|
BỘ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 649/QĐ-BXD
|
Hà Nội, ngày 04 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ XÂY DỰNG
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn
cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng
02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn
cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6
năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định
số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo
đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, môi trường và Vật liệu xây dựng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực vật liệu
xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 5 năm 2026 và thay thế Quyết định số
68/QĐ-BXD ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục
hành chính ban hành mới trong lĩnh vực vật liệu xây dựng thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, môi trường và Vật liệu xây dựng, Thủ trưởng
các Vụ, Cục, cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- UBND tỉnh, thành phố;
- Văn phòng Bộ;
- Trung tâm CNTT, Cổng TTĐT Bộ XD;
- Lưu: VT, KHCNMT&VLXD(X. Hiển)
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Văn Sinh
|
PHỤ
LỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰCVẬT LIỆU XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
NHÀ NƯỚC CỦA BỘ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 649/QĐ-BXD ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TRONG LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ XÂY DỰNG
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định việc sửa đổi, bổ sung
|
Cơ quan
thực hiện
|
|
1
|
1.014783
|
Cấp
giấy phép lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy
|
-
Nghị định số 105/2025/NĐ- CP ngày 15/5/2025
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;
-
Thông tư số 63/2025/TT- BXD ngày
30/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn chi tiết một số điều của Nghị
định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
-
Nghị quyết số 24/2026/NQ- CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại
giao, tư pháp, ngân hàng
|
Cơ
quan chuyên môn về xây dựng tại tỉnh, thành phố
|
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP GIẤY PHÉP
LƯU THÔNG VẬT LIỆU, CẤU KIỆN NGĂN CHÁY, CHỐNG CHÁY
1. Trình tự thực hiện:
a) Tổ
chức, cá nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép lưu thông vật liệu, cấu kiện ngắn
cháy, chống cháy (sau đây gọi là hồ sơ đề nghị cấp giấy phép lưu thông) đến cơ
quan chuyên môn về xây dựng tại tỉnh, thành phố.
b) Tiếp
nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy phép lưu thông
- Cơ
quan, tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp giấy phép lưu thông cho cơ
quan chuyên môn về xây dựng tại tỉnh, thành phố thông qua một trong các hình thức
sau: trực tiếp; trực tuyến qua cổng dịch vụ công; thông qua dịch vụ bưu chính.
- Bộ
phận tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm kiểm tra thành phần, tính hợp lệ của hồ sơ
và thực hiện theo các quy định sau:
+ Trường
hợp nộp hồ sơ trực tiếp: tiếp nhận hồ sơ khi đủ thành phần và hợp lệ theo quy định
bằng giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
thành phần hoặc chưa hợp lệ thì hướng dẫn ngay tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ bằng
phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết.
+ Trường
hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính: tiếp nhận hồ sơ khi đủ thành phần và hợp lệ
theo quy định bằng giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ thành phần hoặc chưa hợp lệ thì phải có phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ hoặc phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết và gửi ngay cho cơ quan, tổ
chức, cá nhân đã nộp hồ sơ trước đó.
+ Trường
hợp nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công: tiếp nhận và thông báo về việc tiếp nhận hồ
sơ hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ cho cơ quan, tổ chức, cá nhân không muộn
hơn 08 giờ làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận.
c) Xử
lý hồ sơ đề nghị cấp giấy phép lưu thông
Trong
thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có chuyên
môn về xây dựng tại tỉnh, thành phố có trách nhiệm xem xét, cấp giấy phép lưu
thông đối với vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy được sản xuất, lắp ráp,
nhập khẩu theo Mẫu số 03 kèm theo Quyết định này (sau đây gọi là giấy phép lưu
thông). Giấy phép lưu thông là bản điện tử, bản giấy; bản giấy được cấp trong
trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng dịch vụ công. Trường hợp không cấp giấy
phép lưu thông phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do.
