DANH
SÁCH CÔNG BỐ BỔ SUNG DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC
TUYẾN TOÀN TRÌNH, DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN
(Kèm theo Quyết định số: 543/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh Kon Tum)
|
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH
|
|
STT
|
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
MÃ SỐ TTHC
|
MỨC ĐỘ DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
|
CẤP THỰC HIỆN
|
GHI CHÚ
|
|
TOÀN TRÌNH
|
MỘT PHẦN
|
|
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT
NAM
|
|
1
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt
|
2.002725.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
2
|
Thủ tục điều chỉnh mục tiêu
hoạt động của dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt
|
2.002726.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
3
|
Thủ tục cấp đổi Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt
|
2.002727.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
LĨNH VỰC KHU CÔNG NGHIỆP,
KHU KINH TẾ
|
|
4
|
Thủ tục cấp/cấp lại Giấy
chứng nhận khu công nghiệp sinh thái
|
2.002728.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
5
|
Thủ tục chấm dứt hiệu lực và
thu hồi Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái
|
2.002731.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
6
|
Thủ tục cấp/cấp lại Giấy
chứng nhận doanh nghiệp sinh thái
|
2.002729.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
7
|
Thủ tục chấm dứt hiệu lực và
thu hồi Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái
|
2.002732.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
|
|
STT
|
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
MÃ SỐ TTHC
|
MỨC ĐỘ DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
|
CẤP THỰC HIỆN
|
GHI CHÚ
|
|
TOÀN TRÌNH
|
MỘT PHẦN
|
|
LĨNH VỰC BẢO VỆ QUYỀN LỢI
NGƯỜI TIÊU DÙNG
|
|
1
|
Đăng ký hợp đồng theo mẫu,
điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của địa phương
|
2.000191.000.00. 00.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Thực hiện từ 01/11/2023
(Quyết định số 539/QĐ- UBND); Điều chỉnh tên DVCTT theo Quyết định số
463/QĐ-UBND ngày 9/8/2024. Mức độ DVCTT đã được Cổng DVCQG xác nhận và tích
hợp.
|
|
LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG
NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ
|
|
2
|
Thu hồi giấy phép, giấy chứng
nhận về quản lý sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc
thẩm quyền của Sở Công Thương
|
1.003401.000.00. 00.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Thực hiện từ 01/11/2023
(Quyết định số 539/QĐ- UBND); Điều chỉnh tên DVCTT theo Quyết định số
24/QĐ-UBND ngày 10/01/2025. Mức độ DVCTT đã được Cổng DVCQG xác nhận và tích
hợp.
|
|
LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC
|
|
3
|
Phê duyệt danh mục đầu tư
lưới điện trung áp, hạ áp
|
1.013394.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
4
|
Điều chỉnh danh mục đầu tư
lưới điện trung áp, hạ áp
|
1.013395.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
5
|
Thông báo phát triển nguồn
điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện
quốc gia
|
2.002676.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Thực hiện từ 19/02/2025
(Quyết định số 102/QĐ- UBND); Điều chỉnh tên DVCTT theo Quyết định số
207/QĐ-UBND ngày 11/3/2025. Mức độ DVCTT đã được Cổng DVCQG xác nhận và tích
hợp.
|
|
6
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký
phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối
với hệ thống điện quốc gia
|
1.013004.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Thực hiện từ 19/02/2025
(Quyết định số 102/QĐ- UBND); Sửa tên và nâng mức độ DVCTT từ tháng 6 năm
2025. Mức độ DVCTT đã được Cổng DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
7
|
Điều chỉnh, bổ sung giấy
chứng nhận đăng ký phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự
tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia
|
1.013005.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Thực hiện từ 19/02/2025
(Quyết định số 102/QĐ- UBND); Sửa tên và nâng mức độ DVCTT từ tháng 6 năm
2025.Mức độ DVCTT đã được Cổng DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
LĨNH VỰC ĐIỆN
|
|
8
|
Cấp giấy phép hoạt động phát
điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
1.013401.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
9
|
Cấp giấy phép hoạt động phân
phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
1.013411.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
10
|
Cấp giấy phép hoạt động bán
buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
1.013412.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
11
|
Cấp giấy phép hoạt động bán
lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
1.013416.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
12
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp
giấy phép bị mất, bị hỏng)
|
1.013417.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
13
|
Cấp gia hạn giấy phép hoạt
động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của địa phương
|
1.013418.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
14
|
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy
phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
1.013419.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
15
|
Thu hồi giấy phép hoạt động
điện lực thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
1.013421.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
16
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp
giấy phép bị mất, bị hỏng
|
1.013420.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
LĨNH VỰC AN TOÀN ĐẬP, HỒ
CHỨA THỦY ĐIỆN
|
|
17
|
Điều chỉnh phương án ứng phó
với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
1013398.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
18
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
1.013399.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
19
|
Điều chỉnh phương án bảo vệ
đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
1.013400.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
20
|
Thẩm định, phê duyệt quy
trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân
dân cấp huyện
|
2.002742.H34
|
Toàn trình
|
|
Theo phân cấp TTHC
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
