|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
354/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nam Định
|
|
Người ký:
|
Phạm Đình Nghị
|
|
Ngày ban hành:
|
19/02/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 354/QĐ-UBND
|
Nam Định, ngày 19
tháng 02 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
V/V CÔNG BỐ DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP
XÃ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính
phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng
8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Quyết định số 71/QĐ-BTP ngày 10/01/2025
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư
pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ
trình số 181/TTr-STP ngày 24/01/2025 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh
mục 07 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân
dân cấp xã (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký.
Giao Sở Tư pháp Chủ trì, phối hợp với UBND cấp
huyện tham mưu xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đối với
các thủ tục hành chính đã được công bố tại Quyết định này theo quy định.
Bãi bỏ Quyết định số 2442/QĐ-UBND ngày 06/12/2023
của Chủ tịch UBND tỉnh Nam Định.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc
Sở Tư pháp; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Nam Định; Chủ tịch UBND các xã,
phường, thị trấn và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- VPCP (Cục KSTTHC);
- Cổng TTĐT tỉnh; Trang TTĐT VPUBND tỉnh;
- Lưu: VP1, VP11.
|
CHỦ TỊCH
Phạm Đình Nghị
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP, UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số 354/QĐ-UBND ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP
|
TT
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước
ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng
|
- Thời gian Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
hoặc UBND cấp huyện có ý kiến gửi Sở Tư pháp kèm theo hồ sơ trẻ em để thông
báo tìm người nhận con nuôi: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
- Thời gian Sở Tư pháp kiểm tra hồ sơ, tiến hành
lấy ý kiến những người liên quan: 20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp cha, mẹ đẻ hoặc người giám hộ của trẻ em cư trú ở địa phương khác,
thời gian Sở Tư pháp nơi cha, mẹ đẻ hoặc người giám hộ của trẻ em cư trú lấy
ý kiến về việc cho trẻ làm con nuôi ở nước ngoài: 05 ngày, kể từ ngày nhận
được đề nghị của Sở Tư pháp nơi giải quyết việc nuôi con nuôi.
- Thời gian những người liên quan thay đổi ý kiến
đồng ý về việc cho trẻ em làm con nuôi: 30 ngày kể từ ngày được lấy ý kiến.
- Thời gian cơ quan Công an cấp tỉnh xác minh
nguồn gốc trẻ em đối với trẻ em bị bỏ rơi: 30 ngày kể từ ngày nhận được đề
nghị của Sở Tư pháp. Trường hợp Công an cấp tỉnh đã xác minh được thông tin
về cha mẹ đẻ của trẻ em bị bỏ rơi nhưng không liên hệ được, thời gian Sở Tư
pháp và UBND cấp xã nơi có thông tin cư trú của cha mẹ đẻ trẻ em thực hiện
niêm yết thông báo về việc cho trẻ em bị bỏ rơi làm con nuôi tại trụ sở cơ
quan: 60 ngày, kể từ ngày nhận được kết quả xác minh (đối với Sở Tư pháp) và
60 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Sở Tư pháp (đối với UBND
cấp xã nơi có thông tin cư trú của cha mẹ đẻ trẻ em).
- Thời gian Bộ Tư pháp kiểm tra, thẩm định hồ sơ
của người nước ngoài nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi: 15 ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, hồ sơ đã được nộp lệ phí.
- Thời gian Sở Tư pháp giới thiệu trẻ em làm con
nuôi: 30 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ của người nhận con nuôi.
- Thời gian UBND cấp tỉnh có ý kiến đối với việc
giới thiệu trẻ em làm con nuôi (đối với trẻ em thuộc diện thông qua thủ tục
giới thiệu): 10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ do Sở Tư pháp trình.
- Thời gian Sở Tư pháp thực hiện giới thiệu trẻ
em làm con nuôi lại trong trường hợp UBND cấp tỉnh không đồng ý với việc giới
thiệu trước (đối với trẻ em thuộc diện thông qua thủ tục giới thiệu): 90
ngày, kể từ ngày UBND cấp tỉnh có văn bản không đồng ý.
