh Lào Cai.
2. Quyết định số 05/QĐ-UBND ngày
03 tháng 01 năm 2025 về việc công bố Danh mục 11 thủ tục hành chính được ban
hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Giao thông vận tải tỉnh Lào Cai.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường;
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó CT UBND tỉnh Giàng Quốc Hưng;
- Phó Chánh VP UBND tỉnh (đ/c Tú);
- Trung tâm thông tin và Hội nghị tỉnh;
- Lưu: VT, HCC(KSTT).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Giàng Quốc Hưng
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH LÀO CAI
(Kèm theo Quyết định số 1258/QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Lào Cai)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG: 11 TTHC
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Cách thức thực hiện
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện (không phụ thuộc địa giới hành chính)
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.013105
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến
|
- Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày làm
việc.
- Kiểm tra, đánh giá thực tế:
10 ngày.
- Cấp Giấy chứng nhận: 03 ngày
làm việc.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Lào Cai (quầy giao dịch Sở Xây dựng) tại địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ công
trực tuyến)
|
Không
|
- Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trình
tự, thủ tục cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ hoạt động, thu hồi giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới,
cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;
- Thông tư số 71/2025/TT-BXD ngày
31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực
đăng kiểm, hàng không dân dụng và thanh tra thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây
dựng.
|
Thủ tục hành chính này đã được
sửa đổi thời gian kiểm tra, đánh giá thực tế từ 15 ngày thành 10 ngày; sửa
đổi thời gian cấp Giấy chứng nhận từ 05 ngày thành 03 ngày làm việc
|
|
2
|
1.013110
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến
|
- Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày làm
việc.
- Kiểm tra, đánh giá thực tế:
10 ngày.
- Cấp Giấy chứng nhận: 03 ngày
làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Lào Cai (quầy giao dịch Sở Xây dựng) tại địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai
- Trung tâm Phục vụ Hành chính
công cấp xã
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ công
trực tuyến)
|
Không có
|
- Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trình
tự, thủ tục cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ hoạt động, thu hồi giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới,
cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;
- Thông tư số 71/2025/TT-BXD ngày
31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực
đăng kiểm, hàng không dân dụng và thanh tra thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây
dựng.
|
Thủ tục hành chính này đã được
sửa đổi thời gian kiểm tra, đánh giá thực tế từ 15 ngày thành 10 ngày;
sửa đổi thời gian cấp Giấy chứng nhận từ 05 ngày thành 03 ngày làm việc
|
|
3
|
1.001322
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến
|
- Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày làm
việc.
- Kiểm tra, đánh giá thực tế:
10 ngày.
- Cấp Giấy chứng nhận: 03 ngày
làm việc.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Lào Cai (quầy giao dịch Sở Xây dựng) tại địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai
- Trung tâm Phục vụ Hành chính
công cấp xã
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ công
trực tuyến)
|
Không có
|
- Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trình
tự, thủ tục cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ hoạt động, thu hồi giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới,
cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;
- Thông tư số 71/2025/TT-BXD ngày
31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực
đăng kiểm, hàng không dân dụng và thanh tra thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây
dựng.
|
Thủ tục hành chính này đã được
sửa đổi thời gian kiểm tra, đánh giá thực tế từ 15 ngày thành 10 ngày; sửa
đổi thời gian cấp Giấy chứng nhận từ 05 ngày thành 03 ngày làm việc
|
|
4
|
1.001296
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến
|
- Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày làm
việc.
- Kiểm tra, đánh giá thực tế:
10 ngày.
- Cấp Giấy chứng nhận: 03 ngày
làm việc.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Lào Cai (quầy giao dịch Sở Xây dựng) tại địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai
- Trung tâm Phục vụ Hành chính
công cấp xã
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ công
trực tuyến)
|
Không có
|
- Thông tư số
46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải quy định trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ hoạt động, thu
hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới của cơ sở
đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;
- Thông tư số 71/2025/TT-BXD ngày
31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực
đăng kiểm, hàng không dân dụng và thanh tra thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây
dựng.
|
Thủ tục hành chính này đã được
sửa đổi thời gian kiểm tra, đánh giá thực tế từ 15 ngày thành 10 ngày;
sửa đổi thời gian cấp Giấy chứng nhận từ 05 ngày thành 03 ngày làm việc
|
|
5
|
1.013089
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định,
Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô
tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng trong trường hợp miễn kiểm định lần đầu
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
|
Trong 04 giờ làm việc kể từ khi
tiếp nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại cơ sở
đăng kiểm;
- Hệ thống trực tuyến tại địa
chỉ: https://mienkd.vr.org.vn.
