|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1725/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Sơn La
|
|
Người ký:
|
Lê Hồng Minh
|
|
Ngày ban hành:
|
07/07/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1725/QĐ-UBND
|
Sơn La, ngày 07
tháng 07 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC:
DU LỊCH; XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA
SỞ VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
2302/QĐ-BVHTTDL ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch,
lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 171/TTr-SVHTT&DL ngày
05/7/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành
chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực: Du lịch; Xuất bản, In và Phát hành thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch như sau:
1. Công bố 10 danh mục
thủ tục hành chính cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung tại số thứ tự 98, 99, 100,
111, 112, 113, 114, 115 mục C1, phần C, mục I ban hành kèm theo Quyết định số
76/QĐ-UBND ngày 10/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính chuẩn hoá thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn
hoá, Thể thao và Du lịch; tại số thứ tự 10, mục III phần A ban hành kèm theo
Quyết định số 693/QĐ-UBND ngày 27/03/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính mới trong các lĩnh vực: Phát thanh truyền hình và
thông tin điện tử; báo chí; xuất bản, in và phát hành; thông tin đối ngoại thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch; tại số
thứ tự 1, mục III phần C ban hành kèm theo Quyết định số 1530/QĐ-UBND ngày
26/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và
phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa
đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch theo quy định về phân quyền, phân
cấp, phân định thẩm quyền.
(Có
phụ lục I ban hành kèm theo)
2. Phê duyệt 10 Quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung tại số thứ tự
98, 99, 100, 111, 112, 113, 114, 115 mục C1, phần C, mục I ban hành kèm theo
Quyết định số 213/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê
duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính chuẩn hoá thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch; tại số thứ tự 01, mục
III phần A ban hành kèm theo Quyết định số 855/QĐ-UBND ngày 15/4/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới
trong các lĩnh vực: Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử; báo chí; xuất
bản, in và phát hành; thông tin đối ngoại thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch; tại số thứ tự 05, phần C, phụ lục III
ban hành kèm theo Quyết định số 1530/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong một
số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hoá, Thể thao
và Du lịch theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền.
(Có
phụ lục II ban hành kèm theo)
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã,
phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- VNPT tỉnh;
- Trung tâm PV Hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Thông tin - VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC, Tr.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Hồng Minh
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC DU LỊCH; XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ
NƯớC CỦA SỞ VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1725/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
A
|
LĨNH VỰC DU LỊCH: 08 TTHC
|
|
1
|
Thủ tục
cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
|
8 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Nộp trực tiếp; dịch vụ bưu
chính hoặc trực tuyến
|
1.500.000 đồng/ giấy phép
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP
ngày 31/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số 13/2019/TT-
BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi
bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch;
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Thông tư số 04/2024/TT-
BVHTTDL ngày 26/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
|
|
2
|
Thủ tục
cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
|
04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Nộp trực tiếp; dịch vụ bưu
chính hoặc trực tuyến
|
750.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP
ngày 31/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định
chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số 13/2019/TT-
BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi
bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch;
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người
dân;
- Thông tư số 04/2024/TT-
BVHTTDL ngày 26/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
|
|
3
|
Thủ tục
cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
|
04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Nộp trực tiếp; dịch vụ bưu
chính hoặc trực tuyến
|
1.000.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP
ngày 31/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định
chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số 13/2019/TT-
BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi
bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch;
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một
số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Thông tư số 04/2024/TT-
BVHTTDL ngày 26/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
|
|
4
|
Thủ tục
cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm
|
8 ngày kể từ ngày có kết quả kiểm tra
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Nộp trực tiếp; dịch vụ bưu
chính hoặc trực tuyến
|
100.000 đồng/thẻ
|
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày 19/6/2017.
- Luật Cư trú số 68/2020/QH14
ngày 13/11/2020
- Thông tư số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định
chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số 13/2019/TT-
BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi
bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch.
