|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định mức chi
|
|
A
|
Chi hoạt động của các Hội
đồng khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo, Tổ chuyên gia, thuê chuyên gia,
tổ chức tư vấn độc lập sử dụng ngân sách nhà nước cấp Thành phố được quy định
tại Nghị định số 262/2025/NĐ-CP, Nghị định
số 265/2025/NĐ-CP, Nghị định số 267/2025/NĐ-CP, Nghị định 268/2025/NĐ-CP, Thông tư số 38/2025/TT-BKHCN, Quy chế quản lý nhiệm vụ
khoa học và công nghệ của Thủ đô
|
|
I
|
Chi tiền thù lao Hội
đồng, Tổ chuyên gia, thuê chuyên gia, tổ chức tư vấn độc lập
|
|
|
1
|
Chi Hội đồng: xét tài
trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; xét duyệt nhiệm
vụ đổi mới sáng tạo; xác định danh mục đổi mới sáng tạo đặt hàng; xét duyệt hồ
sơ đề nghị hỗ
trợ lãi suất vay; xác định danh mục các chương trình hỗ trợ tài chính, phân bổ
kinh phí đối với từng chương trình hỗ trợ tài chính; tư vấn thẩm định hồ sơ yêu cầu công nhận trung
tâm nghiên cứu và phát triển
|
|
|
a
|
Chi họp Hội đồng
|
|
|
|
Chủ tịch
|
1.800.000 đồng/01 người/01
Hội đồng
|
|
|
Phó Chủ tịch Hội đồng;
thành viên (ủy viên) Hội đồng
|
1.500.000 đồng/01 người/01
Hội đồng
|
|
|
Thư ký khoa học
|
300.000 đồng/01 người/01
Hội đồng
|
|
|
Thư ký hành chính
|
300.000 đồng/01 người/01
Hội đồng
|
|
|
Đại biểu được mời tham dự
|
200.000 đồng/01 người/01
Hội đồng
|
|
b
|
Chi nhận xét đánh giá
|
|
|
|
Nhận xét đánh giá của
thành viên (ủy viên) Hội đồng
|
700.000 đồng/01 người/01
phiếu nhận xét
|
|
|
Nhận xét đánh giá của Chủ
tịch Hội đồng, thành viên (ủy viên, chuyên gia) phản biện
|
1.000.000 đồng/01 người/01
phiếu nhận xét
|
|
c
|
Chi thù lao xây dựng
yêu cầu đặt hàng đối với các nhiệm vụ đề xuất thực hiện
|
|
|
|
Chủ tịch Hội đồng
|
700.000 đồng/01 người/01
nhiệm vụ
|
|
|
Phó Chủ tịch Hội đồng;
thành viên (ủy viên) Hội đồng
|
500.000 đồng/01 người/01
nhiệm vụ
|
|
2
|
Chi Hội đồng tư vấn
điều chỉnh hợp đồng giao nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; chấm
dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo
|
|
|
a
|
Chi họp Hội đồng
|
|
|
|
Chủ tịch Hội đồng
|
1.500.000 đồng/01 người/01
Hội đồng
|
|
|
Phó Chủ tịch Hội đồng;
thành viên (ủy viên) Hội đồng
|
1.000.000 đồng/01 người/01
Hội đồng
|
|
|
Thư ký khoa học
|
300.000 đồng/01 người/01
Hội đồng
|
|
|
Thư ký hành chính
|
300.000 đồng/01 người/01
Hội đồng
|
|
|
Đại biểu được mời tham dự
|
200.000 đồng/01 người/01
Hội đồng
|
|
b
|
Chi nhận xét đánh giá
|
|
|
|
Nhận xét đánh giá của
thành viên (ủy viên) Hội đồng
|
500.000 đồng/01 người/01
phiếu nhận xét
|
|
|
Nhận xét đánh giá của Chủ
tịch Hội đồng, chuyên gia (ủy viên) phản biện
|
700.000 đồng/01 người/01
phiếu nhận xét
|
|
3
|
Chi Hội đồng tư vấn
đánh giá khả năng ứng dụng kết quả nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo
|
|
|
a
|
Chi họp Hội đồng
|
|
|
|
Chủ tịch Hội đồng
|
1.800.000 đồng/01 người/01
nhiệm vụ
|
|
|
Phó Chủ tịch Hội đồng;
thành viên (ủy viên) Hội đồng
|
1.500.000 đồng/01 người/01
nhiệm vụ
|
|
|
Thư ký khoa học
|
300.000 đồng/01 người/01
nhiệm vụ
|
|
|
Thư ký hành chính
|
300.000 đồng/01 người/01
nhiệm vụ
|
|
|
Đại biểu được mời tham dự
|
200.000 đồng/01 người/01
nhiệm vụ
|
|
b
|
Chi nhận xét đánh giá
|
|
|
|
Nhận xét đánh giá của
thành viên (ủy viên) Hội đồng
|
700.000 đồng/01 người/01
phiếu nhận xét
|
|
|
Nhận xét đánh giá của Chủ
tịch Hội đồng, thành viên (ủy viên, chuyên gia) phản biện
|
1.000.000 đồng/01 người/01
phiếu nhận xét
|
|
4
|
Chi Hội đồng tư vấn
đánh giá tổ chức khoa học và công nghệ công lập, chương trình, chính sách,
chiến lược, kế hoạch
|
|
|
a
|
Chi họp Hội đồng
|
Theo công lao động thực tế và mức chi
lương của chuyên gia tư vấn quy định tại Thông tư số 7/2026/TT-BNV ngày 05 tháng 5 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ quy định mức lương của chuyên gia tư vấn trong nước làm cơ sở
cho việc xác định giá gói thầu.
|
|
|
Chủ tịch Hội đồng
|
|
|
Phó Chủ tịch Hội đồng;
thành viên (ủy viên) Hội đồng
|
|
|
Thư ký khoa học
|
|
|
Thư ký hành chính
|
|
b
|
Chi nhận xét đánh giá
|
|
|
|
Nhận xét đánh giá của
thành viên (ủy viên) Hội đồng
|
1.000.000 đồng/01 phiếu
nhận xét/01 người
|
|
5
|
Chi thù lao chuyên
gia tư vấn độc lập; chuyên gia tư vấn độc lập phục vụ Hội đồng; chuyên gia tư
vấn độc lập tham gia Tổ chuyên gia
|
1.500.000 đồng/01 người/01
Hội đồng hoặc 01 Tổ chuyên gia hoặc 01 lượt tư vấn
|
|
II
|
Chi tiền thù lao Hội
đồng, Tổ chuyên gia, thuê chuyên gia, tổ chức tư vấn độc lập phục vụ hoạt động
khác
|
|
|
1
|
Chi Hội đồng thẩm định
chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo của Thành phố
|
|
|
a
|
Chi họp Hội đồng
|
|
|
|
Chủ tịch
|
1.800.000 đồng/01 người/01
nhiệm vụ
|
|
|
Phó Chủ tịch Hội đồng;
thành viên (ủy viên) Hội đồng
|
1.500.000 đồng/01 người/01
nhiệm vụ
|
|
|
Thư ký khoa học
|
300.000 đồng/01 người/01
nhiệm vụ
|
|
|
Thư ký hành chính
|
300.000 đồng/01 người/01
nhiệm vụ
|
|
|
Đại biểu được mời tham dự
|
200.000 đồng/01 người/01
nhiệm vụ
|
|
b
|
Chi nhận xét đánh giá
|
|
|
|
Nhận xét đánh giá của
thành viên (ủy viên) Hội đồng
|
700.000 đồng/01 người/01
phiếu nhận xét
|
|
|
Nhận xét đánh giá của Chủ
tịch Hội đồng, thành viên (ủy viên, chuyên gia) phản biện
|
1.000.000 đồng/01 người/01
phiếu nhận xét
|
|
2
|
Chi thuê chuyên gia
tư vấn độc lập, tổ chức tư vấn độc lập thẩm định chương trình khoa học, công nghệ
và đổi mới sáng tạo của Thành phố; đánh giá chương trình khoa học, công nghệ
và đổi mới sáng tạo của Thành phố
|
Theo công lao động thực
tế và mức chi lương của chuyên gia tư vấn quy định tại Thông tư số 7/2026/TT-BNV.