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận: 40.000
đồng/01 Giấy chứng nhận kiểm định. Riêng đối với ô tô dưới 10 chỗ ngồi (không
bao gồm xe cứu thương): 90.000 đồng/01 Giấy chứng nhận kiểm định.
|
- Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trình
tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên
dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối
với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;
- Thông tư số 199/2016/TT-BTC
ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật
đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt
về an toàn;
- Thông tư số 36/2022/TT- BTC
ngày 08 tháng 11 năm 2016 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối
với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về
an toàn.
- Thông tư số 71/2025/TT-BXD ngày
31 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm, hàng không
dân dụng và thanh tra thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
Thủ tục hành chính này được sửa
đổi việc xuất trình giấy tờ về đăng ký xe; sửa đổi thời gian cấp giấy chứng
nhận kiểm định từ trong ngày thành
4h
|
|
6
|
1.005103
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định,
Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô
tô, xe gắn máy)
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến
|
- Thời hạn kiểm tra, đánh giá
hồ sơ: ngay trong ngày nhận được hồ sơ;
- Thời hạn kiểm tra, đánh giá
xe:
+ Trường hợp kiểm định tại cơ
sở đăng kiểm: ngay khi nhận được hồ sơ đầy đủ, xe không bị từ chối kiểm
định.
+ Trường hợp kiểm định ngoài đơn
vị đăng kiểm: trường hợp hồ sơ đầy đủ, xe không bị từ chối kiểm định, tiến
hành kiểm tra, đánh giá xe theo lịch hẹn.
- Thời hạn trả kết quả:
+ Trường hợp kiểm định tại cơ
sở đăng kiểm: ngay sau khi kết thúc việc kiểm tra, đánh giá;
+ Trường hợp kiểm định ngoài đơn
vị đăng kiểm: 03 ngày làm việc kể từ khi kết thúc kiểm tra.
|
- Cơ sở đăng kiểm;
- Qua hệ thống trực tuyến tại
địa chỉ: https://mienkd.vr.org.vn.
|
- Lệ phí cấp giấy chứng nhận:
40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận kiểm định. Riêng đối với ô tô dưới 10 chỗ ngồi
(không bao gồm xe cứu thương): 90.000 đồng/01 Giấy chứng nhận kiểm định.
- Giá dịch vụ kiểm định an toàn
kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên
dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới theo
Thông tư số 238/2016/TT- BTC ngày 11/11/2016 và Thông tư số 55/2022/TT- BTC
ngày 24/8/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trình
tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên
dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối
với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
- Thông tư số 199/2016/TT-BTC
ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật
đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt
về an toàn.
- Thông tư số 36/2022/TT- BTC
ngày 08 tháng 11 năm 2016 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất
lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải
có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn.
- Thông tư số 238/2016/TT-BTC
ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về giá dịch vụ kiểm
định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe
máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ
giới.
- Thông tư số 55/2022/TT- BTC
ngày 24 tháng 8 năm 2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 238/2016/TT-BTC
ngày 11 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về giá dịch vụ
kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị
và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra
xe cơ giới.
Thông tư số 71/2025/TT-BXD ngày
31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực
đăng kiểm, hàng không dân dụng và thanh tra thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây
dựng.
|
Thủ tục hành chính này được sửa
đổi việc xuất trình giấy tờ về đăng ký xe
|
|
7
|
1.013205
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định,
Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe máy chuyên dùng
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến
|
- Thời hạn kiểm tra, đánh giá
hồ sơ: ngay trong ngày nhận được hồ sơ;
- Thời hạn kiểm tra, đánh giá
xe:
+ Trường hợp kiểm định tại cơ
sở đăng kiểm: ngay khi nhận được hồ sơ đầy đủ, xe không bị từ chối kiểm
định.
+ Trường hợp kiểm định ngoài đơn
vị đăng kiểm: trường hợp hồ sơ đầy đủ, xe không bị từ chối kiểm định, tiến
hành kiểm tra, đánh giá xe theo lịch hẹn.
- Thời hạn trả kết quả:
+ Trường hợp kiểm định tại cơ
sở đăng kiểm: ngay sau khi kết thúc việc kiểm tra, đánh giá;
+ Trường hợp kiểm định ngoài đơn
vị đăng kiểm: 03 ngày làm việc kể từ khi kết thúc kiểm tra.
|
- Cơ sở đăng kiểm;
- Qua hệ thống trực tuyến tại
địa chỉ: https://mienkd.vr.org.vn.
|
- Lệ phí cấp giấy chứng nhận:
40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận kiểm định.
- Giá dịch vụ kiểm định an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy
chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới
theo Thông tư số 238/2016/TT- BTC ngày 11/12/2016 và Thông tư số 55/2022/TT-
BTC ngày 24/8/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trình
tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên
dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối
với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
- Thông tư số 199/2016/TT-BTC
ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật
đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt
về an toàn.