21
|
Điều chỉnh quy trình vận hành
hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của của Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
2.002743.H34
|
Toàn trình
|
|
Theo phân cấp TTHC
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
22
|
Điều chỉnh phương án ứng phó
với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy
ban nhân dân cấp huyện
|
2.002744.H34
|
Toàn trình
|
|
Theo phân cấp TTHC
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
23
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân
dân cấp huyện
|
2.002745.H34
|
Toàn trình
|
|
Theo phân cấp TTHC
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
24
|
Điều chỉnh phương án bảo vệ
đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của của Ủy ban nhân dân cấp
huyện
|
2.002746.H34
|
Toàn trình
|
|
Theo phân cấp TTHC
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
25
|
Phê duyệt kế hoạch quản lý
rủi ro trong khai thác khoáng sản bằng phương pháp hầm lò thuộc thẩm quyền
giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
1.013652.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
LĨNH VỰC TÀI SẢN KẾT CẤU
HẠ TẦNG CHỢ
|
|
26
|
Giao tài sản kết cấu hạ tầng
chợ do cấp tỉnh quản lý
|
1.012567.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
27
|
Giao tài sản kết cấu hạ tầng
chợ do cấp huyện quản lý
|
1.012568.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
28
|
Thu hồi tài sản kết cấu hạ
tầng chợ
|
1.012569.H34
|
|
Một phần
|
Chung các cấp
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
|
|
STT
|
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
MÃ SỐ TTHC
|
MỨC ĐỘ DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
|
CẤP THỰC HIỆN
|
GHI CHÚ
|
|
TOÀN TRÌNH
|
MỘT PHẦN
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ
NGHIỆP
|
|
1
|
Thành lập hội đồng trường cao
đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
1.010587.000.00. 00.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Thực hiện từ 01/11/2023
(Quyết định số 539/QĐ- UBND); Điều chỉnh cơ quan thực hiện theo Quyết định số
242/QĐ-UBND ngày 28/3/2025. Mức độ DVCTT đã được Cổng DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
2
|
Thay thế chủ tịch, thư ký,
thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
1.010588.000.00. 00.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Thực hiện từ 01/11/2023
(Quyết định số 539/QĐ- UBND); Điều chỉnh cơ quan thực hiện theo Quyết định số
242/QĐ-UBND ngày 28/3/2025. Mức độ DVCTT đã được Cổng DVCQG xác nhận và tích
hợp.
|
|
3
|
Miễn nhiệm, cách chức chủ
tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
1.010589.000.00. 00.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Thực hiện từ 01/11/2023
(Quyết định số 539/QĐ- UBND); Điều chỉnh cơ quan thực hiện theo Quyết định số
242/QĐ-UBND ngày 28/3/2025. Mức độ DVCTT đã được Cổng DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
4
|
Thành lập trung tâm giáo dục
nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên
địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
1.000243.000.00. 00.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Thực hiện từ 01/11/2023
(Quyết định số 539/QĐ- UBND); Điều chỉnh cơ quan thực hiện theo Quyết định số
242/QĐ-UBND ngày 28/3/2025
|
|
5
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục
nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh
nghiệp
|
2.000189.000.00. 00.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Thực hiện từ 01/11/2023
(Quyết định số 539/QĐ- UBND); Điều chỉnh mức độ DVCTT và cơ quan thực hiện
theo Quyết định số 242/QĐ-UBND ngày 28/3/2025
|
|
6
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm
giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
và doanh nghiệp
|
1.000389.000.00. 00.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Thực hiện từ 01/11/2023
(Quyết định số 539/QĐ- UBND); Điều chỉnh mức độ DVCTT và cơ quan thực hiện
theo Quyết định số 242/QĐ-UBND ngày 28/3/2025. Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
7
|
Chia, tách, sáp nhập trung
tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp
tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
2.000099.000.00. 00.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Thực hiện từ 01/11/2023
(Quyết định số 539/QĐ- UBND); Điều chỉnh cơ quan thực hiện theo Quyết định số
242/QĐ-UBND ngày 28/3/2025. Mức độ DVCTT đã được Cổng DVCQG xác nhận và tích
hợp.
|
|
8
|
Đổi tên trung tâm giáo dục
nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên
địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
1.000031.000.00. 00.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Thực hiện từ 01/11/2023
(Quyết định số 539/QĐ- UBND); Điều chỉnh cơ quan thực hiện theo Quyết định số
242/QĐ-UBND ngày 28/3/2025. Mức độ DVCTT đã được Cổng DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
9
|
Giải thể trung tâm giáo dục nghề
nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
1.000234.000.00. 00.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Thực hiện từ 01/11/2023
(Quyết định số 539/QĐ- UBND); Điều chỉnh cơ quan thực hiện theo Quyết định số
242/QĐ-UBND ngày 28/3/2025. Mức độ DVCTT đã được Cổng DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
10
|
Thành lập phân hiệu của
trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn
|
1.010927.000.00. 00.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Thực hiện từ 01/11/2023
(Quyết định số 539/QĐ- UBND); Điều chỉnh cơ quan thực hiện theo Quyết định số
242/QĐ-UBND ngày 28/3/2025. Mức độ DVCTT đã được Cổng DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
11
|
Chấm dứt hoạt động phân hiệu
của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương và phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương
|
1.000266.000.00. 00.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Thực hiện từ 01/11/2023
(Quyết định số 539/QĐ- UBND); Điều chỉnh cơ quan thực hiện theo Quyết định số
242/QĐ-UBND ngày 28/3/2025
|
|
12
|
Cho phép thành lập trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
1.000509.000.00. 00.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Thực hiện từ 01/11/2023
(Quyết định số 539/QĐ- UBND); Điều chỉnh cơ quan thực hiện theo Quyết định số
242/QĐ-UBND ngày 28/3/2025. Mức độ DVCTT đã được Cổng DVCQG xác nhận và tích
hợp.