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/ 6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Thông tư số 04/2024/TT-
BVHTTDL ngày 26/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
|
|
5
|
Thủ tục
cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế
|
12 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Nộp trực tiếp; dịch vụ bưu
chính hoặc trực tuyến
|
325.000 đồng/thẻ
|
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Luật Cư trú số 68/2020/QH14
ngày 13/11/2020;
- Thông tư số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định
chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số 13/2019/TT-
BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi
bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch;
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/ 6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Thông tư số 04/2024/TT-
BVHTTDL ngày 26/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
|
|
6
|
Thủ tục
cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
|
12 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Nộp trực tiếp; dịch vụ bưu
chính hoặc trực tuyến
|
325.000 đồng/thẻ
|
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Luật Cư trú số 68/2020/QH14
ngày 13/11/2020;
- Thông tư số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định
chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số 13/2019/TT-
BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi
bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch;
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/ 6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một
số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Thông tư số 04/2024/TT-
BVHTTDL ngày 26/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
|
|
7
|
Thủ tục
cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
|
8 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Nộp trực tiếp; dịch vụ bưu
chính hoặc trực tuyến
|
325.000 đồng/thẻ
|
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Luật Cư trú số 68/2020/QH14
ngày 13/11/2020;
- Thông tư số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định
chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số 13/2019/TT-
BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi
bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch;
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Thông tư số 04/2024/TT-
BVHTTDL ngày 26/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
|
|
8
|
Thủ tục
cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch
|
8 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Nộp trực tiếp; dịch vụ bưu
chính hoặc trực tuyến
|
+ 325.000 đồng/thẻ hướng dẫn
viên du lịch quốc tế hoặc thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa;
+ 100.000 đồng/thẻ hướng dẫn
viên du lịch tại điểm
|
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Thông tư số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định
chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số 64/2025/TT- BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Thông tư số 04/2024/TT-
BVHTTDL ngày 26/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày
20/8/2024;
- Thông tư số 13/2019/TT-
BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi
bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch.
|
|
B
|
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ
PHÁT HÀNH: 02 TTHC
|
|
9
|
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản
tài liệu không kinh doanh
|
9 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Gửi hồ sơ trực tiếp, trực tuyến
hoặc qua bưu điện
|
Kể từ ngày 01/7/2025
đến hết ngày 31/12/2026:
+ Tài liệu in trên giấy:
7.500 đồng/trang quy chuẩn;
+ Tài liệu điện tử dưới dạng
đọc: 3.000 đồng/phút;
+ Tài liệu điện tử dưới dạng
nghe, nhìn: 13.500.000 đồng/phút.
|
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng
11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 214/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng lệ phí thẩm định nội dung tài liệu không kinh doanh để cấp giấy
phép xuất bản, lệ phí cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh
và lệ phí đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh;
- Thông tư số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền
thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản
và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông tư số
23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền
thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07
tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản;
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch;
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
|
|
10
|
Cấp giấy phép nhập khẩu xuất
bản phẩm không kinh doanh
|
7 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Gửi hồ sơ trực tiếp, trực tuyến
hoặc qua bưu điện
|
Kể từ ngày 01/7/2025
đến hết ngày 31/12/2026: 25.000 đồng/hồ sơ theo quy định tại
Thông tư số 64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính.
|
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng
11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người
dân;
- Thông tư số 01/2020/TT-
BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định
số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông tư số 23/2023/TT-
BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02
năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
ngày 21 tháng 11 năm 2013.