- Thông tư số 36/2022/TT- BTC
ngày 08 tháng 11 năm 2016 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất
lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải
có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn.
- Thông tư số 238/2016/TT-BTC
ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về giá dịch vụ kiểm
định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe
máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ
giới.
- Thông tư số 55/2022/TT- BTC
ngày 24 tháng 8 năm 2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 238/2016/TT-BTC
ngày 11 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về giá dịch vụ
kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị
và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra
xe cơ giới.
- Thông tư số 71/2025/TT-BXD ngày
31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực
đăng kiểm, hàng không dân dụng và thanh tra thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây
dựng.
|
Thủ tục hành chính này được sửa
đổi việc xuất trình giấy tờ về đăng ký xe
|
|
8
|
1.013092
|
Cấp lại Giấy chứng nhận kiểm định,
Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô
tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
|
- Trường hợp bị sai thông tin,
bị hỏng: trong 04 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ;
- Trường hợp tem kiểm định bị
mất hoặc tem kiểm định và giấy chứng nhận bị mất: Sau 15 ngày kể từ ngày
đăng cảnh báo, nếu tem kiểm định không được tìm thấy, chủ xe mang theo giấy
tiếp nhận thông tin báo mất tem kiểm định tới cơ sở đăng kiểm để được cấp lại
giấy chứng nhận kiểm định và tem kiểm định trong ngày.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại cơ sở
đăng kiểm;
- Hệ thống trực tuyến tại địa
chỉ: https://mienkd.vr.org.vn.
|
Giá dịch vụ in lại giấy chứng
nhận: 23.000 đồng/01 Giấy chứng nhận kiểm định tem kiểm định xe cơ giới.
|
- Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trình
tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên
dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối
với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;
- Thông tư số 11/2024/TT-BGTVT
ngày 26 tháng 4 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về giá
dịch vụ lập hồ sơ phương tiện đối với xe cơ giới được miễn kiểm định lần đầu
và dịch vụ in lại giấy chứng nhận kiểm định và tem kiểm định đối với xe cơ
giới.
- Thông tư số 71/2025/TT-BXD ngày
31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực
đăng kiểm, hàng không dân dụng và thanh tra thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây
dựng.
|
Thủ tục hành chính này được sửa
đổi về việc xuất trình giấy tờ về đăng ký xe; sửa đổi thời gian cấp lại giấy
chứng nhận, tem kiểm định bị sai thông tin từ trong ngày xuống còn 4h
|
|
9
|
1.013206
|
Chứng nhận an toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến
|
Kiểm tra, đánh giá hồ sơ thiết
kế cải tạo (trường hợp phải lập hồ sơ thiết kế): 03 ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ đầy đủ theo quy định);
- Cấp Giấy chứng nhận:
+ Trường hợp xe phải lập hồ sơ
thiết kế: 03 ngày kể từ ngày thông báo kiểm tra, đánh giá xe thực tế
và kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế xe đạt yêu cầu.
+ Trường hợp không phải lập
hồ sơ thiết kế: ngay trong ngày nhận đủ hồ sơ và kết quả kiểm tra,
đánh giá thực tế xe đạt yêu cầu.
|
- Cơ sở đăng kiểm;
- Qua hệ thống trực tuyến tại
địa chỉ: https://mienkd.vr.org.vn.
|
- Lệ phí cấp giấy chứng nhận:
40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận, riêng đối với ô tô dưới 10 chỗ ngồi (không
bao gồm xe cứu thương): 90.000 đồng/01 Giấy chứng nhận.
- Giá dịch vụ kiểm định an toàn
kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên
dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới theo
Thông tư số 238/2016/TT- BTC ngày 11/12/2016 và Thông tư số 55/2022/TTBT C
ngày 24/8/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
- Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trình
tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên
dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối
với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;
- Thông tư số 199/2016/TT-BTC
ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật
đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt
về an toàn;
- Thông tư số 36/2022/TT- BTC
ngày 08 tháng 11 năm 2016 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất
lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải
có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn;
- Thông tư số 238/2016/TT-BTC
ngày 11 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về giá dịch vụ kiểm
định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe
máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ
giới;
- Thông tư số 55/2022/TT- BTC
ngày 24 tháng 8 năm 2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 238/2016/TT-BTC
ngày 11 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về giá dịch vụ
kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị
và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra
xe cơ giới.
