|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
100/2026/VBHN-TT-BNNMT
|
|
Loại văn bản:
|
Văn bản hợp nhất
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Hoàng Hiệp
|
|
Ngày ban hành:
|
20/10/2026
|
|
Ngày hợp nhất:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
VĂN BẢN HỢP NHẤT
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 100/2026/VBHN-TT-BNNMT
|
Hà Nội, ngày 20 tháng 10 năm 2026
|
THÔNG
TƯ
BAN HÀNH DANH MỤC ĐỐI TƯỢNG KIỂM DỊCH THỰC
VẬT CỦA NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Thông
tư số 04/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục đối tượng kiểm dịch thực vật của nước
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 9 năm 2023,
được sửa đổi, bổ sung bởi:
Thông
tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh
vực trồng trọt và bảo vệ thực vật, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
Căn
cứ Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật năm 2013;
Căn
cứ Nghị định số 105/2022/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ nông nghiệp và phát triển
nông thôn;
Theo
đề nghị của Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật;
Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư Danh mục đối tượng
kiểm dịch thực vật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. [1]
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục đối tượng kiểm dịch
thực vật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Điều 2. Hiệu lực thi hành[2]
1. Thông
tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 9 năm 2023.
2. Thông
tư số 35/2014/TT-BNNPTNT ngày 31 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn về việc ban hành Danh mục đối tượng kiểm dịch thực vật
của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư
này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Trách nhiệm thi hành
Chánh
Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật [3] và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Thông tư này.
Trong
quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức, cá
nhân kịp thời phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Môi trường [4] (qua Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật [5]) để xem xét sửa đổi, bổ sung./.
DANH
MỤC
ĐỐI TƯỢNG KIỂM DỊCH THỰC VẬT CỦA NƯỚC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
(Kèm theo Thông tư số 04/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 8 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Nhóm I: Những sinh vật gây hại có nguy cơ gây thiệt hại
nghiêm trọng đối với thực vật, chưa có trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam
|
STT
|
Tên Việt Nam
|
Tên khoa học
|
|
A.
Côn trùng
|
|
1
|
Sâu
thép
|
Agriotes
lineatus (Linnaeus)
|
|
2
|
Ruồi
đục quả Nam Mỹ
|
Anastrepha
fraterculus (Wiedemann)
|
|
3
|
Ruồi
đục quả Mê-hi-cô
|
Anastrepha
ludens (Loew)
|
|
4
|
Ruồi
đục quả Tây Ấn
|
Anastrepha
obliqua (Macquart)
|
|
5
|
Ruồi
đục quả hồng xiêm
|
Anastrepha
serpentina (Wiedemann)
|
|
6
|
Ruồi
đục quả ổi
|
Anastrepha
striata Schiner
|
|
7
|
Ruồi
đục quả Ca- ri- bê
|
Anastrepha
suspensa (Loew)
|
|
8
|
Bọ đầu
dài hại bông
|
Anthonomus
grandis Boheman
|
|
9
|
Ruồi
đục quả sọc trắng
|
