|
STT
|
Nguồn vốn/Danh mục dự án
|
Quyết định đầu tư (hoặc quyết định chủ
trương đầu tư); quyết định phê duyệt quyết toán
|
Đã bố trí vốn đến hết kế hoạch năm
2025
|
Số vốn còn thiếu đến hết kế hoạch năm
2025
|
Dự kiến nhu cầu kế hoạch trung hạn
giai đoạn 2026 - 2030
|
Dự kiến kế hoạch vốn năm 2026
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban
hành
|
Tổng mức đầu tư hoặc giá trị quyết
toán
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó: Vốn ngân sách cấp tỉnh
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó: Vốn ngân sách cấp tỉnh
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó: Vốn ngân sách cấp tỉnh
|
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó: Vốn ngân sách cấp tỉnh
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
|
|
|
|
30.900.282
|
29.464.036
|
4.065.719
|
|
|
|
A
|
CÁC DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP
|
|
|
|
|
|
|
|
18.802.638
|
17.366.392
|
4.065.719
|
|
|
|
I
|
ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐIỀU
TIẾT VỀ NGÂN SÁCH TỈNH
|
|
|
|
|
|
|
|
14.140.185
|
13.507.855
|
2.518.431
|
|
|
|
1
|
Bố trí trả nợ gốc vốn vay cho các dự án sử dụng vốn nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
434.156
|
434.156
|
84.113
|
|
Theo
tiến độ thực hiện của các dự án sử dụng vốn nước ngoài
|
|
2
|
Bổ sung vốn điều lệ cho Quỹ đầu tư phát triển Thanh Hóa, Quỹ phát triển
đất tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
|
450.000
|
450.000
|
75.275
|
|
|
|
3
|
Thực hiện đo đạc, đăng ký đất đai, lập cơ sở dữ liệu hồ sơ địa chính
|
|
|
|
|
|
|
|
1.950.000
|
1.950.000
|
360.000
|
|
Bố
trí 10% nguồn vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất điều tiết về ngân sách
tỉnh
|
|
4
|
Bố trí vốn đối ứng cho các dự án sử dụng vốn nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
1.000.000
|
1.000.000
|
162.538
|
|
Dự
kiến nhu cầu vốn giai đoạn 2026 - 2030 khoảng 1.000 tỷ đồng để bố trí vốn đối
ứng cho các dự án ODA
|
|
5
|
Bố trí cho các nhiệm vụ quy hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
9.590
|
9.590
|
9.590
|
|
Dự
kiến bố trí cho dự án Quy hoạch tỉnh đã được phê duyệt quyết toán (9,59 tỷ đồng)
|
|
6
|
Bố trí cho các dự án thực hiện di dân tại các khu vực có nguy cơ cao xảy
ra lũ quét, sạt lở đất tại các xã khu vực miền núi của tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
|
1.025.619
|
836.866
|
9.860
|
|
Quyết
định 241/QĐ- UBND ngày 20/01/2026 của UBND tỉnh về phê duyệt Đề án sắp xếp, ổn
định dân cư khu vực có nguy cơ cao xảy ra lũ quét, sạt lở đất tại các xã khu
vực miền núi của tỉnh giai đoạn 2026 - 2030
|
|
7
|
Bố trí vốn đối ứng từ ngân sách tỉnh thực hiện Chương trình MTQG phát
triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn
2021 - 2030
|
|
|
|
|
|
|
|
123.127
|
123.127
|
|
|
Nhu
cầu đầu tư theo báo cáo của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Công văn số
1854/SDTTG-KHTH ngày 19/12/2025
|
|
8
|
Ủy thác thực hiện cơ chế chính tín dụng ưu đãi thông qua Ngân hàng
chính sách xã hội
|
|
|
|
|
|
|
|
600.000
|
600.000
|
172.500
|
|
|
|
9
|
Bố trí vốn đối ứng thực hiện các dự án thuộc hoạt động 1, tiểu dự án
1, dự án 1 thuộc Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững
|
|
1.465.989
|
152.276
|
1.330.532
|
21.247
|
135.458
|
131.029
|
135.458
|
131.029
|
116.762
|
|
|
|
a
|
Dự án dự kiến hoàn thành đưa vào sử dụng trước ngày
31/12/2025
|
|
848.365
|
84.278
|
780.905
|
21.247
|
67.460
|
63.031
|
67.460
|
63.031
|
55.812
|
|
|
|
1
|
Đường
giao thông từ xã Thọ Thanh đi xã Xuân Cẩm, huyện Thường Xuân.
|
2059/QĐ-UBND ngày 05/6/2020; 3688/QĐ-UBND
ngày 21/9/2021; 803/QĐ-UBND ngày 13/3/2023; 900/QĐ-UBND ngày 27/3/2025;
3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025
|
56.209
|
8.510
|
47.699
|
|
8.510
|
8.510
|
8.510
|
8.510
|
7.600
|
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông
|
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
2
|
Đường
giao thông từ thôn Buồng xã Luận Khê đi thôn Pà Cầu xã Xuân Lộc, huyện Thường
Xuân.
|
1814/QĐ-UBND ngày 22/5/2020; 4042/QĐ-UBND
ngày 09/10/2024; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025
|
54.007
|
17.648
|
49.967
|
13.608
|
4.040
|
4.040
|
4.040
|
4.040
|
2.200
|
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông
|
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
3
|
Nâng
cấp, cải tạo đường giao thông từ xã Tân Phúc, huyện Lang Chánh đi xã Văn Nho,
huyện Bá Thước.
|
3242/QĐ-UBND ngày 09/10/2025;
3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025
|
53.736
|
5.136
|
48.600
|
|
5.136
|
5.136
|
5.136
|
5.136
|
5.136
|
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
4
|
Nâng
cấp, cải tạo đường giao thông từ thôn Phống - Ảng đi thôn Chiếu xã Quang Hiến,
huyện Lang Chánh.
|
1716/QĐ-UBND ngày 18/5/2020; 303/QĐ-UBND
ngày 18/01/2022; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025
|
29.999
|
3.000
|
26.999
|
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
2.700
|
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
5
|
Đập
Tá Hướng, xã Ban Công, huyện Bá Thước.
|
612/QĐ-UBND ngày 24/02/2023
|
29.700
|
2.700
|
27.000
|
|
2.700
|
2.700
|
2.700
|
2.700
|
2.400
|
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
6
|
Nối
tiếp đường giao thông Trung Thượng - Sơn Lư đến đường Tây Thanh Hóa, huyện
Quan Sơn.
|
2563/QĐ-UBND ngày 14/7/2021; 3525/QĐ-UBND
ngày 10/11/2025
|
36.840
|
390
|
36.450
|
|
390
|
390
|
390
|
390
|
390
|
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
7
|
Đường
giao thông từ Quốc lộ 217 đi bản Sủa, xã Sơn Điện, huyện Quan Sơn.
|
1942/QĐ-UBND ngày 29/5/2020, 2110/QĐ-UBND
ngày 08/6/2020; 4723/QĐ-UBND ngày 28/12/2022
|
54.899
|
5.490
|
49.981
|
5.000
|
4.918
|
490
|
4.918
|
490
|
|
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
8
|
Nâng
cấp, cải tạo đường giao thông liên xã Tam Lư - Tam Thanh, huyện Quan Sơn.
|
2288/QĐ-UBND ngày 28/6/2023; 3525/QĐ-UBND
ngày 10/11/2025
|
53.697
|
4.769
|
48.928
|
|
4.769
|
4.769
|
4.769
|
4.769
|
4.769
|
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
9
|
Đường
từ bản Son đi bản Ché Lầu, xã Na Mèo, huyện Quan Sơn.
|
3618/QĐ-UBND ngày 09/9/2024; 3525/QĐ-UBND
ngày 10/11/2025
|
45.672
|
1.545
|
44.127
|
|
1.545
|
1.545
|
1.545
|
1.545
|
1.545
|
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
10
|
Đường
giao thông liên xã từ bản Ché Lầu xã Na Mèo đi bản Mùa Xuân, Khà xã Sơn Thủy,
huyện Quan Sơn.
|
1315/QĐ-UBND ngày 30/8/2023; 3525/QĐ-UBND
ngày 10/11/2025
|
43.874
|
3.989
|
39.885
|
|
3.989
|
3.989
|
3.989
|
3.989
|
3.600
|
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
11
|
Nâng
cấp Đường giao thông liên xã Trung Hạ-Trung Xuân, huyện Quan Sơn.
|
1122/QĐ-UBND ngày 06/4/2023; 3525/QĐ-UBND
ngày 10/11/2025
|
32.874
|
2.989
|
29.885
|
|
2.989
|
2.989
|
2.989
|
2.989
|
2.700
|
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
12
|
Cải
tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã Sơn Thủy - Na Mèo, huyện Quan Sơn.
|
4153/QĐ-UBND ngày 28/11/2020; 3525/QĐ-UBND
ngày 10/11/2025; 3607/QĐ-UBND ngày 19/11/2025
|
21.134
|
1.263
|
19.871
|
|
1.263
|
1.263
|
1.263
|
1.263
|
1.263
|
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
13
|
Cải
tạo, nâng cấp đường giao thông nối QL.217 đi Đồn Biên phòng Mường Mìn, huyện
Quan Sơn.
|
4684/QĐ-UBND ngày 27/12/2022;
3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025
|
21.740
|
1.976
|
19.764
|
|
1.976
|
1.976
|
1.976
|
1.976
|
1.700
|
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
14
|
Đập,
mương Suối Hào, bản Pùng, xã Quang Chiểu, huyện Mường Lát.
|
1533/QĐ -UBND ngày 08/9/2023
|
4.288
|
388
|
3.900
|
|
388
|
388
|
388
|
388
|
350
|
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
15
|
Nâng
cấp, cải tạo đường từ cầu Mường Lát đi khu phố Đoàn Kết thị trấn Mường Lát,
huyện Mường Lát.
|
1546/QĐ -UBND ngày 14/9/2023
|
32.998
|
2.998
|
30.000
|
|
2.998
|
2.998
|
2.998
|
2.998
|
2.700
|
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
16
|
Nâng
cấp, cải tạo đường giao thông từ thị Trấn đi bản Tân Hương, xã Tam Chung, huyện
Mường Lát.
|
4743/QĐ-UBND ngày 29/12/2022
|
17.160
|
1.560
|
15.600
|
|
1.560
|
1.560
|
1.560
|
1.560
|
1.400
|
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
17
|
Đường
giao thông từ bản Tài Chánh, xã Mường Lý, huyện Mường Lát đi xã Tân Xuân, huyện
Vân Hồ, tỉnh Sơn La.
|
1556/QĐ-UBND ngày 15/9/2023; 1638/QĐ-UBND
ngày 18/9/2023
|
38.500
|
3.500
|
35.000
|
|
3.500
|
3.500
|
3.500
|
3.500
|
3.100
|
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
18
|
Đường
giao thông từ trung tâm bản Suối Lóng xã Tam Chung đi bản Sài Khao xã Mường
Lý (đoạn nối tiếp với đường bản Ún đi bản Sài Khao, huyện Mường Lát)
|
2655/QĐ-UBND ngày 26/7/2023
|
27.701
|
703
|
26.998
|
|
703
|
703
|
703
|
703
|
|
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
19
|
Đường
giao thông bản Tang đi bản Sậy xã Trung Thành, huyện Quan Hóa.
|
800/QĐ-UBND ngày 13/3/2023
|
33.000
|
3.000
|
30.000
|
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
2.700
|
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
20
|
Đường
giao thông từ bản Bâu, xã Nam Động đi bản Sủa, xã Sơn Điện, huyện Quan Sơn.
|
817/QĐ-UBND ngày 31/5/2023; 1949/QĐ-UBND
ngày 15/11/2023
|
25.347
|
2.304
|
23.043
|
|
2.304
|
2.304
|
2.304
|
2.304
|
2.100
|
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
21
|
Nâng
cấp đường giao thông từ cầu treo bản Bâu đi bản Nót xã Nam Động, huyện Quan
Hóa.
|
2241/QĐ-UBND ngày 18/12/2023
|
7.700
|
700
|
7.000
|
|
700
|
700
|
700
|
700
|
630
|
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
22
|
Nâng
cấp đường giao thông bản Pượn, xã Trung Sơn, huyện Quan Hóa.
|
1916/QĐ-UBND ngày 27/5/2020
|
25.532
|
2.553
|
22.979
|
|
2.553
|
2.553
|
2.553
|
2.553
|
2.300
|
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
23
|
Nâng
cấp đường giao thông bản Giá, xã Thanh Xuân (xã Phú Xuân mới), huyện Quan
Hóa.
|
1887/QĐ-UBND ngày 26/5/2020; 3249/QĐ-UBND
ngày 28/9/2022; 4973/QĐ-UBND ngày 26/12/2023
|
24.169
|
1.669
|
22.500
|
|
1.669
|
1.669
|
1.669
|
1.669
|
1.669
|
Ban QLDA
đầu tư công trình giao thông
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
24
|
Đường
giao thông đi bản Cá đi bản Buốc Hiềng xã Trung Thành, huyện Quan Hóa.
|
897/QĐ-UBND ngày 07/5/2025
|
8.200
|
200
|
8.000
|
|
200
|
200
|
200
|
200
|
200
|
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
25
|
Nâng
cấp mở rộng đường giao thông từ QL15C đi Bản Bút, xã Nam Xuân, huyện Quan
Hóa.
|
874/QĐ-UBND ngày 29/4/2025
|
10.322
|
322
|
10.000
|
|
322
|
322
|
322
|
322
|
322
|
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
26
|
Đường
giao thông từ bản Bá, xã Phú Xuân đi bản Vui, xã Thanh Xuân, huyện Quan Hóa.
|
3032/QĐ-UBND ngày 11/9/2025
|
44.229
|
3.739
|
43.129
|
2.639
|
1.100
|
1.100
|
1.100
|
1.100
|
1.100
|
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
27
|
Nâng
cấp phòng học và các công trình phụ trợ Trường Mầm non Khu Háng, Khu Dôi, xã
Thiên Phủ, huyện Quan Hóa.
|
977/QĐ-UBND ngày 19/5/2025
|
14.838
|
1.238
|
13.600
|
|
1.238
|
1.238
|
1.238
|
1.238
|
1.238
|
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
b
|
Dự án chuyển tiếp giai đoạn 2021 - 2025 sang giai đoạn 2026 - 2030
|
|
617.624
|
67.998
|
549.627
|
|
67.998
|
67.998
|
67.998
|
67.998
|
60.950
|
|
|
|
1
|
Đường
giao thông từ xã Vạn Xuân đi trung tâm xã Xuân Lẹ, huyện Thường Xuân.
|
2019/QĐ-UBND ngày 31/10/2022;
1253/QĐ-UBND ngày 17/4/2025
|
54.450
|
4.950
|
49.500
|
|
4.950
|
4.950
|
4.950
|
4.950
|
4.450
|
UBND xã Vạn Xuân
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
2
|
Đường
giao thông thôn Xuân Minh 1, xã Xuân Cao đi Bản Mạ, thị trấn Thường Xuân, huyện
Thường Xuân.
|
292/QĐ-UBND ngày 28/02/2023
|
45.528
|
4.128
|
41.400
|
|
4.128
|
4.128
|
4.128
|
4.128
|
3.700
|
UBND xã Thường Xuân
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
3
|
Đường
giao thông từ trung tâm xã Xuân Lẹ đi thôn Liên Sơn và thôn Xuân Sơn, huyện
Thường Xuân.
|
291/QĐ-UBND ngày 28/02/2023
|
17.192
|
1.560
|
15.632
|
|
1.560
|
1.560
|
1.560
|
1.560
|
1.400
|
UBND xã Xuân Chinh
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
4
|
Đường
giao thông từ bản Vần đi bản Peo đi bản Vặn, xã Yên Thắng đi bản Chiềng Nưa,
xã Yên Khương, huyện Lang Chánh.
|
572/QĐ-UBND ngày 10/5/2023; 973/QĐ-UBND
ngày 19/6/2025; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025
|
64.750
|
17.750
|
47.000
|
|
17.750
|
17.750
|
17.750
|
17.750
|
16.000
|
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
5
|
Nâng
cấp, cải tạo tuyến đường giao thông từ bản En đi bản Năng Cát xã Trí Nang,
huyện Lang Chánh.
|
1248/QĐ-UBND ngày 05/4/2023, 1574/QĐ-UBND
ngày 14/11/2023; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025
|
48.950
|
4.450
|
44.500
|
|
4.450
|
4.450
|
4.450
|
4.450
|
4.000
|
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
6
|
Đường
giao thông từ bản Ngàm Pốc đi bản Cơn, bản Vịn, xã Yên Thắng, huyện Lang
Chánh.
|
2306/QĐ-UBND ngày 27/12/2022;
3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025
|
37.950
|
3.450
|
34.500
|
|
3.450
|
3.450
|
3.450
|
3.450
|
3.100
|
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
7
|
Nâng
cấp đường giao thông từ thôn Pọng đi thôn Khụ xã Giao Thiện, huyện Lang
Chánh.
