|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3406/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Đồng Nai
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thị Hoàng
|
|
Ngày ban hành:
|
14/10/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3406/QĐ-UBND
|
Đồng Nai, ngày 14
tháng 10 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH THANH TRA THÀNH PHỐ ĐỒNG
NAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
385/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2026 của Chính phủ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về thực hiện cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP và Nghị định số
309/2026/NĐ-СР;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
13/2026/TT-BTP ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi
hành một số nội dung về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
120/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về
công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Thanh
tra trên địa bàn thành phố Đồng Nai;
Căn cứ Quyết định số
2860/QĐ-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành
phố về công bố Danh mục thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực phòng,
chống tham nhũng thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Thanh tra trên địa bàn
thành phố Đồng Nai;
Theo đề nghị của Chánh Thanh
tra thành phố tại Tờ trình số 29/TTr-TT ngày 08 tháng 10 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
(TTHC) thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành Thanh tra thành phố Đồng Nai,
cụ thể:
- Quy trình giải quyết TTHC cấp
tỉnh: 05 quy trình.
- Quy trình giải quyết TTHC cấp
xã: 04 quy trình.
- Quy trình giải quyết TTHC
dùng chung cấp tỉnh và cấp xã: 03 quy trình.
(Phụ
lục Danh mục TTHC và Quy trình nội bộ giải quyết TTHC kèm theo).
Trường hợp quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này được cơ quan Nhà nước
có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ theo quy định của pháp luật
thì thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số
504/QĐ-UBND ngày 01/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê
duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết TTHC thuộc phạm vi, chức năng quản lý của
ngành Thanh tra thành phố Đồng Nai.
Điều 3. Giao
Thanh tra thành phố, Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, đơn vị liên quan có
trách nhiệm tổ chức tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội
bộ giải quyết thủ tục hành chính đã công bố tại Quyết định này.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân thành phố, Chánh Thanh tra thành phố, Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công, Chủ tịch Ủy ban nhân cấp xã và các tổ chức, cá nhân
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Thanh tra Chính phủ;
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND thành phố;
- Chánh VP, các Phó CVP UBND thành phố;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Đồng Nai
(đăng tải Cổng TTĐT thành phố);
- Lưu: VT, NC, HCTC, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Hoàng
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA THANH TRA
THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3406/QĐ-UBND ngày 14/10/2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Đồng Nai)
PHẦN I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH: 05 TTHC
|
|
1
|
1.010943
|
Thủ tục tiếp công dân tại cấp
tỉnh
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày
tiếp nhận nội dung khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, người tiếp công dân
có trách nhiệm trả lời trực tiếp hoặc thông báo bằng văn bản đến người đã đến
khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh.
|
Trình bày trực tiếp hoặc nộp
đơn tại Trụ sở tiếp công dân (Ban tiếp công dân thành phố và địa điểm tiếp
công dân của Thanh tra thành phố, các Sở ban ngành của thành phố.
|
Cơ quan thực hiện Ban Tiếp
công dân thành phố, Thanh tra thành phố, các phòng nghiệp vụ thuộc Thanh tra
thành phố và cấp tương đương.
|
Không
|
Luật Tiếp công dân năm 2013; Luật
số 136/2025/QH15; Nghị định số 154/2026/NĐ- CP ngày 15/5/2026 quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật tiếp công dân;
|
|
|
2
|
2.002407
|
Thủ tục Giải quyết khiếu nại
lần đầu tại cấp tỉnh
|
Thời hạn giải quyết khiếu nại
lần đầu không quá 30 ngày, kể từ ngày thụ lý; đối với vụ việc phức tạp thì thời
hạn giải quyết có thể kéo dài hơn nhưng không quá 45 ngày, kể từ ngày thụ lý.
Ở vùng sâu, vùng xa đi lại khó khăn, thì thời hạn giải quyết khiếu nại không
quá 45 ngày, kể từ ngày thụ lý; đối với vụ việc phức tạp thì thời hạn giải
quyết có thể kéo dài hơn nhưng không quá 60 ngày, kể từ ngày thụ lý.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính
(Địa chỉ: Thanh tra thành phố:
Số 225 đường Võ Thị Sáu - Phường Trấn Biên-thành phố Đồng Nai)
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND thành phố, Chánh Thanh tra thành phố, và cấp tương đương.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Thanh tra thành phố, các phòng nghiệp vụ thuộc Thanh tra thành phố, và cấp
tương đương
|
Không
|
Luật Khiếu nại 2011; Luật số
136/2025/QH15 Nghị định số 124/2020/NĐ- CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Khiếu nại 2011; Nghị định
số 155/2026/NĐ-CP ngày 15/5/2026
|
|
|
3
|
2.002411
|
Thủ tục Giải quyết khiếu nại
lần hai tại cấp tỉnh
|
Thời hạn giải quyết khiếu nại
lần hai không quá 45 ngày, kể từ ngày thụ lý; đối với vụ việc phức tạp thì thời
hạn giải quyết có thể kéo dài hơn nhưng không quá 60 ngày, kể từ ngày thụ lý.
Ở vùng sâu, vùng xa đi lại khó khăn, thì thời hạn giải quyết khiếu nại không
quá 60 ngày, kể từ ngày thụ lý; đối với vụ việc phức tạp thì thời hạn giải
quyết có thể kéo dài hơn nhưng không quá 70 ngày, kể từ ngày thụ lý.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính (Địa chỉ: Thanh tra thành phố: Số 225 đường Võ Thị Sáu
- Phường Trấn Biên- thành phố Đồng Nai)
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND thành phố, Chánh Thanh tra và cấp tương đương.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Thanh tra thành phố, các phòng, nghiệp vụ thuộc Thanh tra thành phố và cấp
tương đương
|
Không
|
Luật Khiếu nại 2011; Luật số
136/2025/QH15 Nghị định số 124/2020/NĐ- CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Khiếu nại 2011; Nghị định
số 155/2026/NĐ-CP ngày 15/5/2026
|
|
|
4
|
2.002394
|
Thủ tục Giải quyết tố cáo tại
cấp tỉnh
|
Thời hạn giải quyết tố cáo là
không quá 30 ngày kể từ ngày thụ lý tố cáo. Đối với vụ việc phức tạp thì có
thể gia hạn giải quyết tố cáo một lần nhưng không quá 30 ngày. Đối với vụ việc
đặc biệt phức tạp thì có thể gia hạn giải quyết tố cáo hai lần, mỗi lần không
quá 30 ngày.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính (Địa chỉ: Thanh tra thành phố: Số 225 đường Võ Thị Sáu
- Phường Trấn Biên- thành phố Đồng Nai)
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND thành phố
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Chánh Thanh tra thành phố Đồng Nai; các phòng thuộc Thanh tra thành phố và cấp
tương đương.