Bactrocera
albistrigata (de Meijere)
|
|
10
|
Ruồi
đục quả bầu bí
|
Bactrocera
depressa (Shiraki)
|
|
11
|
Ruồi
đục quả Queensland
|
Bactrocera
tryoni (Froggatt)
|
|
12
|
Ruồi
đục quả Nhật Bản
|
Bactrocera
tsuneonis (Miyake)
|
|
13
|
Bọ
trĩ hại đậu
|
Caliothrips
fasciatus (Pergande)
|
|
14
|
Ngài
đục quả đào
|
Carposina
sasakii Matsumura
|
|
15
|
Mọt
lạc serratus
|
Caryedon
serratus (Olivier)
|
|
16
|
Mọt
to vòi
|
Caulophilus
oryzae (Gyllenhal)
|
|
17
|
Ruồi
đục quả Địa Trung Hải
|
Ceratitis
capitata (Wiedemann)
|
|
18
|
Ruồi
đục quả xoài
|
Ceratitis
cosyra (Walker)
|
|
19
|
Ruồi
đục quả Rhodesia
|
Ceratitis
quinaria (Bezzi)
|
|
20
|
Ruồi
đục quả Natal
|
Ceratitis
rosa Karsch
|
|
21
|
Vòi
voi đục quả mận
|
Conotrachelus
nenuphar (Herbst)
|
|
22
|
Ngài
hại sồi dẻ
|
Cydia
latiferreana (Walsingham)
|
|
23
|
Ngài
đục quả óc chó
|
Cydia
pomonella Linnaeus
|
|
24
|
Rệp
sáp vảy San Jose’
|
Diaspidiotus
perniciosus (Comstock) Danzig
|
|
25
|
Bọ
cánh cứng hại rễ bầu bí
|
Diabrotica
speciosa Germar
|
|
26
|
Ruồi
giấm cánh đốm
|
Drosophila
suzukii Matsumura
|
|
27
|
Ngài
táo
|
Epiphyas
postvittana Walker
|
|
28
|
Ruồi
hại củ hành
|
Eumerus
strigatus (Fallén)
|
|
29
|
Bọ đầu
dài viền trắng
|
Graphognathus
leucoloma Boheman
|
|
30
|
Ngài
đục quả mận
|
Grapholita
funebrana Treitschke
|
|
31
|
Ngài
hại quả phương Đông
|
Grapholita
molesta (Busck)
|
|
32
|
Ngài
hại quả anh đào
|
Grapholita
packardi Zeller
|
|
33
|
Ngài
hại mận
|
Grapholita
prunivora (Walsh)
|
|
34
|
Bọ
hung đen châu Phi
|
Heteronychus
arator (Fabricius)
|
|
35
|
Ngài
trắng Mỹ
|
Hyphantria
cunea Drury
|
|
36
|
Bọ
Colorado hại khoai tây
|
Leptinotarsa
decemlineata Say
|
|
37
|
Rệp
sáp vảy đen Ross
|
Lindingaspis
rossi (Maskell)
|
|
38
|
Sâu
róm rừng
|
Malacosoma
parallela Staudinger
|
|
39
|
Ngài
cải bắp
|
Mamestra
brassicae Linnaeus
|
|
40
|
Ruồi
phorid hại nấm
|
Megaselia
halterata (Wood)
|
|
41
|
Bọ
hung viền trắng
|
Melolontha
melolontha Linnaeus
|
|
42
|
Bọ đầu
dài hại mía Tây Ấn
|
Metamasius
hemipterus (Linnaeus)
|
|
43
|
Muỗi
năn hại nấm
|
Mycophila
speyeri (Barnes)
|
|
44
|
Mọt
lạc pallidus
|
Pachymerus
pallidus Olivier
|
|
45
|
Vòi
voi hại nho
|
Phlyctinus
callosus (Schöenherr)
|
|
46
|
Sâu
cuốn lá ăn tạp
|
Platynota
stultana Walsingham
|
|
47
|
Bọ
hung Nhật Bản
|
Popillia
japonica Newman
|
|
48
|
Mọt
đục hạt lớn
|
Prostephanus
truncatus (Horn)
|
|
49
|
Ruồi
đục quả táo
|
Rhagoletis
pomonella Walsh
|
|
50
|
Vòi
voi hại đào
|
Rhynchites
heros Roelofs
|
|
51
|
Bọ
trĩ cam Nam Phi
|
Scirtothrips
aurantii Faure
|
|
52
|
Rệp
sáp vảy đỏ Tây Ấn
|
Selenaspidus
articulatus (Morgan)
|
|
53
|
Sâu
đục thân mía cretica
|
Sesamia
cretica Lederve
|
|
54
|
Mọt
thóc
|
Sitophilus
granarius (Linnaeus)
|
|
55
|
Vòi
voi đục hạt xoài
|
Sternochetus
mangiferae (Fabricius)
|
|
56
|
Sâu
đục thân cà chua
|
Symmetrischema
tangolias (Gyen)
|
|
57
|
Ngài
hại quả
|
Thaumatotibia
leucotreta Meyrick
|
|
58
|
Mọt
da glabrum
|
Trogoderma
glabrum (Herbst)
|
|
59
|
Mọt
cứng đốt
|
Trogoderma
granarium Everts
|
|
60
|
Mọt
da vệt thận
|
Trogoderma
inclusum LeConte
|
|
61
|
Mọt
da ăn tạp
|
Trogoderma
variabile Ballion
|
|
62
|
Mọt
đậu Mê-hi-cô
|
Zabrotes
subfasciatus (Boheman)
|
|
B.