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC: DU LỊCH; XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯớC CỦA SỞ VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1725/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
I. LĨNH
VỰC DU LỊCH
1. Thủ tục
cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
- Thời gian giải quyết: 08 ngày
- Các bước xử lý:
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Hồ sơ được Scan, lưu điện tử.Số hóa thành phần hồ sơ bắt buộc số hóa
|
¼ ngày
|
|
B2
|
Phòng Quản lý du lịch thụ lý và xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công thụ lý
|
Ý kiến phân công thụ lý
|
½ ngày
|
|
Chuyên viên thụ lý, xử lý hồ sơ
|
Tham mưu, dự thảo văn bản liên quan; nếu hồ sơ đảm bảo theo yêu cầu thì
tham mưu BC thẩm định chuyển lãnh đạo phòng xem xét, thẩm định; nếu hồ sơ
chưa đảm bảo theo yêu cầu thì chuyên viên tham mưu văn bản trả lời tổ chức,
cá nhân chuyển lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở duyệt
|
3,5 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng xem xét, thẩm định, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Ý kiến thẩm định
|
01 ngày
|
|
B3
|
Xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo Sở
|
Ý kiến phê duyệt
|
02 ngày
|
|
B4
|
Phát hành văn bản bàn chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
|
Văn thư Sở
|
Văn bản ký số
|
½ ngày
|
|
B5
|
Tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Số hóa kết quả
|
¼ ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
08 ngày
|
2. Thủ tục
cấp lại Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
- Thời gian giải quyết: 04 ngày
làm việc
- Các bước xử lý:
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Hồ sơ được Scan, lưu điện tử.Số hóa thành phần hồ sơ bắt buộc số hóa
|
¼ ngày
|
|
B2
|
Phòng Quản lý du lịch thụ lý và xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công thụ lý
|
Ý kiến phân công thụ lý
|
½ ngày
|
|
Chuyên viên thụ lý, xử lý hồ sơ
|
Tham mưu, dự thảo văn bản liên quan; nếu hồ sơ đảm bảo theo yêu cầu thì
tham mưu BC thẩm định chuyển lãnh đạo phòng xem xét, thẩm định; nếu hồ sơ chưa
đảm bảo theo yêu cầu thì chuyên viên tham mưu văn bản trả lời tổ chức, cá
nhân chuyển lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở duyệt
|
01 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng xem xét, thẩm định, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Báo cáo thẩm định
|
½ ngày
|
|
B3
|
Xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo Sở
|
Quyết định cấp giấy phép
|
01 ngày
|
|
B4
|
Phát hành văn bản bàn chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
|
Văn thư Sở
|
Văn bản ký số
|
½ ngày
|
|
B5
|
Tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Số hóa kết quả
|
¼ ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
04 ngày
|
3. Thủ tục
cấp đổi Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
- Thời gian giải quyết: 04 ngày
làm việc
- Các bước xử lý:
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Hồ sơ được Scan, lưu điện tử. Số hóa thành phần hồ sơ bắt buộc số hóa
|
¼ ngày
|
|
B2
|
Phòng Quản lý du lịch thụ lý và xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công thụ lý
|
Ý kiến phân công thụ lý
|
½ ngày
|
|
Chuyên viên thụ lý, xử lý hồ sơ
|
Tham mưu, dự thảo văn bản liên quan; nếu hồ sơ đảm bảo theo yêu cầu thì
tham mưu BC thẩm định chuyển lãnh đạo phòng xem xét, thẩm định; nếu hồ sơ
chưa đảm bảo theo yêu cầu thì chuyên viên tham mưu văn bản trả lời tổ chức,
cá nhân chuyển lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở duyệt
|
01 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng xem xét, thẩm định, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Báo cáo thẩm định
|
½ ngày
|
|
B3
|
Xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo Sở
|
Quyết định cấp giấy phép
|
01 ngày
|
|
B4
|
Phát hành văn bản bàn chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
|
Văn thư Sở
|
Văn bản ký số
|
½ ngày
|
|
B5
|
Tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Số hóa kết quả
|
¼ ngày
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
|
|
04 ngày
|
4. Thủ tục
cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm
- Thời gian giải quyết: 08 ngày
- Các bước xử lý:
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận, và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Hồ sơ được Scan, lưu điện tử.Số hóa thành phần hồ sơ bắt buộc số hóa
|
¼ ngày
|
|
B2
|
Phòng Quản lý du lịch thụ lý và xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công thụ lý
|
Ý kiến phân công thụ lý
|
¼ ngày
|
|
Chuyên viên thụ lý, xử lý hồ sơ; nếu hồ sơ đảm bảo theo yêu cầu thì
tham mưu BC thẩm định chuyển lãnh đạo phòng xem xét, thẩm định; nếu hồ sơ
chưa đảm bảo theo yêu cầu thì chuyên viên tham mưu văn bản trả lời tổ chức,
cá nhân chuyển lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở duyệt
|
Tham mưu, dự thảo văn bản liên quan