|
2338/QĐ-UBND ngày 29/12/2022;
3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025
|
24.725
|
2.248
|
22.477
|
|
2.248
|
2.248
|
2.248
|
2.248
|
2.000
|
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
8
|
Đường
giao thông từ La Hán, xã Ban Công, huyện Bá Thước đi xã Phú Nghiêm, huyện
Quan Hóa.
|
614/QĐ-UBND ngày 24/02/2023
|
39.600
|
3.600
|
36.000
|
|
3.600
|
3.600
|
3.600
|
3.600
|
3.200
|
UBND xã Bá Thước
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
9
|
Đường
giao thông từ xã Ban Công đi điểm du lịch bản Đôn, xã Thành Lâm, huyện Bá Thước.
|
631/QĐ-UBND ngày 27/02/2023
|
41.580
|
3.780
|
37.800
|
|
3.780
|
3.780
|
3.780
|
3.780
|
3.400
|
UBND xã Pù Luông
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
10
|
Đường
giao thông từ xã Kỳ Tân đi xã Văn Nho nối với Quốc lộ 217.
|
613/QĐ-UBND ngày 24/02/2023
|
39.635
|
3.603
|
36.032
|
|
3.603
|
3.603
|
3.603
|
3.603
|
3.200
|
UBND xã Văn Nho
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
11
|
Đường
giao thông nối xã Văn Nho huyện Bá Thước đi xã Tam Văn, huyện Lang Chánh.
|
632/QĐ-UBND ngày 27/02/2023
|
44.550
|
4.050
|
40.500
|
|
4.050
|
4.050
|
4.050
|
4.050
|
3.600
|
UBND xã Văn Nho
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
12
|
Cầu
và Đường từ bản Uôn đi bản Páng xã Phú Thanh, huyện Quan Hóa.
|
1977/QĐ-UBND ngày 20/11/2023,
2434/QĐ-UBND ngày 30/12/2024
|
44.000
|
4.000
|
40.000
|
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
3.600
|
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
13
|
Đường
giao thông từ bản Pá Quăn đi bản Tà Cóm, xã Trung Lý, huyện Mường Lát.
|
928/QĐ-UBND ngày 21/3/2023
|
62.700
|
5.700
|
57.000
|
|
5.700
|
5.700
|
5.700
|
5.700
|
5.100
|
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
14
|
Nâng
cấp, cải tạo đường giao thông từ đường Tây Thanh Hóa đi bản Ún-Sài Khao, huyện
Mường Lát.
|
1554/QĐ -UBND ngày 14/9/2023
|
33.314
|
3.029
|
30.286
|
|
3.029
|
3.029
|
3.029
|
3.029
|
2.700
|
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
15
|
Đường
Xa Lao - Bản Tung, Xã Trung Lý, huyện Mường Lát.
|
1555/QĐ -UBND ngày 14/9/2023
|
18.700
|
1.700
|
17.000
|
|
1.700
|
1.700
|
1.700
|
1.700
|
1.500
|
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
10
|
Các dự án do cấp huyện quyết định chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư
bàn giao về cấp tỉnh quản lý
|
|
7.618.265
|
5.050.348
|
3.830.748
|
1.340.671
|
3.663.829
|
3.585.988
|
3.663.829
|
3.585.988
|
807.246
|
|
|
|
a
|
Dự án dự kiến hoàn thành đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2025
|
|
978.564
|
233.605
|
866.249
|
121.290
|
90.786
|
90.786
|
90.786
|
90.786
|
84.996
|
|
|
|
1
|
Hạ
tầng kỹ thuật khu ở và thương mại phía Nam trường SOS, thuộc khu đô thị Đông
Sơn, thành phố Thanh Hóa (MBQH số 30/QĐ- UBND ngày 04/01/2023)
|
8322/QĐ-UBND ngày 13/9/2023; 3525/QĐ-UBND
ngày 10/11/2025
|
253.025
|
64.010
|
202.015
|
13.000
|
30.000
|
30.000
|
30.000
|
30.000
|
44.000
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
dân dụng và công nghiệp
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
2
|
Cải
tạo, nâng cấp tuyến đường từ cầu Yên Hoành đến đường tránh phía Nam thị trấn
Quán Lào
|
153/QĐ-UBND ngày 14/01/2022; 2279/QĐ-UBND
ngày 09/5/2025; 3549/QĐ-UBND ngày 13/11/2025
|
250.000
|
123.860
|
201.140
|
75.000
|
48.860
|
48.860
|
48.860
|
48.860
|
27.800
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
nông nghiệp và PTNT
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
3
|
Nâng
cấp, mở rộng tuyến đường Thịnh-Đông, huyện Hoằng Hóa (Giai đoạn 1)
|
3259/QĐ-UBND ngày 23/6/2025; 3549/QĐ-UBND
ngày 13/11/2025
|
457.510
|
27.706
|
445.109
|
15.305
|
11.882
|
11.882
|
11.882
|
11.882
|
13.152
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
nông nghiệp và PTNT
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
4
|
Mở
rộng và tôn tạo Khu di tích lịch sử quốc gia Đền thờ tướng quân Cao Bá Điển,
xã Hoằng Giang
|
1797/QĐ-UBND ngày 06/5/2024; 3549/QĐ-UBND
ngày 13/11/2025
|
18.029
|
18.029
|
17.985
|
17.985
|
44
|
44
|
44
|
44
|
44
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
nông nghiệp và PTNT
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
b
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2021 - 2025 sang giai đoạn 2026 - 2030
|
|
6.639.701
|
4.816.743
|
2.964.499
|
1.219.381
|
3.573.043
|
3.495.202
|
3.573.043
|
3.495.202
|
722.250
|
|
|
|
1
|
Hạ
tầng kỹ thuật và GPMB khu dân cư, tái định cư xã Quảng Thắng (MBQH kèm theo
QĐ số 4237/QĐ-UBND ngày 23/9/2021, MB 1858 ngày 23/4/2012 điều chỉnh MBQH số
1821/UBND- QLĐT ngày 20/10/2009)
|
1066/QĐ-UBND ngày 03/3/2010;
21885/QĐ-UBND ngày 20/12/2016; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025
|
168.367
|
25.824
|
142.543
|
|
25.824
|
25.824
|
25.824
|
25.824
|
4.000
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
dân dụng và công nghiệp
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
2
|
Cầu
vượt đường sắt và đường hai đầu cầu thuộc tuyến Đại lộ Đông Tây, thành phố
Thanh Hóa
|
11275/QĐ-UBND ngày 8/12/2023;
3150/QĐ-UBND ngày 25/9/2025
|
647.120
|
412.160
|
454.961
|
220.000
|
90.000
|
90.000
|
90.000
|
90.000
|
150.000
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
dân dụng và công nghiệp
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
3
|
Cải
tạo, chỉnh trang vỉa hè, hệ thống điện chiếu sáng Đường Bà Triệu (QL 1A cũ),
đoạn từ Ngã năm Đình Hương đến Quảng Trường Hàm Rồng
|
9593/QĐ-UBND ngày 18/11/2024;
3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025
|
29.125
|
12.433
|
19.992
|
3.300
|
9.133
|
9.133
|
9.133
|
9.133
|
7.800
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
dân dụng và công nghiệp
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
4
|
Hạ
tầng kỹ thuật khu tái định cư phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá (MBQH số
73/UB-CN).
|
2452/QĐ-UBND ngày 23/7/2009; 5951/QĐ-UBND
ngày 09/7/2024; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025
|
268.268
|
97.930
|
175.338
|
5.000
|
92.930
|
92.930
|
92.930
|
92.930
|
24.000
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
dân dụng và công nghiệp
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
5
|
Cải
tạo, nâng cấp đường Nguyễn Phục, phường Quảng Thắng, thành phố Thanh Hóa.
|
2196/QĐ-UBND ngày 19/3/2019; 3525/QĐ-UBND
ngày 10/11/2025
|
202.399
|
173.114
|
67.251
|
37.997
|
135.148
|
135.118
|
135.148
|
135.118
|
14.000
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
dân dụng và công nghiệp
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
6
|
Mở
rộng Đại lộ Đông Tây, thành phố Thanh Hóa (đoạn từ cầu Cao đến thị trấn Rừng
Thông)
|
168/QĐ-UBND ngày 03/01/2025; 3525/QĐ-UBND
ngày 10/11/2025
|
269.000
|
264.238
|
10.623
|
10.000
|
258.377
|
254.238
|
258.377
|
254.238
|
69.000
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
dân dụng và công nghiệp
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
7
|
Đại
Lộ Nam Sông Mã giai đoạn 2, đoạn từ phường Quảng Hưng đến hết địa phận phường
Quảng Tâm
|
8019/QĐ-UBND ngày 13/9/2024; 3150/QĐ-UBND
ngày 25/9/2025
|
1.442.527
|
1.273.351
|
640.144
|
470.968
|
802.383
|
802.383
|
802.383
|
802.383
|
111.000
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
dân dụng và công nghiệp
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
8
|
Hệ
thống giao thông kết nối và hạ tầng kỹ thuật tại mặt bằng Dự án Trung tâm
Thương mại tại phường Quảng Thành
|
7529/QĐ-UBND ngày 23/8/2024; 3150/QĐ-UBND
ngày 25/9/2025
|
97.319
|
90.669
|
14.650
|
8.000
|
82.669
|
82.669
|
82.669
|
82.669
|
19.000
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
dân dụng và công nghiệp
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
9
|
Tuyến
đường số 8 Đô thị Lam Sơn- Sao Vàng
|
1117/QĐ-UBND ngày 10/3/2025; 3150/QĐ-UBND
ngày 25/9/2025
|
461.000
|
451.400
|
135.216
|
125.616
|
325.784
|
325.784
|
325.784
|
325.784
|
60.000
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
dân dụng và công nghiệp
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
10
|
Tuyến
đường số 7 Đô thị Lam Sơn - Sao Vàng
|
1116/QĐ-UBND ngày 10/03/2025
|
995.000
|
983.000
|
132.000
|
120.000
|
863.000
|
863.000
|
863.000
|
863.000
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
dân dụng và công nghiệp
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
11
|
Kè
chống sạt lở đê hữu sông Hoạt đoạn từ Yên Dương đến Hà Lai
|
4262/QĐ-UBND ngày 20/10/2023; 348/QĐ-UBND
ngày 20/01/2025; 3667/QĐ-UBND ngày 25/11/2025
|
14.000
|
8.100
|
5.900
|
|
8.100
|
8.100
|
8.100
|
8.100
|
6.700
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
nông nghiệp và PTNT
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
12
|
Kè
đê sông Hoạt đoạn qua các xã Hoạt Giang, Hà Vinh, huyện Hà Trung
|
1270/QĐ-UBND ngày 01/4/2025; 3667/QĐ-UBND
ngày 25/11/2025
|
7.372
|
7.372
|
3.500
|
3.500
|
3.872
|
3.872
|
3.872
|
3.872
|
3.100
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
nông nghiệp và PTNT
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
13
|
Đường
giao thông từ xã Hà Tân đi xã Yên Dương, huyện Hà Trung
|
12191/QĐ-UBND ngày 15/12/2021;
363/QĐ-UBND ngày 20/01/2025; 3549/QĐ-UBND ngày 13/11/2025
|
140.000
|
99.101
|
40.899
|
|
99.101
|
99.101
|
99.101
|
99.101
|
29.000
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
nông nghiệp và PTNT
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
14
|
Xây
dựng tuyến đường gom, hàng rào ngăn cách để từng bước xóa bỏ lối đi tự mở qua
đường sắt trên địa bàn huyện Hà Trung; Hạng mục: Đoạn 1 từ Km146+425 đến
Km146+890, chiều dài L=465m và Đoạn 2 từ Km149+205 đến Km149+400, chiều dài
L=195m
|
3792/QĐ-UBND ngày 19/9/2023; 3549/QĐ-UBND
ngày 13/11/2025
|
9.872
|
7.130
|
2.742
|
|
7.130
|
7.130
|
7.130
|
7.130
|
6.400
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
nông nghiệp và PTNT
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
15
|
Đường
giao thông từ trung tâm huyện Hà Trung đến trung tâm thị xã Bỉm Sơn
|
1241/QĐ-UBND ngày 13/4/2022; 2732/QĐ-UBND
ngày 08/7/2022; 3549/QĐ-UBND ngày 13/11/2025
|
500.000
|
198.708
|
227.620
|
|
272.380
|
198.708
|
272.380
|
198.708
|
59.000
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
nông nghiệp và PTNT
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
16
|
Nâng
cấp, cải tạo đường giao thông Hoằng Kim - Hoằng Quỳ, huyện Hoằng Hóa
|
2757/QĐ-UBND ngày 18/7/2023; 3549/QĐ-UBND
ngày 13/11/2025
|
245.000
|
23.475
|
221.525
|
|
23.475
|
23.475
|
23.475
|
23.475
|
21.000
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
nông nghiệp và PTNT
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
17
|
Đầu
tư xây dựng tuyến đường Quốc lộ 45 cải dịch, đoạn từ nút giao Đường huyện
ĐH-TH.05 (kênh Nam) đi nút giao đường QL1-QL45 tại xã Thiệu Long.
|
10/QĐ-UBND ngày 04/01/2023; 3525/QĐ-UBND
ngày 10/11/2025
|
220.685
|
123.723
|
116.962
|
20.000
|
103.723
|
103.723
|
103.723
|
103.723
|
17.000
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
nông nghiệp và PTNT
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
18
|
Nâng
cấp, cải tạo, khắc phục sạt lở tuyến đê Đông sông Cung đoạn từ
K5+950-K10+200, huyện Hoằng Hóa.
|
3011/QĐ-UBND ngày 29/7/2024; 3676/QĐ-UBND
ngày 25/11/2025
|
68.398
|
68.398
|
43.000
|
43.000
|
25.398
|
25.398
|
25.398
|
25.398
|
18.500
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
nông nghiệp và PTNT
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
19
|
Đường
từ Quốc lộ 10 đi Khu du lịch Hải Tiến huyện Hoằng Hóa (giai đoạn 1)
|
689/QĐ-UBND ngày 05/05/2022; 5615/QĐ-UBND
ngày 26/12/2024; 3549/QĐ-UBND ngày 13/11/2025
|
390.505
|
225.255
|
249.250
|
84.000
|
141.255
|
141.255
|
141.255
|
141.255
|
68.600
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
nông nghiệp và PTNT
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
20
|
Đường
nối QL 1A với QL 45 từ xã Hoằng Kim, huyện Hoằng Hóa đến xã Thiệu Long, huyện
Thiệu Hóa (đoạn từ nút giao với QL1A đến cầu vượt sông mã
|
3376/QĐ-UBND ngày 24/8/2023; 3549/QĐ-UBND
ngày 13/11/2025
|
306.669
|
122.832
|
203.837
|
20.000
|
102.832
|
102.832
|
102.832
|
102.832
|
16.850
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
nông nghiệp và PTNT
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
21
|
Tu
bổ, tôn tạo di tích lịch sử văn hóa đền thờ Lê Phụng Hiểu, xã Hoằng Sơn
|
790/QĐ-UBND ngày 12/3/2024; 3549/QĐ-UBND
ngày 13/11/2025
|
28.315
|
19.770
|
16.545
|
8.000
|
11.770
|
11.770
|
11.770
|
11.770
|
5.800
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
nông nghiệp và PTNT
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
22
|
Đường
giao thông xã Thành Thọ, Thành An, Ngọc Trạo, Thành Tâm, huyện Thạch Thành
(GĐ1).
|
1576/QĐ-UBND ngày 21/5/2023; 3549/QĐ-UBND
ngày 13/11/2025
|
128.760
|
128.760
|
40.000
|
40.000
|
88.760
|
88.760
|
88.760
|
88.760
|
11.500
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực Thạch
Thành
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
11
|
Các dự án do tỉnh quản lý
|
|
18.706.113
|
15.776.048
|
13.645.760
|
11.077.003
|
4.748.407
|
4.387.098
|
4.748.407
|
4.387.098
|
720.547
|
|
|
|
a
|
Dự án dự kiến hoàn thành đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2025
|
|
6.955.723
|
5.962.452
|
6.701.408
|
5.708.137
|
142.266
|
142.266
|
142.266
|
142.266
|
55.927
|
|
|
|
1
|
Chi
phí chuẩn bị đầu tư Dự án đường nối Quốc lộ 1 với Quốc lộ 45 đoạn từ xã Hoằng
Xuân, huyện Hoằng Hóa đến xã Thiệu Long, huyện Thiệu Hóa.
|
1086/QĐ-UBND ngày 04/4/2023
|
6.125
|
6.125
|
6.000
|
6.000
|
125
|
125
|
125
|
125
|
125
|
Sở Xây dựng
|
Bố
trí đủ vốn còn thiếu theo quyết toán được duyệt
|
|
2
|
Cơ
sở hạ tầng giao thông thuộc dự án di dân tái định cư lòng hồ Yên Mỹ từ cao
trình (+18.50) m đến cao trình (+20.36) m
|
5075/QĐ-UBND ngày 10/12/2021
|
47.994
|
47.994
|
47.761
|
47.761
|
233
|
233
|
233
|
233
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Bố
trí đủ vốn còn thiếu theo quyết toán được duyệt
|
|
3
|
Tuyến
đường nối các huyện ở Tây Thanh Hóa.