|
|
13
|
Công nhận trường trung cấp,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục; trường trung cấp, trung tâm giáo dục
nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển sang hoạt động không vì lợi nhuận
|
1.000482.000.00. 00.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Thực hiện từ 01/11/2023
(Quyết định số 539/QĐ- UBND); Điều chỉnh cơ quan thực hiện theo Quyết định số
242/QĐ-UBND ngày 28/3/2025. Mức độ DVCTT đã được Cổng DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
14
|
Thành lập hội đồng trường
trung cấp công lập
|
1.010590.000.00. 00.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Thực hiện từ 01/11/2023
(Quyết định số 539/QĐ- UBND); Điều chỉnh cơ quan thực hiện theo Quyết định số
242/QĐ-UBND ngày 28/3/2025. Mức độ DVCTT đã được Cổng DVCQG xác nhận và tích
hợp.
|
|
15
|
Thay thế chủ tịch, thư ký,
thành viên hội đồng trường trung cấp công lập
|
1.010591.000.00. 00.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Thực hiện từ 01/11/2023
(Quyết định số 539/QĐ- UBND); Điều chỉnh cơ quan thực hiện theo Quyết định số
242/QĐ-UBND ngày 28/3/2025. Mức độ DVCTT đã được Cổng DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
16
|
Miễn nhiệm, cách chức chủ
tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập
|
1.010592.000.00. 00.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Thực hiện từ 01/11/2023
(Quyết định số 539/QĐ- UBND); Điều chỉnh cơ quan thực hiện theo Quyết định số
242/QĐ-UBND ngày 28/3/2025. Mức độ DVCTT đã được Cổng DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
17
|
Công nhận hội đồng quản trị
trường trung cấp tư thục
|
1.010593.000.00. 00.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Thực hiện từ 01/11/2023
(Quyết định số 539/QĐ- UBND); Điều chỉnh cơ quan thực hiện theo Quyết định số
242/QĐ-UBND ngày 28/3/2025. Mức độ DVCTT đã được Cổng DVCQG xác nhận và tích
hợp.
|
|
18
|
Thay thế chủ tịch, thư ký,
thành viên hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục; chấm dứt hoạt động hội
đồng quản trị
|
1.010594.000.00. 00.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Thực hiện từ 01/11/2023
(Quyết định số 539/QĐ- UBND); Điều chỉnh cơ quan thực hiện theo Quyết định số
242/QĐ-UBND ngày 28/3/2025. Mức độ DVCTT đã được Cổng DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
19
|
Công nhận hiệu trưởng trường
trung cấp tư thục
|
1.010595.000.00. 00.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Thực hiện từ 01/11/2023
(Quyết định số 539/QĐ- UBND); Điều chỉnh cơ quan thực hiện theo Quyết định số
242/QĐ-UBND ngày 28/3/2025. Mức độ DVCTT đã được Cổng DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
20
|
Thôi công nhận hiệu trưởng
trường trung cấp tư thục
|
1.010596.000.00. 00.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Thực hiện từ 01/11/2023
(Quyết định số 539/QĐ- UBND); Điều chỉnh cơ quan thực hiện theo Quyết định số
242/QĐ-UBND ngày 28/3/2025. Mức độ DVCTT đã được Cổng DVCQG xác nhận và tích
hợp.
|
|
21
|
Công nhận giám đốc trung tâm
giáo dục nghề nghiệp tư thục
|
2.000632.000.00. 00.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Thực hiện từ 01/11/2023
(Quyết định số 539/QĐ- UBND); Điều chỉnh cơ quan thực hiện theo Quyết định số
242/QĐ-UBND ngày 28/3/2025. Mức độ DVCTT đã được Cổng DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
22
|
Cấp chính sách nội trú cho
học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung
cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương
|
2.001959.000.00. 00.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
23
|
Cho phép thành lập trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động
không vì lợi nhuận
|
1.000160.000.00. 00.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Thực hiện từ 01/11/2023
(Quyết định số 539/QĐ- UBND); Điều chỉnh cơ quan thực hiện theo Quyết định số
242/QĐ-UBND ngày 28/3/2025. Mức độ DVCTT đã được Cổng DVCQG xác nhận và tích
hợp.
