|
STT
|
Tên
TTHC
|
Mã
số TTHC (CSQLQG)
|
Thời
hạn giải quyết (ngày làm việc)
|
Phí,
lệ phí (theo Quy định tại Thông tư số 191/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016)
|
Địa
điểm thực hiện
|
Cơ
quan thực hiện
|
Cách
thức thực hiện
|
Quyết
định công bố của Bộ ngành
|
|
Trực
tiếp
|
BCCI
|
Trực
tuyến
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP TỈNH
|
|
|
LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ
KHOÁNG SẢN: 23 thủ tục
|
|
|
1
|
Cấp Giấy phép thăm dò
khoáng sản
|
1.000778
|
- Đối với hồ sơ đề
nghị cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác
khoáng sản: 87 ngày làm việc
- Đối với hồ sơ đề
nghị thăm dò khoáng sản của tổ chức, cá nhân trúng đấu giá quyền khai thác
khoáng sản tại khu vực chưa thăm dò khoáng sản: 87 ngày làm việc
|
- Diện tích thăm dò
nhỏ hơn 100 ha, mức thu là 4.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Diện tích thăm dò
từ 100 ha đến 50.000 ha, mức thu là 10.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Diện tích thăm dò trên
50.000 ha, mức thu là 15.000.000 đồng/01 giấy phép.
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|

|

|
Một phần
|
(1) Luật khoáng sản
số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016;
(3) Nghị định số 22/2012/NĐ-CP
ngày 26/3/2012;
(4) Nghị định số 10/2025/NĐ-CP
ngày 10/01/2025;
(5) Nghị định số
60/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016;
(6) Nghị định số Nghị
định số 136/2018/NĐ-CP ngày 05/10/2018;
(7) Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
(8) Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016;
(9) Thông tư số
10/2024/TT-BTNMT ngày 05/02/2024.
|
|
2
|
Gia hạn Giấy phép
thăm dò khoáng sản
|
1.004481
|
45 ngày làm việc
|
- Diện tích thăm dò
nhỏ hơn 100 ha, mức thu là 2.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Diện tích thăm dò
từ 100 ha đến 50.000 ha, mức thu là 5.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Diện tích thăm dò
trên 50.000 ha, mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép.
(theo Quy định tại
Thông tư số 191/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 trường hợp cấp gia hạn giấy phép,
cấp lại giấy phép khi chuyển nhượng thì người được gia hạn giấy phép, người
được chuyển nhượng phải nộp lệ phí tính bằng 50% mức lệ phí tương ứng)
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|

|

|
Một phần
|
(1) Luật khoáng sản
số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
(2) Nghị định số
58/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị định số
10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025;
(4) Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
(5) Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016;
(6) Thông tư số
10/2024/TT-BTNMT ngày 05/02/2024.
|
|
3
|
Chuyển nhượng quyền
thăm dò khoáng sản
|
2.001814
|
45 ngày làm việc
|
- Diện tích thăm dò
nhỏ hơn 100 ha: 2.000.000 đồng/01 giấy phép.
- Diện tích thăm dò
từ 100 ha đến 50.000 ha: 5.000.000 đồng/01 giấy phép.
- Diện tích thăm dò
trên 50.000 ha: 7.500.000 đồng/01 giấy phép.
(theo Quy định tại
Thông tư số 191/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 trường hợp cấp gia hạn giấy phép,
cấp lại giấy phép khi chuyển nhượng thì người được gia hạn giấy phép, người
được chuyển nhượng phải nộp lệ phí tính bằng 50% mức lệ phí tương ứng)
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|

|

|
Một phần
|
Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
Nghị định số
60/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016;
Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
Thông tư số
45/2016/TT- BTNMT ngày 26/12/2016;
(6) Thông tư số
10/2024/TT-BTNMT ngày 05/02/2024.
|
|
4
|
Trả lại Giấy phép
thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản
|
1.005408
|
45 ngày làm việc
|
Không
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|