Dự toán thuê tổ chức tư
vấn độc lập dựa trên số lượng chuyên gia tư vấn cần thiết và mức lương của
chuyên gia tư vấn quy định tại Thông tư số 7/2026/TT-BNV.
|
|
3
|
Chi Hội đồng tư vấn
phục vụ hoạt động quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo khác
|
|
|
a
|
Chi họp Hội đồng
|
|
|
|
Chủ tịch
|
1.800.000 đồng/01 người/01
Hội đồng
|
|
|
Phó Chủ tịch Hội đồng;
thành viên (ủy viên) Hội đồng
|
1.500.000 đồng/01 người/01
Hội đồng
|
|
|
Thư ký khoa học
|
300.000 đồng/01 người/01
Hội đồng
|
|
|
Thư ký hành chính
|
300.000 đồng/01 người/01
Hội đồng
|
|
|
Đại biểu được mời tham dự
|
200.000 đồng/01 người/01
Hội đồng
|
|
b
|
Chi nhận xét đánh giá
|
|
|
|
Nhận xét đánh giá của
thành viên (ủy viên) Hội đồng
|
700.000 đồng/01 người/01
phiếu nhận xét
|
|
|
Nhận xét đánh giá của Chủ
tịch Hội đồng, thành viên (ủy viên, chuyên gia) phản biện
|
1.000.000 đồng/01 người/01
phiếu nhận xét
|
|
c
|
Chi thù lao chuyên gia tư vấn
độc lập; chuyên gia tư vấn độc lập phục vụ Hội đồng
|
1.500.000 đồng/01 người/01
Hội đồng hoặc 01 lượt tư vấn
|
|
4
|
Chi thuê chuyên gia
tư vấn độc lập, tổ chức tư vấn độc lập phục vụ hoạt động quản lý khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo khác
|
Theo công lao động thực
tế và mức chi lương của chuyên gia tư vấn quy định tại Thông tư số 7/2026/TT-BNV.
Dự toán thuê tổ chức tư
vấn độc lập dựa trên số lượng chuyên gia tư vấn cần thiết và mức lương của
chuyên gia tư vấn quy định tại Thông tư số 7/2026/TT-BNV.
|
|
III
|
Các nội dung chi khác
(thuê hội trường, văn phòng phẩm, nước uống, công tác phí và chi phí cần thiết
khác)
|
|
|
1
|
Chi thuê hội trường,
văn phòng phẩm, nước uống, chi phí cần thiết khác
|
Trên cơ sở dự kiến khối
lượng công việc và các quy định pháp luật (nếu có).
|
|
2
|
Chi công tác phí
|
Theo quy định tại Phụ lục
03 quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị của
thành phố Hà Nội ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2017/NQ-HĐND
của HĐND Thành phố về việc quy định một số nội dung, mức chi thuộc thẩm quyền
của HĐND Thành phố, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND của HĐND Thành phố sửa đổi, bổ
sung một số nội dung, mức chi quy định tại Phụ lục 03 ban hành kèm theo Nghị
quyết số 09/2017/NQ-HĐND
|
|
B
|
Chi hoạt động của tổ thẩm định
kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
|
|
|
I
|
Chi thù lao
|
|
|
|
Tổ trưởng tổ thẩm định
|
1.000.000 đồng/01 người/01
nhiệm vụ
|
|
|
Thành viên tổ thẩm định
|
700.000 đồng/01 người/01
nhiệm vụ
|
|
|
Thư ký hành chính
|
300.000 đồng/01 người/01
nhiệm vụ
|
|
|
Đại biểu được mời tham dự
|
200.000 đồng/01 người/01
nhiệm vụ
|
|
II
|
Chi hậu cần phục vụ
hoạt động của tổ thẩm định (thuê hội trường, văn phòng phẩm, nước uống, công
tác phí và chi phí cần thiết khác)
|
|
|
1
|
Chi thuê hội trường,
văn phòng phẩm, nước uống, chi phí cần thiết khác
|
Trên cơ sở dự kiến khối
lượng công việc và các quy định pháp luật (nếu có).
|
|
2
|
Chi công tác phí
|
Theo quy định tại Phụ lục
03 quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị của
thành phố Hà Nội ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2017/NQ-HĐND, được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị quyết số
05/2025/NQ-HĐND
|
|
C
|
Chi thông báo kế hoạch
tài trợ, đặt
hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trên các phương tiện
truyền thông (báo giấy, báo hình, báo điện tử và các phương tiện truyền thông
khác)
|
Thực hiện theo quy định
pháp luật về chế độ và định mức chi tiêu ngân sách nhà nước (nếu có), thanh
toán theo hợp đồng và thực tế phát sinh trong phạm vi dự toán được cấp có thẩm
quyền phê duyệt, đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả.
|
|
D
|
Chi công tác kiểm tra
đánh giá trong kỳ và đánh giá cuối kỳ, đánh giá hiệu quả đầu ra của nhiệm vụ
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; đánh giá tác động của kết quả thực
hiện nhiệm vụ phát triển công nghệ, đổi mới sáng tạo; kiểm tra, đánh giá sau
khi giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nhiệm vụ khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo
|
|
|
I
|
Chi thù lao
|
|
|
1
|
Chi Hội đồng đánh giá
trong kỳ
|
|
|
a
|
Chi họp Hội đồng
|
|
|
|
Chủ tịch
|
900.000 đồng/01 người/01
Hội đồng
|
|
|
Phó Chủ tịch Hội đồng;
thành viên (ủy viên) Hội đồng
|
750.000 đồng/01 người/01
Hội đồng
|
|
|
Thư ký khoa học
|
150.000 đồng/01 người/01
Hội đồng
|
|
|
Thư ký hành chính
|
150.000 đồng/01 người/01
Hội đồng
|
|
|
Đại biểu được mời tham dự
|
100.000 đồng/01 người/01
Hội đồng
|
|
b
|
Chi nhận xét đánh giá
|
|
|
|
Nhận xét đánh giá của
thành viên (ủy viên) Hội đồng
|
350.000 đồng/01 người/01
phiếu nhận xét
|
|
|
Nhận xét đánh giá của Chủ
tịch Hội đồng, thành viên (ủy viên, chuyên gia) phản biện
|
500.000 đồng/01 người/01
phiếu nhận xét
|
|
c
|
Chi thù lao chuyên gia
tư vấn độc lập; chuyên gia tư vấn độc lập phục vụ Hội đồng
|
750.000 đồng/01 người/01
Hội đồng hoặc 01 lượt tư vấn
|
|
2
|
Chi đánh giá cuối kỳ,
đánh giá hiệu quả đầu ra của nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
|
|
|
2.1
|
Chi Tổ chuyên gia đánh
giá cuối kỳ, đánh giá hiệu quả đầu ra của nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi
mới sáng tạo
|
|
|
a
|
Chi họp Tổ chuyên gia
|
|
|
|
Chi thù lao chuyên gia
tư vấn độc lập tham gia Tổ chuyên gia đánh giá cuối kỳ, đánh giá hiệu quả đầu
ra của nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
|
1.500.000 đồng/01 người/01
Tổ chuyên gia
|
|
b
|
Chi nhận xét đánh giá
|
|
|
|
Nhận xét đánh giá của
thành viên Tổ
chuyên gia
|
700.000 đồng/01 người/01
phiếu nhận xét
|
|
2.2
|
Chi thuê chuyên gia tư vấn
độc lập, tổ chức tư vấn độc lập đánh giá cuối kỳ, đánh giá hiệu quả đầu ra của
nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
|
Theo công lao động thực
tế và mức chi lương của chuyên gia tư vấn quy định tại Thông tư số 7/2026/TT-BNV.
Dự toán thuê tổ chức tư
vấn độc lập dựa trên số lượng chuyên gia tư vấn cần thiết và mức lương của chuyên
gia tư vấn
quy định tại Thông tư số 7/2026/TT-BNV.
|
|
3
|
Chi đánh giá tác động
của kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển công nghệ, đổi mới sáng tạo
|
|
|
a
|
Chi họp Đoàn đánh giá
|
|
|
|
Trưởng đoàn
|
1.800.000 đồng/01 người/01
Đoàn đánh giá
|
|
|
Thành viên
|
1.500.000 đồng/01 người/01
Đoàn đánh giá
|
|
|
Thư ký khoa học
|
300.000 đồng/01 người/01
Đoàn đánh giá
|
|
|
Thư ký hành chính
|
300.000 đồng/01 người/01
Đoàn đánh giá
|
|
|
Đại biểu được mời tham dự
|
200.000 đồng/01 người/01
Đoàn đánh giá
|
|
b
|
Chi nhận xét đánh giá
|
|
|
|
Nhận xét đánh giá của
thành viên Đoàn đánh giá
|
700.000 đồng/01 người/01
phiếu nhận xét
|
|
c
|
Chi thù lao chuyên gia
tư vấn độc lập; chuyên gia tư vấn độc lập phục vụ Đoàn đánh giá
|
1.500.000 đồng/01 người/01
Đoàn đánh giá hoặc 01 lượt tư vấn
|
|
4
|
Chi thuê chuyên gia
tư vấn độc lập, tổ chức tư vấn độc lập đánh giá tác động của kết quả thực hiện
nhiệm vụ phát triển công nghệ, đổi mới sáng tạo
|
Theo công lao động thực
tế và mức chi lương của chuyên gia tư vấn quy định tại Thông tư số 7/2026/TT-BNV.
Dự toán thuê tổ chức tư
vấn độc lập dựa trên số lượng chuyên gia tư vấn cần thiết và mức lương của
chuyên gia tư vấn quy định tại Thông tư số 7/2026/TT-BNV.
|
|
5
|
Chi kiểm tra, đánh
giá sau khi giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nhiệm vụ khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo
|
|
|
a
|
Chi họp Hội đồng
|
|
|
|
Chủ tịch
|
1.800.000 đồng/01 người/01
Hội đồng
|
|
|
Phó Chủ tịch Hội đồng;
thành viên (ủy viên) Hội đồng
|
1.500.000 đồng/01 người/01
Hội đồng
|
|
|
Thư ký khoa học
|
300.000 đồng/01 người/01
Hội đồng
|
|
|
Thư ký hành chính
|
300.000 đồng/01 người/01
Hội đồng
|
|
|
Đại biểu được mời tham dự
|
200.000 đồng/01 người/01
Hội đồng
|
|
b
|
Chi nhận xét đánh giá
|
|
|
|
Nhận xét đánh giá của
thành viên (ủy viên) Hội đồng
|
700.000 đồng/01 người/01
phiếu nhận xét
|
|
|
Nhận xét đánh giá của Chủ
tịch Hội đồng, thành viên (ủy viên, chuyên gia) phản biện
|
1.000.000 đồng/01 người/01
phiếu nhận xét
|
|
c
|
Chi thù lao chuyên gia
tư vấn độc lập; chuyên gia tư vấn độc lập phục vụ Hội đồng
|
1.500.000 đồng/01 người/01
Hội đồng hoặc 01 lượt tư vấn
|
|
II
|
Chi công tác phí cho
đoàn kiểm tra/hội đồng kiểm tra đánh giá trong kỳ; Tổ chuyên gia đánh giá cuối
kỳ, đánh giá hiệu quả đầu ra của nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo; đánh giá tác động của kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển công nghệ, đổi mới sáng tạo; đoàn
kiểm tra/hội đồng kiểm tra, đánh giá sau khi giao quyền sở hữu, quyền sử dụng
kết quả nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
|
Theo quy định tại Phụ lục
03 quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị của
thành phố Hà Nội ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2017/NQ-HĐND, được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND
|
|
Đ
|
Chi hội nghị, hội thảo
khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học phục vụ công tác quản lý nhiệm vụ,
chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
|
|
|
|
Người chủ trì
|
2.000.000 đồng/01 người/buổi
|
|
|
Thư ký
|
700.000 đồng/01 người/buổi
|
|
|
Báo cáo viên trình bày tại
hội nghị, hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học
|
5.000.000 đồng/01 báo cáo
|
|
|
Báo cáo khoa học được cơ
quan tổ chức hội thảo đề nghị viết báo cáo nhưng không trình bày tại hội thảo
khoa học
|
3.000.000 đồng/01 báo cáo
|
|
|
Thành viên tham gia hội
nghị, hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học
|
300.000 đồng/01 người/buổi
|
|
E
|
Chi cho Ban Chủ nhiệm
chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo của Thành phố
|
|
|
I
|
Chi thù lao
|
|
|
a
|
Chi họp định kỳ đột
xuất của Ban Chủ nhiệm
|
|
|
|
Chủ nhiệm chương trình
|
1.800.000 đồng/01 người/01
buổi
|
|
|
Phó Chủ nhiệm chương
trình, thành viên (ủy viên) Ban Chủ nhiệm
|
1.500.000 đồng/01 người/01
buổi
|
|
|
Thư ký
|
300.000 đồng/01 người/01
buổi
|
|
|
Đại biểu tham dự
|
200.000 đồng/01 người/01
buổi
|
|
b
|
Chi nhận xét đánh giá
|
|
|
|
Nhận xét đánh giá của
thành viên (ủy viên) Ban Chủ nhiệm
|
700.000 đồng/01 người/01
phiếu nhận xét
|
|
II
|
Chi cho các hoạt động
của Ban Chủ nhiệm chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
|
Thực hiện theo quy định
của pháp luật.
|
|
G
|
Chi thuê chuyên gia
tư vấn, tổ chức tư vấn độc lập đánh giá tổ chức khoa học và công nghệ công lập;
đánh giá chương trình, chính sách, chiến lược, kế hoạch; đánh giá hoạt động
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
|
|
|
|
Chi thuê chuyên gia tư vấn,
tổ chức tư vấn độc lập để đánh giá
|
Theo công lao động thực
tế và mức chi lương của chuyên gia tư vấn quy định tại Thông tư số 7/2026/TT-BNV.
Dự toán thuê tổ chức tư
vấn độc lập dựa trên số lượng chuyên gia tư vấn cần thiết và mức lương của
chuyên gia tư vấn quy định tại Thông tư số 7/2026/TT-BNV.
|
|
|
Chi quản lý, lập kế hoạch
và đánh giá
|
Xây dựng dự toán trên cơ
sở dự kiến khối lượng công việc và các quy định của pháp luật có liên quan.