|
1 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng xem xét, thẩm định, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Báo cáo thẩm định
|
½ ngày
|
|
B3
|
Xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo Sở
|
Quyết định cấp thẻ HDV
|
1 ngày
|
|
B4
|
In thẻ Hướng dẫn viên Du lịch
|
Cán bộ, chuyên viên phụ trách được phân công
|
Thẻ Hướng dẫn viên Du lịch tại điểm
|
4,5 ngày
|
|
B5
|
Phát hành văn bản chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
|
Văn thư Sở
|
Văn bản ký số; Thẻ Hướng dẫn viên Du lịch
|
¼ ngày
|
|
B6
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Thẻ HDV DL tại điểm
|
¼ ngày
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
08 ngày
|
5. Thủ tục
cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế
- Thời gian giải quyết: 12 ngày
- Các bước xử lý:
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Hồ sơ được Scan, lưu điện tử.Số hóa thành phần hồ sơ bắt buộc số hóa
|
¼ ngày
|
|
B2
|
Phòng Quản lý du lịch thụ lý và xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công thụ lý
|
Ý kiến phân công thụ lý
|
½ ngày
|
|
Chuyên viên thụ lý, xử lý hồ sơ; nếu hồ sơ đảm bảo theo yêu cầu thì tham
mưu BC thẩm định chuyển lãnh đạo phòng xem xét, thẩm định; nếu hồ sơ chưa đảm
bảo theo yêu cầu thì chuyên viên tham mưu văn bản trả lời tổ chức, cá nhân
chuyển lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở duyệt
|
Tham mưu, dự thảo văn bản liên quan
|
3,5 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng xem xét, thẩm định, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Báo cáo thẩm định
|
½ ngày
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
Quyết định cấp thẻ HDV du lịch
|
½ ngày
|
|
B4
|
In thẻ Hướng dẫn viên Du lịch
|
Cán bộ, chuyên viên phụ trách được phân công
|
Thẻ Hướng dẫn viên Du lịch
|
6 ngày
|
|
B5
|
Phát hành văn bản chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
|
Văn thư Sở
|
Văn bản ký số; Thẻ Hướng dẫn viên Du lịch
|
¼ ngày
|
|
B6
|
Tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Thẻ Hướng dẫn viên Du lịch
|
½ ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
12 ngày
|
6. Thủ tục
cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
- Thời gian thực tế giải quyết:
12 ngày
- Các bước xử lý:
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Hồ sơ được Scan, lưu điện tử.Số hóa thành phần hồ sơ bắt buộc số hóa
|
¼ ngày
|
|
B2
|
Phòng Quản lý du lịch thụ lý và xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công thụ lý
|
Ý kiến phân công thụ lý
|
½ ngày
|
|
Chuyên viên thụ lý, xử lý hồ sơ; nếu hồ sơ đảm bảo theo yêu cầu thì tham
mưu BC thẩm định chuyển lãnh đạo phòng xem xét, thẩm định; nếu hồ sơ chưa đảm
bảo theo yêu cầu thì chuyên viên tham mưu văn bản trả lời tổ chức, cá nhân
chuyển lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở duyệt
|
Tham mưu, dự thảo văn bản liên quan
|
3,5 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng xem xét, thẩm định, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Báo cáo thẩm định
|
½ ngày
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
Quyết định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch
|
½ ngày
|
|
B4
|
In thẻ Hướng dẫn viên Du lịch
|
Cán bộ, chuyên viên phụ trách được phân công
|
Thẻ Hướng dẫn viên Du lịch
|
6 ngày
|
|
B5
|
Phát hành văn bản chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
|
Văn thư Sở
|
Văn bản ký số; Thẻ Hướng dẫn viên Du lịch
|
¼ ngày
|
|
B6
|
Tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Thẻ Hướng dẫn viên Du lịch
|
½ ngày
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
12 ngày
|
7. Thủ tục
cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, hướng dẫn viên du lịch nội địa
- Thời gian giải quyết: 08 ngày
- Các bước xử lý:
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Hồ sơ được Scan, lưu điện tử. Số hóa thành phần hồ sơ bắt buộc số hóa
|
¼ ngày
|
|
B2
|
Phòng Quản lý du lịch thụ lý và xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công thụ lý
|
Ý kiến phân công thụ lý
|
¼ ngày
|
|
Chuyên viên thụ lý, xử lý hồ sơ; nếu hồ sơ đảm bảo theo yêu cầu thì
tham mưu BC thẩm định chuyển lãnh đạo phòng xem xét, thẩm định; nếu hồ sơ
chưa đảm bảo theo yêu cầu thì chuyên viên tham mưu văn bản trả lời tổ chức,
cá nhân chuyển lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở duyệt
|
Tham mưu, dự thảo văn bản liên quan
|
1 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng xem xét, thẩm định, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Báo cáo thẩm định
|
½ ngày
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
Quyết định cấp đổi thẻ HDV du lịch
|
1 ngày
|
|
B4
|
In thẻ Hướng dẫn viên Du lịch
|
Cán bộ, chuyên viên phụ trách được phân công
|
Thẻ Hướng dẫn viên du lịch
|
4,5 ngày
|
|
B5
|
Phát hành văn bản chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
|
Văn thư Sở
|
Văn bản ký số; Thẻ Hướng dẫn viên Du lịch