- Thông tư số 71/2025/TT-BXD ngày
31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực
đăng kiểm, hàng không dân dụng và thanh tra thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây
dựng.
|
Thủ tục hành chính này sửa đổi
việc xuất trình giấy tờ về đăng ký xe; giảm thời gian kiểm tra, đánh giá hồ
sơ thiết kế cải tạo từ 05 ngày làm việc xuống còn 03 ngày làm việc; giảm
thời gian chờ kiểm tra, đánh giá xe thực tế từ 05 ngày xuống còn 03 ngày
|
|
10
|
1.013097
|
Cấp lại giấy chứng nhận cải tạo
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến
|
- Trường hợp Giấy chứng nhận cải
tạo bị mất, hỏng, sai thông tin: trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ thời
điểm nhận được hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm;
trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đối với trường
hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm khác.
- Trường hợp giấy chứng nhận xe
cơ giới cải tạo có thời hạn theo các quy định của pháp luật: ngay trong ngày
nhận đủ hồ sơ và kết quả kiểm tra, đánh giá xe thực tế đạt yêu cầu.
|
- Cơ sở đăng kiểm;
- Qua hệ thống trực tuyến tại
địa chỉ: https://mienkd.vr.org.vn.
|
- Lệ phí cấp giấy chứng nhận:
40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận, riêng đối với ô tô dưới 10 chỗ ngồi (không
bao gồm xe cứu thương): 90.000 đồng/01 Giấy chứng nhận.
- Giá dịch vụ kiểm định an toàn
kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên
dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới theo
Thông tư số 238/2016/TT- BTC ngày 11/12/2016 và Thông tư số 55/2022/TT- BTC
ngày 24/8/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Thông tư số
47/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ
giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo;
trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;
- Thông tư số 199/2016/TT-BTC
ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật
đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt
về an toàn;
- Thông tư số 36/2022/TT- BTC
ngày 08 tháng 11 năm 2016 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất
lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải
có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn;
- Thông tư số 238/2016/TT-BTC
ngày 11 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về giá dịch vụ kiểm
định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe
máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ
giới;
- Thông tư số 55/2022/TT- BTC
ngày 24 tháng 8 năm 2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 238/2016/TT-BTC
ngày 11 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về giá dịch vụ
kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị
và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra
xe cơ giới.
- Thông tư số 71/2025/TT-BXD ngày
31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực
đăng kiểm, hàng không dân dụng và thanh tra thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây
dựng.
|
Thủ tục hành chính này thay đổi
về việc xuất trình giấy tờ về đăng ký xe; sửa đổi thời gian cấp lại giấy chứng
nhận cải tạo từ 03 ngày làm việc xuống còn 02 ngày làm việc
|
|
11
|
1.013101
|
Kiểm định khí thải xe mô tô, xe
gắn máy
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
|
- Trường hợp nộp trực tiếp: trong
thời gian 04 giờ làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp qua hệ thống trực
tuyến: ngay trong ngày khi chủ xe đưa xe mô tô, xe gắn máy đến.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại cơ sở
đăng kiểm;
- Hệ thống trực tuyến tại địa
chỉ: https://mienkd.vr.org.vn.
|
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trình
tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên
dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối
với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
- Thông tư số 71/2025/TT-BXD ngày
31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực
đăng kiểm, hàng không dân dụng và thanh tra thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây
dựng.
|
Thủ tục hành chính thay đổi giấy
tờ về đăng ký xe phải xuất trình và giảm thời gian kiểm định từ trong ngày
làm việc xuống còn 04 giờ làm việc
|
Ghi chú: Những
bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được tích hợp (tổng hợp) với nội dung Quyết định
số 2478/QĐ-BXD ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ Xây dựng.
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ:
01 TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
thủ tục hành chính
|
Quyết định công bố TTHC của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai (trước
sáp nhập)
|
|
Cấp Giấy chứng nhận, Tem kiểm
định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới
đường bộ trong trường hợp còn hiệu lực nhưng bị mất, hư hỏng, rách hoặc có sự
sai khác về thông tin
|
Thông tư số 71/2025/TT-BXD ngày
31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực
đăng kiểm, hàng không dân dụng và thanh tra thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây
dựng.
|
Thủ tục hành chính có số thứ tự
1 được công bố tại Quyết định số 2475/QĐ-UBND ngày 28/9/2024 của Chủ tịch UBND
tỉnh Lào Cai (trước sáp nhập) về việc công bố Danh mục 02 thủ tục hành
chính mới ban hành trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi, chức năng quản lý
của Sở Giao thông vận tải tỉnh Lào Cai
|
Quyết định 1258/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bãi bỏ lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Lào Cai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1258/QĐ-UBND ngày 15/04/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bãi bỏ lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Lào Cai
Văn bản liên quan
Ban hành:
03/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2026
Ban hành:
17/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2026
Ban hành:
16/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2026
Ban hành:
15/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2026
Ban hành:
10/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2026
Ban hành:
27/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2026
Ban hành:
25/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2026
Ban hành:
24/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/05/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/03/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/02/2026
148
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|