|
|
24
|
Chia, tách, sáp nhập trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
1.000138.000.00. 00.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Thực hiện từ 01/11/2023
(Quyết định số 539/QĐ- UBND); Điều chỉnh cơ quan thực hiện theo Quyết định số
242/QĐ-UBND ngày 28/3/2025. Mức độ DVCTT đã được Cổng DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
25
|
Đổi tên trường trung cấp,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
1.000530.000.00. 00.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Thực hiện từ 01/11/2023
(Quyết định số 539/QĐ- UBND); Điều chỉnh cơ quan thực hiện theo Quyết định số
242/QĐ-UBND ngày 28/3/2025. Mức độ DVCTT đã được Cổng DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
26
|
Cho phép thành lập phân hiệu
của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài
|
1.000154.000.00. 00.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Thực hiện từ 01/11/2023
(Quyết định số 539/QĐ- UBND); Điều chỉnh cơ quan thực hiện theo Quyết định số
242/QĐ-UBND ngày 28/3/2025. Mức độ DVCTT đã được Cổng DVCQG xác nhận và tích
hợp.
|
|
27
|
Giải thể trường trung cấp,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động
phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài
|
1.000553.000.00. 00.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Thực hiện từ 01/11/2023
(Quyết định số 539/QĐ- UBND); Điều chỉnh cơ quan thực hiện theo Quyết định số
242/QĐ-UBND ngày 28/3/2025. Mức độ DVCTT đã được Cổng DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
28
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung tâm
giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
và doanh nghiệp
|
1.000167.000.00. 00.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Thực hiện từ 01/11/2023
(Quyết định số 539/QĐ- UBND); Điều chỉnh cơ quan thực hiện theo Quyết định số
242/QĐ-UBND ngày 28/3/2025. Mức độ DVCTT đã được Cổng DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
29
|
Chấm dứt hoạt động liên kết
đào tạo với nước ngoài của trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung
tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp
|
1.010928.000.00. 00.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Thực hiện từ 01/11/2023
(Quyết định số 539/QĐ- UBND); Điều chỉnh cơ quan thực hiện theo Quyết định số
242/QĐ-UBND ngày 28/3/2025. Mức độ DVCTT đã được Cổng DVCQG xác nhận và tích
hợp.
|
|
30
|
Cấp chính sách nội trú cho
học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung
cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu
tư nước ngoài
|
2.001960.000.00. 00.H34
|
|
Một phần
|
Theo phân cấp TTHC
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
31
|
Cấp chính sách nội trú cho
học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung
cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc huyện, quận, thị
xã, thành phố trực thuộc tỉnh
|
2.002284.000.00. 00.H34
|
|
Một phần
|
Theo phân cấp TTHC
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN
|
|
32
|
Đăng ký hỗ trợ tiền đóng học
phí và chi phí sinh hoạt đối với sinh viên học các ngành đào tạo giáo viên
tại các đại học, học viện, trường đại học, trường cao đẳng được phép đào tạo
giáo viên
|
1.009002.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
LĨNH VỰC CÁC CƠ SỞ GIÁO
DỤC KHÁC
|
|
33
|
Cho phép trường năng khiếu
nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục
|
3.000297.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
34
|
Cho phép trường năng khiếu
nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục trở lại
|
3.000298.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
35
|
Sáp nhập, chia, tách trường
năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao
|
3.000299.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
36
|
Giải thể trường năng khiếu
nghệ thuật, thể dục, thể thao (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập
trường)
|
3.000300.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
37
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trường dành cho người khuyết tật
|
3.000301.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
38
|
Cho phép trường dành cho
người khuyết tật hoạt động giáo dục
|
3.000302.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
39
|
Cho phép trường dành cho
người khuyết tật hoạt động giáo dục trở lại
|
3.000303.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
40
|
Sáp nhập, chia, tách trường
dành cho người khuyết tật
|
3.000304.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
41
|
Giải thể trường dành cho
người khuyết tật (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
|
3.000305.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
42
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường trung học phổ thông và trung
tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường
xuyên thực hiện chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông
|
3.000306.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
43
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trường trung học phổ thông chuyên
|
1.012958.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
44
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao
|
1.012959.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
45
|
Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn
giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
|
1.012960.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
46
|
Thành lập lớp dành cho người khuyết
tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung
tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường
xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường
xuyên cấp trung học cơ sở
|
3.000309.H34
|
|
Một phần
|
Theo phân cấp TTHC
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
47
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trung tâm học tập cộng đồng
|
1.012969.H34
|
|
Một phần
|
Theo phân cấp TTHC
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
48
|
Cho phép trung tâm học tập
cộng đồng hoạt động trở lại
|
1.012970.H34
|
|
Một phần
|
Theo phân cấp TTHC
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
49
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập
|
1.012971.H34
|
|
Một phần
|
Cấp xã
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
50
|
Cho phép cơ sở giáo dục mầm
non độc lập hoạt động trở lại
|
1.012972.H34
|
|
Một phần
|
Cấp xã
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
51
|
Sáp nhập, chia, tách cơ sở
giáo dục mầm non độc lập
|
1.012973.H34
|
|
Một phần
|
Cấp xã
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
52
|
Giải thể cơ sở giáo dục mầm
non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
|
1.012974.H34
|
|
Một phần
|
Cấp xã
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
53
|
Cho phép cơ sở giáo dục khác
thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học
|
1.012975.H34
|
|
Một phần
|
Cấp xã
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC MẦM NON
|
|
54
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ
|
1.012961.H34
|
|
Một phần
|
Theo phân cấp TTHC
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
55
|
Giải thể trường mẫu giáo,
trường mầm non, nhà trẻ (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
|
1.012962.H34
|
|
Một phần
|
Theo phân cấp TTHC
