|
BỘ
VĂN HÓA, THỂ THAO
VÀ DU LỊCH
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3253/QĐ-BVHTTDL
|
Hà Nội, ngày 10
tháng 9 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC DU LỊCH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU
LỊCH
BỘ TRƯỞNG BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
Căn cứ Nghị định số 43/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 08 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Chánh Văn
phòng Bộ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các thủ tục hành chính
tương ứng đã công bố tại Quyết định số 2892/QĐ-BVHTTDL
ngày 11/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam, Thủ trưởng các cơ
quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Bộ Xây dựng;
- Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ;
- UBND các tỉnh/TP trực thuộc TW;
- Các Sở VHTTDL, DL;
- Lưu: VT, VP, Tài.100.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Tạ Quang Đông
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC DU LỊCH
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm
theo Quyết định số 3253/QĐ-BVHTTDL ngày 10 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
PHẦN I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
1.014190
|
Thủ tục cấp biển hiệu phương
tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa (thẩm quyền của Sở
Xây dựng).
|
- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của Chính phủ.
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ.
- Thông tư số 10/2025/TT-BXD ngày 14/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng.
|
Du lịch
|
Sở Xây dựng
|
|
2
|
1.014191
|
Thủ tục cấp đổi biển hiệu
phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa (thẩm quyền
của Sở Xây dựng).
|
Du lịch
|
Sở Xây dựng
|
|
3
|
1.014192
|
Thủ tục cấp lại biển hiệu
phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa (thẩm quyền
của Sở Xây dựng).
|
Du lịch
|
Sở Xây dựng
|
* Phần chữ thường, in
nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung
PHẦN II.
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Thủ tục
cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa (thẩm
quyền của Sở Xây dựng).
a) Trình tự thực hiện:
- Đơn vị kinh doanh vận tải
khách du lịch bằng đường thủy nội địa gửi trực tiếp, trực tuyến hoặc qua
bưu điện 01 bộ hồ sơ đến Sở Xây dựng tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương nơi
đơn vị kinh doanh đặt trụ sở chính hoặc chi nhánh;
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Xây dựng tổ chức thẩm định, cấp biển hiệu
cho phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa. Trường hợp
từ chối, phải thông báo bằng văn bản hoặc qua địa chỉ giao dịch điện tử của đơn
vị và nêu rõ lý do;
- Trong quá trình thẩm định, Sở
Xây dựng kiểm tra thông tin về giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo
vệ môi trường đối với phương tiện trên hệ thống đăng kiểm Việt Nam; giấy phép
kinh doanh vận tải đã cấp cho đơn vị kinh doanh vận tải; cập nhật thông tin
trên hệ thống dữ liệu giám sát hành trình và chỉ cấp biển hiệu khi thiết bị
giám sát hành trình của phương tiện đáp ứng đầy đủ các quy định về lắp đặt,
truyền dẫn dữ liệu theo quy định của Bộ Xây dựng (hoặc Bộ Giao thông vận tải
cũ).
- Biển hiệu phương tiện vận tải
khách du lịch có giá trị 07 năm và không quá niên hạn sử dụng còn lại của
phương tiện.
b) Cách thức thực hiện:
- Gửi trực tiếp hoặc qua đường
bưu điện đến Sở Xây dựng.
- Gửi qua môi trường điện tử nếu
hệ thống thông tin giải quyết TTHC cấp tỉnh đã triển khai tiếp nhận trực tuyến.
c) Thành phần, số lượng hồ
sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Đơn đề nghị cấp biển hiệu
phương tiện vận tải khách du lịch theo Mẫu
số 02 quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị định 168/2017/NĐ-CP;
(2) Bảng kê thông tin về trang
thiết bị của từng phương tiện, chất lượng dịch vụ, nhân viên phục vụ trên
phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa đáp ứng điều
kiện theo quy định tại Thông tư số 42/2017/TT-BGTVT
ngày 15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải;
(3) Bản sao giấy đăng ký phương
tiện hoặc giấy hẹn nhận giấy đăng ký phương tiện của cơ quan có thẩm quyền, bản
sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. Trường hợp
phương tiện không thuộc quyền sở hữu của đơn vị kinh doanh vận tải thì xuất
trình thêm bản sao hợp đồng thuê phương tiện với tổ chức, cá nhân sở hữu phương
tiện vận tải hoặc bản sao hợp đồng dịch vụ giữa thành viên và hợp tác xã.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: 07
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
đ) Đối tượng thực hiện: Đơn
vị kinh doanh vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa.
e) Cơ quan thực hiện:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Sở Xây dựng.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Xây dựng.
g) Kết quả thực hiện: Biển
hiệu phương tiện vận tải khách du lịch theo Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục kèm theo
Nghị định 168/2017/NĐ-CP.
h) Phí, lệ phí: Không
quy định.
i) Mẫu đơn, tờ khai: Đơn
đề nghị cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch theo Mẫu số 02 quy định tại Phụ lục kèm
theo Nghị định 168/2017/NĐ-CP.
k) Yêu cầu, điều kiện thực
hiện:
Người điều khiển phương tiện,
nhân viên phục vụ, trang thiết bị, chất lượng dịch vụ trên phương tiện vận tải
khách du lịch bằng đường thủy nội địa đáp ứng điều kiện quy định tại Thông
tư số 42/2017/TT-BGTVT ngày 15/11/2017 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
l) Căn cứ pháp lý của
TTHC:
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6
năm 2017.
- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch.
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ.
- Thông tư số 42/2017/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định điều kiện của người điều khiển phương
tiện, nhân viên phục vụ, trang thiết bị, chất lượng dịch vụ trên phương tiện vận
tải khách du lịch.
- Thông tư số 10/2025/TT-BXD ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân
dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về lĩnh vực
xây dựng.
* Phần chữ thường, in
nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung
Mẫu số 02
|
TÊN ĐƠN VỊ
KINH DOANH VẬN TẢI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ……/…….
|
……., ngày….
tháng…. năm………
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
CẤP,
CẤP ĐỔI, CẤP LẠI BIỂN HIỆU PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI KHÁCH DU LỊCH
Kính
gửi: Sở Xây dựng………………………..
Tên đơn vị kinh doanh vận tải khách
du lịch: ..........................................
..................................................................................................................
Tên giao dịch quốc tế (nếu có):
................................................................
..................................................................................................................
Địa chỉ trụ sở:
...........................................................................................
..................................................................................................................
Trang thông tin điện tử:
...........................................................................
Số điện thoại:
...........................................................................................
Fax:
..........................................................................................................
Email:
......................................................................................................
Giấy phép kinh doanh vận tải số:
............................................................
do……………………………………………cấp ngày ……/…./……..
Lĩnh vực kinh doanh:
...............................................................................
Phương tiện đề nghị cấp biển hiệu:
...(danh sách phương tiện kèm theo)
Đối với phương tiện thủy nội địa
vận tải khách du lịch
|
|
Tên phương tiện
|
Số đăng ký
|
Sức chở của phương tiện (người)
|
Kích thước (chiều dài, chiều rộng, chiều chìm) (m)
|
Tổng công suất máy (sức ngựa)
|
Tốc độ tối đa (km/h)
|
Năm đóng
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
Các giấy tờ liên quan kèm theo:
1.
..............................................................................................................
2. ..............................................................................................................
3.
..............................................................................................................
Lý do đề nghị: (cấp mới, cấp lại,
cấp đổi do mất hoặc hỏng).
Đơn vị kinh doanh cam kết chịu
trách nhiệm về nội dung số liệu trong hồ sơ đề nghị cấp biển hiệu đính kèm./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT.
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
2. Thủ tục
cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa (thẩm
quyền của Sở Xây dựng).
a) Trình tự thực hiện:
- Trong các trường hợp (1) thay
đổi chủ sở hữu phương tiện vận tải khách du lịch hoặc thay đổi đơn vị kinh
doanh vận tải khách du lịch; (2) Biển hiệu hết hạn. Đơn vị kinh doanh vận tải
khách du lịch bằng đường thủy nội địa gửi trực tiếp, trực tuyến hoặc qua
bưu điện 01 bộ hồ sơ đến Sở Xây dựng tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương nơi
đơn vị kinh doanh đặt trụ sở chính hoặc chi nhánh;
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Xây dựng tổ chức thẩm định, cấp đổi biển
hiệu cho phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa. Trường
hợp từ chối, phải thông báo bằng văn bản hoặc qua địa chỉ giao dịch điện tử của
đơn vị và nêu rõ lý do;
- Trong quá trình thẩm định, Sở
Xây dựng kiểm tra thông tin về giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo
vệ môi trường đối với phương tiện trên hệ thống đăng kiểm Việt Nam; giấy phép
kinh doanh vận tải đã cấp cho đơn vị kinh doanh vận tải; cập nhật thông tin
trên hệ thống dữ liệu giám sát hành trình và chỉ cấp biển hiệu khi thiết bị
giám sát hành trình của phương tiện đáp ứng đầy đủ các quy định về lắp đặt,
truyền dẫn dữ liệu theo quy định của Bộ Xây dựng (hoặc Bộ Giao thông vận tải
cũ).
- Biển hiệu phương tiện vận tải
khách du lịch có giá trị 07 năm và không quá niên hạn sử dụng còn lại của
phương tiện.
b) Cách thức thực hiện:
- Gửi trực tiếp hoặc qua đường
bưu điện đến Sở Xây dựng.
