|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
980/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lạng Sơn
|
|
Người ký:
|
Trần Thanh Nhàn
|
|
Ngày ban hành:
|
30/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 980/QĐ-UBND
|
Lạng Sơn, ngày 30
tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG
ĐƯỢC QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ QUYẾT SỐ 24/2026/NQ-CP NGÀY 29/4/2026 CỦA CHÍNH PHỦ VỀ
CẮT GIẢM, PHÂN CẤP, ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH, ĐIỀU KIỆN KINH DOANH THUỘC
PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH LẠNG SƠN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của
Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số
48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định
số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày
15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
556/QĐ-BNV ngày 21/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực người có công thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nội vụ quy định tại Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh lĩnh vực nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nội vụ tại Tờ trình số 493/TTr-SNV ngày 27/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Người có công được quy định
tại Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Lạng Sơn.
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Các nội dung sau hết hiệu lực thi
hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực:
1. Thủ tục hành chính có số thứ
tự số 06, 08, 10, 12, 15, 18 Mục A, Phụ lục I và quy trình nội bộ thủ tục hành chính
có số thứ tự số 02 Mục A, Phần I, Phụ lục II; 02, 06, 07, 08, 13, 14 phụ lục
III ban hành kèm theo Quyết định số 988/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy
trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông lĩnh vực Người có công thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ,
UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
2. Thủ tục hành chính có số thứ
tự số 16 tiểu mục IV, Mục A, Phần I, Phụ lục I; 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 12, 16, 17
tiểu mục II, Phần II, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1405/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nội vụ, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
3. Thủ tục hành chính số thứ tự
số 1 Mục II, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2171/QĐ-UBND ngày
03/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban
hành, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lao động, Người có công, Bảo hiểm xã hội thuộc
phạm vi quản lý, thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Lạng Sơn.
Điều 3. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Chủ tịch UBND các xã, phường, Thủ trưởng các cơ
quan, đơn vị có liên quan và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- C, PCVP UBND tỉnh;
- Phòng NC, TTTT, TTPVHCC;
- Lưu: VT, TTPVHCC (LgH).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Thanh Nhàn
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG TẠI NGHỊ
QUYẾT SỐ 24/2026/NQ-CP NGÀY 29/4/2026 CỦA CHÍNH PHỦ VỀ CẮT GIẢM, PHÂN CẤP, ĐƠN
GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH, ĐIỀU KIỆN KINH DOANH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ
NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 980/QĐ-UBND ngày 30/5/2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh Lạng Sơn)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LIÊN THÔNG SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (23 TTHC)
|
TT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Cơ quan thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN
THÔNG (XÃ - TỈNH - TRUNG ƯƠNG): 07 TTHC
|
|
1
|
1.010772
|
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”
|
- Người hy sinh thuộc quân
đội, công an quản lý: 130 ngày;
- Trường hợp hy sinh không
thuộc quân đội, công an quản lý: 55 ngày làm việc đối với người hy sinh do Bộ
trưởng hoặc cấp tương đương hoặc Chủ tịch UBND cấp tỉnh cấp giấy chứng nhận;
+ 45 ngày làm việc đối với
người hy sinh do Chủ tịch UBND xã cấp giấy chứng nhận;
- Trường hợp quy định tại
khoản 1, khoản 2 Điều 23 của Pháp lệnh Ưu đãi người có công có tỷ lệ tổn
thương cơ thể từ 61% trở lên tử vong do vết thương tái phát: 105 ngày làm
việc đối với thương binh, người hưởng chính sách như thương binh tử vong do
vết thương tái phát đang sống tại gia đình;
+ Thương binh, người hưởng
chính sách như thương binh tử vong do vết thương tái phát đang được nuôi
dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng: 95 ngày.
|
- UBND cấp xã;
- Cơ quan, đơn vị trực tiếp
quản lý người hy sinh;
- Cơ quan có thẩm quyền cấp
giấy chứng nhận hy sinh; Sở Nội vụ;
- Bộ Quốc phòng;
- Bộ Công an;
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả qua bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến.
