|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1494/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thanh Hà
|
|
Ngày ban hành:
|
05/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1494/QĐ-UBND
|
Khánh Hòa, ngày
05 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI
BỎ TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, SỞ HỮU TRÍ TUỆ THỰC HIỆN KHÔNG
PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH, SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 9/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị
định 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 118/2025/NĐCP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn thi hành
một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN
ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực
sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 2080/QĐ-BKHCN
ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động
khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
Căn cứ Quyết định số 2133/QĐ-BKHCN
ngày 14/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí
tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 2121/TTr-SKHCN ngày 17/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị
bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ, sở hữu trí tuệ thực hiện
không phụ thuộc địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân
dân tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ.
Điều 2. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND
tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3 (thực hiện);
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Bộ Tư pháp (báo cáo);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Trung tâm Công báo và Cổng TTĐT tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT, NL.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Hà
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC
HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, SỞ HỮU TRÍ TUỆ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA
GIỚI HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, SỞ KHOA
HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1494/QĐ-UBND ngày 05 tháng 5 năm 2026 của Chủ
tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN
HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I.
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ
|
|
1.
|
1.014987
|
Thủ tục thẩm định công nghệ trong
trường hợp đặc thù
|
- Trường hợp 1: Không cần giải
trình, làm rõ, bổ sung hoặc kiểm tra thực tế: 43 ngày làm việc.
- Trường hợp 2: Cần giải trình,
làm rõ, bổ sung hoặc kiểm tra thực tế: 78 ngày làm việc.
|
- Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch
vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);
- Nộp qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã.
|
Không
|
- Luật Chuyển giao công nghệ số
07/2017/QH14.
- Luật Khoa học, Công nghệ và
Đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15.
- Luật số 115/2025/QH15 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ.
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng
dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ.
- Thông tư số 11/2026/TT-BKHCN
ngày 31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Biểu mẫu hồ sơ
thực hiện thủ tục thẩm định công nghệ trong trường hợp đặc thù, Nhà nước mua
và phổ biến công nghệ.
- Quyết định số 2080/QĐ-BKHCN
ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt
động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
|
|
2.
|
1.014986
|
Thủ tục đánh giá, thẩm định công
nghệ mới, sản phẩm mới tạo ra tại Việt Nam từ kết quả nghiên cứu khoa học,
phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo
|
40 ngày làm việc
|
- Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch
vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);
- Nộp qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã.
|
Không
|
- Luật Chuyển giao công nghệ số
07/2017/QH14.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Chuyển giao công nghệ số 115/2025/QH15.
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để hướng
dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ.
- Thông tư số
12/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban
hành Biểu mẫu hồ sơ và báo cáo liên quan đến thủ tục về phát triển nguồn
cung, nguồn cầu của thị trường khoa học và công nghệ.
- Quyết định số 2080/QĐ-BKHCN
ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt
động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
|
|
3.
|
1.014988
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch
vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);
- Nộp qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã.
|
Không
|
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để hướng
dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ.
- Thông tư số
09/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy
định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ, đăng ký, cấp phép chuyển giao công
nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định công nghệ
và báo cáo tình hình thực hiện.
- Quyết định số 2080/QĐ-BKHCN
ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt
động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để hướng
dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ.
- Thông tư số
09/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy
định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ, đăng ký, cấp phép chuyển giao công
nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định công nghệ
và báo cáo tình hình thực hiện.
- Quyết định số 2080/QĐ-BKHCN
ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt
động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
|
|
4.
|
1.014989
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch
vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);
- Nộp qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã.
|
Không
|
|
5.
|
1.014990
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch
vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);
- Nộp qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã.
|
Không
|
|
6.
|
1.014991
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch
vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);
- Nộp qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã.
|
Không
|
|
7.
|
1.014992
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch
vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);
- Nộp qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã.
|
Không
|
|
8.
|
1.014993
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch
vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);
- Nộp qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã.
|
Không
|
|
II.
|
LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ
|
|
1.