- Thời gian Sở Tư pháp chuyển cho Bộ Tư pháp 01
bộ hồ sơ của trẻ em kèm theo văn bản đồng ý của UBND cấp tỉnh (đối với trẻ em
thuộc diện thông qua thủ tục giới thiệu): 05 ngày làm việc, kể từ ngày UBND
cấp tỉnh đồng ý.
- Thời gian Bộ Tư pháp kiểm tra kết quả giải
quyết việc nuôi con nuôi: 30 ngày, kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả giải
quyết việc nuôi con nuôi của Sở Tư pháp.
- Thời gian Bộ Tư pháp thông báo cho Sở Tư pháp:
15 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản của cơ quan có thẩm quyền của nước nơi
người nhận con nuôi thường trú thông báo về sự đồng ý của người nhận con nuôi
đối với trẻ em được giải quyết cho làm con nuôi, xác nhận trẻ em được nhập
cảnh và thường trú tại nước mà trẻ em được nhận làm con nuôi.
- Thời gian UBND cấp tỉnh ra quyết định cho trẻ
em làm con nuôi người nước ngoài: 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ do Sở
Tư pháp trình.
- Thời gian người nhận con nuôi có mặt ở Việt Nam
để trực tiếp nhận con nuôi: 60 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo của Sở Tư
pháp hoặc không quá 90 ngày, trong trường hợp có lý do chính đáng không thể
có mặt tại lễ giao nhận con nuôi đúng thời hạn 60 ngày.
|
- Hồ sơ của người được nhận làm con nuôi: Cơ sở
nuôi dưỡng lập, chuyển Sở Lao động - Thương binh và Xã hội đối với cơ sở
thuộc trách nhiệm quản lý cấp tỉnh hoặc UBND cấp huyện đối với cơ sở thuộc
trách nhiệm quản lý cấp huyện cho ý kiến, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
hoặc UBND cấp huyện có ý kiến gửi Sở Tư pháp kèm theo hồ sơ trẻ em.
- Hồ sơ của người nhận con nuôi: Trường hợp người
nhận con nuôi thường trú tại nước là thành viên của điều ước quốc tế về nuôi
con nuôi với Việt Nam: Tổ chức con nuôi nộp hồ sơ của người nhận con nuôi cho
Bộ Tư pháp thông qua hình thức nộp trực tiếp hoặc gửi qua hệ thống bưu chính.
|
- Lệ phí: 9.000.000 đồng/trường hợp.
Trường hợp nhận hai trẻ em trở lên là anh chị em
ruột làm con nuôi thì từ trẻ em thứ hai trở đi được giảm 50% mức lệ phí đăng
ký nuôi con nuôi nước ngoài.
- Chi phí: 50.000.000 đồng /trường hợp.
Trường hợp nhận trẻ em bị khuyết tật, mắc bệnh
hiểm nghèo thì được miễn chi phí.
|
- Luật Nuôi con nuôi ngày 17/06/2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21/3/2011 của
Chính phủ;
- Nghị định số 24/2019/NĐ-CP ngày 05/3/2019 của
Chính phủ;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP ngày 08/01/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP ngày 8/7/2016 của
Chính phủ;
- Nghị định số 98/2022/NĐ-CP ngày 29/11/2022 của
Chính phủ;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28/12/2020 của
Bộ Tư pháp;
- Thông tư liên tịch số 146/2012/TTLT-BTC-BTP
ngày 7/9/2012 giữa Bộ Tài Chính và Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 21/2011/TT-BTP ngày 21/11/2011 của
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 267/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 11/2021/TT-BTP ngày 28/12/2021 của
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP ngày 29/9/2023 của
Bộ Tư pháp.
|
|
2
|
Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước
ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng;
cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi
|
- Thời gian Bộ Tư pháp kiểm tra, thẩm định hồ sơ
của người nhận con nuôi và chuyển hồ sơ cho Sở Tư pháp: 15 ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thời gian Sở Tư pháp kiểm tra hồ sơ, tiến hành
lấy ý kiến những người liên quan, xác nhận người được nhận làm con nuôi đủ
điều kiện làm con nuôi nước ngoài: 20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thời gian những người liên quan thay đổi ý kiến
đồng ý về việc cho trẻ em làm con nuôi nước ngoài: 30 ngày, kể từ ngày được
lấy ý kiến.
