|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Tên VBQPPL
quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP TRUNG ƯƠNG
|
|
1
|
1.004320
|
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông có hạ tầng mạng trừ loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông
có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương.
|
Thông tư số 52/2025/TT-BTC
|
Viễn thông và
Internet
|
Bộ Khoa học
và Công nghệ (Cục Viễn thông)
|
|
2
|
1.013370
|
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).
|
Thông tư số 52/2025/TT-BTC
|
Viễn thông và
Internet
|
Bộ Khoa học
và Công nghệ (Cục Viễn thông)
|
|
3
|
1.013369
|
Cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông có hạ tầng mạng đối với doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc
phòng, an ninh.
|
Thông tư số 52/2025/TT-BTC
|
Viễn thông và
Internet
|
Bộ Khoa học
và Công nghệ (Cục Viễn thông)
|
|
4
|
1.013375
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt
đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định
số 163/2024/NĐ-CP.
|
Thông tư số 52/2025/TT-BTC
|
Viễn thông và
Internet
|
Bộ Khoa học và
Công nghệ (Cục Viễn thông)
|
|
5
|
1.013376
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng đối với trường hợp quy định tại điểm
c khoản 1 và khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP trừ loại hình dịch
vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn
thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.
|
Thông tư số 52/2025/TT-BTC
|
Viễn thông và
Internet
|
Bộ Khoa học
và Công nghệ (Cục Viễn thông)
|
|
6
|
1.013371
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng trừ loại mạng viễn thông công cộng cố định
mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao
viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều
36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.
|
Thông tư số 52/2025/TT-BTC
|
Viễn thông và
Internet
|
Bộ Khoa học
và Công nghệ (Cục Viễn thông)
|
|
7
|
1.013373
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với trường hợp quy định tại khoản 2
Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP trừ loại mạng viễn thông công cộng cố
định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê
bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.
|
Thông tư số 52/2025/TT-BTC
|
Viễn thông và
Internet
|
Bộ Khoa học
và Công nghệ (Cục Viễn thông)
|
|
8
|
1.013374
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với doanh nghiệp nhà nước trực tiếp
phục vụ quốc phòng, an ninh.
|
Thông tư số 52/2025/TT-BTC
|
Viễn thông và
Internet
|
Bộ Khoa học
và Công nghệ (Cục Viễn thông)
|
|
9
|
1.004303
|
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ
viễn thông có hạ tầng mạng trừ loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông
có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương.
|
Thông tư số 52/2025/TT-BTC
|
Viễn thông và
Internet
|
Bộ Khoa học
và Công nghệ (Cục Viễn thông)
|
|
10
|
1.013377
|
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ
viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).
|
Thông tư số 52/2025/TT-BTC
|
Viễn thông và
Internet
|
Bộ Khoa học
và Công nghệ (Cục Viễn thông)
|
|
11
|
1.013378
|
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ
viễn thông có hạ tầng mạng đối với doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ
quốc phòng, an ninh.
|
Thông tư số 52/2025/TT-BTC
|
Viễn thông và
Internet
|
Bộ Khoa học
và Công nghệ (Cục Viễn thông)
|
|
12
|
2.001748
|
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ
viễn thông có hạ tầng mạng trừ loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông
có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương.
|
Thông tư số 52/2025/TT-BTC
|
Viễn thông và
Internet
|
Bộ Khoa học
và Công nghệ (Cục Viễn thông)
|
|
13
|
1.013379
|
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ
viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).
|
Thông tư số 52/2025/TT-BTC
|
Viễn thông và
Internet
|
Bộ Khoa học
và Công nghệ (Cục Viễn thông)
|
|
14
|
1.013380
|
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ
viễn thông có hạ tầng mạng đối với doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ
quốc phòng, an ninh.
|
Thông tư số 52/2025/TT-BTC
|
Viễn thông và
Internet
|
Bộ Khoa học
và Công nghệ (Cục Viễn thông)
|
|
15
|
1.013389
|
Thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ
viễn thông, giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông trừ trường
hợp quy định tại điểm b khoản 1 và khoản 2, khoản 3 Điều 4 Nghị định số
133/2025/NĐ-CP.
|
Thông tư số 52/2025/TT-BTC
|
Viễn thông và
Internet
|
Bộ Khoa học
và Công nghệ (Cục Viễn thông)
|
|
16
|
2.001757
|
Cấp giấy phép lắp đặt cáp viễn thông
trên biển.
|
Thông tư số 52/2025/TT-BTC
|
Viễn thông và
Internet
|
Bộ Khoa học
và Công nghệ (Cục Viễn thông)
|
|
17
|
1.004957
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép lắp đặt cáp
viễn thông trên biển.
|
Thông tư số 52/2025/TT-BTC
|
Viễn thông và
Internet
|
Bộ Khoa học
và Công nghệ (Cục Viễn thông)
|
|
18
|
1.004950
|
Gia hạn giấy phép lắp đặt cáp viễn
thông trên biển.
|
Thông tư số 52/2025/TT-BTC
|
Viễn thông và
Internet
|
Bộ Khoa học
và Công nghệ (Cục Viễn thông)
|
|
19
|
1.005444
|
Cấp giấy phép thiết lập mạng viễn
thông dùng riêng.
|
Thông tư số 52/2025/TT-BTC
|
Viễn thông và
Internet
|
Bộ Khoa học
và Công nghệ (Cục Viễn thông)
|
|
20
|
1.003370
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập
mạng viễn thông dùng riêng.
|
Thông tư số 52/2025/TT-BTC
|
Viễn thông và
Internet
|
Bộ Khoa học
và Công nghệ (Cục Viễn thông)
|
|
21
|
1.005445
|
Gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn
thông dùng riêng.