- Gửi qua môi trường điện tử nếu
hệ thống thông tin giải quyết TTHC cấp tỉnh đã triển khai tiếp nhận trực tuyến.
c) Thành phần, số lượng hồ
sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Đơn đề nghị cấp đổi biển hiệu
phương tiện vận tải khách du lịch theo Mẫu
số 02 quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị định 168/2017/NĐ-CP;
(2) Bảng kê thông tin về trang
thiết bị của từng phương tiện, chất lượng dịch vụ, nhân viên phục vụ trên
phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa đáp ứng điều
kiện theo quy định tại Thông tư số 42/2017/TT-BGTVT
ngày 15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải;
(3) Bản sao giấy đăng ký phương
tiện hoặc giấy hẹn nhận giấy đăng ký phương tiện của cơ quan có thẩm quyền, bản
sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. Trường hợp
phương tiện không thuộc quyền sở hữu của đơn vị kinh doanh vận tải thì xuất
trình thêm bản sao hợp đồng thuê phương tiện với tổ chức, cá nhân sở hữu phương
tiện vận tải hoặc bản sao hợp đồng dịch vụ giữa thành viên và hợp tác xã.
Trường hợp khi đã hoàn thành việc
liên thông, tái sử dụng cơ sở dữ liệu chuyên ngành, đơn vị kinh doanh vận tải
khách du lịch bằng đường thủy nội địa không phải nộp thành phần hồ sơ tại
các mục (2), (3), nêu trên.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: 07
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
đ) Đối tượng thực hiện: Đơn
vị kinh doanh vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa.
e) Cơ quan thực hiện:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Sở Xây dựng.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Xây dựng.
g) Kết quả thực hiện: Biển
hiệu phương tiện vận tải khách du lịch theo Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục kèm
theo Nghị định 168/2017/NĐ-CP.
h) Phí, lệ phí: Không
quy định.
i) Mẫu đơn, tờ khai: Đơn
đề nghị cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch theo Mẫu số 02 quy định tại Phụ lục kèm
theo Nghị định 168/2017/NĐ-CP.
k) Yêu cầu, điều kiện thực
hiện:
- Người điều khiển phương tiện,
nhân viên phục vụ, trang thiết bị, chất lượng dịch vụ trên phương tiện vận tải
khách du lịch bằng đường thủy nội địa đáp ứng điều kiện quy định tại Thông
tư số 42/2017/TT-BGTVT ngày 15/11/2017 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
- Thay đổi chủ sở hữu phương tiện
vận tải khách du lịch hoặc thay đổi đơn vị kinh doanh vận tải khách du lịch bằng
đường thủy nội địa.
- Biển hiệu hết hạn.
l) Căn cứ pháp lý của
TTHC:
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6
năm 2017.
- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch.
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ.
- Thông tư số 42/2017/TT-BGTVT ngày 15/11/2017 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải quy định điều kiện của người điều khiển phương tiện, nhân
viên phục vụ, trang thiết bị, chất lượng dịch vụ trên phương tiện vận tải khách
du lịch.
- Thông tư số 10/2025/TT-BXD ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân
dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về lĩnh vực
xây dựng.
* Phần chữ thường, in
nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung
Mẫu số 02
|
TÊN ĐƠN VỊ
KINH DOANH VẬN TẢI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ……/…….
|
……., ngày….
tháng…. năm………
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
CẤP,
CẤP ĐỔI, CẤP LẠI BIỂN HIỆU PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI KHÁCH DU LỊCH
Kính
gửi: Sở Xây dựng………………………..
Tên đơn vị kinh doanh vận tải
khách du lịch: ..........................................
..................................................................................................................
Tên giao dịch quốc tế (nếu có):
................................................................
..................................................................................................................
Địa chỉ trụ sở:
...........................................................................................
..................................................................................................................
Trang thông tin điện tử:
...........................................................................
Số điện thoại:
...........................................................................................
Fax: ..........................................................................................................
Email:
......................................................................................................
Giấy phép kinh doanh vận tải số:
............................................................
do ……………………………………………cấp ngày ……/…./……..
Lĩnh vực kinh doanh:
...............................................................................
Phương tiện đề nghị cấp biển hiệu:
...(danh sách phương tiện kèm theo)
Đối với phương tiện thủy nội địa
vận tải khách du lịch
|
|
Tên phương tiện
|
Số đăng ký
|
Sức chở của phương tiện (người)
|
Kích thước (chiều dài, chiều rộng, chiều chìm) (m)
|
Tổng công suất máy (sức ngựa)
|
Tốc độ tối đa (km/h)
|
Năm đóng
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
Các giấy tờ liên quan kèm theo:
1.
..............................................................................................................
2. ..............................................................................................................
3.
..............................................................................................................
