CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THỦY SẢN, BIỂN VÀ HẢI ĐẢO THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA UBND TỈNH, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP HUYỆN VÀ CÁC CƠ
QUAN CÓ LIÊN QUAN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG BÌNH
Trường hợp các quy trình không thay đổi về nội
dung, chỉ thay đổi mã số TTHC thì lập Danh sách các quy trình giải quyết
TTHC/cung cấp dịch vụ công trực tuyến gửi Sở Khoa học và Công nghệ để điều
chỉnh các mã số quy trình trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TRONG LĨNH VỰC THỦY SẢN, BIỂN VÀ HẢI ĐẢO THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND
TỈNH, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP HUYỆN VÀ CÁC CƠ QUAN CÓ LIÊN QUAN
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 1638/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Bình)
|
Số TT
|
Tên TTHC/Mã số
TTHC
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
A
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
I
|
Lĩnh vực Thủy sản
|
|
1
|
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng
đồng (thuộc địa bàn từ hai Cấp huyện trở lên)
(1.004923.000.00.00.H46)
|
63 ngày làm việc, trong đó:
- Công khai phương án: 03 ngày làm việc;
- Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần),
ban hành quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng: 60
ngày.
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Quảng Bình, số 09 đường Quang Trung, thành phố Đồng Hới
|
Không quy định
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản.
|
|
2
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và
giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai cấp huyện trở
lên)
(1.004921.000.00.00.H46)
|
- Đối với thay đổi tên tổ chức cộng đồng, người
đại diện tổ chức cộng đồng, Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng: Trong
thời hạn 07 ngày làm việc.
- Đối với sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu
vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao; phương án bảo vệ và khai thác
nguồn lợi thủy sản: 63 ngày làm việc, trong đó:
+ Công khai phương án: 03 ngày làm việc;
+ Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần),
ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung Quyết định công nhận và giao quyền quản
lý cho tổ chức cộng đồng: 60 ngày làm việc.
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Quảng Bình, số 09 đường Quang Trung, thành phố Đồng Hới
|
Không quy định
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản.
|
|
3
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống
thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và
giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ)
(1.004918.000.00.00.H46)
|
- Trường hợp cấp mới: 13 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp cấp lại: 03 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Quảng Bình, số 09 đường Quang Trung, thành phố Đồng Hới
|
Không quy định
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày
08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Thủy sản.
|
|
4
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ
nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)
(1.004915.000.00.00.H46)
|
- Trường hợp cấp mới: 13 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp cấp lại: 03 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Quảng Bình, số 09 đường Quang Trung, thành phố Đồng Hới
|
Mức thu phí
5.700.000 đồng/lần (có hoạt động sản xuất).
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày
08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Thủy sản;
- Thông tư số 112/2021/TT-BTC ngày 15/12/2021 của
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong
lĩnh vực quản lý nuôi trồng thủy sản.
|
|
5
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng
thủy sản (theo yêu cầu)
(1.004913.000.00.00.H46)
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ
theo quy định.
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Quảng Bình, số 09 đường Quang Trung, thành phố Đồng Hới
|
Không quy định
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày
08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Thủy sản.
|
|
6
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
đóng mới, cải hoán tàu cá.
(1.00469 7.000.00.00.H46)
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ
theo quy định.
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Quảng Bình, số 09 đường Quang Trung, thành phố Đồng Hới
|
Không quy định
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày
08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Thủy sản.
|
|
7
|
Công bố mở cảng cá loại 2
(1.004694.000.00.00.H46)
|
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ
theo quy định.
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Quảng Bình, số 09 đường Quang Trung, thành phố Đồng Hới
|
Không quy định
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày
08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Thủy sản.
|
|
8
|
Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng
thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực.
(1.004692.000.00.00.H46)
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ
theo quy định.
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Quảng Bình, số 09 đường Quang Trung, thành phố Đồng Hới
|
Không quy định
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày
08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Thủy sản.
|
|
9
|
Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép nuôi trồng thủy
sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (trong phạm vi 06 hải lý)
(1.004684.000.00.00.H46)
|
- Trường hợp cấp mới: 45 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp cấp lại/gia hạn: 15 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Quảng Bình, số 09 đường Quang Trung, thành phố Đồng Hới
|
Không quy định
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày
08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Thủy sản.
|
|
10
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục
Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và
các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng
(1.004680.000.00.00.H46)
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Quảng Bình, số 09 đường Quang Trung, thành phố Đồng Hới
|
Không quy định
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản.
|
|
11
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục
Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp;
loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên.