Nhện
|
|
|
63
|
Nhện
đỏ Chi-lê
|
Brevipalpus
chilensis Baker
|
|
64
|
Nhện
xanh hại sắn
|
Mononychellus
tanajoa Bondar
|
|
65
|
Nhện
nhỏ Thái Bình Dương
|
Tetranychus
pacificus McGregor
|
|
C.
Nấm
|
|
|
66
|
Bệnh
cây hương lúa
|
Balansia
oryzae - sativae Hashioka
|
|
67
|
Bệnh
thối khô củ khoai tây
|
Boeremia
foveata (Foister) Aveskamp, Gruyter &
Verkley
|
|
68
|
Bệnh
nấm cựa gà cao lương
|
Claviceps
africana Frederickson, Mantle & De
Milliano
|
|
69
|
Bệnh
thối hành
|
Ciborinia
allii (Sawada) Kohn
|
|
70
|
Bệnh
thối trắng hoa trà
|
Ciborinia
camelliae Kohn
|
|
71
|
Bệnh
thối loét cây dẻ
|
Cryphonectria
parasitica (Murrill) Barr
|
|
72
|
Bệnh
thối đen quả nho
|
Guignardia
bidwellii (Ellis) Viala & Ravaz
|
|
73
|
Bệnh
cháy lá cao su Nam Mỹ
|
Microcyclus
ulei (Henn.) Arx
|
|
74
|
Bệnh
đốm lá cà phê Châu Mỹ
|
Mycena
citricolor (Berk. & Curtis) Sacc.
|
|
75
|
Bệnh
khô cành cam quýt
|
Phoma
tracheiphila (Petri) Kantachveli &
Gikachvili
|
|
76
|
Bệnh
thối rễ bông
|
Phymatotrichopsis
omnivora (Duggar) Hennebert
|
|
77
|
Bệnh
thối quả bông
|
Phytophthora
boehmeriae Sawada
|
|
78
|
Bệnh
thối rễ đậu tương
|
Phytophthora
sojae Kaufmann et Gerdemann
|
|
79
|
Bệnh
đốm củ khoai tây
|
Polyscytalum
pustulans (M.N. Owen & Makef) M.B.
Ellis
|
|
80
|
Bệnh
rỉ sắt bạch đàn
|
Puccinia
psidii (G. Winter)
|
|
81
|
Bệnh
đốm lá cúc
|
Stagonosporopsis
chrysanthemi (F. Stevens) P.W. Crous, N.
Vaghefi & P.W.J. Taylor
|
|
82
|
Bệnh
ung thư khoai tây
|
Synchytrium
endobioticum (Schilb.) Percival
|
|
83
|
Bệnh
chết héo bông
|
Verticillium
albo-atrum Reinke & Berthold
|
|
D.
Vi khuẩn
|
|
84
|
Bệnh
vi khuẩn thối loét quả cà chua
|
Clavibacter
michiganensis subsp. michiganensis (Smith)
Davis
|
|
85
|
Bệnh
vi khuẩn héo rũ ngô
|
Pantoea
stewartii (Smith) Mergaert
|
|
86
|
Bệnh
vi khuẩn đốm lá cà phê
|
Pseudomonas
syringae pv. garcae (Young et al.)
|
|
87
|
Bệnh
vi khuẩn rụng lá nho
|
Xylella
fastidiosa Wells et al.
|
|
E.
Virus, Viroid
|
|
88
|
Bệnh
virus khảm lá cỏ linh lăng
|
Alfalfa
mosaic virus
|
|
89
|
Bệnh
virus đốm hình nhẫn cà phê
|
Coffee
ringspot virus
|
|
90
|
Bệnh
virus đốm tròn quả mận
|
Plum
pox virus
|
|
91
|
Bệnh
virus nhăn nâu quả cà chua
|
Tomato
brown rugose fruit virus
|
|
92
|
Bệnh
viroid củ khoai tây hình thoi
|
Potato
spindle tuber viroid
|
|
G.
Tuyến trùng
|
|
93
|
Tuyến
trùng hại hoa cúc
|
Aphelenchoides
ritzemabosi (Schwartz) Steiner &
Buhrer
|
|
94
|
Tuyến
trùng gây héo thông
|
Bursaphelenchus
xylophilus (Steiner & Buhrer) Nickle
|
|
95
|
Tuyến
trùng tiêm đọt sần lúa
|
Ditylenchus
angustus (Butler) Filipjev
|
|
96
|
Tuyến
trùng gây thối củ
|
Ditylenchus
destructor (Thorne)
|
|
97
|
Tuyến
trùng bào nang khoai tây
|
Globodera
pallida (Stone) Behrens
|
|
98
|
Tuyến
trùng bào nang ánh vàng khoai tây
|
Globodera
rostochiensis (Wollenweber) Behrens
|
|
99
|
Tuyến
trùng nốt sần rễ chitwoodi
|
Meloidogyne
chitwoodi Golden, O'Bannon, Santo &
Finley
|
|
100
|
Tuyến
trùng nốt sần rễ ethiopica
|
Meloidogyne
ethiopica Whitehead
|
|
101
|
Tuyến
trùng nốt sần rễ fallax
|
Meloidogyne
fallax Karssen
|
|
102
|
Tuyến
trùng nốt sần rễ hapla
|
Meloidogyne
hapla Chitwood
|
|
103
|
Tuyến
trùng giả nốt sần
|
Nacobbus
aberrans (Thorne) Thorne & Allen
|
|
104
|
Tuyến
trùng hoại tử rễ chuối
|
Pratylenchus
goodeyi Sher &Allen
|
|
105
|
Tuyến
trùng đục thân, củ
|
Radopholus
similis (Cobb) Thorne
|
|
106
|
Tuyến
trùng thối thân, rễ cọ dầu, dừa
|
Rhadinaphelenchus
cocophilus (Cobb) Goodey
|
|
H.
Cỏ dại
|
|
107
|
Cỏ
chổi Ai Cập
|
Orobanche
aegyptiaca Pers.
|
|
108
|
Cỏ
chổi hoa sò
|
Orobanche
crenata Forssk.
|
|
109
|
Cỏ
chổi hoa rủ
|
Orobanche
cernua Loefl.
|
|
110
|
Cỏ
chổi ramosa
|
Orobanche
ramosa L.
|
|
111
|
Cỏ
ma ký sinh densiflora
|
Striga
densiflora (Benth.) Benth.
|
|
112
|
Cỏ
ma ký sinh hermonthica
|
Striga
hermonthica (Del.) Benth.
|
Nhóm II: Những sinh vật gây hại có nguy cơ gây thiệt hại
nghiêm trọng đối với thực vật, phân bố hẹp trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội
chủ nghĩa Việt Nam
|
STT
|
Tên Việt Nam
|
Tên khoa học
|
|
A.
Côn trùng
|
|
113
|
Ngài
củ khoai tây
|
Phthorimaea
operculella (Zeller)
|
|
B.
Tuyến trùng
|
|
114
|
Tuyến
trùng thân
|
Ditylenchus
dipsaci (Kuhn) Filipjev
|
|
D.
Cỏ dại
|
|
|
115
|
Tơ hồng
Nam
|
Cuscuta
australis R. Br.
|
|
116
|
Cỏ
ma kýsinh angustifolia
|
Striga
angustifolia (D. Don) C. J. Saldanha
|
|
117
|
Cỏ
ma ký sinh asiatica
|
Striga
asiatica (L.) Kuntze
|
|
Nơi nhận:
- Văn phòng
Chính phủ (đăng Công báo);
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Bộ Tư pháp (để đăng trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật);
- Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố;
- Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Nông nghiệp và Môi trường (để đăng tải);
- Lưu: VT, PC, TTTV.
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
------------
XÁC THỰC VĂN BẢN
HỢP NHẤT
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Hoàng Hiệp
|
[1]
Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT có căn cứ ban hành như sau:
“Căn
cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 18 tháng 2 năm 2025;
Căn
cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn
cứ Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy định
về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
Căn
cứ Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định
phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn
cứ Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
Căn
cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật;
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông
tư quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật.”
