Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 100/2026/VBHN-TT-BNNMT Loại văn bản: Văn bản hợp nhất
Nơi ban hành: Bộ Nông nghiệp và Môi trường Người ký: Nguyễn Hoàng Hiệp
Ngày ban hành: 20/10/2026 Ngày hợp nhất: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết


VĂN BẢN HỢP NHẤT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 100/2026/VBHN-TT-BNNMT

Hà Nội, ngày 20 tháng 10 năm 2026

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC ĐỐI TƯỢNG KIỂM DỊCH THỰC VẬT CỦA NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Thông tư số 04/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục đối tượng kiểm dịch thực vật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 9 năm 2023, được sửa đổi, bổ sung bởi:

Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.

Căn cứ Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 105/2022/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật;

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư Danh mục đối tượng kiểm dịch thực vật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. [1]

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục đối tượng kiểm dịch thực vật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Điều 2. Hiệu lực thi hành[2]

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 9 năm 2023.

2. Thông tư số 35/2014/TT-BNNPTNT ngày 31 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Danh mục đối tượng kiểm dịch thực vật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật [3] và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Môi trường [4] (qua Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật [5]) để xem xét sửa đổi, bổ sung./.

 

DANH MỤC

ĐỐI TƯỢNG KIỂM DỊCH THỰC VẬT CỦA NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
(Kèm theo Thông tư số 04/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Nhóm I: Những sinh vật gây hại có nguy cơ gây thiệt hại nghiêm trọng đối với thực vật, chưa có trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

STT

Tên Việt Nam

Tên khoa học

A. Côn trùng

1

Sâu thép

Agriotes lineatus (Linnaeus)

2

Ruồi đục quả Nam Mỹ

Anastrepha fraterculus (Wiedemann)

3

Ruồi đục quả Mê-hi-cô

Anastrepha ludens (Loew)

4

Ruồi đục quả Tây Ấn

Anastrepha obliqua (Macquart)

5

Ruồi đục quả hồng xiêm

Anastrepha serpentina (Wiedemann)

6

Ruồi đục quả ổi

Anastrepha striata Schiner

7

Ruồi đục quả Ca- ri- bê

Anastrepha suspensa (Loew)

8

Bọ đầu dài hại bông

Anthonomus grandis Boheman

9

Ruồi đục quả sọc trắng

Bactrocera albistrigata (de Meijere)

10

Ruồi đục quả bầu bí

Bactrocera depressa (Shiraki)

11

Ruồi đục quả Queensland

Bactrocera tryoni (Froggatt)

12

Ruồi đục quả Nhật Bản

Bactrocera tsuneonis (Miyake)

13

Bọ trĩ hại đậu

Caliothrips fasciatus (Pergande)

14

Ngài đục quả đào

Carposina sasakii Matsumura

15

Mọt lạc serratus

Caryedon serratus (Olivier)

16

Mọt to vòi

Caulophilus oryzae (Gyllenhal)

17

Ruồi đục quả Địa Trung Hải

Ceratitis capitata (Wiedemann)

18

Ruồi đục quả xoài

Ceratitis cosyra (Walker)

19

Ruồi đục quả Rhodesia

Ceratitis quinaria (Bezzi)

20

Ruồi đục quả Natal

Ceratitis rosa Karsch

21

Vòi voi đục quả mận

Conotrachelus nenuphar (Herbst)

22

Ngài hại sồi dẻ

Cydia latiferreana (Walsingham)

23

Ngài đục quả óc chó

Cydia pomonella Linnaeus

24

Rệp sáp vảy San Jose’

Diaspidiotus perniciosus (Comstock) Danzig

25

Bọ cánh cứng hại rễ bầu bí

Diabrotica speciosa Germar

26

Ruồi giấm cánh đốm

Drosophila suzukii Matsumura

27

Ngài táo

Epiphyas postvittana Walker

28

Ruồi hại củ hành

Eumerus strigatus (Fallén)

29

Bọ đầu dài viền trắng

Graphognathus leucoloma Boheman

30

Ngài đục quả mận

Grapholita funebrana Treitschke

31

Ngài hại quả phương Đông

Grapholita molesta (Busck)