2. Cách thức thực hiện:
Nộp trực
tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tại tỉnh, thành phố hoặc qua dịch vụ
Bưu chính công ích hoặc trực tuyến qua Cổng dịch vụ công.
3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a)
Thành phần hồ sơ:
- Đối
với vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy được sản xuất, lắp ráp trong nước:
(1) văn bản đề nghị cấp giấy phép lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống
cháy theo Mẫu 01 kèm theo Quyết định này; (2) kết quả thử nghiệm đúng với tiêu
chuẩn công bố áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật tương ứng do tổ chức đánh giá sự phù
hợp thực hiện hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo quy định
pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa và pháp luật về tiêu chuẩn, quy chuẩn
kỹ thuật; (3) chứng nhận xuất xưởng; (4) tài liệu kỹ thuật vật liệu, cấu kiện
ngăn cháy, chống cháy (nếu có).
- Đối
với vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy nhập khẩu: (1) văn bản đề nghị cấp
giấy phép lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy theo Mẫu 01 kèm
theo Quyết định này; (2) chứng nhận chất lượng, kết quả thử nghiệm đúng với
tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định tại khoản 2 Điều 44 Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ
do tổ chức thử nghiệm nước ngoài đã chứng nhận phù hợp với tiêu chuẩn ISO/IEC
17025 thực hiện có chứng chỉ công nhận tổ chức thực nghiệm; (3) chứng nhận xuất
xứ; tài liệu kỹ thuật vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy (nếu có).
Trường
hợp không có kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm nước ngoài thì được sử dụng
kết quả thử nghiệm do tổ chức đánh giá sự phù hợp của Việt Nam thực hiện theo
quy định của pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa và pháp luật về tiêu
chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.
- Đối
với vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy thuộc diện phải kiểm tra về chất
lượng hàng hóa khi nhập khẩu, cơ quan, tổ chức, cá nhân nhập khẩu vật liệu, cấu
kiện ngăn cháy, chống cháy thực hiện việc kiểm tra hàng hóa nhập khẩu bằng việc
kê khai thông tin theo Mẫu số 02 kèm theo Quyết định này. Cơ quan, tổ chức, cá
nhân nhập khẩu vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy sau khi thực hiện kê
khai hải quan, được phép thông quan hàng hóa và thực hiện thủ tục cấp phép trước
khi lưu thông trên thị trường đối với vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy
nhập khẩu.
b) Số
lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép lưu thông là hồ sơ điện tử
hoặc hồ sơ giấy. Trường hợp hồ sơ giấy thì giấy tờ, tài liệu là bản chính hoặc
bản chụp kèm theo bản chính để bộ phận tiếp nhận hồ sơ đối chiếu.
Thông
tin về thành phần hồ sơ quy định tại điểm a điều này khi đã được kết nối, chia
sẻ, cập nhật trên cơ sở dữ liệu quốc gia hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì cơ
quan chuyên môn về xây dựng tại tỉnh, thành phố có thẩm quyền giải quyết phải
khai thác trực tuyến để giải quyết mà không được yêu cầu người đề nghị cung cấp
hồ sơ giấy.
4. Thời hạn giải quyết: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ
quan có thẩm quyền giải quyết: Cơ quan chuyên môn về xây dựng tại tỉnh, thành
phố.
- Cơ
quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có.
- Cơ quan
trực tiếp giải quyết thủ tục hành chính: Cơ quan chuyên môn về xây dựng tại tỉnh,
thành phố.
- Cơ
quan phối hợp: Không có.
7. Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy phép lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn
cháy, chống cháy theo Mẫu số 03 kèm theo Quyết định này
8. Phí, lệ phí: Không có
9. Tên mẫu đơn, tờ khai, kết quả thủ tục hành chính:
- Mẫu
đơn đề nghị cấp giấy phép lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy
theo Mẫu số 01 của Quyết định này.