|
Bộ KH&CN chưa công bố mã TTHC
|
Thủ tục giải quyết khiếu nại liên
quan đến sở hữu công nghiệp
|
- 10 ngày để ra thông báo thụ
lý hoặc không thụ lý hồ sơ kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ;
- 01 tháng kể từ ngày ra thông
báo để người có quyền, lợi ích liên quan trực tiếp có ý kiến;
- 30 ngày kể từ ngày thụ lý; đối
với vụ việc phức tạp thì thời hạn này là 45 ngày (đối với khiếu nại lần thứ
nhất);
- 45 ngày kể từ ngày thụ lý; đối
với vụ việc phức tạp thì thời hạn này là 60 ngày (đối với khiếu nại lần thứ
hai). Thời gian để người khiếu nại, người bị khiếu nại, cơ quan, tổ chức, cá
nhân có liên quan cung cấp ý kiến, thông tin, tài liệu và chứng cứ về nội
dung khiếu nại, thời gian thực hiện trưng cầu giám định (nếu có), thời gian
người khiếu nại sửa đổi, bổ sung hồ sơ khiếu nại không tính vào thời hạn giải
quyết khiếu nại.
|
- Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch
vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);
- Nộp qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã.
|
Không quy định
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11
ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày
19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14/6/2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày
16/6/2022; Luật số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025; Luật số 131/2025/QH15 ngày
10/12/2025.
- Luật Khiếu nại số 02/2011/QH13
ngày 11/11/2011.
- Nghị định số 124/2020/NĐ-CP
ngày 19/10/2020 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Khiếu
nại.
- Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp,
quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ.
- Thông tư số
10/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 Quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Sở hữu trí tuệ, Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm
2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền
đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ.
- Quyết định số 2133/QĐ-BKHCN
ngày 14/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu
trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, SỞ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I.
|
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
|
|
1.
|
Lĩnh vực Hoạt động khoa học
và công nghệ
|
|
1.1
|
1.013918
|
Thủ tục chấp thuận chuyển giao
công nghệ (Sửa đổi thủ tục được công bố theo số thứ tự 27, Phần
III, Phụ lục I tại Quyết định số 2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)
|
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch
vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);
- Nộp qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã.
|
Mức thu phí thẩm định đối với
xem xét, chấp thuận chuyển giao công nghệ là 10 (mười) triệu đồng
|
- Luật Chuyển giao công nghệ số
07/2017/QH14 ngày 19/6/2017.
- Luật Chuyển giao công nghệ số
115/2025/QH15 ngày 10/12/2025.
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để
hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ.
- Thông tư số 169/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ.
- Thông tư số
09/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy
định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ, đăng ký, cấp phép chuyển giao công
nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định công nghệ
và báo cáo tình hình thực hiện.
- Quyết định số 2080/QĐ-BKHCN
ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt
động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
|
|
1.2
|
1.013927
|
Thủ tục cấp Giấy phép chuyển giao
công nghệ (Sửa đổi thủ tục được công bố theo số thứ tự 28, Phần
III, Phụ lục I tại Quyết định số 2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch
vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);
- Nộp qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã.
|
Mức thu phí thẩm định hợp đồng
chuyển giao công nghệ để cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ được tính theo
tỷ lệ bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị của hợp đồng chuyển giao công
nghệ nhưng tối đa không quá 10 (mười) triệu đồng và tối thiểu không dưới 05
(năm) triệu đồng.
|
|
2.
|
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
|
|
2.1
|
1.011937
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ
chức giám định sở hữu công nghiệp (Sửa đổi thủ tục được công bố
theo số thứ tự 01, mục I, Phần B tại Quyết định số 1239/QĐ-UBND ngày
18/9/2025)
|
30 ngày
|
- Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch
vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);
- Nộp qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã.
|
Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp
Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày
23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng
3 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ
phí sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016.
- Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN
ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố công bố
thủ tục hành chính thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành
chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
2.2
|
1.011938
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận
tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (Sửa đổi thủ tục được công bố theo số
thứ tự 02, mục I, Phần B tại Quyết định số 1239/QĐ-UBND ngày 18/9/2025)
|
16 ngày làm việc
|
- Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch
vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);
- Nộp qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã.
|
Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp
Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng.
|
|
2.3
|
1.011939
|
Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận
tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (Sửa đổi thủ tục được công bố theo số
thứ tự 03, mục I, Phần B tại Quyết định số 1239/QĐ-UBND ngày 18/9/2025)
|
30 ngày
|
- Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch
vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);
- Nộp qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã.
|
Không quy định
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày
23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng
3 năm 2026 của Chính phủ.
- Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN
ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố công bố
thủ tục hành chính thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành
chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
2.4
|
1.013916
|
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề
dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. (Sửa đổi thủ tục được công bố
theo số thứ tự 01, Phần I, Phụ lục I tại Quyết định số 2294/QĐ-UBND
ngày 01/12/2025)
|
16 ngày làm việc
|
- Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch
vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);
- Nộp qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã.
|
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu
cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đ
- Lệ phí đăng bạ Quyết định cấp
chứng chỉ: 75.000 đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí
nộp đơn: 150.000 đồng/đơn).
- Lệ phí cấp Chứng chỉ hành nghề
dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 100.000 đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm
2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 200.000 đồng/đơn).
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày
23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP và Nghị định số
100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ
phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT BTC
ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm
2023.
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC quy
định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người
dân.
- Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN
ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố công bố
thủ tục hành chính thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành
chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
2.5
|
1.013919
|
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp (Sửa đổi thủ tục được công
bố theo số thứ tự 02, Phần I, Phụ lục I tại Quyết định số 2294/QĐ-UBND
ngày 01/12/2025)
|
16 ngày làm việc
|
- Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch
vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);
- Nộp qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã.
|
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu
cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đ
- Lệ phí công bố Quyết định cấp
chứng chỉ: 75.000 đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí
nộp đơn: 150.000 đồng/đơn).
- Lệ phí đăng bạ Quyết định cấp
chứng chỉ: 75.000 đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí
nộp đơn: 150.000 đồng/đơn).
- Lệ phí cấp Chứng chỉ hành nghề
dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 100.000 đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm
2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 200.000 đồng/đơn)
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày
23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP và Nghị định số
100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ
phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT BTC
ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm
2023.
- Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN
ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố công bố
thủ tục hành chính thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành
chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
2.6
|
1.013922
|
Thủ tục thu hồi Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp (Sửa đổi thủ tục được công
bố theo số thứ tự 03, Phần I, Phụ lục I tại Quyết định số 2294/QĐ-UBND
ngày 01/12/2025)
|
- 30 ngày (Trong trường hợp có
quyết định thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp của
cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc Trong trường hợp có căn cứ khẳng định người
được cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp không còn
đáp ứng các điều kiện hành nghề);
- 60 ngày (Trong trường hợp tổ
chức, cá nhân có yêu cầu thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu
công nghiệp).
|
- Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch
vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);
- Nộp qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã.
|
Chưa có
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày
23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng
3 năm 2026 của Chính phủ.
- Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN
ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố công bố
thủ tục hành chính thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành
chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
2.7
|
1.013924
|
Thủ tục ghi nhận tổ chức đủ điều
kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp (Sửa đổi thủ tục
được công bố theo số thứ tự 04, Phần I, Phụ lục I tại Quyết định số
2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)
|
16 ngày làm việc
|
- Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch
vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);
- Nộp qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã.
|
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu
ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đ
- Lệ phí đăng bạ Quyết định ghi
nhận Tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đ (Kể từ ngày 01 tháng
01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn).
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày
23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP và bởi Nghị định
số 100/2026/NĐ CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ
phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT BTC
ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm
2023.
- Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN
ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố công bố
thủ tục hành chính thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính
bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
|
|
2.8
|
1.013925
|
Thủ tục ghi nhận Người đại diện
sở hữu công nghiệp (Sửa đổi thủ tục được công bố theo số thứ tự 05,
Phần I, Phụ lục I tại Quyết định số 2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)
|
14 ngày làm việc
|
- Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch
vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);
- Nộp qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã.
|
Không quy định
|
|
2.9
|
1.013928
|
Thủ tục ghi nhận thay đổi thông
tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp (Sửa đổi thủ tục
được công bố theo số thứ tự 06, Phần I, Phụ lục I tại Quyết định số
2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)
|
16 ngày làm việc
|
- Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch
vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);
- Nộp qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã.
|
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu
ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp:
250.000đ;
- Lệ phí công bố Quyết định ghi
nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp:
75.000 đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn:
150.000 đồng/đơn);
- Lệ phí đăng bạ Quyết định ghi
nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp:
75.000 đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn:
150.000 đồng/đơn).
|
|
2.10
|
1.013942
|
Thủ tục xóa tên tổ chức dịch vụ
đại diện sở hữu công nghiệp (Sửa đổi thủ tục được công bố theo số thứ
tự 07, Phần I, Phụ lục I tại Quyết định số 2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)
|
16 ngày làm việc
|
- Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch
vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);
- Nộp qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã.