(1.004656.000.00.00.H46)
|
- 03 ngày làm việc (đối với xác nhận nguồn gốc),
kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định;
- 07 ngày làm việc (đối với xác nhận mẫu vật), kể
từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Quảng Bình, số 09 đường Quang Trung, thành phố Đồng Hới
|
Không quy định
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản.
|
|
12
|
Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản.
(1.004359.000.00.00.H46)
|
- Trường hợp cấp mới: 06 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp cấp lại: 03 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Quảng Bình, số 09 đường Quang Trung, thành phố Đồng Hới
|
Lệ phí cấp mới
40.000 đồng/lần; lệ phí cấp lại 20.000 đồng/lần
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày
08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Thủy sản;
- Thông tư số 94/2021/TT-BTC ngày 02/11/2021 của
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng
kiểm an toàn kỹ thuật tàu cá, kiểm định trang thiết bị nghề cá; phí thẩm định
xác nhận nguồn gốc nguyên liệu thủy sản; phí thẩm định kinh doanh có điều
kiện thuộc lĩnh vực thủy sản; lệ phí cấp giấy phép khai thác, hoạt động thủy
sản
|
|
13
|
Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê,
mua tàu cá trên biển.
(1.004344.000.00.00.H46)
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ
theo quy định.
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Quảng Bình, số 09 đường Quang Trung, thành phố Đồng Hới
|
Không quy định
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày
08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Thủy sản.
|
|
14
|
Hỗ trợ một lần sau đầu tư đóng mới tàu cá.
(1.004056.000.00.00.H46)
|
19 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ hợp
lệ theo quy định.
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Quảng Bình, số 09 đường Quang Trung, thành phố Đồng Hới
|
Không quy định
|
- Nghị định số 17/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của
Chính phủ về việc ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07/7/2014 của Chính phủ về một số chính sách phát
triển thủy sản.
- Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07/7/2014 của
Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản.
|
|
15
|
Xóa đăng ký tàu cá.
(1.003681.000.00.00.H46)
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ
theo quy định.
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Quảng Bình, số 09 đường Quang Trung, thành phố Đồng Hới
|
Không quy định
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Thông tư số 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018
của Bộ NN&PTNT quy định về đăng kiểm viên tàu cá; công nhận cơ sở đăng
kiểm tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu cá, tàu kiểm ngư; đăng ký tàu cá,
tàu công vụ thủy sản; xóa đăng ký tàu cá và đánh dấu tàu cá;
- Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022
của Bộ NN&PTNT sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực Thủy sản.
|
|
16
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai
thác (theo yêu cầu)
(1.003666.000.00.00.H46)
|
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ
theo quy định.
|
Trung tâm phục vụ Hành
chính công tỉnh Quảng Bình, số 09 đường Quang Trung, thành phố Đồng Hới
|
Không quy định
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Thông tư số 21/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018
của Bộ NN&PTNT quy định ghi, nộp báo cáo, nhật ký khai thác thủy sản;
công bố cảng cá chỉ định xác nhận nguồn gốc thủy sản từ khai thác; danh sách
tàu cá khai thác thủy sản bất hợp pháp; xác nhận nguyên liệu, chứng nhận nguồn
gốc thủy sản khai thác;
- Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022
của Bộ NN&PTNT sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực Thủy sản.
|
|
17
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá.
(1.003650.000.00.00.H46)
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ
theo quy định.
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Quảng Bình, số 09 đường Quang Trung, thành phố Đồng Hới
|
Không quy định
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Thông tư số 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018
của Bộ NN&PTNT quy định về đăng kiểm viên tàu cá; công nhận cơ sở đăng
kiểm tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu cá, tàu kiểm ngư; đăng ký tàu cá,
tàu công vụ thủy sản; xóa đăng ký tàu cá và đánh dấu tàu cá;
- Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022
của Bộ NN&PTNT sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực Thủy sản;
- Thông tư số 06/2024/TT-BNNPTNT ngày 06/5/2024
của Bộ NN&PTNT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ NN&PTNT quy định về đăng kiểm
viên tàu cá; công nhận cơ sở đăng kiểm tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu
cá, tàu kiểm ngư; đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản; xóa đăng ký tàu cá và
đánh dấu tàu cá
|
|
18
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá.
(1.003634.000.00.00.H46)
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ
theo quy định.