|

|
Một phần
|
Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
Nghị định số
10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025;
Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
Thông tư số
45/2016/TT- BTNMT ngày 26/12/2016;
Thông tư số
10/2024/TT- BTNMT ngày 05/02/2024.
|
|
5
|
Phê duyệt trữ lượng
khoáng sản
|
2.001787
|
184 ngày làm việc
|
* 10 triệu đồng đối
với trường hợp Tổng chi phí thăm dò khoáng sản thực tế (Không bao gồm thuế
GTGT) Đến 01 tỷ đồng
* 10 triệu đồng +
(0,5% x phần tổng chi phí trên 1 tỷ đồng) đối với trường hợp Tổng chi phí
thăm dò khoáng sản thực tế (Không bao gồm thuế GTGT) Trên 01 đến 10 tỷ đồng
* 55 triệu đồng +
(0,3% x phần tổng chi phí trên 10 tỷ đồng) đối với trường hợp Tổng chi phí
thăm dò khoáng sản thực tế (Không bao gồm thuế GTGT) Trên 10 đến 20 tỷ đồng
* 85 triệu đồng +
(0,2% x phần tổng chi phí trên 20 tỷ đồng) đối với trường hợp Tổng chi phí
thăm dò khoáng sản thực tế (Không bao gồm thuế GTGT) Trên 20 tỷ đồng
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|

|

|
Một phần
|
Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016;
Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
Thông tư số
45/2016/TT- BTNMT ngày 26/12/2016;
Thông tư số
44/2016/TT- BTNMT ngày 26/12/2016;
(6) Thông tư số
10/2024/TT-BTNMT ngày 05/02/2024.
|
|
6
|
Chấp thuận tiến hành
khảo sát thực địa, lấy mẫu trên mặt đất để lựa chọn diện tích lập đề án thăm
dò khoáng sản
|
1.004083
|
10 ngày làm việc
|
Không
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|

|

|
Một phần
|
Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
(4) Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016.
|
|
7
|
Cấp, điều chỉnh Giấy
phép khai thác khoáng sản; cấp Giấy phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự
án đầu tư xây dựng công trình
|
1.004446
|
* Đối với hồ sơ cấp
giấy phép khai thác khoáng sản: 87 ngày làm việc
* Đối với hồ sơ điều
chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản là: 40 ngày làm việc
* Đối với hồ sơ khai
thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình là: 57 ngày làm
việc
|
* Đối với Giấy phép
khai thác khoáng sản và Giấy phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu
tư xây dựng công trình:
+ Giấy phép khai thác
cát có công suất khai thác dưới 5.000 m3/năm: 1.000.000 đồng/giấy phép.
+ Giấy phép khai thác
cát có công suất khai thác từ 5.000 m3 đến 10.000 m3/năm: 10.000.000
đồng/giấy phép.
+ Giấy phép khai thác
cát có công suất khai thác trên 10.000 m3/năm: 15.000.000 đồng/giấy phép.
+ Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công
nghiệp có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm:
15.000.000 đồng/giấy phép.
+ Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công
nghiệp có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác dưới 100.000
m3/năm hoặc loại hoạt động khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường
có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên,
than bùn: 20.000.000 đồng/giấy phép.
+ Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên
và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên: 30.000.000 đồng/giấy phép.
+ Giấy phép khai thác
nước khoáng: 40.000.000 đồng/giấy phép.
* Đối với Quyết định
điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản: Không.
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|

|

|
Một phần
|
1) Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
(2) Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
(4)Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT ngày 22/12/2016;
Thông tư số
10/2024/TT- BTNMT ngày 05/02/2024.
Thông tư liên tịch số
54/2014/TTLT- BTNMT-BTC ngày 09/9/2014.
(7) Thông tư số
02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022.
|
|
8
|
Đấu giá quyền khai
thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản
|
1.004434
|
34 ngày làm việc
|
Mức thu phí tham gia
đấu giá quyền khai thác khoáng sản do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quy định
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|

|

|
Một phần
|
(1) Luật khoáng sản
số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
(2) Luật Đấu giá tài
sản ngày 17/11/2016;
(3) Luật số
37/2024/QH15 ngày 27/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài
sản;
(4) Nghị định số
22/2012/NĐ-CP ngày 26/3/2012;
(5) Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
(6) Nghị định số
10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025;
(7) Thông tư số
16/2014/TT- BTNMT ngày 14/4/2014
(8) Thông tư liên
tịch số 54/2014/TTLT- BTNMT-BTC ngày 09/9/2014.
|
|
9
|
Đấu giá quyền khai
thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò khoáng sản được cơ quan nhà
nước có thẩm quyền phê duyệt
|
1.004433
|
34 ngày làm việc
|
Mức thu phí tham gia
đấu giá quyền khai thác khoáng sản do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quy định
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|