|
765/QĐ-UBND ngày 22/02/2024
|
3.765.785
|
3.765.785
|
3.764.298
|
3.764.298
|
1.487
|
1.487
|
1.487
|
1.487
|
1.487
|
Sở Xây dựng
|
Bố
trí đủ vốn còn thiếu theo quyết toán được duyệt
|
|
4
|
Hạ
tầng kỹ thuật khu trung tâm văn hóa tỉnh.
|
2289/QĐ-UBND ngày 05/6/2024
|
54.948
|
54.948
|
52.002
|
52.002
|
2.946
|
2.946
|
2.946
|
2.946
|
2.946
|
Sở Xây dựng
|
Bố
trí đủ vốn còn thiếu theo quyết toán được duyệt
|
|
5
|
Hệ
thống an toàn giao thông trên các tuyến đường tại Khu kinh tế Nghi Sơn.
|
652/QĐ-UBND ngày 28/02/2023; 652/QĐ-UBND
ngày 28/02/2023
|
9.301
|
9.301
|
8.005
|
8.005
|
1.296
|
1.296
|
1.296
|
1.296
|
1.296
|
Ban Quản lý KKT Nghi Sơn và các KCN
|
Bố
trí đủ vốn còn thiếu theo quyết toán được duyệt
|
|
6
|
Tái
định cư phục vụ di dân GPMB đường 513 thuộc Khu kinh tế Nghi Sơn.
|
28/QĐ-BQLKKTNS ngày 07/3/2012; 320/QĐ-
BQLKKTNS&KCN ngày 09/11/2022
|
38.597
|
38.597
|
36.424
|
36.424
|
2.173
|
2.173
|
2.173
|
2.173
|
2.173
|
Ban Quản lý KKT Nghi Sơn và các KCN
|
Bố
trí đủ vốn còn thiếu theo quyết toán được duyệt
|
|
7
|
Đường
Bắc Nam 2 - KKT Nghi Sơn.
|
318/QĐ-BQLKTNS ngày 14/9/2009;
480/QĐ-BQLKTNS ngày 29/12/2010; 122/QĐ- BQLKKTNS&KCN ngày 26/4/2022;
4785/QĐ-UBND ngày 31/12/2022; 2891/QĐ-UBND ngày 09/7/2024
|
534.581
|
103.575
|
534.260
|
103.254
|
321
|
321
|
321
|
321
|
321
|
Ban Quản lý KKT Nghi Sơn và các KCN
|
Bố
trí đủ vốn còn thiếu theo quyết toán được duyệt
|
|
8
|
Đường
Đông Tây, đoạn nối đường Bắc Nam 1B với đường Bắc Nam 3, KKT Nghi Sơn.
|
389/QĐ-BQLKTNS ngày 29/10/2014;
139/QĐ-BQLKKTNS&KCN ngày 25/5/2021; 210/QĐ- BQLKKTNS&KCN ngày
15/7/2021; 2876/QĐ-UBND ngày 24/8/2022
|
281.382
|
9.312
|
281.270
|
9.200
|
112
|
112
|
112
|
112
|
112
|
Ban Quản lý KKT Nghi Sơn và các KCN
|
Bố
trí đủ vốn còn thiếu theo quyết toán được duyệt
|
|
9
|
Tu
bổ, tôn tạo di tích lịch sử cách mạng Trụ sở làm việc của Tỉnh ủy Thanh Hóa (giai
đoạn 1967-1973) xã Thiệu Viên, huyện Thiệu Hóa.
|
1345/QĐ-UBND ngày 17/4/2020; 1242/QĐ-UBND
ngày 04/5/2021; 3066/QĐ-UBND ngày 15/9/2025; 3448/QĐ-UBND ngày 03/11/2025
|
37.500
|
31.748
|
31.050
|
25.298
|
6.450
|
6.450
|
6.450
|
6.450
|
3.200
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
nông nghiệp và PTNT
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
10
|
Cải
tạo, nâng cấp đường tỉnh 524, huyện Nga Sơn.
|
909/QĐ-UBND ngày 14/3/2022; 3525/QĐ-UBND
ngày 10/11/2025
|
200.000
|
45.000
|
176.912
|
21.912
|
23.088
|
23.088
|
23.088
|
23.088
|
5.000
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
nông nghiệp và PTNT
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
11
|
Bảo
tồn, tôn tạo di tích Khu căn cứ khởi nghĩa Ba Đình (Hạng mục: Đền thờ các thủ
lĩnh và nghĩa quân Ba Đình), huyện Nga Sơn.
|
2319/QĐ-UBND ngày 30/6/2022; 3525/QĐ-UBND
ngày 10/11/2025
|
95.500
|
86.500
|
86.625
|
77.625
|
8.875
|
8.875
|
8.875
|
8.875
|
5.000
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
nông nghiệp và PTNT
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
12
|
Kè
chống sạt lở và nạo vét tiêu thoát lũ Khu kinh tế trọng điểm Nghi Sơn (giai
đoạn 1)
|
311/QĐ- BQLKKT&KCN ngày 29/10/2018;
402/QĐ- BQLKKTNS&KCN ngày 16/11/2021;303/QĐ- BQLKKTNS&KCN ngày
22/9/2023; 415/QĐ- BQLKKTNS&KCN ngày 11/12/2023; 125/QĐ- BQLKKTNS&KCN
ngày 03/4/2025.
|
291.000
|
170.557
|
240.560
|
120.117
|
50.440
|
50.440
|
50.440
|
50.440
|
10.630
|
Ban Quản lý KKT Nghi Sơn và các KCN
|
Bố
trí vốn theo đề xuất của Ban Quản lý KKTNS&KCN tại Văn bản số 3755/BNS-
QHXD ngày 12/11/2025
|
|
13
|
Đường
từ Quốc lộ 1A đến điểm đầu tuyến đường Đông Tây 4 đi cảng Nghi Sơn, thuộc tuyến
đường từ Quốc lộ 1A đi cảng Nghi Sơn.
|
352/QĐ- BQLKKTNS&KCN ngày 29/9/2016;
172/QĐ- BQLKKTNS&KCN ngày 28/8/2017; 288/QĐ- BQLKKTNS&KCN ngày
15/10/2018; 22/QĐ- BQLKKTNS&KCN ngày 15/01/2021; 161/QĐ- BQLKKTNS&KCN
ngày 08/6/2022; 405/QĐ- BQLKKTNS&KCN ngày 05/12/2023; 161/QĐ-
BQLKKNS&KCN ngày 16/4/2025
|
1.479.095
|
1.479.095
|
1.345.041
|
1.345.041
|
22.004
|
22.004
|
22.004
|
22.004
|
19.127
|
Ban Quản lý KKT Nghi Sơn và các KCN
|
Bố
trí vốn theo đề xuất của Ban Quản lý KKTNS&KCN tại Văn bản số 3755/BNS-
QHXD ngày 12/11/2025
|
|
14
|
Xây
dựng kéo dài kênh thoát nước làm mát của Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn
|
4212/QĐ-UBND ngày 30/11/2022
|
113.916
|
113.916
|
91.200
|
91.200
|
22.716
|
22.716
|
22.716
|
22.716
|
4.510
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng Nghi Sơn
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
15
|
Dự án chuyển tiếp giai đoạn 2021 - 2025 sang giai đoạn 2026 - 2030
|
|
11.750.390
|
9.813.596
|
6.944.353
|
5.368.867
|
4.606.141
|
4.244.833
|
4.606.141
|
4.244.833
|
664.620
|
|
|
|
16
|
Đường
giao thông Nam sông Chu, đoạn từ xã Thiệu Vận đi xã Minh Tâm, huyện Thiệu Hóa
(nay đổi tên dự án thành Đường giao thông Nam sông Chu, đoạn từ xã Thiệu Vận
đi thị trấn Hậu Hiền, huyện Thiệu Hóa).
|
1368/QĐ-UBND ngày 22/4/2022; Nghị quyết số
534/NQ-HĐND ngày 31/5/2024; 3150/QĐ-UBND ngày 25/9/2025
|
187.168
|
151.937
|
159.986
|
124.755
|
27.182
|
27.182
|
27.182
|
27.182
|
12.000
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
nông nghiệp và PTNT
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
17
|
Nâng
cấp, cải tạo đê hữu sông Dừa, huyện Thiệu Hóa.
|
281/QĐ-UBND ngày 17/01/2023; 3546/QĐ-UBND
ngày 13/11/2025
|
130.000
|
130.000
|
72.000
|
72.000
|
58.000
|
58.000
|
58.000
|
58.000
|
45.000
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
nông nghiệp và PTNT
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
18
|
Đường
từ trung tâm thành phố Thanh Hóa nối với đường giao thông từ Cảng hàng không
Thọ Xuân đi KKT Nghi Sơn.
|
865/QĐ-UBND ngày 09/3/2018; 4599/QĐ-UBND
ngày 05/11/2019; 5441/QĐ-UBND ngày 23/12/2019; 2113/QĐ-UBND ngày 16/6/2022;
2443/QĐ-UBND ngày 14/6/2024
|
1.484.970
|
1.484.970
|
1.282.834
|
1.282.834
|
2.240
|
2.240
|
2.240
|
2.240
|
2.240
|
Sở Xây dựng
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
19
|
Đường
giao thông nối Quốc lộ 217 với Quốc lộ 45 và Quốc lộ 47.
|
4495/QĐ-UBND ngày 31/10/2019; 494/QĐ-UBND
ngày 29/01/2024; 2474/QĐ-UBND ngày 16/7/2025
|
921.000
|
921.000
|
570.013
|
570.013
|
350.987
|
350.987
|
350.987
|
350.987
|
107.000
|
Sở Xây dựng
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
20
|
Đầu
tư xây dựng tuyến đường bộ ven biển đoạn Nga Sơn - Hoằng Hóa.
|
4500/QĐ-UBND ngày 22/10/2020;
1178/QĐ-UBND ngày 21/4/2025; 313/QĐ-UBND ngày 27/01/2026
|
1.919.340
|
819.340
|
1.628.762
|
528.762
|
290.578
|
290.578
|
290.578
|
290.578
|
185.130
|
Sở Xây dựng
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
21
|
Đường
nội thị trấn Hồi Xuân từ khu 1 đến khu 7, huyện Quan Hóa.
|
1201/QĐ-UBND ngày 07/4/2022; 3960/QĐ-UBND
ngày 18/12/2025
|
88.000
|
88.000
|
65.000
|
65.000
|
23.000
|
23.000
|
23.000
|
23.000
|
|
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
22
|
Đường
Bến En đi trung tâm thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh.
|
1867/QĐ-UBND ngày 30/5/2022; 3525/QĐ-UBND
ngày 10/11/2025; 3598/QĐ-UBND ngày 17/11/2025
|
348.155
|
341.486
|
126.669
|
120.000
|
221.486
|
221.486
|
221.486
|
221.486
|
46.510
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân
dụng và công nghiệp
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
23
|
Tuyến
đường 4C, thành phố Sầm Sơn (đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường vành đai
phía Nam).
|
102/QĐ-UBND ngày 09/01/2023; 3150/QĐ-UBND
ngày 25/9/2025
|
604.984
|
596.052
|
33.892
|
24.960
|
571.092
|
571.092
|
571.092
|
571.092
|
30.000
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
dân dụng và công nghiệp
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
24
|
Tuyến
đường trục cảnh quan Thanh Hóa - Sầm Sơn, thành phố Sầm Sơn (đoạn từ Quốc lộ
10 đến đường 4C).
|
103/QĐ-UBND ngày 09/01/2023; 3525/QĐ-UBND
ngày 10/11/2025
|
631.862
|
613.862
|
165.634
|
147.634
|
466.228
|
466.228
|
466.228
|
466.228
|
30.000
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
dân dụng và công nghiệp
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
25
|
Tôn
tạo Khu di tích Phủ Trịnh, xã Vĩnh Hùng, huyện Vĩnh Lộc (nay là xã Biện Thượng)
|
4363/QĐ-UBND ngày 29/10/2015; 68/QĐ- UBND
ngày 07/01/2021; 4490/QĐ UBND ngày 28/11/2023; 3202/QĐ-UBND ngày 03/10/2025
|
550.730
|
294.115
|
243.585
|
158.066
|
307.145
|
136.049
|
307.145
|
136.049
|
10.000
|
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch; UBND xã
Biện Thượng
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Phần xây lắp do Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm chủ đầu tư
|
|
304.625
|
95.539
|
96.856
|
51.866
|
207.769
|
43.673
|
207.769
|
43.673
|
10.000
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
|
+ Phần GPMB và TĐC do UBND xã Biện Thượng làm chủ đầu tư
|
68/QĐ-UBND ngày 07/01/2021; 4490/QĐ UBND
ngày 28/11/2023; 4073/QĐ-UBND ngày 26/12/2025
|
246.105
|
198.576
|
146.729
|
106.200
|
99.376
|
92.376
|
99.376
|
92.376
|
|
UBND xã Biện Thượng
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
26
|
Bảo
tồn, tôn tạo và phát huy giá trị di tích Lăng miếu Triệu Tường, xã Hà Long,
huyện Hà Trung (giai đoạn 2) (nay là xã hà Long)
|
1578/QĐ UBND ngày 15/5/2021; 3150/QĐ-UBND
ngày 25/9/2025
|
453.207
|
254.196
|
183.790
|
174.992
|
269.417
|
79.204
|
269.417
|
79.204
|
20.000
|
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch; UBND xã
Hà Long
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Phần xây lắp do Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm chủ đầu tư
|
|
274.212
|
84.000
|
22.642
|
22.642
|
251.570
|
61.358
|
251.570
|
61.358
|
20.000
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
|
+ Phần GPMB và TĐC do UBND xã Hà Long làm chủ đầu tư
|
3373/QĐ-UBND ngày 09/9/2019; 4073/QĐ-UBND
ngày 26/12/2025
|
178.995
|
170.196
|
161.149
|
152.350
|
17.846
|
17.846
|
17.846
|
17.846
|
|
UBND xã Hà Long
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
27
|
Đường
nối thành phố Thanh Hóa với Cảng hàng không Thọ Xuân, đoạn từ cầu Nỏ Hẻn đến
đường tỉnh 514.
|
4521/QĐ-UBND ngày 31/10/2019;
2751/QĐ-UBND ngày 01/7/2024
|
1.502.000
|
1.502.000
|
711.202
|
711.202
|
790.798
|
790.798
|
790.798
|
790.798
|
80.000
|
Sở Xây dựng
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
28
|
Đường
nối thành phố Thanh Hóa với Cảng hàng không Thọ Xuân, đoạn từ đường tỉnh 514
đến đường vào Cảng hàng không Thọ Xuân.
|
4492/QĐ-UBND ngày 31/10/2019;
2750/QĐ-UBND ngày 01/7/2024
|
1.837.000
|
1.837.000
|
907.751
|
907.751
|
929.249
|
929.249
|
929.249
|
929.249
|
77.216
|
Sở Xây dựng
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
29
|
Xây
dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư phục vụ di dân xã Hải Hà, thị xã Nghi
Sơn.
|
3033/QĐ-UBND ngày 10/8/2021; 1721/QĐ-UBND
ngày 22/5/2023; 4648/QĐ-UBND ngày 25/11/2024
|
971.990
|
763.899
|
688.989
|
480.898
|
283.001
|
283.001
|
283.001
|
283.001
|
19.524
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng Nghi Sơn
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
30
|
Đầu
tư xây dựng các khu tái định cư ở các xã Hoằng Tiến, Hoằng Ngọc, Hoằng Đạo để
thực hiện dự án Nâng cấp, cải tạo đường từ Quốc lộ 1A đi Khu du lịch Hải Tiến,
huyện Hoằng Hóa
|
691/QĐ-UBND ngày 26/02/2018; 3549/QĐ-UBND
ngày 13/11/2025
|
119.984
|
15.739
|
104.245
|
|
15.739
|
15.739
|
15.739
|
15.739
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
nông nghiệp và PTNT
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
II
|
ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU XỔ SỐ KIẾN THIẾT
|
|
638.709
|
178.177
|
213.560
|
53.000
|
425.149
|
125.177
|
425.149
|
125.177
|
38.950
|
|
|
|
a
|
Dự án chuyển tiếp giai đoạn 2021 - 2025 sang giai đoạn 2026 - 2030
|
|
638.709
|
178.177
|
213.560
|
53.000
|
425.149
|
125.177
|
425.149
|
125.177
|
38.950
|
|
|
|
1
|
Khu
điều trị số 1, Bệnh viện Phụ sản
|
2451/QĐ-UBND ngày 14/6/2024
|
279.872
|
18.000
|
51.800
|
16.400
|
228.072
|
1.600
|
228.072
|
1.600
|
1.600
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
dân dụng và công nghiệp
|
Bố
trí đảm bảo hết hạn mức ngân sách tỉnh
|
|
2
|
Xây
dựng nhà khám chữa bệnh Bệnh viện đa khoa huyện Hoằng Hóa.
|
877/QĐ-UBND ngày 04/3/2024; 3549/QĐ-UBND
ngày 13/11/2025
|
200.837
|
98.177
|
120.960
|
18.300
|
79.877
|
79.877
|
79.877
|
79.877
|
21.000
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
nông nghiệp và PTNT
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
3
|
Xây
dựng nhà khám chữa bệnh trung tâm Bệnh viện Đa khoa huyện Hậu Lộc.