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Quảng Bình, số 09 đường Quang Trung, thành phố Đồng Hới
|
Không quy định
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Thông tư số 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018
của Bộ NN&PTNT quy định về đăng kiểm viên tàu cá; công nhận cơ sở đăng
kiểm tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu cá, tàu kiểm ngư; đăng ký tàu cá,
tàu công vụ thủy sản; xóa đăng ký tàu cá và đánh dấu tàu cá;
- Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022
của Bộ NN&PTNT Sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực Thủy sản.
|
|
19
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá.
(1.003586.000.00.00.H46)
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ
theo quy định.
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Quảng Bình, số 09 đường Quang Trung, thành phố Đồng Hới
|
Không quy định
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Thông tư số 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018
của Bộ NN&PTNT quy định về đăng kiểm viên tàu cá; công nhận cơ sở đăng
kiểm tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu cá, tàu kiểm ngư; đăng ký tàu cá,
tàu công vụ thủy sản; xóa đăng ký tàu cá và đánh dấu tàu cá;
- Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022
của Bộ NN&PTNT sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực Thủy sản.
|
|
II
|
Lĩnh vực Biển và Hải đảo
|
|
|
|
|
|
1
|
Giao khu vực biển (cấp tỉnh)
(1.005401.000.00.H46)
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tối đa 58 ngày làm
việc (không tính thời gian gửi văn bản lấy ý kiến; kiểm tra thực địa; thời
gian chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ của tổ chức, cá nhân)
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Quảng Bình, số 09 đường Quang Trung, thành phố Đồng Hới
|
Không quy định
|
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của
Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân
khai thác, sử dụng tài nguyên biển;
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật TNMT,
Biển và Hải đảo và Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của Chính phủ
quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác,
sử dụng tài nguyên biển
|
|
2
|
Công nhận khu vực biển cấp tỉnh.
(1.009481.000.00.00.H46)
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tối đa 23 ngày làm
việc (không tính thời gian gửi văn bản lấy ý kiến; kiểm tra thực địa; thời
gian chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ của tổ chức, cá nhân)
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Quảng Bình, số 09 đường Quang Trung, thành phố Đồng Hới
|
Không quy định
|
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của
Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân
khai thác, sử dụng tài nguyên biển;
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật TNMT,
Biển và Hải đảo và Nghị định số 11/20211/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của Chính phủ
quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác,
sử dụng tài nguyên biển.
|
|
3
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển
(cấp tỉnh)
(1.005400.000.00.00.H46)
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tối đa 43 ngày làm
việc (không tính thời gian gửi văn bản lấy ý kiến; kiểm tra thực địa; thời
gian chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ của tổ chức, cá nhân)
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Quảng Bình, số 09 đường Quang Trung, thành phố Đồng Hới
|
Không quy định
|
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của
Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân
khai thác, sử dụng tài nguyên biển;
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật TNMT,
Biển và Hải đảo và Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của Chính phủ
quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác,
sử dụng tài nguyên biển.
|
|
4
|
Trả lại khu vực biển (cấp tỉnh)
(1.005399.000.00.00.H46)
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tối đa 33 ngày làm
việc đối với trả lại một phần; 28 ngày làm việc đối với trả lại toàn bộ
(Không tính thời gian gửi văn bản lấy ý kiến; kiểm tra thực địa; thời gian
chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ của tổ chức, cá nhân)
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Quảng Bình, số 09 đường Quang Trung, thành phố Đồng Hới
|
Không quy định
|
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của
Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân
khai thác, sử dụng tài nguyên biển;
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật TNMT,
Biển và Hải đảo và Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của Chính phủ
quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác,
sử dụng tài nguyên biển.
|
|
5
|
Cấp giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh)
(1.005189.000.00.00.H46)
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tối đa 74 ngày làm
việc (không tính thời gian gửi văn bản lấy ý kiến; kiểm tra thực địa; thời
gian chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ của tổ chức, cá nhân)
|
Trung tâm phục vụ Hành
chính công tỉnh Quảng Bình, số 09 đường Quang Trung, thành phố Đồng Hới
|
Không quy định
|
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của
Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân
khai thác, sử dụng tài nguyên biển;
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật TNMT,
Biển và Hải đảo và Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của Chính phủ
quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác,
sử dụng tài nguyên biển.
|
|
6
|
Gia hạn thời hạn giao khu vực biển (cấp tỉnh).