|

|
Một phần
|
Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
Luật Đấu giá tài sản
ngày 17/11/2016;
Luật số 37/2024/QH15
ngày 27/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản;
Nghị định số
22/2012/NĐ-CP ngày 26/3/2012;
Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
Nghị định số
10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025;
Thông tư số
16/2014/TT- BTNMT ngày 14/4/2014
Thông tư liên tịch số
54/2014/TTLT- BTNMT-BTC ngày 09/9/2014.
|
|
10
|
Gia hạn Giấy phép
khai thác khoáng sản
|
2.001783
|
45 ngày làm việc
|
+ Khai thác cát có
công suất khai thác:
. Dưới 5.000 m3/năm:
500.000 đồng/giấy phép;
. Từ 5.000 m3 đến
10.000 m3/năm: 5.000.000 đồng/giấy phép;
. Trên 10.000 m3/năm:
7.500.000 đồng/giấy phép;
+ Khai thác khoáng
sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp:
. Diện tích dưới 10
ha và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm: 7.500.000 đồng/giấy phép;
. Diện tích dưới 10
ha và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên: 10.000.000 đồng/giấy
phép;
. Diện tích từ 10 ha
trở lên và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm: 10.000.000 đồng/giấy
phép;
. Diện tích từ 10 ha
trở lên và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên: 15.000.000
đồng/giấy phép;
+ Khai thác than bùn:
10.000.000 đồng/giấy phép.
+ Khai thác nước
khoáng: 20.000.000 đồng/giấy phép.
(theo Quy định tại
Thông tư số 191/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 trường hợp cấp gia hạn giấy phép,
cấp lại giấy phép khi chuyển nhượng thì người được gia hạn giấy phép, người
được chuyển nhượng phải nộp lệ phí tính bằng 50% mức lệ phí tương ứng)
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|

|

|
Một phần
|
Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
Nghị định số 158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016;
Nghị định số
10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025;
Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
Thông tư số
45/2016/TT- BTNMT ngày 26/12/2016;
(6) Thông tư số
10/2024/TT-BTNMT ngày 05/02/2024.
|
|
11
|
Chuyển nhượng quyền
khai thác khoáng sản
|
1.004345
|
45 ngày làm việc
|
theo Quy định tại
Thông tư số 191/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 trường hợp cấp gia hạn giấy phép,
cấp lại giấy phép khi chuyển nhượng thì người được gia hạn giấy phép, người
được chuyển nhượng phải nộp lệ phí tính bằng 50% mức lệ phí tương ứng
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|

|

|
Một phần
|
Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị định số
10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025;
Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
Thông tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 26/12/2016;
(6) Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 05/02/2024.
|
|
12
|
Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản, trả lại một phần
diện tích khu vực khai thác khoáng sản
|
1.004135
|
45 ngày làm việc
|
Không
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|

|

|
Một phần
|
Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025;
Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023;
Thông tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 26/12/2016.
|
|
13
|
Đóng cửa mỏ khoáng sản
|
1.004367
|
78 ngày làm việc
|
Không
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|

|

|
Một phần
|
Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
Nghị định số
10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025;
Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
(5) Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016;
|
|
14
|
Cấp Giấy phép khai
thác tận thu khoáng sản
|
2.001781
|
33 ngày làm việc
|
5.000.000
đồng/01giấy phép
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|

|

|
Một phần
|
Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
Thông tư số
45/2016/TT- BTNMT ngày 26/12/2016;
(5) Thông tư số
10/2024/TT-BTNMT ngày 05/02/2024.
|
|
15
|
Gia hạn Giấy phép
khai thác tận thu khoáng sản
|
1.004343
|
18 ngày làm việc
|
2.500.000 đồng/giấy
phép
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|

|

|
Một phần
|
Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
Nghị định số
10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025;
Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
Thông tư số
45/2016/TT- BTNMT ngày 26/12/2016;
(6) Thông tư số
10/2024/TT-BTNMT ngày 05/02/2024.
|
|
16
|
Trả lại Giấy phép
khai thác tận thu khoáng sản
|
2.001777
|
21 ngày làm việc
|
Không
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
|
|
Một phần
|
Luật khoáng sản số 60/2010/QH12
ngày 17/11/2010;
Nghị định số 158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016;
Nghị định số 10/2025/NĐ-CP
ngày 10/01/2025;
Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
(5) Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016.
|
|
17
|
Cấp giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm IV
|
1.013321
|
- Đối với tổ chức, cá
nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản: 30 ngày
(trong đó có 15 ngày làm việc)
- Đối với tổ chức quy
định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản: 15 ngày làm việc
|
+ Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công
suất khai thác dưới 100.000 m3/năm: 15.000.000 đồng/giấy phép.
+ Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên
và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm hoặc loại hoạt động khai thác
khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công
suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, than bùn trừ hoạt động khai thác
cát, sỏi lòng suối: 20.000.000 đồng/giấy phép.
+ Khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai
thác từ 100.000 m3/năm trở lên, trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối :
30.000.000 đồng/giấy phép
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|