|
4456/QĐ-UBND ngày 08/11/2024;
3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025
|
158.000
|
62.000
|
40.800
|
18.300
|
117.200
|
43.700
|
117.200
|
43.700
|
16.350
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
nông nghiệp và PTNT
|
Bố
trí đủ phần ngân sách tỉnh hỗ trợ
|
|
III
|
ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
|
2.314.277
|
753.842
|
1.824.739
|
475.018
|
489.538
|
162.616
|
489.538
|
162.616
|
108.925
|
|
|
|
a
|
Dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2026
|
|
2.314.277
|
753.842
|
1.824.739
|
475.018
|
489.538
|
162.616
|
489.538
|
162.616
|
108.925
|
|
|
|
1
|
Phát
triển tổng hợp các đô thị động lực - Tiểu dự án đô thị Tĩnh Gia, tỉnh Thanh
Hóa, vay vốn WB.
|
1208/QĐ-TTg ngày 19/9/2018; 1052/QĐ-UBND ngày
25/3/2019; 2828/QĐ-UBND ngày 17/7/2020; 2345/QĐ-UBND ngày 01/7/2022;
3621/QĐ-UBND ngày 06/10/2023; 610/QĐ-UBND ngày 27/02/2025; 3525/QĐ-UBND ngày
10/11/2025
|
2.314.277
|
753.842
|
1.824.739
|
475.018
|
489.538
|
162.616
|
489.538
|
162.616
|
108.925
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Nghi
Sơn
|
|
|
IV
|
CHI XÂY DỰNG CƠ BẢN VỐN TẬP TRUNG TRONG NƯỚC
|
|
|
|
|
|
|
|
3.747.765
|
3.570.744
|
1.399.413
|
|
|
|
1
|
Bố trí vốn cho các dự án trụ sở làm việc của cơ quan nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
|
10.000
|
10.000
|
4.961
|
|
Dự
kiến bố trí cho các dự án hoàn thành, chuyển tiếp
|
|
2
|
Bố trí vốn đối ứng GPMB và đầu tư hạ tầng kỹ thuật ngoài hàng rào các
dự án Trường nội trú liên cấp TH&THCS tại 16 xã biên giới đất liền
|
|
|
|
|
|
|
|
90.000
|
90.000
|
|
|
|
|
3
|
Bố trí vốn thực hiện các dự án
|
|
17.526.481
|
10.855.094
|
13.583.338
|
7.099.077
|
3.734.542
|
3.557.521
|
3.647.765
|
3.470.744
|
1.394.452
|
|
|
|
a
|
Dự án dự kiến hoàn thành đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2025
|
|
8.451.973
|
4.266.666
|
7.670.820
|
3.514.781
|
635.743
|
616.581
|
635.743
|
616.581
|
227.402
|
|
|
|
1
|
Tuyến
giao thông đoạn tránh Ngã Ba Chè, từ xã Thiệu Trung đến thị trấn Thiệu Hóa,
huyện Thiệu Hóa.
|
1166/QĐ-UBND ngày 05/4/2022; 3525/QĐ-UBND
ngày 10/11/2025; 3587/QĐ-UBND ngày 17/11/2025
|
139.639
|
60.305
|
139.334
|
60.000
|
305
|
305
|
305
|
305
|
305
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
nông nghiệp và PTNT
|
Bố
trí vốn ngân sách tỉnh còn thiếu theo quyết toán được duyệt
|
|
2
|
Nâng
cấp tuyến đường thị trấn Mường Lát - Đồn biên phòng 483 - Mốc G3, huyện Mường
Lát (giai đoạn 2).
|
2976/QĐ-UBND ngày 05/9/2025
|
96.880
|
26.880
|
95.324
|
25.499
|
1.556
|
1.381
|
1.556
|
1.381
|
1.381
|
Ban Chỉ huy Bộ đội Biên phòng
|
Bố
trí đủ vốn còn thiếu theo quyết toán được duyệt
|
|
3
|
Cầu
Tiên Long bắc qua sông Lý xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương.
|
698/QĐ-UBND ngày 06/3/2025
|
32.617
|
32.617
|
32.243
|
32.243
|
374
|
374
|
374
|
374
|
374
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
dân dụng và công nghiệp
|
Bố
trí đủ vốn còn thiếu theo quyết toán được duyệt
|
|
4
|
Đầu
tư xây dựng Trạm bơm tưới xã Vĩnh Hùng, huyện Vĩnh Lộc.
|
3034/QĐ-UBND ngày 10/8/2018; 3781/QĐ-UBND
ngày 03/11/2022; 4692/QĐ-UBND ngày 27/12/2022; 1545/QĐ-UBND ngày 19/4/2024
|
67.780
|
66.657
|
56.851
|
55.728
|
10.929
|
10.929
|
10.929
|
10.929
|
4.200
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
nông nghiệp và PTNT
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
5
|
Đường
giao thông khu du lịch suối cá thần, xã Cẩm Lương, huyện Cẩm Thủy.
|
3714/QĐ-UBND ngày 28/11/2025;
3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025
|
49.384
|
46.029
|
48.326
|
44.971
|
1.058
|
1.058
|
1.058
|
1.058
|
3.200
|
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
6
|
Đầu
tư xây dựng hoàn thiện cơ sở vật chất Bệnh viện Đa khoa huyện Thiệu Hóa.
|
2361/QĐ-UBND ngày 04/7/2023; 2361/QĐ-UBND
ngày 03/7/2025; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025
|
175.000
|
139.000
|
127.000
|
106.000
|
48.000
|
33.000
|
48.000
|
33.000
|
25.100
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
nông nghiệp và PTNT
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
7
|
Đầu
tư hoàn thiện cơ sở vật chất Bệnh viện Đa khoa huyện Vĩnh Lộc.
|
2665/QĐ-UBND ngày 27/7/2023; 3525/QĐ-UBND
ngày 10/11/2025
|
110.000
|
50.000
|
100.000
|
40.000
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
15.000
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
nông nghiệp và PTNT
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
8
|
Đầu
tư nâng cấp, xây dựng đường gom cụm công nghiệp Hà Bình (Hà Bình - Hà Lai),
huyện Hà Trung
|
2476/QĐ-UBND ngày 29/6/2018; 1568/QĐ-UBND
ngày 14/5/2021; 1443/QĐ-UBND ngày 27/4/2022; 3549/QĐ-UBND ngày 13/11/2025
|
33.972
|
30.831
|
23.441
|
20.300
|
4.600
|
4.600
|
4.600
|
4.600
|
7.400
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
nông nghiệp và PTNT
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
9
|
Công
trình phụ trợ và hạ tầng kỹ thuật Trung tâm Điều dưỡng người có công tỉnh
Thanh Hóa.
|
4122/QĐ-UBND ngày 30/10/2017;
1402/QĐ-UBND ngày 29/4/2021; 3657/QĐ-UBND ngày 31/10/2022; 1807/QĐ-UBND ngày
09/6/2025
|
39.682
|
39.682
|
31.714
|
31.714
|
7.968
|
7.968
|
7.968
|
7.968
|
4.000
|
Sở Nội vụ
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
10
|
Rà
phá bom, mìn, vật nổ khắc phục hậu quả bom mìn sau chiến tranh trên các địa
bàn trọng điểm của tỉnh.
|
4036/QĐ-UBND ngày 21/11/2022
|
36.319
|
36.319
|
28.800
|
28.800
|
7.519
|
7.519
|
7.519
|
7.519
|
3.800
|
Bộ Chỉ huy
Quân sự tỉnh
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
11
|
Công
viên tưởng niệm các giáo viên và học sinh đã hy sinh ngày 14 tháng 6 năm 1972
tại Đê sông Mã, Phường Nam Ngạn, thành phố Thanh Hóa.
|
4962/QĐ-UBND ngày 19/11/2020; 732/QĐ-UBND
ngày 05/3/2021; 293/QĐ-UBND ngày 19/01/2023; 3356/QĐ-UBND ngày 23/10/2025
|
129.931
|
88.303
|
102.128
|
60.500
|
27.803
|
27.803
|
27.803
|
27.803
|
18.900
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
dân dụng và công nghiệp
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
12
|
Đường
từ trung tâm đô thị Bồng, huyện Vĩnh Lộc nối đường tỉnh lộ 516B ra Quốc lộ
217 đi huyện Hà Trung
|
1798/QĐ-UBND ngày 25/5/2022; 3530/QĐ-UBND
ngày 26/8/2024; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025
|
177.000
|
54.086
|
149.806
|
29.400
|
27.194
|
24.686
|
27.194
|
24.686
|
19.200
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
nông nghiệp và PTNT
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
13
|
Đường
từ QL 47 đi cầu tổ rồng (điểm đầu tiếp giáp đường mòn Hồ Chí Minh tại xã Xuân
Phú, huyện Thọ Xuân, tiếp cuối tiếp giáp đường Xuân Cao đi xã Luận Thành tại
địa phận xã Xuân Cao.
|
1716/QĐ-UBND ngày 19/5/2022; 690/QĐ-UBND
ngày 05/03/2025; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025
|
222.000
|
142.000
|
186.300
|
106.300
|
35.700
|
35.700
|
35.700
|
35.700
|
21.500
|
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
14
|
Nâng
cấp, cải tạo đường giao thông từ thị trấn Yên Cát đi xã Tân Bình, huyện Như
Xuân.
|
1362/QĐ-UBND ngày 21/4/2022; 690/QĐ-UBND
ngày 02/3/2023; 704/QĐ-UBND ngày 03/3/2023
|
81.936
|
81.936
|
80.446
|
80.446
|
1.490
|
1.490
|
1.490
|
1.490
|
2.000
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
dân dụng và công nghiệp
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
15
|
Khu
di tích lịch sử trận địa Đông Ngàn và tượng đài Trung đội dân quân Gái xã Hoa
Lộc
|
1458/QĐ-UBND ngày 28/4/2022; 3525/QĐ-UBND
ngày 10/11/2025
|
74.968
|
70.468
|
41.500
|
37.000
|
33.468
|
33.468
|
33.468
|
33.468
|
1.250
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
nông nghiệp và PTNT
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
16
|
Trùng
tu, tôn tạo Khu di tích lịch sử cách mạng Yên Trường, xã Thọ Lập, huyện Thọ
Xuân.
|
2453/QĐ-UBND ngày 11/7/2017; 5360/QĐ-UBND
ngày 17/12/2020; 491/QĐ-UBND ngày 05/02/2021; 4805/QĐ-UBND ngày 05/12/2024;
3549/QĐ-UBND ngày 13/11/2025
|
45.538
|
45.538
|
35.678
|
35.678
|
9.860
|
9.860
|
9.860
|
9.860
|
5.300
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
dân dụng và công nghiệp
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
17
|
Đường
nối Tỉnh lộ 515C và đường từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi Khu kinh tế Nghi Sơn
từ xã Thọ Tân đi xã Hợp Lý - Xuân Thọ - Thọ Tiến, huyện Triệu Sơn.
|
1863/QĐ-UBND ngày 30/5/2022; 3150/QĐ-UBND
ngày 25/9/2025
|
150.000
|
68.438
|
127.109
|
45.547
|
22.891
|
22.891
|
22.891
|
22.891
|
16.000
|
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
18
|
Đường
nối Quốc lộ 1 với Quốc lộ 45 đoạn từ xã Hoằng Xuân, huyện Hoằng Hóa đến xã Thiệu
Long, huyện Thiệu Hóa (Km5+250- Km14+603) - Tiểu dự án 2: Đoạn từ đầu cầu vượt
sông Mã đến nút giao với Quốc lộ 45 (Km 7+250- Km14+603).
|
2543/QĐ-UBND ngày 13/7/2021; 3627/QĐ-UBND
ngày 16/9/2021; 650/QĐ-UBND ngày 28/02/2025; 3202/QĐ-UBND ngày 03/10/2025
|
416.499
|
196.863
|
415.636
|
196.000
|
863
|
863
|
863
|
863
|
2.000
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
nông nghiệp và PTNT
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
19
|
Cải
dịch sông Tuần Cung - KKT Nghi Sơn.
|
418/QĐ- BQLKKTNS ngày 31/12/2013; 417/QĐ-
BQLKKTNS&KCN ngày 22/11/2016; 284/QĐ- BQLKKTNS&KCN ngày 29/10/2020
|
131.055
|
130.785
|
124.894
|
124.624
|
3.292
|
3.292
|
3.292
|
3.292
|
3.292
|
Ban Quản lý KKT Nghi Sơn và các KCN
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
20
|
Dự
án CH1-02.
|
1382/QĐ-UBND ngày 27/4/2021; 539/QĐ-UBND
ngày 30/01/2022
|
46.523
|
46.523
|
35.500
|
35.500
|
11.023
|
11.023
|
11.023
|
11.023
|
6.300
|
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
21
|
Tuyến
đường từ thị trấn Thọ Xuân đi trung tâm hành chính mới của huyện Thọ Xuân.
|
1015/QĐ-UBND ngày 22/3/2022; 2448QĐ-UBND
ngày 12/7/2022; 3549/QĐ-UBND ngày 13/11/2025
|
256.400
|
205.882
|
200.518
|
150.000
|
55.882
|
55.882
|
55.882
|
55.882
|
35.200
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
dân dụng và công nghiệp
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
22
|
Nâng
cấp, cải tạo đường Nguyễn Du, thành phố Sầm Sơn
|
4321/QĐ-UBND ngày 28/10/2015; 408/QĐ-UBND
ngày 29/01/2018, 2737/QĐ-UBND ngày 13/7/2020; 1672/QĐ-UBND ngày 25/4/2024;
3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025
|
159.894
|
155.935
|
135.264
|
131.305
|
24.630
|
24.630
|
24.630
|
24.630
|
9.000
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
dân dụng và công nghiệp
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
23
|
Nâng
cấp tuyến đường từ xã Quang Trung, huyện Ngọc Lặc đi thị trấn Yên Lâm, huyện
Yên Định.
|
971/QĐ-UBND ngày 18/3/2022; 1318/QĐ-UBND
ngày 29/4/2025; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025
|
154.000
|
145.300
|
133.700
|
125.000
|
20.300
|
20.300
|
20.300
|
20.300
|
5.800
|
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
24
|
Đường
giao thông từ xã Thành Sơn huyện Quan Hóa đi huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình.
|
1184/QĐ-UBND ngày 06/4/2022
|
59.898
|
59.898
|
48.000
|
48.000
|
11.898
|
11.898
|
11.898
|
11.898
|
5.900
|
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
25
|
Nâng
cấp tuyến đường giao thông từ bản Nà Ón đi bản Cò Cài, xã Trung Lý, huyện Mường
Lát.
|
1167/QĐ-UBND ngày 05/4/2022
|
110.000
|
110.000
|
88.000
|
88.000
|
22.000
|
22.000
|
22.000
|
22.000
|
11.000
|
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
26
|
Tuyến
đường giao thông từ bản Giàng, xã Trí Nang đi thôn Bang, Giáng, Tỉu, thị trấn
Lang Chánh, huyện Lang Chánh nối với Quốc lộ 15A.
|
3105/QĐ-UBND ngày 19/9/2022
|
108.963
|
108.963
|
86.000
|
86.000
|
22.963
|
22.963
|
22.963
|
22.963
|
|
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
27
|
Đường
kết nối Quốc lộ 47C với đường từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi Khu kinh tế Nghi
Sơn, đoạn từ Quốc lộ 47 - Tỉnh lộ 514, huyện Triệu Sơn
|
3224/QĐ-UBND ngày 26/9/2022; 3202/QĐ-UBND
ngày 03/10/2025
|
186.978
|
166.978
|
170.000
|
150.000
|
16.978
|
16.978
|
16.978
|
16.978
|
|
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
28
|
Đường
tránh tỉnh lộ 512B đoạn qua chợ phố Đoàn, xã Lũng Niêm, huyện Bá Thước.
|
1140/QĐ-UBND ngày 04/4/2022; 1288/QĐ-UBND
ngày 15/4/2022; 1806/QĐ-UBND ngày 09/6/2025; 2974/QĐ-UBND ngày 04/9/2025;
3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025
|
75.745
|
75.745
|
69.755
|
69.755
|
5.990
|
5.990
|
5.990
|
5.990
|
|
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
29
|
Đầu
tư xây dựng nhà điều trị bệnh nhân và các hạng mục phụ trợ Bệnh viện Đa khoa
huyện Như Thanh.
|
3207/QĐ-UBND ngày 11/9/2023; 919/QĐ-UBND
ngày 31/3/2025; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025
|
98.600
|
33.600
|
95.000
|
30.000
|
3.600
|
3.600
|
3.600
|
3.600
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
dân dụng và công nghiệp
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
30
|
Kè
chống sạt lở cục bộ kết hợp chỉnh trang phát triển đô thị, khai thác quỹ đất
khu vực thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh.
|
2822/QĐ-UBND ngày 19/8/2022
|
108.391
|
108.391
|
102.200
|
102.200
|
6.191
|
6.191
|
6.191
|
6.191
|
|
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
31
|
Đường
giao thông đến Khu du lịch sinh thái biển Hải Tiến, huyện Hoằng Hóa.