(1.004935.000.00.00.H46)
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tối đa 75 ngày làm
việc (không tính thời gian gửi văn bản lấy ý kiến; kiểm tra thực địa; thời
gian chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ của tổ chức, cá nhân)
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Quảng Bình, số 09 đường Quang Trung, thành phố Đồng Hới
|
Lệ phí 22.500.000
đồng/giấy phép
|
- Luật TNMT, Biển và Hải đảo.
- Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật TNMT, Biển và Hải
đảo.
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của
Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân
khai thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật TNMT,
Biển và Hải đảo và Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của Chính phủ
quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác,
sử dụng tài nguyên biển.
- Thông tư số 08/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép nhận chìm
ở biển.
|
|
7
|
Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh).
(2.000472.000.00.00.H46)
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tối đa 59 ngày làm
việc (không tính thời gian gửi văn bản lấy ý kiến; kiểm tra thực địa; thời
gian chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ của tổ chức, cá nhân)
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Quảng Bình, số 09 đường Quang Trung, thành phố Đồng Hới
|
Lệ phí 17.500.000
đồng/giấy phép
|
- Luật TNMT, Biển và Hải đảo.
- Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật TNMT, Biển và Hải
đảo.
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của
Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân
khai thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật TNMT,
Biển và Hải đảo và Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của Chính phủ
quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác,
sử dụng tài nguyên biển.
- Thông tư số 08/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép nhận chìm
ở biển.
|
|
8
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp
tỉnh)
(1.000969.000.00.00.H46)
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tối đa 44 ngày làm
việc (không tính thời gian gửi văn bản lấy ý kiến; kiểm tra thực địa; thời
gian chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ của tổ chức, cá nhân)
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Quảng Bình, số 09 đường Quang Trung, thành phố Đồng Hới
|
Lệ phí 12.500.000
đồng/giấy phép
|
- Luật TNMT, Biển và Hải đảo.
- Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật TNMT, Biển và Hải đảo.
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của
Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân
khai thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật TNMT,
Biển và Hải đảo và Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của Chính phủ
quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác,
sử dụng tài nguyên biển.
- Thông tư số 08/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép nhận chìm
ở biển.
|
|
9
|
Trả lại giấy phép nhận chìm (cấp tỉnh)
(1.000942.000.00.00.H46)
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tối đa 59 ngày làm
việc (không tính thời gian gửi văn bản lấy ý kiến; kiểm tra thực địa; thời
gian chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ của tổ chức, cá nhân)
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Quảng Bình, số 09 đường Quang Trung, thành phố Đồng Hới
|
Không quy định
|
- Luật TNMT, Biển và Hải đảo;
- Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật TNMT, Biển và Hải
đảo.
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của
Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân
khai thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật TNMT,
Biển và Hải đảo và Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của Chính phủ
quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác,
sử dụng tài nguyên biển.
|
|
10
|
Cấp lại giấy phép nhận chìm (cấp tỉnh)
(2.000444.000.00.00.H46)
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tối đa 29 ngày làm
việc (không tính thời gian gửi văn bản lấy ý kiến; kiểm tra thực địa; thời
gian chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ của tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Quảng Bình, số 09 đường Quang Trung, thành phố Đồng Hới
|
Lệ phí 7.000.000
đồng/giấy phép
|
- Luật TNMT, Biển và Hải đảo.
- Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật TNMT, Biển và Hải
đảo.
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của
Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân
khai thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật TNMT,
Biển và Hải đảo và Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của Chính phủ
quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác,
sử dụng tài nguyên biển.
- Thông tư số 08/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép nhận chìm
ở biển.
|
|
11
|
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên,
môi trường biển và hải đảo thông qua phiếu yêu cầu hoặc văn bản yêu cầu (cấp
tỉnh)
(1.000705.000.00.00.H46)
|
38 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ
theo quy định
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Quảng Bình, số 09 đường Quang Trung, thành phố Đồng Hới
|
Không quy định
|
- Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14/06/2017 của
Chính phủ về thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài
nguyên và môi trường;
- Thông tư số 20/2016/TT-BTNMT ngày 25/8/2016 của
Bộ TN&MT quy định về xây dựng, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài
nguyên, môi trường biển và hải đảo;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTNMT ngày 28/12/2023
của Bộ TN&MT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2016/TT-BTNMT
ngày 25/8/2016 quy định về xây dựng, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài
nguyên, môi trường biển và hải đảo.
|
|
12
|
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên,
môi trường biển và hải đảo thông qua mạng điện tử (cấp tỉnh).