- Đối
với vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy nhập khẩu theo Mẫu số 01 của Quyết
định này.
-
Thông tin của vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy theo Mẫu số 02 của Quyết
định này.
- Giấy
phép lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy theo Mẫu số 03 của Quyết
định này.
10. Yêu cầu và điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Hồ sơ
hợp lệ theo quy định tại khoản 3 Phần II của Phụ lục kèm theo Quyết định này.
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị
định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;
-
Thông tư số 63/2025/TT-BXD ngày 30/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn chi tiết một số điều của Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
- Nghị
quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm
2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao,
tư pháp, ngân hàng.
Mẫu số 01
|
….(1)….
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …./……
|
………., ngày … tháng …. năm ……
|
ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP LƯU
THÔNG VẬT LIỆU, CẤU KIỆN NGĂN CHÁY, CHỐNG CHÁY
Kính gửi: ……….. (2)…………
Tên cơ
quan/tổ chức/cá nhân đề nghị: ....................................
.........................
Địa chỉ:
..............................................................................................................
Điện
thoại: .....................................................Email:
........................................
Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ hộ kinh doanh số:......................., cấp
ngày:…./..../…….., cơ quan cấp:
......................................................................
Họ tên
người đại diện theo pháp luật: .......................…..
.................................
Chức vụ:
.............................................................................................................
Số
CC/CCCD/Hộ chiếu:………………………, cấp ngày:....../……/…….
Đề nghị
……………….. (2)…………………………………… cấp Giấy phép lưu thông đối với ……(3)…………… tại bảng
thống kê kèm theo.
Chúng
tôi cam kết mẫu phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ và vật liệu,
cấu kiện ngăn cháy, chống cháy đã được thử nghiệm chất lượng đúng với:......................................(4)……………….....
do: ……(5)……...........cấp ngày:......./.../………… tại kết quả thử nghiệm số:
.............................................. ./.
|
|
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN/TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu nếu có)
|
BẢNG THỐNG KÊ VẬT LIỆU, CẤU KIỆN NGĂN CHÁY, CHỐNG CHÁY
(Kèm theo Văn bản đề nghị ngày ….
tháng.....năm……của ……(1)……..)
|
TT
|
Tên, ký, mã hiệu phương tiện/vật liệu, cấu
kiện ngăn cháy chống cháy
|
Thông số kỹ thuật
|
Nơi sản xuất
|
Năm sản xuất
|
Tên tiêu chuẩn công bố áp dụng, quy chuẩn kỹ
thuật tương ứng
|
Ghi chú
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
Ghi
chú:
(1)
Tên cơ quan, tổ chức sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu phương tiện phòng cháy, chữa
cháy, cứu nạn, cứu hộ/vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy.
(2)
Tên cơ quan cấp giấy phép lưu thông.
(3) Ghi
“mẫu phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ” hoặc “mẫu vật liệu, cấu
kiện ngăn cháy, chống cháy”.
(4)
Tên tiêu chuẩn công bố áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật tương ứng.
(5)
Tên tổ chức thử nghiệm phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ và vật
liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy.
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
THÔNG TIN CỦA VẬT LIỆU, CẤU KIỆN NGĂN CHÁY, CHỐNG CHÁY NHẬP KHẨU
Kính gửi………… (1) …………
Tên cơ
quan/tổ chức/cá nhân nhập khẩu:
.........................................................
Địa chỉ:............................................................................................................
Điện
thoại: ……………Fax: ……………….Email: ......................................
Thông
tin về phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ/vật liệu cấu kiện ngăn
cháy, chống cháy:
|
STT
|
Tên, ký, mã hiệu phương tiện/vật liệu, cấu
kiện ngăn cháy chống cháy
|
Thông số kỹ thuật
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
Nơi sản xuất
|
Năm sản xuất
|
Ghi chú
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phương
tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ/vật liệu cấu kiện ngăn cháy, chống
cháy được nhập khẩu theo Hợp đồng nhập khẩu số:
.................................... ngày:
…../...../………được
thể hiện tại Tờ khai hàng hóa nhập khẩu số:
…………………………..
ngày: .…./…./……………………..