|
Không
|
Luật Tố cáo năm 2018; Luật số
136/2025/QH15 Nghị định số 31/2019/NĐ- CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức thi hành Luật Tố cáo; Nghị định số
156/2026/NĐ-CP ngày 15/5/2026
|
|
|
5
|
2.002499
|
Thủ tục xử lý đơn tại cấp tỉnh
|
Thời hạn giải quyết: 07 ngày
làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính (Địa chỉ: Thanh tra thành phố: Số 225 đường Võ Thị Sáu
- Phường Trấn Biên- thành phố Đồng Nai)
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND thành phố, Chánh Thanh tra thành phố, Giám đốc các sở ban
ngành và tương đương.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Ban Tiếp công dân thành phố;; bộ phận xử lý đơn thư thuộc Thanh tra thành phố
|
Không
|
Luật Khiếu nại năm 2011; Luật
Tố cáo năm 2018; Luật số 136/2025/QH15; Nghị định số 155/2026/NĐ- CP ngày
15/5/2026; Nghị định số 156/2026/NĐ-CP ngày 15/5/2026; Thông tư số 05/2021/TT-TTCP
ngày 01/10/2021 quy định quy trình xử lý đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn kiến
nghị, phản ánh.
|
|
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP XÃ: 04 TTHC
|
|
1
|
1.010945
|
Thủ tục tiếp công dân tại cấp
xã
|
Thời hạn 10 ngày làm việc, kể
từ ngày tiếp nhận nội dung khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, người tiếp
công dân có trách nhiệm trả lời trực tiếp hoặc thông báo bằng văn bản đến người
đã đến khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh.
|
Trình bày trực tiếp hoặc nộp
đơn tại địa điểm tiếp công dân cấp xã
|
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Chủ tịch UBND cấp xã và tương đương, Trưởng các phòng, ban chuyên
môn cấp xã và tương đương.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Bộ phận tiếp công dân và các phòng, ban chuyên môn cấp xã và tương đương.
|
Không
|
Luật Tiếp công dân năm 2013;
Luật số 136/2025/QH15; Nghị định số 154/2026/NĐ- CP ngày 15/5/2026 quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật tiếp công dân;
|
|
|
2
|
2.002409
|
Thủ tục Giải quyết khiếu nại
lần đầu tại cấp xã
|
Thời hạn giải quyết khiếu nại
lần đầu không quá 30 ngày, kể từ ngày thụ lý; đối với vụ việc phức tạp thì thời
hạn giải quyết có thể kéo dài hơn nhưng không quá 45 ngày, kể từ ngày thụ lý.
Ở vùng sâu, vùng xa đi lại khó khăn, thì thời hạn giải quyết khiếu nại không
quá 45 ngày, kể từ ngày thụ lý; đối với vụ việc phức tạp thì thời hạn giải
quyết có thể kéo dài hơn nhưng không quá 60 ngày, kể từ ngày thụ lý.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính tại địa điểm tiếp công dân cấp xã
|
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Chủ tịch UBND cấp xã và tương đương.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
các phòng, ban chuyên môn cấp xã và tương đương
|
|
Luật Khiếu nại 2011; Luật số
136/2025/QH15 Nghị định số 124/2020/NĐ- CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Khiếu nại 2011; Nghị định
số 155/2026/NĐ-CP ngày 15/5/2026
|
|
|
3
|
2.002396
|
Thủ tục giải quyết tố cáo tại
cấp xã
|
Thời hạn giải quyết tố cáo là
không quá 30 ngày kể từ ngày thụ lý tố cáo. Đối với vụ việc phức tạp thì có
thể gia hạn giải quyết tố cáo một lần nhưng không quá 30 ngày. Đối với vụ việc
đặc biệt phức tạp thì có thể gia hạn giải quyết tố cáo hai lần, mỗi lần không
quá 30 ngày.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính tại điểm tiếp công dân cấp xã
|
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Chủ tịch UBND cấp xã và tương đương
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
các phòng, ban chuyên môn cấp xã và tương đương
|
Không
|
Luật Tố cáo năm 2018; Luật số
136/2025/QH15 Nghị định số 31/2019/NĐ- CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức thi hành Luật Tố cáo; Nghị định số
156/2026/NĐ-CP ngày 15/5/2026
|
|
|
4
|
2.002501
|
Thủ tục xử lý đơn tại cấp xã
|
07 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính tại điểm điểm tiếp công dân cấp xã
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND cấp xã và tương đương, Trưởng các phòng, ban chuyên môn cấp
xã và tương đương
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
các phòng, ban chuyên môn cấp xã và tương đương
|
Không
|
Luật Khiếu nại năm 2011; Luật
Tố cáo năm 2018; Luật số 136/2025/QH15; Nghị định số 155/2026/NĐ- CP ngày
15/5/2026; Nghị định số 156/2026/NĐ-CP ngày 15/5/2026; Thông tư số
05/2021/TT-TTCP ngày 01/10/2021 quy định quy trình xử lý đơn khiếu nại, đơn tố
cáo, đơn kiến nghị, phản ánh.
|
|
|
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH VÀ CẤP XÃ: 03 TTHC
|
|
1
|
2.002400
|
Thủ tục kê khai tài sản, thu
nhập;
|
12 tháng
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính
|
Cơ quan, tổ chức, đơn vị khu
vực nhà nước (sau đây gọi là cơ quan, tổ chức, đơn vị) bao gồm cơ quan nhà nước,
tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, đơn vị vũ trang nhân dân, đơn
vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước và tổ chức, đơn vị khác do Nhà
nước thành lập, đầu tư cơ sở vật chất, cấp toàn bộ hoặc một phần kinh phí hoạt
động phải thực hiện tổ chức triển khai việc kê khai tài sản, thu nhập.
|
Không
|
Luật phòng chống tham nhũng số
36/2018/QH14 ngày 20 tháng 11 năm 2018; Luật số 132/2025/QH15 ngày
10/12/2025; Nghị định số 164/2026/NĐ-CP ngày 15/5/2026 của Chính phủ về kiểm
soát tài sản, thu nhập của người có chức vụ, quyền hạn trong cơ quan, tổ chức,
đơn vị.
|
|
|
2
|
2.002401
|
Thủ tục xác minh tài sản, thu
nhập
|
Xác minh tài sản, thu nhập được
thực hiện tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý người có nghĩa vụ kê khai.
