|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực
hiện
|
|
TTHC CẤP TRUNG ƯƠNG
|
|
1.
|
1.003869
|
Phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện
quan trọng đặc biệt và hồ chứa thủy điện quan trọng đặc biệt và hồ chứa thủy
điện được xây dựng trên địa bàn 02 tỉnh trở lên thuộc thẩm quyền của Bộ Công
Thương
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
An toàn đập, hồ
chứa thủy điện
|
Cục Kỹ thuật an
toàn và Môi trường công nghiệp
|
|
2.
|
1.003896
|
Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện
thuộc thẩm quyền của Bộ Công Thương
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
An toàn đập, hồ
chứa thủy điện
|
Cục Kỹ thuật an
toàn và Môi trường công nghiệp
|
|
3.
|
2.000308
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm
định kỹ thuật an toàn lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương.
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
An toàn vệ sinh
lao động
|
Cục Kỹ thuật an
toàn và Môi trường công nghiệp
|
|
4.
|
2.000185
|
Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công
Thương.
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
An toàn vệ sinh
lao động
|
Cục Kỹ thuật an
toàn và Môi trường công nghiệp
|
|
5.
|
2.000165
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công
Thương.
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
An toàn vệ sinh
lao động
|
Cục Kỹ thuật an
toàn và Môi trường công nghiệp
|
|
6.
|
1.013055
|
Cấp giấy phép dịch vụ nổ mìn trên
thềm lục địa hoặc dịch vụ nổ mìn có phạm vi hoạt động trên toàn lãnh thổ nước
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Vật liệu nổ công
nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
Cục Kỹ thuật an
toàn và Môi trường công nghiệp
|
|
7.
|
1.013056
|
Cấp lại giấy phép dịch vụ nổ mìn
trên thềm lục địa hoặc dịch vụ nổ mìn có phạm vi hoạt động trên toàn lãnh thổ
nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Vật liệu nổ công
nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
Cục Kỹ thuật an
toàn và Môi trường công nghiệp
|
|
8.
|
1.013057
|
Cấp điều chỉnh giấy phép dịch vụ nổ
mìn trên thềm lục địa hoặc dịch vụ nổ mìn có phạm vi hoạt động trên toàn lãnh
thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Vật liệu nổ công
nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
Cục Kỹ thuật an
toàn và Môi trường công nghiệp
|
|
9.
|
1.013049
|
Đăng ký mới để nghiên cứu, phát
triển, thử nghiệm sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2027 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy sửa
đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Vật liệu nổ công
nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
Cục Kỹ thuật an
toàn và Môi trường công nghiệp
|
|
10.
|
1.013050
|
Đăng ký bổ sung để nghiên cứu, phát
triển, thử nghiệm sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2027 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy sửa
đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Vật liệu nổ công
nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
Cục Kỹ thuật an
toàn và Môi trường công nghiệp
|
|
11.
|
1.013051
|
Đăng ký mới để đánh giá và công
nhận kết quả đăng ký sản phẩm vật liệu nổ trong giai đoạn nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm, sản xuất hoặc lần đầu nhập khẩu
vào Việt Nam vào Danh mục vật liệu nổ công nghiệp
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2027 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy sửa
đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Vật liệu nổ công
nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
Cục Kỹ thuật an
toàn và Môi trường công nghiệp
|
|
12.
|
1.013052
|
Đăng ký bổ sung để đánh giá và công
nhận kết quả đăng ký sản phẩm vật liệu nổ trong giai đoạn nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm, sản xuất hoặc lần đầu nhập khẩu
vào Việt Nam vào Danh mục vật liệu nổ công nghiệp
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2027 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy sửa
đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Vật liệu nổ công
nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
Cục Kỹ thuật an
toàn và Môi trường công nghiệp
|
|
13.
|
2.001734
|
Đăng ký dán nhãn năng lượng
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Hiệu quả Năng
lượng
|
Cục Đổi mới sáng
tạo, Chuyển đổi xanh và Khuyến công
|
|
14.
|
1.013340
|
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm
|
- Cục Hoá chất: loại 5,8.