Lý do đề nghị: (cấp mới, cấp lại,
cấp đổi do mất hoặc hỏng).
Đơn vị kinh doanh cam kết chịu
trách nhiệm về nội dung số liệu trong hồ sơ đề nghị cấp biển hiệu đính kèm./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT.
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
3. Thủ tục
cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa (thẩm
quyền của Sở Xây dựng).
a) Trình tự thực hiện:
- Trong các trường hợp biển hiệu
bị mất hoặc hư hỏng, đơn vị kinh doanh vận tải khách du lịch bằng đường thủy
nội địa gửi trực tiếp, trực tuyến hoặc qua bưu điện 01 bộ hồ sơ đến Sở Xây
dựng tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương nơi đã cấp biển hiệu cho phương tiện;
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được đơn đề nghị cấp lại biển hiệu, Sở Xây dựng xem xét, cấp lại
biển hiệu cho phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa.
Trường hợp từ chối, phải thông báo bằng văn bản hoặc qua địa chỉ giao dịch điện
tử của đơn vị và nêu rõ lý do;
- Thời hạn sử dụng biển hiệu cấp
lại được tính theo thời hạn còn lại của biển hiệu đã bị mất hoặc hư hỏng.
b) Cách thức thực hiện:
- Gửi trực tiếp hoặc qua đường
bưu điện đến Sở Xây dựng.
- Gửi qua môi trường điện tử nếu
hệ thống thông tin giải quyết TTHC cấp tỉnh đã triển khai tiếp nhận trực tuyến.
c) Thành phần, số lượng hồ
sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Đơn đề nghị cấp lại biển hiệu
phương tiện vận tải khách du lịch theo Mẫu
số 02 quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị định 168/2017/NĐ-CP;
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: 02
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
đ) Đối tượng thực hiện: Đơn
vị kinh doanh vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa.
e) Cơ quan thực hiện:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Sở Xây dựng.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Xây dựng.
g) Kết quả thực hiện: Biển
hiệu phương tiện vận tải khách du lịch theo Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục kèm
theo Nghị định 168/2017/NĐ-CP.
h) Phí, lệ phí: Không
quy định.
i) Mẫu đơn, tờ khai: Đơn
đề nghị cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch theo Mẫu số 02 quy định tại Phụ lục kèm
theo Nghị định 168/2017/NĐ-CP.
k) Yêu cầu, điều kiện thực
hiện:
Biển hiệu được cấp lại khi bị mất
hoặc hư hỏng.
l) Căn cứ pháp lý của
TTHC:
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6
năm 2017.
- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch.
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ.
- Thông tư số 42/2017/TT-BGTVT ngày 15/11/2017 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải quy định điều kiện của người điều khiển phương tiện, nhân
viên phục vụ, trang thiết bị, chất lượng dịch vụ trên phương tiện vận tải khách
du lịch.
- Thông tư số 10/2025/TT-BXD ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân
dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về lĩnh vực
xây dựng.
* Phần chữ thường, in
nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung
Mẫu số 02
|
TÊN ĐƠN VỊ
KINH DOANH VẬN TẢI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ……/…….
|
……., ngày….
tháng…. năm………
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
CẤP,
CẤP ĐỔI, CẤP LẠI BIỂN HIỆU PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI KHÁCH DU LỊCH
Kính
gửi: Sở Xây dựng………………………..
Tên đơn vị kinh doanh vận tải
khách du lịch: ..........................................
..................................................................................................................
Tên giao dịch quốc tế (nếu có):
................................................................
..................................................................................................................
Địa chỉ trụ sở:
...........................................................................................
..................................................................................................................
Trang thông tin điện tử:
...........................................................................
Số điện thoại:
...........................................................................................
Fax:
..........................................................................................................
Email:
......................................................................................................
Giấy phép kinh doanh vận tải số:
............................................................
do ……………………………………………cấp ngày ……/…./……..
Lĩnh vực kinh doanh:
...............................................................................
Phương tiện đề nghị cấp biển hiệu:
...(danh sách phương tiện kèm theo)
Đối với phương tiện thủy nội địa
vận tải khách du lịch
|
|
Tên phương tiện
|
Số đăng ký
|
Sức chở của phương tiện (người)
|
Kích thước (chiều dài, chiều rộng, chiều chìm) (m)
|
Tổng công suất máy (sức ngựa)
|
Tốc độ tối đa (km/h)
|
Năm đóng
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
Các giấy tờ liên quan kèm theo:
1. ..............................................................................................................
2.
..............................................................................................................
3. ..............................................................................................................
Lý do đề nghị: (cấp mới, cấp lại,
cấp đổi do mất hoặc hỏng).
Đơn vị kinh doanh cam kết chịu
trách nhiệm về nội dung số liệu trong hồ sơ đề nghị cấp biển hiệu đính kèm./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT.
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|