Không quá 115 ngày (trong đó thời hạn xác minh là 45 ngày, trường hợp phức tạp
thì thời hạn có thể kéo dài nhưng không quá 90 ngày; thời hạn ban hành kết luận
là 10 ngày, trường hợp phức tạp có thể kéo dài nhưng không quá 20 ngày; thời
hạn công khai kết luận là 05 ngày)
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính
|
Thanh tra thành phố và các cơ
quan được giao chức năng kiểm soát tài sản, thu nhập theo quy định tại Điều
30 Luật PCTN năm 2018 được sửa đổi, bổ sung năm 2025.
|
Không
|
Luật phòng chống tham nhũng số
36/2018/QH14 ngày 20 tháng 11 năm 2018; Luật số 132/2025/QH15 ngày
10/12/2025; Nghị định số 164/2026/NĐ-CP ngày 15/5/2026 của Chính phủ về kiểm
soát tài sản, thu nhập của người có chức vụ, quyền hạn trong cơ quan, tổ chức,
đơn vị.
|
|
|
3
|
2.002402
|
Thủ tục thực hiện việc giải
trình
|
- Thời hạn thực hiện việc giải
trình không quá 15 ngày kể từ ngày ra thông báo tiếp nhận yêu cầu giải trình.
Trường hợp có nội dung phức tạp thì có thể gia hạn 01 lần, thời gian gia hạn
không quá 15 ngày và phải thông báo bằng văn bản đến người yêu cầu giải
trình.
- Trường hợp yêu cầu giải
trình trực tiếp có nội dung đơn giản thì việc giải trình có thể thực hiện bằng
hình thức trực tiếp nhưng phải được lập thành biên bản có chữ ký hoặc điểm chỉ
của các bên.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính
|
Cơ quan, tổ chức, đơn vị khu
vực nhà nước
|
Không
|
Luật phòng chống tham nhũng số
36/2018/QH14 ngày 20 tháng 11 năm 2018; Luật số 132/2025/QH15 ngày
10/12/2025; Nghị định số 59/2019/NĐ-CP ngày 01/7/2026 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật PCTN và Nghị định số 184/2026/NĐ-CP ngày 25/5/2026 của Chính phủ
sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 59/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 7
năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Phòng, chống tham nhũng đã được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số
34/2021/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHẦN II.
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. QUY
TRÌNH CẤP TỈNH: 08 QUY TRÌNH
I. LĨNH VỰC
TIẾP CÔNG DÂN;
1. Thủ tục
tiếp công dân cấp tỉnh (Mã TTHC: 1.010943)
a. Thời hạn giải quyết: 10 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
b. Lưu đồ giải quyết:
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
|
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
|
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC
(10 ngày làm việc)
|
PHÍ, LỆ PHÍ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức, cá nhân gửi đơn trực tiếp
|
Công chức tiếp công dân của
Ban Tiếp công dân thành phố, Thanh tra thành phố. Đón tiếp. xác định nhân
thân công dân. Nghe, ghi chép nội dung khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh
và tiếp nhận thông tin, tài liệu.
|
01 ngày làm việc
|
Không quy định
|
|
Bước 2
|
Giải quyết hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện
giải quyết phải có có văn bản thông báo cụ thể)
|
Ban Tiếp công dân thành phố,
Phòng nghiệp vụ Thanh tra thành phố, các sở và cấp tương đương phân loại, xử
lý. Tham mưu văn bản trả lời công dân
|
06 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Chủ tịch UBND thành phố,
Chánh Thanh tra thành phố, xem xét ký duyệt văn bản trả lời cho công dân. Người
tiếp công dân trả lời trực tiếp
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Nhận và trả kết quả cho cá nhân/tổ chức
|
Công chức phụ trách tiếp công
dân của Ban Tiếp công dân thành phố, Thanh tra thành phố, lưu hồ sơ, tổng hợp
báo cáo theo quy định, trả lời công dân
|
01 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định TTHC này được giải quyết trong 10 ngày làm việc, kể từ
ngày tiếp nhận
|
II. LĨNH VỰC
GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI
2. Thủ tục
giải quyết khiếu nại lần đầu cấp tỉnh (Mã TTHC: 2.002407)
a. Thời hạn giải quyết: 30
ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
b. Lưu đồ giải quyết:
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
|
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
|
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC
(30 ngày)
|
PHÍ, LỆ PHÍ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức, cá nhân gửi đơn trực tiếp đến cơ quan hoặc
qua đường bưu chính công ích
|
Bộ phận nhận hồ sơ của Thanh
tra thành phố, tiếp nhận đơn, vào sổ tiếp nhận
|
0,5 ngày
|
Không quy định
|
|
Bước 2
|
Thẩm định, giải quyết hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ
điều kiện giải quyết phải có có văn bản thông báo cụ thể)
|
Các Phòng nghiệp vụ Thanh tra
thành phố, phân công nhiệm vụ; kiểm tra lại quyết định bị khiếu nại; tham mưu
thụ lý giải quyết khiếu nại;
|
02 ngày
|
|
Tiến hành xác minh nội dung
khiếu nại
|
15 ngày
|
|
Báo cáo kết quả xác minh nội
dung khiếu nại bằng văn bản.
|
05 ngày
|
|
Tiến hành tổ chức đối thoại
(nếu yêu cầu của người khiếu nại và kết quả xác minh còn khác nhau) hoặc đối
với giải quyết khiếu nại về quyết định kỷ luật cán bộ, công chức
|
01 ngày
|
|
Căn cứ kết quả xác minh và kết
quả đối thoại (nếu có), xây dựng Dự thảo Quyết định giải quyết nội dung khiếu
nại.