- Cục ATMT: loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp);
loại 2,3,4,9
|
|
15.
|
1.013350
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy
hiểm
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm
|
- Cục Hoá chất: loại 5,8.
- Cục ATMT: loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp);
loại 2,3,4,9
|
|
16.
|
1.013351
|
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm
|
- Cục Hoá chất: loại 5,8.
- Cục ATMT: loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp);
loại 2,3,4,9
|
|
17.
|
1.003980
|
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất hạn chế sản xuất,
kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Hoá chất
|
Cục Hóa chất
|
|
18.
|
1.003891
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất hạn chế sản
xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp.
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Hoá chất
|
Cục Hóa chất
|
|
19.
|
2.001614
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất hạn
chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp.
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Hoá chất
|
Cục Hóa chất
|
|
20.
|
2.002093
|
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất hạn chế sản
xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Hoá chất
|
Cục Hóa chất
|
|
21.
|
2.002094
|
Cấp lại giấy phép kinh doanh hóa chất hạn chế sản
xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Hoá chất
|
Cục Hóa chất
|
|
22.
|
2.002095
|
Cấp điều chỉnh giấy phép kinh doanh hóa chất hạn
chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Hoá chất
|
Cục Hóa chất
|
|
23.
|
1.011503
|
Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất hạn
chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Hoá chất
|
Cục Hóa chất
|
|
24.
|
1.011504
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất
hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp.
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Hoá chất
|
Cục Hóa chất
|
|
25.
|
1.011505
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất và kinh doanh
hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp.
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Hoá chất
|
Cục Hóa chất
|
|
26.
|
1.003683
|
Thẩm định, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng
phó sự cố hóa chất
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Hoá chất
|
Cục Hóa chất
|
|
27.
|
2.000006
|
Cấp phép quá cảnh hàng hoá của Công hoà dân chủ
nhân dân Lào qua lãnh thổ Việt Nam
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Xuất nhập khẩu
|
Cục Xuất nhập khẩu
|
|
28.
|
2.000521
|
Cấp giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa thuộc
danh mục cấm của Việt Nam nhưng không thuộc danh mục cấm của Campuchia
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Xuất nhập khẩu
|
Cục Xuất nhập khẩu
|
|
29.
|
1.001382
|
Cấp Giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa của nước
Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt
Nam
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Xuất nhập khẩu
|
Cục Xuất nhập khẩu
|
|
30.
|
1.001379
|
Gia hạn thời gian quá cảnh hàng hóa của nước Cộng
hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Xuất nhập khẩu
|
Cục Xuất nhập khẩu
|
|
31.
|
2.000656
|
Cấp Giấy phép quá cảnh đối với hàng
hóa quá cảnh là Vật liệu nổ công nghiệp của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa
qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Xuất nhập khẩu
|
Cục Xuất nhập khẩu
|
|
32.
|
2.000654
|
Thay đổi cửa khẩu xuất khẩu, nhập khẩu quá cảnh
hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã
hội chủ nghĩa Việt Nam
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Xuất nhập khẩu
|
Cục Xuất nhập khẩu
|
|
33.
|
1.011690
|
Phê duyệt các tài liệu về quản lý an toàn các
hoạt động khoan tìm kiếm thăm dò dầu khí, xây dựng mới hoặc hoán cải công
trình dầu khí, thu dọn công trình dầu khí
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Dầu khí
|
Cục Kỹ thuật an
toàn và Môi trường công nghiệp
|
|
34.