|
- Lệ phí công bố Quyết định xóa
tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đ (Kể từ ngày 01
tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn);
- Lệ phí đăng bạ Quyết định xóa
tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đ (Kể từ ngày 01
tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn);
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu
xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000đ.
|
|
2.11
|
1.013954
|
Thủ tục xóa tên người đại diện
sở hữu công nghiệp (Sửa đổi thủ tục được công bố theo số thứ tự 08,
Phần I, Phụ lục I tại Quyết định số 2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)
|
16 ngày làm việc
|
- Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch
vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);
- Nộp qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã.
|
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu
xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đ;
- Lệ phí đăng bạ Quyết định xóa
tên người đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm
2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn);
- Lệ phí công bố Quyết định xóa
tên người đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm
2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn).
|
|
2.12
|
1.013955
|
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp
vụ đại diện sở hữu công nghiệp (Sửa đổi thủ tục được công bố theo số
thứ tự 09, Phần I, Phụ lục I tại Quyết định số 2294/QĐ-UBND
ngày 01/12/2025)
|
13 ngày làm việc
|
- Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch
vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);
- Nộp qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã.
|
- Phí thẩm định hồ sơ kiểm tra
nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp (mỗi môn): 300.000 đ
- Phí phúc tra kiểm tra kết quả
nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp (mỗi môn): 150.000 đ
|
|
2.13
|
1.013956
|
Thủ tục cấp Thẻ giám định viên
sở hữu công nghiệp (Sửa đổi thủ tục được công bố theo số thứ tự 10,
Phần I, Phụ lục I tại Quyết định số 2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)
|
08 ngày làm việc
|
- Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch
vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);
- Nộp qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã.
|
Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp
Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp: 250.000 đ
|
|
2.14
|
1.013958
|
Thủ tục cấp lại Thẻ giám định
viên sở hữu công nghiệp (Sửa đổi thủ tục được công bố theo số thứ tự
11, Phần I, Phụ lục I tại Quyết định số 2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)
|
16 ngày làm việc
|
- Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch
vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);
- Nộp qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã.
|
Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp
Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng
|
|
2.15
|
1.013959
|
Thủ tục thu hồi Thẻ giám định
viên sở hữu công nghiệp (Sửa đổi thủ tục được công bố theo số thứ tự
12, Phần I, Phụ lục I tại Quyết định số 2294/QĐ-UBND ngày
01/12/2025)
|
16 ngày làm việc
|
- Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch
vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);
- Nộp qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã.
|
Không quy định
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày
23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng
3 năm 2026 của Chính phủ.
- Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN
ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố công bố
thủ tục hành chính thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành
chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
2.16
|
1.013966
|
Thủ tục cấp phó bản, cấp lại Giấy
chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công
nghiệp, cấp lại phó bản Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng
đối tượng sở hữu công nghiệp (Sửa đổi thủ tục được công bố theo số thứ tự
14, Phần I, Phụ lục I tại Quyết định số 2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)
|
30 ngày
|
- Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch
vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);
- Nộp qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã.
|
- Phí đăng bạ: 120.000 đồng/văn
bằng
- Phí công bố: 120.000 đồng/yêu
cầu
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày
23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026
của Chính phủ.
- Điểm 4.1 và 4.2 Mục B Phí sở
hữu công nghiệp tại Biểu mức thu phí, lệ phí sở hữu công nghiệp (Ban hành kèm
theo Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính).
- Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN
ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố công bố
thủ tục hành chính thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành
chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
2.17
|
1.013968
|
Thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển
quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp (Sửa đổi thủ tục được công bố
theo số thứ tự 15, Phần I, Phụ lục I tại Quyết định số 2294/QĐ-UBND
ngày 01/12/2025)
|
60 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ
sơ
|
- Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch
vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);
- Nộp qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã.
|
- Phí thẩm định hồ sơ: 230.000
đồng/văn bằng;
- Lệ phí cấp GCN ĐKHĐ: 60.000
đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 120.000
đồng/đơn); Trường hợp thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VneID thì được
miễn lệ phí cấp GCN ĐKHĐ từ ngày 01/4/2026 đến 31/12/2026.
- Phí đăng bạ: 120.000 đồng/văn
bằng;
- Phí công bố: 120.000 đồng/yêu
cầu.
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày
23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng
3 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính.
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC của
Bộ Tài chính: Quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp, người dân.