|
04 ngày
|
|
|
Bước 3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Chủ tịch UBND thành phố, Chánh
Thanh tra thành phố, Ký quyết định giải quyết khiếu nại
|
02 ngày
|
|
Bước 4
|
Nhận và trả kết quả cho cá nhân/tổ chức
|
Bộ phận nhận hồ sơ của Thanh
tra thành phố, Gửi quyết định giải quyết khiếu nại
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định TTHC này được
giải quyết trong 30 ngày, kể từ ngày thụ lý để giải quyết đến ngày ra quyết định
giải quyết khiếu nại lần đầu
Lưu ý: Đối với vụ việc phức tạp
thì thời hạn giải quyết có thể kéo dài hơn nhưng không quá 45 ngày, kể từ
ngày thụ lý để giải quyết; ở vùng sâu, vùng xa đi lại khó khăn, thì thời hạn
giải quyết khiếu nại lần đầu không quá 45 ngày, kể từ ngày thụ lý để giải quyết;
đối với vụ việc phức tạp thì thời hạn giải quyết có thể kéo dài hơn nhưng
không quá 60 ngày, kể từ ngày thụ lý để giải quyết
|
3. Thủ tục
giải quyết khiếu nại lần hai tại cấp tỉnh (Mã TTHC: 2.002411)
a. Thời hạn giải quyết: 45
ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
b. Lưu đồ giải quyết:
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
|
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
|
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC
(45 ngày)
|
PHÍ, LỆ PHÍ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức, cá nhân gửi đơn trực tiếp đến cơ quan hoặc
qua đường bưu chính công ích
|
Bộ phận nhận hồ sơ của Thanh
tra thành phố tiếp nhận đơn, vào sổ tiếp nhận
|
0,5 ngày
|
Không quy định
|
|
Bước 2
|
Thẩm định, giải quyết hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ
điều kiện giải quyết phải có có văn bản thông báo cụ thể)
|
Các Phòng nghiệp vụ của Thanh
tra thành phố, phân công nhiệm vụ; tham mưu thụ lý giải quyết khiếu nại.
|
02 ngày
|
|
Tiến hành xác minh nội dung
khiếu nại lần hai
|
30 ngày
|
|
Báo cáo kết quả xác minh nội
dung khiếu nại bằng văn bản.
|
05 ngày
|
|
Tiến hành tổ chức đối thoại
|
01 ngày
|
|
Căn cứ kết quả xác minh và kết
quả đối thoại, xây dựng Dự thảo Quyết định giải quyết nội dung khiếu nại.
|
04 ngày
|
|
Bước 3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Chủ tịch UBND thành phố,Chánh
Thanh tra. Ký quyết định giải quyết khiếu nại
|
02 ngày
|
|
Bước 4
|
Nhận và trả kết quả cho cá nhân/tổ chức
|
Bộ phận nhận hồ sơ của Thanh
tra thành phố. Gửi quyết định giải quyết khiếu nại
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định TTHC này được
giải quyết trong 45 ngày, kể từ ngày thụ lý để giải quyết đến ngày ra quyết định
giải quyết khiếu nại lần hai. Lưu ý: Đối với vụ việc phức tạp thì thời hạn giải
quyết khiếu nại có thể kéo dài hơn nhưng không quá 60 ngày, kể từ ngày thụ lý
để giải quyết; ở vùng sâu, vùng xa đi lai khó khăn, thời hạn giải quyết khiếu
nại lần hai không quá 60 ngày, kể từ ngày thụ lý để giải quyết; đối với vụ việc
phức tạp thì thời hạn giải quyết khiếu nại có thể kéo dài hơn nhưng không quá
70 ngày, kể từ ngày thụ lý để giải quyết.
|
III. LĨNH
VỰC GIẢI QUYẾT TỐ CÁO
4. Thủ tục
giải quyết tố cáo tại cấp tỉnh (Mã thủ tục: 2.002394)
a. Thời hạn giải quyết: 30
ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
b. Lưu đồ giải quyết:
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
|
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
|
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC
(10 ngày)
|
PHÍ, LỆ PHÍ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức, cá nhân gửi đơn trực tiếp đến cơ quan hoặc
qua đường bưu chính công ích
|
Công chức tiếp nhận của Thanh
tra thành phố, tiếp nhận đơn, vào sổ tiếp nhận
|
0,5 ngày
|
Không quy định
|
|
Bước 2
|
Thẩm định, giải quyết hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ
điều kiện giải quyết phải có có văn bản thông báo cụ thể)
|
Các Phòng nghiệp vụ của Thanh
tra thành phố, phân công nhiệm vụ; Xử lý ban đầu thông tin tố cáo; tham mưu
thụ lý giải quyết tố cáo.
|
01 ngày
|
|
Tiến hành xác minh nội dung tố
cáo
|
15 ngày
|
|
Báo cáo kết quả xác minh nội
dung tố cáo bằng văn bản;
|
02 ngày
|
|
Dự thảo Kết luận nội dung tố
cáo
|
09 ngày
|
|
Bước 3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Chủ tịch UBND thành phố,
Chánh Thanh tra thành phố, Ký ban hành văn bản trả lời cho công dân
|
02 ngày
|
|
Bước 4
|
Nhận và trả kết quả cho cá nhân/tổ chức
|
Bộ phận nhận hồ sơ của Thanh
tra thành phố, Lưu hồ sơ, trả lời công dân
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định TTHC này được giải
quyết trong 30 ngày kể từ ngày thụ lý tố cáo đến ngày ban hành Kết luận nội
dung tố cáo. Lưu ý: Đối với vụ việc phức tạp thì có thể gia hạn giải quyết tố
cáo một lần nhưng không quá 30 ngày. Đối với vụ việc đặc biệt phức tạp thì có
thể gia hạn giải quyết tố cáo hai lần, mỗi lần không quá 30 ngày.