|
1.000862
|
Chấp thuận các tài liệu an toàn
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Dầu khí
|
Cục Kỹ thuật an
toàn và Môi trường công nghiệp
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
2.000147
|
Cấp Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù
hợp
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Khoa học công nghệ
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
2
|
1.001271
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Tiêu chuẩn đo
lường chất lượng
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
3
|
2.000618
|
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động thử nghiệm
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Tiêu chuẩn đo
lường chất lượng
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
4
|
2.000613
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử
nghiệm
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Tiêu chuẩn đo
lường chất lượng
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
5
|
1.000878
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Tiêu chuẩn đo
lường chất lượng
|
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
|
6
|
2.000401
|
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động giám định
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Tiêu chuẩn đo
lường chất lượng
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
7
|
2.000251
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám
định
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Tiêu chuẩn đo
lường chất lượng
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
8
|
1.001292
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Tiêu chuẩn đo
lường chất lượng
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
9
|
2.000628
|
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động chứng nhận
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Tiêu chuẩn đo
lường chất lượng
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
10
|
2.000624
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng
nhận
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Tiêu chuẩn đo
lường chất lượng
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
11
|
2.001293
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, cơ sở vừa sản xuất vừa
kinh doanh thực phẩm
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
An toàn thực phẩm
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
12
|
2.001278
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, cơ sở vừa sản
xuất vừa kinh doanh thực phẩm
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
An toàn thực phẩm
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
13
|
2.001682
|
Đăng ký chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục
vụ quản lý nhà nước
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
An toàn thực phẩm
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
14
|
1.003951
|
Đăng ký gia hạn chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực
phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
An toàn thực phẩm
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
15
|
2.001660
|
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định Cơ sở
kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
An toàn thực phẩm
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
16
|
1.003860
|
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về
an toàn thực phẩm
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
An toàn thực phẩm
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
17
|
2.001595
|
Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm
chứng về an toàn thực phẩm
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
An toàn thực phẩm
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
18
|
1.003929
|
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở
kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
An toàn thực phẩm
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
19
|
2.000117
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực
phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
An toàn thực phẩm
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
20
|
2.000115
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực
phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
An toàn thực phẩm
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
21
|
1.000475
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa
chữa chai chứa LPG.
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Kinh doanh khí
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
22
|
1.000455
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất,
sửa chữa chai chứa LPG.
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Kinh doanh khí
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
23
|
1.000742
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất, sửa chữa chai chứa LPG.
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Kinh doanh khí
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
24
|
2.000304
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai
LPG mini.
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Kinh doanh khí
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
25
|
1.000709
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
chai LPG mini.
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Kinh doanh khí
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
26
|
1.000704
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất chai LPG mini.
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Kinh doanh khí
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
27
|
1.000667
|
Nhập khẩu máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Công nghiệp tiêu
dùng
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
28
|
1.000981
|
Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Công nghiệp tiêu
dùng
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
29
|
1.000948
|
Cấp lại Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Công nghiệp tiêu
dùng
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
30
|
1.000911
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép chế biến nguyên
liệu thuốc lá
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Công nghiệp tiêu
dùng
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
31
|
2.000209
|
Nhập khẩu thuốc lá nhằm mục đích phi thương mại
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Công nghiệp tiêu
dùng
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
32
|
1.000162
|
Chấp thuận đầu tư đổi mới thiết bị, công nghệ,
đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia công thuốc lá xuất khẩu, di chuyển
địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên liệu thuốc lá
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Công nghiệp tiêu
dùng
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
33
|
1.000172
|
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy
cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công xuất
khẩu sản phẩm thuốc lá
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Công nghiệp tiêu
dùng
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
34
|
1.000949
|
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế
biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công chế biến nguyên liệu thuốc
lá xuất khẩu
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Công nghiệp tiêu
dùng
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
35
|
1.001338
|
Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Lưu thông hàng hóa
trong nước
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
36
|
1.001323
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối sản phẩm
thuốc lá
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Lưu thông hàng hóa
trong nước
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
37
|
2.000598
|
Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Lưu thông hàng hóa
trong nước
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
38
|
1.000376
|
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương
nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Thương mại quốc tế
|
UBND cấp tỉnh
|
|
39
|
1.000361
|
Cấp lại Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương
nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Thương mại quốc tế
|
UBND cấp tỉnh
|
|
40
|
2.000129
|
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của
thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Thương mại quốc tế
|
UBND cấp tỉnh
|
|
41
|
1.000358
|
Gia hạn Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương
nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Thương mại quốc tế
|
UBND cấp tỉnh
|
|
42
|
1.000168
|
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh của thương nhân nước
ngoài tại Việt Nam
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Thương mại quốc tế
|
UBND cấp tỉnh
|
|
43
|
2.000324
|
Xác nhận kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp,
kiến thức cho đầu mối tại địa phương
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Quản lý bán hàng
đa cấp
|
UBND cấp tỉnh
|
|
44
|
2.000191
|
Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch
chung thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương
|
- Thông tư số 42/2025/TT-BCT
ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Danh mục sản phẩm, hàng
hóa, dịch vụ phải đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung.