|
3808/QĐ-UBND ngày 30/10/2013; 4052/QĐ-UBND
ngày 22/11/2022; 3549/QĐ-UBND ngày 13/11/2025
|
191.729
|
104.980
|
171.058
|
84.309
|
20.671
|
20.671
|
20.671
|
20.671
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
nông nghiệp và PTNT
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
32
|
Tu
bổ, nâng cấp tuyến đê sông Mã, đoạn K28+100 (xã Hoằng Khánh) - K44+350 (Chân
cầu Hàm Rồng), Hoằng Hóa.
|
3396/QĐ-UBND ngày 17/10/2011; 869/QĐ-
UBND ngày 28/3/2014; 2815/QĐ-UBND ngày 29/7/2016; 4140/QĐ-UBND ngày 23/10/2018;
1751/QĐ-UBND ngày 25/5/2021; 2580/QĐ-UBND ngày 15/7/2021
|
309.090
|
30.909
|
276.700
|
|
32.390
|
30.909
|
32.390
|
30.909
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
nông nghiệp và PTNT
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
33
|
Đường
giao thông từ Khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển đoạn Nga Sơn - Hoằng
Hóa.
|
490/QĐ-UBND ngày 05/02/2021; 3060/QĐ-UBND
ngày 12/8/2021; 4565/QĐ-UBND ngày 18/11/2024; 3549/QĐ-UBND ngày 13/11/2025
|
1.089.338
|
214.171
|
1.077.167
|
202.000
|
12.171
|
12.171
|
12.171
|
12.171
|
|
Sở Xây dựng
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
34
|
Đường
Đông Tây 1 kéo dài - KKT Nghi Sơn.
|
970/QĐ-UBND ngày 18/3/2016; 4763/QĐ- UBND
ngày 13/11/2019; 148/QĐ-UBND ngày 12/01/2021; 1743/QĐ-UBND ngày 25/5/2021;
2495/QĐ-UBND ngày 12/7/2021; 1743/QĐ-UBND ngày 02/5/2024
|
398.439
|
14.439
|
384.000
|
|
2.357
|
2.357
|
2.357
|
2.357
|
|
Ban Quản lý KKT Nghi Sơn và các KCN
|
Theo
đề xuất của Ban Quản lý KKTNS&KCN tại Văn bản số 3755/BNS-QHXD ngày
12/11/2025
|
|
35
|
Hoàn
thiện mặt đường tuyến đường vào Nhà máy xi măng Đại Dương.
|
4312/QĐ-UBND ngày 06/12/2022
|
82.171
|
82.171
|
60.000
|
60.000
|
6.625
|
6.625
|
6.625
|
6.625
|
|
Ban Quản lý KKT Nghi Sơn và các KCN
|
Theo
đề xuất của Ban Quản lý KKTNS&KCN tại Văn bản số 3755/BNS-QHXD ngày
12/11/2025
|
|
36
|
Tu
bổ, tô tạo di tích lịch sử đền thờ Hoằng quốc công Đào Duy Từ tại phường
Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn.
|
4418/QĐ-UBND ngày 30/10/2015;
2619/QĐ-UBND ngày 26/5/2017; 1514/QĐ-UBND ngày 15/3/2018; 8179/QĐ-UBND ngày
13/9/2022; 3347/QĐ-UBND ngày 22/10/2025
|
43.597
|
31.094
|
30.225
|
14.000
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
dân dụng và công nghiệp
|
Bố
trí vốn theo đề xuất của chủ đầu tư (Công văn số 4/BC- BQLDAKVNS-KHTH ngày
4/8/2025)
|
|
37
|
Khu
neo đậu tàu thuyền phục vụ di dân, tái định cư xã Hải Hà, huyện Tĩnh Gia (nay
là thị xã Nghi Sơn).
|
5500/QĐ-UBND ngày 25/12/2020
|
64.964
|
64.964
|
60.064
|
60.064
|
4.900
|
4.900
|
4.900
|
4.900
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
dân dụng và công nghiệp
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
38
|
Đầu
tư hệ thống thoát nước đường 513 - KKT Nghi Sơn
|
1660/QĐ-UBND ngày 16/5/2022 ;
4744/QĐ-UBND ngày 02/12/2024
|
92.833
|
2.833
|
90.500
|
500
|
2.333
|
2.333
|
2.333
|
2.333
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng Nghi Sơn
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
39
|
Đường
giao thông Phượng Nghi - Cán Khê, huyện Như Thanh.
|
1206/QĐ-UBND ngày 08/4/2022; 2295/QĐ-UBND
ngày 29/6/2022
|
44.999
|
44.999
|
42.489
|
42.489
|
2.510
|
2.510
|
2.510
|
2.510
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
dân dụng và công nghiệp
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
40
|
Nạo
vét, thanh thải dải đá ngầm luồng tàu, khu vực cảng cá và khu neo đậu tránh
trú bão tàu thuyền nghề cá Lạch Bạng, huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa.
|
3203/QĐ-UBND ngày 11/9/2023
|
69.874
|
69.874
|
51.198
|
51.198
|
18.676
|
18.676
|
18.676
|
18.676
|
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các
công trình nông nghiệp và PTNT
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
41
|
Xây
dựng mới trạm bơm Yên Tôn, xã Vĩnh Quang, huyện Vĩnh Lộc (thay thế trạm bơm
Yên Tôn, xã Vĩnh Yên, huyện Vĩnh Lộc).
|
510/QĐ-UBND ngày 28/01/2022
|
109.950
|
109.950
|
104.000
|
104.000
|
1.825
|
1.825
|
1.825
|
1.825
|
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các
công trình nông nghiệp và PTNT
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
42
|
Xây
dựng tuyến đường Tiên Sơn - Hạc Oa (đoạn từ nút giao đường vào động Tiên Sơn
đến đường Hạc Oa) Khu di tích lịch sử văn hóa Hàm Rồng, TP. Thanh Hóa.
|
4432/QĐ-UBND ngày 30/10/2015; 238/QĐ-UBND
ngày 21/01/2025
|
10.413
|
10.413
|
9.874
|
9.874
|
539
|
539
|
539
|
539
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
dân dụng và công nghiệp
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
43
|
Đường
nối Khu công nghiệp Tây Bắc Ga với đường vành đai phía Tây, TP. Thanh Hóa (Từ
mốc A2 đến mốc A4).
|
2053/QĐ-UBND ngày 04/6/2018; 278/QĐ-UBND
ngày 21/01/2021; 96/QĐ-UBND ngày 06/01/2022; 387/QĐ-UBND ngày 31/01/2023;
1716/QĐ-UBND ngày 02/5/2024; 248/QĐ-UBND ngày 21/01/2025; 3525/QĐ-UBND ngày
10/11/2025
|
59.278
|
53.111
|
57.334
|
51.167
|
1.944
|
1.944
|
1.944
|
1.944
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
dân dụng và công nghiệp
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
44
|
Cải
tạo, nâng cấp hồ Bai Cái, xã Thành Vinh
|
2810/QĐ- UBND ngày 15/8/2017; 3667/QĐ-UBND
ngày 25/11/2025
|
80.027
|
77.069
|
70.726
|
67.768
|
9.301
|
9.301
|
9.301
|
9.301
|
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các
công trình nông nghiệp và PTNT
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
45
|
Tuyến
đường thị trấn Thọ Xuân đi đô thị Lam Sơn - Sao Vàng
|
4528/QĐ-UBND ngày 31/10/2019;
2699/QĐ-UBND ngày 28/6/2024; 3549/QĐ-UBND ngày 13/11/2025
|
316.878
|
253.202
|
306.676
|
243.000
|
10.202
|
10.202
|
10.202
|
10.202
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
dân dụng và công nghiệp
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
46
|
Đường
Vạn Thiện đi Bến En.
|
4166/QĐ-UBND ngày 22/10/2021; 802/QĐ-UBND
ngày 03/3/2022; 1224/QĐ-UBND ngày 28/3/2024
|
1.181.000
|
261.000
|
1.108.738
|
188.738
|
5.373
|
5.373
|
5.373
|
5.373
|
|
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
47
|
Xây
dựng cầu Tổ Rồng, huyện Thường Xuân.
|
4029/QĐ-UBND ngày 23/9/2020; 1180/QĐ-UBND
ngày 27/3/2024
|
92.000
|
92.000
|
87.000
|
87.000
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
|
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
48
|
Hệ
thống cấp nước và xử lý nước sinh hoạt thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn.
|
4796/QĐ-UBND ngày 12/12/2017; 4343/QĐ-UBND
ngày 03/11/2021; 4405/QĐ-UBND ngày 12/12/2022; 2048/QĐ-UBND ngày 20/6/2025
|
45.957
|
45.957
|
26.000
|
26.000
|
19.957
|
19.957
|
19.957
|
19.957
|
|
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
49
|
Trụ
sở làm việc của Thành ủy, HĐND, UBND và các khối đoàn thể, đơn vị sự nghiệp
thành phố Sầm Sơn.
|
2607/QĐ-UBND ngày 16/07/2021; 534/QĐ-UBND
ngày 24/02/2025; 4160/QĐ-UBND ngày 31/12/2025
|
242.738
|
13.526
|
229.212
|
|
13.526
|
13.526
|
13.526
|
13.526
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
dân dụng và công nghiệp
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
50
|
Đê,
kè cửa sông Càn đoạn từ cống Mộng Giường đi xã Nga Thái,
|
1663/QĐ-UBND ngày 13/5/2020
|
161.019
|
35.590
|
160.769
|
35.340
|
250
|
250
|
250
|
250
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
51
|
Cấp
nước sạch cho xã Cẩm Vân, xã Cẩm Tâm, huyện Cẩm Thủy và xã Yên Lâm, huyện Yên
Định, tỉnh Thanh Hóa
|
3650/QĐ-UBND ngày 30/10/2014; 394/QĐ-UBND
ngày 03/02/2026
|
70.092
|
10.467
|
69.625
|
10.000
|
467
|
467
|
467
|
467
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
52
|
Khu
neo đậu tránh trú bão cho tàu thuyền nghề cá sông Lý, huyện
|
974/QĐ-UBND ngày 18/3/2016
|
119.995
|
19.995
|
86.997
|
824
|
3.402
|
3.402
|
3.402
|
3.402
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
b
|
Dự án chuyển tiếp giai đoạn 2021 - 2025 sang giai đoạn 2026 - 2030
|
|
9.074.508
|
6.588.428
|
5.912.518
|
3.584.297
|
3.098.799
|
2.940.940
|
3.012.022
|
2.854.163
|
1.167.050
|
|
|
|
1
|
Đường
tỉnh 502 đoạn từ nút giao với đường Đình Hương - Giàng, phường Thiệu Dương đến
ngã ba đi cầu phao Vồm, phường Thiệu Khánh, thành phố Thanh Hóa.
|
1114/QĐ-UBND ngày 31/3/2022; 2311/QĐ-UBND
ngày 06/6/2024; 3202/QĐ-UBND ngày 03/10/2025
|
117.061
|
100.181
|
87.060
|
70.180
|
30.001
|
30.001
|
30.001
|
30.001
|
20.000
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
dân dụng và công nghiệp
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
2
|
Đầu
tư xây dựng và nâng cấp đê Tam Điệp và cầu Hà Lan, thị xã Bỉm Sơn.
|
2211/QĐ-UBND ngày 23/6/2022; 3145/QĐ-UBND
ngày 24/9/2025
|
268.630
|
256.330
|
172.350
|
160.050
|
96.280
|
96.280
|
96.280
|
96.280
|
70.600
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các
công trình nông nghiệp và PTNT
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
3
|
Tuyến
đường nối đường tỉnh 516C với xã Định Công đi xã Thiệu Quang, huyện Thiệu
Hóa.
|
1031/QĐ-UBND ngày 24/3/2022; 3202/QĐ-UBND
ngày 03/10/2025
|
215.620
|
161.136
|
160.484
|
106.000
|
55.136
|
55.136
|
55.136
|
55.136
|
39.000
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các
công trình nông nghiệp và PTNT
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
4
|
Nâng
cấp, tu bổ các đoạn xung yếu tuyến đê sông Tiêu Thủy, huyện Thọ Xuân.
|
313/QĐ-UBND ngày 19/01/2023; 840/QĐ-UBND
ngày 19/3/2025; 3546/QĐ-UBND ngày 13/11/2025
|
29.909
|
29.909
|
20.000
|
20.000
|
9.909
|
9.909
|
9.909
|
9.909
|
6.900
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
dân dụng và công nghiệp
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
5
|
Tu
bổ, nâng cấp đê hữu sông Hoạt đoạn từ K27+700 đến K43+100, huyện Nga Sơn.
|
2389/QĐ-UBND ngày 06/7/2022; 3546/QĐ-UBND
ngày 13/11/2025
|
145.642
|
104.637
|
129.005
|
88.000
|
16.637
|
16.637
|
16.637
|
16.637
|
24.700
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các
công trình nông nghiệp và PTNT
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
6
|
Tuyến
đường giao thông nối Quốc lộ 10 (tại Km218+245) với đường Phạm Bành thị trấn
Hậu Lộc (tại Km0+235), huyện Hậu Lộc.
|
2315/QĐ-UBND ngày 30/6/2022; 3202/QĐ-UBND
ngày 03/10/2025
|
156.450
|
132.460
|
132.990
|
109.000
|
23.460
|
23.460
|
23.460
|
23.460
|
10.200
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các
công trình nông nghiệp và PTNT
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
7
|
Đường
Đông Tây 3 nối từ đường tránh Tây Quốc lộ 217 đến đường Hồ Chí Minh và đường
tránh Tây Quốc lộ 217 nối Quốc lộ 217, huyện Cẩm Thủy.
|
3104/QĐ-UBND ngày 19/9/2022; 3525/QĐ-UBND
ngày 10/11/2025
|
199.786
|
167.458
|
135.328
|
103.000
|
64.458
|
64.458
|
64.458
|
64.458
|
42.700
|
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
8
|
Đường
giao thông kết nối Quốc lộ 217 đi đường tỉnh 508, huyện Hà Trung.
|
394/QĐ-UBND ngày 24/01/2022; 3525/QĐ-UBND
ngày 10/11/2025
|
140.000
|
50.400
|
89.502
|
500
|
50.498
|
49.900
|
50.498
|
49.900
|
44.800
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các
công trình nông nghiệp và PTNT
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
9
|
Đường
giao thông nối Quốc lộ 45 xã Định Liên với Quốc Lộ 47B, xã Yên Trường, huyện
Yên Định.
|
1138/QĐ-UBND ngày 04/4/2022; 3202/QĐ-UBND
ngày 03/10/2025
|
227.394
|
91.979
|
182.890
|
47.475
|
44.504
|
44.504
|
44.504
|
44.504
|
35.300
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các
công trình nông nghiệp và PTNT
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
10
|
Đường
giao thông từ bản Thủy Thành đi bản Khà - bản Mùa Xuân xã Sơn Thuỷ, huyện
Quan Sơn.
|
4238/QĐ-UBND ngày 13/11/2023
|
80.000
|
80.000
|
63.000
|
63.000
|
17.000
|
17.000
|
17.000
|
17.000
|
9.000
|
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
11
|
Cầu
cứng bản Hậu, xã Tam Lư, huyện Quan Sơn.
|
2711/QĐ-UBND ngày 31/7/2023; 2424/QĐ-UBND
ngày 16/7/2025
|
46.780
|
46.780
|
22.000
|
22.000
|
24.780
|
24.780
|
24.780
|
24.780
|
20.000
|
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
12
|
Hệ
thống thoát nước khu vực thị trấn Vĩnh Lộc và các xã phụ cận, huyện Vĩnh Lộc
|
4897/QĐ-UBND ngày 21/12/2023;
3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025
|
42.992
|
40.992
|
28.946
|
26.946
|
14.046
|
14.046
|
14.046
|
14.046
|
9.900
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các
công trình nông nghiệp và PTNT
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
13
|
Nâng
cấp tuyến đường từ xã Quang Trung - Ngọc Liên - Ngọc Sơn - Ngọc Trung - Lam
Sơn, huyện Ngọc Lặc đi xã Thọ Lập, huyện Thọ Xuân.
|
1095/QĐ-UBND ngày 30/3/2022; 3525/QĐ-UBND
ngày 10/11/2025
|
167.000
|
166.819
|
85.181
|
85.000
|
81.819
|
81.819
|
81.819
|
81.819
|
65.000
|
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
14
|
Đường
tránh QL45 vào cụm công nghiệp phía Tây Bắc thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định
|
4184/QĐ-UBND ngày 27/10/2016; 651/QĐ-UBND
ngày 28/02/2025; 3549/QĐ-UBND ngày 13/11/2025
|
311.910
|
181.667
|
190.243
|
60.000
|
121.667
|
121.667
|
121.667
|
121.667
|
103.500
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các
công trình nông nghiệp và PTNT
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
15
|
Tuyến
đường nối Quốc lộ 47 với Quốc lộ 47C, huyện Thọ Xuân (Giai đoạn 1).
|
1503/QĐ-UBND ngày 04/5/2022; 3549/QĐ-UBND
ngày 13/11/2025
|
175.972
|
155.717
|
106.225
|
86.000
|
69.747
|
69.717
|
69.747
|
69.717
|
54.100
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
dân dụng và công nghiệp
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
16
|
Kiên
cố hóa kênh 10 xã, huyện Hậu Lộc.