- Thông tư số 29/2026/TT-BTC của
Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ cho
việc kết nối, khai thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích thực hiện dịch vụ
công trên ứng dụng VneID.
- Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN
ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố công bố
thủ tục hành chính thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành
chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
2.18
|
1.013970
|
Thủ tục ghi nhận việc sửa đổi
nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng
đối tượng sở hữu công nghiệp (Sửa đổi thủ tục được công bố theo số thứ tự
16, Phần I, Phụ lục I tại Quyết định số 2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)
|
30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ
sơ
|
- Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch
vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);
- Nộp qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã.
|
- Phí thẩm định hồ sơ: 160.000
đồng/văn bằng
- Phí đăng bạ: 120.000 đồng/văn
bằng
- Phí công bố: 120.000 đồng/yêu
cầu
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày
23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng
3 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính.
- Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN
ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố công bố
thủ tục hành chính thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành
chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
2.19
|
1.013972
|
Thủ tục cấp phó bản, cấp lại giấy
chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công
nghiệp, cấp lại phó bản giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng
đối tượng sở hữu công nghiệp (Sửa đổi thủ tục được công bố theo số thứ tự
17, Phần I, Phụ lục I tại Quyết định số 2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025)
|
30 ngày
|
- Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch
vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);
- Nộp qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã.
|
- Phí đăng bạ: 120.000 đồng/văn
bằng
- Phí công bố: 120.000 đồng/yêu
cầu
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày
23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng
3 năm 2026 của Chính phủ.
- Khoản 7 Điều 29 của Nghị định
số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở
hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu
trí tuệ;
- Điểm 4.1 và 4.2 Mục B Phí sở
hữu công nghiệp tại Biểu mức thu phí, lệ phí sở hữu công nghiệp (Ban hành kèm
theo Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính).
- Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN
ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố công bố
thủ tục hành chính thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành
chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
2.20
|
1.013973
|
Thủ tục ra quyết định bắt buộc
chuyển giao quyền sử dụng sáng chế (Sửa đổi thủ tục được công bố theo số
thứ tự 18, Phần I, Phụ lục I tại Quyết định số 2294/QĐ-UBND
ngày 01/12/2025)
|
30 ngày kể từ ngày nhận đơn hợp
lệ.
|
- Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch
vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);
- Nộp qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã.
|
Không quy định
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày
23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026
của Chính phủ.
- Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN
ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố công bố
thủ tục hành chính thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành
chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
2.21
|
1.013974
|
Thủ tục yêu cầu chấm dứt quyền
sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc (Sửa đổi thủ tục được công bố
theo số thứ tự 19, Phần I, Phụ lục I tại Quyết định số 2294/QĐ-UBND
ngày 01/12/2025)
|
30 ngày
|
- Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch
vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);
- Nộp qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã.
|
Không
|
|
II.
|
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
|
1.
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ
|
|
1.1
|
2.002248
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng
ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và
Công nghệ) (Sửa đổi thủ tục được công bố theo số thứ tự 17, mục
III, Phần B tại Quyết định số 1239/QĐ-UBND ngày 18/9/2025)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch
vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);
- Nộp qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã. (Quầy Sở Khoa học và Công nghệ)
|
Đối với các hợp đồng chuyển giao
công nghệ đăng ký lần đầu thì phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ
được tính theo tỷ lệ bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị của hợp đồng
chuyển giao công nghệ nhưng tối đa không quá 10 (mười) triệu đồng và tối thiểu
không dưới 05 (năm) triệu đồng.
|
- Luật Chuyển giao công nghệ số
07/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017;
- Luật Chuyển giao công nghệ số
115/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số 169/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số
09/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy
định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ, đăng ký, cấp phép chuyển giao công
nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định công nghệ
và báo cáo tình hình thực hiện.
|
|
1.2
|
2.002249
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng
ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp
thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) (Sửa đổi thủ tục được công
bố theo số thứ tự 18, mục III, Phần B tại Quyết định số 1239/QĐ-UBND
ngày 18/9/2025)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch
vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);
- Nộp qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã. (Quầy Sở Khoa học và Công nghệ)
|
Đối với các hợp đồng chuyển giao
công nghệ đề nghị đăng ký sửa đổi, bổ sung thì phí thẩm định hợp đồng chuyển
giao công nghệ được tính theo tỷ lệ bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị
của hợp đồng sửa đổi, bổ sung nhưng tối đa không quá 05 (năm) triệu đồng và
tối thiểu không dưới 03 (ba) triệu đồng.
|
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI
BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Quyết định công bố thủ tục hành chính
|
Căn cứ pháp lý bãi bỏ thủ tục hành chính
|
|
I.