(1.005181.000.00.00.H46)
|
38 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ
theo quy định
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh Quảng Bình, số 09 đường Quang Trung, thành phố Đồng Hới
|
Không quy định
|
- Thông tư số 20/2016/TT-BTNMT ngày 25/8/2016 của
Bộ TN&MT quy định về xây dựng, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài
nguyên, môi trường biển và hải đảo;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTNMT ngày 28/12/2023
của Bộ TN&MT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2016/TT-BTNMT
ngày 25/8/2016 quy định về xây dựng, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài
nguyên, môi trường biển và hải đảo.
|
|
B
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
|
|
I
|
Lĩnh vực Thủy sản
|
|
1
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và
giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
(1.004498.000.00.00.H46)
|
- Đối với trường hợp thay đổi tên tổ chức cộng đồng,
người đại diện tổ chức cộng đồng, Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng: Trong
thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ;
- Đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung vị trí,
ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao; phương án bảo vệ
và khai thác nguồn lợi thủy sản: 63 ngày làm việc, trong đó:
+ Công khai phương án: 03 ngày làm việc;
+ Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần),
ban hành quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng: 60 ngày.
|
Cơ quan chuyên môn
về Nông nghiệp và Môi trường cấp huyện
|
Không quy định
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản.
|
|
2
|
Công bố mở cảng cá loại 3
(1.004478.000.00.00.H46)
|
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ
theo quy định.
|
Cơ quan chuyên môn
về Nông nghiệp và Môi trường cấp huyện
|
Không quy định
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày
08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Thủy sản.
|
|
3
|
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng
đồng (thuộc địa bàn quản lý).
(1.003956.000.00.00.H46)
|
63 ngày làm việc, trong đó:
- Công khai phương án: 03 ngày làm việc;
- Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần),
ban hành quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng: 60 ngày.
|
Cơ quan chuyên môn
về Nông nghiệp và Môi trường cấp huyện
|
Không quy định
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản.
|
|
II
|
Lĩnh vực Biển và Hải đảo
|
|
1
|
Giao khu vực biển cấp huyện.
(1.009483.000.00.00.H46)
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tối đa 43 ngày làm
việc (Không tính thời gian gửi văn bản lấy ý kiến; kiểm tra thực địa; thời
gian chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ của tổ chức, cá nhân)
|
Cơ quan chuyên môn
về Nông nghiệp và Môi trường cấp huyện
|
Không quy định
|
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của
Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân
khai thác, sử dụng tài nguyên biển;
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật TNMT,
Biển và Hải đảo và Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của Chính phủ
quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác,
sử dụng tài nguyên biển.
|
|
2
|
Gia hạn thời hạn giao khu vực biển cấp huyện.
(1.009484.000.00.00.H46)
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tối đa 43 ngày làm
việc (Không tính thời gian gửi văn bản lấy ý kiến; kiểm tra thực địa; thời
gian chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ của tổ chức, cá nhân)
|
Cơ quan chuyên môn
về Nông nghiệp và Môi trường cấp huyện
|
Không quy định
|
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của
Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân
khai thác, sử dụng tài nguyên biển;
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật TNMT,
Biển và Hải đảo và Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của Chính phủ
quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác,
sử dụng tài nguyên biển.
|
|
3
|
Trả lại khu vực biển cấp huyện.
(1.009485.000.00.00.H46)
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tối đa 33 ngày làm
việc đối với trả lại một phần; 23 ngày làm việc đối với trả lại toàn bộ khu
vực biển (Không tính thời gian gửi văn bản lấy ý kiến; kiểm tra thực địa;
thời gian chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ của tổ chức, cá nhân)
|
Cơ quan chuyên môn
về Nông nghiệp và Môi trường cấp huyện
|
Không quy định
|
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của
Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân
khai thác, sử dụng tài nguyên biển;
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật TNMT,
Biển và Hải đảo và Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của Chính phủ
quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác,
sử dụng tài nguyên biển.
|
|
4
|
Sửa đổi, bổ sung quyết định giao khu vực biển cấp
huyện.