32

Ngài hại quả anh đào

Grapholita packardi Zeller

33

Ngài hại mận

Grapholita prunivora (Walsh)

34

Bọ hung đen châu Phi

Heteronychus arator (Fabricius)

35

Ngài trắng Mỹ

Hyphantria cunea Drury

36

Bọ Colorado hại khoai tây

Leptinotarsa decemlineata Say

37

Rệp sáp vảy đen Ross

Lindingaspis rossi (Maskell)

38

Sâu róm rừng

Malacosoma parallela Staudinger

39

Ngài cải bắp

Mamestra brassicae Linnaeus

40

Ruồi phorid hại nấm

Megaselia halterata (Wood)

41

Bọ hung viền trắng

Melolontha melolontha Linnaeus

42

Bọ đầu dài hại mía Tây Ấn

Metamasius hemipterus (Linnaeus)

43

Muỗi năn hại nấm

Mycophila speyeri (Barnes)

44

Mọt lạc pallidus

Pachymerus pallidus Olivier

45

Vòi voi hại nho

Phlyctinus callosus (Schöenherr)

46

Sâu cuốn lá ăn tạp

Platynota stultana Walsingham

47

Bọ hung Nhật Bản

Popillia japonica Newman

48

Mọt đục hạt lớn

Prostephanus truncatus (Horn)

49

Ruồi đục quả táo

Rhagoletis pomonella Walsh

50

Vòi voi hại đào

Rhynchites heros Roelofs

51

Bọ trĩ cam Nam Phi

Scirtothrips aurantii Faure

52

Rệp sáp vảy đỏ Tây Ấn

Selenaspidus articulatus (Morgan)

53

Sâu đục thân mía cretica

Sesamia cretica Lederve

54

Mọt thóc

Sitophilus granarius (Linnaeus)

55

Vòi voi đục hạt xoài

Sternochetus mangiferae (Fabricius)

56

Sâu đục thân cà chua

Symmetrischema tangolias (Gyen)

57

Ngài hại quả

Thaumatotibia leucotreta Meyrick

58

Mọt da glabrum

Trogoderma glabrum (Herbst)

59

Mọt cứng đốt

Trogoderma granarium Everts

60

Mọt da vệt thận

Trogoderma inclusum LeConte

61

Mọt da ăn tạp

Trogoderma variabile Ballion

62

Mọt đậu Mê-hi-cô

Zabrotes subfasciatus (Boheman)

B. Nhện

 

63

Nhện đỏ Chi-lê

Brevipalpus chilensis Baker

64

Nhện xanh hại sắn

Mononychellus tanajoa Bondar

65

Nhện nhỏ Thái Bình Dương

Tetranychus pacificus McGregor

C. Nấm

 

66

Bệnh cây hương lúa

Balansia oryzae - sativae Hashioka

67

Bệnh thối khô củ khoai tây

Boeremia foveata (Foister) Aveskamp, Gruyter & Verkley

68

Bệnh nấm cựa gà cao lương

Claviceps africana Frederickson, Mantle & De Milliano

69

Bệnh thối hành

Ciborinia allii (Sawada) Kohn

70

Bệnh thối trắng hoa trà

Ciborinia camelliae Kohn

71

Bệnh thối loét cây dẻ

Cryphonectria parasitica (Murrill) Barr

72

Bệnh thối đen quả nho

Guignardia bidwellii (Ellis) Viala & Ravaz

73

Bệnh cháy lá cao su Nam Mỹ

Microcyclus ulei (Henn.) Arx

74

Bệnh đốm lá cà phê Châu Mỹ

Mycena citricolor (Berk. & Curtis) Sacc.