|
- Pháp lệnh Ưu đãi người có
công với cách mạng năm 2020;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP
ngày 30/12/2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP
ngày 21/2/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết 24/2026/NQ- CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
2
|
1.010778
|
Cấp lại Bằng “Tổ quốc ghi
công”
|
60 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
(thời gian giải
quyết chưa tính thời gian hồ sơ trình Thủ tướng Chính phủ)
|
- UBND cấp xã;
- Sở Nội vụ;
- UBND cấp tỉnh;
- Bộ Nội vụ;
- Thủ tướng Chính phủ. (cơ
quan giải quyết theo từng trường hợp cụ thể).
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả qua bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến.
|
- Pháp lệnh Ưu đãi người có
công với cách mạng năm 2020;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP
ngày 30/12/2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP
ngày 21/2/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CР
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
3
|
1.010781
|
Cấp bằng “Tổ quốc ghi công”
đối với người hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh
|
100 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
(Thời gian giải quyết chưa
tính thời gian hồ sơ trình Thủ tướng Chính phủ)
|
- UBND cấp xã;
- Cơ quan, đơn vị có thẩm
quyền cấp giấy chứng nhận hy sinh;
- Sở Nội vụ;
- Chủ tịch UBND cấp tỉnh;
- Bộ trưởng hoặc cấp tương
đương;
- Bộ Quốc Phòng;
- Bộ Công an;
- Thủ tướng Chính phủ.
|
|
4
|
1.010783
|
Tiếp nhận người có công vào
cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Nội vụ quản lý
|
- 13 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ (thời gian cụ thể được quy định tại từng bước của quy
trình thực hiện);
- Đối với trường hợp đặc
biệt, người có công hoặc thân nhân liệt sĩ đang hưởng trợ cấp hằng tháng
không thuộc đối tượng quy định tại Điều 111 Nghị định số 131/2021/NĐ-CP sống
cô đơn: 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
- UBND cấp xã; Sở Nội vụ;
- Cục Người có công;
- Bộ trưởng Bộ Nội vụ.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả qua bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến.
|
- Pháp lệnh Ưu đãi người có
công với cách mạng năm 2020;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP
ngày 30/12/2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP
ngày 21/2/2025 của Chính phủ ;
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CР
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
5
|
1.010777
|
Cấp đổi Bằng “Tổ quốc ghi
công”
|
80 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
(Thời gian giải
quyết chưa tính thời gian hồ sơ trình Thủ tướng Chính phủ và thời gian gửi cơ
quan chức năng đề nghị trưng cầu giám định)
|
- UBND cấp xã;
- Sở Nội vụ;
- Bộ Nội vụ;
- Thủ tướng Chính phủ.
|
|
6
|
1.010788
|
Công nhận và giải quyết chế
độ ưu đãi người hoạt động cách mạng
|
18 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Ban Thường vụ Đảng ủy trực
thuộc TW, Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Thành ủy, Tổng cục Chính trị (đối với người
hoạt động cách mạng thuộc quân đội), Ban Thường vụ đảng ủy Công an TW (đối
với người hoạt động cách mạng thuộc Công an), cơ quan TW của các đoàn thể, Sở
Nội vụ, UBND cấp xã.
|
|
7
|
1.010774
|
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”
đối với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân
nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31/12/1994 trở về trước
|
- Trường hợp quy định tại
điểm b khoản 32 tiểu mục V Mục 1.2 Phụ lục I.2 ban hành kèm theo Nghị quyết
số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ: 130 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ;
- Trường hợp quy định tại
điểm c khoản 32 tiểu mục V Mục 1.2 Phụ lục I.2 ban hành kèm theo Nghị quyết
số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ: 80 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ;
- Trường hợp quy định tại
điểm d khoản 32 tiểu mục V Mục 1.2 Phụ lục I.2 ban hành kèm theo Nghị quyết
số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ: 55 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ;
- Trường hợp quy định tại
điểm đ khoản 32 tiểu mục V Mục 1.2 Phụ lục I.2 ban hành kèm theo Nghị quyết
số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ:
+ Trường hợp bia ghi danh
liệt sĩ do UBND cấp xã nơi người đề nghị quản lý: 135 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ;
+ Trường hợp bia ghi danh
liệt sĩ không do UBND cấp xã nơi người đề nghị quản lý: 143 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ.