(1.009486.000.00.00.H46)
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tối đa 43 ngày làm
việc (Không tính thời gian gửi văn bản lấy ý kiến; kiểm tra thực địa; thời
gian chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ của tổ chức, cá nhân)
|
Cơ quan chuyên môn
về Nông nghiệp và Môi trường cấp huyện
|
Không quy định
|
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của
Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân
khai thác, sử dụng tài nguyên biển;
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật TNMT,
Biển và Hải đảo và Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của Chính phủ
quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác,
sử dụng tài nguyên biển.
|
|
5
|
Công nhận khu vực biển cấp huyện
(1.009482.000.00.00.H46)
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tối đa 23 ngày làm
việc (Không tính thời gian gửi văn bản lấy ý kiến; kiểm tra thực địa; thời
gian chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ của tổ chức, cá nhân)
|
Cơ quan chuyên môn
về Nông nghiệp và Môi trường cấp huyện
|
Không quy định
|
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của
Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân
khai thác, sử dụng tài nguyên biển;
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật TNMT,
Biển và Hải đảo và Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của Chính phủ
quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác,
sử dụng tài nguyên biển.
|
|
C
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DO CƠ QUAN KHÁC
THỰC HIỆN
|
|
1
|
Cấp giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác
trong nước (theo yêu cầu)
(1.003593.000.00.00.H46)
|
02 ngày làm việc kể từ khi nhận đầy đủ hồ sơ theo
quy định
|
Tổ chức quản lý cảng
cá cấp tỉnh
|
Nộp 150.000 đồng +
(số tấn thủy sản × 15.000 đồng/tấn);
Tối đa 700.000
đồng/lần theo Thông tư số 118/2018/TT-BTC ngày 28/11/2018
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Thông tư số 21/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018
của Bộ NN&PTNT quy định ghi, nộp báo cáo, nhật ký khai thác thủy sản;
công bố cảng cá chỉ định xác nhận nguồn gốc thủy sản từ khai thác; danh sách
tàu cá khai thác thủy sản bất hợp pháp; xác nhận nguyên liệu, chứng nhận
nguồn gốc thủy sản khai thác.
|
|
2
|
Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế tàu cá
(1.003590.000.00.00.H46)
|
20 ngày (đối với hồ sơ thiết kế đóng mới, lần
đầu) hoặc 10 ngày làm việc (đối với hồ sơ thiết kế cải hoán, sửa chữa phục
hồi).
|
Cơ sở đăng kiểm
tàu cá trên địa bàn tỉnh
|
5% giá thiết kế,
theo Thông tư số 94/2021/TT-BTC ngày 02/11/2021 của Bộ Tài chính.
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Thông tư số 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018
của Bộ NN&PTNT quy định về đăng kiểm viên tàu cá; công nhận cơ sở đăng
kiểm tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu cá, tàu kiểm ngư; đăng ký tàu cá,
tàu công vụ thủy sản; xóa đăng ký tàu cá và đánh dấu tàu cá;
- Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022
của Bộ NN&PTNT Sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực Thủy sản.
- Thông tư số 94/2021/TT-BTC ngày 02/11/2021 của
Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng
kiểm an toàn kỹ thuật tàu cá, kiểm định trang thiết bị nghề cá; phí thẩm định
xác nhận nguồn gốc nguyên liệu thủy sản; phí thẩm định kinh doanh có điều
kiện thuộc lĩnh vực thủy sản; lệ phí cấp giấy phép khai thác, hoạt động thủy
sản.
|
|
3
|
Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá
(1.003563.000.00.00.H46)
|
03 ngày làm việc kể từ khi hoàn thành kiểm tra
|
Cơ sở đăng kiểm
tàu cá trên địa bàn tỉnh
|
Theo từng hạng mục
Mục II Biểu phí, lệ phí ban hành kèm theo Thông tư số 94/2021/TT-BTC của Bộ
Tài chính.
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Thông tư số 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018
của Bộ NN&PTNT quy định về đăng kiểm viên tàu cá; công nhận cơ sở đăng
kiểm tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu cá, tàu kiểm ngư; đăng ký tàu cá,
tàu công vụ thủy sản; xóa đăng ký tàu cá và đánh dấu tàu cá;
- Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022
của Bộ NN&PTNT Sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực Thủy sản.
- Thông tư số 94/2021/TT-BTC ngày 02/11/2021 của
Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng
kiểm an toàn kỹ thuật tàu cá, kiểm định trang thiết bị nghề cá; phí thẩm định
xác nhận nguồn gốc nguyên liệu thủy sản; phí thẩm định kinh doanh có điều
kiện thuộc lĩnh vực thủy sản; lệ phí cấp giấy phép khai thác, hoạt động thủy
sản.
|