- Thời gian Bộ Tư pháp kiểm tra kết quả giải
quyết việc nuôi con nuôi nước ngoài và thông báo cho người nhận con nuôi, cơ
quan Trung ương về nuôi con nuôi của nước nơi người nhận con nuôi thường trú:
30 ngày, kể từ ngày nhận được các giấy tờ Sở Tư pháp gửi.
- Thời gian Bộ Tư pháp thông báo cho Sở Tư pháp
về kết quả giải quyết việc nuôi con nuôi nước ngoài: 15 ngày, kể từ ngày nhận
được văn bản của Trung ương về nuôi con nuôi của nước nơi người nhận con nuôi
thường trú, người nhận con nuôi.
- Thời gian UBND cấp tỉnh ra quyết định nuôi con
nuôi có yếu tố nước ngoài: 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ do Sở Tư pháp
trình.
- Thời gian người nhận con nuôi có mặt ở Việt Nam
để trực tiếp nhận con nuôi: 60 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo của Sở Tư
pháp hoặc không quá 90 ngày, trong trường hợp có lý do chính đáng không thể
có mặt tại lễ giao nhận con nuôi đúng thời hạn 60 ngày.
|
Hồ sơ của người được nhận làm con nuôi và hồ sơ
của người nhận con nuôi: Nộp tại Bộ Tư pháp
|
Mức thu lệ phí: 4.500.000 (bốn triệu năm trăm
nghìn) đồng/ trường hợp nhận 01 trẻ em làm con nuôi.
|
- Luật Nuôi con nuôi ngày 17/06/2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21/3/2011 của
Chính phủ;
- Nghị định số 24/2019/NĐ-CP ngày 05/3/2019 của
Chính phủ;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP ngày 08/01/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28/12/2020 của
Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP ngày 8/7/2016 của
Chính phủ;
- Nghị định số 98/2022/NĐ-CP ngày 29/11/2022 của
Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ;
- Thông tư số 267/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP ngày 29/9/2023 của
Bộ Tư pháp.
|
|
3
|
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước
ngoài
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công, XTĐT và HTDN tỉnh
|
Không
|
- Luật Nuôi con nuôi ngày 17/06/2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21/3/2011 của
Chính phủ;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP ngày 08/01/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28/12/2020 của
Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP ngày 8/7/2016 của
Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ;
- Thông tư số 267/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP ngày 29/9/2023 của
Bộ Tư pháp.
|
|
4
|
Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở
Việt Nam nhận trẻ em làm con nuôi
|
- Sở Tư pháp kiểm tra hồ sơ và lấy ý kiến: 20
ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
- Thời gian những người liên quan thay đổi ý kiến
đồng ý về việc cho trẻ em làm con nuôi nước ngoài: 15 ngày, kể từ ngày được
lấy ý kiến.
- UBND cấp tỉnh ra quyết định: 15 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ sơ do Sở Tư pháp trình.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công, XTĐT và HTDN tỉnh
|
4.500.000 (bốn triệu năm trăm nghìn) đồng/ trường
hợp.
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN
|
TT
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Ghi vào Sổ nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã
được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
- Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp
nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong
ngày làm việc tiếp theo.
- Trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải
quyết không quá 03 ngày làm việc.
|
Bộ phận Một cửa
của UBND cấp huyện
|
- Lệ phí:
+ 75.000 đồng/ lần đối với trường hợp nộp hồ sơ
trực tiếp.
+ 45.000 đồng/ lần đối với trường hợp nộp hồ sơ
trực tuyến, thanh toán trực tuyến.
- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công
với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật, trẻ em, người cao
tuổi.