(Thời gian giải quyết chưa
tính thời gian trình Thủ tướng Chính phủ).
|
Cơ quan, tổ chức, đơn vị có
thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hy sinh; UBND cấp xã; Sở Nội vụ; UBND cấp
tỉnh; Bộ Nội vụ; Thủ tướng Chính phủ.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả qua bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến.
|
- Pháp lệnh Ưu đãi người có
công với cách mạng năm 2020;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP
ngày 30/12/2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP
ngày 21/2/2025 của Chính phủ ;
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CР
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
B
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN
THÔNG (TỈNH - TRUNG ƯƠNG): 01 TTHC
|
|
1
|
1.010775
|
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”
đối với người hy sinh thuộc các trường hợp quy định tại Điều 14 Pháp lệnh
nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết
chế độ ưu đãi từ ngày 01 tháng 01 năm 1995 đến ngày 30 tháng 9 năm 2006
|
27 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ (Thời gian giải quyết chưa tính thời gian trình Thủ tướng
Chính phủ)
|
Sở Nội vụ; UBND cấp tỉnh; Bộ
Nội vụ; Thủ tướng Chính phủ.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả qua bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến.
|
- Pháp lệnh Ưu đãi người có
công với cách mạng năm 2020;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP
ngày 30/12/2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP
ngày 21/2/2025 của Chính phủ ;
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CР
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
C
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN
THÔNG (XÃ - TỈNH): 15 TTHC
|
|
1
|
1.010815
|
Công nhận và giải quyết chế
độ ưu đãi người hoạt động cách mạng
|
18 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Ban thường vụ tỉnh ủy, thành
ủy; Sở Nội vụ, UBND cấp xã.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả qua bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến.
|
- Pháp lệnh Ưu đãi người có
công với cách mạng năm 2020;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP
ngày 30/12/2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP
ngày 21/2/2025 của Chính phủ ;
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CР
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
2
|
1.010802
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối
với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác
|
- 10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ giấy tờ đối với trường hợp Sở Nội vụ nơi thường trú của cá nhân đồng
thời là Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ gốc liệt sĩ;
- 15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ giấy tờ đối với trường hợp Sở Nội vụ nơi thường trú của cá nhân không
phải là Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ gốc liệt sĩ.
|
UBND cấp xã; Sở Nội vụ nơi cá
nhân thường trú; Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ gốc
|
|
3
|
1.010803
|
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ
cúng liệt sĩ
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ giấy tờ
|
UBND cấp xã; Sở Nội vụ nơi cá
nhân thường trú; Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ gốc
|
|
4
|
1.010804
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối
với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”
|
UBND cấp xã; Sở Nội vụ.
|
|
5
|
1.010811
|
Cấp tiền mua phương tiện trợ
giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với
trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các
cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý
|
- Đối với trường hợp đề nghị
cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi
chức năng lần đầu: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định;
- Đối với trường hợp đề nghị
cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị
phục hồi chức năng không phải lần đầu: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định.
|
Cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng;
Sở Nội vụ, UBND cấp xã.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả qua bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến.
|
- Pháp lệnh Ưu đãi người có
công với cách mạng năm 2020;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP
ngày 30/12/2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP
ngày 21/2/2025 của Chính phủ ;
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CР
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
6
|
1.010814
|
Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy
chứng nhận người có công do ngành nội vụ quản lý và giấy chứng nhận thân nhân
liệt sĩ
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
|
UBND cấp xã, cơ quan quản lý
hồ sơ
|
|
7
|
1.010816
|
Công nhận và giải quyết chế
độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
|
- Trường hợp người hoạt động
kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học: 34 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ;
- Trường hợp người hoạt động
kháng chiến có con đẻ bị dị dạng, dị tật đã được hưởng chế độ ưu đãi mà bố
(mẹ) chưa được hưởng: 60 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ;
Trường hợp có vợ hoặc có
chồng nhưng không có con đẻ: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
Sở Nội vụ; Hội đồng giám định
y khoa cấp tỉnh; UBND cấp xã
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả qua bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến.