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ
|
|
1.
|
1.013931
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
|
Quyết định số 2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025
(Thủ tục được công bố theo số thứ tự 29, mục III, phụ lục I)
|
Quyết định số 2080/QĐ-BKHCN
ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt
động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và
Công nghệ
Quyết định số 2080/QĐ-BKHCN
ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt
động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và
Công nghệ
|
|
2.
|
1.013933
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
|
Quyết định số 2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025
(Thủ tục được công bố theo số thứ tự 30, mục III, phụ lục I)
|
|
3.
|
1.013936
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
|
Quyết định số 2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025
(Thủ tục được công bố theo số thứ tự 31, mục III, phụ lục I)
|
|
4.
|
1.013939
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
|
Quyết định số 2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025
(Thủ tục được công bố theo số thứ tự 32, mục III, phụ lục I)
|
|
5.
|
1.013940
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
|
Quyết định số 2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025
(Thủ tục được công bố theo số thứ tự 33, mục III, phụ lục I)
|
|
6.
|
1.013943
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
|
Quyết định số 2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025
(Thủ tục được công bố theo số thứ tự 34, mục III, phụ lục I)
|
|
7.
|
2.001137
|
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp có
dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao
công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ
|
Quyết định số 1239/QĐ-UBND ngày 18/9/2025
(Thủ tục được công bố theo số thứ tự 02 Mục A)
|
|
8.
|
1.002690
|
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp, tổ
chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ.
|
Quyết định số 1239/QĐ-UBND ngày 18/9/2025
(Thủ tục được công bố theo số thứ tự 01 Mục A)
|
|
9.
|
2.001643
|
Thủ tục hỗ trợ tổ chức khoa học
và công nghệ có hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển giao công nghệ
địa phương để hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
|
Quyết định số 1239/QĐ-UBND ngày 18/9/2025
(Thủ tục được công bố theo số thứ tự 04 Mục A)
|
|
10.
|
2.001143
|
Thủ tục hỗ trợ phát triển tổ chức
trung gian của thị trường khoa học và công nghệ
|
Quyết định số 1239/QĐ-UBND ngày 18/9/2025
(Thủ tục được công bố theo số thứ tự 03 Mục A)
|
|
11.
|
1.011816
|
Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc mua
công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu khoa
học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực
|
Quyết định số 1239/QĐ-UBND ngày 18/9/2025
(Thủ tục được công bố theo số thứ tự 08 Mục A)
|
|
12.
|
1.011815
|
Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến
|
Quyết định số 1239/QĐ-UBND ngày 18/9/2025
(Thủ tục được công bố theo số thứ tự 07 Mục A)
|
|
13.
|
1.011814
|
Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết
quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư
nghiên cứu
|
Quyết định số 1239/QĐ-UBND ngày 18/9/2025
(Thủ tục được công bố theo số thứ tự 06 Mục A)
|
|
14.
|
1.011812
|
Thủ tục công nhận kết quả nghiên
cứu khoa học và phát triển công nghệ của tổ chức, cá nhân
|
Quyết định số 1239/QĐ-UBND ngày 18/9/2025
(Thủ tục được công bố theo số thứ tự 05 Mục A)
|
|
II.
|
LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ
|
|
1.
|
1.013963
|
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp
vụ giám định sở hữu công nghiệp.
|
Quyết định số 2294/QĐ-UBND ngày 01/12/2025
(Thủ tục được công bố theo số thứ tự 13, mục I, phụ lục I)
|
Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN
ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố công bố
thủ tục hành chính thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành
chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Quyết định 1494/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ, sở hữu trí tuệ thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Khánh Hòa
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1494/QĐ-UBND ngày 05/05/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ, sở hữu trí tuệ thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Khánh Hòa
Văn bản liên quan
Ban hành:
18/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2026
Ban hành:
17/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2026
Ban hành:
26/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/06/2026
Ban hành:
24/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/05/2026
Ban hành:
18/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2026
Ban hành:
28/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/05/2026
Ban hành:
21/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/05/2026
Ban hành:
14/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/04/2026
Ban hành:
10/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/04/2026
Ban hành:
09/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/04/2026
204
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|