|
919/QĐ-UBND ngày 06/3/2024; 3546/QĐ-UBND
ngày 13/11/2025
|
76.500
|
76.500
|
29.900
|
29.900
|
46.600
|
46.600
|
46.600
|
46.600
|
38.900
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các
công trình nông nghiệp và PTNT
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
17
|
Đường
giao thông từ cầu Thắng Phú (xã Quảng Ngọc) đi Quốc lộ 1A (xã Quảng Bình),
huyện Quảng Xương.
|
2182/QĐ-UBND ngày 22/6/2022; 3525/QĐ-UBND
ngày 10/11/2025
|
220.000
|
175.468
|
152.732
|
108.200
|
67.268
|
67.268
|
67.268
|
67.268
|
49.700
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
dân dụng và công nghiệp
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
18
|
Đường
giao thông từ Quốc lộ 1A đi đường ven biển từ xã Quảng Chính đi xã Quảng Thạch,
huyện Quảng Xương.
|
2861/QĐ-UBND ngày 23/8/2022; 3525/QĐ-UBND
ngày 10/11/2025
|
175.000
|
172.425
|
90.715
|
88.140
|
84.285
|
84.285
|
84.285
|
84.285
|
67.000
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
dân dụng và công nghiệp
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
19
|
Xây
dựng cầu Ngọc Lẫm 2, xã Trường Giang, huyện Nông Cống
|
1357/QĐ-UBND ngày 21/4/2022; 3549/QĐ-UBND
ngày 13/11/2025
|
110.000
|
105.608
|
79.992
|
75.600
|
30.008
|
30.008
|
30.008
|
30.008
|
19.400
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
dân dụng và công nghiệp
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
20
|
Đường
Dương Đình Nghệ kéo dài, thành phố Thanh Hóa.
|
1700/QĐ-UBND ngày 20/5/2010; 1702/QĐ-UBND
ngày 06/6/2014; 4139/QĐ-UBND ngày 25/10/2016; 5029/QĐ-UBND ngày 19/12/2024;
3202/QĐ-UBND ngày 03/10/2025
|
141.720
|
91.729
|
103.692
|
53.701
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
3.500
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
dân dụng và công nghiệp
|
Bố
trí vốn theo nhu cầu đề xuất của chủ đầu tư
|
|
21
|
Tuyến
đường Tây Sầm Sơn 5 (Đoạn từ Đại lộ Nam Sông Mã đến QL 47) và đường Hai Bà
Trưng (Đoạn từ Đại lộ Nam Sông Mã đến đường Trần Hưng Đạo), thành phố Sầm
Sơn.
|
4532/QĐ-UBND ngày 31/10/2019;
4070/QĐ-UBND ngày 25/9/2020; 1560/QĐ-UBND ngày 19/4/2024; 3525/QĐ-UBND ngày
10/11/2025
|
369.533
|
369.533
|
285.827
|
285.827
|
83.706
|
83.706
|
83.706
|
83.706
|
30.000
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
dân dụng và công nghiệp
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
22
|
Đường
giao thông nối Quốc lộ 47 xã Đông Anh, huyện Đông Sơn với Quốc lộ 45 xã Quảng
Yên, huyện Quảng Xương (đoạn từ tỉnh lộ 517 huyện Đông Sơn đi xã Quảng Yên,
huyện Quảng Xương).
|
4519/QĐ-UBND ngày 31/10/2019;
4552/QĐ-UBND ngày 01/11/2019; 3202/QĐ-UBND ngày 03/10/2025
|
187.959
|
147.988
|
133.971
|
94.000
|
53.988
|
53.988
|
53.988
|
53.988
|
10.000
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
dân dụng và công nghiệp
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
23
|
Đường
giao thông từ xã Đông Nam đến đường vành đai phía Tây thành phố Thanh Hóa tại
xã Đông Quang, huyện Đông Sơn.
|
2188/QĐ-UBND ngày 22/6/2022; 3525/QĐ-UBND
ngày 10/11/2025
|
159.378
|
117.282
|
102.096
|
60.000
|
57.282
|
57.282
|
57.282
|
57.282
|
11.000
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
dân dụng và công nghiệp
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
24
|
Trung
tâm Truyền hình - Triển lãm - Hội chợ - Quảng cáo tỉnh.
|
1195/QĐ-UBND ngày 18/4/2011; 1874/QĐ-UBND
ngày 05/6/2013; 4140/QĐ-UBND ngày 25/10/2016; 1500/QĐ-UBND ngày 09/5/2017;
1062/QĐ-UBND ngày 03/4/2023; 523/QĐ-UBND ngày 30/01/2024; 2956/QĐ-UBND ngày
01/9/2025
|
462.276
|
462.276
|
418.113
|
418.113
|
15.000
|
15.000
|
15.000
|
15.000
|
15.000
|
Sở Xây dựng
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
25
|
Đầu
tư xây dựng mới một số hạng mục công trình để hoàn thiện cơ sở vật chất Bệnh
viện Đa khoa huyện Thường Xuân
|
1028/QĐ-UBND ngày 18/03/2024;
3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025
|
98.200
|
6.000
|
2.200
|
2.000
|
96.000
|
4.000
|
96.000
|
4.000
|
4.000
|
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông
|
Bố
trí hết hạn mức hỗ trợ của ngân sách tỉnh
|
|
26
|
Đầu
tư hoàn thiện cơ sở vật chất Bệnh viện Đa khoa huyện Mường Lát
|
4924/QĐ-UBND ngày 13/12/2024
|
19.990
|
1.990
|
10.300
|
|
9.690
|
1.990
|
9.690
|
1.990
|
1.990
|
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông
|
Bố
trí hết hạn mức hỗ trợ của ngân sách tỉnh
|
|
27
|
Đường
tuần tra từ Đồn Biên phòng Bát Mọt (505) đi bản Đục, bản Vịn xã Bát Mọt, huyện
Thường Xuân.
|
2672/QĐ-UBND ngày 27/7/2023
|
120.000
|
120.000
|
36.000
|
36.000
|
84.000
|
84.000
|
84.000
|
84.000
|
12.000
|
Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Thanh
Hóa
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
28
|
Nâng
cấp tuyến đê hữu sông Hoàng đoạn Km28+760 đến Km33+500, huyện Nông Cống.
|
3666/QĐ-UBND ngày 10/10/2023;
3667/QĐ-UBND ngày 25/11/2025
|
59.000
|
59.000
|
8.100
|
8.100
|
50.900
|
50.900
|
50.900
|
50.900
|
15.500
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
dân dụng và công nghiệp
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
29
|
Nâng
cấp, mở rộng đường từ xã Xuân Cao đi xã Luận Thành, huyện Thường Xuân
|
4979/QĐ-UBND ngày 26/12/2023
|
80.000
|
80.000
|
24.000
|
24.000
|
56.000
|
56.000
|
56.000
|
56.000
|
8.000
|
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
30
|
Đường
giao thông từ xã Thượng Ninh, huyện Như Xuân đi xã Phượng Nghi, huyện Như
Thanh.
|
3657/QĐ-UBND ngày 10/9/2024
|
45.400
|
45.400
|
15.000
|
15.000
|
30.400
|
30.400
|
30.400
|
30.400
|
3.160
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
dân dụng và công nghiệp
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
31
|
Đường
nối tiếp cầu Tổ Rồng đi xã Ngọc Phụng giao với Quốc lộ 47, huyện Thường Xuân
|
181/QĐ-UBND ngày 16/01/2025; 3525/QĐ-UBND
ngày 10/11/2025
|
199.100
|
116.500
|
65.500
|
23.500
|
133.600
|
93.000
|
133.600
|
93.000
|
23.100
|
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
32
|
Công
trình hệ thống hạ tầng kỹ thuật thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân.
|
937/QĐ-UBND ngày 01/4/2025
|
68.428
|
68.428
|
15.500
|
15.500
|
52.928
|
52.928
|
52.928
|
52.928
|
11.800
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
dân dụng và công nghiệp
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
33
|
Khu
lưu niệm đồng bào, cán bộ, chiến sỹ và học sinh miền nam tập kết ra Bắc tại
phường Quảng Tiến, thành phố Sầm Sơn.
|
5231/QĐ-UBND ngày 20/12/2021; 2799/QĐ-UBND
ngày 07/8/2023; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025
|
254.924
|
169.322
|
145.186
|
76.500
|
109.738
|
92.822
|
109.738
|
92.822
|
10.000
|
Ban QLDA
đầu tư xây dựng các công trình dân dụng
và công nghiệp
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
34
|
Mở
rộng đại lộ Lê Lợi đoạn từ ngã tư Phú Sơn đến cầu Đống, thành phố Thanh Hóa
|
1563/QĐ-UBND ngày 11/5/2023; 3202/QĐ-UBND
ngày 03/10/2025
|
1.008.416
|
977.710
|
600.706
|
570.000
|
407.710
|
407.710
|
407.710
|
407.710
|
60.000
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
dân dụng và công nghiệp
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
35
|
Đường
giao thông nối từ đường Trần Phú đến đường Nam Bỉm Sơn 6, thị xã Bỉm Sơn.
|
1109/QĐ-UBND ngày 31/3/2022; 3525/QĐ-UBND
ngày 10/11/2025
|
335.998
|
188.551
|
147.947
|
500
|
188.051
|
188.051
|
188.051
|
188.051
|
50.000
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các
công trình nông nghiệp và PTNT
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
36
|
Nâng
cấp, mở rộng tuyến đường Thịnh- Đông, huyện Hoằng Hóa (giai đoạn 2).
|
1258/QĐ-UBND ngày 13/4/2022; 3549/QĐ-UBND
ngày 13/11/2025
|
200.000
|
174.063
|
103.437
|
77.500
|
96.563
|
96.563
|
96.563
|
96.563
|
30.000
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công
trình nông nghiệp và PTNT
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
37
|
Đường
nối khu công nghiệp Tượng Lĩnh đi tỉnh lộ 525, huyện Nông Cống.
|
496/QĐ-UBND ngày 13/02/2023; 3549/QĐ-UBND
ngày 13/11/2025
|
89.000
|
89.000
|
45.000
|
45.000
|
44.000
|
44.000
|
44.000
|
44.000
|
17.300
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
dân dụng và công nghiệp
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
38
|
Đường
tránh thị trấn Kim Tân, huyện Thạch Thành (GĐ 1).
|
912/QĐ-UBND ngày 14/3/2022; 3549/QĐ-UBND
ngày 13/11/2025
|
247.949
|
207.091
|
142.443
|
101.600
|
105.506
|
105.491
|
105.506
|
105.491
|
40.000
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các
công trình nông nghiệp và PTNT
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
39
|
Cầu
trung tâm đô thị thị trấn Cành Nàng, huyện Bá Thước và đường nối đường tránh
thị trấn Cành Nàng, huyện Bá Thước đi tỉnh lộ 523D, huyện Bá Thước.
|
2850/QĐ-UBND ngày 22/8/2022; 3525/QĐ-UBND
ngày 10/11/2025
|
213.593
|
213.593
|
124.097
|
124.097
|
89.496
|
89.496
|
89.496
|
89.496
|
30.000
|
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
40
|
Đường
giao thông kết nối khu đô thị Hà Lĩnh (nút giao cao tốc tại xã Hà Lĩnh) - Cụm
di tích Đền Hàn, Cô Bơ xã Hà Sơn, huyện Hà Trung.
|
4544/QĐ-UBND ngày 15/11/2021;
1828/QĐ-UBND ngày 27/5/2022; 3549/QĐ-UBND ngày 13/11/2025
|
150.000
|
114.508
|
97.360
|
61.868
|
52.640
|
52.640
|
52.640
|
52.640
|
20.000
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các
công trình nông nghiệp và PTNT
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
41
|
Nâng
cấp, cải tạo tuyến tỉnh lộ 505, huyện Nông Cống.
|
2637/QĐ-UBND ngày 03/8/2022; 3549/QĐ-UBND
ngày 13/11/2025
|
282.000
|
210.000
|
186.000
|
114.000
|
96.000
|
96.000
|
96.000
|
96.000
|
30.000
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình
dân dụng và công nghiệp
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
42
|
Đường
nối Khu di tích Lam Kinh với đường Hồ Chí Minh.
|
5047/QĐ-UBND ngày 27/12/2016; 1400/QĐUBND
ngày 23/4/2020; 282/QĐUBND ngày 18/01/2023; 3953/QĐUBND ngày 26/10/2023;
2623/QĐ-UBND ngày 24/6/2024
|
29.998
|
29.998
|
27.500
|
27.500
|
2.498
|
2.498
|
2.498
|
2.498
|
|
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh
|
|
43
|
Đường
nối cao tốc Bắc - Nam, Quốc lộ 1A đi cảng Nghi Sơn
|
4430/QĐ-UBND ngày 13/12/2022;
1198/QĐ-UBND ngày 22/4/2025
|
1.345.000
|
232.000
|
1.114.000
|
1.000
|
231.000
|
231.000
|
144.223
|
144.223
|
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Nghi
Sơn
|
Bố
trí đủ 100% ngân sách tỉnh (kết hợp với nguồn tăng thu hằng năm)
|
|
B
|
CÁC DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
|
|
|
|
|
|
|
|
12.097.644
|
12.097.644
|
|
|
|
|
1
|
Dự
án khởi công mới, chuẩn bị đầu tư giai đoạn 2026 - 2030 theo ngành, lĩnh vực
|
|
|
|
|
|
|
|
10.921.224
|
10.921.224
|
|
|
Chi tiết danh mục có Phụ lục 3 kèm theo
|
|
2
|
Bố
trí vốn vay lại cho các dự án khởi công mới giai đoạn 2026 - 2030
|
|
|
|
|
|
|
|
1.176.420
|
1.176.420
|
|
|
Chi tiết danh mục có Phụ lục 5 kèm theo
|
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Nhóm dự án
|
Dự kiến thời gian KC - HT
|
Tổng mức đầu tư
(hoặc dự kiến tổng mức đầu tư)
|
Dự kiến nhu cầu kế hoạch giai đoạn 2026 - 2030
|
Dự kiến chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
Số quyết định phê duyệt; ngày, tháng, năm ban hành
|
Tổng mức đầu tư
|
Trong đó: Vốn ngân sách cấp tỉnh
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó:
|
|
Tổng số vốn đầu tư công ngân sách cấp tỉnh
|
Trong đó:
|
|
Nguồn thu tiền sử dụng đất
|
Chi xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước
|
Nguồn xổ số kiến thiết
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
43.820.605
|
39.112.335
|
16.873.315
|
10.921.224
|
5.992.145
|
4.829.256
|
99.823
|
|
|
|
I
|
Lĩnh vực an ninh
|
|
|
|
11.133.158
|
9.381.612
|
3.836.236
|
2.193.968
|
1.063.354
|
1.130.614
|
|
|
|
|
*
|
Dự án dự kiến khởi công mới
giai đoạn 2026 - 2030
|
|
|
|
11.133.158
|
9.381.612
|
3.836.236
|
2.193.968
|
1.063.354
|
1.130.614
|
|
|
|
|
1
|
Đầu tư xây dựng doanh trại
Công an tỉnh
|
B
|
2026 - 2027
|
868/QĐ- BCA-H02 ngày 12/02/2026
|
3.530.927
|
2.471.649
|
2.471.649
|
1.421.649
|
963.354
|
458.295
|
|
Công an tỉnh
|
Kết hợp với nguồn tăng thu ngân sách tỉnh.
|
|
2
|
Xây dựng 05 trụ sở Công an xã
biên giới thuộc Công an tỉnh Thanh Hóa (Hiền Kiệt, Bát Mọt, Yên Khương, Mường
Chanh, Quang Chiểu).
|
B
|
2026 - 2027
|
3457/QĐ- UBND ngày 15/11/2025
|
195.800
|
195.800
|
193.800
|
193.800
|
|
193.800
|
|
Công an tỉnh
|
|
|
3
|
Đầu tư xây dựng, nâng cấp 84
Trụ sở công an xã, phường trên địa bàn tỉnh.
|
B
|
2026 - 2030
|
|
5.726.263
|
5.726.263
|
132.886
|
132.886
|
|
132.886
|
|
Công an tỉnh
|
Kết hợp với nguồn tăng thu ngân sách tỉnh.
|
|
4
|
Tích hợp camera và ứng dụng trí
tuệ nhân tạo (AI) để khai phá dữ liệu camera phục vụ công tác bảo đảm an
ninh, trật tự, an toàn giao thông, quản lý nhà nước trên các lĩnh vực.
|
B
|
2026 - 2028
|
3808/QĐ- UBND ngày 05/12/2025
|
170.000
|
120.000
|
170.000
|
120.000
|
|
120.000
|
|
Công an tỉnh
|
|
|
5
|
Đầu tư xây dựng mới, cải tạo,
nâng cấp các phân trại tạm giam, kho vật chứng.
|
B
|
2026 - 2030
|
|
1.284.535
|
642.268
|
642.268
|
100.000
|
100.000
|
|
|
Công an tỉnh
|
Kết hợp với nguồn tăng thu ngân sách tỉnh.