|
- Pháp lệnh Ưu đãi người có
công với cách mạng năm 2020;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP
ngày 30/12/2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP
ngày 21/2/2025 của Chính phủ ;
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CР
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
8
|
1.010817
|
Công nhận và giải quyết chế
độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
|
32 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Sở Nội vụ; Hội đồng giám định
y khoa cấp tỉnh; UBND cấp xã
|
|
9
|
1.010818
|
Công nhận và giải quyết chế
độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc
tế bị địch bắt tù, đày
|
12 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
|
Sở Nội vụ; UBND cấp xã
|
|
10
|
1.010819
|
Giải quyết chế độ người hoạt
động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế
|
12 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
|
Sở Nội vụ; UBND cấp xã
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả qua bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến.
|
- Pháp lệnh Ưu đãi người có
công với cách mạng năm 2020;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP
ngày 30/12/2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP
ngày 21/2/2025 của Chính phủ ;
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CР
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
11
|
1.010820
|
Giải quyết chế độ người có
công giúp đỡ cách mạng
|
|
12
|
1.010805
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối
với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ
kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an
|
08 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ giấy tờ
|
|
13
|
1.010810
|
Công nhận đối với người bị
thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an
|
72 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định
|
UBND cấp xã; Sở Nội vụ; Cơ
quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận bị thương, Hội đồng giám định y khoa
cấp tỉnh
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả qua bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến.
|
Pháp lệnh Ưu đãi người có
công với cách mạng năm 2020;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP
ngày 30/12/2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP
ngày 21/2/2025 của Chính phủ ;
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CР
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
14
|
1.010812
|
Tiếp nhận người có công vào
cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý
|
Đối với trường hợp đề nghị
vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý: 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
UBND cấp xã; Sở Nội vụ; Chủ
tịch UBND cấp tỉnh.
|
|
15
|
1.010806
|
Công nhận thương binh, người
hưởng chính sách như thương binh
|
72 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ giấy tờ, hồ sơ
|
Sở Nội vụ nơi thường trú của
người bị thương, Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận bị thương, Hội
đồng giám định y khoa cấp tỉnh.
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (03 TTHC)
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải quyết
|
Cơ quan thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
1.010808
|
Giải quyết hưởng thêm một chế
độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ giấy tờ
|
Sở Nội vụ
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả qua bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến.
|
Pháp lệnh Ưu đãi người có
công với cách mạng năm 2020;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP
ngày 30/12/2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 25/2025/NĐ- CP
ngày 21/2/2025 của Chính phủ ;
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CР
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
2
|
1.010807
|
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương
cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ
lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương và điều
chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ, công tác trong quân đội, công
an
|
27 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
|
Sở Nội vụ; Hội đồng giám định
y khoa có thẩm quyền (cấp tỉnh, các bộ)
|
|
3
|
1.013748
|
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương
cơ thể đối với thương binh không công tác trong quân đội, công an, người
hưởng chính sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và điều
chỉnh chế độ
|
34 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
|
Quyết định 980/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Người có công được quy định tại Nghị quyết 24/2026/NQ-CP về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Lạng Sơn
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 980/QĐ-UBND ngày 30/05/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Người có công được quy định tại Nghị quyết 24/2026/NQ-CP về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Lạng Sơn
Văn bản liên quan
Ban hành:
16/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2026
Ban hành:
12/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/06/2026
Ban hành:
04/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2026
Ban hành:
27/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/06/2026
Ban hành:
25/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2026
Ban hành:
21/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/05/2026
Ban hành:
06/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/05/2026
Ban hành:
07/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/03/2026
Ban hành:
21/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/02/2026
163
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|