|
IV. LĨNH VỰC
XỬ LÝ ĐƠN THƯ
5. Thủ tục
xử lý đơn tại cấp tỉnh (Mã số TTHC: 2.002499)
a. Thời hạn giải quyết: 07 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
b. Lưu đồ giải quyết: nhận đơn
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
|
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
|
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC
(07 ngày làm việc)
|
PHÍ, LỆ PHÍ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức, cá nhân gửi đơn trực tiếp đến cơ quan hoặc
qua đường bưu chính công ích
|
Bộ phận nhận hồ sơ của Thanh
tra thành phố, vào sổ tiếp nhận đơn
|
0,5 ngày làm việc
|
Không quy định
|
|
Bước 2
|
Thẩm định, giải quyết hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ
điều kiện giải quyết phải có có văn bản thông báo cụ thể)
|
Các Phòng nghiệp vụ của Thanh
tra thành phố phân loại đơn, tham mưu văn bản phân công nhiệm vụ công chức được
giao thụ lý đơn,
|
01 ngày làm việc
|
|
Công chức được giao thụ lý
đơn; xử lý đơn; Tham mưu văn bản xử lý đơn
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Chủ tịch UBND thành phố, Chánh
Thanh tra thành phố, xem xét, phê duyệt văn bản xử lý đơn
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Nhận và trả kết quả cho cá nhân/tổ chức
|
Bộ phận nhận hồ sơ của Thanh
tra thành phố, Lưu hồ sơ, trả lời văn bản công dân
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định TTHC này được
giải quyết trong 07 ngày làm việc, kể từ ngày
|
V. LĨNH VỰC
PHÒNG CHỐNG THAM NHŨNG CẤP TỈNH
6. Thủ tục
kê khai tài sản thu nhập (Mã số TTHC: 2.002400)
a. Thời hạn giải quyết: 12 tháng,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
b. Lưu đồ giải quyết:
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
|
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
|
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC (12 tháng)
|
PHÍ, LỆ PHÍ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức, cá
nhân Hội đồng nhân dân thành phố, Cơ quan chuyên môn, đơn vị sự nghiệp công lập,
doanh nghiệp nhà nước thuộc UBND Thành phố gửi trực tiếp đến cơ quan có thẩm
quyền
|
Phòng nghiệp vụ 2 tham mưu
ban hành văn bản hướng dẫn việc kê khai tài sản thu nhập
|
12 tháng trong năm
|
Không quy định
|
|
Bước 2
|
Giải quyết hồ sơ: Người có
nghĩa vụ kê khai, thực hiện việc kê khai; Bàn giao 01 bản kê khai cho Thanh
tra Thành phố (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết
phải có có văn bản thông báo cụ thể)
|
Phòng nghiệp vụ 2 lập sổ theo
dõi và tiếp nhận, quản lý hồ sơ, bàn giao bản kê khai
|
Theo kế hoạch thực hiện của
đơn vị nhưng đảm bảo việc kê khai, công khai hoàn thành trước 31/12
|
|
Phòng nghiệp vụ 2
|
Trong thời hạn 20 kể từ ngày
nhận được bản kê khai
|
|
Bước 3
|
Hội đồng nhân dân thành phố,
Cơ quan chuyên môn, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước thuộc
UBND Thành phố. Công khai bản kê khai (Đối với hình thức công khai tại cuộc
họp phải đảm bảo có mặt 2/3 tổng số cán bộ, công chức, viên chức; đối
với hình thức niêm yết phải đảm thời gian tối thiểu 15 ngày)
|
Phòng nghiệp vụ 2
|
Chậm nhất là 05 ngày kể từ
ngày các đơn vị bàn giao bản kê khai cho Thanh tra Thành phố
|
|
Bước 4
|
Nhận và trả kết quả cho cá
nhân/tổ chức
|
Phòng nghiệp vụ 2 lưu hồ sơ,
trả lời văn bản công dân
|
01 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
Theo quy định:
* Thời điểm hoàn thành kê
khai lần đầu:
Người lần đầu giữ vị trí công
tác quy định tại các khoản 1, 2 Điều 34 Luật PCTN năm 2018 và tại khoản 10,
Điều 1, Luật số 132/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung Luật PCTN năm 2018 phải hoàn
thành việc kê khai chậm nhất là 10 ngày kể từ ngày được tiếp nhận, tuyển dụng,
bố trí vào vị trí công tác.
* Thời điểm hoàn thành việc
kê khai bổ sung:
Khi người có nghĩa vụ kê khai
có biến động về tài sản, thu nhập trong năm có giá trị từ 1.000.000.000 đồng
trở lên. Việc kê khai phải hoàn thành trước ngày 31 tháng 12 của năm có biến
động về tài sản, thu nhập. Khoản 12, Điều 1, Luật số 132/2025/QH15 sửa đổi, bổ
sung Luật PCTN năm 2018)
* Thời điểm hoàn thành việc
kê khai hàng năm:
Người giữ chức vụ từ Phó Vụ
trưởng và tương đương trở lên công tác tại Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc
Chính phủ và cơ quan, tổ chức, đơn vị khác do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ
quyết định thành lập; Giám đốc sở và tương đương trở lên công tác tại chính
quyền địa phương. Người thuộc diện cấp ủy cùng cấp quản lý và đảng viên
chuyên trách công tác đảng hoặc có vị trí việc làm ở các cơ quan tham mưu,
giúp việc của cấp ủy thực hiện việc kê khai hằng năm theo quy định của Đảng
và quy định của pháp luật. (Khoản 12, Điều 1, Luật số 132/2025/QH15 sửa đổi,
bổ sung Luật PCTN năm 2018)
Người giữ chức vụ từ Trưởng
phòng và tương đương có phụ cấp chức vụ từ 0,25 trở lên công tác tại các cơ
quan nhà nước; Trưởng phòng và tương đương trở lên công tác tại doanh nghiệp
nhà nước ở các vị trí việc làm phụ trách trực tiếp công tác: tổ chức cán bộ,
quản lý tài chính công, tài sản công, đầu tư công hoặc trực tiếp tiếp xúc và
giải quyết công việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân. Người đại diện phần
vốn nhà nước tại doanh nghiệp. (Điều 10, Nghị định số 164/2026/NĐ-CP của
Chính phủ)
Việc kê khai phải hoàn thành
trước ngày 31 tháng 12.
* Thời điểm hoàn thành việc
kê khai phục vụ công tác cán bộ:
Người có nghĩa vụ kê khai quy
định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 34 của Luật PCTN 2018 khi dự kiến bầu, phê
chuẩn, bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, cử giữ chức vụ khác phải hoàn thành kê khai chậm
nhất là 10 ngày trước ngày dự kiến bầu, phê chuẩn, bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, cử
giữ chức vụ khác;
*Người có nghĩa vụ kê khai quy
định tại khoản 4 Điều 34 của Luật PCTN 2018 việc kê khai được thực hiện theo
quy định của pháp luật về bầu cử.
|
7. Thủ tục
xác minh tài sản thu nhập (Mã số TTHC: 2.002401)
a. Thời hạn giải quyết: 115
ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
b. Lưu đồ giải quyết:
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
|
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
|
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC (115 ngày)
|
PHÍ, LỆ PHÍ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức,
cá nhân gửi đơn trực tiếp đến cơ quan
|
Phòng nghiệp vụ 2 tiếp nhận hồ
sơ, phát hiện căn cứ xác minh tài sản, thu nhập xác minh trực tiếp
|
01 ngày
|
Không quy định
|
|
Bước 2
|
Giải quyết hồ sơ: Xây dựng
quyết định xác minh và thành lập Tổ xác minh, trình Chánh Thanh tra phê duyệt
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có có
văn bản thông báo cụ thể)
|
Phòng nghiệp vụ 2 xác minh
yêu cầu người được xác minh giải trình về tài sản, thu nhập của mình; Tiến
hành xác minh tài sản, thu nhập; Báo cáo kết quả xác minh tài sản, thu nhập
|
111 ngày
|
|
Bước 3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Chánh Thanh tra hoặc người được
uỷ quyền của Chánh Thanh tra Thành phố ký kết luận xác minh tài sản thu nhập.