|
|
6
|
Đường Bùi Khắc Nhất phía Nam
doanh trại Công an tỉnh, phường Hạc Thành
|
B
|
2026 - 2029
|
|
225.633
|
225.633
|
225.633
|
225.633
|
|
225.633
|
|
UBND phường Hạc Thành
|
Kết luận số 324-KL/TU ngày 26/3/2026; Sở Tài chính đã báo cáo UBND tỉnh
tại Văn bản số 4219/STC-KTN ngày 21/4/2026.
|
|
II
|
Lĩnh vực quốc phòng
|
|
|
|
3.010.000
|
2.990.000
|
1.845.000
|
900.000
|
550.222
|
349.778
|
|
|
|
|
*
|
Dự án dự kiến khởi công
mới giai đoạn 2026 - 2030
|
|
|
|
2.960.000
|
2.940.000
|
1.839.000
|
899.000
|
550.222
|
348.778
|
|
|
|
|
1
|
Doanh trại d40/e762
|
B
|
2028 - 2031
|
|
150.000
|
130.000
|
111.000
|
91.000
|
91.000
|
|
|
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
|
|
|
2
|
Cải tạo, nâng cấp doanh trại
d40/e762 (cũ) làm Trung tâm bồi dưỡng, giáo dục kiến thức quốc phòng - an
ninh, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh.
|
C
|
2026 - 2028
|
|
45.000
|
45.000
|
45.000
|
15.000
|
|
15.000
|
|
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
|
|
|
3
|
Nhà khách Sầm Sơn, Bộ Chỉ huy
quân sự tỉnh
|
B
|
2026 - 2029
|
|
180.000
|
180.000
|
180.000
|
100.000
|
|
100.000
|
|
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
|
Kết hợp với nguồn tăng thu ngân sách tỉnh.
|
|
4
|
Đường giao thông từ xã Thanh
Quân đi xã Thanh Phong tỉnh Thanh Hóa (vùng CT229)
|
B
|
2026 - 2029
|
|
235.000
|
235.000
|
235.000
|
185.000
|
171.222
|
13.778
|
|
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
|
|
|
5
|
Sửa chữa, cải tạo doanh trại
và mua sắm trang thiết bị doanh trại Tiểu đoàn huấn luyện - cơ động, Ban Chỉ
huy Bộ đội Biên phòng
|
C
|
2026 - 2028
|
|
35.000
|
35.000
|
35.000
|
35.000
|
|
35.000
|
|
Ban Chỉ huy Bộ đội Biên phòng
|
|
|
6
|
Cải tạo, nâng cấp nhà khách đối
ngoại Biên phòng và nhà Sở chỉ huy Bộ đội Biên phòng
|
C
|
2026 - 2028
|
|
30.000
|
30.000
|
30.000
|
30.000
|
|
30.000
|
|
Ban Chỉ huy Bộ đội biên phòng
|
|
|
7
|
Đầu tư xây dựng 64 doanh trại
Ban CHQS cấp xã
|
B
|
2026 - 2031
|
|
1.920.000
|
1.920.000
|
938.000
|
263.000
|
263.000
|
|
|
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
|
|
|
8
|
Doanh trại Đội quy tập mộ liệt
sỹ tại Lào
|
C
|
2026 - 2028
|
|
60.000
|
60.000
|
60.000
|
25.000
|
25.000
|
|
|
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
|
|
|
9
|
Đường tuần tra biên giới gắn với
phát triển kinh tế - xã hội từ bản Pùng đi Mốc 283, 284, 285 xã Quang Chiểu
|
C
|
2026 - 2028
|
|
70.000
|
70.000
|
70.000
|
70.000
|
|
70.000
|
|
Ban Chỉ huy Bộ đội Biên phòng
|
|
|
10
|
Đường tuần tra biên giới gắn
với phát triển kinh tế - xã hội từ bản Cơm đi bản Pù Ngùa, xã Pù Nhi
|
B
|
2028 - 2031
|
|
200.000
|
200.000
|
100.000
|
50.000
|
|
50.000
|
|
Ban Chỉ huy Bộ đội Biên phòng
|
|
|
11
|
Chốt chiến đấu của DQTT xã Hiền
Kiệt, tỉnh Thanh Hóa
|
C
|
2027 - 2029
|
|
11.000
|
11.000
|
11.000
|
11.000
|
|
11.000
|
|
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
|
|
|
12
|
Chốt chiến đấu của DQTT xã Mường
Chanh, tỉnh Thanh Hóa
|
C
|
2028 - 2030
|
|
12.000
|
12.000
|
12.000
|
12.000
|
|
12.000
|
|
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
|
|
|
13
|
Chốt chiến đấu của DQTT xã
Tam Thanh, tỉnh Thanh Hóa
|
C
|
2028 - 2030
|
|
12.000
|
12.000
|
12.000
|
12.000
|
|
12.000
|
|
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
|
|
|
*
|
Dự án chuẩn bị đầu tư
giai đoạn 2026 - 2030
|
|
|
|
50.000
|
50.000
|
6.000
|
1.000
|
|
1.000
|
|
|
|
|
1
|
Đường hầm sở chỉ huy thống nhất
thời chiến của Bộ CHQS tỉnh trong căn cứ hậu phương (mật danh CH1-03)
|
C
|
2031- 2033
|
|
50.000
|
50.000
|
6.000
|
1.000
|
|
1.000
|
|
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
|
Nghiên cứu chuẩn bị đầu tư
|
|
III
|
Lĩnh vực giao thông
|
|
|
|
15.290.995
|
12.924.271
|
5.820.611
|
2.982.087
|
2.266.400
|
715.687
|
|
|
|
|
*
|
Dự án dự kiến khởi công
mới giai đoạn 2026 - 2030
|
|
|
|
6.396.080
|
4.029.356
|
5.812.611
|
2.974.087
|
2.266.400
|
707.687
|
|
|
|
|
1
|
Đầu tư xây dựng tuyến đường bộ
ven biển đoạn Hoằng Thanh - Sầm Sơn và đoạn Tiên Trang - Khu kinh tế Nghi Sơn
|
B
|
2026 - 2030
|
4050/QĐ- UBND ngày 24/12/2025
|
3.339.953
|
973.229
|
3.258.984
|
648.900
|
648.900
|
|
|
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông
|
Hoàn thành dự án trước năm 2030 theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại
Công điện số 131/CĐ-TTg ngày 11/8/2025.
|
|
2
|
Đầu tư xây dựng cầu dân sinh
để kết nối các khu vực dân cư thường xuyên bị chia cắt khi có thiên tai, mưa
lũ trên địa bàn các xã khu vực miền núi (30 cầu)
|
C
|
2026 - 2027
|
|
793.440
|
793.440
|
793.440
|
615.000
|
615.000
|
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông
|
Kết hợp với nguồn tăng thu ngân sách tỉnh để hoàn thành các dự án trong
năm 2026 - 2027. Chi tiết danh mục 30 cầu có Phụ biểu 01 kèm theo.
|
|
3
|
Đầu tư xây dựng một số cầu bê
tông cốt thép thay thế cầu treo bị hư hỏng, nguy cơ mất ATGT trên địa bàn một
số xã trên địa bàn tỉnh
|
|
|
|
125.000
|
125.000
|
125.000
|
125.000
|
125.000
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đầu tư xây dựng cầu BTCT thay
thế cầu treo Nam Xuân, xã Nam Xuân.
|
C
|
2027 - 2029
|
|
36.000
|
36.000
|
36.000
|
36.000
|
36.000
|
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông
|
|
|
3.2
|
Đầu tư xây dựng cầu BTCT thay
thế cầu treo Chiềng, xã Phú Lệ.
|
C
|
2027 - 2029
|
|
89.000
|
89.000
|
89.000
|
89.000
|
89.000
|
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông
|
|
|
4
|
Các dự án xử lý ùn tắc giao
thông một số phường trung tâm
|
|
|
|
950.000
|
950.000
|
665.000
|
665.000
|
175.000
|
490.000
|
|
|
|
|
4.1
|
Đại lộ Đông Tây đoạn từ sông
nhà Lê đến Quốc lộ 47
|
B
|
2028 - 2031
|
|
250.000
|
250.000
|
175.000
|
175.000
|
175.000
|
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông
|
|
|
4.2
|
Nâng cấp, mở rông ĐT.501 (đường
Trường Thi - Hàm Rồng)
|
B
|
2028 - 2031
|
|
700.000
|
700.000
|
490.000
|
490.000
|
|
490.000
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông
|
|
|
5
|
Các dự án cấp bách chống ngập
cục bộ một số phường trung tâm
|
|
|
|
223.187
|
223.187
|
170.687
|
170.687
|
|
170.687
|
|
|
|
|
5.1
|
Xử lý các điểm ngập úng khu vực
Trung tâm thành phố Thanh Hóa cũ (Ngã tư Bưu điện tỉnh, các đường: Hàn
Thuyên, Lê Quý Đôn, Dương Đình Nghệ, Hải Thượng Lãn Ông và nạo vét kênh tiêu
Mật Sơn)
|
C
|
2026 - 2027
|
|
14.905
|
14.905
|
14.905
|
14.905
|
|
14.905
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp
|
|
|
5.2
|
Xử lý ngập úng khu dân cư hiện
trạng các phường Đông Sơn, Quảng Thành, Đông Vệ, thành phố Thanh Hoá (cũ)
|
C
|
2026 - 2027
|
|
19.870
|
19.870
|
19.870
|
19.870
|
|
19.870
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp
|
|
|
5.3
|
Xử lý ngập lụt cục bộ và bảo
vệ, chỉnh trang cây xanh đô thị trên địa bàn phường Hạc Thành
|
C
|
2026 - 2027
|
|
13.412
|
13.412
|
13.412
|
13.412
|
|
13.412
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp
|
|
|
5.4
|
Xử lý ngập úng (Khu vực phường
Tân Sơn và khu dân cư Phú Thọ 3, phường Phú Sơn)
|
B
|
2028 - 2031
|
|
175.000
|
175.000
|
122.500
|
122.500
|
|
122.500
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp
|
|
|
6
|
Dự án thúc đẩy phát triển
kinh tế xã hội
|
|
|
|
964.500
|
964.500
|
799.500
|
749.500
|
702.500
|
47.000
|
|
|
|
|
6.1
|
Đường nối từ Tuyến đường bộ
ven biển đi cửa Lạch Ghép
|
B
|
2026 - 2029
|
|
160.000
|
160.000
|
160.000
|
160.000
|
160.000
|
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông
|
|
|
6.2
|
Đường nối QL217B với đường
giao thông từ Khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển đoạn Nga Sơn - Hoằng
Hóa
|
B
|
2028- 2031
|
|
550.000
|
550.000
|
385.000
|
385.000
|
385.000
|
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông
|
|
|
6.3
|
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường
từ cầu Yên Hoành đến đường tỉnh 516D, xã Định Tân
|
C
|
2026 - 2028
|
|
117.500
|
117.500
|
117.500
|
67.500
|
67.500
|
|
|
UBND xã Định Tân
|
Kết hợp với nguồn tăng thu ngân sách tỉnh đã được bố trí 50.000 triệu đồng.
|
|
6.4
|
Đường từ xã Phú Xuân đến xã
Phú Sơn, huyện Quan Hóa
|
C
|
2026 - 2028
|
613/QĐ- UBND ngày 27/02/2025
|
47.000
|
47.000
|
47.000
|
47.000
|
|
47.000
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông
|
Dự án đã được UBND tỉnh quyết định đầu tư.
|
|
6.5
|
Hoàn thiện các tuyến đường
giao thông kết nối Quốc lộ 45, CCN Vạn Thắng - Yên Thọ với đường Vạn Thiện -
Bến En và đường xã Yên Thọ, xã Nông Cống
|
C
|
2026 - 2028
|
3855/QĐ- UBND ngày 09/12/2025
|
90.000
|
90.000
|
90.000
|
90.000
|
90.000
|
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp
|
Dự án đã được UBND tỉnh quyết định chủ trương đầu tư.
|
|
*
|
Dự án chuẩn bị đầu tư
giai đoạn 2026 - 2030
|
|
|
|
8.894.915
|
8.894.915
|
8.000
|
8.000
|
|
8.000
|
|
|
|
|
1
|
Đại lộ Nam Sông Mã giai đoạn
2, đoạn từ nút giao Đại Lộ Nguyễn Hoàng đến hết địa phận phường Hạc Thành
|
B
|
2026 - 2030
|
|
510.000
|
510.000
|
1.000
|
1.000
|
|
1.000
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông
|
Nghiên cứu chuẩn bị đầu tư
|
|
2
|
Tuyến đường Đại lộ Nam Sông
Mã (Đoạn từ đầu đường Trần Nhân Tông đến đường Nguyễn Du), phường Sầm Sơn
|
B
|
2026 - 2030
|
|
500.000
|
500.000
|
1.000
|
1.000
|
|
1.000
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông
|
Nghiên cứu chuẩn bị đầu tư
|
|
3
|
Đường nối các phường trung
tâm của tỉnh với nút giao đường bộ cao tốc Thiệu Giang
|
B
|
2031 - 2034
|
|
1.800.000
|
1.800.000
|
1.000
|
1.000
|
|
1.000
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông
|
Nghiên cứu chuẩn bị đầu tư
|
|
4
|
Nâng cấp, cải tạo Quốc lộ
217B
|
B
|
2031 - 2034
|
|
2.500.000
|
2.500.000
|
1.000
|
1.000
|
|
1.000
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông
|
Nghiên cứu chuẩn bị đầu tư
|
|
5
|
Đầu tư mở rộng đường vành đai
phía Tây
|
B
|
2031 - 2034
|
|
3.000.000
|
3.000.000
|
1.000
|
1.000
|
|
1.000
|
|
|
Nghiên cứu chuẩn bị đầu tư
|
|
6
|
Đầu tư tuyến đường nối Quốc lộ
45 xã Yên Định đi tỉnh lộ 506C và 516B xã Yên Ninh.
|
B
|
2026 - 2029
|
|
199.915
|
199.915
|
1.000
|
1.000
|
|
1.000
|
|
UBND xã Yên Định
|
Dự án thuộc danh mục kế hoạch đầu tư công năm 2026 tại Nghị quyết
706/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh
|
|
7
|
Cải tạo, nâng cấp đường tránh
phía Bắc
|
C
|
2026 - 2028
|
|
85.000
|
85.000
|
1.000
|
1.000
|
|
1.000
|
|
UBND xã Yên Định
|
Dự án thuộc danh mục kế hoạch đầu tư công năm 2026 tại Nghị quyết
706/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh
|
|
8
|
Đường giao thông từ QL.217 đi
Danh lam thắng cảnh núi Kim Sơn, xã Biện Thượng) và kết nối với cầu qua sông
Mã đi xã Định Hoà
|
B
|
2031 - 2034
|
|
300.000
|
300.000
|
1.000
|
1.000
|
|
1.000
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông
|
Nghiên cứu chuẩn bị đầu tư
|
|
IV
|
Lĩnh vực hoạt động của các
cơ quan quản lý nhà nước
|
|
|
|
700.000
|
700.000
|
700.000
|
700.000
|
700.000
|
|
|
|
|
|
*
|
Dự án dự kiến khởi công
mới giai đoạn 2026 - 2030
|
|
|
|
700.000
|
700.000
|
700.000
|
700.000
|
700.000
|
|
|
|
|
|
1
|
Sửa chữa, cải tạo trụ sở Văn
phòng Tỉnh ủy
|
|
2026 - 2030
|
|
50.000
|
50.000
|
50.000
|
50.000
|
50.000
|
|
|
Văn phòng Tỉnh ủy
|
|
|
2
|
Sửa chữa, cải tạo trụ sở Văn
phòng UBND
tỉnh
|
|
2026 - 2030
|
|
50.000
|
50.000
|
50.000
|
50.000
|
50.000
|
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
3
|
Sửa chữa, cải tạo một số trụ
sở cơ quan cấp tỉnh
|
|
2026 - 2030
|
|
100.000
|
100.000
|
100.000
|
100.000
|
100.000
|
|
|
Các cơ quan cấp tỉnh
|
|
|
4
|
Đầu tư xây dựng, sửa chữa, cải
tạo trụ sở các xã, phường
|
|
2026 - 2030
|
|
500.000
|
500.000
|
500.000
|
500.000
|
500.000
|
|
|
UBND các xã, phường
|
|
|
V
|
Lĩnh vực nông nghiệp và
PTNT
|
|
|
|
1.580.000
|
1.580.000
|
870.000
|
870.000
|
737.000
|
133.000
|
|
|
|
|
*
|
Dự án dự kiến khởi công
mới giai đoạn 2026 - 2030
|
|
|
|
980.000
|
980.000
|
867.000
|
867.000
|
737.000
|
130.000
|
|
|
|
|
1
|
Cải tạo nâng cấp hệ thống
tiêu chính Cầu Mư, xã Tây Đô
|
C
|
2026 - 2028
|
|
75.000
|
75.000
|
75.000
|
75.000
|
75.000
|
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT
|
|
|
2
|
Xây dựng mới trạm bơm Hà Vinh
1
|
C
|
2027 - 2029
|
|
45.000
|
45.000
|
45.000
|
45.000
|
45.000
|
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT
|
|
|
3
|
Xây dụng trạm bơm tiêu Quảng
Châu và mở rộng cống Quảng Châu
|
B
|
2028 - 2031
|
|
200.000
|
200.000
|
165.000
|
165.000
|
165.000
|
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT
|
|
|
4
|
Đầu tư xây dựng mới cống Ngọc
Quang tại K16+300 đê tả sông Chu, xã Xuân Lập
|
B
|
2027 - 2029
|
|
130.000
|
130.000
|
130.000
|
130.000
|
|
130.000
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT
|
|
|
5
|
Kè xử lý sạt lở bờ biển khu vực
Nam Sầm Sơn
|
C
|
2026 - 2028
|
|
50.000
|
50.000
|
50.000
|
50.000
|
50.000
|
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT
|
|
|
6
|
Trạm bơm tiêu trên kênh An
Thái, xã Tân
Tiến
|
B
|
2028 - 2031
|
|
170.000
|
170.000
|
119.000
|
119.000
|
119.000
|
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT
|
|
|
7
|
Đầu tư xây dựng mới cống tiêu
Nội Hà tại K32+739 đê tả Cầu Chày, xã Định Hoà
|
C
|
2027 - 2029
|
|
50.000
|
50.000
|
50.000
|
50.000
|
50.000
|
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT
|
|
|
8
|
Kè chống sạt lở kênh tiêu T2,
xã Tống Sơn,
|
B
|
2028-2031
|
|
90.000
|
90.000
|
63.000
|
63.000
|
63.000
|
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT
|
|
|
9
|
Tu bổ, nâng cấp đê hữu sông
Càn xã Nga An (trước đây là xã Nga Phú, huyện Nga Sơn)
|
B
|
2026 - 2029
|
|
170.000
|
170.000
|
170.000
|
170.000
|
170.000
|
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT
|
|
|
*
|
Dự án chuẩn bị đầu tư
giai đoạn 2026 - 2030
|
|
|
|
600.000
|
600.000
|
3.000
|
3.000
|
|
3.000
|
|
|
|
|
1
|
Đầu tư xây dựng mới tuyến đê
hữu sông Mã xã Quý Lộc, tỉnh Thanh Hóa.
