|
BỘ CÔNG THƯƠNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1040/QĐ-BCT
|
Hà Nội, ngày 02 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG
BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG
Căn cứ Nghị định số 40/2025/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2022 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công
Thương; Nghị định số 109/2025/NĐ-CP ngày 20
tháng 5 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Thanh tra Chính phủ; Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP
ngày 14 tháng 5 năm
2013 của Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến Kiểm soát thủ
tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8
năm 2017 của Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến Kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Xét đề nghị của
Chánh Văn phòng Bộ.
QUYẾT ĐỊNH
Điều
1. Công bố kèm theo Quyết định này các thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
Điều
2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày
ký. Đối với nội dung tại phần Phụ lục II các Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung (phân cấp) và việc phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp Giấy phép hoạt
động điện lực cho các nhà máy điện rác, điện sinh khối có quy mô công suất dưới
50 MW, các nguồn khác dưới 30 MW tại điểm a khoản 1 Điều 22 Nghị định số
61/2025/NĐ-CP có hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương.
Điều
3. Chánh Văn phòng Bộ và Thủ trưởng các đơn vị có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng (để biết);
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Các đơn vị thuộc Bộ;
- Lưu: VT, VPB.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Phan Thị Thắng
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BCT
ngày tháng 5 năm 2026)
A. Danh mục TTHC sửa
đổi bổ sung
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
A. Thủ tục hành
chính cấp Trung ương
|
|
1
|
1.005404
|
Cấp Giấy xác nhận đủ
điều kiện làm thương nhân đầu mối kinh doanh xăng dầu
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Bộ Công Thương
|
|
2
|
2.000580
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân đầu mối kinh
doanh xăng dầu
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Bộ Công Thương
|
|
3
|
2.000566
|
Cấp lại Giấy
xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân đầu mối kinh doanh xăng dầu
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Bộ Công Thương
|
|
4
|
2.000557
|
Cấp Giấy xác nhận đủ
điều kiện làm thương nhân phân phối xăng dầu
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Bộ Công Thương
|
|
5
|
2.000495
|
Cấp sửa đổi, bổ sung
Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân phân phối xăng dầu
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Bộ Công Thương
|
|
6
|
2.000546
|
Cấp lại Giấy xác nhận
đủ điều kiện làm thương nhân phân phối xăng dầu
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Bộ Công Thương
|
|
7
|
1.003314
|
Cấp Giấy phép thành lập
Sở giao dịch hàng hóa
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Sở giao dịch hàng hóa
|
Bộ Công Thương
|
|
8
|
1.003129
|
Cấp sửa đổi, bổ sung
Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Sở giao dịch hàng hóa
|
Bộ Công Thương
|
|
9
|
1.000591
|
Cấp lại Giấy phép
thành lập Sở giao dịch hàng hóa
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Sở giao dịch hàng hóa
|
Bộ Công Thương
|
|
10
|
2.000097
|
Phê chuẩn Điều lệ hoạt
động sửa đổi, bổ sung của Sở giao dịch hàng hóa
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Sở giao dịch hàng hóa
|
Bộ Công Thương
|
|
11
|
1.000224
|
Thông báo hàng hóa mới
niêm yết trên Sở giao dịch hàng hóa
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Sở giao dịch hàng hóa
|
Bộ Công Thương
|
|
12
|
1.000446
|
Thông báo liên thông
giao dịch qua Sở giao dịch hàng hóa nước ngoài
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Sở giao dịch hàng hóa
|
Bộ Công Thương
|
|
13
|
2.001707
|
Cấp Giấy phép hoạt động
phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Điện
|
Bộ Công Thương
|
|
14
|
1.013402
|
Cấp Giấy phép hoạt động
truyền tải điện
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Điện
|
Bộ Công Thương
|
|
15
|
1.013406
|
Cấp lại Giấy phép hoạt
động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương (trừ trường hợp giấy
phép bị mất, bị hỏng)
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Điện
|
Bộ Công Thương
|
|
16
|
1.013407
|
Cấp gia hạn Giấy phép
hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Điện
|
Bộ Công Thương
|
|
17
|
1.013408
|
Cấp sửa đổi, bổ sung
Giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Điện
|
Bộ Công Thương
|
|
18
|
1.013410
|
Cấp lại giấy phép hoạt
động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương trong trường hợp giấy
phép bị mất, bị hỏng
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Điện
|
Bộ Công Thương
|
|
19
|
1.013776
|
Chấp thuận đầu tư nước
ngoài theo hình thức liên doanh sản xuất sản phẩm thuốc lá
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
Bộ Công Thương
|
|
20
|
1.000832
|
Cấp Giấy phép sản xuất
sản phẩm thuốc lá
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
Bộ Công Thương
|
|
21
|
1.001016
|
Phê duyệt đề án thực
hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Xúc tiến thương mại
|
Bộ Công Thương
|
|
22
|
1.001003
|
Phê duyệt điều chỉnh,
thay đổi nội dung thực hiện đề án thuộc Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến
thương mại
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Xúc tiến thương mại
|
Bộ Công Thương
|
|
23
|
2.000138
|
Đăng ký hoạt động
khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa
bàn từ 2 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên và chương trình khuyến
mại theo các hình thức khác
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Xúc tiến thương mại
|
Bộ Công Thương
|
|
24
|
2.000041
|
Đăng ký sửa đổi, bổ
sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang
tính may rủi thực hiện trên địa bàn từ 02 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương trở lên và chương trình khuyến mại theo các hình thức khác
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Xúc tiến thương mại
|
Bộ Công Thương
|
|
25
|
1.014682
|
Cấp Giấy phép sản xuất
hóa chất cần kiểm soát đặc biệt thuộc thẩm quyền của Bộ Công Thương
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Hóa chất
|
Bộ Công Thương
|
|
26
|
1.014693
|
Cấp Giấy phép kinh
doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt thuộc thẩm quyền của Bộ Công Thương
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Hóa chất
|
Bộ Công Thương
|
|
27
|
1.014694
|
Cấp Giấy phép sản xuất
và kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt thuộc thẩm quyền của Bộ Công
Thương
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Hóa chất
|
Bộ Công Thương
|
|
28
|
1.014695
|
Cấp lại Giấy phép sản
xuất, kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt thuộc thẩm quyền của Bộ Công
Thương
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Hóa chất
|
Bộ Công Thương
|
|
29
|
1.014696
|
Cấp điều chỉnh Giấy
phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt thuộc thẩm quyền của
Bộ Công Thương
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Hóa chất
|
Bộ Công Thương
|
|
30
|
1.014704
|
Cấp Giấy phép sản xuất
hóa chất cấm
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Hóa chất
|
Bộ Công Thương
|
|
31
|
1.014705
|
Cấp lại Giấy phép sản
xuất hóa chất cấm
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Hóa chất
|
Bộ Công Thương
|
|
32
|
1.014706
|
Cấp điều chỉnh Giấy
phép sản xuất hóa chất cấm
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Hóa chất
|
Bộ Công Thương
|
|
33
|
1.014715
|
Đăng ký hóa chất mới
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Hóa chất
|
Bộ Công Thương
|
|
34
|
1.003683
|
Thẩm định, phê duyệt
Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hoá chất
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Hóa chất
|
Bộ Công Thương
|
|
35
|
1.012526
|
thu hồi Mã số tân
trang theo đề nghị của doanh nghiệp được cấp Mã số tân trang theo Hiệp định
EVFTA và UKVFTA
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Xuất nhập khẩu
|
Bộ Công Thương
|
|
B. Thủ tục hành
chính cấp Tỉnh
|
|
1
|
1.000376
|
Cấp Giấy phép thành lập
Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Thương mại quốc tế
|
UBND cấp tỉnh
|
|
2
|
2.000129
|
Điều chỉnh Giấy phép
thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Thương mại quốc tế
|
UBND cấp tỉnh
|
|
3
|
2.000063
|
Cấp Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Thương mại quốc tế
|
Sở Công Thương
|
|
4
|
2.000347
|
Điều chỉnh Giấy phép
thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Thương mại quốc tế
|
Sở Công Thương
|
|
5
|
2.000255
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có
vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa (trừ các
hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn; gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp
chí)
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Thương mại quốc tế
|
Sở Công Thương
|
|
6
|
2.000370
|
Cấp Giấy
phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền
nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Thương mại quốc tế
|
Sở Công Thương
|
|
7
|
2.000362
|
Cấp Giấy
phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền
phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và
tạp chí
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Thương mại quốc tế
|
Sở Công Thương
|
|
8
|
2.000351
|
Cấp Giấy
phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các
dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Thương mại quốc tế
|
Sở Công Thương
|
|
9
|
2.000330
|
Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh
tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Thương mại quốc tế
|
Sở Công Thương
|
|
10
|
2.000272
|
Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập
cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Thương mại quốc tế
|
Sở Công Thương
|
|
11
|
2.000361
|
Cấp giấy phép lập cơ
sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp
không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Thương mại quốc tế
|
Sở Công Thương
|
|
12
|
1.000774
|
Cấp giấy phép lập cơ
sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục
kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Thương mại quốc tế
|
Sở Công Thương
|
|
13
|
2.000322
|
Điều chỉnh
tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Thương mại quốc tế
|
Sở Công Thương
|
|
14
|
2.002166
|
Điều chỉnh
tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ
nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Thương mại quốc tế
|
Sở Công Thương
|
|
15
|
1.001441
|
Gia hạn Giấy phép lập
cơ sở bán lẻ
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Thương mại quốc tế
|
Sở Công Thương
|
|
16
|
2.000662
|
Cấp Giấy
phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Thương mại quốc tế
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
17
|
2.000673
|
Cấp Giấy
xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Sở Công Thương
|
|
18
|
2.000669
|
Cấp sửa
đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Sở Công Thương
|
|
19
|
2.000672
|
Cấp lại
Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Sở Công Thương
|
|
20
|
2.000648
|
Cấp Giấy
chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Sở Công Thương
|
|
21
|
2.000645
|
Cấp sửa
đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Sở Công Thương
|
|
22
|
2.000647
|
Cấp lại
Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Sở Công Thương
|
|
23
|
1.013401
|
Cấp Giấy
phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Điện
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
24
|
1.013411
|
Cấp Giấy
phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Điện
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
25
|
1.013412
|
Cấp Giấy
phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Điện
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
26
|
1.013416
|
Cấp Giấy
phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Điện
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
27
|
1.013417
|
Cấp lại
giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng)
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Điện
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
28
|
1.013418
|
Cấp gia
hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Điện
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
29
|
1.013419
|
Cấp sửa
đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Điện
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
30
|
1.013420
|
Cấp lại
giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng.
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Điện
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
31
|
1.000981
|
Cấp Giấy
phép chế biến nguyên liệu thuốc lá
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
32
|
1.000172
|
Chấp
thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản
phẩm thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
33
|
1.000949
|
Chấp thuận nhập khẩu
nguyên liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công
chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
34
|
1.001335
|
Nhập khẩu nguyên liệu
thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ
trong nước
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
35
|
1.001399
|
Cấp Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Xúc tiến thương mại
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
36
|
1.001391
|
Sửa đổi Giấy phép
thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại
Việt Nam
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Xúc tiến thương mại
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
37
|
1.001384
|
Cấp lại Giấy phép
thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại
Việt Nam
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Xúc tiến thương mại
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
38
|
1.001076
|
Gia hạn Giấy phép
thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại
Việt Nam
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Xúc tiến thương mại
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
39
|
1.001036
|
Chấm dứt và thu hồi
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước
ngoài tại Việt Nam
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Xúc tiến thương mại
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
40
|
2.000033
|
Thông báo hoạt động
khuyến mại
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Xúc tiến thương mại
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
41
|
2.001474
|
Thông báo sửa đổi, bổ
sung nội dung chương trình khuyến mại
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Xúc tiến thương mại
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
42
|
2.000004
|
Đăng ký hoạt động
khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa
bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Xúc tiến thương mại
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
43
|
2.000002
|
Đăng ký sửa đổi, bổ
sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang
tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Xúc tiến thương mại
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
44
|
2.000026
|
Đăng ký tổ chức Hội
chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Xúc tiến thương mại
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
45
|
2.000133
|
Đăng ký sửa đổi, bổ
sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Xúc tiến thương mại
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
46
|
2.000131
|
Đăng ký tổ chức hội chợ,
triển lãm thương mại tại Việt Nam
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Xúc tiến thương mại
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
47
|
2.000001
|
Đăng ký sửa đổi, bổ
sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Xúc tiến thương mại
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
48
|
1.001062
|
Cấp Giấy phép
kinh doanh tạm nhập, tái xuất
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Xuất nhập khẩu
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
49
|
1.000890
|
Cấp Giấy phép kinh
doanh chuyển khẩu
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Xuất nhập khẩu
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
50
|
1.000350
|
Cấp giấy chứng nhận
đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có
hiện diện tại Việt Nam
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Xuất nhập khẩu
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
51
|
1.005405
|
Cấp lại, sửa đổi, bổ
sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân
nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Xuất nhập khẩu
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
52
|
1.005406
|
Gia hạn Giấy chứng nhận
đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có
hiện diện tại Việt Nam
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Xuất nhập khẩu
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
53
|
1.001238
|
Cấp Giấy chứng nhận
lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Xuất nhập khẩu
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
54
|
1.014728
|
Cấp Giấy phép sản xuất
hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Hóa chất
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
55
|
1.014732
|
Cấp Giấy phép kinh
doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Hóa chất
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
56
|
1.014735
|
Cấp Giấy phép sản xuất
và kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Hóa chất
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
57
|
1.014734
|
Cấp lại Giấy phép sản
xuất, kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Hóa chất
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
58
|
1.014733
|
Cấp điều chỉnh Giấy
phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Hóa chất
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
59
|
1.014721
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất hóa chất có điều kiện
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Hóa chất
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
60
|
1.014720
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Hóa chất
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
61
|
1.014714
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Hóa chất
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
62
|
2.002834
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Hóa chất
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
63
|
1.014710
|
Cấp điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Hóa chất
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
64
|
1.012427
|
Thành lập, mở rộng cụm
công nghiệp
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Công nghiệp địa phương
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
B. Danh mục Thủ tục
hành chính bãi bỏ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
A. Thủ tục hành
chính cấp Trung ương
|
|
1.
|
1.010835
|
Sửa đổi, bổ sung
thông tin đã đăng ký cung cấp dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Thương mại điện tử
|
Bộ Công Thương
|
|
2.
|
1.000982
|
Phê duyệt bổ sung đề
án thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại
|
Xúc tiến thương mại
|
Bộ Công thương
|
|
3.
|
1.013775
|
Cho phép sản xuất sản
phẩm thuốc lá mang nhãn hiệu nước ngoài tiêu thụ tại Việt Nam
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
Bộ Công Thương
|
|
4.
|
1.001462
|
Cấp lại Giấy xác nhận
đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu (có hệ thống phân phối xăng
dầu trên địa bàn 2 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên)
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Bộ Công Thương
|
|
5.
|
1.001464
|
Cấp sửa đổi, bổ sung
Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu (có hệ thống
phân phối xăng dầu trên địa bàn 2 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở
lên)
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Bộ Công Thương
|
|
6.
|
1.001298
|
Cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ hàng hoá (C/O) cho hàng hóa gửi kho ngoại quan đến các nước thành
viên theo Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập
|
Xuất nhập khẩu
|
Bộ Công Thương
|
|
7.
|
1.001380
|
Cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ hàng hoá (C/O) cấp sau
|
Xuất nhập khẩu
|
Bộ Công Thương
|
|
8.
|
1.001370
|
Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hoá (C/O) cho hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu từ doanh nghiệp chế xuất,
khu chế xuất, kho ngoại quan, khu phi thuế quan và các khu vực hải quan riêng
khác có quan hệ xuất nhập khẩu với nội địa
|
Xuất nhập khẩu
|
Bộ Công Thương
|
|
B. Thủ tục hành
chính cấp tỉnh
|
|
1.
|
1.001338
|
Cấp Giấy phép phân phối
sản phẩm thuốc lá
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
UBND cấp tỉnh
|
|
2.
|
2.000190
|
Cấp Giấy phép bán
buôn sản phẩm thuốc lá
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
UBND cấp tỉnh
|
|
3.
|
1.001323
|
Cấp sửa đổi, bổ sung
Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
UBND cấp tỉnh
|
|
4.
|
2.000176
|
Cấp sửa đổi, bổ sung
Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
UBND cấp tỉnh
|
|
5.
|
2.000598
|
Cấp lại Giấy phép
phân phối sản phẩm thuốc lá
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
UBND cấp tỉnh
|
|
6.
|
2.000167
|
Cấp lại Giấy phép bán
buôn sản phẩm thuốc lá
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
UBND cấp tỉnh
|
|
7.
|
2.000637
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
UBND cấp tỉnh
|
|
8.
|
2.000640
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
UBND cấp tỉnh
|
|
9.
|
2.000197
|
Cấp sửa đổi, bổ sung
Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
UBND cấp tỉnh
|
|
10.
|
2.000626
|
Cấp Giấy phép mua bán
nguyên liệu thuốc lá
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
UBND cấp tỉnh
|
|
11.
|
2.000204
|
Cấp sửa đổi, bổ sung
Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
UBND cấp tỉnh
|
|
12.
|
2.000622
|
Cấp lại Giấy phép mua
bán nguyên liệu thuốc lá
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
UBND cấp tỉnh
|
|
13.
|
1.000667
|
Nhập khẩu máy móc,
thiết bị chuyên ngành thuốc lá
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
UBND cấp tỉnh
|
|
14.
|
1.000162
|
Chấp thuận đầu tư đổi
mới thiết bị, công nghệ, đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia công thuốc
lá xuất khẩu, di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên liệu
thuốc lá
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
UBND cấp tỉnh
|
|
15.
|
1.013780
|
Nhượng bán, xuất khẩu,
tái xuất, thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp
sản xuất thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
UBND cấp tỉnh
|
|
16.
|
1.003438
|
Thủ tục cấp giấy phép
nhập khẩu các mặt hàng có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh (nhưng
không phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh)
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Xuất nhập khẩu
|
UBND cấp tỉnh
|
|
17.
|
1.004155
|
Thủ tục cấp Mã số
kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh
|
Xuất nhập khẩu
|
UBND cấp tỉnh
|
|
18.
|
1.000551
|
Thủ tục sửa đổi, bổ
sung/ cấp lại Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất
|
Xuất nhập khẩu
|
UBND cấp tỉnh
|
|
19.
|
1.004181
|
Thủ tục cấp Mã số
kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt
|
Xuất nhập khẩu
|
UBND cấp tỉnh
|
|
20.
|
2.001758
|
Thủ tục cấp Mã số
kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng
|
Xuất nhập khẩu
|
UBND cấp tỉnh
|
|
21.
|
2.001264
|
Thủ tục lựa chọn
thương nhân được phép tái xuất hàng hóa tạm nhập, tái xuất có điều kiện và
hàng hóa tạm nhập, tái xuất theo Giấy phép qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới
|
Xuất nhập khẩu
|
UBND cấp tỉnh
|
|
22.
|
1.013779
|
Thủ tục cấp Giấy phép
cho thương nhân được ký hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa xuất khẩu theo giấy
phép
|
Xuất nhập khẩu
|
UBND cấp tỉnh
|
|
23.
|
1.001419
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu
sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế
|
Xuất nhập khẩu
|
UBND cấp tỉnh
|
|
C. Thủ tục hành
chính cấp xã
|
|
1.
|
2.000181
|
Cấp Giấy phép bán lẻ sản
phẩm thuốc lá
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
UBND cấp xã
|
|
2.
|
2.000162
|
Cấp sửa đổi, bổ sung
Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
UBND cấp xã
|
|
3.
|
2.000150
|
Cấp lại Giấy phép bán
lẻ sản phẩm thuốc lá
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
UBND cấp xã
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (PHÂN CẤP) THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
BỘ CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số
/QĐ-BCT ngày tháng năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương)
PHẦN
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công
Thương
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
Thủ tục hành chính
cấp tỉnh
|
|
1
|
1.014700
|
Cấp Giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
|
Hóa chất
|
UBND cấp tỉnh
|
|
2
|
1.014701
|
Cấp lại Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
|
Hóa chất
|
UBND cấp tỉnh
|
|
3
|
1.014702
|
Cấp điều chỉnh Giấy
phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
|
Hóa chất
|
UBND cấp tỉnh
|
|
4
|
1.014703
|
Cấp gia hạn Giấy phép
xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
|
Hóa chất
|
UBND cấp tỉnh
|
|
5
|
1.014707
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu
hóa chất cấm
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
|
Hóa chất
|
UBND cấp tỉnh
|
|
6
|
1.014708
|
Cấp lại Giấy phép nhập
khẩu hóa chất cấm
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
|
Hóa chất
|
UBND cấp tỉnh
|
|
7
|
1.014709
|
Cấp điều chỉnh Giấy
phép nhập khẩu hóa chất cấm
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
|
Hóa chất
|
UBND cấp tỉnh
|
|
8
|
1.013340
|
Cấp Giấy phép vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
|
Hóa chất
|
UBND cấp tỉnh
|
|
9
|
1.013350
|
Cấp điều chỉnh Giấy
phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
|
Hóa chất
|
UBND cấp tỉnh
|
|
10
|
1.013351
|
Cấp lại Giấy phép vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
|
Hóa chất
|
UBND cấp tỉnh
|
|
11
|
1.012168
|
Thủ tục cấp Giấy phép
nhập khẩu hàng hóa tân trang theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ
xuyên Thái Bình Dương
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
|
Xuất nhập khẩu
|
UBND cấp tỉnh
|
|
12
|
1.012527
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện là hàng hóa tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định
UKVFTA
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
|
Xuất nhập khẩu
|
UBND cấp tỉnh
|
Phần
II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG
A.
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
I.
Lĩnh vực hóa chất
1.
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1
- Trình tự thực
hiện:
a) Tổ chức, cá nhân đề
nghị cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt lập 01
bộ hồ sơ quy định tại khoản 5 Điều 14 Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
gửi qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến đến cơ quan có thẩm quyền cấp phép quy
định tại khoản 4 Điều 14 Nghị định số 26/2026/NĐ-CP.
Trường hợp phát sinh sự cố hệ thống, tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ qua đường bưu
chính hoặc nộp trực tiếp.
b) Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ và hợp lệ, trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ,
cơ quan có thẩm quyền cấp phép thông báo để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn chỉnh
hồ sơ. Thời gian hoàn chỉnh hồ sơ không tính vào thời gian cấp phép quy định tại
điểm c khoản 6 Điều 14 Nghị định số 26/2026/NĐ-CP.
c) Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền cấp phép
kiểm tra hồ sơ và cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc
biệt. Trường hợp không cấp Giấy phép, cơ quan có thẩm quyền cấp phép từ chối cấp
phép và nêu rõ lý do.
d) Trường hợp xuất khẩu
hóa chất cần kiểm soát đặc biệt là tiền chất công nghiệp thuộc Phụ lục III của
Nghị định số 24/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01
năm 2026 của Chính phủ quy định các danh mục hóa chất thuộc phạm vi điều chỉnh
của Luật Hóa chất từ Việt Nam sang nước ngoài
phải có văn bản chấp thuận của Bộ Công an.
Trong thời hạn 03 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền cấp phép kiểm
tra hồ sơ và gửi Bộ Công an những thông tin về tên, địa chỉ tổ chức đề nghị cấp
phép xuất khẩu; tên gọi, hàm lượng, số lượng tiền chất; tên, địa chỉ tổ chức nhập
khẩu; tên cửa khẩu có hàng xuất khẩu đi qua để ra thông báo tiền xuất khẩu đối
với lô hàng cho cơ quan chức năng của nước nhập khẩu. Trường hợp Bộ Công an
không thông qua yêu cầu thông báo tiền xuất khẩu thì cơ quan cấp phép từ chối cấp
phép và nêu rõ lý do.
đ) Giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt có thời hạn 06 tháng kể từ ngày cấp.
- Cách thức thực
hiện:
+ Qua Bưu điện;
+ Qua hệ thống dịch vụ
công trực tuyến;
+ Nộp trực tiếp tại
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Thành phần hồ
sơ:
a) Văn bản đề nghị cấp
Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt;
b) Hóa đơn thương mại bản
gốc và bản dịch tiếng Việt có xác thực của tổ chức trong trường hợp hóa đơn
thương mại được phát hành bằng tiếng nước ngoài;
c) Phiếu an toàn hóa chất;
d) Báo cáo về tình hình
xuất khẩu, nhập khẩu, mua bán và sử dụng, tồn trữ hóa chất cần kiểm soát đặc biệt
nhóm 1 theo các Giấy phép đã được cấp;
đ) Giấy phép sản xuất
hóa chất cần kiểm soát đặc biệt đối với trường hợp tổ chức sản xuất hóa chất cần
kiểm soát đặc biệt xuất khẩu hóa chất do chính tổ chức đó sản xuất;
e) Giấy phép kinh doanh
hóa chất cần kiểm soát đặc biệt đối với trường hợp tổ chức kinh doanh hóa chất
cần kiểm soát đặc biệt xuất khẩu, nhập khẩu để phục vụ mục đích kinh doanh;
g) Trường hợp xuất khẩu
hóa chất cần kiểm soát đặc biệt là hóa chất Bảng 3 thuộc Phụ lục III của Nghị định
số 24/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026
của Chính phủ quy định các danh mục hóa chất thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật Hóa chất phải có bản sao Giấy chứng nhận
sử dụng cuối cùng của cơ quan có thẩm quyền của nước nhập khẩu không phải là
Quốc gia thành viên của Công ước Cấm vũ khí hóa học.
-
Số lượng bộ hồ sơ: 01 bộ.
-
Thời hạn giải quyết: 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Đối
tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu hoá chất
cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1.
-
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
-
Phí, Lệ phí: Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
- Kết
quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hoá chất cần kiểm soát đặc biệt.
-
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
+ Văn bản
đề nghị cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt theo
mẫu 07a Phụ lục VII Thông tư số 01/2026/TT-BCT.
+ Mẫu Giấy
phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt theo mẫu 07c Phụ lục
VII Thông tư số 01/2026/TT-BCT.
-
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
-
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Luật Hoá chất số 69/2025/QH15.
+ Nghị định
số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa.
+ Thông
tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa
chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa.
+ Nghị
quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
+ Nghị
quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
Mẫu
07a. Văn bản đề nghị cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát
đặc biệt
|
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN (1)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ...........(2)
|
......., ngày .... tháng .... năm ......
|
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy phép nhập khẩu/xuất khẩu hóa chất cần
kiểm soát đặc biệt nhóm….
Kính gửi: ……(3)
Tên
tổ chức, cá nhân:………………………………………………………..… (1)
Địa
chỉ trụ sở chính: …………… Điện thoại: …………………………………..
Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư số: ... do...(4).. cấp
ngày ... tháng ... năm...
Mã
định danh của tổ chức, cá nhân: ……………………………………………..
Người
đại diện pháp luật:………………….chức vụ: ……………………………
Người
được ủy quyền ký văn bản: ………………………………………………
Đề
nghị …..(3) xem xét cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần
kiểm soát đặc biệt, nhóm….., cụ thể như sau:
|
TT
|
Tên thương mại/hỗn
hợp chất chứa hóa chất cần kiểm soát đặc biệt (5)
|
Thông tin thành
phần
|
Khối lượng
(lít/kg)
|
Khối lượng quy đổi(4)
(kg)
|
Mô tả hàng hóa
|
Tên công ty nhập
khẩu/ xuất khẩu nước ngoài
|
Quốc gia
|
|
Tên hóa chất cần
kiểm soát đặc biệt
|
Mã số CAS
|
Công thức hóa học
|
Hàm lượng (%)
|
Thành phần hóa
chất cần kiểm soát đặc biệt
|
Hỗn hợp chứa hóa
chất cần kiểm soát đặc biệt (trong trường hợp khối lượng hỗn hợp là lít)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhập khẩu theo
hóa đơn số... ngày ...tháng...năm.... Thông tin chi tiết hóa chất theo MSDS
đính kèm.
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xuất khẩu sang
quốc gia... để bán cho Công ty... theo hóa đơn số...ngày
...tháng...năm.... Công ty nhận hàng cuối cùng:... Thông tin chi tiết
hóa chất theo MSDS đính kèm.
|
|
|
|
n
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Tên cửa khẩu nhập khẩu/xuất khẩu: .............................................................;
-
Nơi làm thủ tục Hải quan: .............................................................................;
- Mục
đích nhập khẩu/xuất khẩu (nêu cụ thể mục đích): ................................;
-
Địa chỉ cơ sở sử dụng:..............................................................................................
;
..............(1)
xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Luật
Hóa chất số 69/2025/QH15, Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
ngày tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn một số điều của Luật Hóa chất
về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa,
Thông tư số /2026/TT-BCT ngày
tháng năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số
/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa và
các quy định pháp luật khác có liên quan. Nếu vi phạm …............ (1)
xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
.......................
(1) gửi kèm theo hồ sơ liên quan, bao gồm:………......................
|
|
ĐẠI DIỆN PHÁP LUẬT /NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN
(Ký tên và đóng dấu)
|
Ghi chú: - (1): Tên tổ chức, cá nhân đăng ký cấp giấy phép;
- (2): Ký hiệu số văn bản;
- (3): Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xuất, nhập khẩu hóa chất
cần kiểm soát đặc biệt. nơi tổ chức, cá nhân có trụ sở chính.
- (4): Ghi rõ khối lượng của hỗn hợp và khối lượng thành phần hóa
chất cần kiểm soát đặc biệt được quy đổi trong hỗn hợp.
Mẫu 07c. Giấy phép
xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt
|
CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP(1)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
/GP-…(2)
|
………., ngày
tháng năm 20 …….
|
GIẤY PHÉP (XUẤT KHẨU/NHẬP KHẨU
Hóa chất cần kiểm soát đặc biệt
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
Căn cứ Luật hóa chất số 69/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
/2026/NĐ-CP ngày tháng năm 2026 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất
và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa; Thông
tư số /2026/TT-BCT ngày
tháng năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hóa chất và Nghị định số /2026/NĐ-CP của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất
và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa;
Căn cứ
……………………………… (3);
Xét hồ sơ đề nghị cấp
giấy phép (xuất khẩu/nhập khẩu) Hóa chất cần kiểm soát đặc biệt tại văn bản số
.. . ngày ... tháng ... năm ... của.………….. (4);
Theo đề nghị của
……………………………… (5).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép. . . (4); trụ sở ... , điện
thoại, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh số ... do
...(6) cấp ngày ... tháng ... năm .... được:
1. (Xuất khẩu/nhập khẩu)
……………………………… (7) theo hóa đơn ... số …. ngày ... tháng ...
năm ... ký với ... như đề nghị của... (4) (trường hợp từ
02 chất trở lên phải lập bảng).
2. Mục đích (xuất khẩu/nhập
khẩu): ………………………………………….
3. Cửa khẩu (xuất khẩu/nhập
khẩu): ………………………………………….
Điều 2. ...(4) phải thực hiện đúng các quy định
tại Nghị định số ../..../2026/NĐ-CP ngày
tháng năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật Hóa chất
về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa và
những quy định của pháp luật liên quan.
Điều 3. Giấy phép này có giá trị đến hết ngày .. .tháng ...
năm 20....(8)./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Bộ Công An (Cục Cảnh sát điều tra tội phạm về
ma túy) (9);
- Bộ Công Thương (Cục Hóa chất)*;
- Cục Hải quan, Bộ Tài chính;
- Chi cục Hải quan cửa khẩu;
- Lưu: VT, ……..
|
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
(Ký tên và đóng dấu)
|
Ghi chú:
- (1): Tên cơ
quan cấp Giấy phép;
- (2): Tên viết tắt
của cơ quan cấp Giấy phép;
- (3): Văn bản
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan cấp Giấy phép và các văn bản
liên quan;
- (4): Tên tổ chức,
cá nhân đề nghị cấp Giấy phép;
- (5): Người đứng đầu
đơn vị thụ lý hồ sơ;
- (6): Tên cơ quan
cấp Giấy chứng nhận Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư;
- (7): Ghi rõ
thông tin hóa chất cần kiểm soát đặc biệt;
- (8): Ghi cụ thể
thời hạn giấy phép. Trường hợp cấp lại/cấp điều chỉnh, giấy phép cũ phải được
thay thế, ghi cụ thể Giấy phép này thay thế Giấy phép số…. ngày…tháng…năm... .;
- (9): Giấy phép gửi
Cục cảnh sát điều tra về tội phạm ma túy trong trường hợp giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt là tiền chất công nghiệp;
Phụ lục
DANH MỤC HÓA CHẤT
(Kèm theo Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu số:... ngày...
tháng .... năm ....)
|
TT
|
Tên thương mại
|
Thông tin thành phần hoá chất
cần kiểm soát đặc biệt
|
Khối lượng
(lít/kg)
|
Khối lượng quy đổi (kg)
|
Mô tả
|
Quốc gia xuất khẩu/ nhập khẩu
|
|
Tên hóa chất cần kiểm soát đặc
biệt
|
Mã
CAS
|
Hàm lượng (%)
|
Thành phần hoá chất cần kiểm
soát đặc biệt
|
Hỗn hợp chứa hoá chất cần kiểm
soát đặc biệt (trong trường hợp khối lượng hỗn hợp là lít)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhập khẩu … (hàm lượng …%)
trong … hỗn hợp có tên thương mại 01 theo hoá đơn/vận đơn số... ngày...
tháng... năm...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1
- Trình tự thực
hiện:
Trường hợp Giấy phép bị
mất, sai sót, hư hỏng hoặc có thay đổi về thông tin đăng ký thành lập của tổ chức,
cá nhân, tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép và gửi cơ
quan cấp Giấy phép qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch
vụ công trực tuyến.
Trong thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền cấp phép kiểm
tra, cấp lại Giấy phép cho tổ chức, cá nhân. Trường hợp không cấp lại Giấy
phép, cơ quan có thẩm quyền cấp phép từ chối cấp phép và nêu rõ lý do.
Thời hạn của Giấy phép
cấp lại bằng thời hạn còn lại của Giấy phép đã cấp.
- Cách thức thực
hiện:
+ Qua Bưu điện;
+ Qua hệ thống dịch vụ
công trực tuyến;
+ Nộp trực tiếp tại
UBND tỉnh.
- Thành phần hồ
sơ: Văn bản đề nghị cấp lại Giấy phép; giấy tờ, tài liệu chứng
minh trong trường hợp thay đổi về thông tin đăng ký thành lập của tổ chức
- Số lượng bộ hồ
sơ: 01
bộ
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu hoá chất cần kiểm soát
đặc biệt nhóm 1.
- Cơ quan thực hiện
thủ tục hành chính: UBND cấp tỉnh.
- Phí, Lệ phí: Theo quy định của pháp
luật về phí và lệ phí.
- Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính: Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hoá chất cần kiểm soát đặc biệt
nhóm 1.
- Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai:
+ Văn bản đề nghị cấp lại
Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt theo mẫu 07b Phụ
lục VII Thông tư số 01/2026/TT-BCT.
+ Mẫu giấy phép xuất khẩu, nhập
khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt theo mẫu 07c Phụ lục VII Thông tư số 01/2026/TT-BCT.
-
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép
bị mất, sai sót, hư hỏng hoặc có thay đổi về thông tin đăng ký thành lập của tổ
chức, cá nhân
-
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Luật Hoá chất
số 69/2025/QH15;
+ Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất
và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa;
+ Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa
chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa.
+ Nghị
quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
+ Nghị
quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
Mẫu
07b. Văn bản đề nghị cấp lại, cấp điều chỉnh, cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt
|
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN (1)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ...........(2)
|
......., ngày .... tháng .... năm ......
|
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
Cấp lại/cấp điều chỉnh/gia hạn Giấy phép nhập
khẩu/ xuất khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm….
Kính gửi: ……(3)
Tên
tổ chức/cá nhân:……………………………………………………… (1)
Địa
chỉ trụ sở chính: …………… Điện thoại: ……………………………
Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư số: ... do...(4).. cấp
ngày ... tháng ... năm...
Mã
định danh của tổ chức/cá nhân:
Người
đại diện pháp luật:………………….chức vụ:..........................................................
Người
được ủy quyền ký văn bản:
.................................................................................
Đề
nghị.…(3).. xem xét cấp lại/cấp điều chỉnh/gia hạn Giấy phép xuất khẩu/nhập
khẩu hoá chất cần kiểm soát đặc biệt số …....(4) ngày.... tháng....
năm.........
-
Lý do đề nghị cấp lại/cấp điều chỉnh/gia hạn:
................................................................
-
Thông tin đề nghị cấp lại/cấp điều chỉnh/gia hạn:
...........................................................
...................
(1) xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Luật Hóa chất số 69/2025/QH15, Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày
tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất
và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa, Thông tư số
/2026/TT-BCT ngày tháng năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
và Nghị định số /2026/NĐ-CP của Chính
phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa và các quy định
pháp luật khác có liên quan. Nếu vi phạm …............ (1) xin hoàn toàn chịu trách nhiệm
trước pháp luật.
................(1)
gửi kèm theo hồ sơ liên quan, bao gồm: ……...........
|
|
ĐẠI DIỆN PHÁP LUẬT/NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN
(Ký tên và đóng dấu)
|
Ghi chú: - (1): Tên tổ chức, cá
nhân đăng ký cấp lại/cấp điều chỉnh giấy phép;
- (2): Ký hiệu số văn bản.
- (3): Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xuất, nhập khẩu hóa chất
cần kiểm soát đặc biệt: nơi tổ chức, cá nhân có trụ sở chính.
Mẫu 07c. Giấy phép
xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt
|
CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP(1)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
/GP-…(2)
|
………., ngày
tháng năm 20 …….
|
GIẤY PHÉP (XUẤT KHẨU/NHẬP KHẨU)
Hóa chất cần kiểm soát đặc biệt
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
Căn cứ Luật hóa chất số 69/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
/2026/NĐ-CP ngày tháng năm 2026 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất
và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa; Thông
tư số /2026/TT-BCT ngày
tháng năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hóa chất và Nghị định số /2026/NĐ-CP của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất
và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa;
Căn cứ
……………………………… (3);
Xét hồ sơ đề nghị cấp
giấy phép (xuất khẩu/nhập khẩu) Hóa chất cần kiểm soát đặc biệt tại văn bản số
.. . ngày ... tháng ... năm ... của.………….. (4);
Theo đề nghị của
……………………………… (5).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép. . . (4); trụ sở ... , điện
thoại, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh số ... do
...(6) cấp ngày ... tháng ... năm .... được:
1. (Xuất khẩu/nhập khẩu)
……………………………… (7) theo hóa đơn ... số …. ngày ... tháng ...
năm ... ký với ... như đề nghị của... (4) (trường hợp từ
02 chất trở lên phải lập bảng).
2. Mục đích (xuất khẩu/nhập
khẩu): ………………………………………….
3. Cửa khẩu (xuất khẩu/nhập
khẩu): ………………………………………….
Điều 2. ...(4) phải thực hiện đúng các quy định
tại Nghị định số ../..../2026/NĐ-CP ngày
tháng năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật Hóa chất
về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa và
những quy định của pháp luật liên quan.
Điều 3. Giấy phép này có giá trị đến hết ngày .. .tháng ...
năm 20....(8)./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Bộ Công An (Cục Cảnh sát điều tra tội phạm về
ma túy) (9);
- Bộ Công Thương (Cục Hóa chất)*;
- Cục Hải quan, Bộ Tài chính;
- Chi cục Hải quan cửa khẩu;
- Lưu: VT, ……..
|
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
(Ký tên và đóng dấu)
|
Ghi chú:
- (1): Tên cơ
quan cấp Giấy phép;
- (2): Tên viết tắt
của cơ quan cấp Giấy phép;
- (3): Văn bản
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan cấp Giấy phép và các văn bản
liên quan;
- (4): Tên tổ chức,
cá nhân đề nghị cấp Giấy phép;
- (5): Người đứng
đầu đơn vị thụ lý hồ sơ;
- (6): Tên cơ quan
cấp Giấy chứng nhận Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư;
- (7): Ghi rõ
thông tin hóa chất cần kiểm soát đặc biệt;
- (8): Ghi cụ thể
thời hạn giấy phép. Trường hợp cấp lại/cấp điều chỉnh, giấy phép cũ phải được
thay thế, ghi cụ thể Giấy phép này thay thế Giấy phép số…. ngày…tháng…năm…. .;
- (9): Giấy phép gửi
Cục cảnh sát điều tra về tội phạm ma túy trong trường hợp giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt là tiền chất công nghiệp;
Phụ lục
DANH MỤC HÓA CHẤT
(Kèm theo Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu số:... ngày...
tháng .... năm ....)
|
TT
|
Tên thương mại
|
Thông tin thành phần
hoá chất cần kiểm soát đặc
biệt
|
Khối lượng
(lít/kg)
|
Khối lượng quy đổi (kg)
|
Mô tả
|
Quốc gia xuất khẩu/ nhập khẩu
|
|
Tên hóa chất cần kiểm soát đặc
biệt
|
Mã CAS
|
Hàm lượng (%)
|
Thành phần hoá chất cần kiểm
soát đặc biệt
|
Hỗn hợp chứa hoá chất cần kiểm
soát đặc biệt (trong trường hợp khối lượng hỗn hợp là lít)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhập khẩu … (hàm lượng …%)
trong … hỗn hợp có tên thương mại 01 theo hoá đơn/vận đơn số... ngày...
tháng... năm...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt
nhóm 1
- Trình tự thực
hiện:
a) Trường hợp thay đổi nội
dung hóa đơn, tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp điều chỉnh Giấy phép
và gửi cơ quan có thẩm quyền cấp phép qua đường bưu chính hoặc nộp trực tiếp hoặc
qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến;
b) Hồ sơ đề nghị điều
chỉnh Giấy phép bao gồm: Văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy phép; giấy tờ, tài liệu
xác nhận đối với các nội dung điều chỉnh;
c) Cơ quan có thẩm quyền
cấp phép thẩm định các nội dung điều chỉnh và thực hiện cấp Giấy phép theo
trình tự, thủ tục như cấp mới Giấy phép;
d) Thời hạn Giấy phép cấp
điều chỉnh thực hiện như cấp mới Giấy phép.
- Cách thức thực
hiện:
+ Qua Bưu điện;
+ Qua hệ thống dịch vụ
công trực tuyến;
+ Nộp trực tiếp tại
Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Thành phần hồ sơ:
Văn bản đề nghị điều chỉnh
Giấy phép; giấy tờ, tài liệu xác nhận đối với các nội dung điều chỉnh.
- Số lượng bộ hồ sơ: 01 bộ
- Thời hạn giải quyết: 5 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu hoá chất
cần kiểm soát đặc biệt.
-
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: UBND cấp
tỉnh.
- Phí, Lệ phí: Theo quy định của pháp luật về
phí và lệ phí.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần
kiểm soát đặc biệt nhóm 1.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
+ Văn bản đề nghị cấp lại, cấp điều chỉnh Giấy
phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt theo mẫu 07b Phụ lục
VII Thông tư số 01/2026/TT-BCT.
+ Mẫu giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần
kiểm soát đặc biệt theo mẫu 07c Phụ lục VII Thông tư số 01/2026/TT-BCT.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành
chính: không.
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Luật Hoá chất
số 69/2025/QH15;
+ Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất
và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa;
+ Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa
chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa.
+ Nghị
quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
+ Nghị
quyết 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
Mẫu
07b. Văn bản đề nghị cấp lại, cấp điều chỉnh, cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt
|
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN (1)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ...........(2)
|
......., ngày .... tháng .... năm ......
|
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
Cấp lại/cấp điều chỉnh/gia hạn Giấy phép nhập
khẩu/ xuất khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm….
Kính gửi: ……(3)
Tên
tổ chức/cá nhân:……………………………………………………… (1)
Địa
chỉ trụ sở chính: …………… Điện thoại: ……………………………
Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư số: ... do...(4).. cấp
ngày ... tháng ... năm...
Mã
định danh của tổ chức/cá nhân:
Người
đại diện pháp luật:………………….chức vụ:........................................................
Người
được ủy quyền ký văn bản:
...............................................................................
Đề
nghị.…(3).. xem xét cấp lại/cấp điều chỉnh/gia hạn Giấy phép xuất khẩu/nhập
khẩu hoá chất cần kiểm soát đặc biệt số …....(4) ngày.... tháng....
năm.........
-
Lý do đề nghị cấp lại/cấp điều chỉnh/gia hạn:
..............................................................
-
Thông tin đề nghị cấp lại/cấp điều chỉnh/gia hạn:
.........................................................
...................
(1) xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Luật Hóa chất số 69/2025/QH15, Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày
tháng năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một
số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa, Thông tư số
/2026/TT-BCT ngày tháng năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
và Nghị định số /2026/NĐ-CP của Chính
phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa và các quy định
pháp luật khác có liên quan. Nếu vi phạm …............ (1) xin hoàn toàn chịu trách nhiệm
trước pháp luật.
................(1)
gửi kèm theo hồ sơ liên quan, bao gồm: ……...........
|
|
ĐẠI DIỆN PHÁP LUẬT/NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN
(Ký tên và đóng dấu)
|
Ghi chú: - (1): Tên tổ chức, cá nhân đăng ký cấp lại/cấp điều chỉnh
giấy phép;
- (2): Ký hiệu số văn bản.
- (3): Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xuất, nhập khẩu hóa chất
cần kiểm soát đặc biệt: nơi tổ chức, cá nhân có trụ sở chính.
Mẫu 07c. Giấy phép
xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt
|
CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP(1)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
/GP-…(2)
|
………., ngày
tháng năm 20 …….
|
GIẤY PHÉP (XUẤT KHẨU/NHẬP KHẨU)
Hóa chất cần kiểm soát đặc biệt
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
Căn cứ Luật hóa chất số 69/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
/2026/NĐ-CP ngày tháng năm 2026 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất
và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa; Thông
tư số /2026/TT-BCT ngày
tháng năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hóa chất và Nghị định số /2026/NĐ-CP của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất
và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa;
Căn cứ
……………………………… (3);
Xét hồ sơ đề nghị cấp
giấy phép (xuất khẩu/nhập khẩu) Hóa chất cần kiểm soát đặc biệt tại văn bản số
.. . ngày ... tháng ... năm ... của.………….. (4);
Theo đề nghị của
……………………………… (5).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép. . . (4); trụ sở ... , điện
thoại, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh số ... do
...(6) cấp ngày ... tháng ... năm .... được:
1. (Xuất khẩu/nhập khẩu)
……………………………… (7) theo hóa đơn ... số …. ngày ... tháng ...
năm ... ký với ... như đề nghị của... (4) (trường hợp từ
02 chất trở lên phải lập bảng).
2. Mục đích (xuất khẩu/nhập
khẩu): ………………………………………….
3. Cửa khẩu (xuất khẩu/nhập
khẩu): ………………………………………….
Điều 2. ...(4) phải thực hiện đúng các quy định
tại Nghị định số ../..../2026/NĐ-CP ngày
tháng năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật Hóa chất
về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa và
những quy định của pháp luật liên quan.
Điều 3. Giấy phép này có giá trị đến hết ngày .. .tháng ...
năm 20....(8)./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Bộ Công An (Cục Cảnh sát điều tra tội phạm về
ma túy) (9);
- Bộ Công Thương (Cục Hóa chất)*;
- Cục Hải quan, Bộ Tài chính;
- Chi cục Hải quan cửa khẩu;
- Lưu: VT, ……..
|
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
(Ký tên và đóng dấu)
|
Ghi chú:
- (1): Tên cơ
quan cấp Giấy phép;
- (2): Tên viết tắt
của cơ quan cấp Giấy phép;
- (3): Văn bản
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan cấp Giấy phép và các văn bản
liên quan;
- (4): Tên tổ chức,
cá nhân đề nghị cấp Giấy phép;
- (5): Người đứng
đầu đơn vị thụ lý hồ sơ;
- (6): Tên cơ quan
cấp Giấy chứng nhận Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư;
- (7): Ghi rõ
thông tin hóa chất cần kiểm soát đặc biệt;
- (8): Ghi cụ thể
thời hạn giấy phép. Trường hợp cấp lại/cấp điều chỉnh, giấy phép cũ phải được
thay thế, ghi cụ thể Giấy phép này thay thế Giấy phép số. ngày…tháng…năm…. .;
- (9): Giấy phép gửi
Cục cảnh sát điều tra về tội phạm ma túy trong trường hợp giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt là tiền chất công nghiệp;
Phụ lục
DANH MỤC HÓA CHẤT
(Kèm theo Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu số:... ngày...
tháng .... năm ....)
|
TT
|
Tên thương mại
|
Thông tin thành phần
hoá chất cần kiểm soát đặc
biệt
|
Khối lượng
(lít/kg)
|
Khối lượng quy đổi (kg)
|
Mô tả
|
Quốc gia xuất khẩu/ nhập khẩu
|
|
Tên hóa chất cần kiểm soát đặc
biệt
|
Mã CAS
|
Hàm lượng (%)
|
Thành phần hoá chất cần kiểm
soát đặc biệt
|
Hỗn hợp chứa hoá chất cần kiểm
soát đặc biệt (trong trường hợp khối lượng hỗn hợp là lít)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhập khẩu … (hàm lượng …%)
trong … hỗn hợp có tên thương mại 01 theo hoá đơn/vận đơn số... ngày...
tháng... năm...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm
1
Trình tự thực
hiện:
a) Giấy phép được gia hạn
trong trường hợp hết thời hạn ghi trong Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu quy định
tại điểm đ khoản 6 Điều 14 Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
nhưng việc xuất khẩu, nhập khẩu chưa thực hiện được hoặc thực hiện chưa xong.
Giấy phép chỉ được gia hạn 01 lần;
b) Trước khi Giấy phép
hết hạn tối thiểu 05 ngày làm việc, tổ chức, cá nhân có nhu cầu gia hạn Giấy
phép phải lập 01 bộ hồ sơ đề nghị gia hạn Giấy phép gửi cơ quan có thẩm quyền cấp
phép qua đường bưu chính hoặc nộp trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực
tuyến;
c) Hồ sơ đề nghị gia hạn
Giấy phép bao gồm: Văn bản đề nghị gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu;
d) Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền cấp phép
kiểm tra, gia hạn Giấy phép cho tổ chức, cá nhân. Trường hợp không gia hạn Giấy
phép, cơ quan có thẩm quyền cấp phép từ chối gia hạn trên hệ thống Cổng thông
tin một cửa quốc gia và nêu rõ lý do;
đ) Giấy phép được gia hạn
không quá 06 tháng kể từ ngày cấp phép gia hạn.
- Cách thức thực
hiện:
+ Qua Bưu điện;
+ Qua hệ thống dịch vụ
công trực tuyến;
+ Nộp trực tiếp tại
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Thành phần hồ
sơ: Văn
bản đề nghị gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu.
- Số lượng bộ hồ sơ: 01 bộ.
- Thời hạn giải
quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân xuất
khẩu, nhập khẩu hoá chất cần kiểm soát đặc biệt.
- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Phí, Lệ phí: Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hoá chất cần
kiểm soát đặc biệt nhóm 1.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
+ Văn bản
đề nghị gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt
theo mẫu 07b Phụ lục VII Thông tư số 01/2026/TT-BCT.
+ Mẫu giấy
phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt theo mẫu 07c Phụ lục
VII Thông tư số 01/2026/TT-BCT.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành
chính: Không.
- Căn cứ pháp
lý của thủ tục hành chính:
+ Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;
+ Nghị định
số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
+ Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa
chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
+ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
+ Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về
cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
Mẫu
07b. Văn bản đề nghị cấp lại, cấp điều chỉnh, cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt
|
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN (1)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ...........(2)
|
......., ngày .... tháng .... năm ......
|
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
Cấp lại/cấp điều chỉnh/gia hạn Giấy phép nhập
khẩu/ xuất khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm….
Kính gửi: ……(3)
Tên
tổ chức/cá nhân:……………………………………………………… (1)
Địa
chỉ trụ sở chính: …………… Điện thoại: ……………………………
Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư số: ... do...(4).. cấp
ngày ... tháng ... năm...
Mã
định danh của tổ chức/cá nhân:
Người
đại diện pháp luật:………………….chức vụ:........................................................
Người
được ủy quyền ký văn bản:
...............................................................................
Đề
nghị.…(3).. xem xét cấp lại/cấp điều chỉnh/gia hạn Giấy phép xuất khẩu/nhập
khẩu hoá chất cần kiểm soát đặc biệt số …....(4) ngày.... tháng....
năm.........
-
Lý do đề nghị cấp lại/cấp điều chỉnh/gia hạn:
..............................................................
-
Thông tin đề nghị cấp lại/cấp điều chỉnh/gia hạn:
.........................................................
...................
(1) xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Luật Hóa chất số 69/2025/QH15, Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày
tháng năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một
số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa, Thông tư số
/2026/TT-BCT ngày tháng năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
và Nghị định số /2026/NĐ-CP của Chính
phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa và các quy định
pháp luật khác có liên quan. Nếu vi phạm …............ (1) xin hoàn toàn chịu trách nhiệm
trước pháp luật.
................(1)
gửi kèm theo hồ sơ liên quan, bao gồm: ……...........
|
|
ĐẠI DIỆN PHÁP LUẬT/NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN
(Ký tên và đóng dấu)
|
Ghi chú: - (1): Tên tổ chức, cá nhân đăng ký cấp lại/cấp điều
chỉnh giấy phép;
- (2): Ký hiệu số văn bản.
- (3): Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xuất, nhập khẩu hóa chất
cần kiểm soát đặc biệt nơi tổ chức, cá nhân có trụ sở chính.
Mẫu 07c. Giấy phép
xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt
|
CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP(1)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
/GP-…(2)
|
………., ngày
tháng năm 20 …….
|
GIẤY PHÉP (XUẤT KHẨU/NHẬP KHẨU)
Hóa chất cần kiểm soát đặc biệt
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
Căn cứ Luật hóa chất số 69/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
/2026/NĐ-CP ngày tháng năm 2026 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất
và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa; Thông
tư số /2026/TT-BCT ngày
tháng năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hóa chất và Nghị định số /2026/NĐ-CP của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất
và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa;
Căn cứ
……………………………… (3);
Xét hồ sơ đề nghị cấp
giấy phép (xuất khẩu/nhập khẩu) Hóa chất cần kiểm soát đặc biệt tại văn bản số
.. . ngày ... tháng ... năm ... của.………….. (4);
Theo đề nghị của
……………………………… (5).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép. . . (4); trụ sở ... , điện
thoại, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh số ... do
...(6) cấp ngày ... tháng ... năm .... được:
1. (Xuất khẩu/nhập khẩu)
……………………………… (7) theo hóa đơn ... số …. ngày ... tháng ...
năm ... ký với ... như đề nghị của... (4) (trường hợp từ
02 chất trở lên phải lập bảng).
2. Mục đích (xuất khẩu/nhập
khẩu): ………………………………………….
3. Cửa khẩu (xuất khẩu/nhập
khẩu): ………………………………………….
Điều 2. ...(4) phải thực hiện đúng các quy định
tại Nghị định số ../..../2026/NĐ-CP ngày
tháng năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật Hóa chất
về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa và
những quy định của pháp luật liên quan.
Điều 3. Giấy phép này có giá trị đến hết ngày .. .tháng ...
năm 20....(8)./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Bộ Công An (Cục Cảnh sát điều tra tội phạm về
ma túy) (9);
- Bộ Công Thương (Cục Hóa chất)*;
- Cục Hải quan, Bộ Tài chính;
- Chi cục Hải quan cửa khẩu;
- Lưu: VT, ……..
|
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
(Ký tên và đóng dấu)
|
Ghi chú:
- (1): Tên cơ
quan cấp Giấy phép;
- (2): Tên viết tắt
của cơ quan cấp Giấy phép;
- (3): Văn bản
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan cấp Giấy phép và các văn bản
liên quan;
- (4): Tên tổ chức,
cá nhân đề nghị cấp Giấy phép;
- (5): Người đứng
đầu đơn vị thụ lý hồ sơ;
- (6): Tên cơ quan
cấp Giấy chứng nhận Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư;
- (7): Ghi rõ
thông tin hóa chất cần kiểm soát đặc biệt;
- (8): Ghi cụ thể thời
hạn giấy phép. Trường hợp cấp lại/cấp điều chỉnh, giấy phép cũ phải được thay
thế, ghi cụ thể Giấy phép này thay thế Giấy phép số. ngày…tháng…năm…. .;
- (9): Giấy phép gửi
Cục cảnh sát điều tra về tội phạm ma túy trong trường hợp giấy phép xuất khẩu, nhập
khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt là tiền chất công nghiệp;
Phụ lục
DANH MỤC HÓA CHẤT
(Kèm theo Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu số:... ngày...
tháng .... năm ....)
|
TT
|
Tên thương mại
|
Thông tin thành phần
hoá chất cần kiểm soát đặc
biệt
|
Khối lượng
(lít/kg)
|
Khối lượng quy đổi (kg)
|
Mô tả
|
Quốc gia xuất khẩu/ nhập khẩu
|
|
Tên hóa chất cần kiểm soát đặc
biệt
|
Mã CAS
|
Hàm lượng (%)
|
Thành phần hoá chất cần kiểm
soát đặc biệt
|
Hỗn hợp chứa hoá chất cần kiểm
soát đặc biệt (trong trường hợp khối lượng hỗn hợp là lít)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhập khẩu … (hàm lượng …%)
trong … hỗn hợp có tên thương mại 01 theo hoá đơn/vận đơn số... ngày...
tháng... năm...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5. Cấp
Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm
- Trình tự thực hiện:
a) Tổ chức đề nghị cấp
Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm lập 01 bộ hồ sơ quy định tại khoản 4 Điều 18
Nghị định số 26/2026/NĐ-CP gửi qua đường
bưu chính hoặc nộp trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến đến Cơ
quan có thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều 18 Nghị định số 26/2026/NĐ-CP;
b) Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ và hợp lệ, trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ,
cơ quan có thẩm quyền thông báo để tổ chức bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ. Thời gian
hoàn chỉnh hồ sơ không tính vào thời gian cấp phép quy định tại điểm c khoản 5
Điều 18 Nghị định số 26/2026/NĐ-CP;
c) Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, cơ quan có thẩm quyền xem xét,
thẩm định và cấp Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm. Trường hợp không cấp Giấy
phép, cơ quan có thẩm quyền từ chối cấp phép và nêu rõ lý do;
d) Giấy phép nhập khẩu
hóa chất cấm có thời hạn 06 tháng kể từ ngày cấp.
- Cách thức thực hiện:
+ Qua Bưu điện;
+ Qua hệ thống dịch vụ
công trực tuyến;
+ Nộp trực tiếp tại
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Thành phần hồ sơ:
a) Văn bản đề nghị cấp
Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm;
b) Bản sao Giấy phép sản
xuất hóa chất cấm đã được cấp;
c) Hóa đơn thương mại bản
gốc và bản dịch tiếng Việt có xác thực của tổ chức trong trường hợp hóa đơn
thương mại được phát hành bằng tiếng nước ngoài, trong đó ghi rõ tên, số lượng
hàng hóa, thời gian và quốc gia xuất khẩu;
d) Bản cam kết mục đích
sử dụng hóa chất cấm cho nghiên cứu khoa học, quốc phòng, an ninh, phòng chống
thiên tai, dịch bệnh hoặc thực hiện nhiệm vụ do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ
giao;
đ) Phiếu an toàn hóa chất;
e) Báo cáo về tình hình
nhập khẩu, sử dụng và tồn trữ hóa chất cấm theo các Giấy phép đã được cấp.
- Số lượng bộ hồ sơ: 01 bộ.
-
Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức
nhập khẩu hoá chất cấm.
- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
- Phí, Lệ phí: Theo quy định của pháp luật về
phí và lệ phí.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép nhập khẩu hoá chất cấm.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
+ Văn
bản đề nghị cấp giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm theo mẫu 02a Phụ lục II Thông
tư số 01/2026/TT-BCT;
+ Giấy
phép nhập khẩu hóa chất cấm theo mẫu 02c Phụ lục II Thông tư số 01/2026/TT-BCT.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành
chính:
- Căn cứ
pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;
+ Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa
chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
+ Thông tư số 01/2026/TT-BCT
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa
chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa.
+ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
+ Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về
cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
Mẫu 02a. Văn bản đề
nghị cấp Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm
|
TÊN TỔ CHỨC (1)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ...........(2)
|
......., ngày .... tháng .... năm ......
|
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm
Kính gửi: ……(3)
Tên
tổ chức:................................................................................................................
(1)
Địa
chỉ trụ sở chính: ……. Điện thoại: ...........................................................................
Địa chỉ kho chứa hóa chất
cấm của tổ chức nhập khẩu: ................................................
Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư số: do.... cấp ngày
... tháng ... năm…..
Mã
định danh của tổ chức............................................................................................
Người
đại diện pháp luật:………………….chức vụ:........................................................
Người
được ủy quyền ký văn bản:................................................................................
Đề
nghị ……..(3) xem xét và cấp giấy phép nhập khẩu hoá chất cấm, theo
các nội dung sau:
|
TT
|
Tên thương mại/hỗn
hợp chất chứa hóa chất cấm
|
Thông tin thành phần hóa chất cấm
|
Khối lượng(4)
|
Mô tả hàng hóa
|
Tên công ty xuất khẩu nước ngoài
|
Quốc gia
|
|
Tên hóa chất cấm
|
Mã số CAS
|
Công thức hóa học
|
Hàm lượng (%)
|
Đơn vị tính
(kg/lít)
|
Thành phần hoá
chất cấm
(kg)
|
Hỗn hợp chứa hoá
chất cấm
(trong trường hợp
khối lượng hỗn hợp là lít)
(kg)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhập khẩu
theo Hóa đơn số... ngày ...tháng...năm.... Thông tin chi tiết hóa chất theo
MSDS đính kèm.
|
|
|
|
n
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Tên cửa khẩu nhập khẩu:...........................................................................................
;
-
Nơi làm thủ tục Hải
quan:...........................................................................................
;
-
Hóa đơn số……..ngày….tháng…năm..........................................................................
;
-
Thời gian thực hiện nhập khẩu:...................................................................................
;
- Mục
đích nhập khẩu (nêu cụ thể mục đích nhập khẩu):.................................................
;
-
Địa chỉ sử dụng:.........................................................................................................
;
..............(1)
xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Luật
Hóa chất số 69/2025/QH15, Nghị định số /2026/NĐ-CP
ngày tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn một số điều của Luật Hóa chất
về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa,
Thông tư số /2026/TT-BCT ngày
tháng năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số
/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa và
các quy định pháp luật khác có liên quan. Nếu vi phạm …............ (1)
xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
.......................
(1) gửi kèm theo hồ sơ liên quan, bao gồm:..............................
|
|
ĐẠI DIỆN PHÁP LUẬT /NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN
(Ký tên và đóng dấu)
|
Ghi chú: - (1): Tên tổ chức đăng ký cấp giấy phép nhập khẩu hóa chất
cấm;
- (2): Ký hiệu số văn bản của tổ chức đăng ký cấp giấy phép nhập khẩu hóa chất
cấm;
- (3): Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép nhập khẩu hoá chất cấm;
- (4): Ghi cụ thể khối lượng của hỗn hợp chứa hóa chất cấm, khối lượng quy đổi
của thành phần hóa chất cấm trong hỗn hợp.
Mẫu 02c. Mẫu Giấy
phép nhập khẩu hóa chất cấm
|
CƠ QUAN CẤP PHÉP (1)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ..........(2)
|
...., ngày ... tháng ... năm ......
|
GIẤY PHÉP
Nhập khẩu hóa chất cấm
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP...(3)
Căn cứ Luật Hóa chất số 69/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
/2026/NĐ-CP ngày tháng năm 2026 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Hóa chất
về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa;
Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày tháng 01 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hóa chất và Nghị định số /2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa;
Căn cứ ...(4);
Xét đề nghị cấp Giấy
phép nhập khẩu/xuất khẩu hóa chất cấm tại văn bản số ... ngày
... tháng ... năm của ...(5).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép
........................................................................................................
(5)
1. Địa chỉ trụ sở
chính: .................................................................................................
2. Số điện thoại:
..........................................................................................................
3. Giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư số: ... do..
... cấp ngày ... tháng ... năm...
4. Mã định danh của tổ
chức:
.......................................................................................
- Được nhập khẩu hóa chất
cấm như Phụ lục đính kèm.
- Mục đích nhập khẩu:
.................................................................................................
- Thời gian thực hiện
nhập khẩu:
..................................................................................
Điều 2. …(5)……. phải thực hiện đúng mục đích nhập khẩu,
các quy định tại Luật Hóa chất số
69/2025/QH15, Nghị định số …/2026/NĐ-CP ngày
tháng năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một
số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa và các văn bản
pháp luật có liên quan.
Điều 3. Giấy phép này có giá trị đến hết ngày ...
tháng … năm ...(6)
|
Nơi nhận:
- Như Điều 1;
- Chi cục hải quan cửa khẩu;
- Lưu: VT,....
|
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP
(Ký tên và đóng dấu)
|
Ghi chú: - (1): Tên cơ quan cấp Giấy phép;
- (2): Ký hiệu số văn bản Giấy phép;
- (3): Chức danh thủ trưởng cơ quan cấp Giấy phép;
- (4): Các căn cứ pháp lý khác liên quan (nếu có);
- (5): Tên tổ chức được cấp Giấy phép;
- (6): Ghi cụ thể thời hạn giấy phép. Trường hợp cấp lại/cấp điều chỉnh, giấy
phép cũ phải được thay thế, ghi cụ thể Giấy phép này thay thế Giấy phép số….
ngày…tháng…năm…
Phụ lục
DANH MỤC HÓA CHẤT
(Kèm theo Giấy phép nhập khẩu số:... ngày... tháng .... năm
....)
|
TT
|
Tên thương mại
|
Thông tin thành phần hoá chất cấm
|
Khối lượng (kg/lít)
|
Khối lượng
(kg)
|
Mô tả
|
Quốc gia xuất khẩu/ nhập khẩu
|
|
Tên hóa chất cấm
|
Mã CAS
|
Hàm lượng (%)
|
Thành phần hoá chất cấm
|
Hỗn hợp chứa hoá chất cấm (trong
trường hợp khối lượng hỗn hợp là lít)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhập khẩu … (hàm lượng …%) trong … hỗn hợp có tên thương mại
01 theo hoá đơn/vận đơn số... ngày... tháng... năm...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6. Cấp
lại Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm
- Trình tự thực
hiện:
a) Trường hợp Giấy phép
bị mất, sai sót, hư hỏng hoặc có thay đổi về thông tin đăng ký thành lập của tổ
chức, tổ chức lập 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép và gửi cơ quan cấp Giấy
phép qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực
tuyến;
b) Hồ sơ đề nghị cấp lại
Giấy phép bao gồm: Văn bản đề nghị cấp lại Giấy phép; giấy tờ, tài liệu chứng
minh trong trường hợp thay đổi về thông tin đăng ký thành lập của tổ chức;
c) Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền kiểm tra
và cấp lại Giấy phép cho tổ chức. Trường hợp không cấp lại Giấy phép, cơ quan
có thẩm quyền từ chối cấp phép và nêu rõ lý do;
d) Thời hạn của Giấy phép
cấp lại bằng thời hạn còn lại của Giấy phép đã cấp.
- Cách thức thực hiện:
+ Qua Bưu điện;
+ Qua hệ thống dịch vụ
công trực tuyến;
+ Nộp trực tiếp tại
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Thành phần hồ sơ:
Văn bản đề nghị cấp lại
Giấy phép; giấy tờ, tài liệu chứng minh trong trường hợp thay đổi về thông tin
đăng ký thành lập của tổ chức.
- Số lượng bộ hồ sơ: 01 bộ
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức nhập khẩu hoá chất cấm.
- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Phí, Lệ phí: Theo
quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép nhập khẩu hoá chất cấm.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
+ Văn bản đề nghị cấp lại Giấy phép nhập khẩu
hóa chất cấm theo mẫu 02b Phụ lục II kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BCT;
+ Mẫu Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm theo mẫu
02c Phụ lục II kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BCT.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành
chính:
a) Tổ chức
nhập khẩu hóa chất cấm là tổ chức được thành lập theo quy định của pháp
luật;
b) Có hoạt
động đặc biệt sử dụng hóa chất cấm để phục vụ mục đích nghiên cứu khoa học, quốc
phòng, an ninh, hoặc thực hiện nhiệm vụ do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao
cần sử dụng hóa chất cấm;
c) Có các
thông tin cảnh báo cần thiết tại nơi tồn trữ hóa chất cấm, nội quy về an toàn
hóa chất, có hệ thống báo hiệu phù hợp với mức độ nguy hiểm của hóa chất cấm tại
khu vực tồn trữ, sản xuất;
d) Có
trang thiết bị, phương tiện ứng cứu sự cố phù hợp với các đặc tính nguy hiểm của
hóa chất;
đ) Có kế
hoạch hoặc biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất và phương tiện bảo đảm
an toàn được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt;
e) Có
phương án kiểm soát phòng, chống thất thoát hóa chất cấm theo mẫu do Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định (trong đó bao gồm tối thiểu các nội dung: chủng loại;
khối lượng; cách thức bảo quản; kế hoạch kiểm gia, giám sát).
- Căn cứ pháp
lý của thủ tục hành chính:
+ Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;
+ Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa
chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
+ Thông tư số 01/2026/TT-BCT
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa
chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa.
+ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
+ Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về
cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
Mẫu 02b. Văn bản đề
nghị cấp lại, cấp điều chỉnh Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm
|
TÊN TỔ CHỨC (1)
---------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …........(2)
|
......., ngày .... tháng .... năm ......
|
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
Cấp lại/cấp điều chỉnh Giấy phép nhập khẩu
hóa chất cấm
Kính gửi: ……(3)
Tên
tổ chức:................................................................................................................
(1)
Địa
chỉ trụ sở chính: ……………. Điện thoại:
...................................................................
Địa
chỉ sản xuất: ............................. Điện thoại: ...............................................................
Địa chỉ kho chứa hóa chất
cấm: .....................................................................................
Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư số: ... do..
... cấp ngày ... tháng ... năm...
Mã
định danh tổ chức...................................................................................................
Người
đại diện pháp luật:………………….chức vụ:........................................................
Người
được ủy quyền ký văn bản:................................................................................
….(1)đã
được …….(3) cấp Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm số .... ngày ....
tháng .... năm …… Hiện nay Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm của ……….(1) ...
(nêu lý do cấp lại/cấp điều chỉnh Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm;
Đề
nghị …….. (3)xem xét và cấp lại/cấp điều chỉnh giấy phép nhập khẩu
hóa chất cấm, theo các nội dung sau:
-
Lý do đề nghị cấp lại/cấp điều chỉnh:...........................................................................
-
Thông tin đề nghị cấp lại/cấp điều chỉnh:......................................................................
..............(1)
xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Luật
Hóa chất số 69/2025/QH15, Nghị định số /2026/NĐ-CP
ngày tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn
một số điều của Luật Hóa chất về quản lý
hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa, Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày tháng 01 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hóa chất và Nghị định số /2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất
và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa và các quy định pháp luật khác
có liên quan. Nếu vi phạm …............ (1) xin hoàn toàn chịu trách nhiệm
trước pháp luật.
.......................
(1) gửi kèm theo hồ sơ liên quan, bao gồm:............................
|
|
ĐẠI DIỆN PHÁP LUẬT/NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN
(Ký tên và đóng dấu)
|
Ghi chú: - (1): Tên tổ chức đăng ký cấp lại/cấp điều chỉnh giấy phép
nhập khẩu hóa chất cấm;
- (2): Ký hiệu số văn bản của tổ chức đăng ký cấp lại/cấp điều chỉnh Giấy phép nhập
khẩu hóa chất cấm;
- (3): Cơ quan có thẩm quyền cấp lại/cấp điều chỉnh giấy phép nhập khẩu hoá chất
cấm.
Mẫu 02c. Mẫu Giấy
phép nhập khẩu hóa chất cấm
|
CƠ QUAN CẤP PHÉP (1)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ..........(2)
|
...., ngày ... tháng ... năm ......
|
GIẤY PHÉP
Nhập khẩu hóa chất cấm
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP...(3)
Căn cứ Luật Hóa chất số 69/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
/2026/NĐ-CP ngày tháng năm 2026 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Hóa
chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày tháng 01 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hóa chất và Nghị định số /2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa;
Căn cứ ...(4);
Xét đề nghị cấp Giấy
phép nhập khẩu/xuất khẩu hóa chất cấm tại văn bản số ... ngày
... tháng ... năm của ...(5).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép
........................................................................................................
(5)
1. Địa chỉ trụ sở
chính:
.................................................................................................
2. Số điện thoại:
..........................................................................................................
3. Giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư số: ... do..
... cấp ngày ... tháng ... năm...
4. Mã định danh của tổ
chức:
.......................................................................................
- Được nhập khẩu hóa chất
cấm như Phụ lục đính kèm.
- Mục đích nhập khẩu:
.................................................................................................
- Thời gian thực hiện
nhập khẩu: ..................................................................................
Điều 2. …(5)……. phải thực hiện đúng mục đích nhập khẩu,
các quy định tại Luật Hóa chất số
69/2025/QH15, Nghị định số …/2026/NĐ-CP ngày
tháng năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một
số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa và các văn bản
pháp luật có liên quan.
Điều 3. Giấy phép này có giá trị đến hết ngày ...
tháng … năm ...(6)
|
Nơi nhận:
- Như Điều 1;
- Chi cục hải quan cửa khẩu;
- Lưu: VT,....
|
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP
(Ký tên và đóng dấu)
|
Ghi chú: - (1): Tên cơ quan cấp Giấy phép;
- (2): Ký hiệu số văn bản Giấy phép;
- (3): Chức danh thủ trưởng cơ quan cấp Giấy phép;
- (4): Các căn cứ pháp lý khác liên quan (nếu có);
- (5): Tên tổ chức được cấp Giấy phép;
- (6): Ghi cụ thể thời hạn giấy phép. Trường hợp cấp lại/cấp điều chỉnh, giấy
phép cũ phải được thay thế, ghi cụ thể Giấy phép này thay thế Giấy phép số….
ngày…tháng…năm…
Phụ lục
DANH MỤC HÓA CHẤT
(Kèm theo Giấy phép nhập khẩu số:... ngày... tháng .... năm
....)
|
TT
|
Tên thương mại
|
Thông tin thành phần hoá chất
cấm
|
Khối lượng (kg/lít)
|
Khối lượng
(kg)
|
Mô tả
|
Quốc gia xuất khẩu/ nhập khẩu
|
|
Tên hóa chất cấm
|
Mã CAS
|
Hàm lượng (%)
|
Thành phần hoá chất cấm
|
Hỗn hợp chứa hoá chất cấm
(trong trường hợp khối lượng hỗn hợp là lít)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhập khẩu … (hàm lượng …%)
trong … hỗn hợp có tên thương mại 01 theo hoá đơn/vận đơn số... ngày...
tháng... năm...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.
Cấp điều chỉnh Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm
- Trình tự thực
hiện:
a) Trường hợp thay đổi
nội dung hóa đơn, tổ chức lập 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp điều chỉnh Giấy phép và gửi
cơ quan có thẩm quyền cấp phép qua đường bưu chính hoặc nộp trực tiếp hoặc qua
hệ thống dịch vụ công trực tuyến;
b) Hồ sơ đề nghị điều
chỉnh Giấy phép bao gồm: Văn bản đề nghị cấp điều chỉnh Giấy phép; Giấy tờ, tài
liệu xác nhận đối với các nội dung điều chỉnh;
c) Cơ quan có thẩm quyền
cấp phép thẩm định các nội dung điều chỉnh và cấp Giấy phép theo trình tự, thủ
tục như cấp mới Giấy phép;
d) Thời hạn Giấy phép cấp
điều chỉnh thực hiện như cấp mới Giấy phép.
- Cách thức thực hiện:
+ Qua Bưu điện;
+ Qua hệ thống dịch vụ
công trực tuyến;
+ Nộp trực tiếp tại
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Thành phần hồ sơ:
Văn bản đề nghị cấp điều
chỉnh Giấy phép; Giấy tờ, tài liệu xác nhận đối với các nội dung điều chỉnh
- Số
lượng bộ hồ sơ: 01
bộ
-
Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Đối
tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức nhập khẩu hoá chất cấm.
- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Phí, Lệ phí: Theo quy định
của pháp luật về phí và lệ phí.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép nhập khẩu hoá chất cấm.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
+ Văn bản đề nghị cấp
điều chỉnh Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm theo mẫu 02b Phụ lục II kèm theo
Thông tư số 01/2026/TT-BCT;
+ Mẫu Giấy phép nhập khẩu
hóa chất cấm theo mẫu 02c Phụ lục II kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BCT.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành
chính:
a) Tổ chức
nhập khẩu hóa chất cấm là tổ chức được thành lập theo quy định của pháp
luật;
b) Có hoạt
động đặc biệt sử dụng hóa chất cấm để phục vụ mục đích nghiên cứu khoa học, quốc
phòng, an ninh, hoặc thực hiện nhiệm vụ do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao
cần sử dụng hóa chất cấm;
c) Có các
thông tin cảnh báo cần thiết tại nơi tồn trữ hóa chất cấm, nội quy về an toàn
hóa chất, có hệ thống báo hiệu phù hợp với mức độ nguy hiểm của hóa chất cấm tại
khu vực tồn trữ, sản xuất;
d) Có
trang thiết bị, phương tiện ứng cứu sự cố phù hợp với các đặc tính nguy hiểm của
hóa chất;
đ) Có kế
hoạch hoặc biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất và phương tiện bảo đảm
an toàn được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt;
e) Có
phương án kiểm soát phòng, chống thất thoát hóa chất cấm theo mẫu do Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định (trong đó bao gồm tối thiểu các nội dung: chủng loại;
khối lượng; cách thức bảo quản; kế hoạch kiểm gia, giám sát).
- Căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính:
+ Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;
+ Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa
chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
+ Thông tư số 01/2026/TT-BCT
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa
chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa.
+ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
+ Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về
cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
Mẫu 02b. Văn bản đề
nghị cấp lại, cấp điều chỉnh Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm
|
TÊN TỔ CHỨC (1)
---------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …........(2)
|
......., ngày .... tháng .... năm ......
|
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
Cấp lại/cấp điều chỉnh Giấy phép nhập khẩu
hóa chất cấm
Kính gửi: ……(3)
Tên
tổ chức:................................................................................................................
(1)
Địa
chỉ trụ sở chính: ……………. Điện thoại: .................................................................
Địa
chỉ sản xuất: ............................. Điện thoại:
.............................................................
Địa chỉ kho chứa hóa chất
cấm: ...................................................................................
Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư số: ... do..
... cấp ngày ... tháng ... năm...
Mã
định danh tổ chức...................................................................................................
Người
đại diện pháp luật:………………….chức vụ:........................................................
Người
được ủy quyền ký văn bản:................................................................................
….(1)đã
được …….(3) cấp Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm số .... ngày ....
tháng .... năm …… Hiện nay Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm của ……….(1) ...
(nêu lý do cấp lại/cấp điều chỉnh Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm;
Đề
nghị …….. (3)xem xét và cấp lại/cấp điều chỉnh giấy phép nhập khẩu hóa
chất cấm, theo các nội dung sau:
-
Lý do đề nghị cấp lại/cấp điều chỉnh:...........................................................................
-
Thông tin đề nghị cấp lại/cấp điều chỉnh:......................................................................
..............(1)
xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Luật
Hóa chất số 69/2025/QH15, Nghị định số /2026/NĐ-CP
ngày tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn
một số điều của Luật Hóa chất về quản lý
hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa, Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày tháng 01 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hóa chất và Nghị định số /2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất
và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa và các quy định pháp luật khác
có liên quan. Nếu vi phạm …............ (1) xin hoàn toàn chịu trách nhiệm
trước pháp luật.
.......................
(1) gửi kèm theo hồ sơ liên quan, bao gồm:............................
|
|
ĐẠI DIỆN PHÁP LUẬT/NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN
(Ký tên và đóng dấu)
|
Ghi chú: - (1): Tên tổ chức đăng ký cấp lại/cấp điều chỉnh giấy phép
nhập khẩu hóa chất cấm;
- (2): Ký hiệu số văn bản của tổ chức đăng ký cấp lại/cấp điều chỉnh Giấy phép
nhập khẩu hóa chất cấm;
- (3): Cơ quan có thẩm quyền cấp lại/cấp điều chỉnh giấy phép nhập khẩu hoá chất
cấm.
Mẫu 02c. Mẫu Giấy
phép nhập khẩu hóa chất cấm
|
CƠ QUAN CẤP PHÉP (1)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ..........(2)
|
...., ngày ... tháng ... năm ......
|
GIẤY PHÉP
Nhập khẩu hóa chất cấm
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP...(3)
Căn cứ Luật Hóa chất số 69/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
/2026/NĐ-CP ngày tháng năm 2026 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Hóa
chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày tháng 01 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hóa chất và Nghị định số /2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa;
Căn cứ ...(4);
Xét đề nghị cấp Giấy
phép nhập khẩu/xuất khẩu hóa chất cấm tại văn bản số ... ngày
... tháng ... năm của ...(5).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép ........................................................................................................
(5)
1. Địa chỉ trụ sở
chính:
.................................................................................................
2. Số điện thoại:
..........................................................................................................
3. Giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư số: ... do..
... cấp ngày ... tháng ... năm...
4. Mã định danh của tổ
chức: .......................................................................................
- Được nhập khẩu hóa chất
cấm như Phụ lục đính kèm.
- Mục đích nhập khẩu:
.................................................................................................
- Thời gian thực hiện
nhập khẩu:
..................................................................................
Điều 2. …(5)……. phải thực hiện đúng mục đích nhập khẩu,
các quy định tại Luật Hóa chất số
69/2025/QH15, Nghị định số …/2026/NĐ-CP ngày
tháng năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một
số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa và các văn bản
pháp luật có liên quan.
Điều 3. Giấy phép này có giá trị đến hết ngày ...
tháng … năm ...(6)
|
Nơi nhận:
- Như Điều 1;
- Chi cục hải quan cửa khẩu;
- Lưu: VT,....
|
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP
(Ký tên và đóng dấu)
|
Ghi chú: - (1): Tên cơ quan cấp Giấy phép;
- (2): Ký hiệu số văn bản Giấy phép;
- (3): Chức danh thủ trưởng cơ quan cấp Giấy phép;
- (4): Các căn cứ pháp lý khác liên quan (nếu có);
- (5): Tên tổ chức được cấp Giấy phép;
- (6): Ghi cụ thể thời hạn giấy phép. Trường hợp cấp lại/cấp điều chỉnh, giấy
phép cũ phải được thay thế, ghi cụ thể Giấy phép này thay thế Giấy phép số….
ngày…tháng…năm…
Phụ lục
DANH MỤC HÓA CHẤT
(Kèm theo Giấy phép nhập khẩu số:... ngày... tháng .... năm
....)
|
TT
|
Tên thương mại
|
Thông tin thành phần hoá chất
cấm
|
Khối lượng (kg/lít)
|
Khối lượng
(kg)
|
Mô tả
|
Quốc gia xuất khẩu/ nhập khẩu
|
|
Tên hóa chất cấm
|
Mã CAS
|
Hàm lượng (%)
|
Thành phần hoá chất cấm
|
Hỗn hợp chứa hoá chất cấm
(trong trường hợp khối lượng hỗn hợp là lít)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhập khẩu … (hàm lượng …%) trong
… hỗn hợp có tên thương mại 01 theo hoá đơn/vận đơn số... ngày... tháng...
năm...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8
- Trình tự
thực hiện:
a) Người vận tải hàng hóa
nguy hiểm nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
theo quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 15 của Nghị định 161/2024/NĐ-CP đến cơ quan cấp Giấy phép vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm.
Trường hợp nộp hồ sơ trực
tiếp: cơ quan giải quyết thủ tục hành chính kiểm tra thành phần hồ sơ; trường hợp
thành phần hồ sơ chưa đầy đủ hoặc có sai lệch thì hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
theo quy định.
Trường hợp nộp hồ sơ
qua dịch vụ bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: trong thời hạn
không quá 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính xem xét tính đầy đủ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, cơ quan giải
quyết thủ tục hành chính thông báo bằng văn bản hoặc thông qua hệ thống dịch vụ
công trực tuyến cho tổ chức, cá nhân biết để bổ sung, đồng thời hướng dẫn hoàn
thiện hồ sơ theo quy định.
b) Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định, cơ quan cấp Giấy
phép thẩm định hồ sơ và cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm theo mẫu tại
Phụ lục VII hoặc Phụ lục VIII kèm theo Nghị định 161/2024/NĐ-CP;
trường hợp không cấp Giấy phép thì cơ quan cấp Giấy phép phải trả lời bằng văn
bản hoặc thông báo qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến và nêu rõ lý do.
- Cách thức thực hiện:
+ Qua Bưu điện;
+ Qua hệ thống dịch vụ
công trực tuyến;
+ Nộp trực tiếp tại
Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Thành phần hồ sơ:
Hồ sơ đề nghị cấp Giấy
phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 bao gồm:
a) Giấy đề nghị cấp Giấy
phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm theo mẫu quy định tại Phụ lục IV kèm theo
Nghị định 161/2024/NĐ-CP;
b) Bản sao hoặc bản sao
điện tử hoặc bản chính Bảng kê danh sách phương tiện tham gia vận chuyển bảo đảm
còn thời hạn kiểm định theo quy định;
c) Bản sao hoặc bản sao
điện tử hoặc bản chính Bảng kê danh sách lái xe vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
(gồm: họ và tên; số định danh cá nhân; số giấy phép, hạng giấy phép lái xe) và
danh sách người áp tải đối với trường hợp bắt buộc phải có người áp tải (gồm: họ
và tên, số định danh cá nhân);
d) Bản sao hoặc bản sao
điện tử hoặc bản chính phương án tổ chức vận chuyển, hàng hóa nguy hiểm của đơn
vị vận chuyển theo mẫu quy định tại Phụ lục V kèm theo Nghị định số 161/2024/NĐ-CP (trong đó bao gồm tối thiểu
các nội dung: biển kiểm soát xe; họ và tên người lái xe; loại hàng; khối lượng;
tuyến đường, thời gian vận chuyển; biện pháp ứng cứu sự cố hóa chất trong vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm);
đ) Bản sao hoặc bản sao
điện tử Giấy chứng nhận hoàn thành chương trình tập huấn an toàn hàng hóa nguy
hiểm của người lái xe hoặc người áp tải.
- Số
lượng bộ hồ sơ: 01
bộ
- Thời
hạn giải quyết: 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Đối
tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân thực hiện vận chuyển hóa chất nhóm 5 và nhóm 8.
- Cơ
quan thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Phí,
Lệ phí: Không.
- Kết
quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm.
- Tên
mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Giấy đề
nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm theo mẫu quy định tại Phụ lục
IV kèm theo Nghị định 161/2024/NĐ-CP.
- Yêu
cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm từ chối cấp giấy phép
đối với hoạt động vận chuyển hàng hóa nguy hiểm là các chất dễ cháy, nổ có hành
trình đi qua công trình hầm, phà theo quy định tại Điều 11 của Nghị định 161/2024/NĐ-CP.
- Tổ chức, cá nhân khi vận chuyển hàng hóa nguy hiểm phải bảo đảm các
điều kiện an toàn phòng cháy, chữa cháy theo quy định pháp luật về phòng cháy,
chữa cháy trong quá trình vận chuyển.
- Điều kiện đối với phương tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm:
a. Trên đường Bộ:
+) Phương
tiện vận chuyển phải đủ điều kiện tham gia giao thông theo quy định của pháp luật.
Thiết bị chuyên dùng của phương tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm phải bảo đảm
tiêu chuẩn quốc gia hoặc quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hoặc theo quy định của bộ
quản lý chuyên ngành.
+) Phương
tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm phải thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều
51 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ.
Nếu trên một phương tiện có nhiều loại hàng hóa nguy hiểm khác nhau thì phương
tiện phải dán đủ biểu trưng của các loại hàng hóa đó. Vị trí dán biểu trưng ở
hai bên, phía trước và phía sau của phương tiện bảo đảm dễ quan sát, nhận biết.
+) Phương
tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm, sau khi dỡ hết hàng hóa nguy hiểm nếu không
tiếp tục vận tải loại hàng hóa đó thì người vận tải, lái xe phải có trách nhiệm
làm sạch và bóc hoặc xóa biểu trưng nguy hiểm trên phương tiện đó.
b. Trên
đường Thủy:
* Điều kiện
đối với người tham gia vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
+) Thuyền
viên, người lái phương tiện thủy nội địa làm việc trên phương tiện vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm phải được đào tạo và có chứng chỉ chuyên môn đặc biệt về vận
tải hàng hóa nguy hiểm theo quy định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải; được
huấn luyện, cấp giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn
hàng hóa nguy hiểm theo quy định tại Nghị định số 34/2024/NĐ-CP.
+) Người
áp tải, người thủ kho, người xếp dỡ hàng hóa nguy hiểm trên phương tiện và tại
cảng, bến thủy nội địa phải được huấn luyện, cấp giấy chứng nhận đã hoàn thành
chương trình huấn luyện an toàn hàng hóa nguy hiểm do mình áp tải, xếp, dỡ hoặc
lưu kho.
** Điều
kiện đối với phương tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
+) Phương
tiện vận chuyển phải đủ điều kiện tham gia giao thông theo quy định của pháp luật.
+) Phương
tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm phải dán biểu trưng hàng hóa nguy hiểm. Nếu
trên một phương tiện có nhiều loại hàng hóa nguy hiểm khác nhau thì phương tiện
phải dán đủ biểu trưng của các loại hàng hóa đó. Vị trí dán biểu trưng ở hai
bên của phương tiện.
+) Phương
tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm, sau khi dỡ hết hàng hóa nguy hiểm nếu không
tiếp tục vận tải loại hàng hóa đó thì phải được làm sạch và bóc hoặc xóa biểu
trưng nguy hiểm trên phương tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm. Đơn vị vận tải,
thuyền viên hoặc người lái phương tiện thủy nội địa có trách nhiệm làm sạch và
bóc hoặc xóa biểu trưng nguy hiểm trên phương tiện khi không tiếp tục vận chuyển
loại hàng hóa nguy hiểm đó.
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày
27 tháng 6 năm 2024;
+ Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;
+ Luật Năng lượng nguyên tử ngày 03 tháng 6 năm
2008;
+ Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 11 Luật liên
quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
+ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;
+ Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2024 của
Chính phủ Quy định Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng
phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và phương tiện thủy;
+ Nghị định số 161/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định về Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
và trình tự, thủ tục cấp giấy phép, cấp giấy chứng nhận hoàn thành chương trình
tập huấn cho người lái xe hoặc người áp tải vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên
đường bộ.
+ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
+ Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về
cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
Mẫu tờ khai đính
kèm:
MẪU GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP VẬN CHUYỂN HÀNG NGUY HIỂM
|
Tên tổ chức, cá nhân:.......
Số: .........../..........
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
..........., ngày...tháng...năm ....
|
GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP VẬN CHUYỂN
HÀNG NGUY HIỂM
Kính gửi: ................................................................................
1. Tên tổ chức/cá nhân
đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm:........................................................................................................................
Địa chỉ:
.........................................................................................................
Điện thoại.......................Fax.........................
Email: ………………………
2. Họ và tên, chức danh
người đại diện theo pháp luật:………………….
3. Giấy đăng ký doanh
nghiệp số …. ngày….tháng....năm......, tại……............ hoặc Số Định danh cá
nhân: …………….
4. Giấy phép kinh doanh
vận tải bằng xe ô tô số:…….do.…(tên cơ quan cấp)...(áp dụng đối với đơn vị kinh
doanh vận tải).
5. Thông tin về phương
tiện gồm: biển số đăng ký, thời hạn kiểm định, trọng tải được phép chở (áp dụng
trong trường hợp vận chuyển theo chuyến).
6. Thông tin về người
lái xe gồm: Họ và tên, Số định danh cá nhân: …, hạng giấy phép lái xe; đã được
cấp Giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn hàng hoá nguy
hiểm.
7. Thông tin về người
áp tải (nếu có) gồm: Họ và tên, Số định danh cá nhân, đã được cấp Giấy chứng nhận
đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn hàng hoá nguy hiểm.
Đề nghị Quý Cơ quan xem
xét và cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất nguy hiểm sau:
|
TT
|
Tên gọi và mô tả
|
Số hiệu UN
|
Loại, nhóm hàng
|
Số hiệu nguy hiểm
|
Khối lượng vận chuyển (dự kiến)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép
vận chuyển hàng nguy hiểm bao gồm:
1.
2.
…………
.... (Tên tổ chức,
cá nhân) ......... cam kết bảo đảm an toàn khi tham gia giao thông và thực
hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về vận chuyển hàng nguy hiểm.
|
|
....…, ngày……tháng……năm…….
Đại diện tổ chức, cá nhân
(Ký tên, đóng dấu)
|
Ghi chú:Trường hợp nộp trực tuyến, thực hiện kê khai thông tin theo
hướng dẫn trên hệ thống dịch vụ công trực tuyến của cơ quan cấp phép.
Mẫu Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
(Áp dụng trong trường hợp cấp theo chuyến)
|
…..(1)…..
…..(2)…..
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
GIẤY PHÉP
VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA NGUY HIỂM
Số:…………
Theo đề nghị của:………(4)…………,
……….(2)………….cho phép:
Tên cơ quan, tổ chức,
cá nhân:...............................................
(4)............................
Số định danh cá nhân/Giấy
CNĐKKD:…………………………………………
Địa chỉ: …………..Điện thoại…………………………..
Họ và tên, chức danh
người đại diện theo pháp luật:………………………………
Được phép vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm…….(3)...., …….(4)…….phải có trách nhiệm duy trì các điều kiện
an toàn về vận chuyển hàng hóa nguy hiểm của phương tiện và chấp hành đầy đủ
các quy định về hàng hóa nguy hiểm trong suốt quá trình vận chuyển.
Hành trình, lịch trình
vận chuyển:…………………………………
Thông tin về phương tiện:
…………………………….
Thông tin về người lái
xe: …………………………..
Thông tin về người áp tải
(áp dụng đối với trường hợp vận chuyển hàng hóa nguy hiểm quy định phải có người
áp tải):…………………………………………………
Thời hạn của giấy
phép:………………………………..
|
Nơi nhận:
- …………..
- Lưu:…….
|
…….., ngày…..tháng……năm ....
…(5)….
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan cấp
trên trực tiếp.
(2) Tên cơ quan cấp giấy
phép.
(3) Tên loại, nhóm hàng
hóa nguy hiểm.
(4) Tên cơ quan, tổ chức,
cá nhân được cấp giấy phép.
(5) Chức vụ của người
ký.
Mẫu Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm theo chuyến
(Áp dụng cho nhiều chuyến)
|
….…(1)…….
….…(2)…….
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
GIẤY PHÉP
VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA NGUY HIỂM
Theo đề nghị của:…………..(4)………...,
……………(2)……….cho phép:
Tên cơ quan, tổ chức,
cá nhân:................................................
(4).......................
Số định danh cá nhân/Giấy
CNĐKKD:………………………………………….
Địa chỉ:……………………..Điện
thoại……………….
Họ và tên, chức danh
người đại diện theo pháp luật:………………………….
Được phép vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm:……… (3)...., ............ ……(4)……..phải có trách nhiệm duy
trì các điều kiện an toàn về vận chuyển hàng hóa nguy hiểm của phương tiện và
chấp hành đầy đủ các quy định về hàng hóa nguy hiểm trong suốt quá trình vận
chuyển.
Thời hạn của giấy
phép:………………………….
|
Nơi nhận:
- …………..
- Lưu:…….
|
…….., ngày…..tháng……năm ....
…(5)….
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan cấp
trên trực tiếp.
(2) Tên cơ quan cấp giấy
phép.
(3) Tên loại, nhóm hàng
hóa nguy hiểm.
(4) Tên cơ quan, tổ chức,
cá nhân được cấp giấy phép.
(5) Chức vụ của người
ký.
9. Cấp
điều chỉnh Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8
- Trình tự thực
hiện:
a) Người vận tải vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị điều chỉnh thông tin trên Giấy
phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm theo quy định tại khoản 4 Điều 15 của Nghị định
161/2024/NĐ-CP đến cơ quan cấp Giấy phép.
Trường hợp nộp hồ sơ trực
tiếp: cơ quan giải quyết thủ tục hành chính kiểm tra thành phần hồ sơ; trường hợp
thành phần hồ sơ chưa đầy đủ hoặc có sai lệch thì hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
theo quy định.
Trường hợp nộp hồ sơ
qua dịch vụ bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: trong thời hạn
không quá 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính xem xét tính đầy đủ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, cơ quan giải
quyết thủ tục hành chính thông báo bằng văn bản hoặc thông qua hệ thống dịch vụ
công trực tuyến cho tổ chức, cá nhân biết để bổ sung, đồng thời hướng dẫn hoàn
thiện hồ sơ theo quy định.
b) Trong thời hạn 03
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định, cơ quan cấp Giấy
phép thẩm định hồ sơ và cấp Giấy phép đã được điều chỉnh thông tin theo đề nghị
của người vận tải vận chuyển hàng hóa nguy hiểm theo mẫu tại Phụ lục VII hoặc
Phụ lục VIII kèm theo Nghị định 161/2024/NĐ-CP;
trường hợp không đồng ý, cơ quan cấp Giấy phép phải trả lời bằng văn bản hoặc
thông báo qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến và nêu rõ lý do.
- Cách thức thực hiện:
+ Qua Bưu điện;
+ Qua hệ thống dịch vụ
công trực tuyến;
+ Nộp trực tiếp tại
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Thành phần hồ sơ:
Hồ sơ đề nghị điều chỉnh
thông tin trên Giấy phép khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy
phép bao gồm:
a) Giấy đề nghị điều chỉnh
thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm theo mẫu quy định tại Phụ
lục IVa kèm theo Nghị định 161/2024/NĐ-CP;
b) Hồ sơ chứng minh sự
thay đổi về thông tin liên quan đến giấy phép;
c) Giấy phép vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm đã được cấp cần điều chỉnh thông tin.
- Số
lượng bộ hồ sơ: 01
bộ
- Thời
hạn giải quyết: 03
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Đối
tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân thực hiện vận chuyển hóa chất nhóm 5 và nhóm 8.
- Cơ
quan thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Phí,
Lệ phí: Không.
- Kết
quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm.
- Tên
mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Giấy đề
nghị điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm theo mẫu
quy định tại Phụ lục IVa kèm theo Nghị định 161/2024/NĐ-CP.
- Yêu cầu,
điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
+ Cơ quan cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa
nguy hiểm từ chối cấp giấy phép đối với hoạt động vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
là các chất dễ cháy, nổ có hành trình đi qua công trình hầm, phà theo quy định
tại Điều 11 của Nghị định 161/2024/NĐ-CP.
+ Tổ chức, cá nhân khi vận chuyển hàng hóa nguy
hiểm phải bảo đảm các điều kiện an toàn phòng cháy, chữa cháy theo quy định
pháp luật về phòng cháy, chữa cháy trong quá trình vận chuyển.
+ Điều kiện đối với phương tiện vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm:
a. Trên đường Bộ:
+) Phương
tiện vận chuyển phải đủ điều kiện tham gia giao thông theo quy định của pháp luật.
Thiết bị chuyên dùng của phương tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm phải bảo đảm
tiêu chuẩn quốc gia hoặc quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hoặc theo quy định của bộ
quản lý chuyên ngành.
+) Phương
tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm phải thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều
51 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ.
Nếu trên một phương tiện có nhiều loại hàng hóa nguy hiểm khác nhau thì phương
tiện phải dán đủ biểu trưng của các loại hàng hóa đó. Vị trí dán biểu trưng ở
hai bên, phía trước và phía sau của phương tiện bảo đảm dễ quan sát, nhận biết.
+) Phương
tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm, sau khi dỡ hết hàng hóa nguy hiểm nếu không
tiếp tục vận tải loại hàng hóa đó thì người vận tải, lái xe phải có trách nhiệm
làm sạch và bóc hoặc xóa biểu trưng nguy hiểm trên phương tiện đó.
b. Trên
đường Thủy:
* Điều kiện
đối với người tham gia vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
+) Thuyền
viên, người lái phương tiện thủy nội địa làm việc trên phương tiện vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm phải được đào tạo và có chứng chỉ chuyên môn đặc biệt về vận
tải hàng hóa nguy hiểm theo quy định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải; được
huấn luyện, cấp giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn
hàng hóa nguy hiểm theo quy định tại Nghị định số 34/2024/NĐ-CP.
+) Người
áp tải, người thủ kho, người xếp dỡ hàng hóa nguy hiểm trên phương tiện và tại
cảng, bến thủy nội địa phải được huấn luyện, cấp giấy chứng nhận đã hoàn thành
chương trình huấn luyện an toàn hàng hóa nguy hiểm do mình áp tải, xếp, dỡ hoặc
lưu kho.
** Điều
kiện đối với phương tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
+) Phương
tiện vận chuyển phải đủ điều kiện tham gia giao thông theo quy định của pháp luật.
+) Phương
tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm phải dán biểu trưng hàng hóa nguy hiểm. Nếu
trên một phương tiện có nhiều loại hàng hóa nguy hiểm khác nhau thì phương tiện
phải dán đủ biểu trưng của các loại hàng hóa đó. Vị trí dán biểu trưng ở hai
bên của phương tiện.
+) Phương tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm, sau khi dỡ hết hàng hóa
nguy hiểm nếu không tiếp tục vận tải loại hàng hóa đó thì phải được làm sạch và
bóc hoặc xóa biểu trưng nguy hiểm trên phương tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm.
Đơn vị vận tải, thuyền viên hoặc người lái phương tiện thủy nội địa có trách
nhiệm làm sạch và bóc hoặc xóa biểu trưng nguy hiểm trên phương tiện khi không
tiếp tục vận chuyển loại hàng hóa nguy hiểm đó.
- Căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính:
+ Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày
27 tháng 6 năm 2024;
+ Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;
+ Luật Năng lượng nguyên tử ngày 03 tháng 6 năm
2008;
+ Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 11 Luật liên
quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
+ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm
2020;
+ Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2024 của
Chính phủ Quy định Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng
phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và phương tiện thủy;
+ Nghị định số 161/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định về Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
và trình tự, thủ tục cấp giấy phép, cấp giấy chứng nhận hoàn thành chương trình
tập huấn cho người lái xe hoặc người áp tải vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên
đường bộ.
+ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
+ Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về
cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
Mẫu tờ khai đính
kèm:
MẪU GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH THÔNG TIN TRÊN GIẤY PHÉP VẬN
CHUYỂN HÀNG NGUY HIỂM (....)
|
Tên tổ chức, cá nhân:.......
Số:.........../..........
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
..........., ngày...tháng...năm ....
|
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH THÔNG TIN TRÊN
GIẤY PHÉP VẬN CHUYỂN HÀNG NGUY HIỂM
Kính gửi:
................................................................................
1. Tên tổ chức/cá nhân
đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm: ................
Địa chỉ:
.........................................................................................................
Điện thoại.......................Fax.........................
Email: ………………………
2. Giấy đăng ký doanh
nghiệp số….ngày….tháng....năm......, tại……............ hoặc Số định danh cá
nhân (áp dụng trường hợp là cá nhân):
3. Số giấy phép vận
chuyển hàng hoá nguy hiểm……, ngày cấp……, ngày hết hạn……
4. Thông tin đề nghị điều
chỉnh:
- Thông tin trên giấy
phép vận chuyển đã cấp :……………………………
- Thông tin đề nghị điều
chỉnh:……………………………………………
.....(Tên tổ chức,
cá nhân)......... cam kết bảo đảm an toàn khi tham gia giao thông và thực
hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về vận chuyển hàng nguy hiểm.
|
|
....…, ngày……tháng……năm…….
Đại diện tổ chức, cá nhân
(Ký tên, đóng dấu)
|
Ghi chú: Trường hợp nộp trực tuyến, thực hiện kê khai thông tin
theo hướng dẫn trên hệ thống dịch vụ công trực tuyến của cơ quan cấp phép.
Mẫu Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
(Áp dụng trong trường hợp cấp theo chuyến)
|
…..(1)…..
…..(2)…..
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
GIẤY PHÉP
VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA NGUY HIỂM
Số:…………
Theo đề nghị của:………(4)…………,
……….(2)………….cho phép:
Tên cơ quan, tổ chức, cá
nhân:...............................................
(4)............................
Số định danh cá nhân/Giấy
CNĐKKD:…………………………………………
Địa chỉ: …………..Điện thoại…………………………..
Họ và tên, chức danh
người đại diện theo pháp luật:………………………………
Được phép vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm…….(3)...., …….(4)…….phải có trách nhiệm duy trì các điều kiện
an toàn về vận chuyển hàng hóa nguy hiểm của phương tiện và chấp hành đầy đủ
các quy định về hàng hóa nguy hiểm trong suốt quá trình vận chuyển.
Hành trình, lịch trình
vận chuyển:…………………………………
Thông tin về phương tiện:
…………………………….
Thông tin về người lái
xe: …………………………..
Thông tin về người áp tải
(áp dụng đối với trường hợp vận chuyển hàng hóa nguy hiểm quy định phải có người
áp tải):…………………………………………………
Thời hạn của giấy phép:………………………………..
|
Nơi nhận:
- …………..
- Lưu:…….
|
…….., ngày…..tháng……năm ....
…(5)….
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan cấp
trên trực tiếp.
(2) Tên cơ quan cấp giấy
phép.
(3) Tên loại, nhóm hàng
hóa nguy hiểm.
(4) Tên cơ quan, tổ chức,
cá nhân được cấp giấy phép.
(5) Chức vụ của người
ký.
Mẫu Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm theo chuyến
(Áp dụng cho nhiều chuyến)
|
….…(1)…….
….…(2)…….
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
GIẤY PHÉP
VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA NGUY HIỂM
Theo đề nghị của:…………..(4)………...,
……………(2)……….cho phép:
Tên cơ quan, tổ chức,
cá nhân:................................................
(4).......................
Số định danh cá nhân/Giấy
CNĐKKD:………………………………………….
Địa chỉ:……………………..Điện
thoại……………….
Họ và tên, chức danh
người đại diện theo pháp luật:………………………….
Được phép vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm:……… (3)...., ............ ……(4)……..phải có trách nhiệm duy
trì các điều kiện an toàn về vận chuyển hàng hóa nguy hiểm của phương tiện và
chấp hành đầy đủ các quy định về hàng hóa nguy hiểm trong suốt quá trình vận
chuyển.
Thời hạn của giấy
phép:………………………….
|
Nơi nhận:
- …………..
- Lưu:…….
|
…….., ngày…..tháng……năm ....
…(5)….
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan cấp
trên trực tiếp.
(2) Tên cơ quan cấp giấy
phép.
(3) Tên loại, nhóm hàng
hóa nguy hiểm.
(4) Tên cơ quan, tổ chức,
cá nhân được cấp giấy phép.
(5) Chức vụ của người
ký.
10.
Thủ tục cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm do bị mất, bị hỏng
- Trình tự thực
hiện:
a) Người vận tải vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm theo quy định tại khoản 5 Điều 15 của Nghị định 161/2024/NĐ-CP đến cơ quan cấp Giấy phép.
Trường hợp nộp hồ sơ trực
tiếp: cơ quan giải quyết thủ tục hành chính kiểm tra thành phần hồ sơ; trường hợp
thành phần hồ sơ chưa đầy đủ hoặc có sai lệch thì hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
theo quy định.
Trường hợp nộp hồ sơ
qua dịch vụ bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: trong thời hạn
không quá 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính xem xét tính đầy đủ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, cơ quan giải
quyết thủ tục hành chính thông báo bằng văn bản hoặc thông qua hệ thống dịch vụ
công trực tuyến cho tổ chức, cá nhân biết để bổ sung, đồng thời hướng dẫn hoàn
thiện hồ sơ theo quy định;
b) Trong thời hạn 02
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định, cơ quan cấp Giấy
phép thẩm định hồ sơ và cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm; trường
hợp không cấp Giấy phép thì cơ quan cấp Giấy phép phải trả lời bằng văn bản hoặc
thông báo qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến và nêu rõ lý do.
- Cách thức thực hiện:
+ Qua Bưu điện;
+ Qua hệ thống dịch vụ công
trực tuyến;
+ Nộp trực tiếp tại
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Thành phần hồ sơ:
Hồ sơ cấp lại Giấy phép
do bị mất, bị hỏng bao gồm: giấy đề nghị cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa
nguy hiểm theo mẫu tại Phụ lục IVb kèm theo Nghị định 161/2024/NĐ-CP. Thời hạn của Giấy phép cấp lại
theo thời hạn của Giấy phép bị mất, hỏng.
- Số
lượng bộ hồ sơ: 01
bộ
- Thời
hạn giải quyết: 02
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Đối
tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân thực hiện vận chuyển hóa chất nhóm 5 và nhóm 8.
- Cơ
quan thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Phí,
Lệ phí: Thực hiện theo
Thông tư số 08/2018/TT-BTC ngày 25 tháng 01
năm 2018 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí trong hoạt động hóa chất.
- Kết
quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm.
- Tên
mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Giấy đề
nghị điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm theo mẫu
quy định tại Phụ lục IVa kèm theo Nghị định 161/2024/NĐ-CP.
- Yêu
cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
+ Cơ quan cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm từ chối
cấp giấy phép đối với hoạt động vận chuyển hàng hóa nguy hiểm là các chất dễ
cháy, nổ có hành trình đi qua công trình hầm, phà theo quy định tại Điều
11 của Nghị định 161/2024/NĐ-CP.
+ Tổ chức, cá nhân khi vận chuyển hàng hóa nguy hiểm phải bảo đảm các
điều kiện an toàn phòng cháy, chữa cháy theo quy định pháp luật về phòng cháy,
chữa cháy trong quá trình vận chuyển.
+ Điều kiện đối với phương tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm:
a. Trên đường Bộ:
+) Phương
tiện vận chuyển phải đủ điều kiện tham gia giao thông theo quy định của pháp luật.
Thiết bị chuyên dùng của phương tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm phải bảo đảm
tiêu chuẩn quốc gia hoặc quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hoặc theo quy định của bộ
quản lý chuyên ngành.
+) Phương
tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm phải thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều
51 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ.
Nếu trên một phương tiện có nhiều loại hàng hóa nguy hiểm khác nhau thì phương
tiện phải dán đủ biểu trưng của các loại hàng hóa đó. Vị trí dán biểu trưng ở
hai bên, phía trước và phía sau của phương tiện bảo đảm dễ quan sát, nhận biết.
+) Phương
tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm, sau khi dỡ hết hàng hóa nguy hiểm nếu không
tiếp tục vận tải loại hàng hóa đó thì người vận tải, lái xe phải có trách nhiệm
làm sạch và bóc hoặc xóa biểu trưng nguy hiểm trên phương tiện đó.
b. Trên
đường Thủy:
* Điều kiện
đối với người tham gia vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
+) Thuyền
viên, người lái phương tiện thủy nội địa làm việc trên phương tiện vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm phải được đào tạo và có chứng chỉ chuyên môn đặc biệt về vận
tải hàng hóa nguy hiểm theo quy định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải; được
huấn luyện, cấp giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn
hàng hóa nguy hiểm theo quy định tại Nghị định số 34/2024/NĐ-CP.
+) Người
áp tải, người thủ kho, người xếp dỡ hàng hóa nguy hiểm trên phương tiện và tại
cảng, bến thủy nội địa phải được huấn luyện, cấp giấy chứng nhận đã hoàn thành
chương trình huấn luyện an toàn hàng hóa nguy hiểm do mình áp tải, xếp, dỡ hoặc
lưu kho.
** Điều
kiện đối với phương tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
+) Phương
tiện vận chuyển phải đủ điều kiện tham gia giao thông theo quy định của pháp luật.
+) Phương
tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm phải dán biểu trưng hàng hóa nguy hiểm. Nếu
trên một phương tiện có nhiều loại hàng hóa nguy hiểm khác nhau thì phương tiện
phải dán đủ biểu trưng của các loại hàng hóa đó. Vị trí dán biểu trưng ở hai
bên của phương tiện.
+) Phương tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm, sau khi dỡ hết hàng hóa
nguy hiểm nếu không tiếp tục vận tải loại hàng hóa đó thì phải được làm sạch và
bóc hoặc xóa biểu trưng nguy hiểm trên phương tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm.
Đơn vị vận tải, thuyền viên hoặc người lái phương tiện thủy nội địa có trách
nhiệm làm sạch và bóc hoặc xóa biểu trưng nguy hiểm trên phương tiện khi không
tiếp tục vận chuyển loại hàng hóa nguy hiểm đó.
- Căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính:
+ Luật Trật tự, an toàn giao
thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;
+ Luật Đường bộ ngày 27
tháng 6 năm 2024;
+ Luật Năng lượng nguyên tử
ngày 03 tháng 6 năm 2008;
+ Luật Hóa chất ngày 21
tháng 11 năm 2007; Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của 11 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
+ Luật Bảo vệ môi trường
ngày 17 tháng 11 năm 2020;
+ Nghị định số 34/2024/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ Quy định Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và
phương tiện thủy;
+ Nghị định số 161/2024/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về Danh mục hàng hóa nguy hiểm,
vận chuyển hàng hóa nguy hiểm và trình tự, thủ tục cấp giấy phép, cấp giấy chứng
nhận hoàn thành chương trình tập huấn cho người lái xe hoặc người áp tải vận
chuyển hàng hóa hiểm trên đường bộ.
+ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
+ Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về
cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
Mẫu tờ khai đính
kèm:
MẪU GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY PHÉP VẬN CHUYỂN HÀNG NGUY HIỂM
|
Tên tổ chức, cá nhân:.......
Số:.........../..........
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
..........., ngày...tháng...năm ....
|
GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI
GIẤY PHÉP VẬN CHUYỂN HÀNG NGUY HIỂM
Kính gửi:
................................................................................
1. Tên tổ chức/cá nhân
đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm: ................
Địa chỉ:
.........................................................................................................
Điện thoại.......................Fax.........................
Email: ………………………
2. Giấy đăng ký doanh
nghiệp số …. ngày….tháng....năm......, tại……............ hoặc Số định danh cá
nhân (áp dụng trường hợp là cá nhân)
3. Số giấy phép vận
chuyển hàng hoá nguy hiểm……, ngày cấp……, ngày hết hạn……
4. Lý do đề nghị cấp lại
giấy phép vận chuyển hàng hoá nguy hiểm: …..
.....(Tên tổ chức,
cá nhân)......... cam kết bảo đảm an toàn khi tham gia giao thông và thực
hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về vận chuyển hàng nguy hiểm.
|
|
....…, ngày……tháng……năm…….
Đại diện tổ chức, cá nhân
(Ký tên, đóng dấu)
|
Ghi chú: Trường hợp nộp trực tuyến, thực hiện kê khai thông tin
theo hướng dẫn trên hệ thống dịch vụ công trực tuyến của cơ quan cấp phép.
Mẫu Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
(Áp dụng trong trường hợp cấp theo chuyến)
|
…..(1)…..
…..(2)…..
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
GIẤY PHÉP
VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA NGUY HIỂM
Số:…………
Theo đề nghị của:………(4)…………,
……….(2)………….cho phép:
Tên cơ quan, tổ chức,
cá nhân:...............................................
(4)............................
Số định danh cá nhân/Giấy
CNĐKKD:…………………………………………
Địa chỉ: …………..Điện thoại…………………………..
Họ và tên, chức danh
người đại diện theo pháp luật:………………………………
Được phép vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm…….(3)...., …….(4)…….phải có trách nhiệm duy trì các điều kiện
an toàn về vận chuyển hàng hóa nguy hiểm của phương tiện và chấp hành đầy đủ
các quy định về hàng hóa nguy hiểm trong suốt quá trình vận chuyển.
Hành trình, lịch trình
vận chuyển:…………………………………
Thông tin về phương tiện:
…………………………….
Thông tin về người lái
xe: …………………………..
Thông tin về người áp tải
(áp dụng đối với trường hợp vận chuyển hàng hóa nguy hiểm quy định phải có người
áp tải):…………………………………………………
Thời hạn của giấy
phép:………………………………..
|
Nơi nhận:
- …………..
- Lưu:…….
|
…….., ngày…..tháng……năm ....
…(5)….
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan cấp
trên trực tiếp.
(2) Tên cơ quan cấp giấy
phép.
(3) Tên loại, nhóm hàng
hóa nguy hiểm.
(4) Tên cơ quan, tổ chức,
cá nhân được cấp giấy phép.
(5) Chức vụ của người
ký.
Mẫu Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm theo chuyến
(Áp dụng cho nhiều chuyến)
|
….…(1)…….
….…(2)…….
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
GIẤY PHÉP
VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA NGUY HIỂM
Theo đề nghị của:…………..(4)………...,
……………(2)……….cho phép:
Tên cơ quan, tổ chức,
cá nhân:................................................
(4).......................
Số định danh cá nhân/Giấy
CNĐKKD:………………………………………….
Địa chỉ:……………………..Điện
thoại……………….
Họ và tên, chức danh
người đại diện theo pháp luật:………………………….
Được phép vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm:……… (3)...., ............ ……(4)……..phải có trách nhiệm duy
trì các điều kiện an toàn về vận chuyển hàng hóa nguy hiểm của phương tiện và
chấp hành đầy đủ các quy định về hàng hóa nguy hiểm trong suốt quá trình vận
chuyển.
Thời hạn của giấy
phép:………………………….
|
Nơi nhận:
- …………..
- Lưu:…….
|
…….., ngày…..tháng……năm ....
…(5)….
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan cấp
trên trực tiếp.
(2) Tên cơ quan cấp giấy
phép.
(3) Tên loại, nhóm hàng
hóa nguy hiểm.
(4) Tên cơ quan, tổ chức,
cá nhân được cấp giấy phép.
(5) Chức vụ của người
ký.
11.
Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu hàng hóa tân trang theo Hiệp định Đối tác Toàn
diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương
- Trình tự thực hiện:
Bước 1: Thương nhân nhập khẩu gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép
nhập khẩu hàng hóa tân trang theo quy định trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
hoặc trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, Cổng thông tin một cửa quốc gia
hoặc qua Cổng dịch vụ công của cơ quan cấp giấy phép
Bước 2: Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định, trong thời hạn
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan cấp giấy phép thông báo bằng
văn bản cho thương nhân để bổ sung, hoàn thiện.
Bước 3: Trong thời hạn
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định, cơ quan cấp
giấy phép xem xét cấp Giấy phép nhập khẩu hàng hóa tân trang cho thương nhân.
Trường hợp không cấp, cơ quan cấp giấy phép có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
- Cách thức thực hiện:
trực tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc trực
tuyến (nếu có áp dụng)
- Thành phần hồ sơ: 01 bộ hồ sơ với thành phần gồm:
a) Đơn đề nghị cấp Giấy
phép nhập khẩu hàng hóa tân trang theo mẫu tại Phụ lục X ban hành kèm theo Nghị
định số 77/2023/NĐ-CP (01 bản chính).
b) Văn bản của doanh
nghiệp được cấp Mã số tân trang xác nhận hàng hóa tân trang nhập khẩu theo Đơn
đề nghị của thương nhân là hàng hóa đã được doanh nghiệp này đăng ký khi đề nghị
cấp Mã số tân trang (01 bản chính kèm theo bản dịch tiếng Việt nếu ngôn ngữ sử
dụng tại bản chính không phải là tiếng Việt, được ký xác thực bởi đại diện có
thẩm quyền của doanh nghiệp được cấp Mã số tân trang);
c) Báo cáo tình hình nhập
khẩu hàng hóa tân trang theo giấy phép đã được cấp trước đó theo mẫu tại Phụ lục
XI ban hành kèm theo Nghị định số 77/2023/NĐ-CP
(01 bản chính).
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc.
- Đối tượng thực hiện:
Thương nhân
- Cơ quan giải quyết
TTHC: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính: Giấy phép nhập khẩu
hàng hóa tân trang
- Phí, lệ phí (nếu
có): Không
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau
thủ tục): mẫu đơn đề nghị cấp Giấy phép nhập khẩu hàng hóa tân trang.
- Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
Không có
- Căn cứ pháp lý của
Thủ tục hành chính:
+ Nghị định số 77/2023/NĐ-CP của Chính phủ
+ Nghị quyết 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
+ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
+ Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về
cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU HÀNG HÓA TÂN TRANG
|
TÊN THƯƠNG NHÂN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ….
|
...., ngày... tháng... năm...
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU HÀNG HÓA TÂN TRANG
Kính gửi: ……………………
- Tên chính thức của
thương nhân:
- Tên viết tắt (nếu có):
- Tên thương nhân bằng
tiếng nước ngoài (nếu có):
- Tên viết tắt bằng tiếng
nước ngoài (nếu có):
- Địa chỉ:
- Địa chỉ trang web (nếu
có):
- Phương thức liên lạc:
Điện thoại
E-mail:
- Cá nhân chịu trách
nhiệm khi được liên lạc:
Tên và danh xưng [Ông,
Bà, Cô]:
Đề nghị .... cấp giấy
phép nhập khẩu hàng hóa tân trang theo quy định tại Nghị định số /2023/NĐ-CP
ngày tháng năm 2023 của Chính phủ về quản lý nhập khẩu hàng hóa tân trang theo
Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương với các thông tin
cụ thể như sau:
Mặt hàng thứ nhất
- Tên hàng hóa tân
trang:
- Mã hàng hóa tân trang
[mã hàng 8 số]:
- Số lượng nhập khẩu:
- Mã số tân trang:
- Năm hoàn thành tân
trang:
- Thời hạn sử dụng:
[ghi rõ số năm và cho biết thời hạn sử dụng này có tương đương với thời hạn sử
dụng của hàng hóa ban đầu khi chưa qua sử dụng hay không]
- Chế độ bảo hành, bảo
dưỡng: [ghi rõ hàng hóa tân trang có được cung cấp bảo hành, bảo dưỡng hay
không và chế độ bảo hành, bảo dưỡng có tương tự như chế độ bảo hành, bảo dưỡng
dành cho hàng hóa ban đầu khi chưa qua sử dụng hay không]
- Địa chỉ bảo hành, bảo
dưỡng: [cung cấp ít nhất 01 địa chỉ bảo hành, bảo dưỡng. Địa chỉ này phải có
trong danh sách cơ sở bảo hành, bảo dưỡng của tổ chức đã được cấp Mã số tân
trang]
- Xuất xứ hàng hóa:
[ghi rõ xuất xứ hàng hóa. Lưu ý: nếu hàng hóa không đáp ứng được quy tắc xuất xứ
của Hiệp định CPTPP thì không được phép nhập khẩu vào Việt Nam và thương nhân
nhập khẩu có thể phải chịu trách nhiệm hình sự]
- Nơi hàng hóa dự kiến
xuất phát để về Việt Nam: [ghi rõ cảng biển, cảng hàng không, ga đường sắt hoặc
bến xe mà tại đó hàng hóa dự kiến được xếp lên phương tiện để vận chuyển về Việt
Nam]
- Tuyến vận chuyển dự
kiến: [ghi rõ vận chuyển thẳng về Việt Nam từ nơi xếp hàng hay dự kiến sẽ ghé
qua 1 hoặc nhiều điểm khác. Xin lưu ý: chỉ khai việc ghé qua 1 hoặc nhiều điểm
nếu tại điểm đó có việc dỡ hàng ra khỏi phương tiện. Việc ghé qua 1 hoặc nhiều
điểm nhưng không có việc dỡ hàng ra khỏi phương tiện vẫn được coi là vận chuyển
thẳng]
- Can thiệp vào hàng
hóa: [ghi rõ trong quá trình vận chuyển về Việt Nam, liệu hàng hóa có bị thay đổi
hay can thiệp bằng các hình thức khác hay không, thí dụ như tháo rời ra, làm sạch,
thay đổi bao bì, nhãn mác, mang đi thử nghiệm, mang đi sử dụng v..v. Nếu dự kiến
sẽ không có bất kỳ sự can thiệp nào thì ghi là ["Không có"]
Mặt hàng thứ hai
[Cung cấp thông tin như
đã cung cấp đối với mặt hàng thứ nhất và tiếp tục như thế cho tới mặt hàng cuối
cùng]
………………..
Các tài liệu kèm theo gồm
có
- Bản sao Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư.
- Bản chính văn bản của
doanh nghiệp dược cấp Mã số tân trang xác nhận hàng hóa tân trang được để cấp tại
Đơn đề nghị này là hàng hóa đã được doanh nghiệp này đăng ký khi đề nghị cấp Mã
số tân trang.
TUYÊN BỐ
Tôi, người ký tên dưới
đây, xác nhận rằng:
1. Tôi có đủ thẩm quyền
theo quy định của pháp luật Việt Nam trong việc thay mặt [ghi tên chính thức của
thương nhân đề nghị] trong việc ký Đơn này.
2. Thông tin cung cấp
trong Đơn này cùng các Phụ lục kèm theo, nếu có, mà chúng tôi kiểm soát được đều
là thông tin trung thực và chính xác. Thông tin mà chúng tôi có được từ bên thứ
ba, bao gồm cả thông tin do tổ chức được cấp Mã số tân trang, hãng vận chuyển,
đối tác ký hợp đồng v..v cung cấp đều đã được chúng tôi thẩm định, kiểm tra một
cách cẩn thận và có trách nhiệm trước khi đưa vào Đơn này cùng các Phụ lục kèm
theo để bảo đảm độ tin cậy cao nhất có thể được.
3. Chúng tôi hiểu rằng
cơ quan cấp giấy phép có thể từ chối cấp giấy phép nhập khẩu có thời hạn nếu
hàng hóa tân trang chưa đủ điều kiện để được cấp giấy phép loại này [chỉ ghi
câu này trong trường hợp đề nghị cấp giấy phép nhập khẩu có thời hạn].
|
|
Người đại diện của thương nhân
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
|
12.
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện là hàng hóa tân trang theo Hiệp định
EVFTA và Hiệp định UKVFTA
- Trình tự thực hiện:
Bước 1: Thương nhân nhập
khẩu gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép nhập khẩu hàng hóa tân trang tới cơ
quan cấp giấy phép
Bước 2: Cơ quan cấp giấy
phép kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng
quy định, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan cấp
phép thông báo bằng văn bản cho thương nhân để bổ sung, hoàn thiện.
Bước 3: Trong thời hạn
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định, cơ quan cấp
phép xem xét cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện là hàng hóa tân trang theo Hiệp định
EVFTA và Hiệp định UKVFTA cho thương nhân. Trường hợp không cấp, cơ quan cấp
phép có văn bản trả lời và nêu rõ lý do
Cách thức thực hiện:
trực tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc trực
tuyến (nếu có áp dụng)
Thành phần hồ sơ: 01 bộ hồ sơ với thành phần gồm:
a) Đơn đề nghị cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện là hàng hóa tân trang theo Hiệp định
EVFTA và Hiệp định UKVFTA theo mẫu tại Phụ lục XII ban
hành kèm theo Nghị định số 66/2024/NĐ-CP (01
bản chính).
b) Văn bản của doanh
nghiệp được cấp Mã số tân trang xác nhận hàng hóa tân trang nhập khẩu theo Đơn
đề nghị của thương nhân là hàng hóa đã được doanh nghiệp này đăng ký khi đề nghị
cấp Mã số tân trang (01 bản chính kèm theo bản dịch tiếng Việt nếu ngôn ngữ sử
dụng tại bản chính không phải là tiếng Việt, được ký xác thực bởi đại diện có
thẩm quyền của doanh nghiệp được cấp Mã số tân trang).
c) Báo cáo tình hình nhập
khẩu hàng hóa tân trang theo giấy chứng nhận đã được cấp trước đó theo mẫu tại Phụ
lục XIII ban hành kèm theo Nghị định 66/2024/NĐ-CP
(01 bản chính).
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc.
- Đối tượng thực hiện:
Thương nhân nhập khẩu hàng hóa tân trang
- Cơ quan giải quyết
TTHC: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đủ điều
kiện là hàng hóa tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA
- Phí, lệ phí (nếu
có): Không
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau
thủ tục): mẫu đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện là hàng hóa tân
trang.
- Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Hàng
hóa tân trang nhập khẩu quy định tại khoản 1 Điều 3 và Điều 5 Nghị định số 66/2024/NĐ-CP.
- Căn cứ pháp lý của
Thủ tục hành chính:
+ Nghị định số 66/2024/NĐ-CP của Chính phủ
+ Nghị quyết 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
+ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
+ Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về
cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN LÀ HÀNG HÓA
TÂN TRANG THEO HIỆP ĐỊNH EVFTA VÀ HIỆP ĐỊNH UKVFTA
|
TÊN THƯƠNG NHÂN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …
|
…., ngày ….. tháng … năm ……
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN LÀ HÀNG HÓA TÂN TRANG THEO
HIỆP ĐỊNH EVFTA VÀ HIỆP ĐỊNH UKVFTA
Kính gửi:…………………….
- Tên chính thức của
thương nhân đề nghị:
- Tên viết tắt (nếu có):
- Tên thương nhân bằng tiếng
nước ngoài (nếu có):
- Tên viết tắt bằng tiếng
nước ngoài (nếu có):
- Mã số doanh nghiệp:
- Địa chỉ:
- Địa chỉ trang web (nếu
có):
- Phương thức liên lạc:
Điện thoại
E-mail:
- Cá nhân chịu trách
nhiệm khi được liên lạc:
Tên và danh xưng [Ông,
Bà, Cô]:
Đề nghị Bộ .... cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện là hàng hóa tân trang theo Hiệp định
EVFTA và Hiệp định UKVFTA theo quy định tại Nghị định……./2024/NĐ-CP
ngày ... tháng ... năm 2024 của Chính phủ về quản lý nhập khẩu hàng hóa tân
trang theo Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt
Nam và Liên minh Châu Âu và Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hòa
xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len với
các thông tin cụ thể như sau:
Mặt hàng thứ nhất
- Tên hàng hóa tân
trang:
- Mã hàng hóa tân
trang [mã hàng 8 số]:
- Số lượng nhập khẩu:
- Mã số tân trang:
- Năm hoàn thành tân
trang:
- Thời hạn sử dụng: [ghi
rõ số năm và cho biết thời hạn sử dụng này có tương đương với thời hạn sử dụng
của hàng hóa ban đầu khi chưa qua sử dụng hay không]
- Chế độ bảo hành, bảo
dưỡng: [ghi rõ hàng hóa tân trang có được cung cấp bảo hành, bảo dưỡng
hay không và chế độ bảo hành, bảo dưỡng như chế độ bảo hành, bảo dưỡng dành cho
hàng hóa ban đầu khi chưa qua sử dụng hay không]
- Địa chỉ bảo hành, bảo
dưỡng: [cung cấp ít nhất 01 địa chỉ bảo hành, bảo dưỡng. Địa chỉ này phải
có trong danh sách cơ sở bảo hành, bảo dưỡng của tổ chức đã được cấp Mã số tân
trang]
- Xuất xứ hàng
hóa: [ghi rõ xuất xứ hàng hóa. Lưu ý: nếu hàng hóa không đáp ứng được
quy tắc xuất xứ của Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA thì
không được phép nhập khẩu vào Việt Nam và thương nhân nhập khẩu có thể phải chịu
trách nhiệm hình sự]
- Nơi hàng hóa dự kiến
xuất phát để về Việt Nam: [ghi rõ cảng biển, cảng hàng không, ga đường
sắt hoặc bến xe mà tại đó hàng hóa dự kiến được xếp lên phương tiện để vận chuyển
về Việt Nam]
- Tuyến vận chuyển dự
kiến: [ghi rõ vận chuyển thẳng về Việt Nam từ nơi xếp hàng hay dự kiến
sẽ ghé qua 1 hoặc nhiều điểm khác. Xin lưu ý: chỉ khai việc ghé qua 1 hoặc nhiều
điểm nếu tại điểm đó có việc dỡ hàng ra khỏi phương tiện. Việc ghé qua 01 hoặc
nhiều điểm nhưng không có việc dỡ hàng ra khỏi phương tiện vẫn được coi là vận
chuyển thẳng]
- Can thiệp vào hàng
hóa: [ghi rõ trong quá trình vận chuyển về Việt Nam, liệu hàng hóa có bị
thay đổi hay can thiệp bằng các hình thức khác hay không, thí dụ như tháo rời
ra, làm sạch, thay đổi bao bì, nhãn mác, mang đi thử nghiệm, mang đi sử dụng v..v. Nếu
dự kiến sẽ không có bất kỳ sự can thiệp nào thì ghi là "Không có"]
Mặt hàng thứ hai
[Cung cấp thông tin
như đã cung cấp đối với mặt hàng thứ nhất và tiếp tục như thế cho tới mặt hàng
cuối cùng]
…………………….
Các tài liệu kèm theo gồm
có
- Văn bản của doanh
nghiệp được cấp Mã số tân trang xác nhận hàng hóa tân trang nhập khẩu theo Đơn
đề nghị của thương nhân là hàng hóa đã được doanh nghiệp này đăng ký khi đề nghị
cấp Mã số tân trang (01 bản chính kèm theo bản dịch tiếng Việt nếu ngôn ngữ sử
dụng tại bản chính không phải là tiếng Việt, được ký xác thực bởi đại diện có
thẩm quyền của doanh nghiệp được cấp Mã số tân trang).
- Báo cáo tình hình nhập
khẩu hàng hóa tân trang theo giấy chứng nhận đã được cấp trước đó theo mẫu tại
Phụ lục XIII ban hành kèm theo Nghị định này (01 bản chính).
TUYÊN BỐ
Tôi, người ký tên dưới
đây, xác nhận rằng:
1. Tôi có đủ thẩm quyền
theo quy định của pháp luật Việt Nam trong việc thay mặt [ghi tên chính
thức của thương nhân đề nghị] trong việc ký Đơn này.
2. Thông tin cung cấp
trong Đơn này cùng các Phụ lục kèm theo, nếu có, mà chúng tôi kiểm soát được đều
là thông tin trung thực và chính xác. Thông tin mà chúng tôi có được từ bên thứ
ba, bao gồm cả thông tin do tổ chức được cấp Mã số tân trang, hãng vận chuyển,
đối tác ký hợp đồng v..v cung cấp đều đã được chúng tôi thẩm định, kiểm tra một
cách cẩn thận và có trách nhiệm trước khi đưa vào Đơn này cùng các Phụ lục kèm
theo để bảo đảm độ tin cậy cao nhất có thể được.
3. Chúng tôi hiểu rằng
cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện là hàng hóa tân trang theo Hiệp định
EVFTA và Hiệp định UKVFTA có thể từ chối cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện là hàng hóa tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định
UKVFTA có thời hạn nếu hàng hóa tân trang chưa đủ điều kiện để được cấp giấy
phép loại này [chỉ ghi câu này trong trường hợp đề nghị cấp giấy phép
nhập khẩu có thời hạn].
|
|
KÝ TÊN
[Ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu]
|