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
56
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trường tiểu học
|
1.012963.H34
|
|
Một phần
|
Theo phân cấp TTHC
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
57
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao
nhất là trung học cơ sở
|
1.012964.H34
|
|
Một phần
|
Theo phân cấp TTHC
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
58
|
Cho phép trường trung học cơ
sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở
hoạt động giáo dục
|
1.012965.H34
|
|
Một phần
|
Theo phân cấp TTHC
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
59
|
Cho phép trường trung học cơ
sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở
hoạt động giáo dục trở lại
|
1.012966.H34
|
|
Một phần
|
Theo phân cấp TTHC
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
60
|
Sáp nhập, chia, tách trường
trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là
trung học cơ sở
|
1.012967.H34
|
|
Một phần
|
Theo phân cấp TTHC
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
61
|
Giải thể trường trung học cơ
sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo
đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
|
1.012968.H34
|
|
Một phần
|
Theo phân cấp TTHC
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG
XUYÊN
|
|
62
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên
|
3.000315.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
63
|
Cho phép trung tâm khác thực
hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên hoạt động trở lại
|
3.000316.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
64
|
Sáp nhập, chia, tách trung
tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên
|
3.000317.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
65
|
Giải thể trung tâm khác thực
hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành
lập trung tâm)
|
1.012988.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
66
|
Sáp nhập, chia, tách trung
tâm học tập cộng đồng
|
3.000307.H34
|
|
Một phần
|
Theo phân cấp TTHC
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
67
|
Giải thể trung tâm học tập
cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm)
|
3.000308.H34
|
|
Một phần
|
Theo phân cấp TTHC
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC
|
|
68
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học
cao nhất là trung học phổ thông
|
1.012944.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
69
|
Cho phép trường trung học phổ
thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ
thông hoạt động giáo dục
|
1.012953.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
70
|
Cho phép trường trung học phổ
thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ
thông hoạt động giáo dục trở lại
|
1.012954.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
71
|
Sáp nhập, chia, tách trường
trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là
trung học phổ thông
|
1.012955.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
72
|
Giải thể trường trung học phổ
thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ
thông
|
1.012956.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
IV. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
|
STT
|
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
MÃ SỐ TTHC
|
MỨC ĐỘ DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
|
CẤP THỰC HIỆN
|
GHI CHÚ
|
|
TOÀN TRÌNH
|
MỘT PHẦN
|
|
LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI
|
|
1
|
Công bố Danh mục khu đất dự
kiến thực hiện dự án thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương mại thông qua thỏa
thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất
|
2.002750.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ
KHOÁNG SẢN
|
|
2
|
Cấp Giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
|
1.013321.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
3
|
Gia hạn Giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
|
1.013322.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
4
|
Điều chỉnh Giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm IV
|
1.013323.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
5
|
Trả lại Giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
|
1.013324.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
6
|
Xác nhận kết quả khảo sát,
đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV
|
1.013325.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
7
|
Chấp thuận khảo sát, đánh giá
thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai
thác khoáng sản
|
1.013326.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
LĨNH VỰC THÚ Y
|
|
8
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch
động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
|
1.002338.000.00. 00.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
9
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch
động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
|
2.000873.000.00. 00.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
|
|
10
|
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ
chức giám định quyền đối với giống cây trồng
|
1.012004.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
11
|
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức
giám định quyền đối với giống cây trồng
|
1.012003.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
12
|
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ
chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
|
1.012000.H35
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
13
|
Thu hồi Thẻ giám định viên
quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
|
1.011999.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
14
|
Cấp Thẻ giám định viên quyền
đối với giống cây trồng
|
1.012001.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
15
|
Cấp lại Thẻ giám định viên
quyền đối với giống cây trồng
|
1.012002.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM
|
|
16
|
Phân loại doanh nghiệp trồng,
khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ
|
3.000160.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
17
|
Xác nhận nguồn gốc gỗ trước
khi xuất khẩu
|
3.000159.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA
DẠNG SINH HỌC
|
|
18
|
Xác nhận Hợp đồng tiếp cận
nguồn gen và chia sẻ lợi ích
|
1.004082.000.00. 00.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Xã
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
V. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN CỦA SỞ TƯ PHÁP
|
|
STT
|
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
MÃ SỐ TTHC
|
MỨC ĐỘ DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
|
CẤP THỰC HIỆN
|
GHI CHÚ
|
|
TOÀN TRÌNH
|
MỘT PHẦN
|
|
LĨNH VỰC ĐẤU GIÁ TÀI SẢN
|
|
1
|
Thay đổi nội dung đăng ký
hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
1.013634.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
2
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt
động của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
1.013635.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
3
|
Phê duyệt Trang thông tin đấu
giá trực tuyến
|
2.001225.000.00. 00.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
LĨNH VỰC HỘ TỊCH
|
|
4
|
Đăng ký giám sát việc giám hộ
|
3.000323.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Xã