|

|
Không
|
- Luật Địa chất và
Khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật khoáng sản;
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ Quy định chi tiết một
số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số
05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài
nguyên và môi trường;
- Nghị định số
11/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV;
- Thông tư số
01/2025/TT-BTNMT ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản về khai
thác khoáng sản nhóm IV;
- Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng
khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản.
|
|
18
|
Gia hạn giấy phép
khai thác khoáng sản nhóm IV
|
1.013322
|
- Đối với tổ chức, cá
nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản: 25 ngày
(trong đó có 15 ngày làm việc)
- Đối với tổ chức quy
định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản: 13 ngày làm việc
|
- Khai thác tận thu:
Mức thu là 5.000.000 đồng/01 giấy phép.
- Trường hợp cấp gia
hạn giấy phép, cấp lại giấy phép khi chuyển nhượng: Mức thu bằng 50% mức thu
lệ phí cấp giấy phép lần đầu
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|

|

|
Không
|
- Luật Địa chất và
khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024
- Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật khoáng sản;
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ Quy định chi tiết một
số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số
05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài
nguyên và môi trường;
- Nghị định số
11/2025/NĐ-CP ngày 15/01/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV.
- Thông tư số
01/2025/TT-BTNMT ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản về khai
thác khoáng sản nhóm IV.
- Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí
cấp giấy phép hoạt động khoáng sản.
|
|
19
|
Điều chỉnh giấy phép
khai thác khoáng sản nhóm IV
|
1.013323
|
- Đối với tổ chức, cá
nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản: 28 ngày
(trong đó có 18 ngày làm việc)
- Đối với tổ chức quy
định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản: 16 ngày làm việc
|
Không
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|

|

|
Không
|
- Luật Địa chất và
khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024
- Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật khoáng sản;
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ Quy định chi tiết một
số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số
05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài
nguyên và môi trường;
- Nghị định số
11/2025/NĐ-CP ngày 15/01/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV.
- Thông tư số
01/2025/TT-BTNMT ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản về khai
thác khoáng sản nhóm IV.
|
|
20
|
Trả lại giấy phép
khai thác khoáng sản nhóm IV
|
1.013324
|
30 ngày (trong đó có
20 ngày làm việc)
|
Không
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|

|

|
Không
|
- Luật Địa chất và
khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024
- Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật khoáng sản;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số
05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài
nguyên và môi trường;
- Nghị định số
11/2025/NĐ-CP ngày 15/01/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV.
- Thông tư số
01/2025/TT-BTNMT ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản về khai
thác khoáng sản nhóm IV.
|
|
21
|
Chấp thuận khảo sát,
đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá
quyền khai thác khoáng sản
|
1.013326
|
09 ngày làm việc
|
Không
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|

|

|
Không
|
- Luật Địa chất và
khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024
- Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật khoáng sản.
- Nghị định số
11/2025/NĐ-CP ngày 15/01/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV.
- Thông tư số
01/2025/TT-BTNMT ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản về khai
thác khoáng sản nhóm IV.
|
|
22
|
Xác nhận kết quả khảo
sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV
|
1.013325
|
17 ngày làm việc
|
Không
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|

|

|
Không
|
- Luật Địa chất và
Khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật khoáng sản;
- Nghị định số
11/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV;
- Thông tư số
01/2025/TT-BTNMT ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản về khai
thác khoáng sản nhóm IV.
|
|
23
|
Đăng ký khai thác
khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường trong diện tích dự án xây dựng công
trình (đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc cho phép đầu tư
mà sản phẩm khai thác chỉ được sử dụng cho xây dựng công trình đó) bao gồm cả
đăng ký khối lượng cát, sỏi thu hồi từ dự án nạo vét, khơi thông luồng lạch
|
1.004132
|
47 ngày
|
Không
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|

|

|
Một phần
|
(1) Luật khoáng sản
số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016;
(3) Nghị định số
10/2025/NĐ-CP ngày 11/01/2025;
(4) Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016;
(5) Thông tư số
02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022.
|