|
Bảo vệ quyền lợi
người tiêu dùng
|
Cơ quan quản lý
nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng thuộc UBND cấp tỉnh
|
|
45
|
1.000477
|
Cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu,
cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa
cấm kinh doanh theo quy định pháp luật
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Xuất nhập khẩu
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
46
|
1.001062
|
Cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Xuất nhập khẩu
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
47
|
2.001758
|
Cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa
đã qua sử dụng
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Xuất nhập khẩu
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
48
|
1.000363
|
Cấp phép nhập khẩu tự động
thuốc lá điếu, xì gà
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Xuất nhập khẩu
|
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
|
49
|
2.001434
|
Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Vật
liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
50
|
2.001433
|
Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu
nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi,
bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Vật
liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
51
|
1.013058
|
Cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng
vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân Tỉnh
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Vật
liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
52
|
1.000998
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất tiền chất thuốc nổ
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Vật
liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
53
|
1.000965
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Vật
liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
54
|
1.005190
|
Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định
thương mại
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Giám định thương
mại
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
55
|
2.000110
|
Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương
mại
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Giám định thương
mại
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
56
|
2.000604
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
kiểm định
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Chất lượng sản
phẩm hàng hóa
|
UBND cấp tỉnh
|
|
57
|
2.001665
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
kiểm định
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Chất lượng sản
phẩm hàng hóa
|
UBND cấp tỉnh
|
|
58
|
2.001675
|
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động kiểm định
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Chất lượng sản
phẩm hàng hóa
|
UBND cấp tỉnh
|
|
59
|
2.000046
|
Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy các sản
phẩm, hàng hóa phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Chất lượng sản
phẩm, hàng hóa
|
Cấp tỉnh
|
|
60
|
1.004181
|
Cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa
có thuế tiêu thụ đặc biệt
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Xuất nhập khẩu
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
61
|
1.004155
|
Cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực
phẩm đông lạnh
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Xuất nhập khẩu
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
62
|
1.000400
|
Cấp Chứng thư xuất khẩu
cho hàng dệt may xuất khẩu sang Mêhico
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Xuất nhập khẩu
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
63
|
1.000890
|
Cấp Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Xuất nhập khẩu
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
64
|
1.001238
|
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu
thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT
sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
Xuất nhập khẩu
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
65
|
1.001104
|
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với
hàng hóa xuất khẩu thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
Xuất nhập khẩu
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
66
|
1.004191
|
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép kinh doanh
tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm xuất, tái
nhập; Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại
|
Xuất nhập khẩu
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
67
|
1.000551
|
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Mã số kinh doanh tạm
nhập, tái xuất
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại
|
Xuất nhập khẩu
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
68
|
1.000264
|
Đăng ký Giấy chứng nhận
hạn ngạch thuế quan xuất khẩu mật ong tự nhiên sang Nhật Bản
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Xuất nhập khẩu
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
1
|
2.002096
|
Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông
thôn tiêu biểu
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Công nghiệp địa
phương
|
Ủy ban nhân dân
cấp xã
|
|
2
|
2.000181
|
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Công nghiệp tiêu
dùng
|
Ủy ban nhân dân
cấp xã
|
|
3
|
2.000162
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm
thuốc lá
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Công nghiệp tiêu
dùng
|
Ủy ban nhân dân
cấp xã
|
|
4
|
2.000150
|
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Công nghiệp tiêu
dùng
|
Ủy ban nhân dân
cấp xã
|