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
5
|
Đăng ký chấm dứt giám sát
việc giám hộ
|
3.000322.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Xã
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
LĨNH VỰC BỒI THƯỜNG NHÀ
NƯỚC
|
|
6
|
Phục hồi danh dự
|
2.002191.000.00. 00.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
7
|
Giải quyết yêu cầu bồi thường
tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại
|
2.002192.000.00. 00.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
8
|
Giải quyết yêu cầu bồi thường
tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại
|
2.002190.000.00. 00.H34
|
|
Một phần
|
Theo phân cấp TTHC
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
9
|
Phục hồi danh dự
|
1.005462.000.00. 00.H34
|
|
Một phần
|
Theo phân cấp TTHC
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
LĨNH VỰC CHỨNG THỰC
|
|
10
|
Chứng thực bản chính giấy tờ,
văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận
|
2.000815.000.00. 00.H34
|
|
Một phần
|
Chung các cấp
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
11
|
Thủ tục chứng thực chữ ký
trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và
trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)
|
2.000884.000.00. 00.H34
|
|
Một phần
|
Chung các cấp
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
12
|
Thủ tục chứng thực việc sửa
đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch
|
2.000913.000.00. 00.H34
|
|
Một phần
|
Chung các cấp
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
13
|
Thủ tục sửa lỗi sai sót trong
hợp đồng, giao dịch
|
2.000927.000.00. 00.H34
|
|
Một phần
|
Chung các cấp
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
14
|
Thủ tục chứng thực chữ ký
người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp
|
2.000992.000.00. 00.H34
|
|
Một phần
|
Theo phân cấp TTHC
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
15
|
Thủ tục chứng thực chữ ký
người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật
|
2.001008.000.00. 00.H34
|
|
Một phần
|
Theo phân cấp TTHC
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
16
|
Thủ tục chứng thực hợp đồng,
giao dịch liên quan đến tài sản là động sản
|
2.001044.000.00. 00.H34
|
|
Một phần
|
Theo phân cấp TTHC
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
17
|
Thủ tục chứng thực văn bản
thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản
|
2.001050.000.00. 00.H34
|
|
Một phần
|
Theo phân cấp TTHC
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
18
|
Thủ tục chứng thực văn bản
khai nhận di sản mà di sản là động sản
|
2.001052.000.00. 00.H34
|
|
Một phần
|
Theo phân cấp TTHC
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
19
|
Thủ tục chứng thực hợp đồng,
giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất và nhà ở
|
2.001035.000.00. 00.H34
|
|
Một phần
|
Cấp xã
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
20
|
Thủ tục chứng thực di chúc
|
2.001019.000.00. 00.H34
|
|
Một phần
|
Cấp xã
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
21
|
Thủ tục chứng thực văn bản từ
chối nhận di sản
|
2.001016.000.00. 00.H34
|
|
Một phần
|
Cấp xã
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
22
|
Thủ tục chứng thực văn bản
thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
2.001406.000.00. 00.H34
|
|
Một phần
|
Cấp xã
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
23
|
Thủ tục chứng thực văn bản
khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
2.001009.000.00. 00.H34
|
|
Một phần
|
Cấp xã
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG
|
|
24
|
Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ
công chứng viên
|
1.001756.000.00. 00.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
25
|
Cấp lại Thẻ công chứng viên
|
1.001799.000.00. 00.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ BIỆN PHÁP
BẢO ĐẢM
|
|
26
|
Đăng ký thay đổi biện pháp
bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
1.011442.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
27
|
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm
bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
1.011443.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
28
|
Đăng ký thông báo xử lý tài
sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là
quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
1.011444.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
29
|
Chuyển tiếp đăng ký thế chấp
quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán
tài sản khác gắn liền với đất
|
1.011445.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP
|
|
30
|
Cấp lại thẻ giám định viên tư
pháp
|
1.009832.000.00. 00.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI
|
|
31
|
Giải quyết việc nuôi con nuôi
có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con riêng của
vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi
|
1.004878.000.00. 00.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
32
|
Giải quyết việc người nước
ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi
|
1.003160.000.00. 00.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
33
|
Giải quyết việc nuôi con nuôi
có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng
|
1.003976.000.00. 00.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
LĨNH VỰC QUỐC TỊCH
|
|
34
|
Cấp Giấy xác nhận là người
gốc Việt Nam
|
2.001895.000.00. 00.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
35
|
Cấp Giấy xác nhận có quốc
tịch Việt Nam ở trong nước
|
1.005136.000.00. 00.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
LĨNH VỰC TRỢ GIÚP PHÁP LÝ
|
|
36
|
Thủ tục Lựa chọn, ký hợp đồng
với tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật
|
2.000970.000.00. 00.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
37
|
Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng
với luật sư
|
2.000977.000.00. 00.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
38
|
Thủ tục cấp thẻ cộng tác viên
trợ giúp pháp lý
|
2.000587.000.00. 00.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
39
|
Thủ tục cấp lại thẻ cộng tác
viên trợ giúp pháp lý
|
2.000518.000.00. 00.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
LĨNH VỰC TƯ VẤN PHÁP LUẬT
|
|
40
|
Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật
|
1.000426.000.00. 00.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
41
|
Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp
luật
|
1.000390.000.00. 00.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
VI. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN CỦA SỞ VĂN HÓA - THỂ THAO VÀ DU LỊCH
|
|
STT
|
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
MÃ SỐ TTHC
|
MỨC ĐỘ DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
|
CẤP THỰC HIỆN
|
GHI CHÚ
|
|
TOÀN TRÌNH
|
MỘT PHẦN
|
|
LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA
|
|
1
|
Thủ tục cấp phép nhập khẩu di
vật, cổ vật không nhằm mục đích kinh doanh cấp tỉnh
|
1.013456.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
LĨNH VỰC PHÁT THANH,
TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
|
|
2
|
Gia hạn giấy chứng nhận cung
cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
2.002738.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
3
|
Sửa đổi, bổ sung giấy xác
nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng.