|
Thông tư số 52/2025/TT-BTC
|
Viễn thông và
Internet
|
Bộ Khoa học
và Công nghệ (Cục Viễn thông)
|
|
22
|
1.003200
|
Cấp giấy phép thử nghiệm mạng và dịch
vụ viễn thông.
|
Thông tư số 52/2025/TT-BTC
|
Viễn thông và
Internet
|
Bộ Khoa học
và Công nghệ (Cục Viễn thông)
|
|
23
|
1.013381
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thử nghiệm
mạng và dịch vụ viễn thông.
|
Thông tư số 52/2025/TT-BTC
|
Viễn thông và
Internet
|
Bộ Khoa học và
Công nghệ (Cục Viễn thông)
|
|
24
|
1.003249
|
Gia hạn giấy phép thử nghiệm mạng và
dịch vụ viễn thông.
|
Thông tư số 52/2025/TT-BTC
|
Viễn thông và
Internet
|
Bộ Khoa học
và Công nghệ (Cục Viễn thông)
|
|
25
|
1.013382
|
Cấp giấy phép thiết lập mạng viễn
thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia.
|
Thông tư số 52/2025/TT-BTC
|
Viễn thông và
Internet
|
Bộ Khoa học
và Công nghệ (Cục Viễn thông)
|
|
26
|
1.013383
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập
mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia.
|
Thông tư số 52/2025/TT-BTC
|
Viễn thông và
Internet
|
Bộ Khoa học
và Công nghệ (Cục Viễn thông)
|
|
27
|
1.013384
|
Gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn
thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia.
|
Thông tư số 52/2025/TT-BTC
|
Viễn thông và
Internet
|
Bộ Khoa học
và Công nghệ (Cục Viễn thông)
|
|
28
|
1.011893
|
Cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn
thông, cấp giấy phép sử dụng băng tần thông qua thi tuyển quyền sử dụng tần
số vô tuyến điện đối với tổ chức chưa được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ
viễn thông hoặc tổ chức đề nghị cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn
thông sử dụng băng tần (giấy phép viễn thông đã được cấp hết hạn 15 năm).
|
Thông tư số 52/2025/TT-BTC
|
Tần số vô
tuyến điện, Viễn thông và Internet
|
Bộ Khoa học
và Công nghệ (Cục Viễn thông, Cục Tần số vô tuyến điện)
|
|
29
|
1.011894
|
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông, cấp giấy phép sử dụng băng tần thông qua thi tuyển
quyền sử dụng tần số vô tuyến điện đối với tổ chức đã được cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông sử dụng băng tần (giấy phép viễn thông còn hiệu
lực).
|
Thông tư số 52/2025/TT-BTC
|
Tần số vô
tuyến điện, Viễn thông và Internet
|
Bộ Khoa học
và Công nghệ (Cục Viễn thông, Cục Tần số vô tuyến điện)
|
|
30
|
1.011884
|
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông sử dụng băng tần cấp lại giấy phép sử dụng băng tần.
|
Thông tư số 52/2025/TT-BTC
|
Viễn thông và
Internet
|
Bộ Khoa học
và Công nghệ (Cục Viễn thông)
|
|
31
|
1.011885
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh dịch vụ
viễn thông sử dụng băng tần cấp lại Giấy phép sử dụng băng tần.
|
Thông tư số 52/2025/TT-BTC
|
Viễn thông và
Internet
|
Bộ Khoa học
và Công nghệ (Cục Viễn thông)
|
|
32
|
1.013388
|
Cho phép tàu, thuyền vào vùng biển
Việt Nam để khảo sát, lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa, thu hồi tuyến cáp viễn
thông trên biển.
|
Thông tư số 52/2025/TT-BTC
|
Viễn thông và
Internet
|
Bộ Khoa học
và Công nghệ (Cục Viễn thông)
|
|
II. THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
1.013899
|
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).
|
Thông tư số 52/2025/TT-BTC
|
Viễn thông và
Internet
|
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
2
|
1.013900
|
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không
sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có
phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương.
|
Thông tư số 52/2025/TT-BTC
|
Viễn thông và
Internet
|
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
3
|
1.013901
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt
đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định
số 163/2024/NĐ-CP.
|
Thông tư số 52/2025/TT-BTC
|
Viễn thông và
Internet
|
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
4
|
1.013902
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt
đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.
|
Thông tư số 52/2025/TT-BTC
|
Viễn thông và
Internet
|
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
5
|
1.013903
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định
mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao
viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1
Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.
|
Thông tư số 52/2025/TT-BTC
|
Viễn thông và
Internet
|
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
6
|
1.013904
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định
mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao
viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.
|
Thông tư s 52/2025/TT-BTC
|
Viễn thông và
Internet
|
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
7
|
1.013905
|
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ
viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông
có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương.
|
Thông tư số 52/2025/TT-BTC
|
Viễn thông và
Internet
|
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
8
|
1.013906
|
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ
viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).
|
Thông tư số 52/2025/TT-BTC
|
Viễn thông và
Internet
|
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
9
|
1.013907
|
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ
viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông
có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương.
|
Thông tư số 52/2025/TT-BTC
|
Viễn thông và
Internet
|
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
10
|
1.013976
|
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ
viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).
|
Thông tư số 52/2025/TT-BTC
|
Viễn thông và
Internet
|
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
11
|
1.013908
|
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ
viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) và
giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông.
|
Thông tư số 52/2025/TT-BTC
|
Viễn thông và
Internet
|
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
12
|
1.013909
|
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ
viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông
có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương.
|
Thông tư số 52/2025/TT-BTC
|
Viễn thông và
Internet
|
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
|