- Giấy
chứng nhận xuất xứ C/O, số:
................................................................
- Kết quả
thử nghiệm chất lượng phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ/vật liệu
cấu kiện ngăn cháy, chống cháy nhập khẩu số: .................... do tổ chức thử
nghiệm: ………….....................................cấp ngày: …./...../……..
- Giấy
chứng nhận chất lượng (nếu có), số: ...................................... do tổ
chức chứng nhận: …………...............................................cấp ngày:
…./.../……..
Chúng
tôi xin cam kết và chịu trách nhiệm về chất lượng lô phương tiện phòng cháy, chữa
cháy, cứu nạn, cứu hộ/vật liệu cấu kiện ngăn cháy, chống cháy nhập khẩu nhập khẩu
đúng với: ………….................(2) …………..........
|
|
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN/TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu nếu có)
|
Ghi
chú:
(1) Tên đơn vị Hải quan.
(2)
Tên tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn khu vực, tiêu chuẩn nước ngoài hoặc tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật của Việt
Nam.
-------
Mẫu số 03
|
......(1)......
......(2)......
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: .......... /PCCC
|
…..ngày…..tháng….năm….
|
GIẤY PHÉP LƯU THÔNG VẬT LIỆU, CẤU KIỆN NGĂN CHÁY, CHỐNG CHÁY
Căn
cứ Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ
ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn
cứ Nghị định số ……/2025/NĐ-CP ngày …… tháng …… năm 2025 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành của Luật
Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;
Xét đề
nghị của ................... (3) .................... về việc cấp Giấy phép lưu
thông đối với phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ và vật liệu, cấu
kiện ngăn cháy, chống cháy tại văn bản số:........., ngày..... tháng.....năm
........;
Căn cứ
kết quả thử nghiệm phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ và vật liệu,
cấu kiện ngăn cháy, chống cháy số:…..ngày....tháng.....năm……. của
.........................................................
(4) ………………………………………
...............................
(2) ......................... CẤP PHÉP:
Mẫu:
...............…............. (5) .................. ghi tại trang
…......…….....……..
của
..............................................
(3).......................................................................
…………………………………………………………………………………….
Phương
tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ, vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống
cháy được sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu theo mẫu đã được cấp giấy phép thì được
phép lưu thông trên thị trường.
|
Nơi nhận:
- ..................;
- Lưu:.........
|
.......... (6) ..........
|
BẢNG THỐNG KÊ VẬT LIỆU, CẤU KIỆN NGĂN CHÁY, CHỐNG CHÁY ĐƯỢC PHÉP LƯU THÔNG
(Kèm theo Giấy phép lưu thông số
…… ngày …. tháng.....năm …… của ………(2)……)
|
TT
|
Tên, ký, mã hiệu phương tiện/vật liệu, cấu
kiện ngăn cháy chống cháy
|
Thông số kỹ thuật
|
Nơi sản xuất
|
Năm sản xuất
|
Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng đã
được công bố
|
Ghi chú
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi
chú: Giấy phép lưu thông phương tiện
phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ và vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống
cháy in trên giấy khổ A4; khung viền kép, hai nét đều nhau, màu đỏ; nền giấy
màu xanh nhạt.
(1)
Tên cơ quan chủ quản cấp trên.
(2)
Tên đơn vị cấp giấy phép lưu thông.
(3)
Tên cơ quan, tổ chức, cá nhân sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu phương tiện phòng
cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ và vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy.
(4)
Tên tổ chức thử nghiệm phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ và vật
liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy.
(5)
Ghi loại mẫu: “phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ” hoặc “vật liệu,
cấu kiện ngăn cháy, chống cháy”.
(6)
Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu.