|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2669/QĐ-BKHCN
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
Người ký:
|
Lê Xuân Định
|
|
Ngày ban hành:
|
04/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2669/QĐ-BKHCN
|
Hà Nội, ngày 04 tháng
06 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG
CHẤT LƯỢNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn
cứ Nghị định số 55/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 3
năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn
cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6
năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Xét
đề nghị của Chánh Văn phòng và Chủ tịch Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi
bỏ trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Khoa học và Công nghệ (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của
Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh và Thông tư số 22/2026/TT- BKHCN ngày 20/5/2026 của Bộ Khoa học và Công
nghệ sửa đổi, bổ sung một số thông tư trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất
lượng để thực hiện cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính và phù hợp với
pháp luật về đầu tư kinh doanh có hiệu lực.
1. Bãi
bỏ 04 thủ tục hành chính cấp trung ương được công bố tại Quyết định số 4098/QĐ-BKHCN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
2. Bãi
bỏ 01 thủ tục hành chính cấp trung ương được công bố tại Quyết định số 672/QĐ-BKHCN ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
3. Bãi
bỏ 13 thủ tục hành chính cấp tỉnh được công bố tại Quyết định số 1466/QĐ-BKHCN ngày 25 tháng 6 năm 2015 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành
và bị bãi bỏ lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
4. Bãi
bỏ 03 thủ tục hành chính cấp tỉnh được công bố tại Quyết định số 1263/QĐ-BKHCN ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Điều 3. Chánh Văn phòng,
Chủ tịch Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia và Thủ trưởng các cơ
quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ;
- Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố;
- Sở KH&CN các tỉnh, thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử của Bộ (để đưa tin);
- Văn phòng Bộ KH&CN (KSTT);
- Lưu: VT, TĐC.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê Xuân Định
|
PHỤ LỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2669/QĐ-BKHCN
ngày 04 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
PHẦN I: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1.
Danh mục thủ tục hành chính mới
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
A.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG: Không có
|
|
B.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1.
|
Công
bố năng lực của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
phương tiện đo nhóm 1, chuẩn đo lường không dùng trực tiếp để kiểm định
phương tiện đo nhóm 2
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
2.
|
Điều
chỉnh nội dung của bản công bố năng lực của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định,
hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo nhóm 1, chuẩn đo lường không dùng trực
tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
3.
|
Hủy
bỏ bản công bố năng lực đã được ghi nhận của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định,
hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo nhóm 1, chuẩn đo lường không dùng trực
tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
4.
|
Công
bố năng lực tư vấn đối với tổ chức tư vấn
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Cơ quan chuyên môn
trực thuộc được giao)
|
|
5.
|
Công
bố năng lực tư vấn đối với chuyên gia tư vấn độc lập
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Cơ quan chuyên môn
trực thuộc được giao)
|
|
6.
|
Công
bố năng lực đánh giá đối với tổ chức chứng nhận
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Cơ quan chuyên môn
trực thuộc được giao)
|
|
7.
|
Điều
chỉnh Bản công bố năng lực tư vấn, đánh giá
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Cơ quan chuyên môn
trực thuộc được giao)
|
|
8.
|
Công
bố năng lực đào tạo
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Cơ quan chuyên môn
trực thuộc được giao)
|
|
9.
|
Điều
chỉnh Bản công bố năng lực đào tạo
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Cơ quan chuyên môn
trực thuộc được giao)
|
2.
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
|
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ
sung TTHC
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
A.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG
|
|
1.
|
2.000737
|
Thủ
tục điều chỉnh nội dung của quyết định phê duyệt mẫu phương tiện đo
|
Thông
tư số 22/2026/TT- BKHCN ngày 20/5/2026
|
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
|
Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia
|
|
B.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH: Không có
|
3.
Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ
|
STT
|
Số hồ sơ
TTHC
|
Tên thủ tục hành chính bị bãi bỏ
|
Tên VBQPPL quy định nội dung bãi bỏ
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
A.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG
|
|
1.
|
2.000747
|
Thủ
tục gia hạn hiệu lực của quyết định phê duyệt mẫu phương tiện đo
|
Thông
tư số 22/2026/TT- BKHCN ngày 20/5/2026
|
Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng
|
Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia
|
|
2.
|
1.002297
|
Thủ
tục chỉ định tổ chức thử nghiệm xác định hàm lượng vàng
|
Thông
tư số 22/2026/TT- BKHCN ngày 20/5/2026
|
Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
3.
|
1.000353
|
Thủ
tục đăng ký lại cơ sở pha chế xăng dầu
|
Thông
tư số 22/2026/TT- BKHCN ngày 20/5/2026
|
Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
4.
|
1.008087
|
Thủ
tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp nước ngoài
|
Thông
tư số 22/2026/TT- BKHCN ngày 20/5/2026
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
5.
|
1.008088
|
Thủ
tục chỉ định lại, thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực được chỉ định tổ chức
đánh giá sự phù hợp nước ngoài
|
Thông
tư số 22/2026/TT- BKHCN ngày 20/5/2026
|
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
B.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1.
|
3.000450
|
Thủ
tục cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử
nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ- CP ngày 18/05/2026
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
2.
|
3.000463
|
Thủ
tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn,
thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ- CP ngày 18/05/2026
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
3.
|
3.000452
|
Thủ
tục chấm dứt hiệu lực của giấy chứng nhận đăng ký khi nhận được đề nghị chấm
dứt của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ- CP ngày
18/05/2026
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
4.
|
3.000475
|
Thủ
tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống
hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn
|
Thông
tư số 22/2026/TT- BKHCN ngày 20/5/2026
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
5.
|
3.000476
|
Thủ
tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng
theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống
hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn
|
Thông
tư số 22/2026/TT- BKHCN ngày 20/5/2026
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
6.
|
3.000477
|
Thủ
tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống
hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc lập
|
Thông
tư số 22/2026/TT- BKHCN ngày 20/5/2026
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
7.
|
3.000478
|
Thủ
tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng
theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống
hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc lập
|
Thông
tư số 22/2026/TT- BKHCN ngày 20/5/2026
|
Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
8.
|
3.000479
|
Thủ
tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo
tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống
hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận
|
Thông
tư số 22/2026/TT- BKHCN ngày 20/5/2026
|
Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
9.
|
3.000480
|
Thủ
tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng
theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống
hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận
|
Thông
tư số 22/2026/TT- BKHCN ngày 20/5/2026
|
Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
10.
|
3.000481
|
Thủ
tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất
lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ
thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn, chuyên gia tư vấn độc lập, tổ
chức chứng nhận và thẻ cho chuyên gia trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay
đổi tên, địa chỉ liên lạc
|
Thông
tư số 22/2026/TT- BKHCN ngày 20/5/2026
|
Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
11.
|
3.000482
|
Thủ
tục cấp bổ sung thẻ chuyên gia tư vấn, thẻ chuyên gia đánh giá cho tổ chức tư
vấn, tổ chức chứng nhận
|
Thông
tư số 22/2026/TT- BKHCN ngày 20/5/2026
|
Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
12.
|
3.000483
|
Thủ
tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản
lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn,
đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành
chính nhà nước
|
Thông
tư số 22/2026/TT- BKHCN ngày 20/5/2026
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
13.
|
3.000484
|
Thủ
tục đăng ký cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ
thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên
gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ
thống hành chính nhà nước
|
Thông
tư số 22/2026/TT- BKHCN ngày 20/5/2026
|
Tiêu chuẩn Đo lường chấ lượngt
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
14.
|
3.000485
|
Thủ
tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống
quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn,
đánh giá trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc
|
Thông
tư số 22/2026/TT- BKHCN ngày 20/5/2026
|
Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
15.
|
3.000487
|
Thủ
tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố bổ sung, điều chỉnh phạm vi đào tạo
|
Thông
tư số 22/2026/TT- BKHCN ngày 20/5/2026
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
16.
|
3.000486
|
Thủ
tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố đủ năng lực thực hiện hoạt động đào
tạo
|
Thông
tư số 22/2026/TT- BKHCN ngày 20/5/2026
|
Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI CẤP TRUNG ƯƠNG
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI CẤP TỈNH
1. Công bố năng lực của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định,
hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo nhóm 1, chuẩn đo lường không dùng trực tiếp
để kiểm định phương tiện đo nhóm 2.
|
Trình
tự thực hiện
|
Bước
1: Tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo
nhóm 1, chuẩn đo lường không dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm
2 (sau đây gọi là tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
phương tiện đo, chuẩn đo lường) lập bản công bố năng lực theo Mẫu số 01 tại
Phụ lục I.3.3 ban hành kèm theo Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP
gửi đến cơ quan được giao tiếp nhận hồ sơ tại tỉnh, thành phố nơi tổ chức đặt
địa chỉ trụ sở chính.
Bước
2: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận bản công bố hợp lệ, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố nơi tổ chức đặt địa chỉ trụ sở chính chịu
trách nhiệm ghi nhận việc tiếp nhận bản công bố và trả kết quả theo quy định.
|
|
Cách
thức thực hiện
|
Thực
hiện thông qua một trong các cách thức sau:
- Nộp
trực tuyến: thông qua Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
- Nộp
trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh.
|
|
Thành
phần, số lượng hồ sơ
|
*
Thành phần hồ sơ:
Bản
công bố năng lực theo Mẫu số 01 tại Phụ lục I.3.3 ban hành kèm theo Nghị quyết
66.18/2026/NQ-CP.
* Số
lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
Thời
hạn giải quyết
|
03
ngày làm việc
|
|
Đối
tượng thực hiện thủ tục hành chính
|
Tổ
chức
|
|
Cơ
quan giải quyết thủ tục hành chính
|
- Cơ
quan giải quyết thủ tục hành chính: Cơ quan chuyên môn được Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh phân cấp, ủy quyền.
- Thẩm
quyền ký quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
|
|
Kết
quả thực hiện thủ tục hành chính
|
Bản công
bố có đóng dấu của cơ quan tiếp nhận công bố thuộc tỉnh, thành phố nơi tổ chức
đặt địa chỉ trụ sở chính.
|
|
Phí,
lệ phí
|
Không
|
|
Tên
mẫu đơn, mẫu tờ khai
|
Bản
công bố năng lực (theo Mẫu số 01 tại Phụ lục I.3.3 ban hành kèm theo Nghị quyết
66.18/2026/NQ-CP).
|
|
Yêu
cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
|
Không
|
|
Căn
cứ pháp lý của thủ tục hành chính
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/05/2026
của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh.
|
Mẫu số 01
|
Tên tổ chức
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …..
|
………, ngày …. tháng …. năm 20....
|
BẢN CÔNG BỐ
NĂNG LỰC KIỂM ĐỊNH, HIỆU CHUẨN, THỬ NGHIỆM PHƯƠNG TIỆN ĐO
NHÓM 1, CHUẨN ĐO LƯỜNG KHÔNG DÙNG TRỰC TIẾP ĐỂ KIỂM ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN ĐO NHÓM 2
Tên tổ
chức:.....................................................................................................
Địa chỉ:..............................................................................................................
Điện
thoại:.......................................;
Email:..................................................
1.
Công bố năng lực kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm đối với phương tiện đo nhóm
1, chuẩn đo lường không dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 sau
đây(1):
1.1.
Năng lực kiểm định:
|
TT
|
Tên phương tiện đo(2)
|
Phạm vi đo(3)
|
Cấp/độ chính xác/ Sai số cho phép(4)
|
Quy trình thực hiện(5)
|
Ghi chú(6)
|
|
1.
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
1.2.
Năng lực hiệu chuẩn:
|
TT
|
Tên phương tiện
đo/chuẩn đo lường(2)
|
Phạm vi đo (3)
|
Cấp/độ chính xác/Độ không đảm bảo đo/Sai số cho phép(4)
|
Quy trình thực hiện (5)
|
Ghi chú(6)
|
|
1.
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
1.3.
Năng lực thử nghiệm:
|
TT
|
Tên phương tiện
đo/chuẩn đo lường(2)
|
Phạm vi đo (3)
|
Cấp/độ chính xác/Độ không đảm bảo đo/Sai số cho phép(4)
|
Quy trình thực hiện (5)
|
Ghi chú(6)
|
|
1.
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
Địa điểm
thực hiện hoạt động(7):...............................................................................
Điện
thoại:………….……….….;
Email:..........................................;
Công bố lần thứ:............................ (8)
2. Nội
dung điều chỉnh khác (nếu có)(9):
..................................................................
…(Tên
tổ chức)... xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực, chính xác
của bản công bố này và cam kết thực hiện trong phạm vi, lĩnh vực hoạt động kiểm
định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường và duy trì năng lực
theo bản công bố này./.
|
Cơ quan tiếp nhận công bố tỉnh, thành phố ............ (10) đã tiếp nhận bản
công bố
..... , ngày ... tháng ... năm ...
Lãnh đạo Cơ quan tiếp nhận bản công bố
(Họ tên, chữ ký, đóng dấu)
|
... ... , ngày ... tháng ... năm ...
Người đứng đầu Cơ quan, tổ chức công bố
(Họ tên, chữ ký, đóng dấu)
|
Ghi
chú:
(1)
Năng lực kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tại
mục 1.1; 1.2; 1.3 có thể được thể hiện dưới dạng phụ lục kèm theo.
(2)
Ghi rõ tên phương tiện đo/chuẩn đo lường theo
năng lực của tổ chức.
(3)
Ghi rõ phạm vi đo tương ứng với từng phương tiện
đo, chuẩn đo lường theo năng lực của tổ chức.
(4)
Ghi và có chú thích rõ thông tin để phân biệt
trừ thông tin về cấp/độ chính xác.
(5)
Ghi rõ tên, ký hiệu của quy trình kiểm định, hiệu
chuẩn, thử nghiệm tương ứng theo năng lực của tổ chức.
(6)
Ghi chú rõ từng trường hợp: Trường hợp công bố
bổ sung phương tiện đo/chuẩn đo lường: Ghi rõ
“Bổ
sung”. Trường hợp mở rộng, thu hẹp phạm vi đo: Ghi rõ “Điều chỉnh”.
Ví dụ:
1.1. Dịch
vụ hiệu chuẩn:
|
TT
|
Tên phương tiện đo
|
Phạm vi đo
|
Cấp/độ chính xác/Độ không đảm bảo đo/Sai số
cho phép
|
Quy trình thực hiện
|
Ghi chú
|
|
1.
|
Thiết
bị chỉ thị nhiệt độ hiện số và tương tự (với cặp nhiệt loại K)
|
(-200 ÷ 1 300)oC
|
1,4 oC(*)
|
Quy trình hiệu chuẩn thiết bị chỉ thị nhiệt độ
hiện số và tương tự - QTHC1234
|
Bổ sung
|
(*)
Độ không đảm bảo đo.
(7)
Trường hợp thực hiện dịch vụ tại địa điểm (các
địa điểm) cố định thì ghi địa chỉ, điện thoại, email (nếu có) của địa điểm (của
từng địa điểm); trường hợp thực hiện dịch vụ tại hiện trường thì ghi “tại hiện
trường”; trường hợp thực hiện dịch vụ tại địa điểm cố định và tại hiện trường
thì kết hợp ghi cả hai.
(8)
Bản công bố lại sẽ thay thế cho Bản công bố lần
trước đó.
(9)
Ghi rõ nội dung điều chỉnh trong trường hợp điều
chỉnh địa chỉ, địa điểm thực hiện hoạt động hoặc giảm bớt phương tiện đo, chuẩn
đo lường.
(10)
Ghi tên cơ quan tiếp nhận bản công bố thuộc tỉnh,
thành phố.
2. Điều chỉnh nội dung của bản công bố năng lực của tổ chức
cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo nhóm 1, chuẩn
đo lường không dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2.
|
Trình
tự thực hiện
|
Bước
1: Tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo,
chuẩn đo lường lập bản công bố năng lực theo Mẫu số 01 tại Phụ lục I.3.3 ban
hành kèm theo Nghị quyết này (nêu rõ nội dung điều chỉnh) gửi đến 6 hồ sơ tại
tỉnh, thành phố nơi tổ chức đặt địa chỉ trụ sở chính.
Bước
2: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận bản công bố hợp lệ, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố nơi tổ chức đặt địa chỉ trụ sở chính chịu
trách nhiệm ghi nhận việc tiếp nhận bản công bố và trả kết quả theo quy định.
|
|
Cách
thức thực hiện
|
Thực
hiện thông qua một trong các cách thức sau:
- Nộp
trực tuyến: thông qua Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
- Nộp
trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh.
|
|
Thành
phần, số lượng hồ sơ
|
*
Thành phần hồ sơ:
Bản
công bố năng lực theo Mẫu số 01 tại Phụ lục I.3.3 ban hành kèm theo Nghị quyết
66.18/2026/NQ-CP.
* Số
lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
Thời
hạn giải quyết
|
03
ngày làm việc.
|
|
Đối
tượng thực hiện thủ tục hành chính
|
Tổ
chức
|
|
Cơ
quan giải quyết thủ tục hành chính
|
- Cơ
quan giải quyết thủ tục hành chính: Cơ quan chuyên môn được Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh phân cấp, ủy quyền.
- Thẩm
quyền ký quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
|
|
Kết
quả thực hiện thủ tục hành chính
|
Bản công
bố có đóng dấu của cơ quan tiếp nhận công bố thuộc tỉnh, thành phố nơi tổ chức
đặt địa chỉ trụ sở chính.
|
|
Phí,
lệ phí
|
Không
|
|
Tên
mẫu đơn, mẫu tờ khai
|
Bản
công bố năng lực (theo Mẫu số 01 tại Phụ lục I.3.3 ban hành kèm theo Nghị quyết
66.18/2026/NQ-CP).
|
|
Yêu
cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
|
Không.
|
|
Căn
cứ pháp lý của thủ tục hành chính
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/05/2026
của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh.
|
Mẫu số 01
|
Tên tổ chức
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …..
|
………, ngày …. tháng …. năm 20....
|
BẢN CÔNG BỐ
NĂNG LỰC KIỂM ĐỊNH, HIỆU CHUẨN, THỬ NGHIỆM PHƯƠNG TIỆN ĐO
NHÓM 1, CHUẨN ĐO LƯỜNG KHÔNG DÙNG TRỰC TIẾP ĐỂ KIỂM ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN ĐO NHÓM 2
Tên tổ
chức:.....................................................................................................
Địa chỉ:..............................................................................................................
Điện
thoại:.......................................;
Email:..................................................
1.
Công bố năng lực kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm đối với phương tiện đo nhóm
1, chuẩn đo lường không dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 sau
đây(1):
1.1.
Năng lực kiểm định:
|
TT
|
Tên phương tiện đo(2)
|
Phạm vi đo(3)
|
Cấp/độ chính xác/ Sai số cho phép(4)
|
Quy trình thực hiện(5)
|
Ghi chú(6)
|
|
1.
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
1.2.
Năng lực hiệu chuẩn:
|
TT
|
Tên phương tiện đo/chuẩn đo lường(2)
|
Phạm vi đo (3)
|
Cấp/độ chính xác/Độ không đảm bảo đo/Sai số
cho phép(4)
|
Quy trình thực hiện (5)
|
Ghi chú(6)
|
|
1.
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
1.3.
Năng lực thử nghiệm:
|
TT
|
Tên phương tiện đo/chuẩn đo lường(2)
|
Phạm vi đo (3)
|
Cấp/độ chính xác/Độ không đảm bảo đo/Sai số
cho phép(4)
|
Quy trình thực hiện (5)
|
Ghi chú(6)
|
|
1.
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
Địa điểm
thực hiện hoạt động(7):...............................................................................
Điện
thoại:………….……….….;
Email:..........................................;
Công bố lần thứ:............................ (8)
2. Nội
dung điều chỉnh khác (nếu có)(9):
..................................................................
…(Tên
tổ chức)... xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực, chính xác
của bản công bố này và cam kết thực hiện trong phạm vi, lĩnh vực hoạt động kiểm
định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường và duy trì năng lực
theo bản công bố này./.
|
Cơ quan tiếp nhận công bố tỉnh, thành phố ............ (10) đã tiếp nhận bản
công bố
..... , ngày ... tháng ... năm ...
Lãnh đạo Cơ quan tiếp nhận bản công bố
(Họ tên, chữ ký, đóng dấu)
|
... ... , ngày ... tháng ... năm ...
Người đứng đầu Cơ quan, tổ chức công bố
(Họ tên, chữ ký, đóng dấu)
|
Ghi
chú:
(1)
Năng lực kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tại
mục 1.1; 1.2; 1.3 có thể được thể hiện dưới dạng phụ lục kèm theo.
(2)
Ghi rõ tên phương tiện đo/chuẩn đo lường theo
năng lực của tổ chức.
(3)
Ghi rõ phạm vi đo tương ứng với từng phương tiện
đo, chuẩn đo lường theo năng lực của tổ chức.
(4)
Ghi và có chú thích rõ thông tin để phân biệt
trừ thông tin về cấp/độ chính xác.
(5)
Ghi rõ tên, ký hiệu của quy trình kiểm định, hiệu
chuẩn, thử nghiệm tương ứng theo năng lực của tổ chức.
(6)
Ghi chú rõ từng trường hợp: Trường hợp công bố
bổ sung phương tiện đo/chuẩn đo lường: Ghi rõ
“Bổ
sung”. Trường hợp mở rộng, thu hẹp phạm vi đo: Ghi rõ “Điều chỉnh”.
Ví dụ:
1.1. Dịch
vụ hiệu chuẩn:
|
TT
|
Tên phương tiện đo
|
Phạm vi đo
|
Cấp/độ chính xác/Độ không đảm bảo đo/Sai số
cho phép
|
Quy trình thực hiện
|
Ghi chú
|
|
1.
|
Thiết
bị chỉ thị nhiệt độ hiện số và tương tự (với cặp nhiệt loại K)
|
(-200 ÷ 1 300)oC
|
1,4 oC(*)
|
Quy trình hiệu chuẩn thiết bị chỉ thị nhiệt độ
hiện số và tương tự - QTHC1234
|
Bổ sung
|
(*)
Độ không đảm bảo đo.
(7)
Trường hợp thực hiện dịch vụ tại địa điểm (các
địa điểm) cố định thì ghi địa chỉ, điện thoại, email (nếu có) của địa điểm (của
từng địa điểm); trường hợp thực hiện dịch vụ tại hiện trường thì ghi “tại hiện
trường”; trường hợp thực hiện dịch vụ tại địa điểm cố định và tại hiện trường
thì kết hợp ghi cả hai.
(8)
Bản công bố lại sẽ thay thế cho Bản công bố lần
trước đó.
(9)
Ghi rõ nội dung điều chỉnh trong trường hợp điều
chỉnh địa chỉ, địa điểm thực hiện hoạt động hoặc giảm bớt phương tiện đo, chuẩn
đo lường.
(10)
Ghi tên cơ quan tiếp nhận bản công bố thuộc tỉnh,
thành phố.
3. Hủy bỏ bản công bố năng lực đã được ghi nhận của tổ chức cung
cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo nhóm 1, chuẩn đo
lường không dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2.
|
Trình
tự thực hiện
|
Bước
1: Khi có nhu cầu hủy bỏ hiệu lực của bản công bố năng lực đã được ghi nhận,
tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo,
chuẩn đo lường gửi văn bản đề nghị hủy bỏ bản công bố đến cơ quan được giao
tiếp nhận hồ sơ tại tỉnh, thành phố nơi tổ chức đặt địa chỉ trụ sở chính.
Bước
2: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi tổ chức đặt địa chỉ trụ sở chính có
thẩm quyền hủy bỏ bản công bố năng lực đã được ghi nhận của tổ chức cung cấp
dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường theo
đề nghị của tổ chức hoặc theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
trong quá trình thanh tra, kiểm tra.
Trong
thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của tổ chức hoặc
yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
nơi tổ chức đặt địa chỉ trụ sở chính chịu trách nhiệm ra văn bản thông báo việc
hủy bỏ bản công bố năng lực và trả kết quả theo quy định.
|
|
Cách
thức thực hiện
|
Thực
hiện thông qua một trong các cách thức sau:
- Nộp
trực tuyến: thông qua Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
- Nộp
trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh.
|
|
Thành
phần, số lượng hồ sơ
|
*
Thành phần hồ sơ:
Văn
bản đề nghị hủy bỏ bản công bố năng lực của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định,
hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo nhóm 1, chuẩn đo lường không dùng trực
tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2.
* Số
lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
Thời
hạn giải quyết
|
03
ngày làm việc.
|
|
Đối
tượng thực hiện thủ tục hành chính
|
Tổ
chức
|
|
Cơ
quan giải quyết thủ tục hành chính
|
- Cơ
quan giải quyết thủ tục hành chính: Cơ quan chuyên môn được Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh phân cấp, ủy quyền.
- Thẩm
quyền ký quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
|
|
Kết
quả thực hiện thủ tục hành chính
|
Văn
bản thông báo việc hủy bỏ bản công bố năng lực.
|
|
Phí,
lệ phí
|
Không
|
|
Tên
mẫu đơn, mẫu tờ khai
|
Không
|
|
Yêu
cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
|
Không
|
|
Căn
cứ pháp lý của thủ tục hành chính
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/05/2026
của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh.
|
4. Công bố năng lực tư vấn đối với tổ chức tư vấn
|
Trình
tự thực hiện
|
Bước
1: Tổ chức tư vấn có nhu cầu tham gia hoạt động tư vấn Hệ thống quản lý chất
lượng đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước, lập 01 bộ
hồ sơ công bố năng lực gửi đến cơ quan được giao tiếp nhận hồ sơ tại tỉnh,
thành phố nơi tổ chức tư vấn đặt địa chỉ trụ sở chính.
Bước
2: Cơ quan được giao tiếp nhận hồ sơ, xem xét, xử lý theo quy định:
-
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ công bố hợp lệ, cơ
quan được giao tiếp nhận hồ sơ chịu trách nhiệm ghi nhận việc tiếp nhận hồ sơ
công bố năng lực trên Bản công bố năng lực của tổ chức.
Trường
hợp hồ sơ được nộp, tiếp nhận, xử lý trên môi trường điện tử thì việc ghi nhận
được thực hiện bằng hình thức điện tử trên hệ thống thông tin tiếp nhận, xử
lý hồ sơ hoặc trên bản điện tử của Bản công bố năng lực.
-
Trường hợp không ghi nhận, tổ chức được thông báo lý do bằng văn bản.
|
|
Cách
thức thực hiện
|
Thực
hiện thông qua một trong các cách thức sau:
- Nộp
trực tuyến: thông qua Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
- Nộp
trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh.
|
|
Thành
phần, số lượng hồ sơ
|
*
Thành phần hồ sơ:
- Bản
công bố năng lực tư vấn theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư
số 22/2026/TT-BKHCN.
- Bản
sao chứng chỉ Hệ thống quản lý chất lượng theo quy định tại khoản 2 Điều 8
Thông tư số 26/2014/TT-BKHCN, được sửa đổi,
bổ sung bởi khoản 1 Điều 3 Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN.
* Số
lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
Thời
hạn giải quyết
|
05
ngày làm việc
|
|
Đối
tượng thực hiện thủ tục hành chính
|
Tổ
chức tư vấn
|
|
Cơ
quan giải quyết thủ tục hành chính
|
Cơ quan
chuyên môn trực thuộc được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện.
|
|
Kết
quả thực hiện thủ tục hành chính
|
Bản
công bố năng lực tư vấn được cơ quan được giao tiếp nhận hồ sơ ghi nhận (Mẫu
số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN).
|
|
Phí,
lệ phí
|
Không
|
|
Tên
mẫu đơn, mẫu tờ khai
|
Bản
công bố năng lực tư vấn (theo Mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số
22/2026/TT-BKHCN).
|
|
Yêu
cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
|
Không
|
|
Căn
cứ pháp lý của thủ tục hành chính
|
-
Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05 tháng
3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng hệ thống quản lý chất lượng
theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008
vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước;
-
Thông tư số 26/2014/TT-BKHCN ngày 10
tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết
thi hành Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg
ngày 05 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng hệ thống quản
lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành
chính nhà nước;
-
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4
năm 2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
-
Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN ngày 20
tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Thông tư sửa
đổi, bổ sung một số thông tư trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng để
thực hiện cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính và phù hợp với pháp luật
về đầu tư kinh doanh.
|
Mẫu số 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN CÔNG BỐ
NĂNG LỰC TƯ VẤN/ĐÁNH GIÁ HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THEO
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN ISO 9001 ĐỐI VỚI CƠ QUAN, TỔ CHỨC THUỘC HỆ THỐNG HÀNH
CHÍNH NHÀ NƯỚC
(Công bố lần thứ….)
Tên tổ
chức/cá nhân:…………………………………………………………...
Địa chỉ
liên lạc: ………………………………………………………………...
Điện
thoại: ………………...... Fax: …………. E-mail: ……………………..
Quyết
định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy đăng ký hoạt động số (nếu
là tổ chức)................/Căn cước công dân (nếu là chuyên gia tư vấn
độc lập):............
1.
(Tên tổ chức/cá nhân:……………) công bố có đủ năng lực tư vấn/đánh giá Hệ thống quản
lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức
thuộc hệ thống hành chính nhà nước theo nội dung chi tiết tại mục....*
Số tiếp
nhận công bố lần thứ....ngày...tháng....năm.....cấp bởi....(tên cơ quan tiếp nhận)...(nếu
là công bố điều chỉnh)
2.
Danh sách/Danh sách bổ sung chuyên gia tư vấn/đánh giá có đủ năng lực:
|
1
|
Họ
và tên:
Ngày
sinh:
Địa
chỉ liên hệ:
Điện
thoại, Fax, E-mail:
|
|
1.1
|
Thông tin chung
|
|
|
Chức danh
|
Trình độ
|
Quyết định tuyển dụng/Hợp đồng lao động
|
Chứng chỉ được cấp
|
|
HTQLCL
|
QLHCNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Quá trình công tác
|
|
|
Thời gian
|
Nhiệm vụ chuyên môn
|
Đơn vị công tác
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn/đánh giá Hệ
thống quản lý chất lượng
|
|
|
Thời gian
|
Tổ chức, doanh nghiệp đã tư vấn/đánh giá
|
Địa chỉ liên hệ, ĐT, Fax, người đại diện
|
Kết quả tư vấn/đánh giá
|
Đơn vị chứng
nhận/tư vấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Quá
trình hoạt động tư vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng của tổ chức tư vấn/chứng
nhận:
|
STT
|
Tên tổ chức, doanh nghiệp được tư vấn/đánh giá
|
Thuộc Bộ/ngành
/tỉnh/thành phố
|
Địa chỉ liên hệ, ĐT, Fax, người đại diện
|
Thời gian tư vấn/đánh giá
|
Kết quả tư vấn/đánh giá
|
Đơn vị chứng nhận/tư vấn
|
Ghi chú
|
|
Bắt đầu
|
Kết thúc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Nội
dung điều chỉnh khác (nếu có)
(Tên
tổ chức/cá nhân)... xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực,
chính xác của bản công bố này và cam kết thực hiện trong phạm vi, lĩnh vực hoạt
động tư vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước và duy trì
năng lực theo bản công bố này./.
|
...(Tên cơ quan được giao)... tiếp nhận bản công bố
năng lực...
...,ngày...tháng...năm...
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)
|
…, ngày … tháng …… năm ….
TÊN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu
(nếu là tổ chức)
|
Số
vào sổ tiếp nhận....../năm/TNCB
Ghi
chú:
(*)
Tổ chức điền mục 1, 2, 3, 4. Chuyên gia tư vấn độc lập điền mục 1, 2.
5. Công bố năng lực tư vấn đối với chuyên gia tư vấn độc lập
|
Trình
tự thực hiện
|
Bước
1: Cá nhân có nhu cầu tham gia hoạt động tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng đối
với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước, lập 01 bộ hồ sơ công
bố năng lực gửi đến cơ quan được giao tiếp nhận hồ sơ tại tỉnh, thành phố nơi
chuyên gia tư vấn đăng ký thường trú.
Bước
2: Cơ quan được giao tiếp nhận hồ sơ, xem xét, xử lý theo quy định:
-
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ công bố hợp lệ, cơ
quan được giao tiếp nhận hồ sơ chịu trách nhiệm ghi nhận việc tiếp nhận hồ sơ
công bố năng lực trên Bản công bố năng lực của chuyên gia tư vấn.
Trường
hợp hồ sơ được nộp, tiếp nhận, xử lý trên môi trường điện tử thì việc ghi nhận
được thực hiện bằng hình thức điện tử trên hệ thống thông tin tiếp nhận, xử
lý hồ sơ hoặc trên bản điện tử của Bản công bố năng lực.
-
Trường hợp không ghi nhận, cá nhân được thông báo lý do bằng văn bản.
|
|
Cách
thức thực hiện
|
Thực
hiện thông qua một trong các cách thức sau:
- Nộp
trực tuyến: thông qua Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
- Nộp
trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh.
|
|
Thành
phần, số lượng hồ sơ
|
*
Thành phần hồ sơ:
- Bản
công bố năng lực tư vấn theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư
số 22/2026/TT-BKHCN.
-
Văn bản theo quy định tại khoản 2 Điều 10 Thông tư số 26/2014/TT-BKHCN, được sửa đổi, bổ sung bởi
khoản 3 Điều 3 Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN.
* Số
lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
Thời
hạn giải quyết
|
05
ngày làm việc.
|
|
Đối
tượng thực hiện thủ tục hành chính
|
Chuyên
gia tư vấn độc lập
|
|
Cơ
quan giải quyết thủ tục hành chính
|
Cơ
quan chuyên môn trực thuộc được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện.
|
|
Kết
quả thực hiện thủ tục hành chính
|
Bản
công bố năng lực tư vấn được cơ quan được giao tiếp nhận hồ sơ ghi nhận (Mẫu
số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN).
|
|
Phí,
lệ phí
|
Không
|
|
Tên
mẫu đơn, mẫu tờ khai
|
Bản
công bố năng lực tư vấn (theo Mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số
22/2026/TT-BKHCN).
|
|
Yêu
cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
|
Không.
|
|
Căn
cứ pháp lý của thủ tục hành chính
|
-
Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05
tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng hệ thống quản lý chất
lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO
9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành
chính nhà nước;
-
Thông tư số 26/2014/TT-BKHCN ngày 10
tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết
thi hành Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg
ngày 05 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng hệ thống quản
lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành
chính nhà nước;
-
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng
4 năm 2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
-
Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN ngày 20
tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Thông tư sửa
đổi, bổ sung một số thông tư trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng để
thực hiện cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính và phù hợp với pháp luật
về đầu tư kinh doanh.
|
Mẫu số 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN CÔNG BỐ
NĂNG LỰC TƯ VẤN/ĐÁNH GIÁ HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THEO
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN ISO 9001 ĐỐI VỚI CƠ QUAN, TỔ CHỨC THUỘC HỆ THỐNG HÀNH
CHÍNH NHÀ NƯỚC
(Công bố lần thứ….)
Tên tổ
chức/cá nhân:…………………………………………………………...
Địa chỉ
liên lạc: ………………………………………………………………...
Điện
thoại: ………………...... Fax: …………. E-mail: ……………………..
Quyết
định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy đăng ký hoạt động số (nếu
là tổ chức)................/Căn cước công dân (nếu là chuyên gia tư vấn
độc lập):............
1.
(Tên tổ chức/cá nhân:……………) công bố có đủ năng lực tư vấn/đánh giá Hệ thống quản
lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức
thuộc hệ thống hành chính nhà nước theo nội dung chi tiết tại mục....*
Số tiếp
nhận công bố lần thứ....ngày...tháng....năm.....cấp bởi....(tên cơ quan tiếp nhận)...(nếu
là công bố điều chỉnh)
2.
Danh sách/Danh sách bổ sung chuyên gia tư vấn/đánh giá có đủ năng lực:
|
1
|
Họ
và tên:
Ngày
sinh:
Địa
chỉ liên hệ:
Điện
thoại, Fax, E-mail:
|
|
1.1
|
Thông tin chung
|
|
|
Chức danh
|
Trình độ
|
Quyết định tuyển dụng/Hợp đồng lao động
|
Chứng chỉ được cấp
|
|
HTQLCL
|
QLHCNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Quá trình công tác
|
|
|
Thời gian
|
Nhiệm vụ chuyên môn
|
Đơn vị công tác
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn/đánh giá
Hệ thống quản lý chất lượng
|
|
|
Thời gian
|
Tổ chức, doanh nghiệp đã tư vấn/đánh giá
|
Địa chỉ liên hệ, ĐT, Fax, người đại diện
|
Kết quả tư vấn/đánh giá
|
Đơn vị chứng nhận/tư vấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Quá
trình hoạt động tư vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng của tổ chức tư vấn/chứng
nhận:
|
STT
|
Tên tổ chức, doanh nghiệp được tư vấn/đánh giá
|
Thuộc Bộ/ngành
/tỉnh/thành phố
|
Địa chỉ liên hệ, ĐT, Fax, người đại diện
|
Thời gian tư vấn/đánh giá
|
Kết quả tư vấn/đánh giá
|
Đơn vị chứng nhận/tư vấn
|
Ghi chú
|
|
Bắt đầu
|
Kết thúc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Nội
dung điều chỉnh khác (nếu có)
(Tên
tổ chức/cá nhân)... xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực,
chính xác của bản công bố này và cam kết thực hiện trong phạm vi, lĩnh vực hoạt
động tư vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước và duy trì
năng lực theo bản công bố này./.
|
...(Tên cơ quan được giao)... tiếp nhận bản công bố
năng lực...
...,ngày...tháng...năm...
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)
|
…, ngày … tháng …… năm ….
TÊN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu
(nếu là tổ chức)
|
Số
vào sổ tiếp nhận....../năm/TNCB
Ghi
chú:
(*)
Tổ chức điền mục 1, 2, 3, 4. Chuyên gia tư vấn độc lập điền mục 1, 2.
6. Công bố năng lực đánh giá đối với tổ chức chứng nhận
|
Trình
tự thực hiện
|
Bước
1: Tổ chức chứng nhận có nhu cầu tham gia hoạt động chứng nhận Hệ thống quản
lý chất lượng đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước, lập
01 bộ hồ sơ công bố năng lực gửi đến cơ quan được giao tiếp nhận hồ sơ tại tỉnh,
thành phố nơi tổ chức chứng nhận đặt địa chỉ trụ sở chính.
Bước
2: Cơ quan được giao tiếp nhận hồ sơ, xem xét, xử lý theo quy định:
-
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ công bố hợp lệ, cơ
quan được giao tiếp nhận hồ sơ chịu trách nhiệm ghi nhận việc tiếp nhận hồ sơ
công bố năng lực trên Bản công bố năng lực của tổ chức.
Trường
hợp hồ sơ được nộp, tiếp nhận, xử lý trên môi trường điện tử thì việc ghi nhận
được thực hiện bằng hình thức điện tử trên hệ thống thông tin tiếp nhận, xử
lý hồ sơ hoặc trên bản điện tử của Bản công bố năng lực.
-
Trường hợp không ghi nhận, tổ chức được thông báo lý do bằng văn bản.
|
|
Cách
thức thực hiện
|
Thực
hiện thông qua một trong các cách thức sau:
- Nộp
trực tuyến: thông qua Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
- Nộp
trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh.
|
|
Thành
phần, số lượng hồ sơ
|
*
Thành phần hồ sơ:
- Bản
công bố năng lực đánh giá theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông
tư số 22/2026/TT-BKHCN.
- Bản
sao giấy chứng nhận đăng ký lĩnh vực hoạt động theo quy định tại Khoản 2 Điều
11 Thông tư số 26/2014/TT- BKHCN, được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 4 Điều 3
Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN.
* Số
lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
Thời
hạn giải quyết
|
05 ngày
làm việc.
|
|
Đối
tượng thực hiện thủ tục hành chính
|
Tổ
chức chứng nhận
|
|
Cơ
quan giải quyết thủ tục hành chính
|
Cơ
quan chuyên môn trực thuộc được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện.
|
|
Kết
quả thực hiện thủ tục hành chính
|
Bản
công bố năng lực đánh giá được cơ quan được giao tiếp nhận hồ sơ ghi nhận (Mẫu
số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN).
|
|
Phí,
lệ phí
|
Không
|
|
Tên
mẫu đơn, mẫu tờ khai
|
Bản
công bố năng lực đánh giá (theo Mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư
số 22/2026/TT-BKHCN).
|
|
Yêu
cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
|
Không
|
|
Căn
cứ pháp lý của thủ tục hành chính
|
-
Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05
tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng hệ thống quản lý chất
lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO
9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành
chính nhà nước;
-
Thông tư số 26/2014/TT-BKHCN ngày 10
tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết
thi hành Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg
ngày 05 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng hệ thống quản
lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành
chính nhà nước;
-
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng
4 năm 2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
-
Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN ngày 20
tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Thông tư sửa
đổi, bổ sung một số thông tư trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng để
thực hiện cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính và phù hợp với pháp luật
về đầu tư kinh doanh.
|
Mẫu số 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN CÔNG BỐ
NĂNG LỰC TƯ VẤN/ĐÁNH GIÁ HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THEO
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN ISO 9001 ĐỐI VỚI CƠ QUAN, TỔ CHỨC THUỘC HỆ THỐNG HÀNH
CHÍNH NHÀ NƯỚC
(Công bố lần thứ….)
Tên tổ
chức/cá nhân:…………………………………………………………...
Địa chỉ
liên lạc: ………………………………………………………………...
Điện
thoại: ………………...... Fax: …………. E-mail: ……………………..
Quyết
định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy đăng ký hoạt động số (nếu
là tổ chức)................/Căn cước công dân (nếu là chuyên gia tư vấn
độc lập):............
1.
(Tên tổ chức/cá nhân:……………) công bố có đủ năng lực tư vấn/đánh giá Hệ thống quản
lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức
thuộc hệ thống hành chính nhà nước theo nội dung chi tiết tại mục....*
Số tiếp
nhận công bố lần thứ....ngày...tháng....năm.....cấp bởi....(tên cơ quan tiếp nhận)...(nếu
là công bố điều chỉnh)
2.
Danh sách/Danh sách bổ sung chuyên gia tư vấn/đánh giá có đủ năng lực:
|
1
|
Họ
và tên:
Ngày
sinh:
Địa
chỉ liên hệ:
Điện
thoại, Fax, E-mail:
|
|
1.1
|
Thông tin chung
|
|
|
Chức danh
|
Trình độ
|
Quyết định tuyển dụng/Hợp đồng lao động
|
Chứng chỉ được cấp
|
|
HTQLCL
|
QLHCNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Quá trình công tác
|
|
|
Thời gian
|
Nhiệm vụ chuyên môn
|
Đơn vị công tác
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn/đánh giá
Hệ thống quản lý chất lượng
|
|
|
Thời gian
|
Tổ chức, doanh nghiệp đã tư vấn/đánh giá
|
Địa chỉ liên hệ, ĐT, Fax, người đại diện
|
Kết quả tư vấn/đánh giá
|
Đơn vị chứng nhận/tư vấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Quá
trình hoạt động tư vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng của tổ chức tư vấn/chứng
nhận:
|
STT
|
Tên tổ chức, doanh nghiệp được tư vấn/đánh giá
|
Thuộc Bộ/ngành
/tỉnh/thành phố
|
Địa chỉ liên hệ, ĐT, Fax, người đại diện
|
Thời gian tư vấn/đánh giá
|
Kết quả tư vấn/đánh giá
|
Đơn vị chứng nhận/tư vấn
|
Ghi chú
|
|
Bắt đầu
|
Kết thúc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Nội
dung điều chỉnh khác (nếu có)
(Tên
tổ chức/cá nhân)... xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực,
chính xác của bản công bố này và cam kết thực hiện trong phạm vi, lĩnh vực hoạt
động tư vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước và duy trì
năng lực theo bản công bố này./.
|
...(Tên cơ quan được giao)... tiếp nhận bản công bố
năng lực...
...,ngày...tháng...năm...
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)
|
…, ngày … tháng …… năm ….
TÊN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu
(nếu là tổ chức)
|
Số
vào sổ tiếp nhận....../năm/TNCB
Ghi
chú:
(*)
Tổ chức điền mục 1, 2, 3, 4. Chuyên gia tư vấn độc lập điền mục 1, 2.
7. Điều chỉnh Bản công bố năng lực tư vấn, đánh giá
|
Trình
tự thực hiện
|
Bước
1: Trường hợp tổ chức, cá nhân thay đổi tên, địa chỉ liên lạc hoặc bổ sung,
thay đổi chuyên gia tư vấn, đánh giá, lập 01 bộ hồ sơ công bố năng lực gửi đến
cơ quan được giao tiếp nhận hồ sơ tại tỉnh, thành phố.
Bước
2: Cơ quan được giao tiếp nhận hồ sơ, xem xét, xử lý theo quy định:
-
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Bản công bố năng lực hợp
lệ, cơ quan được giao tiếp nhận hồ sơ chịu trách nhiệm ghi nhận việc tiếp nhận
hồ sơ công bố năng lực trên Bản công bố năng lực của tổ chức, cá nhân.
Trường
hợp hồ sơ được nộp, tiếp nhận, xử lý trên môi trường điện tử thì việc ghi nhận
được thực hiện bằng hình thức điện tử trên hệ thống thông tin tiếp nhận, xử
lý hồ sơ hoặc trên bản điện tử của Bản công bố năng lực.
-
Trường hợp không ghi nhận, tổ chức, cá nhân được thông báo lý do bằng văn bản.
|
|
Cách
thức thực hiện
|
Thực
hiện thông qua một trong các cách thức sau:
- Nộp
trực tuyến: thông qua Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
- Nộp
trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh.
|
|
Thành
phần, số lượng hồ sơ
|
*
Thành phần hồ sơ:
Bản
công bố năng lực theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN.
* Số
lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
Thời
hạn giải quyết
|
03 ngày
làm việc
|
|
Đối
tượng thực hiện thủ tục hành chính
|
Tổ
chức, cá nhân
|
|
Cơ
quan giải quyết thủ tục hành chính
|
Cơ
quan chuyên môn trực thuộc được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện.
|
|
Kết
quả thực hiện thủ tục hành chính
|
Bản
công bố năng lực được cơ quan được giao tiếp nhận hồ sơ ghi nhận (Mẫu số 01 tại
Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN).
|
|
Phí,
lệ phí
|
Không
|
|
Tên
mẫu đơn, mẫu tờ khai
|
Bản
công bố năng lực (theo Mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN).
|
|
Yêu
cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
|
Không.
|
|
Căn
cứ pháp lý của thủ tục hành chính
|
-
Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05
tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng hệ thống quản lý chất
lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO
9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành
chính nhà nước;
-
Thông tư số 26/2014/TT-BKHCN ngày 10
tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết
thi hành Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg
ngày 05 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng hệ thống quản
lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành
chính nhà nước;
-
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng
4 năm 2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
-
Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN ngày 20
tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Thông tư sửa
đổi, bổ sung một số thông tư trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng để
thực hiện cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính và phù hợp với pháp luật
về đầu tư kinh doanh.
|
Mẫu số 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN CÔNG BỐ
NĂNG LỰC TƯ VẤN/ĐÁNH GIÁ HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THEO
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN ISO 9001 ĐỐI VỚI CƠ QUAN, TỔ CHỨC THUỘC HỆ THỐNG HÀNH
CHÍNH NHÀ NƯỚC
(Công bố lần thứ….)
Tên tổ
chức/cá nhân:…………………………………………………………...
Địa chỉ
liên lạc: ………………………………………………………………...
Điện
thoại: ………………...... Fax: …………. E-mail: ……………………..
Quyết
định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy đăng ký hoạt động số (nếu
là tổ chức)................/Căn cước công dân (nếu là chuyên gia tư vấn
độc lập):............
1.
(Tên tổ chức/cá nhân:……………) công bố có đủ năng lực tư vấn/đánh giá Hệ thống quản
lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức
thuộc hệ thống hành chính nhà nước theo nội dung chi tiết tại mục....*
Số tiếp
nhận công bố lần thứ....ngày...tháng....năm.....cấp bởi....(tên cơ quan tiếp nhận)...(nếu
là công bố điều chỉnh)
2.
Danh sách/Danh sách bổ sung chuyên gia tư vấn/đánh giá có đủ năng lực:
|
1
|
Họ
và tên:
Ngày
sinh:
Địa
chỉ liên hệ:
Điện
thoại, Fax, E-mail:
|
|
1.1
|
Thông tin chung
|
|
|
Chức danh
|
Trình độ
|
Quyết định tuyển dụng/Hợp đồng lao động
|
Chứng chỉ được cấp
|
|
HTQLCL
|
QLHCNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Quá trình công tác
|
|
|
Thời gian
|
Nhiệm vụ chuyên môn
|
Đơn vị công tác
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn/đánh giá
Hệ thống quản lý chất lượng
|
|
|
Thời gian
|
Tổ chức, doanh nghiệp đã tư vấn/đánh giá
|
Địa chỉ liên hệ, ĐT, Fax, người đại diện
|
Kết quả tư vấn/đánh giá
|
Đơn vị chứng nhận/tư vấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Quá
trình hoạt động tư vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng của tổ chức tư vấn/chứng
nhận:
|
STT
|
Tên tổ chức, doanh nghiệp được tư vấn/đánh giá
|
Thuộc Bộ/ngành
/tỉnh/thành phố
|
Địa chỉ liên hệ, ĐT, Fax, người đại diện
|
Thời gian tư vấn/đánh giá
|
Kết quả tư vấn/đánh giá
|
Đơn vị chứng nhận/tư vấn
|
Ghi chú
|
|
Bắt đầu
|
Kết thúc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Nội
dung điều chỉnh khác (nếu có)
(Tên
tổ chức/cá nhân)... xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực,
chính xác của bản công bố này và cam kết thực hiện trong phạm vi, lĩnh vực hoạt
động tư vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước và duy trì
năng lực theo bản công bố này./.
|
...(Tên cơ quan được giao)... tiếp nhận bản công bố
năng lực...
...,ngày...tháng...năm...
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)
|
…, ngày … tháng …… năm ….
TÊN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu
(nếu là tổ chức)
|
Số
vào sổ tiếp nhận....../năm/TNCB
Ghi
chú:
(*)
Tổ chức điền mục 1, 2, 3, 4. Chuyên gia tư vấn độc lập điền mục 1, 2.
8. Công bố năng lực đào tạo
|
Trình
tự thực hiện
|
Bước
1: Cơ sở đào tạo có nhu cầu đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất
lượng cho chuyên gia tư vấn, đánh giá, lập 01 bộ hồ sơ công bố năng lực gửi đến
cơ quan được giao tiếp nhận hồ sơ tại tỉnh, thành phố nơi cơ sở đào tạo đặt địa
chỉ trụ sở chính.
Bước
2: Cơ quan được giao tiếp nhận hồ sơ, xem xét, xử lý theo quy định:
-
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ công bố hợp lệ, cơ
quan được giao tiếp nhận hồ sơ chịu trách nhiệm ghi nhận việc tiếp nhận hồ sơ
công bố năng lực trên Bản công bố năng lực của cơ sở đào tạo.
Trường
hợp hồ sơ được nộp, tiếp nhận, xử lý trên môi trường điện tử thì việc ghi nhận
được thực hiện bằng hình thức điện tử trên hệ thống thông tin tiếp nhận, xử
lý hồ sơ hoặc trên bản điện tử của Bản công bố năng lực.
-
Trường hợp không ghi nhận, tổ chức được thông báo lý do bằng văn bản.
|
|
Cách
thức thực hiện
|
Thực
hiện thông qua một trong các cách thức sau:
- Nộp
trực tuyến: thông qua Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
- Nộp
trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh.
|
|
Thành
phần, số lượng hồ sơ
|
*
Thành phần hồ sơ:
- Bản
công bố năng lực đào tạo theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông
tư số 22/2026/TT-BKHCN.
- Tài
liệu về việc áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia
TCVN ISO 9001 đối với phạm vi đào tạo.
- Kế
hoạch đào tạo và 01 bộ giáo trình đào tạo được biên soạn phù hợp với quy định
tại Điều 29 hoặc Điều 30 Thông tư số 26/2014/TT-BKHCN,
được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 5, khoản 6 Điều 3 Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN, đã được Người đứng đầu cơ
sở đào tạo phê duyệt.
* Số
lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
Thời
hạn giải quyết
|
05
ngày làm việc.
|
|
Đối
tượng thực hiện thủ tục hành chính
|
Cơ sở
đào tạo.
|
|
Cơ
quan giải quyết thủ tục hành chính
|
Cơ
quan chuyên môn trực thuộc được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện.
|
|
Kết
quả thực hiện thủ tục hành chính
|
Bản
công bố năng lực đào tạo được cơ quan được giao tiếp nhận hồ sơ ghi nhận (Mẫu
số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN).
|
|
Phí,
lệ phí
|
Không
|
|
Tên
mẫu đơn, mẫu tờ khai
|
Bản
công bố năng lực đào tạo (theo Mẫu số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số
22/2026/TT-BKHCN).
|
|
Yêu
cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
|
Không.
|
|
Căn cứ
pháp lý của thủ tục hành chính
|
-
Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05
tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng hệ thống quản lý chất
lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO
9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành
chính nhà nước;
-
Thông tư số 26/2014/TT-BKHCN ngày 10
tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết
thi hành Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg
ngày 05 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng hệ thống quản
lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành
chính nhà nước;
-
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng
4 năm 2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
-
Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN ngày 20
tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Thông tư sửa
đổi, bổ sung một số thông tư trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng để
thực hiện cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính và phù hợp với pháp luật
về đầu tư kinh doanh.
|
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN CÔNG BỐ
NĂNG LỰC ĐÀO TẠO VỀ TƯ VẤN, ĐÁNH GIÁ HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT
LƯỢNG THEO TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN ISO 9001 ĐỐI VỚI CƠ QUAN, TỔ CHỨC THUỘC HỆ
THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC
(Công bố lần thứ….)
Tên cơ
sở đào tạo:…………………………………………………………...
Địa chỉ
liên lạc: ………………………………………………………………...
Điện
thoại: ………………...... Fax: …………. E-mail: ……………………..
Quyết
định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy đăng ký hoạt động số................
1. Tên
cơ sở đào tạo:…………… công bố có đủ năng lực đào tạo về tư vấn/đánh giá Hệ thống
quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn/chuyên
gia đánh giá thực hiện tư vấn/đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành
chính nhà nước.
Số tiếp
nhận công bố lần thứ....ngày...tháng....năm.....cấp bởi....(tên cơ quan tiếp nhận)...(nếu
là công bố điều chỉnh)
2.
Danh sách giảng viên có đủ năng lực:
|
1
|
Họ
và tên:
Năm
sinh:
Địa
chỉ liên hệ:
Chức
vụ, học hàm, học vị:
Đơn
vị công tác:
Điện
thoại, Fax, E-mail:
|
|
1.1
|
Quá trình công tác
|
|
|
Quyết định tuyển dụng/Hợp đồng lao động
|
Trình độ (ghi rõ chuyên ngành
đào tạo)
|
Kinh nghiệm nghề nghiệp (ghi rõ số năm công tác)
|
Giảng các
chuyên đề
|
Chứng chỉ được cấp
|
|
|
HTQLCL
|
QLHCNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Kinh nghiệm giảng dạy
|
|
|
Khóa đào tạo tham gia giảng dạy
|
Khóa đào tạo về kỹ năng sư phạm
|
|
|
Tên khóa đào tạo
|
Thời gian
|
Nội dung tham gia giảng dạy
|
Tên khóa đào tạo
|
Thời gian
|
Đơn vị tổ chức
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn/đánh giá
Hệ thống quản lý chất lượng
|
|
|
Thời gian
|
Tổ chức, doanh nghiệp đã tư vấn/đánh giá
|
Địa chỉ liên hệ, ĐT, Fax, người đại diện
|
Kết quả tư vấn/đánh giá
|
Đơn vị chứng nhận/tư vấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Nội dung điều chỉnh khác (nếu
có)
(Tên
cơ sở đào tạo)... xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực,
chính xác của bản công bố này và cam kết thực hiện trong phạm vi, lĩnh vực hoạt
động đào tạo về tư vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc
gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn/chuyên gia đánh giá thực hiện tư vấn/đánh
giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước và duy trì năng lực
theo bản công bố này./.
|
...Tên cơ quan được giao tiếp nhận bản công bố năng lực...
...,ngày...tháng...năm...
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)
|
…, ngày … tháng …… năm ….
TÊN CƠ SỞ ĐÀO TẠO
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)
|
Số vào
sổ tiếp nhận....../năm/TNCB
9. Điều chỉnh Bản công bố năng lực đào tạo
|
Trình
tự thực hiện
|
Bước
1: Trường hợp cơ sở đào tạo thay đổi tên, địa chỉ liên lạc, lập 01 bộ hồ sơ
công bố năng lực gửi đến cơ quan được giao tiếp nhận hồ sơ tại tỉnh, thành phố
nơi cơ sở đào tạo đặt địa chỉ trụ sở chính.
Bước
2: Cơ quan được giao tiếp nhận hồ sơ, xem xét, xử lý theo quy định:
-
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Bản công bố năng lực hợp
lệ, cơ quan được giao tiếp nhận hồ sơ chịu trách nhiệm ghi nhận việc tiếp nhận
hồ sơ công bố năng lực trên Bản công bố năng lực của cơ sở đào tạo.
Trường
hợp hồ sơ được nộp, tiếp nhận, xử lý trên môi trường điện tử thì việc ghi nhận
được thực hiện bằng hình thức điện tử trên hệ thống thông tin tiếp nhận, xử
lý hồ sơ hoặc trên bản điện tử của Bản công bố năng lực.
-
Trường hợp không ghi nhận, tổ chức được thông báo lý do bằng văn bản.
|
|
Cách
thức thực hiện
|
Thực
hiện thông qua một trong các cách thức sau:
- Nộp
trực tuyến: thông qua Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
- Nộp
trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh.
|
|
Thành
phần, số lượng hồ sơ
|
*
Thành phần hồ sơ:
- Bản
công bố năng lực đào tạo theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông
tư số 22/2026/TT-BKHCN.
* Số
lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
Thời
hạn giải quyết
|
03
ngày làm việc.
|
|
Đối
tượng thực hiện thủ tục hành chính
|
Cơ sở
đào tạo
|
|
Cơ
quan giải quyết thủ tục hành chính
|
Cơ
quan chuyên môn trực thuộc được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện.
|
|
Kết quả
thực hiện thủ tục hành chính
|
Bản
công bố năng lực đào tạo được cơ quan được giao tiếp nhận hồ sơ ghi nhận (Mẫu
số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN).
|
|
Phí,
lệ phí
|
Không
|
|
Tên
mẫu đơn, mẫu tờ khai
|
Bản
công bố năng lực đào tạo theo Mẫu số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số
22/2026/TT-BKHCN.
|
|
Yêu
cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
|
Không
|
|
Căn
cứ pháp lý của thủ tục hành chính
|
-
Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05 tháng
3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng hệ thống quản lý chất lượng
theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008
vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước;
-
Thông tư số 26/2014/TT-BKHCN ngày 10
tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết
thi hành Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg
ngày 05 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng hệ thống quản
lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành
chính nhà nước;
-
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng
4 năm 2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
-
Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN ngày 20
tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Thông tư sửa
đổi, bổ sung một số thông tư trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng để
thực hiện cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính và phù hợp với pháp luật
về đầu tư kinh doanh.
|
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN CÔNG BỐ
NĂNG LỰC ĐÀO TẠO VỀ TƯ VẤN, ĐÁNH GIÁ HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT
LƯỢNG THEO TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN ISO 9001 ĐỐI VỚI CƠ QUAN, TỔ CHỨC THUỘC HỆ
THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC
(Công bố lần thứ….)
Tên cơ
sở đào tạo:…………………………………………………………...
Địa chỉ
liên lạc: ………………………………………………………………...
Điện
thoại: ………………...... Fax: …………. E-mail: ……………………..
Quyết
định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy đăng ký hoạt động số................
1. Tên
cơ sở đào tạo:…………… công bố có đủ năng lực đào tạo về tư vấn/đánh giá Hệ thống
quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn/chuyên
gia đánh giá thực hiện tư vấn/đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành
chính nhà nước.
Số tiếp
nhận công bố lần thứ....ngày...tháng....năm.....cấp bởi....(tên cơ quan tiếp nhận)...(nếu
là công bố điều chỉnh)
2.
Danh sách giảng viên có đủ năng lực:
|
1
|
Họ
và tên:
Năm sinh:
Địa
chỉ liên hệ:
Chức vụ, học hàm, học vị:
Đơn
vị công tác:
Điện
thoại, Fax, E-mail:
|
|
1.1
|
Quá trình công tác
|
|
|
Quyết định tuyển dụng/Hợp đồng lao động
|
Trình độ (ghi rõ chuyên ngành
đào tạo)
|
Kinh nghiệm nghề nghiệp (ghi rõ số năm công tác)
|
Giảng các
chuyên đề
|
Chứng chỉ được cấp
|
|
|
HTQLCL
|
QLHCNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Kinh nghiệm giảng dạy
|
|
|
Khóa đào tạo tham gia giảng dạy
|
Khóa đào tạo về kỹ năng sư phạm
|
|
|
Tên khóa đào tạo
|
Thời gian
|
Nội dung tham gia giảng dạy
|
Tên khóa đào tạo
|
Thời gian
|
Đơn vị tổ chức
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn/đánh giá Hệ
thống quản lý chất lượng
|
|
|
Thời gian
|
Tổ chức, doanh nghiệp đã tư vấn/đánh giá
|
Địa chỉ liên hệ, ĐT, Fax, người đại diện
|
Kết quả tư vấn/đánh giá
|
Đơn vị chứng nhận/tư vấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Nội
dung điều chỉnh khác (nếu có)
(Tên
cơ sở đào tạo)... xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực,
chính xác của bản công bố này và cam kết thực hiện trong phạm vi, lĩnh vực hoạt
động đào tạo về tư vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc
gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn/chuyên gia đánh giá thực hiện tư vấn/đánh
giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước và duy trì năng lực
theo bản công bố này./.
|
...Tên cơ quan được giao tiếp nhận bản công bố năng lực...
...,ngày...tháng...năm...
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)
|
…, ngày … tháng …… năm ….
TÊN CƠ SỞ ĐÀO TẠO
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)
|
Số
vào sổ tiếp nhận....../năm/TNCB
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1. Thủ tục điều chỉnh nội dung của quyết định phê duyệt mẫu
phương tiện đo
|
Trình
tự thực hiện
|
Bước
1: Tổ chức đề nghị lập một (01) bộ hồ sơ đề nghị điều chỉnh và gửi trên Cổng
dịch vụ công quốc gia, trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Ủy ban Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia.
Bước
2: Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia tiếp nhận hồ sơ, xem xét,
thẩm định theo quy định:
a)
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ theo quy định hoặc phải thực hiện việc phê duyệt
mẫu mới, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Ủy ban thông
báo cho cơ sở những nội dung cần bổ sung, sửa đổi hoặc hướng dẫn việc phê duyệt
mẫu mới.
b)
Trường hợp hồ sơ hợp lệ theo quy định, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ, Ủy ban ban hành quyết định điều chỉnh theo quy định đối với
nội dung điều chỉnh.
|
|
Cách
thức thực hiện
|
Thực
hiện thông qua một trong các phương thức sau:
- Nộp
trực tuyến: thông qua Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
- Nộp
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
(Địa
chỉ: Tầng 1, Tòa nhà Cục Đổi mới Sáng tạo, số 113 đường Trần Duy Hưng, phường
Yên Hòa, TP. Hà Nội).
|
|
Thành
phần, số lượng hồ sơ
|
*
Thành phần hồ sơ:
-
Công văn đề nghị điều chỉnh nội dung của quyết định phê duyệt mẫu, trong đó
nêu rõ đề nghị điều chỉnh thời hạn hiệu lực của quyết định phê duyệt mẫu hoặc
các nội dung quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d khoản 2 Điều 13 Thông tư số 23/2013/TT-BKHCN;
-
Các tài liệu liên quan đến nội dung đối với trường hợp đề nghị điều chỉnh nội
dung quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d khoản 2 Điều 13 Thông tư số
23/2013/TT- BKHCN.
* Số
lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
Thời
hạn giải quyết
|
05
ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ hợp lệ.
|
|
Đối
tượng thực hiện thủ tục hành chính
|
Tổ
chức.
|
|
Cơ
quan giải quyết thủ tục hành chính
|
Ủy
ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia
|
|
Kết
quả thực hiện thủ tục hành chính
|
Quyết
định phê duyệt mẫu phương tiện đo.
|
|
Phí,
lệ phí
|
Không
|
|
Tên
mẫu đơn, mẫu tờ khai
|
Không
|
|
Yêu
cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
|
Không
|
|
Căn
cứ pháp lý của thủ tục hành chính
|
- Luật Đo lường ngày 11 tháng 11 năm 2011;
-
Thông tư số 23/2013/TT-BKHCN ngày 26/9/2013
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về đo lường đối với phương tiện
đo nhóm 2;
-
Thông tư số 07/2019/TT-BKHCN ngày 26/7/2019
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 23/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9
năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về đo lường đối với
phương tiện đo nhóm 2;
-
Thông tư số 03/2024/TT-BKHCN ngày 15 tháng
4 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 23/2013/TT-BKHCN ngày 26
tháng 9 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về đo lường
đối với phương tiện đo nhóm 2 đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 07/2019/TT-BKHCN ngày 26 tháng 7 năm 2019 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ;
-
Thông tư số 07/2024/TT-BKHCN ngày 08 tháng
10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều
tại các văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ liên quan đến Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia;
-
Thông tư số 04/2026/TT-BKHCN ngày 27 tháng
02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các văn bản quy phạm
pháp luật của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành trong lĩnh vực tiêu
chuẩn đo lường chất lượng.
-
Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN ngày 20
tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số thông tư trong lĩnh vực tiêu chuẩn
đo lường chất lượng để thực hiện cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính và
phù hợp với pháp luật về đầu tư kinh doanh.
|
Quyết định 2669/QĐ-BKHCN năm 2026 công bố thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2669/QĐ-BKHCN ngày 04/06/2026 công bố thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
Văn bản liên quan
Ban hành:
07/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/09/2026
Ban hành:
18/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/06/2026
Ban hành:
16/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/06/2026
Ban hành:
03/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/06/2026
Ban hành:
02/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/06/2026
Ban hành:
02/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/06/2026
Ban hành:
20/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2026
Ban hành:
18/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2026
Ban hành:
02/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
619
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|