- Phí cấp bản sao Trích lục Ghi vào sổ việc nuôi
con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (nếu có
yêu cầu): 8.000 đồng/bản.
|
- Luật Hộ tịch ngày 20/11/2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21/3/2011 của
Chính phủ;
- Nghị định số 24/2019/NĐ-CP ngày 05/3/2019 của
Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28/12/2020 của
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP ngày 29/9/2023 của
Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 81/2022/NQ-HĐND ngày 06/7/2022
của HĐND tỉnh Nam Định;
- Nghị quyết số 115/2023/NQ-HĐND ngày 6/7/2023
của HĐND tỉnh Nam Định.
|
III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ
|
TT
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước
|
- Thời gian xác minh, đánh giá hoàn cảnh gia
đình, tình trạng chỗ ở, điều kiện kinh tế của người nhận con nuôi:
+ Trường hợp người nhận con nuôi có nơi thường
trú và nơi ở hiện tại khác nhau, trong 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
đề nghị của người nhận con nuôi, UBND cấp xã nơi người nhận con nuôi thường
trú trực tiếp xác minh trong 05 ngày làm việc hoặc có văn bản đề nghị UBND
cấp xã nơi ở hiện tại của người nhận con nuôi thực hiện xác minh, đánh giá
hoàn cảnh gia đình, tình trạng chỗ ở, điều kiện kinh tế của người nhận con
nuôi.
+ Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được văn bản đề nghị, UBND cấp xã nơi ở hiện tại của người nhận con nuôi
thực hiện xác minh, đánh giá theo nội dung văn bản xác nhận hoàn cảnh gia
đình, tình trạng chỗ ở, điều kiện kinh tế của người nhận con nuôi và có văn
bản thông báo kết quả đánh giá cho UBND cấp xã nơi người nhận con nuôi thường
trú.
- Thời gian kiểm tra hồ sơ và lấy ý kiến: 10
ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thời gian những người liên quan thay đổi ý kiến
đồng ý về việc cho trẻ em làm con nuôi: 15 ngày kể từ ngày được lấy ý kiến.
- Thời gian tổ chức đăng ký việc nuôi con nuôi và
tổ chức giao nhận con nuôi, ghi vào sổ đăng ký việc nuôi con nuôi và trao
Giấy chứng nhận nuôi con nuôi trong nước cho bên giao và bên nhận: 05 ngày,
kể từ ngày hết hạn thay đổi ý kiến đồng ý.
|
Bộ phận Một cửa
của UBND cấp xã
|
- Mức thu lệ phí: 400.000 đồng/trường hợp.
- Miễn lệ phí đăng ký nuôi con nuôi trong nước
đối với trường hợp cha dượng hoặc mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng làm
con nuôi; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi; nhận các trẻ em
sau đây làm con nuôi; trẻ khuyết tật, nhiễm HIV/ AIDS hoặc mắc bệnh hiểm
nghèo theo quy định của Luật Nuôi con nuôi và văn bản hướng dẫn; người có
công với cách mạng nhận con nuôi.
|
- Luật Nuôi con nuôi ngày 17/06/2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21/3/2011 của
Chính phủ;
- Nghị định số 24/2019/NĐ-CP ngày 05/3/2019 của
Chính phủ;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP ngày 08/01/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP ngày 8/7/2016 của
Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28/12/2020 của
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 267/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP ngày 29/9/2023 của
Bộ Tư pháp.
|
|
2
|
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bộ phận Một cửa
của UBND cấp xã
|
Không
|
Quyết định 354/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã tỉnh Nam Định
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 354/QĐ-UBND ngày 19/02/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã tỉnh Nam Định
Văn bản liên quan
Ban hành:
21/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2025
Ban hành:
20/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/03/2025
Ban hành:
18/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/03/2025
Ban hành:
13/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/03/2025
Ban hành:
12/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/03/2025
Ban hành:
12/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2025
Ban hành:
07/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/03/2025
Ban hành:
24/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/06/2025
Ban hành:
24/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2025
Ban hành:
10/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/02/2025
333
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|