|
02 ngày
|
|
Bước 4
|
Nhận và trả kết quả cho cá
nhân/tổ chức
|
. Phòng nghiệp vụ 2 lưu hồ
sơ, trả lời văn bản công dân
|
01 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
Theo quy định TTHC này được
giải quyết trong 115 ngày, trong đó thời hạn xác minh là 45 ngày, trường hợp
phức tạp thì thời hạn có thể kéo dài nhưng không quá 90 ngày; thời hạn ban
hành kết luận là 10 ngày, trường hợp phức tạp có thể kéo dài nhưng không quá
20 ngày; thời hạn công khai kết luận là 05 ngày
|
8. Thủ tục
thực hiện việc giải trình (Mã số TTHC: 2.002402)
a. Thời hạn giải quyết: 15
ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
b. Lưu đồ giải quyết:
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
|
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
|
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC
|
PHÍ, LỆ PHÍ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức,
cá nhân trực tiếp
|
Phòng nghiệp vụ 2 thu thập,
xác minh thông tin có liên quan
|
01 ngày
|
Không quy định
|
|
Bước 2
|
Giải quyết hồ sơ: yêu cầu giải
trình (trường hợp yêu cầu giải trình trực tiếp có nội dung đơn giản
thì việc giải trình có thể thực hiện bằng hình thức trực tiếp
nhưng phải được lập thành biên bản có chữ ký hoặc điểm chỉ của các bên)
|
Phòng nghiệp vụ 2 làm việc trực
tiếp với người yêu cầu giải trình đề làm rõ những nội dung có liên quan khi
thấy cần thiết
|
09 ngày
|
|
|
Bước 3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Phòng nghiệp vụ 2 tham mưu
văn bản Xây dựng Dự thảo văn bản giải trình
|
03 ngày
|
|
Chánh Thanh tra hoặc người được
uỷ quyền của Chánh Thanh tra thành phố ký ban hành văn bản giải trình
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Nhận và trả kết quả cho cá
nhân/tổ chức
|
Văn thư phát hành và gửi văn
bản giải trình đến người yêu cầu giải trình.
|
01 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
Theo quy định TTHC này được
giải quyết trong 15 ngày kể từ ngày ra thông báo tiếp nhận yêu cầu giải
trình. Trường hợp có nội dung phức tạp thì có thể gia hạn 01 lần, thời gian
gia hạn không quá 15 ngày và phải thông báo bằng văn bản đến người yêu cầu giải
trình
|
B. QUY
TRÌNH CẤP XÃ: Có 04 Quy trình
I. LĨNH
VỰC TIẾP CÔNG DÂN
1. Thủ tục
tiếp công dân cấp xã (Mã số TTHC: 1.010945)
a. Thời hạn giải quyết: 10 ngày
làm việc, kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ theo quy định.
b. Lưu đồ giải quyết:
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
|
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
|
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC
(10 ngày làm việc)
|
PHÍ, LỆ PHÍ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức,
cá nhân gửi đơn trực tiếp đến cơ quan
|
Công chức phụ trách tiếp dân
của UBND cấp xã và tương đương. Xác định nhân thân công dân. Nghe, ghi chép nội
dung khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, tiếp nhận thông tin, tài liệu.
|
01 ngày làm việc
|
Không quy định
|
|
Bước 2
|
Giải quyết hồ sơ (Trường hợp
hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có có văn bản thông báo
cụ thể)
|
Công chức cấp xã phân loại
đơn, xử lý khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại nơi tiếp công dân, tham
mưu ban hành văn bản trả lời
|
06 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Chủ tịch UBND cấp xã và tương
đương; xem xét ký duyệt và ban hành văn bản trả lời cho công dân. Người tiếp
công dân trả lời trực tiếp
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Nhận và trả kết quả cho cá
nhân/tổ chức
|
Công chức phụ trách tiếp dân
của UBND cấp xã và tương đương. Lưu hồ sơ, tổng hợp báo cáo theo quy định, trả
lời công dân
|
01 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
Theo quy định TTHC này được
giải quyết trong 10 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận
|
II. LĨNH
VỰC GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI
2. Thủ tục
giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp xã (Mã TTHC: 2.002409)
a. Thời hạn giải quyết: 30 ngày,
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
b. Lưu đồ giải quyết:
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
|
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
|
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC (30 ngày)
|
PHÍ, LỆ PHÍ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức,
cá nhân
|
Bộ phận nhận hồ sơ của UBND cấp
xã và tương đương tiếp nhận đơn, vào sổ tiếp nhận
|
0,5 ngày
|
Không quy định
|
|
Bước 2
|
Thẩm định, giải quyết hồ sơ (Trường
hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông
báo cụ thể)
|
Phòng chuyên môn phụ trách tiếp
dân của UBND cấp xã và tương đương xem xét phân công nhiệm vụ, kiểm tra lại
quyết định bị khiếu nại. Tham mưu thụ lý giải quyết khiếu nại.
|
02 ngày
|
|
Tiến hành xác minh nội dung
khiếu nại
|
15 ngày
|
|
Báo cáo kết quả xác minh nội
dung khiếu nại bằng văn bản.
|
05 ngày
|
|
Tiến hành tổ chức đối thoại
(nếu yêu cầu của người khiếu nại và kết quả xác minh còn khác nhau) hoặc đối
với giải quyết khiếu nại về quyết định kỷ luật cán bộ, công chức
|
01 ngày
|
|
Căn cứ kết quả xác minh và kết
quả đối thoại (nếu có), xây dựng Dự thảo Quyết định giải quyết nội dung khiếu
nại.
|
04 ngày
|
|
Bước 3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Chủ tịch UBND cấp xã và tương
đương ký quyết định giải quyết khiếu nại
|
02 ngày
|
|
|
Bước 4
|
Nhận và trả kết quả cho cá
nhân/tổ chức
|
Bộ phận nhận hồ sơ của UBND cấp
xã và tương đương. Gửi quyết định giải quyết khiếu nại
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định TTHC này được
giải quyết trong 30 ngày, kể từ ngày thụ lý để giải quyết đến ngày ra quyết định
giải quyết khiếu nại lần đầu.