|
|
|
Chi xây dựng bộ tiêu
chí, biểu mẫu,
công cụ thu thập dữ liệu
|
|
|
Chi xây dựng, cập nhật,
vận hành hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu phục vụ công tác đánh giá
|
|
|
Chi tổng hợp, phân tích,
thống kê kết quả đánh giá
|
|
|
Chi đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn nghiệp vụ
đánh giá cho cán bộ, chuyên gia
|
|
|
Chi cho công tác tổ chức
và phí tham gia hội nghị, hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học, công
tác phí trong nước và ngoài nước; hợp tác quốc tế (đoàn ra, đoàn vào) phục vụ
thực hiện đánh giá hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
|
|
|
Chi điều tra, khảo sát
thu thập số
liệu phục vụ quá trình thực hiện đánh giá hoạt động khoa học, công nghệ và đổi
mới sáng tạo
|
|
|
Chi công bố, tổng kết, công khai kết quả
đánh giá
|
|
|
Chi văn phòng phẩm,
thông tin liên lạc, in ấn phục vụ quá trình thực hiện đánh giá hoạt động khoa
học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
|
|
H
|
Chi tổ chức xây dựng
chiến lược, kế hoạch khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo 05 năm, kế hoạch
về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
|
|
|
|
Chi điều tra khảo sát,
thu thập và phân tích thông tin
|
Theo quy định tại Phụ lục
01 quy định nội dung và mức chi của các cuộc điều tra thống kê do ngân sách
Thành phố bảo đảm ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND thành
phố Hà Nội về việc quy định một số chính sách, nội dung, mức chi thuộc thẩm
quyền quyết định của HĐND thành phố Hà Nội, được sửa đổi, bổ sung bởi Phụ lục
02 ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND
ngày 04/7/2023 của HĐND thành phố Hà Nội quy định một số nội dung chi và mức
chi thuộc thẩm quyền của HĐND thành phố Hà Nội.
|
|
|
Chi thuê chuyên gia tư vấn,
tổ chức tư vấn độc lập để xây dựng chiến lược, kế hoạch
|
Theo công lao động thực
tế và mức chi lương của chuyên gia tư vấn quy định tại Thông tư số 7/2026/TT-BNV.
Dự toán thuê tổ chức tư
vấn độc lập dựa trên số lượng chuyên gia tư vấn cần thiết và mức lương của
chuyên gia tư vấn quy định tại Thông tư số 7/2026/TT-BNV.
Các chi phí cần thiết
khác theo chế độ, định mức hiện hành (nếu có) và các báo giá liên quan.
|
|
|
Chi cho công tác tổ chức
và phí tham gia hội nghị, hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học, công
tác phí trong nước và ngoài nước; hợp tác quốc tế (đoàn ra, đoàn vào) phục vụ
quá trình xây dựng chiến lược, kế hoạch
|
Theo quy định tại Phụ lục
03 quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị của
thành phố Hà Nội ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2017/NQ-HĐND, được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND;
Theo Phụ lục 02 ban hành
kèm theo Nghị quyết số 37/2024/NQ-HĐND của
HĐND thành phố Hà Nội về việc quy định một số nội dung, mức chi về hoạt động
đối ngoại của thành phố Hà Nội.
|
|
|
Chi văn phòng phẩm,
thông tin liên lạc, in ấn phục vụ quá trình xây dựng chiến lược, kế hoạch
|
Thực hiện chi theo hóa
đơn, chứng từ hợp pháp, hợp lệ và quy định của pháp luật về đấu thầu trong phạm vi dự toán
kinh phí cho nhiệm vụ này đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
|
|
|
Chi công tác thông tin,
tuyên truyền, công bố chiến lược, kế hoạch trên các phương tiện truyền thông
(báo giấy, báo hình, báo điện tử và các phương tiện truyền thông khác)
|
Thực hiện theo quy định
pháp luật về chế độ và định mức chi tiêu ngân sách nhà nước (nếu có), thanh
toán theo hợp đồng và thực tế phát sinh trong phạm vi dự toán được cấp có thẩm
quyền phê duyệt.
|
|
|
Các khoản chi khác như
chi mua báo cáo, tài liệu, dữ liệu chuyên sâu đề phục vụ quá trình xây dựng
chiến lược, kế hoạch
|
Thực hiện theo quy định
pháp luật về chế độ và định mức chi ngân sách nhà nước (nếu có), thanh toán
theo hợp đồng và thực tế phát sinh trong phạm vi dự toán được cấp có thẩm quyền
phê duyệt.
|