|
B
|
2031-2034
|
|
300.000
|
300.000
|
1.000
|
1.000
|
|
1.000
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT
|
Nghiên cứu chuẩn bị đầu tư
|
|
2
|
Đầu tư, nâng cấp tuyến đê hữu
sông Cầu Chày trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
|
B
|
2031 - 2034
|
|
200.000
|
200.000
|
1.000
|
1.000
|
|
1.000
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT
|
Nghiên cứu chuẩn bị đầu tư
|
|
3
|
Sửa chữa, nạo vét kênh tiêu
thoát nước từ hồ Cầu Mùn đến cầu Đá Bàn, xã Vân Du.
|
B
|
2031-2034
|
|
100.000
|
100.000
|
1.000
|
1.000
|
|
1.000
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT
|
Nghiên cứu chuẩn bị đầu tư
|
|
VI
|
Lĩnh vực khoa học và công
nghệ, chuyển đổi số
|
|
|
|
500.000
|
500.000
|
500.000
|
500.000
|
|
500.000
|
|
|
|
|
*
|
Dự án dự kiến khởi công
mới giai đoạn 2026 - 2030
|
|
|
|
500.000
|
500.000
|
500.000
|
500.000
|
|
500.000
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng và triển khai hệ thống
đài truyền thanh thông minh trên địa bàn tỉnh
|
B
|
2027 - 2030
|
|
188.000
|
188.000
|
188.000
|
188.000
|
|
188.000
|
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
2
|
Đầu tư trang thiết bị bay
không người lái phục vụ công tác đảm bảo an ninh quốc gia, giữ gìn trật tự an
toàn xã hội
|
B
|
2026 - 2028
|
|
135.000
|
135.000
|
135.000
|
135.000
|
|
135.000
|
|
Công an tỉnh
|
|
|
3
|
Tăng cường hạ tầng công nghệ
thông tin cho các sở, ban, ngành và UBND cấp xã giai đoạn 2026 - 2030
|
B
|
2027 - 2029
|
|
100.000
|
100.000
|
100.000
|
100.000
|
|
100.000
|
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
4
|
Xây dựng Thư viện số tỉnh
Thanh Hóa
|
C
|
2027 - 2029
|
|
47.000
|
47.000
|
47.000
|
47.000
|
|
47.000
|
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
|
5
|
Ứng dụng công nghệ thông tin
phục vụ kiểm tra, giám sát khu vực đường biên, cột mốc, kiểm soát hoạt động của
người, phương tiện qua lại khu vực biên giới, vùng biển tỉnh Thanh Hoá
|
C
|
2027-2029
|
|
30.000
|
30.000
|
30.000
|
30.000
|
|
30.000
|
|
Ban Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh
|
|
|
VII
|
Lĩnh vực giáo dục và đào tạo
|
|
|
|
1.519.192
|
1.519.192
|
1.155.308
|
875.169
|
675.169
|
200.000
|
|
|
|
|
*
|
Dự án dự kiến khởi công
mới giai đoạn 2026 - 2030
|
|
|
|
1.199.982
|
1.199.982
|
1.153.308
|
873.169
|
673.169
|
200.000
|
|
|
|
|
1
|
Sửa chữa, cải tạo trường THPT
Lang Chánh
|
C
|
2026 - 2028
|
5213/QĐ- UBND ngày 30/12/2024
|
14.840
|
14.840
|
14.840
|
14.840
|
14.840
|
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp
|
|
|
2
|
Trường THCS&THPT Bá Thước
|
C
|
2026 - 2028
|
11/QĐ- UBND ngày 02/01/2025
|
12.470
|
12.470
|
12.470
|
12.470
|
12.470
|
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp
|
|
|
3
|
Cải tạo, nâng cấp trường THPT
Thường Xuân 2
|
C
|
2026 - 2028
|
5214/QĐ- UBND ngày 30/12/2024
|
14.548
|
14.548
|
14.548
|
14.548
|
14.548
|
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp
|
|
|
4
|
Trường THPT Như Xuân
|
C
|
2026 - 2028
|
|
23.149
|
23.149
|
23.149
|
23.149
|
23.149
|
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp
|
|
|
5
|
Trường THPT Vĩnh Lộc
|
C
|
2026 - 2028
|
|
17.362
|
17.362
|
17.362
|
17.362
|
17.362
|
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp
|
|
|
6
|
Trường THPT Hà Văn Mao
|
C
|
2026 - 2028
|
|
22.322
|
22.322
|
22.322
|
22.322
|
22.322
|
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp
|
|
|
7
|
Trường THPT Thạch Thành 1
|
C
|
2026 - 2028
|
|
19.842
|
19.842
|
19.842
|
19.842
|
19.842
|
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp
|
|
|
8
|
Trường THPT Hậu Lộc 1
|
C
|
2026 - 2028
|
|
19.842
|
19.842
|
19.842
|
19.842
|
19.842
|
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp
|
|
|
9
|
Sửa chữa, nâng cấp cơ sở vật
chất Trường THPT Thạch Thành 2
|
C
|
2026 - 2028
|
|
31.500
|
31.500
|
31.500
|
31.500
|
31.500
|
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp
|
|
|
10
|
Hoàn thiện cơ sở vật chất trường
THPT chuyên Lam Sơn
|
B
|
2027 - 2030
|
|
466.739
|
466.739
|
420.065
|
247.294
|
247.294
|
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp
|
Kết hợp với nguồn tăng thu ngân sách tỉnh.
|
|
11
|
Đầu tư xây dựng mới các hạng
mục nhà lớp học bộ môn, công trình phụ trợ Trường THPT Đào Duy Từ
|
B
|
2027 - 2030
|
|
100.000
|
100.000
|
100.000
|
100.000
|
|
100.000
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp
|
|
|
12
|
Đầu tư các trường học khu vực
miền núi
|
C
|
2026 - 2028
|
|
357.368
|
357.368
|
357.368
|
250.000
|
250.000
|
|
|
UBND các xã
|
Kết hợp với nguồn tăng thu ngân sách tỉnh để hoàn thành các dự án. Chi
tiết danh mục có Phụ biểu 02 kèm theo.
|
|
13
|
Xây dựng Phân hiệu Đại học Y
Hà Nội
|
B
|
2027 - 2030
|
|
100.000
|
100.000
|
100.000
|
100.000
|
|
100.000
|
|
Trường Đại học Y Hà Nội
|
|
|
*
|
Dự án chuẩn bị đầu tư
giai đoạn 2026 - 2030
|
|
|
|
319.210
|
319.210
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
|
|
|
|
|
1
|
Sửa chữa các nhà ký túc xá sinh
viên N1, N2, N3, N4; nâng cấp hệ thống hạ tầng kỹ thuật, tường rào; cải tạo,
sửa chữa toàn bộ hệ thống PCCC Trường Đại học Hồng Đức.
|
B
|
2030 - 2033
|
|
199.210
|
199.210
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
|
|
Trường Đại học Hồng Đức
|
|
|
2
|
Đầu tư xây dựng Trường THPT
Thọ Xuân 5
|
B
|
2026-2030
|
|
120.000
|
120.000
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
|
|
UBND xã Sao Vàng
|
|
|
VIII
|
Lĩnh vực y tế
|
|
|
|
1.927.000
|
1.817.000
|
1.073.900
|
900.000
|
|
800.177
|
99.823
|
|
|
|
*
|
Dự án dự kiến khởi công
mới giai đoạn 2026 - 2030
|
|
|
|
1.407.000
|
1.307.000
|
1.070.900
|
897.000
|
|
797.177
|
99.823
|
|
|
|
1
|
Mở rộng, nâng cấp Bệnh viện
Đa khoa tỉnh Thanh Hóa.
|
B
|
2026 - 2030
|
|
500.000
|
400.000
|
400.000
|
340.000
|
|
290.000
|
50.000
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp
|
|
|
2
|
Xây dựng Bệnh viện Tâm Thần
|
B
|
2028 - 2031
|
|
667.000
|
667.000
|
466.900
|
353.000
|
|
303.177
|
49.823
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp
|
|
|
3
|
Cải tạo, nâng cấp Bệnh viện
Đa khoa Quan Hoá
|
B
|
2026 - 2030
|
|
120.000
|
120.000
|
120.000
|
120.000
|
|
120.000
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp
|
|
|
4
|
Xây dựng nâng cấp Bệnh viện
Đa khoa Bá Thước
|
B
|
2028 - 2031
|
|
120.000
|
120.000
|
84.000
|
84.000
|
|
84.000
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp
|
|
|
*
|
Các dự án chuẩn bị đầu
tư giai đoạn 2026 - 2030
|
|
|
|
520.000
|
510.000
|
3.000
|
3.000
|
|
3.000
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng Nhà khám chữa bệnh Bệnh
viện Đa khoa Yên Định
|
B
|
2030 - 2033
|
|
200.000
|
190.000
|
1.000
|
1.000
|
|
1.000
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp
|
Nghiên cứu chuẩn bị đầu tư
|
|
2
|
Xây dựng nâng cấp Bệnh viện
Đa khoa Lang Chánh
|
B
|
2030 - 2033
|
|
120.000
|
120.000
|
1.000
|
1.000
|
|
1.000
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp
|
Nghiên cứu chuẩn bị đầu tư
|
|
3
|
Xây dựng Bệnh viện Đa khoa Thọ
Xuân
|
B
|
2030 - 2033
|
|
200.000
|
200.000
|
1.000
|
1.000
|
|
1.000
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp
|
Nghiên cứu chuẩn bị đầu tư
|
|
IX
|
Lĩnh vực khu kinh tế và
khu công nghiệp
|
|
|
|
4.769.000
|
4.769.000
|
500.000
|
500.000
|
|
500.000
|
|
|
|
|
*
|
Các dự án dự kiến khởi
công mới giai đoạn 2026 - 2030
|
|
|
|
1.150.000
|
1.150.000
|
494.000
|
494.000
|
|
494.000
|
|
|
|
|
1
|
Đầu tư hoàn thiện cơ sở hạ tầng
trong KCN Tây Bắc Ga (giai đoạn 1)
|
B
|
2027 - 2030
|
|
325.000
|
325.000
|
227.500
|
227.500
|
|
227.500
|
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Nghi Sơn
|
|
|
2
|
Đầu tư tuyến đường từ đường tỉnh
529 đi nút giao cao tốc Bắc Nam tại xã Trường Lâm
|
B
|
2029-2032
|
|
825.000
|
825.000
|
266.500
|
266.500
|
|
266.500
|
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Nghi Sơn
|
|
|
|
Các dự án chuẩn bị đầu
tư giai đoạn 2026 - 2030
|
|
|
|
3.619.000
|
3.619.000
|
6.000
|
6.000
|
|
6.000
|
|
|
|
|
1
|
Đường giao thông từ Quốc lộ
1A kết nối Khu công nghiệp số 20, 21, 22 với đường Nghi Sơn - Thọ Xuân
|
B
|
2030-2033
|
|
2.038.000
|
2.038.000
|
3.000
|
3.000
|
|
3.000
|
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Nghi Sơn
|
Nghiên cứu chuẩn bị đầu tư
|
|
2
|
Tuyến đường bộ ven biển đoạn
tuyến từ điểm cuối tuyến đường Đô thị động lực đến đường Bắc Nam 1B
|
B
|
2030-2033
|
|
1.581.000
|
1.581.000
|
3.000
|
3.000
|
|
3.000
|
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Nghi Sơn
|
Nghiên cứu chuẩn bị đầu tư
|
|
X
|
Lĩnh vực văn hóa, thể thao
và du lịch
|
|
|
|
3.391.260
|
2.931.260
|
572.260
|
500.000
|
|
500.000
|
|
|
|
|
*
|
Các dự án dự kiến khởi
công mới giai đoạn 2026 - 2030
|
|
|
|
591.260
|
411.260
|
564.260
|
387.260
|
|
387.260
|
|
|
|
|
1
|
Bảo tồn, tu bổ, phục hồi, tôn
tạo một số hạng mục công trình thuộc khu vực thành nội Di sản văn hóa thế giới
Thành Nhà Hồ, huyện Vĩnh Lộc (giai đoạn 1, thuộc nhóm dự án số 3) - giai đoạn
1
|
B
|
2025 - 2028
|
2925/QĐ- UBND ngày 28/8/2025
|
354.292
|
174.292
|
350.292
|
173.292
|
|
173.292
|
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
|
2
|
Khai quật khảo cổ học bổ sung
Nội thành Thành Nhà Hồ (bao gồm nền Đông, nền Tây Thái Miếu), khu vực Chính
điện, Khu vực 2 góc Hào thành phía Đông Nam và Tây Nam di sản thế giới Thành
Nhà Hồ
|
C
|
2026 - 2028
|
|
31.973
|
31.973
|
31.973
|
31.973
|
|
31.973
|
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
|
3
|
Cải tạo nâng cấp toà nhà Thư
viện tỉnh
|
C
|
2026 - 2028
|
|
34.000
|
34.000
|
34.000
|
34.000
|
|
34.000
|
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
|
4
|
Tu bổ, tôn tạo các hạng mục:
Tả vu, Hữu, vu, đường dạo 2 bên bờ Sông Ngọc, hạ tầng kỹ thuật thuộc Khu di
tích Quốc gia đặc biệt Lam Kinh, xã Lam Sơn
|
B
|
2028 - 2031
|
|
115.000
|
115.000
|
92.000
|
92.000
|
|
92.000
|
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
|
5
|
Sửa chữa,cải tạo nhà ở ký túc
xá 5 tầng và mua sắm trang thiết bị phòng ở vận động viên tại Trung tâm Huấn
luyện và Thi đấu TDTT Thanh Hoá
|
C
|
2026 - 2028
|
|
19.995
|
19.995
|
19.995
|
19.995
|
|
19.995
|
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
|
6
|
Tu bổ, tôn tạo di tích nhà ông
Lê Công Thanh, nhà ông Tô Đình Bảng thuộc di tích cách mạng Thiệu Toán, xã
Thiệu Toán
|
C
|
2028 - 2030
|
|
36.000
|
36.000
|
36.000
|
36.000
|
|
36.000
|
|
UBND xã Thiệu Toán
|
|
|
*
|
Dự án chuẩn bị đầu tư
giai đoạn 2026 - 2030
|
|
|
|
2.800.000
|
2.520.000
|
8.000
|
8.000
|
|
8.000
|
|
|
|
|
1
|
Khu liên hợp TDTT tỉnh (bao gồm:
sân vận động 30.000 chỗ ngồi; Khu thể thao dưới nước; Nhà thi đấu tỉnh; Trung
tâm đào tạo vận động viên Bắc Miền Trung)
|
A
|
2031 - 2035
|
|
2.100.000
|
2.100.000
|
5.000
|
5.000
|
|
5.000
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp
|
|
|
2
|
Xây dựng Bảo tàng tỉnh
|
B
|
2031 - 2035
|
|
700.000
|
420.000
|
3.000
|
3.000
|
|
3.000
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp
|
|
|
*
|
Dự kiến kinh phí đối ứng
cho các dự án trong Chương trình MTQG phát triển văn hóa giai đoạn 2026 -
2030
|
|
|
|
|
|
|
104.740
|
|
104.740
|
|
|
|
(Kèm
theo Nghị quyết số 35/NQ-HĐND ngày 27 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Thanh Hóa)