Lưu ý: Đối với vụ việc phức tạp
thì thời hạn giải quyết có thể kéo dài hơn nhưng không quá 45 ngày, kể từ
ngày thụ lý để giải quyết; ở vùng sâu, vùng xa đi lại khó khăn, thì thời hạn
giải quyết khiếu nại lần đầu không quá 45 ngày, kể từ ngày thụ lý để giải quyết;
đối với vụ việc phức tạp thì thời hạn giải quyết có thể kéo dài hơn nhưng
không quá 60 ngày, kể từ ngày thụ lý để giải quyết.
|
III.
LĨNH VỰC GIẢI QUYẾT TỐ CÁO
3. Thủ tục
giải quyết tố cáo tại cấp xã (Mã thủ tục: 2.002396)
a. Thời hạn giải quyết: 30 ngày,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
b. Lưu đồ giải quyết:
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
|
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
|
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC (30 ngày)
|
PHÍ, LỆ PHÍ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức,
cá nhân
|
Bộ phận nhận hồ sơ của UBND cấp
xã và tương đương tiếp nhận đơn, vào sổ tiếp nhận
|
01 ngày
|
Không quy định
|
|
Bước 2
|
Thẩm định, giải quyết hồ sơ (Trường
hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản
thông báo cụ thể)
|
Phòng nghiệp vụ chuyên môn UBND
cấp xã và tương đương xem xét phân công nhiệm vụ, xử lý ban đầu thông tin tố
cáo; thụ lý giải quyết tố cáo.
|
02 ngày
|
|
Tiến hành xác minh nội dung tố
cáo
|
15 ngày
|
|
Báo cáo kết quả xác minh nội
dung tố cáo bằng văn bản
|
05 ngày
|
|
|
Dự thảo kết luận nội dung tố
cáo
|
04 ngày
|
|
Bước 3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Chủ tịch UBND xã và tương
đương phê duyệt kết luận nội dung tố cáo
|
02 ngày
|
|
Bước 4
|
Nhận và trả kết quả cho cá
nhân/tổ chức
|
Bộ phận nhận hồ sơ của UBND cấp
xã và tương đương. Lưu hồ sơ và ban hành văn bản trả lời cho công dân
|
01 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
Theo quy định TTHC này được
giải quyết trong 30 ngày kể từ ngày thụ lý tố cáo đến ngày ban hành Kết luận
nội dung tố cáo. Lưu ý: Đối với vụ việc phức tạp thì có thể gia hạn giải quyết
tố cáo một lần nhưng không quá 30 ngày. Đối với vụ việc đặc biệt phức tạp thì
có thể gia hạn giải quyết tố cáo hai lần, mỗi lần không quá 30 ngày.
|
IV. LĨNH
VỰC XỬ LÝ ĐƠN
4. Thủ tục
xử lý đơn tại cấp xã (Mã số TTHC: 2.002501)
a. Thời hạn giải quyết: 07 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
b. Lưu đồ giải quyết:
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
|
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
|
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC (07 ngày làm việc)
|
PHÍ, LỆ PHÍ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức,
cá nhân
|
Bộ phận nhận hồ sơ của UBND cấp
xã và tương đương. Tiếp nhận đơn, vào sổ tiếp nhận
|
0,5 ngày làm việc
|
Không quy định
|
|
Bước 2
|
Giải quyết hồ sơ (Trường hợp
hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản
thông báo cụ thể)
|
Phòng nghiệp vụ chuyên môn cấp
xã và tương đương phân loại đơn; Tham mưu
|
01 ngày làm việc
|
|
văn bản phân công nhiệm vụ.
|
|
|
|
Công chức được giao thụ lý
đơn, xử lý đơn; Tham mưu văn bản xử lý đơn
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Chủ tịch UBND xã và tương
đương phê duyệt và ban hành văn bản xử lý đơn
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Nhận và trả kết quả cho cá
nhân/tổ chức
|
Bộ phận nhận hồ sơ của UBND cấp
xã và tương đương. Lưu hồ sơ, trả lời văn bản công dân
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định TTHC này được
giải quyết trong 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đơn
|
II. LĨNH
VỰC PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG CẤP XÃ: 03 Quy trình
5. Thủ tục
kê khai tài sản thu nhập (Mã số TTHC: 2.002400)
a. Thời hạn giải quyết: 12
tháng, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
b. Lưu đồ giải quyết:
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
|
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
|
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC (12 tháng)
|
PHÍ, LỆ PHÍ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức, cá
nhân Hội đồng nhân dân, UBND cấp xã gửi trực tiếp đến cơ quan có thẩm quyền
|
Phòng nghiệp vụ UBND cấp xã
tham mưu ban hành văn bản hướng dẫn việc kê khai tài sản thu nhập
|
12 tháng trong năm
|
Không quy định
|
|
Bước 2
|
Giải quyết hồ sơ: Người có
nghĩa vụ kê khai, thực hiện việc kê khai; Bàn giao 01 bản kê khai cho UBND xã
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải
có văn bản thông báo cụ thể)
|
Phòng nghiệp vụ UBND cấp xã lập
sổ theo dõi và tiếp nhận, quản lý hồ sơ, bàn giao bản kê khai
|
Theo kế hoạch thực hiện của
đơn vị nhưng đảm bảo việc kê khai, công khai hoàn thành trước 31/12
|
|
Các phòng nghiệp vụ UBND cấp
xã
|
Trong thời hạn 20 kể từ ngày
nhận được bản kê khai
|
|
Bước 3
|
Hội đồng nhân dân, UBND xã.
Công khai bản kê khai (Đối với hình thức công khai tại cuộc họp phải đảm bảo
có mặt 2/3 tổng số cán bộ, công chức, viên chức; đối với hình thức niêm yết
phải đảm thời gian tối thiểu 15 ngày)
|
Các phòng nghiệp vụ UBND cấp
xã
|
Chậm nhất là 05 ngày kể từ
ngày các đơn vị bàn giao bản kê khai cho Thanh tra thành phố
|
|
Bước 4
|
Nhận và trả kết quả cho cá
nhân/tổ chức
|
Các phòng nghiệp vụ UBND cấp
xã lưu hồ sơ, trả lời văn bản công dân
|
01 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
Theo quy định:
* Thời điểm hoàn thành kê
khai lần đầu:
Người lần đầu giữ vị trí công
tác quy định tại các khoản 1, 2 Điều 34 Luật PCTN năm 2018 và tại khoản 10,
Điều 1, Luật số 132/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung Luật PCTN năm 2018 phải hoàn
thành việc kê khai chậm nhất là 10 ngày kể từ ngày được tiếp nhận, tuyển dụng,
bố trí vào vị trí công tác.