|
¼ ngày
|
|
B6
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Thẻ HDV du lịch
|
¼ ngày
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
08 ngày
|
8. Thủ tục
cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch
- Thời gian giải quyết: 08 ngày
- Các bước xử lý:
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Hồ sơ được Scan, lưu điện tử. Số hóa thành phần hồ sơ bắt buộc số hóa
|
¼ ngày
|
|
B2
|
Phòng Quản lý du lịch thụ lý và xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công thụ lý
|
Ý kiến phân công thụ lý
|
¼ ngày
|
|
Chuyên viên thụ lý, xử lý hồ sơ; nếu hồ sơ đảm bảo theo yêu cầu thì
tham mưu BC thẩm định chuyển lãnh đạo phòng xem xét, thẩm định; nếu hồ sơ
chưa đảm bảo theo yêu cầu thì chuyên viên tham mưu văn bản trả lời tổ chức,
cá nhân chuyển lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở duyệt
|
Tham mưu, dự thảo văn bản liên quan
|
01 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng xem xét, thẩm định, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Báo cáo thẩm định
|
½ ngày
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
Quyết định cấp lại thẻ HDV du lịch
|
01 ngày
|
|
B4
|
In thẻ Hướng dẫn viên Du lịch
|
Cán bộ, chuyên viên phụ trách được phân công
|
Thẻ Hướng dẫn viên du lịch
|
4,5 ngày
|
|
B5
|
Phát hành văn bản chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
|
Văn thư Sở
|
Văn bản ký số; Thẻ Hướng dẫn viên Du lịch
|
¼ ngày
|
|
B6
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Thẻ HDV du lịch
|
¼ ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
08 ngày
|
II. LĨNH
VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH
9. Thủ tục
Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh
- Thời gian giải quyết: 09 ngày
làm việc
- Các bước xử lý:
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Hồ sơ Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phòng Quản lý Báo chí – Xuất bản thụ lý, xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công thụ lý
|
Ý kiến phân công thụ lý: Giao chuyên viên phụ trách tham mưu giải quyết
|
1/2 ngày
|
|
Chuyên viên thụ lý, xử lý hồ sơ
|
Dự thảo các văn bản đầu ra
|
6 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng xem xét, thẩm định, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Ý kiến thẩm định
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo Sở
|
Ý kiến phê duyệt
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Văn thư phát hành giấy phép và ban giao cho bộ phận một cửa
|
Văn thư
|
Giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Đính kèm kết quả là Giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
9 ngày
|
10. Thủ tục
Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh
- Thời gian giải quyết: 07 ngày
- Các bước xử lý:
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Hồ sơ Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh
|
½ ngày
|
|
B2
|
Phòng Quản lý Báo chí – Xuất bản thụ lý, xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công thụ lý
|
Ý kiến phân công thụ lý: Giao chuyên viên phụ trách tham mưu giải quyết
|
½ ngày
|
|
Chuyên viên thụ lý, xử lý hồ sơ
|
Dự thảo các văn bản đầu ra
|
4 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng xem xét, thẩm định, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Ý kiến thẩm định
|
½ ngày
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo Sở
|
Ý kiến phê duyệt
|
½ ngày
|
|
B4
|
Văn thư phát hành giấy phép và ban giao cho bộ phận một cửa
|
Văn thư
|
Văn bản chấp thuận.
|
½ ngày
|
|
B5
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Đính kèm kết quả là Giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh
|
½ ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
07 ngày
|
Quyết định 1725/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực: Du lịch; Xuất bản, In và Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Sơn La
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1725/QĐ-UBND ngày 07/07/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực: Du lịch; Xuất bản, In và Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Sơn La
Văn bản liên quan
Ban hành:
18/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/09/2025
Ban hành:
08/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
Ban hành:
31/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/08/2025
Ban hành:
31/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
Ban hành:
24/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/08/2025
Ban hành:
23/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/07/2025
Ban hành:
18/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/07/2025
Ban hành:
16/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/09/2026
Ban hành:
15/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/07/2025
Ban hành:
11/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/07/2025
332
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|