75

Bệnh khô cành cam quýt

Phoma tracheiphila (Petri) Kantachveli & Gikachvili

76

Bệnh thối rễ bông

Phymatotrichopsis omnivora (Duggar) Hennebert

77

Bệnh thối quả bông

Phytophthora boehmeriae Sawada

78

Bệnh thối rễ đậu tương

Phytophthora sojae Kaufmann et Gerdemann

79

Bệnh đốm củ khoai tây

Polyscytalum pustulans (M.N. Owen & Makef) M.B. Ellis

80

Bệnh rỉ sắt bạch đàn

Puccinia psidii (G. Winter)

81

Bệnh đốm lá cúc

Stagonosporopsis chrysanthemi (F. Stevens) P.W. Crous, N. Vaghefi & P.W.J. Taylor

82

Bệnh ung thư khoai tây

Synchytrium endobioticum (Schilb.) Percival

83

Bệnh chết héo bông

Verticillium albo-atrum Reinke & Berthold

D. Vi khuẩn

84

Bệnh vi khuẩn thối loét quả cà chua

Clavibacter michiganensis subsp. michiganensis (Smith) Davis

85

Bệnh vi khuẩn héo rũ ngô

Pantoea stewartii (Smith) Mergaert

86

Bệnh vi khuẩn đốm lá cà phê

Pseudomonas syringae pv. garcae (Young et al.)

87

Bệnh vi khuẩn rụng lá nho

Xylella fastidiosa Wells et al.

E. Virus, Viroid

88

Bệnh virus khảm lá cỏ linh lăng

Alfalfa mosaic virus

89

Bệnh virus đốm hình nhẫn cà phê

Coffee ringspot virus

90

Bệnh virus đốm tròn quả mận

Plum pox virus

91

Bệnh virus nhăn nâu quả cà chua

Tomato brown rugose fruit virus

92

Bệnh viroid củ khoai tây hình thoi

Potato spindle tuber viroid

G. Tuyến trùng

93

Tuyến trùng hại hoa cúc

Aphelenchoides ritzemabosi (Schwartz) Steiner & Buhrer

94

Tuyến trùng gây héo thông

Bursaphelenchus xylophilus (Steiner & Buhrer) Nickle

95

Tuyến trùng tiêm đọt sần lúa

Ditylenchus angustus (Butler) Filipjev

96

Tuyến trùng gây thối củ

Ditylenchus destructor (Thorne)

97

Tuyến trùng bào nang khoai tây

Globodera pallida (Stone) Behrens

98

Tuyến trùng bào nang ánh vàng khoai tây

Globodera rostochiensis (Wollenweber) Behrens

99

Tuyến trùng nốt sần rễ chitwoodi

Meloidogyne chitwoodi Golden, O'Bannon, Santo & Finley

100

Tuyến trùng nốt sần rễ ethiopica

Meloidogyne ethiopica Whitehead

101

Tuyến trùng nốt sần rễ fallax

Meloidogyne fallax Karssen

102

Tuyến trùng nốt sần rễ hapla

Meloidogyne hapla Chitwood

103

Tuyến trùng giả nốt sần

Nacobbus aberrans (Thorne) Thorne & Allen

104

Tuyến trùng hoại tử rễ chuối

Pratylenchus goodeyi Sher &Allen

105

Tuyến trùng đục thân, củ

Radopholus similis (Cobb) Thorne

106

Tuyến trùng thối thân, rễ cọ dầu, dừa

Rhadinaphelenchus cocophilus (Cobb) Goodey

H. Cỏ dại

107

Cỏ chổi Ai Cập

Orobanche aegyptiaca Pers.

108

Cỏ chổi hoa sò

Orobanche crenata Forssk.

109

Cỏ chổi hoa rủ

Orobanche cernua Loefl.

110

Cỏ chổi ramosa

Orobanche ramosa L.

111

Cỏ ma ký sinh densiflora

Striga densiflora (Benth.) Benth.

112

Cỏ ma ký sinh hermonthica

Striga hermonthica (Del.) Benth.

Nhóm II: Những sinh vật gây hại có nguy cơ gây thiệt hại nghiêm trọng đối với thực vật, phân bố hẹp trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

STT

Tên Việt Nam

Tên khoa học

A. Côn trùng

113

Ngài củ khoai tây

Phthorimaea operculella (Zeller)

B. Tuyến trùng

114

Tuyến trùng thân

Ditylenchus dipsaci (Kuhn) Filipjev

D. Cỏ dại

 

115

Tơ hồng Nam

Cuscuta australis R. Br.