* Thời điểm hoàn thành việc
kê khai bổ sung:
Khi người có nghĩa vụ kê khai
có biến động về tài sản, thu nhập trong năm có giá trị từ 1.000.000.000 đồng
trở lên. Việc kê khai phải hoàn thành trước ngày 31 tháng 12 của năm có biến
động về tài sản, thu nhập. Khoản 12, Điều 1, Luật số 132/2025/QH15 sửa đổi, bổ
sung Luật PCTN năm 2018)
* Thời điểm hoàn thành việc
kê khai hàng năm:
Người giữ chức vụ từ Phó Vụ
trưởng và tương đương trở lên công tác tại Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc
Chính phủ và cơ quan, tổ chức, đơn vị khác do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ
quyết định thành lập; Giám đốc sở và tương đương trở lên công tác tại chính
quyền địa phương. Người thuộc diện cấp ủy cùng cấp quản lý và đảng viên
chuyên trách công tác đảng hoặc có vị trí việc làm ở các cơ quan tham mưu,
giúp việc của cấp ủy thực hiện việc kê khai hằng năm theo quy định của Đảng
và quy định của pháp luật. (Khoản 12, Điều 1, Luật số 132/2025/QH15 sửa đổi,
bổ sung Luật PCTN năm 2018)
Người giữ chức vụ từ Trưởng phòng
và tương đương có phụ cấp chức vụ từ 0,25 trở lên công tác tại các cơ quan
nhà nước; Trưởng phòng và tương đương trở lên công tác tại doanh nghiệp nhà
nước ở các vị trí việc làm phụ trách trực tiếp công tác: tổ chức cán bộ, quản
lý tài chính công, tài sản công, đầu tư công hoặc trực tiếp tiếp xúc và giải
quyết công việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân. Người đại diện phần vốn
nhà nước tại doanh nghiệp. (Điều 10, Nghị định số 164/2026/NĐ-CP của Chính phủ)
Việc kê khai phải hoàn thành
trước ngày 31 tháng 12.
* Thời điểm hoàn thành việc
kê khai phục vụ công tác cán bộ:
Người có nghĩa vụ kê khai quy
định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 34 của Luật PCTN 2018 khi dự kiến bầu, phê
chuẩn, bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, cử giữ chức vụ khác phải hoàn thành kê khai chậm
nhất là 10 ngày trước ngày dự kiến bầu, phê chuẩn, bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, cử
giữ chức vụ khác;
*Người có nghĩa vụ kê khai
quy định tại khoản 4 Điều 34 của Luật PCTN 2018 việc kê khai được thực hiện
theo quy định của pháp luật về bầu cử.
|
6. Thủ tục
xác minh tài sản thu nhập (Mã số TTHC: 2.002401)
a. Thời hạn giải quyết: 115
ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
b. Lưu đồ giải quyết:
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
|
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
|
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC
|
PHÍ, LỆ PHÍ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức,
cá nhân
|
Phòng nghiệp vụ của UBND cấp
xã tiếp nhận phát hiện căn cứ xác minh tài sản, thu nhập xác minh trực tiếp
|
01 ngày
|
Không quy định
|
|
Bước 2
|
Giải quyết hồ sơ: Xây dựng
quyết định xác minh và thành lập Tổ xác minh, trình Chánh Thanh tra phê duyệt
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản
thông báo cụ thể)
|
Phòng nghiệp vụ của UBND cấp
xã xác minh yêu cầu người được xác minh giải trình về tài sản, thu nhập của
mình; Tiến hành xác minh tài sản, thu nhập; Báo cáo kết quả xác minh tài sản,
thu nhập
|
111 ngày
|
|
Bước 3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Chủ tịch UBND xã hoặc người
được uỷ quyền của Chủ tịch UBND xã ký báo cáo kết luận xác minh tài sản thu
nhập
|
02 ngày
|
|
Bước 4
|
Nhận và trả kết quả cho cá
nhân/tổ chức
|
Phòng nghiệp UBND cấp xã lưu
hồ sơ, trả lời văn bản công dân
|
01 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định TTHC này được
giải quyết trong 115 ngày, trong đó thời hạn xác minh là 45 ngày, trường hợp
phức tạp thì thời hạn có thể kéo dài nhưng không quá 90 ngày; thời hạn ban
hành kết luận là 10 ngày, trường hợp phức tạp có thể kéo dài nhưng không quá
20 ngày; thời hạn công khai kết luận là 05 ngày.
|
7. Thủ tục
thực hiện việc giải trình (Mã số TTHC: 2.002402)
a. Thời hạn giải quyết: 15 ngày,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
b. Lưu đồ giải quyết:
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
|
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
|
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC
|
PHÍ, LỆ PHÍ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức,
cá nhân
|
Phòng nghiệp vụ UBND xã phân
công chức thu thập, xác minh thông tin có liên quan
|
01 ngày
|
Không quy định
|
|
Bước 2
|
Giải quyết hồ sơ: yêu cầu giải
trình (trường hợp yêu cầu giải trình trực tiếp có nội dung đơn giản thì việc
giải trình có thể thực hiện bằng hình thức trực tiếp nhưng phải được lập
thành biên bản có chữ ký hoặc điểm chỉ của các bên)
|
Phòng nghiệp vụ UBND xã Làm
việc trực tiếp với người yêu cầu giải trình để làm rõ những nội dung có liên
quan khi thấy cần thiết; Công chức xây dựng Dự thảo văn bản giải trình cho
người yêu cầu giải trình về việc giải quyết hoặc không giải quyết và nêu rõ
lý do
|
12 ngày
|
|
|
Bước 3
|
Ký duyệt văn bản
|
Ký duyệt Ban hành văn bản cho
người yêu cầu giải trình
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Nhận và trả kết quả cho cá
nhân/tổ chức
|
Văn thư phát hành và gửi văn
bản giải trình đến người yêu cầu giải trình.
|
01 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định TTHC này được
giải quyết trong 15 ngày kể từ ngày ra thông báo tiếp nhận yêu cầu giải
trình. Trường hợp có nội dung phức tạp thì có thể gia hạn 01 lần, thời gian
gia hạn không quá 15 ngày và phải thông báo bằng văn bản đến người yêu cầu giải
trình
|
Quyết định 3406/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành Thanh tra thành phố Đồng Nai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3406/QĐ-UBND ngày 14/10/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành Thanh tra thành phố Đồng Nai
Văn bản liên quan
Ban hành:
20/10/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/10/2026
Ban hành:
09/10/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/10/2026
Ban hành:
30/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/10/2026
Ban hành:
05/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2026
Ban hành:
25/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/05/2026
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2026
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2026
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2026
Ban hành:
13/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/05/2026
26
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|