|
2.002739.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
4
|
Cấp lại giấy xác nhận thông
báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
2.002740.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
5
|
Cấp lại giấy chứng nhận cung
cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng.
|
1.001988.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
6
|
Cấp lại giấy chứng nhận cung
cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng.
|
1.004508.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
7
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
1.002001.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
8
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy
chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng.
|
1.001976.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
LĨNH VỰC VĂN HOÁ CƠ SỞ
|
|
9
|
Thủ tục thông báo tổ chức lễ
hội cấp tỉnh
|
1.03654.000.00.0 0.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
LĨNH VỰC GIA ĐÌNH
|
|
10
|
Thủ tục cấp lần đầu Giấy
chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo
lực gia đình
|
1.012080.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
11
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực
gia đình
|
1.012081.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
12
|
Thủ tục cấp đổi Giấy chứng
nhận đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực
gia đình
|
1.012082.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
VII. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN CỦA SỞ XÂY DỰNG
|
|
STT
|
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
MÃ SỐ TTHC
|
MỨC ĐỘ DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
|
CẤP THỰC HIỆN
|
GHI CHÚ
|
|
TOÀN TRÌNH
|
MỘT PHẦN
|
|
LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm
định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ
xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng trong trường hợp miễn kiểm định lần
đầu
|
1.013089.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
2
|
Cấp lại Giấy chứng nhận kiểm
định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ
xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng
|
1.013092. H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
3
|
Cấp lại giấy chứng nhận cải
tạo
|
1.013097. H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
4
|
Kiểm định khí thải xe mô tô,
xe gắn máy
|
1.013101. H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
5
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
1.013105. H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
6
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
1.013110. H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG
THỦY
|
|
7
|
Cấp, cấp lại chuyển đổi giấy
chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
|
1.003135.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
8
|
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa
|
2.002615.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Thực hiện từ 15/11/2024
(Quyết định số 657/QĐ- UBND); Điều chỉnh tên DVCTT.
|
|
9
|
Điều chỉnh thông tin trên
Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa khi có
sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép
|
2.002616.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Thực hiện từ 15/11/2024
(Quyết định số 657/QĐ- UBND); Điều chỉnh tên DVCTT.
|
|
10
|
Cấp lại Giấy phép vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa do bị mất, bị hỏng
|
2.002617.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Thực hiện từ 15/11/2024
(Quyết định số 657/QĐ- UBND); Điều chỉnh tên DVCTT.
|
|
LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ
|
|
11
|
Chấp thuận đấu nối đối với
trường hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy hoạch
|
1.013277.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
12
|
Cấp phép sử dụng tạm thời
lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác
|
1.013274.H34
|
|
Một phần
|
Chung các cấp
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
13
|
Cấp Giấy phép đào tạo lái xe,
cấp Giấy phép xe tập lái
|
1.001777.000.00. 00.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
14
|
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm trên đường bộ
|
1.013259.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
15
|
Điều chỉnh thông tin trên
Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ khi có sự thay đổi liên
quan đến nội dung của Giấy phép
|
1.013260.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
16
|
Cấp lại Giấy phép vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ
|
1.013261.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
17
|
Chấp thuận vị trí đấu nối tạm
vào đường bộ đang khai thác
|
1.000314.000.00. 00.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
LĨNH VỰC NHÀ Ở VÀ CÔNG SỞ
|
|
18
|
Chấp thuận chủ trương đầu tư
đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư đối với dự án cải tạo, xây
dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công
|
1.012885.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP
|
|
19
|
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định
viên tư pháp xây dựng ở địa phương
|
2.001116.000.00. 00.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
LĨNH VỰC QUY HOẠCH XÂY
DỰNG, KIẾN TRÚC
|
|
20
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề
kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp chứng chỉ hành nghề
|
1.008990.000.00. 00.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
21
|
Thủ tục cấp lại chứng chỉ
hành nghề kiến trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất, hư hỏng hoặc thay đổi
thông tin cá nhân được ghi trong chứng chỉ hành nghề kiến trúc).