116

Cỏ ma kýsinh angustifolia

Striga angustifolia (D. Don) C. J. Saldanha

117

Cỏ ma ký sinh asiatica

Striga asiatica (L.) Kuntze

 


Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (đăng Công báo);
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Bộ Tư pháp (để đăng trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật);
- Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố;
- Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Nông nghiệp và Môi trường (để đăng tải);
- Lưu: VT, PC, TTTV.

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
------------

XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG





Nguyễn Hoàng Hiệp

 

 



[1] Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT có căn cứ ban hành như sau:

“Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 18 tháng 2 năm 2025;

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;

Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật;

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.”

[2] Điều 30, 31 và 32 Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 quy định như sau:

“Điều 30. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.

Trong thời gian các quy định của Thông tư này có hiệu lực, quy định về thẩm quyền, trách nhiệm quản lý nhà nước, trình tự, thủ tục trong Thông tư này khác với các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan thì thực hiện theo quy định tại Thông tư này.

Điều 31. Quy định chuyển tiếp

1. Văn bản, giấy phép, giấy chứng nhận là kết quả giải quyết thủ tục hành chính đã được cơ quan, người có thẩm quyền phân quyền, phân cấp ban hành trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành và chưa hết hiệu lực hoặc chưa hết thời hạn thì tiếp tục được áp dụng, sử dụng theo thời hạn ghi trên văn bản, giấy phép, giấy chứng nhận đó cho đến khi hết thời hạn.

Trường hợp tổ chức, cá nhân có nhu cầu được sửa đổi, bổ sung, cấp lại văn bản, giấy phép, giấy chứng nhận sau ngày thông tư này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo quy định tại Thông tư này.

2. Tổ chức, cá nhân đã được cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ để giải quyết theo thủ tục hành chính trước ngày Thông tư này có hiệu lực mà chưa có kết quả giải quyết thủ tục hành chính thì tiếp tục được giải quyết theo quy định của pháp luật tại thời điểm tiếp nhận; trừ trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị thực hiện theo quy định của Thông tư này.

Điều 32. Trách nhiệm thi hành

1. Cơ quan, người có thẩm quyền được phân cấp, khi tiếp nhận thực hiện chức năng, nhiệm vụ quản lý nhà nước có trách nhiệm sau đây:

a) Kế thừa toàn bộ hồ sơ, tài liệu, các bước thực hiện và kết quả giải quyết của cơ quan, người có thẩm quyền phân cấp đã thực hiện trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành. Không được yêu cầu cá nhân, tổ chức nộp lại hồ sơ đã nộp; không thực hiện lại các bước trong thủ tục hành chính đã thực hiện trước khi phân cấp;

b) Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ phân cấp trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật định kỳ trước ngày 31 tháng 12 hằng năm với cơ quan, người có thẩm quyền phân cấp.

2. Cơ quan, người có thẩm quyền phân cấp có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra thực hiện các nhiệm vụ phân cấp theo Thông tư này.

3. Trong quá trình thực hiện Thông tư nếu có khó khăn, vướng mắc, cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Nông nghiệp và Môi trường để xem xét, giải quyết./.”

[3] Cụm từ “Cục Bảo vệ thực vật” được thay thế bởi cụm từ “Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật” theo quy định tại Điều 29 Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 07 năm 2025.

[4] Cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” được thay thế bởi cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” theo quy định tại Điều 29 Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 07 năm 2025.

[5] Cụm từ “Cục Bảo vệ thực vật” được thay thế bởi cụm từ “Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật” theo quy định tại Điều 29 Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 07 năm 2025.

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản hợp nhất 100/2026/VBHN-TT-BNNMT ngày 20/10/2026 hợp nhất Thông tư về Danh mục đối tượng kiểm dịch thực vật của Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 28/11/2013

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 10/12/2013

Ban hành: 22/03/2012

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 12/04/2012

147

DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.43