[2]
Điều 30, 31 và 32 Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng
7 năm 2025 quy định như sau:
“Điều
30. Hiệu lực thi hành
Thông
tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
Trong
thời gian các quy định của Thông tư này có hiệu lực, quy định về thẩm quyền,
trách nhiệm quản lý nhà nước, trình tự, thủ tục trong Thông tư này khác với các
văn bản quy phạm pháp luật có liên quan thì thực hiện theo quy định tại Thông
tư này.
Điều
31. Quy định chuyển tiếp
1.
Văn bản, giấy phép, giấy chứng nhận là kết quả giải quyết thủ tục hành chính đã
được cơ quan, người có thẩm quyền phân quyền, phân cấp ban hành trước ngày Thông
tư này có hiệu lực thi hành và chưa hết hiệu lực hoặc chưa hết thời hạn thì tiếp
tục được áp dụng, sử dụng theo thời hạn ghi trên văn bản, giấy phép, giấy chứng
nhận đó cho đến khi hết thời hạn.
Trường
hợp tổ chức, cá nhân có nhu cầu được sửa đổi, bổ sung, cấp lại văn bản, giấy
phép, giấy chứng nhận sau ngày thông tư này có hiệu lực thi hành thì thực hiện
theo quy định tại Thông tư này.
2.
Tổ chức, cá nhân đã được cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ
để giải quyết theo thủ tục hành chính trước ngày Thông tư này có hiệu lực mà
chưa có kết quả giải quyết thủ tục hành chính thì tiếp tục được giải quyết theo
quy định của pháp luật tại thời điểm tiếp nhận; trừ trường hợp tổ chức, cá nhân
đề nghị thực hiện theo quy định của Thông tư này.
Điều
32. Trách nhiệm thi hành
1.
Cơ quan, người có thẩm quyền được phân cấp, khi tiếp nhận thực hiện chức năng,
nhiệm vụ quản lý nhà nước có trách nhiệm sau đây:
a)
Kế thừa toàn bộ hồ sơ, tài liệu, các bước thực hiện và kết quả giải quyết của
cơ quan, người có thẩm quyền phân cấp đã thực hiện trước thời điểm Thông tư này
có hiệu lực thi hành. Không được yêu cầu cá nhân, tổ chức nộp lại hồ sơ đã nộp;
không thực hiện lại các bước trong thủ tục hành chính đã thực hiện trước khi
phân cấp;
b)
Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ phân cấp trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ
thực vật định kỳ trước ngày 31 tháng 12 hằng năm với cơ quan, người có thẩm quyền
phân cấp.
2.
Cơ quan, người có thẩm quyền phân cấp có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra thực
hiện các nhiệm vụ phân cấp theo Thông tư này.
3. Trong quá trình thực hiện Thông tư nếu có khó
khăn, vướng mắc, cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Nông nghiệp
và Môi trường để xem xét, giải quyết./.”
[3] Cụm
từ “Cục Bảo vệ thực vật” được thay thế bởi cụm từ “Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật” theo quy định tại Điều 29 Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT, có hiệu lực kể từ
ngày 01 tháng 07 năm 2025.
[4] Cụm
từ “Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” được thay thế bởi cụm từ “Bộ Nông
nghiệp và Môi trường” theo quy định tại Điều 29 Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT,
có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 07 năm 2025.
[5] Cụm
từ “Cục Bảo vệ thực vật” được thay thế bởi cụm từ “Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật” theo quy định tại Điều 29 Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT, có hiệu lực kể từ
ngày 01 tháng 07 năm 2025.
Văn bản hợp nhất 100/2026/VBHN-TT-BNNMT hợp nhất Thông tư về Danh mục đối tượng kiểm dịch thực vật của Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Văn bản hợp nhất 100/2026/VBHN-TT-BNNMT ngày 20/10/2026 hợp nhất Thông tư về Danh mục đối tượng kiểm dịch thực vật của Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
28/11/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/12/2013
Ban hành:
22/03/2012
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/04/2012
147
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|