|
1.008989.000.00. 00.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
VIII. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN CỦA SỞ Y TẾ
|
|
STT
|
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
MÃ SỐ TTHC
|
MỨC ĐỘ DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
|
CẤP THỰC HIỆN
|
GHI CHÚ
|
|
TOÀN TRÌNH
|
MỘT PHẦN
|
|
LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM
|
|
1
|
Cung cấp thuốc phóng xạ
|
1.001396. H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA
BỆNH
|
|
2
|
Cấp mới giấy phép hành nghề
trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024
đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác
sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên
ngoại viện, tâm lý lâm sàng
|
1.012289.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
3
|
Cấp lại giấy phép hành nghề
đối với trường hợp được cấp trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 đối với hồ sơ nộp
từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành
nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y,
dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
|
1.012290.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
4
|
Gia hạn giấy phép hành nghề
trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024
đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác
sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên
ngoại viện, tâm lý lâm sàng
|
1.012291.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
5
|
Điều chỉnh giấy phép hành
nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm
2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh
bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu
viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
|
1.012292.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
IX. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
|
STT
|
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
MÃ SỐ TTHC
|
MỨC ĐỘ DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
|
CẤP THỰC HIỆN
|
GHI CHÚ
|
|
TOÀN TRÌNH
|
MỘT PHẦN
|
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA
HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
|
1
|
Thủ tục xác định nhiệm vụ
KH&CN cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước
|
2.002709.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
2
|
Thủ tục đăng ký tham gia
tuyển chọn nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước
|
2.002710.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
3
|
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu
nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước
|
2.002711.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
X. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
|
|
STT
|
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
MÃ SỐ TTHC
|
MỨC ĐỘ DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
|
CẤP THỰC HIỆN
|
GHI CHÚ
|
|
TOÀN TRÌNH
|
MỘT PHẦN
|
|
LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN
GIÁO
|
|
1
|
Thủ tục đề nghị công nhận tổ
chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
1.012672.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
2
|
Thủ tục đăng ký sửa đổi hiến chương
của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
1.012664.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
3
|
Thủ tục đề nghị thành lập,
chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt
động ở một tỉnh
|
1.012661.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
4
|
Thủ tục đăng ký thuyên chuyển
chức sắc, chức việc, nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc người chưa
được xóa án tích
|
1.012659.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
5
|
Thủ tục đề nghị sinh hoạt tôn
giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam
|
1.012658.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
6
|
Thủ tục đăng ký thay đổi
người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư
trú hợp pháp tại Việt Nam
|
1.012657.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
7
|
Thủ tục đề nghị thay đổi địa
điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại
Việt Nam trong địa bàn một tỉnh
|
1.012656.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
8
|
Thủ tục đề nghị thay đổi địa
điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại
Việt Nam đến địa bàn tỉnh khác
|
1.012653.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
9
|
Thủ tục đề nghị mời tổ chức,
cá nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh
|
1.012648.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
10
|
Thủ tục đề nghị mời chức sắc,
nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận
đăng ký hoạt động tôn giáo ở một tỉnh
|
1.012646.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
11
|
Thủ tục đề nghị thay đổi tên
của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một
tỉnh
|
1.012645.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
12
|
Thủ tục thông báo về việc
thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
|
1.012642.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
13
|
Thủ tục đề nghị cấp đăng ký
pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động
ở một tỉnh
|
1.012641.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
14
|
Thủ tục đề nghị tự giải thể
tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương
|
1.012639.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
15
|
Thủ tục đề nghị giải thể tổ
chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của
hiến chương của tổ chức
|
1.012637.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
16
|
Thủ tục đề nghị cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
1.012632.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
17
|
Thủ tục đăng ký người được bổ
nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản
2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
1.012629.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
18
|
Thủ tục đăng ký người được bổ
nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt
động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
1.012628.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
19
|
Thủ tục thông báo về người
được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận
đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
1.012625.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
20
|
Thủ tục đăng ký mở lớp bồi
dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo
|
1.012616.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
21
|
Thủ tục đề nghị tổ chức đại
hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh
|
1.012607.H34
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
22
|
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc
lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở
nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh
|
1.012606.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
23
|
Thủ tục đề nghị giảng đạo
ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy
mô tổ chức ở nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh
|
1.012605.H34
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
24
|
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc
lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một
huyện
|
1.012598.H34
|
|
Một phần
|
Theo phân cấp TTHC
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
25
|
Thủ tục đăng ký hoạt động tín
ngưỡng
|
1.012592.H34
|
|
Một phần
|
Cấp xã
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
26
|
Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt
động tín ngưỡng
|
1.012591.H34
|
|
Một phần
|
Cấp xã
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
27
|
Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn
giáo tập trung
|
1.012590.H34
|
|
Một phần
|
Cấp xã
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
28
|
Thủ tục đăng ký thay đổi
người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung
|
1.012585.H34
|
|
Một phần
|
Cấp xã
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
29
|
Thủ tục đề nghị thay đổi địa
điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã
|
1.012584.H34
|
|
Một phần
|
Cấp xã
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
30
|
Thủ tục đề nghị thay đổi địa
điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác
|
1.012582.H34
|
|
Một phần
|
Cấp xã
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
LĨNH VỰC DÂN TỘC
|
|
31
|
Công nhận người có uy tín
trong đồng bào dân tộc thiểu số
|
1.012222.H34
|
|
Một phần
|
Theo phân cấp TTHC
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
|
32
|
Đưa ra khỏi danh sách và thay
thế, bổ sung người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số
|
1.012223.H34
|
|
Một phần
|
Theo phân cấp TTHC
|
Mức độ DVCTT đã được Cổng
DVCQG xác nhận và tích hợp.
|
- Cấp xã: 18 DVCTT một phần.
- Chung các cấp: 07 DVCTT một
phần.